vanban.org

Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/04/2016 Sửa đổi, bổ sung: 131/2016/NQ-HĐND · 22/03/2016 Sửa đổi, bổ sung: 107/2015/NQ-HĐND · 07/07/2015
Sơn La Ban hành 16/07/2014 Hiệu lực 26/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh · 77/2014/NQ-HĐND
01/04/2016131/2016/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 16/07/2015107/2015/NQ-HĐNDSửa đổi 26/07/2014Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh · 205/2008/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/04/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77/2014/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 16 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

-----------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004; Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17 10/2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18/5/2011 hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 406/BC-KTNS ngày 11/7/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:

Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 131/2016/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/04/2016. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh (Trừ Khoản 7, Mục II, Điều 1 về Lệ phí hộ tịch); Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008; Nghị quyết số 250/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008; Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011; Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013; Nghị quyết số 59/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16/7/2014./.

Phụ lục 01

Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm

Phụ lục số 01

MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND

ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Đăng ký giao dịch bảo đảm Đồng/Hồ sơ 65.000
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm Đồng/Hồ sơ 55.000
3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký Đồng/Hồ sơ 45.000
4 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm Đồng/Hồ sơ 15.000
Phụ lục 02

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục số 02

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND

ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng    
a Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Đồng/Lần cấp 150.000
b Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Đồng/Lần cấp 300.000
c Chứng nhận đăng ký; thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Đồng/Lần cấp (Chứng nhận hoặc thay đổi) 30.000
d Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh Đồng/Bản 3.000
2 Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước) Đồng/Lần cung cấp 15.000
Phụ lục 03

Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân

Phụ lục số 03

LỆ PHÍ HỘ TỊCH, ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ, CHỨNG MINH NHÂN DÂN

(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND

ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Lệ phí đăng ký cư trú
1.1 Đối với các phường nội thành của thành phố trực thuộc tỉnh  
a Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú Đồng/Lần đăng ký 15.000
b Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú Đồng/Lần cấp 20.000
  - Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà Đồng/Lần cấp 10.000
c Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa gới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) Đồng/Lần cấp 8.000
1.2 Đối với các khu vực khác  
a Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú Đồng/Lần đăng ký 7.500
b Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú Đồng/Lần cấp 10.000
  - Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà Đồng/Lần cấp 5.000
c Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) Đồng/Lần cấp 4.000
2 Lệ phí Chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)  
2.1 Đối với các phường nội thành của thành phố trực thuộc tỉnh  
  - Cấp lại; đổi Đồng/Lần cấp 9.000
2.2 Đối với việc cấp lại; cấp đổi Chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới và các khu vực khác. Đồng/Lần cấp 4.500
Phụ lục 04

Mức thu lệ phí địa chính

Phụ lục số 04

MỨC THU LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND

ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố    
a Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/Giấy  
a.1 Cấp mới Đồng/Giấy 90.000
a.2 Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. Đồng/Giấy 40.000
a.3 Trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)    
  - Cấp mới Đồng/Giấy 25.000
  - Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. Đồng/Giấy 20.000
b Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/Lần cấp 28.000
c Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/Lần cấp 15.000
2 Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn: 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố    
3 Mức thu áp dụng đối với tổ chức (bao gồm các tổ chức ở cả thành phố, thị trấn và nông thôn)    
a Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/Giấy 400.000
a.1 Trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/Giấy 100.000
a.2 Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận Đồng/Giấy 40,000
b Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/Lần cấp 30,000
c Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/Lần cấp 30,000
4 Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố; thị trấn trực thuộc huyện được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn, không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận, áp dụng mức thu theo quy định tại Điểm 1, 2 của Phụ lục này.    
Phụ lục 05

Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực

Phụ lục số 05

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC

(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND

ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Cấp bản sao từ sổ gốc Đồng/Bản 3.000
2 Chứng thực bản sao từ bản chính Đồng/Trang 1.,500
a Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu Đồng/Trang 1.000
b Thu theo bản chứng thực Đồng/Bản 80.000
3 Chứng thực chữ ký Đồng/Trường hợp 8.000
Mục lục Bấm để đi tới điều