vanban.org

Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND quy định mức chi tiền công cho thành viên thực hiện nhiệm vụ tại một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2022 Thay thế: 07/2022/NQ-HĐND · 09/12/2022
Quảng Ninh Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 19/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục của tỉnh Quảng Ninh · 07/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND quy định mức chi tiền công cho thành viên thực hiện nhiệm vụ tại một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 70/2021/NQ-HĐND
19/12/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 70/2021/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 09 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi tiền công cho thành viên thực hiện nhiệm vụ
tại một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông
tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 6

Xét Tờ trình số 8377/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 69/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2021
của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến thảo luận thống nhất của đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định mức chi tiền công cho thành viên thực hiện
nhiệm vụ tại một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông tổ chức trên địa
bàn tỉnh Quảng Ninh, gồm: thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi tuyển sinh
vào lớp 10 trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh/quốc gia,
thi nghề phổ thông;

b) Ngoài mức chi tiền công cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ thi quy
định tại Nghị quyết này, mức chi của các nội dung chi khác để thực hiện công tác chuẩn bị, tổ chức các kỳ thi tại điểm a khoản này áp dụng theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính, đảm bảo đúng quy định của kỳ thi và phù hợp với thực tế.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ tại các kỳ thi quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Mức chi tiền công

1. Mức chi tiền công cho các thành viên thực hiện nhiệm vụ thi theo Phụ lục kèm Nghị quyết này.

2. Mức chi tiền công ra đề thi, chấm thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông tại Phụ lục áp dụng cho môn chung, bằng 2/3 mức chi cho môn chuyên.

3. Mức chi tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi kiểm tra của Sở Giáo dục và Đào tạo để chuẩn bị cho thi tốt nghiệp trung học phổ thông bằng 50% mức chi tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông tại Phụ lục.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV Kỷ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2021.

Phụ lục

Mức chi tiền công cho các chức danh, nhiệm vụ tại một số kỳ thi tổ chức trên địa bàn tỉnh quảng ninh

MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH, NHIỆM VỤ
TẠI MỘT SỐ KỲ THI TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng.

TTChức danh, nhiệm vụMức chi của các kỳ thi
Tốt nghiệp THPTTuyển sinh vào lớp 10 THPTChọn HSG cấp huyệnChọn HSG THCS tỉnhChọn HSG THPT tỉnhLập đội tuyển HSG tỉnhChọn HSG THPT quốc giaNghề phổ thông
IChi tiền công cho các chức danh
1Hội đồng/Ban ra đề thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban8009001.1001.2001.500500
b) Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban7208109901.0801.350450
c) Ủy viên, thư ký, công an bảo vệ vòng trong5606307708401.050
d) Ủy viên, thư ký vòng ngoài240270330360450210
đ) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài200200200200200
2Hội đồng/Ban in sao đề thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban1.000800
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban800640
c) Ủy viên, thư ký, công an làm việc cách ly700560
d) Công an vòng ngoài300240
đ) Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài200200
3Ban/Tố vận chuyển đề thi
a) Trưởng ban/ Tổ trưởng600480540600600600600300
b) Ủy viên, công an480384432480480480480240
4Ban Chỉ đạo thi
a) Trưởng ban1.000
b) Phó Trưởng ban thường trực950
c) Phó Trưởng ban900
d) Ủy viên, thư ký800
đ) Nhân viên phục vụ200
5Hội đồng thi
a) Chủ tịch750
b) Phó Chủ tịch675
c) Ủy viên600
6Ban Thư ký Hội đồng thi
a) Trưởng ban675
b) Phó Trưởng ban540
c) Ủy viên473

Chức danh, nhiệm vụ

Mức chỉ của các kỳ thi

Tốt nghiệp THPTTuyển sinh vào lớp 10 THPTChọn HSG cấp huyệnChọn HSG THCS tỉnhChọn HSG THPT tỉnhLập đội tuyển HSG tỉnhChọn HSG THPT quốc giaNghề phổ thông
7Ban coi thi
a) Trưởng ban600
b) Phó Trưởng ban thường trực570
c) Phó Trưởng ban540
d) Ủy viên, thư ký480
8Hội đồng coi thi/Điểm thi
a) Chủ tịch/Trưởng Điểm thi525420473525525525525263
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Điểm thi473378426473473473473237
c) Thư ký446357401446446446446223
d) Cán bộ coi thi, giám sát, công an trực 24h, kỹ thuật viên420336378420420420420210
đ) Công an, bảo vệ, trật tự viên, kiểm soát viên263210237263263263263210
e) Nhân viên y tế, phục vụ200200200200200200200200
9Ban/Tổ làm phách
a) Trưởng ban/Tổ trưởng675675675675675675338
b) Phó Trưởng ban/Tổ phó540540540540540540270
c) Ủy viên, thư ký, công an làm việc cách ly473473473473473473237
d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế200200200200200200200
10Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định
a) Chủ tịch/ Trưởng ban6755406087438101.013338
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực608486547669730912304
c) Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban540432486594648810270
d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát, công an trực 24h473378426520568710237
đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế200200200200200200200
IITiền công ra đề thi
1Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì8009001.1001.2001.500
b) Các thành viên640720880960960
2Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (nghìn đồng/đề)480540660720720
3Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm9601.0801.3201.4401.800600

muh

TTChức danh, nhiệm vụMức chi của các kỳ thi
Tốt nghiệp THPTTuyển sinh vào lớp 10 THPTChọn HSG cấp huyệnChọn HSG THCS tỉnhChọn HSG THPT tỉnhLập đội tuyển HSG tỉnhChọn HSG THPT quốc giaNghề phổ thông
IIITiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
1Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì800
b) Các thành viên640
2Soạn thảo câu hỏi thô (nghìn đồng/câu)56
3Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập (nghìn đồng/câu)48
4Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm (nghìn đồng/câu)40
5Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi (nghìn đồng/câu)28
6Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng (nghìn đồng/câu)8
7Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
a) Chủ trì800
b) Các thành viên640
IVTiền công chấm thi
1Chấm thi, phúc khảo bài thi tự luận7506006758259001.125375
2Chấm bài thi nói và bài thi thực hành6006758259001.125375
3Chấm bài thi tin học6006758259001.125375
4Chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm750600
5Chấm thẩm định bài thi tự luận6006758259001.125

Ghi chú: Đơn vị tính mức chi của các chức danh, nhiệm vụ là nghìn đồng/người/ngày, trừ những nhiệm vụ đã có đơn vị tính kèm theo.

Mục lục Bấm để đi tới điều