vanban.org

Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/07/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 18/07/2017 Hiệu lực 28/07/2017 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 28/07/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2017/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 18 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước  tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 5

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 2571/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin thông qua Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020, với tổng vốn đầu tư là 7.694,705 tỷ đồng (bảy nghìn sáu trăm chín mươi bốn tỷ, bảy trăm lẻ năm triệu đồng).

Trong đó:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 5.985,39 tỷ đồng, bao gồm:

a) Phân bổ chi tiết 5.386,851 tỷ đồng (90%): - Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của

b) Dự phòng chưa phân bổ 598,539 tỷ đồng (10%).

2. Dự kiến tăng thu nguồn vốn xổ xổ số kiến thiết và tạm ứng nguồn vốn tồn ngân của Kho bạc nhà nước 1.635 tỷ đồng, bao gồm:

- Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết 1.335 tỷ đồng;

- Tạm ứng nguồn vốn tồn ngân của Kho bạc nhà nước 300 tỷ đồng.

- Dự kiến nội dung chi: Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phú Thuận; trả nợ vay thực hiện Chương trình Kiên cố hóa kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn; lồng ghép hỗ trợ Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và quyết toán, tất toán các dự án hoàn thành.

3. Dự kiến tăng thu nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 74,315 tỷ đồng, để chi giải phóng mặt bằng dự án Kho đạn Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; dự án đầu tư xây dựng Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh. (Chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của Trung ương; hoặc cần điều chỉnh, bổ sung danh mục, mức vốn bố trí của từng dự án cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thỏa thuận với Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định; Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo lại với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Căn cứ Nghị quyết này, xây dựng Kế hoạch đầu tư công hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh;

b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, xây dựng Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua;

c) Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017./.

CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

Võ Thành Hạo

Phụ lục I

Kế hoạch đầu tư phát triển nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 tỉnh bến tre

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Phân loại dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Quyết định đầu tư Lũy kế vốn bố trí đến hết
năm 2015
Giai đoạn 2016-2020 Ghi chú
Đầu tư giai đoạn 2016-2020 Kế hoạch 2016 Kế hoạch 2017
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó:
Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử

dụng

đất

Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử

dụng

đất

Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử

dụng

đất

Tăng thu sử dụng đất Cân đối địa phương theo tiêu chí Sử dụng đất Tăng thu sử dụng đất Cân đối địa phương theo tiêu chí Sử dụng đất
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 23
  TỔNG CỘNG           8.550.357 5.189.350   1.242.076 1.104.239   2.721.050 2.142.742 503.993 74.315 469.465 351.000 84.150 34.315 486.100 386.100 100.000  
A DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH                                            214.141              51.743                  
B PHÂN BỔ CHI TIẾT 90% THỰC HIỆN DỰ ÁN                         8.550.357               5.189.350                          -               1.242.076             1.104.239                      -                2.664.829                 1.928.601            452.250                   74.315                  469.465               351.000             84.150               34.315             486.100                386.100            100.000  
I CHI TRẢ NỢ LÃI VAY CÁC DỰ ÁN ODA VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH CHO DỰ ÁN ODA THEO CƠ CẤU                         1.517.661                  199.589                          -                            -                            -                        -                   101.525                      74.825                      -                            -                              -                          -                      -                         -                   2.500                    2.500                      -  
1 Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) B Toàn tỉnh hệ thống dữ liệu  2017-2022 1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016                    35.684                    13.455                             5.402                        5.402                     
2 Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sinh kế bền vững cho người dân vùng ven biển Ba Tri, tỉnh Bến Tre nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (thuộc Hợp phần III, Dự án "Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đồng bằng sông Cửu Long", vay vốn WB) B Ba tri Tiểu hợp phần 2016-2020 1039/QĐ-UB 9/5/2016                  310.451                    38.834                           29.674                      29.674                             2.500                    2.500    
3 Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre B TPBT Tiểu dự án 2016-2020 01/NQ-HĐND ngày 24/3/2017               1.023.000                  145.000                           37.449                      37.449                    
4 Đối ứng vốn các dự án thuộc Chương trình MTQG Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh - SPRCC B Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú Trồng rừng ngập mặn 2016-2020 1970/QĐ-UBND ngày 05/10/2015; 2276/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 1971/QĐ-UBND ngày 05/10/2015                  148.526                      2.300                           29.000                        2.300                    
II LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP                         3.437.662               3.098.413                          -                  704.049                704.049                      -                   197.999                    197.999                      -                            -                      31.430                 31.430                    -                   41.000                  41.000                      -    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020                            978.177                  884.877                          -                  704.049                704.049                      -                     67.999                      67.999                      -                            -                      31.430                 31.430                    -                         -                 26.000                  26.000                      -    
a.1) Dự án hoàn thành năm 2016                             45.176                   45.176                         -                   33.000                  33.000                     -                     11.830                     11.830                     -                            -                     10.000                10.000                    -                        -                   1.830                   1.830    
1 Dự án Nhà máy xử lý nước thải 2 và Hệ thống thoát nước thải Khu công nghiệp Giao Long C Châu Thành 5000m3/ngày 2012-2014 01/QĐ-SKH 06/01/11                    45.176                    45.176                    33.000                  33.000                     11.830                      11.830                        10.000                 10.000     1.830 1.830    
a.2) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016                           933.001                 839.701                         -                 671.049                671.049                     -                     56.169                     56.169                     -                            -                     21.430                21.430                    -                        -                 24.170                 24.170    
1 Dự án HTCS Khu Công nghiệp An Hiệp A Châu Thành 68 ha 2011-2015 1423/QĐ-UB 16/8/13                  326.289                  293.660                  270.588                270.588                     20.039                      20.039                          6.300                   6.300     12.000 12.000    
2 Dự án CSHT Khu Công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) A Châu Thành 7,344 ha 2008-2012 588/QĐ-UB 30/3/12                  436.940                  393.246                  272.715                272.715                     21.130                      21.130                        11.130                 11.130     10.000 10.000    
3 Dự án CSHT Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Giao Long A Châu Thành 72 ha 2007-2011 915/QĐ-UB 12/06/07                  169.772                  152.795                  127.746                127.746                     15.000                      15.000                          4.000 4.000     2.170 2.170    
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           2.459.485 2.213.537         130.000 130.000             15.000 15.000    
1 CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận A Bình Đại 231 ha 2016-2020 05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016 2.127.000               1.914.300         100.000 100.000                    
2 Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm B Giồng Trôm 42 ha 2016-2020 433/HĐND-CTHĐND ngày 28/7/2016 332.485                  299.237         30.000 30.000             15.000 15.000    
III LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT           717.621 219.788   172.072 80.543   223.152 70.789     17.791 17.791     16.500 16.500    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020           717.621 219.788   172.072 80.543   223.152 70.789     17.791 17.791     16.500 16.500    
1 Trung tâm Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre C Châu Thành 26.361 m2 2014-2016 1995/QĐ-UBND
 30/10/2013
32.713 32.713                    26.000                  26.000                       5.470                        5.470     5470                   5.470            
2 Kè sông Bến Tre phía xã Mỹ Thạnh An (giai đoạn 2) B TPBT 4,470 km 2007-2010 2149/QĐ-UB 01/10/2010                    85.011                    76.510                    50.700                  50.700                     25.000                      25.000                        11.139                 11.139                   10.000                  10.000    
3 Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap) C các huyện, thành phố 2,1 km2 2009-2015 414/QĐ-BNN 28/02/2013                    71.348                      1.882                    70.000                         1.182                        1.182                          1.182                   1.182            
4 Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú B Thạnh Phú 9,926 km đường; 04 cầu 2013-2017 1994/QĐ-UB 30/10/13                    59.866                    30.000                   25.372                    3.843                      6.500                        6.500                             6.500                    6.500    
7 Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri B Ba Tri 600cv 2016-2020 2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 253.282 63.282                         170.000                      17.637                    
9 Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre B Mỏ Cày Nam, Thạnh phú 35.800 ha 2017 - 2020 132/HĐND-TH ngày 20/3/2017                  215.401                    15.401                           15.000 15.000                    
IV KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG                              72.222                    65.000                          -                            -                            -                        -                     50.003                      50.003                      -                          5.503                   5.503                    -                   10.500                  10.500                      -    
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020           11.225 10.103         9.703 9.703     5.503 5.503     3.000 3.000    
1 Nâng cấp hệ thống mạng, trang thiết bị máy vi tính tại Văn phòng Tỉnh uỷ, các ban đảng tỉnh, các huyện uỷ và thành uỷ C TPBT Nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT 2015-2017 1706/QĐ-UB 27/8/2015 3.500                      3.150         2.803 2.803     2.803 2.803            
2 Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bến Tre C TPBT Nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT 2016-2018 1718/QĐ-UB 01/9/2015 7.725                      6.953         6.900 6.900     2.700 2.700     3.000 3.000    
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           60.997 54.897         40.300 40.300             7.500 7.500    
1 Khu ứng dụng công nghệ sinh học Cái Mơn, huyện Chợ Lách (giai đoạn 2) C Chợ Lách Mở rộng 0,5ha 2018-2020   30.000 27.000         13.000 13.000                    
2 Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre C TPBT Hệ thống trang thiết bị  CNTT 2016-2018 2590/QĐ-UB 31/10/2016                    25.000                    22.500         22.000                      22.000                             5.000                    5.000    
3 Đầu tư hạ tầng, xây dựng các hệ thống thông tin phục vụ chỉ đạo, điều hành của Thường trực UBND tỉnh C TPBT Hệ thống trang thiết bị  CNTT 2016-2020 2569/QĐ-UB 28/10/2016                      5.997                      5.397         5.300                        5.300                             2.500                    2.500    
V GIÁO DỤC ĐÀO TẠO           1.172.295 719.909   154.306 154.306   416.866 394.866     106.600 106.600     77.000 77.000    
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020           828.241 567.009   154.306 154.306   288.866 266.866     106.600 106.600     77.000 77.000    
1 Trường THPT Mỹ Thạnh An (Lạc Long Quân) B TPBT 22 phòng 2011-2015 2046/QĐ-UB 19/10/2012 67.218                    60.496   46.352 46.352   4.470 4.470     4.470 4.470            
2 Trường Cao Đẳng Bến Tre B TPBT 4200 SV 2011-2015 934/QĐ-UB 25/4/11 184.907                  166.416   37.330 37.330   18.661 18.661     1.661 1.661     17.000 17.000    
3 Trường Quân sự - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh B Giồng Trôm 62.430 m2 2015-2019 2148/QĐ-UB  24/10/2014 202.536 40.000   20.000 20.000   20.000 20.000     15.500 15.500            
4 Trường THCS Huỳnh Tấn Phát, huyện Bình Đại C  Bình Đại 630 HS 2015-2019 171/QĐ-UB 24/01/2014 46.068                    24.000   9.000 9.000   32.000 24.000     11.488 11.488            
5 Trường THPT Chợ Lách A (THPT Trần Văn Kiết), huyện Chợ Lách C Chợ
Lách
1.410 m2 2015-2017 1769/QĐ-UB 03/9/2014 23.165                    22.562   1.225 1.225   21.337 21.337     11.337 11.337     10.000 10.000    
6 Trường THPT Thạnh Phước, huyện Bình Đại C  Bình Đại 750 HS 2015-2019 2181/QĐ-UB 30/10/2014 60.869                    54.782   4.450 4.450   50.000 50.000     15.000 15.000     10.000 10.000    
7 Trường THPT Phan Liêm (THPT An Hoà Tây) - Ba Tri C Ba Tri 1.260 HS 2014-2018 197/QĐ-UB 27/01/14 57.427                    46.153   10.242 10.242   16.000 16.000     11.549 11.549     10.000 10.000    
8 Trường THPT An Qui (Lương Thế Vinh) - Thạnh Phú C Thạnh Phú 800 HS 2012-2016 2723/QĐ-UB 10/12/10 51.682                    46.514   20.105 20.105   13.500 13.500     7.532 7.532     10.000 10.000    
9 Trường THCS An Ngãi Trung, huyện Ba Tri B Ba Tri 633 học sinh 2016-2020 2208/QĐ-UB 29/10/2015 44.274                    31.000         39.000 31.000     11.000 11.000            
10 Trường THPT Phan Văn Trị, huyện Giồng Trôm (mở rộng) C Giồng Trôm 11332 m2 2016-2018 2416/QĐ-UB 18/10/11 35.000                    31.500   3.321 3.321   28.000 28.000     10.274 10.274     10.000 10.000    
11 Trường THPT Nguyễn Huệ (THPT Phú Túc), huyện Châu Thành C Châu Thành 7.196 m2 2016-2018 2363/QĐ-UB 12/10/11 40.764                    36.688   2.281 2.281   33.000 33.000     1.072 1.072     10.000 10.000    
12 Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre C TPBT Nâng cấp, sửa chữa 2016-2018 324/QĐ-SXD 30/10/15 14.331                      6.898         12.898 6.898     5.717 5.717            
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           344.054 152.900         128.000 128.000                    
1 Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá) C Thành phố Bến Tre 1.446 m2 2017-2019 2258/QĐ-UB 29/9/2016 35.696 10.000         10.000 10.000                    
2 Trường THCS Thành phố Bến Tre B Thành phố Bến Tre 1738 học sinh 2017-2021 2560/QĐ-UB 27/10/2016 113.095 20.000         20.000 20.000                    
3 Trường THCS Tân Hội C MCN 600hs 2019-2021   36.000                    32.400         15.000 15.000                    
4 Trường THCS Tân Mỹ C Ba Tri 300hs 2019-2021   24.000                    21.600         15.000 15.000                    
5 Trường THCS An Quy C Thạnh Phú 10 phòng học lý thuyết, các phòng chức năng và HMP 2018-2020   21.000                    18.900         18.000 18.000                    
6 Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú, huyện Ba Tri B Thạnh Phú,  Ba Tri Thạnh phú 39p; Ba Tri 31p 2017-2020   114.263                    50.000         50.000 50.000                    
VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ           1.092.366 636.399   134.770 88.462   398.439 389.839     71.517 71.517     77.100 77.100    
a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020                            450.025                  277.776                          -                  134.770                  88.462                      -                   151.139                    151.139                      -                        71.517                 71.517                    -                   64.100                  64.100                      -    
1 Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể B Thành phố Bến Tre Khối nhà 10 tầng 2012-2016 2528/QĐ-UB 28/10/2011                  108.026                  108.026   32.475 32.475   54.829 54.829     23.591 23.591     24.000 24.000    
2 Trung tâm hành chính xã Phú Sơn C Chợ Lách 498m2 2012-2013 211/QĐ-SXD 29/11/10                    13.230                    13.230   8.505 8.505   4.534 4.534     4.534 4.534            
3 Trung tâm hành chính xã Hưng Khánh Trung B C Chợ Lách 498m3 2012-2014 51/QĐ-SKH
27/9/11
                   16.926                    16.926   10.922 10.922   5.290 5.290     5.290 5.290            
4 Trụ sở UBND xã Long Hoà C Bình Đại 11.816 m2 2009 - 2013 261/QĐ-SXD
30/10/2014
                     8.133                      8.133   1.600 1.600   4.800 4.800     1.600 1.600     3.200 3.200    
5 Trụ sở  UBND xã Tam Hiệp C Bình Đại 57,600 m2 2014-2016 203/QĐ-SXD 26/9/2013                      8.652                      8.652   5.000 5.000   1.600 1.600     1.600 1.600            
6 Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã An Đức C Ba Tri 3.006 m2 2014-2016 2267/QĐ-SXD 30/10/2014                      4.551                      3.600   800 800   2.800 2.800     1.600 1.600     1.200 1.200    
7 Trung tâm chính trị hành chính huyện Giồng Trôm B Giồng Trôm 68.668 m2 2011-2015 1989/QĐ-UB 30/10/2013                  195.083                    50.000   50.660                  10.660   30.000                      30.000     10.000                 10.000     20.000                  20.000    
8 Trụ sở làm việc Đội nghiệp vụ Hải quan C Châu Thành 1.500 m2 2014 - 2016 149/QĐ-SXD 8/9/2015                      2.000                      2.000         2.000 2.000     1.840 1.840            
9 Khu hành chính huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre C Thạnh Phú 1.194 m2 2016-2018 2162/QĐ-UB 30/10/2012                    26.329                    10.400         10.400 10.400     5.200 5.200     5.200                    5.200    
10 Hội trường 500 chỗ của huyện Chợ Lách C Chợ Lách 500 chỗ 2016-2018 187/QĐ-SXD 31/10/2014                    13.173                      8.800         8.800 8.800     4.676 4.676     3.000                    3.000    
11 Trung tâm chính trị hành chính xã Châu Hoà, huyện Giồng Trôm C  Giồng Trôm 670 m2 và các HMP 2016-2018 216/QĐ-SXD 29/10/2015                    10.973                      9.876         9.500 9.500     3.800 3.800                     3.000                    3.000    
12  Sửa chữa Trụ sở cũ Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh C TPBT Sửa chữa, nâng cấp 2016-2020 185/QĐ-SXD 26/9/2016                      1.500                      1.500                             1.500                        1.500             1.500 1.500    
13 Sửa chữa Trụ sở Uỷ ban nhân dân tỉnh C TPBT Sửa chữa, nâng cấp 2014-2015 2495/QĐ-UBND 31/12/13                    14.994                    14.994   13.000 13.000                       1.547 1.547     1.547 1.547            
14 Sửa chữa hội trường lớn Uỷ ban nhân dân tỉnh C TPBT Sửa chữa, nâng cấp 2016 22/QĐ-SXD 14/5/15                      1.462                      1.462                             1.447 1.447     1.447 1.447            
15 Sửa chữa trụ sở làm việc Huyện uỷ - Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành C Châu Thành Sửa chữa, nâng cấp 2015-2016 4677/QĐ-UBND 30/6/14                      4.215                      4.215   1.508     1.800 1.800     1.800 1.800            
16 Đội quản lý thị trường số 6 tại huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách C Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách 01 khối nhà, cấp IV 2014-2016 101/QĐ-SXD 26/6/2014                      6.019                      6.019   3.500 3.500                       2.438 2.438     2.438 2.438            
17 Trụ sở làm việc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn C TPBT Khối nhà 01 trệt 01 lầu, cấp IV 2013-2015 224/QĐ-SXD 24/10/2013                    12.116                      7.300   4.800                         7.300 7.300             3.000 3.000    
18 Sửa chữa Nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh Bến Tre C TPBT Sửa chữa, nâng cấp 2015-2016 241/QĐ-SXD 31/10/2014 2.643 2.643                      2.000                    2.000                          554                           554     554 554            
b) Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020                            642.341                  358.623                          -                            -                            -                        -                   247.300                    238.700                      -                            -                              -                          -                      -                         -                 13.000                  13.000                      -    
1  Trụ sở UBND xã Thới Thuận, huyện Bình Đại C Bình Đại 525 m2 2017-2020 282/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 7.260                      6.500                             6.500                        5.200             2.000 2.000    
2  Trụ sở UBND xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú C Thạnh Phú 650 m2 2017-2020 287/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 7.951                      7.100                             7.100                        5.600             2.000 2.000    
3 Trụ sở UBND xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách C Chợ Lách 707 m2 2017-2020 277/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 6.985                      6.200                             6.200                        4.900             2.000 2.000    
4 Trụ sở UBND xã Quới Sơn, huyện Châu Thành C Châu Thành 02 tầng 2017-2020 107/QĐ-SXD 01/6/2016 8.988                      8.000                             8.000                        6.400             2.000 2.000    
5 Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở) B TPBT 15 tầng 2017-2021 2208/QĐ-UB 20/9/2016                  279.000                  251.000                         140.000                    140.000             3.000 3.000    
6  Trụ sở UBND xã Bảo Thạnh, huyện Ba Tri C Ba Tri 456 m2 2017-2020  7.687                      6.900                             6.900                        5.500             2.000 2.000    
7  Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Hòa C Ba Tri 575 m2 2017-2021                        8.000                      7.200                             7.200                        5.700                    
8 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) C TPBT Sửa chữa, nâng cấp 2018-2020                        5.500                      4.950                             4.900                        4.900                    
9 Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam B MCN 1922m2 2018-2020                    299.000                    50.000                           50.000                      50.000                    
10 Văn phòng Chi cục quản lý thị trường tỉnh và Đội cơ động (giai đoạn 1) C TPBT GPMB 2018-2020                      11.970                    10.773                           10.500                      10.500                    
VII AN NINH QUỐC PHÒNG                            540.530                  250.252                          -                    76.879                  76.879                      -                   146.700                    106.700                      -                     40.000                      4.500                   4.500                    -                   27.000                  27.000                      -    
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020           94.170 93.226   76.879 76.879   4.500 4.500     4.500 4.500            
1 Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre C TPBT 2,718 ha 2011-2013 87/QĐ-UB 12/01/09                    36.226                    36.226   26.879 26.879   2.300 2.300     2.300 2.300            
2 Doanh trại Ban CHQS huyện Mỏ Cày Bắc/Bộ CHQS tỉnh Bến Tre C MCB Sửa chữa, nâng cấp 2013-2014 81/QĐ-UB 02/6/14 57.944 57.000   50.000 50.000   2.200 2.200     2.200 2.200            
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           446.360 157.026         142.200 102.200   40.000         27.000 27.000    
1 Trưng bày nội thất -  Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre C Thành phố Bến Tre TTB 2016-2018 225/QĐ-SXD 7/10/2016 13.804 12.424         12.400 12.400             5.000 5.000    
2 Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II biên phòng C Ba Tri 726,96 m2 2017-2019 2618/QĐ-UB 31/10/2016 33.270 29.943         29.000 29.000             4.500 4.500    
3 Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự và nhà ở Dân quân xã, phường, thị trấn C các huyện, thành phố 21 trụ sở 2017-2019 2619/QĐ-UB 31/10/2016 25.528 22.975         22.000 22.000             4.000 4.000    
4 Doanh trại PCCC cứu nạn cứu hộ Khu Công nghiệp Giao Long C Châu Thành Khối nhà chính 3 tầng 690m2 2017-2019 2582/QĐ-UB 31/10/2015 19.978 17.980         17.000 17.000             4.000 4.000    
5 Dự án đầu tư xây dựng Hội trường Công an huyện Thạnh Phú C  Thạnh Phú 425m2 2017-2019 141/QĐ-SXD 08/7/2016                      2.580                      1.500         1.500 1.500             1.500 1.500    
6 Trạm cảnh sát giao thông đường thuỷ huyện Chợ Lách C Chợ
Lách
Đối ứng với BCA 2016-2020 Quyết định của BCA 15.000 8.824         5.000 5.000                    
7 Xây dựng Sở chỉ huy và cơ quan trực thuộc Bộ CHQS tỉnh C TPBT Đối ứng với BQP 2016-2020 Quyết định của BQP 142.000 8.000         8.000 8.000             8.000 8.000    
8 Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh C TPBT Đối ứng với BQP 2016-2020 Quyết định của BQP                  186.000                    48.000         40.000                       40.000                
9 Trạm kiểm soát biên phòng Bình Thắng C Bình Đại 410m2 2018-2020                        8.200 7.380         7.300                        7.300                    
VIII Phân cấp huyện - thành phố                       849.930 578.580 271.350   172.000 105.500 66.500   188.000 116.000 72.000  
IX Chi phí thẩm định quyết toán                       5.000 5.000     1.300 1.300     1.000 1.000    
X Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp                       10.000 10.000     2.000 2.000     2.000 2.000    
XI Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính                       180.900   180.900   17.650   17.650   28.000   28.000  
XII Chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị thực hiện dự án                       84.315 50.000   34.315 39.174 4.859   34.315 15.500 15.500    
Phụ lục II

Kế hoạch đầu tư phát triển nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2017-2020 tỉnh bến tre

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2017-2020 TỈNH BẾN TRE

(Kèm theo Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND  ngày 18 tháng 7  năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Phân loại dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Quyết định đầu tư Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2015 Kế hoạch vốn XSKT năm 2016 đã được giao Giai đoạn 2017-2020 Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Kế hoạch vốn XSKT được Trung ương giao Tổng vốn XSKT các năm trước chuyển sang và tăng thu hàng năm đưa vào cân đối giai đoạn 2017-2020 Tổng tạm ứng vốn tồn ngân KBNN giai đoạn 2017-2020
Số Quyết định Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: vốn xổ số kiến thiết Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: vốn xổ số kiến thiết Trong đó: vốn xổ số kiến thiết Tổng số vốn XSKT trong giai đoạn Trong đó: Tổng số các năm trước chuyển sang và tăng thu Trong đó:
 Kế hoạch năm 2017 Vốn XSKT các năm trước chuyển sang năm 2017
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
  TỔNG CỘNG           12.976.952 5.519.310 2.225.973 1.146.518 1.092.808 4.973.655 3.338.655 1.062.847 1.335.000 75.000 300.000  
A DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 10%                                     332.655          
B THỰC HIỆN DỰ ÁN 90%                 12.976.952           5.519.310        2.225.973            1.146.518         1.092.808          4.879.915            3.006.000            1.062.847           1.335.000                  75.000           300.000  
I Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới               30.000 30.000 174.000 564.000 524.000 142.500   40.000    
II Trả nợ Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thủy sản và CSHT làng nghề ở nông thôn               293.750 293.750 118.750 556.250 96.250 96.250 460.000      
III Trả nợ tạm ứng vốn tồn ngân kho bạc nhà nước trong giai đoạn 2017-2020                     200.000 200.000          
IV Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh           141.495 122.626 11.570   6.900 7.700 7.700 14.938        
1 CSHT Cụm công nghiệp thị trấn An Đức, huyện Ba Tri (hạng mục Đường vào Cụm công nghiệp) C  Ba Tri Đường chính và các HMP 2015-2016 115/QĐ-UB 22/01/2015 6.900 6.900     6.900              
2 Khu chính trị hành chính xã Tân Hội C MCN 600m2 2012-2014 145/QĐ-SXD 15/10/2010 11.570 5.200 11.570     5.200 5.200 5.200        
3 Trường Tiểu học Tân Thành Bình 2 C MCB 612 học sinh 2016-2016 160/QĐ-SXD 25/9/2015 14.999 2.500       2.500 2.500 2.500        
4 Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể B Thành phố Bến Tre Khối nhà 10 tầng 2012-2016 2528/QĐ-UB 28/10/2011 108.026 108.026           7.238        
V Thanh toán nợ đọng XDCB theo Chỉ thị 07/CT-TTg và tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành (đến 31/3/2017)                   1.015 42.229 7.229   35.000      
VI Bổ sung chi phí thẩm định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành                     1.000       1.000    
VII CÔNG NGHIỆP           2.127.000 1.000.000       1.000.000     700.000   300.000  
a) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           2.127.000 1.000.000       1.000.000     700.000   300.000  
1 CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận A Bình Đại 231 ha 2016-2020 05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016 2.127.000 1.000.000       1.000.000     700.000   300.000  
VIII LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT           541.958 38.047 7.607 7.607 15.686 18.801 11.146 11.086   7.655    
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020                        71.794                 1.146                    -                          -                       -                  1.146                  1.146                   1.086                        -        
1 Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap) C Các huyện thành phố 2,1 km2 2009-2015 414/QĐ-BNN 28/02/2013 71.348 700       700 700 700        
2 Đầu tư nâng cấp mở rộng Cảng cá Bình Đại (phần giải phóng mặt bằng) C Bình Đại Tiểu GPMB 2016-2017 1761/QĐ-UB 29/9/2016 446 446       446 446 386        
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           470.164 36.901 7.607 7.607 15.686 17.655 10.000 10.000   7.655    
1 Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ ranh Ba Tri - Giồng Trôm đến cống Cái Mít) B Giồng Trôm 13,2 km 2015-2017 237/QĐ-UB 05/02/15 53.299 17.607 7.607 7.607 4.200 10.000 10.000 10.000        
2 Các dự án khuyến khích DN đầu tư vào NNNT C Các huyện 02 DN 2016-2020 Đối ứng hỗ trợ theo NĐ210/CP 3.486 3.486     3.486              
3 Gia cố chống sạt lở khẩn cấp tuyến đê bao ấp Hoà Thuận, xã Vĩnh Bình, huyện Chợ Lách C  Chợ Lách 1,2 km 2016-2018 213/QĐ-SNN 17/5/2016                 8.379 7.808       7.655       7.655    
4 Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển chuỗi giá trị dừa, huyện Mỏ Cày Nam B Mỏ Cày Nam Xây 02 cây cầu 2016-2018 2193/QĐ-UB 19/9/16 130.000 4.000     4.000              
5 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng, thành phố Bến Tre B Thành phố BT 2.065 m kè; 1.890 m đường 2016-2020 921/QĐ-UB 19/4/17 275.000 4.000     4.000              
IX LĨNH VỰC CÔNG CỘNG           1.086.217 67.324 44.000 44.000 2.448 33.957 13.957 11.509 20.000      
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020                        63.217               62.324             44.000                44.000               2.448                8.957                  8.957                   6.509                        -        
1 Nâng cấp mở rộng Nhà máy nước Tân Mỹ B Ba Tri 165 m3/giờ 2010-2014 95/QĐ-UB 10/09/09               47.399                 47.000              44.000                  44.000 2.448                  2.448                   2.448          
2 Nhà máy xử lý rác thải Bến Tre C Châu Thành GPMB 2015-2017 2694/QĐ-UB 30/12/2014                 9.494                  9.000                        1.509                   1.509                    1.509        
3 Mở rộng bãi rác Phú Hưng, thành phố Bến Tre C TPBT Mở rộng 6.609 m2; cải tạo 2.000m2 2016-2018 823/QĐ-UB 25/3/2016                 6.324                  6.324                        5.000                   5.000                    5.000        
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020                   1.023.000                 5.000                    -                          -                       -                25.000                  5.000                   5.000                20.000      
1 Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre B TPBT Tiểu dự án 2016-2020 01/NQ-HĐND ngày 24/3/2017           1.023.000                  5.000                      25.000                   5.000                    5.000                 20.000      
X LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI                   2.643.578           1.166.001        1.345.465               383.443            314.757             351.001               329.656                 87.000                        -                    21.345                    -    
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020                   2.113.989             692.633        1.345.465              383.443           214.757              89.801                68.456                 32.000                        -                    21.345                    -    
1 Đường Nam kỳ Khởi nghĩa (đoạn từ đường 3/2 đến đường Lê Quí Đôn) C Thành phố Bến Tre 40m 2014-2015 455/QĐ-UB 09/3/2009 2.736 2.736 47 47 1.874              
2 Đường 30/4 (đoạn từ đường 3/2 đến đường Cách mạng tháng 8) C Thành phố Bến Tre 40m 2015 453/QĐ-UB 09/3/2009 6.667 6.559 3.000 3.000 3.559              
4 Xây dựng mặt đường tuyến tránh An Bình Tây - An Đức, huyện Ba Tri C Ba Tri 02 km 2013-2017 2535/QĐ-UB 31/10/11 35.000 30.000 8.000 8.000 5.270 15.000                  15.000 7.500        
5 Cầu Phong Nẫm trên ĐH 173, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm C CT-GT 358,9 mét 2012-2107 1160/QĐ-UB 21/6/2012 và số 1943/QĐ-UBND ngày 11/10/2012 295.839 295.000 200.000 133.020               20.000                45.000                  23.655                  10.000                     21.345    
6 Tuyến tránh thị trấn Giồng Trôm - ĐT.885 B Giồng Trôm 9,370 km 2009 1758/QĐ-UB 13/9/2012 368.925 101.893 167.817 36.893 65.000 6.482 6.482          
7 ĐT.886 (đường vào trung tâm xã Thừa Đức) B Bình Đại 8.033m 2010-2014 965/QĐ-UB 26/4/11 167.817 49.634 49.634 49.634                 1.138              
8 Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại B Bình Đại 10 cầu 2011-2013 2214/QĐ-UBND 11/10/2010;
670/QĐ-UBND 28/3/2011
             724.636                 89.908            576.464                  89.908               89.908              
9 Nâng cấp thượng tầng cầu An Hóa trên ĐT.883 C Châu Thành-Bình Đại 247 mét 2015-2017 2404/QĐ-SGT 04/9/12 13.427 6.800 2.562 2.000                 4.800              
10 Đường quanh Sân vận động tỉnh (giai đoạn 1) B Thành phố Bến Tre 0,532 km 2015-2017 480/QĐ-UB 19/03/14 42.440 42.000              33.441                  33.441                 6.208                     216                      216          
11 Đường huyện ĐH.07 (Bình Thới - Định Trung), huyện Bình Đại B Bình Đại 4,523 km 2015-2019 66/QĐ-SKHĐT 24/10/2014 46.687 32.000 16.000 16.000 9.000 7.000 7.000                    7.000        
12 Cải tạo và nâng cấp Huyện lộ 14 (đoạn từ công viên thị trấn Ba Tri đến Khu di tích Nguyễn Đình Chiểu, cổng chào An Đức) B Ba Tri 2,216 km 2015-2019 1660/QĐ-UB 18/08/14 59.985 33.000              11.500                  11.500                 8.000                13.000                  13.000                    7.000        
13 Cải tạo, nâng cấp ĐT.884 đoạn từ cầu Tre Bông đến QL.57 và cầu Thành Triệu (WB5) B Châu Thành Cải tạo, nâng cấp tuyến 2009-2014 2333/QĐ-UBND 16/11/2013 277.068 500            277.000                         500                      500                       500        
14 GPMB dự án cầu Cổ Chiên - QL60 C MCN Tiểu dự án GPMB 2016-2018 3053/QĐ-BGTVT 22/10/2010 72.762 2.603                        2.603                   2.603          
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020                      529.589             473.368                    -                          -             100.000            261.200              261.200                 55.000                        -                        -    
1 Đường Nguyễn Huệ nối dài (đoạn từ ngã tư Tú Điền đến cầu Phú Dân) C Thành phố Bến tre 652,1m 2016-2018 2317/QĐ-UB 30/10/2015 66.553 59.800                   20.000                39.000                  39.000                  15.000        
2 Cầu Hương Điểm trên Đường tỉnh 887 C Giồng Trôm Cầu chính HL93; đường vào cầu V=60km/h 2016-2020 2303/QĐ-UB 30/10/2015 73.293 66.000                   30.000                36.000                  36.000                    5.000        
3 Cầu Lương Ngang trên Đường tỉnh 887 C Giồng Trôm Cầu chính HL93; đường vào cầu V=60km/h 2016-2020 728/QĐ-UB 30/3/2016 33.230 29.900                   12.500                14.000                  14.000                    7.000        
4 Cầu Ba Lạt trên Đường tỉnh 887 C Giồng Trôm Cầu chính HL93; đường  vào cầu V=60km/h 2016-2020 730/QĐ-UB 30/3/2016 35.993 32.400                   12.500                18.000                  18.000                    7.000        
5 Cầu Đỏ trên Đường tỉnh 887 C Giồng Trôm Cầu chính HL93; đường  vào cầu V=60km/h 2016-2020 729/QĐ-UB 30/3/2016 44.117 39.700                   12.500                27.000                  27.000                    7.000        
6 Cầu Nguyễn Tấn Ngãi trên Đường tỉnh 887 C Giồng Trôm Cầu chính HL93; đường  vào cầu V=60km/h 2016-2020 731/QĐ-UB 30/3/2016 34.351 30.900                   12.500                17.000                  17.000                    7.000        
7 Cầu Ông Kèo, xã Vĩnh Thành - Vĩnh Hòa C Chợ Lách Cầu 5 nhịp; đường vào cầu 2017-2019 2840/QĐ-SGTVT 31/10/2016 4.852 3.788                        3.700                   3.700                    2.000        
8 Đường Chợ Chùa – Hữu Định (đoạn 1: từ Ao Sen chợ Chùa đến Đại lộ Đồng Khởi) C Thành phố Bến tre 77m 2017-2020   10.500 9.450       9.400 9.400                    5.000        
9 Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri C Ba Tri 2km 2020   66.000 59.400       10.000 10.000          
10 Đường vào trung tâm xã Tường Đa C Châu Thành 3,5km 2018-2020   12.000 10.800       10.000 10.000          
11 Đầu tư hạ tầng phục vụ mô hình thí điểm hợp tác xã Bưởi da xanh thị trấn Châu Thành (hạng mục đường D3, D4) C Châu Thành hạng mục đường D3,D4 2018-2020   6.000 5.400       5.400 5.400          
12 Cầu Khánh Hội, (liên xã Tiên Long - Tiên Thủy) C Châu Thành 132m và đường dân sinh 2019-2020   13.000 9.000       9.000 9.000          
13 Đường vành đai ven sông Ba Lai (đường Rạch Gừa) C Bình Đại Đường GTNT cấp V 2019-2021   21.000 19.000       10.000 10.000          
14 Đường cả Muồng và Cầu 19/5 xã Lộc Thuận C Bình Đại Đường GTNT cấp V, cầu BTCT 2018-2020   8.000 7.200       7.200 7.200          
15 Nâng cấp, cải tạo Đường liên xã Phước Mỹ Trung - Thành An C MCB 1,5 km 2018-2020   5.000 4.500       4.500 4.500          
16 Cầu Hòa Lợi (trên đường huyện 26), xã Hòa Lợi C Thạnh Phú 13T 2018-2020   5.700 5.130       5.000 5.000          
17 Đầu tư xây dựng các cầu yếu trên ĐH.22 Mỏ Cày Nam C MCN 13T 2018-2020   18.000 16.200       16.000 16.000          
18 Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885) C Giồng Trôm Đường cấp V đồng bằng, 6,2km 2020   60.000 54.000       10.000 10.000          
19 Đường vào trung tâm xã Hưng Nhượng (đoạn từ ĐT.887 đến cầu Hiệp Hưng) C Giồng Trôm 6 km 2018-2020   12.000 10.800       10.000 10.000          
XI LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI                   2.792.997              929.126             89.459                 59.352            156.189             547.700               547.700               260.350                        -                      5.000    
XI.I LĨNH VỰC Y TẾ                   2.627.377             789.234             84.459                54.352           146.274            472.700              472.700               241.350                        -                           -      
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020           690.106 435.534 84.459 54.352 108.567 225.500 225.500 125.350        
1 Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải rắn y tế các bệnh viện đa khoa huyện Thạnh Phú, Chợ Lách, Châu Thành, Bình Đại và Giồng Trôm C Các huyện 50m2/huyện 2012-2014 1332/QĐ-UBND  ngày 17/7/2012 11.183 11.183 7.092 7.092 1.500              
2 Trung tâm phòng chống HIV/AIDS C Thành phố Bến Tre 2.300 m2 2012 - 2016 2458/QĐ-UB 25/10/2011 46.819 19.000 12.707   4.706 8.000 8.000 13.350        
3 Dự án Khoa Nội A - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C TPBT 3.163m2 2013-2017 1237/QĐ-UB 31/5/2010 56.849 2.500       2.500 2.500 2.000        
4 Bệnh viện Đa khoa Hàm Long B Châu Thành 90 giường bệnh 2015-2019 2168/QĐ-UB 29/10/2014 75.904 37.500 18.900 1.500 3.000                30.000 30.000 10.000        
5 Tăng cường CSVC ngành Y tế lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới   Các huyện   2016-2020   499.351 365.351 45.760 45.760 99.361 185.000 185.000 100.000        
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           1.937.271 353.700     37.707 247.200 247.200 116.000        
1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (ODA Hàn Quốc) B TPBT Tiểu dự án GPMB 2016-2020 Theo Hiệp định tài trợ 1.677.000 120.000       120.000 120.000 84.000        
2 Lò đốt rác y tế Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C TPBT 212 m2 2016-2018 46/QĐ-SXD 31/3/2016 14.904 13.400       13.400 13.400 5.000        
3 Cải tạo, chuyển đổi chức năng Khoa Chuẩn đoán hình ảnh thành Khoa Nhi - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C Thành phố Bến Tre 2.155 m2 2016-2018 73/QĐ-SKH 30/10/2014 25.367 22.800     5.707 17.000 17.000 7.000        
4 Dự án Tăng cường trang thiết bị y tế phục vụ chuẩn đoán hình ảnh và điều trị Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu B Thành phố Bến Tre 19 máy 2016-2018 2308/QĐ-UB 30/10/2015 63.000 56.700     32.000 24.000 24.000 10.000        
5 Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre B Thành phố Bến Tre Cải tạo, nâng cấp và trang thiết bị 2017-2021   65.000 58.000       40.000 40.000 10.000        
6 Khoa sản Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu C Thành phố Bến Tre Cải tạo, nâng cấp và trang thiết bị 2018-2020   12.000 10.800       10.800 10.800          
7 Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc B MCB Đầu tư mới, CTDD cấp III 2019-2023   80.000 72.000       22.000 22.000          
XI.II LĨNH VỰC XÃ HỘI           165.620 139.892 5.000 5.000 9.915 75.000 75.000 19.000   5.000    
a) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020           37.620 25.192 5.000 5.000 9.915 9.000 9.000 9.000        
1 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỏ Cày Nam C MC Nam Nâng cấp, mở rộng 2014-2015 1966/QĐ-SXD 29/10/2014 2.961 1.692     1.692              
2 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành C Châu Thành Nâng cấp, mở rộng 2014-2015 6342/QĐ-UBND 31/10/2014 4.690 2.000     2.000              
3 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mỏ Cày Bắc C MCB Nâng cấp, mở rộng 2013-1015 174/QĐ-SXD 31/10/2011 14.739 7.000 5.000 5.000 723              
4 Mua sắm thiết bị Đền thờ Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (tượng bán thân Chủ tịch Hồ Chí Minh, Đại đồng chung, giá treo) C Châu Thành Trang thiết bị 2016-2018 326/QĐ-UB 12/3/2013 2.190 2.000                     1.000 1.000                   1.000                    1.000        
5 Dự án đầu tư Không gian ghi công Bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Bến Tre C Châu Thành Bia tưởng niệm 2016-2018 77/QĐ-SXD 30/6/2015 13.040 12.500                     4.500                  8.000                   8.000                    8.000        
b) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           128.000 114.700       66.000 66.000 10.000   5.000    
1 Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre C Thành phố Bến Tre 16,284m2 2017-2020   45.000 40.000       40.000 40.000 10.000        
2 Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp các cơ sở cai nghiện, điều trị nghiện tỉnh Bến Tre C Ba Tri Nâng cấp, sửa chữa các cơ sở 2018-2020   18.000 16.200       16.000 16.000     5.000    
3 Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã hội Sơn Đông C Thành phố Bến Tre 3200m2 2020   65.000 58.500       10.000 10.000          
XII LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH                      826.482              386.024           152.544               109.581              33.325             283.559               187.003                 92.300                        -        
a) Dự án hoàn thành năm 2016           127.355 95.882 43.069 37.106 15.220 30.362 30.362 19.500        
1 Trung tâm văn hoá tỉnh Bến Tre B Thành phố Bến Tre 11.816 m2 2009 - 2013 1884/QĐ-UB 02/10/2013 96.535 86.882 37.106 37.106 9.295 25.862 25.862 15.000        
2 Trung tâm văn hoá thành phố Bến Tre C Thành phố Bến Tre 3.006 m2 2014-2016 359/QĐ-UB 12/6/2013 30.820 9.000 5.963   5.925 4.500 4.500 4.500        
b) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020           426.413 206.972 109.475 72.475 18.105 81.741 81.741 47.800        
1 Sân vận động tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) C Thành phố Bến Tre 57,600 m2 2015-2017 1311/QĐ-UB 04/7/14 59.500 59.500 28.475 28.475 10.000 12.000 12.000 10.000        
2 Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền, huyện Châu Thành (giai đoạn 1) B Châu Thành 8,203 km 2014 - 2016 1924/QĐ-UB 23/10/2013 56.023 29.023 14.000   3.337              
3 Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch Cồn Bửng, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (đường từ Nghĩa trang liệt sĩ Hồ Cỏ đến Cồn Bửng) B Thạnh Phú 7,791 km 2015-2017 2156/QĐ-UB 28/10/2014 54.668 15.000 14.000 9.000   9.000 9.000 9.000        
4 Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên C Thành phố Bến Tre GPMB và các HMP 2015-2016 104/QĐTWĐTN 13/3/2013 105.000 40.000 40.000 35.000   2.241 2.241 1.050        
5 Đài Truyền thanh huyện Mỏ Cày Bắc C MCB Khối nhà 02 tầng 2014-2015 164/QĐ-SXD 29/9/2014 8.966 2.700       2.700 2.700 2.700        
6 Dự án đầu tư xây dựng Tôn tạo, trùng tu và mở rộng khu tượng đài chiến thắng Lộ Thơ C Châu Thành 950 m2 2015-2016 156/QĐ-SXD 19/9/2014 4.416 2.000       2.000 2.000 2.000        
7 Dự án đầu tư xây dựng Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm C Giồng Trôm 1.594 m2 2017-2019 223/QĐ-SXD 30/10/2015 6.542 5.888     1.622 4.200 4.200 3.050        
8 Dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử đường Hồ Chí Minh trên biển tại Bến Tre B Thạnh Phú 10,485 ha 2017-2019 2151/QĐ-UB 29/10/12 82.274 15.000       15.000 15.000 15.000        
9 Hậu cứ Đoàn cải lương C Thành phố Bến tre 962 m2 2017-2019 2310/QD-UB 30/10/2015 16.163 14.500     3.146 11.000 11.000 5.000        
10 Nhà cổ Huỳnh phủ và Khu mộ C Thạnh Phú Trùng tu, tôn tạo 2013-2015 2608/QD-UB 28/12/2015 18.861 18.861       18.861 18.861          
11 Đình Bình Hòa C Giồng Trôm Trùng tu, tôn tạo 2013-2015 1757/QĐ-UBND ngày 13/9/2012 14.000 4.500 13.000     4.739 4.739          
c) Dự án khởi công mới sang giai đoạn 2016-2020           272.714 83.170       171.456 74.900 25.000        
1 CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) B Châu Thành 14,826 km đường; 05 cầu 2016-2020 2848/QĐ-UB 31/12/2015; 390/QĐ-UB 26/02/2016 198.994 40.000       128.350 40.000 10.000        
2 Tượng đài chiến thắng Giá Thẻ C Thạnh Phú Tượng đài 2016-2018 244/QĐ-SXD 26/10/2016 8.515 7.664       7.600 7.600 3.000        
3 Xây dựng mới trụ sở UBND xã và sửa chữa nhà văn hoá xã Thành Triệu, huyện Châu Thành C Châu Thành Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2018-2019   8.600 7.740       7.740 3.800          
4 Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách C Chợ Lách Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   3.000 2.700       2.700 2.100 1.500        
5 Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Long Thới, huyện Chợ Lách C Chợ Lách Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   3.000 2.700       2.700 2.100 1.500        
6 Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Hội trường Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Tân Thanh Tây, huyện Mỏ Cày Bắc C Mỏ Cày Bắc Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   2.500 2.250       2.250 1.800 1.500        
7 Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã An Thới, huyện Mỏ Cày Nam C Mỏ Cày Nam Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   3.000 2.700       2.700 2.100 1.500        
8 Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Hội trường Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Bình Thành, huyện Giồng Trôm C Giồng Trôm Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   2.500 2.250       2.250 1.800 1.500        
9 Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú C Thạnh Phú Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   3.084 2.776       2.776 2.200 1.500        
10 Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Mỹ Hoà, huyện Ba Tri C Ba Tri Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   3.100 2.790       2.790 2.200 1.500        
11 Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Thới Thuận, huyện Bình Đại C Bình Đại Nhà văn hóa và 5 phòng chức năng 2017-2019   2.000 1.800       1.800 1.400 1.500        
12 Hồ bơi tỉnh Bến Tre C Thành phố Bến Tre Hồ bơi 2017-2019   10.800 2.800       2.800 2.800          
13 Cải tạo, nâng cấp Đền thờ đồng chí Huỳnh Tấn Phát thành Khu lưu niệm C Bình Đại 4000 m2 2018-2020   23.621 5.000       5.000 5.000          
XIII LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG                        30.000                27.000                     -                           -                        -                 27.000                 27.000                   8.000                        -        
b) Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020           30.000 27.000       27.000 27.000 8.000        
1 Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) C Thành phố Bến Tre Khối hội trường 2017-2020   30.000 27.000       27.000 27.000 8.000        
XIV LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                   2.787.225           1.783.162           251.578               218.785            269.738          1.246.718            1.054.359               338.914              120.000                      -    
a) Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2011-2015           23.573 12.850 18.613   5.400              
1 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thành phố Bến Tre C Thành phố Bến Tre 634m2 2014- 2015 158/QĐ-SXD 25/10/2011 14.851 12.000 9.891   4.525              
2 Trường Tiểu học Ngãi Đăng C MC Nam 6 phòng học,  phòng chức năng 2013-2015 194/QĐ-SXD 30/10/2012 8.722 850 8.722   875              
b) Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020           2.264.881 1.360.421 232.965 218.785 262.838 931.620 756.159 274.914 120.000      
1 Đề án KCH trường lớp, học và nhà công vụ giáo viên   Các huyện   2013-2020   588.287 588.287 125.232 125.232 134.497 180.000 180.000 125.000        
2 Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới   Các huyện   2016-2020   1.311.285 495.000     66.284 635.192 515.192 100.000 120.000      
3 Trường Tiểu học Phú Thọ - Thành phố Bến Tre C Thành phố Bến Tre 1.110 hs 2012 - 2016 2361/QĐ-UB 12/10/2011 63.717 57.000 23.000 23.000 6.800 14.000 14.000 8.000        
4 Trường Mầm non Khu Công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành C Châu Thành 12 phòng 2015-2017 207/QĐ-SXD 31/10/2014 14.636 13.172 5.180   5.000 6.000 6.000 5.000        
5 Trường THCS Tiên Thuỷ C Châu Thành 1.100 hs 2011-2017 1351/QĐ-UB 11/7/2014 59.831 53.847 25.152 25.152 16.657 11.000 11.000 8.000        
6 Trường THCS Mỹ Nhơn C Ba Tri 480hs 2014 - 2016 57/QĐ-SKH 14/10/2014 29.667 26.700 13.226 13.226 10.000 5.500 5.500 5.500        
7 Trường THCS Mỹ An C Thạnh Phú 408hs 2014 - 2018 1824/QĐ-UB 11/10/2013 32.383 29.145 13.000 13.000 10.000 2.553 2.553 1.500        
8 Trường THCS Huỳnh Tấn Phát C Bình Đại 630 học sinh 2015-2019 171/QĐ-UB 24/01/2014 46.068 41.461 9.000     32.461 8.000 8.000        
9  Trường THCS An Ngãi Trung B Ba Tri 633 học sinh 2014-2016 2208/QĐ-UB 29/10/2015 44.274 8.000       39.000 8.000 8.000        
11 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị Thạnh Phú C Thạnh Phú 7.241m2 2014 - 2016 62/QĐ-SKH 25/9/2012 29.882 26.894 9.175 9.175 8.600              
12 Trường Chính trị Bến Tre (giai đoạn 3) C Thành phố Bến Tre 3.900m2 2014 - 2018 1159/QĐ-UB 05/7/2013 44.851 20.914 10.000 10.000 5.000 5.914 5.914 5.914        
c) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020           498.771 409.891     1.500 315.098 298.200 64.000        
1 Trường Tiểu học Phú Ngãi C Ba Tri 6 phòng học, 4 phòng chức năng 2014-2016 40/QĐ-SXD  31/3/2016 6.401 5.761     1.500 4.200 4.200 3.000        
2 Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre C Thành phố Bến Tre Nâng cấp, sửa chữa 2015-2018 324/QĐ-SXD 30/10/15 14.331 6.000       12.898 6.000 6.000        
3 Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá) C Thành phố Bến Tre 1.446 m2 2017-2019 2258/QĐ-UB 29/9/2016 35.696 22.000       32.000 22.000 10.000        
4 Trường THPT Long Thới - Chợ Lách B Chợ Lách 750 hs 2017-2021 2561/QĐ-UB 27/10/2016 59.000 53.100       40.000 40.000 15.000        
5  Nhà đa năng Trường THPT Lê Hoài Đôn - Thạnh Phú C Thạnh Phú 706 m2 2016-2020 276/QĐ-UB 05/2/2016 5.700 5.130       5.000 5.000 5.000        
6  Trường TH An Phước, huyện Châu Thành C Châu Thành 344 m2 2017-2019 745/QĐ-UB 31/3/2016 22.574 20.000       20.000 20.000 5.000        
7  Trường THCS Thành phố Bến Tre B Thành phố Bến Tre 1.738 hs 2017-2021 2560/QĐ-UB 27/10/2016 113.095 81.000       50.000 50.000 20.000        
8 Trường Mẫu giáo Đa Phước Hội C MCN 250hs 2018-2020 288/QĐ-SXD ngày 31/10/2016 14.974 13.000       13.000 13.000          
9 Trường TH Phú Túc C Châu Thành 2,084m2 2018-2020 2613/QĐ-UBND 31/10/2016 22.900 20.610       20.000 20.000          
10 Trường Mẫu giáo Hòa Lộc C MCB 220hs 2018-2020   14.500 13.050       13.000 13.000          
11 Truường THPT Nhuận Phú Tân C MCB 750 hs 2020   59.000 53.100       20.000 20.000          
12 Trường THCS Mỹ Thạnh An C TPBT 800hs 2020   48.000 43.200       20.000 20.000          
13 Truường TH An Thuận C Thạnh Phú 360hs 2018-2020   15.000 13.500       13.000 13.000          
14 Trường TH Hương Mỹ 2 C MCN 530hs 2019-2021   26.000 23.000       16.000 16.000          
15 Trường THCS Đỗ Hữu Phương C Bình Đại 445hs 2018-2020   22.000 19.800       19.000 19.000          
16 Trường MN Vĩnh Thành C Chợ Lách 460hs 2018-2020   19.600 17.640       17.000 17.000