vanban.org

Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND Sửa đổi bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 8/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lâm Đồng Ban hành 13/12/2018 Hiệu lực 23/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/07/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 95 /2018/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 13 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 8101/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

1. Sửa đổi khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng thành:

Tổng số vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2016 - 2020 là 12.282.787 triệu đồng (Mười hai ngàn, hai trăm tám mươi hai tỷ, bảy trăm tám mươi bảy triệu đồng); gồm:

a) Vốn ngân sách trung ương: 3.839.756 triệu đồng;

- Vốn trong nước: 2.975.737 triệu đồng;

- Vốn nước ngoài: 864.019 triệu đồng.

b) Vốn ngân sách địa phương: 8.443.031 triệu đồng;

- Nguồn ngân sách tập trung: 3.442.055 triệu đồng;

- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 2.251.114 triệu đồng;

- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 2.749.862 triệu đồng.

Phân bổ như sau:

- Dự phòng 10% (vốn ngân sách trung ương): 383.976 triệu đồng;

- Phân bổ chi tiết: 11.898.811 triệu đồng; trong đó:

+ Số vốn đã phân bổ năm 2016: 1.971.145 triệu đồng;

+ Số vốn hoàn trả tạm ứng ngân sách trung ương: 607.158 triệu đồng;

+ Số vốn phân bổ giai đoạn 2017 - 2020: 9.320.508 triệu đồng.

Danh mục và mức vốn bố trí cho từng dự án theo biểu chi tiết đính kèm Nghị quyết này.

2. Bổ sung 03 phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng; gồm:

a) Phụ lục về danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn vốn tăng thu năm 2017 (phụ lục 1).

b) Phụ lục về danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn vốn tăng thu hoạt động xổ số kiến thiết năm 2018 (phụ lục 2).

c) Phụ lục về danh mục dự án bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn vốn dự phòng 10% ngân sách địa phương (phụ lục 3).

3. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 6 thông qua và có hiệu lực từ ngày 13 tháng 12 năm 2018./.

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
TỪ NGUỒN VỐN TĂNG THU NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Phụ lục 1

Đơn vị: Triệu đồng

TTTên dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưBổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020Ghi chú
Tổng sốTrong đó, vốn NS tỉnhTổng cộngKế hoạch vốn năm 2018
123456789
TỔNG CỘNG253.817241.197100.976100.976
1Nguồn tăng thu thu tiền sử dụng đất126.687126.68751.11451.114
1Trụ sở làm việc Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức TrọngĐức Trọng4.5734.5734.5734.573
2Kế chống sạt lở bờ sông Đà Dàng tại khu vực thôn R'Teng, xã Phú Sơn, huyện Lâm HàLâm Hà8.0008.0008.0008.000
3Kế chống sạt lở suối Đưng K'Si, xã Đà Chais, huyện Lạc DươngLạc Dương8.1148.1148.1148.114
4Đường liên xã Triệu Hải - Đà Pái, huyện Đà TếtĐà Tết7,604 lơn đường và 04 cây cầu99.00099.00023.42723.427
5Cải tạo, nâng cấp một số điểm trường không đảm bảo an toàn trên địa bàn huyện Bảo LâmBảo Lâm10 phòng học, 02 phòng chức năng, diện tích 1.005 m^{2}7.0007.0007.0007.000
IINguồn tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết127.130114.51049.86249.862
1Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Lâm ĐồngĐà Lạt12 phòng học7.3107.3105.0005.000Hoàn trả lạm ứng NS: 05 tỷ đồng
2Trường Thị Lễ Hồng Phong, huyện Cát TiênCát Tiên8 phòng học, hiệu bộ, hạ tầng12.00012.0007.0007.000
3Trường Thị An Hiệp, huyện Đức TrọngĐức Trọng12 phòng học, 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng, khu hiệu bộ, thư viện, hạ tầng16.00016.0007.0007.000

Trang 1

TTTên dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưĐồ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020Ghi chú
Tổng sốTrong đó, vốn NS tỉnhTổng cộngKế hoạch vốn năm 2018
123456789
4Trường THCS Lộc Sơn, thành phố Bảo LộcBàn LộcKhối hành chính, quản trị, phục vụ học tập; nhà đa năng; hạ tầng; sân cống hàng rào, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ; thiết bị9.0009.0005.0005.000
5Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc, huyện Di LinhDi Linh8 phòng học theo mẫu, hiệu bộ, nhà bếp10.00010.0005.0005.000
6Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên Di LinhDi LinhHàng rào, hạ tầng; sân đào tạo nghề lái xe ô tô7.0007.0005.0005.000
7Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng (trường chuyên biệt)Đà LạtXây dựng mới các phòng học, phòng chức năng, khu nội trú, nhà bếp, nhà ăn, các phòng hành chính quản trị, phục vụ học tập, hạ tầng, thiết bị; quy mô 250 -300 học sinh chuyên biệt40.00027.3807.0007.000Đối ứng NHTMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đà Lạt: 09 tỷ đồng; kế hoạch vốn trung hạn 2017 - 2020 của dự án Trường Khiêm thỉnh Lâm Đồng: 3,62 tỷ đồng
8Xây dựng mới khối nhà A Trường Chính trị tỉnhĐà LạtTháo dỡ khối nhà hiện hữu; xây dựng khối mới 3 tầng, diện tích sàn 2600 m², thiết bị25.82025.8208.8628.862

Trang 2

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

TỦNGUỒN VỐN TĂNG THU HOẠT ĐỘNG XÓ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 95/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Phụ lục 2

Đơn vị: Triệu đồng

TTTên dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếTổng mức đầu tưBổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020Ghi chú
Tổng sốTrong đó, vốn NS tỉnhTổng cộngKế hoạch vốn năm 2019
123456789
TỔNG CỘNG464.868432.736100.000100.000
1Đầu tư một số hạng mục còn lại tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng (xây dựng Sân vận động Đà Lạt)Đà Lạt300.868274.73642.00042.000
2Trường Mầm non Đà Long, huyện Đam RôngĐam RôngKhối hành chính quản trị, nhà đa năng, bếp, khối phòng học, hạ tầng13.00013.0005.5005.500
3Trường TH Lộc Bắc, huyện Bao LâmBao Lâm6 phòng học, 4 phòng phục vụ học tập, hành chính quản trị, hạ tầng11.00011.0004.5004.500
4Trường TH Lê Văn Tâm, thành phố Bảo LộcBảo LộcKhối văn phòng; 6 phòng bộ môn; hạ tầng10.00010.0005.0005.000
5Trường Mầm non thị trấn Đà Tết, huyện Đà TếtĐà Tết8 phòng học, 2 phòng học chức năng8.0008.0003.0003.000
6Đầu tư một số hạng mục hoàn thiện Bệnh viện II Lâm ĐồngBảo LộcXây dựng khoa bệnh nhiệt đới, hội trường, nhà đẻ xe, sân; thiết bị ...30.00027.00012.00012.000
7Mở rộng Khoa phẫu thuật gây mê và Khoa hồi sức tích cực chống độc Bệnh viện Đa khoa Lâm ĐồngĐà LạtXây dựng 4 phòng mô hiện đại; phòng hồi sức quy mô 26 gương bệnh; thiết bị30.00027.00012.00012.000
8Đầu tư một số hạng mục của Trung tâm y tế huyện Di LinhDi LinhXây dựng 4 khoa (y học cổ truyền vật lý trị liệu; khoa chống nhiễm khuẩn, dinh dưỡng vệ sinh thực phẩm, truyền nhiễm kiềm suất dịch bệnh HIV/AIDS), các phòng làm việc trung tâm y tế đa chức năng12.00012.0007.0007.000
9Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Lâm ĐồngĐà Lạt50.00050.0009.0009.000

DANH MỤC ĐỊA ĐỊA HỘI HỌC KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIẢI ĐOẠN 2016 - 2020
TỔ NGUỒN VỚN DỰ PHỎNG 10% NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 93-2018/QĐ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Phụ lục 3

Đơn vị: Trọng điểm

TTTên dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian khởi công - hoàn thànhQuyết định đầu tư (tỷ. ngày tháng năm)Tổng mức đầu tưLũy kế vốn đã trả cho bất cứ năm 2016Kế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020Kế hoạch vốn đã trả trừ 2017- 2020Kế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020 còn lạiKế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020 còn lạiKế hoạch vốn gửi đoạn 2017- 2020 còn lạiGhi chú
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó, vốn NĐ tỉnh
Vốn NĐ tỉnh90% vốn NĐ tỉnh
12345678910111213141516
1TỔNG CÔNG3.884.7553.313.9353.000.365156.98488.374105.100428.357366.813814.205
2Chức vụ án chuyển tiếp sau ngày 11/12/2018 trong giai đoạn 2019-20201.737.4611.613.8811.451.550156.98488.374110.000195.000114.000144.000
3Đường tư Quốc lộ 20 vào Trung tâm xã Lộc ThanhĐài Lâm2013-20191893/QĐ-UBND ngày 05/6/2013198.379678.289693.184156.98488.374110.000195.000114.000145.000
4Đường ĐH 52Cát Tiên2014-20154227/QĐ-UBND ngày 16/6/2010; 1779/QĐ-UBND ngày 16/6/2011; 816/QĐ-UBND ngày 18/6/2012; 7214/QĐ-UBND ngày 20/6/2014177.814177.814160.03356.00056.00080.00060.00030.00014.000
5Trường TP. Đan KếtĐà Lạt7.604 (trị đường và 04 các tỉnh)2018-20202427/QĐ-UBND ngày 31/10/2017210.166107.04696.741100.98432.57450.00029.16020.00010.000
6Trung tâm Bàn trụ xã hội tỉnh Lâm ĐồngĐà Lạt10 phòng học, 02 phòng chức năng, diễn tích 1.001 m²2018-20202255/QĐ-UBND ngày 23/10/201719.73419.73417.76110.0004.0004.0007.000Đặt điểm
7Hồ sơ công tác, nhà máy xử lý nước thải khí vào Đan Kết - Thái Vang (giải đoạn 1)Lộc Dương2018-20202157/QĐ-UBND ngày 31/10/201780.00080.00072.00015.0007.0008.00021.000
8Đường CTNT từ một số Trị Quốc Tỉnh, Hội Đức (tỷ. số Liên Hệ)Lâm Hà12 phòng học2019-20212147/QĐ-UBND ngày 31/10/201725.00018.00016.2005.0003.0003.0008.000
9Đường giao thông từ trung tâm xã Hội Làng đi hơn 70% SơnĐan Rồng6 phòng học, hiện bộ, hạ tầng2017-2019955/QĐ-UBND ngày 16/5/2016; 2101/QĐ-UBND ngày 23/5/201625.00028.00018.00010.0006.0004.0008.000Đặt điểm
10Đường trực chính tại ba Rồng Làng đến Km 1.6 đường Liên Hưng - Đàn RắnĐan Rồng12 phòng học, 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng, khu hưu bộ, thư môn, hạ tầng2018-20202492/QĐ-UBND ngày 28/10/201635.19730.19727.17710.00010.0008.000
11Đường CTNT 2 tỉnh Lộc Châu, xã Tóc NghiệpĐà LạtKhối hành chính, quản trị, phục vụ học tập; nhà đa năng; hạ tầng; văn hàng hàng rắn, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, thiết bị2017-20192156/QĐ-UBND ngày 15/10/200923.40023.40021.06010.00010.00010.000
12Hồ sơ công tác, nhà máy xử lý nước thải khí vào Đan Kết - Thái VangĐà Lạt8 phòng học, thực hiện, hiện bộ, nhà bếp2018-20202482/QĐ-UBND ngày 31/10/201740.00040.00036.00020.0005.00015.0005.000
13Đường giao thông liên xã Lộc Nghiệp - Lộc PhúĐà LạtHàng rắn, hạ tầng; nhà đầu tư, nhà bếp và 6 hộ2018-20202373/QĐ-UBND ngày 31/10/201727.00027.00024.50015.0005.00010.0009.000Đặt điểm
14Hồ sơ công tác, nhà máy xử lý nước thải khí vào Đan Kết - Thái VangĐà LạtXây dựng nhà các phòng học, phòng chức năng, khu nội trú, nhà bếp, nhà hộ, các phòng hành chính quản trị, phục vụ học tập, hạ tầng, thiết bị; quy mô 250-500 học sinh chuyển hiện2018-20201187/QĐ-UBND ngày 25/10/201712.79312.79311.51610.0003.5006.5003.000Đặt điểm
15Đường 2652 vào kinh NamĐà TếtTháo dỡ khối nhà hiện hóa, xây dựng khối nhà 3 tầng, diện tích sàn 7600 m², thiết bị2017-20192605/QĐ-UBND ngày 28/10/201639.92839.92835.92525.00015.00010.0006.000
16Tuyển khai kết hợp đường giao thông với đồng đào Cổ (giải đoạn 2)Đà Tết20171622/QĐ-UBND ngày 31/10/201614.50014.50013.67810.00010.0003.000Đặt điểm
17Tuyển đường ra đường 2652 đi đường ĐT.125 thị trấn Đà TếtĐà Tết2017-20192422/QĐ-UBND ngày 31/10/201626.29526.29523.66620.00020.0003.000Đặt điểm

trang 1

TTTên dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thiết công - hoàn thànhQuyết định đầu tư (số, ngày tháng năm)Tổng mức đầu tưLũy kế vấn đề bổ trợ đến bất mãn 2016Kế hoạch vận giải đoạn 2017- 2020Kế hoạch vấn đề bổ tư 2017- 2018Kế hoạch vấn đề đoạn 2017- 2020 còn lạiKế hoạch vấn đề mongGiá nhà
Tổng sốTrang đãTổng sốTrang đã vấn đề tính
Vấn đề tínhNhà văn NS tính
12345678910111213141516
16Tuyển hành đến nước từ bệnh Nam công, sinh đoạn tại Đà Tín di thôn 1, thôn 2, thôn 6, xã An HàmĐạ Tín2017-20194053/QĐ-UBND ngày 23/10/201714.50014.50012.00010.0005.0005.0004.000Đặc điểm
17Đồ sàng khởi công mới giai đoạn 2019-2020947.072942.672848.495228.795
1Nâng cấp, mở rộng đường GTNT đi từ ĐT.725 vào buôn Đạ Hàm - lên khu lúa xuất xứ xa tây trung, xã Quế ĐàiĐạ Tín2019-202177.00077.00066.2007.000
2Đường GTNT thôn 2, xã Láng Sơm nối Quốc tô 27 với huyện Đan RăngĐan Răng2019-202114.95014.95012.4914.000
3Đường Trần Quang Khải, xã Lộc NgọĐạ Lộc2019-202114.50014.50013.4108.000
4Đường GTNT liên xã Lên Hà đi xã Đan PhượngLên Hà2019-202150.00050.00045.0008.000
5Đường giao thông liên xã Hoài Đức đi Tín ThạchLên Hà2019-202160.00060.00054.00012.000
6Đường ĐH.93 (Bộ Khởi đi Đức Hóa)Cát Túc2019-202195.00095.00085.50020.000
7Đường giao thông tại Láng Hòn đi trung tâm xã Hòn TầnLên Hà2019-202129.50029.50026.55010.000
8Đường liên xã từ Đan Láng Hòn, xã Phì Láng đi xã Đạ K. NướcĐan Răng2019-202133.00033.00028.7008.000
9Đường thôn 1 Đạ Tín đi buôn ĐKết, thị trấn Mường Lôi (Đường vào khu rừng xuất xứ Đạ Tín)Đạ Hàm2019-202118.00018.00016.2008.500
10Đường liên xã từ thôn 1, xã Đạ Dư đi xã Đạ TínĐạ Hàm2019-2021148.000148.000126.00024.000
11Đường sạc chính của khu lúa định cư đóng bán tên các thôn 4, xã Lộc NamBảo Lâm2019-202150.00050.00045.0005.000
12Văn hệ, hệ thống thoát nước đặc đường trung tâm thị trấn Lộc Thắng (đi vào khu lúa định cư Bình)Bảo Lâm2019-202160.00060.00054.00018.000
13Đường Liên và Tu Trà - Ka ĐơnĐan Dương2019-202120.71220.71218.6417.000
14Cửa Đa LongĐan Răng2019-20211106/QĐ-UBND ngày 11/6/2018, 2185/QĐ-UBND ngày 19/11/201833.12833.12829.80812.000
15Phá đá, sàn lắp mặt hàng, tạo một bằng sạch để làm gọn, thu hút đầu tư xây dựng Nhà máy lúa bảo tàng - Lâm ĐồngBảo Lộc2019-2021442/QĐ-UBND ngày 05/3/201812.00012.00010.39912.000Hiện tại tạm ứng NS mức 12 tỷ đồng
16Hệ thống đường nội bộ Lĩnh thoát nước được giao với đường An Bình đoạn công giao với đường Triệu Việt Vương, thành phố Đà LạtĐà Lạt2019-202114.99514.99513.4967.000
17Đường liên xã thôn Phú Trung, xã Phú Hội đi thị trấn Lâm NghĩaĐan Trung2019-202114.70010.5009.2704.000NS huyện đối ứng 4,4 tỷ đồng
18Nâng cấp cải tạo đường Phú MỹCát Túc2019-202120.00020.00017.0007.000
19Nâng cấp mở rộng đường ĐH.13 giúp đường chưa Nguyễn Chí Thanh đến đường Phạm Ngọc ThạchĐan Dương2019-202114.95014.95012.4554.000
20Đường giao thông đi từ trung tâm thị trấn Đạ Tín vào khu đông bắc đến các thôn số Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, thị trấn Đạ TínĐạ Tín2019-20218.7008.7007.8263.000
21Đường Hòn Minh đi thôn 6, xã Đình Trang HòaĐà Lạt2019-202122.00022.00019.0004.000

Trang 2

TTTên dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian khởi công - hoàn thànhQuyết định đầu tư (tỷ. ngày tháng năm)Tổng mức đầu tưLũy kế vốn đã trả lại đến hết năm 2016Kế hoạch vốn giải đoạn 2017- 2020Kế hoạch vốn đã trả lại 2017- 2018Kế hoạch vốn giải đoạn 2017- 2020 còn lạiKế hoạch vốn bổ sungGhi chú
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó, vốn Nợ tính
Vốn Nợ tính90% vốn Nợ tính
12345678910111213141516
22Hệ thống thiết nước dọc và vỉa hè đường DT 201 đoạn từ cần treo từ thị trấn Phước CátCát Tiên2019-20218.5008.5007.6503.000
23Trợ sở làm việc các hiệp hội tỉnh Lâm Đồng (tại xã Tân Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt)Đà Lạt2019-202125.00025.00022.5006.000
24Đường nối thị trấn Đà LạtĐà Lạt2019-202140.00040.00038.0007.000
25Đường từ của Đà Khang đi Bàng PaĐan Rồng2019-202140.00040.00038.0007.500
26Đường giao thông nối 2 tỉnh, thôn Lâm Phương với thôn Trung Hưng, xã Gia ViễnCát Tiên2019-20217.0007.0006.3003.000
27Đường giao thông Lôn xã Nam Hà - Gia LâmLâm Hà2019-202113.00013.00011.7004.000
8Nguyên thu tiền sử dụng đất1.526.242977.442892.518270.400175.42594.975250.800
1Các dự án chuyển tiếp của ngày 31/12/2018 sang giải đoạn 2019-2020784.947474.147488.552254.000175.42554.52528.800
1Trồng cây xanh, xây dựng vỉa hè, điều chỉnh công Quốc lộ 20 đoạn từ hồ Nam Sơn đến ngã ba sân Trung xã Phú HộiĐức Trọng2018-20202372/QĐ-UBND ngày 30/10/201724.96724.96722.47015.0004.00011.0004.000
2Đường từ thôn 7, thị trấn Hà Tĩnh đi trung tâm và An Nhơn (giải đoạn 1)Đà Tĩnh201755/QĐ-UBND ngày 15/01/201560.32560.32554.20340.00012.9257.0757.000
3Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư - Mô đích cư Phạm Hồng Thái, phường 10, thành phố Đà LạtĐà Lạt20172430/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 1628/QĐ-UBND ngày 24/7/201775.52775.52767.97450.00050.0005.800
4Khu quy hoạch dân cư 5D, thành phố Đà LạtĐà Lạt20172654/QĐ-UBND ngày 18/11/2010199.00068.00061.20050.00050.0005.800
5Đường dọc bờ sông Đà Nhơn, đoạn từ dân tộc Hải Hải đến tỉnh Lâm ĐồngĐức Trọng20171156/QĐ-UBND ngày 10/7/201348.51248.51243.68210.00019.00011.0004.000
6Nâng cấp đường Thống nhấtĐức Trọng2018-20202262/QĐ-UBND ngày 18/10/201729.72029.72028.74810.0003.0007.0006.000
7Đường Lệ Thị RừngBến Lộc2018-20202020/QĐ-UBND ngày 21/9/201722.00022.00019.80010.0002.5007.5009.800
8Cầu Ông ThiếuĐan Dương2018-20202001/QĐ-UBND ngày 15/9/201744.99944.99940.49415.00010.0005.00018.000Đặt điểm
9Nâng cấp, sửa chữa đường ĐH 412 - ĐH 413Đan Dương2019-20212385/QĐ-UBND ngày 31/10/2017; 47/QĐ-UBND ngày 10/01/201880.00080.00072.00010.0004.0006.00015.000
11Khu công mới giải đoạn 2019-2020129.914129.914116.92740.40040.40010.000
1Đẩy tháo lụa lúa, xã Đà LoanĐức Trọng2019-20211824/QĐ-UBND ngày 13/8/201831.75031.75028.57510.00010.0004.000
2Nâng cấp đường Lệ Tp TrọngĐà Lạt2019-202119.00019.00017.90012.00012.0005.000
3Thăm nhận, chiếu sáng về nâng cấp vỉa hè một vị tuyến đường trên địa bàn thành phố Đà LạtĐà Lạt2019-202179.16479.16471.24818.40018.40010.000
11Bổ sung khơi công mới giải đoạn 2019-2020415.341415.341372.043124.100
1Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 15 th Quốc lộ 27 từ Trung tâm xã Quảng LộcĐan Dương2019-202128.00028.00025.2008.000
2Cửa từ thôn Lạc Viên A, thôn Lạc Viên B, nhà thôn Quảng Đảo, xã Lạc XuânĐan Dương2019-202135.00035.00031.50010.000
3Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Phú Hội đến Khu 100 của Quốc lộ 20Đức Trọng2019-202114.98114.98113.4835.000
4Đường sét đài phái đồng lắc thị trấn Đà LạtĐà Lạt2019-202170.00070.00063.00015.000
5Đường Y Lan, xã Đà LạtBến Lộc2019-202124.00024.00021.6007.000
6Đường Tân Thất ThuyếtBến Lộc2019-202113.20013.20011.8886.000
7Đường sét Trúc Lộc: Vận Tứ qua TT đến tiếpĐà Lạt2019-20213.5003.5002.1503.500

Trang 3

TTTên dự ánĐịa điểm cây dựngNăng lực thiết kếThời gian hình cảng - hoàn thiếtQuyết định đầu tư (số, ngày tháng năm)Tổng mức đầu tưLũy kế vốn đã trả trên bất cứ năm 2016Kế hoạch vốn giai đoạn 2017- 2020Kế hoạch vốn đã trả trên 2017- 2020Kế hoạch vốn giai đoạn 2017- 2020 (cần 2)Kế hoạch vốn bổ sungCân chủ
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó, vốn Nợ tính
Vốn Nợ tính90% vốn Nợ tính
12345678910111213141516
8Nâng cấp Trường quản trị Lâm Đồng (giai đoạn 1)Đức Trọng2019-202125.00025.00022.5006.000
9Đường giao thông di cư dân Di Linh di xã Tân ChâuDi Linh2019-202142.00042.00037.50010.000
10Đường trình ngày xã Bình Lộc - xã Bảo ThuậnDi Linh2019-202114.50014.50013.4104.000
11Cấp Lộc ĐứcĐức Lộc2019-202114.00014.00012.6007.000
12Đường liên kết nhà thờ trong Tiểu hầu 120 xã Đà NẵngLộc Dương2019-202118.00018.00016.2007.200
13Đường 14/1, dự trấn Lộc DươngLộc Dương2019-202113.50013.50012.1506.000
14Đường liên kết di dân Hồ 1, xã Đà Nẵng ở thôn Cù Môn, xã Đà NẵngĐức Rừng2019-202126.00026.00023.4006.000
15Thư số làm việc Đảng ủy, UBND, khối mặt trấn và các điểm thờ thờ của Cát TiênCát Tiên2019-202114.50014.50013.4105.000
16Nâng cấp đường Cát Lợi di Cát Lâm 1, thị trấn Phước CátCát Tiên2019-202122.80022.80020.5207.000
17Đường giao thông thôn 4, xã Lộc TânĐức Lâm2019-202112.60012.60011.2404.000
18Kế chứng chỉ hồ sơ sông Đà Quay được di cư dân 7, xã Đà NẵngĐà Nẵng2019-20219.0009.0008.1004.000
19Trụ sở đơn quản lý rừng phòng hộ dân nguồn Đà NẵngLộc Dương2019-202112.00012.00010.8003.500
CNguồn thu từ hoạt động về số liệu (kết)329.112723.412651.252814.78057.26257.432214.000
1Thực hiện Nghị quyết số 74/2017-CP, bố trí thực hiện quy hoạch, xây dựng Đà Lạt thành thành phố thông minh, quyết toán về phần kế các nội dung khác...15.500
2Các dự án chuyển tiếp sau ngày 31/12/2018 trong giai đoạn 2019-2020230.500227.000205.000114.78057.26257.43271.400
1Nhà thờ đầu tư công huyện Di LinhDi Linh2404/QĐ-UBND ngày 31/10/2017; 2207/QĐ-UBND ngày 14/10/201720.00020.00018.00010.0004.0006.0008.000
2Quảng trường huyện Đà NẵngĐà Nẵng2399/QĐ-UBND ngày 31/10/201719.78919.78917.81010.0005.0005.0007.600Đặt điểm
3Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Cát Tiên (hàng mục Nhà văn hóa trung tâm)Cát Tiên2018-20202256/QĐ-UBND ngày 07/10/2017; 1184/QĐ-UBND ngày 02/10/201751.81151.81146.63015.00011.2003.80020.000
4Trường THCS Tân VănLâm Hà2018-20202401/QĐ-UBND ngày 31/10/201721.00018.50016.6505.0002.5002.50010.000Nợ lương: 2,5 tỷ đồng
5Trường THPT Lê Quý Đôn, huyện Lâm HàLâm Hà2017-20192445/QĐ-UBND ngày 31/10/201638.70038.70034.83020.00012.50012.5004.000Đặt điểm
6Trường TH Lộc Đức AĐức Lộc2017-20192417/QĐ-UBND ngày 31/10/20162.0005.0007.2004.7004.70002.500Đặt điểm
7Trường THCS Nguyễn Văn TrỗiĐà Tích2018-20204054/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 (II)12.00012.00010.8006.0002.5002.5004.800Đặt điểm
8Trường TH Quảng TrịĐà Tích2018-20204019/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 (II)10.00010.0009.0003.0002.5002.5004.800Đặt điểm
9Trường Mầm non Đồng TâmĐà Tích2017-20193823/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 (II)8.0008.0007.2804.0002.0002.0003.200Đặt điểm
10Trường THCS xã THPT Cát LạngĐà Lạt2018-20202387/QĐ-UBND ngày 30/10/201716.00016.00014.40010.0006.3622.6384.400Đặt điểm
11Trường Tiểu học Lộc Sơn 1Đức Lộc2018-20202396/QĐ-UBND ngày 31/10/201723.00023.00022.50015.0004.00011.0007.500Đặt điểm
12Kế hoạch các dự án thiết công xuất giai đoạn 2019-2020509.812493.812446.231118.100
1Sản phẩm, nâng cấp Trường Phủ thông dân tộc với trụ sở huyện Lộc DươngLộc Dương2019-20214.0004.0003.6004.000
2Trường Mầm non Sơn SángĐức Dương2019-202112.50012.50011.2504.000

Trang 4

TTTên dự ánĐịa điểm xây dựngNăng lực thiết kếThời gian thiết công - hoàn thànhQuyết định đầu tư (số, ngày tháng năm)Tổng mức đầu tưLũy kế vốn đã bỏ trễ đến hết năm 2016Kế hoạch vốn giai đoạn 2017-2020Kế hoạch vốn đã bỏ trễ 2017-2018Kế hoạch vốn giai đoạn 2017-2020 còn lạiKế hoạch vốn bổ sungChỉ chú
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó, vốn Nợ tính
Vốn Nợ tính90% vốn Nợ tính
12345678910111213141516
3Trường Mầm non Thanh MỹĐơn Dương2019-202114.50014.50015.0505.000
4Trường Thị Quảng HiệpĐộc Trạng2019-202118.73318.73316.8505.000
5Trường Thị Phù ThanhĐộc Trạng2019-202110.25010.2509.2974.000
6Trường Mẫu giáo Đà LạtĐộc Trạng2019-202114.00014.00012.6004.000
7Trường Thị Lân Trinh 2Lâm Hà2019-202110.00010.0009.0004.000
8Trường Thị Phù TổLâm Hà2019-202110.00010.0009.0004.000
9Trường Thị Làng TảĐơn Đông2019-20216.0006.0005.4002.500
10Trường Thị Bá MônĐơn Đông2019-202114.00014.00012.6004.000
11Trường Thị Bảo ThiênDi Linh2019-202112.00012.00011.7004.000
12Trường Thị Tào Châu 1Di Linh2019-202112.00012.00010.8004.000
13Trường Mẫu non Gia HiệpDi Linh2019-20218.0008.0007.2003.500
14Trường THCS Tam Tả ADi Linh2019-202114.50014.50013.0504.000
15Trường THCS Lộc NamBảo Lâm2019-202114.50014.50012.8504.000
16Trường Thị Lộc Thành 0Bảo Lâm2019-202114.00014.00012.6004.000
17Trường Thị Lộc BìnhBảo Lâm2019-202114.35014.35012.9154.000
18Trường THCS Trần Phú, thị trấn Lộc ThăngBảo Lâm2019-202114.80014.80013.2504.000
19Trường THCS Lộc ThànhBảo Lâm2019-202114.50014.50013.0504.000
20Trường Thị Lộc An CBảo Lâm2019-202114.80014.80013.2504.000
21Trường Thị xã THCS Nguyễn Đình KhiêmBảo Lâm2019-202114.50014.50013.0504.000
22Trường Thị - THCS Võ A Dinh (giới đoạn 2)Bảo Lâm2019-20219.0009.0008.1002.500
23Trường Thị Trấn Quốc TinhĐa Hoài2019-20217.0007.0006.5004.000
24Trường THCS Quang TrọngBảo Lộc2019-202114.50014.50013.0503.000
25Trường THCS Chu Văn AnBảo Lộc2019-202110.00010.0009.0004.000
26Trường Mẫu giáo Kim Đồng 2Bảo Lộc2019-20218.0008.0007.2003.500
27Trường THPT Phan Đình PhụngĐơn Đông2019-202117.00010.5009.4504.000Vốn GDA: 6,5 tỷ đồng
28Trường THPT Lương Thế VinhĐộc Trạng2019-202118.00018.00016.2005.000
29Trường THPT Bùi Thị XuânĐà Lạt2019-202112.00012.00010.8005.000
30Trường Mầm non DinhĐơn Dương2019-202112.50012.50011.2504.000
31Trang thiết kế Đài Phát thanh - Truyền hình Lâu ĐôngĐà Lạt2019-202117.00017.00015.3005.000
32Cầu đất An Giang và đường GINT từ Tiểu Bảo 72 đến Lâu sông Cổn XuyênĐơn Đông2019-202130.00030.00027.0007.000
33Năng cấp mô rộng hệ thống nước tự chảy phát triển kinh tế của tỉnh Hà NộiĐa Hoài2019-202113.00013.00012.5006.000
34Trường GINT vào Lâu sông mới lúa và Hòn Bắc - Hòn NamDi Linh2019-202114.90014.90013.4105.000
35Hệ thống nước và Đa HoàiLạc Dương2019-202120.00020.00018.0008.100
36Trường tâm giác dục nghệ nghiệp - giáo dục đường xuyến huyện Lạc DươngLạc Dương2019-202114.50014.50013.0503.000
37Trường THPT Lâm HàLâm Hà2019-202112.0005.5004.9505.500Vốn GDA: 6,5 tỷ đồng
38Trường Mẫu giáo Lâm HàLâm Hà2019-20216.0006.0005.4002.500
39Trường GINT từ Đền Bình Thủy đi thôn Ninh Đa, xã Nam NinhCát Tiểu2019-20218.5008.5007.6504.000

Trang 5