vanban.org

Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2019 Thay thế: 20/2019/QĐ-UBND · 08/07/2019
Đắk Nông Ban hành 20/01/2015 Hiệu lực 30/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 02/2015/QĐ-UBND
20/07/201920/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/01/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/07/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02 /2015/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 20 tháng 01 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất;
đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng
công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND
ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ
Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn
tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 365/TTr-STC
ngày 29 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

1. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất:

a) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp: theo Phụ lục
chi tiết đính kèm.

b) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệp hàng năm:

STTKhu vựcTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệpGhi chú
Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cưĐất nông nghiệp ở khu vực nông thôn
01Khu vực xã, phường, thị trấn1Vị trí 1, 2, 3 thuộc địa bàn phường, thị trấn, xã thuộc các huyện, thị xã và tương ứng với mục đích sử dụng đất trong Bảng giá đất nông nghiệp theo quy định trong Bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 5 năm giai đoạn 2015-2019
02Vị trí 1 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn0,9
03Vị trí 2 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn0,7
04Vị trí 3 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn0,5

2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm

Đối với đất thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:

a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.

b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.

3. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai)

a) Đối với trường hợp thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; phần diện tích đất có mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất có mặt nước sử dụng làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư thì đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định bằng 50% đơn giá thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.

b) Đối với trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại điểm a khoản này, đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định bằng 60% đơn giá thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính giá cho thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đắk nông

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐỐI VỚI NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(Kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 10/1/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông

STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
THỊ XÃ GIA NGHĨA
IPhường Nghĩa Tân
1Đường Nguyễn Tất ThànhĐường vào Bộ đội biên phòngCây xăng Nam Tây Nguyên1,80,850,7
Cây xăng Nam Tây NguyênNgã 3 rẽ vào Công ty Văn Tử1,80,850,7
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn TửHết đường đôi (cầu Đắk Tín 2)1,80,850,7
2Quốc lộ 14Hết đường đôi (cầu Đắk Tín 2)Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa1,80,850,7
3Đường 23/3Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)1,80,850,7
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)Cầu Đắk Nông2,60,950,8
4Đường Quang TrungĐường 23/3UBND phường Nghĩa Tân1,80,850,7
UBND phường Nghĩa TânQua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m1,80,850,7
Đường 3/2Đường Đình Tiên Hoàng1,80,850,7
5Đường Lê Duẩn (Đầm Bri cũ)Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tín)1,80,850,7
6Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê DuẩnĐường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)1,80,850,7
7Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa)Đường Quang TrungHết đường 3/21,80,850,7
8Đường Phan Kế BínhĐường Lê DuẩnHết Đường Phan Kế Bính1,80,850,7
9Đường Tô Hiến ThànhĐường Trần Hưng ĐạoHết Đường Tô Hiến Thành1,80,850,7
10Đường Đình Tiên HoàngĐường Tô Hiến ThànhĐường Lê Duẩn1,80,850,7
11Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)Đường 23/3Suối Đắk Nông (cũ)1,80,850,7
12Các khu vực tuyến đường còn lại1,40,80,65
IIPhường Nghĩa Phú
1Đường Nguyễn Tất ThànhKhách sạn Hồng LiênĐường Hai Bà Trưng1,80,850,7
Đường Hai Bà TrưngĐường vào Bộ đội biên phòng1,80,850,7
Đường vào Bộ đội biên phòngCây xăng Nam Tây Nguyên1,80,850,7
Cây xăng Nam Tây NguyênNgã 3 rẽ vào Công ty Văn Tử1,80,850,7
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn TửHết đường đôi (cầu Đắk Tín 2)1,80,850,7
2Quốc lộ 14Hết đường đôi (cầu Đắk Tín 2)Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa1,80,850,7
3Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn TửNgã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn TửHết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành1,80,850,7
4Các khu vực tuyến đường còn lại1,40,80,65
IIIPhường Nghĩa Đức
1Đường 23/3Cầu Đắk NôngHết Sở Kế hoạch - Đầu tư2,20,90,75
Hết Sở Kế hoạch - Đầu tưTrần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)2,20,90,75
2Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)Đường 23/3Đường Hùng Vương2,20,90,75
3Đường N'Trang Long (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Đường 23/3Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)1,80,850,7
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)Cầu bà Thống1,80,850,7
Cầu bà ThốngTượng đài N'Trang Long1,80,850,7
Tượng đài N'Trang LongHết đường1,80,850,7
4Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Đường N'Trang Long (Ngã 3 nhà công vụ)Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)1,80,850,7
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)1,80,850,7
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
5Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)Km 0 (Đường 23/3)Km 11,80,850,7
6Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)Đường 23/3Hết đường nhựa1,80,850,7
7Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao ThắngĐường 23/3Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)1,80,850,7
8Đường Nguyễn KhuyếnĐường N'Trang LongĐường Lương Thế Vinh1,80,850,7
9Đường Lương Thế VinhĐường N'Trang LongHết đường Lương Thế Vinh1,80,850,7
10Đường Hàm NghiĐường Hùng VươngĐường Tân Đà1,80,850,7
11Đường Nguyễn Hữu ThọĐường Hàm Nghi (Trục D1)Đường Y Jút (Trục N3)1,80,850,7
12Đường Tân ĐàĐường Hàm NghiĐường Y Jút (Trục N3)1,80,850,7
13Đường Trần Khánh DưĐường Tân ĐàĐường Nguyễn Thượng Hiền1,80,850,7
14Đường Hoàng Hoa ThámĐường Tân ĐàĐường Nguyễn Thượng Hiền1,80,850,7
15Đường Y JútĐường Nguyễn Thượng HiềnGiáp đường dây 500KV (hết đường)1,80,850,7
16Đường Nguyễn Trường TộNgã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng HiềnĐường Hoàng Diệu1,80,850,7
17Đường Hoàng DiệuNgã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường TộĐường Y Jút (giáp đường dây 500KV)1,80,850,7
18Khu Tái định cư Công AnNội tuyến đường nhựa1,80,850,7
19Khu Tái định cư Đăk NiaTrục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)1,80,850,7
20Các khu vực tuyến đường còn lại1,40,80,65
IVPhường Nghĩa Thành
1Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Phan Bội ChâuĐường Hai Bà Trưng1,80,850,7
Đường Hai Bà TrưngĐường vào Bộ đội biên phòng1,80,850,7
2Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Võ Thị Sáu (Thị đội)1,80,850,7
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)Đường 23/31,80,850,7
3Đường 23/3Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng)Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)1,80,850,7
Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)Cầu Đăk Nông2,60,950,8
4Đường Ngô MâyĐường Tổng Duy TânNgã 3 Vào thôn Nghĩa Bình1,80,850,7
5Đường Tổng Duy TânĐường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)Đường Tôn Đức Thắng1,80,850,7
6Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)Đường Chu Văn AnĐường 23/32,20,90,75
7Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ)Đường 23/3 - Nguyễn Tri PhươngĐường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)2,60,950,8
8Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)Cổng trại giam công an huyện (cũ)Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)2,20,90,75
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)Hết chợ thị xã310,85
Hết chợ thị xãVào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)1,80,850,7
9Đường đi sân Bay cũNgã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ)Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)1,80,850,7
10Đường Bà TriệuĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)Đường Tôn Đức Thắng310,85
11Đường Chu Văn AnĐường Tôn Đức ThắngĐường Nguyễn Tri Phương2,60,950,8
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Huỳnh Thúc Kháng2,20,90,75
12Đường Quanh ChợĐường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)Đường Bà Triệu310,85
13Đường Mạc Thị BưởiĐường Hai Bà Trưng (Q1 14 Cũ)Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vít cũ)1,80,850,7
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vít cũ)Hết Đường1,80,850,7
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
14Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)Đường Phan Bội ChâuĐường đất (Nhà hàng dốc võng)
Tà luy dương1,80,850,7
Tà luy âm1,80,850,7
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)Ngã tư đường Ngô Mây1,80,850,7
Ngã tư đường Ngô MâyHết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)2,20,90,75
Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An2,20,90,75
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức ThắngĐường Võ Thị Sáu2,20,90,75
Đường Võ Thị SáuĐường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)2,20,90,75
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)2,20,90,75
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)Đường 23/32,20,90,75
15Các khu vực tuyến đường còn lại1,40,80,65
VPhường Nghĩa Trung
1Đường 23/3Cầu Đăk NôngNgân hàng đầu tư2,20,90,75
Ngân hàng đầu tưTrần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)2,20,90,75
2Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)Đường 23/3Đường Hùng Vương1,80,850,7
3Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)Đường Trần Hưng ĐạoLê Thánh Tông1,80,850,7
4Đường Lê LaiĐường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ)Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo)1,80,850,7
5Đường Lê Thánh TôngĐường 23/3Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ1,80,850,7
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũĐường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)1,80,850,7
6Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ)Hết Bệnh viện1,80,850,7
Hết Bệnh việnCầu lò gạch (hết đường đôi)1,80,850,7
7Đường Diêu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)Đường 23/3Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)1,80,850,7
8Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)Ngã 3 Tỉnh uỷ (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai)Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)1,80,850,7
9Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)Đường Diêu Ong1,80,850,7
10Đường Trần Hưng ĐạoĐường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)Ngã ba Tỉnh uỷ1,80,850,7
11Đường Tân Đà (trục N1 cũ)Đường Hàm NghiĐường Trần Khánh Dư1,80,850,7
12Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2)Đường Hàm Nghi (Trục D1)Đường Y Jút (Trục N3)1,80,850,7
13Đường Y Jút (trục N3)Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Tôn Thất Tùng (Trục N7)1,80,850,7
14Đường Kim ĐồngĐường Hàm NghiĐường Tôn Thất Tùng1,80,850,7
Đường Tôn Thất TùngĐường Phan Đình Phùng1,80,850,7
15Đường Nguyễn Thượng HiềnĐường Kim ĐồngĐường Hoàng Diệu1,80,850,7
16Đường Trần Khánh DưĐường Tân ĐàGiao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng1,80,850,7
17Đường Hoàng Hoa ThámĐường Nguyễn Thượng HiềnĐường Y Jút1,80,850,7
18Đường Trần Nhật DuậtĐường Kim Đồng và Nguyễn Thượng HiềnĐường Phan Đình Phùng1,80,850,7
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
19Đường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Thượng HiềnNgã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng1,80,850,7
20Đường Hàm NghiĐường Hùng VươngĐường Tôn Thất Tùng1,80,850,7
21Đường Nguyễn Trường TộĐường Hoàng DiệuGiao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu1,80,850,7
22Đường Nguyễn Đức CảnhĐường Hàm NghiĐường Tôn Thất Tùng1,80,850,7
Đường Tôn Thất TùngĐường Y Ngông Niê K'Đàm1,80,850,7
23Đường Tôn Thất TùngĐường Hùng VươngGiao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư1,80,850,7
24Đường Phan Đình PhùngGiao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng DiệuĐường Y Ngông Niê K'Đàm1,80,850,7
25Đường Y Ngông Niê K'ĐàmĐường Hùng VươngĐường Phan Đình Phùng1,80,850,7
26Đường Phan Đình GiótĐường Tôn Thất TùngĐường Y Nuê1,80,850,7
27Đường Hoàng Văn ThụĐường Nguyễn Đức CảnhĐường Y Ngông Niê K'Đàm1,80,850,7
28Đường Y NuêĐường Hoàng Văn ThụĐường Y Ngông Niê K'Đàm1,80,850,7
29Đường Ngô Thị NhậmĐường Y NuêĐường Y Ngông Niê K'Đàm1,80,850,7
30Đường Trục N21Đường Ngô Thị NhậmĐường Phan Đình Phùng1,80,850,7
31Đường Ngô Tất TốĐường Ngô Thị NhậmĐường Y Ngông Niê K'Đàm1,80,850,7
32Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)Suối Đắc NôngCuối đường1,80,850,7
33Đường vào khu tái định cư 23 haĐường Phan Đăng LưuKhu TDC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh)1,80,850,7
34Đất ở khu tái định cư 23 haNội các Tuyến đường nhựa1,80,850,7
35Các khu vực tuyến đường còn lại1,40,80,65
VIXã Đắc Nia
1Đường Quốc lộ 28Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 mGiáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)0,70,60,55
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến0,70,60,55
Ngã 3 đường vào thôn Đồng TiếnNgã 3 đường vào trường Phan Bội Châu0,70,60,55
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội ChâuNgã 3 đường vào trụ sở UBND xã0,70,60,55
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xãNgã 3 đường vào thôn Đắc Tân (thôn 9)0,70,60,55
2Khu tái định cư Làng Quân nhân0,70,60,55
3Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIICác xã còn lại0,60,550,5
HUYỆN ĐẮC TẬP
IThị trấn Kiến Đức
1Đường Nguyễn Tất ThànhRanh giới xã Kiến ThànhNgã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành1,70,80,65
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Chu Văn An2,10,850,7
Ngã 3 đường Chu Văn AnNgã 3 đường Lê H. Trác - N.T. Thành2,50,90,75
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất ThànhNgã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành2,10,850,7
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú)Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú)1,70,80,65
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành)1,70,80,65
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
2Đường Lê Thánh TôngNgã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh TôngĐường vào lò mổ (tà dương)1,70,80,65
Km0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh TôngKm0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)
Tà luy dương2,10,850,7
Tà luy âm1,70,80,65
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ)1,70,80,65
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)Giáp QLô 14
Tà luy dương2,10,850,7
Tà luy âm1,70,80,65
3Đường N'Trang Long (Bên phải)Km 0 (QLô 14)Km0 + 150m2,10,850,7
Km0 + 150mNgã ba đường Ng.Du đường N'Trang Long2,10,850,7
Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang LongCầu Đăk BLao1,70,80,65
Đường N'Trang Long (bên trái)Km 0 (QLô 14) Phía tà âmKm0 + 150m2,10,850,7
Phía bên trái đường
Km 0+ 150mKm 0+ 300m1,70,80,65
Km 0+ 300mKm 1+ 110m1,70,80,65
Đường N'Trang LongKm 1+ 110mKm 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trình-đường Nơ.Tr Long)1,70,80,65
4Đường Lê Hữu TrácKm0 + 50m (QLô 14)Ngã 3 đường Lê Thánh Tông - Lê Hữu Trác
Tà luy dương1,70,80,65
Tà luy âm1,70,80,65
5Đường Trần PhúNgã 3 đường Trần Phú - Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh giới xã Kiến Thành1,70,80,65
6Đường Chu Văn AnNgã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0)Giáp đường Nguyễn Khuyến
Tà luy dương1,70,80,65
7Đường Nguyễn DuĐường N'Trang LongĐường Chu Văn An1,70,80,65
8Đường Nguyễn HuệĐường Nguyễn DuĐường Nguyễn Khuyến1,70,80,65
9Nguyễn Du nối dàiNgã 3 Ng.Du – Chu Văn AnĐường Nguyễn Tất Thành1,70,80,65
10Đường Nguyễn KhuyếnĐường N'Trang LongSân vận động1,70,80,65
11Đường Hùng VươngKm 0 QLô 14- Trụ sở UBND TT mớiKm0 +200m (Đường Hùng Vương)
Tà luy dương1,70,80,65
12Các khu vực tuyến đường còn lại1,30,750,6
IIXã Kiến Thành
1Quốc Lộ 14
1.1Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng TínBên phải
Giáp ranh Thị trấn Kiến ĐứcGiáp nhà ông Lập0,70,60,55
Nhà ông LậpRanh xã Quảng Tín0,70,60,55
Bên trái
Giáp ranh Thị trấn Kiến ĐứcGiáp ranh nhà ông Sơn0,70,60,55
Giáp ranh nhà ông SơnGiáp ranh xã Quảng Tín0,70,60,55
1.2Thị trấn Kiến Đức – Nhân CơRanh giới Kiến ĐứcRanh giới Kiến Đức +400 m
Tà luy dương0,80,650,6
Tà luy âm0,80,650,6
Tà dương (phía cao)Đền ngã ba hầm đá0,70,60,55
Tà âm (phía thấp)Đền ngã ba hầm đá0,70,60,55
Ngã ba vào hầm đáRanh giới xã Đ.Wer0,70,60,55
2Tỉnh lộ 5Ranh giới TT Kiến ĐứcNghĩa địa thôn 30,70,60,55
3Đường vào cây đa Kiến ĐứcGiáp ranh Kiến Thành0,70,60,55
4Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
IIIXã Nhân Cơ
1Quốc Lộ 14Ranh giới xã Đăk WerHết trạm Y Tế xã Nhân Cơ0,80,650,6
Trạm Y Tế xã Nhân CơĐầu trường Lê Đình Chính0,80,650,6
Đầu trường Lê Đình ChínhNgã 3 đường vào xã Nhân Đạo0,90,70,65
Ngã ba đường vào xã Nhân ĐạoUBND xã0,80,650,6
UBND xãCách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)0,70,60,55
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m)0,70,60,55
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)0,70,60,55
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m)0,70,60,55
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200mCầu Đăk R'Tih (+)0,70,60,55
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200mCầu Đăk R'Tih (-)0,70,60,55
2Đường vào xã Nhân ĐạoKm 0 QLộ 14Km 0 + 500m (Đền đập Hồ Nhân Cơ)0,70,60,55
3Đường vào bên cạnh ngân hàngNgã 3 (QLộ 14)Hết đất nhà ông Thắng0,70,60,55
4Đường vào bên cạnh chợNgã 3 (QLộ 14)Giáp đất Nguyễn Văn Bạc0,70,60,55
5Đường vào sân bayNgã 3 (QLộ 14)Giáp sân bay Nhân Cơ0,70,60,55
6Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IVXã Đăk Wer
1Đường QLộ 14Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m0,80,650,6
Km 0 + 200mGiáp ranh Kiến Thành0,80,650,6
Km 0 +200 mKm 0 + 350 m hướng Nhân Cơ0,80,650,6
Km 0 +350 mGiáp ranh Nhân Cơ0,70,60,55
2Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa ThắngKm 0 ngã 3 (Pi nao II)Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng0,70,60,55
Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân CơKm 0 + 500m0,70,60,55
Km 0 (QLộ 14)Km 0 +100 m0,70,60,55
3Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VXã Nhân Đạo
1Đường liên xãKm0 (ngã 3 chợ PiNaolI)Km0+500 (đi xã Nhân Cơ)0,70,60,55
Km0 (ngã 3 chợ PiNaolI)Km0+500 (đi xã Nghĩa Thắng)0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIXã Đạo Nghĩa
1Tỉnh lộ 5Từ UBND xã (hướng Đăk Sin)UBND xã + 200m0,70,60,55
Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng)Cách UBND xã 300m0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIIXã Đăk Sin
1Tỉnh lộ 5Ngã ba Ngân hàngNgã 3 cây xăng ông Hà0,70,60,55
Ngã 3 cây xăng ông HàCầu Vũ Phong0,70,60,55
Ngã 3 ngân hàngKm 0 + 150m (về hướng Hưng Bình)0,70,60,55
2Đường liên thônNgã ba Ngân HàngTrường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)0,70,60,55
3Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIIIXã Nghĩa Thắng
1Hướng Đạo NghĩaTrạm xã xãNgã 3 chợ0,80,650,6
Ngã 3 chợNgã 3 nhà ông Tường0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
IXXã Quảng Tín
1Quốc lộ 14Ranh giới xã Kiến ThànhNgã ba hết trụ sở Cty cà phê Đăk Nông0,70,60,55
Hết ngã ba Cty cà phê Đăk NôngĐến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 30,70,60,55
Ngã ba vào đường bon Bù ĐáchNgã ba đi đường vào Đăk Ngo0,70,60,55
Ngã ba đi vào đường Đăk Ngo thôn 5Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 50,80,650,6
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông HùngĐến giáp xã Đăk Ru0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
XXã Đăk Ru
1Đường Quốc lộ 14Cột mốc 882 (QL14)+50mCột mốc 883 (QL14)+500m0,70,60,55
Cột mốc 885 (QL14)Cột mốc 886 (QL14)+400m0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
XICác xã còn lại0,60,550,5
HUYỀN ĐĂK MÌI
IThị trấn Đăk Mìi
1Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14)Đường Nguyễn Chí ThanhHết ngã 3 đường Trần Phú2,10,850,7
Đường Trần PhúHết Trường Nguyễn Tất Thành2,10,850,7
Trường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh xã Đăk Lao1,70,80,65
2Đường Trần Hưng Đạo (QL 14)Đường Nguyễn Chí ThanhHết ngã 3 đường N' Trang Long2,10,850,7
Ngã 3 đường N' Trang LongHết ngã ba Đường Hoàng Diệu1,70,80,65
Ngã ba Đường Hoàng DiệuHết hạt Kiểm Lâm1,70,80,65
Hạt Kiểm LâmGiáp ranh xã Đăk lao1,70,80,65
3Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C)Đường Nguyễn Tất ThànhHết Trường Nguyễn Chí Thanh1,70,80,65
4Đường Lê DuẩnĐường Nguyễn Tất ThànhHết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng1,70,80,65
Ngã ba đường Đinh Tiên HoàngHết ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng1,70,80,65
Ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà TrưngGiáp ranh xã Đức Minh1,70,80,65
5Đường Hùng VươngĐường Trần Hưng ĐạoHết ngã ba đường Nguyễn Khuyển1,70,80,65
Ngã ba đường Nguyễn KhuyểnHết ngã ba đường Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn)1,70,80,65
6Đường Trần PhúĐường Nguyễn Tất ThànhHết cổng trường Trần Phú1,70,80,65
7Đường Nguyễn DuĐường Hùng VươngNgã tư nhà bà Trang1,70,80,65
Ngã tư nhà bà TrangHết địa phận thị Trần1,70,80,65
8Đường N' Trang LongĐường Trần Hưng ĐạoHết nhà trẻ Hoa My1,70,80,65
9Đường khu Chung cư 301 đầu nối với đường Trần Hưng ĐạoKm 0 (Đường Trần Hưng Đạo)Km0 +200m1,70,80,65
10Đường Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Tất ThànhĐường Trần Phú1,70,80,65
11Đường vào chợ Thị trấnNgã 3 đường Trần Nhân Tông, cổng chợ phía TâyĐường Trần Phú1,70,80,65
12Đường vành đai hồ tây (TDP 13)Từ hoa viênNgã ba đường Bà Triệu1,70,80,65
13Các khu vực tuyến đường còn lại1,30,750,6
IIXã Đức Mạnh
1Quốc lộ 14Giáp xã Đăk Lao (Hạt đường bộ)Giáp xã Đăk Lao (Hạt đường bộ) +200 m0,70,60,55
Giáp xã Đăk Lao (Hạt đường bộ) +200 mHết nhà ông Đức (thôn Đức Tân)0,70,60,55
Đường vào trường Lê Quý ĐônHTX Mạnh Thắng0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
IIIXã Đăk Lao
1Quốc lộ 14 (về phía Đăk Lăk)Giáp Huyện đội Đăk MilNgã ba thôn 4 (công ty 2-9)0,80,650,6
Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9)Giáp ranh xã Đức Mạnh0,80,650,6
2Quốc lộ 14 (về phía Đăk Nông)Giáp ranh thị trấnCây xăng Anh Tuấn0,70,60,55
Cây xăng Anh TuấnGiáp ranh xã Thuận An0,70,60,55
3Quốc lộ 14CGiáp đường Trường Trần Phú đi Quốc lộ 14CHết Lâm trường Đăk Mil (Công ty Đại Thành)0,70,60,55
4Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IVXã Đức Minh
1Tỉnh Lộ 2Giáp xã Đức MạnhCầu trắng0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VCác xã còn lại0,60,550,5
HUYỆN CỬ LỢI
IThị trấn EaTling
1Đường Nguyễn Tất Thành
1.1Về phía Đăk NôngCửa hàng xe máy Bảo LongNgã 5 đường Ngô Quyền1,90,80,65
1.2Về phía Đăk LăkCửa hàng xe máy Bảo LongHết cửa hàng xe máy Lai Hương1,90,80,65
Hết cửa hàng xe máy Lai HươngHết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi1,90,80,65
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn LợiGiáp ranh xã Tâm Thắng1,60,750,6
2Đường Trần Hưng ĐạoNgã 5 đường Ngô QuyềnCổng nhà ông Trị (Km0 + 110m)1,90,80,65
Cổng nhà ông Trị (Km0 + 110m)Cổng phụ vào Nhà máy điều1,60,750,6
Cổng phụ vào Nhà máy điềuNgã 3 đường vào Sao ngàn phương1,60,750,6
3Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)Ngã 5 đường Trần Hưng ĐạoNgã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)1,60,750,6
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4)Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)1,60,750,6
4Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành)Ngã 3 đường Lê Lợi1,60,750,6
Ngã 3 đường Lê LợiHết trường tiểu học Trần Phú1,60,750,6
5Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ)Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành)Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)1,90,80,65
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ)Ngã 3 dốc đá1,60,750,6
6Đường vào bến xe huyệnKm 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)1,60,750,6
7Đường phía sau chợ huyệnGiáp đường vào bến xeNgã ba đường Phạm Văn Đồng1,60,750,6
8Đường Ngô Quyền (Vào Trung tâm Chính trị)Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất ThànhNgã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn1,60,750,6
9Đường Nơ Trang Long (Tuyến 2 Bon U1)Km 0 Quốc Lộ 14 (Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành)Ngã ba nhà ông Quốc1,60,750,6
10Các khu vực tuyến đường còn lại1,20,70,55
IIXã Tâm Thắng
1Quốc lộ 14Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn)Cầu 140,80,650,6
2Đường đi Nam DongNgã ba QL 14Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh0,70,60,55
Ngã tư Trường PTTH Phan Chu TrinhNgã ba hết thôn 90,70,60,55
3Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IIIXã Nam Dong
1Các trục đường chínhNgã ba Khánh Bạc -50mNgã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán)-50m0,70,60,55
Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán) -50mNgã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50m0,80,650,6
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50mNgã tư Minh Ánh-50m0,70,60,55
Ngã tư Minh Ánh-50mNgã ba phần trường thôn 1 - 50m0,70,60,55
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
2Đường đi Đăk Drông (A)Km 0 (ngã ba Khánh Bạc)Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 60,70,60,55
3Đường đi Đăk Drông (B)Km 0 (Ngã ba nhà ông Khoán)Ngã ba tuyến 2 thôn 60,70,60,55
4Đường đi xã Tâm ThắngNgã tư chợ Nam DongNhà ông Chiều0,70,60,55
5Đường đi xã ĐăkWinNgã tư chợ Nam DongNgã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm0,70,60,55
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung TâmNgã ba nhà ông Quỳnh+50m0,70,60,55
6Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IVXã Đăk Rông
1Trục đường chínhTìm cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VXã EaPô
1Trục đường chính (Đường nhựa)Nhà ông Lữ Xuân ĐiệnNgã ba Trạm xã xã0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIXã Đăk Wil
1Trục đường chính (Đường nhựa)Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIICác xã còn lại0,60,550,5
HIỆN ĐĂK SÔNG
IThị trấn Đức An
1Đường Quốc lộ 14Dịch vụ côngHết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
- Phía đông (trái)1,50,750,6
Ngân hàng nông nghiệpĐường vào xã Thuận Hà (Kiềm lâm)1,50,750,6
2Các khu vực tuyến đường còn lại10,650,5
IIXã Nam Bình
1Đường Quốc lộ 14Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ)Cây Xăng Đình Diệm0,70,60,55
Cây xăng Đình DiệmHết trụ sở đoàn 5050,70,60,55
Hết trụ sở đoàn 505Giáp ranh giới thị trấn Đức An0,70,60,55
2Đường liên xãNgã 3 đường nhà ông TàiHết cây xăng Văn Diệp0,70,60,55
3Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IIICác xã còn lại0,60,550,5
HIỆN KÔNG NƠ
IThị trấn Đăk Mâm
1Đường Nguyễn Tất ThànhCột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà)Ngã tư Bến xe1,50,750,6
Ngã 4 Bến xeNgã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp1,70,80,65
2Đường Tôn Đức ThắngNgã 4 Ngân hàng Nông NghiệpNgã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện1,50,750,6
Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyệnGiáp ranh giới Xã Đăk Drô (Ngã 3 Buôn OL trường MG Hoa Mi)1,50,750,6
3Đường Nơ Trang LongNgã Tư Bến xeNgã 3 tổ dân phố số 51,30,750,6
4Đường Lê DuẩnNgã 3 chợ huyệnTổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa)1,30,750,6
5Các khu vực tuyến đường còn lại10,650,5
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
IIXã Đăk Drô
1Đường tỉnh lộ 4Ngã ba nhà Ông Nguyễn Thế Giới (trường MG Hoa Mi)Ngã 3 hướng đi Buôn 9 (trường MG Hoa Mi) + 200m0,80,650,6
Ngã 3 hướng đi buôn 9 (trường MG Hoa Mi) + 200mNgã 3 vào TTGDTX0,80,650,6
Ngã 3 vào TTGDTXNhà ông Lê Xuân Tỉnh0,70,60,55
Nhà ông Lê Xuân TỉnhNgã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa0,70,60,55
Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưaTrường Nguyễn Thị Minh Khai0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IIIXã Nam Đà
1Đường tỉnh lộ 4Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút)Ngã 5 xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m0,80,650,6
Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) + 200 mNgã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà0,80,650,6
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đăk Mâm)Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đăk Mâm) +200 m0,80,650,6
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đăk Mâm) +200 mNgã 3 trục 90,80,650,6
Ngã 3 trục 9Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đăk Mâm) -200 m0,80,650,6
Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đăk Mâm) - 200 mCầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đăk Mâm)0,80,650,6
2Đường trục chính Nam ĐàNgã 5 tỉnh lộ 4Hết sân vận động0,80,650,6
Hết Sân vận độngCầu ông Thái0,70,60,55
3Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IVXã Đăk Sôr
1Đường tỉnh lộ 4Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút)Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình0,70,60,55
Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đăk Mâm)Hết đất ông Võ Thứ0,70,60,55
Hết đất ông Võ ThứGiáp ranh giới xã Nam Đà0,70,60,55
Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đăk Mâm)Giáp ranh giới xã Nam Đà0,70,60,55
Đất ở các khu vực còn lại trên đường Tỉnh lộ 40,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VXã Năm N'Dîr
1Đường tỉnh lộ 4Ngã 4 ChợNgã 3 Ông Quân (về hướng Đăk Drô trước UBND xã)0,70,60,55
Ngã 4 ChợNgã 3 Ông Quân (về hướng Đăk Drô sau UBND xã)0,70,60,55
Ngã tư chợKm0+500 m (về hướng Đ. Xuyên)0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIXã Đức Xuyên
1Đường tỉnh lộ 4Mương thuỷ lợi (K.NT4a)Ngã 3 vào trạm Y tế xã0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIIXã Năm Nung
1Tỉnh lộ 4Từ ngã tư chợNgã ba nhà ông Quân (về hướng Đăk Drô (phía sau UBND xã thuộc Tỉnh lộ 4)0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
VIIICác xã còn lại0,60,550,5
STTNỘI DUNGTỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tên đườngĐoạn đườngĐất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tưĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luậtĐất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật
TừĐến
HIỆU SỬ DỤC
IXã Đắk Búk So
1Tỉnh lộ 1- Giáp đất bà HậuGiáp đất Trung tâm Cao su
Tà luy dương0,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IICác xã còn lại0,60,550,5
HIỆU SỬ DỤC PHIẾT
IXã Quảng Khê
1Đường Quốc Lộ 28Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia NghĩaNgã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê0,70,60,55
Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng KhêNgã ba đường vào Bon Phi Mur0,70,60,55
Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng KhêNgã ba trục đường số 80,70,60,55
Ngã ba trục đường số 8Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện0,70,60,55
Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyệnNgã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)0,70,60,55
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)Km 0 + 100 mét0,70,60,55
2Đường đi Thôn 1Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)Km 0 + 100 mét0,70,60,55
3Đường số 2 (đường 45 mét, trọn đường)Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyệnNgã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 80,70,60,55
4Đường số 8 (đường 33 mét, trọn đường)Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 20,70,60,55
5Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IIXã Quảng Sơn
1Đường tỉnh lộ 4Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)Km 0 + 100 mét0,70,60,55
Km 0 + 100 métKm 0 + 200 mét0,70,60,55
Km 0 + 200 métNgã ba đường đi xã Đắk Rmăng0,70,60,55
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m0,70,60,55
2Đường đi thôn 2Đường nhựa khu đất đầu giá (trọn đường)0,70,60,55
Ngã tư Bưu điện xã đến Ngã tư đường đi xã Đắk Rmăng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)0,70,60,55
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)Ngã ba đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn0,70,60,55
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng0,70,60,55
3Đường đi thôn 3ANgã ba đường đi xã Đắk Rmăng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn)Km 0 + 150 mét0,70,60,55
4Đường đi xã Đắk RmăngNgã ba đường đi xã Đắk RmăngNgã ba đường vào Thôn 1A0,70,60,55
Ngã ba đường vào Thôn 1ANgã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1 C)0,70,60,55
5Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IIIXã Đắk Ha
1Tỉnh lộ 4Cột mốc số 16 TL4 (Bờ hồ)Ngã ba đường rải nhựa 1350,70,60,55
2Các khu vực tuyến đường còn lại0,60,550,5
IVCác xã còn lại0,60,550,5
Mục lục Bấm để đi tới điều