vanban.org

Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Quảng Trị Ban hành 09/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8.3/2006/NQ-HĐND Đông Hà, ngày 09 tháng 12 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2007;

Căn cứ Quyết định số 3771/QĐ-BTC ngày 16/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 2796/TT-UBND ngày 23/11/2006 về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007; Báo cáo số 113/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu- chi ngân sách năm 2006 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:500.000 triệu đồng
Trong đó:
- Thu nội địa:356.000 triệu đồng
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:144.000 triệu đồng

2. Tổng thu ngân sách địa phương (Không bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ và vốn JBIC): 1.611.678 triệu đồng

- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp:339.070 triệu đồng
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương:599.716 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu, dự án,

nhiệm vụ:476.029 triệu đồng

+ Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương thực hiện các chế độ chính sách theo

quy định;16.363
triệu đồng

+ Thu vốn đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước (ODA);

135.000 triệu đồng
+ Thu kết dư ngân sách năm 2006 chuyển sang:15.000 triệu đồng
+ Thu vay để đầu tư chương trình KCHKM, GTNT:20.000 triệu đồng

+ Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN: 10.500 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2006:1.611.678 triệu đồng
- Chi ngân sách tỉnh:1.095.229 triệu đồng
- Chi ngân sách các huyện, thị xã:427.667 triệu đồng
- Chi ngân sách xã:88.782 triệu đồng

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã (Kèm theo phụ lục).

Điều 3. Thông qua các giải pháp thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 của UBND tỉnh, các giải pháp nêu tại Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:

UBND tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định số: 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ Tài chính về Ban hành Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước;

Chỉ đạo đẩy mạnh triển khai thực hiện chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu theo Nghị định 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ; thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính nhà nước theo Nghị định 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ;

Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, bảo đảm chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán nhà nước đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách để xẩy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.

Điều 4. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thị xã và chỉ đạo thực hiện công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

Điều 5. HĐND giao trách nhiệm cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09/12/2006 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua Nghị quyết này./.

CHỦ TỊCH
Nguyễn Viết Nên

Biểu 1

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTNội dungThực hiện năm 2005Dự toán năm 2006Ước TH năm 2006Dự toán năm 2007
AB1234
ATổng thu cân đối ngân sách nhà nước384.418350.000453.080500.000
1Thu nội địa301.224275.000340.080356.000
2Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu83.19475.000113.000144.000
BThu ngân sách địa phương1.454.4931.313.4221.708.4701.611.678
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp297.036273.000320.680339.070
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương893.099983.7721.109.9711.227.108
 Trong đó: - Bổ sung cân đối369.677369.677369.677599.716
 - Bổ sung thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia, Chương trình 135, 5 triệu ha84.172105.140105.140116.154
 - Bổ sung vốn đầu tư một số chương trình, nhiệm vụ165.397269.108269.108359.875
 - Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện chính sách theo quy định30.39043.65043.65016.363
 - Bổ sung ngoài kế hoạch128.214 58.465 
 - Bổ sung vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước10.235138.500138.500135.000
 - Bổ sung MT bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại42.693   
 - Bổ sung có MT thực hiện cải cách tiền lương62.32057.697125.431 
3Thu kết dư106.50515.00040.17515.000
4Thu chuyển nguồn làm lương 11.11034.481 
5Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau97.88210.540140.763 
6Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn 20.00020.00020.000
7Thu viện trợ8.091   
8Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên144   
9Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN51.735 42.40010.500
CChi ngân sách địa phương1.326.2171.313.4221.687.8661.611.678
1Chi đầu tư phát triển216.947304.000372.436316.090
2Chi thường xuyên548.715488.745763.179735.629
3Chi dự phòng018.80018.80036.653
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 46.832 4.485
5Chi từ nguồn bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương 57.697  
6Chi CTMT chuyển nhiệm vụ chi TX các ngành1.6312.2002.200 
7Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay12.04920.00020.15420.000
8Chi thực hiện chương trình MT, nhiệm vụ302.748374.248467.797487.321
9Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính9009009001.000
10Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách51.735 42.40010.500
11Chi viện trợ50.785
12Chi chuyển nguồn sang năm sau140.709   

Biểu 2

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungDự toán TW năm 2007Dự toán địa phương năm 2007
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC1.690.2081.772.6081.635.618136.990
A) Tổng thu ngân sách trên địa bàn463.100500.000363.010136.990
I. Thu nội địa319.100356.000219.010136.990
1. Thu XNQD Trung ương73.00073.00073.0000
2. Thu XNQD địa phương17.00017.00017.0000
3. Thu ngoài quốc doanh88.00089.00038.70050.300
4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài2002002000
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.0001.000380620
6. Lệ phí trước bạ13.00013.000013.000
7. Thuế nhà đất9.5009.50009.500
8. Thuế thu nhập cá nhân6006006000
9. Thu xổ số kiến thiết 8.5008.5000
10. Thu phí xăng dầu19.00019.00019.0000
11. Thu phí và lệ phí15.00015.0006.0009.000
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất3.0003.00003.000
13. Thu tiền sử dụng đất65.00070.00032.60037.400
14. Thu tiền thuê đất4.2008.30008.300
15. Thu khác (Bao gồm cả thu phạt, tịch thu…)7.00010.0008.6001.400
16. Các khoản thu tại xã3.6004.47004.470
17. Các khoản thu khác có địa chỉ chi 14.43014.4300
II. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu144.000144.000144.0000
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu8.0008.0008.0000
2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu136.000136.000136.0000
B) Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn 20.00020.0000
C) Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước 10.50010.5000
D) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương616.079616.079616.0790
- Thu bổ sung trong cân đối599.716599.716599.7160
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới16.36316.36316.3630
Đ) Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư 15.00015.000 
E) Thu vốn chương trình mục tiêu Quốc gia
476.029476.029476.0290
và CT, DA, nhiệm vụ
F) Thu vốn dự án nước ngoài135.000135.000135.0000

Biểu 3

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2007Dự toán chi năm 2007
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý1.543.7091.611.6781.095.229427.66788.782
A) Tổng chi cân đối ngân sách địa phương1.051.3171.093.857577.408427.66788.782
I. Chi đầu tư phát triển299.510316.090243.27072.8200
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản163.030175.030102.21072.8200
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung80.69086.69052.27034.420 
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất:65.00070.00032.60037.4000
+ Chi trả nợ vay Kho bạc30.00030.00030.000  
+ Chi đầu tư XDCB35.00040.0002.60037.400 
- Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển( CT KCHKM và GTNT)17.34017.34017.340  
- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó (Từ nguồn thu xổ số) 1.000 1.000 
2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước135.000135.000135.000  
3. Chi từ nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK) 3.0003.000  
4. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 2.1502.150  
5. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.480910910  
II. Chi thường xuyên714.154735.629307.297342.09386.239
1. Chi trợ giá (Có cả mặt hàng cho không) 4.2324.232  
2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường 76.63642.33131.7052.600
3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề336.826336.82692.556242.8801.390
- Chi sự nghiệp Giáo dục 310.16269.542239.2301.390
- Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề 26.66423.0143.650 
4. Chi sự nghiệp Y tế 82.89968.89810.8003.201
5. Chi sự nghiệp Khoa học- Công nghệ7.5808.1408.1400 
6. Chi chương trình công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông 1.8001.800  
7. Chi sự nghiệp Văn hoá- Thông tin 10.0925.3592.9381.795
8. Chi sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình 5.0472.5002.547 
9. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao 3.3811.2001.603578
10. Chi Bảo đảm xã hội 15.0424.4875.1955.360
11. Chi Quản lý hành chính 165.29060.50038.92965.861
12. Chi Quốc phòng- An ninh 19.1319.3554.5705.206
13. Chi khác ngân sách 7.1135.939926248
III. Chi tạo nguồn TH cải cách tiền lương 4.4854.485  
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000  
V. Dự phòng ngân sách36.65336.65321.35612.7542.543
B) Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và BTH giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay 20.00020.000  
C) Chi thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác492.392487.321487.321  
D) Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 10.50010.500  

Ghi chú: Trong chi QLHC có bố trí phần dự kiến tăng biên chế năm

2007: 4.000 triệu đồng

Biểu 4

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ CHI TRỢ GIÁ KHỐI TỈNH NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006

của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SNKT
Tổng số45.1316.47838.653
I. Sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn12.8734.5588.315
1. Thủy lợi800 800
2. Lâm nghiệp1.200 1.200
3. Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm2.1451.1451.000
4. Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường410210200
5. Chi cục Bảo vệ thực vật1.6201.050570
6. Chi cục Thú y2.7501.2001.550
7. Trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm450450 
8. Chi cục Quản lý đê điều và phòng chống bão lụt735240495
9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi2.7632632.500
II. Sự nghiệp Thủy sản2.9121.2001.712
1. Trung tâm Khuyến ngư1.122480642
2. Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản1.190570620
3. Trung tâm Giống thủy sản45090360
4. Ban Quản lý cảng cá Cửa Việt1506090
III. Sự nghiệp Giao thông5.000-5.000
1. Sửa chữa thường xuyên3.200 3.200
2. Sửa chữa vừa và lớn1.800 1.800
IV. Sự nghiệp Tài nguyên - Môi trường15.22630014.926
1. Trung tâm Lưu trữ địa chính150150 
2. Văn phòng đăng ký150150 
3. Sự nghiệp Tài nguyên- Môi trường14.926 14.926
V. Sự nghiệp Kiểm lâm3.000 3.000
VI. Trung tâm khuyến công1.000270730
VII. Hoạt động xúc tiến Thương mại- Du lịch và hội nhập Quốc tế200 200
VIII. Xúc tiến đầu tư670150520
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư300150150
2. BQL khu Thương mại Lao Bảo200 200
3. BQL các Khu du lịch70 70
4. BQL các Khu công nghiệp100 100
IX. Phòng chống dịch bệnh700 700
X. Kinh phí thực hiện c/tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới (Cấp tỉnh)150 150
XI. Trợ giá hàng miền núi2.600 2.600
XII. Cho không các mặt hàng chính sách200 200
XIII. Hỗ trợ Bệnh viện Triệu Hải xử lý môi trường300 300
XIV. Chi khác300 300

Biểu 5

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006

của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán 2007Ghi chú
TỔNG SỐ86.372 
I. Chi trợ giá Báo Quảng Trị1.432Có thuế VAT, tăng nhuận bút 242 triệu
II. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin5.359 
- Hội Văn học- Nghệ thuật1.037Có 285 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật.
- Tạp chí Cửa Việt612 
- Sở Văn hoá- Thông tin3.710Có BS cho BQL danh thắng 300 triệu
III. Sự nghiệp Giáo dục69.542Có thay sách 2,5 tỷ, dự phòng tăng biên chế
IV. Sự nghiệp Đào tạo23.014 
- Trường Cao đẳng sư phạm5.889Bao gồm kinh phí hợp tác đào tạo giữa Quảng Trị- Savanakhet
- Trường Chính trị Lê Duẩn2.529 
- Trường Trung học nông nghiệp1.150 
- Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Cửa Việt431 
- Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT545 
- Trường Trung học Y tế1.469Có kinh phí đào tạo cán bộ y tế theo đề án
- Trung tâm Thể dục- Thể thao1.608Có kinh phí đào tạo vận động viên tài năng: 340 triệu
- Nhà Thiếu nhi930 
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên140 
- Trường Dạy nghề2.520 
- Sở Văn hoá- Thông tin50 
- Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp ngoài quốc doanh366Đào tạo doanh nghiệp vừa và nhỏ và hợp tác xã
- Sở Y tế302 
- Đào tạo lại5.085 
V. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao1.200 
VI. Sự nghiệp Y tế68.898 
- Khám chữa bệnh khối trực thuộc53.308Bao gồm trả bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho cán bộ xã nghỉ hưu
- Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo8.500 
- Chi bổ sung quỹ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi6.000 
- Trang thiết bị y tế550 
- Hỗ trợ công tác kế hoạch hoá gia đình100Cấp cho Ủy ban dân số
- Bảo vệ và chăm sóc trẻ em440Ủy ban dân số
VII. Sự nghiệp Khoa học- Công nghệ8.140Bao gồm cả nghiên cứu khoa học
VIII. Công nghệ Thông tin và bưu chính viễn thông1.800 
VIII. Sự nghiệp Phát thanh- Truyền hình2.500 
IX. Sự nghiệp đảm bảo xã hội4.487 
- Chi bộ máy sự nghiệp và kinh phí ĐBXH3.987Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh ĐB 40 triệu và trợ cấp cán bộ lão thành CM 350 triệu
- Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo500 

Biểu 6

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

ĐƠN VỊBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi công việc
123=4+545
Tổng số1.44456.50030.20426.296
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn531.6001.176424
2Sở Thể dục- Thể thao15450304146
3Sở Lao động, Thương binh và xã hội33957640317
4Sở Kế hoạch và Đầu tư371.273743530
5Sở Giao thông- Vận tải20626466160
6Sở Tài chính441.522920602
7Sở Thủy sản15460339121
8Sở Xây dựng26790582208
9Sở Tư pháp16602316286
10Sở Thương mại- Du lịch20744444300
11Sở Công nghiệp23863439424
12Sở Tài nguyên- Môi trường331.024600424
13Sở Y tế30904664240
14Sở Khoa học27787571216
15Sở Văn hoá- Thông tin23693509184
16Sở Bưu chính- Viễn thông18826272554
17Sở Nội vụ301.139671468
18Sở Ngoại vụ (Hội Liên hiệp hữu nghị nước ngoài 70 triệu)181.110311799
19Sở Giáo dục- Đào tạo531.6751.251424
20Hội đồng nhân dân tỉnh191.5794271.152
21Ủy ban nhân dân tỉnh723.5161.3972.119
22Ban Thi đua Khen thưởng tỉnh81.8011511.650
23Ban Dân tộc311.091572519
24Chi cục Quản lý thị trường531.7091.179530
25Thanh tra tỉnh22747541206
26Phòng Công chứng6230104126
27Trung tâm Trợ giúp pháp lý523567168
28Chi cục di dân kinh tế mới13529284245
29Ủy ban Dân số gia đình và Trẻ em CÔNG BÁO/Số 0267 2/Ngày 11.811 2-02-20071.283528 3
 (Huyện 44)    
30BQL Khu Thương mại Lao Bảo291.001464537
31Ban Thanh tra Giao thông721814870
32Ban Tôn giáo tỉnh9427150277
33BQL các Cụm Công nghiệp8374172202
34Trung tâm Thương mại Lao Bảo31899361538
35Ban Quản lý XD cơ sở hạ tầng517212250
36Ban Quản lý các Khu Du lịch9270160110
37Tỉnh ủy1578.2023.7684.434
38Báo Quảng Trị32928596332
39Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam241.164516648
40Tỉnh Đoàn271.038445593
41Hội Nông dân21819425394
42Hội Liên hiệp Phụ nữ20753399354
43Hội Cựu chiến binh11585204381
44Đoàn Dân Chính Đảng420065135
45Tổng đội Thanh niên xung phong41588870
46Hội Nhà báo318472112
47Liên minh Hợp tác xã và doanh nghiệp ngoài quốc doanh14620262358
48Hội Y học Dân tộc cổ truyền31047430
49Hội Chữ thập đỏ9332192140
50Hội Người mù827697179
51Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật31526290
52Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản8240108132
53Chi cục Kiểm lâm1685.5454.0311.514
54Trạm Kiểm soát Liên hợp Tân Hợp 3360336
55Hỗ trợ hoạt động các hội 2100210
1- Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi250050
2- Hội Người cao tuổi270070
3- Hội Khuyến học290090

Ghi chú:

- Đối với các BQL dự án, nếu được sử dụng kinh phí Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thì không được hưởng hỗ trợ từ ngân sách.

Biểu 7

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTĐơn vịDự toán
 Tổng số2.150
1Dự án trồng rừng JIPIC500
2Dự án trồng rừng Đức400
3Dự án cải cách hành chính công550
4Chương trình cải cách hành chính tỉnh, huyện700
5Dự án khác250

Biểu 8

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDT năm 2007
Tổng số9.355
1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh5.475
Trong đó có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh775
2. Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh1.200
3. Công an tỉnh1.500
4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương1.180

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và quy định của Chính phủ; chi đào tạo xã đội trưởng theo Quyết định 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ;

- Chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004...;

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy.

Biểu 9

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDT năm 2007
Tổng số5.939
Trong đó: 
- Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động)80
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt- Lào3.000
- Kinh phí cho các hoạt động lễ hội năm 20072.000
- Các nhiệm vụ khác859

Biểu 10

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán
Tổng số910
1. Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng670
2. Công ty Phát triển và khai thác hạ tầng Khu công nghiệp240

Ghi chú:

- Công ty Phát triển và khai thác hạ tầng Khu công nghiệp có 8 hợp đồng

68

Biểu 11

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2007 (Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

ĐƠN VỊTổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo phân cấpThu ngân sách huyện, thị xã được hưởng theo phân cấpDự toán chi ngân sách huyện, thị xãSố bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện
1. Thị xã Đông Hà70.08070.08073.2033.123
2. Thị xã Quảng Trị9.5209.52024.10714.587
3. Huyện Hải Lăng8.1908.19065.53957.349
4. Huyện Triệu Phong8.3258.32565.68257.357
5. Huyện Gio Linh7.8007.80058.45550.655
6. Huyện Vĩnh Linh13.80013.80072.73458.934
7. Huyện Cam Lộ6.1706.17041.31035.140
8. Huyện Đakrông1.3251.32542.23340.908
9. Huyện Hướng Hoá11.78011.68069.00257.322
10. Huyện đảo Cồn Cỏ  4.1844.184
Tổng cộng136.990136.890516.449379.559

Biểu 12

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2007

KHỐI HUYỆN - THỊ XÃ VÀ KHỐI XÃ- PHƯỜNG- THỊ TRẤN

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006

của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuTổng sốTX Đ.HàTX Q.TrịVĩnh LinhGio LinhCam LộHải LăngTriệu PhongHướng HoáĐkrông
 Tổng cộng512.36573.20324.10772.73458.45541.31065.53965.68269.10242.233
IThu NS trên địa bàn136.99070.0809.52013.8007.8006.1708.1908.32511.7801.325
 Trong đó: ĐP hưởng136.89070.0809.52013.8007.8006.1708.1908.32511.6801.325
1Thu ngoài Q.doanh50.30026.7003.3906.2001.9601.6002.5002.7004.600650
2Lệ phí trước bạ13.0006.8006001.1507006007007001.600150
3Thuế sử dụng đất NN62012001003020190120400
4Thuế nhà đất9.5006.70074074015020033029034010
5Thu phí và lệ phí9.0002.8805601.1208106209801.030730270
6Thu cấp quyền SDĐ37.40017.0003.5003.3002.5002.5002.5002.5003.500100
7Thuế ch.quyền SDĐ3.0002.1002001505050705030030
8Thu tiền thuê đất8.3006.18036029090038070852015
9Thu khác1.4008005010010050505015050
10Thu tại xã4.47080012065060015080080050050
IIThu BS từ NS cấp trên375.3753.12314.58758.93450.65535.14057.34957.35757.32240.908

Ghi chú: Trong mục thu bổ sung từ ngân sách cấp trên có huyện đảo Cồn Cỏ: 4184 triệu đồng

Biểu 13

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ

(Bao gồm cả chi ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006

của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHỈ TIÊUTổng sốĐông HàQuảng TrịHải LăngTriệu PhongGio LinhVĩnh LinhCam LộĐakrôngHướng HóaCồn Cỏ
TỔNG SỐ427.66767.18422.74053.15054.07445.70656.71235.59833.56154.7584.184
I. Chi đầu tư phát triển72.82023.0505.6508.4206.4206.1007.2205.7803.5306.6500
Trong đó:           
- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất37.40017.0003.5002.5002.5002.5003.3002.5001003.500 
- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó1.000001001001001001002502500
II. Chi thường xuyên khối huyện342.09342.12116.40943.19846.03438.23847.79328.75229.02446.4654.059
Trong đó:           
- Sự nghiệp Môi trường3.7002101.3106060601.560360106010
- Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề242.88025.8608.70032.84535.30028.55535.55520.38520.39035.090200
Trong đó: - Giáo dục239.23025.4608.42032.44534.90028.18535.12520.03519.98034.6800
- Đào tạo và dạy nghề3.650400280400400370430350410410200
- Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tổ chức50070505050705050505010
III. Dự phòng khối huyện (3% tổng chi)12.7542.0136811.5321.6201.3681.6991.0661.0071.643125

Biểu 14

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2007

(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006

của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8)

Đơn vị tính: Triệu đồng

NỘI DUNGTổng sốTX ĐHàTX QTrịHải LăngTriệu PhongGio LinhVĩnh LinhCam LộĐakrôngHướng Hoá
Tổng Số88.7826.0191.36712.38911.60812.74916.0225.7128.67214.244
I. Chi thường xuyên86.2395.8441.32712.03011.27212.38115.5585.5478.42113.859
1. Chi Bảo đảm xã hội5.360238393224125932.127159524946
- Trợ cấp hưu xã4.522184231962984671.995105440814
- Sự nghiệp xã hội khác83854161261141261325484132
3. Sự nghiệp Giáo dục1.390902021019021022090140220
3. Sự nghiệp Y tế3.20121158393403419552254327584
4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin1.79513730218252233305152172296
Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư1.0898318113157128195107102186
5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao578541284768488365688
6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh5.20633374791713776832344519824
7. Sự nghiệp Kinh tế2.600300100400400400400100100400
8. Chi Quản lý hành chính65.8614.4649899.5778.7949.63010.9894.3966.55810.464
9. Chi khác (0,3% chi TX không kể SNKT)24817535323645162537
II. Chi dự phòng (3% tổng chi)2.54317540359336368464165251385

Ghi chú:

- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;

- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng;

- Chi xây dựng cơ bản được bố trí trong tổng nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung của huyện;

- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;

- Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã;

- Trong sự nghiệp Y tế có phụ cấp trực ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm;

- Trong chi QLHC có kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; Mặt trận;

- Trong chi QLHC có bố trí Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn;

- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên.

Mục lục Bấm để đi tới điều