| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 940 | | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 668.000 | |
| 941 | | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.575.000 | |
| 942 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 524.000 | |
| 943 | 03C2.4.37 | Nội soi Tai Mũi Họng | 108.000 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 944 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 40.600 | |
| 945 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội soi | 122.000 | |
| 946 | 03C2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 6.054.000 | |
| 947 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.689.000 | |
| 948 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.856.000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 949 | | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP | 5.147.000 | |
| 950 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.621.000 | |
| 951 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.776.000 | |
| 952 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.956.000 | |
| 953 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.996.000 | |
| 954 | | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.732.000 | |
| 955 | | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.740.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 956 | | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.740.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 957 | | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 8.419.000 | |
| 958 | | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.453.000 | |
| 959 | | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4.732.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 960 | 03C2.4.52 | Phẫu thuật đinh xương đá | 4.575.000 | |
| 961 | | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 7.208.000 | |
| 962 | | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.453.000 | |
| 963 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.817.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 964 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.276.000 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
| 965 | | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.102.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 966 | | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3.125.000 | |
| 967 | | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 5.039.000 | |
| 968 | | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.732.000 | |
| 969 | | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.898.000 | |
| 970 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh | 5.776.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 971 | | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.834.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 972 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.235.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 973 | 03C2.4.58 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.775.000 | |
| 974 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.775.000 | |
| 975 | | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.585.000 | |
| 976 | | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.125.000 | |
| 977 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.296.000 | |
| 978 | | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.347.000 | Đã bao gồm dao siêu âm |
| 979 | 03C2.4.73 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6.212.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 980 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.996.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 981 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.311.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 982 | | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.102.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 983 | | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.892.000 | |
| 984 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 7.355.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 985 | | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm | 8.419.000 | |
| 986 | | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang | 5.039.000 | |
| 987 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm | 5.054.000 | |
| 988 | | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.856.000 | Đã bao gồm dao plasma |
| 989 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 3.037.000 | |
| 990 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 8.052.000 | |
| 991 | | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.732.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 992 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 6.054.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
| 993 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 6.054.000 | |
| 994 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 6.250.000 | |
| 995 | | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.326.000 | |
| 996 | | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7.372.000 | |
| 997 | | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.326.000 | |
| 998 | | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.332.000 | |
| 999 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.898.000 | |
| 1000 | 03C2.4.16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 30.000 | |
| 1001 | 03C2.4.28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 224.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1002 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ống mềm | 224.000 | |
| 1003 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 90.800 | |
| 1004 | 03C2.4.33 | Thông vòi nhĩ nội soi | 119.000 | |
| 1005 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 64.200 | |
| 1006 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amidan (gây mê) | 745.000 | |
| 1007 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 745.000 | |
| 1008 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.843.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1009 | | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 3.176.000 | |
| | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1010 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.621.000 | |
| 1011 | | Phẫu thuật loại I | 2.129.000 | |
| 1012 | | Phẫu thuật loại II | 1.499.000 | |
| 1013 | | Phẫu thuật loại III | 998.000 | |
| 1014 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 893.000 | |
| 1015 | | Thủ thuật loại I | 523.000 | |
| 1016 | | Thủ thuật loại II | 301.000 | |
| 1017 | | Thủ thuật loại III | 145.000 | |
| IX | | RĂNG-HÀM-MẬT | | |
| | Các kỹ thuật về răng, miệng | | |
| 1018 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 166.000 | |
| 1019 | 03C2.5.2.6 | Chụp thép làm sẵn | 304.000 | |
| 1020 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) | 382.000 | |
| | Điều trị răng | | |
| 1021 | 03C2.5.2.3 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 351.000 | |
| 1022 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 966.000 | |
| 1023 | 03C2.5.2.10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 589.000 | |
| 1024 | 03C2.5.2.11 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới | 819.000 | |
| 1025 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 434.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1026 | 03C2.5.2.12 | Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên | 949.000 | |
| 1027 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 280.000 | |
| 1028 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 394.000 | |
| 1029 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 348.000 | |
| 1030 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 102.000 | |
| 1031 | 04C3.5.1.260 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 143.000 | |
| 1032 | 04C3.5.1.259 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 82.700 | |
| 1033 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 105.000 | |
| 1034 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 79.700 | |
| 1035 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 200.000 | |
| 1036 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | 105.000 | |
| 1037 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 218.000 | |
| 1038 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng số 8 bình thường | 226.000 | |
| 1039 | 04C3.5.1.258 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 362.000 | |
| 1040 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 40.700 | |
| 1041 | 03C2.5.2.16 | Phục hồi thân răng có chốt | 518.000 | |
| 1042 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 259.000 | |
| 1043 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 280.000 | |
| 1044 | 04C3.5.1.261 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 33.900 | |
| 1045 | 03C2.5.6.2 | Sữa hàm | 220.000 | |
| 1046 | 03C2.5.2.2 | Trám bít hố rãnh | 224.000 | |
| | Các phẫu thuật hàm mặt | | |
| 1047 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 348.000 | |
| 1048 | 03C2.5.1.24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.094.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1049 | 03C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng | 868.000 | |
| 1050 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên | 479.000 | |
| 1051 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 439.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1052 | 03C2.5.1.19 | Gắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 313.000 | |
| 1053 | 03C2.5.1.20 | Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 559.000 | |
| 1054 | 03C2.5.1.14 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.028.000 | |
| 1055 | 03C2.5.1.12 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 729.000 | |
| 1056 | 03C2.5.1.13 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.156.000 | |
| 1057 | 03C2.5.7.44 | Cắt bỏ nang sàn miệng | 2.887.000 | |
| 1058 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 3.037.000 | |
| 1059 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp móng | 2.190.000 | |
| 1060 | 03C2.5.7.48 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.737.000 | |
| 1061 | | Điều trị đóng cuống răng | 472.000 | |
| 1062 | | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 557.000 | |
| 1063 | 03C2.5.7.39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 2.995.000 | |
| 1064 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.724.000 | |
| 1065 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.996.000 | |
| 1066 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.637.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1067 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 4.247.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1068 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.347.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1069 | 03C2.5.7.12 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.322.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1070 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.237.000 | |
| 1071 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật; cắt u lành tính tuyến dưới hàm | 3.236.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1072 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 3.116.000 | |
| 1073 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.387.000 | |
| 1074 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.387.000 | |
| 1075 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.637.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1076 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 4.356.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1077 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 3.036.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1078 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.836.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1079 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.736.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1080 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 3.136.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1081 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.288.000 | |
| 1082 | 03C2.5.7.10 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.995.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
| 1083 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.995.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1084 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 4.222.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |
| 1085 | 03C2.5.7.9 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 4.172.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1086 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.266.000 | Chưa bao gồm xương. |
| 1087 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 3.179.000 | |
| 1088 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4.222.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1089 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.293.000 | |
| 1090 | | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.605.000 | |
| 1091 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.458.000 | |
| 1092 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.887.000 | |
| 1093 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.556.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1094 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.756.000 | |
| 1095 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.637.000 | |
| 1096 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.637.000 | |
| 1097 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 2.737.000 | |
| 1098 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.637.000 | |
| 1099 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.838.000 | |
| 1100 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 3.002.000 | |
| 1101 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.939.000 | |
| 1102 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.830.000 | |
| 1103 | 03C2.5.7.1 | Sử dụng nẹp cổ lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.237.000 | Chưa bao gồm nẹp cổ lồi cầu và vít thay thế. |
| 1104 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 853.000 | |
| | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1105 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.721.000 | |
| 1106 | | Phẫu thuật loại I | 2.385.000 | |
| 1107 | | Phẫu thuật loại II | 1.468.000 | |
| 1108 | | Phẫu thuật loại III | 942.000 | |
| 1109 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 809.000 | |
| 1110 | | Thủ thuật loại I | 493.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1111 | | Thủ thuật loại II | 283.000 | |
| 1112 | | Thủ thuật loại III | 145.000 | |
| X | | BÔNG | | |
| 1113 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.378.000 | |
| 1114 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.976.000 | |
| 1115 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.044.000 | |
| 1116 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.426.000 | |
| 1117 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.407.000 | |
| 1118 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.913.000 | |
| 1119 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.039.000 | |
| 1120 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.443.000 | |
| 1121 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.168.000 | |
| 1122 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.382.000 | |
| 1123 | | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.908.000 | |
| 1124 | | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.753.000 | |
| 1125 | | Cắt sẹo khâu kín | 3.432.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1126 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu bông bằng máy siêu âm doppler | 314.000 | |
| 1127 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 252.000 | |
| 1128 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bông bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 569.000 | |
| 1129 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.791.000 | |
| 1130 | | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.922.000 | |
| 1131 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.908.000 | |
| 1132 | | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.464.000 | |
| 1133 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.624.000 | |
| 1134 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.140.000 | |
| 1135 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.686.000 | |
| 1136 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.858.000 | |
| 1137 | | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 5.105.000 | |
| 1138 | | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.679.000 | |
| 1139 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.496.000 | |
| 1140 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.105.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1141 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.502.000 | |
| 1142 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.259.000 | |
| 1143 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.661.000 | |
| 1144 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng | 541.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 1145 | | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 4.217.000 | |
| 1146 | | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 4.092.000 | |
| 1147 | | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.986.000 | |
| 1148 | | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng | 3.759.000 | |
| 1149 | | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.987.000 | Chưa bao gồm bộ kit tách huyết tương. |
| 1150 | | Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch-tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 14.241.000 | |
| 1151 | | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.817.000 | |
| 1152 | | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 18.638.000 | |
| 1153 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.525.000 | |
| 1154 | | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu. | 3.819.000 | |
| 1155 | | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.621.000 | |
| 1156 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 302.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1157 | | Tấm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000 | |
| 1158 | | Tấm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | 1.003.000 | |
| 1159 | 03C2.6.12 | Tấm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma | 213.000 | |
| 1160 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 121.000 | |
| 1161 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 250.000 | |
| 1162 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 428.000 | |
| 1163 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 573.000 | |
| 1164 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 911.000 | |
| 1165 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.468.000 | |
| | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1166 | | Phẫu thuật đặc biệt | 4.287.000 | |
| 1167 | | Phẫu thuật loại I | 2.452.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 1168 | | Phẫu thuật loại II | 1.648.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 1169 | | Phẫu thuật loại III | 1.190.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. |
| 1170 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.199.000 | |
| 1171 | | Thủ thuật loại I | 591.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. |
| 1172 | | Thủ thuật loại II | 352.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1173 | | Thủ thuật loại III | 193.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo. |
| XI | | UNG BƯỚU | | |
| 1174 | | Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần) | 396.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1175 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (lần) | 476.000 | |
| 1176 | 04C2.97 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx | 111.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1177 | | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1.114.000 | |
| 1178 | | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 416.000 | |
| 1179 | | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.103.000 | |
| 1180 | | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 396.000 | |
| 1181 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 161.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 1182 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 133.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 1183 | | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 361.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1184 | | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 219.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1185 | | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 406.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1186 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.785.000 | |
| 1187 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.907.000 | |
| 1188 | 03C5.4 | Xạ trị bằng X Knife | 28.785.000 | |
| 1189 | | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.626.000 | |
| 1190 | 03C5.3 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 512.000 | |
| 1191 | | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) | 5.356.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1192 | | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.465.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1193 | | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.426.000 | |
| 1194 | | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.972.000 | |
| 1195 | | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.872.000 | |
| 1196 | | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.672.000 | |
| 1197 | | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá | 9.372.000 | |
| 1198 | | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 7.172.000 | |
| 1199 | | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.572.000 | |
| 1200 | | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.348.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. |
| | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1201 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.017.000 | |
| 1202 | | Phẫu thuật loại I | 2.953.000 | |
| 1203 | | Phẫu thuật loại II | 1.914.000 | |
| 1204 | | Phẫu thuật loại III | 1.298.000 | |
| 1205 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 915.000 | |
| 1206 | | Thủ thuật loại I | 525.000 | |
| 1207 | | Thủ thuật loại II | 379.000 | |
| 1208 | | Thủ thuật loại III | 215.000 | |
| XII | | NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP | | |
| 1209 | | Phẫu thuật loại I | 2.265.000 | |
| 1210 | | Phẫu thuật loại II | 1.507.000 | |
| 1211 | | Phẫu thuật loại III | 1.016.000 | |
| 1212 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.001.000 | |
| 1213 | | Thủ thuật loại I | 609.000 | |
| 1214 | | Thủ thuật loại II | 351.000 | |
| 1215 | | Thủ thuật loại III | 206.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| XIII | | VI PHẪU | | |
| 1216 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 6.040.000 | |
| 1217 | | Phẫu thuật loại I | 3.452.000 | |
| XIV | | PHẪU THUẬT NỘI SOI | | |
| 1218 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 85.543.000 | |
| 1219 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.410.000 | |
| 1220 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.712.000 | |
| 1221 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.997.000 | |
| | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |
| 1222 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.946.000 | |
| 1223 | | Phẫu thuật loại I | 2618.000 | |
| 1224 | | Phẫu thuật loại II | 1.781.000 | |
| 1225 | | Phẫu thuật loại III | 1.052.000 | |
| XV | | GÂY MÊ | | |
| | Gây mê thay băng bóng | | |
| 1226 | | Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp | 1.171.000 | |
| 1227 | | Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 836.000 | |
| 1228 | | Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 624.000 | |
| 1229 | | Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 411.000 | |
| 1230 | | Gây mê khác | 761.000 | |
| E | | XÉT NGHIỆM | | |
| I | | Huyết học | | |
| 1231 | | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.022.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1232 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.578.000 | |
| 1233 | | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 20.900 | |
| 1234 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 15.300 | |
| 1235 | 04C5.1.331 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 703.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
| 1236 | | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.207.000 | |
| 1237 | 04C5.1.298 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 423.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. |
| 1238 | | Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 19.200 | |
| 1239 | | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 62.900 | |
| 1240 | 03C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 404.000 | |
| 124r | 04C5.1.354 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 193.000 | |
| 1242 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 366.000 | |
| 1243 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.027.000 | |
| 1244 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 382.000 | |
| 1245 | 03C3.1.HH111 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.469.000 | |
| 1246 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.469.000 | |
| 1247 | | Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.735.000 | |
| 1248 | 03C3.1.HH103 | Định danh kháng thể bất thường | 1.178.000 | |
| 1249 | | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.404.000 | |
| 1250 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 141.000 | |
| 1251 | | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.241.000 | |
| 1252 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C1 | 212.000 | |
| 1253 | | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang | 527.000 | |
h
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1254 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 260.000 | |
| 1255 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 212.000 | |
| 1256 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 141.000 | |
| 1257 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 105.000 | |
| 1258 | | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.156.000 | |
| 1259 | 03C3.1.HH57 | Định lượng men G6PD | 83.100 | |
| 1260 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 178.000 | |
| 1261 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 212.000 | |
| 1262 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 237.000 | |
| 1263 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 237.000 | |
| 1264 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | 212.000 | |
| 1265 | | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.434.000 | |
| 1266 | | Định lượng ức chế yếu tố IX | 269.000 | |
| 1267 | | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 153.000 | |
| 1268 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu tố Heparin | 212.000 | |
| 1269 | 04C5.1.299 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 58.000 | |
| 1270 | 04C5.1.327 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính) | 466.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1271 | 03C3.1.HH45 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 260.000 | |
| 1272 | 03C3.1.HH33 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 212.000 | |
| 1273 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 326.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1274 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 237.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1275 | 04C5.1.324 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 296.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1276 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.068.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1277 | 03C3.1.HH36 | Định lượng yếu tố: PAI- I/PAI-2 | 212.000 | |
| 1278 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 212.000 | |
| 1279 | 03C3.1.HH39 | Định lượng β Thromboglobulin (βTG) | 212.000 | |
| 1280 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A₁ | 35.600 | |
| 1281 | 04C5.1.287 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23.700 | |
| 1282 | 04C5.1.288 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 21.200 | |
| 1283 | 04C5.1.286 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 40.200 | |
| 1284 | 04C5.1.347 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 59.300 | |
| 1285 | 04C5.1.291 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 29.600 | |
| 1286 | 04C5.1.290 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 47.500 | |
| 1287 | 04C5.1.289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 39.100 | |
| 1288 | 04C5.1.337 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 53.400 | |
| 1289 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 89.000 | |
| 1290 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 189.000 | |
| 1291 | 03C3.1.HH100 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Miⁿ) | 160.000 | |
| 1292 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P₁) | 201.000 | |
| 1293 | 03C3.1.HH89 | Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần) | 178.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1294 | 04C5.1.292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 32.000 | |
| 1295 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 212.000 | |
| 1296 | | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 237.000 | |
| 1297 | | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 1.278.000 | |
| 1298 | | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.912.000 | |
| 1299 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM- APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM) | 552.000 | |
| 1300 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM) | 426.000 | |
| 1301 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 112.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. |
| 1302 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 212.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1303 | | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 53.400 | |
| 1304 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.113.000 | |
| 1305 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.813.000 | |
| 1306 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | 30.800 | |
| 1307 | | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 459.000 | |
| 1308 | 03C3.1.HH104 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) | 41.500 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1309 | 03C3.1.HH21 | Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 189.000 | |
| 1310 | 04C5.1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 27.200 | |
| 1311 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 67.600 | |
| 1312 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 71.200 | |
| 1313 | | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 154.000 | |
| 1314 | 03C3.1.HH20 | Lách đồ | 59.300 | |
| 1315 | | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 577.000 | Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu |
| 1316 | | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.202.000 | |
| 1317 | 03C3.1.HH12 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 35.600 | |
| 1318 | 04C5.1.283 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.700 | |
| 1319 | 04C5.1.334 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 115.000 | |
| 1320 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 83.100 | |
| 1321 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 123.000 | |
| 1322 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 29.600 | |
| 1323 | | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 305.000 | |
| 1324 | 03C3.1.HH28 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 53.400 | |
| 1325 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 95.000 | |
| 1326 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 105.000 | |
| 1327 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 41.500 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1328 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 35.600 | |
| 1329 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 95.000 | |
| 1330 | 04C5.1.305 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 79.500 | |
| 1331 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 77.200 | |
| 1332 | 03C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 71.200 | |
| 1333 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tủy xương | 83.100 | |
| 1334 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 83.100 | |
| 1335 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan đen | 79.500 | |
| 1336 | | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.301.000 | |
| 1337 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 48.800 | |
| 1338 | | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 400.000 | |
| 1339 | | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 439.000 | |
| 1340 | | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 76.900 | |
| 1341 | | Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 76.900 | |
| 1342 | | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 56.900 | |
| 1343 | | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 69.900 | |
| 1344 | 03C3.1.HH17 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 29.600 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1345 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 296.000 | |
| 1346 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 366.000 | |
| 1347 | | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.391.000 | |
| 1348 | | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 600.000 | |
| 1349 | | Phát hiện kháng đông đường chung | 91.100 | |
| 1350 | | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 251.000 | |
| 1351 | | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.143.000 | |
| 1352 | | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 139.000 | |
| 1353 | 03C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 95.000 | |
| 1354 | | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 251.000 | |
| 1355 | 04C5.1.284 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 39.100 | |
| 1356 | 03C3.1.HH106 | Gan tế bào máu/ huyết tương điều trị | 878.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
| 1357 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 29.600 | |
| 1358 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 71.200 | |
| 1359 | 04C5.1.282 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17.800 | |
| 1360 | 04C5.1.297 | Thời gian Howell | 32.000 | |
| 1361 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 49.800 | |
| 1362 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 13.000 | |
| 1363 | | Thời gian máu đông | 13.000 | |
| 1364 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 41.500 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1365 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 56.900 | |
| 1366 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 65.300 | |
| 1367 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 41.500 | |
| 1368 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 41.500 | |
| 1369 | 03C3.1.HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.578.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. |
| 1370 | 03C3.1.HH107 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.578.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. |
| 1371 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | 3.078.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào. |
| 1372 | | Tình dịch đồ | 324.000 | |
| 1373 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 35.600 | |
| 1374 | 03C3.1.HH9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 17.800 | |
| 1375 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 37.900 | |
| 1376 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 17.800 | |
| 1377 | 04C5.1.294 | Tìm tế bào Hargraves | 66.400 | |
| 1378 | 03C3.1.HH25 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 83.100 | |
| 1379 | 03C3.1.HH26 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 118.000 | |
| 1380 | 04C5.1.323 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 109.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. |
| 1381 | 04C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 37.900 | |
| 1382 | 03C3.1.HH3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 47.500 | |
| 1383 | | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 41.500 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1384 | 04C5.1.335 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 446.000 | |
| 1385 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 95.000 | |
| 1386 | 03C3.1.HH121 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.356.000 | |
| 1387 | 03C3.1.HH61 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 878.000 | Cho 1 gen |
| 1388 | | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.155.000 | |
| 1389 | | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 113.000 | |
| 1390 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 117.000 | |
| 1391 | | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 87.200 | |
| 1392 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 132.000 | |
| 1393 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 92.600 | |
| 1394 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 117.000 | |
| 1395 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 116.000 | |
| 1396 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 132.000 | |
| 1397 | | Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 121.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1398 | | Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 158.000 | |
| 1399 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 35.600 | |
| 1400 | | Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd | 213.000 | |
| 1401 | | Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd | 211.000 | |
| 1402 | | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 61.900 | |
| 1403 | | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 107.000 | |
| 1404 | | Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis | 181.000 | |
| 1405 | | Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis | 211.000 | |
| 1406 | | Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran | 168.000 | |
| 1407 | | Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran | 95.000 | |
| 1408 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 156.000 | |
| 1409 | | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 174.000 | |
| 1410 | | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.494.000 | |
| 1411 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 226.000 | |
| 1412 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 59.000 | |
| 1413 | | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) (niệu kịch phát ban đêm) | 889.000 | |
| 1414 | | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) (niệu kịch phát ban đêm) | 574.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1415 | 03C3.1.HH63 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 296.000 | |
| 1416 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 446.000 | |
| 1417 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.789.000 | |
| 1418 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) | 1.789.000 | |
| 1419 | | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 400.000 | |
| 1420 | | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 475.000 | |
| 1421 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 346.000 | |
| 1422 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 880.000 | |
| 1423 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 880.000 | |
| 1424 | 04C5.1.285 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 35.600 | |
| 1425 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.778.000 | |
| 1426 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 49.800 | |
| 1427 | 04C5.1.303 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 151.000 | |
| 1428 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 512.000 | |
| 1429 | | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 965.000 | |
| 1430 | | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 303.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1431 | | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia) | 4.405.000 | |
| 1432 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.078.000 | |
| II | | Dị ứng miễn dịch | | |
| 1433 | DƯ-MDLS | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 446.000 | |
| 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 416.000 | |
| 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng Histamine | 1.003.000 | |
| 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 572.000 | |
| 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng Interleukin | 781.000 | |
| 1438 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 757.000 | |
| 1439 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 | 704.000 | |
| 1440 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 842.000 | |
| 1441 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C1q | 442.000 | |
| 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.077.000 | |
| 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 603.000 | |
| 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 459.000 | |
| 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 430.000 | |
| 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 378.000 | |
| 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 394.000 | |
| 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 441.000 | |
| 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 526.000 | |
| 1450 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 260.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1451 | | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 118.000 | |
| 1452 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 296.000 | |
| 1453 | | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 178.000 | |
| 1454 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 590.000 | |
| 1455 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 456.000 | |
| 1456 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 426.000 | |
| 1457 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 378.000 | |
| 1458 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 407.000 | |
| 1459 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 441.000 | |
| 1460 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 721.000 | |
| 1461 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.030.000 | |
| 1462 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 500.000 | |
| 1463 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 492.000 | |
| 1464 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 441.000 | |
| 1465 | | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 251.000 | |
| III | | Hóa sinh | | |
| | Máu | | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1466 | 03C3.1.HS5 | ACTH | 82.000 | |
| 1467 | 03C3.1.HS6 | ADH | 147.000 | |
| 1468 | 03C3.1.HS23 | ALA | 92.900 | |
| 1469 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP (AFP) | 92.900 | |
| 1470 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microglobulin | 98.400 | |
| 1471 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 76.500 | |
| 1472 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 273.000 | |
| 1473 | | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 207.000 | |
| 1474 | 03C3.1.HS34 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 49.200 | |
| 1475 | 03C3.1.HS20 | Benzodiazepam (BZD) | 38.200 | |
| 1476 | 03C3.1.HS51 | Beta - HCG | 87.500 | |
| 1477 | 03C3.1.HS38 | Beta2 Microglobulin | 76.500 | |
| 1478 | 04C5.1.340 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 590.000 | |
| 1479 | 04C5.1.320 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.800 | |
| 1480 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 140.000 | |
| 1481 | 03C3.1.HS63 | CA 15 - 3 | 152.000 | |
| 1482 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 140.000 | |
| 1483 | 03C3.1.HS64 | CA 72 -4 | 135.000 | |
| 1484 | 04C5.1.312 | Ca++ máu | 16.400 | Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
| 1485 | 03C3.1.HS25 | Calci | 13.000 | |
| 1486 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 135.000 | |
| 1487 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 218.000 | |
| 1488 | 03C3.1.HS50 | CEA | 87.500 | |
| 1489 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 71.100 | |
| 1490 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 38.200 | |
| 1491 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 60.100 | |
| 1492 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 92.900 | |
| 1493 | | C-Peptid | 174.000 | |
| 1494 | 03C3.1.HS4 | CPK | 27.300 | |
| 1495 | | CRP định lượng | 54.600 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1496 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 54.600 | |
| 1497 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 328.000 | |
| 1498 | 03C3.1.HS66 | Cyfra 21 - 1 | 98.400 | |
| 1499 | 04C5.1.311 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 29.500 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 1500 | 03C3.1.HS69 | Digoxin | 87.500 | |
| 1501 | | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 295.000 | |
| 1502 | | Định lượng Alphal Antitrypsin | 65.600 | |
| 1503 | | Định lượng Anti CCP | 316.000 | |
| 1504 | | Định lượng Beta Crosslap | 140.000 | |
| 1505 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.800 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 1506 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... | 21.800 | Mỗi chất |
| 1507 | | Định lượng Cystatine C | 87.500 | |
| 1508 | | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.800 | |
| 1509 | | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 529.000 | |
| 1510 | | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 529.000 | |
| 1511 | | Định lượng Gentamicin | 98.400 | |
| 1512 | | Định lượng Methotrexat | 404.000 | |
| 1513 | | Định lượng p2PSA | 699.000 | |
| 1514 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 76.500 | |
| 1515 | 04C5.1.314 | Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.800 | |
| 1516 | | Định lượng Tobramycin | 98.400 | |
| 1517 | | Định lượng Tranferin Receptor | 109.000 | |
| 1518 | 04C5.1.316 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 27.300 | |
| 1519 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 27.300 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1520 | | Đo hoạt độ P-Amylase | 65.600 | |
| 1521 | | Đo khả năng gắn sắt toàn thể | 76.500 | |
| 1522 | 04C5.1.346 | Đường máu mao mạch | 15.500 | |
| 1523 | | E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 185.000 | |
| 1524 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 82.000 | |
| 1525 | 03C3.1.HS52 | Estradiol | 82.000 | |
| 1526 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 82.000 | |
| 1527 | 03C3.1.HS67 | Folate | 87.500 | |
| 1528 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 185.000 | |
| 1529 | 03C3.1.HS54 | FSH | 82.000 | |
| 1530 | 03C3.1.HS30 | Gama GT | 19.500 | |
| 1531 | 03C3.1.HS8 | GH | 164.000 | |
| 1532 | 03C3.1.HS77 | GLDH | 98.400 | |
| 1533 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.400 | |
| 1534 | 03C3.1.HS76 | Haptoglobin | 98.400 | |
| 1535 | 04C5.1.351 | HbA1C | 102.000 | |
| 1536 | 03C3.1.HS75 | HBDH | 98.400 | |
| 1537 | | HE4 | 305.000 | |
| 1538 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 147.000 | |
| 1539 | 03C3.1.HS35 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 65.600 | |
| 1540 | | Inhibin A | 240.000 | |
| 1541 | 03C3.1.HS49 | Insuline | 82.000 | |
| 1542 | 03C3.1.HS74 | Kappa định tính | 98.400 | |
| 1543 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 218.000 | |
| 1544 | 03C3.1.HS72 | Lactat | 98.400 | |
| 1545 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 98.400 | |
| 1546 | 03C3.1.HS29 | LDH | 27.300 | |
| 1547 | 03C3.1.HS53 | LH | 82.000 | |
| 1548 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 60.100 | |
| 1549 | 03C3.1.HS2 | Maclagan | 16.400 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1550 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 92.900 | |
| 1551 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thuốc | 65.600 | |
| 1552 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu trong máu | 30.500 | |
| 1553 | | NSE (Neuron Specific Enolase) | 195.000 | |
| 1554 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 38.200 | |
| 1555 | 04C5.1.321 | Phản ứng cố định bổ thể | 32.800 | |
| 1556 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.800 | |
| 1557 | 03C3.1.HS14 | Phenytoin | 82.000 | |
| 1558 | 04C5.1.344 | PLGF | 742.000 | |
| 1559 | 03C3.1.HS71 | Pre albumin | 98.400 | |
| 1560 | 04C5.1.339 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 414.000 | |
| 1561 | 04C5.1.338 | Pro-calcitonin | 404.000 | |
| 1562 | 03C3.1.HS56 | Progesteron | 82.000 | |
| 1563 | 04C5.1.342 | PRO-GRP | 354.000 | |
| 1564 | 03C3.1.HS55 | Prolactin | 76.500 | |
| 1565 | 03C3.1.HS47 | PSA | 92.900 | |
| 1566 | | PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) | 87.500 | |
| 1567 | 03C3.1.HS61 | PTH | 240.000 | |
| 1568 | 03C3.1.HS17 | Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 82.000 | |
| 1569 | 03C3.1.HS39 | RF (Rheumatoid Factor) | 38.200 | |
| 1570 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 76.500 | |
| 1571 | 04C5.1.341 | SCC | 207.000 | |
| 1572 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 742.000 | |
| 1573 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 65.600 | |
| 1574 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 735.000 | |
| 1575 | 04C5.1.350 | Testosteron | 95.100 | |
| 1576 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 82.000 | |
| 1577 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 179.000 | |
| 1578 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 414.000 | |
| 1579 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 65.600 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1580 | 03C3.1.HS16 | Tricyclic anti depressant | 82.000 | |
| 1581 | 03C3.1.HS59 | Troponin T/I | 76.500 | |
| 1582 | 03C3.1.HS45 | TSH | 60.100 | |
| 1583 | 03C3.1.HS68 | Vitamin B12 | 76.500 | |
| 1584 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 207.000 | |
| 1585 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 26.100 | |
| 1586 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 26.100 | |
| 1587 | | Nước tiểu | | |
| 1588 | 03C3.2.4 | Amphetamin (định tính) | 43.700 | |
| 1589 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 38.200 | |
| 1590 | 04C5.2.358 | Calci niệu | 25.000 | |
| 1591 | 04C5.2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 426.000 | |
| 1592 | | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 164.000 | |
| 1593 | 04C5.2.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 29.500 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 1594 | 03C3.2.8 | DPD | 195.000 | |
| 1595 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.800 | |
| 1596 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học miễn dịch định tính | 24.000 | |
| 1597 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 91.800 | |
| 1598 | 04C5.2.369 | Hydrocorticosteroid định lượng | 39.200 | |
| 1599 | 03C3.2.5 | Marijuana định tính | 43.700 | |
| 1600 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 43.700 | |
| 1601 | 04C5.2.368 | Oestrogen toàn phần định lượng | 32.800 | |
| 1602 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.700 | |
| 1603 | 04C5.2.359 | Phospho niệu | 20.700 | |
| 1604 | 04C5.2.370 | Porphyrin định tính | 49.200 | |
| 1605 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.800 | |
| 1606 | 04C5.2.361 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 14.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1607 | 04C5.2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.700 | |
| 1608 | 04C5.2.371 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100 | |
| 1609 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.800 | |
| 1610 | 04C5.2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.800 | |
| 1611 | 04C5.2.363 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.400 | |
| 1612 | 04C5.2.365 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6.400 | |
| 1613 | | Phân | | |
| 1614 | 04C5.3.375 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | 9.700 | |
| 1615 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.400 | |
| 1616 | 04C5.3.374 | Canxi, Phospho định tính | 6.400 | |
| 1617 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.400 | |
| | Dịch chọc dò | | |
| 1618 | 04C5.4.398 | Clo dịch | 22.800 | |
| 1619 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 13.000 | |
| 1620 | 04C5.4.399 | Phản ứng Pandy | 8.600 | |
| 1621 | 04C5.4.396 | Protein dịch | 10.900 | |
| 1622 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.600 | |
| 1623 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản.. | 56.800 | |
| 1624 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 92.900 | |
| IV | | Vi sinh | | |
| 1625 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 67.800 | |
| 1626 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000 | |
| 1627 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 104.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1628 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 116.000 | |
| 1629 | 03C3.1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 98.700 | |
| 1630 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 55.400 | |
| 1631 | 03C3.1.HH65 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000 | |
| 1632 | 03C3.1.HH70 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 74.000 | |
| 1633 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 119.000 | |
| 1634 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 74.000 | |
| 1635 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 55.400 | |
| 1636 | 03C3.1.HH64 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 123.000 | |
| 1637 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 43.100 | |
| 1638 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 110.000 | |
| 1639 | | BK/JC virus Real-time PCR | 472.000 | |
| 1640 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |
| 1641 | | Chlamydia test nhanh | 74.000 | |
| 1642 | | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 828.000 | |
| 1643 | | CMV Avidity | 258.000 | |
| 1644 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.838.000 | |
| 1645 | 03C3.1.VS23 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 116.000 | |
| 1646 | 03C3.1.VS22 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 135.000 | |
| 1647 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 748.000 | |
| 1648 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 116.000 | |
| 1649 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 159.000 | |
| 1650 | 03C3.1.VS14 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 159.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1651 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 135.000 | |
| 1652 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 209.000 | |
| 1653 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 222.000 | |
| 1654 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |
| 1655 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 197.000 | |
| 1656 | | EV71 IgM/IgG test nhanh | 118.000 | |
| 1657 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi | 37.000 | |
| 1658 | | HBeAb test nhanh | 61.700 | |
| 1659 | 03C3.1.HH73 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 98.700 | |
| 1660 | | HBeAg test nhanh | 61.700 | |
| 1661 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 55.400 | |
| 1662 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 482.000 | |
| 1663 | | HBsAg khẳng định | 628.000 | |
| 1664 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 77.300 | |
| 1665 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.328.000 | |
| 1666 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 678.000 | |
| 1667 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 558.000 | |
| 1668 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.338.000 | |
| 1669 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 838.000 | |
| 1670 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 422.000 | |
| 1671 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 222.000 | |
| 1672 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 324.000 | |
| 1673 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 161.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1674 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 321.000 | |
| 1675 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 321.000 | |
| 1676 | | HIV Ag/Ab test nhanh | 101.000 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
| 1677 | | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/tự động | 135.000 | |
| 1678 | | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 956.000 | |
| 1679 | | HIV khẳng định | 184.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 1680 | | Hồng cầu trong phân test nhanh | 67.800 | |
| 1681 | 04C5.3.376 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 39.500 | |
| 1682 | | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.078.000 | |
| 1683 | | HPVReal-time PCR | 390.000 | |
| 1684 | 03C3.1.VS21 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 159.000 | |
| 1685 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 159.000 | |
| 1686 | | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.578.000 | |
| 1687 | | Influenza virus A, B test nhanh | 175.000 | |
| 1688 | | JEV IgM (test nhanh) | 128.000 | |
| 1689 | | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 444.000 | |
| 1690 | 04C5.4.378 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi | 43.100 | |
| 1691 | | Leptospira test nhanh | 143.000 | |
| 1692 | | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 259.000 | |
| 1693 | | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 259.000 | |
| 1694 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lòng | 748.000 | |
| 1695 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 246.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1696 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 356.000 | |
| 1697 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 903.000 | |
| 1698 | | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 924.000 | Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ. |
| 1699 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 191.000 | |
| 1700 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 177.000 | |
| 1701 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 286.000 | |
| 1702 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 828.000 | |
| 1703 | | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 370.000 | |
| 1704 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.528.000 | |
| 1705 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 258.000 | |
| 1706 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 172.000 | |
| 1707 | | NTM định danh LPA | 928.000 | |
| 1708 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.328.000 | |
| 1709 | | Phản ứng Mantoux | 12.300 | |
| 1710 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 33.200 | |
| 1711 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 370.000 | |
| 1712 | | Rickettsia Ab | 123.000 | |
| 1713 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 184.000 | |
| 1714 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 148.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1715 | 03C3.1.VS32 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000 | |
| 1716 | 03C3.1.VS31 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 148.000 | |
| 1717 | | Rubella virus Ab test nhanh | 154.000 | |
| 1718 | | Rubella virus Avidity | 306.000 | |
| 1719 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 184.000 | |
| 1720 | | Toxoplasma Avidity | 259.000 | |
| 1721 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000 | |
| 1722 | 03C3.1.VS18 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 123.000 | |
| 1723 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 90.000 | |
| 1724 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định tính | 39.500 | |
| 1725 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 184.000 | |
| 1726 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 55.400 | |
| 1727 | | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 148.000 | |
| 1728 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 30.700 | |
| 1729 | | Vi khuẩn khẳng định | 478.000 | |
| 1730 | 04C5.4.379 | Vi khuẩn nhuộm soi | 70.300 | |
| 1731 | 04C5.4.382 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 246.000 | |
| 1732 | 03C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 307.000 | |
| 1733 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 306.000 | |
| 1734 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.578.000 | |
| 1735 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 748.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1736 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 246.000 | |
| 1737 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.638.000 | |
| 1738 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 191.000 | |
| 1739 | 04C5.4.381 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 202.000 | |
| 1740 | 04C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 246.000 | |
| 1741 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 482.000 | |
| 1742 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.128.000 | |
| 1743 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 55.400 | |
| V | | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: | | |
| 1744 | 03C3.5.16 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 162.000 | |
| 1745 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 325.000 | |
| 1746 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 587.000 | |
| 1747 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 456.000 | |
| 1748 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 162.000 | |
| 1749 | 03C3.5.20 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tồn thương sâu | 243.000 | |
| 1750 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 162.000 | |
| 1751 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 170.000 | |
| 1752 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 374.000 | |
^{}[]
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1753 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 113.000 | |
| 1754 | | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.700.000 | |
| 1755 | | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.500.000 | |
| 1756 | | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.300.000 | |
| 1757 | | Xét nghiệm FISH | 5.700.000 | |
| 1758 | | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.800.000 | |
| 1759 | | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.500.000 | |
| 1760 | | Cell Bloc (khối tế bào) | 248.000 | |
| 1761 | | Thin-PAS | 578.000 | |
| 1762 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 463.000 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 1763 | 04C5.4.411 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.300.000 | |
| 1764 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 317.000 | |
| 1765 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 301.000 | |
| 1766 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 391.000 | |
| 1767 | 04C5.4.401 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 350.000 | |
| 1768 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 439.000 | |
| 1769 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Sift) | 415.000 | |
a
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1770 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 431.000 | |
| 1771 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 407.000 | |
| 1772 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 464.000 | |
| 1773 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 569.000 | |
| 1774 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 276.000 | |
| | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1775 | | Thủ thuật loại I | 456.000 | |
| 1776 | | Thủ thuật loại II | 253.000 | |
| 1777 | | Thủ thuật loại III | 125.000 | |
| VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | | |
| 1778 | 04C5.4.425 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 276.000 | |
| 1779 | 03C3.6.7 | Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 56.900 | |
| 1780 | 03C3.6.4 | Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 121.000 | |
| 1781 | 03C3.6.5 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 121.000 | |
| 1782 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 100.000 | |
| 1783 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 211.000 | |
| 1784 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | 731.000 | |
| 1785 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.288.000 | |
| 1786 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng | 390.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| | máy AAS | | |
| 1787 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ | 1.313.000 | |
| 1788 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 151.000 | |
| 1789 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 78.000 | |
| 1790 | 04C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 211.000 | |
| E | | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |
| 1791 | 04C3.1.182 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.562.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 1792 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 131.000 | |
| 1793 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 146.000 | |
| 1794 | 04C6.427 | Điện não đồ | 68.300 | |
| 1795 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 35.400 | |
| 1796 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 214.000 | |
| 1797 | 03C1.42 | Đo áp lực đồ bàng quang | 127.000 | |
| 1798 | 03C1.43 | Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 137.000 | |
| 1799 | | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 32.000 | |
| 1800 | | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 552.000 | |
| 1801 | | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 2.025.000 | |
| 1802 | | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.975.000 | |
| 1803 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 986.000 | |
| 1804 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 882.000 | |
| 1805 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.426.000 | |
| 1806 | DƯ-MDLS | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.842.000 | |
| 1807 | | Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) | 77.800 | |
| 1808 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 133.000 | |
| 1809 | | Đo đa ký giác ngủ | 2.322.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1810 | DU-MDLS | Đo FeNO | 414.000 | |
| 1811 | DU-MDLS | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.371.000 | |
| 1812 | DU-MDLS | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | 788.000 | |
| 1813 | | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 77.800 | |
| 1814 | 03C3.7.3.7 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 204.000 | |
| 1815 | 04C6.428 | Lưu huyết não | 46.000 | |
| 1816 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 132.000 | |
| 1817 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 162.000 | |
| 1818 | | Nghiệm pháp kích Synacthen | 420.000 | |
| 1819 | | Nghiệm pháp nhịn uống | 641.000 | |
| 1820 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 436.000 | |
| 1821 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 276.000 | |
| 1822 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 38.700 | |
| 1823 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 210.000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1824 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 27.000 | |
| 1825 | 03C3.7.3.3 | Test tâm lý BECK/ZUNG | 22.000 | |
| 1826 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 32.000 | |
| 1827 | 04C6.432 | Test thanh thải Creatinine | 60.900 | |
| 1828 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | 60.900 | |
| 1829 | 03C3.7.3.5 | Test trắc nghiệm tâm lý | 32.000 | |
| 1830 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ WICS | 37.000 | |
| 1831 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 270.000 | |
| 1832 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.997.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1833 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 33.200 | |
| 1834 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 33.200 | |
| | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1835 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 765.000 | |
| 1836 | | Thủ thuật loại I | 293.000 | |
| 1837 | | Thủ thuật loại II | 186.000 | |
| 1838 | | Thủ thuật loại III | 95.400 | |
| F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |
| I | | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit) | | |
| 1839 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 835.000 | |
| 1840 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 296.000 | |
| 1841 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 221.000 | |
| 1842 | 04C7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 201.000 | |
| 1843 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 386.000 | |
| 1844 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 215.000 | |
| 1845 | 04C7.446 | SPECT CT | 931.000 | |
| 1846 | 03C3.7.1.1 | SPECT não | 461.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1847 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 606.000 | |
| 1848 | 03C3.7.1.2 | SPECT tưới máu cơ tim | 598.000 | |
| 1849 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 661.000 | |
| 1850 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 288.000 | |
| 1851 | 03C3.7.1.31 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 361.000 | |
| 1852 | 03C3.7.1.28 | Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 381.000 | |
| 1853 | 03C3.7.1.27 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 491.000 | |
| 1854 | 03C3.7.1.19 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 461.000 | |
| 1855 | 03C3.7.1.24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 431.000 | |
| 1856 | 03C3.7.1.30 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 361.000 | |
| 1857 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 431.000 | |
| 1858 | 03C3.7.1.17 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 431.000 | |
| 1859 | 03C3.7.1.3 | Xạ hình chức năng thận | 411.000 | |
| 1860 | 03C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 471.000 | |
| 1861 | 03C3.7.1.23 | Xạ hình chức năng tim | 461.000 | |
| 1862 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 431.000 | |
| 1863 | 03C3.7.1.10 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 461.000 | |
| 1864 | | Xạ hình hạch Lympho | 461.000 | |
| 1865 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 431.000 | |
| 1866 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 461.000 | |
| 1867 | 03C3.7.1.29 | Xạ hình não | 381.000 | |
| 1868 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 606.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1869 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 411.000 | |
| 1870 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông khí phổi | 461.000 | |
| 1871 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 461.000 | |
| 1872 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I-131 | 461.000 | |
| 1873 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 431.000 | |
| 1874 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 331.000 | |
| 1875 | 04C7.439 | Xạ hình tụy | 560.000 | |
| 1876 | 03C3.7.1.21 | Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 481.000 | |
| 1877 | 04C7.438 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V-DMSA hoặc với đồng vị kép | 560.000 | |
| 1878 | 03G3.7.1.12 | Xạ hình tuyến giáp | 311.000 | |
| 1879 | 03C3.7.1.15 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 361.000 | |
| 1880 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 461.000 | |
| 1881 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 431.000 | |
| 1882 | 03C3.7.1.22 | Xạ hình xương | 431.000 | |
| 1883 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 461.000 | |
| 1884 | 03C3.7.1.26 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 431.000 | |
| 1885 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 331.000 | |
| II | | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) | | |
| 1886 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 828.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1887 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 984.000 | |
| 1888 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 621.000 | |
| 1889 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 836.000 | |
| 1890 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 216.000 | |
| 1891 | 03C3.7.2.43 | Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.904.000 | |
| 1892 | 03C3.7.2.52 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131MIBG | 605.000 | |
| 1893 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 850.000 | |
| 1894 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 714.000 | |
| 1895 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 | 700.000 | |
| 1896 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.580.000 | |
| 1897 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.580.000 | |
| 1898 | 03C3.7.2.42 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 490.000 | |
| 1899 | | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | 15.240.000 | Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. |
| 1900 | | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y | 4.040.000 | |
| | Các thủ thuật còn lại khác | | |
| 1901 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 526.000 | |
| 1902 | | Thủ thuật loại I | 324.000 | |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1903 | | Thủ thuật loại II | 207.000 | |
| F | | BỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ | | |
| 1904 | | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 55.000 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. |
| 1905 | | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | |
| 1906 | | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000 | |
| 1907 | | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm | 140.000 | |
| 1908 | | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 280.000 | |
| 1909 | | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm | 430.000 | |
| 1910 | 03C5.1 | Telemedicine | 1.734.000 | |
| 1911 | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 258.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1912 | | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 320.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1913 | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 535.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1914 | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.923.000 | |
| 1915 | | Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 798.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1916 | | Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 1.072.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1917 | | Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.072.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1918 | | Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) | 574.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. |
| 1919 | | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.489.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| STT | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
| 1920 | | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 597.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| 1921 | | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 218.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1922 | | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 198.000 | |
| 1923 | | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.028.000 | |
| 1924 | | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 228.000 | |
| 1925 | | Chọc hút noãn | 7.142.000 | |
| 1926 | | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.577.000 | |
| 1927 | | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.899.000 | |
| 1928 | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 233.000 | |
| 1929 | | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 65.600 | |
| 1930 | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.208.000 | |
| 1931 | | Lọc rửa tinh trùng | 950.000 | |
| 1932 | | Rã đông phôi, noãn | 3.623.000 | |
| 1933 | | Rã đông tinh trùng | 212.000 | |
| 1934 | | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.868.000 | |
| 1935 | | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.253.000 | |
| 1936 | | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.288.000 | |
| 1937 | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.190.000 | |
| 1938 | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 623.000 | |
| 1939 | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 757.000 | |
| 1940 | 03C2.5.7.40 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.707.000 | |
Ghi chú: Mức giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm tại trạm y tế xã, phường, thị trấn; trạm y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức; trạm y tế kết hợp quân, dân y; phòng khám quân dân y: bằng 70% giá của dịch vụ tương ứng.
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:
a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:
- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);
- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;
- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.