HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 8.5/2006/NQ-HĐND Đông Hà, ngày 09 tháng 12 năm 2006 |
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2007 và phê duyệt danh mục công trình trọng điểm của tỉnh.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2007; Quyết định số 161/QĐ-BKH ngày 15/11/2006 của Bộ Kế hoạch đầu tư về Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2007;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 2789/TTr-UBND ngày 22/11/2006; Báo cáo số 110/BC-UBND ngày 22/11/2006 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện đầu tư XDCB năm 2006 và kế hoạch năm 2007; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tổng vốn ngân sách đầu tư địa phương quản lý: 882.710 triệu đồng
Bao gồm:
| 1.1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: | 175.030 triệu đồng |
| Trong đó: - Vốn ngân sách cân đối: | 105.030 triệu đồng |
- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất: 70.000 triệu đồng
| 1.2. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu : | 363.475 triệu đồng |
| 1.3. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: | 118.154 triệu đồng |
| 1.4. Vốn trái phiếu Chính phủ: | 69.500 triệu đồng |
| 1.5. Vốn nước ngoài (ODA, JBIC): | 156.551 triệu đồng |
| 2. Danh mục các dự án trọng điểm: |
- Các công trình Kỷ niệm 100 năm ngày sinh cố Tổng Bí thư Lê Duẩn;
- Cơ sở hạ tầng đô thị thị xã Đông Hà;
- Cơ sở hạ tầng các Khu công nghiệp;
- Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Cửa Việt- Cửa Tùng;
- Cầu Cửa Việt;
- Nhà máy xi măng Cam Lộ 35 vạn tấn/năm, Nhà máy may XK Đông Hà;
- Bệnh viện đa khoa tỉnh (500 giường).
3. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư phát triển, vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án và cân đối ngân sách cho các huyện, thị xã theo các phụ lục đính kèm.
Riêng Trụ sở Sở Tài chính: Chỉ bố trí vốn chuẩn bị đầu tư, phần vốn còn lại bố trí cho các công trình, dự án khác.
Điều 2. Thông qua các giải pháp thực hiện về đầu tư xây dựng cơ bản33 năm 2007 theo báo cáo của UBND tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:
UBND tỉnh chỉ đạo các sở, Ban ngành, địa phương và các chủ đầu tư dự án thực hiện đúng những quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định liên quan về đầu tư xây dựng cơ bản; chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quả các nguồn vốn của nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn doanh nghiệp nhà nước; thực hiện các biện pháp nhằm đẩy nhanh tiến độ giải ngân từ đầu năm kế hoạch. Đối với các dự án đến 30/10 không hoàn thành các thủ tục xây dựng cơ bản thì kiên quyết không bố trí vốn đầu tư năm sau.
Chỉ đạo thực hiện nghiêm túc Nghị quyết số 6.5/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 của HĐND tỉnh về bổ sung, điều chỉnh Nghị quyết 7e của HĐND tỉnh khoá IV về giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông nông thôn theo phương châm nhà nước và nhân dân cùng làm. Các dự án trước khi tổ chức đấu thầu phải tiến hành xong công tác giải phóng mặt bằng và được bố trí vốn đầu tư mới cho tiến hành triển khai đấu thầu. Tập trung chỉ đạo, tăng năng lực để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng.
Nâng cao trách nhiệm chủ đầu tư. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả, chất lượng và tiến độ thực hiện dự án. Tiếp tục rà soát và kiện toàn năng lực các Ban Quản lý dự án lớn của tỉnh. Nâng cao năng lực công tác tư vấn đầu tư, chất lượng thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định về đấu thầu; tăng cường năng lực các phòng thẩm định tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và Sở có xây dựng chuyên ngành, các phòng chuyên môn cấp huyện trong công tác quản lý về đầu tư xây dựng, giải phóng mặt bằng.
Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế. Đẩy mạnh công tác xúc tiến đầu tư và hội nhập kinh tế quốc tế. Hoàn thiện danh mục các chương trình dự án lớn của tỉnh để thu hút vốn ODA và kêu gọi các dự án đầu tư trên tuyến Hành lang kinh tế Đông Tây.
Triển khai thực hiện Luật Đầu tư, xây dựng Quy chế về khuyến khích ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh theo hướng công khai các quy trình, các thủ tục hành chính, đơn giản hoá thủ tục đầu tư, rút ngắn thời gian thẩm định, cấp phép đầu tư.
Tăng cường công tác quản lý đầu tư; chỉ đạo các cấp, các ngành triển khai và thực hiện nghiêm túc theo Nghị định số 16/2006/CP, số 112/2006/CP, số 111/2006/CP của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng công trình xây dựng cơ bản. Rà soát năng lực của các đơn vị tư vấn trên địa bàn, phân hạng các đơn vị tư vấn để thực hiện các công việc đúng với năng lực. Xây dựng các chế tài xử lý những đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình, quy phạm, gây thất thoát lãng phí trong đầu tư. Kiểm tra năng lực của các nhà thầu vi phạm tiến độ, năng lực thực tế để phân hạng nhà thầu và chế tài xử phạt về đấu thầu theo Nghị định của Chính phủ.
Chú trọng công tác giám sát đầu tư, đánh giá đầu tư, giám sát đầu tư cộng đồng theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra đầu tư xây dựng cơ bản và có biện pháp xử lý kịp thời. Đẩy mạnh cải cách hành chính, xây dựng và công khai hoá các quy trình, đơn giản hoá thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản, rút ngắn thời gian thẩm định và phê duyệt. Tăng cường các biện pháp phòng chống tham nhũng, lãng phí, thực hành tiết kiệm trong đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý.
Tăng cường thực hiện tốt công tác bảo hành, bảo trì, vận hành công trình khi đưa vào sử dụng và công tác quản lý sau đầu tư.
Điều 3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho từng chương trình, dự án cụ thể và ngân sách cho đầu tư phát triển của các huyện, thị xã theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và chỉ tiêu phân bổ vốn đầu tư phát triển.
Xây dựng phương án và tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tập trung của tỉnh giai đoạn 2007 - 2010 theo Quyết định 210/QĐ-TTg ngày 12/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ trình HĐND tỉnh kỳ họp thứ 9 quyết định.
Điều 4. HĐND giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 và danh mục các công trình trọng điểm theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2006 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua Nghị quyết này./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Viết Nên
Biểu 1
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết 8.5/2006/NQ-HĐND
ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Vốn dự kiến bố trí | Ghi chú |
| Tổng số | 882.710 | ||
| 1 | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung | 175.030 | |
| 1.1 | Vốn ngân sách cân đối | 105.030 | |
| 1.2 | Vốn thu từ quỹ đất | 70.000 | |
| 2 | Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và chương trình mục tiêu | 481.629 | |
| 2.1 | Hỗ trợ có mục tiêu | 293.475 | |
| - Nghị quyết 39 của Bộ Chính trị | 30.700 | ||
| - Chương trình biển Đông Hải đảo | 32.700 | ||
| - Hỗ trợ đồng bào dân tộc (Chương trình 134) | 22.000 | ||
| - Hạ tầng cửa khẩu | 20.000 | ||
| - Hạ tầng du lịch | 21.000 | ||
| - Chương trình nuôi trồng thuỷ sản | 10.000 | ||
| - Hạ tầng làng nghề | 3.000 | ||
| - Hạ tầng chợ | 2.000 | ||
| - Hỗ trợ huyện xã chia tách | 10.000 | ||
| - Đầu tư Y tế tỉnh, huyện | 13.000 | ||
| - Trụ sở xã | 2.000 | ||
| - Chương trình quản lý biên giới | 11.000 | ||
| - Công trình Thể dục- Thể thao | 6.000 | ||
| - Phủ sóng Phát thanh- Truyền hình | 1.000 | ||
| - Hạ tầng Khu công nghiệp | 10.000 | ||
| - Vốn đối ứng ODA | 29.000 | ||
| - Tin học hoá cơ quan Đảng (Đề án 47) | 2.475 | ||
| - Chương trình bố trí lại dân cư | 10.600 | ||
| - Chương trình đê biển | 8.000 | ||
| - Chương trình khác | 49.000 | ||
| 2.2 | Chương trình mục tiêu quốc gia | 79.258 | |
| - Chương trình Xoá đói giảm nghèo | 4.550 | ||
| - Chương trình Dân số- Kế hoạch hóa gia đình | 4.441 | ||
| - Chương trình Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | 5.348 | ||
| - Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 4.300 | ||
| - Chương trình Văn hoá | 7.950 | ||
| - Chương trình Giáo dục- Đào tạo | 50.300 | ||
| - Chương trình Phòng, chống tội phạm | 620 | ||
| - Chương trình Phòng, chống ma tuý | 1.000 | ||
| - Chương trình bảo đảm chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm | 589 | ||
| - Chương trình việc làm (1) | 160 | ||
| 2.3 | Chương trình 135 | 23.336 | |
| 2.4 | Chương trình 5 triệu ha rừng | 13.560 | |
| 2.5 | Chương trình Phát thanh- Truyền hình | 2.000 | |
| 2.6 | Công trình văn hoá đặc biệt | 70.000 | |
| 3 | Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | 69.500 | |
| 3.1 | Đường giao thông đến trung tâm các xã chưa có đường ô tô | 2.500 | |
| 3.2 | Các công trình thuỷ lợi miền núi | 42.000 | |
| 3.3 | Dự án tái định cư thuỷ điện | 25.000 | |
| 4 | Nguồn vốn nước ngoài | 156.551 | Gồm vốn JBIC |
Ghi chú: (1) Không bao gồm 3.500 triệu đồng vốn cho vay giải quyết việc làm bổ sung mới đã chuyển sang Ngân hàng Chính sách xã hội.
Biểu 2:
CƠ CẤU VỐN BỐ TRÍ CHO C ÁC NGÀNH KẾ HOẠCH 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh, khóa V, kỳ họp thứ 8)
* Tổng vốn đầu tư xây dựng cơ bản do địa phương quản lý KH 2007:
879.110 triệu đồng
Trong đó:
1. Số vốn chưa phân bổ: 112.520 triệu đồng - Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư: 5.000 triệu đồng - Công trình đã quyết toán: 2.000 triệu đồng - Chương trình biển Đông- Hải đảo: 32.700 triệu đồng - Phân cấp huyện, thị xã quản lý: 72.820 triệu đồng 2. Phân bổ các ngành: 766.590 triệu đồng
| TT | Ngành | KH 2007 (Triệu đồng) | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
| Tổng số | 766.590 | 100,00 | ||
| 1 | Công nghiệp | 36.880 | 4,81 | |
| 2 | Nông nghiệp- Phát triển nông thôn | 245.646 | 32,04 | |
| 3 | Thuỷ sản | 10.000 | 1,30 | |
| 4 | Giao thông | 135.700 | 17,70 | |
| 5 | Y tế- Xã hội | 26.478 | 3,45 | |
| 6 | Giáo dục- Đào tạo | 65.000 | 8,48 | |
| 7 | Văn hoá- Thông tin, Thể dục- Thể thao | 62.400 | 8,14 | |
| 8 | Xây dựng (Cấp nước và Vệ sinh môi trường, công cộng) | 102.221 | 13,33 | |
| 9 | Thương mại- Du lịch- Dịch vụ | 47.600 | 6,21 | |
| 10 | An ninh- Quốc phòng | 19.090 | 2,49 | |
| 11 | Quản lý nhà nước | 15.575 | 2,03 |
Ghi chú: (*) Các dự án ODA ngoài địa bàn thị xã tính cho Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
BIỂU 3
PHÂN BỔ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG TỈNH QUẢN LÝ KẾ HOẠCH XDCB NĂM 2007
(Kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Tổng số: 175.030 triệu đồng - Ngân sách tỉnh: 105.030 triệu đồng
- Nguồn thu từ quỹ đất (Tỉnh 32.600 triệu đồng; huyện, thị xã 37.400 triệu đồng): 70.000 triệu đồng
Bố trí:
a) Nguồn vốn ngân sách cân đối: 105.030 triệu đồng + Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển để đầu tư KCHKM và GTNT: 17.340 triệu đồng + Tỉnh quản lý: 52.270 triệu đồng + Phân cấp huyện thị: 35.420 triệu đồng b) Nguồn thu từ quỹ đất: 70.000 triệu đồng + Tỉnh quản lý (Gồm trả nợ vay Kho bạc 30.000 triệu đồng, bố trí 2.600 triệu đồng): 32.600 triệu đồng
+ Huyện thị quản lý: 37.400 triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư hoặc TDT | Ước TH KL đến 31/12/20 06 | Trong đó đã cấp phát | Kế hoạch năm 2007 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ (A + B) | 514.08 5 | 154.743 | 112.128 | 54.870 | |||||
| A. | Vốn ngân sách cân đối | 493.31 9 | 152.443 | 109.863 | 52.270 | ||||
| I | Quy hoạch | Toàn tỉnh | 2007 | 3.000 | |||||
| II | Chuẩn bị đầu tư | Toàn tỉnh | 2007 | 2.500 | |||||
| III | Công trình đã quyết toán | Toàn tỉnh | 2007 | 2.000 | |||||
| IV | Hỗ trợ ưu đãi đầu tư | Toàn tỉnh | 2007 | 1.700 | |||||
| V | Công nghiệp | 145.00 0 | 10.000 | 8.100 | 2.000 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - CSHT Khu công nghiệp Quán Ngang | Ban QL các khu CN | 138,9 ha | 2005-2009 | 145.00 0 | 10.000 | 8.100 | 2.000 | ||
| VI | Nông - lâm - ngư nghiệp | 42.150 | 11.920 | 3.680 | 2.600 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| -Trạm Chế biến và các kho hạt giống (Giai đoạn 1+2) | Trung tâm Giống | 1tấn/giờ, 800tấn/ N | 2006-2007 | 7.300 | 3.900 | 3.210 | 1.000 | ||
| - Dự án Làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh Linh | Tỉnh Đoàn | 2005-2008 | 26.750 | 8.000 | 450 | 500 | NS tỉnh 2.978 | ||
| 2 | Dự án khởi công mới | ||||||||
| - Trung tâm Khuyến ngư tỉnh | Trung tâm Khuyến ngư | 2007 | 1.200 | 20 | 20 | 600 | HT | ||
| - Hỗ trợ Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh | Hội Nông dân tỉnh | 2007-2008 | 6.900 | 0 | 0 | 500 | NS tỉnh 2.300 | ||
| VII | Giao thông - Vận tải | 80.670 | 25.285 | 12.655 | 6.300 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - Đường Lý Thường Kiệt thị xã Đông Hà | Sở Giao thông - Vận tải | 2,86km | 2002-2007 | 11.980 | 6.309 | 6.300 | 2.500 | HT | |
| - Đường Lê Thánh Tông - TX Đông Hà (km0+300 - km1+515) | Sở Giao thông - Vận tải | 1,215k m | 2003-2007 | 12.500 | 5.000 | 4.126 | 1.200 | ||
| - Đường Tà Rụt - A Vao (Trả nợ đền bù) | Sở Giao thông - Vận tải | 2005-2006 | 13.076 | 13.076 | 1.329 | 450 | NS 1783 | ||
| -Đường Trung tâm thị trấn Đakrông | UBND huyện Đakrông | 1,24km | 2005-2006 | 8.859 | 900 | 900 | 500 | NS1400 | |
| 2 | Dự án khởi công mới | ||||||||
| - Cầu Bắc Phước | Sở Giao thông - Vận tải | 373m | 2007-2009 | 28.225 | 0 | 0 | 1.000 | ||
| - Trung tâm Sát hạch cấp giấy phép lái xe | Sở Giao thông - Vận tải | Cấp giấy phép loại II | 2007-2008 | 6.030 | 0 | 0 | 650 | NS 650 | |
| VIII | Thương mại - Dịch vụ | 15.369 | 8.900 | 5.500 | 1.000 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - Chợ Diên Sanh, Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 350 lô quầy | 2005-2007 | 15.369 | 8.900 | 5.500 | 1.000 | Hỗ trợ huyện | |
| IX | Công cộng - Cấp nước | 75.888 | 28.718 | 25.355 | 9.100 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| -Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 100 giường | 2005-2007 | 29.870 | 10.400 | 9.197 | 6.000 | ||
| - Cấp nước thị trấn Hải Lăng | Công ty CTN Quảng Trị | 2.000m3 / ngày đêm | 2004-2006 | 15.418 | 15.418 | 13.258 | 800 | Trả nợ KLHT | |
| - Cấp nước thị trấn Cam Lộ | Công ty CTN Quảng Trị | 3.000m3 / ngày đêm | 2005-2007 | 18.000 | 1.600 | 1.600 | 1.300 | NS 7340 | |
| - Cấp nước thị trấn Bến Quan | Công ty CTN Quảng Trị | 2.000m3 / ngày đêm | 2005-2007 | 12.600 | 1.300 | 1.300 | 1.000 | NS 4783 | |
| X | Y tế | 4.770 | 4.770 | 4.030 | 500 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - Trường Trung học y tế tỉnh Quảng Trị | Sở Y tế | 2.031m2 | 2005-2006 | 4.770 | 4.770 | 4.030 | 500 | HT, NS 2.140 | |
| XI | Văn hoá - Thông tin, TDTT | 47.010 | 34.250 | 28.250 | 3.900 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - Sân Vận động Đông Hà | Sở TD - TT | 18000 chỗ | 2004-2007 | 22.700 | 18.000 | 12.000 | 800 | Trả nợ KL | |
| - Bảo tàng tỉnh | Sở VH-TT | 4,400 m2 | 2000-2007 | 24.310 | 16.250 | 16.250 | 3.100 | ||
| XII | Giáo dục - Đào tạo | 19.616 | 11.100 | 8.155 | 4.000 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - Trường THPT Vĩnh Định (Giai đoạn 1) - Trường THPT Bến Quan | Sở GD-ĐT Sở GD-ĐT | 15 phòng 15 phòng | 2005-2006 2006-2007 | 6.236 4.780 | 6.100 3.000 | 4.199 2.456 | 1.500 1.000 | HT HT, NS 2.500 | |
| - Trường THPT Đông Hà | Sở GD-ĐT | 20 phòng | 2006-2007 | 8.600 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | HT, NS 4.000 | |
| XIII | Quản lý Nhà nước | 32.346 | 11.800 | 11.038 | 9.700 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - Trụ sở MTTQVN tỉnh | UBMTT QVN tỉnh | 1200m2 | 2004-2006 | 6.080 | 5.000 | 4.500 | 1.300 | HT | |
| - Trụ sở Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại vụ | 1.100 m2 | 2006-2007 | 4.670 | 1.000 | 1.000 | 2.000 | ||
| - Trụ sở BQL Di tích-Danh thắng tỉnh | Ban QLDT& DT | 438 m2 | 2006-2007 | 2.397 | 1.100 | 1.038 | 1.000 | HT | |
| - Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh Quảng Trị (Giai đoạn 1) | Đoàn NTTH tỉnh | 1.700 m2 | 2006-2007 | 4.600 | 1.500 | 1.000 | 1.500 | ||
| - Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh | VP UBND tỉnh | 2006-2007 | 600 | 100 | 0 | 600 | HT | ||
| - Trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh | VP Đoàn ĐBQH tỉnh | 1890m2 | 2006-2007 | 3.700 | 800 | 800 | 400 | NS tỉnh 1200, HT | |
| - Cải tạo Nhà khách Tỉnh ủy 261 | Văn phòng Tỉnh ủy | Nâng cấp | 2005-2006 | 2.590 | 2.000 | 2.000 | 500 | Trả nợ | |
| - Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc LĐLĐ tỉnh | LĐLĐ tỉnh | Sửa chữa | 2006 | 700 | 300 | 700 | 400 | Trả nợ | |
| 2 | Dự án khởi công mới | ||||||||
| - Cải tạo trụ sở Ban Dân tộc tỉnh | Ban Dân tộc | 241m2 | 2007 | 559 | 0 | 0 | 500 | HT | |
| - Trụ sở Sở Tài nguyên - Môi trường | Sở TN&MT | 1.725 m2 | 2007-2008 | 6.450 | 0 | 0 | 1.500 | ||
| 0 | 0 | ||||||||
| XIV | An ninh - Quốc phòng | 30.500 | 5.700 | 3.100 | 3.970 | ||||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | ||||||||
| - Nâng cấp Trường Quân sự tỉnh | Bộ CHQS tỉnh | 2.628m2 | 2004-2007 | 7.530 | 5.000 | 3.100 | 1.000 | HT | |
| - Nhà tạm giữ hành chính thuộc công an huyện Triệu Phong, Đakrông và TX Quảng Trị | Công an tỉnh | 287m2 | 2007 | 850 | 700 | 0 | 770 | HT | |
| 2 | Dự án khởi công mới | ||||||||
| - Mua xe chữa cháy Công an tỉnh | Công an tỉnh | 03 xe | 2007 | 6.600 | 0 | 0 | 700 | NS tỉnh 700 | |
| - Các công trình khu vực phòng thủ | Bộ CHQS tỉnh | 2007-2009 | 15.520 | 0 | 0 | 1.500 | |||
| B. | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 20.766 | 2.300 | 2.265 | 2.600 | ||||
| - Trụ sở Thanh tra tỉnh và Nhà tiếp công dân tỉnh | Thanh tra tỉnh | 1.030 m2 | 2006-2007 | 3.916 | 2.300 | 2.265 | 900 | HT, NS 916 | |
| - CSHT khu dân cư bán cho nguồn thu nhập thấp | Ban QLCSHT tỉnh | 13,42ha | 2007-2008 | 16.850 | 0 | 0 | 1.700 |
Biểu 4
VỐN PHÂN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ: 72.820 TRIỆU ĐỒNG
( Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
| TT | Huyện, thị xã | Tổng số (Bao gồm vốn thu từ tiền sử dụng đất) | Trong đó | |||
| Vốn NS tỉnh cân đối huyện, thị | Nhà ở giáo viên vùng khó | Vốn từ thu tiền sử dụng đất | Danh mục công trình tỉnh hỗ trợ | |||
| Tổng số | 72.820 | 32.420 | 1.000 | 37.400 | 2.000 | |
| 1 | Thị xã Đông Hà | 23.050 | 6.050 | - | 17.000 | |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 5.650 | 2.150 | - | 3.500 | |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 7.120 | 3.820 | - | 3.300 | |
| 4 | Huyện Gio Linh | 6.000 | 3.500 | - | 2.500 | |
| 5 | Huyện Cam Lộ | 5.680 | 3.180 | - | 2.500 | |
| 6 | Huyện Triệu Phong | 6.320 | 3.820 | - | 2.500 | |
| 7 | Huyện Hải Lăng | 8.320 | 3.820 | - | 2.500 | Hỗ trợ trụ sở Huyện ủy 2.000 |
| 8 | Huyện Đakrông | 3.280 | 3.180 | - | 100 | |
| 9 | Huyện Hướng Hóa | 6.400 | 2.900 | - | 3.500 | |
| 10 11 | Huyện đảo Cồn Cỏ | Bố trí từ nguồn TW cho huyện mới chia tách là 7.500 triệu đồng (Trong đó gồm cả sửa chữa vỏ tàu Ban CHQS huyện đảo 180 triệu đồng) | ||||
| Nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | |||||
Biểu 5
TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỊ NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Toà n tỉnh | Tỉnh quản lý chung | Các huy ện thị | H ải L ăn g | Thị xã QTrị | Tri ệu Ph on g | Đông Hà | Cam Lộ | Đak Rông | H-ướ ng Ho á | Gio Linh | Vĩnh Linh | Cồ n Cỏ |
| Tổng cộng | 879 .11 0 | 116.089 | 763. 021 | 41 .1 93 | 23.147 | 72. 55 9 | 178.2 67 | 33.588 | 93.785 | 14 6.0 78 | 95.41 1 | 71.4 93 | 7.5 00 | |
| A | Nguồn vốn ngân sách cân đối | 105 .03 0 | 8.700 | 96.3 30 | 10 .1 48 | 4.447 | 9.8 84 | 37.66 7 | 5.967 | 5.417 | 4.1 04 | 10.71 5 | 7.98 1 | 0 |
| I | Trả nợ vay ngân hàng phát triển | 17. 340 | 0 | 17.3 40 | 2. 42 8 | 1.040 | 3.2 08 | 867 | 1.387 | 780 | 95 4 | 5.115 | 1.56 1 | 0 |
| II | Tỉnh quản lý | 52. 270 | 8.700 | 43.5 70 | 1. 80 0 | 1.257 | 2.7 56 | 30.75 0 | 1.300 | 1.207 | 0 | 2.000 | 2.50 0 | 0 |
| III | Phân cấp huyện thị quản lý | 35. 420 | 0 | 35.4 20 | 5. 92 0 | 2.150 | 3.9 20 | 6.050 | 3.280 | 3.430 | 3.1 50 | 3.600 | 3.92 0 | 0 |
| 1 | Vốn NS tỉnh cân đối huyện, thị | 32. 420 | 0 | 32.4 20 | 3. 82 0 | 2.150 | 3.8 20 | 6.050 | 3.180 | 3.180 | 2.9 00 | 3.500 | 3.82 0 | 0 |
| 2 | Nhà ở giáo viên vùng khó | 1.0 00 | 0 | 1.00 0 | 10 0 | 0 | 10 0 | 0 | 100 | 250 | 25 0 | 100 | 100 | 0 |
| 3 | Công trình tỉnh hỗ trợ | 2.0 00 | 0 | 2.00 0 | 2. 00 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| B | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 70. 000 | 0 | 70.0 00 | 2. 50 0 | 3.500 | 2.5 00 | 39.60 0 | 2.500 | 100 | 3.5 00 | 12.50 0 | 3.30 0 | 0 |
| I | Trả nợ vay kho bạc | 30. 000 | 0 | 30.0 00 | 0 | 0 | 0 | 20.00 0 | 0 | 0 | 0 | 10.00 0 | 0 | 0 |
| II | Tỉnh quản lý | 2.6 00 | 0 | 2.60 0 | 0 | 0 | 0 | 2.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| III | Phân cấp huyện thị quản lý | 37. 400 | 0 | 37.4 00 | 2. 50 0 | 3.500 | 2.5 00 | 17.00 0 | 2.500 | 100 | 3.5 00 | 2.500 | 3.30 0 | 0 |
| C | Nguồn NSTW hỗ trợ có mục tiêu và chương trình mục tiêu | 408 .02 9 | 101.389 | 306. 640 | 17 .0 45 | 15.200 | 27. 17 5 | 45.00 0 | 12.281 | 39.768 | 73. 97 4 | 37.07 5 | 31.6 22 | 7.5 00 |
| 1 | Trung ương hỗ trợ có mục tiêu | 289 .87 5 | 40.375 | 249. 500 | 14 .2 45 | 13.200 | 24. 10 0 | 34.20 0 | 8.481 | 28.568 | 60. 71 4 | 32.94 2 | 25.5 50 | 7.5 00 |
| 2 | Chương trình mục tiêu | 79. 258 | 44.558 | 34.7 00 | 2. 80 0 | 2.000 | 3.0 75 | 10.80 0 | 3.800 | 3.000 | 2.3 00 | 2.493 | 4.43 2 | 0 |
3 10.
23. 22.1 1.64
| Chương trình 135 | 1.196 | 0 | 0 | 0 | 0 8.200 | 66 | 1.640 | 0 | |||
| 336 | 40 0 | 0 |
| 4 | Chương trình 5 triệu ha rừng | 13. 560 | 13.560 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Chương trình PT-TH | 2.0 00 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 300 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Công trình văn hoá đặc biệt | 70. 000 | 0 | 70.0 00 | 0 | 0 | 33. 00 0 | 37.00 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| D | Nguồn trái phiếu Chính phủ | 69. 500 | 0 | 69.5 00 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.000 | 44. 50 0 | 14.00 0 | 0 | 0 |
| E | Vốn ODA | 156 .55 1 | 6.000 | 150. 551 | 11 .5 00 | 0 | 0 | 19.00 0 | 12.840 | 37.500 | 20. 00 0 | 21.12 1 | 28.5 90 | 0 |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN
2003 - 2010 Biểu 6
(TRUNG ƯƠNG THÔNG BÁO)
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên dự án | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | Quyết định phê duyệt TKKT+TDT | Tổng mức bố trí vốn trái phiếu Chính phủ 2003-2010 | Ước TH đến 31/12/ 06 | KH 2007 | KH 2008 | Ghi chú | ||
| Số QĐ (Ngày, tháng, năm) | TMĐT | Số QĐ (Ngày, tháng, năm) | TDT | |||||||||
| TỔNG SỐ | 340.18 4 | 60.042 | 209.500 | 112.00 0 | 69.500 | 28.000 | ||||||
| I | Đường giao thông đến trung tâm các xã chưa có đường ô tô | 63.001 | 60.042 | 54.500 | 52.000 | 2.500 | 0 | |||||
| 1 | Đường vào xã Ba Lòng và xã Hải Phúc, huyện Đakrông | 9,82 , km | 2005-2006 | 179/QĐ-UB 27/01/05 | 24.648 | 491/QĐ-UB 28/3/05 | 24.648 | 22.600 | 22.600 | |||
| 2 | Đường vào xã Ba Nang, huyện Đakrông | 6,1 km | 2005-2006 | 2928/QĐ-UB 9/10/04 | -29.858 | 2266/QĐ-UB 21/9/05 | 26.972 | 24.400 | 24.400 | |||
| 3 | Đường vào xã Hướng Việt, huyện Hướng Hóa | 4,661 km | 2006-2007 | 735/QĐ-UB 27/4/06 | 8.495 | 468/QĐ-UB 22/6/06 | 8.422 | 7.500 | 5.000 | 2.500 | ||
| II | Các công trình thủy lợi miền núi | 77.183 | 70.000 | 0 | 42.000 | 28.000 | ||||||
| Cụm công trình | ||||
| 147,5 | ||||
| 1 thủy lợi Tây Gio | 22.387 | 20.000 | 014.000 6.000 | |
| ha | ||||
| Linh |
| 1.1 | Hồ Phú Dụng, xã Gio Sơn | 100 ha, nước SH 550khẩ u | 2007-2008 | 10.809 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | |||||
| 1.2 | Hồ Giếng Tép, xã Gio An | 22 ha, nước SH 150 khẩu | 2007-2008 | 1.269 | 1.000 | 1.000 | ||||||
| 1.3 | Đập Bà, xã Gio Sơn | 22 ha, nước SH 100 khẩu | 2007-2008 | 476 | 400 | 400 | ||||||
| 1.4 | Hồ thôn 5, xã Hải Thái | 29 ha, nước i SH 120 khẩu | 2007-2008 | 2.314 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
| 1.5 | Công trình thuỷ lợi Giếng Trạng, xã Gio An | 28 ha, i nước SH 150 khẩu | 2007-2008 | 588 | 500 | 500 | ||||||
| 1.6 | Thuỷ lợi Cửa Đinh, xã Gio An | 60 ha, nước , SH 200khẩ u | 2007-2008 | 1.126 | 1.000 | 1.000 | ||||||
| 1.7 | Hồ Bàu Sen, xã Gio An | 35 ha, nước SH 180 khẩu | 2007-2008 | 1.361 | 1.100 | 1.100 | ||||||
| 1.8 | Hồ Hải Tân, xã Linh Hải | 35,5 ha, nước SH 75 khẩu | 2007-2008 | 2.877 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | |||||
| 1.9 | Hồ thôn 4B, xã Hải Thái | 16 ha, i nước SH 150 | 2007-2008 | 1.567 | 1.500 | 1.500 |
khẩu
| 2 | Hệ thống thuỷ lợi huyện Đakrông | i 188 ha | 22.843 | 20.000 | 0 | 11.000 | 9.000 | |||||
| 2.1 | Đập Khe Cây, xã Ba Lòng | 40 ha | 2007-2008 | 5.905 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | |||||
| 2.2 | Đập Khe Luồi, xã Mò Ó | 51 ha, nước SH 244 khẩu | 2007-2008 | 5.148 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | |||||
| 2.3 | Đập Tà Lũng, xã Tà Lềng | 27 ha | 2007-2008 | 4.290 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | |||||
| 2.4 | Đập Tiên Hiên, xã Hướng Hiệp | 70 ha | 2007-2008 | 7.500 | 6.000 | 3.000 | 3.000 | |||||
| 3 | Hệ thống thuỷ lợi huyện Hướng Hoá | i 272 ha | 31.953 | 30.000 | 0 | 17.000 | 13.000 | |||||
| 3.1 | Đập Cù Bai, xã H-ướng Lập | 100 ha | 2007-2008 | 10.000 | 9.000 | 5.000 | 4.000 | |||||
| 3.2 | Hồ Làng Của, xã Hướng Lộc | 35 ha | 2007-2008 | 3.500 | 3.500 | 2.500 | 1.000 | |||||
| 3.3 | Đập Tà Rủi, xã H-ướng Lộc | 25 ha | 2007-2008 | 2.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | |||||
| 3.4 | Đập Tăng Quan, xã A Xing | 25 ha | 2007-2008 | 2.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | |||||
| 3.5 | Đập Đơ Pa Lo, xã Pa Tầng | 45 ha | 2007-2008 | 4.500 | 4.500 | 2.500 | 2.000 | |||||
| 3.6 | Đập Làng Cát, xã Hướng Sơn | 22 ha | 2007-2008 | 2.250 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
| 3.7 | Hồ Tân Độ I, thị trấn Khe Sanh | 20 ha | 2007-2008 | 6.703 | 6.000 | 3.000 | 3.000 | |||||
| III | Dự án tái định cư thuỷ điện | 200.00 0 | 85.000 | 60.000 | 25.000 | 0 | ||||||
| 1 | Di dân tái định cư Dự án Thuỷ điện- Thuỷ lợi Quảng Trị | 354 hộ | 2003-2007 | 1238/QĐ-UB 24/6/05 | -200.00 0 | 85.000 | 60.000 | 25.000 | ||||
| - Đền bù thiệt hại | Đã phê duyệt | 5.000 | 5.000 | |||||||||
| - Xây dựng khu tái định cư | i | §· phª duyÖt vµ ®ang tr×nh duyÖt | 40.345 | 30.345 | 10.000 | |||||||
| - Hỗ trợ đời sống cho dân tái định cư | Đã phê duyệt | 500 | 500 |
| - Hỗ trợ di chuyển | 1012/QĐ- |
| Công ty TNHH Thái | UB 500 500 500 |
| Hoà | 5/6/06 |
| - Tìm kiếm và quy tập mộ liệt sỹ | 959/QĐ-UB 31/5/06 | 955 | 950 | 950 | ||||||||
| - Thu dọn lòng hồ, phục hồi môi trường | , | Đang trình duyệt | 1.700 | 1.700 | ||||||||
| - Công trình phục vụ khu tái định cư | Đã phê duyệt và đang trình duyệt | 33.000 | 18.500 | 14.500 | ||||||||
| - Lập quy hoạch chi tiết các điểm tái định cư; hoạt động đền bù | i | §· phª duyÖt | 3.000 | 2.500 | 500 |
Biểu 7
BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2007
(CÁC DỰ ÁN KỶ NIỆM 100 NĂM NGÀY SINH CỐ TỔNG BÍ THƯ LÊ DUẨN)
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2007 | Trong đó, đã cấp tạm ứng năm 2006 | Ghi chú |
| Tổng số | 70.000 | 30.000 | |||
| 1 | - Công viên đặt tượng đài cố TBT Lê Duẩn | UBND TX Đông Hà | 4.500 | 1.000 | HT |
| - Tượng đài cố TBT Lê Duẩn | Sở VH- TT | 7.000 | 200 | HT | |
| 2 | Sửa chữa, nâng cấp và xây mới kè Hậu Kiên | Sở NN&PTNT | 5.000 | 3.000 | |
| 3 | Đường nối tỉnh lộ 64 vào xã Triệu Đông | Sở GT-VT | 8.000 | 3.000 | HT |
| 4 | Cầu Bích La, xã Triệu Đông | Sở GT-VT | 6.000 | 3.000 | |
| 5 | Trường Chính trị Lê Duẩn | Trường Chính trị Lê Duẩn | 2.500 | 1.500 | HT |
| 6 | Trường THPT Vĩnh Định | Sở GD-ĐT | 2.500 | 1.500 | HT |
| 7 | Đường nối tỉnh lộ 68 vào xã Triệu Đông | UBND huyện Triệu Phong | 2.500 | 1.500 | |
| 8 | Trường THCS xã Triệu Thành | UBND huyện Triệu Phong | 2.000 | 600 | HT |
| 9 | Trạm y tế xã Triệu Thành | UBND huyện Triệu Phong | 700 | 300 | HT |
| 10 | Trường THCS xã Triệu Long | UBND huyện Triệu Phong | 1.500 | 600 | HT |
| 11 | Trung tâm Văn hoá- TDTT huyện Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 4.800 | 1.400 | |
| 12 | Quảng trường và Nhà Văn hoá tỉnh | Sở VH-TT | 9.000 | 2.000 | |
| 13 | Trung tâm Hội nghị tỉnh | VP.UBND tỉnh | 14.000 | 10.400 | HT |
Biểu 8:
BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2007 NGUỒN VỐN NSTW HỖ TRỢ
CÓ MỤC TIÊU VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục | Chủ đầu tư | KH năm 2007 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 411.629 | |||
| A | Trung ương hỗ trợ có mục tiêu | 293.475 | ||
| I | ĐẦU TƯ THEO NQ 39-NQ/TW CỦA BỘ CHÍNH TRỊ | 30.700 | ||
| 1 | Hỗ trợ ưu đãi đầu tư | 2.000 | ||
| 2 | Nông nghiệp nông thôn | 8.050 | ||
| - Kè chống sạt lở bờ sông Ba Lòng | UBND Đakrông | 2.000 | ||
| - Hỗ trợ điện KTM Gio An (Hỗ trợ xây dựng 1.562 m đường dây 22 KV và 1 trạm BA 100 KVA. Toàn bộ đường dây 0,4 và 0,2 KV do huyện đầu tư) | UBND Gio Linh | 356 | ||
| - TTKL Đề án ĐCĐC (Do Trung ương cắt vốn đột ngột) | Ban Dân tộc | 1.224 | ||
| TĐ: + Đường giao thông bản Hà- bản Lệt, xã Tân Thành, huyện Hướng Hoá | " | 269 | ||
| + Hệ thống thuỷ lợi La Tó, xã Húc Nghì, huyện Đakrông | " | 319 | ||
| + Hệ thống thuỷ lợi Tà Noong, xã Tân Lập, huyện Hướng Hoá | " | 481 | ||
| + Đường giao thông bản Ka Túp, TT Lao Bảo, huyện Hướng Hoá | " | 106 | ||
| + Khai hoang ruộng nước TL Kỳ Xay, xã A Ngo, huyện ĐaKrông | " | 49 | ||
| - Hồ Ái Tử | 1.500 | |||
| + Hệ thống kênh mương | Sở Nông nghiệp và PTNT | 1.500 | ||
| - Trạm tuyển chọn và kho chứa hạt giống (Giai đoạn 2) | TT Giống cây trông vật nuôi | 1.000 | ||
| - Tái định cư vùng lũ Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 1.570 | ||
| - Trụ sở Khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông | BQL DA Khu BTTN Đakrông | 400 | ||
| 3 | Giao thông | Sở Giao thông | 6.800 | |
| - Cầu Nguồn Rào thuộc đường và xã Hướng Sơn | Sở GT-VT | 3.000 | ||
| - Bến xe trung tâm thị xã Đông Hà (Gồm cả đền bù) | Sở GT-VT | 2.000 | ||
| - Đường vào thôn Cu Vơ | UBND huyện | 800 | Hỗ trợ |
| Hướng Hoá | huyện |
| - Đường từ tỉnh lộ 75 Đông vào đình làng Hà Thượng | UBND huyện Gio Linh | 1.000 | Kỷ niệm 35 năm GP | |
| 4 | Y tế | 1.900 | ||
| - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh | TTYT dự phòng | 200 | ||
| - Trạm Y tế xã Cam An | UBND huyện Cam Lộ | 300 | Hỗ trợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| - Trạm Y tế xã Hải Thọ | UBND huyện Hải Lăng | 300 | Hỗ trợ TH ĐA y tế cơ sở | |
| - Trạm Y tế xã Triệu Giang | UBND huyện Triệu Phong | 300 | " | |
| - Trạm Y tế phường 1, TX Quảng Trị | UBND TX.QTrị | 300 | " | |
| - Nhà ở cán bộ y tế tuyến huyện Hướng Hoá | Sở Y tế | 200 | " | |
| - Nhà ở cán bộ y tế tuyến huyện Đakrông | Sở Y tế | 200 | " | |
| - Nhà ở cán bộ y tế cụm Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 100 | " | |
| 5 | Ngành Giáo dục- Đào tạo | 2.200 | ||
| - Trường THPT Bến Quan, huyện Vĩnh Linh | Sở GD-ĐT | 500 | ||
| - Trường THPT Tà Rụt | Sở GD-ĐT | 500 | ||
| - Trường THCS Thành Cổ | UBND TX.Quảng Trị | 400 | hỗ trợ thị xã | |
| - Trường tiểu học xã Vĩnh Lâm | UBND Vĩnh Linh | 200 | hỗ trợ huyện | |
| - Thiết bị phục vụ giảng dạy trường Chính trị Lê Duẩn | Trường Chính trị Lê Duẩn | 400 | HT | |
| - Trại thực hành thí nghiệm, trường Trung học nông nghiệp và phát triển nông thôn | Trường THNN&PTNT | 200 | ||
| 6 | Ngành Văn hoá- Thông tin | 2.250 | ||
| - Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnh | Nhà VHTN tỉnh | 500 | ||
| - Xây dựng Nhà bia tưởng niệm vùng chiến khu xưa Ba Lòng | UBND huyện Đakrông | 600 | Hỗ trợ huyện | |
| - Di tích vụ thảm sát Tân Minh- Gio Linh | TT BTDT&DT tỉnh | 150 | ||
| - Quảng trường tưởng niệm Thành Cổ Quảng Trị | UBND TX Quảng Trị | 1.000 | ||
| 7 | Du lịch- Dịch vụ | 2.000 | ||
| - Chợ Đakrông | UBND huyện Đakrông | 1.000 | Hỗ trợ 10 năm thành lập huyện | |
| - Chợ Phiên Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 500 | CT kỷ niệm 35 năm GP | |
| - Chợ Do | UBND huyện Vĩnh Linh | 500 |
| 8 | Quốc phòng- An ninh | 2.500 |
| - Trường Quân sự tỉnh | BCH Quân sự tỉnh | 2.500 | ||
| 9 | Cơ sở hạ tầng đô thị Đông Hà | UBND TX Đông Hà | 3.000 | Hỗ trợ đô thị |
| II | CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO | 32.700 | ||
| (Có QĐ của Thủ tướng Chính phủ giao cụ thể) | ||||
| III | CHÍNH SÁCH 134 | 22.000 | ||
| 1 | Huyện Hướng Hoá (Gồm nước sạch cho thôn Cu Vơ) | UBND huyện Hướng Hoá | 10.000 | |
| 2 | Huyện Đakrông | UBND huyện ĐaKrông | 9.000 | |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Vĩnh Linh | 2.000 | |
| 4 | Huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 900 | |
| 5 | Huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 100 | |
| IV | HẠ TẦNG CỬA KHẨU | 20.000 | ||
| V | CƠ SỞ HẠ TẦNG DU LỊCH | 21.000 | ||
| 1 | Đường Hồ Chí Minh huyền thoại | BQL Khu du lịch | 11.000 | |
| 2 | Khu sinh thái Trà Lộc | UBND huyện Hải Lăng | 5.000 | |
| 3 | Khu du lịch sinh thái Rú Lịnh | UBND huyện Vĩnh Linh | 5.000 | |
| VI | CHƯƠNG TRÌNH PTNT THUỶ SẢN | 10.000 | ||
| 1 | Trại cá giống Trúc Kinh | Sở Thuỷ sản | 5.000 | |
| 2 | Nâng cấp Trại cá giống La Ngà | " | 500 | |
| 3 | Dự án nuôi tôm bán thâm canh Hiền Lương | " | 2.000 | |
| 4 | Dự án nuôi tôm bán thâm canh Cửa Việt | Sở Thuỷ sản | 1.500 | |
| 5 | Nuôi cá nước ngọt huyện Gio Linh | " | 500 | |
| 6 | Nuôi cá nước ngọt Triệu Phong | " | 500 | |
| VII | HẠ TẦNG LÀNG NGHỀ | 3.000 | ||
| 1 | Làng nghề Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 1.000 | |
| 2 | Làng nghề Diên Sanh | UBND huyện Hải Lăng | 2.000 | |
| VIII | HẠ TẦNG CHỢ | 2.000 | ||
| 1 | Chợ Cầu Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 1.000 | |
| 2 | Chợ Đakrông | UBND huyện ĐaKrông | 500 | |
| 3 | Chợ thị xã Quảng Trị | UBND TX Q.Trị | 500 | |
| IX | HỖ TRỢ HUYỆN XÃ CHIA TÁCH | 10.000 |
Gồm sửa
| UBND huyện | ||||
| 1 | Huyện đảo Cồn Cỏ | 7.500 | chữa võ | |
| đảo Cồn Cỏ | ||||
| tàu 180tr |
| 2 | Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh (Gồm Trạm Y tế) | UBND huyện Gio Linh | 2.500 | |
| X | ĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, HUYỆN | 13.000 | ||
| 1 | Hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh | BV Đa khoa tỉnh | 2.000 | |
| 2 | Xây mới Khoa nội liên chuyên khoa- Bệnh viện Đa khoa tỉnh | BV Đa khoa tỉnh | 500 | |
| 3 | Bệnh viện huyện Cam Lộ | Sở Y tế | 4.500 | |
| 4 | Bệnh viện huyện Triệu Phong | Sở Y tế | 3.000 | |
| 5 | Mua sắm trang thiết bị y tế cho các tuyến | Sở Y tế | 2.000 | |
| 6 | Hệ thống xử lý chất thải bệnh viện khu vực Triệu Hải | Sở Y tế | 1.000 | |
| XI | TRỤ SỞ XÃ | 2.000 | ||
| 1 | Xã Tà Long, huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | 500 | |
| 2 | Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 500 | |
| 3 | Xã Hải Dương, huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 500 | |
| 4 | Xã Triệu Lăng, huyện Triêu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 500 | |
| XII | CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ BIÊN GIỚI | 11.000 | ||
| 1 | Đường Đồn biên phòng Lao Bảo- Hướng Phùng | BCH Biên phòng tỉnh | 5.000 | |
| 2 | Nâng cấp mặt đường Lao Bảo- Hướng Phùng | " | 2.000 | |
| 3 | Đường đến 3 cặp cửa khẩu phụ Cheng, Tà Rùng, Thanh | Sở GTVT | 4.000 | |
| XIII | CÔNG TRÌNH THỂ DỤC-THỂ THAO | 6.000 | ||
| 1 | Sân vận động Đông Hà giai đoạn 2 | Sở TD-TT | 4.000 | |
| 2 | Sân vận động huyện Gio Linh (Đường vào và mặt sân) | UBND Gio Linh | 1.500 | Hỗ trợ huyện |
| 3 | Sân vận động thị xã Quảng Trị | UBND TX.QTrị | 500 | HT |
| XIV | PHỦ SÓNG PHÁT THANH- TRUYỀN HÌNH | 1.000 | ||
| 1 | Thiết bị cho Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | 1.000 | |
| XV | HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP | BQL Khu Công nghiệp | 10.000 | |
| XVI | ĐỐI ỨNG ODA | 29.000 | ||
| 1 | Phát triển nông thôn huyện Triệu Phong | UBND Triệu Phong | 1.800 | Kết thúc DA |
| 2 | Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Thị xã Đông Hà) | Cty công trình đô thị Đông Hà | 2.000 |
| BQL DA giảm | |||
| 3 | Giảm nghèo miền Trung | ||
| nghèo Quảng Trị | 10.500 |
| 4 | Chương trình Phát triển nông thôn Quảng Trị giai đoạn III | BĐH DA PTNT Quảng Trị | 5.500 | |
| 5 | Dự án Chia sẻ | Ban thư ký tỉnh, UBND huyện VLinh, GLinh | 6.000 | |
| 6 | Dự án HTKT tăng trưởng và giảm nghèo | BQLDA HTKT tăng trưởng-GN | 1.200 | |
| 7 | Đối ứng các dự án JBIC | 2.000 | ||
| XVII | ĐỀ ÁN TIN HỌC HOÁ CÁC CƠ QUAN ĐẢNG (ĐỀ ÁN 47) | 2.475 | ||
| XVI II | CHƯƠNG TRÌNH KHÁC | 49.000 | ||
| 1 | Cầu Cửa Việt | Sở GTVT | 5.000 | |
| 2 | Bể bơi tổng hợp tỉnh | BQL CSHT tỉnh | 9.000 | HT |
| 3 | Di tích đôi bờ Hiền Lương | Sở VHTT | 5.000 | HT |
| 4 | Đường tỉnh 70 | Sở GTVT | 6.000 | Trả nợ |
| 5 | Đường từ Quốc lộ 1A vào Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn | Sở GTVT | 17.000 | HT |
| 6 | Cầu Cửa Tùng | Sở GTVT | 1.000 | Đã bổ sung KH 2006: 5tỷ |
| 7 | Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa Việt | BQL Khu du lịch | 6.000 | |
| XIX | CHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ | 10.600 | ||
| 1 | DA. KTM vùng cát huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 1.000 | |
| 2 | DA. KTM vùng cát huyện Gio Linh | UBND huyện Gio Linh | 936 | |
| 3 | DA. Ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới vùng Cùa, huyện Cam Lộ | UBND huyện Cam Lộ | 756 | |
| 4 | DA. Vùng Lìa, huyện Hướng Hoá | UBND huyện Hướng Hoá | 275 | |
| 5 | DA. Mô hình xã A Dơi | Chi cục Di dân PTVKTM | 4.000 | |
| 6 | DA. Di dân | nt | 3.600 | |
| 7 | DA. Kinh tế mới vùng cát Triệu Phong | UBND huyện Triệu Phong | 33 | |
| XX | CHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN | 8.000 | ||
| 1 | Nâng cấp đê Bắc Phước (Hữu Thạch Hãn) | Sở NN&PTNT | 3.000 | |
| 2 | Nâng cấp đê cát Hải Lăng | " | 2.000 | |
| 3 | Nâng cấp đê tả Bến Hải | " | 3.000 |
| B | Chương trình mục tiêu | 79.258 |
| I | CHƯƠNG TRÌNH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO | 4.550 | ||
| 1 | Chương trình 257 (Xã bãi ngang) | 3.500 | ||
| - Huyện Hải Lăng (2 xã) | UBND huyện Hải Lăng | 1.400 | ||
| - Huyện Triệu Phong (1 xã) | UBND huyện Triệu Phong | 700 | ||
| - Huyện Vĩnh Linh (2 xã) | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.400 | ||
| 2 | DA. Hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông-lâm- ngư hỗ trợ phát triển sản xuất | Sở NN-PTNT và TT KN-KL tỉnh | 800 | |
| 3 | DA. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo và cán bộ xã nghèo | Sở LĐTB&XH | 250 | |
| II | CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH | 4.441 | ||
| 1 | DA. Truyền thông- Giáo dục thay đổi hành vi | UBDS GĐ&TE tỉnh | 1.014 | |
| 2 | DA. Lồng ghép tuyên truyền | " | 546 | |
| 3 | DA. Nâng cao chất lượng thông tin, dữ liệu về dân cư | " | 293 | |
| 4 | DA. Nâng cao chất lượng dân số | " | 165 | |
| 5 | DA. Lồng ghép dân số với phát triển gia đình bền vững | " | 172 | |
| 6 | Xây dựng chính sách và nâng cao năng lực quản lý | " | 1.641 | |
| 7 | DA. Chăm sóc sức khỏe sinh sản/ KHH-GĐ | " | 610 | |
| III | CHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDS | 5.348 | ||
| 1 | Hoạt động sự nghiệp | 3.348 | ||
| - DA. Phòng chống sốt rét | Sở Y tế | 415 | ||
| - DA. Phòng chống phong | " | 85 | ||
| - DA. Phòng chống lao | " | 230 | ||
| - DA. Phòng chống sốt xuất huyết | " | 180 | ||
| - DA. Tiêm chủng mở rộng | " | 250 | ||
| - DA. Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em | " | 950 | ||
| - DA. Sức khỏe tâm thần cộng đồng | " | 360 | ||
| - DA. Phòng chống HIV/AIDS | " | 828 | ||
| - Quân dân y kết hợp | " | 50 | ||
| 2 | Đầu tư phát triển | 2000 | ||
| - Thiết bị phòng chống lao | " | 2000 | ||
| IV | CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SINH HOẠT VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN | TT nước SH&VSMTNT | 4.300 | TĐ: vốn SN 300 triệu |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 1.575 | ||
| TĐ: - TTKL hệ thống cấp nước Triệu An | 985 |
| - Hệ thống cấp nước Triệu Giang- Triệu Trung | 590 |
| 2 | Huyện Hải Lăng | 600 | ||
| - Hệ thống cấp nước Văn Trị (Hải Tân) | 600 | |||
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 732 | ||
| - TTKL hệ thống cấp nước Vĩnh Hiền | 131 | |||
| - Hệ thống cấp nước Vĩnh Sơn | 601 | |||
| 4 | Huyện Gio Linh | 993 | ||
| - TTKL hệ thống cấp nước Gio Sơn | 393 | |||
| - Hệ thống cấp nước Hải Thái | 600 | |||
| 5 | Chuẩn bị đầu tư 2008 | 85 | ||
| 6 | Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mù | 15 | ||
| 7 | Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và tập huấn sử dụng chương trình nước | 300 | ||
| V | CHƯƠNG TRÌNH VĂN HÓA (Hạng mục do Bộ Văn hóa- Thông tin chỉ định) | 7.950 | ||
| 1 | Hoạt động sự nghiệp | 1.950 | ||
| - Mục tiêu bảo tồn di sản văn hoá | Sở VH-TT | 950 | ||
| - Mục tiêu xây dựng đời sống văn hoá cơ sở | Sở VH-TT | 1.000 | ||
| 2 | Đầu tư phát triển | 6.000 | ||
| - Mục tiêu bảo tồn di sản văn hoá | 5.500 | |||
| + Khu di tích trụ sở Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam | TT bảo tồn DT&DT tỉnh | 3.000 | ||
| + Bảo tồn Làng văn hoá Khe Ngài- Đakrông | Sở VH-TT | 2.500 | ||
| - Mục tiêu phát triển Văn hoá- Thông tin cơ sở | 500 | |||
| + Bản Cheng, xã Tân Liên, huyện Hướng Hoá | Sở VH-TT | 500 | ||
| VI | CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO | 50.300 | ||
| 1 | Các dự án do Sở Giáo dục- Đào tạo làm chủ đầu tư | 36.000 | ||
| - DA. Đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoa | Sở GD-ĐT | 9.800 | ||
| - DA. Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục Trung học cơ sở | " | 3.500 | ||
| - DA. Đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường | " | 2.000 | ||
| - DA. Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên | " | 700 | ||
| - DA. Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn. | " | 8.000 | ||
| - DA. Tăng cường cơ sở vật chất các trường học, các Trung tâm KTTH- HN, xây dựng một số trường ĐH,TH | Sở Giáo dục-Đào tạo | 12.000 | ||
| 2 | Các dự án do các đơn vị khác làm chủ đầu tư | 14.300 | ||
| - Dự án tăng cơ sở vật chất các Trường Sư phạm | Trường CĐSP QTrị | 6.300 | ||
| - Dự án tăng cường năng lực đào tạo nghề | 8.000 | |||
| + Tăng cường thiết bị dạy nghề: | 5.700 |
| Trường DNTH | ||
| Trường Dạy nghề tổng hợp tỉnh | 2.500 | |
| tỉnh |
| Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Hải Lăng | TT DNTH Hải Lăng | 800 | ||
| Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Vĩnh Linh | TT DNTH Vĩnh Linh | 800 | ||
| Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Cam Lộ | TT DNTH Cam Lộ | 800 | ||
| Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Triệu Phong | TT DNTH Triệu Phong | 800 | ||
| + Dạy nghề ngắn hạn cho nông dân, dân tộc thiểu số, người tàn tật | Các TTKTTH-HN dạy nghề | 2.300 | ||
| VII | CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM | Công an tỉnh | 620 | |
| VIII | CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG CHỐNG MA TUÝ | Công an tỉnh | 1.000 | |
| I X | CHƯƠNG TRÌNH BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM | Sở Y tế | 589 | |
| X | CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM (1) | 160 | ||
| 1 | Chương trình phát triển thị trường lao động | Sở LĐTB&XH | 100 | |
| 2 | Tập huấn lao động việc làm | Sở LĐTB&XH | 60 | |
| C | Chương trình 135 | 23.336 | ||
| 1 | Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng xã đặc biệt khó khăn | 18.900 | ||
| Huyện Gio Linh (2 xã) | UBND huyện Gio Linh | 1.400 | ||
| Huyện Vĩnh Linh (2 xã) | UBND huyện Vĩnh Linh | 1.400 | ||
| Huyện Hướng Hoá (13 xã) | UBND huyện Hướng Hoá | 9.100 | ||
| Huyện ĐaKrông ( 10 xã) | UBND ĐaKrông | 7.000 | ||
| 2 | DA. Hỗ trợ phát triển sản xuất | 3.240 | TĐ: Vốn ĐTPT: 1.350, SN: 1.890 | |
| Huyện Gio Linh (2 xã) | UBND huyện Gio Linh | 240 | ||
| Huyện Vĩnh Linh (2 xã) | UBND huyện Vĩnh Linh | 240 | ||
| Huyện Hướng Hoá (13 xã) | UBND huyện Hướng Hoá | 1.560 | ||
| Huyện ĐaKrông ( 10 xã) | UBND huyện ĐaKrông | 1.200 | ||
| 3 | DA. Nâng cao chất lượng cán bộ xã | Ban Dân tộc | 1.080 | |
| 4 | Hỗ trợ Ban chỉ đạo chương trình 135 | Tỉnh, huyện | 116 | |
| D | Chương trình 5 triệu ha rừng | 13.560 |
(Phân bổ sau vì chưa xác định được khối lượng cụ thể
của trồng rừng phòng hộ và rừng sản xuất)
| E | Chương trình Phát thanh- Truyền hình | 2.000 | Vốn SN | |
| 1 | Phát triển và phủ sóng Phát thanh- Truyền hình vùng lõm | Đài PT-TH tỉnh | 2.000 | Có 300tr trạm Hướng Việt |
Ghi chú: (1) Không bao gồm 3.500 triệu đồng vốn cho vay giải quyết việc làm bổ sung mới đã chuyển sang Ngân hàng chính sách xã hội