vanban.org

Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/04/2026
Bình Định Ban hành 14/07/2017 Hiệu lực 24/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/04/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 65/2017/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 14 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Bình Định;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 15/BCTT-KTNS ngày 3 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định với các nội dung sau:

1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bình Định đến năm 2020

(Chi tiết tại Phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Định

a. Chỉ tiêu sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

(Chi tiết tại Phụ biểu số 02 kèm theo).

b. Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

(Chi tiết tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

c. Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ cuối (2016-2020)

(Chi tiết tại Phụ biểu số 04 kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định để tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 05/2012/NQ- HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 4 về quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của tỉnh Bình Định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.

  CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Thanh Tùng

PHỤ BIỂU SỐ 01

CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)

ĐVT: Ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Diện tích hiện trạng năm 2015 Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích cấp quốc gia phân bổ Diện tích điều chỉnh đến năm 2020 Tăng giảm so với chỉ tiêu phân bổ Tăng, giảm so với năm 2015 Tăng, giảm so với NQ 05/2012
 (1)  (2)  (3)  (4)   (5) (6) = (5) –(4)  (7) = (5) - (3) (8
  Tổng diện tích tự nhiên 607.133 606.620 607.133 513   2.075
  LOẠI ĐẤT            
1 Đất nông nghiệp 512.876 511.146 511.146   -1.729 3.394
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 55.422 51.002 52.255 1.253 -3.167 1.253
  - Đất chuyên trồng lúa nước 48.219 43.781 46.668 2.887 -1.551 2.887
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 48.081   42.122 42.122 -5.959  
1.3 Đất trồng cây lâu năm 35.450   30.730 30.730 -4.721 120
1.4 Đất rừng phòng hộ 184.631 192.910 186.973 -5.937 2.342 -5.937
1.5 Đất rừng đặc dụng 27.488 27.595 32.813 5.218 5.325 4.948
1.6 Đất rừng sản xuất 157.380 160.323 159.624 -699 2.244 -699
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.791 2.686 3.182 496 391 496
1.8 Đất làm muối 223 191 200 9 -23 9
2 Đất phi nông nghiệp 71.014 90.560 90.221 -338 19.207 94
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 6.380 7.527 7.527   1.147  
2.2 Đất an ninh 923 942 942   18 -11
2.3 Đất khu công nghiệp 2.071 4.101 4.113 12 2.042 999
2.4 Đất cụm công nghiệp 952   1.929 1.929 976 -608
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.182   3.590 3.590 2.408  
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.426   1.863 1.863 437  
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 579   1.035 1.035 456 -1.665
2.8 Đất phát triển hạ tầng 19.930 24.004 27.901 3.897 7.971 3.897
   Trong đó:            
   - Đất cơ sở văn hoá 91 459 137 -322 46 -336
   - Đất cơ sở y tế 126 154 165 11 40 11
   - Đất cơ sở giáo dục 761 1.024 1.035 11 274 -39
   - Đất cơ sở thể dục- thể thao 175 688 692 4 517 222
2.9 Đất có di tích lịch sử- văn hóa 154 272 272 0 117 152
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 95   95 95    
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 128 359 372 13 244 53
2.12 Đất ở tại nông thôn 7.040   7.805 7.805 765  
2.13 Đất ở tại đô thị 2.171 2.6 92 3.531 779 1.361 -521
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 150   218 218 68 -146
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 58    70 70 12  
2.16 Đất cơ sở tôn giáo 223    220 220 -3 -19
2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5.244    5.638 5.638 393 -424
3 Đất chưa sử dụng 23.244 4.914 5.766 852 -17.478 -1.353
4 Đất khu công nghệ cao            
5 Đất khu kinh tế 11.061 12.000 14.308 2.308 3.247  
6 Đất đô thị 32.633 23.995 57.148 33.153 24.515 44.758

Phụ biểu số 02: Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

(Kèm theo Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định).

ĐVT: ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm hiện trạng 2015 Các năm kế hoạch
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 607.133 607.133 607.133 607.133 607.133 607.133
1 Đất nông nghiệp 512.876 509.878 508.876 508.612 509.359 511.146
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 55.422 54.812 54.193 53.686 53.115 52.255
  - Đất chuyên trồng lúa nước 48.219 47.706 47.323 47.015 46.607 46.668
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 48.081 46.986 45.592 44.533 43.259 42.122
1.3 Đất trồng cây lâu năm 35.450 34.648 34.702 33.356 32.206 30.730
1.4 Đất rừng phòng hộ 184.631 184.379 184.013 184.062 185.099 186.973
1.5 Đất rừng đặc dụng 27.488 27.472 28.285 29.253 30.508 32.813
1.6 Đất rừng sản xuất 157.380 156.131 156.432 157.738 158.903 159.624
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.791 2.889 2.956 3.047 3.121 3.182
1.8 Đất làm muối 223 223 223 218 208 200
2 Đất phi nông nghiệp 71.014 74.551 78.654 82.444 85.367 90.221
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 6.380 6.764 6.946 7.315 7.455 7.527
2.2 Đất an ninh 923 943 960 934 935 942
2.3 Đất khu công nghiệp 2.071 2.071 3.595 3.745 4.113 4.113
2.4 Đất cụm công nghiệp 952 1.205 1.332 1.575 1.806 1.929
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 1.182 1.849 1.932 2.189 2.733 3.590
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 1.426 1.475 1.517 1.649 1.699 1.863
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 579 751 886 942 975 1.035
2.8 Đất phát triển hạ tầng 19.930 21.196 22.462 24.265 25.127 27.901
   Trong đó:            
   - Đất cơ sở văn hoá 91 94 110 119 126 137
   - Đất cơ sở y tế 126 136 143 157 160 165
   - Đất cơ sở giáo dục 761 814 869 902 988 1.035
   - Đất cơ sở thể dục - thể thao 175 253 377 523 551 692
2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 154 176 188 203 219 272
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 95 95 95 95 95 95
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 128 232 249 293 314 372
2.12 Đất ở tại nông thôn 7.040 7.349 7.450 7.552 7.661 7.805
2.13 Đất ở tại đô thị 2.171 2.383 2.651 2.992 3.185 3.531
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 150 165 170 202 214 218
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 58 62 69 69 70 70
2.16 Đất cơ sở tôn giáo 223 224 226 226 226 220
2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 5.244 5.466 5.508 5.541 5.600 5.638
3 Đất chưa sử dụng 23.244 22.704 19.604 16.077 12.407 5.766
4 Đất khu công nghệ cao*            
5 Đất khu kinh tế* 11.061 11.061 11.061 13.369 13.369 13.369
6 Đất đô thị* 32.633 32.633 32.633 32.633 32.633 57.148

Phụ biểu số 03: Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối  (2016 – 2020)

(Kèm theo Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định).

ĐVT: Ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích Các năm kế hoạch
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 16.442 3.180 3.553 3.387 2.512 3.810
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 2.634 611 554 409 440 621
  Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2.040 514 383 308 406 428
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 4.226 689 1.018 725 776 1.019
1.3 Đất trồng cây lâu năm 4.859 643 1.155 1.195 764 1.102
1.4 Đất rừng phòng hộ 969 232 80 465 16 176
1.5 Đất rừng đặc dụng 108 16 10 20 62  
1.6 Đất rừng sản xuất 3.254 809 697 508 413 827
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 352 167 40 61 28 57
1.8 Đất làm muối 23     5 10 8
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.689 1.045 2.697 1.350 1.399 3.197
  Trong đó:            
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 153 1 19 29 38 67
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 10 0       10
2.3 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 331 104 50 49 49 78
2.4 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.042 20 1.022      
2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất nông nghiệp khác 1.405 439 334 15 18 599
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở                  102             34               2               4               0             62

Phụ biểu số 04:  Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ cuối (2016-2020)

(Kèm theo Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017

 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định).

ĐVT: Ha

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích Các năm kế hoạch
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
1 Đất nông nghiệp 14.571 91 2.551 3.073 3.258 5.598
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 4 4        
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 4 4        
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 351 1 11 102 7 229
1.3 Đất trồng cây lâu năm 203 5 107   3 88
1.4 Đất rừng phòng hộ 5.660   1.156 984 1.218 2.301
1.5 Đất rừng đặc dụng 5.390   780 988 1.317 2.305
1.6 Đất rừng sản xuất 2.544   421 895 662 566
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản 309 68 56 103 52 30
2 Đất phi nông nghiệp 2.907 449 549 453 412 1.044
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 71 5   11 31 24
2.2 Đất an ninh 1 1   1    
2.3 Đất khu công nghiệp 294   217 45 32  
2.4 Đất cụm công nghiệp 190 17 12 22 72 67
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 210 59 1 11 78 60
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 48 9   2   37
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 350 121 130 30 20 49
2.8 Đất phát triển hạ tầng 1.065 100 99 213 91 562
2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 7 4       3
2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 26 9 2 2 3 10
2.11 Đất ở tại nông thôn 84 34 8 15 10 17
2.12 Đất ở tại đô thị 65 7 4 9 10 35
2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 1 0,5 0,5      
2.14 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 64 34 6 6 7 11
Mục lục Bấm để đi tới điều