HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 77/2014/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 16 tháng 7 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
-----------------------
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004; Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17 10/2008 hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18/5/2011 hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 406/BC-KTNS ngày 11/7/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp;
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý sử dụng một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh (Trừ Khoản 7, Mục II, Điều 1 về Lệ phí hộ tịch); Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008; Nghị quyết số 250/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008; Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011; Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013; Nghị quyết số 59/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 16/7/2014./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Văn phòng QH; VPCP; VP Chủ tịch Nước; - Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Bộ Tài chính, Bộ KH và ĐT, Bộ Tư pháp; - Ban công tác đại biểu của UBTVQH; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UB MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - TT Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - LĐ, CV VPTU, VP Đoàn ĐBQH và HĐND; VP UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu VT, KTNS 260b. | CHỦ TỊCH (Đã ký) |
Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
Phụ lục số 01
MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đăng ký giao dịch bảo đảm | Đồng/Hồ sơ | 65.000 |
| 2 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | Đồng/Hồ sơ | 55.000 |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | Đồng/Hồ sơ | 45.000 |
| 4 | Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | Đồng/Hồ sơ | 15.000 |
Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Phụ lục số 02
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng | ||
| a | Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Đồng/Lần cấp | 150.000 |
| b | Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Đồng/Lần cấp | 300.000 |
| c | Chứng nhận đăng ký; thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh | Đồng/Lần cấp (Chứng nhận hoặc thay đổi) | 30.000 |
| d | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | Đồng/Bản | 3.000 |
| 2 | Mức thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước) | Đồng/Lần cung cấp | 15.000 |
Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân
Phụ lục số 03
LỆ PHÍ HỘ TỊCH, ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ, CHỨNG MINH NHÂN DÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Lệ phí đăng ký cư trú | ||
| 1.1 | Đối với các phường nội thành của thành phố trực thuộc tỉnh | ||
| a | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/Lần đăng ký | 15.000 |
| b | Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/Lần cấp | 20.000 |
| - Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/Lần cấp | 10.000 | |
| c | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa gới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Đồng/Lần cấp | 8.000 |
| 1.2 | Đối với các khu vực khác | ||
| a | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/Lần đăng ký | 7.500 |
| b | Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/Lần cấp | 10.000 |
| - Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/Lần cấp | 5.000 | |
| c | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Đồng/Lần cấp | 4.000 |
| 2 | Lệ phí Chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) | ||
| 2.1 | Đối với các phường nội thành của thành phố trực thuộc tỉnh | ||
| - Cấp lại; đổi | Đồng/Lần cấp | 9.000 | |
| 2.2 | Đối với việc cấp lại; cấp đổi Chứng minh nhân dân tại các xã, thị trấn miền núi, biên giới và các khu vực khác. | Đồng/Lần cấp | 4.500 |
Mức thu lệ phí địa chính
Phụ lục số 04
MỨC THU LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố | ||
| a | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | Đồng/Giấy | |
| a.1 | Cấp mới | Đồng/Giấy | 90.000 |
| a.2 | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. | Đồng/Giấy | 40.000 |
| a.3 | Trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | ||
| - Cấp mới | Đồng/Giấy | 25.000 | |
| - Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. | Đồng/Giấy | 20.000 | |
| b | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Đồng/Lần cấp | 28.000 |
| c | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/Lần cấp | 15.000 |
| 2 | Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn: 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố | ||
| 3 | Mức thu áp dụng đối với tổ chức (bao gồm các tổ chức ở cả thành phố, thị trấn và nông thôn) | ||
| a | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | Đồng/Giấy | 400.000 |
| a.1 | Trường hợp Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | Đồng/Giấy | 100.000 |
| a.2 | Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | Đồng/Giấy | 40,000 |
| b | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Đồng/Lần cấp | 30,000 |
| c | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Đồng/Lần cấp | 30,000 |
| 4 | Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố; thị trấn trực thuộc huyện được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn, không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận, áp dụng mức thu theo quy định tại Điểm 1, 2 của Phụ lục này. |
Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Phụ lục số 05
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC
(Kèm theo Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND
ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Cấp bản sao từ sổ gốc | Đồng/Bản | 3.000 |
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính | Đồng/Trang | 1.,500 |
| a | Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu | Đồng/Trang | 1.000 |
| b | Thu theo bản chứng thực | Đồng/Bản | 80.000 |
| 3 | Chứng thực chữ ký | Đồng/Trường hợp | 8.000 |