vanban.org

Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 05/01/2026 Hiệu lực 15/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2026/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội
----------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông báo số 1641/TB-UBND ngày 30/12/2025 của UBND Thành phố về kết luận của UBND Thành phố về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 536/TTr-SXD ngày 12/12/2025 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội và Văn bản số 19062/SXD- QLVT ngày 31/12/2025 về việc tiếp thu hoàn thiện dự thảo Quyết định của UBND Thành phố ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định về định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

b) Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố.

2. Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng:

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Trung tâm Quản lý và Điều hành giao thông thành phố Hà Nội và các đơn vị liên quan tổng hợp, rà soát, đối chiếu, đánh giá các quy trình vận hành, trị số của bộ định mức để chuẩn xác lại các nội dung của định mức kinh tế kỹ thuật (gồm quy định áp dụng, thành phần công việc, thành phần hao phí, đơn vị tính, trị số định mức) trên cơ sở theo dõi, giám sát, thu thập số liệu từ quá trình thực hiện thực tế.

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội theo đúng quy định; tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố xem xét, ban hành theo đúng quy trình, quy định.

2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực I; Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục

Định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố hà nội định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố hà nội

(Kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

1. ĐỊNH MỨC KHẤU HAO PHƯƠNG TIỆN

Loại xe Xe buýt điện trung bình và nhỏ
Tỷ lệ khấu hao/năm 10%

2. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

TT Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật Đơn vị Định mức cho lái xe, NVPV
Buýt điện TB Buýt điện nhỏ
1 Thời gian làm việc một ca lao động Giờ/ca 8 8
2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 26 26
3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 306 306
4 Hệ số ngày làm việc   1,19 1,19
5 Hệ số ca lao động bình quân/ngày Ca lao động/ngày 2,18 2,13
6 Hành trình bình quân một ca lao động Km/ca lao động 132 119
7 Hành trình bình quân 1 ngày xe Km/ngày xe 287 253
8 Số lao động lái xe, nhân viên phục vụ Người/ca 1 1

3. ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

TT Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật Đơn vị Định mức cho lái xe, NVPV
Buýt điện TB Buýt điện nhỏ
1 Bậc lương lái xe Bậc 3/4 3/4
2 Hệ số lương lái xe   3,64 3,25
3 Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe Bậc 3/7 2/7
4 Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe   2,16 1,83
5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe   1,8 1,8
6 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ trên xe   1,2 1,2
7 Tiền lương cơ sở   Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

Ghi chú:

1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

2. Ăn ca

3. Lương cơ sở

theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

TT Loại xe Đơn vị Định mức
1 Xe buýt điện trung bình và nhỏ Kwh/100 km 70,2

Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh là: 1,05

5. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG NGÀY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung

Định mức lao động

(giờ công)

Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Rửa xe, vệ sinh trong xe 0,2 0,2 3 3
2 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện 0,2 0,2 4 4
  Tổng 0,4 0,4    

6. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km)
Xe buýt điện Trung bình 5.000
Xe buýt điện Nhỏ 5.000

7. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,… Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.
15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …
22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

8. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2,00 2,00 3 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5
4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 0,25 5 5
5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,50 0,50 5 5
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. 0,50 0,50 5 5
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,50 0,50 5 5
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 0,25 4 4
10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 3 3
13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5
14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. 2,00 2,00 5 5
15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 3 3
16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3
17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4
18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4
19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,50 0,50 4 4
20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2,00 2,00 5 5
22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 4 4
    17,00 17,00    

9. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
TB TB Nhỏ
1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4
3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0
4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0
6 Giấy ráp m 0,5 0,5

10. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe Bảo dưỡng cấp II (Km)
Xe buýt điện trung bình 10.000
Xe buýt điện nhỏ 10.000

11. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê
5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.
18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

12. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. 2,00 2,00 3 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê 0,25 0,25 3 3
5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,50 0,50 5 5
6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5
7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,50 0,50 5 5
8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 0,25 4 4
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,50 0,50 5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,50 0,50 5 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,50 0,50 5 5
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 3 3
13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 4 4
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,00 2,00 5 5
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. 1,00 1,00 5 5
18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3
20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4
21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4
22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4
23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4
24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa,… 2,00 2,00 5 5
25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3
  Cộng 19,25 19,25    

13. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
TB Nhỏ
1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4
3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0
4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0
6 Giấy ráp m 0,5 0,5

14. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe Bảo dưỡng cấp III (Km)
Xe buýt điện trung bình 15.000
Xe buýt điện nhỏ 15.000

15. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống,… thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ
19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ
25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,…)
34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

16. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2,00 2,00 3 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3
5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống,… thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 0,25 5 5
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện 0,50 0,50 5 5
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,50 0,50 5 5
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,50 0,50 4 4
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5
12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1,00 1,00 5 5
13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 0,50 0,50 5 5
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 3 3
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5
16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5
17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5
18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4,00 4,00 5 5
19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1,00 1,00 5 5
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,00 2,00 5 5
21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,50 0,50 5 5
22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,50 1,50 5 5
23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. 2,00 2,00 5 5
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ 0,50 0,50 4 4
25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3
27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4
28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4
29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4
30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4
31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 0,25 3 3
32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 0,25 3 3
33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,50 0,50 5 5
34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 0,25 4 4
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2,00 2,00 5 5
36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3
  Cộng 32,25 32,25    

17. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
TB Nhỏ
1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4
3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0
4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0
6 Giấy ráp m 0,5 0,5

18. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe Bảo dưỡng cấp IV (Km)
Xe buýt điện trung bình 20.000
Xe buýt điện nhỏ 20.000

19. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.
16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung.
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …
31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

20. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2,00 2,00 3 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5
6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,25 0,25 5 5
7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,50 0,50 5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,50 0,50 5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,50 0,50 5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. 0,50 0,50 4 4
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. 0,50 0,50 4 4
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. 0,50 0,50 4 4
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. 0,50 0,50 5 5
16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4
18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 4 4
19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. 0,50 0,50 4 4
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1,00 1,00 5 5
21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,50 0,50 5 5
22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,50 0,50 4 4
24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4
26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung. 0,50 0,50 4 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 0,25 3 3
30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2,00 2,00 5 5
31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3
  Cộng 20,25 20,25    

21. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
TB Nhỏ
1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1,0 1,0
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4
3 Giẻ lau Kg 1,0 1,0
4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0 1,0
6 Giấy ráp m 0,5 0,5

22. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe Bảo dưỡng cấp V (Km)
Xe buýt điện trung bình 30.000
Xe buýt điện nhỏ 30.000

23. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
11 Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng
25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).
32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.
40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..
41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.
42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

24. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4,00 4,00 3 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 0,50 0,50 5 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,50 0,50 5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,50 0,50 5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,50 0,50 5 5
11 Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,50 0,50 4 4
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5
13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1,00 1,00 5 5
14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1,00 1,00 5 5
15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4
16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5
17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5
18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5
19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1,00 1,00 5 5
20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4,00 4,00 5 5
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1,00 1,00 5 5
22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,50 0,50 5 5
23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,50 1,50 5 5
24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng 2,00 2,00 5 5
25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,50 0,50 5 5
26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3
27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,50 0,50 4 4
28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,50 0,50 4 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). 0,50 0,50 5 5
32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3
33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4
34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,50 0,50 4 4
35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,00 1,00 5 5
36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 1,50 1,50 4 4
37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 0,50 0,50 4 4
38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2,00 2,00 4 4
39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. 0,50 0,50 4 4
40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,50 0,50 4 4
41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. 0,50 0,50 4 4
42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,25 0,25 4 4
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,50 0,50 3 3
44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,50 0,50 3 3
45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,50 0,50 3 3
46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,50 0,50 3 3
47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,50 0,50 3 3
48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,50 0,50 3 3
49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4
50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,50 0,50 4 4
51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4
52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 0,25 3 3
53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 0,25 3 3
54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,50 0,50 3 3
55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,50 0,50 5 5
56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 0,25 4 4
57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2,00 2,00 5 5
58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3
  Cộng 47,75 47,75    

25. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 2,0 2,0
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4
3 Giẻ lau Kg 3,0 3,0
4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0
5 Băng dính điện Cuộn 2,0 2,0
6 Giấy ráp m 0,5 0,5

26. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe Bảo dưỡng cấp VI (Km)
Xe buýt điện trung bình 60.000
Xe buýt điện nhỏ 60.000

27. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.
16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
21 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
33 Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.
49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..
50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà
51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)
52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.
53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

28. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,50 0,50 3 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4,00 4,00 3 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,50 0,50 5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,50 0,50 5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,50 0,50 5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 0,25 4 4
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin 15,00 15,00 5 5
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 1,00 1,00 5 5
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. 1,00 1,00 5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,50 0,50 5 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,50 0,50 5 5
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,50 0,50 5 5
13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. 0,50 0,50 4 4
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. 0,50 0,50 4 4
16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. 0,50 0,50 5 5
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,50 0,50 4 4
18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,50 1,50 5 5
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1,00 1,00 5 5
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1,00 1,00 5 5
21 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,50 0,50 4 4
22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1,00 1,00 5 5
23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,50 0,50 5 5
24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,50 0,50 4 4
25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5
26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,50 1,50 5 5
27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1,00 1,00 5 5
28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước 1,00 1,00 4 4
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. 1,00 1,00 4 4
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. 4,00 4,00 5 5
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1,00 1,00 4 4
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,50 0,50 4 4
33 Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,00 1,00 4 4
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. 2,00 2,00 5 5
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,50 0,50 5 5
36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 0,25 3 3
37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 0,50 0,50 4 4
38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 0,50 0,50 5 5
39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) 0,50 0,50 5 5
40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,50 0,50 5 5
41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,50 0,50 3 3
42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,50 0,50 4 4
43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,50 0,50 4 4
44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1,00 1,00 5 5
45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,50 0,50 4 4
46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,50 0,50 4 4
47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2,00 2,00 4 4
48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. 1,00 1,00 4 4
49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. 0,50 0,50 4 4
50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà 0,50 0,50 4 4
51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) 0,50 0,50 4 4
52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. 0,50 0,50 4 4
53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,50 0,50 4 4
54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,50 0,50 3 3
55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,50 0,50 3 3
56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,50 0,50 3 3
57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,50 0,50 3 3
58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,50 0,50 3 3
59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,50 0,50 3 3
60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 0,50 0,50 3 3
61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 0,75 4 4
62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,50 0,50 4 4
63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,50 0,50 4 4
64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 0,25 3 3
65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 0,25 3 3
66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,50 0,50 5 5
67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 0,25 4 4
68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 1,50 1,50 5 5
69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1,00 1,00 3 3
  Cộng 68,50 68,50    

29. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật tư phụ tùng Đơn vị Số lượng
TB Nhỏ
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2,0 2,0
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4 0,4
3 Giẻ lau Kg 3,0 3,0
4 Nước làm mát Lít 2,0 2,0
5 Băng dính điện Cuộn 2,0 2,0
6 Giấy ráp m 0,5 0,5
7 Má phanh Bộ 1 1
8 Lọc khô khí nén Cái 1 1
9 Lọc gió máy nén Cái 1 1
10 Dầu trợ lực lái lít 2,9 2,9

30. ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)
Gầm và truyền lực Điện Điều hòa Thân vỏ và khung xe
Xe buýt điện TB 260 260 240 300
Xe buýt điện nhỏ 260 260 240 300

Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

31. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên phụ tùng Đơn vị Định ngạch (km)
TB Nhỏ
I Phần gầm và truyền lực      
1. Cầu trước, sau bộ 500.000 500.000
2. Moay ơ trước, sau cái 300.000 300.000
3. Nhíp hơi cái 120.000 120.000
4. Đế nhíp hơi + giảm va đập bộ 300.000 300.000
5. Tổng phanh cái 120.000 120.000
6. Cảm biến báo mòn má phanh bộ 120.000 120.000
7. Cảm biến phanh ABS cái 120.000 120.000
8. Hộp tay lái cái 300.000 300.000
9. Vành tay lái + phím còi bộ 300.000 300.000
10. Bi moay ơ vòng 84.000 84.000
11. Bơm trợ lực tay lái cái 120.000 120.000
12. Bánh răng các loại bộ 300.000 300.000
13. Giảm chấn cái 84.000 84.000
14. Bạc càng chữ A cái 84.000 84.000
15. Các loại van hơi bộ 120.000 120.000
16. Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000 120.000
17. Bầu phanh trước, sau cái 300.000 300.000
18. Cao su bầu phanh cái 60.000 60.000
19. Gioăng phớt tay lái bộ 120.000 120.000
20. Gioăng phớt cầu sau bộ 60.000 60.000
21. Phớt moay ơ bộ 24.000 24.000
22. Bulông tắc kê cái 120.000 120.000
23. Ắc bạc phi dê bộ 120.000 120.000
24. Bánh răng vành chậu quả dứa cái 300.000 300.000
25. Bô vi sai bộ 300.000 300.000
26. Trục láp cái 300.000 300.000
27. Trục ba ngang, ba dọc bộ 300.000 300.000
28. Rô tuyn lái cái 120.000 120.000
29. Bộ công tắc điều khiển hộp số bộ 120.000 120.000
30. Đĩa phanh cái 150.000 150.000
31. La Jăng cái 500.000 500.000
32. Séc măng bơm hơi bộ 60.000 60.000
33. Xi lanh, pistong bơm hơi cái 120.000 120.000
34. Cụm van đóng mở phanh tay Bộ 300.000 300.000
35. Các loại bình hơi cái 300.000 300.000
36. Các loại tuy ô cao su cái 60.000 60.000
37. Các loại vòng bi cầu vòng 180.000 180.000
38. Các loại cao su giảm chấn cái 48.000 48.000
39. Bạc, ắc giằng cầu cái 84.000 84.000
II Phần điện      
1. Vòng bi động cơ điện 3 pha Vòng 240.000 240.000
2. Bơm nước làm mát động cơ cái 240.000 240.000
3. Bơm hơi (máy nén khí) cái 270.000 270.000
4. Bơm nước làm mát Pin cái 240.000 240.000
5. Hộp All in 1 Pin 300.000 300.000
6. Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin) Hộp 540.000 540.000
7. Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). Hộp 300.000 300.000
8. Hộp ECU điều khiển hệ thống treo Hộp 300.000 300.000
9. Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh Hộp 300.000 300.000
10. Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe Hộp 300.000 300.000
11. Còi điện cái 50.000 50.000
12. Môtơ gạt mưa cái 100.000 100.000
13. Thanh giằng gạt mưa bộ 240.000 240.000
14. Rơ le cắt mát cái 120.000 120.000
15. Đèn pha, cos, xi nhan trước cái 120.000 120.000
16. Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) Cái 120.000 120.000
17. Bóng đèn các loại cái 24.000 24.000
18. Rơ le các loại cái 80.000 80.000
19. Công tắc các loại cái 60.000 60.000
20. Cáp ắc quy cái 180.000 180.000
21. Đồng hồ các loại cái 180.000 180.000
22. Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000 120.000
23. Các loại cảm biến cái 60.000 60.000
24. Van điện từ điều khiển cái 120.000 120.000
25. Đèn LED xung quanh xe bộ 240.000 240.000
26. Bảng điều khiển đèn led bộ 40.000 40.000
27. Thẻ nhớ của bảng điều khiển bộ 40.000 40.000
28. Camera bộ 240.000 240.000
29. Màn hình camera cái 40.000 40.000
30. Nguồn màn hình camera cái 40.000 40.000
31. Ổ ghi camera cái 240.000 240.000
32. Bộ nguồn OBU cái 240.000 240.000
33. Đèn trần bộ 120.000 120.000
34. Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000 60.000
35. Hệ thống loa thông báo điểm dừng bộ 240.000 240.000
III Phần Điều hòa      
1. Máy nén pistong điều hòa cái 240.000 240.000
2. Bình lọc, làm khô cái 72.000 72.000
3. Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000 132.000
4. Môtơ quạt dàn lạnh cái 132.000 132.000
5. Môtơ quạt dàn nóng cái 132.000 132.000
6. Lưới lọc bộ 48.000 48.000
7. Cụm van máy nén bộ 96.000 96.000
8. Mặt đế dàn van máy nén bộ 96.000 96.000
9. Xéc măng máy nén bộ 96.000 96.000
10. Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay bộ 84.000 84.000
11. Cụm pistong, tay biên bộ 132.000 132.000
12. Van tiết lưu cái 144.000 144.000
13. Tuy ô cao su bộ 144.000 144.000
14. Cánh quạt dàn nóng, lạnh cái 144.000 144.000
15. Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ cái 96.000 96.000
16. Bộ rơ le, công tắc điều khiển bộ 132.000 132.000
17. Máy nén điều hòa bộ 400.000 400.000
18. Dàn lạnh cái 400.000 400.000
19. Dàn nóng cái 400.000 400.000
20. Bảng điều khiển bộ 240.000 240.000
21. Công tắc áp suất cái 240.000 240.000
22. Cụm đường ống cao áp bộ 400.000 400.000
23. Cụm đường ống thấp áp bộ 400.000 400.000
24. Bình chứa cái 400.000 400.000
25. Ga điều hoà kg 84.000 84.000
26. Dầu máy nén ml 84.000 84.000

32. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM VÀ TRUYỀN LỰC

TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3,00 3,00 4 4
2 Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, … Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. 50,00 50,00 4 4
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan 8,45 8,45 4 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa        
  - Tháo, lắp các bánh xe 3,40 3,40 3 3
  - Tháo, lắp moay ơ 13,60 13,60 3 3
  - Tháo, lắp dầm cầu sau 18,40 18,40 4 4
  - Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước 20,00 20,00 4 4
  - Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau. 6,00 6,00 4 4
  - Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8,00 8,00 4 4
  - Tháo lắp bình hơi (1 bình) 1,50 1,50 4 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết. 38,00 38,00 6 6
6 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,60 47,60 4 4
7 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.        
  - Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) 16,00 16,00 4 4
  - Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) 14,00 14,00 4 4
  - Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái. 10,45 10,45 5 5
  - Thay bơm trợ lực lái 5,00 5,00 4 4
  - Thay tuy ô trợ lực lái 4,00 4,00 5 5
  - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,40 3,40 5 5
  - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,60 13,60 5 5
8 Sửa chữa hệ thống treo        
  - Thay bóng hơi (1 xe) 9,00 9,00 4 4
  - Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe) 9,00 9,00 5 5
  - Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) 3,50 3,50 4 4
  - Thay thế giảm chấn (1 xe) 6,00 6,00 3 3
  Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu 4,00 4,00 4 4
  Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) 4,00 4,00 4 4
9 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh        
  - Thay tuy ô phanh 6,80 6,80 4 4
  - Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh 5,10 5,10 5 5
  - Thay bộ chia dòng phanh 3,40 3,40 5 5
  - Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) 5,10 5,10 5 5
  - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4,00 4,00 4 4
  - Thay bầu phanh (1 xe) 6,00 6,00 4 4
  - Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) 6,00 6,00 4 4
  - Thay má phanh 4,00 4,00 4 4
10 Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén 3,00 3,00 4 4
11 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. 23,20 23,20 4 4
  Cộng 386,50 386,50    

33. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ SỬA CHỮA LỚN GẦM - TRUYỀN LỰC

TT Tên vật tư ĐVT Số lượng
TB Nhỏ
1 Dầu rửa chi tiết Lít 25 25
2 Xăng rửa chi tiết Lít 10 10
3 Điện để chạy thử, nghiệm thu kWh 10 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2 2
5 Giẻ lau Kg 5 5
6 Giấy ráp Tờ 5 5
7 Mỡ moay ơ Kg 7 7
8 Mỡ bơm Kg 0,7 0,7
9 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 2,0 2,0

34. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT Nội dung công việc Định mức giờ công lao động (giờ) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3,00 3,00 4 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4,00 4,00 3 3
3 Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,… Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. 28,00 28,00 4 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.        
  - Tháo, lắp động cơ điện 16,00 16,00 4 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn trước 2,00 2,00 4 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn sau 2,00 2,00 4 4
  - Tháo, lắp đèn nóc 2,00 2,00 4 4
  - Tháo, lắp các đèn trong xe 24,00 24,00 4 4
  Tháo, lắp pin (10 pack) 30,00 30,00 5 5
  Tháo, lắp inverter 5,00 5,00 5 5
  Tháo, lắp sbox 2,00 2,00 5 5
  Tháo, lắp all-in-one 4,00 4,00 5 5
  Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS 3,00 3,00 5 5
  - Tháo, lắp loa, radio, micro… 3,00 3,00 4 4
  - Tháo, lắp khoang táp lô 3,00 3,00 4 4
  - Tháo, lắp bộ gạt mưa 2,00 2,00 4 4
  - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) 6,00 6,00 4 4
  - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4,00 4,00 5 5
  - Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) 20,00 20,00 5 5
  - Tháo, lắp bó dây sát xi 24,00 24,00 5 5
  - Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12,00 12,00 5 5
  - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16,00 16,00 5 5
  - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8,00 8,00 4 4
5 Sửa chữa động cơ điện        
  - Thay vòng bi 10,00 10,00 5 5
  - Đo kiểm rô to, stato 8,00 8,00 5 5
6 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18,00 18,00 5 5
7 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18,00 18,00 5 5
8 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18,00 18,00 5 5
9 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 20,00 20,00 5 5
10 Hệ thống làm mát pin        
  - Tháo, lắp bơm nước 3,00 3,00 4 4
  - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 5,00 5,00 4 4
  - Tháo lắp cảm biến nhiệt độ 1,00 1,00 4 4
  - Tháo, lắp bình nước phụ 1,00 1,00 4 4
  - Thay thế dung dịch làm mát 2,00 2,00 4 4
  - Tháo, lắp dàn lạnh 1,00 1,00 4 4
  - Tháo, lắp dàn nóng 1,00 1,00 4 4
11 Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one        
  - Tháo, lắp bơm nước 1,00 1,00 4 4
  - Tháo, lắp két nước 1,50 1,50 4 4
  - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 3,00 3,00 4 4
  - Tháo, lắp bình nước phụ 0,50 0,50 4 4
  - Thay thế dung dịch làm mát 2,00 2,00 4 4
12 Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led 24,00 24,00 4 4
13 Kiểm tra thay thế camera 6,00 6,00 4 4
14 Thay thế màn hình quảng cáo 8,00 8,00 4 4
15 Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe 4,00 4,00 4 4
16 Thay thế các cổng sạc trên xe 4,00 4,00 4 4
17 Thay thế ắc quy 24V-200Ah 2,00 2,00 3 3
18 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6,00 6,00 5 5
  Cộng 391,00 391,00    

35. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT Tên vật tư ĐVT Số lượng
TB Nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 4 4
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2
3 Điện để chạy thử, nghiệm thu kWh 10 10
4 Dây điện M 10 10
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50 50
6 Giấy ráp Tờ 5 5
7 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 2 2
8 Giẻ lau Kg 2 2

36. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT Nội dung công việc Định mức giờ công lao động (giờ) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3,00 3,00 4 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. 4,00 4,00 3 3
3 Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. 18,00 18,00 4 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.        
  - Thu hồi ga 1,20 1,20 4 4
  - Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,40 2,40 4 4
  - Tháo, lắp dàn nóng 3,60 3,60 5 5
  - Tháo, lắp dàn lạnh 4,80 4,80 5 5
  - Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp 19,20 19,20 5 5
  - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 24,00 24,00 4 4
  - Tháo, lắp máy nén điều hòa 2,40 2,40 5 5
  - Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,50 3,50 5 5
  - Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,20 1,20 5 5
  - Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,40 14,40 5 5
  - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25,00 25,00 4 4
  - Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa 3,00 3,00 4 4
  - Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa 3,00 3,00 4 4
  - Tháo, lắp van tiết lưu 4,00 4,00 4 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. 7,20 7,20 5 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,20 19,20 5 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,20 19,20 5 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 19,00 19,00 5 5
10 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. 9,60 9,60 5 5
11 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,60 9,60 5 5
12 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,60 9,60 5 5
13 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4,00 4,00 5 5
  Cộng 234,10 234,10    

37. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT Tên vật tư ĐVT Số lượng
TB Nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 3 3
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30 30
3 Dung dịch RP7 Lọ (400ml) 1 1
4 Dây điện M 5 5
5 Giẻ lau Kg 2 2
6 Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu kWh 10 10

38. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN THÂN VỎ VÀ KHUNG XE

TT Nội dung công việc Định mức giờ công lao động (giờ) Cấp bậc công việc
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80,00 80,00 4 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540,00 540,00 5 5
3 Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe 528,00 528,00 5 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 300,00 225,00 5 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480,00 480,00 5 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140,00 140,00 5 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110,00 110,00 5 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe 390,00 390,00 5 5
  Cộng 2568,00 2493,00    

39. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ SƠN TOÀN BỘ XE CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật liệu Đơn vị Định mức vật tư
TB Nhỏ
1 Sơn chống gỉ Lít 15 15
2 Sơn ghi lót Lít 2 2
3 Sơn màu Lít 13 13
4 Sơn gầm xe Lít 8 8
5 Đông cứng lót Lít 6,5 6,5
6 Dung môi pha sơn Lít 3 3
7 Mỡ bơm Kg 1 1
8 Giấy ráp các loại Tờ 9 9
9 Đông cứng màu Lít 1 1
10 Bả keo hai thành phần Kg 42 42
11 Vải giáp nga để mài Mét 5 5
12 Băng dính Cuộn 7 7
13 Giấy báo Kg 1 1
14 Giẻ lau Kg 4 4

40. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Loại xe Loại Số lượng Định ngạch sử dụng (km)
Lốp ngoại Lốp nội
1 Xe buýt điện TB 255/70 R22.5 6 70.000 55.000
2 Xe buýt điện nhỏ 255/70 R22.5 6 70.000 55.000

41. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Loại xe Loại Số lượng Định ngạch sử dụng
Thời gian (tháng) Quãng đường (km)
1 Xe buýt điện TB 12V- 220Ah 2 18 110.000
2 Xe buýt điện Nhỏ 12V-220Ah 2 18 110.000

42. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG DẦU BÔI TRƠN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Tên vật tư Độ nhớt/Phẩm cấp Số lượng Định ngạch sử dụng (km)
TB Nhỏ TB Nhỏ
1 Dầu cầu 80W90/GL5 9,0 lít 9,0 lít 60.000 60.000
2 Dầu trợ lực DEXTRON II/ PSF 3/ATF3 2,6 lít 2,6 lít 120.000 120.000
3 Nước làm mát J7184B/Havolin XLC 26,0 lít 26,0 lít 200.000 200.000
4 Mỡ moay ơ Shell Retinax Greases LX -20 độ C đến +140 độ C 4,0 kg 4,0 kg 260.000 260.000

43. ĐỊNH MỨC TRẠM SẠC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức trạm sạc % 3,99

Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp (chi phí vật tư trực tiếp và nhân công trực tiếp).

44. ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ PHÂN XƯỞNG CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức quản lý phân xưởng % 10

Ghi chú: Định mức quản lý phân xưởng: được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí sửa chữa lớn và chi phí bảo dưỡng thường xuyên (chi phí nhân công và chi phí vật tư bảo dưỡng thường xuyên).

45. ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ CHUNG CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ

NHỎ

TT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức quản lý chung % 8

Ghi chú: Định mức quản lý chung: được xác định theo tỷ lệ % trên tổng chi phí trực tiếp (chi phí vật tư trực tiếp và nhân công trực tiếp).

46. ĐỊNH MỨC LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức lợi nhuận định mức % 4,1

Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định theo tỷ lệ % chi phí giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ.

47. ĐỊNH MỨC KHÁC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Lần/năm 1
2 Kiểm định Lần/năm 1,4
3 Phí sử dụng đường bộ Lần/năm 1
Mục lục Bấm để đi tới điều