vanban.org

Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 763/QĐ-UBND · 29/09/2025
Tuyên Quang Ban hành 17/04/2008 Hiệu lực 27/04/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/09/2025 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02 /2008/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 17 tháng 4 năm 2008.

CỔNG VĂN ĐẾN
NĂM 2008
ĐỀ CƠ ĐỀ
MỤC 02 TỪNG 5 NĂM 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26
tháng 11 năm 2003
;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 20 tháng 3 năm 1996; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005
;

Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của
Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết việc hướng dẫn thi hành Luật Khoáng
sản
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 59/2007/NQ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2007 của
Chính phủ về một số giải pháp xử lý những vướng mắc trong hoạt động đầu
tư xây dựng và cải cách một số thủ tục hành chính đối với doanh nghiệp; ý
kiến của các bộ, ngành Trung ương về các khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế
hoạt động khoáng sản thuộc tỉnh Tuyên Quang: văn bản số 1075 CV/BCA
ngày 21 tháng 6 năm 2006 của Bộ Công an; văn bản số 3932/BCN-CLH ngày
11 tháng 7 năm 2006 của Bộ Công nghiệp; văn bản số 1493/BXD-VLXD ngày
26 tháng 7 năm 2006 của Bộ Xây dựng; văn bản số 888/LN-SDR ngày 20
tháng 7 năm 2006 của Cục Lâm nghiệp; văn bản số 2262/BNN-LN ngày 06
tháng 9 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; văn bản số
4401/BGTVT-KHĐT ngày 25 tháng 7 năm 2006 của Bộ Giao thông Vận tải;
văn bản số 3231/CĐBVN-GT ngày 06 tháng 10 năm 2006 của Cục Đường bộ
Việt Nam; văn bản số 3232/BVHTT-DSVH ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Bộ
Văn hoá - Thông tin; văn bản số 1925/ĐCKS-KS ngày 20 tháng 10 năm 2006
của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; văn bản số 6685/BQP ngày 20
tháng 12 năm 2006 của Bộ Quốc phòng; văn bản số 1346/BKH-KTCN ngày 05
tháng 3 năm 2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; văn bản số 886/TCDL-KHTC
ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Tổng cục Du lịch;

Căn cứ Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XVI, kỳ họp thứ 7 về việc
thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh
Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh uỷ tại văn bản số 1455 - CV/TU ngày 12 tháng 3 năm 2008 về việc khu vực cấm, khu vực tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 09/TTr-TNMT ngày 14 tháng 01 năm 2008 đề nghị phê duyệt khu vực cấm, khu vực tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang với các nội dung sau:

1. Các khu vực cấm hoạt động khoáng sản

1.1- Danh mục các khu vực cấm hoạt động khoáng sản của tỉnh Tuyên Quang:

a) Các khu vực có di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định khoanh vùng bảo vệ.

b) Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, khu bảo tồn thiên nhiên.

c) Thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ an toàn các công trình quan trọng, giao thông, đê điều.

d) Khu vực dành riêng cho tôn giáo.

e) Khu vực đô thị, khu công nghiệp, thương mại, du lịch hoặc công trình có kết cấu quan trọng.

f) Đất dành riêng cho an ninh, quốc phòng, các vị trí liên quan quân sự an ninh quốc phòng.

1.2- Xác định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản của tỉnh Tuyên Quang:

Xác định 18 khu vực cấm hoạt động khoáng sản theo danh mục quy định tại điểm 1.1, gồm:

a) Bảy (07) khu vực liên quan an ninh quốc phòng;

b) Bốn (04) khu vực liên quan công trình văn hóa, di tích lịch sử và cách mạng;

c) Một (01) khu vực liên quan an ninh quốc phòng và công trình văn hóa, di tích lịch sử và cách mạng;

d) Sáu (06) khu vực liên quan đến rừng đặc dụng.

(Vị trí, tọa độ các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, theo Phụ lục 01 đính kèm)

2. Các khu vực tạm cấm hoạt động khoáng sản: Không có.

3. Các khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản.

3.1- Danh mục các khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản của tỉnh Tuyên Quang.

Gồm các khu vực có diện tích liên quan đến quân sự, an ninh quốc phòng, các di tích lịch sử văn hóa, quy hoạch giao thông ...

3.2- Xác định các khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản của tỉnh Tuyên Quang 12 khu vực, gồm:

a) Hai (02) khu vực liên quan đến quân sự, an ninh quốc phòng (mỏ Barite Khuôn Bên thuộc xã Công Đa, huyện Yên Sơn; mỏ đá vôi xi măng Tràng Đà thuộc xã Tràng Đà, thị xã Tuyên Quang).

b) Một (01) khu vực liên quan đến quân sự, an ninh quốc phòng và du lịch văn hóa (mỏ chì - kẽm Núi Dùm thuộc xã Nông Tiến, thị xã Tuyên Quang).

c) Chín (09) khu vực liên quan đến giao thông (mỏ Photphorit Khau Hẹ thuộc xã Yên Phú, huyện Hàm Yên; mỏ Kaolin Thái Sơn thuộc xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên; mỏ Thiếc Sa khoáng Khuôn Phầy thuộc xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương; mỏ Đá hoa Làng Nha thuộc xã Kim Quan, huyện Yên Sơn; mỏ Kaolin Bình Man thuộc xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương; mỏ Thiếc sa khoáng Ngọn Đồng thuộc thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương; Mỏ Cát xây dựng ngã ba Lô-Gâm thuộc xã Tân Long, huyện Yên Sơn; mỏ Vàng-antimon Khuôn Pục (Khuôn Phục) thuộc xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá; mỏ Quarzit Làng Nioung thuộc xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hoá).

(Vị trí, tọa độ các khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản, theo Phụ lục 02 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã tiến hành công bố cụ thể danh mục và xác định rõ các mốc giới ngoài thực địa về các khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Văn hoá - Thông tin, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Xây dựng, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và các ngành có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức triển khai và thực hiện các nội dung đã được phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã; tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 1
CÁC KHU VỰC CẨM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

SỐ TTTên khu vực cấm hoạt động sànSố hiệu trên bản đồĐiện tích (km^{2})Toạ độ UTMToạ độ VN2000Liên quan đến khu vực cấm
X (m)Y (m)X (m)Y (m)Quân sựVăn hoá - du lịchRừng đặc dụng
1Thạch anh tinh thể Ma Păng, xã Thanh Tương, huyện Na Hang221,5A: 2465881 B: 2466651 C: 2465794 D: 2464962539989 540559 541878 541279A: 2466331 B: 2467101 C: 2466244 D: 2465412539379 539949 541268 540669x
2Quắc zít Đồng Cát, xã Thanh Tương, huyện Na Hang241,1A: 2464484 B: 2464855 C: 2463780 D: 2463317534327 535013 535616 534959A: 2464934 B: 2465305 C: 2464230 D: 2463767533717 534403 535006 534349x
3Quarzit Bàn Màn, xã Bình Phú, huyện Chiêm Hóa471,5A: 2454975 B: 2454179 C: 2452857 D: 2453592543739 544886 544890 543743A: 2455425 B: 2454629 C: 2453307 D: 2454042543129 544276 544280 543133x
4Vàng Pou Minh, xã Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa602A: 2445067 B: 2445930 C: 2444674 D: 2444423540729 541529 543309 541705A: 2445517 B: 2446380 C: 2445124 D: 2444873540119 540919 542699 541095x
5Barite Láng Đặng, xã Tân Tiến, huyện Yên Sơn1061,2A: 2418291 B: 2418187 C: 2416580 D: 2416815526607 527719 527060 525921A: 2418741 B: 2418637 C: 2417030 D: 2417265525997 527109 526450 525311x
6Đá với xi măng Láng Chảy, xã Tân Tiến, huyện Yên Sơn1071,6A: 2417845 B: 2417847 C: 2416398 D: 2416554527799 528779 528649 527616A: 2418295 B: 2418297 C: 2416848 D: 2417004527189 528169 528039 527006x
7Barit Khau Quán, xã Đạo Viên, huyện Yên Sơn1081,4A: 2417297 B: 2417023 C: 2415943 D: 2416556538934 539882 538335 537702A: 2417747 B: 2417473 C: 2416393 D: 2417006538324 539272 537725 537092x
8Than nâu Tuyên Quang, thị xã Tuyên Quang (Điểm di tích số 10 - Thành Cổ)1180,7A: 2413517 B: 2413518 C: 2412491 D: 2412490522326 523067 523068 522327A: 2413967 B: 2413968 C: 2412941 D: 2412940521716 522457 522458 521717x
9Chi kèm, barite Ngòi Thia, xã Tân Trào, huyện Sơn Dương (Điểm di tích số 20 - Trụ sở Hội đồng Chính phủ)1371A: 2407539 B: 2407542 C: 2406589546339 547344 547347A: 2407989 B: 2407992 C: 2407039545729 546734 546737x
Số TTTên khu vực cấm hoạt động khoáng sảnSố hiệu trên bản đồDiện tích (km^{2})Toạ độ UTMToạ độ VN2000Liên quan đến khu vực cấm
X (m)Y (m)X (m)Y (m)Quân sựVăn hoá - du lịchRừng đặc dụng
10Mỏ thiếc Suối Gọn, xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương1631,5D: 2406586 A: 2398729 B: 2399556 C: 2398761 D: 2397908546342 547232 548537 549100 547661D: 2407036 A: 2399179 B: 2400006 C: 2399211 D: 2398358545732 546622 547927 548490 547051x
11Chi kẽm, barite Tràng Đà - Nông Tiến, xã Tràng Đà và Nông Tiến, thị xã Tuyên Quang1171,2A: 2413245 B: 2414245 C: 2414245 D: 2413245523745 523745 524945 524945A: 2414450 B: 2415450 C: 2415450 D: 2414450523120 523120 524320 524320xx
12Chi kẽm Pù Bao, xã Khau Tinh và xã Côn Lôn, huyện Na Hang21,2A: 2487939 B: 2488558 C: 2488067 D: 2487203544076 545274 545875 544506A: 2488389 B: 2489008 C: 2488517 D: 2487653543466 544664 545265 543896x
13Chi kẽm Khau Tinh Luông, xã Khau Tinh, huyện Na Hang71,9A: 2483455 B: 2483485 C: 2481057 D: 2480931545096 545917 545953 545096A: 2483905 B: 2483935 C: 2481507 D: 2481381544486 545307 545343 544486x
14Chi kẽm Sum Kim, xã Khau Tinh, huyện Na Hang50,8A: 2487424 B: 2487395 C: 2486011 D: 2486040546677 547220 547224 546653A: 2487874 B: 2487845 C: 2486461 D: 2486490546067 546610 546614 546043x
15Nước khoáng Pác Ban, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang122A: 2475638 B: 2475642 C: 2474382 D: 2474377545096 545917 545953 545096A: 2476088 B: 2476092 C: 2474832 D: 2474827542843 544501 544505 542846x
16Thiếc Đồng Đài, xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương1661A: 2398095 B: 2398761 C: 2398323 D: 2397474548008 549100 549705 548509A: 2398545 B: 2399211 C: 2398773 D: 2397924547398 548490 549095 547899x
17Thiếc Đá Dụng, xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương1700,5A: 2398540 B: 2397957 C: 2397308 D: 2397922549439 549987 548811 548522A: 2398990 B: 2398407 C: 2397758 D: 2398372548829 549377 548201 547912x
18Đá ốp lát Đồng Gianh, xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương1391,2A: 2406711 B: 2406563 C: 2405609 D: 2405973547174 548927 548728 546832A: 2407161 B: 2407013 C: 2406059 D: 2406423546564 548317 548118 546222x

Phụ lục 2

CÁC KHE VỰC HẠN CHẾ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

Số TTCác mô và điểm khoáng sản liên quanSố liệu trên bản đồTiêu tích (km^{2})Toạ độ UTMToạ độ VN 2000Liên quan đến khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản
X (m)Y (m)X (m)Y (m)Quân sựVăn hoá - du lịchRừng phòng hộĐường giao thông
1Chi kèm Núi Dùm, xã Nông Tiến, thị xã Tuyên Quang1111,6A: 2415920 B: 2417000 C: 2417000 D: 2415920524710 524710 526210 526210A: 2416370 B: 2417450 C: 2417450 D: 2416370524100 524100 525600 525600xx
2Photphorit Khau Hẹ, xã Yên Phú, huyện Hàm Yên551,5A: 2449566 B: 2448705 C: 2448121 D: 2449105497840 499015 497955 497296A: 2450016 B: 2449155 C: 2448571 D: 2449555497230 498405 497345 496686Quốc lộ 2
3Kaolin Thái Sơn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên722,2A: 2433456 B: 2433487 C: 2432258 D: 2431518508159 509536 510253 509479A: 2433906 B: 2433937 C: 2432708 D: 2432031507549 508926 509643 508869Quốc lộ 2
4Thiếc sa khoáng Khuôn Phầy, xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương1752,67A: 2395391 B: 2395919 C: 2395095 D: 2394598545224 547119 549105 547353A: 2395841 B: 2396369 C: 2395545 D: 2395048544614 546509 548495 546743Quốc lộ 2B
5Đá hoa Làng Nha, xã Kim Quan, huyện Yên Sơn1131,2A: 2416268 B: 2415840 C: 2414301 D: 2414606545137 546114 545343 544395A: 2416718 B: 2416290 C: 2414751 D: 2415056544527 545504 544733 543785Quốc lộ 2C
6Kaolin Bình Man, xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương1971,5A: 2381196 B: 2381476 C: 2380432 D: 2379969548715 549578 550127 549438A: 2381646 B: 2381926 C: 2380882 D: 2380419548105 548968 549517 548828Quốc lộ 2C
7Thiếc sa khoáng Ngọn Đồng, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương1560,6A: 2399166 B: 2399513 C: 2398956 D: 2398710542685 543201 544754 544496A: 2399616 B: 2399863 C: 2399406 D: 2399160542075 542591 544144 543886Quốc lộ 37
Số TTCác mỏ và điểm khoáng sản liên quanSố hiệu trên bản đồĐiện tích (km^{2})Toạ độ UTMToạ độ VN 2000Liên quan đến khu vực hạn chế hoạt động khoáng sản
X (m)Y (m)X (m)Y (m)Quân sựVăn hoá - du lịchRừng phòng hộĐường giao thông
8Barite Khuôn Bến, xã Công Đa, huyện Yên Sơn1153A: 2414805 B: 2415447 C: 2414510 D: 2413853533121 536123 536338 533320A: 2415255 B: 2415897 C: 2414960 D: 2414303532511 535513 535728 532710x
9Cát xây dựng ngã ba Lô - Gâm, xã Tân Long, huyện Yên Sơn941,2A: 2422120 B: 2422798 C: 2421354 D: 2420861519957 520645 521795 520877A: 2422570 B: 2423248 C: 2421804 D: 2421311519347 520035 521185 520267Quốc lộ 37B
10Vàng - antimon Khuôn Pục, xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá431,2A: 2453502 B: 2453227 C: 2451597 D: 2452240531916 532948 532379 531346A: 2453952 B: 2453677 C: 2452047 D: 2452690531306 532338 531769 530736Đường tỉnh 190
11Quarzit Làng Nioung, xã Hùng Mỹ, huyện Chiêm Hoá351,0A: 2457795 B: 2457027 C: 2456381 D: 2457056525180 526155 525612 524695A: 2458245 B: 2457477 C: 2456831 D: 2457506524570 525545 525002 524085Đường tỉnh 188
12Đá vôi xi măng Tràng Đà, xã Tràng Đà, thị xã Tuyên Quang1121,0A: 2416159 B: 2415730 C: 2414284 D: 2414836522634 523697 522895 521918A: 2416609 B: 2416180 C: 2414734 D: 2415286522024 523087 522285 521308x
Mục lục Bấm để đi tới điều