HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 95 /2018/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 13 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 8101/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
1. Sửa đổi khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng thành:
Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020 là 12.282.787 triệu đồng (Mười hai ngàn, hai trăm tám mươi hai tỷ, bảy trăm tám mươi bảy triệu đồng); gồm:
a) Vốn ngân sách trung ương: 3.839.756 triệu đồng;
- Vốn trong nước: 2.975.737 triệu đồng;
- Vốn nước ngoài: 864.019 triệu đồng.
b) Vốn ngân sách địa phương: 8.443.031 triệu đồng;
- Nguồn ngân sách tập trung: 3.442.055 triệu đồng;
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 2.251.114 triệu đồng;
- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 2.749.862 triệu đồng.
Phân bổ như sau:
- Dự phòng 10% (vốn ngân sách trung ương): 383.976 triệu đồng;
- Phân bổ chi tiết: 11.898.811 triệu đồng; trong đó:
+ Số vốn đã phân bổ năm 2016: 1.971.145 triệu đồng;
+ Số vốn hoàn trả tạm ứng ngân sách trung ương: 607.158 triệu đồng;
+ Số vốn phân bổ giai đoạn 2017 - 2020: 9.320.508 triệu đồng.
Danh mục và mức vốn bố trí cho từng dự án theo biểu chi tiết đính kèm Nghị quyết này.
2. Bổ sung 03 phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng; gồm:
a) Phụ lục về danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn vốn tăng thu năm 2017 (phụ lục 1).
b) Phụ lục về danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn vốn tăng thu hoạt động xổ số kiến thiết năm 2018 (phụ lục 2).
c) Phụ lục về danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn vốn dự phòng 10% ngân sách địa phương (phụ lục 3).
3. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực từ ngày 13 tháng 12 năm 2018./.
- UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Bộ KH và ĐT, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TTTU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh Khóa IX; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Đài PT-TH, Báo Lâm Đồng; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Chi cục VT, LT tỉnh; - Trang TTDT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
TỪ NGUỒN VỐN TĂNG THU NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Phụ lục 1
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | Bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó, vốn NS tỉnh | Tổng cộng | Kế hoạch vốn năm 2018 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| TỔNG CỘNG | 253.817 | 241.197 | 100.976 | 100.976 | ||||
| 1 | Nguồn tăng thu thu tiền sử dụng đất | 126.687 | 126.687 | 51.114 | 51.114 | |||
| 1 | Trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng | Đức Trọng | 4.573 | 4.573 | 4.573 | 4.573 | ||
| 2 | Kế chống sạt lở bờ sông Đà Dàng tại khu vực thôn R'Teng, xã Phú Sơn, huyện Lâm Hà | Lâm Hà | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ||
| 3 | Kế chống sạt lở suối Đưng K'Si, xã Đà Chais, huyện Lạc Dương | Lạc Dương | 8.114 | 8.114 | 8.114 | 8.114 | ||
| 4 | Đường liên xã Triệu Hải - Đà Pái, huyện Đà Tết | Đà Tết | 7,604 lơn đường và 04 cây cầu | 99.000 | 99.000 | 23.427 | 23.427 | |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp một số điểm trường không đảm bảo an toàn trên địa bàn huyện Bảo Lâm | Bảo Lâm | 10 phòng học, 02 phòng chức năng, diện tích 1.005 m^{2} | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | |
| II | Nguồn tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 127.130 | 114.510 | 49.862 | 49.862 | |||
| 1 | Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Lâm Đồng | Đà Lạt | 12 phòng học | 7.310 | 7.310 | 5.000 | 5.000 | Hoàn trả lạm ứng NS: 05 tỷ đồng |
| 2 | Trường Thị Lễ Hồng Phong, huyện Cát Tiên | Cát Tiên | 8 phòng học, hiệu bộ, hạ tầng | 12.000 | 12.000 | 7.000 | 7.000 | |
| 3 | Trường Thị An Hiệp, huyện Đức Trọng | Đức Trọng | 12 phòng học, 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng, khu hiệu bộ, thư viện, hạ tầng | 16.000 | 16.000 | 7.000 | 7.000 |
Trang 1
| TT | Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | Đồ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó, vốn NS tỉnh | Tổng cộng | Kế hoạch vốn năm 2018 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 4 | Trường THCS Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc | Bàn Lộc | Khối hành chính, quản trị, phục vụ học tập; nhà đa năng; hạ tầng; sân cống hàng rào, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ; thiết bị | 9.000 | 9.000 | 5.000 | 5.000 | |
| 5 | Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc, huyện Di Linh | Di Linh | 8 phòng học theo mẫu, hiệu bộ, nhà bếp | 10.000 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | |
| 6 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Di Linh | Di Linh | Hàng rào, hạ tầng; sân đào tạo nghề lái xe ô tô | 7.000 | 7.000 | 5.000 | 5.000 | |
| 7 | Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng (trường chuyên biệt) | Đà Lạt | Xây dựng mới các phòng học, phòng chức năng, khu nội trú, nhà bếp, nhà ăn, các phòng hành chính quản trị, phục vụ học tập, hạ tầng, thiết bị; quy mô 250 -300 học sinh chuyên biệt | 40.000 | 27.380 | 7.000 | 7.000 | Đối ứng NHTMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đà Lạt: 09 tỷ đồng; kế hoạch vốn trung hạn 2017 - 2020 của dự án Trường Khiêm thỉnh Lâm Đồng: 3,62 tỷ đồng |
| 8 | Xây dựng mới khối nhà A Trường Chính trị tỉnh | Đà Lạt | Tháo dỡ khối nhà hiện hữu; xây dựng khối mới 3 tầng, diện tích sàn 2600 m², thiết bị | 25.820 | 25.820 | 8.862 | 8.862 |
Trang 2
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
TỦNGUỒN VỐN TĂNG THU HOẠT ĐỘNG XÓ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Phụ lục 2
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Tổng mức đầu tư | Bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó, vốn NS tỉnh | Tổng cộng | Kế hoạch vốn năm 2019 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| TỔNG CỘNG | 464.868 | 432.736 | 100.000 | 100.000 | ||||
| 1 | Đầu tư một số hạng mục còn lại tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng (xây dựng Sân vận động Đà Lạt) | Đà Lạt | 300.868 | 274.736 | 42.000 | 42.000 | ||
| 2 | Trường Mầm non Đà Long, huyện Đam Rông | Đam Rông | Khối hành chính quản trị, nhà đa năng, bếp, khối phòng học, hạ tầng | 13.000 | 13.000 | 5.500 | 5.500 | |
| 3 | Trường TH Lộc Bắc, huyện Bao Lâm | Bao Lâm | 6 phòng học, 4 phòng phục vụ học tập, hành chính quản trị, hạ tầng | 11.000 | 11.000 | 4.500 | 4.500 | |
| 4 | Trường TH Lê Văn Tâm, thành phố Bảo Lộc | Bảo Lộc | Khối văn phòng; 6 phòng bộ môn; hạ tầng | 10.000 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | |
| 5 | Trường Mầm non thị trấn Đà Tết, huyện Đà Tết | Đà Tết | 8 phòng học, 2 phòng học chức năng | 8.000 | 8.000 | 3.000 | 3.000 | |
| 6 | Đầu tư một số hạng mục hoàn thiện Bệnh viện II Lâm Đồng | Bảo Lộc | Xây dựng khoa bệnh nhiệt đới, hội trường, nhà đẻ xe, sân; thiết bị ... | 30.000 | 27.000 | 12.000 | 12.000 | |
| 7 | Mở rộng Khoa phẫu thuật gây mê và Khoa hồi sức tích cực chống độc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng | Đà Lạt | Xây dựng 4 phòng mô hiện đại; phòng hồi sức quy mô 26 gương bệnh; thiết bị | 30.000 | 27.000 | 12.000 | 12.000 | |
| 8 | Đầu tư một số hạng mục của Trung tâm y tế huyện Di Linh | Di Linh | Xây dựng 4 khoa (y học cổ truyền vật lý trị liệu; khoa chống nhiễm khuẩn, dinh dưỡng vệ sinh thực phẩm, truyền nhiễm kiềm suất dịch bệnh HIV/AIDS), các phòng làm việc trung tâm y tế đa chức năng | 12.000 | 12.000 | 7.000 | 7.000 | |
| 9 | Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Lâm Đồng | Đà Lạt | 50.000 | 50.000 | 9.000 | 9.000 |
DANH MỤC ĐỊA ĐỊA HỘI HỌC KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIẢI ĐOẠN 2016 - 2020
TỔ NGUỒN VỚN DỰ PHỎNG 10% NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 93-2018/QĐ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Phụ lục 3
Đơn vị: Trọng điểm
| TT | Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công - hoàn thành | Quyết định đầu tư (tỷ. ngày tháng năm) | Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã trả cho bất cứ năm 2016 | Kế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020 | Kế hoạch vốn đã trả trừ 2017- 2020 | Kế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020 còn lại | Kế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020 còn lại | Kế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020 còn lại | Ghi chú | |||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó, vốn NĐ tỉnh | |||||||||||||
| Vốn NĐ tỉnh | 90% vốn NĐ tỉnh | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |
| 1 | TỔNG CÔNG | 3.884.755 | 3.313.935 | 3.000.365 | 156.984 | 88.374 | 105.100 | 428.357 | 366.813 | 814.205 | ||||||
| 2 | Chức vụ án chuyển tiếp sau ngày 11/12/2018 trong giai đoạn 2019-2020 | 1.737.461 | 1.613.881 | 1.451.550 | 156.984 | 88.374 | 110.000 | 195.000 | 114.000 | 144.000 | ||||||
| 3 | Đường tư Quốc lộ 20 vào Trung tâm xã Lộc Thanh | Đài Lâm | 2013-2019 | 1893/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 | 198.379 | 678.289 | 693.184 | 156.984 | 88.374 | 110.000 | 195.000 | 114.000 | 145.000 | |||
| 4 | Đường ĐH 52 | Cát Tiên | 2014-2015 | 4227/QĐ-UBND ngày 16/6/2010; 1779/QĐ-UBND ngày 16/6/2011; 816/QĐ-UBND ngày 18/6/2012; 7214/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 | 177.814 | 177.814 | 160.033 | 56.000 | 56.000 | 80.000 | 60.000 | 30.000 | 14.000 | |||
| 5 | Trường TP. Đan Kết | Đà Lạt | 7.604 (trị đường và 04 các tỉnh) | 2018-2020 | 2427/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 210.166 | 107.046 | 96.741 | 100.984 | 32.574 | 50.000 | 29.160 | 20.000 | 10.000 | ||
| 6 | Trung tâm Bàn trụ xã hội tỉnh Lâm Đồng | Đà Lạt | 10 phòng học, 02 phòng chức năng, diễn tích 1.001 m² | 2018-2020 | 2255/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | 19.734 | 19.734 | 17.761 | 10.000 | 4.000 | 4.000 | 7.000 | Đặt điểm | |||
| 7 | Hồ sơ công tác, nhà máy xử lý nước thải khí vào Đan Kết - Thái Vang (giải đoạn 1) | Lộc Dương | 2018-2020 | 2157/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 80.000 | 80.000 | 72.000 | 15.000 | 7.000 | 8.000 | 21.000 | |||||
| 8 | Đường CTNT từ một số Trị Quốc Tỉnh, Hội Đức (tỷ. số Liên Hệ) | Lâm Hà | 12 phòng học | 2019-2021 | 2147/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 25.000 | 18.000 | 16.200 | 5.000 | 3.000 | 3.000 | 8.000 | ||||
| 9 | Đường giao thông từ trung tâm xã Hội Làng đi hơn 70% Sơn | Đan Rồng | 6 phòng học, hiện bộ, hạ tầng | 2017-2019 | 955/QĐ-UBND ngày 16/5/2016; 2101/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 | 25.000 | 28.000 | 18.000 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | 8.000 | Đặt điểm | |||
| 10 | Đường trực chính tại ba Rồng Làng đến Km 1.6 đường Liên Hưng - Đàn Rắn | Đan Rồng | 12 phòng học, 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng, khu hưu bộ, thư môn, hạ tầng | 2018-2020 | 2492/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 35.197 | 30.197 | 27.177 | 10.000 | 10.000 | 8.000 | |||||
| 11 | Đường CTNT 2 tỉnh Lộc Châu, xã Tóc Nghiệp | Đà Lạt | Khối hành chính, quản trị, phục vụ học tập; nhà đa năng; hạ tầng; văn hàng hàng rắn, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, thiết bị | 2017-2019 | 2156/QĐ-UBND ngày 15/10/2009 | 23.400 | 23.400 | 21.060 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | |||||
| 12 | Hồ sơ công tác, nhà máy xử lý nước thải khí vào Đan Kết - Thái Vang | Đà Lạt | 8 phòng học, thực hiện, hiện bộ, nhà bếp | 2018-2020 | 2482/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 40.000 | 40.000 | 36.000 | 20.000 | 5.000 | 15.000 | 5.000 | ||||
| 13 | Đường giao thông liên xã Lộc Nghiệp - Lộc Phú | Đà Lạt | Hàng rắn, hạ tầng; nhà đầu tư, nhà bếp và 6 hộ | 2018-2020 | 2373/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 27.000 | 27.000 | 24.500 | 15.000 | 5.000 | 10.000 | 9.000 | Đặt điểm | |||
| 14 | Hồ sơ công tác, nhà máy xử lý nước thải khí vào Đan Kết - Thái Vang | Đà Lạt | Xây dựng nhà các phòng học, phòng chức năng, khu nội trú, nhà bếp, nhà hộ, các phòng hành chính quản trị, phục vụ học tập, hạ tầng, thiết bị; quy mô 250-500 học sinh chuyển hiện | 2018-2020 | 1187/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | 12.793 | 12.793 | 11.516 | 10.000 | 3.500 | 6.500 | 3.000 | Đặt điểm | |||
| 15 | Đường 2652 vào kinh Nam | Đà Tết | Tháo dỡ khối nhà hiện hóa, xây dựng khối nhà 3 tầng, diện tích sàn 7600 m², thiết bị | 2017-2019 | 2605/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 39.928 | 39.928 | 35.925 | 25.000 | 15.000 | 10.000 | 6.000 | ||||
| 16 | Tuyển khai kết hợp đường giao thông với đồng đào Cổ (giải đoạn 2) | Đà Tết | 2017 | 1622/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 14.500 | 14.500 | 13.678 | 10.000 | 10.000 | 3.000 | Đặt điểm | |||||
| 17 | Tuyển đường ra đường 2652 đi đường ĐT.125 thị trấn Đà Tết | Đà Tết | 2017-2019 | 2422/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 26.295 | 26.295 | 23.666 | 20.000 | 20.000 | 3.000 | Đặt điểm |
trang 1
| TT | Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thiết công - hoàn thành | Quyết định đầu tư (số, ngày tháng năm) | Tổng mức đầu tư | Lũy kế vấn đề bổ trợ đến bất mãn 2016 | Kế hoạch vận giải đoạn 2017- 2020 | Kế hoạch vấn đề bổ tư 2017- 2018 | Kế hoạch vấn đề đoạn 2017- 2020 còn lại | Kế hoạch vấn đề mong | Giá nhà | |||
| Tổng số | Trang đã | Tổng số | Trang đã vấn đề tính | ||||||||||||
| Vấn đề tính | Nhà văn NS tính | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 16 | Tuyển hành đến nước từ bệnh Nam công, sinh đoạn tại Đà Tín di thôn 1, thôn 2, thôn 6, xã An Hàm | Đạ Tín | 2017-2019 | 4053/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | 14.500 | 14.500 | 12.000 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | 4.000 | Đặc điểm | |||
| 17 | Đồ sàng khởi công mới giai đoạn 2019-2020 | 947.072 | 942.672 | 848.495 | 228.795 | ||||||||||
| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường GTNT đi từ ĐT.725 vào buôn Đạ Hàm - lên khu lúa xuất xứ xa tây trung, xã Quế Đài | Đạ Tín | 2019-2021 | 77.000 | 77.000 | 66.200 | 7.000 | ||||||||
| 2 | Đường GTNT thôn 2, xã Láng Sơm nối Quốc tô 27 với huyện Đan Răng | Đan Răng | 2019-2021 | 14.950 | 14.950 | 12.491 | 4.000 | ||||||||
| 3 | Đường Trần Quang Khải, xã Lộc Ngọ | Đạ Lộc | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.410 | 8.000 | ||||||||
| 4 | Đường GTNT liên xã Lên Hà đi xã Đan Phượng | Lên Hà | 2019-2021 | 50.000 | 50.000 | 45.000 | 8.000 | ||||||||
| 5 | Đường giao thông liên xã Hoài Đức đi Tín Thạch | Lên Hà | 2019-2021 | 60.000 | 60.000 | 54.000 | 12.000 | ||||||||
| 6 | Đường ĐH.93 (Bộ Khởi đi Đức Hóa) | Cát Túc | 2019-2021 | 95.000 | 95.000 | 85.500 | 20.000 | ||||||||
| 7 | Đường giao thông tại Láng Hòn đi trung tâm xã Hòn Tần | Lên Hà | 2019-2021 | 29.500 | 29.500 | 26.550 | 10.000 | ||||||||
| 8 | Đường liên xã từ Đan Láng Hòn, xã Phì Láng đi xã Đạ K. Nước | Đan Răng | 2019-2021 | 33.000 | 33.000 | 28.700 | 8.000 | ||||||||
| 9 | Đường thôn 1 Đạ Tín đi buôn ĐKết, thị trấn Mường Lôi (Đường vào khu rừng xuất xứ Đạ Tín) | Đạ Hàm | 2019-2021 | 18.000 | 18.000 | 16.200 | 8.500 | ||||||||
| 10 | Đường liên xã từ thôn 1, xã Đạ Dư đi xã Đạ Tín | Đạ Hàm | 2019-2021 | 148.000 | 148.000 | 126.000 | 24.000 | ||||||||
| 11 | Đường sạc chính của khu lúa định cư đóng bán tên các thôn 4, xã Lộc Nam | Bảo Lâm | 2019-2021 | 50.000 | 50.000 | 45.000 | 5.000 | ||||||||
| 12 | Văn hệ, hệ thống thoát nước đặc đường trung tâm thị trấn Lộc Thắng (đi vào khu lúa định cư Bình) | Bảo Lâm | 2019-2021 | 60.000 | 60.000 | 54.000 | 18.000 | ||||||||
| 13 | Đường Liên và Tu Trà - Ka Đơn | Đan Dương | 2019-2021 | 20.712 | 20.712 | 18.641 | 7.000 | ||||||||
| 14 | Cửa Đa Long | Đan Răng | 2019-2021 | 1106/QĐ-UBND ngày 11/6/2018, 2185/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 | 33.128 | 33.128 | 29.808 | 12.000 | |||||||
| 15 | Phá đá, sàn lắp mặt hàng, tạo một bằng sạch để làm gọn, thu hút đầu tư xây dựng Nhà máy lúa bảo tàng - Lâm Đồng | Bảo Lộc | 2019-2021 | 442/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 | 12.000 | 12.000 | 10.399 | 12.000 | Hiện tại tạm ứng NS mức 12 tỷ đồng | ||||||
| 16 | Hệ thống đường nội bộ Lĩnh thoát nước được giao với đường An Bình đoạn công giao với đường Triệu Việt Vương, thành phố Đà Lạt | Đà Lạt | 2019-2021 | 14.995 | 14.995 | 13.496 | 7.000 | ||||||||
| 17 | Đường liên xã thôn Phú Trung, xã Phú Hội đi thị trấn Lâm Nghĩa | Đan Trung | 2019-2021 | 14.700 | 10.500 | 9.270 | 4.000 | NS huyện đối ứng 4,4 tỷ đồng | |||||||
| 18 | Nâng cấp cải tạo đường Phú Mỹ | Cát Túc | 2019-2021 | 20.000 | 20.000 | 17.000 | 7.000 | ||||||||
| 19 | Nâng cấp mở rộng đường ĐH.13 giúp đường chưa Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Ngọc Thạch | Đan Dương | 2019-2021 | 14.950 | 14.950 | 12.455 | 4.000 | ||||||||
| 20 | Đường giao thông đi từ trung tâm thị trấn Đạ Tín vào khu đông bắc đến các thôn số Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, thị trấn Đạ Tín | Đạ Tín | 2019-2021 | 8.700 | 8.700 | 7.826 | 3.000 | ||||||||
| 21 | Đường Hòn Minh đi thôn 6, xã Đình Trang Hòa | Đà Lạt | 2019-2021 | 22.000 | 22.000 | 19.000 | 4.000 |
Trang 2
| TT | Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công - hoàn thành | Quyết định đầu tư (tỷ. ngày tháng năm) | Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã trả lại đến hết năm 2016 | Kế hoạch vốn giải đoạn 2017- 2020 | Kế hoạch vốn đã trả lại 2017- 2018 | Kế hoạch vốn giải đoạn 2017- 2020 còn lại | Kế hoạch vốn bổ sung | Ghi chú | |||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó, vốn Nợ tính | ||||||||||||
| Vốn Nợ tính | 90% vốn Nợ tính | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 22 | Hệ thống thiết nước dọc và vỉa hè đường DT 201 đoạn từ cần treo từ thị trấn Phước Cát | Cát Tiên | 2019-2021 | 8.500 | 8.500 | 7.650 | 3.000 | ||||||||
| 23 | Trợ sở làm việc các hiệp hội tỉnh Lâm Đồng (tại xã Tân Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt) | Đà Lạt | 2019-2021 | 25.000 | 25.000 | 22.500 | 6.000 | ||||||||
| 24 | Đường nối thị trấn Đà Lạt | Đà Lạt | 2019-2021 | 40.000 | 40.000 | 38.000 | 7.000 | ||||||||
| 25 | Đường từ của Đà Khang đi Bàng Pa | Đan Rồng | 2019-2021 | 40.000 | 40.000 | 38.000 | 7.500 | ||||||||
| 26 | Đường giao thông nối 2 tỉnh, thôn Lâm Phương với thôn Trung Hưng, xã Gia Viễn | Cát Tiên | 2019-2021 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 3.000 | ||||||||
| 27 | Đường giao thông Lôn xã Nam Hà - Gia Lâm | Lâm Hà | 2019-2021 | 13.000 | 13.000 | 11.700 | 4.000 | ||||||||
| 8 | Nguyên thu tiền sử dụng đất | 1.526.242 | 977.442 | 892.518 | 270.400 | 175.425 | 94.975 | 250.800 | |||||||
| 1 | Các dự án chuyển tiếp của ngày 31/12/2018 sang giải đoạn 2019-2020 | 784.947 | 474.147 | 488.552 | 254.000 | 175.425 | 54.525 | 28.800 | |||||||
| 1 | Trồng cây xanh, xây dựng vỉa hè, điều chỉnh công Quốc lộ 20 đoạn từ hồ Nam Sơn đến ngã ba sân Trung xã Phú Hội | Đức Trọng | 2018-2020 | 2372/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 24.967 | 24.967 | 22.470 | 15.000 | 4.000 | 11.000 | 4.000 | ||||
| 2 | Đường từ thôn 7, thị trấn Hà Tĩnh đi trung tâm và An Nhơn (giải đoạn 1) | Đà Tĩnh | 2017 | 55/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 | 60.325 | 60.325 | 54.203 | 40.000 | 12.925 | 7.075 | 7.000 | ||||
| 3 | Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư - Mô đích cư Phạm Hồng Thái, phường 10, thành phố Đà Lạt | Đà Lạt | 2017 | 2430/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 1628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 | 75.527 | 75.527 | 67.974 | 50.000 | 50.000 | 5.800 | |||||
| 4 | Khu quy hoạch dân cư 5D, thành phố Đà Lạt | Đà Lạt | 2017 | 2654/QĐ-UBND ngày 18/11/2010 | 199.000 | 68.000 | 61.200 | 50.000 | 50.000 | 5.800 | |||||
| 5 | Đường dọc bờ sông Đà Nhơn, đoạn từ dân tộc Hải Hải đến tỉnh Lâm Đồng | Đức Trọng | 2017 | 1156/QĐ-UBND ngày 10/7/2013 | 48.512 | 48.512 | 43.682 | 10.000 | 19.000 | 11.000 | 4.000 | ||||
| 6 | Nâng cấp đường Thống nhất | Đức Trọng | 2018-2020 | 2262/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 | 29.720 | 29.720 | 28.748 | 10.000 | 3.000 | 7.000 | 6.000 | ||||
| 7 | Đường Lệ Thị Rừng | Bến Lộc | 2018-2020 | 2020/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 | 22.000 | 22.000 | 19.800 | 10.000 | 2.500 | 7.500 | 9.800 | ||||
| 8 | Cầu Ông Thiếu | Đan Dương | 2018-2020 | 2001/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 | 44.999 | 44.999 | 40.494 | 15.000 | 10.000 | 5.000 | 18.000 | Đặt điểm | |||
| 9 | Nâng cấp, sửa chữa đường ĐH 412 - ĐH 413 | Đan Dương | 2019-2021 | 2385/QĐ-UBND ngày 31/10/2017; 47/QĐ-UBND ngày 10/01/2018 | 80.000 | 80.000 | 72.000 | 10.000 | 4.000 | 6.000 | 15.000 | ||||
| 11 | Khu công mới giải đoạn 2019-2020 | 129.914 | 129.914 | 116.927 | 40.400 | 40.400 | 10.000 | ||||||||
| 1 | Đẩy tháo lụa lúa, xã Đà Loan | Đức Trọng | 2019-2021 | 1824/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 | 31.750 | 31.750 | 28.575 | 10.000 | 10.000 | 4.000 | |||||
| 2 | Nâng cấp đường Lệ Tp Trọng | Đà Lạt | 2019-2021 | 19.000 | 19.000 | 17.900 | 12.000 | 12.000 | 5.000 | ||||||
| 3 | Thăm nhận, chiếu sáng về nâng cấp vỉa hè một vị tuyến đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt | Đà Lạt | 2019-2021 | 79.164 | 79.164 | 71.248 | 18.400 | 18.400 | 10.000 | ||||||
| 11 | Bổ sung khơi công mới giải đoạn 2019-2020 | 415.341 | 415.341 | 372.043 | 124.100 | ||||||||||
| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 15 th Quốc lộ 27 từ Trung tâm xã Quảng Lộc | Đan Dương | 2019-2021 | 28.000 | 28.000 | 25.200 | 8.000 | ||||||||
| 2 | Cửa từ thôn Lạc Viên A, thôn Lạc Viên B, nhà thôn Quảng Đảo, xã Lạc Xuân | Đan Dương | 2019-2021 | 35.000 | 35.000 | 31.500 | 10.000 | ||||||||
| 3 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Phú Hội đến Khu 100 của Quốc lộ 20 | Đức Trọng | 2019-2021 | 14.981 | 14.981 | 13.483 | 5.000 | ||||||||
| 4 | Đường sét đài phái đồng lắc thị trấn Đà Lạt | Đà Lạt | 2019-2021 | 70.000 | 70.000 | 63.000 | 15.000 | ||||||||
| 5 | Đường Y Lan, xã Đà Lạt | Bến Lộc | 2019-2021 | 24.000 | 24.000 | 21.600 | 7.000 | ||||||||
| 6 | Đường Tân Thất Thuyết | Bến Lộc | 2019-2021 | 13.200 | 13.200 | 11.888 | 6.000 | ||||||||
| 7 | Đường sét Trúc Lộc: Vận Tứ qua TT đến tiếp | Đà Lạt | 2019-2021 | 3.500 | 3.500 | 2.150 | 3.500 |
Trang 3
| TT | Tên dự án | Địa điểm cây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian hình cảng - hoàn thiết | Quyết định đầu tư (số, ngày tháng năm) | Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã trả trên bất cứ năm 2016 | Kế hoạch vốn giai đoạn 2017- 2020 | Kế hoạch vốn đã trả trên 2017- 2020 | Kế hoạch vốn giai đoạn 2017- 2020 (cần 2) | Kế hoạch vốn bổ sung | Cân chủ | |||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó, vốn Nợ tính | ||||||||||||
| Vốn Nợ tính | 90% vốn Nợ tính | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 8 | Nâng cấp Trường quản trị Lâm Đồng (giai đoạn 1) | Đức Trọng | 2019-2021 | 25.000 | 25.000 | 22.500 | 6.000 | ||||||||
| 9 | Đường giao thông di cư dân Di Linh di xã Tân Châu | Di Linh | 2019-2021 | 42.000 | 42.000 | 37.500 | 10.000 | ||||||||
| 10 | Đường trình ngày xã Bình Lộc - xã Bảo Thuận | Di Linh | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.410 | 4.000 | ||||||||
| 11 | Cấp Lộc Đức | Đức Lộc | 2019-2021 | 14.000 | 14.000 | 12.600 | 7.000 | ||||||||
| 12 | Đường liên kết nhà thờ trong Tiểu hầu 120 xã Đà Nẵng | Lộc Dương | 2019-2021 | 18.000 | 18.000 | 16.200 | 7.200 | ||||||||
| 13 | Đường 14/1, dự trấn Lộc Dương | Lộc Dương | 2019-2021 | 13.500 | 13.500 | 12.150 | 6.000 | ||||||||
| 14 | Đường liên kết di dân Hồ 1, xã Đà Nẵng ở thôn Cù Môn, xã Đà Nẵng | Đức Rừng | 2019-2021 | 26.000 | 26.000 | 23.400 | 6.000 | ||||||||
| 15 | Thư số làm việc Đảng ủy, UBND, khối mặt trấn và các điểm thờ thờ của Cát Tiên | Cát Tiên | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.410 | 5.000 | ||||||||
| 16 | Nâng cấp đường Cát Lợi di Cát Lâm 1, thị trấn Phước Cát | Cát Tiên | 2019-2021 | 22.800 | 22.800 | 20.520 | 7.000 | ||||||||
| 17 | Đường giao thông thôn 4, xã Lộc Tân | Đức Lâm | 2019-2021 | 12.600 | 12.600 | 11.240 | 4.000 | ||||||||
| 18 | Kế chứng chỉ hồ sơ sông Đà Quay được di cư dân 7, xã Đà Nẵng | Đà Nẵng | 2019-2021 | 9.000 | 9.000 | 8.100 | 4.000 | ||||||||
| 19 | Trụ sở đơn quản lý rừng phòng hộ dân nguồn Đà Nẵng | Lộc Dương | 2019-2021 | 12.000 | 12.000 | 10.800 | 3.500 | ||||||||
| C | Nguồn thu từ hoạt động về số liệu (kết) | 329.112 | 723.412 | 651.252 | 814.780 | 57.262 | 57.432 | 214.000 | |||||||
| 1 | Thực hiện Nghị quyết số 74/2017-CP, bố trí thực hiện quy hoạch, xây dựng Đà Lạt thành thành phố thông minh, quyết toán về phần kế các nội dung khác... | 15.500 | |||||||||||||
| 2 | Các dự án chuyển tiếp sau ngày 31/12/2018 trong giai đoạn 2019-2020 | 230.500 | 227.000 | 205.000 | 114.780 | 57.262 | 57.432 | 71.400 | |||||||
| 1 | Nhà thờ đầu tư công huyện Di Linh | Di Linh | 2404/QĐ-UBND ngày 31/10/2017; 2207/QĐ-UBND ngày 14/10/2017 | 20.000 | 20.000 | 18.000 | 10.000 | 4.000 | 6.000 | 8.000 | |||||
| 2 | Quảng trường huyện Đà Nẵng | Đà Nẵng | 2399/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 19.789 | 19.789 | 17.810 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | 7.600 | Đặt điểm | ||||
| 3 | Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Cát Tiên (hàng mục Nhà văn hóa trung tâm) | Cát Tiên | 2018-2020 | 2256/QĐ-UBND ngày 07/10/2017; 1184/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 | 51.811 | 51.811 | 46.630 | 15.000 | 11.200 | 3.800 | 20.000 | ||||
| 4 | Trường THCS Tân Văn | Lâm Hà | 2018-2020 | 2401/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 21.000 | 18.500 | 16.650 | 5.000 | 2.500 | 2.500 | 10.000 | Nợ lương: 2,5 tỷ đồng | |||
| 5 | Trường THPT Lê Quý Đôn, huyện Lâm Hà | Lâm Hà | 2017-2019 | 2445/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 38.700 | 38.700 | 34.830 | 20.000 | 12.500 | 12.500 | 4.000 | Đặt điểm | |||
| 6 | Trường TH Lộc Đức A | Đức Lộc | 2017-2019 | 2417/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 2.000 | 5.000 | 7.200 | 4.700 | 4.700 | 0 | 2.500 | Đặt điểm | |||
| 7 | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | Đà Tích | 2018-2020 | 4054/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 (II) | 12.000 | 12.000 | 10.800 | 6.000 | 2.500 | 2.500 | 4.800 | Đặt điểm | |||
| 8 | Trường TH Quảng Trị | Đà Tích | 2018-2020 | 4019/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 (II) | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 3.000 | 2.500 | 2.500 | 4.800 | Đặt điểm | |||
| 9 | Trường Mầm non Đồng Tâm | Đà Tích | 2017-2019 | 3823/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 (II) | 8.000 | 8.000 | 7.280 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 3.200 | Đặt điểm | |||
| 10 | Trường THCS xã THPT Cát Lạng | Đà Lạt | 2018-2020 | 2387/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 16.000 | 16.000 | 14.400 | 10.000 | 6.362 | 2.638 | 4.400 | Đặt điểm | |||
| 11 | Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 | Đức Lộc | 2018-2020 | 2396/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 23.000 | 23.000 | 22.500 | 15.000 | 4.000 | 11.000 | 7.500 | Đặt điểm | |||
| 12 | Kế hoạch các dự án thiết công xuất giai đoạn 2019-2020 | 509.812 | 493.812 | 446.231 | 118.100 | ||||||||||
| 1 | Sản phẩm, nâng cấp Trường Phủ thông dân tộc với trụ sở huyện Lộc Dương | Lộc Dương | 2019-2021 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 4.000 | ||||||||
| 2 | Trường Mầm non Sơn Sáng | Đức Dương | 2019-2021 | 12.500 | 12.500 | 11.250 | 4.000 |
Trang 4
| TT | Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian thiết công - hoàn thành | Quyết định đầu tư (số, ngày tháng năm) | Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã bỏ trễ đến hết năm 2016 | Kế hoạch vốn giai đoạn 2017-2020 | Kế hoạch vốn đã bỏ trễ 2017-2018 | Kế hoạch vốn giai đoạn 2017-2020 còn lại | Kế hoạch vốn bổ sung | Chỉ chú | |||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó, vốn Nợ tính | ||||||||||||
| Vốn Nợ tính | 90% vốn Nợ tính | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 3 | Trường Mầm non Thanh Mỹ | Đơn Dương | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 15.050 | 5.000 | ||||||||
| 4 | Trường Thị Quảng Hiệp | Độc Trạng | 2019-2021 | 18.733 | 18.733 | 16.850 | 5.000 | ||||||||
| 5 | Trường Thị Phù Thanh | Độc Trạng | 2019-2021 | 10.250 | 10.250 | 9.297 | 4.000 | ||||||||
| 6 | Trường Mẫu giáo Đà Lạt | Độc Trạng | 2019-2021 | 14.000 | 14.000 | 12.600 | 4.000 | ||||||||
| 7 | Trường Thị Lân Trinh 2 | Lâm Hà | 2019-2021 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 4.000 | ||||||||
| 8 | Trường Thị Phù Tổ | Lâm Hà | 2019-2021 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 4.000 | ||||||||
| 9 | Trường Thị Làng Tả | Đơn Đông | 2019-2021 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 2.500 | ||||||||
| 10 | Trường Thị Bá Môn | Đơn Đông | 2019-2021 | 14.000 | 14.000 | 12.600 | 4.000 | ||||||||
| 11 | Trường Thị Bảo Thiên | Di Linh | 2019-2021 | 12.000 | 12.000 | 11.700 | 4.000 | ||||||||
| 12 | Trường Thị Tào Châu 1 | Di Linh | 2019-2021 | 12.000 | 12.000 | 10.800 | 4.000 | ||||||||
| 13 | Trường Mẫu non Gia Hiệp | Di Linh | 2019-2021 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 3.500 | ||||||||
| 14 | Trường THCS Tam Tả A | Di Linh | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.050 | 4.000 | ||||||||
| 15 | Trường THCS Lộc Nam | Bảo Lâm | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 12.850 | 4.000 | ||||||||
| 16 | Trường Thị Lộc Thành 0 | Bảo Lâm | 2019-2021 | 14.000 | 14.000 | 12.600 | 4.000 | ||||||||
| 17 | Trường Thị Lộc Bình | Bảo Lâm | 2019-2021 | 14.350 | 14.350 | 12.915 | 4.000 | ||||||||
| 18 | Trường THCS Trần Phú, thị trấn Lộc Thăng | Bảo Lâm | 2019-2021 | 14.800 | 14.800 | 13.250 | 4.000 | ||||||||
| 19 | Trường THCS Lộc Thành | Bảo Lâm | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.050 | 4.000 | ||||||||
| 20 | Trường Thị Lộc An C | Bảo Lâm | 2019-2021 | 14.800 | 14.800 | 13.250 | 4.000 | ||||||||
| 21 | Trường Thị xã THCS Nguyễn Đình Khiêm | Bảo Lâm | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.050 | 4.000 | ||||||||
| 22 | Trường Thị - THCS Võ A Dinh (giới đoạn 2) | Bảo Lâm | 2019-2021 | 9.000 | 9.000 | 8.100 | 2.500 | ||||||||
| 23 | Trường Thị Trấn Quốc Tinh | Đa Hoài | 2019-2021 | 7.000 | 7.000 | 6.500 | 4.000 | ||||||||
| 24 | Trường THCS Quang Trọng | Bảo Lộc | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.050 | 3.000 | ||||||||
| 25 | Trường THCS Chu Văn An | Bảo Lộc | 2019-2021 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 4.000 | ||||||||
| 26 | Trường Mẫu giáo Kim Đồng 2 | Bảo Lộc | 2019-2021 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 3.500 | ||||||||
| 27 | Trường THPT Phan Đình Phụng | Đơn Đông | 2019-2021 | 17.000 | 10.500 | 9.450 | 4.000 | Vốn GDA: 6,5 tỷ đồng | |||||||
| 28 | Trường THPT Lương Thế Vinh | Độc Trạng | 2019-2021 | 18.000 | 18.000 | 16.200 | 5.000 | ||||||||
| 29 | Trường THPT Bùi Thị Xuân | Đà Lạt | 2019-2021 | 12.000 | 12.000 | 10.800 | 5.000 | ||||||||
| 30 | Trường Mầm non Dinh | Đơn Dương | 2019-2021 | 12.500 | 12.500 | 11.250 | 4.000 | ||||||||
| 31 | Trang thiết kế Đài Phát thanh - Truyền hình Lâu Đông | Đà Lạt | 2019-2021 | 17.000 | 17.000 | 15.300 | 5.000 | ||||||||
| 32 | Cầu đất An Giang và đường GINT từ Tiểu Bảo 72 đến Lâu sông Cổn Xuyên | Đơn Đông | 2019-2021 | 30.000 | 30.000 | 27.000 | 7.000 | ||||||||
| 33 | Năng cấp mô rộng hệ thống nước tự chảy phát triển kinh tế của tỉnh Hà Nội | Đa Hoài | 2019-2021 | 13.000 | 13.000 | 12.500 | 6.000 | ||||||||
| 34 | Trường GINT vào Lâu sông mới lúa và Hòn Bắc - Hòn Nam | Di Linh | 2019-2021 | 14.900 | 14.900 | 13.410 | 5.000 | ||||||||
| 35 | Hệ thống nước và Đa Hoài | Lạc Dương | 2019-2021 | 20.000 | 20.000 | 18.000 | 8.100 | ||||||||
| 36 | Trường tâm giác dục nghệ nghiệp - giáo dục đường xuyến huyện Lạc Dương | Lạc Dương | 2019-2021 | 14.500 | 14.500 | 13.050 | 3.000 | ||||||||
| 37 | Trường THPT Lâm Hà | Lâm Hà | 2019-2021 | 12.000 | 5.500 | 4.950 | 5.500 | Vốn GDA: 6,5 tỷ đồng | |||||||
| 38 | Trường Mẫu giáo Lâm Hà | Lâm Hà | 2019-2021 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 2.500 | ||||||||
| 39 | Trường GINT từ Đền Bình Thủy đi thôn Ninh Đa, xã Nam Ninh | Cát Tiểu | 2019-2021 | 8.500 | 8.500 | 7.650 | 4.000 |
Trang 5