vanban.org

Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bổ sung Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025
Sóc Trăng Ban hành 07/01/2019 Hiệu lực 21/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02 /2019/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Mục IV vào Phần III của Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, ban hành kèm theo Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (chi tiết theo Bảng đơn giá kèm theo).

13 THÔNG TIN VÀ TRUYỆN TRỢ
CÔNG VĂN ĐẾN
Số: 02 / 2019/QĐ-UBND

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Phần III XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

IV. TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

TTNội dung công việcĐơn vị tínhChi phí lao động kỹ thuậtChi phí dụng cụ, vật liệuChi phí thiết bịChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá (đồng)
ABC1234=1+2+35=4x15%6=5+4
IXây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
I.1Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
1Công tác chuẩn bịThửa731127750113863
1.1Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi côngThửa3746438458442
1.2Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chínhThửa3576336655421
2Thu thập tài liệu, dữ liệuThửa1.4412201.4632191.682
3Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệuThửa4.734608655.4078116.218
3.1Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiệnThửa1.12431191.1741761.350
3.2Phân loại thừa đất; lập biểu tổng hợpThừa1.31137221.3702061.576
3.3Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đấtThừa2.299540242.8634293.292
4Xây dựng dữ liệu không gian địa chínhThừa30.6118561.29532.7614.91437.675
4.1Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chínhThừa4.287121914.4996755.174
4.1.1Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chínhThừa2718628543328
4.1.2Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đaiThừa1.41540301.4852231.708
4.1.3Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đaiThừa2.60173552.7294093.138
4.2Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xãThừa31291433550385
4.3Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chínhThừa20.80958195222.3423.35125.693
4.3.1Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chínhThừa5.2021454765.8238736.696
4.3.2Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thừa dạng sốThừa10.40529123810.9341.64012.574
4.3.3Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấyThửa5.2021452385.5858386.423
4.4Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện cóThửa5.2021452385.5858386.423
5Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chínhThửa25.9087231.27927.9104.18632.096
5.1Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiênThửa2.08158362.1753262.501
5.2Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhậnThửa1.04029181.0871631.250
5.3Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọnThửa22.7876361.22524.6483.69728.345
Loại thửa đất
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất)Thửa22.7876361.22524.6483.69728.345
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận)Thửa27.3446361.22529.2054.38133.586
+ Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất)Thửa11.3936361.22513.2541.98815.242
+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận)Thửa11.3936361.22513.2541.98815.242
6Hoàn thiện dữ liệu địa chínhThửa2.601211152.7374103.147
6.1Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDLThửa2.08117912.1893282.517
6.2Xuất số địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDFThửa52042454882630
7Xây dựng siêu dữ liệu địa chínhThửa721615742112854
7.1Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chínhThửa705614725109834
7.2Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xãThửa160117320
8Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)Thửa4.456372334.7267095.435
8.1Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDLThửa1.22112681.3011951.496
8.2Ký số vào số địa chính (điện tử)Thửa1.1548641.2261841.410
8.3Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụngThửa2.081171012.1993302.529
9Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chínhThửa3934840561466
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chínhThửa3934840561466
I.2Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nềnXã6.242.92642.604131.0966.416.626962.4957.379.121
1.1Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhauXã1.040.4887.14521.9881.069.621160.4431.230.064
1.2Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nềnXã2.497.17017.15452.8002.567.124385.0692.952.193
1.3Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDLXã624.2934.57614.068642.93796.441739.378
1.4Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xãXã2.080.97513.72942.2402.136.944320.5422.457.486
2Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nềnXã3.537.65824.29999.1883.661.145549.1724.210.317
2.1Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kềXã2.497.17017.15452.8002.567.124385.0692.952.193
2.2Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụngXã1.040.4887.14546.3881.094.021164.1031.258.124
I.3 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1.1Quét trang A3Trang A31.954451112.1103172.427
1.2Quét trang A4Trang A41.30342821.4272141.641
2Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chính sửa được)Trang A3, A46511015676101777
3Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDLThửa1.6295951.7292591.988
II Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
1Thu thập tài liệu, dữ liệu (0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01 - TT35/2017/TT-BTNMT)Thửa18711720531236
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chínhThửa18711720531236
2Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gianXã6.243.2381.057.035155.5107.455.7831.118.3678.574.150
2.1Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nềnXã6.242.9261.057.026155.4967.455.4481.118.3178.573.765
-Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền (mục 1.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã2.497.170425.59952.8002.975.569446.3353.421.904
-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL (mục 1.3 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã624.293113.53714.068751.898112.785864.683
-Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (mục 1.4 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã2.080.975340.61242.2402.463.827369.5742.833.401
-Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (mục 2.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã1.040.488177.27846.3881.264.154189.6231.453.777
2.2Xây dựng dữ liệu không gian địa chínhThửa31291433550385
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (mục 4.2 bảng số 1 - TT35/2017/TT-BTNMT)Thửa31291433550385
1Thu thập tài liệu, dữ liệu (0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01 - TT35/2017/TT-BTNMT)Thửa18711720531236
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chínhThửa18711720531236
2Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gianXã6.243.2381.057.035155.5107.455.7831.118.3678.574.150
2.1Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nềnXã6.242.9261.057.026155.4967.455.4481.118.3178.573.765
-Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền (mục 1.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã2.497.170425.59952.8002.975.569446.3353.421.904
-Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL (mục 1.3 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã624.293113.53714.068751.898112.785864.683
-Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (mục 1.4 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã2.080.975340.61242.2402.463.827369.5742.833.401
-Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (mục 2.2 bảng số 2 - TT35/2017/TT-BTNMT)Xã1.040.488177.27846.3881.264.154189.6231.453.777
2.2Xây dựng dữ liệu không gian địa chínhThửa31291433550385
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (mục 4.2 bảng số 1 - TT35/2017/TT-BTNMT)Thửa31291433550385
3Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (mục 7 bảng số 1 - TT35/2017/TT-BTNMT)Thửa7212315759114873
-Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chínhThửa7052214741111852
-Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xãThửa161118320
4Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01 - TT35/2017/TT-BTNMT)Thửa520462559189680
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụngThửa520462559189680
5Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính (Mục 9 Bảng số 01 - TT35/2017/TT-BTNMT)Thửa39313841462476
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bản giao dữ liệu địa chínhThửa39313841462476

SGC 1/2

Mục lục Bấm để đi tới điều