vanban.org

Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/12/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Kạn Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 18/12/2016 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 18/12/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2016/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 08 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việt thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ

để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số: 91/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành Nghị quyết về danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2017, như sau:

1. Tổng số các công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 là 151 công trình, dự án, cụ thể:

a) Thành phố Bắc Kạn: 10 công trình;

b) Huyện Ngân Sơn: 20 công trình;

c) Huyện Na Rì: 20 công trình;

d) Huyện Chợ Đồn: 25 công trình;

đ) Huyện Chợ Mới: 10 công trình;

e) Huyện Pác Nặm: 14 công trình;

g) Huyện Bạch Thông: 31 công trình;

h) Huyện Ba Bể: 21 công trình.

(Danh mục chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)

2. Chuyển mục đích sử dụng 94.212m2 đất trồng lúa, 5.198m2 đất rừng phòng hộ, để thực hiện 57 công trình, dự án, cụ thể:

a) Thành phố Bắc Kạn: 02 công trình, diện tích chuyển mục đích là 7.000m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

b) Huyện Ngân Sơn: 05 công trình, diện tích chuyển mục đích là 4.350m2 đất trồng lúa, 3.800m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

c) Huyện Na Rì: 08 công trình, diện tích chuyển mục đích là 7.104m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

d) Huyện Chợ Đồn: 15 công trình, diện tích chuyển mục đích là 24.703m2 đất trồng lúa, 298m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

đ) Huyện Chợ Mới: 07 công trình, diện tích chuyển mục đích là 29.252m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

e) Huyện Pác Nặm: 03 công trình, diện tích chuyển mục đích là 1.100m2 đất trồng lúa, 1.100m2 đất rừng phòng hộ sang mục đích khác;

g) Huyện Bạch Thông: 06 công trình, diện tích chuyển mục đích là 11.553m2 đất trồng lúa sang mục đích khác;

h) Huyện Ba Bể: 11 công trình, diện tích chuyển mục đích là 9.150m2 đất trồng lúa sang mục đích khác.

(Danh mục chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2016./.

Biểu số 01

'Ẩyết sổ 69

'heo

STT

11 z 1 1H

7

^ShâđauXH^

Tên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(1) .(2)(3)(4)(5)=(6)+(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
IThành phổ Bắc Kạn174.0807.000167.080
1Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Bắc KạnDự án nạo vét và chống sạt lở thượng nguồn sông Cầu, thành phổ Bắc KạnCác phường: Sông cầu, Đức Xuân, Huyền Tụng, Nguyễn Thị Minh Khai28.00028.000
2.Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tinh Bắc KạnĐổi mới và nâng cao chất lừợng giáo dục nghề nghiệp Trường Cao đảng nghề dân tộc nội trú Bác KạnPhường Phùng Chí Kiên20.00020.000
3Sờ Thông tin và Truyền- thông

Xây dựng mới trụ sở làm việc cùa Sở Thông tin và Truyên4hông-và-đơn-V-ị

sự nghiệp thuộc sở (Trung tâm công nghệ thông tin vả truyền thông)

Phường Phủng Chí Kiên3-000-3 000—
4 .UBND thành phố Bắc KạnXừ lý sạt lờ phía sau trụ sở ƯBND phường Xuất Hóa (thu hồi bổ sung)Phường Xuất Hóa1.0001.000

dân tỉnh Bắc Kạn)

'-HĐNDngày 08 tháng ỉ2 nãm 20ỉ6 của Hội

STTChủ đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điềm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chú
Tông diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừhg ' phòng; hộ1Các loại đất ' khác
(1)(2)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(?) -*
5UBND thành phố Bắc KạnKhu dân cư Đức Xuân 4, thảnh phố Bắc KạnPhường Đức Xuân50.000■‘50:000''"'r'
6UBND thảnh phố Bắc KạnHạ tầng kỹ thuật phần còn lại khu đô thị phía namPhường Phùng Chí Kiên7.0007.000
7UBND thành phổ Bắc KạnĐường giao thông nồng thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc KạnXã Nông Thượng40.0005.00035.000
8UBND thành phổ Bẳc KạnĐường Quốc lộ 3 đi Bàn Rạo, phường Xuất Hốa, thành phố Bắc KạnPhường Xuất Hóa15.0002.00013.000
9UBND xã Dương QuangNhà văn hóa thôn Bản . Giềng, xã Dương QuangXã Dương Quang8080
10Công ty Điện lực Bắc KạnTrung tâm thi nghiệm điện và nhà kho vật tư thiết bịXã Nống Thượng, phường Phùng Chí Kiên10.00010.000
IIHuyện Ngân So*n86.8804.3503.80078.730
1Kho bạc Nhà nước tinh Bắc KạnTrụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Ngân SơnXã Vân Tùng4.0004.000
STTOan íeSMI ặịS¥Tên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phưòng, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sú' dụng đất (m2)Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(1)(2)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8). (9)
2 .UBND xã Thượng ÂnĐường nổi từ đường 251 lên Trưởng Tiểu học và THCS xã Thượng ÂnXâ Thượng Ân2.0002.000
3ƯBND xâ Thượng ẤnĐường nổi từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng ÂnXã Thượng Ân4.8002.0002.800
4.UBND xã Thượng ÂnĐường Bản Duồm - Phía Pảng, xã Thượng ÂnXã Thượng Án8.0008.000
5UBND Xã Bằng VânNhà vãn hoá khu c, xã Bằng VânXã Bằng Vân200 200
6UBND xã Bằng VânNhà văn hoá Pù Mò, xã Bằng VânXã Bằng Vân200200
7UBND xã Bằng VânNhà văn hoá Đông Chót, xã Bằng VânXã Băng Vân200 200
8- . „—
UBND xã Băng Vânnương Lien mon Knu cnụ 2 - Khau Phoòng, xã Bằng VânXã Bằng Vân8.0008.000
9UBND xã Bằng VânĐường trục thôn Lũng Sao, xã Băng VânXã Bằng Vân4.0004.000
10UBND xã Trung HoàĐập kênh Cốc Pục thôn Bản Hoà, xã Trung HòaXã Trung Hoà700700
STTChủ đầu tưTên công trình} dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (m2)Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúa

ỵ

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất/ x . khác
(1)(2)(3)(4)(5)=(Ó)+(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
11UBND xã Thuần MangĐường nối từ QL279- Khuồi Lầy, xã Thuần MangXã Thuần Mang3.8003.800
12UBND xã Thuần MangĐường nổi từ QL279 đến thôn Khuổi Chắp, xẵ Thuần MangXẩ Thuần Mang14.00014.000
13UBND xã Lãng NgâmĐường liên thồn Bàn Khét, xã Lãng NgâmXã Lãng Ngâm4.0004.000
14UBND xã Lãng NgâmCầu thôn Phặc Lam, xã Lãng NgâmXã Lãng Ngâm1.200600 600
15UBNDxã Cốc ĐánĐường liên thôn từ thôn Khuổi Diên đi Mò Lả, xã Cổc ĐánXã Cốc Đán7.0007.000

16

- —17 *

UBNDxã Đức Vân

UBNĐ xã-Đức-Vân—

Đường liên thôn Bản

Chang, xã Đức Vân

Đường liên thôn Năm. , Làng, xã Đức Vân

Xã Đức Vân

-- - Xã Đức Vân ~ ’

300

'í

^^300

1 h Ị1 1II 300
300
18UBND xã Đức VânĐường liên thôn Bàn Tặc, xã Đức Vân

Xã Đức Vân

i ■

300 300
19UBND huyện Ngân SơnĐường vào khu di tích Coòng Tát, xâ Thượng Ân ♦ Xã Thượng Ân3.0004002.600
STT/^5w\ «71 ^MỘvđâiistử^ ỉ 1 mWHFAÍTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phưòìig, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chủ
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(1)(3)(4)(5)=(6)+(7) + (8j(6)(7)(8)(9)
20

í ■

Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc KạnThị trấn Nả Phặc

20.880

!

1.35019.530
111Huyện Na Rì103.7464.90498.842
1UBND huyện Na RìTrụ sở UBND Xuân DươngXã Xuân Dương2.5002.500
2UBND huyện Na RìTrụ sở UBND Lương ThànhXã Lương Thành6.5006.500
3 í-Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bẳc Kạn

Trạm Kiểm lâm Liêm

Thủy

Xấ Liêm Thủy700700
4Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc KạnTrạm Kiểm lâm Cư LễXã Cư Lễ445445
.5UBND huyện Na RìĐường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng SơnXã Cường Lợi25.14630024.846
6UBND huyện Na RìTrường Mẩm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thuXã Côn Minh1.5001.500
hồi bổ sung)—8
7Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông trình Hồ Khuổi Dú thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)Xã Dương Sơn31.40031.400
8Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công trình Hồ Mạy Đẩy thuộc dự án sừa chừa và nâng cao an toàn đập

(WB8)

Xã Đổng Xá10.00010.000
Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) * *
Chù đầu tưĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Tổng diện tích SỪ dụng đấtChia ra các loại đắt ' \\'Z‘It
STTTên công trình, dự ánĐất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất£J khácGhi chú í ì
(1)(2)(3)0)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(9)
9UBND xã Lương ThượngMương thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lương ThượngXã Lương Thượng380100 280
10UBND huyện Na RìMở mới đường giao thông Tham Không đển Phiêng Quân, xã Quang PhongXã Quang Phong5.0001.0004.000
11UBND huyện Na RìMở tiếp đường vảo thôn Lũng Tao, xã Đổng XáXã Đổng Xá2.5008001.700
12UBND huyện Na RìSan lấp mặt bàng trường học xâ Vũ LoanXã Vũ Loan2.4602.460
13ƯBND huyện Na RìBãi rác xã Xuân Dương,- Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rácXã Xuân Dương11.8001.10010.700
—__14ŨBND huyện Na Rì

Nhà sinh hoạt cộng đông thôn Nả Bổ, xã Liêm ' "

Thủy

Xã Liêm Thủy 1 300— .—r-T-— -- ■ 300 — -— 1. _
15UBND huyện Na RìNhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuồi Tấy A, xã Liêm ThủyXã Liêm Thủy5050
16UBND huyện Na RìNhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khuổi Tấy B, xẫ Liêm ThủyXã Liêm Thủy100 100
17UBND huyện Na RìNhà văn hóa thôn Khau Lạ, xã Lạng SanXã Lạng San200 200

' F ,

?•»

i ■ '

?■

* -

STTChủ đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phưòng, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2) ' >

Ghỉ chú

í

f

Tông diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất .
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộ^Các loại đất khác
(1)(2)(3)(4)(5>(6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
18UBND huyện Na RìTrường phổ thông cơ sở Ân Tình - Hạng mục: San nềnXã Ân Tình1.500»1.500
19UBND xã Cường LợiĐường sản xuất Slọ Dăm đoạn nối tiếp 3PAD đến Cạm Quang - năm 2007Xã Cường Lựi1.1611.161
20.UBND thị trấn yến LạcĐường bê tông Nà Cạm, Bản PòThị trấn Yến Lạc104104
IVHuyện ChọĐồn144.59624.703119.893
1Sở Giao thông Vận tảiĐầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tinh Bắc KạnXã Xuân Lạc31.40030031.100

2

3

Sở Giao thông Vận tảiDự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu)Các xã: Xuân Lạc, Bằng Phúc1.000400600
UBND huyện Chợ ĐồnTrụ sở xã Phong HuânXã Phong Huân11.50011.500
4UBND huyện Chợ ĐồnTrường tiểu học, THCS Đông ViênXã Đông Viên3.0003.Ó00
5UBND huyện Chợ ĐồnTrường Mầm non xã Rã BảnXã Râ Bàn4.5004.500
6UBND huyện Chợ ĐồnTrụ sở xã Ngọc PháiXã Ngọc Phái6.2001.0005.200
STTTên công trình, dự ánĐịa điềm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chú
Tồng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐát rừng phòng hộCác loại đất khác
(1)(2)(3)(4)(5> (6> -K7) + (8)(6)(7)(8)(9)
7Chí cục Kiểm lâm tỉnh Bắc KạnTrạm Kiểm lâm Lũng Chày, xã Xuân LạcXã Xuân Lạc1.2001.200
8UBND xã Nam CườngSửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam CườngXã Nam Cường300300
9UBND xã Yên MỹĐập Nà Pia, xã Yên Mỹxa Yên Mỹ5.0004.0001.000
10ƯBND huyện Chợ ĐồnTrường Mần non xã Đông ViênXã Đông Viên3.9002.0001.900
11UBND xã Yên ThượngĐường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên ThượrigXã Yên Thượng500500
12UBND xã Yên Thượng •Đường liên thôn Nà Huống-Nà Cà, xã Yên Thượng■" Xã Yên Thượng1.8001.800
UBNDxãYên Thượng....Đường liên thôn Nà Cà - Nà-Khuất— - Xã: Yên Thượng - -—- 10.0003- 10:000— _.-— _ - - -
. . . -r. T -——r— —— . “- ■■ — - ■*
14Công ty TNHH sản xuất bê tông Bấc KạnNhà máy chế biến tinh dầu quếXã Đại Sảo13.0001.80011.200
15UBND xa Nghĩa Tá

Đường thôn Nà Đeng, xã

Nghĩa Tá

Xã Nghĩa Tá1.0001.000
16UBND xã Nghĩa Tá

Đường thôn Bàn Lạp, xã

Nghĩa Tá

xa Nghĩa Tá2.9001.4001.500
STT

íJO>

N^;/y * ^5^

^Jrên công trình, dự án Ì]ỊĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(1)(2)^^(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
17UBND xã Rã BảnĐường nông thôn Nà Cà, xã Rã BảnXã Rã Bàn'1.2601.260
18UBND xã Rã BảnĐường GTNT thôn Kéo Hấy, xã Rã BànXã Rã Bản1.2001.200
19UBND xã Phương ViênĐường GTNT thôn Nà Chúa, xã Phương ViênXã Phương Viên643643
20UBND xã Tân Lập

Mở tiếp đường GTNT

Phiêng Đén, xã Tân Lập

Xã Tân Lập7.6007.600
21UBND xã Bình TrungHội trường thôn Khuổi Đẩy, xã Bình TrungXã Bình Trung300300
22ƯBND xã Bình TrungĐường nội thôn vàng Doọc - Khuổi Vang đoạn III, xã Bình TrungXã Bình Trung4.5004.500
23UBND xã Bình TrungKênh mương Bàn Pèo, xã Bỉnh Trung (thực hiện tipn-năm -9 01 ó AXã Bình Trung1.5001.500
24Viễn thông Bắc KạnXây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Yên Thượng 2, huyện Chợ ĐồnXã Yên Thượng300300
25Sở Giao thông vận tảiSừa chữa nền, mặt đường vả hệ thống thoát nước đoạn Km 183+600- Km 186+00, QL3B tinh Bắc KạnThị trấn Bằng Lũng30.09310029.993
STTChũ đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phưòrig, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

ì

Ghi chú

Tồng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(1)(2)(3)(4)(5}= (6) -H7) + (8)(6)(7)(8)(9)
VHuyện Chợ Mói213.65522.252191.403
1Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc KạnKhu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Bình, tinh Bắc Kạn - Giai đoạn 11Xã Thanh Binh37.00015.00022.000
2Chi cục Kiểm lâm tinh Bắc KạnTrạm Kiêm lâm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ MớiXã Yên Đĩnh1.8001.800
3Ban Quản lý dự án đầu tu xây dựng cơ bản tỉnh Bắc KạnDự án kè sông cầu kết hợp phát triển rừng bên vững huyện Chợ MớiHuyện Chợ Mới10.00010.000
4'Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bác KạnTrụ sở Viện Kiêm sát . nhân dân huyện Chợ MớiXã Yên Đĩnh3.2003.200
Dự án Hỗ trợ đường lâm
5Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônnghiệp.tinh Bắc Kạn giai _ đoạn 2016-2020 (Tuyên l:Nà Chè-Nhà ông Ngợi).Xẩ Quàng Chu25.00025.000-
Dự án HỒ trợ đường Lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Bàn Đén - vàng Kheo)Xã Quảng Chu20.00020.000
STTVvSỈỄỄv#Tên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)

Ẩ X 1 A 2\

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )

Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phỏng hộCác loại đất khác
(1)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
6Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônDự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Thôm BóXã Bình Văn5.000-5.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8); Hồ Khuồi QuangXã Như Cố8.0008.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Thôm SâuXã Cao Kỳ32.0003.00029.000
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8): Hồ Khuổi SungXã Yên Hân10.00010.000
7UBND xã Mai LạpMở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuổi Đác (Đoạn Cốc Muông - Khuổi Đác)Xã Mai Lạp9.6552469.409
8UBND xã Yên HânĐường giao thông thôn Nả Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên HânXã Yên Hân8.5002.0006.500
9Công ty TNHH Sàn xuất bê tông Bẳc KạnĐầu tư xây dựng nhà máy chế biến nông, lâm nghiệpXã Như Cố15.00015.000
10Sở Giao thông Vận tảiĐầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc KạnXã Quảng Chu28.50020628.294
STTChù đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chú
Tổng diện tích sừdụng đấtChia ra các loại đật * j
Đất trồng lúaị * Đất rírhg phòng hộCác loại đất * ' khác *
(I)(2)(3)(4)(5)= (6)+(7) + (8)(6)(7)(9)
VIHuyện Pác Nặm71.7901.1001.10069.590
1UBND xã An ThẳngĐường liên thôn từ Trạm Y tế đến nhà họp thôn Tiến Bộ, xã An Tháng (Đoạn từ nhà ông Lý Văn Lành đến nhà họp thôn)Xã An Tháng600 600
2UBND xã Băng ThànhĐường liên thôn nhà ông Ma Văn Dũng - Điểm trường Nà Cà (từ KmOO đến đập mương Tẩn Cáy) thôn Nà Lại, xã Băng ThànhXã Bằng Thành300 300
3UBND xã Công BằngĐỔ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xa Cồng BằngXã Công Băng15010050
Đổbêtông đường: 'Đoạn từ nhà ông Nhân đển nhà ông Thảng thôn Nà Bản, xã Công Bằng. -.." ■
4UBND xa Công BằngXã Công Băng1.2001.200
5UBND huyện Pác NămNhà sinh hoạt cộng đồng Nà Thiêm, xã Giáo HiệuXã Giáo Hiệu500 500
STTvjjên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sủ' dụng đất (m2)Ghi chú
Tồng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(I)(2)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
6UBND huyện Pác NặmNâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo HiệuXã Giáo'Hiệu1.7001.000700
7UBND xã Nghiến LoanMở rộng phân trường mầm non Phja Đeng, xã Nghiên LoanXã Nghiên Loan1.0001.000

8

í

UBND xã Nghiên LoanTrường Mầm non xã Nghiên Loan (điểm trường Nà Phai)Xã Nghiên Loan1.0001.000
9ƯBND xã Bộc BốĐường nhựa - Phân trường Tiểu học Khâu VaiXã Bộc Bố800800
10UBND huyện Pác NặmTrụ sở Chi cục thống kê huyện Pác NặmXã Bộc Bố2.6401.1001.540
—1-1-Viễn thông Bẳc KạnXây dụng cơ sở hạ tầng trạm BTS An Thẳng 2,Xã An Thắng300300
huyện Pác Nặm
12UBND huyện Pác NămTrường Mầm non xã Giáo HiệuXã Giáo Hiệu2.0002.000
13Sở Giao thông Vận tảiĐầu tư hạ tầng khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc KạnXã Cổ Linh59.30059.300
14UBND xã An ThắngNhà họp thôn Khuổi xỏmXã An Thắng300300
STTChù đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sừ dụng đất (ni2) ’-•£

y

Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng k phòng hộ’Các loại đất khác f
(1)(2)(3)(4) •(5)= (6)+(7)+(8)(6)(7)(8)(9)
VIIHuyện Bạch Thông559.99311.553548.440
1UBND xã Nguyên PhúcĐường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cốp, xã Nguyên PhúcXã Nguyên Phúc7.5001.3006.200
2Chi cục Kiểm lâm tình Bắc Kạn

Trạm Kiếm lâm Lũng

Siên

Xã Vũ Muộn1.2001.200
3UBND xă Tân TiếnĐường ngõ xóm Nà Xe - Bàn Trang, xã Tân TiếnXã Tân Tiến400220180
4UBND xã Tân TìểnĐường ngõ xóm từ QL3 - Nà Tháng thôn Bản Lạnh, xã Tân TiếnXã Tân Tiến7575
5UBND xa Tân TiếnĐường ngõ xổm Cốc Pái - Hang Nà, xẫ Tân TiênXã Tân Tiến250250
6UBND xã Tân TiénNhà họp thôn Nà Hoan, xạ ■Tân-Tiến^Xã Tân Tiến210■- ■ - - _, -210
7UBND xã Tân TiênNhà họp thôn Nà Cối,1 xã Tân TiếnXã Tân Tiến200200
8UBND huyện Bạch ThôngTrạm Y tê xã Tân TiếnXã Tân Tiến2.0002.000
9UBND xã Cao SơnNhà sinh hoạt cộng đồngXã Cao Sơn208208
10UBND xã Hà VỊĐường liên thôn Cốc Xả, xã Hà VịXã Hà Vị1.5001.500
11UBND xã Hà VỊĐường liên thôn Lủng Kén. xa Hà ViXã Hà VỊ600600
STT

■^“7^—— í

í o 1 RểL* . 1 1 ?I1

\'VK^&sầ^Kặẳy / ^1Ị

Tên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaBất rùng phỏng hôCác loại đất khác
(I)(2)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
12UBND xã Cẩm GiàngNhà văn hóa thôn Nà Cù, xã Cẩm GiàngXã Cẩm Giàng200200
13UBND xã Cẩm GiàngNhà văn hóa thôn Nà xỏm, xã Cẩm GiàngXã Cẩm Giàng200200
14UBND xã Cẩm GiàngNhà văn hóa thôn Nà Pục, xã Cẩm GiàngXã Cẩm Giàng200 200
15UBND xã Cẩm GiàngNhà văn hóa thôn Khuổi Dấm, xã Cẩm GiàngXã Cẩm Giàng300 300

’ , ĩ

16

UBND xã Cẩm GiàngNhà văn hóa thôn Khuổi Chanh, xã cẩm GiàngXã Cẩm Giàng300 300
17UBND xã Cẩm GiàngNhà văn hóa thôn Nà Ngãm, xã Cẩm GiàngXã Cẩm Giàng300 300
18UBND xã Cầm GiàngNhà văn hóa thôn Ba Phường, xã cẩm GiàngXã Cẩm Giàng200 200
19UBND xã Cẩm GiàngNhả văn hóa thôn Bó Bả, xã Cầm GiàngXã Cẩm Giàng200 200
20UBND xã Cẩm GiàngNhà văn hóa thôn Đầu CầuXã Cẩm Giàng600 600
21UBND xã Cẩm GiàngĐường liên thôn Khuồi ChanhXã Cẩm Giàng18.00018.000
22UBND xã Cẩm GiàngĐường liên thôn Nà Ngăm, xã Cẩm Giàng (thu hồi bổ sung)Xã Cẩm Giàng1.6001.600
STTChủ đầu tưTên cõng trình, dự ánĐịa điễm (xã, phưòĩig, thị trấn)Dự kiến nhu càu sử dụng đất (m2) . • \.Ghi chú ì
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất ‘ .
Đất trồng lúaĐất rùrhg phòng hộ;Các loại đát khác-,z>
(I)(2)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8) •(9)
23ƯBND xã Phương LinhKênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương LinhXã Phương Linh600400200
24UBND xã Phương LinhĐường sản xuất lâm nghiệpXã Phương Linh5.0005.000
25UBND huyện Bạch ThôngTrường PTCS xã Quang ThuậnXã Quang Thuận1.2001.200
26UBND xã Sỹ BìnhĐường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn?thôn 3B Nà CàXã Sỹ Binh4.0004.000
27UBND xã Mỹ ThanhNhà văn hóa thôn Phiêng Kham, xẫ Mỹ ThanhXã Mỹ Thanh200200
28UBND xă Cao SơnĐường giao thông liên thôn Lùng LìXã Cao Sơn75050 700
;^29-ỊỤO n g jty=co -p n an ;iụp/Bj7~a= đoàn Công-nghiệp-Tây- Giang

Cụm công nghiệp cẩm

Giàng, húyện Bặch Thông

h—Xã-cẩm-Giàng,-xẫ-Ngũyêh Thúc——430:000T-- “5:583- ' 424.417
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônDự án khắc phục sạt lở đất khu dân cư Nà Cáy, thôn Thôm Mò, xã Quân BìnhXã Quân Binh22.00022.000

4

Ị

STT;

/5&í£i>x

/WSw\ p ỄàA ft

[ ỊJ { Ằèhu^ầu4ír? Ị gỉ ii ỉ wí:.;’.^“ /K/ / <>4

Ịrew0^/^

Tên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phưòng, thị trấn)Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m ) Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rímg phòng hộCác loại đất khác
(1)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
31Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônDự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tinh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 1: Nà Thoi - Bóc Khun - Khau Cà).Xã Quang Thuận20.000-20.000

Dự án Hỗ trợ đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2016-2020 (Tuyến 2: Nà Lầu - Nà Hin - Búc

Khun - Nà Thoi)

Xã Quang Thuận40.00040.000
VIIIHuyện Ba Bể130.7519.150121.601
1Chi cục Kiểm lâm Bắc KạnTrạm Kiểm lâm Hà HiệuXã Hà Hiệu261261
2Chi cục Kiểm lâm Bắc KạnTrạm Kiểm lâm Mỹ PhươngXã Mỹ Phương1.5251.525
Đường liên thôn từ tình lộ 253 đi Nà Ma—Phíêng Chỉ (tiếp đoạn nguồn vốn 135 năm 2016)
-3UBND xã Phúc Lộc
Xã Phúc Lộc5.4005.400
4UBND xã Phúc LộcĐường liên thôn Khuổi Trà - Phía Phạ, xã Phúc LộcXà Phúc Lộc3.0003.000
5Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tình Bắc KạnDự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba BểXã Nam Mầu67.6201067.610
STTChủ đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sữ dụng đất (mzy*

Ghi chú

!ị

Tông diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đát
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(1)(2)(3)(4){5)= (6)+(7) +(8)(6)(7)(8)(9)
6UBND xã Địa LinhTrường Mầm non xã Địa LinhXã Địa Linh4.0004.000
7UBND xã Địa LinhMương Nà Chặng, xâ Địa LinhXã Địa Linh700700
8ƯBND xã Hoàng TrĩMương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng TrĩXã Hoàng Trĩ1.5002001.300
9UBND xã Đồng PhúcĐường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng Phúc Xã Đồng Phúc 3.0002.400600
10UBND xã Cao ThượngTrưởng Mầm non xã Cao ThượngXã Cao Thượng4.5004.500
11UBND xã Cao TrĩĐường liên thôn Bản Ngù, xã Cao TrĩXã Cao Trĩ■ 4.2354.235
12UBND xã Quảng KhêĐường nông thôn mởi thôn Nà Lè, xẵ Quảng KhêXã Quảng Khê5.0001.5003.500
—. - -- - . _ , — —. . _ .. _ _ . ——. .■ - - — ——
-1-3-Lỉ BN Dxã Q uảngKliê—

Mương Cốc Ngù, xã

Quàng Khê

- Xã Qũảng-Khêi- ■'800-■ -—400——400—
14UBND xã Quảng KhêMương Nả Làng, xâ Quảng KhêXã Quàng Khê800800
15UBND xã Nam MâuĐường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam MauXã Nam Mâu11.50050011.000
STT

Ị (R: jkjbw 1 9 í 1 ?!

Vo \^ỂỀỂ WỂÌF/ V

1 Tên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn) r Ằ . X 2x Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtChia ra các loại đất
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộCác loại đất khác
(1)(2)(3)(4)(5)= (6) +(7) + (8)(6)(7)(8)(9)
16UBND xã Nam MầuĐường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam MẫuXã Nam Mau14.0002.00012.000
17UBND xã Thượng GiáoNhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng GiáoXã Thượng Giáo140140
18UBND xã Thượng GiáoNhà vãn hóa thôn Kẻo Sáng, xã Thượng GiáoXã Thượng Giáo130130
19UBND xã Thượng GiáoNhà văn hóa thôn Nà Tạ, xã Thượng GiáoXã Thượng Giáo140140
20UBND xã Thượng GiáoTrường Tiểu học Thượng GiáoXã Thượng Giáo2.0002.000
21UBND xã Chu HươngTrụ sở UBND xã Chu Hượng (thu hồi bổ sung)Xã Chu Hương500500
Tổng toàn tỉnh: Có 151 công trình, dự án

Biểu số 02 ■ ỉ ^$ỉ' Ạ A —— I MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, Dự ÁN CẦN CHƯYẺN MỤC ĐÍCH sử DỤNG

-V^^S^tÌrồng lủa, đất Rừng phòng hộ sang mục đích khác năm 2017
(K^dhed^gịít^qĩiyết số: 69 /2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng ỉ2 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STTChủ đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtTrong đó:
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộ
(ỉ)(2)(2)(4)(5)((>)(ĩ)(8)
IThành pho Bắc Kạn55.0007.000
1ƯBND thành phố Bắc KạnĐường giao thông nông thôn Nà Vịt - Nà Chuông, xã Nông Thượng, thành phố Bắc KạnXã Nông Thượng40.0005.000
2UBND thành phố Bắc KạnĐường Quốc lộ 3 đi Bản Rạo, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc KạnPhường Xuất Hóa15.0002.000
11Huyện Ngân Sơn33.6804.3503.800
1UBND xã Thượng ÂnĐường nối từ đường 251 đến thôn Bản Luộc, xã Thượng ÂnXã Thượng Ân4.8002.000
2UBND xã Thuần MangĐường nối từ QL279-Khuổi Lầy, xã Thuần Mang. Xã Thuần Mang3.8003.800
3ƯBND Xã Lãng NgâmCầu thôn Phặc Lam, xã Lãng NgâmXã Lãng Ngâm1.200600
4UBND huyện Ngân SơnĐường vào khu di tích Coỏng Tát, xã Thượng ÂnXã Thượng Ân3.000400
STTChủ đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiên nhu câụ sử dụng đât (m )Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đất; Trong đó:
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộ
(!)(2)(3)(4)(5)(6) ‘ "■ (7)(8)
5Sở Giao thông Vận tảiĐầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc RạnThị trấn Nà Phặc20.8801.350
IIIHuyện Na Rì56.4307.1040
1UBND huyện Na RìĐường đến trung tâm xã Tân Yên, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng SonXã Cường Lợi25.146300
2ƯBND huyện Na RìTrường Mầm non xã Côn Minh, huyện Na Rì (thu hồi bổ sung)Xã Côn Minh1.5001.500
3UBND xã Lương ThượngMưong thủy lợi Khau Khá thôn Nà Làng, xã Lưomg ThượngXã Lương Thượng380100
4ƯBND huyện Na RìMở mới đường giao thông Tham Không đến PhiêngXã Quang Phong5.0001.000
Qũân, xã-Qùãng-Phong-
5ƯBND huyện Na RìMở tiếp đường vào thôn Lũng Tao, xã Đổng XáXã Đổng Xá2.500800
6ƯBND huyện Na RìBãi rác xã Xuân Dương - Hạng mục: Đường vào bãi rác, san lấp mặt bằng bãi rácXã Xuân Dương11.8001.100
7UBND thị trấn Yến LạcĐường bê tông Nà Cạm, Bản PòThị trấn Yến Lạc104104
STT VàụW$sF/6# V v^KcX / Tên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m )Ghi chú
Tổng diện tích sử. dụng đấtTrong đó:
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộ
(!)(2)(3)(5)(7)(8)
8Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc KạnXây dựng cơ sờ hạ tầng các xã CT299 huyện Na Rì, Bạch Thông (tuyến đường Quốc lộ 279 đi qua xã Ân Tình)Xã Lạng San10.0002.200
IVHuyện Chự Đồn107.49424.703298
1Sở Giao thông Vận tải

Đầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉnh Bắc

Kạn

Xã Xuân Lạc31.400300
2Sở Giao thông Vận tảiDự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP - Hợp phần cầu dân sinh (03 cầu)Xã Xuân Lạc; xã Bằng Phúc1.000400
3UBND huyện Chợ ĐồnTrụ sở xã Ngọc PháiXã Ngọc Phái6.2001.000
4ƯBND xã Nam CườngSửa chữa nâng cấp đập Nà Cộc, xã Nam CườngXã Nam Cường300300
5ƯBND xã Yên MỹDập Nà Pia, xã Yên MỹXã Yên Mỹ5.0004.000
6UBND huyện Chợ Đồn

Trường Mầm non xã Đông

Viên

Xã Đông Viên3.9002.000
7UBND xã Yên ThượngĐường liên thôn Che Ngù - Nà Mòn, xã Yên ThượngXã Yên Thượng500500
8ƯBND xã Yên ThượngĐường liên thôn Nà Cà - Nà Khuất, xã Yên ThượngXã Yên Thượng10.00010.000
STTChú đầu tưTên công trình, dự ánĐịa điểm (xã, phường, thị trấn)Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)

' 1

/ Ghi chú

Tổng diện tích sử dụng đấtTrong đỏ:
Đất trồng lúaĐất rừng phòng hộ
(1)(2)(3)(<)(5)(6). (7)(8)
9Công ty TNHH sản xuất bê tông Bắc KạnNhà máy chế biến tinh dầu quếXã Đại Sảo13.0001.800
10Công ty Điện lực Bắc KạnCấp điện cho các thôn, bản chưa có điện tỉnh Bắc KạnXã Bản Thi298298
11ƯBND xã Nghĩa TáĐường thôn Nà Đeng, xã Nghĩa TáXã Nghĩa Tá1.0001.000
12ƯBND xã Nghĩa TáĐường thôn Bản Lạp, xã Nghĩa TáXã Nghĩa Tá2.9001.400
13UBND xã Rã BảnĐường nông thôn Nà Cà, xã Rã BảnXã Rã Bản1.2601.260
14ƯBND xã Phương ViênĐường giao thông nông thôn thôn Nà Chúa, xã Phương ViênXã Phương Viên643643
-L5-.Sờ Giao thông Vận táiSứa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Kml 83+600-Kniị86+Õ0,- — -Thi trấn Băng Lũng ~30.093- - 100—
— ■.
QL3B tỉnh Bẳc Kạn- -
VHuyện Chự Mới167.45529.252
1Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bẳc KạnKhu tái định cư phục vụ GPMB cho Khu công nghiệp Thanh Binh, tỉnh Bắc Kạn - Giai đoạn nXã Thanh Bình37.00015.000
5 :
'1 ỈĨỀ® ® 1Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)
STTTên công trình, dự án

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

♦

Tổng diệnTrong đó:Ghi chú

11 iuiuik^iu>

V WG '■"'Ì I.AÍ ì^r

tích sử dụng đấtĐất trồng lúaĐất rừng phòng hộ
w^2L *(3)(3)(6)'0(8)
2Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bắc KạnTrạm Kiểm ỉ âm trung tâm thuộc Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới

Xã-YênĐĩnh

1

1.8001.800
■ - ÒỊỉ .3Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônCông trình Hồ Thôm Sâu thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)Xã Cao Kỳ32.0003.000
È v-4

ƯBND xã Mai Lạp

1

■

Mở rộng nền đường giao thông thôn Bản Ruộc - Khuồi Đác (Đoạn Cốc Muổng - Khuổi Đác)Xã Mai Lạp9.655246

í ■

-

Ẹịụ. . -r

■£- *

ị

íỉ' ..

5ƯBND xã Yên HânĐường giao thông thôn Nà Làng đi Cạm Khau Tưa, xã Yên HânXã Yên Hân8.5002.000
6Sở Giao thông Vận tảiĐầu tư hạ tầng các khu dân cư đồng bào Mông tỉrih Bắc Kạn Xã Quảng Chu ' 28.500206
7Bộ Chi huy Quân sự tinh Bắc KạnDoanh ưại Ban Chi huỹ Quâh sự huyện Chợ Mới Xã Yến Đĩnh 50.0007.000
VIHuyện Pác Nặm4.4901.1001.100
1UBND xã Công BằngĐổ bê tông đường nội thôn Nà Tậu, xã Công BằngXã Công Bằng150 100
•2UBND huyện Pác NặmNâng cấp, cải tạo trường tiểu học và THCS xã Giáo HiệuXã Giáo Hiệu1.7001.000
STTChủ đầu tưTên công trình, dự ánĐỉa điểm (xã, phường, thị trấn)

1 • Ẩ 1 X •» ■ f 2\'

Dự kiên nhu câu sử dụng đât (m ) ;

V.. - ' Ghi chú a
Tổng diện tích sử dụng đấtTrong đó:’
Đất trổng lúaĐất rừng phòng hộ
(ĩ)(2)(3)(4)(5)(6) ' .(7) V■ (8}
3ƯBND huyện Pác NặmTrụ sở Chi cục thống kê huyện Pác NặmXã Bộc Bố2.6401.100
vnHuyện Bạch Thông442.50011.5530
1ƯBND xã Nguyên PhúcĐường nội thôn Pác Thiên đi Nà Mị - Pác Cáp, xã Nguyên PhúcXã Nguyên Phúc7.5001.300
2UBND xã Tân TiếnĐường ngõ xóm Nà Xe-Bản Trang, xã Tân TiếnXã Tân Tiến400220
3UBND xã Phương LinhKênh mương nội đồng thôn Nà Phải, xã Phương LinhXã Phương Linh600400
4ƯBND xã Sỹ BìnhĐường nội đồng từ Pác Tạng xuống đến nhà ông Bàn, thôn 3B Na Càxã Sỹ Bỉnh4.0004.000
5Công ty cổ phần tập đoàn Công nghiệp Tây GiangCụm công nghiệp cẩm Giàng, huyện Bạch ThôngXã Cẩm Giàng; xã Nguyên Phúc430.0005.583
6ƯBND xã Cao SơnĐường giao thòng hền thôn Lủng LìXã Cao Sơn75050
VIIIHuyện Ba Be105.5609.1500
1Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc KạnDự án cải tạo, nâng cấp hạ tầng khu du lịch Hồ Ba BeXã Nam Mau67.62010
2ƯBND xã Địa Linh

Mương Nà Chặng, xã Địa

Linh

Xã Địa Linh700700

'lí J

STT

—

ĩ \

1 o (1 ® H

1 Ẵ\ XM^ầỉ® / ỈM \\*Q\ ìí^i^Ì3W ỉ Õ11 «5^ #
Tên công trình, dự án / Địa điểm (xã, phường, thị trấn) Dự kiến nhu cầu sử dụng đất (m2)Ghi chú
Tổng diện tích sử dụng đấtTrong đó:
Đất trồng lúaĐất rùng phòng hộ
(ỉ)■' (3)(6)(V
3ƯBND xã Hoảng TrĩMương Nà Dài - Nà Kéo, xã Hoàng TrĩXã Hoàng Trĩ1.500200
4ƯBND xã Đồng PhúcĐường giao thông liên thôn Nà Đứa - Lủng Ca, xã Đồng PhúcXã Đồng Phúc3.0002.400
5UBND xã Quảng KhêĐường nông thôn mới thôn Nà Lè, xã Quảng KhêXã Quảng Khê5.0001.500
6UBND xã Quảng KhêMương Cốc Ngù, xã Quảng KhêXã Quảng Khê800400
7ƯBND xã Quảng KhêMương Nà Làng, xã Quảng KhêXã Quảng Khê800800
8UBND xã Nam MauĐường liên thôn Cốc Tộc Kéo Giáo, xã Nam MẫuXã Nam Mau11.500500
9ƯBND xã Nam MầuĐường liên thôn Bản Cám - Đầu Đẳng, xã Nam MầuXã Nam Mẩu14.0002.000
10ƯBND xã Thượng GiáoNhà văn hóa thôn Bản Pục, xã Thượng GiáoXã Thượng Giáo■ 140 140
11UBND xã Chu HươngTrụ sở UBND xã Chu HươngXã Chu Hương500 500
(thu-hềi-bể-sung-)———
Tổng toàn tỉnh: Có 57 công trình, dự án972.60994.2125.198