vanban.org

Nghị quyết số 77/2021/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xet nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/04/2022 Thay thế: 09/2022/NQ-HĐND · 30/03/2022
Yên Bái Ban hành 07/12/2021 Hiệu lực 07/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 77/2021/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xet nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 77/2021/NQ-HĐND
10/04/202209/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 07/12/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77 /2021/NQ-HĐND

Yên Bái, ngày 07 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XIX - KỲ HỌP THỨ 4

Xét Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thực hiện việc lấy mẫu, bảo quản mẫu, thực hiện và trả kết quả xét nghiệm SARS-CoV-2 thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái;

b) Người tự nguyện sử dụng dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tự chi trả, không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

1. Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương:

a) Mức giá xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh;

b) Mức giá xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/ bán tự động;

c) Mức giá xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trường hợp mẫu đơn;

d) Mức giá xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trường hợp mẫu gộp.

2. Mức giá chi phí sinh phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2 theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Mức thanh toán tối đa bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí tiền lương và sinh phẩm xét nghiệm không vượt quá mức giá tối đa quy định tại cột 2 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2.

Chi tiết các mức giá cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Khóa XIX Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022./.

Phụ lục

Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

ĐVT: Đồng

STTDANH MỤC DỊCH VỤMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm)Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm theo Thông tư 16/2021/TT-BYT
AB12
IXét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh16.400109.700
IIXét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động38.500186.600
IIIXét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm:166.800518.400
1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm63.200
2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả103.600
IVXét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp
1Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)94.300
1.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm31.600
1.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả62.700
1.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
1.3.1Trường hợp gộp 2 que270.100
1.3.2Trường hợp gộp 3 que211.500
1.3.3Trường hợp gộp 4 que182.200
1.3.4Trường hợp gộp 5 que164.600
2Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)76.000
2.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm30.200
2.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả45.800
2.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
STTDANH MỤC DỊCH VỤMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm)Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm theo Thông tư 16/2021/TT-BYT
2.3.1Trường hợp gộp 6 que134.600
2.3.2Trường hợp gộp 7 que126.200
2.3.3Trường hợp gộp 8 que119.900
2.3.4Trường hợp gộp 9 que115.000
2.3.5Trường hợp gộp 10 que111.100
3Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm139.300
3.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm65.900
3.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả73.400
3.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
3.3.1Trường hợp gộp 2 mẫu315.100
3.3.2Trường hợp gộp 3 mẫu256.500
3.3.3Trường hợp gộp 4 mẫu227.200
3.3.4Trường hợp gộp 5 mẫu209.600
4Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm122.500
4.1Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm66.800
4.2Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả55.700
4.3Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết)
4.3.1Trường hợp gộp 6 mẫu181.100
4.3.2Trường hợp gộp 7 mẫu172.700
4.3.3Trường hợp gộp 8 mẫu166.400
4.3.4Trường hợp gộp 9 mẫu161.500
4.3.5Trường hợp gộp 10 mẫu157.600
Mục lục Bấm để đi tới điều