vanban.org

Nghị quyết số 68/2024/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Quảng Bình quản lý.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 85/2024/NQ-HĐND · 11/12/2024
Quảng Bình Ban hành 29/03/2024 Hiệu lực 08/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 68/2024/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Quảng Bình quản lý. · 68/2024/NQ-HĐND
11/12/202485/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 08/04/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 63/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Quảng Bình quản lý · 63/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung mức giá của một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế được quy định tại Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Quảng Bình · 46/2018/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/12/2024 — Văn thư vanban.org
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
940Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê668.000
941Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.575.000
94203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê524.000
94303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng108.000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
94403C2.4.9Nong vòi nhĩ40.600
94503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi122.000
94603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai6.054.000
947Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.689.000
948Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.3.856.000Đã bao gồm dao cắt.
949Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP5.147.000
95003C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.621.000
95103C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5.776.000
95203C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.956.000
953Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.996.000
954Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.732.000
955Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.740.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.740.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng8.419.000
958Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm5.453.000
959Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.732.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
96003C2.4.52Phẫu thuật đinh xương đá4.575.000
961Phẫu thuật giảm áp dây VII7.208.000
962Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.453.000
96303C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.817.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
96403C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.276.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.102.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3.125.000
967Phẫu thuật mở cạnh mũi5.039.000
968Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.732.000
969Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.898.000
97003C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.776.000Chưa bao gồm hoá chất.
971Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.834.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97203C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang9.235.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97303C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.775.000
97403C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.775.000
975Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.585.000
976Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt3.125.000
97703C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.296.000
978Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm8.347.000Đã bao gồm dao siêu âm
97903C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang6.212.000Chưa bao gồm keo sinh học.
980Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3.996.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
981Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.311.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.102.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.892.000
98403C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ7.355.000Chưa bao gồm keo sinh học.
985Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm8.419.000
986Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang5.039.000
98703C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm5.054.000
988Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.856.000Đã bao gồm dao plasma
98903C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh3.037.000
99003C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII8.052.000
991Phẫu thuật rò xoang lê4.732.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
99203C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm6.054.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
99303C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương6.054.000
99403C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6.250.000
995Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.326.000
996Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7.372.000
997Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.326.000
998Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.332.000
999Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.898.000
100003C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng30.000
100103C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm224.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
100203C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm224.000
100303C2.4.8Thông vòi nhĩ90.800
100403C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi119.000
100503C2.4.7Trích màng nhĩ64.200
100604C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)745.000
100704C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)745.000
1008Vá nhĩ đơn thuần3.843.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt3.176.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1010Phẫu thuật loại đặc biệt3.621.000
1011Phẫu thuật loại I2.129.000
1012Phẫu thuật loại II1.499.000
1013Phẫu thuật loại III998.000
1014Thủ thuật loại đặc biệt893.000
1015Thủ thuật loại I523.000
1016Thủ thuật loại II301.000
1017Thủ thuật loại III145.000
IXRĂNG-HÀM-MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
101803C2.5.1.3Cắt lợi trùm166.000
101903C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn304.000
102003C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)382.000
Điều trị răng
102103C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục351.000
102203C2.5.2.13Điều trị tủy lại966.000
102303C2.5.2.10Điều trị tủy răng số 4, 5589.000
102403C2.5.2.11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới819.000
102503C2.5.2.9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3434.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
102603C2.5.2.12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên949.000
102703C2.5.2.4Điều trị tủy răng sữa một chân280.000
102803C2.5.2.5Điều trị tủy răng sữa nhiều chân394.000
102903C2.5.2.14Hàn composite cổ răng348.000
103003C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà102.000
103104C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm143.000
103204C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm82.700
103303C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm105.000
103403C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant79.700
103503C2.5.1.7Nhổ chân răng200.000
103603C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản105.000
103703C2.5.1.2Nhổ răng khó218.000
103804C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường226.000
103904C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm362.000
104004C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa40.700
104103C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt518.000
104203C2.5.2.7Răng sâu ngà259.000
104303C2.5.2.8Răng viêm tủy hồi phục280.000
104404C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)33.900
104503C2.5.6.2Sữa hàm220.000
104603C2.5.2.2Trám bít hố rãnh224.000
Các phẫu thuật hàm mặt
104703C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ348.000
104803C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.094.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
104903C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng868.000
105003C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên479.000
105103C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả439.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
105203C2.5.1.19Gắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)313.000
105303C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng559.000
105403C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.028.000
105503C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm729.000
105603C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.156.000
105703C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.887.000
105803C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm3.037.000
105903C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.190.000
106003C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.737.000
1061Điều trị đóng cuống răng472.000
1062Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor557.000
106303C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.995.000
106403C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.724.000
106503C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.996.000
106603C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.637.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106703C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.247.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106803C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.347.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
106903C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.322.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
107003C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3.237.000
107103C2.5.7.26Phẫu thuật; cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.236.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
107203C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt3.116.000
107303C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.387.000
107403C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.387.000
107503C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.637.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
107603C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4.356.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107703C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên3.036.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107803C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.836.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
107903C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.736.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108003C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.136.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
108103C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.288.000
108203C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.995.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
108303C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.995.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
108403C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan4.222.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
108503C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân4.172.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
108603C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.266.000Chưa bao gồm xương.
108703C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.3.179.000
108803C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.222.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
108903C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.293.000
1090Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.605.000
109103C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.458.000
109203C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.887.000
109303C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.556.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
109403C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.756.000
109503C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.637.000
109603C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.637.000
109703C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.737.000
109803C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.637.000
109903C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.838.000
1100Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên3.002.000
1101Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.939.000
1102Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.830.000
110303C2.5.7.1Sử dụng nẹp cổ lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.237.000Chưa bao gồm nẹp cổ lồi cầu và vít thay thế.
110403C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt853.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1105Phẫu thuật loại đặc biệt3.721.000
1106Phẫu thuật loại I2.385.000
1107Phẫu thuật loại II1.468.000
1108Phẫu thuật loại III942.000
1109Thủ thuật loại đặc biệt809.000
1110Thủ thuật loại I493.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1111Thủ thuật loại II283.000
1112Thủ thuật loại III145.000
XBÔNG
1113Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.378.000
1114Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.976.000
1115Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.044.000
1116Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.426.000
1117Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.407.000
1118Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.913.000
1119Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.039.000
1120Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.443.000
1121Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4.168.000
1122Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.382.000
1123Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.908.000
1124Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.753.000
1125Cắt sẹo khâu kín3.432.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
112603C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bông bằng máy siêu âm doppler314.000
112703C2.6.15Điều trị bằng ôxy cao áp252.000
112803C2.6.14Điều trị vết thương bông bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)569.000
1129Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.791.000
1130Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.922.000
1131Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.908.000
1132Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.464.000
1133Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.624.000
1134Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4.140.000
1135Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.686.000
1136Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.858.000
1137Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)5.105.000
1138Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.679.000
1139Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.496.000
1140Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4.105.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1141Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.502.000
1142Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.259.000
1143Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.661.000
114403C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng541.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính4.217.000
1146Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo4.092.000
1147Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.986.000
1148Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.759.000
1149Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.987.000Chưa bao gồm bộ kit tách huyết tương.
1150Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch-tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch14.241.000
1151Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai2.817.000
1152Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo18.638.000
1153Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.525.000
1154Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu.3.819.000
1155Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.621.000
115603C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)302.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1157Tấm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000
1158Tấm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)1.003.000
115903C2.6.12Tấm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma213.000
1160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể121.000
1161Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể250.000
1162Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể428.000
1163Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể573.000
1164Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể911.000
1165Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.468.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1166Phẫu thuật đặc biệt4.287.000
1167Phẫu thuật loại I2.452.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168Phẫu thuật loại II1.648.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169Phẫu thuật loại III1.190.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170Thủ thuật loại đặc biệt1.199.000
1171Thủ thuật loại I591.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
1172Thủ thuật loại II352.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1173Thủ thuật loại III193.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIUNG BƯỚU
1174Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)396.000Chưa bao gồm hoá chất.
117503C2.1.11Đặt Iradium (lần)476.000
117604C2.97Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx111.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177Đổ khuôn chì trong xạ trị1.114.000
1178Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy416.000
1179Làm mặt nạ cố định đầu1.103.000
1180Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát396.000
1181Truyền hóa chất tĩnh mạch161.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182Truyền hóa chất tĩnh mạch133.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)361.000Chưa bao gồm hoá chất.
1184Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)219.000Chưa bao gồm hoá chất.
1185Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)406.000Chưa bao gồm hoá chất.
1186Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.785.000
118703C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.907.000
118803C5.4Xạ trị bằng X Knife28.785.000
1189Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.626.000
119003C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)512.000
1191Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.356.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.465.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1193Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.426.000
1194Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.972.000
1195Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.872.000
1196Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm8.672.000
1197Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá9.372.000
1198Tháo khớp xương bả vai do ung thư7.172.000
1199Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm8.572.000
1200Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.348.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1201Phẫu thuật loại đặc biệt5.017.000
1202Phẫu thuật loại I2.953.000
1203Phẫu thuật loại II1.914.000
1204Phẫu thuật loại III1.298.000
1205Thủ thuật loại đặc biệt915.000
1206Thủ thuật loại I525.000
1207Thủ thuật loại II379.000
1208Thủ thuật loại III215.000
XIINỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
1209Phẫu thuật loại I2.265.000
1210Phẫu thuật loại II1.507.000
1211Phẫu thuật loại III1.016.000
1212Thủ thuật loại đặc biệt1.001.000
1213Thủ thuật loại I609.000
1214Thủ thuật loại II351.000
1215Thủ thuật loại III206.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
XIIIVI PHẪU
1216Phẫu thuật loại đặc biệt6.040.000
1217Phẫu thuật loại I3.452.000
XIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
1218Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85.543.000
1219Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực91.410.000
1220Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79.712.000
1221Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.997.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1222Phẫu thuật loại đặc biệt3.946.000
1223Phẫu thuật loại I2618.000
1224Phẫu thuật loại II1.781.000
1225Phẫu thuật loại III1.052.000
XVGÂY MÊ
Gây mê thay băng bóng
1226Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1.171.000
1227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể836.000
1228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể624.000
1229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể411.000
1230Gây mê khác761.000
EXÉT NGHIỆM
IHuyết học
1231ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.022.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
123203C3.1.HH116Bilan đông cầm máu - huyết khối1.578.000
1233Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi20.900
123404C5.1.296Co cục máu đông15.300
123504C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)703.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1236Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.207.000
123704C5.1.298Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)423.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan19.200
1239DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)62.900
124003C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8404.000
124r04C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)193.000
124204C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)366.000
124304C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.027.000
124404C5.1.353Điện di protein huyết thanh382.000
124503C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương16.469.000
124603C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.469.000
1247Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex3.735.000
124803C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.178.000
1249Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.404.000
125003C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III141.000
1251Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.241.000
125203C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1212.000
1253Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang527.000

h

STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
125403C3.1.HH30Định lượng D- Dimer260.000
125503C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin212.000
125603C3.1.HH47Định lượng FDP141.000
125704C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp105.000
1258Định lượng gen bệnh máu ác tính4.156.000
125903C3.1.HH57Định lượng men G6PD83.100
126003C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase178.000
126103C3.1.HH37Định lượng Plasminogen212.000
126203C3.1.HH32Định lượng Protein C237.000
126303C3.1.HH31Định lượng Protein S237.000
126403C3.1.HH40Định lượng t- PA212.000
1265Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.434.000
1266Định lượng ức chế yếu tố IX269.000
1267Định lượng ức chế yếu tố VIII153.000
126803C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin212.000
126904C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)58.000
127004C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)466.000Giá cho mỗi yếu tố.
127103C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa260.000
127203C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin212.000
127304C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)326.000Giá cho mỗi yếu tố.
127404C5.1.326Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX237.000Giá cho mỗi yếu tố.
127504C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI296.000Giá cho mỗi yếu tố.
127604C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.068.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
127703C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI- I/PAI-2212.000
127803C3.1.HH38Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)212.000
127903C3.1.HH39Định lượng β Thromboglobulin (βTG)212.000
128003C3.1.HH90Định nhóm máu A₁35.600
128104C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu23.700
128204C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương21.200
128304C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy40.200
128404C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu59.300
128504C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương29.600
128604C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu47.500
128704C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động39.100
128804C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ53.400
128904C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel89.000
129003C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)189.000
129103C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Miⁿ)160.000
129203C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P₁)201.000
129303C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần)178.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
129404C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá32.000
129503C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO212.000
1296Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX237.000
1297Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.278.000
1298Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.912.000
1299Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM- APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM)552.000
1300Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM)426.000
130104C5.1.329Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen112.000Giá cho mỗi chất kích tập.
130204C5.1.330Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin212.000Giá cho mỗi yếu tố.
1303Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)53.400
1304Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.113.000
1305Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.813.000
130604C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)30.800
1307Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)459.000
130803C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)41.500
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
130903C3.1.HH21Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)189.000
131004C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)27.200
131104C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)67.600
131203C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)71.200
1313Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)154.000
131403C3.1.HH20Lách đồ59.300
1315Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu577.000Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
1316Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.202.000
131703C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)35.600
131804C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)23.700
131904C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)115.000
132004C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);83.100
132104C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)123.000
132203C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)29.600
1323Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)305.000
132403C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla53.400
132504C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu95.000
132604C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf105.000
132703C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động41.500
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
132803C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)35.600
132904C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)95.000
133004C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)79.500
133103C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid77.200
133203C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu71.200
133303C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tủy xương83.100
133403C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương83.100
133504C5.1.306Nhuộm sudan đen79.500
1336Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.301.000
1337OF test (test sàng lọc Thalassemia)48.800
1338Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)400.000
1339Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)439.000
1340Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)76.900
1341Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)76.900
1342Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)56.900
1343Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)69.900
134403C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)29.600
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1345Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ296.000
1346Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ366.000
1347Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.391.000
1348Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP600.000
1349Phát hiện kháng đông đường chung91.100
1350Phát hiện kháng đông lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)251.000
1351Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.143.000
1352Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh139.000
135303C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)95.000
1354Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)251.000
135504C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu39.100
135603C3.1.HH106Gan tế bào máu/ huyết tương điều trị878.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
135703C3.1.HH11Tập trung bạch cầu29.600
135803C3.1.HH50Test đường + Ham71.200
135904C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.800
136004C5.1.297Thời gian Howell32.000
136104C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)49.800
136204C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)13.000
1363Thời gian máu đông13.000
136403C3.1.HH22Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)41.500
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
136504C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công56.900
136604C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động65.300
136703C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)41.500
136803C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)41.500
136903C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.578.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
137003C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.578.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
137103C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương3.078.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372Tình dịch đồ324.000
137303C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu35.600
137403C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17.800
137504C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công37.900
137603C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.800
137704C5.1.294Tìm tế bào Hargraves66.400
137803C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh83.100
137903C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh118.000
138004C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)109.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
138104C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)37.900
138203C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser47.500
1383Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động41.500
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
138404C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)446.000
138503C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con95.000
138603C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.356.000
138703C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR878.000Cho 1 gen
1388Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)4.155.000
1389Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)113.000
1390Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)117.000
1391Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)87.200
1392Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)132.000
1393Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)92.600
1394Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)117.000
1395Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)116.000
1396Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)132.000
1397Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)121.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1398Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)158.000
139903C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H35.600
1400Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd213.000
1401Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd211.000
1402Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell61.900
1403Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell107.000
1404Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis181.000
1405Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis211.000
1406Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran168.000
1407Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran95.000
1408Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS156.000
1409Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS174.000
1410Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.494.000
1411Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS226.000
1412Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS59.000
1413Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) (niệu kịch phát ban đêm)889.000
1414Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) (niệu kịch phát ban đêm)574.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
141503C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA296.000
141603C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan446.000
1417Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.789.000
1418Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.789.000
1419Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry400.000
1420Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard475.000
142104C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương346.000
1422Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)880.000
1423Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)880.000
142404C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)35.600
142503C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.778.000
142604C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch49.800
142704C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương151.000
142803C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em512.000
1429Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.965.000
1430Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.303.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1431Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.405.000
143203C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.078.000
IIDị ứng miễn dịch
1433DƯ-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)446.000
1434DƯ-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)416.000
1435DƯ-MDLSĐịnh lượng Histamine1.003.000
1436DƯ-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên572.000
1437DƯ-MDLSĐịnh lượng Interleukin781.000
1438DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase757.000
1439DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4704.000
1440DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a842.000
1441DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q442.000
1442DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.077.000
1443DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP603.000
1444DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere459.000
1445DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA430.000
1446DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone378.000
1447DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin394.000
1448DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1441.000
1449DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)526.000
1450Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động260.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1451Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh118.000
1452Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động296.000
1453Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh178.000
1454DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)590.000
1455DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin456.000
1456DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70426.000
1457DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70378.000
1458DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm407.000
1459DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200441.000
1460DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu721.000
1461DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.030.000
1462DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)500.000
1463DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)492.000
1464DƯ-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)441.000
1465Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)251.000
IIIHóa sinh
Máu
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
146603C3.1.HS5ACTH82.000
146703C3.1.HS6ADH147.000
146803C3.1.HS23ALA92.900
146903C3.1.HS46Alpha FP (AFP)92.900
147003C3.1.HS78Alpha Microglobulin98.400
147103C3.1.HS3Amoniac76.500
147203C3.1.HS70Anti - TG273.000
1473Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng207.000
147403C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)49.200
147503C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)38.200
147603C3.1.HS51Beta - HCG87.500
147703C3.1.HS38Beta2 Microglobulin76.500
147804C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)590.000
147904C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh32.800
148003C3.1.HS65CA 125140.000
148103C3.1.HS63CA 15 - 3152.000
148203C3.1.HS62CA 19-9140.000
148303C3.1.HS64CA 72 -4135.000
148404C5.1.312Ca++ máu16.400Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp.
148503C3.1.HS25Calci13.000
148603C3.1.HS12Calcitonin135.000
148703C3.1.HS43Catecholamin218.000
148803C3.1.HS50CEA87.500
148903C3.1.HS32Ceruloplasmin71.100
149003C3.1.HS28CK-MB38.200
149103C3.1.HS37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)60.100
149203C3.1.HS7Cortison92.900
1493C-Peptid174.000
149403C3.1.HS4CPK27.300
1495CRP định lượng54.600
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
149603C3.1.HS31CRP hs54.600
149703C3.1.HS60Cyclosporine328.000
149803C3.1.HS66Cyfra 21 - 198.400
149904C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)29.500Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
150003C3.1.HS69Digoxin87.500
1501Định lượng 25OH Vitamin D (D3)295.000
1502Định lượng Alphal Antitrypsin65.600
1503Định lượng Anti CCP316.000
1504Định lượng Beta Crosslap140.000
150504C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.800Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
150604C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...21.800Mỗi chất
1507Định lượng Cystatine C87.500
1508Định lượng Ethanol (cồn)32.800
1509Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh529.000
1510Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh529.000
1511Định lượng Gentamicin98.400
1512Định lượng Methotrexat404.000
1513Định lượng p2PSA699.000
1514Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh76.500
151504C5.1.314Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.800
1516Định lượng Tobramycin98.400
1517Định lượng Tranferin Receptor109.000
151804C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol27.300
1519Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)27.300
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1520Đo hoạt độ P-Amylase65.600
1521Đo khả năng gắn sắt toàn thể76.500
152204C5.1.346Đường máu mao mạch15.500
1523E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)185.000
152403C3.1.HS10Erythropoietin82.000
152503C3.1.HS52Estradiol82.000
152603C3.1.HS48Ferritin82.000
152703C3.1.HS67Folate87.500
1528Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)185.000
152903C3.1.HS54FSH82.000
153003C3.1.HS30Gama GT19.500
153103C3.1.HS8GH164.000
153203C3.1.HS77GLDH98.400
153303C3.1.HS1Gross16.400
153403C3.1.HS76Haptoglobin98.400
153504C5.1.351HbA1C102.000
153603C3.1.HS75HBDH98.400
1537HE4305.000
153803C3.1.HS57Homocysteine147.000
153903C3.1.HS35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)65.600
1540Inhibin A240.000
154103C3.1.HS49Insuline82.000
154203C3.1.HS74Kappa định tính98.400
154303C3.1.HS42Khí máu218.000
154403C3.1.HS72Lactat98.400
154503C3.1.HS73Lambda định tính98.400
154603C3.1.HS29LDH27.300
154703C3.1.HS53LH82.000
154803C3.1.HS36Lipase60.100
154903C3.1.HS2Maclagan16.400
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
155003C3.1.HS58Myoglobin92.900
155103C3.1.HS21Ngộ độc thuốc65.600
155203C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu30.500
1553NSE (Neuron Specific Enolase)195.000
155403C3.1.HS19Paracetamol38.200
155504C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể32.800
155603C3.1.VS7Phản ứng CRP21.800
155703C3.1.HS14Phenytoin82.000
155804C5.1.344PLGF742.000
155903C3.1.HS71Pre albumin98.400
156004C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)414.000
156104C5.1.338Pro-calcitonin404.000
156203C3.1.HS56Progesteron82.000
156304C5.1.342PRO-GRP354.000
156403C3.1.HS55Prolactin76.500
156503C3.1.HS47PSA92.900
1566PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen)87.500
156703C3.1.HS61PTH240.000
156803C3.1.HS17Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin82.000
156903C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)38.200
157003C3.1.HS22Salicylate76.500
157104C5.1.341SCC207.000
157204C5.1.345SFLT1742.000
157303C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)65.600
157404C5.1.343Tacrolimus735.000
157504C5.1.350Testosteron95.100
157603C3.1.HS15Theophylin82.000
157703C3.1.HS11Thyroglobulin179.000
157803C3.1.HS13TRAb định lượng414.000
157903C3.1.HS41Transferin/độ bão hòa tranferin65.600
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
158003C3.1.HS16Tricyclic anti depressant82.000
158103C3.1.HS59Troponin T/I76.500
158203C3.1.HS45TSH60.100
158303C3.1.HS68Vitamin B1276.500
158404C5.1.310Xác định Bacturate trong máu207.000
158504C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)26.100
158604C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)26.100
1587Nước tiểu
158803C3.2.4Amphetamin (định tính)43.700
158904C5.2.364Amylase niệu38.200
159004C5.2.358Calci niệu25.000
159104C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)426.000
1592Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)164.000
159304C5.2.360Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu29.500Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
159403C3.2.8DPD195.000
159503C3.2.7Dưỡng chấp21.800
159604C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học miễn dịch định tính24.000
159704C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng91.800
159804C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng39.200
159903C3.2.5Marijuana định tính43.700
160003C3.2.2Micro Albumin43.700
160104C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng32.800
160203C3.2.3Opiate định tính43.700
160304C5.2.359Phospho niệu20.700
160404C5.2.370Porphyrin định tính49.200
160503C3.2.6Protein Bence - Jone21.800
160604C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng14.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
160704C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis43.700
160804C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
160903C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27.800
161004C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.800
161104C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.400
161204C5.2.365Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.400
1613Phân
161404C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.700
161504C5.3.373Bilirubin định tính6.400
161604C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.400
161704C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.400
Dịch chọc dò
161804C5.4.398Clo dịch22.800
161904C5.4.397Glucose dịch13.000
162004C5.4.399Phản ứng Pandy8.600
162104C5.4.396Protein dịch10.900
162204C5.4.400Rivalta8.600
162304C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản..56.800
162404C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào92.900
IVVi sinh
1625AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang67.800
162603C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động110.000
162703C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động104.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
162803C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động116.000
162903C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động98.700
163003C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)55.400
163103C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động110.000
163203C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động74.000
163304C5.4.385Anti-HBs định lượng119.000
163403C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động74.000
163503C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)55.400
163603C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động123.000
163703C3.1.HS40ASLO43.100
163803C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động110.000
1639BK/JC virus Real-time PCR472.000
164003C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động184.000
1641Chlamydia test nhanh74.000
1642Clostridium difficile miễn dịch tự động828.000
1643CMV Avidity258.000
164404C5.4.387CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.838.000
164503C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động116.000
164603C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động135.000
164704C5.4.386CMV Real-time PCR748.000
164803C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh116.000
164903C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động159.000
165003C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động159.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
165103C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh135.000
165203C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động209.000
165303C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động222.000
165403C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động191.000
165503C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động197.000
1656EV71 IgM/IgG test nhanh118.000
165703C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi37.000
1658HBeAb test nhanh61.700
165903C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động98.700
1660HBeAg test nhanh61.700
166103C3.1.HH66HBsAg (nhanh)55.400
166204C5.4.384HBsAg Định lượng482.000
1663HBsAg khẳng định628.000
1664HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động77.300
166503C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.328.000
1666HBV đo tải lượng Real-time PCR678.000
1667HCV Core Ag miễn dịch tự động558.000
166803C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.338.000
1669HCV đo tải lượng Real-time PCR838.000
1670HDV Ag miễn dịch bán tự động422.000
1671HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động222.000
1672HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động324.000
1673Helicobacter pylori Ag test nhanh161.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1674HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động321.000
1675HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động321.000
1676HIV Ag/Ab test nhanh101.000Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1677HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/tự động135.000
1678HIV đo tải lượng hệ thống tự động956.000
1679HIV khẳng định184.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
1680Hồng cầu trong phân test nhanh67.800
168104C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp39.500
1682HPV genotype PCR hệ thống tự động1.078.000
1683HPVReal-time PCR390.000
168403C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động159.000
168503C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động159.000
1686Influenza virus A, B Real-time PCR1.578.000
1687Influenza virus A, B test nhanh175.000
1688JEV IgM (test nhanh)128.000
1689JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động444.000
169004C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi43.100
1691Leptospira test nhanh143.000
1692Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động259.000
1693Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động259.000
1694Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lòng748.000
1695Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc246.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1696Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng356.000
1697Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA903.000
1698Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert924.000Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.
1699Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc191.000
1700Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc177.000
170103C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng286.000
170204C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động828.000
1703Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR370.000
1704Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.528.000
170503C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động258.000
170603C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động172.000
1707NTM định danh LPA928.000
170803C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.328.000
1709Phản ứng Mantoux12.300
171004C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi33.200
171103C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động370.000
1712Rickettsia Ab123.000
171303C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh184.000
171403C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động148.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
171503C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động123.000
171603C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động148.000
1717Rubella virus Ab test nhanh154.000
1718Rubella virus Avidity306.000
171903C3.1.VS37Salmonella Widal184.000
1720Toxoplasma Avidity259.000
172103C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động123.000
172203C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động123.000
172304C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng90.000
172404C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính39.500
172504C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng184.000
172604C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính55.400
1727Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp148.000
172803C3.1.VS1Vi hệ đường ruột30.700
1729Vi khuẩn khẳng định478.000
173004C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi70.300
173104C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường246.000
173203C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động307.000
1733Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động306.000
1734Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.578.000
1735Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR748.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1736Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh246.000
1737Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.638.000
173804C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)191.000
173904C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động202.000
174004C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường246.000
174103C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động482.000
1742HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.128.000
174303C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân55.400
VXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
174403C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật162.000
174503C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán325.000
174603C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh587.000
174703C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng456.000
174803C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)162.000
174903C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tồn thương sâu243.000
175003C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương162.000
175104C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học170.000
175204C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou374.000

^{}[]

STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
175303C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)113.000
1754Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.700.000
1755Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.500.000
1756Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.300.000
1757Xét nghiệm FISH5.700.000
1758Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.800.000
1759Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)5.500.000
1760Cell Bloc (khối tế bào)248.000
1761Thin-PAS578.000
176204C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên463.000Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
176304C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.300.000
176404C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô317.000
176504C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa301.000
176604C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori391.000
176704C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin350.000
176804C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin439.000
176904C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Sift)415.000

a

STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
177004C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III431.000
177104C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son407.000
177204C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial464.000
177304C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh569.000
177404C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)276.000
Các thủ thuật còn lại khác
1775Thủ thuật loại I456.000
1776Thủ thuật loại II253.000
1777Thủ thuật loại III125.000
VIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
177804C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu276.000
177903C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân56.900
178003C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)121.000
178103C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)121.000
178204C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu100.000
178304C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss211.000
178404C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy731.000
178504C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.288.000
178604C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng390.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
máy AAS
178704C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.313.000
178804C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng151.000
178904C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu78.000
179004C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất211.000
ETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
179104C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.562.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
179203C3.7.3.8Điện cơ (EMG)131.000
179303C3.7.3.9Điện cơ tầng sinh môn146.000
179404C6.427Điện não đồ68.300
179504C6.426Điện tâm đồ35.400
179603C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức214.000
179703C1.42Đo áp lực đồ bàng quang127.000
179803C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo137.000
1799Đo áp lực thẩm thấu niệu32.000
1800Đo áp lực bàng quang bằng cột nước552.000
1801Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học2.025.000
1802Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.975.000
1803Đo áp lực hậu môn trực tràng986.000
1804DƯ-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography882.000
180503C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.426.000
1806DƯ-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.842.000
1807Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)77.800
180804C6.429Đo chức năng hô hấp133.000
1809Đo đa ký giác ngủ2.322.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1810DU-MDLSĐo FeNO414.000
1811DU-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.371.000
1812DU-MDLSĐo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP788.000
1813Đo vận tốc lan truyền sóng mạch77.800
181403C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp204.000
181504C6.428Lưu huyết não46.000
1816Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường132.000
1817Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén162.000
1818Nghiệm pháp kích Synacthen420.000
1819Nghiệm pháp nhịn uống641.000
1820Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao436.000
1821Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp276.000
182204C6.434Test dung nạp Glucagon38.700
1823Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)210.000Chưa bao gồm thuốc.
182403C3.7.3.1Test Raven/ Gille27.000
182503C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ZUNG22.000
182603C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS32.000
182704C6.432Test thanh thải Creatinine60.900
182804C6.433Test thanh thải Ure60.900
182903C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý32.000
183003C3.7.3.4Test WAIS/ WICS37.000
183104C6.435Thăm dò các dung tích phổi270.000
183203C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.997.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
183304C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)33.200
183404C6.430Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan33.200
Các thủ thuật còn lại khác
1835Thủ thuật loại đặc biệt765.000
1836Thủ thuật loại I293.000
1837Thủ thuật loại II186.000
1838Thủ thuật loại III95.400
FCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
ITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
183904C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ835.000
184004C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ296.000
184104C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol221.000
184204C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin201.000
184304C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ386.000
184403C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp215.000
184504C7.446SPECT CT931.000
184603C3.7.1.1SPECT não461.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
184704C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)606.000
184803C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim598.000
184904C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép661.000
185003C3.7.1.4Thận đồ đồng vị288.000
185103C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO361.000
185203C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid381.000
185303C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid491.000
185403C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u461.000
185503C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate431.000
185603C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m361.000
185703C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan431.000
185803C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m431.000
185903C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận411.000
186003C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3471.000
186103C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim461.000
186203C3.7.1.8Xạ hình gan mật431.000
186303C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid461.000
1864Xạ hình hạch Lympho461.000
186503C3.7.1.11Xạ hình lách431.000
186603C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tủy461.000
186703C3.7.1.29Xạ hình não381.000
186804C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)606.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
186903C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)411.000
187003C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi461.000
187103C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA461.000
187203C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131461.000
187303C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi431.000
187403C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m331.000
187504C7.439Xạ hình tụy560.000
187603C3.7.1.21Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP481.000
187704C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V-DMSA hoặc với đồng vị kép560.000
187803G3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp311.000
187903C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m361.000
188003C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG461.000
188103C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú431.000
188203C3.7.1.22Xạ hình xương431.000
188303C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP461.000
188403C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51431.000
188503C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51331.000
IIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
188603C3.7.2.36Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131828.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
188703C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131984.000
188803C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32621.000
188903C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)836.000
189003C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)216.000
189103C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.904.000
189203C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131MIBG605.000
189303C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32850.000
189403C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol714.000
189503C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188700.000
189603C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.580.000
189703C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.580.000
189803C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ490.000
1899Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y15.240.000Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1900PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y4.040.000
Các thủ thuật còn lại khác
1901Thủ thuật loại đặc biệt526.000
1902Thủ thuật loại I324.000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1903Thủ thuật loại II207.000
FBỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ
1904Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55.000Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
1905Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000
1906Gây mê trong thủ thuật mắt250.000
1907Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm140.000
1908Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm280.000
1909Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm430.000
191003C5.1Telemedicine1.734.000
1911Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen258.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1912Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen320.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1913Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis535.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1914Phẫu thuật cấy lông mày1.923.000
1915Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby798.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1916Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1.072.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1917Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.072.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1918Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)574.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1919Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.489.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá dịch vụGhi chú
1920Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc597.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1921Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm218.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1922Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED198.000
1923Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.028.000
1924Cấy - tháo thuốc tránh thai228.000
1925Chọc hút noãn7.142.000
1926Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.577.000
1927Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.899.000
1928Đặt và tháo dụng cụ tử cung233.000
1929Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại65.600
1930Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.208.000
1931Lọc rửa tinh trùng950.000
1932Rã đông phôi, noãn3.623.000
1933Rã đông tinh trùng212.000
1934Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.868.000
1935Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.253.000
1936Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.288.000
193703C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.190.000
193803C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)623.000
193903C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)757.000
194003C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.707.000

Ghi chú: Mức giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm tại trạm y tế xã, phường, thị trấn; trạm y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức; trạm y tế kết hợp quân, dân y; phòng khám quân dân y: bằng 70% giá của dịch vụ tương ứng.

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.