HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 8.3/2006/NQ-HĐND Đông Hà, ngày 09 tháng 12 năm 2006 |
NGHỊ QUYẾT
Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2007;
Căn cứ Quyết định số 3771/QĐ-BTC ngày 16/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007;
Sau khi xem xét Tờ trình số: 2796/TT-UBND ngày 23/11/2006 về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007; Báo cáo số 113/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu- chi ngân sách năm 2006 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 500.000 triệu đồng |
| Trong đó: | |
| - Thu nội địa: | 356.000 triệu đồng |
| - Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: | 144.000 triệu đồng |
2. Tổng thu ngân sách địa phương (Không bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ và vốn JBIC): 1.611.678 triệu đồng
| - Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: | 339.070 triệu đồng |
| - Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: | 599.716 triệu đồng |
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu, dự án,
| nhiệm vụ: | 476.029 triệu đồng |
+ Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện các chế độ chính sách theo
| quy định; | 16.363 |
| triệu đồng |
+ Thu vốn đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước (ODA);
| 135.000 triệu đồng | |
| + Thu kết dư ngân sách năm 2006 chuyển sang: | 15.000 triệu đồng |
| + Thu vay để đầu tư chương trình KCHKM, GTNT: | 20.000 triệu đồng |
+ Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN: 10.500 triệu đồng
| 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2006: | 1.611.678 triệu đồng |
| - Chi ngân sách tỉnh: | 1.095.229 triệu đồng |
| - Chi ngân sách các huyện, thị xã: | 427.667 triệu đồng |
| - Chi ngân sách xã: | 88.782 triệu đồng |
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (Kèm theo phụ lục).
Điều 3. Thông qua các giải pháp thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 của UBND tỉnh, các giải pháp nêu tại Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:
UBND tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định số: 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ Tài chính về Ban hành Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;
Chỉ đạo đẩy mạnh triển khai thực hiện chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu theo Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ; thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính nhà nước theo Nghị định 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ;
Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, bảo đảm chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán nhà nước đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách để xẩy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.
Điều 4. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã và chỉ đạo thực hiện công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;
Điều 5. HĐND giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09/12/2006 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua Nghị quyết này./.
| CHỦ TỊCH | |
| Nguyễn Viết Nên |
Biểu 1
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Thực hiện năm 2005 | Dự toán năm 2006 | Ước TH năm 2006 | Dự toán năm 2007 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | Tổng thu cân đối ngân sách nhà nước | 384.418 | 350.000 | 453.080 | 500.000 |
| 1 | Thu nội địa | 301.224 | 275.000 | 340.080 | 356.000 |
| 2 | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 83.194 | 75.000 | 113.000 | 144.000 |
| B | Thu ngân sách địa phương | 1.454.493 | 1.313.422 | 1.708.470 | 1.611.678 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 297.036 | 273.000 | 320.680 | 339.070 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 893.099 | 983.772 | 1.109.971 | 1.227.108 |
| Trong đó: - Bổ sung cân đối | 369.677 | 369.677 | 369.677 | 599.716 | |
| - Bổ sung thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia, Chương trình 135, 5 triệu ha | 84.172 | 105.140 | 105.140 | 116.154 | |
| - Bổ sung vốn đầu tư một số chương trình, nhiệm vụ | 165.397 | 269.108 | 269.108 | 359.875 | |
| - Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chính sách theo quy định | 30.390 | 43.650 | 43.650 | 16.363 | |
| - Bổ sung ngoài kế hoạch | 128.214 | 58.465 | |||
| - Bổ sung vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 10.235 | 138.500 | 138.500 | 135.000 | |
| - Bổ sung MT bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại | 42.693 | ||||
| - Bổ sung có MT thực hiện cải cách tiền lương | 62.320 | 57.697 | 125.431 | ||
| 3 | Thu kết dư | 106.505 | 15.000 | 40.175 | 15.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn làm lương | 11.110 | 34.481 | ||
| 5 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 97.882 | 10.540 | 140.763 | |
| 6 | Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 20.000 | 20.000 | 20.000 | |
| 7 | Thu viện trợ | 8.091 | |||
| 8 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 144 | |||
| 9 | Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN | 51.735 | 42.400 | 10.500 | |
| C | Chi ngân sách địa phương | 1.326.217 | 1.313.422 | 1.687.866 | 1.611.678 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 216.947 | 304.000 | 372.436 | 316.090 |
| 2 | Chi thường xuyên | 548.715 | 488.745 | 763.179 | 735.629 |
| 3 | Chi dự phòng | 0 | 18.800 | 18.800 | 36.653 |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 46.832 | 4.485 | ||
| 5 | Chi từ nguồn bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương | 57.697 | |||
| 6 | Chi CTMT chuyển nhiệm vụ chi TX các ngành | 1.631 | 2.200 | 2.200 | |
| 7 | Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay | 12.049 | 20.000 | 20.154 | 20.000 |
| 8 | Chi thực hiện chương trình MT, nhiệm vụ | 302.748 | 374.248 | 467.797 | 487.321 |
| 9 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 | 900 | 900 | 1.000 |
| 10 | Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách | 51.735 | 42.400 | 10.500 |
| 11 | Chi viện trợ | 50.785 |
| 12 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 140.709 |
Biểu 2
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán TW năm 2007 | Dự toán địa phương năm 2007 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | ||
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.690.208 | 1.772.608 | 1.635.618 | 136.990 |
| A) Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 463.100 | 500.000 | 363.010 | 136.990 |
| I. Thu nội địa | 319.100 | 356.000 | 219.010 | 136.990 |
| 1. Thu XNQD Trung ương | 73.000 | 73.000 | 73.000 | 0 |
| 2. Thu XNQD địa phương | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 0 |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 88.000 | 89.000 | 38.700 | 50.300 |
| 4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 200 | 200 | 200 | 0 |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.000 | 1.000 | 380 | 620 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 13.000 | 13.000 | 0 | 13.000 |
| 7. Thuế nhà đất | 9.500 | 9.500 | 0 | 9.500 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 600 | 600 | 600 | 0 |
| 9. Thu xổ số kiến thiết | 8.500 | 8.500 | 0 | |
| 10. Thu phí xăng dầu | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 0 |
| 11. Thu phí và lệ phí | 15.000 | 15.000 | 6.000 | 9.000 |
| 12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |
| 13. Thu tiền sử dụng đất | 65.000 | 70.000 | 32.600 | 37.400 |
| 14. Thu tiền thuê đất | 4.200 | 8.300 | 0 | 8.300 |
| 15. Thu khác (Bao gồm cả thu phạt, tịch thu…) | 7.000 | 10.000 | 8.600 | 1.400 |
| 16. Các khoản thu tại xã | 3.600 | 4.470 | 0 | 4.470 |
| 17. Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 14.430 | 14.430 | 0 | |
| II. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 144.000 | 144.000 | 144.000 | 0 |
| 1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 0 |
| 2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu | 136.000 | 136.000 | 136.000 | 0 |
| B) Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 20.000 | 20.000 | 0 | |
| C) Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước | 10.500 | 10.500 | 0 | |
| D) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 616.079 | 616.079 | 616.079 | 0 |
| - Thu bổ sung trong cân đối | 599.716 | 599.716 | 599.716 | 0 |
| - Bổ sung thực hiện một số chính sách mới | 16.363 | 16.363 | 16.363 | 0 |
| Đ) Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư | 15.000 | 15.000 | ||
| E) Thu vốn chương trình mục tiêu Quốc gia | ||||
| 476.029 | 476.029 | 476.029 | 0 | |
| và CT, DA, nhiệm vụ |
| F) Thu vốn dự án nước ngoài | 135.000 | 135.000 | 135.000 | 0 |
Biểu 3
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2007 | Dự toán chi năm 2007 | |||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | |||
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 1.543.709 | 1.611.678 | 1.095.229 | 427.667 | 88.782 |
| A) Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 1.051.317 | 1.093.857 | 577.408 | 427.667 | 88.782 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 299.510 | 316.090 | 243.270 | 72.820 | 0 |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 163.030 | 175.030 | 102.210 | 72.820 | 0 |
| Trong đó: | |||||
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 80.690 | 86.690 | 52.270 | 34.420 | |
| - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: | 65.000 | 70.000 | 32.600 | 37.400 | 0 |
| + Chi trả nợ vay Kho bạc | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ||
| + Chi đầu tư XDCB | 35.000 | 40.000 | 2.600 | 37.400 | |
| - Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển( CT KCHKM và GTNT) | 17.340 | 17.340 | 17.340 | ||
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó (Từ nguồn thu xổ số) | 1.000 | 1.000 | |||
| 2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 135.000 | 135.000 | 135.000 | ||
| 3. Chi từ nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK) | 3.000 | 3.000 | |||
| 4. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 2.150 | 2.150 | |||
| 5. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 1.480 | 910 | 910 | ||
| II. Chi thường xuyên | 714.154 | 735.629 | 307.297 | 342.093 | 86.239 |
| 1. Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không) | 4.232 | 4.232 | |||
| 2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường | 76.636 | 42.331 | 31.705 | 2.600 | |
| 3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 336.826 | 336.826 | 92.556 | 242.880 | 1.390 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục | 310.162 | 69.542 | 239.230 | 1.390 | |
| - Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề | 26.664 | 23.014 | 3.650 | ||
| 4. Chi sự nghiệp Y tế | 82.899 | 68.898 | 10.800 | 3.201 | |
| 5. Chi sự nghiệp Khoa học- Công nghệ | 7.580 | 8.140 | 8.140 | 0 | |
| 6. Chi chương trình công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông | 1.800 | 1.800 | |||
| 7. Chi sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 10.092 | 5.359 | 2.938 | 1.795 | |
| 8. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình | 5.047 | 2.500 | 2.547 | ||
| 9. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 3.381 | 1.200 | 1.603 | 578 | |
| 10. Chi Bảo đảm xã hội | 15.042 | 4.487 | 5.195 | 5.360 | |
| 11. Chi Quản lý hành chính | 165.290 | 60.500 | 38.929 | 65.861 | |
| 12. Chi Quốc phòng- An ninh | 19.131 | 9.355 | 4.570 | 5.206 | |
| 13. Chi khác ngân sách | 7.113 | 5.939 | 926 | 248 | |
| III. Chi tạo nguồn TH cải cách tiền lương | 4.485 | 4.485 | |||
| IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
| V. Dự phòng ngân sách | 36.653 | 36.653 | 21.356 | 12.754 | 2.543 |
| B) Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và BTH giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay | 20.000 | 20.000 | |||
| C) Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 492.392 | 487.321 | 487.321 | ||
| D) Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | 10.500 | 10.500 | |||
Ghi chú: Trong chi QLHC có bố trí phần dự kiến tăng biên chế năm
2007: 4.000 triệu đồng
Biểu 4
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ CHI TRỢ GIÁ KHỐI TỈNH NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006
của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi SNKT | ||
| Tổng số | 45.131 | 6.478 | 38.653 |
| I. Sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12.873 | 4.558 | 8.315 |
| 1. Thủy lợi | 800 | 800 | |
| 2. Lâm nghiệp | 1.200 | 1.200 | |
| 3. Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm | 2.145 | 1.145 | 1.000 |
| 4. Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường | 410 | 210 | 200 |
| 5. Chi cục Bảo vệ thực vật | 1.620 | 1.050 | 570 |
| 6. Chi cục Thú y | 2.750 | 1.200 | 1.550 |
| 7. Trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm | 450 | 450 | |
| 8. Chi cục Quản lý đê điều và phòng chống bão lụt | 735 | 240 | 495 |
| 9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 2.763 | 263 | 2.500 |
| II. Sự nghiệp Thủy sản | 2.912 | 1.200 | 1.712 |
| 1. Trung tâm Khuyến ngư | 1.122 | 480 | 642 |
| 2. Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 1.190 | 570 | 620 |
| 3. Trung tâm Giống thủy sản | 450 | 90 | 360 |
| 4. Ban Quản lý cảng cá Cửa Việt | 150 | 60 | 90 |
| III. Sự nghiệp Giao thông | 5.000 | - | 5.000 |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 3.200 | 3.200 | |
| 2. Sửa chữa vừa và lớn | 1.800 | 1.800 | |
| IV. Sự nghiệp Tài nguyên - Môi trường | 15.226 | 300 | 14.926 |
| 1. Trung tâm Lưu trữ địa chính | 150 | 150 | |
| 2. Văn phòng đăng ký | 150 | 150 | |
| 3. Sự nghiệp Tài nguyên- Môi trường | 14.926 | 14.926 | |
| V. Sự nghiệp Kiểm lâm | 3.000 | 3.000 | |
| VI. Trung tâm khuyến công | 1.000 | 270 | 730 |
| VII. Hoạt động xúc tiến Thương mại- Du lịch và hội nhập Quốc tế | 200 | 200 | |
| VIII. Xúc tiến đầu tư | 670 | 150 | 520 |
| 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư | 300 | 150 | 150 |
| 2. BQL khu Thương mại Lao Bảo | 200 | 200 | |
| 3. BQL các Khu du lịch | 70 | 70 | |
| 4. BQL các Khu công nghiệp | 100 | 100 | |
| IX. Phòng chống dịch bệnh | 700 | 700 | |
| X. Kinh phí thực hiện c/tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới (Cấp tỉnh) | 150 | 150 | |
| XI. Trợ giá hàng miền núi | 2.600 | 2.600 | |
| XII. Cho không các mặt hàng chính sách | 200 | 200 | |
| XIII. Hỗ trợ Bệnh viện Triệu Hải xử lý môi trường | 300 | 300 | |
| XIV. Chi khác | 300 | 300 | |
Biểu 5
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006
của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán 2007 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 86.372 | |
| I. Chi trợ giá Báo Quảng Trị | 1.432 | Có thuế VAT, tăng nhuận bút 242 triệu |
| II. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 5.359 | |
| - Hội Văn học- Nghệ thuật | 1.037 | Có 285 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật. |
| - Tạp chí Cửa Việt | 612 | |
| - Sở Văn hoá- Thông tin | 3.710 | Có BS cho BQL danh thắng 300 triệu |
| III. Sự nghiệp Giáo dục | 69.542 | Có thay sách 2,5 tỷ, dự phòng tăng biên chế |
| IV. Sự nghiệp Đào tạo | 23.014 | |
| - Trường Cao đẳng sư phạm | 5.889 | Bao gồm kinh phí hợp tác đào tạo giữa Quảng Trị- Savanakhet |
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | 2.529 | |
| - Trường Trung học nông nghiệp | 1.150 | |
| - Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Cửa Việt | 431 | |
| - Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT | 545 | |
| - Trường Trung học Y tế | 1.469 | Có kinh phí đào tạo cán bộ y tế theo đề án |
| - Trung tâm Thể dục- Thể thao | 1.608 | Có kinh phí đào tạo vận động viên tài năng: 340 triệu |
| - Nhà Thiếu nhi | 930 | |
| - Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 140 | |
| - Trường Dạy nghề | 2.520 | |
| - Sở Văn hoá- Thông tin | 50 | |
| - Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp ngoài quốc doanh | 366 | Đào tạo doanh nghiệp vừa và nhỏ và hợp tác xã |
| - Sở Y tế | 302 | |
| - Đào tạo lại | 5.085 | |
| V. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 1.200 | |
| VI. Sự nghiệp Y tế | 68.898 | |
| - Khám chữa bệnh khối trực thuộc | 53.308 | Bao gồm trả bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ xã nghỉ hưu |
| - Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | 8.500 | |
| - Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi | 6.000 | |
| - Trang thiết bị y tế | 550 | |
| - Hỗ trợ công tác kế hoạch hoá gia đình | 100 | Cấp cho Ủy ban dân số |
| - Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 440 | Ủy ban dân số |
| VII. Sự nghiệp Khoa học- Công nghệ | 8.140 | Bao gồm cả nghiên cứu khoa học |
| VIII. Công nghệ Thông tin và bưu chính viễn thông | 1.800 | |
| VIII. Sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình | 2.500 | |
| IX. Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 4.487 | |
| - Chi bộ máy sự nghiệp và kinh phí ĐBXH | 3.987 | Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh ĐB 40 triệu và trợ cấp cán bộ lão thành CM 350 triệu |
| - Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo | 500 |
Biểu 6
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
| ĐƠN VỊ | Biên chế | Tổng số | Trong đó | ||
| Chi con người | Chi công việc | ||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | |
| Tổng số | 1.444 | 56.500 | 30.204 | 26.296 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 53 | 1.600 | 1.176 | 424 |
| 2 | Sở Thể dục- Thể thao | 15 | 450 | 304 | 146 |
| 3 | Sở Lao động, Thương binh và xã hội | 33 | 957 | 640 | 317 |
| 4 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 37 | 1.273 | 743 | 530 |
| 5 | Sở Giao thông- Vận tải | 20 | 626 | 466 | 160 |
| 6 | Sở Tài chính | 44 | 1.522 | 920 | 602 |
| 7 | Sở Thủy sản | 15 | 460 | 339 | 121 |
| 8 | Sở Xây dựng | 26 | 790 | 582 | 208 |
| 9 | Sở Tư pháp | 16 | 602 | 316 | 286 |
| 10 | Sở Thương mại- Du lịch | 20 | 744 | 444 | 300 |
| 11 | Sở Công nghiệp | 23 | 863 | 439 | 424 |
| 12 | Sở Tài nguyên- Môi trường | 33 | 1.024 | 600 | 424 |
| 13 | Sở Y tế | 30 | 904 | 664 | 240 |
| 14 | Sở Khoa học | 27 | 787 | 571 | 216 |
| 15 | Sở Văn hoá- Thông tin | 23 | 693 | 509 | 184 |
| 16 | Sở Bưu chính- Viễn thông | 18 | 826 | 272 | 554 |
| 17 | Sở Nội vụ | 30 | 1.139 | 671 | 468 |
| 18 | Sở Ngoại vụ (Hội Liên hiệp hữu nghị nước ngoài 70 triệu) | 18 | 1.110 | 311 | 799 |
| 19 | Sở Giáo dục- Đào tạo | 53 | 1.675 | 1.251 | 424 |
| 20 | Hội đồng nhân dân tỉnh | 19 | 1.579 | 427 | 1.152 |
| 21 | Ủy ban nhân dân tỉnh | 72 | 3.516 | 1.397 | 2.119 |
| 22 | Ban Thi đua Khen thưởng tỉnh | 8 | 1.801 | 151 | 1.650 |
| 23 | Ban Dân tộc | 31 | 1.091 | 572 | 519 |
| 24 | Chi cục Quản lý thị trường | 53 | 1.709 | 1.179 | 530 |
| 25 | Thanh tra tỉnh | 22 | 747 | 541 | 206 |
| 26 | Phòng Công chứng | 6 | 230 | 104 | 126 |
| 27 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 5 | 235 | 67 | 168 |
| 28 | Chi cục di dân kinh tế mới | 13 | 529 | 284 | 245 |
| 29 | Ủy ban Dân số gia đình và Trẻ em CÔNG BÁO/Số 02 | 67 2/Ngày 1 | 1.811 2-02-2007 | 1.283 | 528 3 |
| (Huyện 44) | |||||
| 30 | BQL Khu Thương mại Lao Bảo | 29 | 1.001 | 464 | 537 |
| 31 | Ban Thanh tra Giao thông | 7 | 218 | 148 | 70 |
| 32 | Ban Tôn giáo tỉnh | 9 | 427 | 150 | 277 |
| 33 | BQL các Cụm Công nghiệp | 8 | 374 | 172 | 202 |
| 34 | Trung tâm Thương mại Lao Bảo | 31 | 899 | 361 | 538 |
| 35 | Ban Quản lý XD cơ sở hạ tầng | 5 | 172 | 122 | 50 |
| 36 | Ban Quản lý các Khu Du lịch | 9 | 270 | 160 | 110 |
| 37 | Tỉnh ủy | 157 | 8.202 | 3.768 | 4.434 |
| 38 | Báo Quảng Trị | 32 | 928 | 596 | 332 |
| 39 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 24 | 1.164 | 516 | 648 |
| 40 | Tỉnh Đoàn | 27 | 1.038 | 445 | 593 |
| 41 | Hội Nông dân | 21 | 819 | 425 | 394 |
| 42 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 20 | 753 | 399 | 354 |
| 43 | Hội Cựu chiến binh | 11 | 585 | 204 | 381 |
| 44 | Đoàn Dân Chính Đảng | 4 | 200 | 65 | 135 |
| 45 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 4 | 158 | 88 | 70 |
| 46 | Hội Nhà báo | 3 | 184 | 72 | 112 |
| 47 | Liên minh Hợp tác xã và doanh nghiệp ngoài quốc doanh | 14 | 620 | 262 | 358 |
| 48 | Hội Y học Dân tộc cổ truyền | 3 | 104 | 74 | 30 |
| 49 | Hội Chữ thập đỏ | 9 | 332 | 192 | 140 |
| 50 | Hội Người mù | 8 | 276 | 97 | 179 |
| 51 | Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật | 3 | 152 | 62 | 90 |
| 52 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 8 | 240 | 108 | 132 |
| 53 | Chi cục Kiểm lâm | 168 | 5.545 | 4.031 | 1.514 |
| 54 | Trạm Kiểm soát Liên hợp Tân Hợp | 336 | 0 | 336 | |
| 55 | Hỗ trợ hoạt động các hội | 210 | 0 | 210 | |
| 1 | - Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi | 2 | 50 | 0 | 50 |
| 2 | - Hội Người cao tuổi | 2 | 70 | 0 | 70 |
| 3 | - Hội Khuyến học | 2 | 90 | 0 | 90 |
Ghi chú:
- Đối với các BQL dự án, nếu được sử dụng kinh phí Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thì không được hưởng hỗ trợ từ ngân sách.
Biểu 7
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Đơn vị | Dự toán |
| Tổng số | 2.150 | |
| 1 | Dự án trồng rừng JIPIC | 500 |
| 2 | Dự án trồng rừng Đức | 400 |
| 3 | Dự án cải cách hành chính công | 550 |
| 4 | Chương trình cải cách hành chính tỉnh, huyện | 700 |
| 5 | Dự án khác | 250 |
Biểu 8
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | DT năm 2007 |
| Tổng số | 9.355 |
| 1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 5.475 |
| Trong đó có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh | 775 |
| 2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 1.200 |
| 3. Công an tỉnh | 1.500 |
| 4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương | 1.180 |
Ghi chú:
- Chi nhiệm vụ quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và quy định của Chính phủ; chi đào tạo xã đội trưởng theo Quyết định 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ;
- Chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004...;
- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
Biểu 9
DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | DT năm 2007 |
| Tổng số | 5.939 |
| Trong đó: | |
| - Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động) | 80 |
| - Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt- Lào | 3.000 |
| - Kinh phí cho các hoạt động lễ hội năm 2007 | 2.000 |
| - Các nhiệm vụ khác | 859 |
Biểu 10
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán |
| Tổng số | 910 |
| 1. Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng | 670 |
| 2. Công ty Phát triển và khai thác hạ tầng Khu công nghiệp | 240 |
Ghi chú:
- Công ty Phát triển và khai thác hạ tầng Khu công nghiệp có 8 hợp đồng
68
Biểu 11
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2007 (Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| ĐƠN VỊ | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo phân cấp | Thu ngân sách huyện, thị xã được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thị xã | Số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện |
| 1. Thị xã Đông Hà | 70.080 | 70.080 | 73.203 | 3.123 |
| 2. Thị xã Quảng Trị | 9.520 | 9.520 | 24.107 | 14.587 |
| 3. Huyện Hải Lăng | 8.190 | 8.190 | 65.539 | 57.349 |
| 4. Huyện Triệu Phong | 8.325 | 8.325 | 65.682 | 57.357 |
| 5. Huyện Gio Linh | 7.800 | 7.800 | 58.455 | 50.655 |
| 6. Huyện Vĩnh Linh | 13.800 | 13.800 | 72.734 | 58.934 |
| 7. Huyện Cam Lộ | 6.170 | 6.170 | 41.310 | 35.140 |
| 8. Huyện Đakrông | 1.325 | 1.325 | 42.233 | 40.908 |
| 9. Huyện Hướng Hoá | 11.780 | 11.680 | 69.002 | 57.322 |
| 10. Huyện đảo Cồn Cỏ | 4.184 | 4.184 | ||
| Tổng cộng | 136.990 | 136.890 | 516.449 | 379.559 |
Biểu 12
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2007
KHỐI HUYỆN - THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ- PHƯỜNG- THỊ TRẤN
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006
của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | TX Đ.Hà | TX Q.Trị | Vĩnh Linh | Gio Linh | Cam Lộ | Hải Lăng | Triệu Phong | Hướng Hoá | Đkrông |
| Tổng cộng | 512.365 | 73.203 | 24.107 | 72.734 | 58.455 | 41.310 | 65.539 | 65.682 | 69.102 | 42.233 | |
| I | Thu NS trên địa bàn | 136.990 | 70.080 | 9.520 | 13.800 | 7.800 | 6.170 | 8.190 | 8.325 | 11.780 | 1.325 |
| Trong đó: ĐP hưởng | 136.890 | 70.080 | 9.520 | 13.800 | 7.800 | 6.170 | 8.190 | 8.325 | 11.680 | 1.325 | |
| 1 | Thu ngoài Q.doanh | 50.300 | 26.700 | 3.390 | 6.200 | 1.960 | 1.600 | 2.500 | 2.700 | 4.600 | 650 |
| 2 | Lệ phí trước bạ | 13.000 | 6.800 | 600 | 1.150 | 700 | 600 | 700 | 700 | 1.600 | 150 |
| 3 | Thuế sử dụng đất NN | 620 | 120 | 0 | 100 | 30 | 20 | 190 | 120 | 40 | 0 |
| 4 | Thuế nhà đất | 9.500 | 6.700 | 740 | 740 | 150 | 200 | 330 | 290 | 340 | 10 |
| 5 | Thu phí và lệ phí | 9.000 | 2.880 | 560 | 1.120 | 810 | 620 | 980 | 1.030 | 730 | 270 |
| 6 | Thu cấp quyền SDĐ | 37.400 | 17.000 | 3.500 | 3.300 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 3.500 | 100 |
| 7 | Thuế ch.quyền SDĐ | 3.000 | 2.100 | 200 | 150 | 50 | 50 | 70 | 50 | 300 | 30 |
| 8 | Thu tiền thuê đất | 8.300 | 6.180 | 360 | 290 | 900 | 380 | 70 | 85 | 20 | 15 |
| 9 | Thu khác | 1.400 | 800 | 50 | 100 | 100 | 50 | 50 | 50 | 150 | 50 |
| 10 | Thu tại xã | 4.470 | 800 | 120 | 650 | 600 | 150 | 800 | 800 | 500 | 50 |
| II | Thu BS từ NS cấp trên | 375.375 | 3.123 | 14.587 | 58.934 | 50.655 | 35.140 | 57.349 | 57.357 | 57.322 | 40.908 |
Ghi chú: Trong mục thu bổ sung từ ngân sách cấp trên có huyện đảo Cồn Cỏ: 4184 triệu đồng
Biểu 13
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, phường, thị trấn)
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006
của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | Tổng số | Đông Hà | Quảng Trị | Hải Lăng | Triệu Phong | Gio Linh | Vĩnh Linh | Cam Lộ | Đakrông | Hướng Hóa | Cồn Cỏ |
| TỔNG SỐ | 427.667 | 67.184 | 22.740 | 53.150 | 54.074 | 45.706 | 56.712 | 35.598 | 33.561 | 54.758 | 4.184 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 72.820 | 23.050 | 5.650 | 8.420 | 6.420 | 6.100 | 7.220 | 5.780 | 3.530 | 6.650 | 0 |
| Trong đó: | |||||||||||
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 37.400 | 17.000 | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 3.300 | 2.500 | 100 | 3.500 | |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 250 | 250 | 0 |
| II. Chi thường xuyên khối huyện | 342.093 | 42.121 | 16.409 | 43.198 | 46.034 | 38.238 | 47.793 | 28.752 | 29.024 | 46.465 | 4.059 |
| Trong đó: | |||||||||||
| - Sự nghiệp Môi trường | 3.700 | 210 | 1.310 | 60 | 60 | 60 | 1.560 | 360 | 10 | 60 | 10 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 242.880 | 25.860 | 8.700 | 32.845 | 35.300 | 28.555 | 35.555 | 20.385 | 20.390 | 35.090 | 200 |
| Trong đó: - Giáo dục | 239.230 | 25.460 | 8.420 | 32.445 | 34.900 | 28.185 | 35.125 | 20.035 | 19.980 | 34.680 | 0 |
| - Đào tạo và dạy nghề | 3.650 | 400 | 280 | 400 | 400 | 370 | 430 | 350 | 410 | 410 | 200 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tổ chức | 500 | 70 | 50 | 50 | 50 | 70 | 50 | 50 | 50 | 50 | 10 |
| III. Dự phòng khối huyện (3% tổng chi) | 12.754 | 2.013 | 681 | 1.532 | 1.620 | 1.368 | 1.699 | 1.066 | 1.007 | 1.643 | 125 |
Biểu 14
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2007
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006
của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| NỘI DUNG | Tổng số | TX ĐHà | TX QTrị | Hải Lăng | Triệu Phong | Gio Linh | Vĩnh Linh | Cam Lộ | Đakrông | Hướng Hoá |
| Tổng Số | 88.782 | 6.019 | 1.367 | 12.389 | 11.608 | 12.749 | 16.022 | 5.712 | 8.672 | 14.244 |
| I. Chi thường xuyên | 86.239 | 5.844 | 1.327 | 12.030 | 11.272 | 12.381 | 15.558 | 5.547 | 8.421 | 13.859 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 5.360 | 238 | 39 | 322 | 412 | 593 | 2.127 | 159 | 524 | 946 |
| - Trợ cấp hưu xã | 4.522 | 184 | 23 | 196 | 298 | 467 | 1.995 | 105 | 440 | 814 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 838 | 54 | 16 | 126 | 114 | 126 | 132 | 54 | 84 | 132 |
| 3. Sự nghiệp Giáo dục | 1.390 | 90 | 20 | 210 | 190 | 210 | 220 | 90 | 140 | 220 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 3.201 | 211 | 58 | 393 | 403 | 419 | 552 | 254 | 327 | 584 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 1.795 | 137 | 30 | 218 | 252 | 233 | 305 | 152 | 172 | 296 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 1.089 | 83 | 18 | 113 | 157 | 128 | 195 | 107 | 102 | 186 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 578 | 54 | 12 | 84 | 76 | 84 | 88 | 36 | 56 | 88 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 5.206 | 333 | 74 | 791 | 713 | 776 | 832 | 344 | 519 | 824 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 2.600 | 300 | 100 | 400 | 400 | 400 | 400 | 100 | 100 | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 65.861 | 4.464 | 989 | 9.577 | 8.794 | 9.630 | 10.989 | 4.396 | 6.558 | 10.464 |
| 9. Chi khác (0,3% chi TX không kể SNKT) | 248 | 17 | 5 | 35 | 32 | 36 | 45 | 16 | 25 | 37 |
| II. Chi dự phòng (3% tổng chi) | 2.543 | 175 | 40 | 359 | 336 | 368 | 464 | 165 | 251 | 385 |
Ghi chú:
- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng;
- Chi xây dựng cơ bản được bố trí trong tổng nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;
- Trong sự nghiệp Y tế có phụ cấp trực ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm;
- Trong chi QLHC có kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; Mặt trận;
- Trong chi QLHC có bố trí Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên.