vanban.org

Nghị quyết số 93/2026/NQ-HĐND quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Gia Lai Ban hành 30/09/2026 Hiệu lực 10/10/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/10/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 93/2026/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 192/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù trong lĩnh vực y tế; hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn, tổ dân phố và cô đỡ thôn, bản;

Căn cứ Thông tư số 27/2023/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và nội dung đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản;

Xét Tờ trình số 1373/TTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn, bản trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 85/BC-VHXH ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế tại các thôn, làng, buôn, bôn, plei, plơi (gọi chung là thôn); cô đỡ thôn tại các thôn thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn, xã vùng bãi ngang, ven biển, hải đảo được xác định còn khó khăn trong công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em (tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Nhân viên y tế làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu tại thôn (gọi chung là nhân viên y tế thôn);

b) Nhân viên y tế làm công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em tại thôn (gọi chung là cô đỡ thôn) được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Số lượng nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn

1. Số lượng nhân viên y tế thôn

a) Đối với các thôn tại các xã khó khăn và xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ:

- Có dưới 350 hộ gia đình: được bố trí 01 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 350 hộ gia đình đến dưới 700 hộ gia đình: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 700 hộ gia đình trở lên: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn, cứ tăng đủ 350 hộ gia đình thì được bố trí tăng thêm 01 nhân viên y tế thôn.

b) Đối với các thôn còn lại:

- Có dưới 700 hộ gia đình: được bố trí 01 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 700 hộ gia đình đến dưới 1.400 hộ gia đình: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 1.400 hộ gia đình trở lên: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn, cứ tăng đủ 700 hộ gia đình thì được bố trí tăng thêm 01 nhân viên y tế thôn.

2. Số lượng cô đỡ thôn

Mỗi thôn tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được bố trí 01 cô đỡ thôn.

Điều 3. Mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn

1. Mức 1.780.000 đồng/người/tháng: áp dụng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn làm việc tại:

a) Các thôn thuộc xã khó khăn và xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ;

b) Các thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên.

2. Mức 1.300.000 đồng/người/tháng: áp dụng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn làm việc tại các thôn không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trường hợp nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm nhiệm vụ cô đỡ thôn đáp ứng tiêu chuẩn và được cấp có thẩm quyền phân công thực hiện cả hai nhiệm vụ thì được hưởng đồng thời mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách Nhà nước hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2026.

2. Nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn đang thực hiện nhiệm vụ và thuộc đối tượng được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 192/2026/NĐ-CP chưa được hưởng mức hỗ trợ hằng tháng theo quy định thì được hỗ trợ theo mức quy định tại Nghị quyết này.

3. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn thuộc số lượng được quy định tại Nghị quyết này, đáp ứng tiêu chuẩn theo Điều 2 Thông tư số 27/2023/TT-BYT và được cơ quan có thẩm quyền công nhận, phân công thực hiện nhiệm vụ thì được hưởng mức hỗ trợ hằng tháng theo quy định tại Nghị quyết này.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2026.

Phụ lục

Danh sách các thôn, làng, buôn, bôn, plei, plơi được xác định còn khó khăn trong công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em trên địa bàn tỉnh gia lai

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 93/2026/NQ-HĐND)

DANH SÁCH CÁC THÔN, LÀNG, BUÔN, BÔN, PLEI, PLƠI ĐƯỢC XÁC ĐỊNH CÒN KHÓ KHĂN TRONG CÔNG TÁC CHĂM SÓC SỨC KHỎE BÀ MẸ

VÀ TRẺ EM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

STT Xã/Phường Loại ĐVHC Vùng Tên thôn/làng Ghi chú
1 Phường An Phú Phường I Làng Thung Dôr  
2 Phường An Phú Phường I Làng Mơ Nú  
3 Phường An Phú Phường I Làng Nhă Prông  
4 Xã Al Bá Xã III Làng Amil  
5 Xã Al Bá Xã III Làng Blút Griêng  
6 Xã Al Bá Xã III Làng Chư Ruồi Sul  
7 Xã Al Bá Xã III Làng Dơ Nông Ó  
8 Xã Al Bá Xã III Làng Ia H’Boong  
9 Xã Al Bá Xã III Làng Tung Ke  
10 Xã Al Bá Xã III Làng U Róh  
11 Xã Al Bá Xã III Thôn Tứ Kỳ  
12 Xã An Hòa Xã II Thôn An Quang  
13 Xã An Lão Xã III Thôn Hòa Bình  
14 Xã An Toàn Xã III Thôn 1  
15 Xã An Toàn Xã III Thôn 3  
16 Xã Ân Tường Xã III Thôn ĐakMang  
17 Xã An Vinh Xã III Thôn 5  
18 Xã An Vinh Xã III Thôn 6  
19 Xã An Vinh Xã III Thôn 7  
20 Xã Ayun Xã III Thôn 3  
21 Xã Ayun Xã III Làng Plei Bông  
22 Xã Ayun Xã III Làng Đêkjêng  
23 Xã Ayun Xã III Làng Đê Bơ Tơk  
24 Xã Ayun Xã III Làng Kon Brung  
25 Xã Ayun Xã III Làng Bông Pim  
26 Xã Bàu Cạn Xã III Làng Mui  
27 Xã Bàu Cạn Xã III Thôn Thăng Hưng Đông  
28 Xã Bàu Cạn Xã III Thôn Thanh An  
29 Xã Biển Hồ Xã III Thôn Nghĩa Hưng 4  
30 Xã Bờ Ngoong Xã III Làng Tơ Drăh  
31 Xã Bờ Ngoong Xã III Làng Phăm Ó  
32 Xã Bờ Ngoong Xã III Làng Thoong Nha  
33 Xã Bờ Ngoong Xã III Làng Hố Lâm  
34 Xã Canh Liên Xã III Làng Hà Giao  
35 Xã Canh Liên Xã III Làng Đak Lâu  
36 Xã Canh Vinh Xã III Thôn Canh Hiệp  
37 Xã Chơ Long Xã III Làng Kúc Gmối  
38 Xã Chơ Long Xã III Làng Kúc Rơng  
39 Xã Chơ Long Xã III Làng Tpôn  
40 Xã Chơ Long Xã III Làng Brưl-Klãh  
41 Xã Chơ Long Xã III Làng Tpé  
42 Xã Chư A Thai Xã III Thôn Plei Mun Măk  
43 Xã Chư A Thai Xã III Thôn Đoàn Kết  
44 Xã Chư A Thai Xã III Thôn Plei Ơi  
45 Xã Chư A Thai Xã III Thôn Drok  
46 Xã Chư A Thai Xã III Thôn Plei Pông  
47 Xã Chư Krey Xã III Làng Chiêu Liêu  
48 Xã Chư Krey Xã III Làng Biên  
49 Xã Chư Krey Xã III Làng Lơ Pơ  
50 Xã Chư Krey Xã III Thôn 6  
51 Xã Chư Păh Xã II Thôn Phú Hoà 2  
52 Xã Chư Păh Xã II Thôn Nghĩa Hòa 1  
53 Xã Chư Păh Xã II Thôn Nghĩa Hòa 2  
54 Xã Chư Prông Xã II Làng Pó  
55 Xã Chư Pưh Xã III Plei Thơ Ga  
56 Xã Chư Pưh Xã III Plei Lao  
57 Xã Chư Pưh Xã III Plei Djriêk  
58 Xã Chư Pưh Xã III Thôn Hòa Bình  
59 Xã Chư Pưh Xã III Plei Tao  
60 Xã Chư Pưh Xã III Plei Ia Ke  
61 Xã Chư Pưh Xã III Plei Briêng  
62 Xã Chư Pưh Xã III Plei Phung  
63 Xã Chư Sê Xã I Thôn Dun Bêu  
64 Xã Chư Sê Xã I Thôn An Điền  
65 Xã Chư Sê Xã I Thôn Vinh Hà  
66 Xã Chư Sê Xã I Làng Greo Pết  
67 Xã Chư Sê Xã I Thôn Yon Tok  
68 Xã Chư Sê Xã I Làng Del  
69 Xã Cửu An Xã II Làng Hòa Bình  
70 Xã Cửu An Xã II Thôn An Bình  
71 Xã Cửu An Xã II Làng Pốt  
72 Xã Gào Xã III Plei Gao B  
73 Xã Gào Xã III Plei De Chí  
74 Xã Hra Xã III Làng Chrơng  
75 Xã Hra Xã III Làng Kon Chrah  
76 Xã Hra Xã III Làng KDung  
77 Xã Hra Xã III Làng Bok Ayơl  
78 Xã Hra Xã III Làng Kret Krot  
79 Xã Ia Băng Xã III Thôn Biă Tĩh  
80 Xã Ia Băng Xã III Thôn O  
81 Xã Ia Băng Xã III Thôn Alphun  
82 Xã Ia Boòng Xã III Thôn Xuân Me  
83 Xã Ia Boòng Xã III Thôn Yên Me  
84 Xã Ia Boòng Xã III Làng Đê - Sơ  
85 Xã Ia Boòng Xã III Làng Riêng  
86 Xã Ia Boòng Xã III Làng Sung O - Boòng Nga  
87 Xã Ia Boòng Xã III Làng La  
88 Xã Ia Chia Xã III Làng Beng  
89 Xã Ia Chia Xã III Làng Lang  
90 Xã Ia Chia Xã III Làng Kom  
91 Xã Ia Dơk Xã III Làng Ghè  
92 Xã Ia Dơk Xã III Làng Pong  
93 Xã Ia Dơk Xã III Làng Dơk Ngol  
94 Xã Ia Dơk Xã III Làng Sung Kép  
95 Xã Ia Dom Xã III Thôn MooK Đen  
96 Xã Ia Dom Xã III Thôn Mook Trêl  
97 Xã Ia Dom Xã III Thôn Mook Trang  
98 Xã Ia Dom Xã III Làng Bi  
99 Xã Ia Dreh Xã III Buôn Ia Sóa  
100 Xã Ia Dreh Xã III Buôn Ia Krông  
101 Xã Ia Grai Xã II Làng Bẹk  
102 Xã Ia Grai Xã II Làng Dun De  
103 Xã Ia Hiao Xã III Thôn Sô Ma Hang  
104 Xã Ia Hiao Xã III Thôn Sô Ma Rơng  
105 Xã Ia Hiao Xã III Thôn Sô Ma Lơng  
106 Xã Ia Hiao Xã III Bôn Hiao  
107 Xã Ia Hiao Xã III Thôn Điểm 9  
108 Xã Ia Hiao Xã III Bôn Chư Plah Jai  
109 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Lũh Yố  
110 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Plei Dư  
111 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Lũh Ngó  
112 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Bê Tel  
113 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Khô Roa  
114 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Ia Sâm  
115 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Tung Đao  
116 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Tung Mo A  
117 Xã Ia Hrú Xã III Làng Kte  
118 Xã Ia Hrú Xã III Làng Dek  
119 Xã Ia Hrú Xã III Thôn Ia Sa  
120 Xã Ia Hrú Xã III Làng Kueng Đơn  
121 Xã Ia Hrung Xã II Làng Blang  
122 Xã Ia Hrung Xã II Thôn Tân Sao  
123 Xã Ia Hrung Xã II Làng Jut  
124 Xã Ia Hrung Xã II Làng Breng 3  
125 Xã Ia Hrung Xã II Làng Ngai Ngó  
126 Xã Ia Hrung Xã II Làng Bồ  
127 Xã Ia Hrung Xã II Làng Nang  
128 Xã Ia Hrung Xã II Làng Ó  
129 Xã Ia Hrung Xã II Làng Máih  
130 Xã Ia Khươl Xã III Làng Rơ Vai  
131 Xã Ia Khươl Xã III Làng Pok  
132 Xã Ia Khươl Xã III Làng Tơ Vơn  
133 Xã Ia Khươl Xã III Làng Kách  
134 Xã Ia Khươl Xã III Làng Mor  
135 Xã Ia Khươl Xã III Làng Kon Sơ Lăng  
136 Xã Ia Khươl Xã III Làng Kon Măh  
137 Xã Ia Khươl Xã III Làng Kon Sơ Lăl  
138 Xã Ia Khươl Xã III Làng Tuêk  
139 Xã Ia Ko Xã III Thôn 3  
140 Xã Ia Ko Xã III Thôn 4  
141 Xã Ia Ko Xã III Làng Plong  
142 Xã Ia Ko Xã III Làng O Grưng  
143 Xã Ia Ko Xã III Làng O Bung  
144 Xã Ia Ko Xã III Làng Sur A  
145 Xã Ia Krái Xã III Thôn Kmông  
146 Xã Ia Krái Xã III Thôn Ia Khai  
147 Xã Ia Krái Xã III Thôn Bi Ia Yom  
148 Xã Ia Krái Xã III Thôn Ia Blan  
149 Xã Ia Krái Xã III Thôn Ia Châm  
150 Xã Ia Krái Xã III Thôn Delung  
151 Xã Ia Krêl Xã III Làng Le  
152 Xã Ia Krêl Xã III Làng Yít Rông  
153 Xã Ia Krêl Xã III Làng Krol Krêl  
154 Xã Ia Krêl Xã III Làng Ngo Rông  
155 Xã Ia Krêl Xã III Làng Phang  
156 Xã Ia Krêl Xã III Làng Klũh Yẽh  
157 Xã Ia Krêl Xã III Làng Nẻh  
158 Xã Ia Krêl Xã III Làng Al Gôn  
159 Xã Ia Krêl Xã III Làng Ngo Le  
160 Xã Ia Krêl Xã III Làng Khóp  
161 Xã Ia Lâu Xã III Làng Đút  
162 Xã Ia Lâu Xã III Làng Tu  
163 Xã Ia Lâu Xã III Thôn Hòa Bình  
164 Xã Ia Lâu Xã III Thôn Ninh Hòa  
165 Xã Ia Lâu Xã III Làng Me  
166 Xã Ia Lâu Xã III Làng Piơr  
167 Xã Ia Lâu Xã III Làng Phung  
168 Xã Ia Le Xã III Thôn Ia Jol  
169 Xã Ia Le Xã III Thôn Puối Lốp  
170 Xã Ia Le Xã III Thôn Ia Bia  
171 Xã Ia Le Xã III Làng Kuăi  
172 Xã Ia Le Xã III Thôn Kênh Săn  
173 Xã Ia Ly Xã III Làng Mun  
174 Xã Ia Ly Xã III Làng Díp  
175 Xã Ia Ly Xã III Làng Dôch  
176 Xã Ia Mơ Xã III Làng Klăh  
177 Xã Ia Nan Xã III Làng Nú  
178 Xã Ia Nan Xã III Làng Sơn  
179 Xã Ia O Xã III Làng O  
180 Xã Ia O Xã III Làng Bi  
181 Xã Ia O Xã III Làng Cúc  
182 Xã Ia O Xã III Làng Mít Jép  
183 Xã Ia Pa Xã III Bôn Thăm  
184 Xã Ia Pa Xã III Plơi RNgôl  
185 Xã Ia Pa Xã III Plơi Ia Mrơn  
186 Xã Ia Pa Xã III Thôn Blôm  
187 Xã Ia Phí Xã III Làng Yăng  
188 Xã Ia Phí Xã III Làng Pơ Tum  
189 Xã Ia Phí Xã III Làng Or  
190 Xã Ia Phí Xã III Làng Prép  
191 Xã Ia Phí Xã III Làng Mrông Yố  
192 Xã Ia Phí Xã III Làng Mrông Ngó  
193 Xã Ia Phí Xã III Làng Bàng  
194 Xã Ia Phí Xã III Làng Bluk Blui  
195 Xã Ia Phí Xã III Làng Roih  
196 Xã Ia Pia Xã III Làng Doắch  
197 Xã Ia Pnôn Xã III Làng Chan  
198 Xã Ia Pnôn Xã III Làng Bua  
199 Xã Ia Púch Xã III Làng Brang  
200 Xã Ia Púch Xã III Làng Goòng  
201 Xã Ia Rbol Xã III Bôn Krăi  
202 Xã Ia Rbol Xã III Bôn Rưng Ma Đoan  
203 Xã Ia Rbol Xã III Bôn Bir  
204 Xã Ia Rbol Xã III Bôn Chư Băh  
205 Xã Ia Rsai Xã III Thôn Chư Gu  
206 Xã Ia Rsai Xã III Thôn Chư Rcăm  
207 Xã Ia Rsai Xã III Buôn Đoàn Kết  
208 Xã Ia Rsai Xã III Buôn Du  
209 Xã Ia Rsai Xã III Thôn Quỳnh Phụ  
210 Xã Ia Rsai Xã III Buôn Gum Gôp  
211 Xã Ia Rsai Xã III Buôn Chư Jú  
212 Xã Ia Sao Xã III Bôn Khăn  
213 Xã Ia Sao Xã III Bôn Ama Tí  
214 Xã Ia Tôr Xã III Làng Đoàn Kết-Ó Kly  
215 Xã Ia Tôr Xã III Làng Nẽh Xo  
216 Xã Ia Tôr Xã III Làng Bang Ngol  
217 Xã Ia Tôr Xã III Làng Anh  
218 Xã Ia Tôr Xã III Làng Tơr Bang  
219 Xã Ia Tôr Xã III Làng Phun - Thanh  
220 Xã Ia Tul Xã III Bôn Broăi  
221 Xã Ia Tul Xã III Bôn Tơ Khế  
222 Xã Ia Tul Xã III Bôn Biah B  
223 Xã Ia Tul Xã III Bôn Biah A  
224 Xã Ia Tul Xã III Plơi Apa Ơi H' Trông  
225 Xã Ia Tul Xã III Plơi Apa Ama Đá  
226 Xã Ia Tul Xã III Plơi Apa Ama H' Lăk  
227 Xã Ia Tul Xã III Plơi Apa Ơi H' Briu  
228 Xã Ia Tul Xã III Bôn Dlai Bầu  
229 Xã Ia Tul Xã III Plơi Toan  
230 Xã Kbang Xã II Thôn 1  
231 Xã Kbang Xã II Làng Bôn  
232 Xã Kbang Xã II Làng Đak Smar  
233 Xã KDang Xã III Thôn Botgrek  
234 Xã KDang Xã III Thôn Blưng  
235 Xã KDang Xã III Thôn Kồ  
236 Xã KDang Xã III Thôn Kol  
237 Xã Kim Sơn Xã III Thôn Bà Bơi  
238 Xã Kon Chiêng Xã III Thôn King  
239 Xã Kon Chiêng Xã III Thôn Git  
240 Xã Kon Chiêng Xã III Thôn Đăk Ó  
241 Xã Kon Chiêng Xã III Thôn Kông Chiêng  
242 Xã Kon Chiêng Xã III Thôn Đăk Trôi  
243 Xã Kon Chiêng Xã III Thôn Đăk Bơt  
244 Xã Kông Bơ La Xã III Làng Đak Lă  
245 Xã Kông Bơ La Xã III Làng Lợk  
246 Xã Kông Bơ La Xã III Thôn Nghĩa An 2  
247 Xã Kông Chro Xã III Thôn Yang Trung  
248 Xã Kông Chro Xã III Làng Vơn  
249 Xã Krong Xã III Làng Sơ Lam  
250 Xã Krong Xã III Làng Hro  
251 Xã Krong Xã III Làng Tăng Lăng  
252 Xã Krong Xã III Làng Đăk Kơpier  
253 Xã Krong Xã III Làng Đăk Bok  
254 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Pơ Nang  
255 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Đak Hlă  
256 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Chưp  
257 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Roh  
258 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Groi  
259 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Ar Dôch Kơ Tu  
260 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Ar Tơ Măn  
261 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Đôn Hyang  
262 Xã Lơ Pang Xã III Thôn Ar Bơ Tôk  
263 Xã Mang Yang Xã III Làng Đăk Yă  
264 Xã Mang Yang Xã III Thôn Kon Dơng 1  
265 Xã Mang Yang Xã III Làng Đê Rơn  
266 Xã Mang Yang Xã III Làng Đê Kôp Duol  
267 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Plei Tel  
268 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Plei Klah  
269 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Hiệp Thắng  
270 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Thắng Lợi 2  
271 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Ia Yeng  
272 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Plei Kte  
273 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Plei Kual  
274 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Plei Chrung  
275 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Plei Trang  
276 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Plei Rbai  
277 Xã Phú Thiện Xã III Thôn Mơ Lan  
278 Xã Phú Túc Xã III Buôn Chư Ngọc  
279 Xã Phú Túc Xã III Buôn Ia Mlah  
280 Xã Phú Túc Xã III Buôn Đất Bằng  
281 Xã Phú Túc Xã III Buôn Ma Giai  
282 Xã Pờ Tó Xã III Thôn Bi Gia  
283 Xã Pờ Tó Xã III Thôn Bi Giông  
284 Xã Pờ Tó Xã III Thôn 3  
285 Xã Pờ Tó Xã III Thôn 2  
286 Xã Pờ Tó Xã III Thôn 1  
287 Xã Pờ Tó Xã III Thôn Voòng Boong  
288 Xã Pờ Tó Xã III Thôn Bình Hòa  
289 Xã Pờ Tó Xã III Thôn Plei Du  
290 Xã Sơn Lang Xã III Thôn 1  
291 Xã Sơn Lang Xã III Thôn 2  
292 Xã Sơn Lang Xã III Thôn 3  
293 Xã Sơn Lang Xã III Thôn 5  
294 Xã Sơn Lang Xã III Thôn 6  
295 Xã Sơn Lang Xã III Thôn 7  
296 Xã Sơn Lang Xã III Thôn 8  
297 Xã SRó Xã III Làng Sơ Ró Kươk  
298 Xã SRó Xã III Làng Bơ Ya  
299 Xã SRó Xã III Làng Nhang Htiên  
300 Xã SRó Xã III Làng Hrách  
301 Xã Tơ Tung Xã III Làng Sơ Tơr  
302 Xã Tơ Tung Xã III Làng Mơhra  
303 Xã Tơ Tung Xã III Làng Bờ Ngăl  
304 Xã Tơ Tung Xã III Làng Đầm Khơng  
305 Xã Uar Xã III Buôn Nu  
306 Xã Uar Xã III Buôn Ia Jip  
307 Xã Uar Xã III Thôn Huy Hoàng  
308 Xã Uar Xã III Thôn Thanh Bình  
309 Xã Uar Xã III Buôn Tiang  
310 Xã Uar Xã III Buôn Phùm  
311 Xã Uar Xã III Buôn Chư Krih  
312 Xã Uar Xã III Buôn Thành Công  
313 Xã Vân Canh Xã III Làng Canh Giao  
314 Xã Vân Canh Xã III Làng Canh Sơn  
315 Xã Vân Canh Xã III Làng Hà Văn Trên  
316 Xã Vạn Đức Xã II Thôn Ân Sơn  
317 Xã Vĩnh Quang Xã III Thôn Tiên An  
318 Xã Vĩnh Quang Xã III Thôn Vĩnh Hòa  
319 Xã Vĩnh Quang Xã III Thôn Vĩnh Thuận  
320 Xã Ya Hội Xã III Làng Đak Hway 2  
321 Xã Ya Hội Xã III Thôn An Quý  
322 Xã Ya Hội Xã III Làng Đak Hway 1  
323 Xã Ya Ma Xã III Làng Húp  
324 Xã Ya Ma Xã III Làng Hưnh Dơng  
325 Xã Ya Ma Xã III Làng Kông Yang  
326 Xã Ya Ma Xã III Làng Tnung - Măng  
327 Xã Ya Ma Xã III Làng Đăk Hway  
328 Xã Ya Ma Xã III Làng Đăk Tơ Pang  
329 Xã Đak Pơ Xã III Làng Gliek  
330 Xã Đak Pơ Xã III Thôn 3  
331 Xã Đak Pơ Xã III Làng Bút  
332 Xã Đak Pơ Xã III Làng Hway  
333 Xã Đak Pơ Xã III Thôn 5  
334 Xã Đak Pơ Xã III Làng Kruối Chai  
335 Xã Đak Rong Xã III Làng Kon Lanh  
336 Xã Đak Rong Xã III Làng Kon Pne  
337 Xã Đak Rong Xã III Làng Đak Tơ Neng  
338 Xã Đak Rong Xã III Làng Kon Von  
339 Xã Đak Sơmei Xã III Làng Kon Jôt Nak  
340 Xã Đak Sơmei Xã III Làng Kon Mahar Sơ Nglok  
341 Xã Đak Sơmei Xã III Làng Đê Gôh  
342 Xã Đak Sơmei Xã III Làng Tul Đoa  
343 Xã Đak Sơmei Xã III Làng Bok Rei  
344 Xã Đak Sơmei Xã III Làng Pral Sơmei  
345 Xã Đak Sơmei Xã III Làng Kon Pơ Dram  
346 Xã Đăk Song Xã III Làng Blà - Krăc  
347 Xã Đăk Song Xã III Làng Kte-H'ôn  
348 Xã Đăk Song Xã III Làng Đăk Pling  
349 Xã Đak Đoa Xã II Thôn Tuơh Ktu  
350 Xã Đak Đoa Xã II Thôn Dôr 1  
351 Xã Đức Cơ Xã II Làng Ấp  
352 Xã Đức Cơ Xã II Làng Krai  
353 Xã Đức Cơ Xã II Làng Lung Prông  
354 Xã Đức Cơ Xã II Làng Hrang  
Mục lục Bấm để đi tới điều