vanban.org

Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Hòa Bình Ban hành 13/01/2021 Hiệu lực 01/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2021/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 13 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quy định thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 567/TTr-STC-QLG&CS ngày 30 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:

- Biểu số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất ở tại nông thôn.

- Biểu số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.

- Biểu số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

- Biểu số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất ở đô thị.

- Biểu số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021đối với đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

- Biểu số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.

- Biểu số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất khu, cụm công nghiệp.

Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất, bao gồm:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất.

3. Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

4. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

5. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai.

6. Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.

7. Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất đấu giá thuộc đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi thì căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, Sở Tài chính báo cáo Ủy nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh tăng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá khởi điểm.

8. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.

9. Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất (trường hợp quy định tại mục này đối với dự án có các thửa đất liền kề nhau, có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi và thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự nhau hoặc trường hợp tại khu vực thu hồi đất không bảo đảm yêu cầu về thông tin để áp dụng các phương pháp định giá đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất để xác định giá đất cụ thể của từng thửa đất).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Bùi Văn Khánh

Biểu số 01: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13 /01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
12345679
IHUYỆN LẠC SƠN      
1Xã Ân Nghĩa      
 Khu vực 13,5001,310760330 1.00
 Khu vực 22,190910540220 1.00
 Khu vực 31,100370250130 1.00
 Khu vực 4730240180100 1.00
 Khu vực 530018012080 1.00
2Xã Vũ Bình      
2.1Xã Bình Cảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,500640380250 1.00
 Khu vực 260030023090 1.00
 Khu vực 330016010080 1.00
 Khu vực 42001408070 1.00
 Khu vực 51401007060 1.00
2.2Xã Bình Chân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,500640380250 1.00
 Khu vực 2700380200100 1.00
 Khu vực 335023010090 1.00
 Khu vực 42601809085 1.00
 Khu vực 51701008575 1.00
2.3Xã Vũ Lâm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13,5001,310760330 1.00
 Khu vực 22,190910540220 1.00
 Khu vực 31,100370250130 1.00
 Khu vực 4730240180100 1.00
Khu vực 5300180120801.00
3Xã Bình Hẻm      
 Khu vực 1400250230210 1.00
 Khu vực 222018012085 1.00
 Khu vực 3130957560 1.00
4Xã Chí Đạo      
 Khu vực 11,500640380250 1.00
 Khu vực 2700380200100 1.00
 Khu vực 335023010090 1.00
 Khu vực 42601809085 1.00
 Khu vực 51701008575 1.00
5Xã Quyết Thắng      
5.1Xã Chí Thiện (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400230150120 1.00
 Khu vực 2300150120100 1.00
 Khu vực 325014010090 1.00
 Khu vực 42001309080 1.00
 Khu vực 51401008065 1.00
5.2Xã Phú Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1800340200130 1.00
 Khu vực 240025013090 1.00
 Khu vực 32501309080 1.00
 Khu vực 41501208075 1.00
 Khu vực 5120857560 1.00
5.3Xã Phúc Tuy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1800340200130 1.00
 Khu vực 240025013090 1.00
 Khu vực 32501309080 1.00
 Khu vực 41501208075 1.00
 Khu vực 5120857560 1.00
6Xã Định Cƣ      
 Khu vực 11,500640380250 1.00
 Khu vực 2700380230100 1.00
 Khu vực 335023010090 1.00
 Khu vực 42601809085 1.00
 Khu vực 51701008575 1.00
7Xã Hƣơng Nhƣợng      
 Khu vực 11,800800300160 1.00
Khu vực 2720240110951.00
 Khu vực 33601509590 1.00
 Khu vực 42001309080 1.00
 Khu vực 51401008065 1.00
8Xã Miền Đồi      
 Khu vực 1200150120100 1.00
 Khu vực 218013010090 1.00
 Khu vực 31501209085 1.00
 Khu vực 41401008570 1.00
 Khu vực 5120907060 1.00
9Xã Mỹ Thành      
 Khu vực 1800400170140 1.00
 Khu vực 23801259590 1.00
 Khu vực 3250959085 1.00
 Khu vực 4190858075 1.00
 Khu vực 5120807570 1.00
10Xã Ngọc Lâu      
 Khu vực 1200150120100 1.00
 Khu vực 218013010090 1.00
 Khu vực 31501209085 1.00
 Khu vực 41401008570 1.00
 Khu vực 5120907060 1.00
11Xã Ngọc Sơn      
 Khu vực 1800340200130 1.00
 Khu vực 240025013090 1.00
 Khu vực 32501309080 1.00
 Khu vực 41501208075 1.00
 Khu vực 5120857560 1.00
12Xã Nhân Nghĩa      
 Khu vực 12,400900530230 1.00
 Khu vực 21,400580350220 1.00
 Khu vực 31,100370250200 1.00
 Khu vực 4730240180100 1.00
 Khu vực 530018012075 1.00
13Xã Quý Hòa      
 Khu vực 1350180130120 1.00
 Khu vực 222014010080 1.00
 Khu vực 31801308075 1.00
 Khu vực 4120857560 1.00
14Xã Tân Lập      
 Khu vực 11,800800300160 1.00
 Khu vực 280027011090 1.00
Khu vực 340014090851.00
 Khu vực 42001308580 1.00
 Khu vực 51701208075 1.00
15Xã Tân Mỹ      
 Khu vực 11,800800300160 1.00
 Khu vực 280027011090 1.00
 Khu vực 34001409085 1.00
 Khu vực 42001308580 1.00
 Khu vực 51701208075 1.00
16Xã Thƣợng Cốc      
 Khu vực 13,5001,310760330 1.00
 Khu vực 22,190910540220 1.00
 Khu vực 31,100370250130 1.00
 Khu vực 4730240180100 1.00
 Khu vực 530018012080 1.00
17Xã Tự Do      
 Khu vực 1200150120100 1.00
 Khu vực 218013010090 1.00
 Khu vực 31501209085 1.00
 Khu vực 41401008570 1.00
 Khu vực 5120907060 1.00
18Xã Tuân Đạo      
 Khu vực 1500250110100 1.00
 Khu vực 235013010090 1.00
 Khu vực 32501209085 1.00
 Khu vực 42201108580 1.00
 Khu vực 51701008075 1.00
19Xã Văn Nghĩa      
 Khu vực 11,000420300250 1.00
 Khu vực 2670350250140 1.00
 Khu vực 340025014090 1.00
 Khu vực 42501409080 1.00
 Khu vực 5140908065 1.00
20Xã Văn Sơn      
 Khu vực 1500250110100 1.00
 Khu vực 235013010090 1.00
 Khu vực 32501209085 1.00
 Khu vực 42201108580 1.00
 Khu vực 51701008075 1.00
21Xã Xuất Hóa      
 Khu vực 13,5001,310760330 1.00
 Khu vực 22,190910540220 1.00
Khu vực 31,1003702501301.00
 Khu vực 4730240180100 1.00
 Khu vực 530018012080 1.00
22Xã Yên Nghiệp      
 Khu vực 13,5001,310760330 1.00
 Khu vực 22,190910540220 1.00
 Khu vực 31,100370250130 1.00
 Khu vực 4730240180100 1.00
 Khu vực 530018012080 1.00
23Xã Yên Phú      
 Khu vực 12,4001,070400210 1.00
 Khu vực 21,160390170120 1.00
 Khu vực 3450150110100 1.00
 Khu vực 423014010090 1.00
 Khu vực 51501109080 1.00
IIHUYỆN ĐÀ BẮC      
1Xã Tu Lý      
1.1Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,2007606304103801.00
 Khu vực 24502402001301201.00
 Khu vực 31801501301101001.00
 Khu vực 414013011095901.00
1.2Xã Hào Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14502402001301201.10
 Khu vực 21801501301101001.10
 Khu vực 314013011095901.10
2Xã Cao Sơn      
 Khu vực 14502402001301201.10
 Khu vực 21801501301101001.10
 Khu vực 314013011095901.10
3Xã Toàn Sơn      
 Khu vực 11,2007606304103801.10
 Khu vực 24502402001301201.10
 Khu vực 31801501301101001.10
 Khu vực 414013011095901.10
4Xã Mƣờng Chiềng      
4.1Xã Mƣờng Chiềng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14002602201501401.00
Khu vực 21701501301101001.00
 Khu vực 314013011095901.00
4.2Xã Mƣờng Tuổng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11701501301101001.00
 Khu vực 290858075701.00
 Khu vực 385807570601.00
5Xã Hiền Lƣơng      
 Khu vực 12001901801501401.10
 Khu vực 21601501401301201.10
 Khu vực 3130120110100901.10
6Xã Tân Minh      
 Khu vực 11501401301101001.00
 Khu vực 21101009085751.00
 Khu vực 390858075651.00
7Xã Tân Pheo      
 Khu vực 11501401301101001.00
 Khu vực 21101009085751.00
 Khu vực 390858075651.00
8Xã Giáp Đắt      
 Khu vực 12001901801501401.00
 Khu vực 21101009085751.00
 Khu vực 390858075651.00
9Xã Yên Hòa      
 Khu vực 11801401301101001.00
 Khu vực 21101009085751.00
 Khu vực 390858075651.00
10Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1140120110100901.00
 Khu vực 2100958580701.00
 Khu vực 390857065601.00
11Xã Đồng Chum      
 Khu vực 1140120110100901.00
 Khu vực 2100958580701.00
 Khu vực 390857065601.00
12Xã Trung Thành      
 Khu vực 11801601501401301.00
 Khu vực 2130120110100901.00
 Khu vực 3100908075701.00
13Xã Nánh Nghê      
13.1Xã Đồng Nghê (theo      

QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 112011010090801.00
 Khu vực 290858075651.00
 Khu vực 385807570551.00
13.2Xã Suối Nánh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 112011010090801.00
 Khu vực 290858075701.00
 Khu vực 385807570601.00
14Xã Đồng Ruộng      
 Khu vực 1120115110100901.00
 Khu vực 290858075701.00
 Khu vực 385807570601.00
15Xã Tiền Phong      
 Khu vực 11801501301101001.10
 Khu vực 2150130110100901.10
 Khu vực 313011010090801.10
16Xã Vầy Nƣa      
 Khu vực 11801501301101001.10
 Khu vực 2150130110100901.10
 Khu vực 313011010090801.10
IIIHUYỆN TÂN LẠC      
1Xã Tử Nê      
 Khu vực 12,5001,5001,100680 1.05
 Khu vực 21,200690560310 1.05
 Khu vực 3510480280100 1.05
 Khu vực 413012011090 1.05
 Khu vực 590858075 1.05
2Xã Phong Phú      
2.1Xã Phong Phú (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 15,0002,5001,8101,310 1.10
 Khu vực 22,6001,4701,260830 1.10
 Khu vực 3730680540160 1.10
 Khu vực 4160140120100 1.10
 Khu vực 5100959080 1.10
2.2Xã Địch Giáo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,200890710380 1.00
 Khu vực 2730590450270 1.00
Khu vực 33002802702501.00
 Khu vực 485807570 1.00
3Xã Thanh Hối      
 Khu vực 11,7001,2501,140680 1.00
 Khu vực 2750620540340 1.00
 Khu vực 3440310280110 1.00
 Khu vực 413012011090 1.00
 Khu vực 590858075 1.00
4Xã Đông Lai      
 Khu vực 11,6001,1701,060640 1.00
 Khu vực 2750620540340 1.00
 Khu vực 3420300270100 1.00
 Khu vực 413513011090 1.00
 Khu vực 590858075 1.00
5Xã Ngọc Mỹ      
 Khu vực 12,5001,8301,6601,000 1.05
 Khu vực 2750620540340 1.05
 Khu vực 3340290260100 1.05
 Khu vực 413513011090 1.05
 Khu vực 590858075 1.05
6Xã Nhân Mỹ      
6.1Xã Tuân Lộ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,6001,9101,7401,040 1.00
 Khu vực 2690570500320 1.00
 Khu vực 331027024080 1.00
 Khu vực 41101009075 1.00
 Khu vực 585807570 1.00
6.2Xã Quy Mỹ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1350260210110 1.00
 Khu vực 226017013085 1.00
 Khu vực 3100908580 1.00
 Khu vực 485807570 1.00
6.3Xã Do Nhân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 123015012090 1.00
 Khu vực 213011010085 1.00
 Khu vực 3100908580 1.00
 Khu vực 485807570 1.00
7Xã Phú Cƣờng      
 Khu vực 13,0002,2002,0001,200 1.00
Khu vực 21,1008907704901.00
 Khu vực 3650540490150 1.00
 Khu vực 4230200180140 1.00
 Khu vực 5150130120110 1.00
8Xã Mỹ Hòa      
 Khu vực 1450280220120 1.00
 Khu vực 2300200180100 1.00
 Khu vực 323018014090 1.00
 Khu vực 4100908580 1.00
9Xã Lỗ Sơn      
 Khu vực 123015012090 1.00
 Khu vực 213011010085 1.00
 Khu vực 3100908580 1.00
 Khu vực 490858075 1.00
 Khu vực 585807570 1.00
10Xã Gia Mô      
 Khu vực 123015012090 1.00
 Khu vực 213011010085 1.00
 Khu vực 3100908580 1.00
 Khu vực 490858075 1.00
 Khu vực 585807570 1.00
11Xã Suối Hòa      
11.1Xã Trung Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 123015012090 1.00
 Khu vực 213011010085 1.00
 Khu vực 3100908580 1.00
 Khu vực 490807570 1.00
11.2Xã Ngòi Hoa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1300280250200 1.00
 Khu vực 2200180160140 1.00
 Khu vực 315013011090 1.00
 Khu vực 41301109080 1.00
 Khu vực 590807570 1.00
12Xã Vân Sơn      
12.1Xã Lũng Vân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 123015012090 1.00
 Khu vực 213011010085 1.00
 Khu vực 3100908580 1.00
Khu vực 4908075701.00
12.2Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1100908580 1.00
 Khu vực 290858075 1.00
 Khu vực 385807570 1.00
 Khu vực 480757060 1.00
12.3Xã Nam Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1100908580 1.00
 Khu vực 290858075 1.00
 Khu vực 385807570 1.00
 Khu vực 480757060 1.00
13Xã Quyết Chiến      
 Khu vực 11501209080 1.00
 Khu vực 21201008070 1.00
 Khu vực 390807565 1.00
 Khu vực 480757060 1.00
14Xã Phú Vinh      
 Khu vực 12501409080 1.00
 Khu vực 2100908075 1.00
 Khu vực 385807570 1.00
 Khu vực 480757060 1.00
15Xã Ngổ Luông      
 Khu vực 1100908580 1.00
 Khu vực 290858075 1.00
 Khu vực 385807570 1.00
 Khu vực 480757060 1.00
IVHUYỆN CAO PHONG      
1Xã Tây Phong      
 Khu vực 11,5001,100550330 1.00
 Khu vực 21,070860430290 1.00
 Khu vực 3640380300230 1.00
 Khu vực 4340280190110 1.00
2Xã Nam Phong      
 Khu vực 11,5001,070540320 1.00
 Khu vực 21,070860430220 1.00
 Khu vực 3500300200120 1.00
 Khu vực 424020014080 1.00
3Xã Thu Phong      
 Khu vực 11,300930470300 1.00
 Khu vực 2800640320160 1.00
Khu vực 3380230150901.00
4Xã Dũng Phong      
 Khu vực 1550430370310 1.00
 Khu vực 2370310250190 1.00
 Khu vực 3280220170110 1.00
5Xã Bắc Phong      
 Khu vực 1500330220170 1.00
 Khu vực 2330220170110 1.00
 Khu vực 329021014098 1.00
6Xã Hợp Phong      
6.1Xã Tân Phong
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 128017011090 1.00
 Khu vực 21701109080 1.00
 Khu vực 3110907060 1.00
6.2Xã Đông Phong
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 128017011090 1.00
 Khu vực 21701109080 1.00
 Khu vực 3110907060 1.00
6.3Xã Xuân Phong
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 125019012095 1.00
 Khu vực 216012010090 1.00
 Khu vực 3110907050 1.00
7Xã Bình Thanh      
 Khu vực 1400270200130 1.00
 Khu vực 2350260170120 1.00
 Khu vực 330020011080 1.00
8Xã Thung Nai      
 Khu vực 1400240160110 1.00
 Khu vực 224020013090 1.00
 Khu vực 317014011070 1.00
9Xã Thạch Yên      
9.1Xã Yên Thƣợng
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 115013011095 1.00
 Khu vực 21301109580 1.00
Khu vực 3907560501.00
9.2Xã Yên Lập
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 11201109580 1.00
 Khu vực 2110978570 1.00
 Khu vực 390776550 1.00
VHUYỆN LƢƠNG SƠN      
1Xã Hòa Sơn      
 Khu vực 15,0004,0003,0001,5001,2001.20
 Khu vực 22,0001,7001,0105604501.20
 Khu vực 31,5001,4007004704101.20
 Khu vực 41,4001,2006004203601.20
 Khu vực 51,2009604803603001.20
 Khu vực 69607204203002601.20
2Xã Nhuận Trạch      
 Khu vực 15,0004,0003,0001,5001,2001.20
 Khu vực 22,5001,7001,1006104401.10
 Khu vực 32,2001,4007004704101.20
 Khu vực 41,4001,2006004203601.00
 Khu vực 51,2009604803603001.10
 Khu vực 69607204203002601.10
3Xã Tân Vinh      
 Khu vực 12,0001,6001,0006005001.20
 Khu vực 21,6001,2008005004501.20
 Khu vực 31,3001,0006003503001.20
 Khu vực 41,1007705003102801.20
 Khu vực 59006804502802601.20
 Khu vực 66804503602602401.20
4Xã Lâm Sơn      
 Khu vực 15,0004,0003,3001,9801,6501.05
 Khu vực 23,0002,5002,0001,2501,1301.05
 Khu vực 32,5001,9001,1405705301.05
 Khu vực 41,2008405403403001.05
 Khu vực 59607204803002801.05
 Khu vực 67204803802502001.05
5Xã Thanh Cao      
5.1Xã Cao Thắng
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 12,5001,8001,0808107601.10
 Khu vực 21,3007105303503301.10
Khu vực 37105904101801601.10
 Khu vực 45905303801501401.10
 Khu vực 55304703501301201.10
 Khu vực 64704103301201101.10
5.2Xã Thanh Lƣơng
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 11,6009507305404901.00
 Khu vực 26004604303102801.00
 Khu vực 33002802001301101.00
 Khu vực 42502001601101001.00
 Khu vực 5200180120100901.00
 Khu vực 612011010090801.00
6Xã Cao Dƣơng      
6.1Xã Cao Dƣơng
(theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)
      
 Khu vực 12,3001,6009607206701.10
 Khu vực 21,3007105303503301.10
 Khu vực 37105904101801601.10
 Khu vực 46205604001601301.10
 Khu vực 55304703501301201.10
 Khu vực 64704103301201101.10
6.2Xã Hợp Châu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 16205003302902501.00
 Khu vực 22502101601301001.00
 Khu vực 3200160130100901.00
 Khu vực 415013010090801.00
 Khu vực 51201009080751.00
 Khu vực 6100908575701.00
6.3Xã Tân Thành (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,6009507305404901.00
 Khu vực 26204804403202801.00
 Khu vực 33002802001301101.00
 Khu vực 42902301801101001.00
 Khu vực 5230210140100901.00
 Khu vực 614012010090801.00
7Xã Thanh Sơn      
7.1Xã Hợp Thanh (theo      

QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 11,4009107005204701.00
 Khu vực 24303303102202001.00
 Khu vực 33303102201501301.00
 Khu vực 43102201501301001.00
 Khu vực 5220150130100901.00
 Khu vực 615013010090801.00
7.2Xã Long Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,6004003102302101.00
 Khu vực 24003102902101901.00
 Khu vực 33102902101401201.00
 Khu vực 42902301901301001.00
 Khu vực 5230210140100901.00
 Khu vực 614012010090801.00
8Xã Cƣ Yên      
8.1Xã Cƣ Yên (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,8001,2907705805401.20
 Khu vực 21,5008206204103801.10
 Khu vực 36805704001701501.00
 Khu vực 45705103601501401.00
 Khu vực 55104503401201101.00
 Khu vực 64503903101101001.00
8.2Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,5009707505605001.20
 Khu vực 25003903602602301.10
 Khu vực 33203002201501301.00
 Khu vực 43002201501301001.00
 Khu vực 5220150130100901.00
 Khu vực 615013010090801.00
9Xã Liên Sơn      
9.1Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,5009707505605001.20
 Khu vực 25003903602602301.20
 Khu vực 33203002201501301.20
 Khu vực 43002201501301001.20
 Khu vực 5220150130100901.20
 Khu vực 615013010090801.20

Xã Thành Lập (theo

9.2 QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 12,3001,8001,1006605501.10
 Khu vực 21,8001,4009305805201.10
 Khu vực 31,5001,2007203603401.10
 Khu vực 41,2008405403403001.10
 Khu vực 58006004002502301.10
 Khu vực 66004003202302101.10
9.3Xã Tiến Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 15504102101701401.00
 Khu vực 22802501701401201.00
 Khu vực 32202101401201101.00
 Khu vực 41801601201101001.00
 Khu vực 5150120110100901.00
 Khu vực 612011010090801.00
9.4Xã Trung Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,3001,6009607206701.10
 Khu vực 21,1006004503002801.10
 Khu vực 36705603901701501.10
 Khu vực 45605003601501401.10
 Khu vực 55004403301201101.10
 Khu vực 64403903101101001.10
10Xã Cao Sơn      
10.1Xã Hợp Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,0006505003703301.00
 Khu vực 24003102902101901.00
 Khu vực 33102902101401201.00
 Khu vực 42902101401201001.00
 Khu vực 5210140120100901.00
 Khu vực 614012010090801.00
10.2Xã Trƣờng Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 16204702401901601.20
 Khu vực 23402401601301201.00
 Khu vực 32501901501201101.00
 Khu vực 41701501201101001.00
 Khu vực 5150120110100901.00
Khu vực 612011010090801.00
10.3Xã Cao Răm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 18006404303803301.00
 Khu vực 26205203102602301.00
 Khu vực 3200160130100901.00
 Khu vực 415013010090801.00
 Khu vực 51201009080751.00
 Khu vực 6100908575701.00
VIHUYỆN MAI CHÂU      
1Xã Chiềng Châu      
 Khu vực 12,1001,100880660 1.20
 Khu vực 2980740580410 1.20
 Khu vực 3700560420280 1.20
 Khu vực 4560490350210 1.10
2Xã Tòng Đậu      
 Khu vực 11,600800640480 1.20
 Khu vực 2800600470340 1.20
 Khu vực 3670540410270 1.00
 Khu vực 4540470340200 1.00
3Xã Vạn Mai      
 Khu vực 12,1001,100880660 1.20
 Khu vực 2840630490350 1.10
 Khu vực 3580460350230 1.00
 Khu vực 4460400290170 1.00
4Xã Đồng Tân      
4.1Xã Đồng Bảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,400700560420 1.20
 Khu vực 2700530410290 1.20
 Khu vực 3580460350230 1.00
 Khu vực 4460350230225 1.00
4.2Xã Tân Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1420360300240 1.00
 Khu vực 2360300240180 1.00
 Khu vực 3300240180120 1.00
 Khu vực 4240180120115 1.00
5Xã Mai Hạ      
 Khu vực 1500430360290 1.00
 Khu vực 2360300240180 1.00
Khu vực 33002401801201.00
 Khu vực 4240180120115 1.00
6Xã Bao La      
6.1Xã Bao La (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1420360300240 1.00
 Khu vực 2360300240180 1.00
 Khu vực 3300240180120 1.00
 Khu vực 4240180120115 1.00
6.2Xã Piềng Vế (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1370310250190 1.00
 Khu vực 2310250190130 1.00
 Khu vực 3250190130100 1.00
 Khu vực 419013010090 1.00
7Xã Xăm Khòe      
 Khu vực 1500430360290 1.20
 Khu vực 2360300240180 1.00
 Khu vực 3300240180120 1.00
 Khu vực 4240180120115 1.00
8Xã Mai Hịch      
 Khu vực 1370310250190 1.00
 Khu vực 2310250190130 1.00
 Khu vực 3250190130100 1.00
 Khu vực 419013010090 1.00
9Xã Nà Phòn      
9.1Xã Nà Phòn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1700580460350 1.20
 Khu vực 2560450340230 1.20
 Khu vực 329022015090 1.00
 Khu vực 42201509080 1.20
9.2Xã Nà Mèo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1300240180120 1.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
10Xã Pà Cò      
 Khu vực 1500420340260 1.00
 Khu vực 2280220170110 1.00
 Khu vực 322017011080 1.00
Khu vực 417011080701.00
11Xã Sơn Thủy      
11.1Xã Phúc Sạn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1370310250190 1.00
 Khu vực 2310250190130 1.00
 Khu vực 325019013090 1.00
 Khu vực 41901309070 1.00
11.2Xã Ba Khan (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1500400300200 1.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
11.3Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400320240160 1.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
12Xã Thành Sơn      
12.1Xã Thung Khe (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1450360270180 1.00
 Khu vực 228021014090 1.00
 Khu vực 323015011080 1.00
 Khu vực 41501108070 1.00
12.2Xã Pù Bin (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400320240160 1.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
12.3Xã Noong Luông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1450360270180 1.00
 Khu vực 230023015090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
13Xã Cun Pheo      
Khu vực 14003202401601.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
14Xã Hang Kia      
 Khu vực 1400320240160 1.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
15Xã Tân Thành      
15.1Xã Tân Dân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400320240160 1.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 4130908070 1.00
15.2Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400320240160 1.00
 Khu vực 225019013090 1.00
 Khu vực 32001309080 1.00
 Khu vực 41301008070 1.00
VIIHUYỆN LAC THỦY      
1Xã Phú Thành      
 Khu vực 12,6001,8001,100650 1.00
 Khu vực 2700600360300 1.00
 Khu vực 3300240180140 1.00
2Xã Phú Nghĩa      
2.1Xã Phú Lão (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,5001,8001,100600 1.00
 Khu vực 2700600360300 1.00
 Khu vực 3300240180140 1.00
2.2Xã Cố Nghĩa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,5001,8001,100600 1.00
 Khu vực 2700600360300 1.00
 Khu vực 3300240180140 1.00
3Xã Đồng Tâm      
 Khu vực 12,5001,8001,100600 1.00
 Khu vực 2700600360300 1.00
 Khu vực 3500360300250 1.00
Khu vực 43002502001401.00
4Xã Khoan Dụ      
 Khu vực 11,400890640450 1.00
 Khu vực 2510380320260 1.00
 Khu vực 3190150140130 1.00
5Xã Yên Bồng      
 Khu vực 11,000860720580 1.00
 Khu vực 2570430350290 1.00
 Khu vực 3340290220190 1.00
6Xã An Bình      
 Khu vực 1500430360290 1.00
 Khu vực 2300230180150 1.00
 Khu vực 3180150110100 1.00
7Xã Hƣng Thi      
 Khu vực 1500430360290 1.00
 Khu vực 2300230180150 1.00
 Khu vực 3180150110100 1.00
8Xã Thống Nhất      
8.1Xã Liên Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1500430360290 1.00
 Khu vực 2300230180150 1.00
 Khu vực 3180150110100 1.00
8.2Xã An Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1500380350330 1.00
 Khu vực 2280240220170 1.00
 Khu vực 3170140120110 1.00
8.3Xã Đồng Môn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1300230210200 1.00
 Khu vực 2200170160120 1.00
 Khu vực 31201009080 1.00
VII IHUYỆN KIM BÔI      
1Xã Tú Sơn      
 Khu vực 15,0002,5001,0006703401.00
 Khu vực 23,3001,7006803401801.00
 Khu vực 3330170140110901.00
2Xã Vĩnh Tiến      
 Khu vực 12,5001,3006504103001.10
 Khu vực 21,7006804802901701.10
Khu vực 3210130110100801.00
3Xã Nam Thƣợng      
 Khu vực 12,0001,100550340 1.05
 Khu vực 2800400260160 1.00
 Khu vực 3200160140130 1.00
4Xã Vĩnh Đồng      
 Khu vực 12,5001,400700420 1.10
 Khu vực 21,700850510340 1.00
 Khu vực 3210170150140 1.00
5Xã Đông Bắc      
 Khu vực 12,5001,430720450 1.10
 Khu vực 21,700850550340 1.00
 Khu vực 3210170150140 1.00
6Xã Mỵ Hòa      
 Khu vực 11,100550340200 1.05
 Khu vực 255028014090 1.00
 Khu vực 31101009080 1.00
7Xã Kim Lập      
7.1Xã Hợp Kim (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,300650410250 1.00
 Khu vực 2650330170110 1.00
 Khu vực 313011010090 1.00
7.2Xã Kim Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14003202602202001.00
 Khu vực 22702201801501401.00
 Khu vực 32201701401301201.00
7.3Xã Lập Chiệng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1200160150140 1.00
 Khu vực 2160150140130 1.00
 Khu vực 312011010090 1.00
8Xã Sào Báy      
 Khu vực 11,400700370280 1.05
 Khu vực 2350190150140 1.05
 Khu vực 3160150140130 1.05
9Xã Kim Bôi      
9.1Xã Kim Bôi (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,300650350260 1.00
Khu vực 23301801501401.00
 Khu vực 3100908580 1.00
9.2Xã Kim Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1900510260230 1.00
 Khu vực 232011010090 1.00
 Khu vực 31301009080 1.00
9.3Xã Kim Truy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1250200180170 1.00
 Khu vực 2200180170150 1.00
 Khu vực 3180170150140 1.00
10Xã Bình Sơn      
 Khu vực 11,100690280200 1.05
 Khu vực 228016014090 1.00
 Khu vực 31101009080 1.00
11Xã Cuối Hạ      
 Khu vực 1400320260220 1.00
 Khu vực 2270220180150 1.00
 Khu vực 3220170140130 1.00
12Xã Hùng Sơn      
12.1Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14002402001601301.00
 Khu vực 22702201801501401.00
 Khu vực 32201701401301201.00
12.2Xã Nật Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1200160150140 1.00
 Khu vực 2160150140130 1.00
 Khu vực 312011010090 1.00
12.3Xã Hùng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1200160150140 1.10
 Khu vực 2160150140130 1.00
 Khu vực 312011010090 1.00
13Xã Xuân Thủy      
13.1Xã Sơn Thủy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1300230150120 1.00
 Khu vực 2200130110100 1.00
 Khu vực 315012010090 1.00

Xã Trung Bì (theo QĐ

13.2

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 13002301501201001.00
 Khu vực 220013010090801.00
 Khu vực 31501209080701.00
13.3Xã Thƣợng Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1300230150120 1.00
 Khu vực 220013010090 1.00
 Khu vực 31501209085 1.00
14Xã Đú Sáng      
 Khu vực 1500430380300 1.00
 Khu vực 2320280220180 1.00
 Khu vực 3290230190150 1.00
15Xã Hợp Tiến      
15.1Xã Hợp Đồng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1200160150140 1.00
 Khu vực 2160150140130 1.00
 Khu vực 312011010090 1.00
15.2Xã Thƣợng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1200160150140 1.00
 Khu vực 2160150140130 1.00
 Khu vực 312011010090 1.00
16Xã Nuông Dăm      
 Khu vực 1200170140120 1.00
 Khu vực 2180130120110 1.00
 Khu vực 313011010090 1.00
IXHUYỆN YÊN THỦY      
1Xã Lạc Thịnh      
 Khu vực 13,0002,0001,5001,000 1.20
 Khu vực 21,6001,100660440 1.00
 Khu vực 31,100660440220 1.00
 Khu vực 4660440220140 1.00
 Khu vực 54402201401301101.00
2Xã Ngọc Lƣơng      
 Khu vực 13,0002,0001,5001,000 1.20
 Khu vực 21,500860520350 1.00
 Khu vực 3530390290190 1.00
 Khu vực 4340260170160 1.00
Khu vực 51701601501301101.00
3Xã Yên Trị      
 Khu vực 13,0002,0001,5001,000 1.20
 Khu vực 21,500860520350 1.00
 Khu vực 3530390290190 1.00
 Khu vực 4340260170160 1.00
 Khu vực 51701601501301101.00
4Xã Bảo Hiệu      
4.1Xã Bảo Hiệu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,5001,5001,000600 1.00
 Khu vực 21,100750500350 1.00
 Khu vực 3660550440330 1.00
 Khu vực 4320240160150 1.00
 Khu vực 51601501401301101.00
4.2Xã Lạc Hƣng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,100660440330 1.20
 Khu vực 2500330250170 1.20
 Khu vực 3350260170150 1.20
 Khu vực 4250170150130 1.20
 Khu vực 5150140120110 1.00
5Xã Phú Lai      
 Khu vực 13,0002,0001,5001,000 1.20
 Khu vực 21,500860520350 1.00
 Khu vực 3530390290190 1.00
 Khu vực 4340260170160 1.00
 Khu vực 51701601501301101.00
6Xã Đa Phúc      
 Khu vực 1650540430320 1.00
 Khu vực 2330250170150 1.00
 Khu vực 3250170150130 1.00
 Khu vực 4170150130120 1.00
 Khu vực 5150130120110 1.00
7Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1500420340260 1.00
 Khu vực 2330250170160 1.00
 Khu vực 3250170150130 1.00
 Khu vực 4170150130120 1.00
 Khu vực 5150130120110 1.00
8Xã Lạc Lƣơng      
 Khu vực 1660550440330 1.00
Khu vực 23302501701501.00
 Khu vực 3250170150130 1.00
 Khu vực 4170150130120 1.00
 Khu vực 5150130120110 1.00
9Xã Lạc Sỹ      
 Khu vực 1250170160150 1.00
 Khu vực 2160150140120 1.00
 Khu vực 3150140120110 1.00
10Xã Hữu Lợi      
 Khu vực 1450340230220 1.00
 Khu vực 2250170160150 1.00
 Khu vực 3160150140120 1.00
 Khu vực 4150140120110 1.00
XTHÀNH PHỐ HÒA BÌNH      
1Xã Sủ ngòi      
aĐất khu vực nông thôn      
 Khu vực 13,0002,3001,700900 1.10
 Khu vực 22,0001,5001,000750 1.10
 Khu vực 31,5001,100700500 1.10
 Khu vực 4800600400300 1.10
 Khu vực 5500400300200 1.10
bĐất ven nội thành      
 Đất dân cư tại các đường có mặt đường rộng trên 2,5m3,0002,4002,0001,200 1.10
 Các lô đất có mặt tiếp giáp với đê Quỳnh Lâm từ cống số 6 đến phường Đồng Tiến3,5002,8002,3001,400 1.00
 Đất khu dân cư có mặt đường rộng dưới 2,5m1,5001,2001,000600 1.10
2Xã Hoà Bình      
2.1Xã Hoà Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,0001,7001,3601,200 1.00
 Khu vực 21,2001,100920700 1.00
 Khu vực 3800750600450 1.00
 Khu vực 4400350300230 1.00
 Khu vực 5300250200150 1.00
 Khu vực 6250200150100 1.00

Xã Thái Thịnh

2.2 (theo QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

aĐất khu vực nông thôn      
 Khu vực 11,5001,100700530 1.05
 Khu vực 21,000800600400 1.05
 Khu vực 3800650400300 1.00
 Khu vực 4500420250200 1.00
 Khu vực 5300250200150 1.00
 Khu vực 6250200150100 1.00
bĐất ven nội thành      
 Đường Âu Cơ1,500400350200 1.05
3Xã Trung Minh      
 Khu vực 19,5007,9006,3005,700 1.00
 Khu vực 27,0006,0004,9003,500 1.00
 Khu vực 35,0004,0003,0002,000 1.00
 Khu vực 43,0002,4001,9001,500 1.00
 Khu vực 51,5001,200800500 1.00
 Khu vực 6800600400300 1.00
 Khu vực 7500400300250 1.00
 Khu vực 8350300250200 1.00
4Xã Yên Mông      
 Khu vực 11,5001,000700530 1.05
 Khu vực 21,000700500400 1.05
 Khu vực 3700400350300 1.05
 Khu vực 4400300250200 1.05
 Khu vực 5300250200150 1.00
 Khu vực 6250200150100 1.00
5Xã Độc Lập      
5.1Xã Độc Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 19006504503502501.00
 Khu vực 26505004002502001.00
 Khu vực 34504002502001501.00
5.2Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13,1002,4001,5001,0007801.10
 Khu vực 22,4001,8001,1006005001.10
 Khu vực 31,7001,0006705003501.10
 Khu vực 48005003002001501.10
6Xã Mông Hóa      

Xã Mông Hóa (theo QĐ

6.1

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 13,9003,3002,1001,4001,1001.10
 Khu vực 22,9002,3001,6001,0008501.10
 Khu vực 31,7001,2007005003301.10
6.2Xã Dân Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13,1002,4001,5009507501.10
 Khu vực 22,5001,9001,1006005001.10
 Khu vực 31,3008005004002501.10
7Xã Quang Tiến      
7.1Xã Yên Quang (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13,3002,5001,5008506501.05
 Khu vực 21,9001,5001,1007505501.05
 Khu vực 31,1008505504003001.05
7.2Xã Phúc Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,8002,1001,3007006001.00
 Khu vực 21,7001,3001,0506505001.00
 Khu vực 31,1008505504003001.00
8Xã Thịnh Minh      
8.1Xã Hợp Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13,2002,4001,4508006501.00
 Khu vực 21,5001,2009006004501.00
 Khu vực 39007004503002501.00
8.2Xã Phú Minh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,1001,4001,0006305001.00
 Khu vực 21,2009507004003001.00
 Khu vực 37005003002001501.00
9Xã Hợp Thành      
 Khu vực 12,1001,4001,0006305001.00
 Khu vực 21,2009507004003001.00
 Khu vực 37005003002001501.00

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 02: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT THƢƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13 /01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
12345679
IHUYỆN LAC SƠN      
1Xã Ân Nghĩa      
 Khu vực 12,8001,050610260 1.00
 Khu vực 21,750730430180 1.00
 Khu vực 3880300200100 1.00
 Khu vực 458019014090 1.00
 Khu vực 524014011070 1.00
2Xã Vũ Bình      
2.1Xã Bình Cảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,200510300200 1.00
 Khu vực 248024018075 1.00
 Khu vực 32401308070 1.00
 Khu vực 41601107065 1.00
 Khu vực 5110806050 1.00
2.2Xã Bình Chân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,200510300200 1.00
 Khu vực 256030016080 1.00
 Khu vực 32801808075 1.00
 Khu vực 42101407570 1.00
 Khu vực 5140807060 1.00
2.3Xã Vũ Lâm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,8001,050610260 1.00
 Khu vực 21,750730430180 1.00
 Khu vực 3880300200100 1.00
 Khu vực 458021014080 1.00
 Khu vực 524014010070 1.00
3Xã Bình Hẻm      
Khu vực 13202101801701.00
 Khu vực 218015012090 1.00
 Khu vực 3100907560 1.00
4Xã Chí Đạo      
 Khu vực 11,200510300200 1.00
 Khu vực 256030016080 1.00
 Khu vực 32801808075 1.00
 Khu vực 42101407570 1.00
 Khu vực 5140807060 1.00
5Xã Quyết Thắng      
5.1Xã Chí Thiện (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1320180120100 1.00
 Khu vực 224012010080 1.00
 Khu vực 32001108070 1.00
 Khu vực 41601007060 1.00
 Khu vực 5110806050 1.00
5.2Xã Phú Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1640270160100 1.00
 Khu vực 232020010070 1.00
 Khu vực 32001057065 1.00
 Khu vực 41201006560 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
5.3Xã Phúc Tuy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1640270160100 1.00
 Khu vực 232020010070 1.00
 Khu vực 32001057065 1.00
 Khu vực 41201006560 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
6Xã Định Cƣ      
 Khu vực 11,200510300200 1.00
 Khu vực 256030018080 1.00
 Khu vực 32801808075 1.00
 Khu vực 42101407570 1.00
 Khu vực 5140807060 1.00
7Xã Hƣơng Nhƣợng      
 Khu vực 11,440640240130 1.00
Khu vực 258019090801.00
 Khu vực 32901208070 1.00
 Khu vực 41601007065 1.00
 Khu vực 5110806555 1.00
8Xã Miền Đồi      
 Khu vực 116012010080 1.00
 Khu vực 21401058075 1.00
 Khu vực 31201007570 1.00
 Khu vực 4110807060 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
9Xã Mỹ Thành      
 Khu vực 1640320140110 1.00
 Khu vực 23001108075 1.00
 Khu vực 3200907570 1.05
 Khu vực 4150757065 1.00
 Khu vực 5100706560 1.00
10Xã Ngọc Lâu      
 Khu vực 116012010080 1.00
 Khu vực 21401058075 1.00
 Khu vực 31201007570 1.00
 Khu vực 4110807060 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
11Xã Ngọc Sơn      
 Khu vực 1640270160100 1.00
 Khu vực 232020010070 1.00
 Khu vực 32001057065 1.00
 Khu vực 41201006560 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
12Xã Nhân Nghĩa      
 Khu vực 11,920720420190 1.00
 Khu vực 21,120460280180 1.00
 Khu vực 3880300200160 1.00
 Khu vực 458021014080 1.00
 Khu vực 524014010060 1.00
13Xã Quý Hòa      
 Khu vực 1280140110100 1.00
 Khu vực 21801258575 1.00
 Khu vực 31401157570 1.00
 Khu vực 4105756050 1.00
14Xã Tân Lập      
 Khu vực 11,440640240130 1.00
 Khu vực 26402209080 1.00
Khu vực 332011080701.00
 Khu vực 41601007065 1.00
 Khu vực 5140906560 1.00
15Xã Tân Mỹ      
 Khu vực 11,440640240130 1.00
 Khu vực 26402209080 1.00
 Khu vực 33201108070 1.00
 Khu vực 41601007065 1.00
 Khu vực 5140906560 1.00
16Xã Thƣợng Cốc      
 Khu vực 12,8001,050610260 1.00
 Khu vực 21,750730430180 1.00
 Khu vực 3880300200100 1.00
 Khu vực 458021014080 1.00
 Khu vực 524014010070 1.00
17Xã Tự Do      
 Khu vực 116012010080 1.00
 Khu vực 21401058075 1.00
 Khu vực 31201007570 1.00
 Khu vực 4110807060 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
18Xã Tuân Đạo      
 Khu vực 14002009080 1.00
 Khu vực 22801058075 1.00
 Khu vực 32001007570 1.05
 Khu vực 4180907065 1.00
 Khu vực 5140806560 1.00
19Xã Văn Nghĩa      
 Khu vực 1800340240200 1.00
 Khu vực 2540280200110 1.00
 Khu vực 332020011070 1.00
 Khu vực 42001107060 1.00
 Khu vực 5110706050 1.00
20Xã Văn Sơn      
 Khu vực 14002009080 1.00
 Khu vực 22801058075 1.00
 Khu vực 32001007570 1.05
 Khu vực 4180907065 1.00
 Khu vực 5140806560 1.00
21Xã Xuất Hóa      
 Khu vực 12,8001,050610260 1.00
 Khu vực 21,750730430180 1.00
Khu vực 38803002001001.00
 Khu vực 458021014080 1.00
 Khu vực 524014010070 1.00
22Xã Yên Nghiệp      
 Khu vực 12,8001,050610260 1.00
 Khu vực 21,750730430180 1.00
 Khu vực 3880300200100 1.00
 Khu vực 458021014080 1.00
 Khu vực 524014010060 1.00
23Xã Yên Phú      
 Khu vực 11,920860320170 1.00
 Khu vực 2930310140100 1.00
 Khu vực 33601209080 1.00
 Khu vực 41801108070 1.00
 Khu vực 5120907060 1.00
IIHUYỆN ĐÀ BẮC      
1Xã Tu Lý      
1.1Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 19606105003303001.00
 Khu vực 23601901601051001.00
 Khu vực 314012010090801.00
 Khu vực 41101009080701.00
1.2Xã Hào Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13601901601051001.10
 Khu vực 214012010090801.10
 Khu vực 31101009080701.10
2Xã Cao Sơn      
 Khu vực 13501951601051001.10
 Khu vực 214012010090801.10
 Khu vực 31101009080701.10
3Xã Toàn Sơn      
 Khu vực 19606105003303001.10
 Khu vực 23601901601051001.10
 Khu vực 314012010090801.10
 Khu vực 41101009080651.10
4Xã Mƣờng chiềng      
4.1Xã Mƣờng chiềng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13202101801201101.00
Khu vực 214012010090801.00
 Khu vực 31101009080701.00
4.2Xã Mƣờng Tuổng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 114012010090801.00
 Khu vực 275706560551.00
 Khu vực 370656055501.00
5Xã Hiền Lƣơng      
 Khu vực 11601501401201101.10
 Khu vực 21301201151101051.10
 Khu vực 3100959080701.10
6Xã Tân Minh      
 Khu vực 112011010090801.00
 Khu vực 295858070651.00
 Khu vực 375706560551.00
7Xã Tân Pheo      
 Khu vực 112011010090801.00
 Khu vực 295858070651.00
 Khu vực 375706560551.00
8Xã Giáp Đắt      
 Khu vực 11601501401201101.00
 Khu vực 295858070651.00
 Khu vực 375706560551.00
9Xã Yên Hòa      
 Khu vực 114011010090801.00
 Khu vực 290807565601.00
 Khu vực 375706560551.00
10Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 11101009080701.00
 Khu vực 280756560551.00
 Khu vực 370656055501.00
11Xã Đồng Chum      
 Khu vực 11101009080701.00
 Khu vực 280756560551.00
 Khu vực 370656055501.00
12Xã Trung Thành      
 Khu vực 11401301201101001.00
 Khu vực 2100959080701.00
 Khu vực 380757065601.00
13Xã Nánh Nghê      
13.Xã Đồng Nghê (theo      

1 QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 1100907570651.00
 Khu vực 275706560551.00
 Khu vực 370656055451.00
13. 2Xã Suối Nánh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1100908570651.00
 Khu vực 280757065601.00
 Khu vực 375706560551.00
14Xã Đồng Ruộng      
 Khu vực 1100908580701.00
 Khu vực 280757065601.00
 Khu vực 375706560551.00
15Xã Tiền Phong      
 Khu vực 114012010090801.10
 Khu vực 21201009080701.10
 Khu vực 3100908070651.10
16Xã Vầy Nƣa      
 Khu vực 114012010090801.10
 Khu vực 21201009080701.10
 Khu vực 3100908070651.10
IIIHUYỆN TÂN LẠC      
1Xã Tử Nê      
 Khu vực 12,0001,200880540 1.05
 Khu vực 2960550450250 1.05
 Khu vực 341038022080 1.05
 Khu vực 41101009070 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
2Xã Phong Phú      
2.1Xã Phong Phú (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14,0002,0001,4501,050 1.10
 Khu vực 22,0801,1801,010660 1.10
 Khu vực 3580540430130 1.10
 Khu vực 413011010080 1.10
 Khu vực 590807065 1.00
2.2Xã Địch Giáo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
Khu vực 19607105703001.00
 Khu vực 2580470360220 1.00
 Khu vực 3240220210200 1.00
 Khu vực 480757065 1.00
3Xã Thanh Hối      
 Khu vực 11,3601,000910540 1.00
 Khu vực 2600500430270 1.00
 Khu vực 335025022090 1.00
 Khu vực 41101009070 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
4Xã Đông Lai      
 Khu vực 11,280940850510 1.00
 Khu vực 2600500430270 1.00
 Khu vực 334024022080 1.00
 Khu vực 41101009070 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
5Xã Ngọc Mỹ      
 Khu vực 12,0001,4601,330800 1.05
 Khu vực 2600500430270 1.05
 Khu vực 327023021080 1.05
 Khu vực 41101009070 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
6Xã Nhân Mỹ      
6.1Xã Tuân Lộ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,0801,5301,390830 1.00
 Khu vực 2550460400260 1.00
 Khu vực 325022019070 1.00
 Khu vực 490807065 1.00
 Khu vực 575706560 1.00
6.2Xã Quy Mỹ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 128021017090 1.00
 Khu vực 221014010070 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
 Khu vực 475706560 1.00
6.3Xã Do Nhân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 118012010075 1.00
 Khu vực 2100908070 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
 Khu vực 475706560 1.00

7 Xã Phú Cƣờng

 Khu vực 12,4001,7601,600960 1.00
 Khu vực 2880710620390 1.00
 Khu vực 3520430390120 1.00
 Khu vực 4180160140110 1.00
 Khu vực 512011010090 1.00
8Xã Mỹ Hòa      
 Khu vực 1360220180100 1.00
 Khu vực 224016014080 1.00
 Khu vực 318014011070 1.00
 Khu vực 480757060 1.00
9Xã Lỗ Sơn      
 Khu vực 118012010080 1.00
 Khu vực 2100908075 1.10
 Khu vực 390807570 1.00
 Khu vực 480757065 1.00
 Khu vực 575706560 1.00
10Xã Gia Mô      
 Khu vực 118012010080 1.00
 Khu vực 2100908075 1.10
 Khu vực 385807570 1.00
 Khu vực 480757065 1.00
 Khu vực 575706560 1.00
11Xã Suối Hòa      
11. 1Xã Trung Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 118012010075 1.00
 Khu vực 2100908070 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
 Khu vực 475706560 1.00
11. 2Xã Ngòi Hoa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1240220200160 1.00
 Khu vực 2160140130110 1.00
 Khu vực 31201009070 1.00
 Khu vực 4100907060 1.00
 Khu vực 570656055 1.00
12Xã Vân Sơn      
12. 1Xã Lũng Vân (theo QĐ 57/2019/QĐ-      

UBND)

 Khu vực 118012010075 1.00
 Khu vực 2100908070 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
 Khu vực 475706560 1.00
12. 2Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 180706560 1.00
 Khu vực 270656055 1.00
 Khu vực 365605550 1.00
 Khu vực 460555045 1.00
12. 3Xã Nam Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 180706560 1.00
 Khu vực 270656055 1.00
 Khu vực 365605550 1.00
 Khu vực 460555045 1.00
13Xã Quyết Chiến      
 Khu vực 11201007065 1.00
 Khu vực 2100806560 1.00
 Khu vực 370656055 1.00
 Khu vực 465605550 1.00
14Xã Phú Vinh      
 Khu vực 12001107065 1.00
 Khu vực 280706560 1.00
 Khu vực 370656055 1.00
 Khu vực 465605550 1.00
15Xã Ngổ Luông      
 Khu vực 180706560 1.00
 Khu vực 270656055 1.00
 Khu vực 365605550 1.00
 Khu vực 460555045 1.00
IVHUYỆN CAO PHONG      
1Xã Tây Phong      
 Khu vực 11,200880440260 1.00
 Khu vực 2860690340230 1.00
 Khu vực 3510300240180 1.00
 Khu vực 427022015090 1.00
2Xã Nam Phong      
 Khu vực 11,200860430260 1.00
Khu vực 28606903401801.00
 Khu vực 3400240160100 1.00
 Khu vực 419016011060 1.00
3Xã Thu Phong      
 Khu vực 11,040750375225 1.00
 Khu vực 2700560280140 1.00
 Khu vực 333020013580 1.00
4Xã Dũng Phong      
 Khu vực 1495385330275 1.00
 Khu vực 2330275220165 1.00
 Khu vực 3250200150100 1.00
5Xã Bắc Phong      
 Khu vực 1450300200150 1.00
 Khu vực 2300200150100 1.00
 Khu vực 326019513095 1.00
6Xã Hợp Phong      
6.1Xã Tân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 125015010080 1.00
 Khu vực 21501008070 1.00
 Khu vực 3100807060 1.00
6.2Xã Đông Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 125015010080 1.00
 Khu vực 21501008070 1.00
 Khu vực 3100806055 1.00
6.3Xã Xuân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 122017011085 1.00
 Khu vực 2140907050 1.00
 Khu vực 3100806045 1.00
7Xã Bình Thanh      
 Khu vực 1320220160100 1.00
 Khu vực 2280210140100 1.00
 Khu vực 32401609060 1.00
8Xã Thung Nai      
 Khu vực 1360220145100 1.00
 Khu vực 222018012085 1.00
 Khu vực 316013010465 1.00

9 Xã Thạch Yên

9.1Xã Yên Thƣợng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11201059580 1.00
 Khu vực 2105958065 1.05
 Khu vực 370605045 1.00
9.2Xã Yên Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1100908070 1.00
 Khu vực 290807055 1.00
 Khu vực 370605045 1.00
VHUYỆN LƢƠNG SƠN      
1Xã Hòa Sơn      
 Khu vực 14,0003,2002,4001,2009601.20
 Khu vực 21,6001,3608104503601.20
 Khu vực 31,2001,1205603803301.20
 Khu vực 41,1209604803402901.20
 Khu vực 59607703802902401.20
 Khu vực 67705803402402101.20
2Xã Nhuận Trạch      
 Khu vực 14,0003,2002,4001,2009601.20
 Khu vực 22,0001,3608804903501.10
 Khu vực 31,7601,1205603803301.20
 Khu vực 41,1209604803402901.00
 Khu vực 59607703802902401.10
 Khu vực 67705803402402101.10
3Xã Tân Vinh      
 Khu vực 11,6001,2808004804001.20
 Khu vực 21,2809606404003601.20
 Khu vực 31,0408004802802401.20
 Khu vực 48806204002502201.20
 Khu vực 57205403602202101.20
 Khu vực 65403602902101901.20
4Xã Lâm Sơn      
 Khu vực 14,0003,2002,6401,5801,3201.05
 Khu vực 22,4002,0001,6001,0009001.05
 Khu vực 32,0001,5209104604201.05
 Khu vực 49606704302702401.05
 Khu vực 57705803802402201.05
 Khu vực 65803803002001601.05

5 Xã Thanh Cao

5.1Xã Cao Thắng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,0001,4408606506101.10
 Khu vực 21,0405704202802601.10
 Khu vực 35704703301401301.10
 Khu vực 44704203001201101.10
 Khu vực 54203802801101001.10
 Khu vực 6380330260100901.10
5.2Xã Thanh Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,2807605804303901.00
 Khu vực 24803703402502201.00
 Khu vực 3240220160100901.00
 Khu vực 420016013090801.00
 Khu vực 516014010080701.00
 Khu vực 6100908070601.00
6Xã Cao Dƣơng      
6.1Xã Cao Dƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,8401,2807705805401.10
 Khu vực 21,0405704202802601.10
 Khu vực 35704703301401301.10
 Khu vực 45004503201301101.10
 Khu vực 54203802801101001.10
 Khu vực 6380330260100901.10
6.2Xã Hợp Châu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 15004002602302001.00
 Khu vực 2200170130100801.00
 Khu vực 316013010080751.00
 Khu vực 41201008075701.00
 Khu vực 5100807570651.00
 Khu vực 680757065601.00
6.3Xã Tân Thành (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,2807605804303901.00
 Khu vực 25003803502602201.00
Khu vực 3240220165100901.00
 Khu vực 423018014090801.00
 Khu vực 518017011080701.00
 Khu vực 61101008070601.00
7Xã Thanh Sơn      
7.1Xã Hợp Thanh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,1207305604203801.00
 Khu vực 23402602501801601.00
 Khu vực 32602501801201001.00
 Khu vực 4250180120100801.00
 Khu vực 518012010080701.00
 Khu vực 61201008070601.00
7.2Xã Long Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,2803502502001701.00
 Khu vực 23502502301801501.00
 Khu vực 32502301801101001.00
 Khu vực 4230180150100801.00
 Khu vực 518017011080701.00
 Khu vực 61101008070601.00
8Xã Cƣ Yên      
8.1Xã Cƣ Yên (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,4401,0306204604301.20
 Khu vực 21,2006605003303001.10
 Khu vực 35404603201401201.00
 Khu vực 44604102901201101.00
 Khu vực 5410360270100901.00
 Khu vực 636031025090801.00
8.2Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,2007806004504001.20
 Khu vực 24503102902201801.10
 Khu vực 32602401801201001.00
 Khu vực 4240180120100801.00
 Khu vực 518012010080701.00
 Khu vực 61201008070651.00
9Xã Liên Sơn      
9.1Xã Liên Sơn (theo QĐ      

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 11,2007806004504001.00
 Khu vực 24503102902201801.00
 Khu vực 32602401801201001.00
 Khu vực 4240180120100801.00
 Khu vực 518012010080701.00
 Khu vực 61201008070651.00
9.2Xã Thành Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,8401,4408805304401.10
 Khu vực 21,4401,1207404604201.10
 Khu vực 31,2009605802902701.10
 Khu vực 49606704302702401.10
 Khu vực 56404803202001801.10
 Khu vực 64803202601801701.10
9.3Xã Tiến Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14403301701401101.00
 Khu vực 22202001401101001.05
 Khu vực 3180170110100901.00
 Khu vực 414013010090801.00
 Khu vực 51201009080701.00
 Khu vực 6100908070601.00
9.4Xã Trung Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,8401,2807705805401.10
 Khu vực 28805003602402201.10
 Khu vực 35404503101401201.10
 Khu vực 44504002901201101.10
 Khu vực 5400350260100901.10
 Khu vực 635031025090801.10
10Xã Cao Sơn      
10. 1Xã Hợp Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 18005204003002601.00
 Khu vực 23502502301801501.00
 Khu vực 32502301801101001.00
 Khu vực 4230170110100801.00
 Khu vực 517011010080701.00
Khu vực 61101008070601.00
10. 2Xã Trƣờng Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 15003801901501301.20
 Khu vực 22701901301201001.00
 Khu vực 3200150120100901.00
 Khu vực 414012010090801.00
 Khu vực 51201009080701.00
 Khu vực 6100908070601.00
10. 3Xã Cao Răm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 16405103403002601.00
 Khu vực 25004202502101801.00
 Khu vực 316013010080751.00
 Khu vực 41201008075701.00
 Khu vực 5100807570651.00
 Khu vực 680757065601.00
VIHUYỆN MAI CHÂU      
1Xã Chiềng Châu      
 Khu vực 11,680880700530 1.20
 Khu vực 2780590460330 1.20
 Khu vực 3560450340220 1.20
 Khu vực 4450390280170 1.10
2Xã Tòng Đậu      
 Khu vực 11,280640510380 1.20
 Khu vực 2640480380270 1.20
 Khu vực 3540430330220 1.00
 Khu vực 4430380270160 1.00
3Vạn Mai      
 Khu vực 11,680880700530 1.20
 Khu vực 2670500390280 1.10
 Khu vực 3460370280180 1.00
 Khu vực 4370320230140 1.00
4Xã Đồng Tân      
4.1Xã Đồng Bảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,120560450340 1.20
 Khu vực 2560420330230 1.20
 Khu vực 3460370280180 1.00
Khu vực 43702801801701.00
4.2Xã Tân Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1340290240190 1.00
 Khu vực 2290240190140 1.00
 Khu vực 3240190140100 1.00
 Khu vực 419014010090 1.00
5Xã Mai Hạ      
 Khu vực 1400340290230 1.00
 Khu vực 2290240190140 1.00
 Khu vực 3240190140100 1.00
 Khu vực 419014010090 1.00
6Xã Bao La      
6.1Xã Bao La (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1340290240190 1.00
 Khu vực 2290240190140 1.00
 Khu vực 3240190140100 1.00
 Khu vực 419014010090 1.00
6.2Xã Piềng Vế (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1300250200150 1.00
 Khu vực 2250200150100 1.00
 Khu vực 320015010080 1.00
 Khu vực 41501008070 1.00
7Xã Xăm Khòe      
 Khu vực 1400340290230 1.20
 Khu vực 2290240190140 1.00
 Khu vực 3240190140100 1.00
 Khu vực 419014010090 1.00
8Xã Mai Hịch      
 Khu vực 1300250200150 1.00
 Khu vực 2250200150100 1.00
 Khu vực 320015010080 1.00
 Khu vực 41501008070 1.00
9Xã Nà Phòn      
9.1Xã Nà Phòn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1560460370280 1.20
 Khu vực 2450360270180 1.20
 Khu vực 323018012070 1.00
 Khu vực 41801207060 1.00

Xã Nà Mèo (theo QĐ

9.2

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 1240190140100 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
10Xã Pà Cò      
 Khu vực 1400340270210 1.00
 Khu vực 222018014090 1.05
 Khu vực 31801409060 1.00
 Khu vực 4140906055 1.00
11Xã Sơn Thủy      
11. 1Xã Phúc Sạn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1300250200150 1.00
 Khu vực 2250200150100 1.00
 Khu vực 320015010070 1.00
 Khu vực 41501007060 1.00
11. 2Xã Ba Khan (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400320240160 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
11. 3Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1320260190130 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
12Xã Thành Sơn      
12. 1Xã Thung Khe (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1360290220140 1.00
 Khu vực 222017011070 1.00
 Khu vực 31801209060 1.00
 Khu vực 4120906055 1.00
12. 2Xã Pù Bin (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1320260190130 1.00
Khu vực 2200150100701.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
12. 3Xã Noong Luông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1360290220140 1.00
 Khu vực 224018012070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
13Xã Cun Pheo      
 Khu vực 1320260190130 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
14Xã Hang Kia      
 Khu vực 1320260190130 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
15Xã Tân Thành      
15. 1Xã Tân Dân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1320260190130 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100706055 1.00
15. 2Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1320260190130 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601007060 1.00
 Khu vực 4100806055 1.00
VIIHUYỆN LẠC THỦY      
1Xã Phú Thành      
 Khu vực 12,0801,440880520 1.00
 Khu vực 2560480290240 1.00
 Khu vực 3240190140110 1.00
2Xã Phú Nghĩa      
2.1Xã Phú Lão (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,0001,440880480 1.00
Khu vực 25604802902401.00
 Khu vực 3240190140110 1.00
2.2Xã Cố Nghĩa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,0001,440880480 1.00
 Khu vực 2560480290240 1.00
 Khu vực 3240190140110 1.00
3Xã Đồng Tâm      
 Khu vực 12,0001,440880480 1.00
 Khu vực 2560480290240 1.00
 Khu vực 3400290240200 1.00
 Khu vực 4240200160110 1.00
4Xã Khoan Dụ      
 Khu vực 11,120710510360 1.00
 Khu vực 2410300260210 1.00
 Khu vực 3150120110100 1.00
5Xã Yên Bồng      
 Khu vực 1800690580460 1.00
 Khu vực 2460340280230 1.00
 Khu vực 3270230180150 1.00
6Xã An Bình      
 Khu vực 1400340290230 1.00
 Khu vực 2240180140120 1.00
 Khu vực 31401209080 1.00
7Xã Hƣng Thi      
 Khu vực 1400340290230 1.00
 Khu vực 2240180140120 1.00
 Khu vực 31401209080 1.00
8Xã Thống Nhất      
8.1Xã Liên Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400340290230 1.00
 Khu vực 2240180140120 1.00
 Khu vực 31401209080 1.00
8.2Xã An Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1400300280260 1.00
 Khu vực 2220190180140 1.05
 Khu vực 314011010090 1.00
8.3Xã Đồng Môn (theo      

QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 1240180170160 1.00
 Khu vực 2160140130100 1.00
 Khu vực 3100807060 1.00
VII IHUYỆN KIM BÔI      
1Xã Tú Sơn      
 Khu vực 14,0002,0008005402701.00
 Khu vực 22,6401,3605402701501.00
 Khu vực 326014011090701.00
2Xã Vĩnh Tiến      
 Khu vực 12,0001,0405203302401.10
 Khu vực 21,3605403802301401.10
 Khu vực 31701009080701.00
3Xã Nam Thƣợng      
 Khu vực 11,600880440270 1.05
 Khu vực 2640320210130 1.00
 Khu vực 3160130110100 1.00
4Xã Vĩnh Đồng      
 Khu vực 12,0001,120560340 1.10
 Khu vực 21,360680410270 1.00
 Khu vực 3170140120110 1.00
5Xã Đông Bắc      
 Khu vực 12,0001,140580360 1.10
 Khu vực 21,360680440270 1.00
 Khu vực 3170140120110 1.00
6Xã Mỵ Hòa      
 Khu vực 1880440270160 1.05
 Khu vực 244022011075 1.00
 Khu vực 390807570 1.00
7Xã Kim Lập      
7.1Xã Hợp Kim (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,040520330200 1.00
 Khu vực 252026014090 1.00
 Khu vực 3100908070 1.00
7.2Xã Kim Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13202602101801601.00
 Khu vực 22201801401201101.00
Khu vực 31801401151101051.00
7.3Xã Lập Chiệng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1160130120110 1.00
 Khu vực 2130120110100 1.00
 Khu vực 3100908070 1.00
8Xã Sào Báy      
 Khu vực 11,120560300220 1.00
 Khu vực 2280150120110 1.00
 Khu vực 3130120110100 1.00
9Xã Kim Bôi      
9.1Xã Kim Bôi (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,040520280210 1.00
 Khu vực 2260140120110 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
9.2Xã Kim Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1720410210180 1.00
 Khu vực 2260908070 1.00
 Khu vực 3100807060 1.00
9.3Xã Kim Truy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1200160140130 1.00
 Khu vực 2160140130120 1.00
 Khu vực 3140135120110 1.00
10Xã Bình Sơn      
 Khu vực 1880550220160 1.05
 Khu vực 222013011070 1.00
 Khu vực 390807065 1.00
11Xã Cuối Hạ      
 Khu vực 1320260210180 1.00
 Khu vực 2220180140120 1.00
 Khu vực 3180140110100 1.00
12Xã Hùng Sơn      
12. 1Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13201901601301051.00
 Khu vực 22201801401201001.00
Khu vực 3180140110100951.00
12. 2Xã Nật Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1160130120110 1.00
 Khu vực 2130120110100 1.00
 Khu vực 3100908070 1.00
12. 3Xã Hùng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1160130120110 1.10
 Khu vực 2130120110100 1.00
 Khu vực 3100908070 1.00
13Xã Xuân Thủy      
13. 1Xã Sơn Thủy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1240180120100 1.00
 Khu vực 21601009585 1.00
 Khu vực 3120958575 1.00
13. 2Xã Trung Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1240180120100801.00
 Khu vực 21601108070651.00
 Khu vực 31201007065601.00
13. 3Xã Thƣợng Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1240180120100 1.00
 Khu vực 21601008575 1.00
 Khu vực 3120957570 1.00
14Xã Đú Sáng      
 Khu vực 1400340300240 1.00
 Khu vực 2260220180140 1.00
 Khu vực 3230180150120 1.00
15Xã Hợp Tiến      
15. 1Xã Hợp Đồng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1160130120110 1.00
 Khu vực 2130120110100 1.00
 Khu vực 3100908070 1.00

Xã Thƣợng Tiến

15.

(theo QĐ

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 1160130120110 1.00
 Khu vực 2130120110100 1.00
 Khu vực 3100908070 1.00
16Xã Nuông Dăm      
 Khu vực 1160140110100 1.00
 Khu vực 214011010590 1.00
 Khu vực 3100958575 1.00
IXHUYỆN YÊN THỦY      
1Xã Lạc Thịnh      
 Khu vực 12,4001,6001,200800 1.20
 Khu vực 21,280880530350 1.00
 Khu vực 3880530350180 1.00
 Khu vực 4530350180110 1.00
 Khu vực 5350180110105901.00
2Xã Ngọc Lƣơng      
 Khu vực 12,4001,6001,200800 1.20
 Khu vực 21,200690420280 1.00
 Khu vực 3420310230150 1.00
 Khu vực 4270210140130 1.00
 Khu vực 5150130120105901.00
3Xã Yên Trị      
 Khu vực 12,4001,6001,200800 1.20
 Khu vực 21,200690420280 1.00
 Khu vực 3420310230150 1.00
 Khu vực 4270210140130 1.00
 Khu vực 5150130120105901.00
4Xã Bảo Hiệu      
4.1Xã Bảo Hiệu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,0001,200800480 1.00
 Khu vực 2880600400280 1.00
 Khu vực 3530440350260 1.00
 Khu vực 4260190130120 1.00
 Khu vực 5130125115105901.00
4.2Xã Lạc Hƣng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1880530350260 1.20
Khu vực 24002602001401.20
 Khu vực 3280210140130 1.20
 Khu vực 4200140120115 1.20
 Khu vực 5120115105100 1.00
5Xã Phú Lai      
 Khu vực 12,4001,6001,200800 1.20
 Khu vực 21,200690420280 1.00
 Khu vực 3420310230150 1.00
 Khu vực 4270210140130 1.00
 Khu vực 5140130120105901.00
6Xã Đa Phúc      
 Khu vực 1520430340260 1.00
 Khu vực 2260200140130 1.00
 Khu vực 3200140130120 1.05
 Khu vực 4140120115105 1.00
 Khu vực 5120110105100 1.00
7Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1400340270210 1.00
 Khu vực 2260200140130 1.00
 Khu vực 3200140125110 1.05
 Khu vực 4140120110105 1.00
 Khu vực 5120110105100 1.00
8Xã Lạc Lƣơng      
 Khu vực 1530440350260 1.00
 Khu vực 2260200140130 1.00
 Khu vực 3200140130120 1.05
 Khu vực 4140120115105 1.00
 Khu vực 5120110105100 1.00
9Xã Lạc Sỹ      
 Khu vực 1200140130120 1.00
 Khu vực 2130120115105 1.00
 Khu vực 3120115105100 1.00
10Xã Hữu Lợi      
 Khu vực 1360270190180 1.00
 Khu vực 2200140130120 1.00
 Khu vực 3130120115105 1.00
 Khu vực 4120115105100 1.00
XTHÀNH PHỐ HÒA BÌNH      
1Xã Sủ ngòi      
aĐất khu vực nông thôn      
Khu vực 12,4001,8401,3607201.10
 Khu vực 21,6001,200800600 1.10
 Khu vực 31,200880560400 1.10
 Khu vực 4640480320240 1.10
 Khu vực 5400320240160 1.10
bĐất ven nội thành      
 Đất dân cư tại các đường có mặt đường rộng trên 2,5m2,4001,9201,600960 1.10
 Các lô đất có mặt tiếp giáp với đê Quỳnh Lâm từ cống số 6 đến phường Đồng Tiến2,8002,2401,8401,120 1.00
 Đất khu dân cư có mặt đường rộng dưới 2,5m1,200960800480 1.10
2Xã Hoà Bình      
2.1Xã Hoà Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,6001,3601,090960 1.00
 Khu vực 2960880740560 1.00
 Khu vực 3640600480360 1.00
 Khu vực 4320280240180 1.00
 Khu vực 5240200160120 1.00
 Khu vực 620016012080 1.00
2.2Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
aĐất khu vực nông thôn      
 Khu vực 11,200880560420 1.00
 Khu vực 2800640480320 1.05
 Khu vực 3640520320240 1.00
 Khu vực 4400340200160 1.00
 Khu vực 5240200160120 1.00
 Khu vực 620016012080 1.00
bĐất ven nội thành      
 Đường Âu Cơ1,200320280160 1.05
3Xã Trung Minh      
 Khu vực 17,6006,3205,0404,560 1.00
 Khu vực 25,6004,8003,9202,800 1.00
 Khu vực 34,0003,2002,4001,600 1.00
 Khu vực 42,4001,9201,5201,200 1.00
Khu vực 51,2009606404001.00
 Khu vực 6640480320240 1.00
 Khu vực 7400320240200 1.05
 Khu vực 8280240200160 1.00
4Xã Yên Mông      
 Khu vực 11,200800560420 1.00
 Khu vực 2800560400320 1.05
 Khu vực 3560320280240 1.05
 Khu vực 4320240200160 1.05
 Khu vực 5240200160120 1.00
 Khu vực 620016012080 1.00
5Xã Độc Lập      
5.1Xã Độc Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 17205203602802001.00
 Khu vực 25204003202001601.00
 Khu vực 33603202001601201.00
5.2Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,4801,9201,2008006201.15
 Khu vực 21,9201,4408806004801.10
 Khu vực 31,3608005404002801.10
 Khu vực 46404002401601201.10
6Xã Mông Hóa      
6.1Xã Mông Hóa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13,1202,6401,6801,1208801.10
 Khu vực 22,3201,8401,2808006801.10
 Khu vực 31,3609606004503001.10
6.2Xã Dân Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,4801,9201,2008006001.15
 Khu vực 22,0001,5208805004001.10
 Khu vực 31,0406404003202001.10
7Xã Quang Tiến      
7.1Xã Yên Quang (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,6402,0001,2007505201.05
 Khu vực 21,5201,2008806004401.05
 Khu vực 38806805103402401.05

Xã Phúc Tiến (theo

7.2 QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 12,2401,6801,0405604801.00
 Khu vực 21,3601,0408405204001.00
 Khu vực 38806804403202401.00
8Xã Thịnh Minh      
8.1Xã Hợp Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,5601,9201,1608005201.05
 Khu vực 21,2009607204803601.00
 Khu vực 37206004503002001.00
8.2Xã Phú Minh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,6801,1208006004001.00
 Khu vực 29607605603202401.00
 Khu vực 35604002401801201.00
9Xã Hợp Thành      
 Khu vực 11,6801,1208006004001.00
 Khu vực 29607605603202401.00
 Khu vực 35604002401801201.00

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 03: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
12345679
IHuyện Lạc Sơn      
1Xã Ân Nghĩa      
 Khu vực 12,450920530230 1.00
 Khu vực 21,530640380150 1.00
 Khu vực 377026018090 1.00
 Khu vực 451018513075 1.00
 Khu vực 524014011070 1.00
2Xã Vũ Bình      
2.1Xã Bình Cảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,050450270180 1.00
 Khu vực 242021016075 1.05
 Khu vực 32101308070 1.00
 Khu vực 41601107065 1.00
 Khu vực 5110806050 1.00
2.2Xã Bình Chân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,050450270180 1.00
 Khu vực 249027014080 1.00
 Khu vực 32501608075 1.00
 Khu vực 42101407570 1.00
 Khu vực 5140807060 1.00
2.3Xã Vũ Lâm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,450920530230 1.00
 Khu vực 21,530640380150 1.00
 Khu vực 377026018090 1.00
 Khu vực 451021013070 1.00
 Khu vực 52101308065 1.05
3Xã Bình Hẻm      
 Khu vực 1280210160150 1.00
Khu vực 2180150120901.00
 Khu vực 3100907560 1.00
4Xã Chí Đạo      
 Khu vực 11,050450270180 1.00
 Khu vực 249027014070 1.00
 Khu vực 32501607065 1.00
 Khu vực 41801306560 1.00
 Khu vực 5120706055 1.00
5Xã Quyết Thắng      
5.1Xã Chí Thiện (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1280160110100 1.00
 Khu vực 221011010080 1.00
 Khu vực 31801008070 1.00
 Khu vực 4140907060 1.00
 Khu vực 5100806050 1.00
5.2Xã Phú Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 156024014090 1.00
 Khu vực 22801809070 1.00
 Khu vực 32001057065 1.00
 Khu vực 41201006560 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
5.3Xã Phúc Tuy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 156024014090 1.00
 Khu vực 22801809070 1.00
 Khu vực 32001057065 1.00
 Khu vực 41201006560 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
6Xã Định Cƣ      
 Khu vực 11,050450270180 1.00
 Khu vực 249027016080 1.00
 Khu vực 32501608075 1.00
 Khu vực 41801307570 1.00
 Khu vực 5140807060 1.00
7Xã Hƣơng Nhƣợng      
 Khu vực 11,260560210110 1.00
 Khu vực 25001709080 1.00
 Khu vực 32501108070 1.00
 Khu vực 4140907065 1.00
Khu vực 51007065601.00
8Xã Miền Đồi      
 Khu vực 114011010080 1.00
 Khu vực 21301058075 1.00
 Khu vực 31101007570 1.00
 Khu vực 4100807060 1.00
 Khu vực 580706050 1.00
9Xã Mỹ Thành      
 Khu vực 1560280120100 1.00
 Khu vực 22701108075 1.00
 Khu vực 3180907570 1.00
 Khu vực 4130757065 1.00
 Khu vực 585706560 1.00
10Xã Ngọc Lâu      
 Khu vực 114011010080 1.00
 Khu vực 21301058075 1.00
 Khu vực 31101007570 1.00
 Khu vực 4100807060 1.00
 Khu vực 580706050 1.00
11Xã Ngọc Sơn      
 Khu vực 156024014090 1.00
 Khu vực 232020010070 1.00
 Khu vực 32001057065 1.00
 Khu vực 41201006560 1.00
 Khu vực 5100706050 1.00
12Xã Nhân Nghĩa      
 Khu vực 11,680630370160 1.00
 Khu vực 2980410250150 1.00
 Khu vực 3770260180140 1.00
 Khu vực 451021013070 1.00
 Khu vực 52101308060 1.05
13Xã Quý Hòa      
 Khu vực 1250140110100 1.00
 Khu vực 21801258575 1.00
 Khu vực 31401157570 1.00
 Khu vực 4105756050 1.00
14Xã Tân Lập      
 Khu vực 11,260560210110 1.00
 Khu vực 25601909080 1.00
 Khu vực 32801108070 1.00
 Khu vực 41401007065 1.00
 Khu vực 5120906560 1.00

15 Xã Tân Mỹ

 Khu vực 11,260560210110 1.00
 Khu vực 25602209080 1.00
 Khu vực 32801108070 1.00
 Khu vực 41401007065 1.00
 Khu vực 5120906560 1.00
16Xã Thƣợng Cốc      
 Khu vực 12,450920530230 1.00
 Khu vực 21,530640380150 1.00
 Khu vực 377026018090 1.00
 Khu vực 451021013070 1.00
 Khu vực 52101308065 1.05
17Xã Tự Do      
 Khu vực 114011010080 1.00
 Khu vực 21301058075 1.00
 Khu vực 31101007570 1.00
 Khu vực 4100807060 1.00
 Khu vực 580706050 1.00
18Xã Tuân Đạo      
 Khu vực 13501809080 1.00
 Khu vực 22801058075 1.00
 Khu vực 32001007570 1.05
 Khu vực 4180907065 1.00
 Khu vực 5140806560 1.00
19Xã Văn Nghĩa      
 Khu vực 1700290210180 1.00
 Khu vực 2470250180100 1.00
 Khu vực 328018010070 1.00
 Khu vực 41801007060 1.10
 Khu vực 5100706050 1.00
20Xã Văn Sơn      
 Khu vực 13501809080 1.00
 Khu vực 22801058075 1.00
 Khu vực 32001007570 1.05
 Khu vực 4180907065 1.00
 Khu vực 5140806560 1.00
21Xã Xuất Hóa      
 Khu vực 12,450920530230 1.00
 Khu vực 21,530640380150 1.00
 Khu vực 377026018090 1.00
 Khu vực 451021013070 1.00
 Khu vực 52101308065 1.05

22 Xã Yên Nghiệp

 Khu vực 12,450920530230 1.00
 Khu vực 21,530640380150 1.00
 Khu vực 377026018090 1.00
 Khu vực 451021013070 1.00
 Khu vực 52101308065 1.05
23Xã Yên Phú      
 Khu vực 11,680750280155 1.00
 Khu vực 281027012095 1.00
 Khu vực 33201108070 1.00
 Khu vực 41601007065 1.00
 Khu vực 5110806560 1.00
IIHuyện Đà Bắc      
1Xã Tu Lý      
1.1Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 18405304402902701.00
 Khu vực 232017014090801.00
 Khu vực 31301109080701.00
 Khu vực 4100908070651.00
1.2Xã Hào Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 132017014090801.10
 Khu vực 21301109080701.10
 Khu vực 3100908070651.10
2Xã Cao Sơn      
 Khu vực 1320195140100951.10
 Khu vực 21301109080751.10
 Khu vực 3100908070601.10
3Xã Toàn Sơn      
 Khu vực 18405304402902701.10
 Khu vực 232017014090801.10
 Khu vực 31301109080701.10
 Khu vực 4100908070651.10
4Xã Mƣờng chiềng      
4.1Xã Mƣờng chiềng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12801801501101001.00
 Khu vực 21201109080701.00
 Khu vực 3100908070601.00
4.2Xã Mƣờng Tuổng (theo      

QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 11201109080701.00
 Khu vực 275706560551.00
 Khu vực 370656055501.00
5Xã Hiền Lƣơng      
 Khu vực 11401301201101001.10
 Khu vực 211010510090801.10
 Khu vực 390858070601.10
6Xã Tân Minh      
 Khu vực 11101009085751.00
 Khu vực 295858070651.00
 Khu vực 375706560551.00
7Xã Tân Pheo      
 Khu vực 11101009085751.00
 Khu vực 295858070651.00
 Khu vực 375706560551.00
8Xã Giáp Đắt      
 Khu vực 11401301201101001.00
 Khu vực 295858075651.05
 Khu vực 375706560501.00
9Xã Yên Hòa      
 Khu vực 113011010090801.00
 Khu vực 290807570601.00
 Khu vực 370656055501.00
10Xã Đoàn Kết      
 Khu vực 1100908070601.00
 Khu vực 280756560551.00
 Khu vực 370656055501.00
11Xã Đồng Chum      
 Khu vực 1100908570601.00
 Khu vực 280756560551.00
 Khu vực 370656055501.00
12Xã Trung Thành      
 Khu vực 1130120110100901.00
 Khu vực 2100959080701.00
 Khu vực 380757065601.00
13Xã Nánh Nghê      
13.1Xã Đồng Nghê (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 190858070651.00
Khu vực 280757065601.00
 Khu vực 375706560451.00
13.2Xã Suối Nánh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 190858070651.00
 Khu vực 280757065601.00
 Khu vực 375706560551.00
14Xã Đồng Ruộng      
 Khu vực 190858070651.00
 Khu vực 280757065601.00
 Khu vực 375706560551.00
15Tiền Phong      
 Khu vực 11301109080701.10
 Khu vực 2110908070651.10
 Khu vực 390807065601.10
16Vầy Nƣa      
 Khu vực 11301109080701.10
 Khu vực 2110908070651.10
 Khu vực 390807065601.10
IIIHuyện Tân Lạc      
1Tử Nê      
 Khu vực 11,7501,050770480 1.05
 Khu vực 2840480390220 1.05
 Khu vực 336034020080 1.05
 Khu vực 41101009070 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
2Xã Phong Phú      
2.1Xã Phong Phú (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13,5001,7501,270920 1.10
 Khu vực 21,8201,030880580 1.10
 Khu vực 3510480380110 1.10
 Khu vực 41101008070 1.10
 Khu vực 590807065 1.00
2.2Xã Địch Giáo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1840620500270 1.00
 Khu vực 2510410320190 1.00
 Khu vực 3210200190180 1.00
 Khu vực 480757065 1.00
3Thanh Hối      
Khu vực 11,1908808004801.00
 Khu vực 2530430380240 1.00
 Khu vực 331023520080 1.00
 Khu vực 490807570 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
4Đông Lai      
 Khu vực 11,120820740450 1.00
 Khu vực 2530430380240 1.00
 Khu vực 329021019080 1.00
 Khu vực 4100908070 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
5Ngọc Mỹ      
 Khu vực 11,7501,2801,160700 1.05
 Khu vực 2530430380240 1.05
 Khu vực 324020018080 1.05
 Khu vực 4100908070 1.00
 Khu vực 580757065 1.00
6Xã Nhân Mỹ      
6.1Xã Tuân Lộ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,8201,3401,220730 1.00
 Khu vực 2480400350220 1.00
 Khu vực 322019017070 1.05
 Khu vực 490807065 1.00
 Khu vực 575706560 1.00
6.2Xã Quy Mỹ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 125018015080 1.00
 Khu vực 21801209070 1.05
 Khu vực 380757065 1.00
 Khu vực 475706560 1.00
6.3Xã Do Nhân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11601109075 1.00
 Khu vực 2100908070 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
 Khu vực 475706560 1.00
7Phú Cƣờng      
 Khu vực 12,1001,5401,400840 1.00
 Khu vực 2770620540340 1.00
 Khu vực 3460380340110 1.00
 Khu vực 4160140130100 1.00
Khu vực 51109085801.00
8Mỹ Hòa      
 Khu vực 132020015080 1.00
 Khu vực 221014013070 1.00
 Khu vực 316013010065 1.00
 Khu vực 475706560 1.00
9Lỗ Sơn      
 Khu vực 11601109080 1.10
 Khu vực 2100908075 1.10
 Khu vực 390807570 1.00
 Khu vực 480757065 1.00
 Khu vực 575706560 1.00
10Gia Mô      
 Khu vực 11601109080 1.10
 Khu vực 2100908075 1.10
 Khu vực 385807570 1.00
 Khu vực 480757065 1.00
 Khu vực 575706560 1.00
11Xã Suối Hòa      
11.1Xã Trung Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11601108070 1.00
 Khu vực 290807065 1.00
 Khu vực 375706560 1.00
 Khu vực 465605550 1.00
11.2Xã Ngòi Hoa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1210200180140 1.00
 Khu vực 2140130110100 1.00
 Khu vực 3110908070 1.00
 Khu vực 490706560 1.00
 Khu vực 565605550 1.00
12Xã Vân Sơn      
12.1Xã Lũng Vân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11601108070 1.00
 Khu vực 290807065 1.00
 Khu vực 375706560 1.00
 Khu vực 465605550 1.00
12.2Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
Khu vực 1807065601.00
 Khu vực 270656055 1.00
 Khu vực 365605550 1.00
 Khu vực 460555045 1.00
12.3Xã Nam Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 180706560 1.00
 Khu vực 270656055 1.00
 Khu vực 365605550 1.00
 Khu vực 460555045 1.00
13Quyết Chiến      
 Khu vực 1110807065 1.00
 Khu vực 280706560 1.10
 Khu vực 370656055 1.00
 Khu vực 465605550 1.00
14Phú Vinh      
 Khu vực 11801007065 1.05
 Khu vực 280706560 1.00
 Khu vực 370656055 1.00
 Khu vực 465605550 1.00
15Ngổ Luông      
 Khu vực 180706560 1.00
 Khu vực 270656055 1.00
 Khu vực 365605550 1.00
 Khu vực 460555045 1.00
IVHuyện Cao Phong      
1Tây Phong      
 Khu vực 11,050770480320 1.00
 Khu vực 2750600300225 1.00
 Khu vực 3275220165110 1.00
 Khu vực 41601309050 1.00
2Nam Phong      
 Khu vực 11,050750420280 1.00
 Khu vực 2420350280210 1.00
 Khu vực 3275220165110 1.00
 Khu vực 41601309060 1.00
3Thu Phong      
 Khu vực 1910650450300 1.00
 Khu vực 2420350280110 1.00
 Khu vực 329022011070 1.00
4Dũng Phong      
 Khu vực 1390300260220 1.00
Khu vực 22602201801301.00
 Khu vực 320015012080 1.00
5Bắc Phong      
 Khu vực 1350230200120 1.00
 Khu vực 2300200150100 1.00
 Khu vực 326019513095 1.00
6Hợp Phong      
6.1Xã Tân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 125015010080 1.00
 Khu vực 21501008070 1.00
 Khu vực 3100807060 1.00
6.2Xã Đông Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 125015010080 1.00
 Khu vực 21501008070 1.00
 Khu vực 3100806055 1.00
6.3Xã Xuân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11801308070 1.00
 Khu vực 2140907050 1.00
 Khu vực 3100806045 1.00
7Bình Thanh      
 Khu vực 128019014090 1.00
 Khu vực 226018012085 1.00
 Khu vực 32101409070 1.00
8Thung Nai      
 Khu vực 128017011080 1.00
 Khu vực 21701409060 1.00
 Khu vực 31201008055 1.00
9Thạch Yên      
9.1Xã Yên Thƣợng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11201059580 1.00
 Khu vực 2105958065 1.05
 Khu vực 370605045 1.00
9.2Xã Yên Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
Khu vực 11009080701.00
 Khu vực 290807055 1.00
 Khu vực 370605045 1.00
VHuyện Lƣơng Sơn      
1Hòa Sơn      
 Khu vực 13,5002,8002,1001,0508401.20
 Khu vực 21,4001,1907103903201.20
 Khu vực 31,0509804903302901.20
 Khu vực 49808404202902501.20
 Khu vực 58406703402502101.20
 Khu vực 66705002902101801.20
2Nhuận Trạch      
 Khu vực 13,5002,8002,1001,0508401.20
 Khu vực 21,7501,1907704303101.10
 Khu vực 31,5409804903302901.20
 Khu vực 49808404202902501.00
 Khu vực 58406703402502101.10
 Khu vực 66705002902101801.10
3Tân Vinh      
 Khu vực 11,4001,1207004503501.20
 Khu vực 21,2009005603503201.20
 Khu vực 39107004202502101.20
 Khu vực 47705403502202001.20
 Khu vực 56304803202001801.20
 Khu vực 64803202501801701.20
4Lâm Sơn      
 Khu vực 13,5002,8002,3101,3901,1601.05
 Khu vực 22,1001,7501,4008807901.05
 Khu vực 31,7501,3308004003701.05
 Khu vực 48405903802402101.05
 Khu vực 56705003402102001.05
 Khu vực 65003402701801401.05
5Xã Thanh Cao      
5.1Xã Cao Thắng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,7501,2607605705301.10
 Khu vực 29105503702502301.10
 Khu vực 35004102901301101.10
 Khu vực 44503702701101001.10
 Khu vực 540033025090851.10
 Khu vực 635029023085801.10

Thanh Lƣơng (theo QĐ

5.2

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 11,1206705103803401.00
 Khu vực 24203203002202001.00
 Khu vực 322520016290801.00
 Khu vực 418014011080701.00
 Khu vực 51401308070651.00
 Khu vực 690807065601.00
6Xã Cao Dƣơng      
6.1Xã Cao Dƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,6101,1206705004701.10
 Khu vực 29105503702502301.10
 Khu vực 36004102901301101.10
 Khu vực 4450390280110901.10
 Khu vực 540033025090851.10
 Khu vực 635029023085801.10
6.2Xã Hợp Châu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14303502302001801.00
 Khu vực 218015011090701.00
 Khu vực 31401109070651.00
 Khu vực 4110907065601.00
 Khu vực 580706560551.00
 Khu vực 670656055501.00
6.3Xã Tân Thành (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,1206705103803401.00
 Khu vực 24303403102202001.00
 Khu vực 321020016590801.05
 Khu vực 420016013080701.05
 Khu vực 516015010070651.00
 Khu vực 6100807065601.00
7Xã Thanh Sơn      
7.1Xã Hợp Thanh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 19806404903603301.00
 Khu vực 23502502201801401.00
 Khu vực 3250220180110901.00
Khu vực 422015011090701.00
 Khu vực 51501109070651.00
 Khu vực 6110907065601.00
7.2Xã Long Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,1203502502001501.00
 Khu vực 23502502001801301.00
 Khu vực 3250200180100801.00
 Khu vực 420016013090701.00
 Khu vực 516015010070651.00
 Khu vực 6100807065601.00
8Xã Cƣ Yên      
8.1Xã Cƣ Yên (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,2609005404103801.20
 Khu vực 21,0506604302902701.10
 Khu vực 35004002801201101.00
 Khu vực 44503602701101001.00
 Khu vực 540032026090801.00
 Khu vực 635028025080701.00
8.2Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,0506805303903501.20
 Khu vực 24203002502201601.10
 Khu vực 3250210180110901.00
 Khu vực 421015011090801.00
 Khu vực 515011010080701.00
 Khu vực 61101008070651.00
9Xã Liên Sơn      
9.1Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,0506805303903501.00
 Khu vực 24203002502201601.00
 Khu vực 3250210180110901.00
 Khu vực 421015011090801.00
 Khu vực 515011010080701.00
 Khu vực 61101008070651.00
9.2Xã Thành Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,6101,2607705003901.10
 Khu vực 21,3001,0006504103601.10
Khu vực 31,0508405002502401.10
 Khu vực 48405903802402101.10
 Khu vực 56004503002001701.10
 Khu vực 64503002401601501.10
9.3Xã Tiến Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 13902901501201001.00
 Khu vực 2200180120100901.00
 Khu vực 316015010090801.00
 Khu vực 41301109080701.00
 Khu vực 5110908070651.00
 Khu vực 690807065601.00
9.4Xã Trung Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,6101,1206705004701.10
 Khu vực 27705003202102001.10
 Khu vực 35003902701201101.10
 Khu vực 44503502501101001.10
 Khu vực 540031023090801.10
 Khu vực 635028022080701.10
10Xã Cao Sơn      
10.1Xã Hợp Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 17004603502602301.00
 Khu vực 23502502001801301.00
 Khu vực 3250200180100801.00
 Khu vực 420015010080701.00
 Khu vực 51501008070651.00
 Khu vực 6100807065601.00
10.2Xã Trƣờng Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 14303301701301101.20
 Khu vực 2240170110100851.00
 Khu vực 318013010090801.00
 Khu vực 41201109080701.00
 Khu vực 5110908070651.00
 Khu vực 690807065601.00
10.3Xã Cao Răm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 15604503002702301.00
Khu vực 24303602201801601.00
 Khu vực 31401109070651.00
 Khu vực 4110907065601.00
 Khu vực 580706560551.00
 Khu vực 670656055501.00
VIHuyện Mai Châu      
1Chiềng Châu      
 Khu vực 11,470770620460 1.20
 Khu vực 2690510400290 1.20
 Khu vực 3490390290200 1.20
 Khu vực 4390340250150 1.10
2Tòng Đậu      
 Khu vực 11,120560450340 1.20
 Khu vực 2560420330240 1.20
 Khu vực 3470380290190 1.00
 Khu vực 4380330240140 1.00
3Vạn Mai      
 Khu vực 11,470770620460 1.20
 Khu vực 2590440340250 1.10
 Khu vực 3410320250160 1.00
 Khu vực 4320280200120 1.00
4Xã Đồng Tân      
4.1Xã Đồng Bảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1980490390290 1.20
 Khu vực 2490370290200 1.20
 Khu vực 3410320250160 1.00
 Khu vực 4320250160150 1.00
4.2Xã Tân Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1290250210170 1.00
 Khu vực 2250210170130 1.00
 Khu vực 321017013080 1.00
 Khu vực 41701308075 1.00
5Mai Hạ      
 Khu vực 1350300250200 1.00
 Khu vực 2250210170130 1.00
 Khu vực 321017013080 1.00
 Khu vực 41701308075 1.00
6Xã Bao La      
6.1Xã Bao La (theo QĐ      

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 1290250210170 1.00
 Khu vực 2250210170130 1.00
 Khu vực 321017013080 1.00
 Khu vực 41701308075 1.00
6.2Xã Piềng Vế (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1260220180130 1.00
 Khu vực 222018013090 1.00
 Khu vực 31801309070 1.00
 Khu vực 4130907060 1.00
7Xăm Khòe      
 Khu vực 1350300250200 1.20
 Khu vực 2250210170130 1.00
 Khu vực 321017013080 1.00
 Khu vực 41701308075 1.00
8Mai Hịch      
 Khu vực 1260220180130 1.00
 Khu vực 222018013090 1.00
 Khu vực 31801309070 1.00
 Khu vực 4130907060 1.00
9Xã Nà Phòn      
9.1Xã Nà Phòn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1490410320250 1.20
 Khu vực 2390320240160 1.20
 Khu vực 320015011060 1.00
 Khu vực 41501106560 1.00
9.2Xã Nà Mèo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 121017013080 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00
10Pà Cò      
 Khu vực 1350290240180 1.00
 Khu vực 220015012080 1.00
 Khu vực 31501208060 1.00
 Khu vực 4120806050 1.00
11Xã Sơn Thủy      
11.1Xã Phúc Sạn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
Khu vực 12602201801301.00
 Khu vực 222018013090 1.00
 Khu vực 31801309060 1.00
 Khu vực 4130906050 1.00
11.2Xã Ba Khan (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1350280210140 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706055 1.00
11.3Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1280220170110 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00
12Xã Thành Sơn      
12.1Xã Thung Khe (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1320250190130 1.00
 Khu vực 220015010070 1.00
 Khu vực 31601108060 1.00
 Khu vực 4110806055 1.00
12.2Xã Pù Bin (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1280220170110 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00
12.3Xã Noong Luông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1320250190130 1.00
 Khu vực 221016011070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00
13Cun Pheo      
 Khu vực 1280220170110 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00

14 Hang Kia

 Khu vực 1280220170110 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00
15Xã Tân Thành      
15.1Xã Tân Dân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1280220170110 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00
15.2Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1280220170110 1.00
 Khu vực 21801309070 1.00
 Khu vực 3140907060 1.00
 Khu vực 490706050 1.00
VIIHuyện Lạc Thủy      
1Phú Thành      
 Khu vực 11,8201,260770460 1.00
 Khu vực 2490420250210 1.00
 Khu vực 3210170130100 1.00
2Xã Phú Nghĩa      
2.1Xã Phú Lão (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,7501,260770420 1.00
 Khu vực 2490420250210 1.00
 Khu vực 3210170130100 1.00
2.2Xã Cố Nghĩa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,7501,260770420 1.00
 Khu vực 2490420250210 1.00
 Khu vực 3210170130100 1.00
3Đồng Tâm      
 Khu vực 11,7501,260770420 1.00
 Khu vực 2490420250210 1.00
 Khu vực 3350250210180 1.00
 Khu vực 4210180140100 1.00
4Khoan Dụ      
 Khu vực 1980620450320 1.00
 Khu vực 2360270220180 1.00
Khu vực 3130110100901.00
5Yên Bồng      
 Khu vực 1700600500410 1.00
 Khu vực 2400300250200 1.00
 Khu vực 3240200150130 1.00
6An Bình      
 Khu vực 1350300250200 1.00
 Khu vực 2210160130110 1.00
 Khu vực 31301108070 1.00
7Hƣng Thi      
 Khu vực 1350300250200 1.00
 Khu vực 2210160130110 1.00
 Khu vực 31301108070 1.00
8Xã Thống Nhất      
8.1Xã Liên Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1350300250200 1.00
 Khu vực 2210160130110 1.00
 Khu vực 31301108070 1.00
8.2Xã An Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1350270250230 1.00
 Khu vực 2200170150120 1.00
 Khu vực 31201009080 1.00
8.3Xã Đồng Môn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1210160150140 1.00
 Khu vực 214012011080 1.00
 Khu vực 380706560 1.00
VII IHuyện Kim Bôi      
1Tú Sơn      
 Khu vực 13,5001,7507004702401.00
 Khu vực 22,3101,1904802401501.00
 Khu vực 323012010080701.00
2Vĩnh Tiến      
 Khu vực 11,7509104602902101.10
 Khu vực 21,1904803402001201.10
 Khu vực 3150908075701.00
3Nam Thƣợng      
 Khu vực 11,400770390240 1.05
 Khu vực 2560280200110 1.00
Khu vực 3140110100901.00
4Vĩnh Đồng      
 Khu vực 11,750980490290 1.10
 Khu vực 21,190600360240 1.00
 Khu vực 3150120110100 1.00
5Đông Bắc      
 Khu vực 11,7501,000500320 1.10
 Khu vực 21,190600390240 1.00
 Khu vực 3150120110100 1.00
6Mỵ Hòa      
 Khu vực 1770390240140 1.05
 Khu vực 239020010070 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
7Xã Kim Lập      
7.1Xã Hợp Kim (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1910460290180 1.00
 Khu vực 246023012080 1.00
 Khu vực 390807065 1.00
7.2Xã Kim Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12802201801501401.00
 Khu vực 21901501301101001.00
 Khu vực 315012010090801.00
7.3Xã Lập Chiệng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1140120110100 1.00
 Khu vực 212011010090 1.00
 Khu vực 395857565 1.00
8Sào Báy      
 Khu vực 1980490260200 1.05
 Khu vực 2250130110100 1.05
 Khu vực 311511010090 1.05
9Xã Kim Bôi      
9.1Xã Kim Bôi (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1910460250180 1.00
 Khu vực 2230130110100 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
9.2Xã Kim Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
Khu vực 16303601801601.00
 Khu vực 2220807570 1.00
 Khu vực 390757065 1.00
9.3Xã Kim Truy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1180140130120 1.00
 Khu vực 2140130120110 1.00
 Khu vực 3130120110100 1.00
10Bình Sơn      
 Khu vực 1770480200140 1.05
 Khu vực 220011510070 1.00
 Khu vực 380757065 1.00
11Cuối Hạ      
 Khu vực 1280220180150 1.00
 Khu vực 2190150130110 1.00
 Khu vực 315012010090 1.00
12Xã Hùng Sơn      
12.1Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12801701401101051.00
 Khu vực 21901501301051001.00
 Khu vực 315012010090801.00
12.2Xã Nật Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1140120110100 1.00
 Khu vực 211010510090 1.00
 Khu vực 395857565 1.00
12.3Xã Hùng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1140120110100 1.10
 Khu vực 211010510090 1.00
 Khu vực 395857565 1.00
13Xã Xuân Thủy      
13.1Xã Sơn Thủy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 121016011095 1.00
 Khu vực 21401009585 1.00
 Khu vực 3110958575 1.00
13.2Xã Trung Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 121016011080701.00
 Khu vực 2140908070651.00
Khu vực 3110807065601.00
13.3Xã Thƣợng Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 121016011085 1.00
 Khu vực 2140958575 1.00
 Khu vực 3110857565 1.00
14Đú Sáng      
 Khu vực 1350300270210 1.00
 Khu vực 2220200150130 1.00
 Khu vực 3200160130110 1.00
15Xã Hợp Tiến      
15.1Xã Hợp Đồng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1140120110100 1.00
 Khu vực 211010510090 1.00
 Khu vực 395857565 1.00
15.2Xã Thƣợng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1140120110100 1.00
 Khu vực 211010510090 1.00
 Khu vực 395857565 1.00
16Nuông Dăm      
 Khu vực 114012010085 1.00
 Khu vực 2130959080 1.00
 Khu vực 3100908565 1.00
IXHuyện Yên Thủy      
1Lạc Thịnh      
 Khu vực 12,1001,4001,050700 1.20
 Khu vực 21,120770460310 1.00
 Khu vực 3770460310150 1.00
 Khu vực 4460310150110 1.00
 Khu vực 5310150110105901.00
2Ngọc Lƣơng      
 Khu vực 12,1001,4001,050700 1.20
 Khu vực 21,050600360250 1.00
 Khu vực 3370270200150 1.00
 Khu vực 4240180140130 1.00
 Khu vực 5140130120105901.00
3Yên Trị      
 Khu vực 12,1001,4001,050700 1.20
Khu vực 21,0506003602501.00
 Khu vực 3370270200150 1.00
 Khu vực 4240180140130 1.00
 Khu vực 5140130120105901.00
4Xã Bảo Hiệu      
4.1Xã Bảo Hiệu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,7501,050700420 1.00
 Khu vực 2770530350250 1.00
 Khu vực 3460390310230 1.00
 Khu vực 4220170130120 1.00
 Khu vực 5130125115105901.00
4.2Xã Lạc Hƣng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 1770460310230 1.20
 Khu vực 2350230180140 1.20
 Khu vực 3250180140130 1.20
 Khu vực 4180140120115 1.20
 Khu vực 5120115105100 1.00
5Phú Lai      
 Khu vực 12,1001,4001,050700 1.20
 Khu vực 21,050600360250 1.00
 Khu vực 3370270200150 1.00
 Khu vực 4240180140130 1.00
 Khu vực 5140130120105901.00
6Đa Phúc      
 Khu vực 1460380300220 1.00
 Khu vực 2230180140130 1.00
 Khu vực 3180140130120 1.00
 Khu vực 4140120115105 1.00
 Khu vực 5120110105100 1.00
7Đoàn Kết      
 Khu vực 1350290240180 1.00
 Khu vực 2230180140130 1.00
 Khu vực 3180140125110 1.00
 Khu vực 4140120110105 1.00
 Khu vực 5120110105100 1.00
8Lạc Lƣơng      
 Khu vực 1460390310230 1.00
 Khu vực 2230180140130 1.00
 Khu vực 3180140130120 1.00
 Khu vực 4140120115105 1.00
Khu vực 51201101051001.00
9Lạc Sỹ      
 Khu vực 1180140130120 1.00
 Khu vực 2130120115105 1.00
 Khu vực 3120115105100 1.00
10Hữu Lợi      
 Khu vực 1320240190180 1.00
 Khu vực 2180140130120 1.00
 Khu vực 3130120115105 1.00
 Khu vực 4120115105100 1.00
XTP. Hòa Bình      
1Xã Sủ ngòi      
aĐất khu vực nông thôn      
 Khu vực 12,1001,6101,190630 1.10
 Khu vực 21,4001,050700530 1.10
 Khu vực 31,050770490350 1.10
 Khu vực 4560420280210 1.10
 Khu vực 5350280210140 1.10
bĐất ven nội thành      
 Đất dân cư tại các đường có mặt đường rộng trên 2,5m2,1001,6801,400840 1.10
 Các lô đất có mặt tiếp giáp với đê Quỳnh Lâm từ cống số 6 đến phường Đồng Tiến2,4501,9601,610980 1.00
 Đất khu dân cư có mặt đường rộng dưới 2,5m1,050840700420 1.10
2Xã Hoà Bình      
2.1Xã Hoà Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,4001,190950840 1.00
 Khu vực 2840770640490 1.00
 Khu vực 3560530420320 1.00
 Khu vực 4280250210160 1.00
 Khu vực 5210180140110 1.00
 Khu vực 618014011070 1.00
2.2Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
aĐất khu vực nông thôn      
Khu vực 11,0507704903701.05
 Khu vực 2700560420280 1.05
 Khu vực 3560460280210 1.00
 Khu vực 4350290180140 1.00
 Khu vực 5210180140110 1.00
 Khu vực 618014011070 1.00
bĐất ven nội thành      
 Đường Âu Cơ1,050280250140 1.05
3Xã Trung Minh      
 Khu vực 15,7005,5004,4004,000 1.10
 Khu vực 24,9004,2003,4302,450 1.00
 Khu vực 33,5002,8002,1001,400 1.00
 Khu vực 42,1001,6801,3301,050 1.00
 Khu vực 51,050840560350 1.00
 Khu vực 6560420280210 1.00
 Khu vực 7350280210180 1.00
 Khu vực 8250210180140 1.00
4Xã Yên Mông      
 Khu vực 11,050700490370 1.05
 Khu vực 2700490350280 1.05
 Khu vực 3490280250210 1.05
 Khu vực 4280210180140 1.05
 Khu vực 5210180140110 1.00
 Khu vực 618014011070 1.00
5Xã Độc Lập      
5.1Xã Độc Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 16304603602501801.05
 Khu vực 24603502802001401.00
 Khu vực 33202802001401101.00
5.2Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,1701,6801,0508006001.15
 Khu vực 21,6801,2607706004801.10
 Khu vực 31,1907004703502501.10
 Khu vực 45603502101401101.10
6Xã Mông Hóa      
6.1Xã Mông Hóa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,7302,3101,4709807701.10
 Khu vực 22,0301,6101,1207006001.10
 Khu vực 31,1908406004503001.10

Xã Dân Hòa (theo QĐ

6.2

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 12,1701,6801,0508006001.15
 Khu vực 21,7501,3307705004001.10
 Khu vực 39105603502801801.10
7Xã Quang Tiến      
7.1Xã Yên Quang (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,3101,7501,0507504601.05
 Khu vực 21,3601,0507705303901.05
 Khu vực 37706805103402101.05
7.2Xã Phúc Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,9601,4709105004201.00
 Khu vực 21,1909107404603501.00
 Khu vực 37706004052802101.00
8Xã Thịnh Minh      
8.1Xã Hợp Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 12,2401,6801,0208004801.10
 Khu vực 21,2009006304503201.00
 Khu vực 36756004503001801.01
8.2Xã Phú Minh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)      
 Khu vực 11,4709807206003601.00
 Khu vực 28406704903002101.00
 Khu vực 34903602401801201.00
9Xã Hợp Thành      
 Khu vực 11,4709807206003601.00
 Khu vực 28406704903002101.00
 Khu vực 34903602401801201.00

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 04: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại đô thịĐoạn đƣờngGiá đất (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
12345678911
IHUYỆN LẠC SƠN        
 THỊ TRẤN VỤ BẢN5       
1THỊ TRẤN VỤ BẢN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương ( Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan8,0004,5002,5002,000 1.05
2Đường phố Loại 2 QL12 B Nhà Phong Mỹ giáp xã Liên Vũ đến Chi cục Kiểm Lâm; Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang; QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách 20m đến đầu cầu ngầm nhà bà Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm đến nhà văn hóa Phố6,0003,3001,9001,400 1.05

Nghĩa Dân (Xóm Nghĩa cũ); - Đường

436 ông Hiền Thắm đến nhà văn hóa

phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)

3Đường phố Loại 3 QL12B Nhà Quang Thư - Đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) - Đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm2,5001,800890610 1.05
4Đường phố Loại 4 QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL 12B Nhà ông Long Bích đến nhà ông Thành Lợi; QL 12B từ nhà ông Hải Lan đến nhà ông Lừng - QL 12B từ nhà ông Đổng đến nhà ông Diên Yến1,4001,000620390 1.05

QL12B Trạm điện 300 KV - đến nhà

văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông

Bão sâu 20m - Đến nhà ông Diệp phố

Tân Giang; Ql12 b nhà ôngMạnh Thủy

đến nhà ông Thắng Tuyến, QL12B nhà

ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân;

QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang

đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà

5Đường phố Loại 5ông Phúc Hoa sâu 20m - đến nhà bà
Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến
nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông
Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh, QL12
B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo
Thùy, QL12 B nhà ông Loan Thủy, đến
bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m
Giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông
Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân
1,1005803902701.00
6Đường phố Loại 6 Các đường phố còn lại thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản790410230160 1.00
2Xã Liên Vũ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  3,5001,310760330 1.00
 Khu vực 2  2,190910540220 1.00
 Khu vực 3  1,100370250130 1.00
 Khu vực 4  730240180100 1.00
 Khu vực 5  30018012080 1.00
IIHUYỆN ĐÀ BẮC        
 THỊ TRẤN ĐÀ BẮC5       

THỊ TRẤN ĐÀ BẮC

* (theo QĐ

57/2019/QĐ-UBND)

1Đường phố Loại 1 Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc.4,8002,1001,6001,2001,1001.00
2Đường phố Loại 2 Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433: từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc BCHQS huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) thôn Công đến hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công.2,9001,3009307406501.00
3Đường phố Loại 3 Hai bên trục đường tỉnh lộ 433: từ hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) xóm Hương Lý, xã Tu Lý; Hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường OXPAM từ1,7008505704303601.00

ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết

khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi

xã Hào Lý); Hai bên đường từ ngã ba

Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm

Riêng, xã Tu Lý.

4Đường phố Loại 4 Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên; Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu1,0505304002702001.00
5Đường phố Loại 5 Các trục đường xương cá thuộc thị trấn Đà Bắc có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 3,5 m5702901701101001.00
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Đà Bắc250130120105901.00
*Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  1,2007606304103801.10
 Khu vực 2  4502402001301201.10
 Khu vực 3  1801501301101001.10
 Khu vực 4  14013011095901.10
IIIHUYỆN TÂN LẠC        
 THỊ TRẤN MÃN ĐỨC5       

THỊ TRẤN MƢỜNG

1 KHẾN (theo QĐ

57/2019/QĐ-UBND)

1Đường phố Loại 1 Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị.10,0007,5005,5004,500 1.05
2Đường phố Loại 2 Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Hòa Bình); Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến tiếp giáp xã Mãn Đức( hướng đi Lạc sơn); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện.8,0006,5004,8003,500 1.00
3Đường phố Loại 3 Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà ông Hải Nâng3,5002,5001,9001,500 1.00

Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn

đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến

hết đất nhà ông Thắng khu 7 (tiếp giáp

đất xã Mãn Đức); Tuyến đường đi Tân

Hồng (từ ngã ba với đường QL6) đến

hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường

đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi

trường THCS Kim Đồng từ nga ba với

QL6 (cạnh nhà ông Bình) đến cổng

4Đường phố Loại 4trường THCS Kim Đồng; Đường đi đơn
vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông
Thắng Khu 1B) đến ngã ba đường rẽ
xuống khu 1A (đến hết đất nhà ông Lê
Minh Khu 2); Các đường rẽ từ QL12B
và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100
mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường
QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5
mét trở lên.
2,500 1,750 1,2508501.00
5Đường phố Loại 5 Tuyến đường đi Tân Hồng từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) đến cầu Hồng Dương; Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu 7); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 4) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà1,000700500350 1.00

Sinh khu 1B đến hết đất nhà ông Nhiển;

Các đường xương cá nối với các đường

rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư

tính từ đường Quốc lộ vào sâu 150 m

(có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở

lên.

6Đường phố Loại 6 Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ tính từ 150 m đến 250 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Các đường xương cá còn lại của khu IB500350250175 1.00
7Đường phố Loại 7 Các đường xương cá còn lại thuộc thị trấn Mường Khến.25017512590 1.00
2Xã Quy Hậu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  6,5003,3002,7002,000 1.05
 Khu vực 2  2,5001,6001,400920 1.05
 Khu vực 3  1,2001,100920280 1.05
 Khu vực 4  280240230180 1.05
 Khu vực 5  180160150140 1.05
3Xã Mãn Đức (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  6,5003,3002,7002,000 1.05
Khu vực 22,5001,6001,4009201.05
 Khu vực 3  1,2001,100920280 1.05
 Khu vực 4  280240230180 1.05
 Khu vực 5  180160150140 1.05
IVHUYỆN CAO PHONG        
 THỊ TRẤN CAO PHONG5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn Đường QL 6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2647,0005,3004,2003,200 1.20
2Đường phố Loại 2 Đoạn Đường QL 6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong5,0004,3003,3002,300 1.15
3Đường phố Loại 3 Đoạn Đường QL 6 từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy đến cầu Bảm; Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới đến đường vào xóm Bắc Sơn; Đường vào sân vận động huyện; Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện đến ngã tư khu đấu giá đất; Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng4,0003,1002,5001,600 1.10

Đường thị trấn đi xã Tân Phong (hết đất

Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho

X264; Đường thị trấn đi các xã Đông

Phong, Xuân Phong (cạnh cây xăng khu

4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán.

Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện

chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn

đi xã Đông Phong; Đường vào kho K

834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba

4Đường phố Loại 4hết địa giới nhà bà Tản) và các đường
còn lại của Khu đấu giá đất chưa được
quy định tại đường phố loại 3 trên đây;
Đường từ ngã ba cổng sân Vận động
huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường
vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; Đường
vào nhà Văn hóa Khu 4 đến hết phần địa
giới nhà bà Lan; đường vào núi đầu
Rồng
2,5001,8001,4008001.00
5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn.1,8001,300800400 1.00
VHUYỆN LƢƠNG SƠN        
 THỊ TRẤN LƢƠNG SƠN5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; đoạn đường từ QL6A đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m)10,0007,5005,1002,700 1.10

Đoạn đường QL6A từ Km 40+560 (cầu

Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến

hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường

2Đường phố Loại 29,0006,0004,0002,2001.10
QL6A từ Km 41+680 (Đường rẽ vào
Tiểu khu 7 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng
Chúi rẽ sang xã Tân Vinh).
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh đến nhà hàng Bích Lương) đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn); Từ QL 6A đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m), Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện.8,0005,7003,4002,000 1.10
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Trường Sơn A đi qua thị trấn, từ Km 0 đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng); Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long đến ngã ba Đội 8/3; Đoạn đường từ QL6A đến Trung tâm Dạy nghề; Đoạn đường từ QL6A rẽ vào đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đoạn đường từ QL6A đến cổng phụ sân vận động huyện; Đoạn đường từ QL6A đến cổng Trường PTTH chuyên ban; Đoạn đường từ QL6A đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 đến hết nhà số 103; Đoạn5,0003,0002,0001,300 1.10

đường từ QL6A đi đến cổng Bệnh viện

Đa khoa huyện; Đoạn đường từ QL6A

đi đến cổng Trung Đoàn 36; các đường

nhánh trong khu thương mại và nhà ở

Đông Dương.

5Đường phố Loại 5 Đoạn đường từ QL6A đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đường Trường Sơn A từ Kn 0+300 đến Km1+390; Đoạn đường từ QL 6A đi vào cổng trào Khu Liên Sơn đến ngã ba hết sân bóng của Nông trường Cửu Long; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ.4,0002,4001,6001,100 1.10
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ; cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ đến điểm giao nhau với tiểu khu 8.2,0001,200900650 1.10
7Đường phố Loại 7 Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đường từ QL 6A cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng Bái)1,8001,100880600 1.10

đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm

Đồng Bái).

8Đường phố Loại 8 Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái.1,200800670400 1.10
VIHUYỆN MAI CHÂU        
 THỊ TRẤN MAI CHÂU5       
1Đường phố Loại 1 Đất hai bên đường quốc lộ 15A: Từ cầu Trắng (xóm Vãng) đến hết khách sạn Lodge thuộc địa phận thị trấn Mai Châu.10,0005,4003,0002,500 1.20
2Đường phố Loại 2 Quốc lộ 15A từ cầu xóm Vãng đến giáp nghĩa địa xóm Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quạch Văn Minh TK2) qua trường THPT đến hết nhà số 83(ông Thành) và từ cổng phụ Ngân hàng Chính sách đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) vào xóm Văn 200 mét; Tiểu khu 4: Đường từ nhà số 130 (ông Chu Hoa khu chợ) đến dọc đường có rải vật liệu cứng giáp Sân Vận động và các hộ giáp Bến xe (trừ các hộ giáp bên đường Quốc lộ 15A)5,0003,0002,4002,000 1.20

Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài

chính-Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà

Hoa) và từ sau phòng Tài chính-Kế

hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung

Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số

47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13

(ông Mạnh - Giáo dục) và từ các đường

nhánh Quốc lộ 15A vào xóm Chiềng Sại

đến hết đường xương cá thứ nhất song

song với đường Quốc lộ 15A; Tiểu khu

3Đường phố Loại 34: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến
hết nhà số 40 (ông Chiến Thuận); Từ sau
nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà
số 142 (ông Thấm) và từ sau nhà số 201
(ông Mạnh Thúy) đến chân núi đường
lên Hang Chiều. Đường (sau nhà ông
Tiến Loan khu bệnh viện cũ) đến giáp
đất khu nghĩa địa; Từ sau (nhà bà Tiều)
đến trường THCS Nguyễn Tất Thành;
Từ sau (nhà ông Chòng) đến chân núi
2,9002,3001,8001,0001.20
4Đường phố Loại 4 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương); Từ nhà số 127 (bà Thấu) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển) và từ sau nhà số 83 (ông Thành Thu) đến hết nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện); Tiểu khu 3:2,1001,5001,000600 1.20

Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu)

đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);

Từ đường xương cá thứ nhất đến đường

xương cá thứ ba song song với Quốc lộ

15A và từ sau nhà số 78 (nhà bà Hiển)

đến đường xương cá thứ ba song song

với Quốc lộ 15A.

5Đường phố Loại 5 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) đến giáp suối Văn; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) đến giáp hồ Cạn; Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) đến hết nhà số 21 (ông Lân) và Hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại trong xóm Chiềng Sại; Tiểu khu 4: Đường hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV và trục đường xương cá rải nhựa ( vật liệu cứng Bê tông) xóm Poom Cọng.950700500300 1.10
6Đường phố Loại 6 Đất hai bên đường rải vật liệu cứng xóm Vãng (từ đường ngang số 1 song song với quốc lộ 15A đến hết sân bóng xóm Vãng (giáp nhà bà Cầu); Từ đầu xóm Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non xóm Văn600400200150 1.10
7Đường phố Loại 7 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu300250150100 1.00

VI

HUYỆN LẠC THUỶ

I

aTHỊ TRẤN CHI NÊ5       
1THỊ TRẤN CHI NÊ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã ba cầu cứng Chi Nê10,0006,5004,9004,100 1.00
2Đường phố Loại 2 Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Đường từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê7,4005,7003,3002,500 1.00
3Đường phố Loại 3 Đường Quốc lộ 21A từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đang đến hết nhà ông Bùi Viết Kiềm (khu dân cư số 3); Đoạn QL 21A đến phần diện tích đất đường tránh Chi Nê -Lạc Long; đoạn QL 21A đến ngã 4 trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Chi Nê6,6004,9002,5002,000 1.00

Đoạn đường QL21A từ ngõ vào trạm

bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết

phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ;

Đoạn đường QL21A từ đường vào

Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành

4Đường phố Loại 44,3003,5001,7001,4001.00
chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã
Đồng Tâm); Các trục đường xương cá
có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào
100m nằm trong khoảng đường phố loại
1
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường QL21A phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với địa phận xã Lạc Long); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố loại 23,3002,4001,6001,300 1.00
6Đường phố Loại 6 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố Loại 3,4 (chỉ tính các trục đường từ QL 21A trở vào)1,100880660550 1.00
7Đường phố Loại 7 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 (Trừ các đường đã quy định tại các đường phố loại 5; 6; 8)770610500390 1.00

Các trục đường thuộc khu dân cư số 5;

13, trục đường ven chân đồi Hoa và khu

8Đường phố Loại 8đồi Tre và các trục đường còn lại không4403602502201.00
thuộc các đường phố đã nêu ở trên (trừ
các thửa đất thuộc đường phố loại 7)
2Xã Lạc Long (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  2,5001,8001,100600 1.00
 Khu vực 2  700600360300 1.00
 Khu vực 3  300240180140 1.00
bTHỊ TRẤN BA HÀNG ĐỒI5       
1THỊ TRẤN THANH HÀ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL21A, từ Km 71+400 đến Km 71+6204,5003,9003,3002,000 1.00
2Đường phố Loại 2 Đoạn QL12A, từ Km 71+35 đến Km 71+4003,5002,9002,3001,400 1.00
3Đường phố Loại 3 Đoạn QL12A, từ Km 71+620 đến Km 72+200; và đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua thị trấn Thanh Hà2,9002,3001,7001,100 1.00
4Đường phố Loại 4 Từ nhà Tuấn Trinh khu Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh1,200500360250 1.00
5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Thanh Hà500300250200 1.00

Xã Thanh Nông (theo

2 QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

 Khu vực 1  2,5001,7501,100650 1.00
 Khu vực 2  900750450380 1.00
 Khu vực 3  600480360290 1.00
 Khu vực 4  200170160120 1.00
VI IIHUYỆN KIM BÔI        
 THỊ TRẤN BO5       
1THỊ TRẤN BO (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đường 12 B bắt đầu từ điểm tiếp giáp với xã Hạ Bì đến điểm tiếp giáp với xã Kim Bình.12,0008,4004,8002,400 1.00
2Đường phố Loại 2 Đường 12C đoạn từ điểm giao nhau đường 12B đến ngầm suối Cháo7,0003,1002,3001,200 1.00
3Đường phố Loại 3 Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Sân vận động huyện; Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Đài Phát thanh truyền hình; Đường đi xã Trung Bì từ điểm giao nhau với 12B vào hết địa phận Kho K51; Đường vào Trung tâm Chính trị từ điểm giao nhau với 12B vào sâu 100 mét; Đường vào xã Kim Tiến, từ điểm giao nhau với 12B sâu vào 200 mét4,4002,2001,500900 1.00

Các trục đường, ngõ còn lại thuộc địa

4Đường phố Loại 41,8001,2007204801.00
giới hành chính thị trấn Bo
2Xã Hạ Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  8,0003,3001,700850 1.10
 Khu vực 2  4,6002,300920610 1.00
 Khu vực 3  600360240120 1.00
3Xã Kim Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  8,0003,3001,700850 1.10
 Khu vực 2  4,6002,300920610 1.00
 Khu vực 3  600360240120 1.00
IXHUYỆN YÊN THỦY        
 THỊ TRẤN HÀNG TRẠM5       
1THỊ TRẤN HÀNG TRẠM (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)15,00012,00010,0008,000 1.20

Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào

Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía

Nho Quan đến hết địa phận thị trấn

Hàng Trạm; Đoạn đường từ ngã ba

Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí

2Đường phố Loại 2Minh đến đường đi vào cổng làng văn
hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà
ông Bùi Văn Uyên); Đoạn từ đường rẽ
vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về
phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất
ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên
8,5007,5005,5004,0001.00
3Đường phố Loại 3 Đoạn đường từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, đến cổng Nhà văn hóa huyện6,0005,0004,0003,000 1.00
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh5,0004,0003,0002,000 1.00

đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm

5Đường phố Loại 5 Đoạn đường từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy); Đoạn đường từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc đến hết thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa;3,0002,0001,5001,000 1.00

Đoạn đường từ trường Mần non thị trấn

đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp

từ cổng chợ đến bệnh viện)

6Đường phố Loại 6 Đoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa khu phố 7 từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ); Đoạn đường Quốc lộ 12B từ cây xăng khu phố 8 đi hết khu trạm2,0001,7001,300900 1.00

Trẩu cũ; Đoạn đường từ đất ở nhà ông

Nguyễn Hữu Hòa đi đến hết trường

Mầm non xã Yên Lạc; đoạn đường từ

Ql12B đi đến hết đất nhà văn hóa khu 11

thị trấn Hàng Trạm

7Đường phố Loại 7 Đoạn đường từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1,6001,2001,000800 1.00
8Đường phố Loại 8 Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên1,000800700600 1.00
9Đường phố Loại 9 Các trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm800600500400 1.00
2Xã Yên Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
Khu vực 18,5007,5005,5004,0001.00
 Khu vực 2  5,0004,0003,0002,000 1.00
 Khu vực 3  3,0002,0001,5001,000 1.00
 Khu vực 4  1,5001,000600400 1.00
 Khu vực 5  750500300200 1.00
 Khu vực 6  5002701401301101.00
XTHÀNH PHỐ HOÀ BÌNH3       
1PHƢỜNG PHƢƠNG LÂM        
1Đường phố loại 1 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)40,00028,40019,00012,000 1.20
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Phương Lâm35,00024,90016,70010,500 1.20
3Đường phố loại 3 Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm25,00016,10010,7008,000 1.20

Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Mạc

Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ, Đường

Chu Văn An, Đường Trần Phú, Đường

Lê Lợi, Đường Ngô Quyền, Đường

4Đường phố loại 4Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà Trưng,15,000 11,3008,3006,0001.20
Đường Đặng Dung. Đường bê tông giáp
chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao
với đường Điện Biên Phủ đến đường
Trần Hưng Đạo.
5Đường phố loại 5 Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm9,0006,5005,5004,000 1.20
6Đường phố loại 6 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷ; Đường Trang Nghiêm; Đường Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê Hồng Phong; Đường Cao Bá Quát; Đường Trần Quang Khải; Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương, thuộc tờ 16, phường Phương7,5006,3005,3003,800 1.20

Lâm

7Đường phố loại 7 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường lên cổng Tỉnh uỷ đến hết địa phận Phường Phương Lâm; Đường Tỉnh hội Phụ nữ5,6004,5003,7002,200 1.20
8Đường phố loại 8 Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm.4,4003,5002,8001,700 1.10
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5m đến 4m; đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu Thủy sản trên 4m2,5002,0001,7001,000 1.10
10Đường phố loại 10 Đường Nguyễn Viết Xuân2,0001,6001,300800 1.10
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có bề rộng đường trên 1,5m đến 2,5m; Đường thuộc dân cư dưới chân đồi từ tổ 1 đến tổ 21,7001,4001,100700 1.10
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có bề rộng đường từ 1,5mét trở xuống; đường khu thủy sản có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m1,4001,100900600 1.10
13Đường phố loại 13 Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Đường thuộc dân1,000800500400 1.10

cư trên chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2

2PHƢỜNG ĐỒNG TIẾN        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến ngã tư giao nhau đường Trần Hưng Đạo; Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú35,00025,00018,80013,800 1.20
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú đến đầu cầu đen; Đường Trần Hưng Đạo đến điểm ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm25,00018,00014,50012,000 1.10
3Đường phố loại 3 Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan20,00014,70010,7008,600 1.10
4Đường phố loại 4 Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m)15,00012,0009,8006,000 1.20
5Đường phố loại 5 Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp12,5009,6007,9004,800 1.20

giáp cả 20 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng

đường 5,5m)

6Đường phố loại 6 Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m)11,0008,0006,0004,500 1.20
7Đường phố loại 7 Đường Trần Quốc Toản; Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ); Đường Phan Huy Chú; Đường Nguyễn Thái Học; Đường Nguyễn Khuyến; Đường Phan Đình Phùng; Đường Phan Kế Bính; Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm; Đường Ông Ích Khiêm; Đường Trần Nhật Duật; Phố Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Phố Nguyễn Tri Phương (khu tập thể Bệnh viện); Đường Tổng Khiêm; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m)7,5005,6004,6002,800 1.10
8Đường phố loại 8 Đường trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường tránh Ql6 đoạn thuộc địa phận phường Đồng Tiến4,5003,6003,0001,800 1.10
9Đường phố loại 9 Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường quanh khu đăng kiểm vào trung tâm đào tại lái xe A1 (Đường phố Tây Tiến)4,0003,2002,6001,600 1.10

Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m

đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen;

Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13;

10 Đường phố loại 103,0002,0001,8001,3001.10
Đường ngõ có độ rộng trên 4m đoạn từ
cầu Đen đến tiếp giáp địa giới xã Trung
Minh; Đường Lê Ngọc Hân
11Đường phố loại 11 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh2,0001,3001,100800 1.10
12Đường phố loại 12 Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 141,5001,000900600 1.10
13Đường phố loại 13 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh1,000700600400 1.10
3PHƢỜNG DÂN CHỦ        
3.1PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng NN.7,3006,1005,2003,700 1.20
2Đường phố loại 2 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu.5,5004,4003,6002,200 1.10
3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-24,3003,4002,8001,700 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu4,0003,2002,6001,600 1.10

Đường An Dương Vương (Đường dôc

Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao

5Đường phố loại 5nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa3,0002,4002,0001,2001.10
phận phường Chăm Mát; Đoạn đường
Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát
6Đường phố loại 6 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong)2,0001,3001,100800 1.10
7Đường phố loại 7 Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các đường phố còn lại thuộc phường Chăm Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5, ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát)1,5001,100900700 1.10
8Đường phố loại 8 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát)1,000800700600 1.10

Xã Dân Chủ (theo

2 QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  2,0001,5001,200900 1.00
 Khu vực 2  1,200900600500 1.00
 Khu vực 3  800600400300 1.00
 Khu vực 4  500300250200 1.00
 Khu vực 5  300250200150 1.00
 Khu vực 6  250200150100 1.00
bĐất ven nội thành        
 Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt  5,5004,4003,6002,200 1.00
 Đoạn đường QL6 mới qua xã Dân Chủ  3,0002,4002,0001,200 1.00
 Đường Phan Đình Giót  1,5001,100900700 1.00
4PHƢỜNG TÂN THỊNH        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái SĐ) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường Thịnh Lang.20,00015,00011,0008,000 1.20

Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng

Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với

2Đường phố loại 215,000 12,500 10,6007,6001.20
đường Thịnh Lang đến hết địa giới
phường Tân Thịnh
3Đường phố loại 3 Đường Phan Bội Châu; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường Lý Nam Đế; Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân10,0008,4007,1005,100 1.20
4Đường phố loại 4 Đường Phùng Hưng: Từ ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới Phường Tân Thịnh; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái sông Đà.8,0006,4005,2003,200 1.10

Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao

nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến

ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình;

Đường Nguyễn Văn Trỗi;

Đường bờ kè Sông Đà ( đoạn giao nhau

5Đường phố loại 55,0004,0003,3002,0001.10
với đường Lý Nam Đế giao nhau với
đường Nguyễn Văn Trỗi);
Đường nối từ trung tâm thương mại bờ
trái Sông Đà tới Trung tâm giáo dục
thường xuyên tỉnh Hòa Bình.
6Đường phố loại 6 Đường Đoàn Thị Điểm; Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân; Đường phố Ông Đùng: Đoạn giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến hết ranh giới khu chung cư Sông Đà 7; Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân Thịnh đến cầu Đúng cũ; Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10; Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 104,0003,2002,6001,600 1.10

Đường vào đơn vị Bộ đội 565. Đường

7Đường phố loại 7phố Ông Đùng: Đoạn ranh giới Khu3,0002,4002,0001,2001.10
chung cư Sông Đà 7 đến kè suối Đúng
8Đường phố loại 8 Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng Chuyên gia) đến hết địa giới Phường Tân Thịnh (giáp với Phường Phương Lâm); Đường vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 4mét trở lên (trừ TK10).2,5002,0001,6001,000 1.10
9Đường phố loại 9 Đường Âu Cơ; Đường vào tiểu khu 10 có độ rộng đường từ 4mét trở lên; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 2,5m đến 4m (Trừ tiểu khu 10). Thuộc tổ 7+171,5001,2001,000600 1.10
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét.1,2001,000800500 1.10
11Đường phố loại 11 Đường vào Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m.800700600400 1.10
12Đường phố loại 12 Đường nội bộ Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 1,5 mét đến 2.5 mét; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng dưới 1,5m600500400300 1.10
13Đường phố loại 13 Các tuyến đường có độ rộng đường dưới 1,5m Khu 10400300200150 1.10
5PHƢỜNG TÂN HÒA        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang20,00015,00011,0008,000 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Phùng Hưng: (Từ ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình đến ngã ba8,0006,7005,7004,100 1.10

giao nhau với đường Thịnh Lang)

3Đường phố loại 3 Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp7,0005,6004,6002,800 1.10
4Đường phố loại 4 Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ5,5004,0003,6002,500 1.10
5Đường phố loại 5 Đoạn đường Hòa Bình (từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 123,5002,9002,3001,500 1.10
6Đường phố loại 6 Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL 70B ( từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An)2,5002,0001,7001,000 1.00
7Đường phố loại 7 Đường tỉnh 433; Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5; Đường Phạm Ngũ Lão; Đường Lý Thái Tổ2,0001,6001,300800 1.00
8Đường phố loại 8 Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7)1,8001,4001,100700 1.00
9Đường phố loại 9 Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động tiên phi đến cầu Thia giáp Yên mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,51,5001,2001,000600 1.00
10Đường phố loại 10 Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,51,200800700500 1.00

Đường có mặt cắt đường rộng từ 4m trở

11 Đường phố loại 118006005004501.00
lên thuộc tổ 6,7,8
12Đường phố loại 12 Đường quy hoạch khu tập thể dân tộc nội trú; Đường tổ 9 có mặt cắt đường rộng 5m; Các đường có độ rộng từ 1,5m đến dưới 4,0m thuộc các tổ 6,7,8; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m của các tổ 1,2,3,4,5600500450400 1.00
6PHƢỜNG HỮU NGHỊ        
1Đường phố loại 1 Đường Hoàng Văn Thụ15,00012,50010,6007,600 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Hữu Nghị; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang; Đường nội bộ khu an cư xanh10,0008,4007,1005,100 1.10
3Đường phố loại 3 Đường Phùng Hưng; Đường Hòa Bình: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng khu Chuyên gia)8,0006,4005,2003,200 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái Sông Đà.6,0004,8003,9002,400 1.10
5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân5,0004,0002,6001,600 1.10

cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch

dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt

đường).

6Đường phố loại 6 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường)3,0002,4001,8001,200 1.10
7Đường phố loại 7 Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với Đường Hữu Nghị đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17); Đường Mai Thúc Loan; Đường Bà Đà (tổ 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7);2,8002,2001,6001,000 1.10
8Đường phố loại 8 Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Các đường không tên có độ rộng trên 4m2,0001,6001,300800 1.10
9Đường phố loại 9 Các đường ngõ ngang có mặt đường rộng trên 4m nối với đường Hòa Bình (Đoạn từ cổng khu Chuyên gia thuộc Phường Hữu Nghị đến điểm giao nhau với đường Lê Thánh Tông thuộc Phường Tân Thịnh); Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08; Các đường ngách của đường Nguyễn Biểu)1,4001,100900600 1.10
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường rộng từ 1,5mét đến 2,5mét; Các ngõ, ngách nối với đường trục chính tổ 081,2001,000800500 1.10
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường dưới 1,5mét thuộc các tổ600500450400 1.10

trên địa phường Hữu Nghị

7PHƢỜNG THÁI BÌNH        
7.1PHƢỜNG THÁI BÌNH (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Từ Đội thuế số 1 đến hết mép tường ngoài bến xe Chăm7,3006,1005,2003,700 1.10
2Đường phố loại 2 Đường An Dương Vương: Từ mép ngoài tường bến xe Chăm đến điểm tiếp giáp phường Phương Lâm5,0004,4004,3003,500 1.10
3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ranh giới đất của Công ty Pacific (về phía dốc Cun) đến ngã ba giao nhau với Đường 4354,0003,2002,6001,600 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Quốc lộ 6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 và đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc dự án khu dân cư phường Thái Bình (Công ty TNHH MTV Gia Ngân)3,0002,4002,0001,200 1.00
5Đường phố loại 5 Đường QL6 đoạn từ Km1 đến hết địa phận Phường Thái Bình (giáp địa phận huyện Cao Phong); Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Các trục đường2,0001,6001,300800 1.00

không tiếp giáp với đường An Dương

Vương thuộc khu tái định cư tổ 7

phường Thái Bình

6Đường phố loại 6 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình)1,5001,2001,000600 1.00
7Đường phố loại 7 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình1,2001,000800500 1.00
8Đường phố loại 8 Đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh, Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường vào ngã ba Mát không tiếp giáp trục đường, Tổ 6 phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ: 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính từ chợ Thái Bình đến giáp danh khu dân cư Phường Phương Lâm1,000800500350 1.00

Khu dân cư nằm phía sau trục đường An

Dương Vương không tiếp giáp trục

đường An Dương Vương) gồm tổ 7;

Khu dân cư nằm sau đường 435, không

tiếp giáp trục đường, gồm tổ 8,9,10, xóm

9Đường phố loại 98006504003001.00
Khuôi; Khu Dân cư nằm phía sau đường
An Dương Vương đường đi lên Cun
không tiếp giáp trục Đường, tổ 8; Khu
dân cư nằm phía sau đường Lê Đại
Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình.
7.2Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  1,5001,100700530 1.05
 Khu vực 2  1,000800600400 1.05
 Khu vực 3  800650400300 1.00
 Khu vực 4  500420250200 1.00
 Khu vực 5  300250200150 1.00
 Khu vực 6  250200150100 1.00
bĐất ven nội thành        
 Đường Âu Cơ  1,500400350200 1.05
8PHƢỜNG THỊNH LANG        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang, công ty cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp20,00015,00011,0008,000 1.10

Đường Trương Hán Siêu:Từ ngã tư

(giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông

với đường Trương Hán Siêu) đến Trụ sở

2Đường phố loại 2UBND phường Thịnh Lang; Đường12,0008,6007,3005,1001.10
Hoàng Văn Thụ (từ đoạn giao nhau với
đại lộ Thịnh Lang đến đường Trương
Hán Siêu
3Đường phố loại 3 Đường Hoàng Văn Thụ (Từ đoạn giao nhau giữa đường Trương Hán Siêu đến bến đò Thịnh Minh); Các lô đất trong khu dân cư đường nội bộ Cảng Chân Dê; Đường Trương Hán Siêu (từ Trụ sở phường Thịnh Lang đến Ngòi Dong) đến cống đê Ngòi dong10,0008,0006,8004,900 1.10
4Đường phố loại 4 Đường quy hoạch dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang Có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5 m; Khu QH dân cư số 7: Các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16,0m);9,0007,4005,2003,200 1.10
5Đường phố loại 5 Đường nội bộ khu quy hoạch TĐC và dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m; Đường ra cảng Quả lắc: Từ ngã ba giao nhau giữa đường Thịnh Lang với Đường Trần Quý Cáp đến cảng Quả lắc; Khu QH dân cư số 7: Các lô đất có mặt đường 10,5m7,0005,6004,6002,800 1.10

Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4

thuộc phường Thịnh Lang; Khu dân cư

phường Thịnh Lang các lô tiếp giáp với

đường mặt cắt 10,5m trở lên; Đường

phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân

6Đường phố loại 6Tông; Đường Thịnh Minh;
Các lô đất còn lại trong khu dân cư mới
Phường Thịnh Lang và khu nhà ở đô thị
liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc
Phường Thịnh Lang, đường quy hoạch
phía trong (Đoàn 565)
5,0004,0003,3002,0001.10
7Đường phố loại 7 Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu; Đường ven đầm Thịnh Lang; Các đường không tên có độ rộng đường từ 4mét trở lên3,5002,8002,3001,400 1.10
8Đường phố loại 8 Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang; Các lô đất khu Quy hoạch tái định cư tổ 92,8002,2001,7001,100 1.00
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang2,5001,7001,5001,000 1.00
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m.thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang1,200820720530 1.00
9PHƢỜNG THỐNG NHẤT        
9.1PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        

Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã

1Đường phố loại 1ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt7,3006,1005,2003,7001.20
đến hết Chi nhánh Ngân hàng NN.
2Đường phố loại 2 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu.5,5004,4003,6002,200 1.10
3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-24,3003,4002,8001,700 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu4,0003,2002,6001,600 1.10
5Đường phố loại 5 Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát3,0002,4002,0001,200 1.10
6Đường phố loại 6 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong)2,0001,3001,100800 1.10
7Đường phố loại 7 Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê1,5001,100900700 1.10

Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các

đường phố còn lại thuộc phường Chăm

Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5,

ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát)

8Đường phố loại 8 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát)1,000800700600 1.10
9.2Xã Thống Nhất (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  2,0001,5001,200750 1.00
 Khu vực 2  1,5001,000600400 1.00
 Khu vực 3  800500300250 1.00
 Khu vực 4  500400250200 1.00
 Khu vực 5  300250200150 1.00
 Khu vực 6  250200150100 1.00
bĐất ven nội thành        
 Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt  5,5004,4003,6002,200 1.00
 Các khu đất dân cư chân cầu Mát  3,0002,4002,0001,200 1.00
10PHƢỜNG KỲ SƠN        

THỊ TRẤN KỲ SƠN

10.

(theo QĐ

57/2019/QĐ-UBND)

1Đường phố Loại 1 Đoạn QL6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1)7,0006,0005,0004,0003,0001.10
2Đường phố Loại 2 Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh). Trục đường QL 6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới.5,5004,5003,5002,5002,1001.05
3Đường phố Loại 3 Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới; Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn3,5003,2002,5001,8001,5001.00

Kỳ Sơn.

4Đường phố Loại 4 Đường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư khu 1. Đường vào Khu 2: Từ Hạt giao thông đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ ông Chí và đi sân vận động. Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Đoạn từ đầu sân vận động đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).3,0002,5001,8001,3001,0001.00
5Đường phố Loại 5 Đường vào Khu 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. Đường nối từ đường 445 vào Khu 3. Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). - Khu 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh2,5002,0001,5001,0008301.00

Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà

Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà

Xuyên. Đường vào khu 1 (đoạn cây

xăng): Gồm các thửa đất giáp với đường

chính. Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc

Hội (Khu 2). Đường vào hộ ông Long và

bà Thân (Khu 3).

6Đường phố Loại 6 Các đường còn lại trong toàn thị trấn2,0001,7001,2008606901.00
10. 2Xã Dân Hạ        
 Khu vực 1  3,1002,4001,5001,0007801.10
 Khu vực 2  2,4001,8001,1006005001.10
 Khu vực 3  1,7001,0006705003501.10
 Khu vực 4  8005003002001501.10
11Khu đô thị thuộc xã Sủ Ngòi (ven nội thành)        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A30,00021,00015,40011,200 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm28,00019,00012,9009,700 1.10
3Đường phố loại 3 Khu SUDICO mở rộng; Khu sau Sở tài chính (Bảo hiểm Viễn Đông); Các đường nội bộ khu dân cư đô thị Bắc12,0008,6007,3005,100 1.10

Trần Hưng Đạo

4Đường phố loại 4 Đường Chi Lăng kéo dài điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến tiếp giáp đê Quỳnh Lâm10,0008,0006,5004,000 1.10
5Đường phố loại 5 Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm: Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Điểm tiếp giáp với phường Đồng Tiến, Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo.6,0004,5003,0002,000 1.10

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 05: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại đô thịĐoạn đƣờngGiá đất (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
12345678911
IHUYỆN LẠC SƠN        
 THỊ TRẤN VỤ BẢN5       
1THỊ TRẤN VỤ BẢN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương (Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan6,4003,6002,0001,600 1.05
2Đường phố Loại 2 QL12 B Nhà Phong Mỹ giáp xã Liên Vũ đến Chi cục Kiểm Lâm; Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang; QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách4,8002,6401,5201,120 1.05

20m đến đầu cầu ngầm nhà bà

Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng

Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã hội

huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà

ông Đức Tâm đến nhà văn hóa

Phố Nghĩa Dân( Xóm Nghĩa cũ);

- Đường 436 ông Hiền Thắm đến

nhà văn hóa phố Hữu Nghị

(NVH Đoàn Kết cũ)

3Đường phố Loại 3 QL12B Nhà Quang Thư - Đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) Đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm2,0001,440710490 1.05
4Đường phố Loại 4 QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL 12B Nhà ông Long Bích đến nhà ông1,120800500310 1.05

Thành Lợi; QL 12B từ nhà ông

Hải Lan đến nhà ông Lừng - QL

12B từ nhà ông Đổng đến nhà

ông Diên Yến

5Đường phố Loại 5 QL12B Trạm điện 300 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông Bão sâu 20m - Đến nhà ông Diệp phố Tân Giang; Ql12 b nhà ôngMạnh Thủy đến nhà ông Thắng Tuyến, QL12B nhà ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân; QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh, QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy, QL12 B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân880460310220 1.00
6Đường phố Loại 6: Các đường phố còn lại thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản630330180130 1.00

Xã Liên Vũ (theo QĐ

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 1  2,8001,050610260 1.00
 Khu vực 2  1,750730430180 1.00
 Khu vực 3  880300200100 1.00
 Khu vực 4  58021014080 1.00
 Khu vực 5  24014010070 1.00
IIHUYỆN ĐÀ BẮC        
 THỊ TRẤN ĐÀ BẮC5       
1THỊ TRẤN ĐÀ BẮC (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc.3,8401,6801,2809608801.00
2Đường phố Loại 2 Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433: từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc BCHQS huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ2,3201,0407405905201.00

nhà ông Giang (Nụ) ngang sang

nhà ông Thắng (Thái) thôn Công

đến hết khuôn viên nhà ông Tỉnh

(Hồng) thôn Công.

3Đường phố Loại 3 Hai bên trục đường tỉnh lộ 433: từ hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) xóm Hương Lý, xã Tu Lý; Hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường OXPAM từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý); Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý.1,3606804603402901.00
4Đường phố Loại 4 Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ8404203202201601.00

3,5mét trở lên; Tuyến đường khu

dân cư mới thôn Mu

5Đường phố Loại 5 Các trục đường xương cá thuộc thị trấn Đà Bắc có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 3,5 m460230140110901.00
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Đà Bắc20012011090801.00
2Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  9606105003303001.00
 Khu vực 2  3601901601051001.00
 Khu vực 3  14012010090801.00
 Khu vực 4  1101009080701.00
IIIHUYỆN TÂN LẠC        
 THỊ TRẤN MÃN ĐỨC5       
1THỊ TRẤN MƢỜNG KHẾN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị.8,0006,0004,4003,600 1.05

Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến

tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng

đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ

đường vào sân vận động cũ đến

tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng

đi Hòa Bình); Tuyến đường

2Đường phố Loại 2QL12B từ đường rẽ vào đơn vị
D743 đến tiếp giáp xã Mãn Đức(
hướng đi Lạc sơn); Tuyến đường
đôi từ ngã ba với đường QL12B
đến sân vận động trung tâm
huyện.
6,4005,2003,8402,8001.00
3Đường phố Loại 3 Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà ông Hải Nâng2,8002,0001,5201,200 1.00
4Đường phố Loại 4 Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến hết đất nhà ông Thắng khu 7 (tiếp giáp đất xã Mãn Đức); Tuyến đường đi Tân Hồng (từ ngã ba với đường QL6) đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi trường THCS2,0001,4001,000680 1.00

Kim Đồng từ nga ba với QL6

(cạnh nhà ông Bình) đến cổng

trường THCS Kim Đồng; Đường

đi đơn vị D743 từ ngã ba với

QL12B (Nhà ông Thắng Khu

1B) đến ngã ba đường rẽ xuống

khu 1A (đến hết đất nhà ông Lê

Minh Khu 2); Các đường rẽ từ

QL12B và QL6 vào các khu dân

cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ

giới xây dựng của đường QL đó

(có chiều rộng mặt đường từ 2,5

mét trở lên.

5Đường phố Loại 5 Tuyến đường đi Tân Hồng từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) đến cầu Hồng Dương; Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu 7); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 4) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu 1B đến hết đất nhà ông Nhiển; Các đường xương cá nối với các800560400280 1.00

đường rẽ từ QL12B và QL6 vào

các khu dân cư tính từ đường

Quốc lộ vào sâu 150 m (có chiều

rộng mặt đường từ 2,5 mét trở

lên.

6Đường phố Loại 6 - Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ tính từ 150 m đến 250 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên.
- Các đường xương cá còn lại của khu IB
400280200140 1.00
7Đường phố Loại 7 Các đường xương cá còn lại thuộc thị trấn Mường Khến.20014010070 1.00
2Xã Quy Hậu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  5,2002,6402,1601,600 1.05
 Khu vực 2  2,0001,2801,120740 1.05
 Khu vực 3  960880740220 1.05
 Khu vực 4  220190180140 1.05
 Khu vực 5  140130120110 1.05
3Xã Mãn Đức (theo QĐ 57/2019/QĐ-        

UBND)

 Khu vực 1  5,2002,6402,1601,600 1.05
 Khu vực 2  2,0001,2801,120740 1.05
 Khu vực 3  960880740220 1.05
 Khu vực 4  220190180140 1.05
 Khu vực 5  140130120110 1.05
IVHUYỆN CAO PHONG        
 THỊ TRẤN CAO PHONG5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn Đường QL 6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2645,6004,2403,3602,560 1.20
2Đường phố Loại 2 Đoạn Đường QL 6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong4,0003,4402,6401,840 1.15

Đoạn Đường QL 6 từ đường lên

nghĩa trang khu 7 và bên đối

diện là nhà ông Thủy đến cầu

Bảm; Đoạn đường từ cây xăng

xóm Mới đến đường vào xóm

3Đường phố Loại 33,2002,4802,0001,2801.10
Bắc Sơn; Đường vào sân vận
động huyện; Đường cạnh Bưu
điện Trung tâm huyện đến ngã tư
khu đấu giá đất; Đường vào khu
A kho 102 bộ đội biên phòng
4Đường phố Loại 4 Đường thị trấn đi xã Tân Phong (hết đất Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho X264; Đường thị trấn đi các xã Đông Phong, Xuân Phong (cạnh cây xăng khu
4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong; Đường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; Đường vào nhà Văn
2,0001,4401,120640 1.00

hóa Khu 4 đến hết phần địa giới

nhà bà Lan; đường vào núi đầu

Rồng

5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn.1,4401,040640320 1.00
VHUYỆN LƢƠNG SƠN        
 THỊ TRẤN LƢƠNG SƠN5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; đoạn đường từ QL6A đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m)8,0006,0004,0802,160 1.10
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường QL6A từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường QL6A từ Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh).7,2004,8003,2001,760 1.10

Đoạn đường QL6A đi qua thị

trấn, từ Km 42+ 560 (cầu Đồng

Chúi rẽ sang xã Tân Vinh đến

nhà hàng Bích Lương) đến Km

44+650 (hết địa phận thị trấn

3Đường phố Loại 3Lương Sơn); Từ QL 6A đến
đường trục chính vào khu Trung
tâm thương mại Đông Dương (có
chiều rộng mặt đường là 27m),
Các trục đường nhánh khu nhà ở
thương mại và trung tâm huyện.
6,4004,5602,7201,6001.10
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Trường Sơn A đi qua thị trấn, từ Km 0 đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng); Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long đến ngã ba Đội 8/3; Đoạn đường từ QL6A đến Trung tâm Dạy nghề; Đoạn đường từ QL6A rẽ vào đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đoạn đường từ QL6A đến cổng phụ sân vận động huyện; Đoạn đường từ QL6A đến cổng Trường PTTH chuyên ban; Đoạn đường từ QL6A đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 đến hết nhà số 103; Đoạn đường từ QL6A đi đến cổng4,0002,4001,6001,040 1.10

Bệnh viện Đa khoa huyện; Đoạn

đường từ QL6A đi đến cổng

Trung Đoàn 36; các đường

nhánh trong khu thương mại và

nhà ở Đông Dương.

5Đường phố Loại 5 Đoạn đường từ QL6A đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đường Trường Sơn A từ Kn 0+300 đến Km1+390; Đoạn đường từ QL 6A đi vào cổng trào Khu Liên Sơn đến ngã ba hết sân bóng của Nông trường Cửu Long; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ.3,2001,9201,280880 1.10
6Đường phố Loại 6 Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đường từ QL 6A cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng Bái) đến nhà ông Đinh1,600960720520 1.10

Công Hiệp (xóm Đồng Bái);

Đường xóm Đồng Bái từ nhà

ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng

Bái) đến nhà Bà Hoàng Thị Sáng

7Đường phố Loại 7 Đường còn lại của các tiểu khu và xóm Mỏ1,440880700480 1.10
8Đường phố Loại 8 Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái960640540320 1.10
VIHUYỆN MAI CHÂU        
 THỊ TRẤN MAI CHÂU5       
1Đường phố Loại 1 Đất hai bên đường quốc lộ 15A: Từ cầu Trắng (xóm Vãng) đến hết khách sạn Lodge thuộc địa phận thị trấn Mai Châu.8,0004,3202,4002,000 1.20
2Đường phố Loại 2 Quốc lộ 15A từ cầu xóm Vãng đến giáp nghĩa địa xóm Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quạch Văn Minh TK2) qua trường THPT đến hết nhà số 83(ông Thành) và từ cổng phụ Ngân hàng Chính sách đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) vào xóm Văn4,0002,4001,9201,600 1.20

200 mét; Tiểu khu 4: Đường từ

nhà số 130 (ông Chu Hoa khu

chợ) đến dọc đường có rải vật

liệu cứng giáp Sân Vận động và

các hộ giáp Bến xe (trừ các hộ

giáp bên đường Qlộ 15A)

3Đường phố Loại 3 Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà Hoa) và từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) và từ các đường nhánh Quốc lộ 15A vào xóm Chiềng Sại đến hết đường xương cá thứ nhất song song với đường Quốc lộ 15A; Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà số 40 (ông Chiến Thuận); Từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm) và từ sau nhà số 201 (ông Mạnh Thúy) đến chân núi đường lên Hang Chiều. Đường (sau nhà ông Tiến Loan khu bệnh viện cũ) đến giáp đất khu2,3001,8001,400800 1.20

nghĩa địa; Từ sau (nhà bà Tiều)

đến trường THCS Nguyễn Tất

Thành; Từ sau (nhà ông Chòng)

đến chân núi

4Đường phố Loại 4 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương); Từ nhà số 127 (bà Thấu) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển) và từ sau nhà số 83 (ông Thành Thu) đến hết nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể); Từ đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A và từ sau nhà số 78 (nhà bà Hiển) đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A.1,7001,200800500 1.20

Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163

(ông Quyển) đến giáp suối Văn;

Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số

180 (ông Thuyết Lan) đến giáp

hồ Cạn; Tiểu khu 3: Đường từ

sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo

dục) đến hết nhà số 21 (ông Lân)

5Đường phố Loại 5và Hai bên đường xương cá có
rải vật liệu cứng còn lại trong
xóm Chiềng Sại; Tiểu khu 4:
Đường hai bên đường xương cá
có rải vật liệu cứng còn lại của
Tiểu khu IV và trục đường
xương cá rải nhựa ( vật liệu cứng
Bê tông) xóm Poom Cọng.
8006004002001.10
6Đường phố Loại 6 Đất hai bên đường rải vật liệu cứng xóm Vãng (từ đường ngang số 1 song song với quốc lộ 15A đến hết sân bóng xóm Vãng (giáp nhà bà Cầu); Từ đầu xóm Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non xóm Văn500300200150 1.10
7Đường phố Loại 7 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu24020012080 1.00
VIIHUYỆN LẠC THUỶ        
aTHỊ TRẤN CHI NÊ5       
1THỊ TRẤN CHI NÊ (theo QĐ        

57/2019/QĐ-UBND)

1Đường phố Loại 1 Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã ba cầu cứng Chi Nê8,0005,2003,9203,280 1.00
2Đường phố Loại 2 Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Đường từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê5,9204,5602,6402,000 1.00
3Đường phố Loại 3 Đường Quốc lộ 21A từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đang đến hết nhà ông Bùi Viết Kiềm (khu dân cư số 3); Đoạn QL 21A đến phần diện tích đất đường tránh Chi Nê -Lạc Long; đoạn QL 21A đến ngã 4 trường mầm non Hoa5,2803,9202,0001,600 1.00

Hồng thị trấn Chi Nê

4Đường phố Loại 4 Đoạn đường QL21A từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ; Đoạn đường QL21A từ đường vào Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 100m nằm trong khoảng đường phố loại 13,4402,8001,3601,120 1.00
5Đường phố Loại 5 Đoạn đường QL21A phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với địa phận xã Lạc Long); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố loại 22,6401,9201,2801,040 1.00
6Đường phố Loại 6 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên sâu 100 mét nằm trong khoảng đường880700530440 1.00

phố Loại 3,4 (chỉ tính các trục

đường từ QL 21A trở vào)

7Đường phố Loại 7 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 (Trừ các đường đã quy định tại các đường phố loại 5; 6; 8)620490400310 1.00
8Đường phố Loại 8 Các trục đường thuộc khu dân cư số 5; 13, trục đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên (trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 7)350290200180 1.00
2Xã Lạc Long (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  2,0001,440880480 1.00
 Khu vực 2  560480290240 1.00
 Khu vực 3  240190140110 1.00
bTHỊ TRẤN BA HÀNG ĐỒI5       
1THỊ TRẤN THANH HÀ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        

Đoạn QL21A, từ Km 71+400

1Đường phố Loại 13,6003,1202,6401,6001.00
đến Km 71+620
2Đường phố Loại 2 Đoạn QL12A, từ Km 71+35 đến Km 71+4002,8002,3201,8401,120 1.00
3Đường phố Loại 3 Đoạn QL12A, từ Km 71+620 đến Km 72+200; và đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua thị trấn Thanh Hà2,3201,8401,360880 1.00
4Đường phố Loại 4 Từ nhà Tuấn Trinh khu Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh960400290200 1.00
5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Thanh Hà400250200160 1.00
2Xã Thanh Nông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  2,0001,400880520 1.00
 Khu vực 2  720600360300 1.00
 Khu vực 3  480380290230 1.00
 Khu vực 4  160140130100 1.00
VII IHUYỆN KIM BÔI        
 THỊ TRẤN BO5       
1THỊ TRẤN BO        
1Đường phố Loại 1 Đường 12 B bắt đầu từ điểm tiếp giáp với xã Hạ Bì đến điểm tiếp giáp với xã Kim Bình.9,6006,4003,8401,920 1.00
2Đường phố Loại 2 Đường 12C đoạn từ điểm giao6,4002,8802,1601,120 1.00

nhau đường 12B đến ngầm suối

Cháo

3Đường phố Loại 3 Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Sân vận động huyện; Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Đài Phát thanh truyền hình; Đường đi xã Trung Bì từ điểm giao nhau với 12B vào hết địa phận Kho K51; Đường vào Trung tâm Chính trị từ điểm giao nhau với 12B vào sâu 100 mét; Đường vào xã Kim Tiến, từ điểm giao nhau với 12B sâu vào 200 mét3,5201,7601,200720 1.00
4Đường phố Loại 4 Các trục đường, ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo1,440960580380 1.00
2Xã Hạ Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  6,4002,6401,360680 1.10
 Khu vực 2  3,6801,840740490 1.00
 Khu vực 3  480290190100 1.00
3Xã Kim Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  6,4002,6401,360680 1.10
 Khu vực 2  3,6801,840740490 1.00
 Khu vực 3  480290190100 1.00
IXHUYỆN YÊN THUỶ        

THỊ TRẤN HÀNG

TRẠM

1THỊ TRẤN HÀNG TRẠM (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)12,0009,6008,0006,400 1.20
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên); Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên6,8006,0004,4003,200 1.00

Đoạn đường từ hết đất ở nhà

ông Nguyễn Ngọc Yên đi về

phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến

hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;

Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua

ngân hàng Chính sách vòng qua

UBND huyện Yên Thủy, qua

3Đường phố Loại 3nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi
Minh Dậu đi đến cổng nhà văn
hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm;
Đoạn đường Quốc lộ 12B đến
cổng Công an huyện, đến cổng
Ban chỉ huy quân sự huyện, đến
cổng Nhà văn hóa huyện
4,8004,0003,2002,4001.00
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm4,0003,2002,4001,600 1.00

Đoạn đường từ cổng chợ Hàng

Trạm đi qua khu phố 6, khu phố

7 và khu phố 8 đi đến đường tiếp

giáp với đường Quốc lộ 12B

(giáp bệnh viện huyện Yên

Thủy); Đoạn đường từ Viện

kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên

Lạc qua ngã tư khu phố 7 đến hết

đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa; Đoạn

đường từ Quốc lộ 12B từ đất ở

nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà

văn hóa khu phố 10, thị trấn

Hàng Trạm đến điểm tiếp giáp

với đất ở nhà ông Lê Thanh

5Đường phố Loại 5Bình; Đoạn đường từ đất ở nhà
ông Trần Văn Vĩnh đi theo
đường nhựa đến hết đất ở nhà
ông Nguyễn Huy Thông; Đoạn
đường từ Quốc lộ 12B đi đến
cổng làng văn hóa xóm Cả, xã
Yên Lạc đến hết thị trấn Hàng
Trạm; Đoạn đường từ Quốc lộ
12B đi vào trường THPT Yên
Thủy A đến hết địa phận thị trấn
Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc
lộ 12B từ nhà bà Nguyễn Thị
Sánh đi vào trường tiểu học Yên
Lạc đến hết địa phận thị trấn
Hàng Trạm; Đoạn đường từ đất
2,4001,6001,2008001.00

ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi

đến hết đất ở nhà ông Nguyễn

Hữu Hòa; Đoạn đường từ trường

Mần non thị trấn đến đất nhà bà

Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng

chợ đến bệnh viện)

6Đường phố Loại 6 Đoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa khu phố 7 từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi đến tiếp giáp đường vào xưởng1,6001,3601,040720 1.00

chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà

bà Ngô Thị Phụ); Đoạn đường

Quốc lộ 12B từ cây xăng khu

phố 8 đi hết khu trạm Trẩu cũ;

Đoạn đường từ đất ở nhà ông

Nguyễn Hữu Hòa đi đến hết

trường Mầm non xã Yên Lạc;

đoạn đường từ Ql12B đi đến hết

đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn

Hàng Trạm

7Đường phố Loại 7 Đoạn đường từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1,280960800640 1.00
8Đường phố Loại 8 Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên800640560480 1.00
9Đường phố Loại 9 Các trục đường đất còn lại của640480400320 1.00

thị trấn Hàng Trạm

2Xã Yên Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  6,8006,0004,4003,200 1.00
 Khu vực 2  4,0003,2002,4001,600 1.00
 Khu vực 3  2,4001,6001,200800 1.00
 Khu vực 4  1,200800480320 1.00
 Khu vực 5  600400240160 1.00
 Khu vực 6  400220110105901.00
XTHÀNH PHỐ HOÀ BÌNH3       
1PHƢỜNG PHƢƠNG LÂM        
1Đường phố loại 1 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)32,00022,70015,2009,600 1.20
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ28,00019,90013,4008,400 1.20

đường Trần Hưng Đạo đến hết

địa phận phường Phương Lâm

3Đường phố loại 3 Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm20,00012,9008,6006,400 1.20
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Mạc Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ, Đường Chu Văn An, Đường Trần Phú, Đường Lê Lợi, Đường Ngô Quyền, Đường Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà Trưng, Đường Đặng Dung. Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo.12,0009,0006,6004,800 1.20
5Đường phố loại 5 Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm7,2005,2004,4003,200 1.20

Đường An Dương Vương: Đoạn

từ ngã ba giao nhau với đường

Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao

nhau với đường lên Tỉnh uỷ;

Đường Trang Nghiêm; Đường

Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt

Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê

Hồng Phong; Đường Cao Bá

Quát; Đường Trần Quang Khải;

6Đường phố loại 6Đường Huỳnh Thúc Kháng;
Đường Trần Bình Trọng; Đường
Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn
Du; Phố Trần Nguyên Hãn;
Đường Ngô Sỹ Liên; Đường
Phan Chu Trinh; Đường Yết
Kiêu; Đường Lê Quý Đôn;
Đường Đồng Nhân; Đường xung
quanh chợ Nghĩa Phương, thuộc
tờ 16, phường Phương Lâm
6,0005,0004,2003,0001.20
6Đường phố loại 7 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường lên cổng Tỉnh uỷ đến hết địa phận Phường Phương Lâm; Đường Tỉnh hội Phụ nữ4,5003,6003,0001,800 1.20
7Đường phố loại 8 Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm.3,5002,8002,2001,400 1.10

Các đường còn lại có độ rộng

đường trên 2,5m đến 4m; đường

vào khu tập thể ngân hàng Nông

9Đường phố loại 92,0001,6001,4008001.10
Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc
tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu
Thủy sản trên 4m
10Đường phố loại 10 Đường Nguyễn Viết Xuân1,6001,2801,040640 1.05
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có bề rộng đường trên 1,5m đến 2,5m; Đường thuộc dân cư dưới chân đồi từ tổ 1 đến tổ 21,3601,120880560 1.10
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có bề rộng đường từ 1,5mét trở xuống; đường khu thủy sản có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m1,120880720480 1.10
13Đường phố loại 13 Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Đường thuộc dân cư trên chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2800640400320 1.10
2PHƢỜNG ĐỒNG TIẾN        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến ngã tư giao nhau đường Trần Hưng Đạo; Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú28,00020,00015,00011,000 1.20

Đường Cù Chính Lan: Từ điểm

giao nhau với Đường Phan Huy

2Đường phố loại 2Chú đến đầu cầu đen; Đường20,000 14,400 11,6009,6001.10
Trần Hưng Đạo đến điểm ngã ba
giao nhau với đê Quỳnh Lâm
3Đường phố loại 3 Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan16,00011,8008,6006,900 1.05
4Đường phố loại 4 Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m)12,0009,6007,8004,800 1.20
5Đường phố loại 5 Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 20 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m)10,0007,7006,3003,800 1.20
6Đường phố loại 6 Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m)8,8006,4004,8003,600 1.20

Đường Trần Quốc Toản; Đường

Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực

cũ); Đường Phan Huy Chú;

Đường Nguyễn Thái Học;

Đường Nguyễn Khuyến; Đường

Phan Đình Phùng; Đường Phan

Kế Bính; Đường Nguyễn Bỉnh

Khiêm; Đường Ông Ích Khiêm;

Đường Trần Nhật Duật; Phố

7Đường phố loại 7Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi;
Phố Nguyễn Tri Phương (khu tập
thể Bệnh viện); Đường Tổng
Khiêm; Đường Nguyễn Công
Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi);
Đường Minh Khai; Đường vào
cổng phụ trường tiểu học Lê Văn
Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà:
Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường
10,5m (lòng đường 5,5m)
6,0004,5003,7002,2001.15
8Đường phố loại 8 Đường trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường tránh Ql6 đoạn thuộc địa phận phường Đồng Tiến3,6002,8802,4001,440 1.10
9Đường phố loại 9 Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường quanh khu đăng kiểm vào trung tâm đào tại lái xe A1 ( Đường phố Tây Tiến)3,2002,5602,0801,280 1.10

Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m -

4m đoạn từ cầu Hòa Bình đến

Cầu Đen; Đường Tôn Thất

Thuyết thuộc tổ 13; Đường ngõ

10Đường phố loại 102,4001,6001,4401,0401.10
có độ rộng trên 4m đoạn từ cầu
Đen đến tiếp giáp địa giới xã
Trung Minh; Đường Lê Ngọc
Hân
11Đường phố loại 11 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh1,6001,040880640 1.10
12Đường phố loại 12 Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 141,200800720480 1.10
13Đường phố loại 13 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh800560480320 1.10
3PHƢỜNG DÂN CHỦ        
3.1PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp.5,8004,9004,2003,000 1.15
2Đường phố loại 2 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với4,4003,5002,9001,800 1.10

Đường Võ Thị Sáu.

3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-23,4002,7002,2001,400 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu3,2002,6002,1001,300 1.10
5Đường phố loại 5 Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát2,4001,9001,6001,000 1.10
6Đường phố loại 6 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong)1,6001,040880640 1.05
7Đường phố loại 7 Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua1,200880720560 1.10

trường Cù Chính Lan); Đường

Phan Đình Giót(vào trường bắn);

Đường Lê Văn Tám (vào đoàn

điều tra rừng); Các đường phố

còn lại thuộc phường Chăm Mát

( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5,

ven chân đồi thuộc Phường

Chăm Mát)

8Đường phố loại 8 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát)800640560480 1.10
3.2Xã Dân Chủ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  1,6001,200960720 1.00
 Khu vực 2  960720480400 1.00
 Khu vực 3  640480320240 1.00
 Khu vực 4  400240200160 1.00
 Khu vực 5  240200160120 1.00
 Khu vực 6  20016012080 1.00
bĐất ven nội thành        
 Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt  4,4003,5202,8801,760 1.00
 Đoạn đường QL6 mới  2,4001,9201,600960 1.00

qua xã Dân Chủ

 Đường Phan Đình Giót  1,200880720560 1.00
4PHƢỜNG TÂN THỊNH        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái SĐ) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường Thịnh Lang.16,00012,0008,8006,400 1.20
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới phường Tân Thịnh12,00010,0008,5006,100 1.20
3Đường phố loại 3 Đường Phan Bội Châu; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường8,0006,7005,7004,100 1.20

Lý Nam Đế; Các lô đất giáp

đường QH1 của khu trung tâm

thương mại đoạn từ ngã 5 giao

nhau với đường Thịnh Lang đến

trường cấp 3 Lạc Long Quân

4Đường phố loại 4 Đường Phùng Hưng: Từ ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới Phường Tân Thịnh; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội bộ khu trung tâm thương mại-dịch vụ bờ trái sông Đà.6,4005,1204,1602,560 1.10
5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường Nguyễn Văn Trỗi; Đường bờ kè Sông Đà ( đoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn4,0003,2002,6401,600 1.10

Văn Trỗi); Đường nối từ trung

tâm thương mại bờ trái Sông Đà

tới Trung tâm giáo dục thường

xuyên tỉnh Hòa Bình

6Đường phố loại 6 Đường Đoàn Thị Điểm; Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân; Đường phố Ông Đùng: Đoạn giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến hết ranh giới khu chung cư Sông Đà 7; Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân Thịnh đến cầu Đúng cũ; Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10; Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 103,2002,5602,0801,280 1.10

Đường vào đơn vị Bộ đội 565.

Đường phố Ông Đùng: Đoạn

7Đường phố loại 72,4001,9201,6009601.10
ranh giới Khu chung cư Sông Đà
7 đến kè suối Đúng
8Đường phố loại 8 Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng Chuyên gia) đến hết địa giới Phường Tân Thịnh (giáp với Phường Phương Lâm); Đường vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 4mét trở lên (trừ TK10).2,0001,6001,280800 1.10
9Đường phố loại 9 Đường Âu Cơ; Đường vào tiểu khu 10 có độ rộng đường từ 4mét trở lên; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 2,5m đến 4m (Trừ tiểu khu 10). Thuộc tổ 7+171,200960800480 1.10
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét.960800640400 1.10
11Đường phố loại 11 Đường vào Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m.640560480320 1.10
12Đường phố loại 12 Đường nội bộ Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 1,5 mét đến 2.5 mét; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng dưới 1,5m480400320240 1.10

Các tuyến đường có độ rộng

13Đường phố loại 133202401601201.10
đường dưới 1,5m Khu 10
5PHƢỜNG TÂN HÒA        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang16,00012,0008,8006,400 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Phùng Hưng: (Từ ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang)6,4005,4004,6003,300 1.10
3Đường phố loại 3 Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp5,6004,5003,7002,200 1.10
4Đường phố loại 4 Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ4,4003,2002,8802,000 1.10
5Đường phố loại 5 Đoạn đường Hòa Bình (từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 122,8002,3201,8401,200 1.10
6Đường phố loại 6 Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL 70B ( từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An)2,0001,6001,360800 1.00
7Đường phố loại 7 Đường tỉnh 433; Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các đường phố còn lại có1,6001,2801,040640 1.00

độ rộng trên 4m của các tổ

1,2,3,4,5; Đường Phạm Ngũ Lão;

Đường Lý Thái Tổ

8Đường phố loại 8 Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7)1,4401,120880560 1.00
9Đường phố loại 9 Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động tiên phi đến cầu Thia giáp Yên mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,51,200960800480 1.00
10Đường phố loại 10 Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5960640560400 1.00
11Đường phố loại 11 Đường có mặt cắt đường rộng từ 4m trở lên thuộc tổ 6,7,8640480400360 1.00
12Đường phố loại 12 Đường quy hoạch khu tập thể dân tộc nội trú; Đường tổ 9 có mặt cắt đường rộng 5m; Các đường có độ rộng từ 1,5m đến dưới 4,0m thuộc các tổ 6,7,8; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m của các tổ 1,2,3,4,5480400360320 1.00
6PHƢỜNG HỮU NGHỊ        
1Đường phố loại 1 Đường Hoàng Văn Thụ12,00010,0008,5006,100 1.10
2Đường loại 2 Đường Hữu Nghị; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường8,0006,7005,7004,100 1.10

Thịnh Lang; Đường nội bộ khu

an cư xanh

3Đường phố loại 3 Đường Phùng Hưng; Đường Hòa Bình: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng khu Chuyên gia)6,4005,1004,2002,600 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái Sông Đà.4,8003,8003,1001,900 1.10
5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường).4,0003,2002,1001,300 1.10
6Đường phố loại 6 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường)2,4001,9001,450960 1.10

Đường Hòa Bình: Từ ngã ba

giao nhau với Đường Hữu Nghị

đến hết địa phận phường Hữu

Nghị; Đường Phạm Hồng Thái

7Đường phố loại 7(tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị2,2401,7601,2808001.10
Xuân (tổ 3, 17); Đường Mai
Thúc Loan; Đường Bà Đà (tổ
1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ
4,5,6,7);
8Đường phố loại 8 Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Các đường không tên có độ rộng trên 4m1,6001,2801,040640 1.10
9Đường phố loại 9 Các đường ngõ ngang có mặt đường rộng trên 4m nối với đường Hòa Bình (Đoạn từ cổng khu Chuyên gia thuộc Phường Hữu Nghị đến điểm giao nhau với đường Lê Thánh Tông thuộc Phường Tân Thịnh); Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08; Các đường ngách của đường Nguyễn Biểu)1,120880720480 1.14
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường rộng từ 1,5mét đến 2,5mét; Các ngõ, ngách nối với đường trục chính tổ 08960800640400 1.10

Các đường còn lại vào các tiểu

khu có độ rộng đường dưới

11Đường phố loại 114804003603201.10
1,5mét thuộc các tổ trên địa
phường Hữu Nghị
7PHƢỜNG THÁI BÌNH        
7.1PHƢỜNG THÁI BÌNH (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Từ Đội thuế số 1 đến hết mép tường ngoài bến xe Chăm5,8004,9004,2003,000 1.10
2Đường phố loại 2 Đường An Dương Vương: Từ mép ngoài tường bến xe Chăm đến điểm tiếp giáp phường Phương Lâm4,0003,5003,4002,800 1.10
3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ranh giới đất của Công ty Pacific (đi về phía dốc Cun) đến ngã ba giao nhau với Đường 4353,2002,6002,1001,300 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Quốc lộ 6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 và đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc dự án khu dân cư phường Thái Bình (Công ty2,4001,9001,6001,000 1.00

TNHH MTV Gia Ngân)

5Đường phố loại 5 Đường QL6 đoạn từ Km1 đến hết địa phận Phường Thái Bình (giáp địa phận huyện Cao Phong); Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình1,6001,3001,000600 1.00
6Đường phố loại 6 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình)1,2001,000800500 1.00
7Đường phố loại 7 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình960800640400 1.00

Đường Nguyễn Tuân, đường

Nguyễn Chí Thanh, Đường phố

Lương Ngọc Quyến (phía sau

chợ Thái Bình); Các đường khu

Dân cư nằm phía sau trục đường

vào ngã ba Mát không tiếp giáp

8Đường phố loại 8trục đường, Tổ 6 phường Thái
Bình; Khu dân cư nằm phía sau
trục đường An Dương Vương
thuộc tổ: 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính từ
chợ Thái Bình đến giáp danh khu
dân cư Phường Phương Lâm
8006404002801.00
9Đường phố loại 9 Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương không tiếp giáp trục đường An Dương Vương) gồm tổ 7; Khu dân cư nằm sau đường 435, không tiếp giáp trục đường, gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi; Khu Dân cư nằm phía sau đường An Dương Vương đường đi lên Cun không tiếp giáp trục Đường, tổ 8; Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình.640520320240 1.00
7.2Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
aĐất khu vực nông        

thôn

 Khu vực 1  1,200880560420 1.00
 Khu vực 2  800640480320 1.10
 Khu vực 3  640520320240 1.00
 Khu vực 4  400340200160 1.00
 Khu vực 5  240200160120 1.00
 Khu vực 6  20016012080 1.00
bĐất ven nội thành        
 Đường Âu Cơ  1,200320280160 1.05
8PHƢỜNG THỊNH LANG        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang, công ty cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp16,00012,0008,8006,400 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu:Từ ngã tư (giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu) đến Trụ sở UBND phường Thịnh Lang; Đường Hoàng Văn Thụ (từ đoạn giao nhau với đại lộ Thịnh Lang đến đường Trương Hán Siêu9,6006,9005,8004,100 1.10
3Đường phố loại 3 Đường Hoàng Văn Thụ (Từ đoạn giao nhau giữa đường Trương Hán Siêu đến bến đò Thịnh Minh); Các lô đất trong khu dân cư đường nội bộ Cảng Chân Dê; Đường Trương Hán8,0006,4005,4003,900 1.10

Siêu (từ Trụ sở phường Thịnh

Lang đến Ngòi Dong) đến cống

đê Ngòi dong

4Đường phố loại 4 Đường quy hoạch dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang Có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5 m; Khu QH dân cư số 7: Các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16,0m);7,2005,9004,2002,600 1.10
5Đường phố loại 5 Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư và dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m; Đường ra cảng Quả lắc: Từ ngã ba giao nhau giữa đường Thịnh Lang với Đường Trần Quý Cáp đến cảng Quả lắc; Khu QH dân cư số 7: Các lô đất có mặt đường 10,5m5,6004,5003,7002,200 1.10
6Đường phố loại 6 Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang; Khu dân cư phường Thịnh Lang các lô tiếp giáp với đường mặt cắt 10,5m trở lên; Đường phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất còn lại trong khu dân cư mới Phường Thịnh Lang và4,0003,2002,6401,600 1.10

khu nhà ở đô thị liền kề tại dự án

Sông Đà 12 thuộc Phường Thịnh

Lang, đường quy hoạch phía

trong (Đoàn 565)

7Đường phố loại 7 Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu; Đường ven đầm Thịnh Lang; Các đường không tên có độ rộng đường từ 4mét trở lên2,8002,2401,8401,120 1.10
8Đường phố loại 8 Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang; Các lô đất khu Quy hoạch tái định cư tổ 92,2401,7601,360880 1.00
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang2,0001,3601,200800 1.00
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m.thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang960660580420 1.00
9PHƢỜNG THỐNG NHẤT        
9.1PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường5,8004,9004,2003,000 1.15

Lý Thường Kiệt đến hết Chi

nhánh Ngân hàng Nông nghiệp.

2Đường phố loại 2 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu.4,4003,5002,9001,800 1.10
3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-23,4002,7002,2001,400 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu3,2002,6002,1001,300 1.10
5Đường phố loại 5 Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát2,4001,9001,6001,000 1.10
6Đường phố loại 6 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong)1,6001,040880640 1.10

Phố Duy Từ (cạnh UBND

phường Chăm Mát); Đường Hồ

Xuân Hương (qua tổ 5); Đường

Lý Thái Tông; Đường Kê Kai;

Đường Lương Thế Vinh (qua

trường Cù Chính Lan); Đường

7Đường phố loại 7Phan Đình Giót(vào trường bắn);
Đường Lê Văn Tám (vào đoàn
điều tra rừng); Các đường phố
còn lại thuộc phường Chăm Mát
( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5,
ven chân đồi thuộc Phường
Chăm Mát)
1,2008807205601.10
8Đường phố loại 8 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát)800640560480 1.10
9.2Xã Thống Nhất (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  1,6001,200960600 1.00
 Khu vực 2  1,200800480320 1.00
 Khu vực 3  640400240200 1.00
 Khu vực 4  400320200160 1.00
 Khu vực 5  240200160120 1.00
 Khu vực 6  20016012080 1.00
bĐất ven nội thành        

Các khu đất tiếp giáp

đường Lý Thường4,4003,5202,8801,7601.00
Kiệt
 Các khu đất dân cư chân cầu Mát  2,4001,9201,600960 1.00
10PHƢỜNG KỲ SƠN        
10.1THỊ TRẤN KỲ SƠN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1)3,6003,2002,8002,4002,0001.10
2Đường phố Loại 2 Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh). Trục đường QL 6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). Các đường nhánh nối với QL6 và các3,1002,7002,3001,9001,5001.10

đường song song với QL6 thuộc

khu dân cư Đầm Cống Tranh

mới.

3Đường phố Loại 3 Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn.2,3002,0001,7001,3001,0001.00
4Đường phố Loại 4 Đường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc
- Hòa Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư khu 1. Đường vào Khu 2: Từ Hạt giao thông đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư
2,0001,7001,3009806701.05

khu 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ

ông Chí và đi sân vận động.

Đường vào sân vận động huyện

Kỳ Sơn: Đoạn từ đầu sân vận

động đến hết hộ ông Nguyễn

Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn

hóa Khu 2 đến hộ ông Bùi Đức

Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).

5Đường phố Loại 5 Đường vào Khu 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. Đường nối từ đường 445 vào Khu 3. Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). Khu 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên. Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): Gồm các thửa đất giáp với đường chính. Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3).1,7001,3001,2008305001.05
6Đường phố Loại 6 Các đường còn lại trong toàn thị trấn1,3001,2001,0007704301.05

Xã Dân Hạ (theo QĐ

10.2

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 1  2,4801,9201,2008006201.15
 Khu vực 2  1,9201,4408806004801.10
 Khu vực 3  1,3608005404002801.10
 Khu vực 4  6404002401601201.10
11Khu đô thị thuộc xã Sủ Ngòi (ven nội thành)        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A24,00016,80012,3009,000 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm22,40015,20010,3007,800 1.10
3Đường phố loại 3 Khu sudico mở rộng; Khu sau sở tài chính (Bảo hiểm viễn Đông); Các đường nội bộ khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo9,6006,9005,8004,100 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Chi Lăng kéo dài điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến tiếp giáp đê Quỳnh Lâm8,0006,4005,2003,200 1.10

Các đường nội bộ khu dân cư đô

thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm:

Tiếp giáp đường Phan Huy Chú

5Đường phố loại 5thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Điểm4,8003,600 2,400 1,600 1.10
tiếp giáp với phường Đồng Tiến,
Điểm giao nhau với đường Trần
Hưng Đạo.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 06: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƢƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại đô thịĐoạn đƣờng điều chỉnhGiá đất (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
12345678911
IHUYỆN LẠC SƠN        
 THỊ TRẤN VỤ BẢN5       
1THỊ TRẤN VỤ BẢN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương ( Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan5,6003,1501,7501,400 1.05

QL12 B Nhà Phong Mỹ giáp xã Liên

Vũ đến Chi cục Kiểm Lâm; Từ nhà

Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà

ông Dũng Ngọc phố Tân Giang;

QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa

Cung cách 20m đến đầu cầu ngầm

2Đường phố Loại 2nhà bà Thanh Thắng; Từ ngã ba
Phòng Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã
hội huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà
ông Đức Tâm đến nhà văn hóa Phố
Nghĩa Dân( Xóm Nghĩa cũ); - Đường
436 ông Hiền Thắm đến nhà văn hóa
phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)
4,2002,3101,3309801.05
3Đường phố Loại 3 QL12B Nhà Quang Thư - Đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) - Đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm1,7501,260620430 1.05
4Đường phố Loại 4 QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL 12B Nhà ông Long Bích980700430270 1.05

đến nhà ông Thành Lợi; QL 12B từ

nhà ông Hải Lan đến nhà ông Lừng -

QL 12B từ nhà ông Đổng đến nhà ông

Diên Yến

5Đường phố Loại 5 QL12B Trạm điện 300 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông Bão sâu 20m - Đến nhà ông Diệp phố Tân Giang; Ql12 b nhà ôngMạnh Thủy đến nhà ông Thắng Tuyến, QL12B nhà ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân; QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh, QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy, QL12 B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân770410270190 1.00
6Đường phố Loại 6 Các đường phố còn lại thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản550290160110 1.00
2Xã Liên Vũ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  2,450920530230 1.00
Khu vực 21,5306403801501.00
 Khu vực 3  77026018090 1.00
 Khu vực 4  51021013070 1.00
 Khu vực 5  2101308065 1.00
IIHUYỆN ĐÀ BẮC        
 THỊ TRẤN ĐÀ BẮC5       
*THỊ TRẤN ĐÀ BẮC (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc.3,3601,6301,1308807701.00
2Đường phố Loại 2 Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433: từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc BCHQS huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) thôn Công đến hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công.2,0309106505204601.00

Hai bên trục đường tỉnh lộ 433: từ hết

khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn

Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc

giáp hộ ông Thịnh (Hồng) xóm

Hương Lý, xã Tu Lý; Hai bên đường

tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị

Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ

ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu

3Đường phố Loại 3khu Thạch Lý đến hết địa phận thị
trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn);
Hai bên đường OXPAM từ ngã ba
Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết
khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường
đi xã Hào Lý); Hai bên đường từ ngã
ba Mu Công đi xã Hiền Lương và đi
xóm Riêng, xã Tu Lý.
1,1906004003002501.00
4Đường phố Loại 4 Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên; Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu7403702801901401.00
5Đường phố Loại 5 Các trục đường xương cá thuộc thị trấn Đà Bắc có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 3,5 m400230140110901.00
6Đường phố Loại 6 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Đà Bắc18012011090801.00
*Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  8405304402902701.00
Khu vực 232017014090801.00
 Khu vực 3  1301109080701.00
 Khu vực 4  100908070651.00
IIIHUYỆN TÂN LẠC        
 THỊ TRẤN MÃN ĐỨC5       
1THỊ TRẤN MƢỜNG KHẾN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị.7,0005,3003,9003,200 1.05
2Đường phố Loại 2 Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Hòa Bình); Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến tiếp giáp xã Mãn Đức( hướng đi Lạc sơn); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện.5,6004,6003,4002,500 1.00

Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn

đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy

quân sự huyện đến cầu Khoang Môn;

3Đường phố Loại 3Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn2,5001,8001,3001,1001.00
từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh
trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà
ông Hải Nâng
4Đường phố Loại 4 Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến hết đất nhà ông Thắng khu 7 (tiếp giáp đất xã Mãn Đức); Tuyến đường đi Tân Hồng (từ ngã ba với đường QL6) đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ nga ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) đến cổng trường THCS Kim Đồng; Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu 1B) đến ngã ba đường rẽ xuống khu 1A (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu 2); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên.1,8001,200880600 1.00

Tuyến đường đi Tân Hồng từ nhà bà

Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân

cư K850) đến cầu Hồng Dương;

Tuyến đường liên khu từ cổng trường

THCS Kim Đồng đến ngã ba với

đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh

Thư khu 7); Các đường rẽ từ QL12B

và QL6 vào các khu dân cư tính từ

100 mét (đường phố loại 4) sâu vào

5Đường phố Loại 5200 m (có chiều rộng mặt đường từ
2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với
đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu
1B đến hết đất nhà ông Nhiển; Các
đường xương cá nối với các đường rẽ
từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư
tính từ đường Quốc lộ vào sâu 150 m
(có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét
trở lên.
7004903502501.00
6Đường phố Loại 6 Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ tính từ 150 m đến 250 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Các đường xương cá còn lại của khu IB350250180120 1.00
   Các đường xương cá còn lại thuộc thị trấn Mường Khến.1801209070 1.00
2Xã Quy Hậu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
Khu vực 14,5502,3101,8901,4001.05
 Khu vực 2  1,7501,120980640 1.05
 Khu vực 3  840770640200 1.05
 Khu vực 4  200170160130 1.05
 Khu vực 5  130120110100 1.05
3Xã Mãn Đức (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  4,5502,3101,8901,400 1.05
 Khu vực 2  1,7501,120980640 1.05
 Khu vực 3  840770640200 1.05
 Khu vực 4  200170160130 1.05
 Khu vực 5  130120110100 1.05
IVHUYỆN CAO PHONG        
 TT Cao Phong5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn Đường QL 6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X2644,9003,7102,9402,240 1.20
2Đường phố Loại 2 Đoạn Đường QL 6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông3,5003,0102,3101,610 1.15

Dương Hoàng Mong

3Đường phố Loại 3 Đoạn Đường QL 6 từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy đến cầu Bảm; Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới đến đường vào xóm Bắc Sơn; Đường vào sân vận động huyện; Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện đến ngã tư khu đấu giá đất; Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng2,8002,1701,7501,120 1.10
4Đường phố Loại 4 Đường thị trấn đi xã Tân Phong (hết đất Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho X264; Đường thị trấn đi các xã Đông Phong, Xuân Phong (cạnh cây xăng khu 4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong; Đường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng;1,7501,2601,030560 1.00

Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 đến

hết phần địa giới nhà bà Lan; đường

vào núi đầu Rồng

5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn.1,260910670310 1.00
VHUYỆN LƢƠNG SƠN        
 THỊ TRẤN LƢƠNG SƠN5       
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; đoạn đường từ QL6A đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m)7,0005,3003,6001,900 1.10
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường QL6A từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường QL6A từ Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh).6,3004,2002,8001,500 1.10

Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ

Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang

xã Tân Vinh đến nhà hàng Bích

Lương) đến Km 44+650 (hết địa phận

thị trấn Lương Sơn); Từ QL 6A đến

3Đường phố Loại 35,6004,0002,4001,4001.10
đường trục chính vào khu Trung tâm
thương mại Đông Dương (có chiều
rộng mặt đường là 27m), Các trục
đường nhánh khu nhà ở thương mại
và trung tâm huyện.
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Trường Sơn A đi qua thị trấn, từ Km 0 đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng); Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long đến ngã ba Đội 8/3; Đoạn đường từ QL6A đến Trung tâm Dạy nghề; Đoạn đường từ QL6A rẽ vào đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đoạn đường từ QL6A đến cổng phụ sân vận động huyện; Đoạn đường từ QL6A đến cổng Trường PTTH chuyên ban; Đoạn đường từ QL6A đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 đến hết nhà số 103; Đoạn đường từ QL6A đi đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện; Đoạn đường từ QL6A đi đến cổng Trung Đoàn 36; các đường nhánh trong khu thương3,5002,1001,400910 1.10

mại và nhà ở Đông Dương.

5Đường phố Loại 5 Đoạn đường từ QL6A đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đường Trường Sơn A từ Kn 0+300 đến Km1+390; Đoạn đường từ QL 6A đi vào cổng trào Khu Liên Sơn đến ngã ba hết sân bóng của Nông trường Cửu Long; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ.2,8001,7001,100770 1.10
6Đường phố Loại 6 Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đường từ QL 6A cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng Bái) đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái); Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp1,400840630460 1.10

(xóm Đồng Bái) đến nhà Bà Hoàng

Thị Sáng

7Đường phố Loại 7 Đường còn lại của các tiểu khu và xóm Mỏ1,260770620420 1.10
8Đường phố Loại 8 Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái840560470280 1.10
VIHUYỆN MAI CHÂU        
 TT Mai Châu5       
1Đường phố Loại 1 Đất hai bên đường quốc lộ 15A: Từ cầu Trắng (xóm Vãng) đến hết khách sạn Lodge thuộc địa phận thị trấn Mai Châu.7,0003,8002,1001,800 1.20
2Đường phố Loại 2 Quốc lộ 15A từ cầu xóm Vãng đến giáp nghĩa địa xóm Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quạch Văn Minh TK2) qua trường THPT đến hết nhà số 83(ông Thành) và từ cổng phụ Ngân hàng Chính sách đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) vào xóm Văn 200 mét; Tiểu khu 4: Đường từ nhà số 130 (ông Chu Hoa khu chợ) đến dọc đường có rải3,5002,1001,7001,400 1.20

vật liệu cứng giáp Sân Vận động và

các hộ giáp Bến xe (trừ các hộ giáp

bên đường Quốc lộ 15A)

3Đường phố Loại 3 Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà Hoa) và từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) và từ các đường nhánh Quốc lộ 15A vào xóm Chiềng Sại đến hết đường xương cá thứ nhất song song với đường Quốc lộ 15A; Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà số 40 (ông Chiến Thuận); Từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm) và từ sau nhà số 201 (ông Mạnh Thúy) đến chân núi đường lên Hang Chiều. Đường (sau nhà ông Tiến Loan khu bệnh viện cũ) đến giáp đất khu nghĩa địa; Từ sau (nhà bà Tiều) đến trường THCS Nguyễn Tất Thành; Từ sau (nhà ông2,0001,6001,300700 1.20

Chòng) đến chân núi

4Đường phố Loại 4 Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương); Từ nhà số 127 (bà Thấu) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển) và từ sau nhà số 83 (ông Thành Thu) đến hết nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể); Từ đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A và từ sau nhà số 78 (nhà bà Hiển) đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A.1,5001,100700400 1.20

Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163 (ông

Quyển) đến giáp suối Văn; Tiểu khu

2: Đường từ sau nhà số 180 (ông

Thuyết Lan) đến giáp hồ Cạn; Tiểu

khu 3: Đường từ sau nhà số 13 (ông

Mạnh - Giáo dục) đến hết nhà số 21

5Đường phố Loại 5(ông Lân) và Hai bên đường xương cá
có rải vật liệu cứng còn lại trong xóm
Chiềng Sại; Tiểu khu 4: Đường hai
bên đường xương cá có rải vật liệu
cứng còn lại của Tiểu khu IV và trục
đường xương cá rải nhựa ( vật liệu
cứng Bê tông) xóm Poom Cọng.
7005004002001.10
6Đường phố Loại 6 Đất hai bên đường rải vật liệu cứng xóm Vãng (từ đường ngang số 1 song song với quốc lộ 15A đến hết sân bóng xóm Vãng (giáp nhà bà Cầu); Từ đầu xóm Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non xóm Văn400300150110 1.10
7Đường phố Loại 7 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu21018011080 1.05
VIIHUYỆN LẠC THUỶ        
aTHỊ TRẤN CHI NÊ5       
1THỊ TRẤN CHI NÊ        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã7,0004,5503,4302,870 1.00

ba cầu cứng Chi Nê

2Đường phố Loại 2 Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Đường từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê5,1803,9902,3101,750 1.01
3Đường phố Loại 3 Đường Quốc lộ 21A từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đang đến hết nhà ông Bùi Viết Kiềm (khu dân cư số 3); Đoạn QL 21A đến phần diện tích đất đường tránh Chi Nê -Lạc Long; đoạn QL 21A đến ngã 4 trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Chi Nê4,6203,4301,7501,400 1.00
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường QL21A từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ; Đoạn đường QL21A từ đường vào Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm); Các trục3,0102,4501,190980 1.00

đường xương cá có mặt đường từ

3,5m trở lên sâu vào 100m nằm trong

khoảng đường phố loại 1

5Đường phố Loại 5 Đoạn đường QL21A phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với địa phận xã Lạc Long); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố loại 22,3101,6801,120910 1.00
6Đường phố Loại 6 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố Loại 3,4 (chỉ tính các trục đường từ QL 21A trở vào)800620460390 1.00
7Đường phố Loại 7 Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 (Trừ các đường đã quy định tại các đường phố loại 5; 6; 8)540430350270 1.00
8Đường phố Loại 8 Các trục đường thuộc khu dân cư số 5; 13, trục đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở310250200150 1.00

trên (trừ các thửa đất thuộc đường phố

loại 7)

2Xã Lạc Long (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  1,7501,260770420 1.00
 Khu vực 2  490420250210 1.00
 Khu vực 3  210170130100 1.00
bTHỊ TRẤN THANH HÀ5       
1THỊ TRẤN THANH HÀ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL21A, từ Km 71+400 đến Km 71+6203,1502,7302,3101,400 1.00
2Đường phố Loại 2 Đoạn QL12A, từ Km 71+35 đến Km 71+4002,4502,0301,610980 1.00
3Đường phố Loại 3 Đoạn QL12A, từ Km 71+620 đến Km 72+200; và đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua thị trấn Thanh Hà2,0301,6101,190770 1.00
4Đường phố Loại 4 Từ nhà Tuấn Trinh khu Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh840350250180 1.00
5Đường phố Loại 5 Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Thanh Hà350250180140 1.00
2Xã Thanh Nông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
Khu vực 11,7501,2307704601.00
 Khu vực 2  630530320270 1.00
 Khu vực 3  420340250200 1.00
 Khu vực 4  14012011080 1.00
VII IHUYỆN KIM BÔI        
 THỊ TRẤN BO5       
1THỊ TRẤN BO        
1Đường phố Loại 1 Đường 12 B bắt đầu từ điểm tiếp giáp với xã Hạ Bì đến điểm tiếp giáp với xã Kim Bình.8,4005,6003,3601,680 1.00
2Đường phố Loại 2 Đường 12C đoạn từ điểm giao nhau đường 12B đến ngầm suối Cháo5,6002,5201,890980 1.00
3Đường phố Loại 3 Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Sân vận động huyện; Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Đài Phát thanh truyền hình; Đường đi xã Trung Bì từ điểm giao nhau với 12B vào hết địa phận Kho K51; Đường vào Trung tâm Chính trị từ điểm giao nhau với 12B vào sâu 100 mét; Đường vào xã Kim Tiến, từ điểm giao nhau với 12B sâu vào 200 mét3,0801,5401,050630 1.00
4Đường phố Loại 4 Các trục đường, ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo1,360840500340 1.00
2Hạ Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  5,6002,3101,190600 1.10
Khu vực 23,2201,6106404301.00
 Khu vực 3  42025017095 1.00
3Kim Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  5,6002,3101,190600 1.10
 Khu vực 2  3,2201,610640430 1.00
 Khu vực 3  42025017095 1.00
IXHUYỆN YÊN THỦY        
 THỊ TRẤN HÀNG TRẠM5       
1THỊ TRẤN HÀNG TRẠM        
1Đường phố Loại 1 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)9,0007,2006,0004,800 1.20
2Đường phố Loại 2 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên); Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc5,5004,9003,6002,600 1.00

Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn

Ngọc Yên

3Đường phố Loại 3 Đoạn đường từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, đến cổng Nhà văn hóa huyện4,2003,5002,8002,100 1.00
4Đường phố Loại 4 Đoạn đường Quốc lộ 12B từ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm3,5002,8002,1001,400 1.00

Đoạn đường từ cổng chợ Hàng Trạm

đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu

phố 8 đi đến đường tiếp giáp với

đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện

huyện Yên Thủy); Đoạn đường từ

Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên

Lạc qua ngã tư khu phố 7 đến hết đất

ở nhà ông Bùi Văn Ưa; Đoạn đường

từ Quốc lộ 12B từ đất ở nhà bà Bùi

Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố

10, thị trấn Hàng Trạm đến điểm tiếp

giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh

Bình; Đoạn đường từ đất ở nhà ông

Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa

5Đường phố Loại 5đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy
Thông; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B
đi đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã
Yên Lạc đến hết thị trấn Hàng Trạm;
Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi vào
trường THPT Yên Thủy A đến hết địa
phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường
Quốc lộ 12B từ nhà bà Nguyễn Thị
Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc
đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm;
Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần
Ngọc Thùy đi đến hết đất ở nhà ông
Nguyễn Hữu Hòa; Đoạn đường từ
trường Mần non thị trấn đến đất nhà
bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng
2,1001,4001,0507001.00

chợ đến bệnh viện)

6Đường phố Loại 6 Đoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa khu phố 7 từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ); Đoạn đường Quốc lộ 12B từ1,4001,190910630 1.00

cây xăng khu phố 8 đi hết khu trạm

Trẩu cũ; Đoạn đường từ đất ở nhà ông

Nguyễn Hữu Hòa đi đến hết trường

Mầm non xã Yên Lạc; đoạn đường từ

Ql12B đi đến hết đất nhà văn hóa khu

11 thị trấn Hàng Trạm

7Đường phố Loại 7 Đoạn đường từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm1,120840700560 1.00
8Đường phố Loại 8 Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên700560490420 1.00
9Đường phố Loại 9 Các trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm560420350280 1.00

Xã Yên Lạc (theo QĐ

57/2019/QĐ-UBND)

 Khu vực 1  5,5004,9003,6002,600 1.00
 Khu vực 2  3,5002,8002,1001,400 1.00
 Khu vực 3  2,1001,4001,050700 1.00
 Khu vực 4  1,050700420280 1.00
 Khu vực 5  530350240160 1.00
 Khu vực 6  400220110105901.00
XTHÀNH PHỐ HOÀ BÌNH3       
1PHƢỜNG PHƢƠNG LÂM        
1Đường phố loại 1 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình)24,00019,90013,3008,400 1.20
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Phương Lâm21,00017,40011,7007,400 1.20
3Đường phố loại 3 Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm17,50011,3007,5005,600 1.20

Đường Nguyễn Trung Trực, Đường

Mạc Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ,

Đường Chu Văn An, Đường Trần

Phú, Đường Lê Lợi, Ngô Quyền,

4Đường phố loại 4Đường Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà10,5007,9005,8004,2001.20
Trưng, Đường Đặng Dung. Đường bê
tông giáp chợ Nghĩa Phương đoạn từ
ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ
đến đường Trần Hưng Đạo.
5Đường phố loại 5 Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm6,3004,6003,9002,800 1.20
6Đường phố loại 6 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷ; Đường Trang Nghiêm; Đường Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê Hồng Phong; Đường Cao Bá Quát; Đường Trần Quang Khải; Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ5,2504,4003,7002,700 1.20

Nghĩa Phương, thuộc tờ 16, phường

Phương Lâm

7Đường phố loại 7 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường lên cổng Tỉnh uỷ đến hết địa phận Phường Phương Lâm; Đường Tỉnh hội Phụ nữ3,9003,2002,6001,500 1.20
8Đường phố loại 8 Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm.3,1002,5002,0001,200 1.10
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5m đến 4m; đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu Thủy sản trên 4m1,8001,4001,200700 1.10
10Đường phố loại 10 Đường Nguyễn Viết Xuân1,4001,120910560 1.05
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại có bề rộng đường trên 1,5m đến 2,5m; Đường thuộc dân cư dưới chân đồi từ tổ 1 đến tổ 21,190980770490 1.10
12Đường phố loại 12 Các đường còn lại có bề rộng đường từ 1,5mét trở xuống; đường khu thủy sản có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m980770630420 1.10
13Đường phố loại 13 Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Đường700560350280 1.10

dân cư trên chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2

2PHƢỜNG ĐỒNG TIẾN        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến ngã tư giao nhau đường Trần Hưng Đạo; Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú21,00017,50013,2009,700 1.20
2Đường phố loại 2 Đường Cù Chính Lan: Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú đến đầu cầu đen; Đường Trần Hưng Đạo đến điểm ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm17,50012,60010,1508,400 1.10
3Đường phố loại 3 Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan14,00010,3007,5006,000 1.05
4Đường phố loại 4 Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m)10,5008,4006,9004,200 1.20
5Đường phố loại 5 Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các8,7506,7005,5003,400 1.20

lô đất tiếp giáp cả 20 mặt đường 10,5

và 10,5 (lòng đường 5,5m)

6Đường phố loại 6 Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m)7,7005,6004,2003,150 1.20
7Đường phố loại 7 Đường Trần Quốc Toản; Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ); Đường Phan Huy Chú; Đường Nguyễn Thái Học; Đường Nguyễn Khuyến; Đường Phan Đình Phùng; Đường Phan Kế Bính; Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm; Đường Ông Ích Khiêm; Đường Trần Nhật Duật; Phố Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Phố Nguyễn Tri Phương (khu tập thể Bệnh viện); Đường Tổng Khiêm; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m)5,2503,9003,2002,000 1.15
8Đường phố loại 8 Đường trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường tránh Ql6 đoạn thuộc địa phận phường Đồng Tiến3,1502,5202,1001,260 1.10
9Đường phố loại 9 Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường quanh khu đăng kiểm vào T.tâm đào2,8002,2401,8201,120 1.10

tại lái xe A1 (Đường phố Tây Tiến)

10Đường phố loại 10 Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13; Đường ngõ có độ rộng trên 4m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Đường Lê Ngọc Hân2,1001,4001,260910 1.10
11Đường phố loại 11 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh1,400910770560 1.10
12Đường phố loại 12 Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 141,050700630420 1.10
13Đường phố loại 13 Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh700490420280 1.10
3PHƢỜNG CHĂM MÁT        
3.1PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp.5,1004,3003,6002,600 1.15
2Đường phố loại 2 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu.3,9003,1002,5001,500 1.10

Đường An Dương Vương: Đoạn từ

3Đường phố loại 3Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh3,0002,4002,0001,2001.10
giới đất của Công ty may 3-2
4Đường phố loại 4 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu2,8002,2001,8001,100 1.10
5Đường phố loại 5 Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát2,1001,7001,400800 1.10
6Đường phố loại 6 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong)1,400910770560 1.05
7Đường phố loại 7 Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các đường phố còn lại thuộc phường Chăm Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5, ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát)1,050770630490 1.10

Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba

nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường

8Đường phố loại 87005604904201.10
tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc
Phường Chăm Mát)
3.2Xã Dân Chủ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  1,4001,050840630 1.00
 Khu vực 2  840630420350 1.00
 Khu vực 3  560420280210 1.00
 Khu vực 4  350210180140 1.00
 Khu vực 5  210180140110 1.00
 Khu vực 6  18014011070 1.00
bĐất ven nội thành        
 Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt  3,8503,0802,5201,540 1.00
 Đoạn đường QL6 mới qua xã Dân Chủ  2,1001,6801,400840 1.00
 Đường Phan Đình Giót  1,050770630490 1.00
4PHƢỜNG TÂN THỊNH        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái SĐ) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông;14,00010,5007,7005,600 1.20

Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã

tư giao nhau với đường Lê Thánh

Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường

Thịnh Lang.

2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới phường Tân Thịnh10,5008,8007,4005,300 1.20
3Đường phố loại 3 Đường Phan Bội Châu; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường Lý Nam Đế; Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân7,0005,9005,0003,600 1.20
4Đường phố loại 4 Đường Phùng Hưng: Từ ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới Phường Tân Thịnh; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao5,6004,4803,6402,240 1.10

nhau với đường Đinh Tiên Hoàng)

đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa

Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội

bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ

bờ trái sông Đà.

5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình;
Đường Nguyễn Văn Trỗi; Đường bờ kè Sông Đà (đoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi); Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái Sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình
3,5002,8002,3101,400 1.10
6Đường phố loại 6 Đường Đoàn Thị Điểm; Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân; Đường phố Ông Đùng: Đoạn giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến hết ranh giới khu chung cư Sông Đà 7; Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường2,8002,2401,8201,120 1.10

Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân

Thịnh đến cầu Đúng cũ; Đường nội

bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc

tổ 10; Các đường khu đất cấp cho cán

bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm

phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14,

Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm

trong khu dân cư gia đình quân đội

thuộc tổ 10

7Đường phố loại 7 Đường vào đơn vị Bộ đội 565. Đường phố Ông Đùng: Đoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 đến kè suối Đúng2,1001,6801,400840 1.10
8Đường phố loại 8 Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng Chuyên gia) đến hết địa giới Phường Tân Thịnh (giáp với Phường Phương Lâm); Đường vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 4mét trở lên (trừ TK10).1,7501,4001,120700 1.10
9Đường phố loại 9 Đường Âu Cơ; Đường vào tiểu khu 10 có độ rộng đường từ 4mét trở lên; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 2,5m đến 4m (Trừ tiểu khu 10). Thuộc tổ 7+171,050840700420 1.10
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét.840700560350 1.10
11Đường phố loại 11 Đường vào Tiểu khu 10 thuộc tổ560490420280 1.10

7+17 có độ rộng đường từ 2,5 đến

4m.

12Đường phố loại 12 Đường nội bộ Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 1,5 mét đến 2.5 mét; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng dưới 1,5m420350280210 1.10
13Đường phố loại 13 Các tuyến đường có độ rộng đường dưới 1,5m Khu 10280210140110 1.10
5PHƢỜNG TÂN HÒA        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang14,00010,5007,7005,600 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Phùng Hưng: (Từ ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang)5,6004,7004,0002,900 1.10
3Đường phố loại 3 Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp4,9003,9003,2002,000 1.10
4Đường phố loại 4 Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ3,8502,8002,5201,750 1.10
5Đường phố loại 5 Đoạn đường Hòa Bình (từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 122,4502,0301,6101,050 1.10
6Đường phố loại 6 Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL 70B ( từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An)1,7501,4001,190700 1.00

Đường tỉnh 433; Các trục đường có

độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các

7Đường phố loại 7đường phố còn lại có độ rộng trên 4m1,4001,1209105601.00
của các tổ 1,2,3,4,5; Đường Phạm
Ngũ Lão; Đường Lý Thái Tổ
8Đường phố loại 8 Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7)1,260980770490 1.00
9Đường phố loại 9 Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động tiên phi đến cầu Thia giáp Yên mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,51,050840700420 1.00
10Đường phố loại 10 Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5840560490350 1.00
11Đường phố loại 11 Đường có mặt cắt đường rộng từ 4m trở lên thuộc tổ 6,7,8560420350320 1.00
12Đường phố loại 12 Đường quy hoạch khu tập thể dân tộc nội trú; Đường tổ 9 có mặt cắt đường rộng 5m; Các đường có độ rộng từ 1,5m đến dưới 4,0m thuộc các tổ 6,7,8; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m của các tổ 1,2,3,4,5420350320280 1.00
6PHƢỜNG HỮU NGHỊ        
1Đường phố loại 1 Đường Hoàng Văn Thụ10,5008,8007,4005,300 1.10
2Đường loại 2 Đường Hữu Nghị; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang; Đường nội bộ khu an cư xanh7,0005,9005,0003,600 1.10

Đường Phùng Hưng; Đường Hòa

Bình: Đoạn từ ngã ba giao nhau với

3Đường phố loại 3đường Phùng Hưng đến ngã ba giao5,6004,5003,6002,2001.10
nhau với đường Hữu Nghị (cổng khu
Chuyên gia)
4Đường phố loại 4 Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái Sông Đà.4,2003,4002,7001,700 1.10
5Đường phố loại 5 Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường).3,5002,8001,8001,100 1.10
6Đường phố loại 6 Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường)2,1001,6801,260840 1.10
7Đường phố loại 7 Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với Đường Hữu Nghị đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17); Đường Mai Thúc Loan; Đường Bà Đà (tổ 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7);1,9601,5401,120700 1.10

Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận

8Đường phố loại 8phường Hữu Nghị; Các đường không1,4001,1209105601.10
tên có độ rộng trên 4m
9Đường phố loại 9 Các đường ngõ ngang có mặt đường rộng trên 4m nối với đường Hòa Bình (Đoạn từ cổng khu Chuyên gia thuộc Phường Hữu Nghị đến điểm giao nhau với đường Lê Thánh Tông thuộc Phường Tân Thịnh); Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08; Các đường ngách của đường Nguyễn Biểu)980770630420 1.10
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét; Các ngõ, ngách nối với đường trục chính tổ 08840700560350 1.10
11Đường phố loại 11 Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường dưới 1,5mét thuộc các tổ trên địa phường Hữu Nghị420350320280 1.10
7PHƢỜNG THÁI BÌNH        
7.1PHƢỜNG THÁI BÌNH (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Từ Đội thuế số 1 đến hết mép tường ngoài bến xe Chăm5,1004,3003,6002,600 1.10
2Đường phố loại 2 Đường An Dương Vương: Từ mép ngoài tường bến xe Chăm đến điểm3,5003,1003,0002,500 1.10

tiếp giáp phường Phương Lâm

3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ranh giới đất của Công ty Pacific (đi về phía dốc Cun) đến ngã ba giao nhau với Đường 4352,8002,2001,8001,100 1.10
4Đường phố loại 4 Đường Quốc lộ 6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 và đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc dự án khu dân cư phường Thái Bình (Công ty TNHH MTV Gia Ngân)2,1001,7001,400800 1.00
5Đường phố loại 5 Đường QL6 đoạn từ Km1 đến hết địa phận Phường Thái Bình (giáp địa phận huyện Cao Phong); Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình1,4001,100900600 1.00
6Đường phố loại 6 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km1,100800700400 1.00

3+500 (thuộc phường Thái Bình)

7Đường phố loại 7 Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình840700560350 1.00
8Đường phố loại 8 Đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh, Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường vào ngã ba Mát không tiếp giáp trục đường, Tổ 6 phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ: 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính từ chợ Thái Bình đến giáp danh khu dân cư Phường Phương Lâm700560350250 1.00
9Đường phố loại 9 Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương không tiếp giáp trục đường An Dương Vương) gồm tổ 7; Khu dân cư nằm sau đường 435, không tiếp giáp trục đường, gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi; Khu Dân cư nằm phía sau đường An Dương Vương đường đi lên Cun không tiếp giáp trục Đường, tổ 8; Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình.560460280210 1.00

Xã Thái Thịnh (theo

7.2 QĐ 57/2019/QĐ-

UBND)

aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  1,050770490370 1.05
 Khu vực 2  700560420280 1.05
 Khu vực 3  560460280210 1.00
 Khu vực 4  350290180140 1.00
 Khu vực 5  210180140110 1.00
 Khu vực 6  18014011070 1.00
bĐất ven nội thành        
 Đường Âu Cơ  1,050280250140 1.05
8PHƢỜNG THỊNH LANG        
1Đường phố loại 1 Đường Thịnh Lang, công ty cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp14,00010,5007,7005,600 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Trương Hán Siêu:Từ ngã tư (giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu) đến Trụ sở UBND phường Thịnh Lang; Đường Hoàng Văn Thụ (từ đoạn giao nhau với đại lộ Thịnh Lang đến đường Trương Hán Siêu8,4006,0005,1003,600 1.10
3Đường phố loại 3 Đường Hoàng Văn Thụ (Từ đoạn giao nhau giữa đường Trương Hán Siêu đến bến đò Thịnh Minh); Các lô đất7,0005,6004,8003,400 1.10

trong khu dân cư đường nội bộ Cảng

Chân Dê; Đường Trương Hán Siêu

(từ Trụ sở phường Thịnh Lang đến

Ngòi Dong) đến cống đê Ngòi dong

4Đường phố loại 4 Đường quy hoạch dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang Có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5 m; Khu QH dân cư số 7: Các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16,0m);6,3005,2003,6002,200 1.10
5Đường phố loại 5 Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư và dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m; Đường ra cảng Quả lắc: Từ ngã ba giao nhau giữa đường Thịnh Lang với Đường Trần Quý Cáp đến cảng Quả lắc; Khu QH dân cư số 7: Các lô đất có mặt đường 10,5m4,9003,9003,2002,000 1.10
6Đường phố loại 6 Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang; Khu dân cư phường Thịnh Lang các lô tiếp giáp với đường mặt cắt 10,5m trở lên; Đường phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất còn lại trong khu dân cư mới Phường Thịnh Lang và khu nhà ở đô thị liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc Phường Thịnh Lang, đường quy hoạch phía trong (Đoàn 565)3,5002,8002,3101,400 1.10

Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu;

Đường ven đầm Thịnh Lang; Các

7Đường phố loại 72,4501,9601,6109801.10
đường không tên có độ rộng đường từ
4 mét trở lên
8Đường phố loại 8 Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang; Các lô đất khu Quy hoạch tái định cư tổ 91,9601,5401,190770 1.00
9Đường phố loại 9 Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang1,7501,1901,050700 1.00
10Đường phố loại 10 Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m.thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang840570500370 1.00
9PHƢỜNG THỐNG NHẤT        
9.1PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố loại 1 Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp.5,1004,3003,6002,600 1.15
2Đường phố loại 2 Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu.3,9003,1002,5001,500 1.10
3Đường phố loại 3 Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh3,0002,4002,0001,200 1.10

giới đất của Công ty may 3-2

4Đường phố loại 4 Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu2,8002,2001,8001,100 1.10
5Đường phố loại 5 Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát2,1001,7001,400800 1.10
6Đường phố loại 6 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong)1,400910770560 1.05
7Đường phố loại 7 Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các đường phố còn lại thuộc phường Chăm Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5, ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát)1,050770630490 1.10
8Đường phố loại 8 Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường700560490420 1.10

tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc

Phường Chăm Mát)

9.2Xã Thống Nhất (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
aĐất khu vực nông thôn        
 Khu vực 1  1,4001,050840530 1.00
 Khu vực 2  1,050700420280 1.00
 Khu vực 3  560350210180 1.00
 Khu vực 4  350280180140 1.00
 Khu vực 5  210180140110 1.00
 Khu vực 6  18014011070 1.00
bĐất ven nội thành        
 Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt  3,8503,0802,5201,540 1.00
 Các khu đất dân cư chân cầu Mát  2,1001,6801,400840 1.00
10PHƢỜNG KỲ SƠN        
10.1THỊ TRẤN KỲ SƠN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
1Đường phố Loại 1 Đoạn QL6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1)3,6003,2002,8002,4002,0001.10

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã

Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh).

Trục đường QL 6 đi qua thị trấn Kỳ

Sơn: Từ Km 62( giáp xã Dân Hạ) đến

Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông

Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà

Thanh Khu 1) đến hết địa phận thị

2Đường phố Loại 2trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP
Hòa Bình). Đường 445: Đoạn đường
nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào
cầu Đá đến hết địa phận Thị trấn Kỳ
Sơn (giáp xã Dân Hạ). Các đường
nhánh nối với QL6 và các đường song
song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm
Cống Tranh mới.
3,1002,7002,3001,9001,5001.10
3Đường phố Loại 3 Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn.2,3002,0001,7001,3001,0001.00

Đường nối từ đường QL 6 cũ ra

đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ

QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa

Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc

- Hòa Bình ra khu dân cư khu 1.

Đường vào Khu 2: Từ Hạt giao thông

đến hết trục đường bê tông chính;

Đường vào khu dân cư đầm cống

4Đường phố Loại 4tranh cũ. Đường nối từ đường 445:
Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2
(khu xây dựng cũ) đến hộ ông Chí và
đi sân vận động. Đường vào sân vận
động huyện Kỳ Sơn: Đoạn từ đầu sân
vận động đến hết hộ ông Nguyễn
Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn hóa
Khu 2 đến hộ ông Bùi Đức Châu và
hộ bà Ngọc (Khu 2).
2,0001,7001,3009806701.00
5Đường phố Loại 5 Đường vào Khu 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. - Đường nối từ đường 445 vào Khu 3. Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). Khu 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên. Đường vào khu 1 (đoạn cây1,7001,3001,2008305001.05

xăng): Gồm các thửa đất giáp với

đường chính. Đường vào hộ ông

Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). Đường

vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3).

6Đường phố Loại 6 Các đường còn lại trong toàn thị trấn1,3001,2001,0007704301.10
10.2Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND)        
 Khu vực 1  2,1701,6801,0508006001.15
 Khu vực 2  1,6801,2607706004801.10
 Khu vực 3  1,1907004703502501.10
 Khu vực 4  5603502101401101.10
11Khu đô thị thuộc xã Sủ Ngòi (ven nội thành)        
1Đường phố loại 1 Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A21,00014,70010,8007,800 1.10
2Đường phố loại 2 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm19,60013,3009,0006,800 1.10

Khu sudico mở rộng; Khu sau sở tài

chính (Bảo hiểm viễn Đông); Các

3Đường phố loại 38,4006,0005,1003,6001.10
đường nội bộ khu dân cư đô thị Bắc
Trần Hưng Đạo
4Đường phố loại 4 Đường Chi Lăng kéo dài điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến tiếp giáp đê Quỳnh Lâm7,0005,6004,6002,800 1.10
5Đường phố loại 5 Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm: Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Điểm tiếp giáp với phường Đồng Tiến, Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo.4,2003,1502,1001,400 1.10

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 07: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

ST TTÊN KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆPGiá đất (1.000đ /m2)Giá đất theo thị trƣờng VT1 (1.000đ/m2)Hệ số điều chỉnh giá đất
12345
AKHU CÔNG NGHIỆP   
IHuyện Kỳ Sơn   
1Khu công nghiệp Yên Quang8108501.05
2Khu công nghiệp Mông Hóa8108501.05
IIHuyện Lƣơng Sơn   
1Khu công nghiệp Lương Sơn9501,0001.05
2Khu công nghiệp Nam Lương Sơn8108501.05
3Khu công nghiệp Nhuận Trạch4504501
IIIHuyện Yên Thủy   
 Khu công nghiệp Lạc Thịnh4404401
IVHuyện Lạc Thủy   
 Khu công nghiệp Thanh Hà4504501
VThành phố Hòa Bình   
 Khu Công nghiệp Bờ trái Sông Đà1,2501,2501
BCỤM CÔNG NGHIỆP   
IHuyện Kỳ Sơn   
 Cụm Công nghiệp Trung Mường5305301
IIHuyện Tân Lạc   
 Cụm Công nghiệp Đông Lai - Thanh Hối5505501
IIIHuyện Lạc Thủy   
1Cụm Công nghiệp Phú Thành II4404401
2Cụm Công nghiệp Thanh Nông4804801
3Cụm Công nghiệp Đồng Tâm4504501
IVThành phố Hòa Bình   
1Cụm Công nghiệp Yên Mông khu 14804801
2Cụm Công nghiệp Yên Mông khu 24804801
3Cụm Công nghiệp Chăm Mát, Dân Chủ7407401

02-2021 264

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Mục lục Bấm để đi tới điều