vanban.org

Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2007 và phê duyệt danh mục công trình trọng điểm của tỉnh.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2008
Quảng Trị Ban hành 09/12/2006 Hiệu lực 19/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2008 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8.5/2006/NQ-HĐND Đông Hà, ngày 09 tháng 12 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2007 và phê duyệt danh mục công trình trọng điểm của tỉnh.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2007; Quyết định số 161/QĐ-BKH ngày 15/11/2006 của Bộ Kế hoạch đầu tư về Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2007;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 2789/TTr-UBND ngày 22/11/2006; Báo cáo số 110/BC-UBND ngày 22/11/2006 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện đầu tư XDCB năm 2006 và kế hoạch năm 2007; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách đầu tư địa phương quản lý: 882.710 triệu đồng

Bao gồm:

1.1. Vốn cân đối ngân sách địa phương:175.030 triệu đồng
Trong đó: - Vốn ngân sách cân đối:105.030 triệu đồng

- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất: 70.000 triệu đồng

1.2. Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu :363.475 triệu đồng
1.3. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia:118.154 triệu đồng
1.4. Vốn trái phiếu Chính phủ:69.500 triệu đồng
1.5. Vốn nước ngoài (ODA, JBIC):156.551 triệu đồng
2. Danh mục các dự án trọng điểm:

- Các công trình Kỷ niệm 100 năm ngày sinh cố Tổng Bí thư Lê Duẩn;

- Cơ sở hạ tầng đô thị thị xã Đông Hà;

- Cơ sở hạ tầng các Khu công nghiệp;

- Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Cửa Việt- Cửa Tùng;

- Cầu Cửa Việt;

- Nhà máy xi măng Cam Lộ 35 vạn tấn/năm, Nhà máy may XK Đông Hà;

- Bệnh viện đa khoa tỉnh (500 giường).

3. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư phát triển, vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án và cân đối ngân sách cho các huyện, thị xã theo các phụ lục đính kèm.

Riêng Trụ sở Sở Tài chính: Chỉ bố trí vốn chuẩn bị đầu tư, phần vốn còn lại bố trí cho các công trình, dự án khác.

Điều 2. Thông qua các giải pháp thực hiện về đầu tư xây dựng cơ bản33 năm 2007 theo báo cáo của UBND tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:

UBND tỉnh chỉ đạo các sở, Ban ngành, địa phương và các chủ đầu tư dự án thực hiện đúng những quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định liên quan về đầu tư xây dựng cơ bản; chỉ đạo triển khai thực hiện có hiệu quả các nguồn vốn của nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn doanh nghiệp nhà nước; thực hiện các biện pháp nhằm đẩy nhanh tiến độ giải ngân từ đầu năm kế hoạch. Đối với các dự án đến 30/10 không hoàn thành các thủ tục xây dựng cơ bản thì kiên quyết không bố trí vốn đầu tư năm sau.

Chỉ đạo thực hiện nghiêm túc Nghị quyết số 6.5/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 của HĐND tỉnh về bổ sung, điều chỉnh Nghị quyết 7e của HĐND tỉnh khoá IV về giải phóng mặt bằng để xây dựng các tuyến đường giao thông nông thôn theo phương châm nhà nước và nhân dân cùng làm. Các dự án trước khi tổ chức đấu thầu phải tiến hành xong công tác giải phóng mặt bằng và được bố trí vốn đầu tư mới cho tiến hành triển khai đấu thầu. Tập trung chỉ đạo, tăng năng lực để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng.

Nâng cao trách nhiệm chủ đầu tư. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả, chất lượng và tiến độ thực hiện dự án. Tiếp tục rà soát và kiện toàn năng lực các Ban Quản lý dự án lớn của tỉnh. Nâng cao năng lực công tác tư vấn đầu tư, chất lượng thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định về đấu thầu; tăng cường năng lực các phòng thẩm định tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và Sở có xây dựng chuyên ngành, các phòng chuyên môn cấp huyện trong công tác quản lý về đầu tư xây dựng, giải phóng mặt bằng.

Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế. Đẩy mạnh công tác xúc tiến đầu tư và hội nhập kinh tế quốc tế. Hoàn thiện danh mục các chương trình dự án lớn của tỉnh để thu hút vốn ODA và kêu gọi các dự án đầu tư trên tuyến Hành lang kinh tế Đông Tây.

Triển khai thực hiện Luật Đầu tư, xây dựng Quy chế về khuyến khích ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh theo hướng công khai các quy trình, các thủ tục hành chính, đơn giản hoá thủ tục đầu tư, rút ngắn thời gian thẩm định, cấp phép đầu tư.

Tăng cường công tác quản lý đầu tư; chỉ đạo các cấp, các ngành triển khai và thực hiện nghiêm túc theo Nghị định số 16/2006/CP, số 112/2006/CP, số 111/2006/CP của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng công trình xây dựng cơ bản. Rà soát năng lực của các đơn vị tư vấn trên địa bàn, phân hạng các đơn vị tư vấn để thực hiện các công việc đúng với năng lực. Xây dựng các chế tài xử lý những đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình, quy phạm, gây thất thoát lãng phí trong đầu tư. Kiểm tra năng lực của các nhà thầu vi phạm tiến độ, năng lực thực tế để phân hạng nhà thầu và chế tài xử phạt về đấu thầu theo Nghị định của Chính phủ.

Chú trọng công tác giám sát đầu tư, đánh giá đầu tư, giám sát đầu tư cộng đồng theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra đầu tư xây dựng cơ bản và có biện pháp xử lý kịp thời. Đẩy mạnh cải cách hành chính, xây dựng và công khai hoá các quy trình, đơn giản hoá thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản, rút ngắn thời gian thẩm định và phê duyệt. Tăng cường các biện pháp phòng chống tham nhũng, lãng phí, thực hành tiết kiệm trong đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý.

Tăng cường thực hiện tốt công tác bảo hành, bảo trì, vận hành công trình khi đưa vào sử dụng và công tác quản lý sau đầu tư.

Điều 3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản cho từng chương trình, dự án cụ thể và ngân sách cho đầu tư phát triển của các huyện, thị xã theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và chỉ tiêu phân bổ vốn đầu tư phát triển.

Xây dựng phương án và tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tập trung của tỉnh giai đoạn 2007 - 2010 theo Quyết định 210/QĐ-TTg ngày 12/9/2006 của Thủ tướng Chính phủ trình HĐND tỉnh kỳ họp thứ 9 quyết định.

Điều 4. HĐND giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 và danh mục các công trình trọng điểm theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2006 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua Nghị quyết này./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Viết Nên

Biểu 1

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết 8.5/2006/NQ-HĐND

ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTNguồn vốnVốn dự kiến bố tríGhi chú
 Tổng số882.710 
1Nguồn xây dựng cơ bản tập trung175.030 
1.1Vốn ngân sách cân đối105.030 
1.2Vốn thu từ quỹ đất70.000 
2Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và chương trình mục tiêu481.629 
2.1Hỗ trợ có mục tiêu293.475 
 - Nghị quyết 39 của Bộ Chính trị30.700 
 - Chương trình biển Đông Hải đảo32.700 
 - Hỗ trợ đồng bào dân tộc (Chương trình 134)22.000 
 - Hạ tầng cửa khẩu20.000 
 - Hạ tầng du lịch21.000 
 - Chương trình nuôi trồng thuỷ sản10.000 
 - Hạ tầng làng nghề3.000 
 - Hạ tầng chợ2.000 
 - Hỗ trợ huyện xã chia tách10.000 
 - Đầu tư Y tế tỉnh, huyện13.000 
 - Trụ sở xã2.000 
 - Chương trình quản lý biên giới11.000 
 - Công trình Thể dục- Thể thao6.000 
 - Phủ sóng Phát thanh- Truyền hình1.000 
 - Hạ tầng Khu công nghiệp10.000 
 - Vốn đối ứng ODA29.000 
 - Tin học hoá cơ quan Đảng (Đề án 47)2.475 
 - Chương trình bố trí lại dân cư10.600 
 - Chương trình đê biển8.000 
 - Chương trình khác49.000 
2.2Chương trình mục tiêu quốc gia79.258 
 - Chương trình Xoá đói giảm nghèo4.550 
 - Chương trình Dân số- Kế hoạch hóa gia đình4.441 
 - Chương trình Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS5.348 
 - Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn4.300 
 - Chương trình Văn hoá7.950 
 - Chương trình Giáo dục- Đào tạo50.300 
 - Chương trình Phòng, chống tội phạm620 
 - Chương trình Phòng, chống ma tuý1.000 
 - Chương trình bảo đảm chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm589 
 - Chương trình việc làm (1)160 
2.3Chương trình 13523.336 
2.4Chương trình 5 triệu ha rừng13.560 
2.5Chương trình Phát thanh- Truyền hình2.000 
2.6Công trình văn hoá đặc biệt70.000 
3Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ69.500 
3.1Đường giao thông đến trung tâm các xã chưa có đường ô tô2.500 
3.2Các công trình thuỷ lợi miền núi42.000 
3.3Dự án tái định cư thuỷ điện25.000 
4Nguồn vốn nước ngoài156.551Gồm vốn JBIC

Ghi chú: (1) Không bao gồm 3.500 triệu đồng vốn cho vay giải quyết việc làm bổ sung mới đã chuyển sang Ngân hàng Chính sách xã hội.

Biểu 2:

CƠ CẤU VỐN BỐ TRÍ CHO C ÁC NGÀNH KẾ HOẠCH 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh, khóa V, kỳ họp thứ 8)

* Tổng vốn đầu tư xây dựng cơ bản do địa phương quản lý KH 2007:

879.110 triệu đồng

Trong đó:

1. Số vốn chưa phân bổ: 112.520 triệu đồng - Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư: 5.000 triệu đồng - Công trình đã quyết toán: 2.000 triệu đồng - Chương trình biển Đông- Hải đảo: 32.700 triệu đồng - Phân cấp huyện, thị xã quản lý: 72.820 triệu đồng 2. Phân bổ các ngành: 766.590 triệu đồng

TTNgànhKH 2007 (Triệu đồng)Tỷ lệ (%)Ghi chú
 Tổng số766.590100,00 
1Công nghiệp36.8804,81 
2Nông nghiệp- Phát triển nông thôn245.64632,04 
3Thuỷ sản10.0001,30 
4Giao thông135.70017,70 
5Y tế- Xã hội26.4783,45 
6Giáo dục- Đào tạo65.0008,48 
7Văn hoá- Thông tin, Thể dục- Thể thao62.4008,14 
8Xây dựng (Cấp nước và Vệ sinh môi trường, công cộng)102.22113,33 
9Thương mại- Du lịch- Dịch vụ47.6006,21 
10An ninh- Quốc phòng19.0902,49 
11Quản lý nhà nước15.5752,03 

Ghi chú: (*) Các dự án ODA ngoài địa bàn thị xã tính cho Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

BIỂU 3

PHÂN BỔ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG TỈNH QUẢN LÝ KẾ HOẠCH XDCB NĂM 2007

(Kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Tổng số: 175.030 triệu đồng - Ngân sách tỉnh: 105.030 triệu đồng

- Nguồn thu từ quỹ đất (Tỉnh 32.600 triệu đồng; huyện, thị xã 37.400 triệu đồng): 70.000 triệu đồng

Bố trí:

a) Nguồn vốn ngân sách cân đối: 105.030 triệu đồng + Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển để đầu tư KCHKM và GTNT: 17.340 triệu đồng + Tỉnh quản lý: 52.270 triệu đồng + Phân cấp huyện thị: 35.420 triệu đồng b) Nguồn thu từ quỹ đất: 70.000 triệu đồng + Tỉnh quản lý (Gồm trả nợ vay Kho bạc 30.000 triệu đồng, bố trí 2.600 triệu đồng): 32.600 triệu đồng

+ Huyện thị quản lý: 37.400 triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưNăng lực thiết kếThời gian KC-HTTổng mức đầu tư hoặc TDTƯớc TH KL đến 31/12/20 06Trong đó đã cấp phátKế hoạch năm 2007Ghi chú
 TỔNG SỐ (A + B)   514.08 5154.743112.12854.870 
A.Vốn ngân sách cân đối   493.31 9152.443109.86352.270 
IQuy hoạchToàn tỉnh 2007   3.000 
IIChuẩn bị đầu tưToàn tỉnh 2007   2.500 
IIICông trình đã quyết toánToàn tỉnh 2007   2.000 
IVHỗ trợ ưu đãi đầu tưToàn tỉnh 2007   1.700 
VCông nghiệp   145.00 010.0008.1002.000 
1Dự án chuyển tiếp        
 - CSHT Khu công nghiệp Quán NgangBan QL các khu CN138,9 ha2005-2009145.00 010.0008.1002.000 
VINông - lâm - ngư nghiệp   42.15011.9203.6802.600 
1Dự án chuyển tiếp        
 -Trạm Chế biến và các kho hạt giống (Giai đoạn 1+2)Trung tâm Giống1tấn/giờ, 800tấn/ N2006-20077.3003.9003.2101.000 
 - Dự án Làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh LinhTỉnh Đoàn 2005-200826.7508.000450500NS tỉnh 2.978
2Dự án khởi công mới        
 - Trung tâm Khuyến ngư tỉnhTrung tâm Khuyến ngư 20071.2002020600HT
 - Hỗ trợ Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnhHội Nông dân tỉnh 2007-20086.90000500NS tỉnh 2.300
VIIGiao thông - Vận tải   80.67025.28512.6556.300 
1Dự án chuyển tiếp        
 - Đường Lý Thường Kiệt thị xã Đông HàSở Giao thông - Vận tải2,86km2002-200711.9806.3096.3002.500HT
 - Đường Lê Thánh Tông - TX Đông Hà (km0+300 - km1+515)Sở Giao thông - Vận tải1,215k m2003-200712.5005.0004.1261.200 
 - Đường Tà Rụt - A Vao (Trả nợ đền bù)Sở Giao thông - Vận tải 2005-200613.07613.0761.329450NS 1783
 -Đường Trung tâm thị trấn ĐakrôngUBND huyện Đakrông1,24km2005-20068.859900900500NS1400
2Dự án khởi công mới        
 - Cầu Bắc PhướcSở Giao thông - Vận tải373m2007-200928.225001.000 
 - Trung tâm Sát hạch cấp giấy phép lái xeSở Giao thông - Vận tảiCấp giấy phép loại II2007-20086.03000650NS 650
VIIIThương mại - Dịch vụ   15.3698.9005.5001.000 
1Dự án chuyển tiếp        
 - Chợ Diên Sanh, Hải LăngUBND huyện Hải Lăng350 lô quầy2005-200715.3698.9005.5001.000Hỗ trợ huyện
IXCông cộng - Cấp nước   75.88828.71825.3559.100 
1Dự án chuyển tiếp        
 -Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnhVăn phòng UBND tỉnh100 giường2005-200729.87010.4009.1976.000 
 - Cấp nước thị trấn Hải LăngCông ty CTN Quảng Trị2.000m3 / ngày đêm2004-200615.41815.41813.258800Trả nợ KLHT
 - Cấp nước thị trấn Cam LộCông ty CTN Quảng Trị3.000m3 / ngày đêm2005-200718.0001.6001.6001.300NS 7340
 - Cấp nước thị trấn Bến QuanCông ty CTN Quảng Trị2.000m3 / ngày đêm2005-200712.6001.3001.3001.000NS 4783
XY tế   4.7704.7704.030500 
1Dự án chuyển tiếp        
 - Trường Trung học y tế tỉnh Quảng TrịSở Y tế2.031m22005-20064.7704.7704.030500HT, NS 2.140
XIVăn hoá - Thông tin, TDTT   47.01034.25028.2503.900 
1Dự án chuyển tiếp        
 - Sân Vận động Đông HàSở TD - TT18000 chỗ2004-200722.70018.00012.000800Trả nợ KL
 - Bảo tàng tỉnhSở VH-TT4,400 m22000-200724.31016.25016.2503.100 
XIIGiáo dục - Đào tạo   19.61611.1008.1554.000 
1Dự án chuyển tiếp        
 - Trường THPT Vĩnh Định (Giai đoạn 1)
- Trường THPT Bến Quan
Sở GD-ĐT Sở GD-ĐT15 phòng 15 phòng2005-2006 2006-20076.236 4.7806.100 3.0004.199 2.4561.500 1.000HT HT, NS 2.500
 - Trường THPT Đông HàSở GD-ĐT20 phòng2006-20078.6002.0001.5001.500HT, NS 4.000
XIIIQuản lý Nhà nước   32.34611.80011.0389.700 
1Dự án chuyển tiếp        
 - Trụ sở MTTQVN tỉnhUBMTT QVN tỉnh1200m22004-20066.0805.0004.5001.300HT
 - Trụ sở Sở Ngoại vụSở Ngoại vụ1.100 m22006-20074.6701.0001.0002.000 
 - Trụ sở BQL Di tích-Danh thắng tỉnhBan QLDT& DT438 m22006-20072.3971.1001.0381.000HT
 - Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh Quảng Trị (Giai đoạn 1)Đoàn NTTH tỉnh1.700 m22006-20074.6001.5001.0001.500 
 - Sửa chữa trụ sở UBND tỉnhVP UBND tỉnh 2006-20076001000600HT
 - Trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnhVP Đoàn ĐBQH tỉnh1890m22006-20073.700800800400NS tỉnh 1200, HT
 - Cải tạo Nhà khách Tỉnh ủy 261Văn phòng Tỉnh ủyNâng cấp2005-20062.5902.0002.000500Trả nợ
 - Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc LĐLĐ tỉnhLĐLĐ tỉnhSửa chữa2006700300700400Trả nợ
2Dự án khởi công mới        
 - Cải tạo trụ sở Ban Dân tộc tỉnhBan Dân tộc241m2200755900500HT
 - Trụ sở Sở Tài nguyên - Môi trườngSở TN&MT1.725 m22007-20086.450001.500 
      00  
XIVAn ninh - Quốc phòng   30.5005.7003.1003.970 
1Dự án chuyển tiếp        
 - Nâng cấp Trường Quân sự tỉnhBộ CHQS tỉnh2.628m22004-20077.5305.0003.1001.000HT
 - Nhà tạm giữ hành chính thuộc công an huyện Triệu Phong, Đakrông và TX Quảng TrịCông an tỉnh287m220078507000770HT
2Dự án khởi công mới        
 - Mua xe chữa cháy Công an tỉnhCông an tỉnh03 xe20076.60000700NS tỉnh 700
 - Các công trình khu vực phòng thủBộ CHQS tỉnh 2007-200915.520001.500 
B.Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất   20.7662.3002.2652.600 
 - Trụ sở Thanh tra tỉnh và Nhà tiếp công dân tỉnhThanh tra tỉnh1.030 m22006-20073.9162.3002.265900HT, NS 916
 - CSHT khu dân cư bán cho nguồn thu nhập thấpBan QLCSHT tỉnh13,42ha2007-200816.850001.700 

Biểu 4

VỐN PHÂN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝ: 72.820 TRIỆU ĐỒNG

( Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

TTHuyện, thị xãTổng số (Bao gồm vốn thu từ tiền sử dụng đất)Trong đó
Vốn NS tỉnh cân đối huyện, thịNhà ở giáo viên vùng khóVốn từ thu tiền sử dụng đấtDanh mục công trình tỉnh hỗ trợ
 Tổng số72.82032.4201.00037.4002.000
1Thị xã Đông Hà23.0506.050-17.000 
2Thị xã Quảng Trị5.6502.150-3.500 
3Huyện Vĩnh Linh7.1203.820-3.300 
4Huyện Gio Linh6.0003.500-2.500 
5Huyện Cam Lộ5.6803.180-2.500 
6Huyện Triệu Phong6.3203.820-2.500 
7Huyện Hải Lăng8.3203.820-2.500Hỗ trợ trụ sở Huyện ủy 2.000
8Huyện Đakrông3.2803.180-100 
9Huyện Hướng Hóa6.4002.900-3.500 
10
11
Huyện đảo Cồn CỏBố trí từ nguồn TW cho huyện mới chia tách là 7.500 triệu đồng (Trong đó gồm cả sửa chữa vỏ tàu Ban CHQS huyện đảo 180 triệu đồng)
Nhà ở giáo viên vùng khó1.000    

Biểu 5

TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỊ NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTNguồn vốnToà n tỉnhTỉnh quản lý chungCác huy ện thịH ải L ăn gThị xã QTrịTri ệu Ph on gĐông HàCam LộĐak RôngH-ướ ng Ho áGio LinhVĩnh LinhCồ n Cỏ
 Tổng cộng879 .11 0116.089763. 02141 .1 9323.14772. 55 9178.2 6733.58893.78514 6.0 7895.41 171.4 937.5 00
ANguồn vốn ngân sách cân đối105 .03 08.70096.3 3010 .1 484.4479.8 8437.66 75.9675.4174.1 0410.71 57.98 10
ITrả nợ vay ngân hàng phát triển17. 340017.3 402. 42 81.0403.2 088671.38778095 45.1151.56 10
IITỉnh quản lý52. 2708.70043.5 701. 80 01.2572.7 5630.75 01.3001.20702.0002.50 00
IIIPhân cấp huyện thị quản lý35. 420035.4 205. 92 02.1503.9 206.0503.2803.4303.1 503.6003.92 00
1Vốn NS tỉnh cân đối huyện, thị32. 420032.4 203. 82 02.1503.8 206.0503.1803.1802.9 003.5003.82 00
2Nhà ở giáo viên vùng khó1.0 0001.00 010 0010 0010025025 01001000
3Công trình tỉnh hỗ trợ2.0
00
02.00 02. 00 0000000000
BVốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất70. 000070.0 002. 50 03.5002.5 0039.60 02.5001003.5 0012.50 03.30 00
ITrả nợ vay kho bạc30. 000030.0 0000020.00 000010.00 000
IITỉnh quản lý2.6 0002.60 00002.600000000
IIIPhân cấp huyện thị quản lý37. 400037.4 002. 50 03.5002.5 0017.00 02.5001003.5 002.5003.30 00
CNguồn NSTW hỗ trợ có mục tiêu và chương trình mục tiêu408 .02 9101.389306. 64017 .0 4515.20027. 17 545.00 012.28139.76873. 97 437.07 531.6 227.5 00
1Trung ương hỗ trợ có mục tiêu289 .87 540.375249. 50014 .2 4513.20024. 10 034.20 08.48128.56860. 71 432.94 225.5 507.5 00
2Chương trình mục
tiêu
79. 25844.55834.7 002. 80 02.0003.0 7510.80 03.8003.0002.3 002.4934.43 20

3 10.

23. 22.1 1.64

Chương trình 1351.1960000 8.200661.6400
33640 00
4Chương trình 5 triệu ha rừng13. 56013.56000000000000
5Chương trình PT-TH2.0 001.7000000003000000
6Công trình văn hoá đặc biệt70. 000070.0 000033. 00 037.00 0000000
DNguồn trái phiếu Chính phủ69. 500069.5 000000011.00044. 50 014.00 000
EVốn ODA156 .55 16.000150. 55111 .5 000019.00 012.84037.50020. 00 021.12 128.5 900

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN

2003 - 2010 Biểu 6

(TRUNG ƯƠNG THÔNG BÁO)

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTTên dự ánNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưQuyết định phê duyệt TKKT+TDTTổng mức bố trí vốn trái phiếu Chính phủ 2003-2010Ước TH đến 31/12/ 06KH 2007KH 2008Ghi chú
Số QĐ (Ngày, tháng, năm)TMĐTSố QĐ (Ngày, tháng, năm)TDT
 TỔNG SỐ   340.18 4 60.042209.500112.00 069.50028.000 
IĐường giao thông đến trung tâm các xã chưa có đường ô tô   63.001 60.04254.50052.0002.5000 
1Đường vào xã Ba Lòng và xã Hải Phúc, huyện Đakrông9,82 ,
km
2005-2006179/QĐ-UB 27/01/0524.648491/QĐ-UB 28/3/0524.64822.60022.600   
2Đường vào xã Ba Nang, huyện Đakrông6,1 km2005-20062928/QĐ-UB 9/10/04-29.8582266/QĐ-UB 21/9/0526.97224.40024.400   
3Đường vào xã Hướng Việt, huyện Hướng Hóa4,661 km2006-2007735/QĐ-UB 27/4/068.495468/QĐ-UB 22/6/068.4227.5005.0002.500  
IICác công trình thủy lợi miền núi   77.183  70.000042.00028.000 
Cụm công trình
147,5
1 thủy lợi Tây Gio22.38720.000014.000 6.000
ha
Linh
1.1Hồ Phú Dụng, xã Gio Sơn100 ha, nước SH 550khẩ u2007-2008 10.809  10.000 6.0004.000 
1.2Hồ Giếng Tép, xã Gio An22 ha, nước SH 150 khẩu2007-2008 1.269  1.000 1.000  
1.3Đập Bà, xã Gio Sơn22 ha, nước SH 100 khẩu2007-2008 476  400 400  
1.4Hồ thôn 5, xã Hải Thái29 ha, nước i
SH 120 khẩu
2007-2008 2.314  2.000 1.0001.000 
1.5Công trình thuỷ lợi Giếng Trạng, xã Gio An28 ha, i nước SH 150 khẩu2007-2008 588  500 500  
1.6Thuỷ lợi Cửa Đinh, xã Gio An60 ha, nước ,
SH 200khẩ u
2007-2008 1.126  1.000 1.000  
1.7Hồ Bàu Sen, xã Gio An35 ha, nước SH 180 khẩu2007-2008 1.361  1.100 1.100  
1.8Hồ Hải Tân, xã Linh Hải35,5 ha, nước SH 75 khẩu2007-2008 2.877  2.500 1.5001.000 
1.9Hồ thôn 4B, xã Hải Thái16 ha, i nước SH 1502007-2008 1.567  1.500 1.500  

khẩu

2Hệ thống thuỷ lợi huyện Đakrôngi
188 ha
  22.843  20.000011.0009.000 
2.1Đập Khe Cây, xã Ba Lòng40 ha2007-2008 5.905  5.000 3.0002.000 
2.2Đập Khe Luồi, xã Mò Ó51 ha, nước SH 244 khẩu2007-2008 5.148  5.000 3.0002.000 
2.3Đập Tà Lũng, xã Tà Lềng27 ha2007-2008 4.290  4.000 2.0002.000 
2.4Đập Tiên Hiên, xã Hướng Hiệp70 ha2007-2008 7.500  6.000 3.0003.000 
3Hệ thống thuỷ lợi huyện Hướng Hoái
272 ha
  31.953  30.000017.00013.000 
3.1Đập Cù Bai, xã H-ướng Lập100 ha2007-2008 10.000  9.000 5.0004.000 
3.2Hồ Làng Của, xã Hướng Lộc35 ha2007-2008 3.500  3.500 2.5001.000 
3.3Đập Tà Rủi, xã H-ướng Lộc25 ha2007-2008 2.500  2.500 1.5001.000 
3.4Đập Tăng Quan, xã A Xing25 ha2007-2008 2.500  2.500 1.5001.000 
3.5Đập Đơ Pa Lo, xã Pa Tầng45 ha2007-2008 4.500  4.500 2.5002.000 
3.6Đập Làng Cát, xã Hướng Sơn22 ha2007-2008 2.250  2.000 1.0001.000 
3.7Hồ Tân Độ I, thị trấn Khe Sanh20 ha2007-2008 6.703  6.000 3.0003.000 
IIIDự án tái định cư thuỷ điện   200.00 0  85.00060.00025.0000 
1Di dân tái định cư Dự án Thuỷ điện- Thuỷ lợi Quảng Trị354 hộ2003-20071238/QĐ-UB 24/6/05-200.00 0  85.00060.00025.000  
 - Đền bù thiệt hại  Đã phê duyệt   5.0005.000   
 - Xây dựng khu tái định cưi §· phª duyÖt vµ ®ang tr×nh duyÖt   40.34530.34510.000  
 - Hỗ trợ đời sống cho dân tái định cư  Đã phê duyệt   500500   
- Hỗ trợ di chuyển1012/QĐ-
Công ty TNHH TháiUB 500 500 500
Hoà5/6/06
 - Tìm kiếm và quy tập mộ liệt sỹ    959/QĐ-UB 31/5/06955950950   
 - Thu dọn lòng hồ, phục hồi môi trường, Đang trình duyệt   1.7001.700   
 - Công trình phục vụ khu tái định cư  Đã phê duyệt và đang trình duyệt   33.00018.50014.500  
 - Lập quy hoạch chi tiết các điểm tái định cư; hoạt động đền bùi §· phª duyÖt   3.0002.500500  

Biểu 7

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2007

(CÁC DỰ ÁN KỶ NIỆM 100 NĂM NGÀY SINH CỐ TỔNG BÍ THƯ LÊ DUẨN)

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2007Trong đó, đã cấp tạm ứng năm 2006Ghi chú
 Tổng số 70.00030.000 
1- Công viên đặt tượng đài cố TBT Lê DuẩnUBND TX Đông Hà4.5001.000HT
- Tượng đài cố TBT Lê DuẩnSở VH- TT7.000200HT
2Sửa chữa, nâng cấp và xây mới kè Hậu KiênSở NN&PTNT5.0003.000 
3Đường nối tỉnh lộ 64 vào xã Triệu ĐôngSở GT-VT8.0003.000HT
4Cầu Bích La, xã Triệu ĐôngSở GT-VT6.0003.000 
5Trường Chính trị Lê DuẩnTrường Chính trị Lê Duẩn2.5001.500HT
6Trường THPT Vĩnh ĐịnhSở GD-ĐT2.5001.500HT
7Đường nối tỉnh lộ 68 vào xã Triệu ĐôngUBND huyện Triệu Phong2.5001.500 
8Trường THCS xã Triệu ThànhUBND huyện Triệu Phong2.000600HT
9Trạm y tế xã Triệu ThànhUBND huyện Triệu Phong700300HT
10Trường THCS xã Triệu LongUBND huyện Triệu Phong1.500600HT
11Trung tâm Văn hoá- TDTT huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong4.8001.400 
12Quảng trường và Nhà Văn hoá tỉnhSở VH-TT9.0002.000 
13Trung tâm Hội nghị tỉnhVP.UBND tỉnh14.00010.400HT

Biểu 8:

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2007 NGUỒN VỐN NSTW HỖ TRỢ

CÓ MỤC TIÊU VÀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mụcChủ đầu tưKH năm 2007Ghi chú
 TỔNG SỐ 411.629 
ATrung ương hỗ trợ có mục tiêu 293.475 
IĐẦU TƯ THEO NQ 39-NQ/TW CỦA BỘ CHÍNH TRỊ 30.700 
1Hỗ trợ ưu đãi đầu tư 2.000 
2Nông nghiệp nông thôn 8.050 
 - Kè chống sạt lở bờ sông Ba LòngUBND Đakrông2.000 
 - Hỗ trợ điện KTM Gio An (Hỗ trợ xây dựng
1.562 m đường dây 22 KV và 1 trạm BA 100 KVA. Toàn bộ đường dây 0,4 và 0,2 KV do huyện đầu tư)
UBND Gio Linh356 
 - TTKL Đề án ĐCĐC (Do Trung ương cắt vốn đột ngột)Ban Dân tộc1.224 
 TĐ: + Đường giao thông bản Hà- bản Lệt, xã Tân Thành, huyện Hướng Hoá"269 
 + Hệ thống thuỷ lợi La Tó, xã Húc Nghì, huyện Đakrông"319 
 + Hệ thống thuỷ lợi Tà Noong, xã Tân Lập, huyện Hướng Hoá"481 
 + Đường giao thông bản Ka Túp, TT Lao Bảo, huyện Hướng Hoá"106 
 + Khai hoang ruộng nước TL Kỳ Xay, xã A Ngo, huyện ĐaKrông"49 
 - Hồ Ái Tử 1.500 
 + Hệ thống kênh mươngSở Nông nghiệp và PTNT1.500 
 - Trạm tuyển chọn và kho chứa hạt giống (Giai đoạn 2)TT Giống cây trông vật nuôi1.000 
 - Tái định cư vùng lũ Hải LăngUBND huyện Hải Lăng1.570 
 - Trụ sở Khu bảo tồn thiên nhiên ĐakrôngBQL DA Khu BTTN Đakrông400 
3Giao thôngSở Giao thông6.800 
 - Cầu Nguồn Rào thuộc đường và xã Hướng SơnSở GT-VT3.000 
 - Bến xe trung tâm thị xã Đông Hà (Gồm cả đền bù)Sở GT-VT2.000 
 - Đường vào thôn Cu VơUBND huyện800Hỗ trợ
Hướng Hoáhuyện
 - Đường từ tỉnh lộ 75 Đông vào đình làng Hà ThượngUBND huyện Gio Linh1.000Kỷ niệm 35 năm GP
4Y tế 1.900 
 - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế dự phòng tỉnhTTYT dự phòng200 
 - Trạm Y tế xã Cam AnUBND huyện Cam Lộ300Hỗ trợ TH ĐA y tế cơ sở
 - Trạm Y tế xã Hải ThọUBND huyện Hải Lăng300Hỗ trợ TH ĐA y tế cơ sở
 - Trạm Y tế xã Triệu GiangUBND huyện Triệu Phong300"
 - Trạm Y tế phường 1, TX Quảng TrịUBND TX.QTrị300"
 - Nhà ở cán bộ y tế tuyến huyện Hướng HoáSở Y tế200"
 - Nhà ở cán bộ y tế tuyến huyện ĐakrôngSở Y tế200"
 - Nhà ở cán bộ y tế cụm Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh100"
5Ngành Giáo dục- Đào tạo 2.200 
 - Trường THPT Bến Quan, huyện Vĩnh LinhSở GD-ĐT500 
 - Trường THPT Tà RụtSở GD-ĐT500 
 - Trường THCS Thành CổUBND TX.Quảng Trị400hỗ trợ thị xã
 - Trường tiểu học xã Vĩnh LâmUBND Vĩnh Linh200hỗ trợ huyện
 - Thiết bị phục vụ giảng dạy trường Chính trị Lê DuẩnTrường Chính trị Lê Duẩn400HT
 - Trại thực hành thí nghiệm, trường Trung học nông nghiệp và phát triển nông thônTrường THNN&PTNT200 
6Ngành Văn hoá- Thông tin 2.250 
 - Cải tạo, sửa chữa Nhà văn hoá thiếu nhi tỉnhNhà VHTN tỉnh500 
 - Xây dựng Nhà bia tưởng niệm vùng chiến khu xưa Ba LòngUBND huyện Đakrông600Hỗ trợ huyện
 - Di tích vụ thảm sát Tân Minh- Gio LinhTT BTDT&DT tỉnh150 
 - Quảng trường tưởng niệm Thành Cổ Quảng TrịUBND TX Quảng Trị1.000 
7Du lịch- Dịch vụ 2.000 
 - Chợ ĐakrôngUBND huyện Đakrông1.000Hỗ trợ 10 năm thành lập huyện
 - Chợ Phiên Cam LộUBND huyện Cam Lộ500CT kỷ niệm 35 năm GP
 - Chợ DoUBND huyện Vĩnh Linh500 
8Quốc phòng- An ninh2.500
 - Trường Quân sự tỉnhBCH Quân sự tỉnh2.500 
9Cơ sở hạ tầng đô thị Đông HàUBND TX Đông Hà3.000Hỗ trợ đô thị
IICHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO 32.700 
 (Có QĐ của Thủ tướng Chính phủ giao cụ thể)   
IIICHÍNH SÁCH 134 22.000 
1Huyện Hướng Hoá (Gồm nước sạch cho thôn Cu Vơ)UBND huyện Hướng Hoá10.000 
2Huyện ĐakrôngUBND huyện ĐaKrông9.000 
3Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh2.000 
4Huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh900 
5Huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ100 
IVHẠ TẦNG CỬA KHẨU 20.000 
VCƠ SỞ HẠ TẦNG DU LỊCH 21.000 
1Đường Hồ Chí Minh huyền thoạiBQL Khu du lịch11.000 
2Khu sinh thái Trà LộcUBND huyện Hải Lăng5.000 
3Khu du lịch sinh thái Rú LịnhUBND huyện Vĩnh Linh5.000 
VICHƯƠNG TRÌNH PTNT THUỶ SẢN 10.000 
1Trại cá giống Trúc KinhSở Thuỷ sản5.000 
2Nâng cấp Trại cá giống La Ngà"500 
3Dự án nuôi tôm bán thâm canh Hiền Lương"2.000 
4Dự án nuôi tôm bán thâm canh Cửa ViệtSở Thuỷ sản1.500 
5Nuôi cá nước ngọt huyện Gio Linh"500 
6Nuôi cá nước ngọt Triệu Phong"500 
VIIHẠ TẦNG LÀNG NGHỀ 3.000 
1Làng nghề Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong1.000 
2Làng nghề Diên SanhUBND huyện Hải Lăng2.000 
VIIIHẠ TẦNG CHỢ 2.000 
1Chợ Cầu Gio LinhUBND huyện Gio Linh1.000 
2Chợ ĐakrôngUBND huyện ĐaKrông500 
3Chợ thị xã Quảng TrịUBND TX Q.Trị500 
IXHỖ TRỢ HUYỆN XÃ CHIA TÁCH 10.000 

Gồm sửa

UBND huyện
1Huyện đảo Cồn Cỏ7.500chữa võ
đảo Cồn Cỏ
tàu 180tr
2Thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh (Gồm Trạm Y tế)UBND huyện Gio Linh2.500 
XĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, HUYỆN 13.000 
1Hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa tỉnhBV Đa khoa tỉnh2.000 
2Xây mới Khoa nội liên chuyên khoa- Bệnh viện Đa khoa tỉnhBV Đa khoa tỉnh500 
3Bệnh viện huyện Cam LộSở Y tế4.500 
4Bệnh viện huyện Triệu PhongSở Y tế3.000 
5Mua sắm trang thiết bị y tế cho các tuyếnSở Y tế2.000 
6Hệ thống xử lý chất thải bệnh viện khu vực Triệu HảiSở Y tế1.000 
XITRỤ SỞ Xà2.000 
1Xã Tà Long, huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông500 
2Xã Cam Nghĩa, huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ500 
3Xã Hải Dương, huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng500 
4Xã Triệu Lăng, huyện Triêu PhongUBND huyện Triệu Phong500 
XIICHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ BIÊN GIỚI 11.000 
1Đường Đồn biên phòng Lao Bảo- Hướng PhùngBCH Biên phòng tỉnh5.000 
2Nâng cấp mặt đường Lao Bảo- Hướng Phùng"2.000 
3Đường đến 3 cặp cửa khẩu phụ Cheng, Tà Rùng, ThanhSở GTVT4.000 
XIIICÔNG TRÌNH THỂ DỤC-THỂ THAO 6.000 
1Sân vận động Đông Hà giai đoạn 2Sở TD-TT4.000 
2Sân vận động huyện Gio Linh (Đường vào và mặt sân)UBND Gio Linh1.500Hỗ trợ huyện
3Sân vận động thị xã Quảng TrịUBND TX.QTrị500HT
XIVPHỦ SÓNG PHÁT THANH- TRUYỀN HÌNH 1.000 
1Thiết bị cho Đài Phát thanh- Truyền hình tỉnhĐài PT-TH tỉnh1.000 
XVHẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆPBQL Khu Công nghiệp10.000 
XVIĐỐI ỨNG ODA 29.000 
1Phát triển nông thôn huyện Triệu PhongUBND Triệu Phong1.800Kết thúc DA
2Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Thị xã Đông Hà)Cty công trình đô thị Đông Hà2.000 
BQL DA giảm
3Giảm nghèo miền Trung
nghèo Quảng Trị10.500
4Chương trình Phát triển nông thôn Quảng Trị giai đoạn IIIBĐH DA PTNT Quảng Trị5.500 
5Dự án Chia sẻBan thư ký tỉnh, UBND huyện VLinh, GLinh6.000 
6Dự án HTKT tăng trưởng và giảm nghèoBQLDA HTKT tăng trưởng-GN1.200 
7Đối ứng các dự án JBIC 2.000 
XVIIĐỀ ÁN TIN HỌC HOÁ CÁC CƠ QUAN ĐẢNG (ĐỀ ÁN 47) 2.475 
XVI IICHƯƠNG TRÌNH KHÁC 49.000 
1Cầu Cửa ViệtSở GTVT5.000 
2Bể bơi tổng hợp tỉnhBQL CSHT tỉnh9.000HT
3Di tích đôi bờ Hiền LươngSở VHTT5.000HT
4Đường tỉnh 70Sở GTVT6.000Trả nợ
5Đường từ Quốc lộ 1A vào Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê DuẩnSở GTVT17.000HT
6Cầu Cửa TùngSở GTVT1.000Đã bổ sung KH 2006: 5tỷ
7Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa ViệtBQL Khu du lịch6.000 
XIXCHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ 10.600 
1DA. KTM vùng cát huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng1.000 
2DA. KTM vùng cát huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh936 
3DA. Ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới vùng Cùa, huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ756 
4DA. Vùng Lìa, huyện Hướng HoáUBND huyện Hướng Hoá275 
5DA. Mô hình xã A DơiChi cục Di dân PTVKTM4.000 
6DA. Di dânnt3.600 
7DA. Kinh tế mới vùng cát Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong33 
XXCHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN 8.000 
1Nâng cấp đê Bắc Phước (Hữu Thạch Hãn)Sở NN&PTNT3.000 
2Nâng cấp đê cát Hải Lăng"2.000 
3Nâng cấp đê tả Bến Hải"3.000 
BChương trình mục tiêu79.258
ICHƯƠNG TRÌNH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO 4.550 
1Chương trình 257 (Xã bãi ngang) 3.500 
 - Huyện Hải Lăng (2 xã)UBND huyện Hải Lăng1.400 
 - Huyện Triệu Phong (1 xã)UBND huyện Triệu Phong700 
 - Huyện Vĩnh Linh (2 xã)UBND huyện Vĩnh Linh1.400 
2DA. Hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông-lâm- ngư hỗ trợ phát triển sản xuấtSở NN-PTNT và TT KN-KL tỉnh800 
3DA. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo và cán bộ xã nghèoSở LĐTB&XH250 
IICHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH 4.441 
1DA. Truyền thông- Giáo dục thay đổi hành viUBDS GĐ&TE tỉnh1.014 
2DA. Lồng ghép tuyên truyền"546 
3DA. Nâng cao chất lượng thông tin, dữ liệu về dân cư"293 
4DA. Nâng cao chất lượng dân số"165 
5DA. Lồng ghép dân số với phát triển gia đình bền vững"172 
6Xây dựng chính sách và nâng cao năng lực quản lý"1.641 
7DA. Chăm sóc sức khỏe sinh sản/ KHH-GĐ"610 
IIICHƯƠNG TRÌNH PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH XÃ HỘI, BỆNH DỊCH NGUY HIỂM VÀ HIV/AIDS 5.348 
1Hoạt động sự nghiệp 3.348 
 - DA. Phòng chống sốt rétSở Y tế415 
 - DA. Phòng chống phong"85 
 - DA. Phòng chống lao"230 
 - DA. Phòng chống sốt xuất huyết"180 
 - DA. Tiêm chủng mở rộng"250 
 - DA. Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em"950 
 - DA. Sức khỏe tâm thần cộng đồng"360 
 - DA. Phòng chống HIV/AIDS"828 
 - Quân dân y kết hợp"50 
2Đầu tư phát triển 2000 
 - Thiết bị phòng chống lao"2000 
IVCHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SINH HOẠT VÀ VỆ SINH NÔNG THÔNTT nước SH&VSMTNT4.300TĐ: vốn SN 300 triệu
1Huyện Triệu Phong 1.575 
 TĐ: - TTKL hệ thống cấp nước Triệu An 985 
- Hệ thống cấp nước Triệu Giang- Triệu Trung590
2Huyện Hải Lăng 600 
 - Hệ thống cấp nước Văn Trị (Hải Tân) 600 
3Huyện Vĩnh Linh 732 
 - TTKL hệ thống cấp nước Vĩnh Hiền 131 
 - Hệ thống cấp nước Vĩnh Sơn 601 
4Huyện Gio Linh 993 
 - TTKL hệ thống cấp nước Gio Sơn 393 
 - Hệ thống cấp nước Hải Thái 600 
5Chuẩn bị đầu tư 2008 85 
6Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mù 15 
7Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và tập huấn sử dụng chương trình nước 300 
VCHƯƠNG TRÌNH VĂN HÓA (Hạng mục do Bộ Văn hóa- Thông tin chỉ định) 7.950 
1Hoạt động sự nghiệp 1.950 
 - Mục tiêu bảo tồn di sản văn hoáSở VH-TT950 
 - Mục tiêu xây dựng đời sống văn hoá cơ sởSở VH-TT1.000 
2Đầu tư phát triển 6.000 
 - Mục tiêu bảo tồn di sản văn hoá 5.500 
 + Khu di tích trụ sở Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt NamTT bảo tồn DT&DT tỉnh3.000 
 + Bảo tồn Làng văn hoá Khe Ngài- ĐakrôngSở VH-TT2.500 
 - Mục tiêu phát triển Văn hoá- Thông tin cơ sở 500 
 + Bản Cheng, xã Tân Liên, huyện Hướng HoáSở VH-TT500 
VICHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO 50.300 
1Các dự án do Sở Giáo dục- Đào tạo làm chủ đầu tư 36.000 
 - DA. Đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoaSở GD-ĐT9.800 
 - DA. Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục Trung học cơ sở"3.500 
 - DA. Đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường"2.000 
 - DA. Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên"700 
 - DA. Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn."8.000 
 - DA. Tăng cường cơ sở vật chất các trường học, các Trung tâm KTTH- HN, xây dựng một số trường ĐH,THSở Giáo dục-Đào tạo12.000 
2Các dự án do các đơn vị khác làm chủ đầu tư 14.300 
 - Dự án tăng cơ sở vật chất các Trường Sư phạmTrường CĐSP QTrị6.300 
 - Dự án tăng cường năng lực đào tạo nghề 8.000 
 + Tăng cường thiết bị dạy nghề: 5.700 
Trường DNTH
Trường Dạy nghề tổng hợp tỉnh2.500
tỉnh
 Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Hải LăngTT DNTH Hải Lăng800 
 Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Vĩnh LinhTT DNTH Vĩnh Linh800 
 Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Cam LộTT DNTH Cam Lộ800 
 Trung tâm Dạy nghề Tổng hợp Triệu PhongTT DNTH Triệu Phong800 
 + Dạy nghề ngắn hạn cho nông dân, dân tộc thiểu số, người tàn tậtCác TTKTTH-HN dạy nghề2.300 
     
VIICHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠMCông an tỉnh620 
     
VIIICHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA PHÒNG CHỐNG MA TUÝCông an tỉnh1.000 
I XCHƯƠNG TRÌNH BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨMSở Y tế589 
XCHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM (1) 160 
1Chương trình phát triển thị trường lao độngSở LĐTB&XH100 
2Tập huấn lao động việc làmSở LĐTB&XH60 
CChương trình 135 23.336 
1Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng xã đặc biệt khó khăn 18.900 
 Huyện Gio Linh (2 xã)UBND huyện Gio Linh1.400 
 Huyện Vĩnh Linh (2 xã)UBND huyện Vĩnh Linh1.400 
 Huyện Hướng Hoá (13 xã)UBND huyện Hướng Hoá9.100 
 Huyện ĐaKrông ( 10 xã)UBND ĐaKrông7.000 
2DA. Hỗ trợ phát triển sản xuất 3.240TĐ: Vốn ĐTPT: 1.350, SN: 1.890
 Huyện Gio Linh (2 xã)UBND huyện Gio Linh240 
 Huyện Vĩnh Linh (2 xã)UBND huyện Vĩnh Linh240 
 Huyện Hướng Hoá (13 xã)UBND huyện Hướng Hoá1.560 
 Huyện ĐaKrông ( 10 xã)UBND huyện ĐaKrông1.200 
3DA. Nâng cao chất lượng cán bộ xãBan Dân tộc1.080 
4Hỗ trợ Ban chỉ đạo chương trình 135Tỉnh, huyện116 
DChương trình 5 triệu ha rừng 13.560 

(Phân bổ sau vì chưa xác định được khối lượng cụ thể

của trồng rừng phòng hộ và rừng sản xuất)

EChương trình Phát thanh- Truyền hình 2.000Vốn SN
1Phát triển và phủ sóng Phát thanh- Truyền hình vùng lõmĐài PT-TH tỉnh2.000Có 300tr trạm Hướng Việt
     

Ghi chú: (1) Không bao gồm 3.500 triệu đồng vốn cho vay giải quyết việc làm bổ sung mới đã chuyển sang Ngân hàng chính sách xã hội

Mục lục Bấm để đi tới điều