HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 93/NQ-HĐND | Hưng Yên, ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 332/TTr-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 584/BC-BPC ngày 27 tháng 9 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bãi bỏ 21 văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình (Chi tiết tại Danh mục kèm theo) .
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
b) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn tiếp tục rà soát, đánh giá kết quả thực hiện các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình đã ban hành trước ngày 01/7/2025, nhất là các chế độ, chính sách đặc thù; kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành văn bản hành chính để quyết định việc áp dụng hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình hoặc ban hành văn bản quy phạm pháp luật mới phù hợp với các quy định của Trung ương và thực hiện chính quyền địa phương hai cấp, tạo sự thống nhất, đồng bộ trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVIII kỳ họp thứ Tư nhất trí thông qua ngày 28 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật); - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các vị đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật); - Kiểm toán Nhà nước khu vực XI; - Kho bạc Nhà nước khu vực IV; - Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh; - Cổng TTĐT Đại biểu Nhân dân tỉnh Hưng Yên; - Báo và PTTH tỉnh; - Lưu: VT, CVPtr. | CHỦ TỊCH |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________________________________________________ Hưng Yên, ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ), tỉnh Thái Bình
(Kèm theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 28/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản | Ghi chú |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
| 1. | Nghị quyết | 147/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách | Hưng Yên (HY) |
| 2. | Nghị quyết | 212/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định định mức phân bổ chi thường xuyên vốn sự nghiệp giao thông cho công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ năm 2020 | HY |
| 3. | Nghị quyết | 190/2022/NQ-HĐND ngày 26/4/2022 | Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2022-2025 | HY |
| 4. | Nghị quyết | 01/2025/NQ-HĐND ngày 15/01/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình đã được tiếp tục thực hiện tại Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình | Thái Bình (TB) |
| 5. | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 14/7/2021 | Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng khu nghĩa trang nhân dân kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2021-2025 | TB |
| 6. | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 | Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ doanh nghiệp gia nhập thị trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2022-2025 | TB |
| 7. | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND ngày 24/02/2020 | Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi, hỗ trợ phát triển chăn nuôi trâu, bò thương phẩm theo chuỗi liên kết trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2020-2025 | TB |
| 8. | Nghị quyết | 38/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Thái Bình | TB |
| LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
| 9. | Nghị quyết | 536/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 | Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | HY |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| 10. | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 | Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống đèn điện “Thắp sáng đường quê” trong xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2021-2025 | TB |
| 11. | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng hệ thống đèn điện “Thắp sáng đường quê ” trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 | TB |
| 12. | Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Ban hành quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ tích tụ, tập trung đất đai; mua máy cấy, hệ thống thiết bị sấy phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 | TB |
| 13. | Nghị quyết | 214/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Về một số chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | HY |
| 14. | Nghị quyết | 12/2015/NQ-HĐND ngày 04/8/2015 | Về việc chấp thuận Danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh | HY |
| 15. | Nghị quyết | 30/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 | Ban hành quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ đối với dự án đầu tư xử lý rác thải sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2021-2025 | TB |
| 16. | Nghị quyết | 146/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 | Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, cho thuê, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn được đầu tư bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước | HY |
| LĨNH VỰC CÔNG AN | ||||
| 17. | Nghị quyết | 10/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 | Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Bình | TB |
| 18. | Nghị quyết | 30/2024/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 | Sửa đổi một số nội dung tại Điều 5, Điều 6 quy định nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; mức thù lao hàng tháng đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh | TB |
| 19. | Nghị quyết | 432/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 | Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, tại cơ sở cai nghiện ma túy; chính sách hỗ trợ đối với người được giao nhiệm vụ tư vấn tâm lý, xã hội, quản lý, hỗ trợ các đối tượng cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, đối tượng quản lý sau cai nghiện ma túy tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | HY |
| 20. | Nghị quyết | 332/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | HY |
| LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
| 21. | Nghị quyết | 60/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 | Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Thái Bình giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025 | TB |