vanban.org

Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/07/2008 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 17/07/2008 Hiệu lực 27/07/2008 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/07/2008 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 76/2008/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 17 tháng 7 năm 2008

NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình
xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình;

Sau khi xem xét Tờ trình số 25/TTr-UBND, ngày 25 tháng 6 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu giai đoạn 2010 - 2011; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2010 - 2011 và các dự án đầu tư xây dựng theo hình thức BT (hợp đồng xây dựng - chuyển giao).

Tổng vốn đầu tư phát triển: 3.957 tỷ đồng.

Trong đó:

- Nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ: 1.526 tỷ đồng. 

- Nguồn vốn cân đối từ ngân sách địa phương: 2.262 tỷ đồng.

- Nguồn vốn do các Bộ, ngành: 14 tỷ đồng.

- Nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất: 155 tỷ đồng. (Có phụ lục danh mục công trình kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, chuẩn bị các thủ tục cần thiết trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 14 thông qua ngày 17/7/2008, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đức Hưởng

DANH MỤC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN
CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2010 - 2011

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND,
ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

_____________________ 

ĐVT: Triệu đồng

STT Danh mục công trình Năng lực thiết kế Thời gian K/công h/thành Ước tổng mức đầu tư Dự kiến thực hiện đến hết 2009 Kế hoạch năm Cơ quan
quản lý
dự án
2010 2011
  TỔNG SỐ         1.836.135 2.121.081  
A NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ     3.793.330 639.000 698.000 828.000  
I HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW:     1.603.330 434.000 439.000 532.000  
1 Đầu tư theo NQ 21-NQ/TW của Bộ Chính trị     363.330 78.000 156.000 163.000  
a)  Giao thông:     204.203 40.000 85.000 103.000  
   - ĐT 909 (Mỹ An - Đông Thành) 39 km 2005 - 2011 102.203 20.000 10.000 15.000 Sở GTVT
   - Đường từ xã Thành Đông đến xã Thành Trung 4 km 2010 - 2011 42.000 5.000 10.000 27.000 UBND huyện Bình Tân
   - Đường Chòm Yên (từ QL54 đến Sông Hậu) 1 km 2009 - 2010  30.000 15.000 15.000   UBND huyện Bình Tân
   - HT giao thông từ cầu chú Bèn (QL54) ra sông Hậu 1000 m 2010 - 2011 30.000   10.000 20.000 UBND huyện Bình Tân
   - Đường Bờ Kênh 2200 m 2009 - 2011 131.000 50.000 40.000 41.000 Sở GTVT
b) Nông nghiệp - thuỷ lợi - chống sạt lở đê kè     159.127 38.000 71.000 60.000  
   - Đê bao Thanh Bình - Vũng Liêm 2.000 ha 2010 - 2011 20.000   10.000  10.000 Sở NN - PTNT
   - Đê bao Phú Mỹ - Phú Hoà (Long Hồ) 590 ha 2010 12.000   12.000   Sở NN - PTNT
   - Đê bao Hoà Ninh - Long Hồ 500 ha 2010 6.000   6.000   Sở NN - PTNT
   - Rạch Mương Lộ - Cái Muối   2009 - 2010  30.000 15.000 15.000   Sở NN - PTNT
   - Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình 1300 m 2007 - 2011  61.127 16.000 10.000  30.000 UBND huyện Tam Bình
   - Kè bảo vệ bờ sông TT Long Hồ 959 m dài 2010 - 2011 30.000   10.000  20.000 Sở NN - PTNT
   - Kè bảo vệ bờ sông TT Trà Ôn 300 m dài 2009 - 2010 15.000 7.000  8.000   UBND huyện
Trà Ôn
2 Đầu tư thực hiện QĐ 134/2004/QĐ-TTg của TTCP     55.000 35.000  10.000  10.000  
  - Hỗ trợ nhà ở, đất ở, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc     55.000 35.000  10.000  10.000 Ban TGDT
3 Đầu tư hạ tầng du lịch     71.000 20.000  20.000  31.000  
  Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà 3,1 km 2009 - 2011 71.000 20.000  20.000  31.000 Sở
Công thương
4 Đầu tư hạ tầng huyện mới chia tách     87.000 15.000  15.000  15.000  
  - XD khu HC huyện Bình Tân 2.010 m2 2009 - 2011 60.000 10.000  10.000  10.000 UBND huyện Bình Tân
  - Khu tái định cư huyện Bình Tân   2009 - 2011 27.000 5.000  5.000  5.000 UBND huyện Bình Tân
5 Đầu tư hạ tầng nuôi trồng, giống thuỷ sản; giống cây trồng, vật nuôi     64.000 10.000  22.000  32.000  
  - Trại giống thuỷ sản tỉnh   2007 - 2010 15.000 10.000  5.000   TT giống NN
  - Trại giống vật nuôi tỉnh 240
nái SS
2010 - 2011 34.000    10.000  24.000 TT giống NN
  - Trại lúa giống tỉnh   2010 - 2011 15.000    7.000  8.000 TT giống NN
6 Đầu tư thực hiện QĐ 193/2006/QĐ-TTg của TTCP     14.000 4.000  5.000  5.000  
  Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn   2010 - 2011 14.000 4.000  5.000  5.000 Chi cục
HTX - PTNT
7 Đầu tư y tế tỉnh, huyện theo QĐ 225/2005/QĐ-TTg     416.000 119.000  115.000  110.000  
  - Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (70% vốn TW) 200 giường 2009 - 2011 77.000    20.000  40.000 Sở Y tế
  - Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (70% vốn TW) 100 giường 2008 - 2010 45.000 30.000  14.000   Bệnh viện
Vũng Liêm
  - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (70% vốn TW) 100 giường 2008 - 2011 70.000 30.000  20.000  20.000 Bệnh viện
Bình Minh
  - Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (70% vốn TW) 200 giường 2009 - 2012 112.000 20.000  20.000  30.000 Bệnh viện
Tam Bình
  - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (70% vốn TW) 100 giường 2010 - 2011 42.000    10.000  20.000 Sở Y tế
  - Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (70% vốn TW) 100 giường 2009 - 2010 21.000 10.000  11.000   BVĐK
Mang Thít
  - Bệnh viện Đa khoa huyện Long Hồ 70 giường 2009 14.000 14.000     BVĐK
Long Hồ
  - Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (70% vốn TW) 50 giường 2009 - 2010 35.000 15.000  20.000    
8 Đề án tin học hoá     14.000 4.000  5.000  5.000  
  Dự án UDụng CNTT theo QĐ 64/QĐ-CP, QĐ 43/QĐ-CP Sở, ngành 2008 - 2011 14.000 4.000  5.000  5.000  
9 Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA     15.000 25.000  11.000  11.000  
  - Khu liên hợp xử lý chất thải 100 tấn/ngày 2009 - 2011 15.000 5.000  5.000  5.000 Cty CTCC
  - Các dự án do các tổ chức phi Chính phủ tài trợ         20.000  6.000  6.000  
10 Hỗ trợ khác (dự án do Thủ tướng CP phê duyệt)     504.000 124.000  80.000  150.000  
  - ĐT 907 (Thiện Mỹ - Mỹ An) 88km 2003 - 2015 400.000 100.000  50.000  100.000 Sở GTVT
  - Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn TW) 66.740 m2 2010 - 2011 104.000 24.000  30.000  50.000 UBND các huyện thị
II NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)     390.000 10.000  70.000  90.000  
  - Khu liên hợp xử lý chất thải 100 tấn/ngày 2010 - 2012 150.000    20.000  30.000 Cty CTCC
  - Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TXVL   2010 - 2014 170.000    20.000  30.000 UBND TXVL
  - Đề án trạm y tế xã   2008 - 2011 70.000 10.000  30.000  30.000 UBND các huyện thị
III NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ     1.629.000 160.000  121.000  128.000  
  - Kè từ phường 2 đến chân cầu Mỹ Thuận 8000 m 2007 - 2014 1.500.000 100.000  80.000  100.000 Sở NN - PTNT
  - Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản   2007 - 2010 53.000 40.000  13.000   Sở NN - PTNT
  - Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp   2007 - 2011 76.000 20.000  28.000  28.000 Sở GDĐT, UBND  các huyện
IV NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CTMTQG     111.000 15.000  48.000  58.000  
  - Trường THPT dân tộc nội trú 240 h/s 2007 - 2011 32.000 15.000  8.000  9.000 Sở GDĐT
  - Bệnh viện Lao và bệnh phổi 100 giường 2010 - 2011 42.000    20.000  22.000 Sở Y tế
  - Bệnh viện Tâm thần 100 giường 2010 - 2011 37.000    15.000  22.000 Sở Y tế
  - HTCN Tập trung các xã          5.000  5.000 TTNSH - VSMTNT
V NGUỒN VỐN VAY KIÊN CỐ HOÁ KÊNH MƯƠNG      60.000 20.000  20.000  20.000  
  Kiên cố hoá kênh mương, GTNT, làng nghề   2008 - 2011  60.000 20.000  20.000  20.000 Sở NN - PTNT
B NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG      3.420.616 784.400 1.049.135 1.213.081  
I NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI -
THUỶ SẢN:
     40.000  -  45.000  45.000  
1 - Các kênh nhánh thuộc kênh trục nối sông Tiền - sông Hậu   2010 - 2011  40.000    20.000  20.000 Sở NN - PTNT
2 - Hệ thống cấp nước tập trung các xã          5.000  5.000  
3 - Hệ thống cống tưới tiêu   2010 - 2011      20.000  20.000  
II GIAO THÔNG - VẬN TẢI      1.026.616 299.400  228.135  304.081  
1 - Đường vào khu HC tỉnh 600 md 2009  18.000  18.000     Sở GTVT
2 - Đường 2/9 nối dài (đường Mậu Thân đến khu đô thị mới Mỹ Thuận 7000 md 2008 - 2013  457.000 100.000  57.000  100.000 Sở GTVT
3 - Đường tỉnh 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An) 5049 md 2010 - 2011  62.281    10.000  52.281 Sở GTVT
4 - ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An) 17 km 2010 - 2013  140.000    20.000  70.000 Sở GTVT
5 - Đường Hưng Đạo Vương nối dài 2,5 km 2009 - 2011  218.200 136.400  30.000  51.800 Sở GTVT
6 - Đường Bạch Đàn (giai đoạn 2)   2009 - 2010  58.135  20.000  38.135   Sở GTVT
7 - Đường vào BV Lao và bệnh phổi, BV Tâm thần   2010  18.000    18.000   Sở Y tế
8 - Quốc lộ 53 (đoạn Vĩnh Long - L.Hồ) - nguồn đối ứng 20 km 2009 - 2010  35.000  15.000  20.000   Sở GTVT
9 - Đường từ QL1 đến đường Phan Văn Năm (đường vào khu HC huyện B.Minh) 1 km 2009 - 2010  20.000  10.000  10.000   UBND huyện B.Minh
10 - Đường từ khu HC huyện Bình Minh đến KCN Mỹ Hoà 3 km 2010 - 2011  55.000    25.000  30.000 UBND huyện B.Minh
III GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO:      913.000 119.000  257.000  313.000  
1 - Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn II)   2010 - 2011  25.000    12.000  13.000 Trường CĐCĐ
2 - Trường cấp II,III Mỹ Thuận - Bình Minh 1890 h/s 2009 - 2010  30.000  15.000  15.000   Sở GDĐT
3 - Trường THPT Lưu Văn Liệt 2.025h/s 2010 - 2011  35.000    15.000  20.000 Sở GDĐT
4 - Trường Quân sự địa phương   2009 - 2010  40.000  20.000  20.000   BCH QS tỉnh
5 - Trường Văn hoá - Nghệ thuật   2009  15.000    15.000   Sở VHTT-DL
6 - Trường Trung cấp Nghề 1000 h/s 2010 - 2011  30.000    10.000  20.000 Trường TC nghề
7 - Trường Chính trị Phạm Hùng
(12 ph/học, thư viện...)
1000 h/viên 2010 - 2011  33.000    15.000  18.000 Trường CT  Phạm Hùng
8 - Đề án XD thay thế phòng học tre lá xuống cấp (vốn đối ứng)   2009 - 2011  115.000  30.000  30.000  55.000 Sở GDĐT, UBND các huyện
9 - Đề án XD trường PT đạt chuẩn quốc gia   2009 - 2015  359.000  40.000  50.000  80.000 Sở GDĐT, UBND các huyện
10 - Trường THPT Bình Minh B 1600 h/s 2010  12.000    12.000   Sở GDĐT
11 - Trung tâm giáo dục thường xuyên 8 huyện thị   500 hv/TT 2010 - 2011  56.000  14.000  20.000  22.000 Sở GDĐT
12 - Trường Mầm non Huỳnh Kim Phụng 730 trẻ 2010 - 2011  26.000    13.000  13.000 UBND TXVL
13 - Trường CĐ Kinh tế Tài chính
(cơ sở II)
7000 sv 2011 - 2012  70.000      35.000 Trường CĐ KTTC
14 - Trường TH Y tế   2010 - 2011  40.000    20.000  20.000 Trường
TH Y tế
15 - Trường TH Kỹ thuật Lương thực - Thực phẩm     2010 - 2011  27.000    10.000  17.000 Trường
TH LT - TP
IV Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT      522.000 122.000 198.000  162.000  
1 - Bệnh viện Đa khoa thị xã Vĩnh Long (vốn đối ứng) 200 giường 2010 - 2011  50.000    20.000  30.000 Sở Y tế
2 - Bệnh viện Đa khoa huyện Vũng Liêm (vốn đối ứng) 100 giường 2009  20.000  20.000     Bệnh viện
Vũng Liêm
3 - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Minh (vốn đối ứng) 100 giường 2008 - 2011  30.000  10.000  10.000  10.000 Bệnh viện Bình Minh
4 - Bệnh viện Đa khoa huyện Tam Bình (vốn đối ứng) 200 giường 2009 - 2011  48.000  15.000  15.000  18.000 Bệnh viện
Tam Bình
5 - Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Tân (vốn đối ứng) 100 giường 2010 - 2011  30.000    15.000  15.000 Sở Y tế
6 - Bệnh viện Đa khoa huyện Mang Thít (vốn đối ứng) 100 giường 2009  9.000  9.000     BVĐK M.Thít
7 - Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Quới (vốn đối ứng) 50 giường 2009 - 2010  15.000  7.000  8.000   Sở Y tế
8 - Bệnh viện Y học dân tộc cổ truyền 150 giường 2010 - 2011  25.000    12.000  13.000 Sở Y tế
9 - Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế   2010 - 2011  40.000    15.000  25.000 Sở Y tế
10 - TT y tế 8 huyện, thị   2010 - 2011  17.000    8.000  9.000 Sở Y tế
11 - Hồ bơi luyện tập và thi đấu 1000 chỗ 2009 - 2010  40.000  20.000  20.000   Sở VHTT-DL
12 - Bệnh viện Đa khoa tỉnh (cải tạo)   2009  10.000  10.000     BVĐK tỉnh
13 - Đề án trạm y tế xã   2009 - 2012  110.000  20.000  20.000  30.000 UBND các huyện thị
14 - Sân vận động huyện Trà Ôn và Bình Tân   2009 - 2010  20.000  10.000  10.000   UBND Trà Ôn, Bình Tân
15 - Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh   2010  7.000    7.000   TT dự phòng
16 - Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS   2010  7.000    7.000   TT phòng chống HIV
17 - Trung tâm An toàn vệ sinh thực phẩm 8 huyện, thị   2010 - 2011  24.000    12.000  12.000 Sở Y tế
18 - Trung tâm Sức khoẻ lao động và Môi trường   2010  7.000    7.000   Sở Y tế
19 - Trung tâm dữ liệu DSKHHGĐ TXVL, B.Tân, B.Minh   2009 - 2010  3.000  1.000  2.000   Sở Y tế
20 - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh   2010 - 2011  10.000    10.000   Sở Y tế
V  VĂN HOÁ - THÔNG TIN:      161.000  32.000  80.000  49.000  
1 - Trung tâm Văn hoá huyện
Mang Thít
  2009 - 2010  24.000  12.000  12.000   UBND huyện Mang Thít
2 - Thư viện Khoa học tổng hợp   2009 - 2011  35.000  10.000  10.000  15.000 Sở VHTT - DL
3 - Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm 4,3 ha 2008 - 2010  35.000  10.000  25.000   Sở VHTT - DL
4 - TT Văn hoá tỉnh (phường 9- TXVL)   2010 - 2011  30.000    10.000  20.000 Sở VHTT - DL
5 - TT Văn hoá huyện Bình Tân 2.500 lượt người/ngày 2010 - 2011  24.000    10.000  14.000 UBND BTân
6 - Nhà văn hoá lao động tỉnh (vốn đối ứng)   2009 - 2010  13.000    13.000   Liên đoàn
LĐ tỉnh
VI HẠ TẦNG CC - QLNN      703.000 187.000  206.000  335.000  
1 - Trung tâm Hội nghị tỉnh   2010 - 2011  30.000    15.000  15.000 VP UBND tỉnh
2 - XD khu hành chính tỉnh 51.665m2 2009 - 2011  225.000  50.000  50.000  125.000 VP UBND tỉnh
3 - XD khu HC huyện Bình Minh 10.330m2 2009 - 2011  100.000  20.000  30.000  50.000 UBND huyện B.Minh
4 - Nhà làm việc các sở ngành phải di dời   2009 - 2011  100.000  20.000  30.000  50.000 Các sở, ngành tỉnh
5 - Nhà làm việc UBND các xã phường (50% vốn tỉnh)   2009 - 2011  104.000  24.000  30.000  50.000 UBND các huyện thị
6 - Khu tái định cư phường 2 - TXVL 13,2 ha 2009 - 2011  60.000  20.000  20.000  20.000 UBND TXVL
7 - Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL 9,4 ha 2009 - 2011  84.000  53.000  16.000  10.000 UBND TXVL
8 - Khu nhà ở xã hội   2009 - 2012  45.000    15.000  15.000 TTâm PT nhà
VII KHOA HỌC CÔNG NGHỆ      10.000  6.000  4.000  -  
  Trang thiết bị cơ sở vật chất   2008 - 2010  10.000  6.000  4.000    
VIII AN NINH - QUỐC PHÒNG      45.000  19.000  31.000  5.000  
1 - NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ)   2009 - 2010  10.000  2.000  8.000   BCH QS tỉnh
2 - NLV Công an huyện Bình Tân (phần tỉnh hỗ trợ)   2009 - 2010  10.000  2.000  8.000   CA tỉnh
3 - NLV công an xã, phường và BCH Quân sự xã   2006 - 2011      5.000  5.000 CA tỉnh, BCH QS tỉnh
4 - Đồn công an KCN Hoà Phú   2009  5.000  5.000     CA tỉnh
5 - Doanh trại Tiểu đoàn 857   2008 - 2010  20.000  10.000  10.000   BCH QS tỉnh
C NGUỒN VỐN DO CÁC BỘ NGÀNH ĐẦU TƯ      51.000  24.000  14.000  -  
1 - Nhà văn hoá lao động tỉnh   2009 - 2010  23.000  10.000     Liên đoàn LĐ tỉnh
2 - NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân   2009 - 2010  14.000  7.000  7.000   BCH QS tỉnh
3 - NLV Công an huyện Bình Tân   2009 - 2010  14.000  7.000  7.000   CA tỉnh
D NGUỒN VỐN CHUYỂN QUYỀN SDĐ      190.000  35.000  75.000  80.000  
1 - Đường vành đai 4 xã cù lao Long Hồ 16 km 2010 - 2011  80.000    30.000  50.000 UBND LHồ
2 - Khu tái định cư, dân cư phường 2 - TXVL 13,2 ha 2009 - 2010  60.000  10.000  20.000  30.000 UBND TXVL
3 - Khu DC - tái định cư - thương mại phường 4 - TXVL 9,4 ha 2009 - 2010  50.000  25.000 25.000   UBND TXVL
Mục lục Bấm để đi tới điều