vanban.org

Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 07/07/2017 Hiệu lực 17/07/2017 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 17/07/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 72/2017/NQ-NĐND

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Quy định biếu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và
ủy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm
địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phưong, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phưong, dự toán, phân bô ngân
sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phưong, nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến
các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng
nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của ủy ban
nhân dân các cấp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định sổ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ về ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Xét Tờ trình sổ 4439/TTr-UBND ngày 20/6/2017 của ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 62/BC-HĐND ngày 30/6/2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đông nhản dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định biểu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và ửy ban nhân dân tỉnh cấp trên; thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương của ủyban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đông nhân dân cùng câp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Uy ban nhân dân các câp cho các cơ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưới.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

- Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2017./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Đọc

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

QUY ĐỊNH

Quy định biếu mẫu của các cơ quan, đơn vị gửi CO’ quan tài chính và
Úy ban nhân dân cấp trên; thời gian gửi báo cáo ke hoạch tài chính 05 năm
địa phưong, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 nãm địa phương, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bo ngân
sách địa phưong và quyết toán ngân sách địa phưong, nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến
các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng
nhân dân cùng cấp; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của úy ban
nhân dân các cấp cho các CO’ quan, đơn vị và ngân sách địa phương cấp dưói

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/20ỉ 7
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

I. Thòi gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bo ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp đến các ban của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và Hội đồng nhân dân cùng cấp.

TTNơi nhận báo cáoThời gian quy định
1Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnhTrước ngày 20/11 năm thứ 4 cùa kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn trước
2Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnhChậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của ke hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước
3Hội đồng nhân dân tỉnhChậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm của năm thứ 5 của kế hoạch tài chính 5 năm giai đoạn trước

2. Báo cáo Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm của địch phương:
2.1 Đối với báo cáo dự kiến Kế hoạch trung hạn 05 năm nguồn vốn ngân sách Trung ương:

a) Báo cáo dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư trung hạn gia đoạn sau :

TTCơ quan trìnhNơi nhận báo cáoThòi gian quy định
1ùy ban nhân dân tỉnhThường trực Hội đồng nhân dân tỉnhTrước ngày 10/12 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
2ủy ban nhân dân cấp huyệnThường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnTrước ngày 10/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
3ủy ban nhân dân cấp xàThường trực Hội đồng nhân dân cấp xãTrước ngày 01/9 năm thứ tư của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước

b) Báo cáo nguyên tắc, tiêu chí phân bô vốn đâu tư công trung hạn giai đoạn sau do địa phương quản lý:

TTNơi nhận báo cáoThòi gian quy định
1Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnhChậm nhất 15 ngày làm việc sau khi có ý kiển thấm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về dự kiến lần thứ nhất Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau
TTCơ quan trìnhNơi nhận báo cáoThòi gian quy định
1ủy ban nhân dân tỉnhThường trực Hội đồng nhân dân tinhTrước ngày 10/6 năm thứ nãm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
2ủy ban nhân dân cấp huyệnThường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnTrước ngày 10/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
3ủy ban nhân dân cấp xãThường trực Hội đồng nhân dân cấp xãTrước ngày 01/5 năm thứ năm của Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước
TTCơ quan trìnhNơi nhận báo cáoThời gian quy định
1ủy ban nhân dân tinhCác ban Hội đồng nhân dân tỉnhTrước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bào trước 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Hội đồng nhân dân tìnhChậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
TTCơ quan trìnhNoi nhận báo cáoThời gian quy định
2ủy ban nhân dân cấp huyệnCác ban Hội đồng nhân dân cấp huyệnTrước ngày 10/11 năm thứ năm của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đàm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện
Hội đồng nhân dân cấp huyệnChậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện
3ủy ban nhân dân cấp xãCác ban Hội đồng nhân dân cấp xã, Hội đồng nhân dân cấp xãTrước ngày 10/11 nãm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước; đảm bảo trước 10 ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã
Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã
TTNoi nhận báo cáoThòi gian quy định
1Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnhTrước ngày 15/6 hàng năm
2Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnhChậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
3Hội đồng nhân dân tỉnhChậm nhât 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
TT Co- quan trình Noi nhận báo cáo Thòi gian quy định
1 ủy ban nhân dân tỉnh Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Trước ngày 10/7 hàng năm
Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhât 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tình cuối năm
2 ủy ban nhân dân cấp huyện Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm
Hội đồng nhân dân cấp huyện Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp huyện cuối năm
3 ủy ban nhân dân cấp xã Các ban của Hội đồng nhân dân cấp xã Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp xã cuối năm
Hội đồng nhân dân cấp xã Chậm nhẩt 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND cấp xã cuối năm
TT Cơ quan trình Noi nhận báo cáo Thời gian quy định
1 ủy ban nhân dân tỉnh Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
Hội đồng nhân dân tỉnh Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm
2 ủy ban nhân dân cấp huyện Các ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện Chậm nhât 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện
Thường trực hội đồng nhân dân cấp huyện Chậm nhât 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện
Hội đồng nhân dân cấp huyện Chậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp huyện
3 ủy ban nhân dân cấp xã Ban kinh tế - xã hội của Hội đồng nhân dân cấp xã Chậm nhất 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã
Thường trực Hội đông nhân dân Chậm nhất 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kê hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã
Hội đồng nhân dân cấp xã Chậm nhất là 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp giữa năm sau năm kế hoạch Hội đồng nhân dân cấp xã
TTNơi nhận báo cáoThời gian quy định
1Các ban của Hội đồng nhân dân tỉnhChậm nhất 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm, trước ngày 10/12 của năm cuối thời kỳ ổn định ngân sách
2Hội đồng nhân dân tỉnhChậm nhất 7 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh cuối năm

II. Quy định thòi gian giao dự toán ngân sách địa phương của ủy ban nhân dân các cấp cho các cơ quan, đon vị và ngân sách địa phương câp dưới phù họp với tình hình của địa phương và quy định của Luật Ngân sách nhà nước

STTCơ quan trìnhThời gian quy định
1ủỵ ban nhân dân tỉnhChậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
2ủy ban nhân dân cấp huyệnChậm nhất 05 làm việc kế từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
3ửy ban nhân dân cấp xãChậm nhất 05 làm việc kể từ ngày Hội đồng nhân dân quyết định dự toán
1. Biểu mẫu lập kế hoạch tài chính 05 năm địa phương:
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
1Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạnBiểu số 1.1Sở Kế hoạch và Đầu tưSở Tài chính
2Ke hoạch thu ngân sách nhà nước giai đoạnBiểu sổ 1.2Cục Thuế, Cục Hải quanSở Tài chính
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
1Tổng hợp nhu cầu và dự kiến Ke hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn N-N+4Biểu số 2.1UBND cấp dướiUBND cấp trên
2Chi tiết dự kiến Ke hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn N-N+4Biểu số 2.2UBND cấp dướiƯBND cấp trên
3Chi tiết tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-5)-(N-l)Biểu số 2.3ƯBND cấp dướiƯBND cấp trên
4Tình hình thực hiện Ke hoạch trung hạn giai đoạn (N-)-(N-l) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước)Biểu số 2.4UBND cấp dướiUBND cấp ưên
5Dự kiến khế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn (N-N+4) vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài ượ nước ngoài (các dự án đưa vào cân đối ngân sách nhà nước)Biểu số 2.5UBND cấp dướiƯBND cấp trên
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCo' quan nhận
1Dự báo một số chỉ tiêu kinh te - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 nămBiểu số 3.1Sờ Kể hoạch và Đầu tưSở Tài chính
2Dự kiến thu cân đối ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 nămBiểu sổ 3.2Cục Thuế tỉnhSở Tài chính
3Dự kiến chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 nămBiểu số 3.3Sở Kế hoạch và Đầu tưSở Tài chính
4Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 nămBiểu số 3.4Sở Ke hoạch và Đầu tưSở Tài chính
5Cập nhật, đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 nămBiểu số 3.5Sở Kế hoạch và Đầu tưSờ Tài chính
6Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 nămBiểu số 3.6Cục Thuế tỉnh; Cục Hải quan tỉnhSở Tài chính
7Cập nhật, đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 nămBiểu số 3.7Cục Thuế tỉnhSở Tài chính
8Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 nămBiểu số 3.8Sở Kế hoạch và Đầu tưSở Tài chính
9Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực giai đoạn 03 nămBiểu số 3.9Sở Kể hoạch và Đầu tưSở Tài chính
10Tổng hợp nhu cầu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 nămBiểu số 3.10Các cơ quan, đơn vị khối tỉnhSở Tài chính
11Tổng họp nhu cầu chi thường xuyên trong thời gian 03 nămBiểu số 3.11Các cơ quan, đơn vị khối tỉnhSở Tài chính
12Chi tiết nhu cầu chi thường xuyên giai đoạn 03 nămBiểu sổ 3.12Các cơ quan, đơn vị khối tỉnhSở Tài chính
13Tổng hợp mục tiêu, nhiệm vụ chủ yếu và nhu cầu chi mới giai đoạn 03 nămBiểu số 3.13Các cơ quan, đơn vị khối tỉnhSở Tài chính
14Dự kiến số thu phí và chi từ nguồn thu phí được để lại theo chế độ giai đoạn 03 nămBiểu sổ 3.14Các cơ quan, đơn vị khối tỉnhSờ Tài chính
15Cập nhật, đánh giá nhu câu chi ngân sách nhà nước giai đoạn 03 nămBiểu số 3.15Các cơ quan, đơn vị khối tỉnhSở Tài chính
16Dự kiến thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực giai đoạn 03 nămBiểu số 3.16Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quanSở Tài chính
17Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnhBiểu số 3.17Sở Kê hoạch vàSờ Tài chính
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
theo cơ cấu chi giai đoạn 03 nămĐầu tư
18Dự kiến ké hoạch vốn ngân sách địa phương giai đoạn 03 nămBiểu số 3.18Sở Kế hoạch và Đầu tưSở Tài chính
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
IMầu biếu lập dự toán
1Đánh giá cân đối ngân sách địa phương năm...Biểu số 4.1ƯBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
2Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.2Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quanSở Tài chính
ƯBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
3Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi nămBiểu sổ 4.3UBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cẩpưên
4Cân đối ngân sách địa phương năm...Biểu số 4.4UBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND cấp trên
5Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.5UBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND cấp trên
Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quanSờ Tài chính
6Dự toán chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm...Biểu số 4.6UBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND câp trên
Sở Kế hoạch và Đầu tưSờ Tài chính
7Đánh giá cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...Biểu số 4.7ƯBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND cấp trên
8Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm...Biểu số 4.8UBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
9Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phưong, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm...Biểu số 4.9UBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND cấp trên
10Đánh giá thực hiện chi ngân sách câp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vựcBiểu số 4.10UBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCo' quan nhận
năm...cấp trên
11Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực nămBiểu số 4.11ƯBND cấp dướiCơ quan tài chính. UBND cấp trên
Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính
12Đánh giá thực hiện chi đầu tư phát ưiển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.12UBND cấp dướiCơ quan tài chính. ƯBND cấp trên
Các đơn vị chủ đầu tưCơ quan tài chính
13Đánh giá thực hiện chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.13UBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND cấp ưên
Các đơn vị chủ đầu tưCơ quan tài chính
14Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng huyện (xã) năm...Biểu số 4.14UBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
15Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm...Biểu số 4.15Các quỹ ngoài ngân sáchSở Tài chính
16Đánh giá thực hiện thu dịch vụ cùa đơn vị sự nghiệp công năm... (không bao gồm nguồn NSNN)Biểu số 4.16Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính
17Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...Biểu số 4.17UBND cấp huyệnSở Tài chính UBNDtình
18Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) nămBiểu số 4.18ƯBND cấp huyệnSở Tài chính UBND tỉnh
19Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.19UBND cấp huyệnSở Tài chính UBNDtỉnh
20Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) theo cơ câu chi năm...Biểu số 4.20UBND cấp huyệnSở Tài chính UBND tinh
21Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.21UBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
22Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.22UBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
23Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.23ƯBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND cấp trên
Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính
24Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...Biểu số 4.24UBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính
25Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...Biểu số 4.25Sờ Ke hoạch và Đầu tưSở Tài chính
26Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm...Biểu số 4.26UBND cấp dướiCơ quan tài chính, UBND câp trên
27Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm...Biểu số 4.27UBND cấp huyệnSở Tài chính, ƯBND tình
28Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cẩp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm...Biểu số 4.28ƯBND cấp huyệnSở Tài chính, UBND tỉnh
29Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) để thực hiện các chương trình mục tiêu năm...Biểu số 4.29UBND cấp huyệnSở Tài chính, UBND tình
30Dự toán bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) dể thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm...Biểu số 4.30UBND cấp huyệnSở Tài chính, ƯBND tỉnh
31Kể hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý nămBiểu sổ 4.31Các quỹ ngoài ngân sáchSở Tài chính
32Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước nãmBiểu số 4.32UBND cấp dướiCơ quan tài chính, ƯBND cấp trên
Sở Kể hoạch và Đầu tưSở Tài chính
33Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm (không bao gôm nguồn ngân sách nhà nước)Biểu số 4.33Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính
34Tống hợp dự toán thu ngân sáchBiểu sổ 4.34Cơ quan ThuếCơ quan tài
TTTên biểuSổ biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
nhà nước nămchính, UBND cùng cẩp
35Tổng hợp dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế nămBiểu sổ 4.35Cơ quan ThuếCơ quan tài chính, UBND cùng cấp
36Dự kiến số thuế giá trị gia tăng phải hoàn trả nămBiểu số 4.36Cơ quan Thuế các cấpCơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp
37Tổng hợp dự toán thu từ hoạt động xuất nhập khẩu nămBiểu số 4.37Cơ quan Hải quan các cấpCơ quan tài chính, ƯBND cùng cấp
38Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước nămBiểu số 4.38Đơn vị dự toán cầpiCơ quan tài chính cùng cấp
39Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm... chi tiết theo đơn vị trực thuộcBiểu số 4.39Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
40Dự toán thu, chi, nộp ngân sách nhà nước từ các khoản phí và lệ phí năm...Biểu số 4.40Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
41Tông hợp dự toán thu, chi từ nguồn vay nợ nước ngoài và vốn đối ứng nămBiểu số 4.41Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
42Tổng hợp dự toán thu, chi từ nguồn viện trợ và vốn đối ứng nămBiểu số 4.42Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
43Dự toán chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu nămBiểu số 4.43Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
44Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp nămBiểu số 4.44Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
45Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp nămBiểu số 4.45Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
46Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp nămBiểu số 4.46Đơn vị dự toán cẩpiCơ quan tài chính cùng cấp
47Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp nămBiểu số 4.47Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùngcẩp
48Dự toán thu, chi theo lĩnh vực sự nghiệp nămBiểu số 4.48Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
49Cơ sở tính chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề nămBiểu số 4.49Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
50Cơ sở tính chi sự nghiệp y tê, dân số và gia đình nămBiểu sổ 4.50Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
51Cơ sở tính chi sự nghiệp khoa học và công nghệ nămBiểu số 4.51Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
52Cơ sở tính chi sự nghiệp văn hóa thông tín nãmBiểu so 4.52Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
53Cơ sở tính chi sự nghiệp phátBiểu số 4.53Đơn vị dự toánCơ quan tài
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
thanh, truyền hình, thông tấn nămcấp Ichính cùng cấp
54Cơ sở tính chi sự nghiệp thể dục, thể thao nămBiểu số 4.54Đơn vị dự toán cầpi

Cơ quan tài

chính cùng cấp

55Cơ sờ tính chi sự nghiệp bảo vệ môi trường nămBiểu số 4.55Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
56Cơ sở tính chi các hoạt động kinh te nămBiểu số 4.56Đơn vị dự toán cằpiCơ quan tài chính cùng cấp
57Chi tiết chi các hoạt động kinh tế theo chương trình/dự án nămBiểu số 4.57Đơn vị dự toán cằpiCơ quan tài chính cùng cấp
58Cơ sở tính chi thực hiện chính sách đối với các đối tượng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội nămBiểu số 4.58Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
59Cơ sở tính chi thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng nămBiểu số 4.59Đơn vị dự toán cấplCơ quan tài chính cùng cấp
60Cơ sờ tính chi thực hiện chính sách trợ giúp xã hội nãmBiểu sổ 4.60Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
61Cơ sở tính chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể nămBiểu số 4.61Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
62Báo cáo biên chế - tiền lương của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể nãmBiểu số 4.62Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
63Báo cáo lao động - tiên lương - nguồn kinh phí đảm bảo của các đơn vị sự nghiệp nămBiểu số 4.63Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
64Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách nămBiểu số 4.64Các quỹ ngoài ngân sáchSở Tài chính
65Dự toán chi đầu tư nguồn NSNN (vôn ưong nước) nãmBiểu số 4.65Đơn vị chủ đầu tưCơ quan tài chính cùng cấp
66Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát từ NSTW (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước) nămBiểu số 4.66Đơn vị chủ đầu tưCơ quan tài chính cùng cấp
67Dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo phương thức cấp phát (giải ngân theo cơ chê tài chính trong nước) nămBiểu số 4.67Đơn vị chủ đầu tưCơ quan tài chính cùng cấp
68Dự toán chi đẩu tư từ nguồn vốn NSTW bổ sung có mục tiêu cho NSĐP (vốn trong nước) nămBiểu số 4.68Dơn vị chủ đầu tưCơ quan tài chính cùng cấp
69Tống hợp dự toán chi đầu tư phátBiểu số 4.69Dơn vị chủ đau tưCơ quan tài
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCo' quan nhận
triên nămchính cùngcâp
nMẩu biểu phân bổ và chấp hành ngân sách nhà nuức
70Dự toán thu. chi ngân sách nhà nước nămBiểu số 4.70Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính cùng cấp
71Phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước nămBiểu số 4.71Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính cùng cấp
72Ước thực hiện thu NSNN tháng ... năm...Biểu số 4.72Cơ quan Thuế, Hải quanCơ quan tài chính cùng cẩp
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCơ quan nhận
1Quyết toán cân đối ngân sách địa phương nãm...Biểu số 5.1ủy ban nhân dân cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
2Quyết toán cân đổi nguồn thu, chi ngân sách câp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm...Biểu số 5.2ủy ban nhân dân cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
3Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo lĩnh vực năm...Biểu số 5.3ủy ban nhân dân cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
4Quyết toán chi ngân sách địa phương theo lĩnh vực năm....Biểu số 5.4ủy ban nhân dân cẩp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
5Quyết toán chi ngân sách cấp huyện (xã) theo lĩnh vực năm....Biểu số 5.5Uy ban nhân dân cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
6Quyết toán chi ngân sách địa phương ngân sách cấp huyện (xã) theo cơ cấu chi năm...Biểu sổ 5.6ủy ban nhân dân cấp huyện, xãCơ quan tài chính cẩp trên
7Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...Biểu số 5.7Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xãCơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
8Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...Biểu số 5.8Các Chủ đầu tưCơ quan tài chính cùng cấp
UBND cẩp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
9Quyết toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) choBiểu số 5.9Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xãCơ quan tài chính cùng cấp
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCo' quan nhận
từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm...UBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
10Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên ngân sách cấp tình (huyện, xã)của từng cơ quan, tổ chức theo nguồn vốn năm...

Biểu sổ

5.10

Đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xãCơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
11Quyết toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm...

Biểu số

5.11

UBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
12Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tình (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm...

Biểu số

5.12

UBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
13Quyết toán thu ngân sách huyện (xã) năm...Biểu số 5.13ƯBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp ưên
14Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm...

Biểu số

5.14

- Các đơn vị dự toán cấp tỉnh, huyện, xã;

- Các chủ đầu tư

Cơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp ưên
15Quyết toán vốn đầu tư các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm...Biểu số 5.15Các chủ đầu tưCơ quan tài chính cùng cấp
UBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
16Tổng hợp các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm...Biểu số 5.16Các đơn vị được giao quản lý quỹCơ quan tài chính cùng cấp
ƯBND câp huyện, xãCơ quan tài chính cấp trên
17Tổng hợp thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm.... (không bao gồm nguồn ngân sách nhà nước)

Biểu số

5.17

Các đơn vị dự toán tỉnh, huyện, xãCơ quan tài chính cùng cấp
UBND cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp ưên
18Sô dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị dự toán được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân sách các câp năm...chuyển sang năm....

Biểu số

5.18

Các đơn vị dự toánCơ quan tài chính cùng cấp
19Tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của các đơn vị thuộc ngân

Biểu số

5.19

Các đơn vị dự toán- Cơ quan tài chính cùng cấp
TTTên biểuSố biểuCơ quan thực hiệnCo’ quan nhận
sách các cấp năm... chuyến sang năm...
20Cân đối quyết toán ngân sách địa phương năm....Biểu số 5.20ủy ban nhân dân cấp huyện, xãCơ quan tài chính cấp ưên
21Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP năm...Biểu số 5.21
22Quyết toán chi ngân sách địa phương năm....Biểu sổ 5.22
23Quyết toán thu NSNN, vay NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm...Biểu số 5.23Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xãCơ quan tài chính cấp ưên
24Quyết toán chi, trả nợ NSĐP theo mục lục ngân sách nhà nước năm...Biểu số 5.24
25Quyết toán chi chương ưình mục tiêu theo mục lục ngân sách nhà nước năm....Biểu số 5.25
26Thuyết minh tăng, giảm chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể năm....Biểu số 5.26
27Thuyết minh chi khắc phục hậu quà thiên tai năm....

Biểu số

5.27

28Thuyết minh tình hình sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu và thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm....Biểu mẫu số 5.28
29Báo cáo tình hình kiểm toán, thanh ưa năm....Biểu mẫu số 5.29Đơn vị dự toán cấp ICơ quan tài chính cùng cấp
ủy ban nhân dân cấp huyện, xãCơ quan tài chính cẩp ưên
30Báo cáo chi chuyển nguồn sang năm sau năm....Biểu mẫu số 5.30Phòng tài chính kế hoạch, ban tài chính xãCơ quan tài chính cấp ưên

Chủ Tịch
(Đã ký)
Nguyễn Văn Đọc