vanban.org

Quyết định số 02/1999/QĐ-BXD Về việc ban hành định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm của các loại máy và thiết bị xây dựng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2019/TT-BXD · 28/06/2019
Bộ Xây dựng Ban hành 11/01/1999 Hiệu lực 01/01/1999 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/08/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Về việc ban hành định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm của các loại máy và thiết bị xây dựng

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/5/1993 của Chính phủ quy địnhnhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngangBộ;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 04/3/1994 của Chính phủ quy địnhchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1062/TC-QĐ/CSTC ngày 14/11/1996 của Bộ Tàichính về ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.;

Căn cứ văn bản số: 5130/TC-CSTC ngày 03/12/1998 của Bộ Tài chính vềgóp ý tỷ lệ khấu hao các loại máy và thiết bị xây dựng;

Theo đề nghị của ông Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm của các loạimáy và thiết bị xây dựng.

 Điều2: Định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm của các loại máy và thiết bị xây dựngnày là cơ sở tính khấu hao để xây dựng giá dự toán ca máy, đánh giá giá trị sửdụng còn lại của các loại máy - thiết bị xây dựng và phục vụ công tác quản lý,nghiên cứu các lĩnh vực có liên quan.

Điều 3 :Định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm của các loại máy và thiết bị xây dựng này ápdụng thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Các văn bản đãban hành trước đây về định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm của các loại máy vàthiết bị xây dựng trái với quy định này đều bãi bỏ./.

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/1999/QĐ-BXD

ngày 11/01/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

1.Tập định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm của các loại máy và thiết bị xây dựng nàyđược cụ thể hoá từ các quy định và khung thời gian sử dụng các loại tài sản cốđịnh ban hành kèm theo Quyết định số 1062 TC/QĐ/CSTC ngày 14 tháng 11 năm 1996của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấuhao tài sản cố định.

2.Định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm quy định trong tập định mức này được tính bằngtỷ lệ phần trăm (%) so với nguyên giá của các loại máy - thiết bị còn mới (chưaqua sử dụng), hoặc giá trị thực tế còn từ 90% trở lên (so với giá bán của máyvà thiết bị tương đương cùng loại trên thị trường).

Nguyêngiá của máy - thiết bị bao gồm: giá mua thực tế phải trả (giá ghi trên chứngtừ) trừ đi các khoản giảm giá, chiết khấu mua hàng (nếu có); lãi tiền vay đầu tưcho máy - thiết bị khi chưa đưa vào sử dụng; các chi phí vận chuyển, bốc dỡ;các chi phí bảo dưỡng, bảo quản, sửa chữa, tân trang trước khi đưa vào sử dụng(nếu có); chi phí lắp đặt, chạy thử, thuế và lệ phí trước bạ (nếu có)...

3.Định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm quy định trong tập định mức này được tính chocác loại máy - thiết bị có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) trởlên.

Đốivới các loại máy - thiết bị có nguyên giá nhỏ hơn 5.000.000 đồng (năm triệuđồng) nhưng thời gian sử dụng lớn hơn một năm thì định mức tỷ lệ khấu hao hàngnăm được xác định theo tuổi thọ thiết kế và điều kiện sử dụng cụ thể của từngloại, nhưng không vượt quá 40% (bốn mươi phần trăm).

4.Các định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm quy định trong tập định mức này được dùnglàm cơ sở tính khấu hao để xây dựng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng,đánh giá giá trị sử dụng còn lại của máy - thiết bị xây dựng của các doanhnghiệp nhà nước và phục vụ nghiên cứu, quản lý các lĩnh vực có liên quan đếnmáy và thiết bị xây dựng.

5.Đối với các loại máy - thiết bị vừa phục vụ quá trình thi công xây - lắp vừa sửdụng cho các mục đích khác (cho thuê, cầm cố...) thì định mức tỷ lệ khấu haohàng năm quy định trong tập định mức này chỉ áp dụng trong thời gian các loạimáy - thiết bị đó phục vụ thi công xây - lắp.

6.Tập định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm này quy định cho các loại máy - thiết bịxây dựng chủ yếu, đang được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và trong điềukiện hoạt động sản xuất bình thường.

Đốivới những máy - thiết bị làm việc trong điều kiện khó khăn hơn (hoặc thuận lợihơn); các loại máy - thiết bị có khác biệt nhiều về chức năng, kết cấu hoặccông suất; các loại máy - thiết bị chưa có trong danh mục của tài liệu này thìcác doanh nghiệp căn cứ vào định mức khấu hao của máy - thiết bị có kết cấu,công suất tương tự và điều kiện sử dụng cụ thể để dự thảo định mức tỷ lệ khấuhao báo cáo về Bộ Xây dựng nghiên cứu giải quyết.

ĐỊNH MỨC TỶ LỆ KHẤU HAO HÀNG NĂM

CỦACÁC LOẠI MÁY VÀ THIẾT BỊ XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/1999/QĐ-BXD

ngày11/01/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng )

Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
I Máy - thiết bị động lực  
1 Máy phát điện-công suất: < 15 Kw 14
2 Máy phát điện-công suất: < 60 Kw 13
3 Máy phát điện-công suất: < 80 Kw 12
4 Máy phát điện-công suất: ³ 80 Kw 11
5 Máy nén khí-động cơ điện- 13
  năng suất: < 120 m3/h  
6 Máy nén khí-động cơ điện- 12
  năng suất: ³ 120 m3/h  
7 Máy nén khí-động cơ đốt trong- 13
  năng suất: < 120 m3/h  
8 Máy nén khí-động cơ đốt trong- 12
  năng suất: < 600 m3/h  
9 Máy nén khí-động cơ đốt trong- 11
  năng suất: ³ 600 m3/h  
10 Trạm nén khí 11
11 Nồi hơi 20
12 Trạm bơm dầu áp lực 20
II. Máy công cụ gia công kim loại  
1 Máy tiện 14
2 Máy khoan đứng 14
3 Máy cắt uốn cốt thép 17
4 Máy uốn ống 14
5 Máy cắt ống 14
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
6 Máy cắt tôn 13
7 Máy lốc tôn 12
8 Máy cắt-đột liên hợp 14
9 Máy cưa 14
10 Máy mài 14
11 Máy búa 15
12 Các loại máy cầm tay 20
13 Các loại máy gia công kim loại khác 12
III. Máy công cụ gia công gỗ  
1 Máy cưa vòng 14
2 Máy cưa đĩa 13
3 Máy bào 13
4 Các loại máy cầm tay 20
5 Các loại máy gia công gỗ khác 13
IV. Máy hàn điện  
1 Máy hàn-động cơ xăng- 20
  công suất: <20 CV  
2 Máy hàn-động cơ xăng- 18
  công suất: ³ 20 CV  
3 Máy hàn-động cơ điezel- 20
  công suất: <20 CV  
4 Máy hàn-động cơ điezel- 18
  công suất: ³ 20 CV  
5 Máy hàn điện 1 chiều- 24
  công suất: Ê 50 KVA  
6 Máy hàn điện 1 chiều- 20
  công suất: > 50 KVA  
7 Máy hàn điện xoay chiều- 24
  công suất: Ê 50 KVA  
     
Số thứ tự Loại máy và thiết bị Định mức tỷ lệ khấu hao hàng năm (%)
8 Máy hàn điện xoay chiều- công suất: > 50 KVA 20
 
9 Thiết bị hàn hơi 24
10 Thiết bị hàn, cắt dưới nước 25
11 Máy hàn nối 16
12 Máy hàn, cắt bán tự động, tự động 15
V. Máy - thiết bị khoan khai khoáng, xây dựng  
A Máy - thiết bị khoan lỗ mìn :  
1 Thiết bị khoan không tự hành 20
2 Thiết bị khoan tự hành trên đường ray 20
3 Thiết bị khoan tự hành bánh xích 18
4 Thiết bị khoan tự hành bánh hơi 15
5 Máy khoan cầm tay 20
B Các loại máy-thiết bị khoan khác :  
1 Máy khoan neo 15
2 Máy khoan lò ngược toàn tiết diện 13
3 Máy khoan phụt 16
4 Máy khoan thăm dò khảo sát:  
  - Loại không tự hành 18
  - Loại tự hành 15
  - Khoan tay 20
5 Các loại máy khoan đất, đá khác 16
VI. Máy làm đất  
1 Máy đào-xúc 1 gầu tự hành-bánh xích- 18
  dung tích thùng: < 0,4 m3  
2 Máy đào-xúc 1 gầu tự hành-bánh xích- 17
  dung tích thùng: < 1,3 m3  
3 Máy đào-xúc 1 gầu tự hành-bánh xích- 16
  dung tích thùng: < 3,0 m3  
     
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
4 Máy đào-xúc 1 gầu tự hành-bánh xích- 14
  dung tích thùng: ³ 3,0 m3  
5 Máy đào-xúc 1 gầu tự hành-bánh hơi- 18
  dung tích gầu: < 0,4 m3  
6 Máy đào-xúc 1 gầu tự hành-bánh hơi- 17
  dung tích gầu: < 1,3 m3  
7 Máy đào-xúc 1 gầu tự hành-bánh hơi- 16
  dung tích gầu: ³ 1,3 m3  
8 Máy xúc lật-dung tích gầu: < 1,0 m3 17
9 Máy xúc lật-dung tích gầu: < 2,0 m3 16
10 Máy xúc lật-dung tích gầu: ³ 2,0 m3 14
11 Xáng cạp 13
12 Tầu cuốc (loại thế hệ cũ) 10
13 Tầu hút bùn (loại thế hệ cũ) 10
14 Máy ủi-công suất: < 100 CV 18
15 Máy ủi-công suất: < 180 CV 17
16 Máy ủi-công suất: < 270 CV 16
17 Máy ủi-công suất: ³ 270 CV 14
18 Máy cạp kéo theo (thùng cạp+máy 18
  kéo)-dung tích thùng: < 5 m3  
19 Máy cạp kéo theo (thùng cạp+máy 17
  kéo)-dung tích thùng: ³ 5 m3  
20 Máy cạp tự hành-dung tích thùng: < 16 m3 17
21 Máy cạp tự hành-dung tích thùng: ³ 16 m3 16
22 Máy san tự hành-công suất: < 90 CV 18
23 Máy san tự hành-công suất: < 180 CV 17
24 Máy san tự hành-công suất: ³ 180 CV 16
25 Máy đầm bánh hơi-trọng lượng: < 20 T 18
26 Máy đầm bánh hơi-trọng lượng: ³ 20 T 17
27 Máy đầm chân cừu 18
     
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
28 Máy đầm bánh thép-trọng lượng: < 15 T 18
29 Máy đầm bánh thép-trọng lượng: ³ 15 T 17
30 Máy đầm rung tự hành 17
31 Máy đầm đất cầm tay 20
32 Máy cày 17
33 Máy xới 17
34 Máy nhổ gốc cây 17
35 Trạm trộn cốt liệu móng đường 15
VII. Máy - thiết bị thi công cọc  
1 Búa hơi 17
2 Búa đóng cọc điezel-tự hành bánh xích- 17
  trọng lượng đầu búa lớn nhất: Ê 1,8 T  
3 Búa đóng cọc điezel-tự hành bánh xích- 16
  trọng lượng đầu búa lớn nhất: > 1,8 T  
4 Búa đóng cọc điezel-chạy trên ray- 16
  trọng lượng đầu búa lớn nhất: Ê 1,8 T  
5 Búa đóng cọc điezel-chạy trên ray- 14
  trọng lượng đầu búa lớn nhất: >1,8 T  
6 Búa thuỷ lực 14
7 Máy rung nâng, hạ cọc 17
8 Búa rung cọc cát tự hành 16
9 Máy khoan cọc nhồi 13
10 Máy ép cọc (loại ép trước) 22
11 Máy ép cọc (loại ép sau) 30
12 Thiết bị đóng cọc nổi 14
13 Tầu đóng cọc 13
14 Thiết bị nén tĩnh thử tải cọc 14
15 Máy cắm bấc thấm 15
     
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
VIII. Máy thiết bị thi công bê tông  
1 Máy trộn vữa 20
2 Máy trộn bê tông 20
3 Trạm trộn bê tông-năng suất: Ê 30 m3/h 18
4 Trạm trộn bê tông-năng suất: > 30 m3/h 17
5 Máy đầm bàn 20
6 Máy đầm cạnh 20
7 Máy đầm dùi 20
8 Máy bơm - phun vữa, xi măng 20
9 Máy bơm, phun bê tông - 20
  năng suất: Ê 20 m3/h  
10 Máy bơm, phun bê tông - 14
  năng suất: > 20 m3/h  
11 Máy rải bê tông tự hành 14
12 Máy cắt bê tông loại cầm tay 20
13 Máy khoan bê tông loại cầm tay 20
14 Xe chuyển trộn-bê tông 17
IX. Máy - thiết bị thi công mặt đường nhựa  
1 Nồi nấu nhựa đường 20
2 Máy phun nhựa tự hành 14
3 Máy rải bê tông asphan 16
4 Trạm trộn bê tông asphan-loại 16
  Việt nam chế tạo  
5 Trạm trộn bê tông asphan-loại 13
  nước ngoài chế tạo  
6 Xe chuyên chở bitum-trọng tải: Ê 7 T 18
7 Xe chuyên chở bitum-trọng tải: > 7 T 14
8 Máy cào bóc đường 18
       
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
X. Máy - thiết bị thi công đường sắt  
1 Máy cắt ray 20
2 Cẩu đặt ray 12
3 Máy mài ray 20
4 Máy khoan ray 20
5 Máy chèn tà vẹt 15
6 Máy ép vít nắn ray 20
7 Thiết bị thuỷ lực nắn đường 18
8 Xe rải ba lát 11
9 Toa sàn 8
10 Máy đào hố móng cột mạng 16
XI. Máy bơm nước  
1 Máy bơm nước-động cơ điện- 17
  công suất: < 10 Kw  
2 Máy bơm nước-động cơ điện- 16
  công suất: < 60 Kw  
3 Máy bơm nước-động cơ điện- 14
  công suất: ³ 60 Kw  
4 Máy bơm nước-động cơ đốt trong- 20
  công suất: < 15 CV  
5 Máy bơm nước-động cơ đốt trong- 18
  công suất: < 30 CV  
6 Máy bơm nước-động cơ đốt trong- 17
  công suất: < 50 CV  
7 Máy bơm nước-động cơ đốt trong- 16
  công suất: ³ 50 CV  
8 Máy bơm sói 20
9 Máy bơm bùn 20
10 Các loại máy bơm khác 20
     
     
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
XII. Máy làm đá  
1 Máy nghiền đá kiểu má 20
2 Máy nghiền đá kiểu nón 14
3 Máy nghiền-sàng đá liên hợp 20
4 Máy sàng đá kiểu quay 20
5 Máy sàng đá kiểu rung lắc 20
6 Máy nghiền bột đá 18
7 Máy rửa đá kiểu quay 20
8 Máy rửa cát 20
9 Máy đánh bóng đá 20
XIII. Phương tiện vận tải đường bộ  
1 Ô tô vận tải (thùng)-trọng tải: Ê 2 T 18
2 Ô tô vận tải (thùng)-trọng tải: Ê 7 T 17
3 Ô tô vận tải (thùng)-trọng tải: Ê 12,5 T 16
4 Ô tô vận tải (thùng)-trọng tải: > 12,5 T 14
5 Ô tô tự đổ-trọng tải: Ê 2 T 18
6 Ô tô tự đổ-trọng tải: Ê 12 T 17
7 Ô tô tự đổ-trọng tải: Ê 20 T 16
8 Ô tô tự đổ-trọng tải: > 20 T 14
9 Xe phun nước-dung tích thùng: Ê 4 m3 15
10 Xe phun nước-dung tích thùng: Ê 6 m3 14
11 Xe phun nước-dung tích thùng: > 6 m3 13
12 Ô tô đầu kéo-công suất: Ê 200 CV 13
13 Ô tô đầu kéo-công suất: Ê 255 CV 12
14 Ô tô đầu kéo-công suất: > 255 CV 11
15 Máy kéo bánh xích-công suất: Ê 75 CV 18
16 Máy kéo bánh xích-công suất: Ê 130 CV 17
17 Máy kéo bánh xích-công suất: > 130 CV 13
18 Máy kéo bánh hơi-công suất: Ê 80 CV 18
     
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
19 Máy kéo bánh hơi-công suất: Ê 165 CV 15
21 Rơ móc-trọng tải: Ê 5 T 20
22 Rơ móc-trọng tải: Ê 12 T 16
23 Rơ móc-trọng tải: > 12 T 13
XIV. Phương tiện vận tải đường thuỷ  
1 Sà lan công trình 13
2 Sà lan chở hàng khô 12
3 Sà lan đáy bằng 10
4 Sà lan tự hành 13
5 Thuyền vận tải gắn máy 14
6 Phao thép 14
7 Phà 13
8 Ca nô-công suất: Ê 30 CV 12
9 Ca nô-công suất: > 30 CV 11
10 Tầu kéo-công suất: Ê 360 CV 11
11 Tầu kéo-công suất: > 360 CV 10
12 Thiết bị phục vụ lặn-không tự hành 12
13 Thiết bị phục vụ lặn- tự hành 13
XV. Cần trục  
1 Cần trục ô tô-sức nâng: Ê 6 T 16
2 Cần trục ô tô-sức nâng: > 6 T 14
3 Cần trục bánh hơi-sức nâng: Ê 25 T 14
4 Cần trục bánh hơi-sức nâng: Ê 65 T 13
5 Cần trục bánh hơi-sức nâng: > 65 T 12
6 Cần trục bánh xích-sức nâng: Ê 5 T 16
7 Cần trục bánh xích-sức nâng: Ê 28 T 14
8 Cần trục bánh xích-sức nâng: Ê 65 T 13
9 Cần trục bánh xích-sức nâng: > 65 T 12
10 Cần trục di chuyển trên ray 14
     
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
11 Cần cẩu tháp-sức nâng: Ê 5 T 16
12 Cần cẩu tháp-sức nâng: Ê 15 T 14
13 Cần cẩu tháp-sức nâng: Ê 50 T 13
14 Cần cẩu tháp-sức nâng: > 50 T 12
15 Cần cẩu thiếu nhi 20
16 Cần trục máy kéo 15
17 Cần trục nổi-sức nâng: Ê 100 T 13
18 Cần trục nổi-sức nâng: > 100 T 10
XVI. Máy nâng  
1 Máy vận thăng-sức nâng: Ê 1,5 T 18
2 Máy vận thăng-sức nâng: > 1,5 T 17
3 Xe rùa - sức nâng: Ê 1,5 T 17
4 Xe rùa - sức nâng: Ê 3,5 T 16
5 Xe rùa - sức nâng: > 3,5 T 14
6 Kích 14
7 Tời điện 17
8 Xe nâng thang 14
XVII. Các loại máy và thiết bị khác  
1 Băng chuyền 17
2 Máng cào 18
3 Máy cào vơ tự hành 14
4 Máy nạp thuốc lỗ mìn 20
5 Máy nổ mìn 20
6 Búa đục đá khí nén 20
7 Thiết bị phun cát cạo rỉ 20
8 Máy phun sơn cầm tay 20
9 Quang lật goòng 11
10 Goòng 8
11 Máy chụp ảnh dưới nước 16
Số   Định mức tỷ lệ
thứ tự Loại máy và thiết bị khấu hao hàng năm
    (%)
12 Quạt thông gió hầm lò 20
13 Tầu điện ác quy 11
14 Tầu điện cần vẹt 11
15 Máy lọc dầu 20
16 Súng kiểm tra cường độ bê tông 20
17 Thiết bị kiểm tra khuyết tật bê tông 17
18 Máy dò khuyết tật mối hàn 15
19 Các loại thiết bị thí nghiệm 14
20 Cọc ván thép 14
21 Bộ đà giáo vạn năng 20
22 Ván khuôn thép 20