vanban.org

Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
CT UBND Tỉnh Tuyên Quang Ban hành 21/04/2026 Hiệu lực 30/04/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 30/04/2026 — Văn thư vanban.org

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2026/QĐ-CTUBND

Tuyên Quang, ngày 21 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc

phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14, được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP, Nghị định số 347/2025/NĐ-CP, Nghị định số 52/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4, khoản 2 Điều 13 Thông tư số 141/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, các tổ chức được giao quản lý tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý.

b) Tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách được áp dụng theo cơ chế tài chính, cơ chế quản lý tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý.

c) Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý.

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2026

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02 /2026/QĐ-CTUBND ngày 21 tháng 4 năm 2026

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT Danh mục Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Sản phẩm phần mềm    
1 Nhóm Phần mềm hệ thống    
1.1 Hệ điều hành 5 20
1.2 Phần mềm mạng 5 20
1.3 Phần mềm truy vấn và quản lý dữ liệu 5 20
1.4 Phần mềm nhúng 5 20
1.5 Phần mềm môi trường vận hành 5 20
1.6 Phần mềm hệ thống khác 5 20
2 Nhóm Phần mềm ứng dụng    
2.1 Phần mềm soạn thảo và chỉnh sửa nội dung 5 20
2.2 Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển 5 20
2.3 Phần mềm ứng dụng đa ngành 5 20
2.4 Phần mềm ứng dụng chuyên ngành 5 20
2.5 Phần mềm ứng dụng khác 5 20
3 Nhóm Phần mềm công cụ    
3.1 Phần mềm môi trường phát triển 5 20
3.2 Phần mềm kiểm thử chương trình 5 20
3.3 Phần mềm biên dịch và dịch ngược 5 20
3.4 Phần mềm quản lý cấu hình 5 20
3.5 Phần mềm tích hợp ứng dụng doanh nghiệp 5 20
3.6 Phần mềm phát triển giao diện đồ họa người dùng  5 20
3.7 Phần mềm phát triển hướng thành phần hoặc đối tượng 5 20
3.8 Phần mềm phân tích yêu cầu và kiến trúc hệ thống 5 20
3.9 Phần mềm phát triển nền tảng web 5 20
3.10 Phần mềm công cụ khác 5 20
4 Nhóm Phần mềm tiện ích    
4.1 Phần mềm quản trị, quản trị từ xa 5 20
4.2 Phần mềm sao lưu hoặc lưu trữ 5 20
4.3 Phần mềm chuyển đổi dữ liệu 5 20
4.4 Phần mềm nén dữ liệu 5 20
4.5 Phần mềm chuyển văn bản thành giọng nói 5 20
4.6 Phần mềm chuyển giọng nói thành văn bản 5 20
4.7 Phần mềm quản trị nội dung 5 20
4.8 Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số 5 20
4.9 Phần mềm điều khiển thiết bị 5 20
4.10 Phần mềm chữ ký số điện tử 5 20
4.11 Phần mềm tiện ích khác 5 20
5 Các phần mềm khác 5 20
II Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) 5 20
Phụ lục II

Danh mục tài sản cố định đặc thù

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02 /2026/QĐ-CTUBND ngày 21 tháng 4 năm 2026

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT DANH MỤC
I Di tích lịch sử được xếp hạng
1 Di tích quốc gia đặc biệt
2 Di tích cấp quốc gia
3 Di tích cấp tỉnh
II Cổ vật, di vật trưng bày trong bảo tàng, nhà trưng bày, khu lưu niệm và các khu di tích
1 Nhóm chất liệu kim loại
2 Nhóm chất liệu nhựa
3 Nhóm chất liệu thủy tinh
4 Nhóm chất liệu mộc
5 Nhóm chất liệu vải
6 Nhóm chất liệu sợi gai
7 Nhóm chất liệu giấy
8 Nhóm chất liệu da
9 Nhóm chất liệu xương
10 Nhóm chất liệu sừng
11 Nhóm chất liệu gốm (sành, sứ)
12 Nhóm chất liệu đá
13 Nhóm chất liệu phim ảnh
14 Nhóm chất liệu lỏng
15 Nhóm chất liệu vỏ cây, hạt cây
16 Nhóm các tiêu bản mẫu động vật, thực vật
17 Nhóm chất liệu hữu cơ
18 Nhóm chất liệu khác
III Quyền tác giả
1 Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
2 Tác phẩm phái sinh
IV Quyền liên quan đến quyền tác giả
1 Cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu cáp mang chương trình được mã hóa, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa
V Quyền sở hữu công nghiệp
1 Sáng chế
2 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
3 Kiểu dáng công nghiệp
4 Nhãn hiệu
5 Giải pháp hữu ích
6 Chỉ dẫn địa lý
VI Quyền đối với giống cây trồng
Mục lục Bấm để đi tới điều