vanban.org

Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND Danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2014 Sửa đổi, bổ sung: 177/2009/NQ-HĐND · 20/04/2009
Phú Thọ Ban hành 08/12/2006 Hiệu lực 18/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND Danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 92/2006/NQ-HĐND
30/04/2009177/2009/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 18/12/2006Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2014 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về danh mục, mức thu, tỷ lệ thu điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

__________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2411/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí của tỉnh Phú Thọ và được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 (có phụ biểu kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVI, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2006.

PHỤ BIỂU CHI TIẾT DANH MỤC, MỨC THU, TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT                

     CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 92/2006/NQ-HĐND

 ngày 08 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

SỐ TT DANH MỤC PHÍ MỨC THU Tỷ lệ để lại cho tổ chức, cá nhân thu Tỷ lệ nộp ngân sách GHI CHÚ
Tỉnh Huyện, thành phố, thị xã Xã, phường, thị trấn
A CÁC KHOẢN PHÍ                         Cơ quan đơn vị thuộc cấp nào thu, ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại
I Phí công trình          
1 Công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh          
  Nhóm A 0,3% chi phí xây dựng công trình (không bao gồm phí thiết bị) 20%      
  Nhóm B 0,5% chi phí xây dựng công trình (không bao gồm phí thiết bị) 20%      
  Nhóm C 1,2% chi phí xây dựng công trình (không bao gồm phí thiết bị) 20%      
2 Công trình nhà ở riêng lẻ           Giá trị công trình được tính theo bảng giá nhà ở xây mới do UBND tỉnh quy định
a Đối với đô thị          
  Cấp đặc biệt,              cấp 1 17.500 đ/m2 theo diện tích XD 20%      
  Cấp 2 12.800 đ/m2 theo diện tích XD 20%      
  Cấp 3 8.800 đ/m2 theo diện tích XD 20%      
  Cấp 4 4.400 đ/m2 theo diện tích XD 20%      
  * Miễn thu phí cho các hộ gia đình chính sách theo quy định của NN          
b Đối với nông thôn Tính bằng 50% mức thu so với              đô thị        
II Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính           *Các cơ quan đơn vị thuộc cấp nào đo đạc, ngân sách cấp đó hưởng phần tỷ lệ còn lại * Mức thu không bao gồm tiền cột cắm mốc thửa đất
1 Đo bằng dụng cụ thô sơ          
  Diện tích đất dưới 200m2 50.000 đ/1 thửa 70%      
  Diện tích đất từ 200m2 đến dưới 500m2 100.000 đ/1 thửa 70%      
  Diện tích đất từ 500m2 đến dưới 1000m2 200.000 đ/1 thửa 70%      
2 Đo bằng máy móc thiết bị          
  Diện tích đất dưới 10.000m2 390.000 đ/1 thửa 70%      
  Diện tích đất 10.000m2 trở lên 400.000 đ/1 thửa 70%      
III Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất           Cơ quan cấp nào thu, ngân sách cấp đó hưởng phần tỷ lệ còn lại
1 Đất sản xuất kinh doanh          
a Khu vực đô thị 500.000 đ/hồ sơ 40%      
b Khu vực nông thôn 250.000 đ/hồ sơ 40%      
2 Đất làm nhà ở          
a Khu vực đô thị 250.000 đ/hồ sơ 40%      
b Khu vực nông thôn 100.000 đ/hồ sơ 40%      
IV Phí chợ           *Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT * Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí                        
1 Tại địa bàn thành phố             Việt Trì          
1.1 Chỗ ngồi bán hàng cố định          
1.1.1 Tại chợ Trung tâm          
  Các kiốt từ A1÷A23; B1÷B33 21.000 đ/m2/tháng 100%      
  Các kiốt từ A26÷A57; B34÷B38; D58 ÷D64 8.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tầng 1 nhà A1 khối C 17.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tầng 1 nhà A2, A4 17.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tầng 2 nhà A1, A2, A4 13.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà 6A 15.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà 6B 15.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà bán hàng còn lại (nhà tạm) 13.000 đ/m2/tháng 100%      
  Dãy kiốt A5 12.000 đ/m2/tháng 100%      
1.1.2 Tại chợ Nông Trang          
  Nhà chợ chính 14.500 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà bán hàng              còn lại 11.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà bán hàng thực phẩm tươi sống (số 2+số 3) 13.000 đ/m2/tháng 100%      
1.1.3 Tại chợ Gia Cẩm          
  Nhà chợ chính 14.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà bán hàng            còn lại 12.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà bán thịt 11.000 đ/m2/tháng 100%      
1.1.4 Tại chợ Gát          
  Các kiốt bán hàng ngoài cổng chợ 8.000 đ/m2/tháng 100%      
  Các kiốt chưa bán 18.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tầng 1 nhà chợ chính 11.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tầng 2 nhà chợ chính 9.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà bán hàng còn lại 9.000 đ/m2/tháng 100%      
1.1.5 Tại các chợ Vân Cơ, Dữu Lâu, Tân Dân          
  Vị trí thuận lợi 7.000 đ/m2/tháng 100%      
  Các vị trí còn lại 6.000 đ/m2/tháng 100%      
1.1.6 Tại chợ Vân Phú          
  Vị trí thuận lợi 5.000 đ/m2/tháng 100%      
  Các vị trí còn lại 4.000 đ/m2/tháng 100%      
1.1.7 Tại chợ thuộc các phường còn lại 4.000 đ/m2/tháng 100%      
1.1.8 Tại chợ thuộc các xã còn lại          
  Chợ họp thường xuyên 1.500 đ/m2/tháng 100%      
  Chợ họp không thường xuyên 600 đ/m2/tháng 100%        
1.2 Chỗ ngồi bán hàng không cố định          
  Bán cả ngày 1.500 đ/ người/ngày 100%      
  Bán 1 buổi 600 đ/người/ngày 100%      
  Hàng trị giá <50.000 đ 600 đ/ lượt chợ        
  Hàng trị giá 50.000 đ ÷100.000 đ 1.500 đ/lượt chợ        
  Hàng trị giá 100.000 đ ÷300.000 đ 2.500 đ/lượt chợ        
  Hàng trị giá 300.000 đ ÷1.000.000 đ 5.000 đ/lượt chợ        
  Hàng trị giá > 1.000.000 đ 10.000 đ/ lượt chợ        
2  Tại địa bàn thị xã Phú Thọ          
2.1 Chợ Mè          
a Chỗ ngồi bán hàng cố định   100%      
  Vị trí đầu dãy bán thịt và dọc đường từ cổng phía Bắc đến nhà trung tâm 13.000 đ/m2/tháng 100%      
  Khu nhà lán tạm mặt đường từ cổng phía Bắc đến nhà trung tâm 13.000 đ/m2/tháng 100%      
  Các  kiốt mặt ngoài quanh chợ, khu vực trong nhà khung tiệp và các địa điểm tiếp giáp 13.000 đ/m2/tháng 100%      
  Nhà trung tâm A1+A2+nhà nhựa 12.000 đ/m2/tháng 100%      
  Khu bán hàng rau, hành, tỏi và bán lương thực nhỏ lán tạm 10.000 đ/m2/tháng 100%      
  Khu hàng chiếu, nan, thừng, toàn bộ khu C: Kiốt mặt trong và các khu vực hạn chế thương mại khác 10.000 đ/m2/tháng 100%      
b Chỗ ngồi bán hàng không              cố định          
  Đối với các hộ bán quà, hàng ăn sáng (không quá 3m2/hộ) 12.000 đ/m2/tháng 100%      
  Các hộ còn lại khác thu theo giá trị bán   100%      
  Hàng trị giá  dưới 50.000 đ 600 đ/ lượt chợ 100%      
  Hàng trị giá dưới 100.000 đ 1.500 đ/ lượt chợ 100%      
  Hàng trị giá trên 100.000 đ ÷300.000 đ 2.500 đ/ lượt chợ 100%      
  Hàng trị giá từ  300.000 đ trở lên 5.000 đ/ lượt chợ 100%      
  Hàng trị giá  trên 1.000.000 đ 10.000 đ/ lượt chợ 100%      
2.2 Chợ phường Hùng Vương                                                                         * Trường hợp tổ chức, cá nhân thu phí đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân thuộc ngân sách cấp nào quản lý ngân sách cấp đó được hưởng 100%
  Chỗ ngồi bán hàng cố định 5.000 đ/m2/tháng 100%      
  Chỗ ngồi bán hàng lưu động 1.500 đ/m2/tháng 100%      
2.3 Tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác          
  Chỗ ngồi bán hàng cố định 2.500 đ/m2/tháng 100%      
  Chỗ ngồi bán hàng lưu động 600 đ/ lượt chợ 100%      
3 Tại địa bàn huyện Lâm Thao          
3.1 Chỗ ngồi bán hàng cố định          
  Tại chợ Cao Mại, Tứ Xã 5.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tại chợ Supe 6.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện 2.500 đ/m2/tháng 100%      
3.2 Bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện 600 đ/m2/lượt chợ 100%      
4 Tại địa bàn các huyện còn lại          
4.1 Chỗ ngồi bán hàng cố định   100%      
  Tại chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ          
  Vị trí KD thuận lợi 5.000 đ/m2/tháng 100%      
  Vị trí KD không thuận lợi 4.000 đ/m2/tháng 100%      
  Tại các chợ và các tụ điểm KD khác trong huyện 3.000 đ/m2/tháng 100%      
4.2 Bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm KD khác trong huyện 1.000 đ/m2/lượt chợ 100%      
V Phí đấu thầu, đấu giá          
1 Đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP   100%      
a Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá   100%      
  Từ 1.000.000 đ trở xuống 50.000 đ/ lần 100%       */ Trường hợp đơn vị thu phí được NSNN bảo đảm kinh phí cho việc tổ chức bán đấu giá thì đơn vị được sử dụng toàn bộ (100%) tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá và thu phí theo chế độ quy định                                                                                 */ Địa phương chưa có quy định tuyến đường giao thông phải thu phí         */ Mức thu tiền phí trên đã bao gồm thuế GTGT, Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí   */ Việc miễn giảm phí cho các đối tượng được thực hiện theo quy định hiện hành */ Thời gian tổ chức thu phí theo dự án do cấp có thẩm quyền phê duyệt
  Từ trên 1.000.000 đ đến 100.000.000 đ 5% giá trị tài sản bán được 100%      
  Từ trên 100.000.000 đ đến 1.000.000.000 đ 5 triệu đồng + 1,5% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100 triệu đồng 100%      
  Trên 1.000.000.000 đ 18,5 triệu đồng + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 1 tỷ đồng 50% 50%    
b Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá          
  Từ 20 triệu đồng trở xuống 20.000 đ 100%      
  Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng 50.000 đ 100%      
  Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 100.000 đ 100%      
  Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng 200.000 đ 100%      
  Trên 500 triệu đồng 300.000 đ 100%      
2 Đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất  hoặc cho thuê đất          
a Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình có giá khởi điểm của quyền sử dụng đất          
  Từ 200 triệu đồng trở xuống 100.000 đ/ hồ sơ 100%      
  Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng 200.000 đ/ hồ sơ 100%      
  Trên 500 triệu đồng 300.000 đ/ hồ sơ 100%      
b Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, có diện tích          
  Từ 0,5 ha trở xuống 700.000 đ/ hồ sơ 100%      
  Từ trên 0,5ha đến 2 ha 2.100.000 đ/ hồ sơ 40% 60%    
  Từ trên 2 ha đến 5ha 2.800.000 đ/ hồ sơ 40% 60%    
  Từ trên 5 ha 3.500.000 đ/ hồ sơ 40% 60%    
c Trường hợp không bán được tài sản bán              đấu giá Bằng 50% của mức thu phí quy định tại điểm 1 mục V, nhưng tối đa không quá 30 triệu đồng.        
VI Phí thẩm định kết quả đấu thầu 0,05% giá trị 1 gói thầu        
  Tối thiểu 500.000 đ/ 1 giá trị gói thầu 100%      
  Tối đa Không quá 30 triệu đồng 40% 60%    
VII Phí sử dụng đường bộ                        
VIII Phí qua cầu          
  Phí qua cầu do kinh phí ngoài NSNN đầu tư xây dựng          
  Xe mô tô 2 bánh, 3 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (kể cả xe cơ giới dành cho người tàn tật) 2.000 đ/lượt xe 100%      
  Xe đạp 1.000 đ/lượt xe 100%      
  Người đi bộ 500 đ/lượt 100%      
  Các loại phương tiện khác 4.000 đ/lượt xe 100%      
IX Phí qua đò           Chưa phát sinh
  Đối với đò dọc 3.500 đ/km/người hoặc 50kg hàng hoá        
  Đối với đò màn 7.000 đ/người        
1 Do NSNN đầu tư          
2 Do tổ chức, cá nhân đầu tư           */Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT                            
2.1 Mùa mưa lũ (từ 1/6 đến 30/9)          
a Đối với sông Hồng, sông Đà, sông Lô và sông Thao          
  Người đi bộ 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người có gánh hàng 2.500 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe đạp 2.500 đ/lượt/người 100%      
  Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên 4.000 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe máy 4.500 đ/lượt/người 100%      
b Đối với các sông suối còn lại          
  Người đi bộ 1.500 đ/lượt/người 100%      
  Người có gánh hàng 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe đạp 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên 2.500 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe máy 3.000 đ/lượt/người 100%       */ Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa  vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí
2.2 Các tháng còn lại trong năm          
a Đối với sông Hồng, sông Đà, sông Lô và sông Thao          
  Người đi bộ 1.300 đ/lượt/người 100%      
  Người có gánh hàng 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe đạp 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên 2.500 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe máy 3.000 đ/lượt/người 100%      
b Đối với các sông suối còn lại          
  Người đi bộ 600 đ/lượt/người 100%      
  Người có gánh hàng 1.500 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe đạp 1.500 đ/lượt/người 100%      
  Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe máy 2.500 đ/lượt/người 100%      
X Phí qua phà                   */ Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí                     */Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mức phí này là tại trọng theo thiết kế */ Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT Tổ chức cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí */ Trường hợp tổ chức, cá nhân thu phí đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân thuộc cấp nào quản lý ngân sách cấp đó được hưởng 100%
1 Do Nhà nước đầu tư          
  Người đi bộ 1.000 đ/lượt/người 100%      
  Người có gánh hàng 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe đạp 2.000 đ/lượt/người 100%      
  Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên 2.500 đ/lượt/người 100%      
  Người và xe máy 3.500 đ/lượt người        
  Xe thô sơ, xe ba gác người kéo 5.000 đ/lượt/xe        
  Xe thô sơ súc vật kéo 12.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô 4 chỗ ngồi, xe lam, xe công nông 20.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô chở khách trên 4 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 30.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 75.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô vận tải hàng hoá          
  Loại dưới 3 tấn 30.000 đ/lượt/xe        
  Loại từ 3 tấn đến dưới 10 tấn 75.000 đ/lượt/xe        
  Loại từ 10 đến 15 tấn 120.000 đ/lượt/xe        
  Loại từ 15 tấn trở lên 145.000 đ/lượt/xe        
  Các loại súc vật có trọng lượng từ 50kg/con trở lên 2.500 đ/lượt/con        
2 Do tổ chức, cá nhân đầu tư          
  Người đi bộ 1.000 đ/lượt người        
  Người có gánh hàng 2.000 đ/lượt người        
  Người và xe đạp 2.000 đ/lượt người        
  Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên 2.500 đ/lượt người        
  Người và xe máy 4.000đ/lượt người        
  Xe thô sơ, xe ba gác người kéo 600đ/lượt người        
  Xe thô sơ súc vật kéo 15.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô 4 chỗ ngồi, xe lam, xe công nông 20.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô chở khách trên 4 chỗ ngồi đến dưới  30 chỗ ngồi 35.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 80.000 đ/lượt/xe        
  Xe ô tô vận tải hàng hoá          
  Loại dưới 3 tấn 35.000 đ/lượt/xe        
  Loại từ 3 đến dưới 10 tấn 80.000 đ/lượt/xe        
  Loại từ 10 đến 15 tấn 140.000 đ/lượt/xe        
   Loại từ 15 tấn trở lên 160.000 đ/lượt/xe        
  Các loại súc vật có trọng lượng từ 50kg trở lên 3.000 đ/lượt/con        
XI Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước            
1 Đối với việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị          
1.1 Áp dụng đối với đối tượng được phép sử dụng để hoạt động sản xuất kinh doanh          
1.1.1 Tại các khu di tích lịch sử          
a Khu di tích lịch sử Đền Hùng          
  Từ ngã 5 đền Giếng đến cổng chỉnh, từ cổng chính đến đường rẽ vào Đền Mẫu Âu Cơ 17.000 đ/m2/quầy/tháng 20% 80%    
  Từ cổng chính đến khu Văn Thể: Bãi đỗ xe Gò Công: Dọc TL 309 khu vực lễ hội 10.000dd/m2/quầy/hàng 20% 80%    
b Các khu vực khác còn lại nằm trong khu di tích Đền Hùng 7.000 đ/m2/tháng 20% 80%    
b Các khu di tích lịch sử văn hoá khác được xếp hạng 1.500 đ/m2/tháng       80%
1.1.2 Tại các địa điểm khác          
  Tại các phường 3.000 đ/m2/quầy/tháng 20%     80%
  Tại các thị trấn 2.000 đ/m2/quầy/tháng 20%     80%
  Tại các xã   20%     80%
  Vị trí thuận lợi 1.500 đ/m2/quầy/tháng 20%     80%
  Vị trí không thuận lợi 700 đ/m2/quầy/tháng 20%     80%
1.1.3 Đối với việc tạm dừng đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị 3.000 đ/xe/lần tạm dừng và không quá 60.000 đ/xe/tháng 50% 50%    
2 Phí sử dụng bến bãi, mặt nước đối với trường hợp Nhà nước giao đất, thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất                           */ Cơ quan, đơn vị thuộc cấp nào thu, thì ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại                                   */ Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mức thu này là tải trọng theo thiết kế
2.1.1 Trường hợp neo đậu từ 5 ngày trở lên          
  Trọng tải từ 10 tấn trở xuống 200.000 đ/phương tiện 20%      
  Trọng tải trên 10 tấn đến 50 tấn 300.000 đ/phương tiện 20%      
  Trọng tải trên 50 tấn đến 100 tấn 400.000 đ/phương tiện 20%      
  Trọng tải trên 100 tấn 500.000 đ/phương tiện 20%      
2.1.2 Trường hợp neo đậu từng lượt          
  Trọng tải từ 10 tấn trở xuống 10.000 đ/phương tiện 20%      
  Trọng tải trên 10 tấn đến 50 tấn 15.000 đ/phương tiện 20%      
  Trọng tải trên 50 tấn đến 100 tấn 20.000 đ/phương tiện 20%      
  Trọng tải trên 100 tấn 25.000 đ/phương tiện 20%      
2.2 Phí sử dụng bến bãi, mặt nước đối với tàu thuyền vận tải (không áp dụng đối với trường hợp Nhà nước giao đất, thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất) 3% doanh thu thu được từ việc sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi, mặt nước vào sản xuất, kinh doanh        
2.3 Phí bãi đổ vật liệu (chỉ áp dụng đối với các phường, thị trấn)                
  Địa điểm thuận lợi 2.500 đ/m2/tháng 20%     80%
  Địa điểm không thuận lợi 1.500 đ/m2/tháng 20%     80%
XII Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai                   */ Cơ quan đơn vị thuộc cấp nào cung cấp dịch vụ thì ngân sách cấp đó hưởng phần tỷ lệ còn lại                           */ Thư viện thuộc cấp nào quản lý thì ngân sách cấp đó hưởng phần tỷ lệ còn lại
1 Phí đo đạc bản đồ địa chính          
  Bản sao tài liệu khổ A4 6.000 đ/tờ 40%      
  Bản sao tài liệu khổ A3 12.000 đ/tờ 40%      
  Bản sao tài liệu khổ A2 35.000 đ/tờ 40%      
  Bản sao tài liệu khổ A1 60.000 đ/tờ 40%      
  Bản sao tài liệu khổ A0 84.000 đ/tờ 40%      
  Số liệu, ghi chú điểm GPS 180.000 đ/ điểm 40%      
  Số liệu, ghi chú điểm đại chính cấp I 150.000 đ/ điểm 40%      
  Số liệu, ghi chú điểm địa chính cấp II 120.000 đ/ điểm 40%      
  Số liệu, ghi chú điểm độ cao 120.000 đ/ điểm 40%      
  Bản đồ ghi số liệu trên đĩa 150.000 đ/lớp/mảnh 40%      
  Tra cứu thông tin          
  Cá nhân 12.000 đ/hồ sơ 40%      
  Tổ chức 120.000 đ/hồ sơ 40%      
2 Thẩm định sản phẩm đo đạc bản đồ          
XIII Phí thư viện          
  Thẻ mượn, đọc người lớn 15.000 đ/người/năm 40%      
  Thẻ mượn, đọc thiếu nhi 7.000 đ/người/năm 40%      
XIV Phí an ninh trật tự               */ Tổ chức, cá nhân thu thuộc cấp nào quản lý thì ngân sách cấp đó hưởng phần tỷ lệ còn lại                                                                                                                                                                                                                                               */ Mức thu đã bao gồm thuế GTGT */ Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí   */ Trường hợp tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân nộp ngân sách cấp đó 100%
  Đối với hộ gia đình không sản xuất kinh doanh 3.000 đ/hộ/tháng 10%      
  Đối với hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh 12.000 đ/hộ/tháng 10%      
  Đối với đơn vị HDSN 30.000 đ/ đơn vị/tháng 10%      
  Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh 60.000 đ/đơn vị/tháng 10%      
XV Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) 2.400.0000 đ/1 lần thẩm định 10% 90%    
XVI Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô          
1 Phí thu đối với các phương tiện vi phạm giao thông phải lưu giữ          
1.1 Đối với ô tô và các loại xe cơ giới khác          
a Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng          
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất 7.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo 5.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng 3.500 đ 10% 90%    
  Tổng mức thu 01 xe  trong thời gian lưu giữ không quá 1 tháng 100.000 đ 10% 90%    
b Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn          
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất 9.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo 7.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng 6.000 đ 10% 90%    
  Tổng mức thu 01 xe  trong thời gian lưu giữ không quá 1 tháng 180.000 đ 10% 90%    
c Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn          
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất 10.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo 8.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng 7.000 đ 10% 90%    
  Tổng mức thu 01 xe  trong thời gian lưu giữ không quá 1 tháng 210.000 đ 10% 90%    
d Xe tải có trọng tải từ 10 tấn trở lên và xe chở hàng container 20fit trở lên          
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất 17.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo 12.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng 8.000 đ 10% 90%    
  Tổng mức thu 01 xe  trong thời gian lưu giữ không quá 1 tháng 300.000 đ 10% 90%    
1.2 Đối với xe máy   10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất 5.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo 4.000 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng 2.000 đ 10% 90%    
  Tổng mức thu 01 xe  trong thời gian lưu giữ không quá 1 tháng 98.000 đ 10% 90%    
1.3 Đối với xe đạp   10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất 2.500 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo 700 đ 10% 90%    
  Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng 500 đ 10% 90%    
  Tổng mức thu 01 xe  trong thời gian lưu giữ không quá 1 tháng 19.000 đ 10% 90%    
2 Phí thu đối với các trường hợp khác          
2.1 Phí trông giữ xe đạp          
a Tại trường học          
  - Trường mầm non tiểu học          
  + Theo tháng 2.000 đ/xe/tháng 100%      
  + Theo lượt 200 đ/xe/lượt 100%      
  - Trường THCS          
  + Theo tháng 2.000 đ/xe/tháng 100%      
  + Theo lượt 200 đ/xe/lượt 100%      
  - Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh: Nội trú cấp II, TT giáo dục thường xuyên tỉnh; TT hướng nghiệp dạy nghề tỉnh, huyện, trường Cao đẳng, Trường Trung học Dạy nghề, Trường chính trị thuộc tỉnh          
  + Theo tháng 3.000 đ/xe/tháng 100%        
  + Theo lượt 500 đ/xe/lượt 100%      
b Tại bệnh viện          
  - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa thuộc tỉnh          
  + Ban ngày 500 đ/lượt xe 100%      
  + Ban đêm 1.000 đ/lượt xe 100%      
  + Qua đêm 1.500 đ/lượt xe 100%      
  - Bệnh viện, phòng khám đa khoa thuộc huyện          
  + Ban ngày 500 đ/lượt xe 100%      
  + Ban đêm 1.000 đ/lượt xe 100%      
  + Qua đêm 1.500 đ/lượt xe 100%      
c Tại các chợ             */ Chợ thuộc cấp nào quản lý, thì ngân sách cấp đó hưởng 100%  
  Chợ thuộc thành phố, thị xã quản lý 600 đ/lượt xe 100%      
  Chợ thuộc xã, phường quản lý 6000 đ/lượt xe 100%      
  Riêng đối với các chợ mà tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động 600 đ/lượt xe 100%      
d Tại Khu di tích Đền Hùng                                                   */ Mức thu đã bao gồm thuế GTGT */ Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí   */ Trường hợp tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân nộp ngân sách cấp đó 100% */ TH các tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân nộp ngân sách cấp đó 100%
  Trong ngày 1.000 đ/lượt xe 100%      
  Qua đêm 2.000 đ/xe/đêm 100%      
đ Các khu di tích lịch sử khắc          
  Trong ngày 600 đ/lượt xe 100%      
  Qua đêm 1.200 đ/xe/đêm 100%      
e Các nơi khác còn lại          
  Trong ngày 600 đ/lượt xe 100%      
  Qua đêm 1.200 đ/xe/đêm 100%      
2.2 Phí trông giữ xe máy          
a Tại trường học          
  - Trường mầm non tiểu học 1.000 đ/lượt xe 100%      
  - Trường THCS          
  + Theo tháng 30.000 đ/xe/tháng 100%      
  + Theo lượt 1.000 đ/xe/lượt 100%      
  - Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh: Nội trú cấp II, TT giáo dục thường xuyên tỉnh; TT hướng nghiệp dạy nghề tỉnh, huyện, trường Cao đẳng, Trường Trung học Dạy nghề, Trường chính trị thuộc tỉnh          
  + Theo tháng 30.000 đ/xe/tháng 100%      
  + Theo lượt 1.000 đ/xe/lượt 100%      
b Tại bệnh viện          
  - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa thuộc tỉnh          
  + Ban ngày 1.000 đ/lượt xe 100%      
  + Ban đêm 1.500 đ/lượt xe 100%      
  + Qua đêm 2.000 đ/lượt xe 100%      
  - Bệnh viện, phòng khám đa khoa thuộc huyện          
  + Ban ngày 1.000 đ/lượt xe 100%      
  + Ban đêm 1.500 đ/lượt xe 100%      
  + Qua đêm 2.000 đ/lượt xe 100%      
c Tại các chợ          
  Chợ thuộc thành phố, thị xã quản lý 1.000 đ/lượt xe 100%      
  Chợ thuộc xã, phường quản lý 1.000 đ/lượt xe 100%      
  Riêng đối với các chợ mà tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động 1.000 đ/lượt xe        
d Tại khu di tích Đền Hùng               */ Mức thu đã bao gồm thuế GTGT */ Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí */ Trường hợp tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân nộp ngân sách cấp đó 100%
  Trong ngày 2.000 đ/lượt xe 100%        
  Qua đêm 4.000 đ/lượt xe 100%        
đ Các khu di tích lịch sử khác              
  Trong ngày 1.000 đ/lượt xe 100%          
  Qua đêm 2.000 đ/lượt xe 100%          
e Các nơi khác còn lại              
  Trong ngày 1.000 đ/lượt xe 100%            
  Qua đêm 2.000 đ/lượt xe 100%      
2.3 Phí trông giữ                   ô tô            
a Khu di tích lịch sử Đền Hùng          
  * Ngoài khu trung tâm          
  - Trong ngày          
  + Loại xe từ 4 - 12 chỗ ngồi 5.000 đ/lượt xe 10% 90%    
  + Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 7.000 đ/lượt xe 10% 90%    
  Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên 9.000 đ/lượt xe 10% 90%    
  - Qua đêm 14.000 đ/lượt xe 10% 90%    
  * Trong khu trung tâm          
  - Trong ngày          
  + Loại xe từ 4 - 12 chỗ ngồi 6.000 đ/lượt xe 10% 90%    
  + Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 8.000 đ/lượt xe 10% 90%    
  Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên 10.000 đ/lượt xe 10% 90%    
  - Qua đêm 16.000 đ/xe/đêm 10% 90%    
b Các khu di tích lịch sử khác             */ Mức thu đã bao gồm thuế GTGT */ Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí   */ Trường hợp tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân nộp ngân sách cấp đó 100%  
  - Trong ngày          
  + Loại xe từ 4 - 12 chỗ ngồi 5.000 đ/lượt xe 100%      
  + Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 6.000 đ/lượt xe 100%      
  Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên 7.000 đ/lượt xe 100%      
  - Qua đêm 12.000 đ/lượt xe 100%      
c Tại bệnh viện          
  - Bệnh viện, Phòng khám đa khoa thuộc tỉnh          
  + Ban ngày 2.000 đ/lượt xe 100%      
  + Ban đêm 3.000 đ/lượt xe 100%      
  + Qua đêm 5.000 đ/lượt xe 100%      
  - Bệnh viện, phòng khám đa khoa thuộc huyện          
  + Ban ngày 2.000 đ/lượt xe 100%      
  + Ban đêm 3.000 đ/lượt xe 100%      
  + Qua đêm 5.000 đ/lượt xe 100%      
d Tại các chợ          
  Chợ thuộc thành phố, thị xã quản lý 2.000 đ/lượt xe 100%      
  Chợ thuộc xã, phường quản lý 2.000 đ/lượt xe 100%      
  Riêng đối với các chợ mà tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động 2.000 đ/lượt xe 100%      
e Các địa điểm còn lại          
  Theo tháng 50.000 đ/lượt xe 100%      
  Theo lượt          
  - Trong ngày          
  + Loại xe dưới 12 chỗ ngồi 2.000 đ/lượt xe 100%      
  + Loại xe từ trên 12 chỗ ngồi 4.000 đ/lượt xe 100%      
  + Loại xe tải chở hàng 5.000 đ/lượt xe 100%      
  + Các loại xe còn lại 3.000 đ/lượt xe 100%      
  - Qua đêm 10.000 đ/lượt xe 100%      
XVII Phí tham quan danh lam thắng cảnh (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý)           */ Tổ chức, cá nhân thu thuộc cấp nào, ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại                           */ Tổ chức, cá nhân thu thuộc cấp nào, ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại
  Đối với người lớn 5.000 đ/lần/người 20%      
  Đối với trẻ em 3.000 đ/lần/người 20%      
XVIII Phí tham quan di tích lịch sử (Đối với di tích lịch sử địa phương quản lý)          
  - Phí vào tham quan Bảo tàng Hùng Vương 3.000 đ/vé/người 20% 80%    
  - Phí chụp ảnh dịch vụ tại Đền Hùng 7.500 đ/máy/người 20% 80%    
  Phí quay camera dịch vụ tại Đền Hùng 20.000 đ/máy/ngày 20% 80%    
  Phí vào thăm di tích khác (trừ di tích trên núi Nghĩa Lĩnh) 1.500 đ/vé/người 20% 80%    
XIX Phí tham quan công trình văn hoá (đối với công trình văn hoá thuộc địa phương quản lý)          
  Đối với người lớn 5.000 đ/lần/người 20%      
  Đối với trẻ em 3.000 đ/lần/người 20%      
XX Phí dự thi, dự tuyển (đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc địa phương quản lý)           */ Đối tượng nộp phí và mức thu quy định được thực hiện theo Thông tư số 101/2003/TTLT/BTC-BNV của liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ ngày 29/10/2003 quy định chế độ thu và quản lý sử dụng phí dự thi tuyển công chức và thu nâng ngạch cán bộ, công chức     */ Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 22/205/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGD&ĐT ngày 10/8/2005; Nghị định 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 và các quy định hiện hành
1 Thi tuyển, thi nâng ngạch công chức, viên chức          
  Dưới 100 thí sinh tham dự 200.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
  Từ 100 đến 500 thí sinh tham dự 180.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
  Từ 500 thí sinh tham dự 150.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
  Trên 500 thí sinh tham dự trở lên 150.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
2 Phí xét tuyển sinh vào lớp 1 5.000 đ/học sinh/lần xét tuyển 100%      
3 Phí xét tuyển sinh vào lớp 6 10.000 đ/học sinh/lần xét tuyển 100%      
4 Thi tuyển học sinh THPT 27.000 đ/học sinh/lần dự thi 100%      
  Riêng tuyển sinh vào trường chuyên Hùng Vương 54.000 đ/học sinh/lần dự thi 100%      
5 Xét tuyển học sinh THPT 15.000 đ/ học sinh/hồ sơ 100%      
6 Thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề, cơ sở dạy nghề thuộc tỉnh quản lý          
  Đăng ký dự thi 30.000 đ/thí sinh/hồ sơ 100%      
  Dự thi 30.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
  Xét tuyển 15.000 đ/thí sinh/lần xét tuyển 100%      
  Riêng các ngành năng khiếu 80.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
7 Thi tuyển sinh vào Trường Đại học Hùng Vương          
a Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng 15.000 đ/thí sinh/hồ sơ 100%      
b Thí sinh đăng ký dự thi và dự thi   100%      
  Đăng ký dự thi 40.000 đ/thí sinh/hồ sơ 100%      
  Dự thi 30.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
  Riêng các ngành năng khiếu 80.000 đ/thí sinh/lần dự thi 100%      
XXI Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) 3.000.000 đ/báo cáo 70%       */ Tổ chức, cá nhân thu thuộc cấp nào, ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại
  - Trường hợp thẩm định BC đánh giá tác động môi trường bổ sung 1.500.000 đ/báo cáo 70%      
XXII Phí vệ sinh           */ Thực hiện theo Thông tư số 06/TC-TCDN ngày 24/21997 của BTC */ Mức thu đã bao gồm thuế GTGT; Tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí
1 Phí do Cty MT và dịch vụ đô thị tổ chức thu          
2 Phí do tổ chức, cá nhân khác tự đầu tư phương tiện tổ chức thu   100%      
3 Các địa bàn thu phí          
3.1 Tại địa bàn thành phố Việt Trì          
3.1.1 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ 100 người trở xuống 1.500 đ/người/tháng 100%      
3.1.2 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ trên 100 người trở lên 150.000 đ/ đơn vị/tháng 100%      
3.1.3 Các hộ kinh doanh ăn uống, khách sạn, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng          
  Các hộ kinh doanh thuế môn bài bậc 1,2,3 100.000 đ/hộ/tháng 100%      
  Các hộ  kinh doanh thuế môn bài bậc 4 80.000 đ/hộ/tháng 100%      
  Các hộ KD thuế môn bài bậc 5, 6 60.000 đ/hộ/tháng 100%      
3.1.4 Các hộ KD vàng bạc, đá quý và các hộ KD khác còn lại 40.000 đ/hộ/tháng 100%      
3.1.5 Đối với các công trình xây dựng cơ bản (kể cả Nhà nước và tư nhân)          
  Tại các phường 0,04% giá trị xây lắp công trình 100%      
  Tại các xã gồm: Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ 0,02% giá trị xây lắp công trình 100%      
3.1.6 Một số địa điểm khác tại chợ          
  Hàng thực phẩm tươi sống, bán gia súc, gia cầm 8.000 đ/hộ/tháng        
  Hàng tạp hoá, tạp phẩm, gia vị khô, hoa quả 5.000 đ/hộ/tháng        
  Hàng ăn uống 10.000 đ/hộ/tháng        
3.1.7 Các hộ gia đình không KD dịch vụ 1.500 đ/khẩu/tháng 100%      
3.2 Tại địa bàn thị xã Phú Thọ   100%      
3.2.1 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ 100 người trở xuống 1.500 đ/người/tháng 100%      
3.2.2 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ trên 100 người trở lên 150.000 đ/đơn vị/tháng 100%      
3.2.3 Các hộ kinh doanh ăn uống, khách sạn, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng   100%      
  Các hộ kinh doanh thuế môn bài bậc 1,2,3 60.000 đ/hộ/tháng        
  Các hộ  kinh doanh thuế môn bài bậc 4 40.000 đ/hộ/tháng        
  Các hộ KD thuế môn bài bậc 5, 6 30.000 đ/hộ/tháng        
3.2.4 Các hộ KD vàng bạc, đá quý và các hộ KD khác 40.000 đ/hộ/tháng 100%      
3.2.5 Các hộ gia đình không KD dịch vụ 1.500 đ/khẩu/tháng 100%      
3.2.6 Đối với các công trình xây dựng cơ bản (kể cả Nhà nước và tư nhân)   100%      
  Tại các phường 0,04% giá trị xây lắp công trình        
  Tại các xã gồm: Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ 0,02% giá trị xây lắp công trình        
3.2.7 Một số địa điểm khác tại chợ   100%      
  Hàng thực phẩm tươi sống, hàng ăn uống 9.000 đ/hộ/tháng        
  Các hàng khác còn lại 4.500 đ/hộ/tháng        
3.3 Tại địa bàn huyện Lâm Thao   100%      
3.3.1 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ 100 người trở xuống 1.500 đ/người/tháng 100%      
3.3.2 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ trên 100 người trở lên 150.000 đ/đơn vị/tháng 100%      
3.3.3 Các hộ kinh doanh ăn uống, khách sạn, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng   100%      
  Các hộ kinh doanh thuế môn bài bậc 1,2,3 80.000 đ/hộ/tháng        
  Các hộ  kinh doanh thuế môn bài bậc 4 60.000 đ/hộ/tháng        
  Các hộ KD thuế môn bài bậc 5, 6 35.000 đ/hộ/tháng        
3.3.4 Các hộ KD vàng bạc, đá quý và các hộ KD khác 35.000 đ/hộ/tháng 100%      
3.3.5 Các hộ gia đình không KD dịch vụ 1.500 đ/khẩu/tháng 100%      
3.3.6 Đối với các công trình xây dựng cơ bản (kể cả Nhà nước và tư nhân)   100%      
  Tại các thị trấn, thị tứ 0,04% giá trị xây lắp công trình        
  Tại các xã gồm: Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ 0,02% giá trị xây lắp công trình        
3.3.7 Một số địa điểm khác tại chợ   100%      
  Hàng thực phẩm tươi sống, bán gia súc, gia cầm 15.000 đ/hộ/tháng        
  Hàng tạp hoá, tạp phẩm, gia vị khô, hoa quả 6.000 đ/hộ/tháng        
  Hàng ăn uống 22.500 đ/hộ/tháng        
3.3.8 Tại khu vực lễ hội Đền Hùng   100%      
  Hộ KD ăn uống giải khát 60.000 đ/hộ/tháng        
  Hộ KD hàng hoá dịch vụ khác 20.000 đ/hộ/tháng        
  Phí dịch vụ cá nhân 500 đ/người/lượt        
3.4 Tại địa bàn các huyện còn lại   100%      
3.4.1 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ 100 người trở xuống 1.500 đ/người/tháng 100%      
3.4.2 Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ trên 100 người trở lên 150.000 đ/đơn vị/tháng 100%      
3.4.3 Các hộ kinh doanh ăn uống, khách sạn, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng   100%      
  Các hộ kinh doanh thuế môn bài bậc 1,2,3 60.000 đ/hộ/tháng        
  Các hộ  kinh doanh thuế môn bài bậc 4 40.000 đ/hộ/tháng        
  Các hộ KD thuế môn bài bậc 5, 6 20.000 đ/hộ/tháng        
3.4.4 Các hộ KD vàng bạc, đá quý và các hộ KD khác 30.000 đ/hộ/tháng 100%      
3.4.5 Các hộ gia đình không KD dịch vụ 1.500 đ/khẩu/tháng 100%      
3.4.6 Đối với các công trình xây dựng cơ bản (kể cả Nhà nước và tư nhân)   100%      
  Tại các thị trấn 0,04% giá trị xây lắp công trình        
  Tại các xã gồm: Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ 0,02% giá trị xây lắp công trình        
3.4.7 Một số địa điểm khác tại chợ   100%      
  Hàng thực phẩm tươi sống, bán gia súc, gia cầm 9.000 đ/hộ/tháng        
  Hàng tạp hoá, tạp phẩm, gia vị khô, hoa quả 4.500 đ/hộ/tháng        
  Hàng ăn uống 15.000 đ/hộ/tháng        
XXIII Phí phòng chống thiên tai           */ Cơ quan, đơn vị  thuộc cấp nào, ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại
1 Đối với các cơ sở SXKD          
a Không có tác động xấu đến môi trường 100.000 đ/năm 10%      
b Có tác động xấu trực tiếp đến môi trường 700.000 đ/năm 10%      
2 Đối với các hộ gia đình 3.000 đ/hộ/năm 10%      
XXIV Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)                                     */ Cơ quan, đơn vị  thuộc cấp nào, ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại                                                                                                                        
1 Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất          
a Dưới 200m3/ngày đêm 140.000 đ/1 đề án 70%      
b Từ 2003 ÷ dưới 500m3/ngày đêm 390.000 đ/ 1 đề án 70%      
c Từ 5003 ÷ dưới 1.000m3/ngày đêm 900.000 đ/1 đề án, báo cáo 70%      
d Từ 1.000m3÷ dưới 3.000m3/ngày đêm 1.800.000 đ/1 đề án/báo cáo 70%      
2 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt          
a Sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw, hoặc cho mục đích khác dưới 500m3/ngày đêm 210.000 đ/1 đề án/báo cáo 70%      
b Sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây÷ 0,5m3/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw÷  dưới 200kw, hoặc cho mục đích khác dưới 500m3÷ dưới3.000m3/ ngày đêm 630.000 đ/1 đề án, báo cáo 70%      
c Sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,5m3/giây÷  dưới 1m3/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 200kw÷  dưới 1.000kw, hoặc cho mục đích khác dưới 3.000m3÷ dưới 20.000m3/ngày đêm 1.500.000 đ/1 đề án, báo cáo 70%      
d Sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng 1m3/giây÷ 2m3/giây, hoặc để phát điện với công suất dưới 1.000kw÷  dưới 2.000kw, hoặc cho mục đích khác dưới 20.000m3÷ dưới 50.000m3/ngày đêm 2.900.000 đ/ 1 đề án, báo cáo 70%      
3 Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi          
a Đối với đề án, BC có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm 210.000 đ/1 đề án,báo cáo 70%      
b Đối với đề án, BC có lưu lượng nước 100m3÷  dưới 500m3/ ngày đêm 630.000 đ/1 đề án,báo cáo 70%      
c Đối với đề án, BC có lưu lượng nước từ 500m3÷ dưới2.000m3/ngày đêm 1.500.000 đ/1 đề án,báo cáo 70%      
d Đối với đề án, BC có lưu lượng nước từ 2.000m3÷ dưới 5.000m3/ngày đêm 2.900.000 đ/1 đề án,báo cáo 70%      
4 Trường hợp thẩm định gia hạn bổ sung Bằng 50% mức thu theo quy định        
XXV Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)                         */ Cơ quan, đơn vị  thuộc cấp nào, ngân sách cấp đó được hưởng phần tỷ lệ còn lại
1 Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu thông lượng dưới 200m3/ngày đêm 140.000 đ/1 báo cáo 70%      
2 Đối với BCKQ thăm dò có lưu lượng 200m3÷  dưới 500m3/ ngày đêm 500.000 đ/1 báo cáo 70%      
3 Đối với BCKQ thăm dò có lưu lượng 500m3÷  dưới 1.000m3/ ngày đêm 1.200.000 đ/1 báo cáo 70%      
4 Đối với BCKQ thăm dò có lưu lượng 1.000m3÷  dưới 3.000m3/ ngày đêm 2.100.000 đ/1 báo cáo 70%      
5 Trường hợp thẩm định, gia hạn bổ sung Bằng 50% mức thu theo quy định        
XXVI Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) 500.000 đ/hồ sơ 30%      
1 Trường hợp gia hạn bổ sung 250.000 đ/hồ sơ 30%      
XXVII Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện) 500.000 đ/hồ sơ        
1 Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 1.400.000 đ/1 lần bình tuyển, công nhận 50%      
2 Đối với bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 3.500.000 đ/1 lần bình tuyển công nhận   50%      
B CÁC KHOẢN LỆ PHÍ          
I Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân (đối với hoạt động hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân do cơ quan địa phương thực hiện)          
1 Đăng ký hộ tịch tại xã          
  Khai sinh 4.000 đ 10%     90%
  Kết hôn 20.000 đ 10%     90%
  Khai tử 4.000 đ 10%     90%
  Nuôi con nuôi 20.000 đ 10%     90%
  Nhận cha, mẹ, con 10.000 đ 10%     90%
  Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch 10.000 đ 10%     90%
  Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 2.000 đ/1 bản sao 10%     90%
  Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 3.000 đ 10%     90%
  Các việc đăng ký hộ tịch khác 4.000 đ 10%     90%
2 Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện          
  Cấp lại bản chính Giấy khai sinh 10.000 đ 10%   90%  
  Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000 đ/1 bản sao 10%   90%  
  Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch. 25.000 đ 10%   90%  
3 Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh          
  Khai sinh 35.000 đ 10% 90%    
  Kết hôn 700.000 đ 10% 90%    
  Khai tử 35.000 đ 10% 90%    
  Nuôi con nuôi 1.400.000 đ 10% 90%    
  Nhận con ngoài giá thú 700.000 đ 10% 90%    
  Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc 4.000 đ/1 bản sao 10% 90%    
  Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 6.000 đ 10% 90%    
  Các việc đăng ký hộ tịch khác 35.000 đ 10% 90%    
4 Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân, thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa; miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo          
5 Đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh          
  Đăng ký chuyển cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể 10.000 đ/lần             đăng ký 10%     90%
  Cấp mới, cấp lại, đối giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể 10.000 đ/lần đăng ký 10%     90%
  Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên phố, số nhà 5.000 đ/lần cấp 10%     90%
  Cấp mới cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể: 10.000 đ/lần đăng ký 10%     90%
  Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu tập thể do Nhà nước vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên phố, số nhà 3.000 đ/lần cấp 10%     90%
  Cấp mới cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình 10.000 đ/lần cấp 10%     90%
  Gia hạn tạm trú có thời hạn 3.000 đ/lần cấp 10%     90%
  Cấp mới, cấp lại đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu 5.000 đ/lần cấp 10%     90%
  Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu) 5.000 đ/lần cấp 10%     90%
6 Đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các xã, thị trấn miền núi Bằng 50% mức thu quy định đối với việc đăng ký và quản lý hộ khẩu tại các phường của thành phố thuộc tỉnh 10%     90%
7 Không thu lệ phí hộ khẩu đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh, công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại, công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Uỷ ban dân tộc          
8 Lệ phí chứng minh thư          
  Cấp mới 5.000 đ/lần cấp 10% 90%    
  Cấp lại, đổi 6.000 đ/lần cấp 10% 90%    
  Đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn miền núi Bằng 50% mức thu quy định đối với cấp chứng minh nhân dân tại các phường thuộc thành phố thuộc tỉnh 10% 90%    
  Không thu lệ phí chứng minh nhân dân: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ, thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh, công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Uỷ ban dân tộc          
II Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam          
  Cấp mới giấy phép lao động 400.000 đ/1 giấy phép 10% 90%    
  Cấp lại giấy phép lao động 300.000 đ/1 giấy phép 10% 90%    
  Gia hạn giấy phép lao động 200.000 đ/1 giấy phép 10% 90%    
III Lệ phí địa chính          
1 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh          
  Cấp giấy CNQSDĐ cá nhân, hộ gia đình 25.000 đ/1 giấy 60%      
  Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cá nhân, hộ gia đình 15.000 đ/1 lần 60%      
  Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính. Cá nhân, hộ gia đình 10.000 đ/1 lần 60%      
  Cấp lại, cấp đổi giấy CNQSDĐ, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất. Cá nhân, hộ gia đình 20.000 đ/1 lần 60%      
2 Mức thu áp dụng đối với các hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác Bằng 50% mức thu quy định đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố thuộc tỉnh 60%      
3 Đối với tổ chức          
  Cấp giấy CNQSDĐ 100.000 đ/1 giấy 60%      
  Chứng nhận đăng ký biến động về đất 20.000 đ/1 lần 60%      
  Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 20.000 đ/1 lần 60%      
  Cấp lại, cấp đổi giấy CNQSDĐ, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất 20.000 đ/1 lần 60%      
IV Lệ phí cấp giấy phép xây dựng          
1 Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 50.000 đ/1 giấy phép 10%      
2 Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 100.000 đ/1 giấy phép 10%      
3 Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 đ/lần 10%      
V Lệ phí cấp biển số nhà          
  Cấp mới 20.000 đ/1 biển 10%      
  Cấp lại 15.000 đ/1 biển 10%      
VI Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh          
1 Thành lập mới          
  Hộ kinh doanh cá thể 30.000 đ/1 lần cấp 10%      
  HTX, cơ sở giáo dục tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở VHTT do UBND huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký KD, DNTN, Công ty hợp danh 100.000 đ/1 lần cấp 10%      
  HTX, liên hiệp HTX, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế, tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp GCN đăng ký KD, công ty cổ phần, công ty TNHH, DNNN 200.000 đ/1 lần cấp 10%      
2 Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký KD, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp 20.000 đ/1 lần cấp 10%      
3 Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký KD, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký KD hoặc bản trích lục nội dung đăng ký KD 2.000 đ/1 lần cấp 10%      
4 Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký KD (không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan) 10.000 đ/1                lần cấp 10%      
5 Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký KD đối với DN cổ phần hoá khi chuyển từ doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần          
VII Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (đối với hoạt động cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện) 700.000 đ/1                 giấy phép 10%      
VIII Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với việc cấp giấy phép do cơ quan địa phương thực hiện) 100.000 đ/1                giấy phép 10%      
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 50.000 đ/1                   giấy phép 10%      
IX Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện) 100.000 đ/1                 giấy phép 10%      
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 50.000 đ/ 1 giấy phép 10%      
X Lệ phí cấp giấy phép nước xả thải vào nguồn nước (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện) 100.000 đ/1                giấy phép 10%      
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng 50.000 đ/1                  giấy phép 10%      
XI Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện) lần đầu 100.000 đ/1                 giấy phép 10%      
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng 50.000 đ/1               giấy phép 10%