vanban.org

Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Sóc Trăng Ban hành 09/12/2016 Hiệu lực 21/12/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 83/2016/NQ-HĐND
17/12/201820/2018/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 21/12/2016Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 21/12/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83/2016/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 09 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường
giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 117 /TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điểu chỉnh

Thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, làm cơ sở cho các cơ quan chức năng thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các công trình, dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.

b) Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các sờ, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Danh mục các dự án cần thu hồi đất và mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng: Gồm 184 công trình, dự án đầu tư cần thu hồi đất với tổng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng là 470.055.600.000 nghìn đồng (bốn trăm bảy mươi tỷ không trăm năm mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng), tổng diện tích đất thu hồi là 345,10 ha.

(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm).

3. Diện tích đất trồng lúa phải chuyển mục đích sang các loại đất khác để thực hiện 55 công trình, dự án đầu tư là 82,29 ha.

(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).

Điều 2

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định cùa pháp luật. Trường hợp có thay đổi mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng khi triển khai thực hiện các công trình, dự án đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm quyết định hoặc yêu cầu cơ quan có thẩm quyền quyết định cụ thể về mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng cho phù hợp với tình hình thực tế.

2. Thường trực Hội dồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2016./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lâm Văn Mẫn

Phụ lục 1

Danh mục các dự án cần thu hồi đất và mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2017 trên địa bàn tỉnh sóc trăng

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT VÀ MỨC VỐN BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTTên công trình, dự ánDiện tích quy hoạch (ha)Diện tích đất hiện có (ha) Diện tích đất phải thu hồi (đã trừ diện tích hiện có) (ha)Dự toán kinh phí bồi thường GPMB (triệu đồng)Nguồn vốn thực hiệnĐịa điểm thực hiệnCăn cứ pháp lý, ghi chú
Diện tíchTrong đó
Đất trồng lúaCác loại đất khác
IHUYỆN CÙ LAO DUNG11,840,5011,340,0011,343.910,00
1Mở rộng trụ sở UBND xã An Thạnh Đông0,660,50,160,161.120Cân đối ngân sách huyệnÁp Đền Thờ, xã An Thạnh Đông Công văn số 1169/CTUBND-HC ngày 24/10/2016 của UBND huyện Cù Lao Dung
2Đường vào Trường Mẫu giáo Hoa Phượng0,240,240,24240Cân đối ngân sách huyệnÁp An Nghiệp, xã An Thạnh 3 Công văn số 1169/CTUBND-HC ngày 24/10/2016 của UBND huyện Cù Lao Dung
3Mở rộng sân vận động huyện0,20,20,2300Cân đối ngân sách huyệnÁp Phước Hòa B, thị trấn Cù Lao Dung
4Mở rộng di tích Trường Chính trị đầu tiên tỉnh Sóc Trăng0,30,30,3600Cân đối ngân sách huyệnÁp Phước Hòa B, thị trấn Cù Lao Dung Công văn số 1212/CTUBND-HC ngày 03/11/2016 của UBND huyện Cù Lao Dung
5Đường giao thông nông thôn lộ tẻ rạch Khai Luông giai đoạn 20,250,250,25Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp Nguyễn Tăng, xã Đại Ân 1
6Đường giao thông nông thôn lộ tẻ rạch Nhà Thờ0,20,20,2Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Ấp Nghuyễn Tăng, xã Đại Ân 2
7Đường giao thông nông thôn Bần Xanh mé dưới (giai đoạn 2)0,10,10,1Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Ấp An Lạc, xã An Thạnh Tây
8Đường nhánh rẽ Rạch Tàu - Đê bao tả hữu0,160,160,16Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Ấp An Lạc, xã An Thạnh Tây
9Đường giao thông nông thôn An Nghiệp (giai đoạn 2)1,311,311,31Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyệnÁp An Nghiệp, xã An Thạnh 3Công văn số 1169/CTUBND-HC ngày 24/10/2016 của UBND huyện Cù Lao Dung
10Đường trục chính nội đồng Xóm Rẫy (giai đoạn 2)0,180,180,18Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp An Trung A, xã An Thạnh I
11Đường giao thông nông thôn Xóm Bãi (giai đoạn 2)0,120,120,12Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp Bình Du B, xã An Thạnh 2
12Đường giao thông khu dân cư Ba Sẵn0,20,20,2Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp Đặng Trung Tiến, xã An Thạnh Đông
13Đường giao thông nông thôn từ cuối lộ trung tâm đến đê bao ấp Tăng Long0,20,20,2Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp Tăng Long, xã An Thạnh Đông
14Đường giao thông nông thôn Ruột Ngựa0,420,420,42Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Ấp An Quới, xã An Thạnh 3
15Đường giao thông nông thôn An Nghiệp A0,570,570,57Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp An Nghiệp A, xã An Thạnh 3
16Đường giao thông nông thôn Ngã Cái0,50,50,5Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp An Quới, xã An Thạnh 3
17Đường giao thông nông thôn Kênh Xáng 20,240,240,24Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp An Hưng, xã An Thạnh 3
18Lộ giao thông nông thôn Kênh 6 Thước0,890,890,89Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp Vàm Hồ, xã An Thạnh Nam
19Lộ giao thông nông thôn rạch Lâm Kiêm (ông Cùi)1,321,321,32Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp Võ Thành Văn
20Đường giao thông nông thôn Xẽo Lướt1,071,071,07Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Ấp Đoàn Văn Tố, xã Đại Ân 1
21Đường giao thông nông thôn rạch Ông Hai1,661,661,66Vận động dân hiến đấtCân đối ngân sách huyện Áp Nguyễn Tăng, xã Đại Ân 1
22Đường thoát nước Trung tâm y tế huyện0,050,050,05150Cân đối ngân sách huyệnÁp Phước Hòa B, thị trấn Cù Lao Dung Công văn số 2183/CTUBND-HC ngày 16/11/2016 của UBND huyện Cù Lao Dung
23Khu du lịch Sân Tiên1111.500Cân đối ngân sách huyệnÁp Võ Thành Văn, xã An Thạnh Nam
IITHÀNH PHỐ SÓC TRĂNG41,9819,5222,4612,789,68135.740,00
1Quy hoạch đường Dương Kỳ Hiệp nối dài (Từ QL1A đến kênh Tám Thước)0,370,330,040,04400Ngân sách tỉnhPhường 2 Công văn số 160/HĐND-VP ngày 30/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
2Mở rộng đường Trần Quang Khải (Từ QLIA đến kênh Tám Thước)0,680,40,280,282.800Ngân sách tỉnhPhường 2
3Trường Mẫu giáo Phường 20,750,750,110,64Vốn ngoài ngân sáchPhường 2 Công văn số 1780/UBND-HC ngày 27/10/2016 của UBND thành phố Sóc Trăng
4Cầu Nguyễn Văn Linh0,10,050,050,05500Vốn đối ứng của tinhPhường 2 và Phường 6 Dự án nâng cấp đô thị
5Làm mới kết hợp hệ thống thoát nước đường số 6 (Khu Lia 4)0,030,020,010,01100Vốn đối ứng của tinhPhường 2 Dự án nâng cấp đô thị
6Làm mới kết hợp hệ thống thoát nước đường số 1 (Khu Lia 5)0,060,010,050,05500Vốn đối ứng của tinhPhường 2 Dự án nâng cấp đô thị
7Làm mới kết hợp hệ thống thoát nước đường số 2 (Khu Lia 5)0,030,030,03300Vốn đối ứng của tinhPhường 2 Dự án nâng cấp đô thị
8Làm mới kết hợp hệ thống thoát nước đường số 4 (Khu Lia 5)0,030,010,020,02200Vốn đối ứng của tinhPhường 2 Dự án nâng cấp đô thị
9Làm mới kết hợp hệ thống thoát nước đường số 5 (Khu Lia 5)0,120,060,060,06600Vốn đối ứng của tỉnhPhường 2 Dự án nâng cấp đô thị
10Trường Mẫu giáo Phường 30,370,370,37370Ngân sách tỉnhPhường 3 Công văn số 1780/UBND-HC ngày 27/10/2016 của UBND thành phố Sóc Trăng
11Quy hoạch hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 3 (Khu Lia 3)0,010,010,01100Vốn đối ứng của tỉnhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
12Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 4 (Khu Lia 3)0,010,010,01100Vốn đối ứng của tinhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
13Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 5 (Khu Lia 3)0,050,040,010,01100Vốn đối ứng của tỉnhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
14Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 6 (Khu Lia 3)0,030,020,010,01100Vốn đối ứng của tinhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
15Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 7 (Khu Lia 3)0,030,020,010,01100Vốn đối ứng của tinhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
16Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 9 (Khu Lia 3)0,030,030,03300Vốn đối ứng của tỉnhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
17Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 11 (Khu Lia 3)0,020,020,02200Vốn đối ứng của tinhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
18Quy hoạch mới hẻm đoạn từ hẻm dọc đường Trần Hưng Đạo đấu nối với đường Khu dân cư của trường Quân sự địa phương (Khu Lia 3)0,050,040,010,01100Vốn đối ứng của tinhPhường 3 Dự án nâng cấp đô thị
19Nạo vét kè 2 bên bờ kênh Hi Tech3,863,540,320,323.200Vốn đối ứng của tinhPhường 3 và Phường 9 Dự án nâng cấp đô thị
20Quy hoạch Cầu, Đường Vành đai 27,60,167,442,614,8350.910Vốn đối ứng của tỉnhPhường 4 và Phường 8 Dự án nâng cấp đô thị
21Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 1 (Khu Lia 1)0,040,030,010,01100Vốn đối ứng của tinhPhường 4 Dự án nâng cấp đô thị
22Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 5 (Khu Lia 1)0,040,030,010,01100Vốn đối ứng của tinhPhường 4 Dự án nâng cấp đô thị
23Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 7 (Khu Lia 1)0,010,010,0110Vốn đối ứng của tinhPhường 4 Dự án nâng cấp đô thị
24Quy hoạch mới hẻm đầu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 11 (Khu Lia 1)0,020,020,02200Vốn đối ứng của tinhPhường 4 Dự án nâng cấp đô thị
25Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 12 (Khu Lia 1)0,060,030,030,010,02210Vốn đối ứng của tinhPhường 4 Dự án nâng cấp đô thị
26 Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 13 (Khu Lia 1) 0,130,130,10,03400Vốn đối ứng của tỉnhPhường 4 Dự án nâng cấp đô thị
27Mở rộng đường Trần Quốc Toản1,521,141,1411.400Vốn đối ứng của tỉnhPhường 6 Dự án nâng cấp đô thị
28Mở rộng đường Điện Biên Phủ (từ chợ Bông Sen đến Quốc lộ 1A)1,530,930,60,66.000Vốn đối ứng của tỉnhPhường 6 Dự án nâng cấp đô thị
29Quy hoạch đường dẫn cầu Nguyễn Văn Linh0,850,170,680,686.800Vốn đối ứng của tinhPhường 6 Dự án nâng cấp độ thị
30 Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 4 (Khu Lia 2) 0,020,020,02200Vốn đối ứng của tỉnhPhường 6 Dự án nâng cấp đô thị
31Quy hoạch mới hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 5 (Khu Lia 2)0,020,020,02200Vốn đối ứng của tỉnhPhường 6 Dự án nâng cấp đô thị
32Nạo vét kè 2 bên bờ kênh Trà Men A, làm đường vận hành 2 bên3,823,20,620,626.200Vốn đối ứng của tỉnhPhường 6 Dự án nâng cấp đô thị
33Xây dựng trụ sở UBND Khóm 40,010,010,01100Ngân sách thành phốPhường 7 Danh mục đầu tư công năm 2017 của thành phố
34Quy hoạch mở rộng đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ QL 1A đến tuyến tránh QL 1A)1,891,60,290,292.900Ngân sách thành phốPhường 7 Công văn số 160/HĐND-VP ngày 30/9/2016 của Hội đồng nhân dân tinh
35Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Miền Tây660,535,4710.770Ngân sách thành phốPhường 7Kêu gọi đầu tư
36Mở rộng đường Điện Biên Phủ (từ cầu đường Vành đai đến khán đài đua Ghe Ngho)2,992,820,170,171.700Ngân sách thành phốPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
37Làm mới đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường hiện hữu đấu nối đến đường Cao Thắng)1,940,921,020,02110.020Ngân sách thành phốPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
38Quy hoạch đường Cao Thắng4,332,951,380,211,1711.910Ngân sách thành phốPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
39Nâng cấp, mở rộng hẻm: Đường số 3 (Khu Lia 6)0,080,030,050,05500Vốn đối ứng của tinhPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
40Nâng cấp, mở rộng hèm: Đường số 4 (Khu Lia 6)0,080,060,020,02200Vốn đối ứng của tinhPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
41Nâng cấp, mở rộng hẻm: Đường số 5 (Khu Lia 6)0,010,010,01100Vốn đối ứng của tỉnhPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
42Nâng cấp, mở rộng hẻm: Đường số 6 (Khu Lia 6)0,010,010,01100Vốn đối ứng của tỉnhPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
43Nâng cấp, mở rộng hẻm: Đường số 7 (Khu Lia 6)0,040,010,030,03300Vốn đối ứng của tỉnhPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
44Nâng cấp, mở rộng hẻm: Đường số 8 (Khu Lia 6)0,010,010,01100Vốn đối ứng của tỉnhPhường 8 Dự án nâng cấp đô thị
45Cải tạo, nâng cấp đường kênh Quảng Khuôn (đoạn từ tiếp giáp Trường TH Võ Thị Sáu đến giáp kênh Hatec), Phường 91,571,010,560,230,333.530Vốn đối ứng của tỉnhPhường 9 Công văn số 1070/UBND-HC ngày 08/7/2016 của UBND thành phố Sóc Trăng
46Đường Bạch Đằng (đoạn kho Thành Tín - 30/4) Phường 90,730,650,080,010,07710Vốn đối ứng của tinhPhường 9
IIIHUYỆN MỸ XUYÊN66,460,0066,4659,586,8894.740,00
1Xây dựng mở rộng Quốc lộ 1A14,7514,7514,75Vốn của Bộ Giao thông vận tảiXã Thạnh Phú Dự án của Bộ Giao thông vận tải
2Xây dựng mở rộng Đường tỉnh 936 mới (HT r=8 QH, r=12m)14,8614,869,065,823.920Ngân sách tinh Các xã: Tham Đôn, Ngọc Đông, Ngọc Tố, Hoà Tú 2
3Mở rộng đường Huyện lộ 14, (rộng 5m, QH rộng 8m)1,381,380,80,582.180Cân đối ngân sách huyệnThị trấn Mỹ Xuyên, xã Tham Đôn Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Mỹ Xuyên
4Nâng cấp đường Huyện 51 (r=3,5m d=10,7km; 17 cầu bê tông)3,753,753,757.500Cân đối ngân sách huyện Hòa Tú 1 - Ngọc Đông. Ngọc Tổ
5Xây dựng Bệnh viện huyện Mỹ Xuyên2,52,52,55.000Ngân sách tinhHòa Tú 1
6Khu trung tâm hành chính huyện25252550.000Cân đối ngân sách huyệnHòa Tú 1 Thông báo số 119-TB/TU ngày 22/8/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
7Trạm Trung chuyển rác0,20,20,2400Cân đối ngân sách huyệnXã Ngọc Đông
8Bãi rác xã Hòa Tú 1 - Gia Hòa1112.000Cân đối ngân sách huyệnXã Hòa Tú 1
9Đường điện cụm công nghiệp và đường hạ thế dọc kênh 19/50,50,50,5Vốn ngoài ngân sáchXã Đại Tâm Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 28/10/2016 của UBND huyện Mỹ Xuyên
10Quy hoạch trạm biến áp 110Kv Mỹ Xuyên và đường dây đấu nối0,40,40,4920Vốn ngoài ngân sáchXã Ngọc Đông
11Trường Mẫu giáo Tham Đôn0,460,460,46500Cân đối ngân sách huyệnXã Tham Đôn
12Xây dựng mới Trường mẫu giáo Thạnh Phú (điểm chính) tại Cần Đước0,50,50,5Cân đối ngân sách huyệnXã Thạnh Phú
13Xây dựng Trường tiểu học Thạnh Phú (điểm lẻ) tại ấp Khu 20,430,430,43860Cân đối ngân sách huyệnXã Thạnh Phú
14Điểm mẫu giáo tại ấp Phú Giao0,350,350,35700Cân đối ngân sách huyệnXã Thạnh Quới
15Xây dựng mở rộng điểm Mẫu giáo tại ấp Hòa Khanh0,280,280,28560Cân đối ngân sách huyệnXã Thạnh Quới
16Xây dựng mới điểm mẫu giáo tại ấp Hòa Phước0,10,10,1200Cân đối ngân sách huyệnXã Hòa Tú 1
IVHUYỆN CHÂU THÀNH24,060,0024,0611,612,4636.520,00
1Khu du lịch Giếng Tiên6,86,84,32,59.300Ngân sách tinhXã Phú Tân
2Quy hoạch khu hành chính thị trấn0,70,70,20,51.200Cân đối ngân sách huyện Thị trấn Châu Thành
3Mở rộng Trường mầm non thị trấn Châu Thành0,080,080,050,03110Cân đối ngân sách huyệnXã An Hiệp
4Mở rộng Trường tiểu học Thị trấn Châu Thành A0,20,20,2400Cân đối ngân sách huyện Thị trấn Châu Thành
5Quy hoạch Trạm y tế xã và phân trạm y tế tại ấp Phú Hòa0,10,10,1200Cân đối ngân sách huyệnXã Phú Tân
6Nâng cấp và mở rộng đường Tỉnh lộ 932 nối dài (HT: d=4km, r=3,5; QH: d=7 7,7km, r=6,5m)4,624,622,32,326.940Ngân sách tinh Xã An Hiệp, xã An Ninh
7Quy hoạch khu hành chính xã0,310,310,310310Cân đối ngân sách huyệnXã Thiện Mỹ
8Đường Huyện 938,828,823,55,32Ngân sách tinh Hồ Đắc Kiện, thị trấn Châu Thành, Thuận Hòa, An Hiệp
9Đường dẫn vào khu dân cư Xây Đá cập bên Trường mầm non thị trấn Châu Thành0,020,020,0240Cân đối ngân sách huyện Thị trấn Châu Thành
10Mở rộng trường tiểu học An Hiệp B0,10,10,1200Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mớiXã An Hiệp Báo cáo số 127/BC-UBND ngày 03/11/2016 của UBND huyện Châu Thành
11Mở rộng điểm Tiểu học An Hiệp C0,10,10,1200Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mớiXã An Hiệp
12Mở rộng Trạm Y tế xã0,020,020,0240Cân đối ngân sách huyệnXã An Hiệp
13Mở rộng trường mẫu giáo An Hiệp0,10,10,1200Xổ số kiến thiết tỉnhXã An Hiệp
14Trường Trung học cơ sở Thuận Hòa tại Trà Canh A20,650,650,65650Xổ số kiến thiết tỉnhXã Thuận Hòa
15Mở rộng Trường tiểu học An Ninh C0,60,60,61.200Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mớiXã An Ninh
16Mở rộng Trường tiểu học Hồ Đắc Kiện D0,40,40,30,1700Cân đối ngân sách huyệnXã Hồ Đắc Kiện
17Chinh trang đô thị0,040,040,0440Xổ số kiến thiết tỉnh Thị trấn Châu Thành
18Mở rộng Trường THCS Phú Tâm0,150,150,15150Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mớiXã Phú Tâm
19Xây dựng bờ kè chống sạt lở ấp An Tập-Mỹ An0,250,250,25500Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mớiXã Thiện Mỹ
VHUYỆN MỸ TÚ43,150,0043,1511,431,752.007,60
1Liên đoàn lao động huyện0,30,30,3300Ngân sách tinhThị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Công văn số 309/CTUBND-HC ngày 23/7/2015 của UBND tỉnh
2Dự án xây dựng đê bao chống ngập úng vùng trũng huyện Mỹ Tú39,4839,489,529,98Dự án chống biến đổi khí hậuCác xã: Mỹ Phước, Mỹ Tú, Long Hưng, Hưng Phú Quyết định số 334/QĐHC-CTUBND ngày 09/5/2011 của UBND tỉnh
3Kho bạc nhà nước huyện Mỹ Tú0,20,20,2Vốn ngànhThị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Trung ương đầu tư
4Mở rộng bãi rác thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (trên đất Long Hưng)1111.000Cân đối ngân sách huyệnXã Long Hưng

Công văn số 585/UBND-HC ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú

5Cống Kiêm Hai0,20,20,2200Ngân sách tinhXã Mỹ Thuận
6Nhà sinh hoạt cộng đồng các ấp0,140,140,14280Cân đối ngân sách huyệnCác xã: Mỹ Phước, Hưng Phú, Thuận Hưng, Mỹ Thuận, Phú Mỹ, Mỹ Hương
7Mở rộng Trường Mẫu giáo Mỹ Tú0,10,10,1200Cân đối ngân sách huyệnXã Mỹ Tú
8Mở rộng đường huyện 821,731,730,21,5328Ngân sách tinhXã Mỹ Phước Thông báo số 92-TB/TU ngày 18/7/2016 của Tỉnh ủy
VIHUYỆN KẾ SÁCH129,9957,6372,3115,1157,274.451,00
1Đường tỉnh 939B22,921,0521,877,7914,0815.000Ngân sách tinhCác xã Trinh Phú, Kế An, Kế Thành, Xuân Hòa Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
2Đường vào căn cứ huyện ủy Ngã tư đường độn - Hòa Phú, Xuân Hòa2,981,98112.000Ngân sách tinhXã Ba Trinh và xã Xuân Hòa Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
3Mở rộng đường tỉnh 1932B (đoạn Ba Rinh - Mang Cá xã Đại Hải) dài 4km x rộng 2m0,80,80,030,771.570Ngân sách tỉnhXã Đại Hải Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
4Nâng cấp, mở rộng đường 932 (đoạn thị trấn Kế Sách đến xã Thới An Hội)1,51,51,53.000Ngân sách tỉnhXã Thới An Hội Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
5Cụm kho tổng hợp ấp An Ninh, An Lạc Thôn151515Vốn ngoài ngân sáchThị trấn An Lạc ThônKêu gọi đầu tư
6Trạm cấp nước sinh hoạt tập trung0,170,170,17340Cân đối ngân sách huyệnXã Trinh Phú Bản đề nghị ngày 105/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
7Trạm cấp nước mặt0,10,10,1200Cân đối ngân sách huyệnXã An Lạc Tây Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
8Dự án nâng cấp, sửa chữa, xây dựng mới Cầu Kế Sách và mở rộng đường trục chính hướng đông huyện Kế Sách7,763,464,30,3411.973Cân đối ngân sách huyệnThị trấn Kế Sách, Xã Thới An Hội, Xã Nhơn Mỹ Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
9Trạm y tế xã Trinh Phú0,20,20,2600Cân đối ngân sách huyệnXã Trinh Phú Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
10Xây mới trạm y tế xã An My0,30,30,3600Cân đối ngân sách huyệnXã An Mỹ Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
11Trường Mầm non Họa Mi0,40,40,4500Cân đối ngân sách huyệnThị trấn Kế Sách Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
12Mở rộng Trường Tiểu học An Lạc Thôn 10,70,70,7Cân đối ngân sách huyệnThị trấn An Lạc Thôn Bản đề nghị ngày 005/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
13Trường Trung học cơ sở An Lạc Thôn1,180,670,510,51Cân đối ngân sách huyệnThị trấn An Lạc Thôn Bản đề nghị ngày. 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
14Trường Trung học cơ sở Ba Trinh0,20,20,2400Cân đối ngân sách huyệnXã Ba Trinh Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
15Trường Tiểu học Thới An Hội 30,50,50,51.000Cân đối ngân sách huyệnXã Ba Trinh Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
16Trường Tiểu học Kế Thành 10,40,40,4800Cân đối ngân sách huyệnXã Kế Thành Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
17Trường Mẫu Giáo Nhơn Mỹ0,50,50,5400Cân đối ngân sách huyệnXã Nhơn Mỹ Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
18Trường Trung học Phổ thông Phan Văn Hùng0,30,30,31.200Cân đối ngân sách huyệnXã Đại Hải Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế. Sách
19Xây dựng mới Trường mẫu giáo Sơn Ca0,50,50,5800Cân đối ngân sách huyệnXã Đại Hải Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
20Khu tái định cư Nam Sông Hậu2216,075,935,9314.930Ngân sách tỉnhThị trấn An Lạc Thôn Quyết định số 213/QĐ-CTUBND ngày 26/9/2016 của UBND huyện Kế Sách
21Dự án định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư trên địa bàn huyện Kế Sách2,2111,210,660,551.760Cân đối ngân sách huyệnXã Kế Thành Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế: Sách
22Chùa Thiên Đức0,450,450,45Dân hiến đấtVốn ngoài ngân sáchXã An Mỹ Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
23Nhà thờ Rạch Vọp xã An Lạc Tây0,430,40,430,03Dân hiến đấtVốn ngoài ngân sáchXã An Lạc Tây Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
24Cụm công nghiệp Cái Côn 134,6833,41,231,233.198Ngân sách tìnhThị trấn An Lạc Thôn Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
25Mở rộng khu hành chính xã Kế An0,30,30,3600Cân đối ngân sách huyệnXã Kế An Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
26Mở rộng khu hành chính xã Ba Trinh0,20,20,2400Cân đối ngân sách huyệnXã Ba Trinh Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
27Ngân hàng chính sách0,110,110,11Cân đối ngân sách huyệnThị trấn Kế Sách Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
28Trạm quan trắc nước mặt ấp An Phú0,010,010,01Vốn dự án Bộ Tài nguyên và Môi trườngXã An Lạc Tây CV số 132/BQLDA-W9 ngày 30/8/2016 của BQLDA đầu tư xây dựng thuộc Bộ TN&MT
29Quỹ đất xây dựng Nhà sinh hoạt cộng đồng các ấp trên địa bàn huyện0,090,090,09180Cân đối ngân sách huyệnCác xã, thị trấn Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
30Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Kế Sách0,50,50,51.000Ngân sách tinhThới An Hội Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế. Sách
31Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống hạn ngăn mặn, giữ ngọt phục vụ đề án tái cơ cấu nông nghiệp 5 xã trên địa bàn huyện Kế Sách12,612,65,86,812.000Ngân sách tinhAn Mỹ, Thị trấn Kế Sách, Kế Thành, Thới An Hội, Nhơn Mỹ Bản đề nghị ngày 05/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
VIIHUYỆN THẠNH TRỊ6,150,25,9505,955.930,00
1Trường Mầm non Hoa Hồng0,70,70,7700Vốn trợ cấp mục tiêu của tỉnh Áp Xa Mau 1, thị trấn Phú Lộc
2Mở rộng Trường Mẫu Giáo Thạnh Trị0,430,20,230,23230Vốn trợ cấp mục tiêu của tỉnhẤp Tà Điếp C1, Xã Thạnh Trị

Báo cáo 919/BC-UBND ngày 04/11/2016 của UBND huyện Thạnh Trị

3Cụm Công nghiệp5555.000Vốn trợ cấp mục tiêu của tinh Ấp 1, thị trấn Phú Lộc
4Trạm quan trắc Châu Hưng0,020,020,02Vốn dự án của Bộ Tài nguyên và Môi trườngXã Châu Hưng
VIIIHUYỆN TRẦN ĐỀ39,890,2739,620,4539,1775.430,00
1Cụm công nghiệp Thị trấn Trần Đề35353570.000Ngân sách tinhThị trấn Trần Đề Công văn số: 726/UBND-HC, ngày 31/10/2016 của UBND huyện Trần Đề
2Khu dịch vụ hậu cần nghề cá1,671,671,67Vốn dự án WB6Xã Trung Bình
3Xây dựng Trạm cấp nước sinh hoạt ấp Bờ Đập0,050,050,0550Cân đối ngân sách huyệnXã Viên An
4Xây dựng Trạm cấp nước sinh hoạt ấp Đầy Hương 20,030,030,0330Cân đối ngân sách huyện Xã Thạnh Thới An
5Xây dựng bến xe thị trấn0,120,120,12240Vốn xã hội hóaThị trấn Lịch Hội Thượng Công văn số: 506/UBND-KTΗΤ, ngày 26/7/2016 của UBND huyện Trần Đề
6Đường Đại Nôn - Tổng Cáng1,711,710,371,343.050 Cân đối ngân sách huyện
7Nâng cấp đường từ cầu Trà Đức - Doanh nghiệp tư nhân Sông Mỹ0,270,270,080,19240Cân đối ngân sách huyệnXã Viên An
8Trạm y tế Xã Đại Ân 20,410,410,41820Cân đối ngân sách huyệnXã Đại Ân 2
9Trường Mẫu giáo ấp Chợ0,250,250,25500Cân đối ngân sách huyệnXã Trung Bình
10Trường Mẫu giáo0,110,110,11220Cân đối ngân sách huyện Thị trấn Lịch Hội Thượng
11Chợ ấp Tiên Cường 10,10,10,1200Cân đối ngân sách huyện Xã Thạnh Thới An
12Chợ ấp Tiếp Nhựt0,040,040,0480Cân đối ngân sách huyệnXã Viên An
13Bia Căm Thù0,010,010,01Chùa hiến đấtXã Liêu Tú
IXTHỊ XÃ NGÃ NĂM0,530,000,530,520,01770,00
1Xây dựng Trạm Y tế xã Long Bình0,250,250,25500Cân đối ngân sách huyệnXã Long Bình CV số 1136/SYT-XD ngày 19/10/2016 của Sở Y Tế
2Xây dựng Trường Mầm Non Vĩnh Quới0,270,270,27270Cân đối ngân sách huyệnXã Vĩnh Quới Báo cáo số 281/BC-SKHĐT ngày 25/10/2016 của Sở Kế hoạch và Đầu tư
3Thu hồi đất xây dựng trạm quan trắc0,010,010,01Vốn Bộ Tài nguyên và Môi trườngPhường 1 Công văn số 132/BQLDA-W9 ngày 30/8/2016 của BQLDA đầu tư xây dựng thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
XTHỊ XÃ VĨNH CHÂU13,514,349,170,009,179.030,00
1Cầu Vĩnh Châu 20,030,030,031.455Cân đối ngân sách huyệnPhường 1
2Đường ven biển Hồ Bể1,980,181,81,81.455Ngân sách tỉnh hỗ trợXã Vĩnh Hải

Công văn số 1445/UBND-KT ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu

3Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Tân Thành A0,050,050,05100Cân đối ngân sách huyệnXã Vĩnh Hiệp
4Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp Tân Lập0,020,020,0240Cân đối ngân sách huyệnXã Vĩnh Hiệp
5Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong0,110,110,11220Cân đối ngân sách huyệnPhường 1
6Điểm quan trắc nước dưới đất (Điểm Q683)0,010,010,01Vốn Bộ Tài nguyên và Môi trườngXã Vĩnh Hiệp Công văn số 132/BQLDA-W9 ngày 30/8/2016 của BQLDA đầu tư xây dựng thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
7Bãi đậu xe Chợ Phường 10,40,40,4800Cân đối ngân sách huyệnPhường 1
8Đường giao thông đến trung tâm xã Hòa Đông (ĐH41)10,114,165,955,953.360Ngân sách tỉnh hỗ trợPhường Khánh Hòa, Xã Hòa Đông

Công văn số 1445/UBND-KT ngày 26/10/2016 của UBND thị xã Vĩnh Châu

9Đường Đồng Khởi nối dài0,80,80,81.600Cân đối ngân sách huyệnPhường 2
XIHUYỆN LONG PHÚ50,360,3150,0519,530,5531.527,00
1Công trình Thương mại và Dịch vụ tổng hợp20,5120,519,211,31Vốn ngoài ngân sáchThị trấn Long Phú Bản đề nghị ngày 03/11/2016 của UBND huyện Long Phú
2Mở rộng đường huyện 27 (đường đến xã Long Đức)5,775,771,853,9211.402Ngân sách tinhXã Long Đức Báo cáo thẩm định số 238 và 239/BC-SKHĐT ngày 18/10/2016 của Sở Kế hoạch và Đầu tư
3Tuyến nối Tinh lộ 933 với Tỉnh lộ 933C1,331,331,333.000Ngân sách tinhThị trấn Long Phú, xã Tân Hưng, xã Long Đức

Bản đề nghị ngày 03/11/2016 của UBND huyện Long Phú

4Mở mới tuyến đường Đặng Quang Minh qua cầu Long Phú mới đến Quốc lộ Nam Sông Hậu3,60,313,291,541,756.500Ngân sách tinh Thị trấn Long Phú
5Quy hoạch khu đô thị mới12,3812,3812,38Vốn ngoài ngân sáchThị trấn Long Phú Văn bản ghi nhớ giữa Huyện ủy với nhà đầu tư
6Mở rộng các tuyến đường khu vực thị trấn1,81,81,82.535Cân đối ngân sách huyện Thị trấn Long Phú
7Công viên cây xanh đường Đặng Quang Minh2,072,070,631,444.200Cân đối ngân sách huyện Thị trấn Long Phú
8Nhà máy nước sạch0,410,410,41820Cân đối ngân sách huyện Các xã: Tân Hưng, Phú Hữu, Châu Khánh, Song Phụng

Bản đề nghị ngày 03/11/2016 của UBND huyện Long Phú

9Mở rộng các tuyến đường khu vực thị trấn1,81,81,81.800Ngân sách tinhThị trấn Long Phú
10Mở rộng trường Mẫu giáo ấp Tân Lịch0,20,200,2280Cân đối ngân sách huyệnXã Tân Hưng
11Mở rộng trường THCS Hậu Thạnh0,10,10,1190Cân đối ngân sách huyệnXã Hậu Thạnh
12Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng các ấpDANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG0,390,390,10,29800Cân đối ngân sách huyện Thị trấn Đại Ngãi và các xã Tân Hưng, Song Phụng, Hậu Thạnh, Phú Hữu
Tổng cộng 184 công trình427,9282,77345,181,09264,01470.055,60
Phụ lục 2

Danh mục các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2017 trên địa bàn tỉnh sóc trăng

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2017

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

của Hội đồng nhân dân nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STTTên công trình, dự ánDiện tích quy hoạch (ha)Diện tích đất hiện có (ha)Diện tích đất phải thu hồi (đã trừ diện tích hiện có) (ha)Địa điểm thực hiệnGhi chú
Diện tíchTrong đó
Đất trồng lúaCác loại đất khác
ITHÀNH PHỐ SÓC TRĂNG23,495,7217,779,688,09
1Trường Mẫu giáo Phường 20,750,750,640,11Phường 2 Công văn số 1780/UBND-HC ngày 27/10/2016 của UBND phố thành Sóc Trăng
2Trường Mẫu giáo Phường 30,370,370,37Phường 3 Công văn số 1780/UBND-HC ngày 27/10/2016 của UBND thành phố Sóc Trăng
3Cầu, Đường Vành đai 27,60,167,442,614,83Phường 4 và Phường 8 Dự án nâng cấp đô thị
4Hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 7 (Khu Lia 1)0,010,010,010,00Phường 4 Dự án nâng cấp đô thị
5Hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 12 (Khu Lia 1)0,060,030,030,010,02Phường 4 Dự án nâng cấp đô thị
6Hẻm đấu nối với các hẻm hiện trạng: Đường số 13 (Khu Lia 1)0,130,130,100,03Phường 4 Dự án nâng cấp đô thị
7Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Miền Tây6,006,005,470,53Phường 7Kêu gọi đầu tư
8Xây mới đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường hiện hữu đấu nối đến đường Cao Thắng)1,940,921,020,021,00Phường 8
9Đường Cao Thắng4,332,951,380,211,17Phường 8
10Cải tạo, nâng cấp đường kênh Quảng Khuôn (đoạn từ tiếp giáp Trường Trung học Võ Thị Sáu đến giáp kênh Hatec), Phường 91,571,010,560,230,33Phường 9
11Đường Bạch Đằng (đoạn kho Thành Tín - 30/4) Phường 90,730,650,080,010,07Phường 9
IIHUYỆN MỸ XUYÊN17,940,0017,948,089,86
1Xây dựng, mở rộng Đường tỉnh 936 mới (HT r=8 QH, r=12m)14,8614,865,809,06 Xã Tham Đôn; Ngọc Đông; Ngọc Tố; Hoà Tú 2
2Mở rộng đường Huyện lộ 14, (rộng 15m, QH rộng 8m)1,381,380,580,80 Thị trấn Mỹ Xuyên - xã Tham Đôn
3Lò giết mổ gia súc, gia cầm1,201,201,20Xã Đại TâmKêu gọi đầu tư
4Xây dựng mới trường mẫu giáo Thạnh Phú (điểm chính) tại Cần Đước0,500,500,500,00Xã Thạnh Phú
IIIHUYỆN CHÂU THÀNH22,570,0022,5711,610,97
1Khu du lịch Giếng Tiên6,806,804,302,50Xã Phú Tân
2Khu hành chính thị trấn Châu Thành0,700,700,200,50 Thị trấn Châu Thành
3Mở rộng Trường mầm non thị trấn Châu Thành0,080,080,050,03Xã An Hiệp
4Nâng cấp và mở rộng đường Tỉnh lộ 1932 nối dài4,624,622,302,32 Xã An Hiệp, xã An Ninh
5Khu hành chính xã0,310,310,310,00Xã Thiện Mỹ
6Đường huyện 938,828,823,505,32 Hồ Đắc Kiện, Thị Trấn Châu Thành, Thuận Hòa, An Hiệp
7Trường Trung học cơ sở Thuận Hòa tại ấp Trà Canh A20,650,650,65Xã Thuận Hòa
8Mở rộng Trường tiểu học Hồ Đắc Kiện D0,40,40,100,30Xã Hồ Đắc Kiện
9Chỉnh trang đô thị0,040,040,04 Thị trấn Châu Thành
10Mở rộng Trường THCS Phú Tâm0,150,150,15Xã Phú Tâm
IVHUYỆN MỸ TÚ42,9142,9111,4031,51
1Liên đoàn lao động huyện0,300,300,30Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa Công văn số 309/CTUBND-HC ngày 23/7/2015 của UBND tỉnh
2Dự án xây dựng đê bao chống ngập úng vùng trũng huyện Mỹ Tú39,4839,489,5029,98Các xã: Mỹ Phước, Mỹ Tú, Long Hưng, Hưng Phú Quyết định số 334/QĐHC-CTUBND ngày 09/5/2011 của UBND tỉnh
3Kho bạc Nhà nước huyện Mỹ Tú0,200,200,20 Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
4Mở rộng bãi rác thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (trên đất Long Hưng)1,001,001,00Xã Long Hưng
5Cống Kiêm Hai0,200,200,20Xã Mỹ Thuận
6Mở rộng Đường huyện 821,731,730,201,53Xã Mỹ Phước Thông báo số 92-TB/TU ngày 18/7/2016
VHUYỆN KẾ SÁCH47,225,5141,7115,1126,60
1Đường tỉnh 939B22,921,0521,877,7914,08Các xã Trinh Phú, Kế An, Kế Thành, Xuân Hòa Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
2Mở rộng đường tỉnh 932B (đoạn Ba Rinh - Mang Cá xã Đại Hải) dài 4km x rộng 2m0,80,80,030,77Xã Đại Hải Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
3Nhà thờ Rạch Vọp xã An Lạc Tây0,430,430,030,4Xã An Lạc Tây Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
4Dự án nâng cấp, sửa chữa, xây dựng mới Cầu Kế Sách và mở rộng đường trục chính hướng đông huyện Kế Sách (Đoạn từ Cầu Kế Sách - bến xe mới - Cầu Trắng - Tập Rèn - Trà Ếch - NSH; dài 7055m x 11m)7,763,464,300,304,00Thị trấn Kế Sách, Xã Thới An Hội, Xã Nhơn Mỹ Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
5Dự án định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư trên địa bàn huyện Kế Sách2,2111,210,660,55Xã Kế Thành Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
6Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Kế Sách0,50,500,50Thới An Hội Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
7Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống hạn ngăn mặn, giữ ngọt phục vụ đề án tái cơ cấu nông nghiệp 5 xã trên địa bàn huyện Kế Sách12,612,65,806,80An Mỹ, Thị trấn Kế Sách, Kế Thành, Thới An Hội, Nhơn Mỹ Bản đề nghị ngày 5/12/2016 của UBND huyện Kế Sách
VIHUYỆN THẠNH TRỊ6,150,205,955,950,00
1Trường Mầm non Hoa Hồng0,700,700,70 Áp Xa Mau 1, thị trấn Phú Lộc
2Mở rộng Trường Mẫu giáo Thạnh Trị0,430,200,230,23 Ấp Tà Điếp C1, Xã Thạnh Trị
3Cụm Công nghiệp Phú Lộc5,005,005,00 Ấp 1, thị trấn Phú Lộc
4Trạm quan trắc Châu Hưng0,020,020,02Xã Châu Hưng
VIIHUYỆN TRẦN ĐỀ1,790,001,790,451,34
1Xây dựng trạm cấp nước sinh hoạt ấp Bờ Đập0,050,050,05Xã Viên An
2Xây dựng trạm cấp nước sinh hoạt ấp Đầy Hương 20,030,030,03 Xã Thạnh Thới An
3Đường Đại Nôn - Tổng Cáng1,711,710,371,34 Kế hoạch sử dụng đất 2017 huyện Trần Đề
VIIITHỊ XÃ NGÃ NĂM0,520,000,520,520,00
1Xây dựng trạm Y tế xã Long Bình0,250,250,25Xã Long Bình
2Xây dựng Trường Mầm non Vĩnh Quới0,270,270,27Xã Vĩnh Quới BC số 281/BC-SKHĐT ngày 25/10/2016, của Sở Kế hoạch và Đầu tư
IXHUYỆN LONG PHÚ36,140,0036,1419,5016,64
1Công trình Thương mại và Dịch vụ tổng hợp20,5120,519,211,31 Thị trấn Long Phú
2Mở rộng Đường huyện 27 (đường đến xã Long Đức)5,775,773,921,85Xã Long Đức Báo cáo thẩm định số 238 và 239/BC-SKHĐT ngày 18/10/2016 của Sở Kế hoạch và Đầu tư
3Xây dựng mới tuyến đường Đặng Quang Minh qua cầu Long Phú mới đến quốc lộ Nam Sông Hậu3,63,61,851,75 Thị trấn Long Phú
4Mở rộng các tuyến đường khu vực thị trấn1,81,81,8 Thị trấn Long Phú
5Công viên cây xanh đường Đặng Quang Minh2,072,070,631,44 Thị trấn Long Phú
6Mở rộng các tuyến đường khu vực thị trấn1,81,81,8 Thị trấn Long Phú
7Mở rộng Trường Mẫu giáo ấp Tân Lịch0,20,20,2Xã Tân Hưng
8Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng các ấp0,390,390,10,29 Thị trấn Đại Ngãi, Xã Tân Hưng, Song Phụng, Hậu Thạnh và Xã Phú Hữu
Tổng số 55 công trình198,7311,43187,3082,29105,01