ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 02/2021/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 13 tháng 01 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quy định thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 567/TTr-STC-QLG&CS ngày 30 tháng 12 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:
- Biểu số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất ở tại nông thôn.
- Biểu số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.
- Biểu số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
- Biểu số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất ở đô thị.
- Biểu số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021đối với đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
- Biểu số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.
- Biểu số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 đối với đất khu, cụm công nghiệp.
Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất, bao gồm:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất.
3. Tính tiền thuê đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
4. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
5. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê và phải xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định của Luật Đất đai.
6. Người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại theo giá đất cụ thể, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án.
7. Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo; xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất đấu giá thuộc đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi thì căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, Sở Tài chính báo cáo Ủy nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh tăng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá khởi điểm.
8. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
9. Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất (trường hợp quy định tại mục này đối với dự án có các thửa đất liền kề nhau, có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi và thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự nhau hoặc trường hợp tại khu vực thu hồi đất không bảo đảm yêu cầu về thông tin để áp dụng các phương pháp định giá đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất để xác định giá đất cụ thể của từng thửa đất).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Khánh
Biểu số 01: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13 /01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 9 |
| I | HUYỆN LẠC SƠN | ||||||
| 1 | Xã Ân Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,310 | 760 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 2,190 | 910 | 540 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 1,100 | 370 | 250 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 730 | 240 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 180 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Vũ Bình | ||||||
| 2.1 | Xã Bình Cảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 640 | 380 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 600 | 300 | 230 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 160 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 200 | 140 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Bình Chân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 640 | 380 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 380 | 200 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 350 | 230 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 260 | 180 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 100 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| 2.3 | Xã Vũ Lâm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,310 | 760 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 2,190 | 910 | 540 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 1,100 | 370 | 250 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 730 | 240 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 180 | 120 | 80 | 1.00 |
| 3 | Xã Bình Hẻm | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 250 | 230 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 120 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 95 | 75 | 60 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Chí Đạo | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 640 | 380 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 380 | 200 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 350 | 230 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 260 | 180 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 100 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Quyết Thắng | ||||||
| 5.1 | Xã Chí Thiện (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 230 | 150 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 150 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 100 | 80 | 65 | 1.00 | ||
| 5.2 | Xã Phú Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 340 | 200 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 400 | 250 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 120 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 85 | 75 | 60 | 1.00 | ||
| 5.3 | Xã Phúc Tuy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 340 | 200 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 400 | 250 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 120 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 85 | 75 | 60 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Định Cƣ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 640 | 380 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 380 | 230 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 350 | 230 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 260 | 180 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 100 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Hƣơng Nhƣợng | ||||||
| Khu vực 1 | 1,800 | 800 | 300 | 160 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 720 | 240 | 110 | 95 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 360 | 150 | 95 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 100 | 80 | 65 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Miền Đồi | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 150 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 100 | 85 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Mỹ Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 400 | 170 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 380 | 125 | 95 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 95 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Ngọc Lâu | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 150 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 100 | 85 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Ngọc Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 340 | 200 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 400 | 250 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 120 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 85 | 75 | 60 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Nhân Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 2,400 | 900 | 530 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,400 | 580 | 350 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 1,100 | 370 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 730 | 240 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 180 | 120 | 75 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Quý Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 180 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 140 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 130 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 85 | 75 | 60 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Tân Lập | ||||||
| Khu vực 1 | 1,800 | 800 | 300 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 800 | 270 | 110 | 90 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 400 | 140 | 90 | 85 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 200 | 130 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 120 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Tân Mỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,800 | 800 | 300 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 800 | 270 | 110 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 400 | 140 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 200 | 130 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 120 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 16 | Xã Thƣợng Cốc | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,310 | 760 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 2,190 | 910 | 540 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 1,100 | 370 | 250 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 730 | 240 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 180 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| 17 | Xã Tự Do | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 150 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 100 | 85 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 18 | Xã Tuân Đạo | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 250 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 350 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 120 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 220 | 110 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 100 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 19 | Xã Văn Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 1,000 | 420 | 300 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 670 | 350 | 250 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 400 | 250 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 250 | 140 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 90 | 80 | 65 | 1.00 | ||
| 20 | Xã Văn Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 250 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 350 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 120 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 220 | 110 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 100 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 21 | Xã Xuất Hóa | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,310 | 760 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 2,190 | 910 | 540 | 220 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 1,100 | 370 | 250 | 130 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 730 | 240 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 180 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| 22 | Xã Yên Nghiệp | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,310 | 760 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 2,190 | 910 | 540 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 1,100 | 370 | 250 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 730 | 240 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 180 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| 23 | Xã Yên Phú | ||||||
| Khu vực 1 | 2,400 | 1,070 | 400 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,160 | 390 | 170 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 450 | 150 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 230 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| II | HUYỆN ĐÀ BẮC | ||||||
| 1 | Xã Tu Lý | ||||||
| 1.1 | Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 760 | 630 | 410 | 380 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 450 | 240 | 200 | 130 | 120 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 180 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 140 | 130 | 110 | 95 | 90 | 1.00 | |
| 1.2 | Xã Hào Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 450 | 240 | 200 | 130 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 180 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 140 | 130 | 110 | 95 | 90 | 1.10 | |
| 2 | Xã Cao Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 450 | 240 | 200 | 130 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 180 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 140 | 130 | 110 | 95 | 90 | 1.10 | |
| 3 | Xã Toàn Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 760 | 630 | 410 | 380 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 450 | 240 | 200 | 130 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 180 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 140 | 130 | 110 | 95 | 90 | 1.10 | |
| 4 | Xã Mƣờng Chiềng | ||||||
| 4.1 | Xã Mƣờng Chiềng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 260 | 220 | 150 | 140 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 170 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 140 | 130 | 110 | 95 | 90 | 1.00 | |
| 4.2 | Xã Mƣờng Tuổng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 170 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 90 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 5 | Xã Hiền Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 190 | 180 | 150 | 140 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 160 | 150 | 140 | 130 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 130 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.10 | |
| 6 | Xã Tân Minh | ||||||
| Khu vực 1 | 150 | 140 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 110 | 100 | 90 | 85 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 90 | 85 | 80 | 75 | 65 | 1.00 | |
| 7 | Xã Tân Pheo | ||||||
| Khu vực 1 | 150 | 140 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 110 | 100 | 90 | 85 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 90 | 85 | 80 | 75 | 65 | 1.00 | |
| 8 | Xã Giáp Đắt | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 190 | 180 | 150 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 110 | 100 | 90 | 85 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 90 | 85 | 80 | 75 | 65 | 1.00 | |
| 9 | Xã Yên Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 140 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 110 | 100 | 90 | 85 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 90 | 85 | 80 | 75 | 65 | 1.00 | |
| 10 | Xã Đoàn Kết | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 100 | 95 | 85 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 90 | 85 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 11 | Xã Đồng Chum | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 100 | 95 | 85 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 90 | 85 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 12 | Xã Trung Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | |
| 13 | Xã Nánh Nghê | ||||||
| 13.1 | Xã Đồng Nghê (theo |
QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 120 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 90 | 85 | 80 | 75 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 55 | 1.00 | |
| 13.2 | Xã Suối Nánh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 90 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 14 | Xã Đồng Ruộng | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 115 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 90 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 15 | Xã Tiền Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 150 | 130 | 110 | 100 | 90 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| 16 | Xã Vầy Nƣa | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 150 | 130 | 110 | 100 | 90 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| III | HUYỆN TÂN LẠC | ||||||
| 1 | Xã Tử Nê | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,500 | 1,100 | 680 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 1,200 | 690 | 560 | 310 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 510 | 480 | 280 | 100 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 120 | 110 | 90 | 1.05 | ||
| Khu vực 5 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.05 | ||
| 2 | Xã Phong Phú | ||||||
| 2.1 | Xã Phong Phú (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 5,000 | 2,500 | 1,810 | 1,310 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 2,600 | 1,470 | 1,260 | 830 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 730 | 680 | 540 | 160 | 1.10 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 140 | 120 | 100 | 1.10 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 95 | 90 | 80 | 1.10 | ||
| 2.2 | Xã Địch Giáo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 890 | 710 | 380 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 730 | 590 | 450 | 270 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 300 | 280 | 270 | 250 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Thanh Hối | ||||||
| Khu vực 1 | 1,700 | 1,250 | 1,140 | 680 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 750 | 620 | 540 | 340 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 440 | 310 | 280 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 120 | 110 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Đông Lai | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 1,170 | 1,060 | 640 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 750 | 620 | 540 | 340 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 420 | 300 | 270 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 135 | 130 | 110 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Ngọc Mỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,830 | 1,660 | 1,000 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 750 | 620 | 540 | 340 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 340 | 290 | 260 | 100 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 135 | 130 | 110 | 90 | 1.05 | ||
| Khu vực 5 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.05 | ||
| 6 | Xã Nhân Mỹ | ||||||
| 6.1 | Xã Tuân Lộ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,600 | 1,910 | 1,740 | 1,040 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 690 | 570 | 500 | 320 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 310 | 270 | 240 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Quy Mỹ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 260 | 210 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 170 | 130 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 6.3 | Xã Do Nhân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 230 | 150 | 120 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 100 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Phú Cƣờng | ||||||
| Khu vực 1 | 3,000 | 2,200 | 2,000 | 1,200 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 1,100 | 890 | 770 | 490 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 650 | 540 | 490 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 230 | 200 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Mỹ Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 450 | 280 | 220 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 200 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 230 | 180 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Lỗ Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 230 | 150 | 120 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 100 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Gia Mô | ||||||
| Khu vực 1 | 230 | 150 | 120 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 100 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Suối Hòa | ||||||
| 11.1 | Xã Trung Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 230 | 150 | 120 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 100 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 11.2 | Xã Ngòi Hoa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 280 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 180 | 160 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 130 | 110 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Vân Sơn | ||||||
| 12.1 | Xã Lũng Vân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 230 | 150 | 120 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 100 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 |
| 12.2 | Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 12.3 | Xã Nam Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Quyết Chiến | ||||||
| Khu vực 1 | 150 | 120 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 120 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 75 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Phú Vinh | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 140 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Ngổ Luông | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 90 | 85 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| IV | HUYỆN CAO PHONG | ||||||
| 1 | Xã Tây Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 1,100 | 550 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,070 | 860 | 430 | 290 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 640 | 380 | 300 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 340 | 280 | 190 | 110 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Nam Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 1,070 | 540 | 320 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,070 | 860 | 430 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 500 | 300 | 200 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 200 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Thu Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,300 | 930 | 470 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 800 | 640 | 320 | 160 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 380 | 230 | 150 | 90 | 1.00 |
| 4 | Xã Dũng Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 550 | 430 | 370 | 310 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 370 | 310 | 250 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Bắc Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 330 | 220 | 170 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 330 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 290 | 210 | 140 | 98 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Hợp Phong | ||||||
| 6.1 | Xã Tân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 170 | 110 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 170 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Đông Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 170 | 110 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 170 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 6.3 | Xã Xuân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 190 | 120 | 95 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 120 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 90 | 70 | 50 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Bình Thanh | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 270 | 200 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 350 | 260 | 170 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 200 | 110 | 80 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Thung Nai | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 240 | 160 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 240 | 200 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 170 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Thạch Yên | ||||||
| 9.1 | Xã Yên Thƣợng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 150 | 130 | 110 | 95 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 95 | 80 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 90 | 75 | 60 | 50 | 1.00 |
| 9.2 | Xã Yên Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 110 | 95 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 110 | 97 | 85 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 77 | 65 | 50 | 1.00 | ||
| V | HUYỆN LƢƠNG SƠN | ||||||
| 1 | Xã Hòa Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 5,000 | 4,000 | 3,000 | 1,500 | 1,200 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 2,000 | 1,700 | 1,010 | 560 | 450 | 1.20 | |
| Khu vực 3 | 1,500 | 1,400 | 700 | 470 | 410 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 1,400 | 1,200 | 600 | 420 | 360 | 1.20 | |
| Khu vực 5 | 1,200 | 960 | 480 | 360 | 300 | 1.20 | |
| Khu vực 6 | 960 | 720 | 420 | 300 | 260 | 1.20 | |
| 2 | Xã Nhuận Trạch | ||||||
| Khu vực 1 | 5,000 | 4,000 | 3,000 | 1,500 | 1,200 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 2,500 | 1,700 | 1,100 | 610 | 440 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 2,200 | 1,400 | 700 | 470 | 410 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 1,400 | 1,200 | 600 | 420 | 360 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 1,200 | 960 | 480 | 360 | 300 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 960 | 720 | 420 | 300 | 260 | 1.10 | |
| 3 | Xã Tân Vinh | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,600 | 1,000 | 600 | 500 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,600 | 1,200 | 800 | 500 | 450 | 1.20 | |
| Khu vực 3 | 1,300 | 1,000 | 600 | 350 | 300 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 1,100 | 770 | 500 | 310 | 280 | 1.20 | |
| Khu vực 5 | 900 | 680 | 450 | 280 | 260 | 1.20 | |
| Khu vực 6 | 680 | 450 | 360 | 260 | 240 | 1.20 | |
| 4 | Xã Lâm Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 5,000 | 4,000 | 3,300 | 1,980 | 1,650 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 3,000 | 2,500 | 2,000 | 1,250 | 1,130 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 2,500 | 1,900 | 1,140 | 570 | 530 | 1.05 | |
| Khu vực 4 | 1,200 | 840 | 540 | 340 | 300 | 1.05 | |
| Khu vực 5 | 960 | 720 | 480 | 300 | 280 | 1.05 | |
| Khu vực 6 | 720 | 480 | 380 | 250 | 200 | 1.05 | |
| 5 | Xã Thanh Cao | ||||||
| 5.1 | Xã Cao Thắng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,800 | 1,080 | 810 | 760 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,300 | 710 | 530 | 350 | 330 | 1.10 |
| Khu vực 3 | 710 | 590 | 410 | 180 | 160 | 1.10 |
| Khu vực 4 | 590 | 530 | 380 | 150 | 140 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 530 | 470 | 350 | 130 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 470 | 410 | 330 | 120 | 110 | 1.10 | |
| 5.2 | Xã Thanh Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 950 | 730 | 540 | 490 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 600 | 460 | 430 | 310 | 280 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 300 | 280 | 200 | 130 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 250 | 200 | 160 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 200 | 180 | 120 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 120 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 6 | Xã Cao Dƣơng | ||||||
| 6.1 | Xã Cao Dƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,300 | 1,600 | 960 | 720 | 670 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,300 | 710 | 530 | 350 | 330 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 710 | 590 | 410 | 180 | 160 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 620 | 560 | 400 | 160 | 130 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 530 | 470 | 350 | 130 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 470 | 410 | 330 | 120 | 110 | 1.10 | |
| 6.2 | Xã Hợp Châu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 620 | 500 | 330 | 290 | 250 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 250 | 210 | 160 | 130 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 200 | 160 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 150 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 120 | 100 | 90 | 80 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 90 | 85 | 75 | 70 | 1.00 | |
| 6.3 | Xã Tân Thành (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 950 | 730 | 540 | 490 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 620 | 480 | 440 | 320 | 280 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 300 | 280 | 200 | 130 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 290 | 230 | 180 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 230 | 210 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 7 | Xã Thanh Sơn | ||||||
| 7.1 | Xã Hợp Thanh (theo |
QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 1,400 | 910 | 700 | 520 | 470 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 430 | 330 | 310 | 220 | 200 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 330 | 310 | 220 | 150 | 130 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 310 | 220 | 150 | 130 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 220 | 150 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 150 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 7.2 | Xã Long Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 400 | 310 | 230 | 210 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 400 | 310 | 290 | 210 | 190 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 310 | 290 | 210 | 140 | 120 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 290 | 230 | 190 | 130 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 230 | 210 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 8 | Xã Cƣ Yên | ||||||
| 8.1 | Xã Cƣ Yên (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,800 | 1,290 | 770 | 580 | 540 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,500 | 820 | 620 | 410 | 380 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 680 | 570 | 400 | 170 | 150 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 570 | 510 | 360 | 150 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 510 | 450 | 340 | 120 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 450 | 390 | 310 | 110 | 100 | 1.00 | |
| 8.2 | Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 970 | 750 | 560 | 500 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 500 | 390 | 360 | 260 | 230 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 320 | 300 | 220 | 150 | 130 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 300 | 220 | 150 | 130 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 220 | 150 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 150 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 9 | Xã Liên Sơn | ||||||
| 9.1 | Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 970 | 750 | 560 | 500 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 500 | 390 | 360 | 260 | 230 | 1.20 | |
| Khu vực 3 | 320 | 300 | 220 | 150 | 130 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 300 | 220 | 150 | 130 | 100 | 1.20 | |
| Khu vực 5 | 220 | 150 | 130 | 100 | 90 | 1.20 | |
| Khu vực 6 | 150 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.20 |
Xã Thành Lập (theo
9.2 QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 2,300 | 1,800 | 1,100 | 660 | 550 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,800 | 1,400 | 930 | 580 | 520 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,500 | 1,200 | 720 | 360 | 340 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 1,200 | 840 | 540 | 340 | 300 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 800 | 600 | 400 | 250 | 230 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 600 | 400 | 320 | 230 | 210 | 1.10 | |
| 9.3 | Xã Tiến Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 550 | 410 | 210 | 170 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 280 | 250 | 170 | 140 | 120 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 220 | 210 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 180 | 160 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 150 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 120 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 9.4 | Xã Trung Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,300 | 1,600 | 960 | 720 | 670 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,100 | 600 | 450 | 300 | 280 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 670 | 560 | 390 | 170 | 150 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 560 | 500 | 360 | 150 | 140 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 500 | 440 | 330 | 120 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 440 | 390 | 310 | 110 | 100 | 1.10 | |
| 10 | Xã Cao Sơn | ||||||
| 10.1 | Xã Hợp Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,000 | 650 | 500 | 370 | 330 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 400 | 310 | 290 | 210 | 190 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 310 | 290 | 210 | 140 | 120 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 290 | 210 | 140 | 120 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 210 | 140 | 120 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 10.2 | Xã Trƣờng Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 620 | 470 | 240 | 190 | 160 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 340 | 240 | 160 | 130 | 120 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 250 | 190 | 150 | 120 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 170 | 150 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 150 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 |
| Khu vực 6 | 120 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 |
| 10.3 | Xã Cao Răm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 640 | 430 | 380 | 330 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 620 | 520 | 310 | 260 | 230 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 200 | 160 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 150 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 120 | 100 | 90 | 80 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 90 | 85 | 75 | 70 | 1.00 | |
| VI | HUYỆN MAI CHÂU | ||||||
| 1 | Xã Chiềng Châu | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,100 | 880 | 660 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 980 | 740 | 580 | 410 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 700 | 560 | 420 | 280 | 1.20 | ||
| Khu vực 4 | 560 | 490 | 350 | 210 | 1.10 | ||
| 2 | Xã Tòng Đậu | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 800 | 640 | 480 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 800 | 600 | 470 | 340 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 670 | 540 | 410 | 270 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 540 | 470 | 340 | 200 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Vạn Mai | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,100 | 880 | 660 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 840 | 630 | 490 | 350 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 580 | 460 | 350 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 460 | 400 | 290 | 170 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Đồng Tân | ||||||
| 4.1 | Xã Đồng Bảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 700 | 560 | 420 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 530 | 410 | 290 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 580 | 460 | 350 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 460 | 350 | 230 | 225 | 1.00 | ||
| 4.2 | Xã Tân Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 420 | 360 | 300 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 360 | 300 | 240 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 120 | 115 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Mai Hạ | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 430 | 360 | 290 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 360 | 300 | 240 | 180 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 120 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 120 | 115 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Bao La | ||||||
| 6.1 | Xã Bao La (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 420 | 360 | 300 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 360 | 300 | 240 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 120 | 115 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Piềng Vế (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 370 | 310 | 250 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 310 | 250 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 190 | 130 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Xăm Khòe | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 430 | 360 | 290 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 360 | 300 | 240 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 120 | 115 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Mai Hịch | ||||||
| Khu vực 1 | 370 | 310 | 250 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 310 | 250 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 190 | 130 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Nà Phòn | ||||||
| 9.1 | Xã Nà Phòn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 700 | 580 | 460 | 350 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 450 | 340 | 230 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 290 | 220 | 150 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 220 | 150 | 90 | 80 | 1.20 | ||
| 9.2 | Xã Nà Mèo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 240 | 180 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Pà Cò | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 420 | 340 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 220 | 170 | 110 | 80 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 170 | 110 | 80 | 70 | 1.00 |
| 11 | Xã Sơn Thủy | ||||||
| 11.1 | Xã Phúc Sạn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 370 | 310 | 250 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 310 | 250 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| 11.2 | Xã Ba Khan (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 400 | 300 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 11.3 | Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Thành Sơn | ||||||
| 12.1 | Xã Thung Khe (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 450 | 360 | 270 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 210 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 230 | 150 | 110 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 12.2 | Xã Pù Bin (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 12.3 | Xã Noong Luông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 450 | 360 | 270 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 230 | 150 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Cun Pheo |
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Hang Kia | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Tân Thành | ||||||
| 15.1 | Xã Tân Dân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 15.2 | Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 190 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| VII | HUYỆN LAC THỦY | ||||||
| 1 | Xã Phú Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 2,600 | 1,800 | 1,100 | 650 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 600 | 360 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Phú Nghĩa | ||||||
| 2.1 | Xã Phú Lão (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,800 | 1,100 | 600 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 600 | 360 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Cố Nghĩa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,800 | 1,100 | 600 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 600 | 360 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Đồng Tâm | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,800 | 1,100 | 600 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 600 | 360 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 500 | 360 | 300 | 250 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 300 | 250 | 200 | 140 | 1.00 |
| 4 | Xã Khoan Dụ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 890 | 640 | 450 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 510 | 380 | 320 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 190 | 150 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Yên Bồng | ||||||
| Khu vực 1 | 1,000 | 860 | 720 | 580 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 570 | 430 | 350 | 290 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 340 | 290 | 220 | 190 | 1.00 | ||
| 6 | Xã An Bình | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 430 | 360 | 290 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 230 | 180 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 150 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Hƣng Thi | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 430 | 360 | 290 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 230 | 180 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 150 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Thống Nhất | ||||||
| 8.1 | Xã Liên Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 430 | 360 | 290 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 230 | 180 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 150 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 8.2 | Xã An Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 380 | 350 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 240 | 220 | 170 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 170 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 8.3 | Xã Đồng Môn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 230 | 210 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 170 | 160 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| VII I | HUYỆN KIM BÔI | ||||||
| 1 | Xã Tú Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 5,000 | 2,500 | 1,000 | 670 | 340 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 3,300 | 1,700 | 680 | 340 | 180 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 330 | 170 | 140 | 110 | 90 | 1.00 | |
| 2 | Xã Vĩnh Tiến | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,300 | 650 | 410 | 300 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,700 | 680 | 480 | 290 | 170 | 1.10 |
| Khu vực 3 | 210 | 130 | 110 | 100 | 80 | 1.00 |
| 3 | Xã Nam Thƣợng | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,100 | 550 | 340 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 800 | 400 | 260 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 160 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Vĩnh Đồng | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,400 | 700 | 420 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,700 | 850 | 510 | 340 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Đông Bắc | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,430 | 720 | 450 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,700 | 850 | 550 | 340 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Mỵ Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 1,100 | 550 | 340 | 200 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 550 | 280 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Kim Lập | ||||||
| 7.1 | Xã Hợp Kim (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,300 | 650 | 410 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 650 | 330 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 7.2 | Xã Kim Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 260 | 220 | 200 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 270 | 220 | 180 | 150 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 220 | 170 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | |
| 7.3 | Xã Lập Chiệng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 160 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 150 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Sào Báy | ||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 700 | 370 | 280 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 350 | 190 | 150 | 140 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 150 | 140 | 130 | 1.05 | ||
| 9 | Xã Kim Bôi | ||||||
| 9.1 | Xã Kim Bôi (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,300 | 650 | 350 | 260 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 330 | 180 | 150 | 140 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 80 | 1.00 | ||
| 9.2 | Xã Kim Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 900 | 510 | 260 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 320 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| 9.3 | Xã Kim Truy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 200 | 180 | 170 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 180 | 170 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 170 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Bình Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 1,100 | 690 | 280 | 200 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 160 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Cuối Hạ | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 260 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 270 | 220 | 180 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 220 | 170 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Hùng Sơn | ||||||
| 12.1 | Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 240 | 200 | 160 | 130 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 270 | 220 | 180 | 150 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 220 | 170 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | |
| 12.2 | Xã Nật Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 160 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 150 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 12.3 | Xã Hùng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 160 | 150 | 140 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 150 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Xuân Thủy | ||||||
| 13.1 | Xã Sơn Thủy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 230 | 150 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 100 | 90 | 1.00 |
Xã Trung Bì (theo QĐ
13.2
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 300 | 230 | 150 | 120 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 200 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| 13.3 | Xã Thƣợng Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 230 | 150 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 130 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 90 | 85 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Đú Sáng | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 430 | 380 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 320 | 280 | 220 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 290 | 230 | 190 | 150 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Hợp Tiến | ||||||
| 15.1 | Xã Hợp Đồng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 160 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 150 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 15.2 | Xã Thƣợng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 160 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 150 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 16 | Xã Nuông Dăm | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 170 | 140 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| IX | HUYỆN YÊN THỦY | ||||||
| 1 | Xã Lạc Thịnh | ||||||
| Khu vực 1 | 3,000 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,600 | 1,100 | 660 | 440 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 1,100 | 660 | 440 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 660 | 440 | 220 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 440 | 220 | 140 | 130 | 110 | 1.00 | |
| 2 | Xã Ngọc Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 3,000 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,500 | 860 | 520 | 350 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 530 | 390 | 290 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 340 | 260 | 170 | 160 | 1.00 |
| Khu vực 5 | 170 | 160 | 150 | 130 | 110 | 1.00 |
| 3 | Xã Yên Trị | ||||||
| Khu vực 1 | 3,000 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,500 | 860 | 520 | 350 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 530 | 390 | 290 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 340 | 260 | 170 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 160 | 150 | 130 | 110 | 1.00 | |
| 4 | Xã Bảo Hiệu | ||||||
| 4.1 | Xã Bảo Hiệu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,500 | 1,000 | 600 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,100 | 750 | 500 | 350 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 660 | 550 | 440 | 330 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 320 | 240 | 160 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 160 | 150 | 140 | 130 | 110 | 1.00 | |
| 4.2 | Xã Lạc Hƣng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,100 | 660 | 440 | 330 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 500 | 330 | 250 | 170 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 350 | 260 | 170 | 150 | 1.20 | ||
| Khu vực 4 | 250 | 170 | 150 | 130 | 1.20 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Phú Lai | ||||||
| Khu vực 1 | 3,000 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,500 | 860 | 520 | 350 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 530 | 390 | 290 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 340 | 260 | 170 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 170 | 160 | 150 | 130 | 110 | 1.00 | |
| 6 | Xã Đa Phúc | ||||||
| Khu vực 1 | 650 | 540 | 430 | 320 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 330 | 250 | 170 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 170 | 150 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 170 | 150 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Đoàn Kết | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 420 | 340 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 330 | 250 | 170 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 170 | 150 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 170 | 150 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Lạc Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 660 | 550 | 440 | 330 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 330 | 250 | 170 | 150 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 250 | 170 | 150 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 170 | 150 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Lạc Sỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 170 | 160 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 150 | 140 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Hữu Lợi | ||||||
| Khu vực 1 | 450 | 340 | 230 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 170 | 160 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 150 | 140 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| X | THÀNH PHỐ HÒA BÌNH | ||||||
| 1 | Xã Sủ ngòi | ||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||
| Khu vực 1 | 3,000 | 2,300 | 1,700 | 900 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 750 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 1,500 | 1,100 | 700 | 500 | 1.10 | ||
| Khu vực 4 | 800 | 600 | 400 | 300 | 1.10 | ||
| Khu vực 5 | 500 | 400 | 300 | 200 | 1.10 | ||
| b | Đất ven nội thành | ||||||
| Đất dân cư tại các đường có mặt đường rộng trên 2,5m | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.10 | ||
| Các lô đất có mặt tiếp giáp với đê Quỳnh Lâm từ cống số 6 đến phường Đồng Tiến | 3,500 | 2,800 | 2,300 | 1,400 | 1.00 | ||
| Đất khu dân cư có mặt đường rộng dưới 2,5m | 1,500 | 1,200 | 1,000 | 600 | 1.10 | ||
| 2 | Xã Hoà Bình | ||||||
| 2.1 | Xã Hoà Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,700 | 1,360 | 1,200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,200 | 1,100 | 920 | 700 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 800 | 750 | 600 | 450 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 400 | 350 | 300 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 |
Xã Thái Thịnh
2.2 (theo QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 1,100 | 700 | 530 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 1,000 | 800 | 600 | 400 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 800 | 650 | 400 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 500 | 420 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| b | Đất ven nội thành | ||||||
| Đường Âu Cơ | 1,500 | 400 | 350 | 200 | 1.05 | ||
| 3 | Xã Trung Minh | ||||||
| Khu vực 1 | 9,500 | 7,900 | 6,300 | 5,700 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 7,000 | 6,000 | 4,900 | 3,500 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 5,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 3,000 | 2,400 | 1,900 | 1,500 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 1,500 | 1,200 | 800 | 500 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 800 | 600 | 400 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 7 | 500 | 400 | 300 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 8 | 350 | 300 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Yên Mông | ||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 1,000 | 700 | 530 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 1,000 | 700 | 500 | 400 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 700 | 400 | 350 | 300 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 400 | 300 | 250 | 200 | 1.05 | ||
| Khu vực 5 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Độc Lập | ||||||
| 5.1 | Xã Độc Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 900 | 650 | 450 | 350 | 250 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 650 | 500 | 400 | 250 | 200 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 450 | 400 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | |
| 5.2 | Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 3,100 | 2,400 | 1,500 | 1,000 | 780 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 2,400 | 1,800 | 1,100 | 600 | 500 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,700 | 1,000 | 670 | 500 | 350 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 800 | 500 | 300 | 200 | 150 | 1.10 | |
| 6 | Xã Mông Hóa |
Xã Mông Hóa (theo QĐ
6.1
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 3,900 | 3,300 | 2,100 | 1,400 | 1,100 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 2,900 | 2,300 | 1,600 | 1,000 | 850 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,700 | 1,200 | 700 | 500 | 330 | 1.10 | |
| 6.2 | Xã Dân Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 3,100 | 2,400 | 1,500 | 950 | 750 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 2,500 | 1,900 | 1,100 | 600 | 500 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,300 | 800 | 500 | 400 | 250 | 1.10 | |
| 7 | Xã Quang Tiến | ||||||
| 7.1 | Xã Yên Quang (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 3,300 | 2,500 | 1,500 | 850 | 650 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 1,900 | 1,500 | 1,100 | 750 | 550 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 1,100 | 850 | 550 | 400 | 300 | 1.05 | |
| 7.2 | Xã Phúc Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,800 | 2,100 | 1,300 | 700 | 600 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 1,700 | 1,300 | 1,050 | 650 | 500 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 1,100 | 850 | 550 | 400 | 300 | 1.00 | |
| 8 | Xã Thịnh Minh | ||||||
| 8.1 | Xã Hợp Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 3,200 | 2,400 | 1,450 | 800 | 650 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 1,500 | 1,200 | 900 | 600 | 450 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 900 | 700 | 450 | 300 | 250 | 1.00 | |
| 8.2 | Xã Phú Minh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,400 | 1,000 | 630 | 500 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 1,200 | 950 | 700 | 400 | 300 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 700 | 500 | 300 | 200 | 150 | 1.00 | |
| 9 | Xã Hợp Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,400 | 1,000 | 630 | 500 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 1,200 | 950 | 700 | 400 | 300 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 700 | 500 | 300 | 200 | 150 | 1.00 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Biểu số 02: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT THƢƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13 /01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 9 |
| I | HUYỆN LAC SƠN | ||||||
| 1 | Xã Ân Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 2,800 | 1,050 | 610 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,750 | 730 | 430 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 880 | 300 | 200 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 580 | 190 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Vũ Bình | ||||||
| 2.1 | Xã Bình Cảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 510 | 300 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 480 | 240 | 180 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 130 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 110 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 110 | 80 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Bình Chân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 510 | 300 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 300 | 160 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 280 | 180 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 210 | 140 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 2.3 | Xã Vũ Lâm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,800 | 1,050 | 610 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,750 | 730 | 430 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 880 | 300 | 200 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 580 | 210 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Bình Hẻm | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 210 | 180 | 170 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 180 | 150 | 120 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 75 | 60 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Chí Đạo | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 510 | 300 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 300 | 160 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 280 | 180 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 210 | 140 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Quyết Thắng | ||||||
| 5.1 | Xã Chí Thiện (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 180 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 240 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 110 | 80 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 5.2 | Xã Phú Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 640 | 270 | 160 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 320 | 200 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 105 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 5.3 | Xã Phúc Tuy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 640 | 270 | 160 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 320 | 200 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 105 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Định Cƣ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 510 | 300 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 300 | 180 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 280 | 180 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 210 | 140 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Hƣơng Nhƣợng | ||||||
| Khu vực 1 | 1,440 | 640 | 240 | 130 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 580 | 190 | 90 | 80 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 290 | 120 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 110 | 80 | 65 | 55 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Miền Đồi | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Mỹ Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 640 | 320 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 110 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 90 | 75 | 70 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Ngọc Lâu | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Ngọc Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 640 | 270 | 160 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 320 | 200 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 105 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Nhân Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 1,920 | 720 | 420 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,120 | 460 | 280 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 880 | 300 | 200 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 580 | 210 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 100 | 60 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Quý Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 140 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 125 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 115 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 105 | 75 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Tân Lập | ||||||
| Khu vực 1 | 1,440 | 640 | 240 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 640 | 220 | 90 | 80 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 320 | 110 | 80 | 70 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 160 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 90 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Tân Mỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,440 | 640 | 240 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 640 | 220 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 320 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 90 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 16 | Xã Thƣợng Cốc | ||||||
| Khu vực 1 | 2,800 | 1,050 | 610 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,750 | 730 | 430 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 880 | 300 | 200 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 580 | 210 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| 17 | Xã Tự Do | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 18 | Xã Tuân Đạo | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 200 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 100 | 75 | 70 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 90 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 19 | Xã Văn Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 340 | 240 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 540 | 280 | 200 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 320 | 200 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 200 | 110 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 110 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 20 | Xã Văn Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 200 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 100 | 75 | 70 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 90 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 21 | Xã Xuất Hóa | ||||||
| Khu vực 1 | 2,800 | 1,050 | 610 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,750 | 730 | 430 | 180 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 880 | 300 | 200 | 100 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 580 | 210 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| 22 | Xã Yên Nghiệp | ||||||
| Khu vực 1 | 2,800 | 1,050 | 610 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,750 | 730 | 430 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 880 | 300 | 200 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 580 | 210 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 100 | 60 | 1.00 | ||
| 23 | Xã Yên Phú | ||||||
| Khu vực 1 | 1,920 | 860 | 320 | 170 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 930 | 310 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 360 | 120 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| II | HUYỆN ĐÀ BẮC | ||||||
| 1 | Xã Tu Lý | ||||||
| 1.1 | Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 960 | 610 | 500 | 330 | 300 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 360 | 190 | 160 | 105 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| 1.2 | Xã Hào Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 360 | 190 | 160 | 105 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| 2 | Xã Cao Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 195 | 160 | 105 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| 3 | Xã Toàn Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 960 | 610 | 500 | 330 | 300 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 360 | 190 | 160 | 105 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 80 | 65 | 1.10 | |
| 4 | Xã Mƣờng chiềng | ||||||
| 4.1 | Xã Mƣờng chiềng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 210 | 180 | 120 | 110 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| 4.2 | Xã Mƣờng Tuổng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 5 | Xã Hiền Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 150 | 140 | 120 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 115 | 110 | 105 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 100 | 95 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| 6 | Xã Tân Minh | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 95 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 7 | Xã Tân Pheo | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 95 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 8 | Xã Giáp Đắt | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 150 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 95 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 9 | Xã Yên Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 90 | 80 | 75 | 65 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 10 | Xã Đoàn Kết | ||||||
| Khu vực 1 | 110 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 11 | Xã Đồng Chum | ||||||
| Khu vực 1 | 110 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 12 | Xã Trung Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 100 | 95 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 13 | Xã Nánh Nghê | ||||||
| 13. | Xã Đồng Nghê (theo |
1 QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 45 | 1.00 | |
| 13. 2 | Xã Suối Nánh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 85 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 14 | Xã Đồng Ruộng | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 85 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 15 | Xã Tiền Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 120 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.10 | |
| 16 | Xã Vầy Nƣa | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 120 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.10 | |
| III | HUYỆN TÂN LẠC | ||||||
| 1 | Xã Tử Nê | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,200 | 880 | 540 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 960 | 550 | 450 | 250 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 410 | 380 | 220 | 80 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Phong Phú | ||||||
| 2.1 | Xã Phong Phú (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 4,000 | 2,000 | 1,450 | 1,050 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 2,080 | 1,180 | 1,010 | 660 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 580 | 540 | 430 | 130 | 1.10 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 110 | 100 | 80 | 1.10 | ||
| Khu vực 5 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Địch Giáo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 960 | 710 | 570 | 300 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 580 | 470 | 360 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 220 | 210 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Thanh Hối | ||||||
| Khu vực 1 | 1,360 | 1,000 | 910 | 540 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 600 | 500 | 430 | 270 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 350 | 250 | 220 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Đông Lai | ||||||
| Khu vực 1 | 1,280 | 940 | 850 | 510 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 600 | 500 | 430 | 270 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 340 | 240 | 220 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Ngọc Mỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,460 | 1,330 | 800 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 600 | 500 | 430 | 270 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 270 | 230 | 210 | 80 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Nhân Mỹ | ||||||
| 6.1 | Xã Tuân Lộ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,080 | 1,530 | 1,390 | 830 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 550 | 460 | 400 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 220 | 190 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Quy Mỹ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 210 | 170 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 210 | 140 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 6.3 | Xã Do Nhân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 120 | 100 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 |
7 Xã Phú Cƣờng
| Khu vực 1 | 2,400 | 1,760 | 1,600 | 960 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 880 | 710 | 620 | 390 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 520 | 430 | 390 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 160 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Mỹ Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 360 | 220 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 240 | 160 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Lỗ Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 75 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Gia Mô | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 75 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Suối Hòa | ||||||
| 11. 1 | Xã Trung Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 120 | 100 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 11. 2 | Xã Ngòi Hoa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 240 | 220 | 200 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 140 | 130 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Vân Sơn | ||||||
| 12. 1 | Xã Lũng Vân (theo QĐ 57/2019/QĐ- |
UBND)
| Khu vực 1 | 180 | 120 | 100 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 12. 2 | Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 60 | 55 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| 12. 3 | Xã Nam Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 60 | 55 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Quyết Chiến | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 80 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Phú Vinh | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 110 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Ngổ Luông | ||||||
| Khu vực 1 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 60 | 55 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| IV | HUYỆN CAO PHONG | ||||||
| 1 | Xã Tây Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 880 | 440 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 860 | 690 | 340 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 510 | 300 | 240 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 270 | 220 | 150 | 90 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Nam Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 860 | 430 | 260 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 860 | 690 | 340 | 180 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 400 | 240 | 160 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 160 | 110 | 60 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Thu Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,040 | 750 | 375 | 225 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 560 | 280 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 330 | 200 | 135 | 80 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Dũng Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 495 | 385 | 330 | 275 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 330 | 275 | 220 | 165 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Bắc Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 450 | 300 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 260 | 195 | 130 | 95 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Hợp Phong | ||||||
| 6.1 | Xã Tân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 150 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 150 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Đông Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 150 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 150 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 6.3 | Xã Xuân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 220 | 170 | 110 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 90 | 70 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 60 | 45 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Bình Thanh | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 220 | 160 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 210 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 160 | 90 | 60 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Thung Nai | ||||||
| Khu vực 1 | 360 | 220 | 145 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 120 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 130 | 104 | 65 | 1.00 |
9 Xã Thạch Yên
| 9.1 | Xã Yên Thƣợng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 105 | 95 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 105 | 95 | 80 | 65 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 60 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| 9.2 | Xã Yên Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 90 | 80 | 70 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 60 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| V | HUYỆN LƢƠNG SƠN | ||||||
| 1 | Xã Hòa Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 4,000 | 3,200 | 2,400 | 1,200 | 960 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,600 | 1,360 | 810 | 450 | 360 | 1.20 | |
| Khu vực 3 | 1,200 | 1,120 | 560 | 380 | 330 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 1,120 | 960 | 480 | 340 | 290 | 1.20 | |
| Khu vực 5 | 960 | 770 | 380 | 290 | 240 | 1.20 | |
| Khu vực 6 | 770 | 580 | 340 | 240 | 210 | 1.20 | |
| 2 | Xã Nhuận Trạch | ||||||
| Khu vực 1 | 4,000 | 3,200 | 2,400 | 1,200 | 960 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 2,000 | 1,360 | 880 | 490 | 350 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,760 | 1,120 | 560 | 380 | 330 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 1,120 | 960 | 480 | 340 | 290 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 960 | 770 | 380 | 290 | 240 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 770 | 580 | 340 | 240 | 210 | 1.10 | |
| 3 | Xã Tân Vinh | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 1,280 | 800 | 480 | 400 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,280 | 960 | 640 | 400 | 360 | 1.20 | |
| Khu vực 3 | 1,040 | 800 | 480 | 280 | 240 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 880 | 620 | 400 | 250 | 220 | 1.20 | |
| Khu vực 5 | 720 | 540 | 360 | 220 | 210 | 1.20 | |
| Khu vực 6 | 540 | 360 | 290 | 210 | 190 | 1.20 | |
| 4 | Xã Lâm Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 4,000 | 3,200 | 2,640 | 1,580 | 1,320 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 2,400 | 2,000 | 1,600 | 1,000 | 900 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 2,000 | 1,520 | 910 | 460 | 420 | 1.05 | |
| Khu vực 4 | 960 | 670 | 430 | 270 | 240 | 1.05 | |
| Khu vực 5 | 770 | 580 | 380 | 240 | 220 | 1.05 | |
| Khu vực 6 | 580 | 380 | 300 | 200 | 160 | 1.05 |
5 Xã Thanh Cao
| 5.1 | Xã Cao Thắng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,440 | 860 | 650 | 610 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,040 | 570 | 420 | 280 | 260 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 570 | 470 | 330 | 140 | 130 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 470 | 420 | 300 | 120 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 420 | 380 | 280 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 380 | 330 | 260 | 100 | 90 | 1.10 | |
| 5.2 | Xã Thanh Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,280 | 760 | 580 | 430 | 390 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 480 | 370 | 340 | 250 | 220 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 240 | 220 | 160 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 200 | 160 | 130 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 160 | 140 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 6 | Xã Cao Dƣơng | ||||||
| 6.1 | Xã Cao Dƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,840 | 1,280 | 770 | 580 | 540 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,040 | 570 | 420 | 280 | 260 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 570 | 470 | 330 | 140 | 130 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 500 | 450 | 320 | 130 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 420 | 380 | 280 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 380 | 330 | 260 | 100 | 90 | 1.10 | |
| 6.2 | Xã Hợp Châu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 400 | 260 | 230 | 200 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 200 | 170 | 130 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 160 | 130 | 100 | 80 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 100 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 6.3 | Xã Tân Thành (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,280 | 760 | 580 | 430 | 390 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 500 | 380 | 350 | 260 | 220 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 240 | 220 | 165 | 100 | 90 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 230 | 180 | 140 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 180 | 170 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 110 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 7 | Xã Thanh Sơn | ||||||
| 7.1 | Xã Hợp Thanh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 730 | 560 | 420 | 380 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 340 | 260 | 250 | 180 | 160 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 260 | 250 | 180 | 120 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 250 | 180 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 180 | 120 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 120 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 7.2 | Xã Long Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,280 | 350 | 250 | 200 | 170 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 350 | 250 | 230 | 180 | 150 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 250 | 230 | 180 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 230 | 180 | 150 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 180 | 170 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 110 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 8 | Xã Cƣ Yên | ||||||
| 8.1 | Xã Cƣ Yên (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,440 | 1,030 | 620 | 460 | 430 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,200 | 660 | 500 | 330 | 300 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 540 | 460 | 320 | 140 | 120 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 460 | 410 | 290 | 120 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 410 | 360 | 270 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 360 | 310 | 250 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 8.2 | Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 780 | 600 | 450 | 400 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 450 | 310 | 290 | 220 | 180 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 260 | 240 | 180 | 120 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 180 | 120 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 120 | 100 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| 9 | Xã Liên Sơn | ||||||
| 9.1 | Xã Liên Sơn (theo QĐ |
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 1,200 | 780 | 600 | 450 | 400 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 450 | 310 | 290 | 220 | 180 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 260 | 240 | 180 | 120 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 180 | 120 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 120 | 100 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| 9.2 | Xã Thành Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,840 | 1,440 | 880 | 530 | 440 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,440 | 1,120 | 740 | 460 | 420 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,200 | 960 | 580 | 290 | 270 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 960 | 670 | 430 | 270 | 240 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 640 | 480 | 320 | 200 | 180 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 480 | 320 | 260 | 180 | 170 | 1.10 | |
| 9.3 | Xã Tiến Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 440 | 330 | 170 | 140 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 220 | 200 | 140 | 110 | 100 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 180 | 170 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 140 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 120 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 9.4 | Xã Trung Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,840 | 1,280 | 770 | 580 | 540 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 880 | 500 | 360 | 240 | 220 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 540 | 450 | 310 | 140 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 450 | 400 | 290 | 120 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 400 | 350 | 260 | 100 | 90 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 350 | 310 | 250 | 90 | 80 | 1.10 | |
| 10 | Xã Cao Sơn | ||||||
| 10. 1 | Xã Hợp Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 520 | 400 | 300 | 260 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 350 | 250 | 230 | 180 | 150 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 250 | 230 | 180 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 230 | 170 | 110 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 170 | 110 | 100 | 80 | 70 | 1.00 |
| Khu vực 6 | 110 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 |
| 10. 2 | Xã Trƣờng Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 500 | 380 | 190 | 150 | 130 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 270 | 190 | 130 | 120 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 200 | 150 | 120 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 120 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 10. 3 | Xã Cao Răm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 640 | 510 | 340 | 300 | 260 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 500 | 420 | 250 | 210 | 180 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 160 | 130 | 100 | 80 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 100 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| VI | HUYỆN MAI CHÂU | ||||||
| 1 | Xã Chiềng Châu | ||||||
| Khu vực 1 | 1,680 | 880 | 700 | 530 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 780 | 590 | 460 | 330 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 560 | 450 | 340 | 220 | 1.20 | ||
| Khu vực 4 | 450 | 390 | 280 | 170 | 1.10 | ||
| 2 | Xã Tòng Đậu | ||||||
| Khu vực 1 | 1,280 | 640 | 510 | 380 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 640 | 480 | 380 | 270 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 540 | 430 | 330 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 430 | 380 | 270 | 160 | 1.00 | ||
| 3 | Vạn Mai | ||||||
| Khu vực 1 | 1,680 | 880 | 700 | 530 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 670 | 500 | 390 | 280 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 460 | 370 | 280 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 370 | 320 | 230 | 140 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Đồng Tân | ||||||
| 4.1 | Xã Đồng Bảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 560 | 450 | 340 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 420 | 330 | 230 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 460 | 370 | 280 | 180 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 370 | 280 | 180 | 170 | 1.00 |
| 4.2 | Xã Tân Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 340 | 290 | 240 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 290 | 240 | 190 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Mai Hạ | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 290 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 290 | 240 | 190 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Bao La | ||||||
| 6.1 | Xã Bao La (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 340 | 290 | 240 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 290 | 240 | 190 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Piềng Vế (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 150 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Xăm Khòe | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 290 | 230 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 290 | 240 | 190 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 190 | 140 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Mai Hịch | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 150 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Nà Phòn | ||||||
| 9.1 | Xã Nà Phòn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 560 | 460 | 370 | 280 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 450 | 360 | 270 | 180 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 230 | 180 | 120 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 120 | 70 | 60 | 1.00 |
Xã Nà Mèo (theo QĐ
9.2
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 240 | 190 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Pà Cò | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 270 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 140 | 90 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 90 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 90 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Sơn Thủy | ||||||
| 11. 1 | Xã Phúc Sạn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 11. 2 | Xã Ba Khan (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 11. 3 | Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Thành Sơn | ||||||
| 12. 1 | Xã Thung Khe (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 360 | 290 | 220 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 170 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 120 | 90 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 90 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 12. 2 | Xã Pù Bin (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 190 | 130 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 12. 3 | Xã Noong Luông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 360 | 290 | 220 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 240 | 180 | 120 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Cun Pheo | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Hang Kia | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Tân Thành | ||||||
| 15. 1 | Xã Tân Dân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 70 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 15. 2 | Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 100 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| VII | HUYỆN LẠC THỦY | ||||||
| 1 | Xã Phú Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 2,080 | 1,440 | 880 | 520 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 480 | 290 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Phú Nghĩa | ||||||
| 2.1 | Xã Phú Lão (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,440 | 880 | 480 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 560 | 480 | 290 | 240 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Cố Nghĩa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,440 | 880 | 480 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 480 | 290 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| 3 | Xã Đồng Tâm | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,440 | 880 | 480 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 480 | 290 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 400 | 290 | 240 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 200 | 160 | 110 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Khoan Dụ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 710 | 510 | 360 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 410 | 300 | 260 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Yên Bồng | ||||||
| Khu vực 1 | 800 | 690 | 580 | 460 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 460 | 340 | 280 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 270 | 230 | 180 | 150 | 1.00 | ||
| 6 | Xã An Bình | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 290 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 240 | 180 | 140 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 120 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Hƣng Thi | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 290 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 240 | 180 | 140 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 120 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Thống Nhất | ||||||
| 8.1 | Xã Liên Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 290 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 240 | 180 | 140 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 120 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| 8.2 | Xã An Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 300 | 280 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 190 | 180 | 140 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 8.3 | Xã Đồng Môn (theo |
QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 240 | 180 | 170 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 140 | 130 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| VII I | HUYỆN KIM BÔI | ||||||
| 1 | Xã Tú Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 4,000 | 2,000 | 800 | 540 | 270 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 2,640 | 1,360 | 540 | 270 | 150 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 260 | 140 | 110 | 90 | 70 | 1.00 | |
| 2 | Xã Vĩnh Tiến | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,040 | 520 | 330 | 240 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,360 | 540 | 380 | 230 | 140 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 170 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| 3 | Xã Nam Thƣợng | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 880 | 440 | 270 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 640 | 320 | 210 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Vĩnh Đồng | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,120 | 560 | 340 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,360 | 680 | 410 | 270 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 170 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Đông Bắc | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,140 | 580 | 360 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,360 | 680 | 440 | 270 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 170 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Mỵ Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 880 | 440 | 270 | 160 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 440 | 220 | 110 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Kim Lập | ||||||
| 7.1 | Xã Hợp Kim (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,040 | 520 | 330 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 520 | 260 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 7.2 | Xã Kim Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 210 | 180 | 160 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 140 | 120 | 110 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 115 | 110 | 105 | 1.00 |
| 7.3 | Xã Lập Chiệng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Sào Báy | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 560 | 300 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 150 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Kim Bôi | ||||||
| 9.1 | Xã Kim Bôi (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,040 | 520 | 280 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 140 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 9.2 | Xã Kim Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 720 | 410 | 210 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 9.3 | Xã Kim Truy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 160 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 135 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Bình Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 880 | 550 | 220 | 160 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 130 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Cuối Hạ | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 260 | 210 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 140 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Hùng Sơn | ||||||
| 12. 1 | Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 190 | 160 | 130 | 105 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 140 | 120 | 100 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 110 | 100 | 95 | 1.00 |
| 12. 2 | Xã Nật Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 12. 3 | Xã Hùng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 130 | 120 | 110 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Xuân Thủy | ||||||
| 13. 1 | Xã Sơn Thủy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 240 | 180 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 100 | 95 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 95 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| 13. 2 | Xã Trung Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 240 | 180 | 120 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 160 | 110 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 13. 3 | Xã Thƣợng Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 240 | 180 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 160 | 100 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 95 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Đú Sáng | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 300 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 220 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 230 | 180 | 150 | 120 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Hợp Tiến | ||||||
| 15. 1 | Xã Hợp Đồng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 |
Xã Thƣợng Tiến
15.
(theo QĐ
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 160 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 16 | Xã Nuông Dăm | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 140 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 110 | 105 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 95 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| IX | HUYỆN YÊN THỦY | ||||||
| 1 | Xã Lạc Thịnh | ||||||
| Khu vực 1 | 2,400 | 1,600 | 1,200 | 800 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,280 | 880 | 530 | 350 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 880 | 530 | 350 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 530 | 350 | 180 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 350 | 180 | 110 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 2 | Xã Ngọc Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 2,400 | 1,600 | 1,200 | 800 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,200 | 690 | 420 | 280 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 420 | 310 | 230 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 270 | 210 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 130 | 120 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 3 | Xã Yên Trị | ||||||
| Khu vực 1 | 2,400 | 1,600 | 1,200 | 800 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,200 | 690 | 420 | 280 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 420 | 310 | 230 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 270 | 210 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 150 | 130 | 120 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 4 | Xã Bảo Hiệu | ||||||
| 4.1 | Xã Bảo Hiệu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,200 | 800 | 480 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 880 | 600 | 400 | 280 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 530 | 440 | 350 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 260 | 190 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 130 | 125 | 115 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 4.2 | Xã Lạc Hƣng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 880 | 530 | 350 | 260 | 1.20 |
| Khu vực 2 | 400 | 260 | 200 | 140 | 1.20 |
| Khu vực 3 | 280 | 210 | 140 | 130 | 1.20 | ||
| Khu vực 4 | 200 | 140 | 120 | 115 | 1.20 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 115 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Phú Lai | ||||||
| Khu vực 1 | 2,400 | 1,600 | 1,200 | 800 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,200 | 690 | 420 | 280 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 420 | 310 | 230 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 270 | 210 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 130 | 120 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 6 | Xã Đa Phúc | ||||||
| Khu vực 1 | 520 | 430 | 340 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 200 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 140 | 130 | 120 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 115 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 110 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Đoàn Kết | ||||||
| Khu vực 1 | 400 | 340 | 270 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 200 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 140 | 125 | 110 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 110 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 110 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Lạc Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 530 | 440 | 350 | 260 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 200 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 140 | 130 | 120 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 115 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 110 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Lạc Sỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 200 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 115 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 115 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Hữu Lợi | ||||||
| Khu vực 1 | 360 | 270 | 190 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 120 | 115 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 115 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| X | THÀNH PHỐ HÒA BÌNH | ||||||
| 1 | Xã Sủ ngòi | ||||||
| a | Đất khu vực nông thôn |
| Khu vực 1 | 2,400 | 1,840 | 1,360 | 720 | 1.10 |
| Khu vực 2 | 1,600 | 1,200 | 800 | 600 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 1,200 | 880 | 560 | 400 | 1.10 | ||
| Khu vực 4 | 640 | 480 | 320 | 240 | 1.10 | ||
| Khu vực 5 | 400 | 320 | 240 | 160 | 1.10 | ||
| b | Đất ven nội thành | ||||||
| Đất dân cư tại các đường có mặt đường rộng trên 2,5m | 2,400 | 1,920 | 1,600 | 960 | 1.10 | ||
| Các lô đất có mặt tiếp giáp với đê Quỳnh Lâm từ cống số 6 đến phường Đồng Tiến | 2,800 | 2,240 | 1,840 | 1,120 | 1.00 | ||
| Đất khu dân cư có mặt đường rộng dưới 2,5m | 1,200 | 960 | 800 | 480 | 1.10 | ||
| 2 | Xã Hoà Bình | ||||||
| 2.1 | Xã Hoà Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 1,360 | 1,090 | 960 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 960 | 880 | 740 | 560 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 640 | 600 | 480 | 360 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 320 | 280 | 240 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 200 | 160 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 200 | 160 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 880 | 560 | 420 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 800 | 640 | 480 | 320 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 640 | 520 | 320 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 400 | 340 | 200 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 200 | 160 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 200 | 160 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| b | Đất ven nội thành | ||||||
| Đường Âu Cơ | 1,200 | 320 | 280 | 160 | 1.05 | ||
| 3 | Xã Trung Minh | ||||||
| Khu vực 1 | 7,600 | 6,320 | 5,040 | 4,560 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 5,600 | 4,800 | 3,920 | 2,800 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 4,000 | 3,200 | 2,400 | 1,600 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 2,400 | 1,920 | 1,520 | 1,200 | 1.00 |
| Khu vực 5 | 1,200 | 960 | 640 | 400 | 1.00 |
| Khu vực 6 | 640 | 480 | 320 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 7 | 400 | 320 | 240 | 200 | 1.05 | ||
| Khu vực 8 | 280 | 240 | 200 | 160 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Yên Mông | ||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 800 | 560 | 420 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 800 | 560 | 400 | 320 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 560 | 320 | 280 | 240 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 320 | 240 | 200 | 160 | 1.05 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 200 | 160 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 200 | 160 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Độc Lập | ||||||
| 5.1 | Xã Độc Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 720 | 520 | 360 | 280 | 200 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 520 | 400 | 320 | 200 | 160 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 360 | 320 | 200 | 160 | 120 | 1.00 | |
| 5.2 | Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,480 | 1,920 | 1,200 | 800 | 620 | 1.15 | |
| Khu vực 2 | 1,920 | 1,440 | 880 | 600 | 480 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,360 | 800 | 540 | 400 | 280 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 640 | 400 | 240 | 160 | 120 | 1.10 | |
| 6 | Xã Mông Hóa | ||||||
| 6.1 | Xã Mông Hóa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 3,120 | 2,640 | 1,680 | 1,120 | 880 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 2,320 | 1,840 | 1,280 | 800 | 680 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,360 | 960 | 600 | 450 | 300 | 1.10 | |
| 6.2 | Xã Dân Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,480 | 1,920 | 1,200 | 800 | 600 | 1.15 | |
| Khu vực 2 | 2,000 | 1,520 | 880 | 500 | 400 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,040 | 640 | 400 | 320 | 200 | 1.10 | |
| 7 | Xã Quang Tiến | ||||||
| 7.1 | Xã Yên Quang (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,640 | 2,000 | 1,200 | 750 | 520 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 1,520 | 1,200 | 880 | 600 | 440 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 880 | 680 | 510 | 340 | 240 | 1.05 |
Xã Phúc Tiến (theo
7.2 QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 2,240 | 1,680 | 1,040 | 560 | 480 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 1,360 | 1,040 | 840 | 520 | 400 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 880 | 680 | 440 | 320 | 240 | 1.00 | |
| 8 | Xã Thịnh Minh | ||||||
| 8.1 | Xã Hợp Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,560 | 1,920 | 1,160 | 800 | 520 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 1,200 | 960 | 720 | 480 | 360 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 720 | 600 | 450 | 300 | 200 | 1.00 | |
| 8.2 | Xã Phú Minh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,680 | 1,120 | 800 | 600 | 400 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 960 | 760 | 560 | 320 | 240 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 560 | 400 | 240 | 180 | 120 | 1.00 | |
| 9 | Xã Hợp Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 1,680 | 1,120 | 800 | 600 | 400 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 960 | 760 | 560 | 320 | 240 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 560 | 400 | 240 | 180 | 120 | 1.00 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Biểu số 03: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 9 |
| I | Huyện Lạc Sơn | ||||||
| 1 | Xã Ân Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 2,450 | 920 | 530 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,530 | 640 | 380 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 770 | 260 | 180 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 510 | 185 | 130 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Vũ Bình | ||||||
| 2.1 | Xã Bình Cảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 450 | 270 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 420 | 210 | 160 | 75 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 130 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 110 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 110 | 80 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Bình Chân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 450 | 270 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 270 | 140 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 160 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 210 | 140 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 2.3 | Xã Vũ Lâm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,450 | 920 | 530 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,530 | 640 | 380 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 770 | 260 | 180 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 510 | 210 | 130 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 130 | 80 | 65 | 1.05 | ||
| 3 | Xã Bình Hẻm | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 210 | 160 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 150 | 120 | 90 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 75 | 60 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Chí Đạo | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 450 | 270 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 270 | 140 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 160 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 130 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 70 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Quyết Thắng | ||||||
| 5.1 | Xã Chí Thiện (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 160 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 210 | 110 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 80 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 5.2 | Xã Phú Lƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 560 | 240 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 180 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 105 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 5.3 | Xã Phúc Tuy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 560 | 240 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 180 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 105 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Định Cƣ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 450 | 270 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 270 | 160 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 160 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 130 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Hƣơng Nhƣợng | ||||||
| Khu vực 1 | 1,260 | 560 | 210 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 500 | 170 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 90 | 70 | 65 | 1.00 |
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 65 | 60 | 1.00 |
| 8 | Xã Miền Đồi | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 110 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Mỹ Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 560 | 280 | 120 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 270 | 110 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 90 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 85 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 10 | Xã Ngọc Lâu | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 110 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Ngọc Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 560 | 240 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 320 | 200 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 105 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 100 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Nhân Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 1,680 | 630 | 370 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 980 | 410 | 250 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 770 | 260 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 510 | 210 | 130 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 130 | 80 | 60 | 1.05 | ||
| 13 | Xã Quý Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 140 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 125 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 115 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 105 | 75 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 14 | Xã Tân Lập | ||||||
| Khu vực 1 | 1,260 | 560 | 210 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 190 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 280 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 90 | 65 | 60 | 1.00 |
15 Xã Tân Mỹ
| Khu vực 1 | 1,260 | 560 | 210 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 220 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 280 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 90 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 16 | Xã Thƣợng Cốc | ||||||
| Khu vực 1 | 2,450 | 920 | 530 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,530 | 640 | 380 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 770 | 260 | 180 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 510 | 210 | 130 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 130 | 80 | 65 | 1.05 | ||
| 17 | Xã Tự Do | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 110 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 100 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 18 | Xã Tuân Đạo | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 180 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 100 | 75 | 70 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 90 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 19 | Xã Văn Nghĩa | ||||||
| Khu vực 1 | 700 | 290 | 210 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 470 | 250 | 180 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 280 | 180 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 100 | 70 | 60 | 1.10 | ||
| Khu vực 5 | 100 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 20 | Xã Văn Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 180 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 280 | 105 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 100 | 75 | 70 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 90 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 80 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 21 | Xã Xuất Hóa | ||||||
| Khu vực 1 | 2,450 | 920 | 530 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,530 | 640 | 380 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 770 | 260 | 180 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 510 | 210 | 130 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 130 | 80 | 65 | 1.05 |
22 Xã Yên Nghiệp
| Khu vực 1 | 2,450 | 920 | 530 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 1,530 | 640 | 380 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 770 | 260 | 180 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 510 | 210 | 130 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 130 | 80 | 65 | 1.05 | ||
| 23 | Xã Yên Phú | ||||||
| Khu vực 1 | 1,680 | 750 | 280 | 155 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 810 | 270 | 120 | 95 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 320 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 110 | 80 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| II | Huyện Đà Bắc | ||||||
| 1 | Xã Tu Lý | ||||||
| 1.1 | Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 840 | 530 | 440 | 290 | 270 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 320 | 170 | 140 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 100 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| 1.2 | Xã Hào Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 170 | 140 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.10 | |
| 2 | Xã Cao Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 195 | 140 | 100 | 95 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 130 | 110 | 90 | 80 | 75 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | 1.10 | |
| 3 | Xã Toàn Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 840 | 530 | 440 | 290 | 270 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 320 | 170 | 140 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 100 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.10 | |
| 4 | Xã Mƣờng chiềng | ||||||
| 4.1 | Xã Mƣờng chiềng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 180 | 150 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 120 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| 4.2 | Xã Mƣờng Tuổng (theo |
QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 120 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 5 | Xã Hiền Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 110 | 105 | 100 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 90 | 85 | 80 | 70 | 60 | 1.10 | |
| 6 | Xã Tân Minh | ||||||
| Khu vực 1 | 110 | 100 | 90 | 85 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 95 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 7 | Xã Tân Pheo | ||||||
| Khu vực 1 | 110 | 100 | 90 | 85 | 75 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 95 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 8 | Xã Giáp Đắt | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 95 | 85 | 80 | 75 | 65 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 50 | 1.00 | |
| 9 | Xã Yên Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 130 | 110 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 90 | 80 | 75 | 70 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 10 | Xã Đoàn Kết | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 11 | Xã Đồng Chum | ||||||
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 85 | 70 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 12 | Xã Trung Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 130 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 100 | 95 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 13 | Xã Nánh Nghê | ||||||
| 13.1 | Xã Đồng Nghê (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 90 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 45 | 1.00 | |
| 13.2 | Xã Suối Nánh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 90 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 14 | Xã Đồng Ruộng | ||||||
| Khu vực 1 | 90 | 85 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 80 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| 15 | Tiền Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 130 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 110 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.10 | |
| 16 | Vầy Nƣa | ||||||
| Khu vực 1 | 130 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 110 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.10 | |
| III | Huyện Tân Lạc | ||||||
| 1 | Tử Nê | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,050 | 770 | 480 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 840 | 480 | 390 | 220 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 360 | 340 | 200 | 80 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Phong Phú | ||||||
| 2.1 | Xã Phong Phú (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,750 | 1,270 | 920 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,820 | 1,030 | 880 | 580 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 510 | 480 | 380 | 110 | 1.10 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 80 | 70 | 1.10 | ||
| Khu vực 5 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Địch Giáo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 840 | 620 | 500 | 270 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 510 | 410 | 320 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 200 | 190 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 3 | Thanh Hối |
| Khu vực 1 | 1,190 | 880 | 800 | 480 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 530 | 430 | 380 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 310 | 235 | 200 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 4 | Đông Lai | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 820 | 740 | 450 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 530 | 430 | 380 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 290 | 210 | 190 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 5 | Ngọc Mỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,280 | 1,160 | 700 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 530 | 430 | 380 | 240 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 200 | 180 | 80 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Nhân Mỹ | ||||||
| 6.1 | Xã Tuân Lộ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,820 | 1,340 | 1,220 | 730 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 480 | 400 | 350 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 220 | 190 | 170 | 70 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Quy Mỹ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 180 | 150 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 120 | 90 | 70 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 6.3 | Xã Do Nhân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 110 | 90 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 7 | Phú Cƣờng | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,540 | 1,400 | 840 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 770 | 620 | 540 | 340 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 460 | 380 | 340 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 140 | 130 | 100 | 1.00 |
| Khu vực 5 | 110 | 90 | 85 | 80 | 1.00 |
| 8 | Mỹ Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 200 | 150 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 210 | 140 | 130 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 130 | 100 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 9 | Lỗ Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 110 | 90 | 80 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 75 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 10 | Gia Mô | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 110 | 90 | 80 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 100 | 90 | 80 | 75 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 85 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Suối Hòa | ||||||
| 11.1 | Xã Trung Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| 11.2 | Xã Ngòi Hoa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 210 | 200 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Vân Sơn | ||||||
| 12.1 | Xã Lũng Vân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 160 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 75 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| 12.2 | Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 60 | 55 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| 12.3 | Xã Nam Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 60 | 55 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| 13 | Quyết Chiến | ||||||
| Khu vực 1 | 110 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| 14 | Phú Vinh | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 100 | 70 | 65 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| 15 | Ngổ Luông | ||||||
| Khu vực 1 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 60 | 55 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| IV | Huyện Cao Phong | ||||||
| 1 | Tây Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 770 | 480 | 320 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 750 | 600 | 300 | 225 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 275 | 220 | 165 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 130 | 90 | 50 | 1.00 | ||
| 2 | Nam Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 750 | 420 | 280 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 420 | 350 | 280 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 275 | 220 | 165 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 160 | 130 | 90 | 60 | 1.00 | ||
| 3 | Thu Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 910 | 650 | 450 | 300 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 420 | 350 | 280 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 290 | 220 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| 4 | Dũng Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 390 | 300 | 260 | 220 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 260 | 220 | 180 | 130 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 200 | 150 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| 5 | Bắc Phong | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 230 | 200 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 300 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 260 | 195 | 130 | 95 | 1.00 | ||
| 6 | Hợp Phong | ||||||
| 6.1 | Xã Tân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 150 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 150 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Đông Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 250 | 150 | 100 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 150 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 6.3 | Xã Xuân Phong (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 130 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 90 | 70 | 50 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 80 | 60 | 45 | 1.00 | ||
| 7 | Bình Thanh | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 190 | 140 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 260 | 180 | 120 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 140 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| 8 | Thung Nai | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 170 | 110 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 170 | 140 | 90 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 80 | 55 | 1.00 | ||
| 9 | Thạch Yên | ||||||
| 9.1 | Xã Yên Thƣợng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 120 | 105 | 95 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 105 | 95 | 80 | 65 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 60 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| 9.2 | Xã Yên Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 90 | 80 | 70 | 55 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 70 | 60 | 50 | 45 | 1.00 | ||
| V | Huyện Lƣơng Sơn | ||||||
| 1 | Hòa Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 2,800 | 2,100 | 1,050 | 840 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,400 | 1,190 | 710 | 390 | 320 | 1.20 | |
| Khu vực 3 | 1,050 | 980 | 490 | 330 | 290 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 980 | 840 | 420 | 290 | 250 | 1.20 | |
| Khu vực 5 | 840 | 670 | 340 | 250 | 210 | 1.20 | |
| Khu vực 6 | 670 | 500 | 290 | 210 | 180 | 1.20 | |
| 2 | Nhuận Trạch | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 2,800 | 2,100 | 1,050 | 840 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,750 | 1,190 | 770 | 430 | 310 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,540 | 980 | 490 | 330 | 290 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 980 | 840 | 420 | 290 | 250 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 840 | 670 | 340 | 250 | 210 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 670 | 500 | 290 | 210 | 180 | 1.10 | |
| 3 | Tân Vinh | ||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 1,120 | 700 | 450 | 350 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,200 | 900 | 560 | 350 | 320 | 1.20 | |
| Khu vực 3 | 910 | 700 | 420 | 250 | 210 | 1.20 | |
| Khu vực 4 | 770 | 540 | 350 | 220 | 200 | 1.20 | |
| Khu vực 5 | 630 | 480 | 320 | 200 | 180 | 1.20 | |
| Khu vực 6 | 480 | 320 | 250 | 180 | 170 | 1.20 | |
| 4 | Lâm Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 2,800 | 2,310 | 1,390 | 1,160 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 2,100 | 1,750 | 1,400 | 880 | 790 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 1,750 | 1,330 | 800 | 400 | 370 | 1.05 | |
| Khu vực 4 | 840 | 590 | 380 | 240 | 210 | 1.05 | |
| Khu vực 5 | 670 | 500 | 340 | 210 | 200 | 1.05 | |
| Khu vực 6 | 500 | 340 | 270 | 180 | 140 | 1.05 | |
| 5 | Xã Thanh Cao | ||||||
| 5.1 | Xã Cao Thắng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,260 | 760 | 570 | 530 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 910 | 550 | 370 | 250 | 230 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 500 | 410 | 290 | 130 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 450 | 370 | 270 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 400 | 330 | 250 | 90 | 85 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 350 | 290 | 230 | 85 | 80 | 1.10 |
Thanh Lƣơng (theo QĐ
5.2
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 1,120 | 670 | 510 | 380 | 340 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 420 | 320 | 300 | 220 | 200 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 225 | 200 | 162 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 180 | 140 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 140 | 130 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 90 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 6 | Xã Cao Dƣơng | ||||||
| 6.1 | Xã Cao Dƣơng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,610 | 1,120 | 670 | 500 | 470 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 910 | 550 | 370 | 250 | 230 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 600 | 410 | 290 | 130 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 450 | 390 | 280 | 110 | 90 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 400 | 330 | 250 | 90 | 85 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 350 | 290 | 230 | 85 | 80 | 1.10 | |
| 6.2 | Xã Hợp Châu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 430 | 350 | 230 | 200 | 180 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 180 | 150 | 110 | 90 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 140 | 110 | 90 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 110 | 90 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 80 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| 6.3 | Xã Tân Thành (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 670 | 510 | 380 | 340 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 430 | 340 | 310 | 220 | 200 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 210 | 200 | 165 | 90 | 80 | 1.05 | |
| Khu vực 4 | 200 | 160 | 130 | 80 | 70 | 1.05 | |
| Khu vực 5 | 160 | 150 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 7 | Xã Thanh Sơn | ||||||
| 7.1 | Xã Hợp Thanh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 980 | 640 | 490 | 360 | 330 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 350 | 250 | 220 | 180 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 250 | 220 | 180 | 110 | 90 | 1.00 |
| Khu vực 4 | 220 | 150 | 110 | 90 | 70 | 1.00 |
| Khu vực 5 | 150 | 110 | 90 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 110 | 90 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 7.2 | Xã Long Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 350 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 350 | 250 | 200 | 180 | 130 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 250 | 200 | 180 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 200 | 160 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 160 | 150 | 100 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 8 | Xã Cƣ Yên | ||||||
| 8.1 | Xã Cƣ Yên (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,260 | 900 | 540 | 410 | 380 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 1,050 | 660 | 430 | 290 | 270 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 500 | 400 | 280 | 120 | 110 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 450 | 360 | 270 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 400 | 320 | 260 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 350 | 280 | 250 | 80 | 70 | 1.00 | |
| 8.2 | Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 680 | 530 | 390 | 350 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 420 | 300 | 250 | 220 | 160 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 250 | 210 | 180 | 110 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 210 | 150 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 150 | 110 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 110 | 100 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| 9 | Xã Liên Sơn | ||||||
| 9.1 | Xã Liên Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 680 | 530 | 390 | 350 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 420 | 300 | 250 | 220 | 160 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 250 | 210 | 180 | 110 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 210 | 150 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 150 | 110 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 110 | 100 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| 9.2 | Xã Thành Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,610 | 1,260 | 770 | 500 | 390 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,300 | 1,000 | 650 | 410 | 360 | 1.10 |
| Khu vực 3 | 1,050 | 840 | 500 | 250 | 240 | 1.10 |
| Khu vực 4 | 840 | 590 | 380 | 240 | 210 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 600 | 450 | 300 | 200 | 170 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 450 | 300 | 240 | 160 | 150 | 1.10 | |
| 9.3 | Xã Tiến Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 390 | 290 | 150 | 120 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 200 | 180 | 120 | 100 | 90 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 160 | 150 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 130 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 110 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 90 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 9.4 | Xã Trung Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,610 | 1,120 | 670 | 500 | 470 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 770 | 500 | 320 | 210 | 200 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 500 | 390 | 270 | 120 | 110 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 450 | 350 | 250 | 110 | 100 | 1.10 | |
| Khu vực 5 | 400 | 310 | 230 | 90 | 80 | 1.10 | |
| Khu vực 6 | 350 | 280 | 220 | 80 | 70 | 1.10 | |
| 10 | Xã Cao Sơn | ||||||
| 10.1 | Xã Hợp Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 700 | 460 | 350 | 260 | 230 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 350 | 250 | 200 | 180 | 130 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 250 | 200 | 180 | 100 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 200 | 150 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 150 | 100 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 100 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 10.2 | Xã Trƣờng Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 430 | 330 | 170 | 130 | 110 | 1.20 | |
| Khu vực 2 | 240 | 170 | 110 | 100 | 85 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 180 | 130 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 120 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 110 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 90 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| 10.3 | Xã Cao Răm (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 560 | 450 | 300 | 270 | 230 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 430 | 360 | 220 | 180 | 160 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 140 | 110 | 90 | 70 | 65 | 1.00 | |
| Khu vực 4 | 110 | 90 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | |
| Khu vực 5 | 80 | 70 | 65 | 60 | 55 | 1.00 | |
| Khu vực 6 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 1.00 | |
| VI | Huyện Mai Châu | ||||||
| 1 | Chiềng Châu | ||||||
| Khu vực 1 | 1,470 | 770 | 620 | 460 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 690 | 510 | 400 | 290 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 490 | 390 | 290 | 200 | 1.20 | ||
| Khu vực 4 | 390 | 340 | 250 | 150 | 1.10 | ||
| 2 | Tòng Đậu | ||||||
| Khu vực 1 | 1,120 | 560 | 450 | 340 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 420 | 330 | 240 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 470 | 380 | 290 | 190 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 380 | 330 | 240 | 140 | 1.00 | ||
| 3 | Vạn Mai | ||||||
| Khu vực 1 | 1,470 | 770 | 620 | 460 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 590 | 440 | 340 | 250 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 410 | 320 | 250 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 320 | 280 | 200 | 120 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Đồng Tân | ||||||
| 4.1 | Xã Đồng Bảng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 980 | 490 | 390 | 290 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 370 | 290 | 200 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 410 | 320 | 250 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 320 | 250 | 160 | 150 | 1.00 | ||
| 4.2 | Xã Tân Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 290 | 250 | 210 | 170 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 210 | 170 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 170 | 130 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 5 | Mai Hạ | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 300 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 210 | 170 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 170 | 130 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 6 | Xã Bao La | ||||||
| 6.1 | Xã Bao La (theo QĐ |
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 290 | 250 | 210 | 170 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 210 | 170 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 170 | 130 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 6.2 | Xã Piềng Vế (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 260 | 220 | 180 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 7 | Xăm Khòe | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 300 | 250 | 200 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 210 | 170 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 170 | 130 | 80 | 75 | 1.00 | ||
| 8 | Mai Hịch | ||||||
| Khu vực 1 | 260 | 220 | 180 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| 9 | Xã Nà Phòn | ||||||
| 9.1 | Xã Nà Phòn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 490 | 410 | 320 | 250 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 390 | 320 | 240 | 160 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 150 | 110 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 150 | 110 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| 9.2 | Xã Nà Mèo (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 210 | 170 | 130 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 10 | Pà Cò | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 290 | 240 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 80 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 80 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 11 | Xã Sơn Thủy | ||||||
| 11.1 | Xã Phúc Sạn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 260 | 220 | 180 | 130 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 220 | 180 | 130 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 130 | 90 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 130 | 90 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 11.2 | Xã Ba Khan (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 280 | 210 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 11.3 | Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Thành Sơn | ||||||
| 12.1 | Xã Thung Khe (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 250 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 150 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 160 | 110 | 80 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 110 | 80 | 60 | 55 | 1.00 | ||
| 12.2 | Xã Pù Bin (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 12.3 | Xã Noong Luông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 250 | 190 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 210 | 160 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 13 | Cun Pheo | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 |
14 Hang Kia
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Tân Thành | ||||||
| 15.1 | Xã Tân Dân (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| 15.2 | Xã Tân Mai (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 170 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 130 | 90 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 140 | 90 | 70 | 60 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 90 | 70 | 60 | 50 | 1.00 | ||
| VII | Huyện Lạc Thủy | ||||||
| 1 | Phú Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 1,820 | 1,260 | 770 | 460 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 420 | 250 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 100 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Phú Nghĩa | ||||||
| 2.1 | Xã Phú Lão (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,260 | 770 | 420 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 420 | 250 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 100 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Cố Nghĩa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,260 | 770 | 420 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 420 | 250 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 100 | 1.00 | ||
| 3 | Đồng Tâm | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,260 | 770 | 420 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 490 | 420 | 250 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 350 | 250 | 210 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 210 | 180 | 140 | 100 | 1.00 | ||
| 4 | Khoan Dụ | ||||||
| Khu vực 1 | 980 | 620 | 450 | 320 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 360 | 270 | 220 | 180 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 100 | 90 | 1.00 |
| 5 | Yên Bồng | ||||||
| Khu vực 1 | 700 | 600 | 500 | 410 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 400 | 300 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 240 | 200 | 150 | 130 | 1.00 | ||
| 6 | An Bình | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 300 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 210 | 160 | 130 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 7 | Hƣng Thi | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 300 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 210 | 160 | 130 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 8 | Xã Thống Nhất | ||||||
| 8.1 | Xã Liên Hòa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 300 | 250 | 200 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 210 | 160 | 130 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | ||
| 8.2 | Xã An Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 270 | 250 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 170 | 150 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| 8.3 | Xã Đồng Môn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 210 | 160 | 150 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 120 | 110 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 | ||
| VII I | Huyện Kim Bôi | ||||||
| 1 | Tú Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,750 | 700 | 470 | 240 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 2,310 | 1,190 | 480 | 240 | 150 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 230 | 120 | 100 | 80 | 70 | 1.00 | |
| 2 | Vĩnh Tiến | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 910 | 460 | 290 | 210 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,190 | 480 | 340 | 200 | 120 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 150 | 90 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | |
| 3 | Nam Thƣợng | ||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 770 | 390 | 240 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 560 | 280 | 200 | 110 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 140 | 110 | 100 | 90 | 1.00 |
| 4 | Vĩnh Đồng | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 980 | 490 | 290 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,190 | 600 | 360 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 5 | Đông Bắc | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,000 | 500 | 320 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,190 | 600 | 390 | 240 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 6 | Mỵ Hòa | ||||||
| Khu vực 1 | 770 | 390 | 240 | 140 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 390 | 200 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 7 | Xã Kim Lập | ||||||
| 7.1 | Xã Hợp Kim (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 910 | 460 | 290 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 460 | 230 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 7.2 | Xã Kim Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 180 | 150 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 190 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 7.3 | Xã Lập Chiệng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 120 | 110 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 95 | 85 | 75 | 65 | 1.00 | ||
| 8 | Sào Báy | ||||||
| Khu vực 1 | 980 | 490 | 260 | 200 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 250 | 130 | 110 | 100 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 115 | 110 | 100 | 90 | 1.05 | ||
| 9 | Xã Kim Bôi | ||||||
| 9.1 | Xã Kim Bôi (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 910 | 460 | 250 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 230 | 130 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 9.2 | Xã Kim Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 630 | 360 | 180 | 160 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 220 | 80 | 75 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 90 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 9.3 | Xã Kim Truy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 130 | 120 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| 10 | Bình Sơn | ||||||
| Khu vực 1 | 770 | 480 | 200 | 140 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 200 | 115 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 80 | 75 | 70 | 65 | 1.00 | ||
| 11 | Cuối Hạ | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 220 | 180 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 190 | 150 | 130 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| 12 | Xã Hùng Sơn | ||||||
| 12.1 | Xã Bắc Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 280 | 170 | 140 | 110 | 105 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 190 | 150 | 130 | 105 | 100 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 150 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 12.2 | Xã Nật Sơn (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 110 | 105 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 95 | 85 | 75 | 65 | 1.00 | ||
| 12.3 | Xã Hùng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 110 | 100 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 110 | 105 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 95 | 85 | 75 | 65 | 1.00 | ||
| 13 | Xã Xuân Thủy | ||||||
| 13.1 | Xã Sơn Thủy (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 210 | 160 | 110 | 95 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 100 | 95 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 95 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| 13.2 | Xã Trung Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 210 | 160 | 110 | 80 | 70 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 140 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 110 | 80 | 70 | 65 | 60 | 1.00 |
| 13.3 | Xã Thƣợng Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 210 | 160 | 110 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 140 | 95 | 85 | 75 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 110 | 85 | 75 | 65 | 1.00 | ||
| 14 | Đú Sáng | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 300 | 270 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 220 | 200 | 150 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 200 | 160 | 130 | 110 | 1.00 | ||
| 15 | Xã Hợp Tiến | ||||||
| 15.1 | Xã Hợp Đồng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 110 | 105 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 95 | 85 | 75 | 65 | 1.00 | ||
| 15.2 | Xã Thƣợng Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 110 | 100 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 110 | 105 | 100 | 90 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 95 | 85 | 75 | 65 | 1.00 | ||
| 16 | Nuông Dăm | ||||||
| Khu vực 1 | 140 | 120 | 100 | 85 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 95 | 90 | 80 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 100 | 90 | 85 | 65 | 1.00 | ||
| IX | Huyện Yên Thủy | ||||||
| 1 | Lạc Thịnh | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,400 | 1,050 | 700 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,120 | 770 | 460 | 310 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 770 | 460 | 310 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 460 | 310 | 150 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 310 | 150 | 110 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 2 | Ngọc Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,400 | 1,050 | 700 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,050 | 600 | 360 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 370 | 270 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 130 | 120 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 3 | Yên Trị | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,400 | 1,050 | 700 | 1.20 |
| Khu vực 2 | 1,050 | 600 | 360 | 250 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 370 | 270 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 130 | 120 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 4 | Xã Bảo Hiệu | ||||||
| 4.1 | Xã Bảo Hiệu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,050 | 700 | 420 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 770 | 530 | 350 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 460 | 390 | 310 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 220 | 170 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 130 | 125 | 115 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 4.2 | Xã Lạc Hƣng (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 770 | 460 | 310 | 230 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 350 | 230 | 180 | 140 | 1.20 | ||
| Khu vực 3 | 250 | 180 | 140 | 130 | 1.20 | ||
| Khu vực 4 | 180 | 140 | 120 | 115 | 1.20 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 115 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 5 | Phú Lai | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,400 | 1,050 | 700 | 1.20 | ||
| Khu vực 2 | 1,050 | 600 | 360 | 250 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 370 | 270 | 200 | 150 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 240 | 180 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 140 | 130 | 120 | 105 | 90 | 1.00 | |
| 6 | Đa Phúc | ||||||
| Khu vực 1 | 460 | 380 | 300 | 220 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 230 | 180 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 115 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 110 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 7 | Đoàn Kết | ||||||
| Khu vực 1 | 350 | 290 | 240 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 230 | 180 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 125 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 110 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 120 | 110 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 8 | Lạc Lƣơng | ||||||
| Khu vực 1 | 460 | 390 | 310 | 230 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 230 | 180 | 140 | 130 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 180 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 115 | 105 | 1.00 |
| Khu vực 5 | 120 | 110 | 105 | 100 | 1.00 |
| 9 | Lạc Sỹ | ||||||
| Khu vực 1 | 180 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 130 | 120 | 115 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 120 | 115 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| 10 | Hữu Lợi | ||||||
| Khu vực 1 | 320 | 240 | 190 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 180 | 140 | 130 | 120 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 130 | 120 | 115 | 105 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 120 | 115 | 105 | 100 | 1.00 | ||
| X | TP. Hòa Bình | ||||||
| 1 | Xã Sủ ngòi | ||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||
| Khu vực 1 | 2,100 | 1,610 | 1,190 | 630 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 1,400 | 1,050 | 700 | 530 | 1.10 | ||
| Khu vực 3 | 1,050 | 770 | 490 | 350 | 1.10 | ||
| Khu vực 4 | 560 | 420 | 280 | 210 | 1.10 | ||
| Khu vực 5 | 350 | 280 | 210 | 140 | 1.10 | ||
| b | Đất ven nội thành | ||||||
| Đất dân cư tại các đường có mặt đường rộng trên 2,5m | 2,100 | 1,680 | 1,400 | 840 | 1.10 | ||
| Các lô đất có mặt tiếp giáp với đê Quỳnh Lâm từ cống số 6 đến phường Đồng Tiến | 2,450 | 1,960 | 1,610 | 980 | 1.00 | ||
| Đất khu dân cư có mặt đường rộng dưới 2,5m | 1,050 | 840 | 700 | 420 | 1.10 | ||
| 2 | Xã Hoà Bình | ||||||
| 2.1 | Xã Hoà Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 1,190 | 950 | 840 | 1.00 | ||
| Khu vực 2 | 840 | 770 | 640 | 490 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 560 | 530 | 420 | 320 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 280 | 250 | 210 | 160 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 180 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 180 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| 2.2 | Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| a | Đất khu vực nông thôn |
| Khu vực 1 | 1,050 | 770 | 490 | 370 | 1.05 |
| Khu vực 2 | 700 | 560 | 420 | 280 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 560 | 460 | 280 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 350 | 290 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 180 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 180 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| b | Đất ven nội thành | ||||||
| Đường Âu Cơ | 1,050 | 280 | 250 | 140 | 1.05 | ||
| 3 | Xã Trung Minh | ||||||
| Khu vực 1 | 5,700 | 5,500 | 4,400 | 4,000 | 1.10 | ||
| Khu vực 2 | 4,900 | 4,200 | 3,430 | 2,450 | 1.00 | ||
| Khu vực 3 | 3,500 | 2,800 | 2,100 | 1,400 | 1.00 | ||
| Khu vực 4 | 2,100 | 1,680 | 1,330 | 1,050 | 1.00 | ||
| Khu vực 5 | 1,050 | 840 | 560 | 350 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 560 | 420 | 280 | 210 | 1.00 | ||
| Khu vực 7 | 350 | 280 | 210 | 180 | 1.00 | ||
| Khu vực 8 | 250 | 210 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| 4 | Xã Yên Mông | ||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 700 | 490 | 370 | 1.05 | ||
| Khu vực 2 | 700 | 490 | 350 | 280 | 1.05 | ||
| Khu vực 3 | 490 | 280 | 250 | 210 | 1.05 | ||
| Khu vực 4 | 280 | 210 | 180 | 140 | 1.05 | ||
| Khu vực 5 | 210 | 180 | 140 | 110 | 1.00 | ||
| Khu vực 6 | 180 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||
| 5 | Xã Độc Lập | ||||||
| 5.1 | Xã Độc Lập (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 630 | 460 | 360 | 250 | 180 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 460 | 350 | 280 | 200 | 140 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 320 | 280 | 200 | 140 | 110 | 1.00 | |
| 5.2 | Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,170 | 1,680 | 1,050 | 800 | 600 | 1.15 | |
| Khu vực 2 | 1,680 | 1,260 | 770 | 600 | 480 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,190 | 700 | 470 | 350 | 250 | 1.10 | |
| Khu vực 4 | 560 | 350 | 210 | 140 | 110 | 1.10 | |
| 6 | Xã Mông Hóa | ||||||
| 6.1 | Xã Mông Hóa (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,730 | 2,310 | 1,470 | 980 | 770 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 2,030 | 1,610 | 1,120 | 700 | 600 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 1,190 | 840 | 600 | 450 | 300 | 1.10 |
Xã Dân Hòa (theo QĐ
6.2
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 2,170 | 1,680 | 1,050 | 800 | 600 | 1.15 | |
| Khu vực 2 | 1,750 | 1,330 | 770 | 500 | 400 | 1.10 | |
| Khu vực 3 | 910 | 560 | 350 | 280 | 180 | 1.10 | |
| 7 | Xã Quang Tiến | ||||||
| 7.1 | Xã Yên Quang (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,310 | 1,750 | 1,050 | 750 | 460 | 1.05 | |
| Khu vực 2 | 1,360 | 1,050 | 770 | 530 | 390 | 1.05 | |
| Khu vực 3 | 770 | 680 | 510 | 340 | 210 | 1.05 | |
| 7.2 | Xã Phúc Tiến (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,960 | 1,470 | 910 | 500 | 420 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 1,190 | 910 | 740 | 460 | 350 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 770 | 600 | 405 | 280 | 210 | 1.00 | |
| 8 | Xã Thịnh Minh | ||||||
| 8.1 | Xã Hợp Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 2,240 | 1,680 | 1,020 | 800 | 480 | 1.10 | |
| Khu vực 2 | 1,200 | 900 | 630 | 450 | 320 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 675 | 600 | 450 | 300 | 180 | 1.01 | |
| 8.2 | Xã Phú Minh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||
| Khu vực 1 | 1,470 | 980 | 720 | 600 | 360 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 840 | 670 | 490 | 300 | 210 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 490 | 360 | 240 | 180 | 120 | 1.00 | |
| 9 | Xã Hợp Thành | ||||||
| Khu vực 1 | 1,470 | 980 | 720 | 600 | 360 | 1.00 | |
| Khu vực 2 | 840 | 670 | 490 | 300 | 210 | 1.00 | |
| Khu vực 3 | 490 | 360 | 240 | 180 | 120 | 1.00 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Biểu số 04: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Loại đô thị | Đoạn đƣờng | Giá đất (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 11 |
| I | HUYỆN LẠC SƠN | ||||||||
| THỊ TRẤN VỤ BẢN | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN VỤ BẢN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương ( Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan | 8,000 | 4,500 | 2,500 | 2,000 | 1.05 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | QL12 B Nhà Phong Mỹ giáp xã Liên Vũ đến Chi cục Kiểm Lâm; Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang; QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách 20m đến đầu cầu ngầm nhà bà Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm đến nhà văn hóa Phố | 6,000 | 3,300 | 1,900 | 1,400 | 1.05 | ||
Nghĩa Dân (Xóm Nghĩa cũ); - Đường
436 ông Hiền Thắm đến nhà văn hóa
phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ)
| 3 | Đường phố Loại 3 | QL12B Nhà Quang Thư - Đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) - Đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm | 2,500 | 1,800 | 890 | 610 | 1.05 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL 12B Nhà ông Long Bích đến nhà ông Thành Lợi; QL 12B từ nhà ông Hải Lan đến nhà ông Lừng - QL 12B từ nhà ông Đổng đến nhà ông Diên Yến | 1,400 | 1,000 | 620 | 390 | 1.05 |
QL12B Trạm điện 300 KV - đến nhà
văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông
Bão sâu 20m - Đến nhà ông Diệp phố
Tân Giang; Ql12 b nhà ôngMạnh Thủy
đến nhà ông Thắng Tuyến, QL12B nhà
ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân;
QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang
đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà
| 5 | Đường phố Loại 5 | ông Phúc Hoa sâu 20m - đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh, QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy, QL12 B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân | 1,100 | 580 | 390 | 270 | 1.00 |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các đường phố còn lại thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản | 790 | 410 | 230 | 160 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Liên Vũ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 3,500 | 1,310 | 760 | 330 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 2,190 | 910 | 540 | 220 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 1,100 | 370 | 250 | 130 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 730 | 240 | 180 | 100 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 300 | 180 | 120 | 80 | 1.00 | ||||
| II | HUYỆN ĐÀ BẮC | ||||||||
| THỊ TRẤN ĐÀ BẮC | 5 |
THỊ TRẤN ĐÀ BẮC
* (theo QĐ
57/2019/QĐ-UBND)
| 1 | Đường phố Loại 1 | Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc. | 4,800 | 2,100 | 1,600 | 1,200 | 1,100 | 1.00 | |
| 2 | Đường phố Loại 2 | Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433: từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc BCHQS huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) thôn Công đến hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công. | 2,900 | 1,300 | 930 | 740 | 650 | 1.00 | |
| 3 | Đường phố Loại 3 | Hai bên trục đường tỉnh lộ 433: từ hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) xóm Hương Lý, xã Tu Lý; Hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường OXPAM từ | 1,700 | 850 | 570 | 430 | 360 | 1.00 |
ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết
khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi
xã Hào Lý); Hai bên đường từ ngã ba
Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm
Riêng, xã Tu Lý.
| 4 | Đường phố Loại 4 | Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên; Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu | 1,050 | 530 | 400 | 270 | 200 | 1.00 | |
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường xương cá thuộc thị trấn Đà Bắc có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 3,5 m | 570 | 290 | 170 | 110 | 100 | 1.00 | |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Đà Bắc | 250 | 130 | 120 | 105 | 90 | 1.00 | |
| * | Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,200 | 760 | 630 | 410 | 380 | 1.10 | |||
| Khu vực 2 | 450 | 240 | 200 | 130 | 120 | 1.10 | |||
| Khu vực 3 | 180 | 150 | 130 | 110 | 100 | 1.10 | |||
| Khu vực 4 | 140 | 130 | 110 | 95 | 90 | 1.10 | |||
| III | HUYỆN TÂN LẠC | ||||||||
| THỊ TRẤN MÃN ĐỨC | 5 |
THỊ TRẤN MƢỜNG
1 KHẾN (theo QĐ
57/2019/QĐ-UBND)
| 1 | Đường phố Loại 1 | Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị. | 10,000 | 7,500 | 5,500 | 4,500 | 1.05 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Hòa Bình); Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến tiếp giáp xã Mãn Đức( hướng đi Lạc sơn); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện. | 8,000 | 6,500 | 4,800 | 3,500 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà ông Hải Nâng | 3,500 | 2,500 | 1,900 | 1,500 | 1.00 |
Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn
đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến
hết đất nhà ông Thắng khu 7 (tiếp giáp
đất xã Mãn Đức); Tuyến đường đi Tân
Hồng (từ ngã ba với đường QL6) đến
hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường
đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi
trường THCS Kim Đồng từ nga ba với
QL6 (cạnh nhà ông Bình) đến cổng
| 4 | Đường phố Loại 4 | trường THCS Kim Đồng; Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu 1B) đến ngã ba đường rẽ xuống khu 1A (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu 2); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên. | 2,500 1,750 1,250 | 850 | 1.00 |
| 5 | Đường phố Loại 5 | Tuyến đường đi Tân Hồng từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) đến cầu Hồng Dương; Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu 7); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 4) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà | 1,000 | 700 | 500 | 350 | 1.00 |
Sinh khu 1B đến hết đất nhà ông Nhiển;
Các đường xương cá nối với các đường
rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư
tính từ đường Quốc lộ vào sâu 150 m
(có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở
lên.
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ tính từ 150 m đến 250 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Các đường xương cá còn lại của khu IB | 500 | 350 | 250 | 175 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các đường xương cá còn lại thuộc thị trấn Mường Khến. | 250 | 175 | 125 | 90 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Quy Hậu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 6,500 | 3,300 | 2,700 | 2,000 | 1.05 | ||||
| Khu vực 2 | 2,500 | 1,600 | 1,400 | 920 | 1.05 | ||||
| Khu vực 3 | 1,200 | 1,100 | 920 | 280 | 1.05 | ||||
| Khu vực 4 | 280 | 240 | 230 | 180 | 1.05 | ||||
| Khu vực 5 | 180 | 160 | 150 | 140 | 1.05 | ||||
| 3 | Xã Mãn Đức (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 6,500 | 3,300 | 2,700 | 2,000 | 1.05 |
| Khu vực 2 | 2,500 | 1,600 | 1,400 | 920 | 1.05 |
| Khu vực 3 | 1,200 | 1,100 | 920 | 280 | 1.05 | ||||
| Khu vực 4 | 280 | 240 | 230 | 180 | 1.05 | ||||
| Khu vực 5 | 180 | 160 | 150 | 140 | 1.05 | ||||
| IV | HUYỆN CAO PHONG | ||||||||
| THỊ TRẤN CAO PHONG | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn Đường QL 6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X264 | 7,000 | 5,300 | 4,200 | 3,200 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn Đường QL 6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong | 5,000 | 4,300 | 3,300 | 2,300 | 1.15 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn Đường QL 6 từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy đến cầu Bảm; Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới đến đường vào xóm Bắc Sơn; Đường vào sân vận động huyện; Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện đến ngã tư khu đấu giá đất; Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng | 4,000 | 3,100 | 2,500 | 1,600 | 1.10 |
Đường thị trấn đi xã Tân Phong (hết đất
Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho
X264; Đường thị trấn đi các xã Đông
Phong, Xuân Phong (cạnh cây xăng khu
4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán.
Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện
chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn
đi xã Đông Phong; Đường vào kho K
834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba
| 4 | Đường phố Loại 4 | hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 đến hết phần địa giới nhà bà Lan; đường vào núi đầu Rồng | 2,500 | 1,800 | 1,400 | 800 | 1.00 |
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn. | 1,800 | 1,300 | 800 | 400 | 1.00 | ||
| V | HUYỆN LƢƠNG SƠN | ||||||||
| THỊ TRẤN LƢƠNG SƠN | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; đoạn đường từ QL6A đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m) | 10,000 | 7,500 | 5,100 | 2,700 | 1.10 |
Đoạn đường QL6A từ Km 40+560 (cầu
Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến
hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường
| 2 | Đường phố Loại 2 | 9,000 | 6,000 | 4,000 | 2,200 | 1.10 | |
| QL6A từ Km 41+680 (Đường rẽ vào | |||||||
| Tiểu khu 7 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng | |||||||
| Chúi rẽ sang xã Tân Vinh). |
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh đến nhà hàng Bích Lương) đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn); Từ QL 6A đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m), Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện. | 8,000 | 5,700 | 3,400 | 2,000 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường Trường Sơn A đi qua thị trấn, từ Km 0 đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng); Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long đến ngã ba Đội 8/3; Đoạn đường từ QL6A đến Trung tâm Dạy nghề; Đoạn đường từ QL6A rẽ vào đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đoạn đường từ QL6A đến cổng phụ sân vận động huyện; Đoạn đường từ QL6A đến cổng Trường PTTH chuyên ban; Đoạn đường từ QL6A đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 đến hết nhà số 103; Đoạn | 5,000 | 3,000 | 2,000 | 1,300 | 1.10 |
đường từ QL6A đi đến cổng Bệnh viện
Đa khoa huyện; Đoạn đường từ QL6A
đi đến cổng Trung Đoàn 36; các đường
nhánh trong khu thương mại và nhà ở
Đông Dương.
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đoạn đường từ QL6A đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đường Trường Sơn A từ Kn 0+300 đến Km1+390; Đoạn đường từ QL 6A đi vào cổng trào Khu Liên Sơn đến ngã ba hết sân bóng của Nông trường Cửu Long; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ. | 4,000 | 2,400 | 1,600 | 1,100 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn và xóm Mỏ; cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi qua xóm Mỏ đến điểm giao nhau với tiểu khu 8. | 2,000 | 1,200 | 900 | 650 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đường từ QL 6A cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng Bái) | 1,800 | 1,100 | 880 | 600 | 1.10 |
đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm
Đồng Bái).
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái. | 1,200 | 800 | 670 | 400 | 1.10 | ||
| VI | HUYỆN MAI CHÂU | ||||||||
| THỊ TRẤN MAI CHÂU | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đất hai bên đường quốc lộ 15A: Từ cầu Trắng (xóm Vãng) đến hết khách sạn Lodge thuộc địa phận thị trấn Mai Châu. | 10,000 | 5,400 | 3,000 | 2,500 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Quốc lộ 15A từ cầu xóm Vãng đến giáp nghĩa địa xóm Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quạch Văn Minh TK2) qua trường THPT đến hết nhà số 83(ông Thành) và từ cổng phụ Ngân hàng Chính sách đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) vào xóm Văn 200 mét; Tiểu khu 4: Đường từ nhà số 130 (ông Chu Hoa khu chợ) đến dọc đường có rải vật liệu cứng giáp Sân Vận động và các hộ giáp Bến xe (trừ các hộ giáp bên đường Quốc lộ 15A) | 5,000 | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1.20 |
Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài
chính-Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà
Hoa) và từ sau phòng Tài chính-Kế
hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung
Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số
47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13
(ông Mạnh - Giáo dục) và từ các đường
nhánh Quốc lộ 15A vào xóm Chiềng Sại
đến hết đường xương cá thứ nhất song
song với đường Quốc lộ 15A; Tiểu khu
| 3 | Đường phố Loại 3 | 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà số 40 (ông Chiến Thuận); Từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm) và từ sau nhà số 201 (ông Mạnh Thúy) đến chân núi đường lên Hang Chiều. Đường (sau nhà ông Tiến Loan khu bệnh viện cũ) đến giáp đất khu nghĩa địa; Từ sau (nhà bà Tiều) đến trường THCS Nguyễn Tất Thành; Từ sau (nhà ông Chòng) đến chân núi | 2,900 | 2,300 | 1,800 | 1,000 | 1.20 |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương); Từ nhà số 127 (bà Thấu) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển) và từ sau nhà số 83 (ông Thành Thu) đến hết nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện); Tiểu khu 3: | 2,100 | 1,500 | 1,000 | 600 | 1.20 |
Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu)
đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể);
Từ đường xương cá thứ nhất đến đường
xương cá thứ ba song song với Quốc lộ
15A và từ sau nhà số 78 (nhà bà Hiển)
đến đường xương cá thứ ba song song
với Quốc lộ 15A.
| 5 | Đường phố Loại 5 | Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163 (ông Quyển) đến giáp suối Văn; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 180 (ông Thuyết Lan) đến giáp hồ Cạn; Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) đến hết nhà số 21 (ông Lân) và Hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại trong xóm Chiềng Sại; Tiểu khu 4: Đường hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV và trục đường xương cá rải nhựa ( vật liệu cứng Bê tông) xóm Poom Cọng. | 950 | 700 | 500 | 300 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đất hai bên đường rải vật liệu cứng xóm Vãng (từ đường ngang số 1 song song với quốc lộ 15A đến hết sân bóng xóm Vãng (giáp nhà bà Cầu); Từ đầu xóm Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non xóm Văn | 600 | 400 | 200 | 150 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu | 300 | 250 | 150 | 100 | 1.00 |
VI
HUYỆN LẠC THUỶ
I
| a | THỊ TRẤN CHI NÊ | 5 | |||||||
| 1 | THỊ TRẤN CHI NÊ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã ba cầu cứng Chi Nê | 10,000 | 6,500 | 4,900 | 4,100 | 1.00 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Đường từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê | 7,400 | 5,700 | 3,300 | 2,500 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đường Quốc lộ 21A từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đang đến hết nhà ông Bùi Viết Kiềm (khu dân cư số 3); Đoạn QL 21A đến phần diện tích đất đường tránh Chi Nê -Lạc Long; đoạn QL 21A đến ngã 4 trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Chi Nê | 6,600 | 4,900 | 2,500 | 2,000 | 1.00 |
Đoạn đường QL21A từ ngõ vào trạm
bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết
phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ;
Đoạn đường QL21A từ đường vào
Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành
| 4 | Đường phố Loại 4 | 4,300 | 3,500 | 1,700 | 1,400 | 1.00 | |
| chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã | |||||||
| Đồng Tâm); Các trục đường xương cá | |||||||
| có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào | |||||||
| 100m nằm trong khoảng đường phố loại | |||||||
| 1 |
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đoạn đường QL21A phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với địa phận xã Lạc Long); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố loại 2 | 3,300 | 2,400 | 1,600 | 1,300 | 1.00 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố Loại 3,4 (chỉ tính các trục đường từ QL 21A trở vào) | 1,100 | 880 | 660 | 550 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 (Trừ các đường đã quy định tại các đường phố loại 5; 6; 8) | 770 | 610 | 500 | 390 | 1.00 |
Các trục đường thuộc khu dân cư số 5;
13, trục đường ven chân đồi Hoa và khu
| 8 | Đường phố Loại 8 | đồi Tre và các trục đường còn lại không | 440 | 360 | 250 | 220 | 1.00 |
| thuộc các đường phố đã nêu ở trên (trừ | |||||||
| các thửa đất thuộc đường phố loại 7) |
| 2 | Xã Lạc Long (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,800 | 1,100 | 600 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 700 | 600 | 360 | 300 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 300 | 240 | 180 | 140 | 1.00 | ||||
| b | THỊ TRẤN BA HÀNG ĐỒI | 5 | |||||||
| 1 | THỊ TRẤN THANH HÀ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL21A, từ Km 71+400 đến Km 71+620 | 4,500 | 3,900 | 3,300 | 2,000 | 1.00 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn QL12A, từ Km 71+35 đến Km 71+400 | 3,500 | 2,900 | 2,300 | 1,400 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn QL12A, từ Km 71+620 đến Km 72+200; và đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua thị trấn Thanh Hà | 2,900 | 2,300 | 1,700 | 1,100 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Từ nhà Tuấn Trinh khu Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh | 1,200 | 500 | 360 | 250 | 1.00 | ||
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Thanh Hà | 500 | 300 | 250 | 200 | 1.00 |
Xã Thanh Nông (theo
2 QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| Khu vực 1 | 2,500 | 1,750 | 1,100 | 650 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 900 | 750 | 450 | 380 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 600 | 480 | 360 | 290 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 200 | 170 | 160 | 120 | 1.00 | ||||
| VI II | HUYỆN KIM BÔI | ||||||||
| THỊ TRẤN BO | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN BO (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đường 12 B bắt đầu từ điểm tiếp giáp với xã Hạ Bì đến điểm tiếp giáp với xã Kim Bình. | 12,000 | 8,400 | 4,800 | 2,400 | 1.00 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đường 12C đoạn từ điểm giao nhau đường 12B đến ngầm suối Cháo | 7,000 | 3,100 | 2,300 | 1,200 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Sân vận động huyện; Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Đài Phát thanh truyền hình; Đường đi xã Trung Bì từ điểm giao nhau với 12B vào hết địa phận Kho K51; Đường vào Trung tâm Chính trị từ điểm giao nhau với 12B vào sâu 100 mét; Đường vào xã Kim Tiến, từ điểm giao nhau với 12B sâu vào 200 mét | 4,400 | 2,200 | 1,500 | 900 | 1.00 |
Các trục đường, ngõ còn lại thuộc địa
| 4 | Đường phố Loại 4 | 1,800 | 1,200 | 720 | 480 | 1.00 | |
| giới hành chính thị trấn Bo |
| 2 | Xã Hạ Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 8,000 | 3,300 | 1,700 | 850 | 1.10 | ||||
| Khu vực 2 | 4,600 | 2,300 | 920 | 610 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 600 | 360 | 240 | 120 | 1.00 | ||||
| 3 | Xã Kim Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 8,000 | 3,300 | 1,700 | 850 | 1.10 | ||||
| Khu vực 2 | 4,600 | 2,300 | 920 | 610 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 600 | 360 | 240 | 120 | 1.00 | ||||
| IX | HUYỆN YÊN THỦY | ||||||||
| THỊ TRẤN HÀNG TRẠM | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN HÀNG TRẠM (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt) | 15,000 | 12,000 | 10,000 | 8,000 | 1.20 |
Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào
Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía
Nho Quan đến hết địa phận thị trấn
Hàng Trạm; Đoạn đường từ ngã ba
Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí
| 2 | Đường phố Loại 2 | Minh đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên); Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên | 8,500 | 7,500 | 5,500 | 4,000 | 1.00 |
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn đường từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, đến cổng Nhà văn hóa huyện | 6,000 | 5,000 | 4,000 | 3,000 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh | 5,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 | 1.00 |
đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đoạn đường từ cổng chợ Hàng Trạm đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu phố 8 đi đến đường tiếp giáp với đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện huyện Yên Thủy); Đoạn đường từ Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên Lạc qua ngã tư khu phố 7 đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B từ đất ở nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố 10, thị trấn Hàng Trạm đến điểm tiếp giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh Bình; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc đến hết thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa; | 3,000 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 1.00 |
Đoạn đường từ trường Mần non thị trấn
đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp
từ cổng chợ đến bệnh viện)
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa khu phố 7 từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ); Đoạn đường Quốc lộ 12B từ cây xăng khu phố 8 đi hết khu trạm | 2,000 | 1,700 | 1,300 | 900 | 1.00 |
Trẩu cũ; Đoạn đường từ đất ở nhà ông
Nguyễn Hữu Hòa đi đến hết trường
Mầm non xã Yên Lạc; đoạn đường từ
Ql12B đi đến hết đất nhà văn hóa khu 11
thị trấn Hàng Trạm
| 7 | Đường phố Loại 7 | Đoạn đường từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm | 1,600 | 1,200 | 1,000 | 800 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên | 1,000 | 800 | 700 | 600 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố Loại 9 | Các trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm | 800 | 600 | 500 | 400 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Yên Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 8,500 | 7,500 | 5,500 | 4,000 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 5,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 3,000 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 1,500 | 1,000 | 600 | 400 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 750 | 500 | 300 | 200 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 500 | 270 | 140 | 130 | 110 | 1.00 | |||
| X | THÀNH PHỐ HOÀ BÌNH | 3 | |||||||
| 1 | PHƢỜNG PHƢƠNG LÂM | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình) | 40,000 | 28,400 | 19,000 | 12,000 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Phương Lâm | 35,000 | 24,900 | 16,700 | 10,500 | 1.20 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm | 25,000 | 16,100 | 10,700 | 8,000 | 1.20 |
Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Mạc
Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ, Đường
Chu Văn An, Đường Trần Phú, Đường
Lê Lợi, Đường Ngô Quyền, Đường
| 4 | Đường phố loại 4 | Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà Trưng, | 15,000 11,300 | 8,300 | 6,000 | 1.20 |
| Đường Đặng Dung. Đường bê tông giáp | ||||||
| chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao | ||||||
| với đường Điện Biên Phủ đến đường | ||||||
| Trần Hưng Đạo. |
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm | 9,000 | 6,500 | 5,500 | 4,000 | 1.20 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷ; Đường Trang Nghiêm; Đường Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê Hồng Phong; Đường Cao Bá Quát; Đường Trần Quang Khải; Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương, thuộc tờ 16, phường Phương | 7,500 | 6,300 | 5,300 | 3,800 | 1.20 |
Lâm
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường lên cổng Tỉnh uỷ đến hết địa phận Phường Phương Lâm; Đường Tỉnh hội Phụ nữ | 5,600 | 4,500 | 3,700 | 2,200 | 1.20 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm. | 4,400 | 3,500 | 2,800 | 1,700 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5m đến 4m; đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu Thủy sản trên 4m | 2,500 | 2,000 | 1,700 | 1,000 | 1.10 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 2,000 | 1,600 | 1,300 | 800 | 1.10 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Các đường còn lại có bề rộng đường trên 1,5m đến 2,5m; Đường thuộc dân cư dưới chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2 | 1,700 | 1,400 | 1,100 | 700 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Các đường còn lại có bề rộng đường từ 1,5mét trở xuống; đường khu thủy sản có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m | 1,400 | 1,100 | 900 | 600 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Đường thuộc dân | 1,000 | 800 | 500 | 400 | 1.10 |
cư trên chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2
| 2 | PHƢỜNG ĐỒNG TIẾN | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến ngã tư giao nhau đường Trần Hưng Đạo; Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú | 35,000 | 25,000 | 18,800 | 13,800 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Cù Chính Lan: Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú đến đầu cầu đen; Đường Trần Hưng Đạo đến điểm ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm | 25,000 | 18,000 | 14,500 | 12,000 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan | 20,000 | 14,700 | 10,700 | 8,600 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) | 15,000 | 12,000 | 9,800 | 6,000 | 1.20 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp | 12,500 | 9,600 | 7,900 | 4,800 | 1.20 |
giáp cả 20 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng
đường 5,5m)
| 6 | Đường phố loại 6 | Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) | 11,000 | 8,000 | 6,000 | 4,500 | 1.20 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường Trần Quốc Toản; Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ); Đường Phan Huy Chú; Đường Nguyễn Thái Học; Đường Nguyễn Khuyến; Đường Phan Đình Phùng; Đường Phan Kế Bính; Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm; Đường Ông Ích Khiêm; Đường Trần Nhật Duật; Phố Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Phố Nguyễn Tri Phương (khu tập thể Bệnh viện); Đường Tổng Khiêm; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) | 7,500 | 5,600 | 4,600 | 2,800 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường tránh Ql6 đoạn thuộc địa phận phường Đồng Tiến | 4,500 | 3,600 | 3,000 | 1,800 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường quanh khu đăng kiểm vào trung tâm đào tại lái xe A1 (Đường phố Tây Tiến) | 4,000 | 3,200 | 2,600 | 1,600 | 1.10 |
Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m
đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen;
Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13;
| 10 Đường phố loại 10 | 3,000 | 2,000 | 1,800 | 1,300 | 1.10 | |
| Đường ngõ có độ rộng trên 4m đoạn từ | ||||||
| cầu Đen đến tiếp giáp địa giới xã Trung | ||||||
| Minh; Đường Lê Ngọc Hân |
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh | 2,000 | 1,300 | 1,100 | 800 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 | 1,500 | 1,000 | 900 | 600 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh | 1,000 | 700 | 600 | 400 | 1.10 | ||
| 3 | PHƢỜNG DÂN CHỦ | ||||||||
| 3.1 | PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng NN. | 7,300 | 6,100 | 5,200 | 3,700 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu. | 5,500 | 4,400 | 3,600 | 2,200 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 | 4,300 | 3,400 | 2,800 | 1,700 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu | 4,000 | 3,200 | 2,600 | 1,600 | 1.10 |
Đường An Dương Vương (Đường dôc
Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao
| 5 | Đường phố loại 5 | nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.10 |
| phận phường Chăm Mát; Đoạn đường | |||||||
| Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát |
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong) | 2,000 | 1,300 | 1,100 | 800 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các đường phố còn lại thuộc phường Chăm Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5, ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát) | 1,500 | 1,100 | 900 | 700 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát) | 1,000 | 800 | 700 | 600 | 1.10 |
Xã Dân Chủ (theo
2 QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,500 | 1,200 | 900 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 1,200 | 900 | 600 | 500 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 800 | 600 | 400 | 300 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 500 | 300 | 250 | 200 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt | 5,500 | 4,400 | 3,600 | 2,200 | 1.00 | ||||
| Đoạn đường QL6 mới qua xã Dân Chủ | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.00 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | 1,500 | 1,100 | 900 | 700 | 1.00 | ||||
| 4 | PHƢỜNG TÂN THỊNH | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái SĐ) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường Thịnh Lang. | 20,000 | 15,000 | 11,000 | 8,000 | 1.20 |
Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng
Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với
| 2 | Đường phố loại 2 | 15,000 12,500 10,600 | 7,600 | 1.20 | |
| đường Thịnh Lang đến hết địa giới | |||||
| phường Tân Thịnh |
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Phan Bội Châu; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường Lý Nam Đế; Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân | 10,000 | 8,400 | 7,100 | 5,100 | 1.20 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Phùng Hưng: Từ ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới Phường Tân Thịnh; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái sông Đà. | 8,000 | 6,400 | 5,200 | 3,200 | 1.10 |
Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao
nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến
ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình;
Đường Nguyễn Văn Trỗi;
Đường bờ kè Sông Đà ( đoạn giao nhau
| 5 | Đường phố loại 5 | 5,000 | 4,000 | 3,300 | 2,000 | 1.10 | |
| với đường Lý Nam Đế giao nhau với | |||||||
| đường Nguyễn Văn Trỗi); | |||||||
| Đường nối từ trung tâm thương mại bờ | |||||||
| trái Sông Đà tới Trung tâm giáo dục | |||||||
| thường xuyên tỉnh Hòa Bình. |
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Đoàn Thị Điểm; Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân; Đường phố Ông Đùng: Đoạn giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến hết ranh giới khu chung cư Sông Đà 7; Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân Thịnh đến cầu Đúng cũ; Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10; Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 | 4,000 | 3,200 | 2,600 | 1,600 | 1.10 |
Đường vào đơn vị Bộ đội 565. Đường
| 7 | Đường phố loại 7 | phố Ông Đùng: Đoạn ranh giới Khu | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.10 |
| chung cư Sông Đà 7 đến kè suối Đúng |
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng Chuyên gia) đến hết địa giới Phường Tân Thịnh (giáp với Phường Phương Lâm); Đường vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 4mét trở lên (trừ TK10). | 2,500 | 2,000 | 1,600 | 1,000 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường Âu Cơ; Đường vào tiểu khu 10 có độ rộng đường từ 4mét trở lên; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 2,5m đến 4m (Trừ tiểu khu 10). Thuộc tổ 7+17 | 1,500 | 1,200 | 1,000 | 600 | 1.10 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét. | 1,200 | 1,000 | 800 | 500 | 1.10 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường vào Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m. | 800 | 700 | 600 | 400 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường nội bộ Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 1,5 mét đến 2.5 mét; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng dưới 1,5m | 600 | 500 | 400 | 300 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Các tuyến đường có độ rộng đường dưới 1,5m Khu 10 | 400 | 300 | 200 | 150 | 1.10 | ||
| 5 | PHƢỜNG TÂN HÒA | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Thịnh Lang | 20,000 | 15,000 | 11,000 | 8,000 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Phùng Hưng: (Từ ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình đến ngã ba | 8,000 | 6,700 | 5,700 | 4,100 | 1.10 |
giao nhau với đường Thịnh Lang)
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp | 7,000 | 5,600 | 4,600 | 2,800 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ | 5,500 | 4,000 | 3,600 | 2,500 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đoạn đường Hòa Bình (từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 12 | 3,500 | 2,900 | 2,300 | 1,500 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL 70B ( từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An) | 2,500 | 2,000 | 1,700 | 1,000 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường tỉnh 433; Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5; Đường Phạm Ngũ Lão; Đường Lý Thái Tổ | 2,000 | 1,600 | 1,300 | 800 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) | 1,800 | 1,400 | 1,100 | 700 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động tiên phi đến cầu Thia giáp Yên mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 | 1,500 | 1,200 | 1,000 | 600 | 1.00 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 | 1,200 | 800 | 700 | 500 | 1.00 |
Đường có mặt cắt đường rộng từ 4m trở
| 11 Đường phố loại 11 | 800 | 600 | 500 | 450 | 1.00 | |
| lên thuộc tổ 6,7,8 |
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường quy hoạch khu tập thể dân tộc nội trú; Đường tổ 9 có mặt cắt đường rộng 5m; Các đường có độ rộng từ 1,5m đến dưới 4,0m thuộc các tổ 6,7,8; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m của các tổ 1,2,3,4,5 | 600 | 500 | 450 | 400 | 1.00 | ||
| 6 | PHƢỜNG HỮU NGHỊ | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Hoàng Văn Thụ | 15,000 | 12,500 | 10,600 | 7,600 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Hữu Nghị; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang; Đường nội bộ khu an cư xanh | 10,000 | 8,400 | 7,100 | 5,100 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Phùng Hưng; Đường Hòa Bình: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng khu Chuyên gia) | 8,000 | 6,400 | 5,200 | 3,200 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái Sông Đà. | 6,000 | 4,800 | 3,900 | 2,400 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân | 5,000 | 4,000 | 2,600 | 1,600 | 1.10 |
cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch
dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt
đường).
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) | 3,000 | 2,400 | 1,800 | 1,200 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với Đường Hữu Nghị đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17); Đường Mai Thúc Loan; Đường Bà Đà (tổ 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7); | 2,800 | 2,200 | 1,600 | 1,000 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Các đường không tên có độ rộng trên 4m | 2,000 | 1,600 | 1,300 | 800 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường ngõ ngang có mặt đường rộng trên 4m nối với đường Hòa Bình (Đoạn từ cổng khu Chuyên gia thuộc Phường Hữu Nghị đến điểm giao nhau với đường Lê Thánh Tông thuộc Phường Tân Thịnh); Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08; Các đường ngách của đường Nguyễn Biểu) | 1,400 | 1,100 | 900 | 600 | 1.10 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại có độ rộng đường rộng từ 1,5mét đến 2,5mét; Các ngõ, ngách nối với đường trục chính tổ 08 | 1,200 | 1,000 | 800 | 500 | 1.10 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường dưới 1,5mét thuộc các tổ | 600 | 500 | 450 | 400 | 1.10 |
trên địa phường Hữu Nghị
| 7 | PHƢỜNG THÁI BÌNH | ||||||||
| 7.1 | PHƢỜNG THÁI BÌNH (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Từ Đội thuế số 1 đến hết mép tường ngoài bến xe Chăm | 7,300 | 6,100 | 5,200 | 3,700 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường An Dương Vương: Từ mép ngoài tường bến xe Chăm đến điểm tiếp giáp phường Phương Lâm | 5,000 | 4,400 | 4,300 | 3,500 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ranh giới đất của Công ty Pacific (về phía dốc Cun) đến ngã ba giao nhau với Đường 435 | 4,000 | 3,200 | 2,600 | 1,600 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Quốc lộ 6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 và đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc dự án khu dân cư phường Thái Bình (Công ty TNHH MTV Gia Ngân) | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.00 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường QL6 đoạn từ Km1 đến hết địa phận Phường Thái Bình (giáp địa phận huyện Cao Phong); Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Các trục đường | 2,000 | 1,600 | 1,300 | 800 | 1.00 |
không tiếp giáp với đường An Dương
Vương thuộc khu tái định cư tổ 7
phường Thái Bình
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình) | 1,500 | 1,200 | 1,000 | 600 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình | 1,200 | 1,000 | 800 | 500 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh, Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường vào ngã ba Mát không tiếp giáp trục đường, Tổ 6 phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ: 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính từ chợ Thái Bình đến giáp danh khu dân cư Phường Phương Lâm | 1,000 | 800 | 500 | 350 | 1.00 |
Khu dân cư nằm phía sau trục đường An
Dương Vương không tiếp giáp trục
đường An Dương Vương) gồm tổ 7;
Khu dân cư nằm sau đường 435, không
tiếp giáp trục đường, gồm tổ 8,9,10, xóm
| 9 | Đường phố loại 9 | 800 | 650 | 400 | 300 | 1.00 | |
| Khuôi; Khu Dân cư nằm phía sau đường | |||||||
| An Dương Vương đường đi lên Cun | |||||||
| không tiếp giáp trục Đường, tổ 8; Khu | |||||||
| dân cư nằm phía sau đường Lê Đại | |||||||
| Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình. |
| 7.2 | Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,500 | 1,100 | 700 | 530 | 1.05 | ||||
| Khu vực 2 | 1,000 | 800 | 600 | 400 | 1.05 | ||||
| Khu vực 3 | 800 | 650 | 400 | 300 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 500 | 420 | 250 | 200 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Đường Âu Cơ | 1,500 | 400 | 350 | 200 | 1.05 | ||||
| 8 | PHƢỜNG THỊNH LANG | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Thịnh Lang, công ty cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp | 20,000 | 15,000 | 11,000 | 8,000 | 1.10 |
Đường Trương Hán Siêu:Từ ngã tư
(giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông
với đường Trương Hán Siêu) đến Trụ sở
| 2 | Đường phố loại 2 | UBND phường Thịnh Lang; Đường | 12,000 | 8,600 | 7,300 | 5,100 | 1.10 |
| Hoàng Văn Thụ (từ đoạn giao nhau với | |||||||
| đại lộ Thịnh Lang đến đường Trương | |||||||
| Hán Siêu |
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Hoàng Văn Thụ (Từ đoạn giao nhau giữa đường Trương Hán Siêu đến bến đò Thịnh Minh); Các lô đất trong khu dân cư đường nội bộ Cảng Chân Dê; Đường Trương Hán Siêu (từ Trụ sở phường Thịnh Lang đến Ngòi Dong) đến cống đê Ngòi dong | 10,000 | 8,000 | 6,800 | 4,900 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường quy hoạch dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang Có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5 m; Khu QH dân cư số 7: Các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16,0m); | 9,000 | 7,400 | 5,200 | 3,200 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường nội bộ khu quy hoạch TĐC và dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m; Đường ra cảng Quả lắc: Từ ngã ba giao nhau giữa đường Thịnh Lang với Đường Trần Quý Cáp đến cảng Quả lắc; Khu QH dân cư số 7: Các lô đất có mặt đường 10,5m | 7,000 | 5,600 | 4,600 | 2,800 | 1.10 |
Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4
thuộc phường Thịnh Lang; Khu dân cư
phường Thịnh Lang các lô tiếp giáp với
đường mặt cắt 10,5m trở lên; Đường
phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân
| 6 | Đường phố loại 6 | Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất còn lại trong khu dân cư mới Phường Thịnh Lang và khu nhà ở đô thị liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc Phường Thịnh Lang, đường quy hoạch phía trong (Đoàn 565) | 5,000 | 4,000 | 3,300 | 2,000 | 1.10 |
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu; Đường ven đầm Thịnh Lang; Các đường không tên có độ rộng đường từ 4mét trở lên | 3,500 | 2,800 | 2,300 | 1,400 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang; Các lô đất khu Quy hoạch tái định cư tổ 9 | 2,800 | 2,200 | 1,700 | 1,100 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang | 2,500 | 1,700 | 1,500 | 1,000 | 1.00 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m.thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang | 1,200 | 820 | 720 | 530 | 1.00 | ||
| 9 | PHƢỜNG THỐNG NHẤT | ||||||||
| 9.1 | PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã
| 1 | Đường phố loại 1 | ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt | 7,300 | 6,100 | 5,200 | 3,700 | 1.20 |
| đến hết Chi nhánh Ngân hàng NN. |
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu. | 5,500 | 4,400 | 3,600 | 2,200 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 | 4,300 | 3,400 | 2,800 | 1,700 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu | 4,000 | 3,200 | 2,600 | 1,600 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong) | 2,000 | 1,300 | 1,100 | 800 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê | 1,500 | 1,100 | 900 | 700 | 1.10 |
Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các
đường phố còn lại thuộc phường Chăm
Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5,
ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát)
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát) | 1,000 | 800 | 700 | 600 | 1.10 | ||
| 9.2 | Xã Thống Nhất (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,500 | 1,200 | 750 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 1,500 | 1,000 | 600 | 400 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 800 | 500 | 300 | 250 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 500 | 400 | 250 | 200 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 300 | 250 | 200 | 150 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 250 | 200 | 150 | 100 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt | 5,500 | 4,400 | 3,600 | 2,200 | 1.00 | ||||
| Các khu đất dân cư chân cầu Mát | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.00 | ||||
| 10 | PHƢỜNG KỲ SƠN |
THỊ TRẤN KỲ SƠN
10.
(theo QĐ
57/2019/QĐ-UBND)
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1) | 7,000 | 6,000 | 5,000 | 4,000 | 3,000 | 1.10 | |
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh). Trục đường QL 6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. | 5,500 | 4,500 | 3,500 | 2,500 | 2,100 | 1.05 | |
| 3 | Đường phố Loại 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới; Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn | 3,500 | 3,200 | 2,500 | 1,800 | 1,500 | 1.00 |
Kỳ Sơn.
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư khu 1. Đường vào Khu 2: Từ Hạt giao thông đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ ông Chí và đi sân vận động. Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Đoạn từ đầu sân vận động đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). | 3,000 | 2,500 | 1,800 | 1,300 | 1,000 | 1.00 | |
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đường vào Khu 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. Đường nối từ đường 445 vào Khu 3. Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). - Khu 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh | 2,500 | 2,000 | 1,500 | 1,000 | 830 | 1.00 |
Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà
Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà
Xuyên. Đường vào khu 1 (đoạn cây
xăng): Gồm các thửa đất giáp với đường
chính. Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc
Hội (Khu 2). Đường vào hộ ông Long và
bà Thân (Khu 3).
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các đường còn lại trong toàn thị trấn | 2,000 | 1,700 | 1,200 | 860 | 690 | 1.00 | |
| 10. 2 | Xã Dân Hạ | ||||||||
| Khu vực 1 | 3,100 | 2,400 | 1,500 | 1,000 | 780 | 1.10 | |||
| Khu vực 2 | 2,400 | 1,800 | 1,100 | 600 | 500 | 1.10 | |||
| Khu vực 3 | 1,700 | 1,000 | 670 | 500 | 350 | 1.10 | |||
| Khu vực 4 | 800 | 500 | 300 | 200 | 150 | 1.10 | |||
| 11 | Khu đô thị thuộc xã Sủ Ngòi (ven nội thành) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A | 30,000 | 21,000 | 15,400 | 11,200 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm | 28,000 | 19,000 | 12,900 | 9,700 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Khu SUDICO mở rộng; Khu sau Sở tài chính (Bảo hiểm Viễn Đông); Các đường nội bộ khu dân cư đô thị Bắc | 12,000 | 8,600 | 7,300 | 5,100 | 1.10 |
Trần Hưng Đạo
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Chi Lăng kéo dài điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến tiếp giáp đê Quỳnh Lâm | 10,000 | 8,000 | 6,500 | 4,000 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm: Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Điểm tiếp giáp với phường Đồng Tiến, Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo. | 6,000 | 4,500 | 3,000 | 2,000 | 1.10 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Biểu số 05: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Loại đô thị | Đoạn đƣờng | Giá đất (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 11 |
| I | HUYỆN LẠC SƠN | ||||||||
| THỊ TRẤN VỤ BẢN | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN VỤ BẢN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương (Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan | 6,400 | 3,600 | 2,000 | 1,600 | 1.05 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | QL12 B Nhà Phong Mỹ giáp xã Liên Vũ đến Chi cục Kiểm Lâm; Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang; QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách | 4,800 | 2,640 | 1,520 | 1,120 | 1.05 | ||
20m đến đầu cầu ngầm nhà bà
Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng
Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã hội
huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà
ông Đức Tâm đến nhà văn hóa
Phố Nghĩa Dân( Xóm Nghĩa cũ);
- Đường 436 ông Hiền Thắm đến
nhà văn hóa phố Hữu Nghị
(NVH Đoàn Kết cũ)
| 3 | Đường phố Loại 3 | QL12B Nhà Quang Thư - Đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) Đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm | 2,000 | 1,440 | 710 | 490 | 1.05 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL 12B Nhà ông Long Bích đến nhà ông | 1,120 | 800 | 500 | 310 | 1.05 |
Thành Lợi; QL 12B từ nhà ông
Hải Lan đến nhà ông Lừng - QL
12B từ nhà ông Đổng đến nhà
ông Diên Yến
| 5 | Đường phố Loại 5 | QL12B Trạm điện 300 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông Bão sâu 20m - Đến nhà ông Diệp phố Tân Giang; Ql12 b nhà ôngMạnh Thủy đến nhà ông Thắng Tuyến, QL12B nhà ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân; QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh, QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy, QL12 B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân | 880 | 460 | 310 | 220 | 1.00 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6: | Các đường phố còn lại thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản | 630 | 330 | 180 | 130 | 1.00 |
Xã Liên Vũ (theo QĐ
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 2,800 | 1,050 | 610 | 260 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 1,750 | 730 | 430 | 180 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 880 | 300 | 200 | 100 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 580 | 210 | 140 | 80 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 240 | 140 | 100 | 70 | 1.00 | ||||
| II | HUYỆN ĐÀ BẮC | ||||||||
| THỊ TRẤN ĐÀ BẮC | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN ĐÀ BẮC (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc. | 3,840 | 1,680 | 1,280 | 960 | 880 | 1.00 | |
| 2 | Đường phố Loại 2 | Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433: từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc BCHQS huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ | 2,320 | 1,040 | 740 | 590 | 520 | 1.00 |
nhà ông Giang (Nụ) ngang sang
nhà ông Thắng (Thái) thôn Công
đến hết khuôn viên nhà ông Tỉnh
(Hồng) thôn Công.
| 3 | Đường phố Loại 3 | Hai bên trục đường tỉnh lộ 433: từ hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) xóm Hương Lý, xã Tu Lý; Hai bên đường tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường OXPAM từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý); Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý. | 1,360 | 680 | 460 | 340 | 290 | 1.00 | |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ | 840 | 420 | 320 | 220 | 160 | 1.00 |
3,5mét trở lên; Tuyến đường khu
dân cư mới thôn Mu
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường xương cá thuộc thị trấn Đà Bắc có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 3,5 m | 460 | 230 | 140 | 110 | 90 | 1.00 | |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Đà Bắc | 200 | 120 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | |
| 2 | Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 960 | 610 | 500 | 330 | 300 | 1.00 | |||
| Khu vực 2 | 360 | 190 | 160 | 105 | 100 | 1.00 | |||
| Khu vực 3 | 140 | 120 | 100 | 90 | 80 | 1.00 | |||
| Khu vực 4 | 110 | 100 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |||
| III | HUYỆN TÂN LẠC | ||||||||
| THỊ TRẤN MÃN ĐỨC | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN MƢỜNG KHẾN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị. | 8,000 | 6,000 | 4,400 | 3,600 | 1.05 |
Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến
tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng
đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ
đường vào sân vận động cũ đến
tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng
đi Hòa Bình); Tuyến đường
| 2 | Đường phố Loại 2 | QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến tiếp giáp xã Mãn Đức( hướng đi Lạc sơn); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện. | 6,400 | 5,200 | 3,840 | 2,800 | 1.00 |
| 3 | Đường phố Loại 3 | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện đến cầu Khoang Môn; Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà ông Hải Nâng | 2,800 | 2,000 | 1,520 | 1,200 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến hết đất nhà ông Thắng khu 7 (tiếp giáp đất xã Mãn Đức); Tuyến đường đi Tân Hồng (từ ngã ba với đường QL6) đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi trường THCS | 2,000 | 1,400 | 1,000 | 680 | 1.00 |
Kim Đồng từ nga ba với QL6
(cạnh nhà ông Bình) đến cổng
trường THCS Kim Đồng; Đường
đi đơn vị D743 từ ngã ba với
QL12B (Nhà ông Thắng Khu
1B) đến ngã ba đường rẽ xuống
khu 1A (đến hết đất nhà ông Lê
Minh Khu 2); Các đường rẽ từ
QL12B và QL6 vào các khu dân
cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ
giới xây dựng của đường QL đó
(có chiều rộng mặt đường từ 2,5
mét trở lên.
| 5 | Đường phố Loại 5 | Tuyến đường đi Tân Hồng từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) đến cầu Hồng Dương; Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng đến ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu 7); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ 100 mét (đường phố loại 4) sâu vào 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu 1B đến hết đất nhà ông Nhiển; Các đường xương cá nối với các | 800 | 560 | 400 | 280 | 1.00 |
đường rẽ từ QL12B và QL6 vào
các khu dân cư tính từ đường
Quốc lộ vào sâu 150 m (có chiều
rộng mặt đường từ 2,5 mét trở
lên.
| 6 | Đường phố Loại 6 | - Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ tính từ 150 m đến 250 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên. - Các đường xương cá còn lại của khu IB | 400 | 280 | 200 | 140 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các đường xương cá còn lại thuộc thị trấn Mường Khến. | 200 | 140 | 100 | 70 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Quy Hậu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 5,200 | 2,640 | 2,160 | 1,600 | 1.05 | ||||
| Khu vực 2 | 2,000 | 1,280 | 1,120 | 740 | 1.05 | ||||
| Khu vực 3 | 960 | 880 | 740 | 220 | 1.05 | ||||
| Khu vực 4 | 220 | 190 | 180 | 140 | 1.05 | ||||
| Khu vực 5 | 140 | 130 | 120 | 110 | 1.05 | ||||
| 3 | Xã Mãn Đức (theo QĐ 57/2019/QĐ- |
UBND)
| Khu vực 1 | 5,200 | 2,640 | 2,160 | 1,600 | 1.05 | ||||
| Khu vực 2 | 2,000 | 1,280 | 1,120 | 740 | 1.05 | ||||
| Khu vực 3 | 960 | 880 | 740 | 220 | 1.05 | ||||
| Khu vực 4 | 220 | 190 | 180 | 140 | 1.05 | ||||
| Khu vực 5 | 140 | 130 | 120 | 110 | 1.05 | ||||
| IV | HUYỆN CAO PHONG | ||||||||
| THỊ TRẤN CAO PHONG | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn Đường QL 6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X264 | 5,600 | 4,240 | 3,360 | 2,560 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn Đường QL 6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong | 4,000 | 3,440 | 2,640 | 1,840 | 1.15 |
Đoạn Đường QL 6 từ đường lên
nghĩa trang khu 7 và bên đối
diện là nhà ông Thủy đến cầu
Bảm; Đoạn đường từ cây xăng
xóm Mới đến đường vào xóm
| 3 | Đường phố Loại 3 | 3,200 | 2,480 | 2,000 | 1,280 | 1.10 | |
| Bắc Sơn; Đường vào sân vận | |||||||
| động huyện; Đường cạnh Bưu | |||||||
| điện Trung tâm huyện đến ngã tư | |||||||
| khu đấu giá đất; Đường vào khu | |||||||
| A kho 102 bộ đội biên phòng |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đường thị trấn đi xã Tân Phong (hết đất Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho X264; Đường thị trấn đi các xã Đông Phong, Xuân Phong (cạnh cây xăng khu 4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong; Đường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; Đường vào nhà Văn | 2,000 | 1,440 | 1,120 | 640 | 1.00 |
hóa Khu 4 đến hết phần địa giới
nhà bà Lan; đường vào núi đầu
Rồng
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn. | 1,440 | 1,040 | 640 | 320 | 1.00 | ||
| V | HUYỆN LƢƠNG SƠN | ||||||||
| THỊ TRẤN LƢƠNG SƠN | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; đoạn đường từ QL6A đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m) | 8,000 | 6,000 | 4,080 | 2,160 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn đường QL6A từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường QL6A từ Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh). | 7,200 | 4,800 | 3,200 | 1,760 | 1.10 |
Đoạn đường QL6A đi qua thị
trấn, từ Km 42+ 560 (cầu Đồng
Chúi rẽ sang xã Tân Vinh đến
nhà hàng Bích Lương) đến Km
44+650 (hết địa phận thị trấn
| 3 | Đường phố Loại 3 | Lương Sơn); Từ QL 6A đến đường trục chính vào khu Trung tâm thương mại Đông Dương (có chiều rộng mặt đường là 27m), Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và trung tâm huyện. | 6,400 | 4,560 | 2,720 | 1,600 | 1.10 |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường Trường Sơn A đi qua thị trấn, từ Km 0 đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng); Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long đến ngã ba Đội 8/3; Đoạn đường từ QL6A đến Trung tâm Dạy nghề; Đoạn đường từ QL6A rẽ vào đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đoạn đường từ QL6A đến cổng phụ sân vận động huyện; Đoạn đường từ QL6A đến cổng Trường PTTH chuyên ban; Đoạn đường từ QL6A đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 đến hết nhà số 103; Đoạn đường từ QL6A đi đến cổng | 4,000 | 2,400 | 1,600 | 1,040 | 1.10 |
Bệnh viện Đa khoa huyện; Đoạn
đường từ QL6A đi đến cổng
Trung Đoàn 36; các đường
nhánh trong khu thương mại và
nhà ở Đông Dương.
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đoạn đường từ QL6A đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đường Trường Sơn A từ Kn 0+300 đến Km1+390; Đoạn đường từ QL 6A đi vào cổng trào Khu Liên Sơn đến ngã ba hết sân bóng của Nông trường Cửu Long; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ. | 3,200 | 1,920 | 1,280 | 880 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đường từ QL 6A cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng Bái) đến nhà ông Đinh | 1,600 | 960 | 720 | 520 | 1.10 |
Công Hiệp (xóm Đồng Bái);
Đường xóm Đồng Bái từ nhà
ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng
Bái) đến nhà Bà Hoàng Thị Sáng
| 7 | Đường phố Loại 7 | Đường còn lại của các tiểu khu và xóm Mỏ | 1,440 | 880 | 700 | 480 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái | 960 | 640 | 540 | 320 | 1.10 | ||
| VI | HUYỆN MAI CHÂU | ||||||||
| THỊ TRẤN MAI CHÂU | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đất hai bên đường quốc lộ 15A: Từ cầu Trắng (xóm Vãng) đến hết khách sạn Lodge thuộc địa phận thị trấn Mai Châu. | 8,000 | 4,320 | 2,400 | 2,000 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Quốc lộ 15A từ cầu xóm Vãng đến giáp nghĩa địa xóm Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quạch Văn Minh TK2) qua trường THPT đến hết nhà số 83(ông Thành) và từ cổng phụ Ngân hàng Chính sách đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) vào xóm Văn | 4,000 | 2,400 | 1,920 | 1,600 | 1.20 |
200 mét; Tiểu khu 4: Đường từ
nhà số 130 (ông Chu Hoa khu
chợ) đến dọc đường có rải vật
liệu cứng giáp Sân Vận động và
các hộ giáp Bến xe (trừ các hộ
giáp bên đường Qlộ 15A)
| 3 | Đường phố Loại 3 | Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà Hoa) và từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) và từ các đường nhánh Quốc lộ 15A vào xóm Chiềng Sại đến hết đường xương cá thứ nhất song song với đường Quốc lộ 15A; Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà số 40 (ông Chiến Thuận); Từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm) và từ sau nhà số 201 (ông Mạnh Thúy) đến chân núi đường lên Hang Chiều. Đường (sau nhà ông Tiến Loan khu bệnh viện cũ) đến giáp đất khu | 2,300 | 1,800 | 1,400 | 800 | 1.20 |
nghĩa địa; Từ sau (nhà bà Tiều)
đến trường THCS Nguyễn Tất
Thành; Từ sau (nhà ông Chòng)
đến chân núi
| 4 | Đường phố Loại 4 | Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương); Từ nhà số 127 (bà Thấu) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển) và từ sau nhà số 83 (ông Thành Thu) đến hết nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể); Từ đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A và từ sau nhà số 78 (nhà bà Hiển) đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A. | 1,700 | 1,200 | 800 | 500 | 1.20 |
Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163
(ông Quyển) đến giáp suối Văn;
Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số
180 (ông Thuyết Lan) đến giáp
hồ Cạn; Tiểu khu 3: Đường từ
sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo
dục) đến hết nhà số 21 (ông Lân)
| 5 | Đường phố Loại 5 | và Hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại trong xóm Chiềng Sại; Tiểu khu 4: Đường hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV và trục đường xương cá rải nhựa ( vật liệu cứng Bê tông) xóm Poom Cọng. | 800 | 600 | 400 | 200 | 1.10 |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đất hai bên đường rải vật liệu cứng xóm Vãng (từ đường ngang số 1 song song với quốc lộ 15A đến hết sân bóng xóm Vãng (giáp nhà bà Cầu); Từ đầu xóm Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non xóm Văn | 500 | 300 | 200 | 150 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu | 240 | 200 | 120 | 80 | 1.00 | ||
| VII | HUYỆN LẠC THUỶ | ||||||||
| a | THỊ TRẤN CHI NÊ | 5 | |||||||
| 1 | THỊ TRẤN CHI NÊ (theo QĐ |
57/2019/QĐ-UBND)
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã ba cầu cứng Chi Nê | 8,000 | 5,200 | 3,920 | 3,280 | 1.00 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Đường từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê | 5,920 | 4,560 | 2,640 | 2,000 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đường Quốc lộ 21A từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đang đến hết nhà ông Bùi Viết Kiềm (khu dân cư số 3); Đoạn QL 21A đến phần diện tích đất đường tránh Chi Nê -Lạc Long; đoạn QL 21A đến ngã 4 trường mầm non Hoa | 5,280 | 3,920 | 2,000 | 1,600 | 1.00 |
Hồng thị trấn Chi Nê
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường QL21A từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ; Đoạn đường QL21A từ đường vào Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5m trở lên sâu vào 100m nằm trong khoảng đường phố loại 1 | 3,440 | 2,800 | 1,360 | 1,120 | 1.00 | ||
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đoạn đường QL21A phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với địa phận xã Lạc Long); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố loại 2 | 2,640 | 1,920 | 1,280 | 1,040 | 1.00 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên sâu 100 mét nằm trong khoảng đường | 880 | 700 | 530 | 440 | 1.00 |
phố Loại 3,4 (chỉ tính các trục
đường từ QL 21A trở vào)
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 (Trừ các đường đã quy định tại các đường phố loại 5; 6; 8) | 620 | 490 | 400 | 310 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các trục đường thuộc khu dân cư số 5; 13, trục đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở trên (trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 7) | 350 | 290 | 200 | 180 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Lạc Long (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,440 | 880 | 480 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 560 | 480 | 290 | 240 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 240 | 190 | 140 | 110 | 1.00 | ||||
| b | THỊ TRẤN BA HÀNG ĐỒI | 5 | |||||||
| 1 | THỊ TRẤN THANH HÀ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
Đoạn QL21A, từ Km 71+400
| 1 | Đường phố Loại 1 | 3,600 | 3,120 | 2,640 | 1,600 | 1.00 | |
| đến Km 71+620 |
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn QL12A, từ Km 71+35 đến Km 71+400 | 2,800 | 2,320 | 1,840 | 1,120 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn QL12A, từ Km 71+620 đến Km 72+200; và đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua thị trấn Thanh Hà | 2,320 | 1,840 | 1,360 | 880 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Từ nhà Tuấn Trinh khu Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh | 960 | 400 | 290 | 200 | 1.00 | ||
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Thanh Hà | 400 | 250 | 200 | 160 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Thanh Nông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 2,000 | 1,400 | 880 | 520 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 720 | 600 | 360 | 300 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 480 | 380 | 290 | 230 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 160 | 140 | 130 | 100 | 1.00 | ||||
| VII I | HUYỆN KIM BÔI | ||||||||
| THỊ TRẤN BO | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN BO | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đường 12 B bắt đầu từ điểm tiếp giáp với xã Hạ Bì đến điểm tiếp giáp với xã Kim Bình. | 9,600 | 6,400 | 3,840 | 1,920 | 1.00 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đường 12C đoạn từ điểm giao | 6,400 | 2,880 | 2,160 | 1,120 | 1.00 |
nhau đường 12B đến ngầm suối
Cháo
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Sân vận động huyện; Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Đài Phát thanh truyền hình; Đường đi xã Trung Bì từ điểm giao nhau với 12B vào hết địa phận Kho K51; Đường vào Trung tâm Chính trị từ điểm giao nhau với 12B vào sâu 100 mét; Đường vào xã Kim Tiến, từ điểm giao nhau với 12B sâu vào 200 mét | 3,520 | 1,760 | 1,200 | 720 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Các trục đường, ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo | 1,440 | 960 | 580 | 380 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Hạ Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 6,400 | 2,640 | 1,360 | 680 | 1.10 | ||||
| Khu vực 2 | 3,680 | 1,840 | 740 | 490 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 480 | 290 | 190 | 100 | 1.00 | ||||
| 3 | Xã Kim Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 6,400 | 2,640 | 1,360 | 680 | 1.10 | ||||
| Khu vực 2 | 3,680 | 1,840 | 740 | 490 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 480 | 290 | 190 | 100 | 1.00 | ||||
| IX | HUYỆN YÊN THUỶ |
THỊ TRẤN HÀNG
TRẠM
| 1 | THỊ TRẤN HÀNG TRẠM (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt) | 12,000 | 9,600 | 8,000 | 6,400 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên); Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên | 6,800 | 6,000 | 4,400 | 3,200 | 1.00 |
Đoạn đường từ hết đất ở nhà
ông Nguyễn Ngọc Yên đi về
phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến
hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình;
Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua
ngân hàng Chính sách vòng qua
UBND huyện Yên Thủy, qua
| 3 | Đường phố Loại 3 | nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, đến cổng Nhà văn hóa huyện | 4,800 | 4,000 | 3,200 | 2,400 | 1.00 |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm | 4,000 | 3,200 | 2,400 | 1,600 | 1.00 |
Đoạn đường từ cổng chợ Hàng
Trạm đi qua khu phố 6, khu phố
7 và khu phố 8 đi đến đường tiếp
giáp với đường Quốc lộ 12B
(giáp bệnh viện huyện Yên
Thủy); Đoạn đường từ Viện
kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên
Lạc qua ngã tư khu phố 7 đến hết
đất ở nhà ông Bùi Văn Ưa; Đoạn
đường từ Quốc lộ 12B từ đất ở
nhà bà Bùi Thị Hiền đi qua nhà
văn hóa khu phố 10, thị trấn
Hàng Trạm đến điểm tiếp giáp
với đất ở nhà ông Lê Thanh
| 5 | Đường phố Loại 5 | Bình; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc đến hết thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ đất | 2,400 | 1,600 | 1,200 | 800 | 1.00 |
ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi
đến hết đất ở nhà ông Nguyễn
Hữu Hòa; Đoạn đường từ trường
Mần non thị trấn đến đất nhà bà
Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng
chợ đến bệnh viện)
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa khu phố 7 từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi đến tiếp giáp đường vào xưởng | 1,600 | 1,360 | 1,040 | 720 | 1.00 |
chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà
bà Ngô Thị Phụ); Đoạn đường
Quốc lộ 12B từ cây xăng khu
phố 8 đi hết khu trạm Trẩu cũ;
Đoạn đường từ đất ở nhà ông
Nguyễn Hữu Hòa đi đến hết
trường Mầm non xã Yên Lạc;
đoạn đường từ Ql12B đi đến hết
đất nhà văn hóa khu 11 thị trấn
Hàng Trạm
| 7 | Đường phố Loại 7 | Đoạn đường từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm | 1,280 | 960 | 800 | 640 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên | 800 | 640 | 560 | 480 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố Loại 9 | Các trục đường đất còn lại của | 640 | 480 | 400 | 320 | 1.00 |
thị trấn Hàng Trạm
| 2 | Xã Yên Lạc (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 6,800 | 6,000 | 4,400 | 3,200 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 4,000 | 3,200 | 2,400 | 1,600 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 2,400 | 1,600 | 1,200 | 800 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 1,200 | 800 | 480 | 320 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 600 | 400 | 240 | 160 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 400 | 220 | 110 | 105 | 90 | 1.00 | |||
| X | THÀNH PHỐ HOÀ BÌNH | 3 | |||||||
| 1 | PHƢỜNG PHƢƠNG LÂM | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình) | 32,000 | 22,700 | 15,200 | 9,600 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ | 28,000 | 19,900 | 13,400 | 8,400 | 1.20 |
đường Trần Hưng Đạo đến hết
địa phận phường Phương Lâm
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm | 20,000 | 12,900 | 8,600 | 6,400 | 1.20 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Mạc Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ, Đường Chu Văn An, Đường Trần Phú, Đường Lê Lợi, Đường Ngô Quyền, Đường Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà Trưng, Đường Đặng Dung. Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo. | 12,000 | 9,000 | 6,600 | 4,800 | 1.20 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm | 7,200 | 5,200 | 4,400 | 3,200 | 1.20 |
Đường An Dương Vương: Đoạn
từ ngã ba giao nhau với đường
Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao
nhau với đường lên Tỉnh uỷ;
Đường Trang Nghiêm; Đường
Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt
Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê
Hồng Phong; Đường Cao Bá
Quát; Đường Trần Quang Khải;
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương, thuộc tờ 16, phường Phương Lâm | 6,000 | 5,000 | 4,200 | 3,000 | 1.20 |
| 6 | Đường phố loại 7 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường lên cổng Tỉnh uỷ đến hết địa phận Phường Phương Lâm; Đường Tỉnh hội Phụ nữ | 4,500 | 3,600 | 3,000 | 1,800 | 1.20 | ||
| 7 | Đường phố loại 8 | Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm. | 3,500 | 2,800 | 2,200 | 1,400 | 1.10 |
Các đường còn lại có độ rộng
đường trên 2,5m đến 4m; đường
vào khu tập thể ngân hàng Nông
| 9 | Đường phố loại 9 | 2,000 | 1,600 | 1,400 | 800 | 1.10 | |
| Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc | |||||||
| tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu | |||||||
| Thủy sản trên 4m |
| 10 | Đường phố loại 10 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 1,600 | 1,280 | 1,040 | 640 | 1.05 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Các đường còn lại có bề rộng đường trên 1,5m đến 2,5m; Đường thuộc dân cư dưới chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2 | 1,360 | 1,120 | 880 | 560 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Các đường còn lại có bề rộng đường từ 1,5mét trở xuống; đường khu thủy sản có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m | 1,120 | 880 | 720 | 480 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Đường thuộc dân cư trên chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2 | 800 | 640 | 400 | 320 | 1.10 | ||
| 2 | PHƢỜNG ĐỒNG TIẾN | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến ngã tư giao nhau đường Trần Hưng Đạo; Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú | 28,000 | 20,000 | 15,000 | 11,000 | 1.20 |
Đường Cù Chính Lan: Từ điểm
giao nhau với Đường Phan Huy
| 2 | Đường phố loại 2 | Chú đến đầu cầu đen; Đường | 20,000 14,400 11,600 | 9,600 | 1.10 |
| Trần Hưng Đạo đến điểm ngã ba | |||||
| giao nhau với đê Quỳnh Lâm |
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan | 16,000 | 11,800 | 8,600 | 6,900 | 1.05 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) | 12,000 | 9,600 | 7,800 | 4,800 | 1.20 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 20 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m) | 10,000 | 7,700 | 6,300 | 3,800 | 1.20 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) | 8,800 | 6,400 | 4,800 | 3,600 | 1.20 |
Đường Trần Quốc Toản; Đường
Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực
cũ); Đường Phan Huy Chú;
Đường Nguyễn Thái Học;
Đường Nguyễn Khuyến; Đường
Phan Đình Phùng; Đường Phan
Kế Bính; Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm; Đường Ông Ích Khiêm;
Đường Trần Nhật Duật; Phố
| 7 | Đường phố loại 7 | Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Phố Nguyễn Tri Phương (khu tập thể Bệnh viện); Đường Tổng Khiêm; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) | 6,000 | 4,500 | 3,700 | 2,200 | 1.15 |
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường tránh Ql6 đoạn thuộc địa phận phường Đồng Tiến | 3,600 | 2,880 | 2,400 | 1,440 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường quanh khu đăng kiểm vào trung tâm đào tại lái xe A1 ( Đường phố Tây Tiến) | 3,200 | 2,560 | 2,080 | 1,280 | 1.10 |
Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m -
4m đoạn từ cầu Hòa Bình đến
Cầu Đen; Đường Tôn Thất
Thuyết thuộc tổ 13; Đường ngõ
| 10 | Đường phố loại 10 | 2,400 | 1,600 | 1,440 | 1,040 | 1.10 | |
| có độ rộng trên 4m đoạn từ cầu | |||||||
| Đen đến tiếp giáp địa giới xã | |||||||
| Trung Minh; Đường Lê Ngọc | |||||||
| Hân |
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh | 1,600 | 1,040 | 880 | 640 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 | 1,200 | 800 | 720 | 480 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh | 800 | 560 | 480 | 320 | 1.10 | ||
| 3 | PHƢỜNG DÂN CHỦ | ||||||||
| 3.1 | PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp. | 5,800 | 4,900 | 4,200 | 3,000 | 1.15 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với | 4,400 | 3,500 | 2,900 | 1,800 | 1.10 |
Đường Võ Thị Sáu.
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 | 3,400 | 2,700 | 2,200 | 1,400 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu | 3,200 | 2,600 | 2,100 | 1,300 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát | 2,400 | 1,900 | 1,600 | 1,000 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong) | 1,600 | 1,040 | 880 | 640 | 1.05 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua | 1,200 | 880 | 720 | 560 | 1.10 |
trường Cù Chính Lan); Đường
Phan Đình Giót(vào trường bắn);
Đường Lê Văn Tám (vào đoàn
điều tra rừng); Các đường phố
còn lại thuộc phường Chăm Mát
( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5,
ven chân đồi thuộc Phường
Chăm Mát)
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát) | 800 | 640 | 560 | 480 | 1.10 | ||
| 3.2 | Xã Dân Chủ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 1,200 | 960 | 720 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 960 | 720 | 480 | 400 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 640 | 480 | 320 | 240 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 400 | 240 | 200 | 160 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 240 | 200 | 160 | 120 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 200 | 160 | 120 | 80 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt | 4,400 | 3,520 | 2,880 | 1,760 | 1.00 | ||||
| Đoạn đường QL6 mới | 2,400 | 1,920 | 1,600 | 960 | 1.00 |
qua xã Dân Chủ
| Đường Phan Đình Giót | 1,200 | 880 | 720 | 560 | 1.00 | ||||
| 4 | PHƢỜNG TÂN THỊNH | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái SĐ) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường Thịnh Lang. | 16,000 | 12,000 | 8,800 | 6,400 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới phường Tân Thịnh | 12,000 | 10,000 | 8,500 | 6,100 | 1.20 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Phan Bội Châu; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường | 8,000 | 6,700 | 5,700 | 4,100 | 1.20 |
Lý Nam Đế; Các lô đất giáp
đường QH1 của khu trung tâm
thương mại đoạn từ ngã 5 giao
nhau với đường Thịnh Lang đến
trường cấp 3 Lạc Long Quân
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Phùng Hưng: Từ ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới Phường Tân Thịnh; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội bộ khu trung tâm thương mại-dịch vụ bờ trái sông Đà. | 6,400 | 5,120 | 4,160 | 2,560 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường Nguyễn Văn Trỗi; Đường bờ kè Sông Đà ( đoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn | 4,000 | 3,200 | 2,640 | 1,600 | 1.10 |
Văn Trỗi); Đường nối từ trung
tâm thương mại bờ trái Sông Đà
tới Trung tâm giáo dục thường
xuyên tỉnh Hòa Bình
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Đoàn Thị Điểm; Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân; Đường phố Ông Đùng: Đoạn giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến hết ranh giới khu chung cư Sông Đà 7; Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân Thịnh đến cầu Đúng cũ; Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10; Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 | 3,200 | 2,560 | 2,080 | 1,280 | 1.10 |
Đường vào đơn vị Bộ đội 565.
Đường phố Ông Đùng: Đoạn
| 7 | Đường phố loại 7 | 2,400 | 1,920 | 1,600 | 960 | 1.10 | |
| ranh giới Khu chung cư Sông Đà | |||||||
| 7 đến kè suối Đúng |
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng Chuyên gia) đến hết địa giới Phường Tân Thịnh (giáp với Phường Phương Lâm); Đường vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 4mét trở lên (trừ TK10). | 2,000 | 1,600 | 1,280 | 800 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường Âu Cơ; Đường vào tiểu khu 10 có độ rộng đường từ 4mét trở lên; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 2,5m đến 4m (Trừ tiểu khu 10). Thuộc tổ 7+17 | 1,200 | 960 | 800 | 480 | 1.10 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét. | 960 | 800 | 640 | 400 | 1.10 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường vào Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m. | 640 | 560 | 480 | 320 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường nội bộ Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 1,5 mét đến 2.5 mét; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng dưới 1,5m | 480 | 400 | 320 | 240 | 1.10 |
Các tuyến đường có độ rộng
| 13 | Đường phố loại 13 | 320 | 240 | 160 | 120 | 1.10 | |
| đường dưới 1,5m Khu 10 |
| 5 | PHƢỜNG TÂN HÒA | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Thịnh Lang | 16,000 | 12,000 | 8,800 | 6,400 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Phùng Hưng: (Từ ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang) | 6,400 | 5,400 | 4,600 | 3,300 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp | 5,600 | 4,500 | 3,700 | 2,200 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ | 4,400 | 3,200 | 2,880 | 2,000 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đoạn đường Hòa Bình (từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 12 | 2,800 | 2,320 | 1,840 | 1,200 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL 70B ( từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An) | 2,000 | 1,600 | 1,360 | 800 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường tỉnh 433; Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các đường phố còn lại có | 1,600 | 1,280 | 1,040 | 640 | 1.00 |
độ rộng trên 4m của các tổ
1,2,3,4,5; Đường Phạm Ngũ Lão;
Đường Lý Thái Tổ
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) | 1,440 | 1,120 | 880 | 560 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động tiên phi đến cầu Thia giáp Yên mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 | 1,200 | 960 | 800 | 480 | 1.00 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 | 960 | 640 | 560 | 400 | 1.00 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường có mặt cắt đường rộng từ 4m trở lên thuộc tổ 6,7,8 | 640 | 480 | 400 | 360 | 1.00 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường quy hoạch khu tập thể dân tộc nội trú; Đường tổ 9 có mặt cắt đường rộng 5m; Các đường có độ rộng từ 1,5m đến dưới 4,0m thuộc các tổ 6,7,8; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m của các tổ 1,2,3,4,5 | 480 | 400 | 360 | 320 | 1.00 | ||
| 6 | PHƢỜNG HỮU NGHỊ | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Hoàng Văn Thụ | 12,000 | 10,000 | 8,500 | 6,100 | 1.10 | ||
| 2 | Đường loại 2 | Đường Hữu Nghị; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường | 8,000 | 6,700 | 5,700 | 4,100 | 1.10 |
Thịnh Lang; Đường nội bộ khu
an cư xanh
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Phùng Hưng; Đường Hòa Bình: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng khu Chuyên gia) | 6,400 | 5,100 | 4,200 | 2,600 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái Sông Đà. | 4,800 | 3,800 | 3,100 | 1,900 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường). | 4,000 | 3,200 | 2,100 | 1,300 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) | 2,400 | 1,900 | 1,450 | 960 | 1.10 |
Đường Hòa Bình: Từ ngã ba
giao nhau với Đường Hữu Nghị
đến hết địa phận phường Hữu
Nghị; Đường Phạm Hồng Thái
| 7 | Đường phố loại 7 | (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị | 2,240 | 1,760 | 1,280 | 800 | 1.10 |
| Xuân (tổ 3, 17); Đường Mai | |||||||
| Thúc Loan; Đường Bà Đà (tổ | |||||||
| 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ | |||||||
| 4,5,6,7); |
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Các đường không tên có độ rộng trên 4m | 1,600 | 1,280 | 1,040 | 640 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường ngõ ngang có mặt đường rộng trên 4m nối với đường Hòa Bình (Đoạn từ cổng khu Chuyên gia thuộc Phường Hữu Nghị đến điểm giao nhau với đường Lê Thánh Tông thuộc Phường Tân Thịnh); Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08; Các đường ngách của đường Nguyễn Biểu) | 1,120 | 880 | 720 | 480 | 1.14 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại có độ rộng đường rộng từ 1,5mét đến 2,5mét; Các ngõ, ngách nối với đường trục chính tổ 08 | 960 | 800 | 640 | 400 | 1.10 |
Các đường còn lại vào các tiểu
khu có độ rộng đường dưới
| 11 | Đường phố loại 11 | 480 | 400 | 360 | 320 | 1.10 | |
| 1,5mét thuộc các tổ trên địa | |||||||
| phường Hữu Nghị |
| 7 | PHƢỜNG THÁI BÌNH | ||||||||
| 7.1 | PHƢỜNG THÁI BÌNH (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Từ Đội thuế số 1 đến hết mép tường ngoài bến xe Chăm | 5,800 | 4,900 | 4,200 | 3,000 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường An Dương Vương: Từ mép ngoài tường bến xe Chăm đến điểm tiếp giáp phường Phương Lâm | 4,000 | 3,500 | 3,400 | 2,800 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ranh giới đất của Công ty Pacific (đi về phía dốc Cun) đến ngã ba giao nhau với Đường 435 | 3,200 | 2,600 | 2,100 | 1,300 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Quốc lộ 6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 và đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc dự án khu dân cư phường Thái Bình (Công ty | 2,400 | 1,900 | 1,600 | 1,000 | 1.00 |
TNHH MTV Gia Ngân)
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường QL6 đoạn từ Km1 đến hết địa phận Phường Thái Bình (giáp địa phận huyện Cao Phong); Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình | 1,600 | 1,300 | 1,000 | 600 | 1.00 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình) | 1,200 | 1,000 | 800 | 500 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình | 960 | 800 | 640 | 400 | 1.00 |
Đường Nguyễn Tuân, đường
Nguyễn Chí Thanh, Đường phố
Lương Ngọc Quyến (phía sau
chợ Thái Bình); Các đường khu
Dân cư nằm phía sau trục đường
vào ngã ba Mát không tiếp giáp
| 8 | Đường phố loại 8 | trục đường, Tổ 6 phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ: 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính từ chợ Thái Bình đến giáp danh khu dân cư Phường Phương Lâm | 800 | 640 | 400 | 280 | 1.00 |
| 9 | Đường phố loại 9 | Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương không tiếp giáp trục đường An Dương Vương) gồm tổ 7; Khu dân cư nằm sau đường 435, không tiếp giáp trục đường, gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi; Khu Dân cư nằm phía sau đường An Dương Vương đường đi lên Cun không tiếp giáp trục Đường, tổ 8; Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình. | 640 | 520 | 320 | 240 | 1.00 | ||
| 7.2 | Xã Thái Thịnh (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| a | Đất khu vực nông |
thôn
| Khu vực 1 | 1,200 | 880 | 560 | 420 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 800 | 640 | 480 | 320 | 1.10 | ||||
| Khu vực 3 | 640 | 520 | 320 | 240 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 400 | 340 | 200 | 160 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 240 | 200 | 160 | 120 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 200 | 160 | 120 | 80 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Đường Âu Cơ | 1,200 | 320 | 280 | 160 | 1.05 | ||||
| 8 | PHƢỜNG THỊNH LANG | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Thịnh Lang, công ty cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp | 16,000 | 12,000 | 8,800 | 6,400 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Trương Hán Siêu:Từ ngã tư (giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu) đến Trụ sở UBND phường Thịnh Lang; Đường Hoàng Văn Thụ (từ đoạn giao nhau với đại lộ Thịnh Lang đến đường Trương Hán Siêu | 9,600 | 6,900 | 5,800 | 4,100 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Hoàng Văn Thụ (Từ đoạn giao nhau giữa đường Trương Hán Siêu đến bến đò Thịnh Minh); Các lô đất trong khu dân cư đường nội bộ Cảng Chân Dê; Đường Trương Hán | 8,000 | 6,400 | 5,400 | 3,900 | 1.10 |
Siêu (từ Trụ sở phường Thịnh
Lang đến Ngòi Dong) đến cống
đê Ngòi dong
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường quy hoạch dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang Có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5 m; Khu QH dân cư số 7: Các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16,0m); | 7,200 | 5,900 | 4,200 | 2,600 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư và dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m; Đường ra cảng Quả lắc: Từ ngã ba giao nhau giữa đường Thịnh Lang với Đường Trần Quý Cáp đến cảng Quả lắc; Khu QH dân cư số 7: Các lô đất có mặt đường 10,5m | 5,600 | 4,500 | 3,700 | 2,200 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang; Khu dân cư phường Thịnh Lang các lô tiếp giáp với đường mặt cắt 10,5m trở lên; Đường phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất còn lại trong khu dân cư mới Phường Thịnh Lang và | 4,000 | 3,200 | 2,640 | 1,600 | 1.10 |
khu nhà ở đô thị liền kề tại dự án
Sông Đà 12 thuộc Phường Thịnh
Lang, đường quy hoạch phía
trong (Đoàn 565)
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu; Đường ven đầm Thịnh Lang; Các đường không tên có độ rộng đường từ 4mét trở lên | 2,800 | 2,240 | 1,840 | 1,120 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang; Các lô đất khu Quy hoạch tái định cư tổ 9 | 2,240 | 1,760 | 1,360 | 880 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang | 2,000 | 1,360 | 1,200 | 800 | 1.00 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m.thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang | 960 | 660 | 580 | 420 | 1.00 | ||
| 9 | PHƢỜNG THỐNG NHẤT | ||||||||
| 9.1 | PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường | 5,800 | 4,900 | 4,200 | 3,000 | 1.15 |
Lý Thường Kiệt đến hết Chi
nhánh Ngân hàng Nông nghiệp.
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu. | 4,400 | 3,500 | 2,900 | 1,800 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 | 3,400 | 2,700 | 2,200 | 1,400 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu | 3,200 | 2,600 | 2,100 | 1,300 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát | 2,400 | 1,900 | 1,600 | 1,000 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong) | 1,600 | 1,040 | 880 | 640 | 1.10 |
Phố Duy Từ (cạnh UBND
phường Chăm Mát); Đường Hồ
Xuân Hương (qua tổ 5); Đường
Lý Thái Tông; Đường Kê Kai;
Đường Lương Thế Vinh (qua
trường Cù Chính Lan); Đường
| 7 | Đường phố loại 7 | Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các đường phố còn lại thuộc phường Chăm Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5, ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát) | 1,200 | 880 | 720 | 560 | 1.10 |
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc Phường Chăm Mát) | 800 | 640 | 560 | 480 | 1.10 | ||
| 9.2 | Xã Thống Nhất (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,600 | 1,200 | 960 | 600 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 1,200 | 800 | 480 | 320 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 640 | 400 | 240 | 200 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 400 | 320 | 200 | 160 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 240 | 200 | 160 | 120 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 200 | 160 | 120 | 80 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành |
Các khu đất tiếp giáp
| đường Lý Thường | 4,400 | 3,520 | 2,880 | 1,760 | 1.00 |
| Kiệt |
| Các khu đất dân cư chân cầu Mát | 2,400 | 1,920 | 1,600 | 960 | 1.00 | ||||
| 10 | PHƢỜNG KỲ SƠN | ||||||||
| 10.1 | THỊ TRẤN KỲ SƠN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1) | 3,600 | 3,200 | 2,800 | 2,400 | 2,000 | 1.10 | |
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh). Trục đường QL 6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 62 (giáp xã Dân Hạ) đến Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà Thanh Khu 1) đến hết địa phận thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). Các đường nhánh nối với QL6 và các | 3,100 | 2,700 | 2,300 | 1,900 | 1,500 | 1.10 |
đường song song với QL6 thuộc
khu dân cư Đầm Cống Tranh
mới.
| 3 | Đường phố Loại 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. | 2,300 | 2,000 | 1,700 | 1,300 | 1,000 | 1.00 | |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đường nối từ đường QL 6 cũ ra đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư khu 1. Đường vào Khu 2: Từ Hạt giao thông đến hết trục đường bê tông chính; Đường vào khu dân cư đầm cống tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư | 2,000 | 1,700 | 1,300 | 980 | 670 | 1.05 |
khu 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ
ông Chí và đi sân vận động.
Đường vào sân vận động huyện
Kỳ Sơn: Đoạn từ đầu sân vận
động đến hết hộ ông Nguyễn
Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn
hóa Khu 2 đến hộ ông Bùi Đức
Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2).
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đường vào Khu 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. Đường nối từ đường 445 vào Khu 3. Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). Khu 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên. Đường vào khu 1 (đoạn cây xăng): Gồm các thửa đất giáp với đường chính. Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). Đường vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3). | 1,700 | 1,300 | 1,200 | 830 | 500 | 1.05 | |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các đường còn lại trong toàn thị trấn | 1,300 | 1,200 | 1,000 | 770 | 430 | 1.05 |
Xã Dân Hạ (theo QĐ
10.2
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 2,480 | 1,920 | 1,200 | 800 | 620 | 1.15 | |||
| Khu vực 2 | 1,920 | 1,440 | 880 | 600 | 480 | 1.10 | |||
| Khu vực 3 | 1,360 | 800 | 540 | 400 | 280 | 1.10 | |||
| Khu vực 4 | 640 | 400 | 240 | 160 | 120 | 1.10 | |||
| 11 | Khu đô thị thuộc xã Sủ Ngòi (ven nội thành) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A | 24,000 | 16,800 | 12,300 | 9,000 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm | 22,400 | 15,200 | 10,300 | 7,800 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Khu sudico mở rộng; Khu sau sở tài chính (Bảo hiểm viễn Đông); Các đường nội bộ khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo | 9,600 | 6,900 | 5,800 | 4,100 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Chi Lăng kéo dài điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến tiếp giáp đê Quỳnh Lâm | 8,000 | 6,400 | 5,200 | 3,200 | 1.10 |
Các đường nội bộ khu dân cư đô
thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm:
Tiếp giáp đường Phan Huy Chú
| 5 | Đường phố loại 5 | thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Điểm | 4,800 | 3,600 2,400 1,600 1.10 |
| tiếp giáp với phường Đồng Tiến, | ||||
| Điểm giao nhau với đường Trần | ||||
| Hưng Đạo. | ||||
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
Biểu số 06: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƢƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Loại đô thị | Đoạn đƣờng điều chỉnh | Giá đất (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 11 |
| I | HUYỆN LẠC SƠN | ||||||||
| THỊ TRẤN VỤ BẢN | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN VỤ BẢN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | QL12B từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện đến nhà bà Hương ( Duy); Từ ngã ba Bưu điện huyện, đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc, QL12B đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ đến nhà ông Tùng Lan | 5,600 | 3,150 | 1,750 | 1,400 | 1.05 | ||
QL12 B Nhà Phong Mỹ giáp xã Liên
Vũ đến Chi cục Kiểm Lâm; Từ nhà
Bão (Nga) giáp Xuất Hóa đến Nhà
ông Dũng Ngọc phố Tân Giang;
QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa
Cung cách 20m đến đầu cầu ngầm
| 2 | Đường phố Loại 2 | nhà bà Thanh Thắng; Từ ngã ba Phòng Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn; Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm đến nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân( Xóm Nghĩa cũ); - Đường 436 ông Hiền Thắm đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ) | 4,200 | 2,310 | 1,330 | 980 | 1.05 |
| 3 | Đường phố Loại 3 | QL12B Nhà Quang Thư - Đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất; Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) - Đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy; QL12B Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - đến hết địa phận phố Độc Lập; Từ ngã ba Huyện đội đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị. Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm | 1,750 | 1,260 | 620 | 430 | 1.05 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | QL12B Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất đến ngã ba Phố Nghĩa Dân đến nhà ông Phú Hiền; QL12B nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất đến nhà ông Nẩy Thìn; Từ QL 12B Nhà ông Long Bích | 980 | 700 | 430 | 270 | 1.05 |
đến nhà ông Thành Lợi; QL 12B từ
nhà ông Hải Lan đến nhà ông Lừng -
QL 12B từ nhà ông Đổng đến nhà ông
Diên Yến
| 5 | Đường phố Loại 5 | QL12B Trạm điện 300 KV - đến nhà văn hóa phố Tân Giang, QL12B Ông Bão sâu 20m - Đến nhà ông Diệp phố Tân Giang; Ql12 b nhà ôngMạnh Thủy đến nhà ông Thắng Tuyến, QL12B nhà ông Kiên Ngọ đến nhà ông Thục Xuân; QL12B Thiên Trường Phố Tân Giang đến sân bóng Long Viên; QL12B nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - đến nhà bà Hương Duy, đến nhà Tâm Phượng, đến nhà ông Việt Mung; QL12B nhà ông Hùng Cầu đến nhà ông Cầu Đềnh, QL12 B nhà ông Chiến Kiều đến nhà Hảo Thùy, QL12 B nhà ông Loan Thủy, đến bà Thêu Hiến, Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng - đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân | 770 | 410 | 270 | 190 | 1.00 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các đường phố còn lại thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản | 550 | 290 | 160 | 110 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Liên Vũ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 2,450 | 920 | 530 | 230 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 1,530 | 640 | 380 | 150 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 770 | 260 | 180 | 90 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 510 | 210 | 130 | 70 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 210 | 130 | 80 | 65 | 1.00 | ||||
| II | HUYỆN ĐÀ BẮC | ||||||||
| THỊ TRẤN ĐÀ BẮC | 5 | ||||||||
| * | THỊ TRẤN ĐÀ BẮC (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433: từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc. | 3,360 | 1,630 | 1,130 | 880 | 770 | 1.00 | |
| 2 | Đường phố Loại 2 | Hai bên mặt trục đường tỉnh lộ 433: từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc BCHQS huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý; Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) thôn Công đến hết khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn Công. | 2,030 | 910 | 650 | 520 | 460 | 1.00 |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433: từ hết
khuôn viên nhà ông Tỉnh (Hồng) thôn
Công đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc
giáp hộ ông Thịnh (Hồng) xóm
Hương Lý, xã Tu Lý; Hai bên đường
tỉnh lộ 433 từ nhà bà Trịnh Thị
Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ
ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu
| 3 | Đường phố Loại 3 | khu Thạch Lý đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn); Hai bên đường OXPAM từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý); Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý. | 1,190 | 600 | 400 | 300 | 250 | 1.00 |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên; Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu | 740 | 370 | 280 | 190 | 140 | 1.00 | |
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường xương cá thuộc thị trấn Đà Bắc có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 3,5 m | 400 | 230 | 140 | 110 | 90 | 1.00 | |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Đà Bắc | 180 | 120 | 110 | 90 | 80 | 1.00 | |
| * | Xã Tu Lý (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 840 | 530 | 440 | 290 | 270 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 320 | 170 | 140 | 90 | 80 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 130 | 110 | 90 | 80 | 70 | 1.00 | |||
| Khu vực 4 | 100 | 90 | 80 | 70 | 65 | 1.00 | |||
| III | HUYỆN TÂN LẠC | ||||||||
| THỊ TRẤN MÃN ĐỨC | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN MƢỜNG KHẾN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến cầu I (Đường Hòa Bình - Sơn La); Tuyến đường QL6 từ Bục tròn ngã ba đến đường vào sân vận động cũ; Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba đến đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị. | 7,000 | 5,300 | 3,900 | 3,200 | 1.05 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Tuyến đường QL6 từ Cầu I đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Sơn La); Tuyến đường QL6 từ đường vào sân vận động cũ đến tiếp giáp với xã Quy Hậu (hướng đi Hòa Bình); Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 đến tiếp giáp xã Mãn Đức( hướng đi Lạc sơn); Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B đến sân vận động trung tâm huyện. | 5,600 | 4,600 | 3,400 | 2,500 | 1.00 |
Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn
đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy
quân sự huyện đến cầu Khoang Môn;
| 3 | Đường phố Loại 3 | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn | 2,500 | 1,800 | 1,300 | 1,100 | 1.00 |
| từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh | |||||||
| trạm biến áp khu 6) đến hết đất nhà | |||||||
| ông Hải Nâng |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng đến hết đất nhà ông Thắng khu 7 (tiếp giáp đất xã Mãn Đức); Tuyến đường đi Tân Hồng (từ ngã ba với đường QL6) đến hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ nga ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) đến cổng trường THCS Kim Đồng; Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu 1B) đến ngã ba đường rẽ xuống khu 1A (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu 2); Các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư vào sâu 100 mét tính từ chỉ giới xây dựng của đường QL đó (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên. | 1,800 | 1,200 | 880 | 600 | 1.00 |
Tuyến đường đi Tân Hồng từ nhà bà
Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân
cư K850) đến cầu Hồng Dương;
Tuyến đường liên khu từ cổng trường
THCS Kim Đồng đến ngã ba với
đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh
Thư khu 7); Các đường rẽ từ QL12B
và QL6 vào các khu dân cư tính từ
100 mét (đường phố loại 4) sâu vào
| 5 | Đường phố Loại 5 | 200 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu 1B đến hết đất nhà ông Nhiển; Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ vào sâu 150 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên. | 700 | 490 | 350 | 250 | 1.00 |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các đường xương cá nối với các đường rẽ từ QL12B và QL6 vào các khu dân cư tính từ đường Quốc lộ tính từ 150 m đến 250 m (có chiều rộng mặt đường từ 2,5 mét trở lên; Các đường xương cá còn lại của khu IB | 350 | 250 | 180 | 120 | 1.00 | ||
| Các đường xương cá còn lại thuộc thị trấn Mường Khến. | 180 | 120 | 90 | 70 | 1.00 | ||||
| 2 | Xã Quy Hậu (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 4,550 | 2,310 | 1,890 | 1,400 | 1.05 |
| Khu vực 2 | 1,750 | 1,120 | 980 | 640 | 1.05 | ||||
| Khu vực 3 | 840 | 770 | 640 | 200 | 1.05 | ||||
| Khu vực 4 | 200 | 170 | 160 | 130 | 1.05 | ||||
| Khu vực 5 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.05 | ||||
| 3 | Xã Mãn Đức (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 4,550 | 2,310 | 1,890 | 1,400 | 1.05 | ||||
| Khu vực 2 | 1,750 | 1,120 | 980 | 640 | 1.05 | ||||
| Khu vực 3 | 840 | 770 | 640 | 200 | 1.05 | ||||
| Khu vực 4 | 200 | 170 | 160 | 130 | 1.05 | ||||
| Khu vực 5 | 130 | 120 | 110 | 100 | 1.05 | ||||
| IV | HUYỆN CAO PHONG | ||||||||
| TT Cao Phong | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn Đường QL 6 từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X264 | 4,900 | 3,710 | 2,940 | 2,240 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn Đường QL 6 từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2); Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông | 3,500 | 3,010 | 2,310 | 1,610 | 1.15 |
Dương Hoàng Mong
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn Đường QL 6 từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy đến cầu Bảm; Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới đến đường vào xóm Bắc Sơn; Đường vào sân vận động huyện; Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện đến ngã tư khu đấu giá đất; Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng | 2,800 | 2,170 | 1,750 | 1,120 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đường thị trấn đi xã Tân Phong (hết đất Trường dân tộc nội trú); Đường vào Kho X264; Đường thị trấn đi các xã Đông Phong, Xuân Phong (cạnh cây xăng khu 4) đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong; Đường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây; Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; | 1,750 | 1,260 | 1,030 | 560 | 1.00 |
Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 đến
hết phần địa giới nhà bà Lan; đường
vào núi đầu Rồng
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn. | 1,260 | 910 | 670 | 310 | 1.00 | ||
| V | HUYỆN LƢƠNG SƠN | ||||||||
| THỊ TRẤN LƢƠNG SƠN | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đến Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7; đoạn đường từ QL6A đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27 m) | 7,000 | 5,300 | 3,600 | 1,900 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn đường QL6A từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai đến hết thị trấn Lương Sơn; Đoạn đường QL6A từ Km 41+680 (Đường rẽ vào Tiểu khu 7 đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh). | 6,300 | 4,200 | 2,800 | 1,500 | 1.10 |
Đoạn đường QL6A đi qua thị trấn, từ
Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang
xã Tân Vinh đến nhà hàng Bích
Lương) đến Km 44+650 (hết địa phận
thị trấn Lương Sơn); Từ QL 6A đến
| 3 | Đường phố Loại 3 | 5,600 | 4,000 | 2,400 | 1,400 | 1.10 | |
| đường trục chính vào khu Trung tâm | |||||||
| thương mại Đông Dương (có chiều | |||||||
| rộng mặt đường là 27m), Các trục | |||||||
| đường nhánh khu nhà ở thương mại | |||||||
| và trung tâm huyện. |
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường Trường Sơn A đi qua thị trấn, từ Km 0 đến Km 0+300 (đường rẽ vào nhà máy xi măng); Đoạn đường từ QL6A rẽ vào nông trường Cửu Long đến ngã ba Đội 8/3; Đoạn đường từ QL6A đến Trung tâm Dạy nghề; Đoạn đường từ QL6A rẽ vào đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đoạn đường từ QL6A đến cổng phụ sân vận động huyện; Đoạn đường từ QL6A đến cổng Trường PTTH chuyên ban; Đoạn đường từ QL6A đến cổng XN khai thác công trình Thủy Lợi; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK8 đến hết nhà số 103; Đoạn đường từ QL6A đi đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện; Đoạn đường từ QL6A đi đến cổng Trung Đoàn 36; các đường nhánh trong khu thương | 3,500 | 2,100 | 1,400 | 910 | 1.10 |
mại và nhà ở Đông Dương.
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đoạn đường từ QL6A đi rẽ vào TK7 sâu vào 400 mét; Đoạn đường từ QL6A đi vào TK9 đến Công ty TNHH MTV Loan Trần; Đường Trường Sơn A từ Kn 0+300 đến Km1+390; Đoạn đường từ QL 6A đi vào cổng trào Khu Liên Sơn đến ngã ba hết sân bóng của Nông trường Cửu Long; các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ. | 2,800 | 1,700 | 1,100 | 770 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Phan (xóm Mòng) đến nhà ông Nguyễn Văn Trọng (xóm Mòng); Đường từ QL 6A cầu Đồng Bái đi đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Bái; Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp (xóm Đồng Bái) đến nhà ông Đinh Công Hiệp (xóm Đồng Bái); Đường xóm Đồng Bái từ nhà ông Đinh Công Tiếp | 1,400 | 840 | 630 | 460 | 1.10 |
(xóm Đồng Bái) đến nhà Bà Hoàng
Thị Sáng
| 7 | Đường phố Loại 7 | Đường còn lại của các tiểu khu và xóm Mỏ | 1,260 | 770 | 620 | 420 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các trục đường còn lại thuộc xóm Mòng, xóm Đồng Bái | 840 | 560 | 470 | 280 | 1.10 | ||
| VI | HUYỆN MAI CHÂU | ||||||||
| TT Mai Châu | 5 | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đất hai bên đường quốc lộ 15A: Từ cầu Trắng (xóm Vãng) đến hết khách sạn Lodge thuộc địa phận thị trấn Mai Châu. | 7,000 | 3,800 | 2,100 | 1,800 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Quốc lộ 15A từ cầu xóm Vãng đến giáp nghĩa địa xóm Vãng; Tiểu khu 1: Đường từ sau nhà số 19 (nhà ông Quạch Văn Minh TK2) qua trường THPT đến hết nhà số 83(ông Thành) và từ cổng phụ Ngân hàng Chính sách đến hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men); Tiểu khu 3: Đường từ nhà số 73 (ông Toàn) đến hết nhà số 85 (ông Cửu) và từ sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) vào xóm Văn 200 mét; Tiểu khu 4: Đường từ nhà số 130 (ông Chu Hoa khu chợ) đến dọc đường có rải | 3,500 | 2,100 | 1,700 | 1,400 | 1.20 |
vật liệu cứng giáp Sân Vận động và
các hộ giáp Bến xe (trừ các hộ giáp
bên đường Quốc lộ 15A)
| 3 | Đường phố Loại 3 | Tiểu khu 2: Đường từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 168 (bà Hoa) và từ sau phòng Tài chính-Kế hoạch đến hết nhà số 158 (bà Dung Sinh); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) đến hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) và từ các đường nhánh Quốc lộ 15A vào xóm Chiềng Sại đến hết đường xương cá thứ nhất song song với đường Quốc lộ 15A; Tiểu khu 4: Từ sau nhà số 46 (nhà ông Xuất) đến hết nhà số 40 (ông Chiến Thuận); Từ sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) đến hết nhà số 142 (ông Thấm) và từ sau nhà số 201 (ông Mạnh Thúy) đến chân núi đường lên Hang Chiều. Đường (sau nhà ông Tiến Loan khu bệnh viện cũ) đến giáp đất khu nghĩa địa; Từ sau (nhà bà Tiều) đến trường THCS Nguyễn Tất Thành; Từ sau (nhà ông | 2,000 | 1,600 | 1,300 | 700 | 1.20 |
Chòng) đến chân núi
| 4 | Đường phố Loại 4 | Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 122 (bà Liên) đến giáp nhà số 14 (ông Giang Phương); Từ nhà số 127 (bà Thấu) đến giáp nhà số 163 (ông Quyển) và từ sau nhà số 83 (ông Thành Thu) đến hết nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu; Tiểu khu 2: Đường từ sau nhà số 08 (ông Hưng Hoa) đến hết nhà số 130 (đường dọc mương sau Bưu điện); Tiểu khu 3: Đường từ sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) đến hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể); Từ đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A và từ sau nhà số 78 (nhà bà Hiển) đến đường xương cá thứ ba song song với Quốc lộ 15A. | 1,500 | 1,100 | 700 | 400 | 1.20 |
Tiểu khu 1: Đường từ nhà số 163 (ông
Quyển) đến giáp suối Văn; Tiểu khu
2: Đường từ sau nhà số 180 (ông
Thuyết Lan) đến giáp hồ Cạn; Tiểu
khu 3: Đường từ sau nhà số 13 (ông
Mạnh - Giáo dục) đến hết nhà số 21
| 5 | Đường phố Loại 5 | (ông Lân) và Hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại trong xóm Chiềng Sại; Tiểu khu 4: Đường hai bên đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV và trục đường xương cá rải nhựa ( vật liệu cứng Bê tông) xóm Poom Cọng. | 700 | 500 | 400 | 200 | 1.10 |
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đất hai bên đường rải vật liệu cứng xóm Vãng (từ đường ngang số 1 song song với quốc lộ 15A đến hết sân bóng xóm Vãng (giáp nhà bà Cầu); Từ đầu xóm Văn (nhà ông Cươm) đến hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non xóm Văn | 400 | 300 | 150 | 110 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Mai Châu | 210 | 180 | 110 | 80 | 1.05 | ||
| VII | HUYỆN LẠC THUỶ | ||||||||
| a | THỊ TRẤN CHI NÊ | 5 | |||||||
| 1 | THỊ TRẤN CHI NÊ | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A; Đường tỉnh lộ 438 từ ngã ba Chi Nê đến ngã | 7,000 | 4,550 | 3,430 | 2,870 | 1.00 |
ba cầu cứng Chi Nê
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn QL21A, từ ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến ngõ vào Trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê và từ ngõ vào Trường PTTH Lạc Thuỷ A đến ngõ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Đường từ ngã ba cầu cứng đến mố cầu cầu cứng Chi Nê | 5,180 | 3,990 | 2,310 | 1,750 | 1.01 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đường Quốc lộ 21A từ Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường vào Trường Đảng cũ; Đường từ ngã ba cầu cứng đến hết nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến); đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đang đến hết nhà ông Bùi Viết Kiềm (khu dân cư số 3); Đoạn QL 21A đến phần diện tích đất đường tránh Chi Nê -Lạc Long; đoạn QL 21A đến ngã 4 trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Chi Nê | 4,620 | 3,430 | 1,750 | 1,400 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường QL21A từ ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê đến hết phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ; Đoạn đường QL21A từ đường vào Trường Đảng cũ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với xã Đồng Tâm); Các trục | 3,010 | 2,450 | 1,190 | 980 | 1.00 |
đường xương cá có mặt đường từ
3,5m trở lên sâu vào 100m nằm trong
khoảng đường phố loại 1
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đoạn đường QL21A phần diện tích đất nhà ông Bùi Đức Thụ đến hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (tiếp giáp với địa phận xã Lạc Long); Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên vào sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố loại 2 | 2,310 | 1,680 | 1,120 | 910 | 1.00 | ||
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các trục đường xương cá có mặt đường từ 3,5 mét trở lên sâu 100 mét nằm trong khoảng đường phố Loại 3,4 (chỉ tính các trục đường từ QL 21A trở vào) | 800 | 620 | 460 | 390 | 1.00 | ||
| 7 | Đường phố Loại 7 | Các trục đường xương cá có mặt đường từ 2,5 mét trở lên thuộc các khu dân cư số 1; 2; 3; 4; 7; 8; 9; 10; 11; 12 và đoạn đường từ cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) đến hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 (Trừ các đường đã quy định tại các đường phố loại 5; 6; 8) | 540 | 430 | 350 | 270 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các trục đường thuộc khu dân cư số 5; 13, trục đường ven chân đồi Hoa và khu đồi Tre và các trục đường còn lại không thuộc các đường phố đã nêu ở | 310 | 250 | 200 | 150 | 1.00 |
trên (trừ các thửa đất thuộc đường phố
loại 7)
| 2 | Xã Lạc Long (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,260 | 770 | 420 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 490 | 420 | 250 | 210 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 210 | 170 | 130 | 100 | 1.00 | ||||
| b | THỊ TRẤN THANH HÀ | 5 | |||||||
| 1 | THỊ TRẤN THANH HÀ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL21A, từ Km 71+400 đến Km 71+620 | 3,150 | 2,730 | 2,310 | 1,400 | 1.00 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn QL12A, từ Km 71+35 đến Km 71+400 | 2,450 | 2,030 | 1,610 | 980 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn QL12A, từ Km 71+620 đến Km 72+200; và đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua thị trấn Thanh Hà | 2,030 | 1,610 | 1,190 | 770 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Từ nhà Tuấn Trinh khu Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh | 840 | 350 | 250 | 180 | 1.00 | ||
| 5 | Đường phố Loại 5 | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Thanh Hà | 350 | 250 | 180 | 140 | 1.00 | ||
| 2 | Xã Thanh Nông (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) |
| Khu vực 1 | 1,750 | 1,230 | 770 | 460 | 1.00 |
| Khu vực 2 | 630 | 530 | 320 | 270 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 420 | 340 | 250 | 200 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 140 | 120 | 110 | 80 | 1.00 | ||||
| VII I | HUYỆN KIM BÔI | ||||||||
| THỊ TRẤN BO | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN BO | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đường 12 B bắt đầu từ điểm tiếp giáp với xã Hạ Bì đến điểm tiếp giáp với xã Kim Bình. | 8,400 | 5,600 | 3,360 | 1,680 | 1.00 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đường 12C đoạn từ điểm giao nhau đường 12B đến ngầm suối Cháo | 5,600 | 2,520 | 1,890 | 980 | 1.00 | ||
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Sân vận động huyện; Đường từ điểm giao nhau với 12B đi vào Đài Phát thanh truyền hình; Đường đi xã Trung Bì từ điểm giao nhau với 12B vào hết địa phận Kho K51; Đường vào Trung tâm Chính trị từ điểm giao nhau với 12B vào sâu 100 mét; Đường vào xã Kim Tiến, từ điểm giao nhau với 12B sâu vào 200 mét | 3,080 | 1,540 | 1,050 | 630 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Các trục đường, ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo | 1,360 | 840 | 500 | 340 | 1.00 | ||
| 2 | Hạ Bì (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 5,600 | 2,310 | 1,190 | 600 | 1.10 |
| Khu vực 2 | 3,220 | 1,610 | 640 | 430 | 1.00 |
| Khu vực 3 | 420 | 250 | 170 | 95 | 1.00 | ||||
| 3 | Kim Bình (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 5,600 | 2,310 | 1,190 | 600 | 1.10 | ||||
| Khu vực 2 | 3,220 | 1,610 | 640 | 430 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 420 | 250 | 170 | 95 | 1.00 | ||||
| IX | HUYỆN YÊN THỦY | ||||||||
| THỊ TRẤN HÀNG TRẠM | 5 | ||||||||
| 1 | THỊ TRẤN HÀNG TRẠM | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố 12 (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt) | 9,000 | 7,200 | 6,000 | 4,800 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố Loại 2 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ ngã ba Hàng Trạm đi về hướng đường Hồ Chí Minh đến đường đi vào cổng làng văn hóa xóm Dom xã Yên Lạc (hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên); Đoạn từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố 12 đi về phía Vụ Bản huyện Lạc | 5,500 | 4,900 | 3,600 | 2,600 | 1.00 |
Sơn đến hết đất ở nhà ông Nguyễn
Ngọc Yên
| 3 | Đường phố Loại 3 | Đoạn đường từ hết đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Yên đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua ngân hàng Chính sách vòng qua UBND huyện Yên Thủy, qua nhà bà Bùi Thị Điển, ông Bùi Minh Dậu đi đến cổng nhà văn hóa khu 8 thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B đến cổng Công an huyện, đến cổng Ban chỉ huy quân sự huyện, đến cổng Nhà văn hóa huyện | 4,200 | 3,500 | 2,800 | 2,100 | 1.00 | ||
| 4 | Đường phố Loại 4 | Đoạn đường Quốc lộ 12B từ điểm tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Bình đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường tiếp giáp hết đất ở nhà ông Bùi Văn Uyên đi hướng đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm | 3,500 | 2,800 | 2,100 | 1,400 | 1.00 |
Đoạn đường từ cổng chợ Hàng Trạm
đi qua khu phố 6, khu phố 7 và khu
phố 8 đi đến đường tiếp giáp với
đường Quốc lộ 12B (giáp bệnh viện
huyện Yên Thủy); Đoạn đường từ
Viện kiểm sát đi xóm Khang, xã Yên
Lạc qua ngã tư khu phố 7 đến hết đất
ở nhà ông Bùi Văn Ưa; Đoạn đường
từ Quốc lộ 12B từ đất ở nhà bà Bùi
Thị Hiền đi qua nhà văn hóa khu phố
10, thị trấn Hàng Trạm đến điểm tiếp
giáp với đất ở nhà ông Lê Thanh
Bình; Đoạn đường từ đất ở nhà ông
Trần Văn Vĩnh đi theo đường nhựa
| 5 | Đường phố Loại 5 | đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Huy Thông; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi đến cổng làng văn hóa xóm Cả, xã Yên Lạc đến hết thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B đi vào trường THPT Yên Thủy A đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà bà Nguyễn Thị Sánh đi vào trường tiểu học Yên Lạc đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường từ đất ở nhà ông Trần Ngọc Thùy đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Hữu Hòa; Đoạn đường từ trường Mần non thị trấn đến đất nhà bà Bùi Thị Dung (tiếp giáp từ cổng | 2,100 | 1,400 | 1,050 | 700 | 1.00 |
chợ đến bệnh viện)
| 6 | Đường phố Loại 6 | Đoạn đường Quốc lộ 12B cạnh Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Yên Thủy và trạm Thú Y đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đường từ Quốc lộ 12B cạnh Ngân hàng NN&PTNT đi vào xóm Yên Sơn đến hết địa phận thị trấn Hàng Trạm; Đoạn đường nhựa khu phố 7 từ nhà ông Bùi Trọng Tiêu đến nhà ông Quách Công Hàm; Đoạn đường từ Quốc lộ 12B qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình đi đến tiếp giáp đường vào xưởng chế biến chè 2-9 (hết đất ở nhà bà Ngô Thị Phụ); Đoạn đường Quốc lộ 12B từ | 1,400 | 1,190 | 910 | 630 | 1.00 |
cây xăng khu phố 8 đi hết khu trạm
Trẩu cũ; Đoạn đường từ đất ở nhà ông
Nguyễn Hữu Hòa đi đến hết trường
Mầm non xã Yên Lạc; đoạn đường từ
Ql12B đi đến hết đất nhà văn hóa khu
11 thị trấn Hàng Trạm
| 7 | Đường phố Loại 7 | Đoạn đường từ đất ở nhà ông Hà Quang Bạo đi đến đập nông trường 2-9; Đoạn đường Quốc lộ 12B từ nhà ông Phạm Văn An đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Xá; Đoạn đường từ nhà ông Bùi Đức Hùng đi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thùy khu phố 3-4; Đường giao thông nông thôn huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy từ nhà ông Hà Quang Bạo đi đến xóm Cả xã Yên Lạc hết địa giới thị trấn Hàng Trạm | 1,120 | 840 | 700 | 560 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố Loại 8 | Các đoạn đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên | 700 | 560 | 490 | 420 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố Loại 9 | Các trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm | 560 | 420 | 350 | 280 | 1.00 |
Xã Yên Lạc (theo QĐ
57/2019/QĐ-UBND)
| Khu vực 1 | 5,500 | 4,900 | 3,600 | 2,600 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 3,500 | 2,800 | 2,100 | 1,400 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 2,100 | 1,400 | 1,050 | 700 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 1,050 | 700 | 420 | 280 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 530 | 350 | 240 | 160 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 400 | 220 | 110 | 105 | 90 | 1.00 | |||
| X | THÀNH PHỐ HOÀ BÌNH | 3 | |||||||
| 1 | PHƢỜNG PHƢƠNG LÂM | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi (Nhà văn hóa Thành phố Hòa Bình) | 24,000 | 19,900 | 13,300 | 8,400 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư giao nhau giữa đường Cù Chính Lan và đường Lê Lợi (nhà Văn hoá TP) đến ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Trần Hưng Đạo; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Chi Lăng (Khách sạn Đồng Lợi) đến điểm giao nhau với đường An Dương Vương; Đường Chi Lăng từ đường Trần Hưng Đạo đến hết địa phận phường Phương Lâm | 21,000 | 17,400 | 11,700 | 7,400 | 1.20 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường đê Đà Giang thuộc phường Phương Lâm | 17,500 | 11,300 | 7,500 | 5,600 | 1.20 |
Đường Nguyễn Trung Trực, Đường
Mạc Thị Bưởi, Đường Điện Biên Phủ,
Đường Chu Văn An, Đường Trần
Phú, Đường Lê Lợi, Ngô Quyền,
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Nguyễn Huệ, Đường Hai Bà | 10,500 | 7,900 | 5,800 | 4,200 | 1.20 |
| Trưng, Đường Đặng Dung. Đường bê | |||||||
| tông giáp chợ Nghĩa Phương đoạn từ | |||||||
| ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ | |||||||
| đến đường Trần Hưng Đạo. |
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lý Tự Trọng, Đường Hoàng Diệu, Đường Hoà Bình: từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) đến hết địa giới Phường Phương Lâm | 6,300 | 4,600 | 3,900 | 2,800 | 1.20 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba giao nhau với đường lên Tỉnh uỷ; Đường Trang Nghiêm; Đường Tô Hiến Thành; Đường Tăng Bạt Hổ; Đường An Hòa; Đường Lê Hồng Phong; Đường Cao Bá Quát; Đường Trần Quang Khải; Đường Huỳnh Thúc Kháng; Đường Trần Bình Trọng; Đường Ngô Thị Nhậm; Đường Nguyễn Du; Phố Trần Nguyên Hãn; Đường Ngô Sỹ Liên; Đường Phan Chu Trinh; Đường Yết Kiêu; Đường Lê Quý Đôn; Đường Đồng Nhân; Đường xung quanh chợ | 5,250 | 4,400 | 3,700 | 2,700 | 1.20 |
Nghĩa Phương, thuộc tờ 16, phường
Phương Lâm
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường lên cổng Tỉnh uỷ đến hết địa phận Phường Phương Lâm; Đường Tỉnh hội Phụ nữ | 3,900 | 3,200 | 2,600 | 1,500 | 1.20 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Triệu Quang Phục; Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm. | 3,100 | 2,500 | 2,000 | 1,200 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5m đến 4m; đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7); Đường khu Thủy sản trên 4m | 1,800 | 1,400 | 1,200 | 700 | 1.10 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 1,400 | 1,120 | 910 | 560 | 1.05 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Các đường còn lại có bề rộng đường trên 1,5m đến 2,5m; Đường thuộc dân cư dưới chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2 | 1,190 | 980 | 770 | 490 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Các đường còn lại có bề rộng đường từ 1,5mét trở xuống; đường khu thủy sản có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m | 980 | 770 | 630 | 420 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Đường | 700 | 560 | 350 | 280 | 1.10 |
dân cư trên chân đồi từ tổ 1 đến tổ 2
| 2 | PHƢỜNG ĐỒNG TIẾN | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng: Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan đến ngã tư giao nhau đường Trần Hưng Đạo; Đường Cù Chính Lan: Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú | 21,000 | 17,500 | 13,200 | 9,700 | 1.20 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Cù Chính Lan: Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú đến đầu cầu đen; Đường Trần Hưng Đạo đến điểm ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm | 17,500 | 12,600 | 10,150 | 8,400 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Cù Chính Lan: Từ cuối cầu Đen đến đầu cầu Trắng; Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến điểm giao nhau với đường Cù Chính Lan | 14,000 | 10,300 | 7,500 | 6,000 | 1.05 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đê Đà Giang từ đầu cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) | 10,500 | 8,400 | 6,900 | 4,200 | 1.20 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Cù Chính Lan: Từ đầu cầu trắng đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các | 8,750 | 6,700 | 5,500 | 3,400 | 1.20 |
lô đất tiếp giáp cả 20 mặt đường 10,5
và 10,5 (lòng đường 5,5m)
| 6 | Đường phố loại 6 | Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) | 7,700 | 5,600 | 4,200 | 3,150 | 1.20 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường Trần Quốc Toản; Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ); Đường Phan Huy Chú; Đường Nguyễn Thái Học; Đường Nguyễn Khuyến; Đường Phan Đình Phùng; Đường Phan Kế Bính; Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm; Đường Ông Ích Khiêm; Đường Trần Nhật Duật; Phố Kim Đồng; Đường Nguyễn Trãi; Phố Nguyễn Tri Phương (khu tập thể Bệnh viện); Đường Tổng Khiêm; Đường Nguyễn Công Trứ (giáp khu 4,9ha xã Sủ Ngòi); Đường Minh Khai; Đường vào cổng phụ trường tiểu học Lê Văn Tám; Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) | 5,250 | 3,900 | 3,200 | 2,000 | 1.15 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường tránh Ql6 đoạn thuộc địa phận phường Đồng Tiến | 3,150 | 2,520 | 2,100 | 1,260 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường Nguyễn Đình Chiểu; Đường quanh khu đăng kiểm vào T.tâm đào | 2,800 | 2,240 | 1,820 | 1,120 | 1.10 |
tại lái xe A1 (Đường phố Tây Tiến)
| 10 | Đường phố loại 10 | Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13; Đường ngõ có độ rộng trên 4m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới xã Trung Minh; Đường Lê Ngọc Hân | 2,100 | 1,400 | 1,260 | 910 | 1.10 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh | 1,400 | 910 | 770 | 560 | 1.10 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 | 1,050 | 700 | 630 | 420 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp xã Trung Minh | 700 | 490 | 420 | 280 | 1.10 | ||
| 3 | PHƢỜNG CHĂM MÁT | ||||||||
| 3.1 | PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp. | 5,100 | 4,300 | 3,600 | 2,600 | 1.15 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu. | 3,900 | 3,100 | 2,500 | 1,500 | 1.10 |
Đường An Dương Vương: Đoạn từ
| 3 | Đường phố loại 3 | Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.10 |
| giới đất của Công ty may 3-2 |
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu | 2,800 | 2,200 | 1,800 | 1,100 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát | 2,100 | 1,700 | 1,400 | 800 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong) | 1,400 | 910 | 770 | 560 | 1.05 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các đường phố còn lại thuộc phường Chăm Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5, ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát) | 1,050 | 770 | 630 | 490 | 1.10 |
Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba
nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường
| 8 | Đường phố loại 8 | 700 | 560 | 490 | 420 | 1.10 | |
| tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc | |||||||
| Phường Chăm Mát) |
| 3.2 | Xã Dân Chủ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 1,050 | 840 | 630 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 840 | 630 | 420 | 350 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 560 | 420 | 280 | 210 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 350 | 210 | 180 | 140 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 210 | 180 | 140 | 110 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 180 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt | 3,850 | 3,080 | 2,520 | 1,540 | 1.00 | ||||
| Đoạn đường QL6 mới qua xã Dân Chủ | 2,100 | 1,680 | 1,400 | 840 | 1.00 | ||||
| Đường Phan Đình Giót | 1,050 | 770 | 630 | 490 | 1.00 | ||||
| 4 | PHƢỜNG TÂN THỊNH | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng: Đoạn từ chân cầu Hòa Bình (bờ trái SĐ) đến ngã ba giao nhau với đường Lê Thánh Tông; | 14,000 | 10,500 | 7,700 | 5,600 | 1.20 |
Đường Đinh Tiên Hoàng: đoạn từ ngã
tư giao nhau với đường Lê Thánh
Tông đến cổng chợ Tân Thịnh; đường
Thịnh Lang.
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Trương Hán Siêu; Đường Hoàng Văn Thụ: Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới phường Tân Thịnh | 10,500 | 8,800 | 7,400 | 5,300 | 1.20 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Phan Bội Châu; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang và đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) đến giao nhau với đường Lý Nam Đế; Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân | 7,000 | 5,900 | 5,000 | 3,600 | 1.20 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Phùng Hưng: Từ ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang đến hết địa giới Phường Tân Thịnh; Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16; Đường Lý Nam Đế; Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao | 5,600 | 4,480 | 3,640 | 2,240 | 1.10 |
nhau với đường Đinh Tiên Hoàng)
đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa
Bình phía bờ trái Sông Đà; Đường nội
bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ
bờ trái sông Đà.
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường Nguyễn Văn Trỗi; Đường bờ kè Sông Đà (đoạn giao nhau với đường Lý Nam Đế giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi); Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái Sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình | 3,500 | 2,800 | 2,310 | 1,400 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Đoàn Thị Điểm; Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân; Đường phố Ông Đùng: Đoạn giao nhau với đường Lê Thánh Tông đến hết ranh giới khu chung cư Sông Đà 7; Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18; Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội); Đường | 2,800 | 2,240 | 1,820 | 1,120 | 1.10 |
Đinh Tiên Hoàng: Từ cổng chợ Tân
Thịnh đến cầu Đúng cũ; Đường nội
bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc
tổ 10; Các đường khu đất cấp cho cán
bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm
phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14,
Phường Tân Thịnh; Các lô đất nằm
trong khu dân cư gia đình quân đội
thuộc tổ 10
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường vào đơn vị Bộ đội 565. Đường phố Ông Đùng: Đoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 đến kè suối Đúng | 2,100 | 1,680 | 1,400 | 840 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với đường Hữu Nghị (cổng Chuyên gia) đến hết địa giới Phường Tân Thịnh (giáp với Phường Phương Lâm); Đường vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 4mét trở lên (trừ TK10). | 1,750 | 1,400 | 1,120 | 700 | 1.10 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường Âu Cơ; Đường vào tiểu khu 10 có độ rộng đường từ 4mét trở lên; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 2,5m đến 4m (Trừ tiểu khu 10). Thuộc tổ 7+17 | 1,050 | 840 | 700 | 420 | 1.10 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét. | 840 | 700 | 560 | 350 | 1.10 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường vào Tiểu khu 10 thuộc tổ | 560 | 490 | 420 | 280 | 1.10 |
7+17 có độ rộng đường từ 2,5 đến
4m.
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường nội bộ Tiểu khu 10 thuộc tổ 7+17 có độ rộng đường từ 1,5 mét đến 2.5 mét; Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng dưới 1,5m | 420 | 350 | 280 | 210 | 1.10 | ||
| 13 | Đường phố loại 13 | Các tuyến đường có độ rộng đường dưới 1,5m Khu 10 | 280 | 210 | 140 | 110 | 1.10 | ||
| 5 | PHƢỜNG TÂN HÒA | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Thịnh Lang | 14,000 | 10,500 | 7,700 | 5,600 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Phùng Hưng: (Từ ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình đến ngã ba giao nhau với đường Thịnh Lang) | 5,600 | 4,700 | 4,000 | 2,900 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Trương Hán Siêu phường Tân Hòa; Đường Trần Quý Cáp | 4,900 | 3,900 | 3,200 | 2,000 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Phố Tuệ Tĩnh; Đường Đốc Ngữ | 3,850 | 2,800 | 2,520 | 1,750 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đoạn đường Hòa Bình (từ ngã ba giao nhau với đường Phùng Hưng đến điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp; Đường Đoàn Thị Điểm; Phố La Văn Cầu; Khu dân cư dự án Sông Đà 12 | 2,450 | 2,030 | 1,610 | 1,050 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường vào Bệnh viện TP; Đường xưởng cưa cũ (từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp đến đường Trương Hán Siêu ); QL 70B ( từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình đến hết bến xe Bình An) | 1,750 | 1,400 | 1,190 | 700 | 1.00 |
Đường tỉnh 433; Các trục đường có
độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8; Các
| 7 | Đường phố loại 7 | đường phố còn lại có độ rộng trên 4m | 1,400 | 1,120 | 910 | 560 | 1.00 |
| của các tổ 1,2,3,4,5; Đường Phạm | |||||||
| Ngũ Lão; Đường Lý Thái Tổ |
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) | 1,260 | 980 | 770 | 490 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Đường trục chính tổ 8; Quốc lộ 70B( từ điểm đường rẽ vào Động tiên phi đến cầu Thia giáp Yên mông); Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 | 1,050 | 840 | 700 | 420 | 1.00 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 | 840 | 560 | 490 | 350 | 1.00 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Đường có mặt cắt đường rộng từ 4m trở lên thuộc tổ 6,7,8 | 560 | 420 | 350 | 320 | 1.00 | ||
| 12 | Đường phố loại 12 | Đường quy hoạch khu tập thể dân tộc nội trú; Đường tổ 9 có mặt cắt đường rộng 5m; Các đường có độ rộng từ 1,5m đến dưới 4,0m thuộc các tổ 6,7,8; Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m của các tổ 1,2,3,4,5 | 420 | 350 | 320 | 280 | 1.00 | ||
| 6 | PHƢỜNG HỮU NGHỊ | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Hoàng Văn Thụ | 10,500 | 8,800 | 7,400 | 5,300 | 1.10 | ||
| 2 | Đường loại 2 | Đường Hữu Nghị; Đường Lê Thánh Tông: từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang; Đường nội bộ khu an cư xanh | 7,000 | 5,900 | 5,000 | 3,600 | 1.10 |
Đường Phùng Hưng; Đường Hòa
Bình: Đoạn từ ngã ba giao nhau với
| 3 | Đường phố loại 3 | đường Phùng Hưng đến ngã ba giao | 5,600 | 4,500 | 3,600 | 2,200 | 1.10 |
| nhau với đường Hữu Nghị (cổng khu | |||||||
| Chuyên gia) |
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Nguyễn Văn Trỗi điểm giao nhau với đường Hòa Bình đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông; Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái Sông Đà. | 4,200 | 3,400 | 2,700 | 1,700 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường Lê Thánh Tông: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 (giáp cây xăng); Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường). | 3,500 | 2,800 | 1,800 | 1,100 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) | 2,100 | 1,680 | 1,260 | 840 | 1.10 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường Hòa Bình: Từ ngã ba giao nhau với Đường Hữu Nghị đến hết địa phận phường Hữu Nghị; Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17); Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17); Đường Mai Thúc Loan; Đường Bà Đà (tổ 1,2,15); Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7); | 1,960 | 1,540 | 1,120 | 700 | 1.10 |
Đường Lý Thái Tổ đến hết địa phận
| 8 | Đường phố loại 8 | phường Hữu Nghị; Các đường không | 1,400 | 1,120 | 910 | 560 | 1.10 |
| tên có độ rộng trên 4m |
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường ngõ ngang có mặt đường rộng trên 4m nối với đường Hòa Bình (Đoạn từ cổng khu Chuyên gia thuộc Phường Hữu Nghị đến điểm giao nhau với đường Lê Thánh Tông thuộc Phường Tân Thịnh); Các đường còn lại có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét; Đường trục chính tổ 08; Các đường ngách của đường Nguyễn Biểu) | 980 | 770 | 630 | 420 | 1.10 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét; Các ngõ, ngách nối với đường trục chính tổ 08 | 840 | 700 | 560 | 350 | 1.10 | ||
| 11 | Đường phố loại 11 | Các đường còn lại vào các tiểu khu có độ rộng đường dưới 1,5mét thuộc các tổ trên địa phường Hữu Nghị | 420 | 350 | 320 | 280 | 1.10 | ||
| 7 | PHƢỜNG THÁI BÌNH | ||||||||
| 7.1 | PHƢỜNG THÁI BÌNH (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Từ Đội thuế số 1 đến hết mép tường ngoài bến xe Chăm | 5,100 | 4,300 | 3,600 | 2,600 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường An Dương Vương: Từ mép ngoài tường bến xe Chăm đến điểm | 3,500 | 3,100 | 3,000 | 2,500 | 1.10 |
tiếp giáp phường Phương Lâm
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ranh giới đất của Công ty Pacific (đi về phía dốc Cun) đến ngã ba giao nhau với Đường 435 | 2,800 | 2,200 | 1,800 | 1,100 | 1.10 | ||
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Quốc lộ 6 (đường đi dốc Cun): Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 và đường QL6 đến Km1 địa phận Phường Thái Bình; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc dự án khu dân cư phường Thái Bình (Công ty TNHH MTV Gia Ngân) | 2,100 | 1,700 | 1,400 | 800 | 1.00 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường QL6 đoạn từ Km1 đến hết địa phận Phường Thái Bình (giáp địa phận huyện Cao Phong); Đường 435: Từ Km 00 đến Km 1+650; Các trục đường không tiếp giáp với đường An Dương Vương thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình | 1,400 | 1,100 | 900 | 600 | 1.00 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m; Đường ra đê Quỳnh Lâm từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương đến hết địa phận phường Thái Bình; Đường 435: đoạn từ Km 1+650 đến Km | 1,100 | 800 | 700 | 400 | 1.00 |
3+500 (thuộc phường Thái Bình)
| 7 | Đường phố loại 7 | Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp): Từ điểm sau điểm 500m đến hết địa phận Phường Thái Bình | 840 | 700 | 560 | 350 | 1.00 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh, Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình); Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường vào ngã ba Mát không tiếp giáp trục đường, Tổ 6 phường Thái Bình; Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ: 1, 2, 3, 4, 5, 6 tính từ chợ Thái Bình đến giáp danh khu dân cư Phường Phương Lâm | 700 | 560 | 350 | 250 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương không tiếp giáp trục đường An Dương Vương) gồm tổ 7; Khu dân cư nằm sau đường 435, không tiếp giáp trục đường, gồm tổ 8,9,10, xóm Khuôi; Khu Dân cư nằm phía sau đường An Dương Vương đường đi lên Cun không tiếp giáp trục Đường, tổ 8; Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình. | 560 | 460 | 280 | 210 | 1.00 |
Xã Thái Thịnh (theo
7.2 QĐ 57/2019/QĐ-
UBND)
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,050 | 770 | 490 | 370 | 1.05 | ||||
| Khu vực 2 | 700 | 560 | 420 | 280 | 1.05 | ||||
| Khu vực 3 | 560 | 460 | 280 | 210 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 350 | 290 | 180 | 140 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 210 | 180 | 140 | 110 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 180 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Đường Âu Cơ | 1,050 | 280 | 250 | 140 | 1.05 | ||||
| 8 | PHƢỜNG THỊNH LANG | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Thịnh Lang, công ty cổ phần 565 đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp | 14,000 | 10,500 | 7,700 | 5,600 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Trương Hán Siêu:Từ ngã tư (giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu) đến Trụ sở UBND phường Thịnh Lang; Đường Hoàng Văn Thụ (từ đoạn giao nhau với đại lộ Thịnh Lang đến đường Trương Hán Siêu | 8,400 | 6,000 | 5,100 | 3,600 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường Hoàng Văn Thụ (Từ đoạn giao nhau giữa đường Trương Hán Siêu đến bến đò Thịnh Minh); Các lô đất | 7,000 | 5,600 | 4,800 | 3,400 | 1.10 |
trong khu dân cư đường nội bộ Cảng
Chân Dê; Đường Trương Hán Siêu
(từ Trụ sở phường Thịnh Lang đến
Ngòi Dong) đến cống đê Ngòi dong
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường quy hoạch dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang Có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5 m; Khu QH dân cư số 7: Các lô có mặt đường 22m và các lô có mặt đường 16m; Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16,0m); | 6,300 | 5,200 | 3,600 | 2,200 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư và dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m; Đường ra cảng Quả lắc: Từ ngã ba giao nhau giữa đường Thịnh Lang với Đường Trần Quý Cáp đến cảng Quả lắc; Khu QH dân cư số 7: Các lô đất có mặt đường 10,5m | 4,900 | 3,900 | 3,200 | 2,000 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang; Khu dân cư phường Thịnh Lang các lô tiếp giáp với đường mặt cắt 10,5m trở lên; Đường phố Vĩnh Điều; Đường Trần Nhân Tông; Đường Thịnh Minh; Các lô đất còn lại trong khu dân cư mới Phường Thịnh Lang và khu nhà ở đô thị liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc Phường Thịnh Lang, đường quy hoạch phía trong (Đoàn 565) | 3,500 | 2,800 | 2,310 | 1,400 | 1.10 |
Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu;
Đường ven đầm Thịnh Lang; Các
| 7 | Đường phố loại 7 | 2,450 | 1,960 | 1,610 | 980 | 1.10 | |
| đường không tên có độ rộng đường từ | |||||||
| 4 mét trở lên |
| 8 | Đường phố loại 8 | Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường trên 2,5mét đến 4mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang; Các lô đất khu Quy hoạch tái định cư tổ 9 | 1,960 | 1,540 | 1,190 | 770 | 1.00 | ||
| 9 | Đường phố loại 9 | Các đường còn lại thuộc có độ rộng đường từ 1,5mét đến 2,5mét thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang | 1,750 | 1,190 | 1,050 | 700 | 1.00 | ||
| 10 | Đường phố loại 10 | Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m.thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang | 840 | 570 | 500 | 370 | 1.00 | ||
| 9 | PHƢỜNG THỐNG NHẤT | ||||||||
| 9.1 | PHƢỜNG CHĂM MÁT (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt đến hết Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp. | 5,100 | 4,300 | 3,600 | 2,600 | 1.15 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Lý Thường Kiệt: Từ ngã ba Mát đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu. | 3,900 | 3,100 | 2,500 | 1,500 | 1.10 | ||
| 3 | Đường phố loại 3 | Đường An Dương Vương: Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp đến hết ranh | 3,000 | 2,400 | 2,000 | 1,200 | 1.10 |
giới đất của Công ty may 3-2
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Bà Triệu; Đường Võ Thị Sáu | 2,800 | 2,200 | 1,800 | 1,100 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Đường An Dương Vương (Đường dôc Cun): Từ cầu Chăm đến ngã ba giao nhau với đường Ql6 (Km1) thuộc địa phận phường Chăm Mát; Đoạn đường Ql6 mới thuộc phường Chăm Mát | 2,100 | 1,700 | 1,400 | 800 | 1.10 | ||
| 6 | Đường phố loại 6 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba giao nhau với QL6 đến ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương đến đạp tràn xóm Tân Sinh xã Thống Nhất; Đường quốc lộ 6 đoạn Km1 ( Thuộc phường Chăm Mát) đến hết địa phận Phường Chăm Mát ( giáp địa phận huyện Cao Phong) | 1,400 | 910 | 770 | 560 | 1.05 | ||
| 7 | Đường phố loại 7 | Phố Duy Từ (cạnh UBND phường Chăm Mát); Đường Hồ Xuân Hương (qua tổ 5); Đường Lý Thái Tông; Đường Kê Kai; Đường Lương Thế Vinh (qua trường Cù Chính Lan); Đường Phan Đình Giót(vào trường bắn); Đường Lê Văn Tám (vào đoàn điều tra rừng); Các đường phố còn lại thuộc phường Chăm Mát ( trừ các đường tiểu khu 2,3,4,5, ven chân đồi thuộc Phường Chăm Mát) | 1,050 | 770 | 630 | 490 | 1.10 | ||
| 8 | Đường phố loại 8 | Đường Hoàng Hoa Thám từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh; Các đường | 700 | 560 | 490 | 420 | 1.10 |
tiểu khu 1,2 (ven chân đồi, thuộc
Phường Chăm Mát)
| 9.2 | Xã Thống Nhất (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| a | Đất khu vực nông thôn | ||||||||
| Khu vực 1 | 1,400 | 1,050 | 840 | 530 | 1.00 | ||||
| Khu vực 2 | 1,050 | 700 | 420 | 280 | 1.00 | ||||
| Khu vực 3 | 560 | 350 | 210 | 180 | 1.00 | ||||
| Khu vực 4 | 350 | 280 | 180 | 140 | 1.00 | ||||
| Khu vực 5 | 210 | 180 | 140 | 110 | 1.00 | ||||
| Khu vực 6 | 180 | 140 | 110 | 70 | 1.00 | ||||
| b | Đất ven nội thành | ||||||||
| Các khu đất tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt | 3,850 | 3,080 | 2,520 | 1,540 | 1.00 | ||||
| Các khu đất dân cư chân cầu Mát | 2,100 | 1,680 | 1,400 | 840 | 1.00 | ||||
| 10 | PHƢỜNG KỲ SƠN | ||||||||
| 10.1 | THỊ TRẤN KỲ SƠN (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| 1 | Đường phố Loại 1 | Đoạn QL6 đi qua thị trấn Kỳ Sơn: Từ Km 63+300 đến Km 64+730 (Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh đến Km 64+730 hộ bà Thanh Khu 1) | 3,600 | 3,200 | 2,800 | 2,400 | 2,000 | 1.10 |
Đường Hòa Lạc - Hòa Bình (giáp xã
Dân Hạ đến giáp xã Trung Minh).
Trục đường QL 6 đi qua thị trấn Kỳ
Sơn: Từ Km 62( giáp xã Dân Hạ) đến
Km 63+300 (hết thửa đất hộ ông
Long) và từ Km 64 +730 (hộ bà
Thanh Khu 1) đến hết địa phận thị
| 2 | Đường phố Loại 2 | trấn Kỳ Sơn (giáp xã Trung Minh, TP Hòa Bình). Đường 445: Đoạn đường nối từ QL 6 (ngã ba Huyện ủy) vào cầu Đá đến hết địa phận Thị trấn Kỳ Sơn (giáp xã Dân Hạ). Các đường nhánh nối với QL6 và các đường song song với QL6 thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. | 3,100 | 2,700 | 2,300 | 1,900 | 1,500 | 1.10 |
| 3 | Đường phố Loại 3 | Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới. Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Nối từ QL6 đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động. Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình. Đường vào Trung đoàn 250 (giáp xã Dân Hạ). Đường QL 6 cũ đi qua UBND thị trấn Kỳ Sơn. | 2,300 | 2,000 | 1,700 | 1,300 | 1,000 | 1.00 |
Đường nối từ đường QL 6 cũ ra
đường QL 6 hiện nay; Đường nối từ
QL 6 cũ ra đường Hòa Lạc - Hòa
Bình và Đường nối từ đường Hòa Lạc
- Hòa Bình ra khu dân cư khu 1.
Đường vào Khu 2: Từ Hạt giao thông
đến hết trục đường bê tông chính;
Đường vào khu dân cư đầm cống
| 4 | Đường phố Loại 4 | tranh cũ. Đường nối từ đường 445: Đầu cầu đá vào khu dân cư khu 2 (khu xây dựng cũ) đến hộ ông Chí và đi sân vận động. Đường vào sân vận động huyện Kỳ Sơn: Đoạn từ đầu sân vận động đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng; Đoạn từ Nhà văn hóa Khu 2 đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc (Khu 2). | 2,000 | 1,700 | 1,300 | 980 | 670 | 1.00 |
| 5 | Đường phố Loại 5 | Đường vào Khu 3: gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường QL6 cũ. - Đường nối từ đường 445 vào Khu 3. Đường nối từ đường Quốc lộ 6 đến hết hộ ông Ý (Khu 3). Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (Khu 3). Khu 3 gồm các đoạn đường: Nối từ đường QL6 vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Lan; Nối từ đường QL6 vào hộ bà Xuyên. Đường vào khu 1 (đoạn cây | 1,700 | 1,300 | 1,200 | 830 | 500 | 1.05 |
xăng): Gồm các thửa đất giáp với
đường chính. Đường vào hộ ông
Nguyễn Quốc Hội (Khu 2). Đường
vào hộ ông Long và bà Thân (Khu 3).
| 6 | Đường phố Loại 6 | Các đường còn lại trong toàn thị trấn | 1,300 | 1,200 | 1,000 | 770 | 430 | 1.10 | |
| 10.2 | Xã Dân Hạ (theo QĐ 57/2019/QĐ-UBND) | ||||||||
| Khu vực 1 | 2,170 | 1,680 | 1,050 | 800 | 600 | 1.15 | |||
| Khu vực 2 | 1,680 | 1,260 | 770 | 600 | 480 | 1.10 | |||
| Khu vực 3 | 1,190 | 700 | 470 | 350 | 250 | 1.10 | |||
| Khu vực 4 | 560 | 350 | 210 | 140 | 110 | 1.10 | |||
| 11 | Khu đô thị thuộc xã Sủ Ngòi (ven nội thành) | ||||||||
| 1 | Đường phố loại 1 | Đường Chi Lăng đoạn từ trường Công nghiệp đến ngã tư Đồng Lợi; Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng đến Cổng chữ A | 21,000 | 14,700 | 10,800 | 7,800 | 1.10 | ||
| 2 | Đường phố loại 2 | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn đi qua xã Sủ Ngòi, từ Cổng chữ A đến điểm ngã ba giao nhau với đường đê Quỳnh Lâm | 19,600 | 13,300 | 9,000 | 6,800 | 1.10 |
Khu sudico mở rộng; Khu sau sở tài
chính (Bảo hiểm viễn Đông); Các
| 3 | Đường phố loại 3 | 8,400 | 6,000 | 5,100 | 3,600 | 1.10 | |
| đường nội bộ khu dân cư đô thị Bắc | |||||||
| Trần Hưng Đạo |
| 4 | Đường phố loại 4 | Đường Chi Lăng kéo dài điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo đến tiếp giáp đê Quỳnh Lâm | 7,000 | 5,600 | 4,600 | 2,800 | 1.10 | ||
| 5 | Đường phố loại 5 | Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha; Các lô đất gồm: Tiếp giáp đường Phan Huy Chú thuộc địa phận xã Sủ Ngòi, Điểm tiếp giáp với phường Đồng Tiến, Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo. | 4,200 | 3,150 | 2,100 | 1,400 | 1.10 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Biểu số 07: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)
| ST T | TÊN KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP | Giá đất (1.000đ /m2) | Giá đất theo thị trƣờng VT1 (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | KHU CÔNG NGHIỆP | |||
| I | Huyện Kỳ Sơn | |||
| 1 | Khu công nghiệp Yên Quang | 810 | 850 | 1.05 |
| 2 | Khu công nghiệp Mông Hóa | 810 | 850 | 1.05 |
| II | Huyện Lƣơng Sơn | |||
| 1 | Khu công nghiệp Lương Sơn | 950 | 1,000 | 1.05 |
| 2 | Khu công nghiệp Nam Lương Sơn | 810 | 850 | 1.05 |
| 3 | Khu công nghiệp Nhuận Trạch | 450 | 450 | 1 |
| III | Huyện Yên Thủy | |||
| Khu công nghiệp Lạc Thịnh | 440 | 440 | 1 | |
| IV | Huyện Lạc Thủy | |||
| Khu công nghiệp Thanh Hà | 450 | 450 | 1 | |
| V | Thành phố Hòa Bình | |||
| Khu Công nghiệp Bờ trái Sông Đà | 1,250 | 1,250 | 1 | |
| B | CỤM CÔNG NGHIỆP | |||
| I | Huyện Kỳ Sơn | |||
| Cụm Công nghiệp Trung Mường | 530 | 530 | 1 | |
| II | Huyện Tân Lạc | |||
| Cụm Công nghiệp Đông Lai - Thanh Hối | 550 | 550 | 1 | |
| III | Huyện Lạc Thủy | |||
| 1 | Cụm Công nghiệp Phú Thành II | 440 | 440 | 1 |
| 2 | Cụm Công nghiệp Thanh Nông | 480 | 480 | 1 |
| 3 | Cụm Công nghiệp Đồng Tâm | 450 | 450 | 1 |
| IV | Thành phố Hòa Bình | |||
| 1 | Cụm Công nghiệp Yên Mông khu 1 | 480 | 480 | 1 |
| 2 | Cụm Công nghiệp Yên Mông khu 2 | 480 | 480 | 1 |
| 3 | Cụm Công nghiệp Chăm Mát, Dân Chủ | 740 | 740 | 1 |
02-2021 264
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH