vanban.org

Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2017
Kiên Giang Ban hành 19/12/2016 Hiệu lực 29/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2017 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang _______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

Xét Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau:

I. Tổng vốn đầu tư                                                : 4.080.950 triệu đồng

Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:

1. Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

- Vốn cân đối theo tiêu chí và định mức tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1.019.590 triệu đồng
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục I)
- Đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 1.150.000 triệu đồng
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục II)
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.100.000 triệu đồng
(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục III)
Trong đó:  

+ Dự án ghi thu - ghi chi:      65.100 triệu đồng

+ Lập bản đồ địa chính (10%)   :    103.490 triệu đồng

+ Số thu 30% thực hiện công tác phát triển quỹ đất (chi cho đầu tư phát triển):    310.470 triệu đồng

+ Số thu 60% nộp ngân sách (vốn này giao về cho huyện phân bổ danh mục thông qua Hội đồng nhân dân cấp huyện) :    620.940 triệu đồng

2. Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: Tổng vốn 126.780 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục IV)

3. Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ: Tổng vốn 684.580 triệu đồng, trong đó:

- Vốn trong nước                                                     :    490.085 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V)

- Vốn nước ngoài                                                    :    194.495 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục VI)

II. Một số giải pháp thực hiện

1. Nâng cao vai trò trách nhiệm công tác tham mưu của các ngành và địa phương; quán triệt thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về đầu tư công. Tập trung thực hiện hoàn thành kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2017.

2. Tăng cường công tác phối hợp giữa các chủ đầu tư và địa phương; tập trung tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức triển khai dự án.

3. Quán triệt thực hiện tốt các quy định, công bằng và minh bạch trong đấu thầu.

4. Tăng cường công tác nghiệm thu từng giai đoạn để đẩy nhanh giải ngân khi có khối lượng hoàn thành. Đẩy nhanh công tác quyết toán công trình khi nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo thời gian quy định và xử lý nghiêm đối với các đơn vị không quyết toán, quyết toán chậm gây ảnh hưởng đến công tác bố trí kế hoạch vốn.

5. Tăng cường công tác giám sát chất lượng công trình của các ngành chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng.

6. Tập trung chỉ đạo đầu tư hoàn thành một số công trình trọng điểm như: Giao thông nông thôn theo tiêu chí, xã nông thôn mới, thiết chế văn hóa, hệ thống thủy lợi, các bệnh viện tuyến tỉnh, công trình giao thông trọng điểm trên đảo Phú Quốc…

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.

   CHỦ TỊCH

Đặng Tuyết Em

Phụ lục I

Danh mục đầu tư kế hoạch năm 2017 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

___________________

                                                                                                                                                                                                                                             Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Địa điểm XD Thời gian KC-HT QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 Dự kiến kế hoạch năm 2017 Ghi chú 
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT  
Tổng số (tất cả các nguồn vốn Trong đó: NSĐP

Tổng số

(tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSĐP 
Tổng số Trong đó: Thanh toán nợ XDCB 
 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 
  TỔNG SỐ       6.481.475 3.587.922 1.581.557 1.341.699 1.019.590 1.019.590 45.785   
I Ngành, lĩnh vực Nông nghiệp       647.568 100.759 41.814 41.814 55.202 55.202 -   
I.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       647.568 100.759 41.814 41.814 55.202 55.202 -   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       275.251 68.436 37.995 37.995 29.441 29.441 -   
1 Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Tiểu dự án cống Kênh Cụt RG 2016- 2017 2804/QĐ-BNN-XD, 16/7/2015 262.851 56.036 32.227 32.227 23.809 23.809     
2 Trạm trồng trọt và bảo vệ thực vật, trạm chăn nuôi và thú y, trạm khuyến nông và phòng nông nghiệp huyện U Minh Thượng UMT 2016- 2018 410/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 5.484 5.484 3.318 3.318 1.632 1.632     
3 ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên AB 2016- 2018 60/QĐ-SKHĐT, 07/3/2016 6.916 6.916 2.450 2.450 4.000 4.000     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       363.442 23.448 3.819 3.819 17.809 17.809 -   
1 Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT) TT 2015- 2020 2731/QĐ-UBND, 10/11/2015 313.499 10.750 3.499 3.499 5.431 5.431     
2 ĐTXD công trình di dời trại giống và trụ sở làm việc Trung tâm Giống Nông - Lâm - Ngư nghiệp Kiên Giang CT   2015- 2017 2578,
29/10/2015
49.943 12.698 320 320 12.378 12.378     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       8.875 8.875 - - 7.952 7.952 -   
1 Trạm Khuyến nông -Khuyến ngư Kiên Lương KL

2017-

2019

536/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 700 700     630 630     
2 Trạm Trồng trọt – Trạm Chăn nuôi & Thú y –Trạm Khuyến nông huyện Giang Thành GT

2017-

2019

377, 12/8/2010; 514/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 2.000 2.000     1.800 1.800     
3 Đường dây trung thế và 02 trạm biến áp phục vụ khu nuôi tôm công nghiệp tại xã Dương Hòa, Kiên Lương KL

2017-

2018

537/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 1.878 1.878     1.709 1.709     
4 Hạt kiểm lâm Kiên Lương KL

2017-

2019

516/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 4.297 4.297     3.813 3.813     
II Ngành, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo nghề       2.042.113 1.804.251 657.372 640.872 399.754 399.754 18.313   
II.1 Công trình do Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý       955.210 740.717 199.886 188.386 176.123 176.123 -   
II.1.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       955.210 740.717 199.886 188.386 176.123 176.123 -   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31 tháng 12 năm 2016       598.616 516.416 185.767 174.267 100.012 100.012 -   
1 Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng) RG

2013-

2015

1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016; 29.886 20.386 14.063 14.063 5.000 5.000     
2 Trường THPT Thạnh Đông (dãy 12P) TH

2014-

2018

2497, 21/10/2013 39.151 39.151 13.364 13.364 7.768 7.768     
3 Trường THPT Hòa Thuận (XM nhà hiệu bộ, 04 P học bộ môn, HT PCCC, bể nước 60m3) GR

2013-

2015

347, 28/10/2013 14.741 14.741 9.562 9.562 1.300 1.300     
4 Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn RG

2013-

2017

2573, 30/10/2013; 2677, 04/11/2015; 28.371 28.371 14.639 14.639 6.600 6.600     
5 Mở rộng Trường Trung cấp kỹ thuật - nghiệp vụ Kiên Giang RG

2013-

2017

2572, 30/10/2013; 2882, 23/11/2015; 28.648 28.648 20.451 20.451 1.500 1.500     
6 Trường THPT Tân Hiệp (điểm bán công) TH

2013-

2017

2571, 30/10/2013 80.447 80.447 31.693 31.693 15.000 15.000     
7 Trường PTDTNT THCS An Biên AB

2013-

2017

2180, 06/9/2013 81.961 56.761 20.515 9.015 9.400 9.400     
8 Trường PT DTNT THCS Gò Quao GQ

2013-

2017

2574, 30/10/2013 53.110 53.110 21.216 21.216 3.000 3.000     
9 Trường THPT Lại Sơn KH

2014-

2016

351, 28/10/2013 14.945 14.945 4.587 4.587 3.300 3.300     
10 Trường THPT Vĩnh Phong VT

2014-

2016

304, 21/7/2014 13.521 13.521 5.521 5.521 3.500 3.500     
11 Phòng Giáo dục và Đào tạo U Minh Thượng UMT   466, 30/10/2014 11.000 11.000 5.156 5.156 3.000 3.000     
12 Trường THPT Vĩnh Hòa UMT

2013-

2015

356, 29/10/2013 10.061 10.061 3.023 3.023 3.500 3.500     
13 Trường THPT Đông Thái AB

2009-

2014

2949, ngày 23/11/2009 39.054 39.054     8.500 8.500   Huyện An Biên quản lý 
14 Trường THPT Ngô Sỹ Liên (đối ứng tài trợ) RG   2827, 23/12/2010; 2035, 16/8/2013; 45.725 25.725 -   2.000 2.000   Tp Rạch Giá quản lý 
15 Trường THPT Vĩnh Bình Bắc VT

2014-

2017

2496, 21/10/2013 42.211 27.211 -   800 800   Huyện Vĩnh Thuận quản lý 
16 Trường cấp 2,3 huyện Vĩnh Thuận (trường THPT Vĩnh Thuận - đối ứng NHNN) VT

2016-

2018

395,
29/10/2015
11.000 1.000 58 58 900 900     
17 - Nhà vệ sinh 04 điểm trường (Trường THCS Hòa Thuận 2, Trường THCS Thủy Liễu, Trường THCS Vân Khánh Đông, Trường THCS Lình Huỳnh) thuộc Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) GQ, HĐ, GR, AM

2016-

2017

25,
19/01/2016
1.250 1.250 600 600 600 600     
18 Phòng Giáo dục và Đào tạo Hà Tiên HT

2016-

2018

389,
29/10/2015
6.322 6.322 1.497 1.497 3.500 3.500     
19 Trung tâm GDTX Phú Quốc PQ

2016-

2018

398,
29/10/2015
7.977 7.977 500 500 5.000 5.000     
20 Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước) TH, HĐ

2016-

2018

43,
22/02/2016
5.566 5.566 500 500 4.500 4.500     
21 Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT) RG

2016-

2017

20,
14/01/2016
5.137 2.637 666 666 1.000 1.000     
22 Trung tâm GDTX tỉnh + Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học RG

2016-

2018

1686, 25/7/2016; 28.532 28.532 18.156 18.156 10.344 10.344     
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       309.997 177.704 14.119 14.119 68.696 68.696 -   
1 Trường THPT Đông Thái (bổ sung) AB

2014-

2016

2233, 29/10/2014; 24.222 24.222 1.915 1.915 6.500 6.500     
2 Trường THPT Võ Văn Kiệt RG

2015-

2017

819, 25/4/2015; 1945, 30/8/2016; 113.644 8.144 2.500 2.500 4.500 4.500     
3 Trường THCS Hòa Thuận 2 (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 03 phòng công vụ) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) GR

2016-

2017

68,
10/3/2016
4.319 1.096 165 165 500 500     
4 Trường THCS Thủy Liễu (04 phòng học, 01 thư viện, 02 phòng công vụ)  - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) GQ

2016-

2017

120,
30/3/2016
4.460 1.209 270 270 500 500     
5 Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện)  - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) AM

2016-

2017

61,
09/3/2016
3.492 953 215 215 500 500     
6 Trường THCS Lình Huỳnh (04 phòng học, 01 thư viện)  - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng) HĐ

2016-

2017

62,
09/3/2016
3.066 786 119 119 500 500     
7 Nhà công vụ THCS An Hòa 9p, THCS An Sơn 8p, TH Hòn Tre 8p, TH Trần Quốc Toản 12p KH

2016-

2018

388,
29/10/2015
8.800 8.800 500 500 5.000 5.000     
8 Trường THPT Nguyễn Thần Hiến HT 2016 -2018 2592,
30/10/2015
23.000 23.000 500 500 8.000 8.000     
9 Trường THCS Lê Quý Đôn RG

2016-

2018

2586, 30/10/2015 18.000 18.000 700 700 4.500 4.500     
10 Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải KH

2016-

2018

387,
28/10/2015
7.578 7.578 500 500 4.000 4.000     
11 Trường THPT Gò Quao, THPT Thới Quản, THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc GQ

2016-

2018

402,
30/10/2015
12.063 12.063 1.000 1.000 7.000 7.000     
12 Trường THPT Mong Thọ CT

2016-

2018

83
29/3/2016
13.664 13.664 424 424 6.400 6.400     
13 Trường THPT Thạnh Lộc, huyện GR GR 2016- 2018 2238,
29/10/2015
22.000 22.000 50 50 2.000 2.000     
14 Trường TH Kim Đồng RG 2016- 2018 394,
 29/10/2015
12.848 12.848 2.433 2.433 7.000 7.000     
15 Trường THCS Mong Thọ A CT 2016- 2017 405,
30/10/2015
5.000 5.000 1.704 1.704 2.796 2.796     
16 Trường TH Vĩnh Hòa Phú 2 CT

2016-

2018

393,
29/10/2015
4.942 4.942 200 200 3.000 3.000     
17 Trường Mầm non Hoa Hồng (đối ứng NHCT) RG

2016-

2018

32,
03/02/2016
6.785 3.285 324 324 2.500 2.500     
18 Trường Mầm non xã Định An (đối ứng NHCT) GQ

2016-

2018

130, 31/3/2016 7.660 2.660 200 200 1.000 1.000     
19 Trường Mầm non xã Phong Đông (đối ứng NHCT) VT

2016-

2018

31,
03/02/2016
5.739 2.239 200 200 1.500 1.500     
20 Trường Mầm non xã Ngọc Thành (đối ứng NHCT) GR

2016-

2017

47,
29/02/2016
8.715 5.215 200 200 1.000 1.000     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       46.597 46.597 - - 7.415 7.415 -   
1 Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo RG

2017-

2019

525/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 5.000 5.000     440 440     
2 Trường THPT Châu Thành (dãy 12p) CT

2017-

2019

575/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 10.637 10.637     300 300     
3 Trường THPT Vân Khánh AM

2017-

2019

524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 14.000 14.000     300 300     
4 Trường THCS Nguyễn Du RG   576/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016           10.974        10.974                 400             400     
5 Trường THCS Bình An, huyện Châu Thành (gpmb) CT

2017-

2019

324, 06/12/2016 (GPMB) 5.986 5.986     5.975 5.975   GPMB 
II,2 Công trình các Trường Cao đẳng, chính trị quản lý       291.866 286.254 122.123 122.123 54.500 54.500 -   
II.2.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       291.866 286.254 122.123 122.123 54.500 54.500 -   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       113.632 108.445 96.963 96.963 7.000 7.000 -   
1 Điều chỉnh, bổ sung Trường Cao đẳng nghề (hạng mục: Xây lắp, thiết bị) RG   2110
 27/9/2011;
1495, 08/7/2014
113.632 108.445 96.963 96.963 7.000 7.000     
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       131.774 131.774 25.160 25.160 35.000 35.000 -   
1 ĐTXD Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 RG

2016-

2020

2582, 29/10/2015 60.182 60.182 9.500 9.500 14.000 14.000     
2 ĐTXD Trường CĐ cộng đồng Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 RG, CT

2016-

2020

2585, 30/10/2015 48.200 48.200 8.660 8.660 10.000 10.000     
3 Công trình Trường Chính Trị Kiên Giang - hạng mục: Giảng đường + ký túc xá + thiết bị + cải tạo khu vệ sinh, nhà hiệu bộ và nhà xe (GĐ 2016 - 2020) RG

2016-

2018

407/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 13.427 13.427 5.000 5.000 7.000 7.000     
4 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện PQ PQ

2016-

2018

1078, 25/3/2016 9.965 9.965 2.000 2.000 4.000 4.000     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       46.460 46.035 - - 12.500 12.500 -   
1 Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang RG

2016-

2020

2558, 30/10/2015 43.035 43.035     10.000 10.000     
2  Bảo trì sửa chữa  trường chính trị huyện An Biên AB

2016-

2018

5690, 28/10/2016 3.425 3.000     2.500 2.500     
II.3 Công trình do huyện, thị quản lý       795.037 777.280 335.363 330.363 169.131 169.131 18.313   
(1) Thành phố Rạch Giá       212.549 212.549 96.160 96.160 32.000 32.000 -   
1.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       26.136 26.136 - - 300 300 -   
1 Trường Tiểu học Châu Văn Liêm RG 2018- 2019   5.019 5.019     50 50     
2 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản RG 2018- 2019   4.117 4.117     50 50     
3 Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi RG

2018-

2019

  8.200 8.200     100 100     
4 Trường Tiểu học Nguyễn Hiền RG

2018-

2019

  8.800 8.800     100 100     
II.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       186.413 186.413 96.160 96.160 31.700 31.700 -   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       11.056 11.056 8.870 8.870 1.000 1.000 -   
1 Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh RG

2014-

2016

415, 01/10/2013 11.056 11.056 8.870 8.870 1.000 1.000     
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       133.868 133.868 87.290 87.290 17.450 17.450 -   
1 Trường THCS An Bình RG

2010-

2015

2769, 16/12/2010; 2327, 07/11/2014 53.969 53.969 38.464 38.464 4.500 4.500     
2 Trường THCS Nguyễn Du RG 2010- 2016 1878, 26/8/2010; 880, 18/4/2016; 50.763 50.763 39.482 39.482 4.000 4.000   TPRG quản lý 
3 Mẫu giáo Hoa Mai RG 2016 29, 29/01/2015 5.096 5.096 3.634 3.634 1.462 1.462     
4 Mầm non Sao Mai RG 2016 28, 29/01/2015 8.613 8.613 2.420 2.420 3.000 3.000     
5 Mẫu giáo Họa Mi RG 2016 438, 11/9/2015 12.380 12.380 2.036 2.036 3.000 3.000     
6 Sửa chữa các phòng học 10% tiêu chí năm 2016 RG 2016 620, 30/10/2015 3.047 3.047 1.254 1.254 1.488 1.488     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       41.489 41.489 - - 13.250 13.250 -   
1 Trường THCS Trần Hưng Đạo RG

2017-

2018

737, 27/10/2016 5.500 5.500     2.000 2.000     
2 Trường Tiểu học Lương Thế Vinh RG

2017-

2018

736, 27/10/2016 10.000 10.000     2.800 2.800     
3 Trường THCS Ngô Quyền RG 2017 738, 28/10/2016 12.289 12.289     3.000 3.000     
4 Sửa chữa các phòng học năm 2017 RG

2017-

2018

735, 27/10/2016 3.700 3.700     2.000 2.000     
5 Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc RG

2017-

2019

739, 28/10/2016 10.000 10.000     3.450 3.450   Theo 278/TTr-UBND, 07/11/2016 
(2) Huyện Phú Quốc       93.829 88.861 17.566 17.566 18.000 18.000 -   
2.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       40.700 40.700 - - 400 400 -   
1 Trường TH - THCS Bãi Thơm (Rạch Tràm) PQ

2018-

2020

  2.800 2.800     50 50     
2 Trường TH - THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng) PQ

2018-

2018

5865, 28/10/2016 8.400 8.400     50 50     
3 Trường TH An Thới 2 (điểm ấp 6) PQ

2018-

2020

  4.200 4.200     50 50     
4 Trường TH - THCS Hàm Ninh (điểm chính) PQ

2018-

2020

  4.200 4.200     50 50     
5 Trường TH Cửa Dương 2 (điểm Bến Tràm) PQ

2018-

2020

  2.800 2.800     50 50     
6 Trường TH -THCS Gành Dầu (điểm chính) PQ

2018-

2020

              5.600          5.600                   50               50     
7 Trường TH-THCS Hòn Thơm (điểm mới THCS) PQ

2018-

2020

  10.700 10.700     50 50     
8 Sửa chữa các điểm trường 2018 PQ

2018-

2019

5660, 21/10/2016 2.000 2.000     50 50     
2.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       53.129 48.161 17.566 17.566 17.600 17.600 -   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       33.719 33.719 17.566 17.566 12.765 12.765 -   
1 Trường TH Dương Tơ 2 (điểm mới Đường Bào) PQ 2016 6217,
29/10/2014
4.700 4.700 2.470 2.470 1.290 1.290     
2 Trường TH Dương Đông 4 (điểm chính) PQ 2016 4971,
26/10/2015
4.093 4.093 1.470 1.470 2.450 2.450     
3 Trường TH An Thới 1 (điểm chính) PQ 2016 4992,
27/10/2015
7.397 7.397 4.940 4.940 1.717 1.717     
4 Trường TH Dương Đông 3 (điểm chính) PQ 2016 4999,
28/10/2015
7.373 7.373 2.940 2.940 3.696 3.696     
5 Trường  TH Dương Đông 1 (điểm chính) PQ 2016 6217,
29/10/2015
2.780 2.780 980 980 1.540 1.540     
6 Trường TH An Thới 3 (điểm Bãi Xếp) PQ 2016 4945,
23/10/2015
5.378 5.378 2.960 2.960 1.880 1.880     
7 Sửa chữa hè 2016 PQ 2016 4941,
22/10/2015
1.998 1.998 1.806 1.806 192 192     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       19.410 14.442 - - 4.835 4.835 -   
1 Xây dựng mới phòng học Trường TH Cửa Dương 2 (điểm trường mới) PQ

2016-

2018

5751, 26/10/2016 13.468 8.500     2.285 2.285   NS huyện 4,968 tỷ đ 
2 Xây dựng mới phòng học Trường TH An Thới 2 (điểm chính) PQ

2016-

2018

5778, 27/10/2016 3.876 3.876     1.450 1.450     
3 Sửa chữa các điểm trường 2017 PQ 2017 5660, 21/10/2016 2.066 2.066     1.100 1.100     
(3) Huyện Tân Hiệp       152.163 147.163 71.526 66.526 33.131 33.131 3.427   
3.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       152.163 147.163 71.526 66.526 33.131 33.131 3.427   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       58.310 58.310 48.062 48.062 6.829 6.829 3.427   
6 Trường THCS Tân Hiệp A2 10p (xã nông thôn mới) TH   2093, 30/12/2011; 1141, 02/11/2012 6.774 6.774 6.260 6.260 514 514     
7 Trường Tiểu học Thạnh Đông A4 (5P) TH   1086, 25/10/2012; 2247, 18/12/2013 5.352 5.352 5.034 5.034 58 58     
8 Trường Tiểu học Thạnh Trúc (6p điểm Thạnh An 1) TH   1476, 28/12/2012; 1476, 16/10/2013 3.447 3.447 3.148 3.148 27 27     
9 Trường THCS Tân Hiệp A3 (12p) TH   2156, 30/12/2011 8.016 8.016 6.829 6.829 1.187 1.187     
10 Xây dựng mới trường THCS xã Tân Hòa TH   1122, 31/10/2012 8.455 8.455 7.360 7.360 1.095 1.095     
11 Trường TH Tân Hội 1: XD 04 phòng học, hạng mục hàng rào TH   1470, 29/10/2014 3.200 3.200 2.920 2.920 85 85     
12 Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 (10P) TH   1007, 16/9/2013 6.265 6.265 5.400 5.400 296 296     
13 Trường Mẫu giáo xã Tân Hiệp B (4P - điểm Hương Sen 1) TH   787, 31/7/2012;
308, 14/3/2014
4.508 4.508 4.030 4.030 20 20     
14 Mở rộng Trường Mẫu giáo Đập Đá xã Tân Hội TH   783, 31/7/2012; 336-21/3/2014 3.469 3.469 2.980 2.980 120 120     
15 Trường PTCS Tân Hiệp B3 TH   1095, 31/10/2012; 2249-16/10/2013 8.824 8.824 4.101 4.101 3.427 3.427 3.427   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       44.263 39.263 23.464 18.464 12.526 12.526 -   
1 Trường TH Thạnh Đông 2 (HM: Xây dựng mới 12P + SLMB) TH   1472,
29/10/2014
9.232 9.232 5.077 5.077 3.500 3.500     
2 Trường TH Thạnh Đông 3 (HM: Xây dựng mới 9P) TH   1452,
29/10/2014
4.794 4.794 2.817 2.817 1.744 1.744     
3 Trường PTCS  Thạnh Đông (HM: Xây dựng mới 6P) TH   1473,
29/10/2014
3.866 3.866 3.289 3.289 330 330     
4 Trường TH Tân Hội 2 (HM: Xây dựng mới 15P + SLMB) TH   1085,
25/10/2012; 661-02/6/2015
9.253 9.253 3.084 3.084 400 400     
5 Trường TH Thạnh Đông B2 (HM: Xây dựng mới 6P) TH   1449,
29/10/2014
3.512 3.512 2.262 2.262 1.083 1.083     
6 Trường TH Tân An 2 (4P) TH   1468,
29/10/2014
2.309 2.309 735 735 1.364 1.364     
7 Trường Mẫu giáo xã Tân Thành (10P + SLMB) TH   788,
31/7/2012
8.297 3.297 5.150 150 2.220 2.220     
8 Cải tạo, sửa chữa các điểm trường TH   2156,
29/10/2015
1.500 1.500 525 525 940 940     
9 Xây dựng nhà vệ sinh các điểm trường TH   2157,
29/10/2015
1.500 1.500 525 525 945 945     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       49.590 49.590 - - 13.776 13.776 -   
1  Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn) TH

2017-

2018

1906, ngày 30/9/2016           14.500        14.500              3.000          3.000     
2 Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p) TH

2017-

2018

1907, 30/9/2016 11.059 11.059     2.500 2.500     
3 Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p) TH

2017-

2018

2055, ngày 19/10/2016 10.131 10.131     3.375 3.375     
4 Trường TH và THCS Đông Thọ (14P) TH

2017-

2018

2054, ngày 19/10/2016 13.900 13.900     4.901 4.901     
(4) Huyện Châu Thành       95.201 93.752 47.034 47.034 26.000 26.000 5.079   
4.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       95.201 93.752 47.034 47.034 26.000 26.000 5.079   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       66.580 66.580 46.034 46.034 7.079 7.079 5.079   
1 Bồi hoàn + SLMB+XDM Trường MG Bình An CT 2014 1229, 26/3/2014 14.792 14.792 11.990 11.990 229 229 229   
2 Trường Tiểu học Mong Thọ B1 CT 2015 4061, 28/10/2014 14.527 14.527 9.634 9.634 2.000 2.000     
3 Trường Tiểu học Giục Tượng 3 CT 2015 4062, 28/10/2014 13.297 13.297 5.645 5.645 2.000 2.000 2.000   
4 BH + SLMB+XDM Trường MG Vĩnh Hòa Phú CT 2014 4355, 30/10/2012 6.900 6.900 4.150 4.150 2.596 2.596 2.596   
5 Trường THCS Mong Thọ B CT 2014 3531, 16/10/2013 6.923 6.923 4.960 4.960 141 141 141   
6 Trường THCS Minh Hòa CT 2014 3590, 16/10/2013 5.336 5.336 4.850 4.850 101 101 101   
7 Trường TH Giục Tượng 1 CT 2014 2337, 06/6/2014;
2533, 06/6/2014
4.805 4.805 4.805 4.805 12 12 12   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       28.621 27.172 1.000 1.000 18.921 18.921 -   
1 Trường TH Mong Thọ 2; HM: Xây mới 12 phòng, nhà vệ sinh, lò đốt rác, hàng rào, sân nền, thoát nước, san lấp mặt bằng CT 2016- 2017 3749, 28/10/2014 8.556 8.556 1.000 1.000 6.000 6.000     
2 Trường Mẫu giáo Mong Thọ A CT 2017 4065, 28/10/2014 2.054 2.054     1.848 1.848     
3 Trường Tiểu học Mong Thọ 1 CT

2017-

2018

3449, 18/10/2016 4.481 4.481     3.500 3.500     
4 Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1 CT

2017-

2018

3448, 18/10/2016 6.164 6.164     4.000 4.000     
5 Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa Phú CT 2015 4070, 28/10/2016 1.285 1.285     1.157 1.157     
6 Trường Mẫu giáo Mong Thọ B (Giai đoạn 2) CT

2017-

2018

3935, 26/10/2016 2.863 2.088     1.300 1.300     
7 Trường Trung học cơ sở Thạnh Lộc CT

2017-

2018

3936, 26/10/2016 3.218 2.544     1.116 1.116     
(5) Huyện An Minh       99.240 99.240 26.620 26.620 25.000 25.000 8.670   
5.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ 2017       23.100 23.100 - - 300 300 -   
1 Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2018 (45p) AM     3.900 3.900     50 50     
2 Trường THCS Thị trấn Thứ 11 AM     4.500 4.500     50 50     
3 Trường Tiểu học Thuận Hòa 4 AM     5.000 5.000     50 50     
4 Trường Tiểu học Đông Hưng 2 AM     4.000 4.000     50 50     
5 Trường Tiểu học Thuận Hòa 2 AM     4.200 4.200     50 50     
6 Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 AM     1.500 1.500     50 50     
5.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       76.140 76.140 26.620 26.620 24.700 24.700 8.670   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       31.950 31.950 17.450 17.450 9.120 9.120 8.670   
1 Trường TH Đông Hòa 2 (NTM) AM 2015 1586, 25/4/2014 6.500 6.500 4.932 4.932 220 220 220   
2 Tu sửa, chống xuống cấp 2015 (65p) AM 2015 1578,
25/4/2014
5.000 5.000 3.848 3.848 490 490 490   
3 Nhà vệ sinh trường học (7p) AM 2015 1579,
25/4/2014
800 800 550 550 240 240 240   
4 Trường Tiểu học Đông Hưng A2 AM 2015 5064, 29/10/2014 6.900 6.900 2.965 2.965 2.400 2.400 2.400   
5 Trường Tiểu học Vân Khánh 1 AM 2015 1583,
25/4/2014
6.300 6.300 2.280 2.280 3.020 3.020 3.020   
6 Trường THCS Đông Hòa 1 (NTM) AM 2015 1585,
25/4/2014
5.500 5.500 2.475 2.475 2.300 2.300 2.300   
7 Phòng Giáo dục và Đào tạo (cải tạo, sửa chữa) AM 2016 4750,
29/9/2014
950 950 400 400 450 450     
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       22.790 22.790 9.170 9.170 11.445 11.445 -   
1 Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2016 AM 2016 4388, 28/10/2015 3.900 3.900 2.100 2.100 1.410 1.410     
2 Nhà vệ sinh trường học năm 2016 AM 2016 4389, 28/10/2015 790 790 375 375 380 380     
3 Trường Mẫu giáo Thị trấn AM

2016-

2017

4390, 28/10/2015 4.400 4.400 1.440 1.440 2.520 2.520     
4 Trường Tiểu học Đông Hòa 3 AM

2016-

2017

4391, 28/10/2015 3.900 3.900 2.365 2.365 1.145 1.145     
5 Trường Tiểu học Vân Khánh 2 AM

2016-

2017

4392, 28/10/2015 4.900 4.900 1.415 1.415 2.995 2.995     
6 Trường Tiểu học Tân Thạnh 1 AM

2016-

2017

4393, 28/10/2015 4.900 4.900 1.475 1.475 2.995 2.995     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       21.400 21.400 - - 4.135 4.135 -   
7 Trường Tiểu học Đông Hòa 4 AM

2017-

2018

6512, 24/10/2016 4.500 4.500     2.135 2.135     
8 Trường Tiểu học thị trấn 2 AM

2017-

2018

6513, 24/10/2016 4.300 4.300     500 500     
9 Trường Tiểu học Thuận Hòa 1 AM

2016-

2019

6514, 24/10/2016 4.500 4.500     500 500     
10 Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính) AM

2016-

2019

6515, 24/10/2016 4.300 4.300     500 500     
11 Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2017 AM

2017-

2018

6511, 24/10/2016 3.800 3.800     500 500     
(6) Huyện An Biên       116.496 110.156 66.557 66.557 25.000 25.000 1.137   
I.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       116.496 110.156 66.557 66.557 25.000 25.000 1.137   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       26.247 26.247 23.868 23.868 1.145 1.145 1.137   
1 TH Tây Yên A1 (phòng học) AB

2014-

2016

3305;      26/7/2014 6.408 6.408 5.888 5.888 27 27 27   
2 Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính) AB 2014 313, 20/02/2014 3.909 3.909 2.872 2.872 480 480 480   
3 Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2 AB 2014 5201, 22/10/2013 6.394 6.394 6.042 6.042 350 350 350   
4 Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015 AB 2015 3857,  23/10/2014 2.908 2.908 2.800 2.800 108 108 100   
5 Trường Mầm non Tây Yên AB

2013-

2015

385l; 23/10/2012 6.628 6.628 6.266 6.266 180 180 180   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       49.200 49.200 37.689 37.689 7.715 7.715 -   
1 Trường Mầm non Nam Thái A AB 2014 4667,   02/10/2013 7.408 7.408 6.980 6.980 428 428     
2 Trường TH Đông Yên 3 AB 2015 3856,  23/10/2014 6.121 6.121 3.850 3.850 1.127 1.127     
3 Trường THCS Đông Yên AB 2015 3855,  23/10/2014 8.852 8.852 5.600 5.600 2.252 2.252     
4 Trường TH Đông Yên 1 AB 2014 5203,   22/10/2013 6.447 6.447 5.951 5.951 494 494     
5 Trường THCS Thị trấn AB 2014 311,    20/02/2014 8.253 8.253 6.267 6.267 983 983     
6 Trường Mầm non Thị trấn AB 2014 5204,   22/10/2013 6.224 6.224 4.978 4.978 1.099 1.099     
7 Trường TH Tây Yên 1 AB 2014 2908,  28/10/2010 5.895 5.895 4.063 4.063 1.332 1.332     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       25.500 21.659 5.000 5.000 8.635 8.635 -   
1 Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy)(phòng học, TB, SLMB) AB 2016 3577,
30/10/2015
770 770 500 500 193 193     
2 Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (phòng học, HR, sân nền,TB,SLMB) AB 2016 836d,
02/4/2015
1.821 1.200 500 500 647 647     
3 Trường TH Tây Yên  A1 (hàng rào, sân nền, SLMB) AB 2016 3573,
30/10/2015
2.500 2.500 500 500 1.750 1.750     
4 Trường THCS Tây Yên  A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….) AB 2016 3873,
24/10/2012
2.034 2.034 1.500 1.500 331 331     
5 Trường THCS Đông Yên (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước) AB

2016-

2017

3866,
24/12/2012
3.648 3.648 1.000 1.000 2.283 2.283     
6 Trường THCS Hưng Yên (phòng học, TB) AB 2016 3572,
30/10/2015
4.150 1.930 500 500 1.237 1.237     
7 Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 - 2020 AB     6.883 6.883             
  + Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016 AB   3567,
30/10/2016
3.694 2.694 500 500 2.194 2.194     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       15.549 13.050 - - 7.505 7.505 -   
1 Trường TH Đông Thái 3  (phòng học, TB, san lấp và hàng rào) AB   5730, 28/10/2016 9.999 7.500     4.000 4.000     
2 Trường MN Nam Yên AB 2017 5685, ngày 27/10/16 1.100 1.100     990 990     
3 Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2  (phòng học, TB và hàng rào) AB

2017-

2019

5686, ngày 27/10/16 4.450 4.450     2.515 2.515     
(7) Huyện Giang Thành       25.559 25.559 9.900 9.900 10.000 10.000 -   
7.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       25.559 25.559 9.900 9.900 10.000 10.000 -   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       15.659 15.659 9.900 9.900 4.688 4.688 -   
1 Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm HT2) GT

2016-

2017

1398, 15/10/2015 3.060 3.060 2.500 2.500 560 560     
2 Trường Mẫu giáo Vĩnh Phú (điểm T4); HM: XD mới 02 phòng học GT

2016-

2017

1399, 15/10/2015 1.886 1.886 1.300 1.300 586 586     
3 Xây dựng 03 phòng học Trường Mầm non Phú Mỹ; sửa chữa 06 phòng học Trường TH Trần Thệ GT

2016-

2017

1400, 15/10/2015 3.499 3.499 2.600 2.600 549 549     
4 XD Trường THCS Vĩnh Phú (điểm chính); HM: XD mới dãy 06 phòng, 03 phòng chức năng, khu WC chung, hàng rào bảo vệ GT

2016-

2017

1401, 15/10/2015 7.214 7.214 3.500 3.500 2.993 2.993     
(2) Các dự án khởi công mới năm 2017       9.900 9.900 - - 5.312 5.312 -   
1 XD mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng Trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính) GT

2016-

2017

1981, 18/10/2016 4.600 4.600     2.722 2.722     
2 Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom) GT

2016-

2018

1974, 18/10/2016 3.800 3.800     1.542 1.542     
3 Trường TH Phú Mỹ (điểm Hà Giang) GT

2016-

2018

1984, 18/10/2016 1.500 1.500     1.048 1.048     
III Ngành, lĩnh vực An ninh, Quốc phòng       473.992 287.502 117.001 96.420 114.032 114.032 871   
III.1 BCH QUÂN SỰ       297.271 153.456 69.251 69.251 65.126 65.126 871   
III.1.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       297.271 153.456 69.251 69.251 65.126 65.126 871   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       62.077 31.663 44.647 44.647 8.518 8.518 871   
1 Tiểu đoàn bộ  binh 519 HT   2592, 31/10/2013 29.660 29.660 33.780 33.780 5.647 5.647   Đang trình chủ trương 
2 Ban chỉ huy Quân sự huyện U Minh Thượng (GĐ2) UMT   2593, 31/12/2013 30.414   10.867 10.867 2.000 2.000     
3 Ban chỉ huy Quân sự huyện Gò Quao; HM: Nhà tuyển quân (trả nợ QT) GQ   3752, ngày 26/9/2016 2.003 2.003 -   871 871 871   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       200.143 86.742 24.604 24.604 25.208 25.208 -   
1 Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Kiên Giang (GĐ 1) KL   1793, 18/7/2013 132.633 19.232 -   12.853 12.853     
2 Tiểu đoàn BB 207; HM: Nhà ở đại đội, nhà ăn, nhà hớt tóc, nhà vệ sinh, nhà xe, kệ lau súng KL   81, 24/3/2016 3.592 3.592 3.400 3.400 192 192     
3 Bờ kè  BCH QS huyện Gò Quao GQ   89- 29/3/2016 1.700 1.700 1.200 1.200 500 500     
4 Cải tạo, sửa chữa nhà ở, xây mới nhà vệ sinh, sân nền, sào phơi đại đội bộ binh Kiên Hải KH   90,
29/3/2016
1.400 1.400 1.000 1.000 400 400     
5 Xây mới khu nhà công vụ BCH QS tỉnh RG

2016-

2020

2584, 30/10/2015 29.800 29.800 8.000 8.000 6.000 6.000     
6 BCH QS huyện Giang Thành (GĐ 2) GT   128, 30/3/2016 3.693 3.693     2.000 2.000     
7 Xã đội xã Nam Yên, huyện An Biên; HM: Xây dựng mới trụ sở AB

2016-

2017

1177a, 30/3/2016 1.351 1.351 1.200 1.200 190 190     
8 Bến cập tàu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh HT   113, 30/3/2016 15.000 15.000     3.000 3.000     
9 Đầu tư BCH QS  xã, phường, thị trấn: Xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TPRG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT; TT   91,
29/3/2016
10.974 10.974 9.804 9.804 73 73     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017     - 35.051 35.051 - - 31.400 31.400 -   
1 Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp) TT

2017-

2018

571, ngày 31/10/2016 10.818 10.818     9.700 9.700     
2 Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã,  thị trấn Dương Đông) TT

2017-

2018

572, 31/10/2017 11.999 11.999     10.700 10.700     
3 Đầu tư BCH QS  xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã) TT

2017-

2020

573, 31/10/2018 12.234 12.234     11.000 11.000     
III.2 BCH BIÊN PHÒNG       47.823 47.823 - - 18.000 18.000 -   
III.2.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       47.823 47.823 - - 18.000 18.000 -   
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       47.823 47.823 - - 18.000 18.000 -   
1 Trạm Kiểm soát Bãi Thơm PQ

2017-

2018

166, ngày 11/10/2016 3.965 3.965 -   3.600 3.600     
2 Trạm Kiểm soát Bình An KL 2017 565, ngày 31/10/2016 2.999 2.999 -   2.700 2.700     
3 Bể chứa nước đồn Hòn Sơn (746) KH 2017 566, ngày 31/10/2016 859 859 -   900 900     
4 Đồn Biên phòng cảng Rạch Giá RG

2017-

2019

2463, ngày 31/10/2016 40.000 40.000 -   10.800 10.800     
III.C CÔNG AN       128.898 86.223 47.750 27.169 30.906 30.906 -   
I.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       128.898 86.223 47.750 27.169 30.906 30.906 -   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       32.605 14.930 32.532 11.951 5.665 5.665 -   
1 Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB) PQ

2014-

2015

331, 26/10/2012 12.024 12.024 11.951 11.951 2.759 2.759     
2 Cơ sở làm việc công an huyện U Minh Thượng UMT

2011-

2014

2505/QĐ-H41-H45, 01/6/2010           20.581          2.906          20.581            2.906          2.906     
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       14.804 14.804 9.849 9.849 3.921 3.921 -   
1 Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Trị, Mong Thọ, Bình Minh, Vân Khánh Đông, Phú Mỹ CT, VT, GT

2016-

2017

75,
17/3/2016
7.411 7.411 5.200 5.200 1.550 1.550     
2 Cơ sở làm việc công an thị trấn Thứ Ba, TT Tân Hiệp AB, TH

2016-

2017

28,
29/01/2016
7.393 7.393 4.649 4.649 2.371 2.371     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       13.989 13.989 5.369 5.369 4.035 4.035 -   
1 Cơ sở làm việc Đội PCCC &CHCN huyện Kiên Lương KL

2016-

2018

471,
30/10/2014; 117,
30/3/2016
13.989 13.989 5.369 5.369 4.035 4.035     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       67.500 42.500 - - 17.285 17.285 -   
1 Cơ sở làm việc công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH

2017-

2019

522/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 9.800 9.800     3.885 3.885     
2 Cơ sở làm việc công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất AM, HĐ

2017-

2019

528/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 7.700 7.700     3.400 3.400     
3 Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy RG

2016-

2017

  50.000 25.000     10.000 10.000     
IV Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể       167.696 167.696 49.330 49.330 48.835 48.835 -   
IV.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       48.123 48.123 - - 415 415 -   
1 Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá RG

2016-

2019

  45.123 45.123     350 350     
2 Xây mới hàng rào + nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất HĐ 2018   1.000 1.000     35 35     
3 Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng UMT 2018   2.000 2.000     30 30     
IV.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       119.573 119.573 49.330 49.330 48.420 48.420 -   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       - - - - - - -   
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       102.484 102.484 49.330 49.330 33.500 33.500 -   
1 Nhà làm việc Ban nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang RG   2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014 33.603 33.603 19.295 19.295 10.000 10.000     
2 Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên HT   2242, 29/10/2014 45.881 45.881 11.301 11.301 20.000 20.000     
3 Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh RG   452, 28/10/2014 13.000 13.000 9.734 9.734 2.500 2.500     
4 Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng UMT

2016-

2017

129,
31/3/2016
10.000 10.000 9.000 9.000 1.000 1.000     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       17.089 17.089 - - 14.920 14.920 -   
1 Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh RG 2017- 530, 28/10/2016 3.000 3.000     2.700 2.700     
2 Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy RG

2017-

2018

531, 28/10/2016 6.000 6.000     5.000 5.000     
3 Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà xe, sân nền, cột cờ và nhà làm việc Văn phòng Huyện ủy Gò Quao GQ

2017-

2019

987, 04/4/2016 2.250 2.250     2.000 2.000     
4 Bảo dưỡng, sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200ha) UMT

2017-

2018

532, 28/10/2016 2.000 2.000     1.800 1.800     
5 Xây mới nhà công vụ Huyện ủy Giang Thành GT

2016-

2018

1982 18/10/2016 2.000 2.000     1.800 1.800     
6 Cải tạo, sửa chữa nhà tang lễ cán bộ RG

2016-

2017

532, 28/10/2016 1.839 1.839     1.620 1.620     
V Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ       156.480 155.280 42.685 42.685 51.180 51.180 -   
V.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       156.480 155.280 42.685 42.685 51.180 51.180 -   
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       108.702 108.702 42.685 42.685 40.877 40.877 -   
1 Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc PQ

2014-

2017

1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015; 42.826 42.826 21.685 21.685 16.877 16.877     
2 ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc PQ

2016-

2018

406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 13.479 13.479 3.000 3.000 7.000 7.000     
3 Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN CT, KL, RG

2016-

2018

409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 14.551 14.551 3.000 3.000 5.000 5.000     
4 XD trụ sở tạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT) RG

2016-

2018

408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 14.917 14.917 8.000 8.000 5.000 5.000     
5 Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 RG

2016-

2018

2583, 30/10/2015 22.929 22.929 7.000 7.000 7.000 7.000     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       47.778 46.578 - - 10.303 10.303 -   
1 Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc PQ

2017-

2019

523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 14.978 14.978     2.000 2.000     
2 Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2020 RG

2017-

2020

2465, 31/10/2016 30.000 30.000     6.703 6.703     
3 Đề án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang RG 2017 577, 31/10/2016 2.800 1.600     1.600 1.600     
VI Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước       271.714 261.486 132.900 132.900 89.395 89.395 34   
VI.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       271.714 261.486 132.900 132.900 89.395 89.395 34   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       44.228 44.228 32.259 32.259 10.862 10.862 34   
1 Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang RG   2264; 29/10/2012 32.230 32.230 22.500 22.500 9.500 9.500     
2 Huyện ủy Vĩnh Thuận (cải tạo, sửa chữa nhà ăn) VT 2015 4274, 23/10/2014 284 284 -   34 34 34   
3 Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy GQ

2012-

2013

4467, 31/10/2012 5.237 5.237 4.833 4.833 404 404     
4 SC nâng cấp trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương KL

2016-

2018

964,
30/3/2016
3.977 3.977 3.335 3.335 265 265     
5 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở và các hạng mục phụ UBND huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa GQ

2016-

2017

3679, 01/10/2015 2.500 2.500 1.591 1.591 659 659     
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       100.111 92.211 64.967 64.967 21.717 21.717 -   
1 Cải tạo, sửa chữa Sở Kế hoạch và Đầu tư RG   370, 15/10/2015 14.733 14.733 10.453 10.453 3.500 3.500     
2 Trụ sở đội QLTT số 13 và các hạng mục phụ trợ HĐ   94, 30/3/2016 2.951 2.951 2.000 2.000 700 700     
3 Trụ sở tiếp công dân thuộc UBND tỉnh RG   127,
30/3/2016
2.638 2.638 2.000 2.000 514 514     
4 Trụ sở UBMTTQ  tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2) RG

2016
-

2018

95, 30/3/2016 5.754 5.754 4.000 4.000 1.179 1.179     
5 Trụ sở UBND thị trấn Sóc Sơn HĐ   3373(đc), 26/9/2014; 1758, 11/5/2015; 10.797 10.797 6.826 6.826 4.339 4.339     
6 UBND xã Vĩnh Phong; (HM: Xây mới trụ sở + phá dỡ + rãnh thoát nước dãy công an + cải tạo, sửa chữa hàng rào, sân nền, nhà ăn) VT 2015 2170, 23/8/2011; 4424(đc), 25/11/2014 8.232 8.232 5.968 5.968 1.500 1.500     
7 Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên UMT

2015-

2016

2217, 27/6/2014 8.700 8.700 5.500 5.500 3.200 3.200     
8 Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Châu Thành CT 2015 3829, 28/11/2011 4.794 4.794 3.920 3.920 800 800     
9 Trụ sở UBND xã Vĩnh Thạnh GR   1116, 21/10/2013 6.951 6.951 5.450 5.450 1.000 1.000     
10 Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện  Kiên Hải KH

2014-

2016

926, 29/10/2014 6.000 6.000 5.100 5.100 500 500     
11 Mở rộng trụ sở UBND TP Rạch Giá RG

2015-

2017

464, 09/10/2014 14.900 7.000 5.000 5.000 1.035 1.035     
12 Trạm liên lạc huyện Kiên Hải KH

2016-

2017

914, 30/10/2015 3.000 3.000 2.500 2.500 200 200     
13 Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị HĐ 2016 3435, 30/9/2014 5.841 5.841 3.250 3.250 2.007 2.007     
14 Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên; HM: Xây dựng mới hội trường, tường kè, đường nội bộ UMT

2015-

2017

1863, 26/10/2015 4.820 4.820 3.000 3.000 1.243 1.243     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       87.161 84.833 35.674 35.674 31.762 31.762 -   
1 Trụ sở UBND xã Đông Thạnh AM 2016-
2018
4395, 28/10/2015 8.000 8.000 4.500 4.500 2.700 2.700     
2 Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc VT

2016-

2018

2172, 23/8/2011 8.247 8.247 4.500 4.500 2.922 2.922     
3 Trụ sở UBND huyện Châu Thành CT

2016-

2017

3744, 27/10/2015 14.926 14.926 6.232 6.232 5.340 5.340     
4 Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân RG

2016-

2018

619, 30/10/2015 11.679 11.679 4.000 4.000 6.000 6.000     
5 Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh RG

2016-

2018

535, 27/10/2015 11.417 11.417 2.442 2.442 4.000 4.000     
6 Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng AB

2015-

2018

3487, 27/10/2015 7.564 7.564 4.500 4.500 2.250 2.250     
7 Hội trường UBND huyện An Biên; HM: Xây dựng mới hội trường AB

2015-

2018

3563, 29/10/2015 7.498 6.000 3.000 3.000 1.400 1.400     
8 Trụ sở làm việc  xã Vĩnh Hòa; HM: Xây dựng mới UMT

2015-

2017

1855, 26/10/2015 9.330 8.500 4.500 4.500 3.150 3.150     
9 Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao GQ

2015-

2017

6633, 31/12/2015 8.500 8.500 2.000 2.000 4.000 4.000     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       40.214 40.214 - - 25.054 25.054 -   
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh RG

2017-

2018

529, 28/10/2016 1.500 1.500 -   1.350 1.350     
2 Trụ sở đội quản lý thị trường số 12, huyện Giồng Riềng GR

2017-

2018

570/QĐ-SKHĐT 31/10/2016 3.000 3.000     2.700 2.700     
3  Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị) AM

2017-

2019

6519, 24/10/2016 11.200 11.200     10.080 10.080     
4 ĐTXD công trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang RG

2017-

2019

574/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 6.495 6.495 -   3.000 3.000   CTĐT 2413/QĐ-UBND, 28/10/2016 
5 Trụ sở UBND xã Mỹ Hiệp Sơn HĐ 2017 8098, 20/10/2016 8.019 8.019     3.000 3.000     
6 Khu Trung tâm hành chính xã Lại Sơn KH   1045, 31/10/2016 10.000 10.000     4.924 4.924     
VII Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện)       84.801 84.801 21.991 21.991 34.685 34.685 -   
VII.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       22.105 22.105 - - 1.000 1.000 -   
1 Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành GT 2018   2.348 2.348   - 100 100     
2 Phát triển lưới điện xã Phú Lợi, huyện Giang Thành GT 2018   1.975 1.975     100 100     
3 Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành GT 2018   1.796 1.796     100 100     
4 Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng UMT 2018   8.350 8.350     340 340     
5 Phát triển lưới điện xã Đông Thái, huyện An Biên AB 2019   5.161 5.161     150 150     
6 Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao GQ 2018   895 895     70 70     
7 Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Kiên Lương KL 2018   790 790     70 70     
8 Phát triển lưới điện vùng lõm, huyện Vĩnh Thuận VT 2018   790 790     70 70     
VII.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       62.696 62.696 21.991 21.991 33.685 33.685 -   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       33.283 33.283 20.622 20.622 9.023 9.023 -   
1 Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2) AM

2016-

2017

3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015 12.276 12.276 8.477 8.477 2.563 2.563     
2 Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên AB

2016-

2017

375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 5.442 5.442 3.700 3.700 599 599     
3 Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất HĐ

2016-

2017

374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 4.511 4.511 2.333 2.333 1.708 1.708     
4 Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh AM

2016-

2017

378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 7.608 7.608 4.406 4.406 2.649 2.649     
5 Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên AB

2016-

2017

377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 3.446 3.446 1.706 1.706 1.504 1.504     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       29.413 29.413 1.369 1.369 24.662 24.662 -   
1 Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT UMT 2017 483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016 1.792 1.792 102 102 1.553 1.553     
2 Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận VT

2017-

2018

493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016 7.626 7.626 435 435 6.570 6.570     
3 Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT UMT

2017-

2018

490/QĐ-KHĐT 12/10/2016 13.349 13.349 727 727 10.440 10.440     
4 Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng GR 2017 492/QĐ-KHĐT 12/10/2016 1.017 1.017 50 50 865 865     
5 Phát triển lưới điện vùng lõm  huyện Giang Thành GT 2017 491/QĐ-KHĐT 12/10/2016 1.600 1.600 55 55 1.385 1.385     
6 Phát triển lưới điện vùng lõm  xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành CT

2017-

2018

494/QĐ-KHĐT 12/10/2016 1.150 1.150     1.035 1.035     
7 Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải KH

2017-

2018

484/QĐ-KHĐT 11/10/2016 653 653     588 588     
8 Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn KH

2017-

2018

535/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 2.226 2.226     2.226 2.226     
VIII Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA       1.622.736 443.492 292.723 90.683 104.831 104.831 4.450   
VIII.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       1.622.736 443.492 292.723 90.683 104.831 104.831 4.450   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       24.000 - - - 4.450 4.450 4.450   
1 Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán) RG   540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009 24.000       4.450 4.450 4.450 4653/VP-KTTH ngày 14/9/2016 
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       559.474 118.448 125.923 50.883 20.666 20.666 -   
1 Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6 - hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn HĐ

2015-

2016

2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016 279.737 59.224 110.923 35.883 1.366 1.366     
2 Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên AB

2015-

2016

2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016 279.737 59.224 15.000 15.000 19.300 19.300     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       1.039.262 325.044 166.800 39.800 79.715 79.715 -   
1 ĐTXD cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai KL, UMT   695, 28/3/2016 80.591 53.591 7.000   10.000 10.000     
2 Cải thiện vệ sinh môi trường khu du lịch Chùa Hang - Phụ Tử (GPMB + khảo sát) KL   1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014 177.800 17.525 2.200 2.200 12.000 12.000     
3 Danh lam thắng cảnh núi Đá Dựng (gpmb + khảo sát) HT   1469/QĐ-BVHTT-DL, 16/5/2014 177.800 7.757 600 600 5.215 5.215     
4 Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa, nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải KH

2015-

2019

2260, 30/10/2014 72.323 25.423 12.000 12.000 10.000 10.000     
5 Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá RG   2109, 09/10/2014; 2605, 11/12/2014; 389.778 159.778 145.000 25.000 30.000 30.000     
6 Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (Trung cấp nghề Việt - Hàn) PQ

2017-

2018

559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016           10.970        10.970            10.500        10.500     
7 Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ thuật và bảo tồn di sản văn hóa tỉnh RG     130.000 50.000     2.000 2.000   TW 80 tỷ 
IX Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC       7.798 7.798 - - 3.500 3.500 -   
IX.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       7.798 7.798 - - 3.500 3.500 -   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       7.798 7.798 - - 3.500 3.500 -   
1 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên HT

2015-

2016

          500 500     
2 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên HT

2015-

2016

          500 500     
3 Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành GT 2016           500 500     
   - Hàng rào Trường TH Trần Thệ (Đ Tràm Ngang) GT   1972, 18/10/2016 500 500             
4 Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành GT 2016           500 500     
  - Hàng rào Trường TH Phú Lợi (Đ Tà Teng) GT   1973, 18/10/2016 500 500             
5  Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành GT 2016           500 500     
  - Trường MN và TH Tân Khánh Hòa (Đ Lò Bom) GT   1974, 18/10/2016 3.799 3.799             
6  Xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành GT 2016           500 500     
  - Trường MN Vĩnh Phú (điểm T5) GT   1976, 18/10/2016 2.499 2.499             
7 Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành GT 2016           500 500     
   - SLMB Trường MN Vĩnh Điều (Vĩnh Lợi) GT   1975, 18/10/2016 500 500             
X Chương trình MTQG nước sạch nông thôn       14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000 -   
1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000     
XI Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)       79.333 79.333 18.582 18.582 32.021 32.021 -   
(1) Các dự án trả nợ       - - - - - - -   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       40.361 40.361 18.582 18.582 15.026 15.026 -   
1 TCN xã Thạnh Trị TH

2016-

2017

96,
30/3/2016
6.164 6.164 2.500 2.500 3.048 3.048     
2 TCN xã Ngọc Chúc GR

2016-

2017

26, 21/01/2016 3.802 3.802 3.200 3.200 222 222     
3 TCN xã Bình Giang HĐ

2016-

2017

98,
30/3/2016
10.500 10.500 4.000 4.000 5.450 5.450     
4 TCN xã Giục Tượng CT

2016-

2017

99,
30/3/2016
8.857 8.857 3.482 3.482 3.000 3.000     
5 TCN xã Phú Mỹ CT

2016-

2017

100,
30/3/2016
11.038 11.038 5.400 5.400 3.306 3.306     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       38.972 38.972 - - 16.995 16.995 -   
1 TCN xã Vĩnh Thạnh GR

2016-

2017

568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 12.000 12.000     5.500 5.500     
2 TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp CT

2016-

2017

567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 10.200 10.200     5.500 5.500     
3 TCN xã Thủy Liễu (NCMR) GQ

2016-

2017

485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016 6.272 6.272     3.510 3.510     
4 TCN xã Bàn Thạch GR

2016-

2017

526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 10.500 10.500     2.485 2.485     
XII Ngành công cộng, lĩnh vực xử lý Môi trường       6.588 6.588 5.050 5.050 1.538 1.538 -   
XII.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       6.588 6.588 5.050 5.050 1.538 1.538 -   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       6.588 6.588 5.050 5.050 1.538 1.538 -   
1 Sửa chữa, nâng cấp các trạm cấp nước trên 02 xã đảo Hòn Nghệ và Sơn Hải, huyện Kiên Lương KL

2016-

2017

2343, 12/8/2015 1.678 1.678 1.000 1.000 678 678     
2 Xử lý rác thải huyện UMT; HM: Đường vào bãi chôn lấp rác UMT

2015-

2017

1861, 26/10/2015 4.910 4.910 4.050 4.050 860 860     
XIII Đầu tư khu công nghiệp       835.848 132.018 200.176 200.176 30.000 30.000 -   
1 Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc CT

2012-

2016

1773, 21/8/2012 835.848 132.018 200.176 200.176 30.000 30.000     
XIV XD trụ sở Hội đồng nhân dân các huyện, thị, thành phố       70.082 44.991 - - 24.500 24.500 -   
1 Trụ sở HĐND huyện Kiên Hải KH

2017-

2018

1041, 28/10/2016 3.000 3.000     2.000 2.000     
2 Trụ sở HĐND huyện Giang Thành GT

2016-

2017

1985, 18/10/2016 2.997 2.997     2.000 2.000     
3 Trụ sở HĐND huyện Gò Quao GQ

2016-

2018

4678, 25/10/2016 3.262 3.000     2.000 2.000     
4 Trụ sở HĐND huyện Châu Thành CT

2017-

2018

4016, 27/10/2016 3.000 3.000     2.000 2.000     
5 Trụ sở HĐND huyện An Minh AM

2016-

2019

6523, 24/10/2016 3.000 3.000     1.500 1.500     
6 Trụ sở HĐND huyện Vĩnh Thuận VT

2016-

2018

3103, 28/10/2016 3.000 3.000     1.500 1.500     
7 Trụ sở HĐND huyện An Biên AB

2016-

2018

3692, 28/10/2016 2.999 2.999     1.500 1.500     
8 Trụ sở HĐND huyện U Minh Thượng UMT

2016-

2018

5248, 26/10/2016 2.995 2.995     1.500 1.500     
9 Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất HĐ

2016-

2017

8094, 20/10/2016 3.000 3.000     1.500 1.500     
10 Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp TH

2017-

2018

2053, ngày 19/10/2016 3.000 3.000     1.500 1.500     
11 Trụ sở HĐND huyện Kiên Lương KL

2016-

2018

3042, 28/10/2016 3.256 3.000     1.500 1.500     
12 Trụ sở HĐND huyện Phú Quốc PQ

2015-

2018

5043, 29/10/2015 27.573 3.000     1.500 1.500     
13 Trụ sở HĐND huyện Giồng Riềng GR

2017-

2018

1732, 19/10/2016 3.000 3.000     1.500 1.500     
14 Trụ sở HĐND thị xã Hà Tiên HT 2017 1345, ngày 28/10/2016 3.000 3.000     1.500 1.500     
15 Trụ sở HĐND thành phố Rạch Giá RG

2017-

2018

744, 28/10/2016 3.000 3.000     1.500 1.500     
XV Trả nợ đọng xây dựng cơ bản. Trong đó:               22.117 22.117 22.117   
1 Đền thờ quốc tổ Hùng Vương (xây bờ kè đá hộc và đổ đan sân, bồi hoàn giải tỏa giai đoạn 2, trồng cây xanh và di dời cây bồ đề) TH 2008 4289, 12/11/2008 1.509 1.509 1.300 1.300 118 118 118   
2 Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, sân khấu ngoài trời-2008) TH 2007 20, 03/7/2009 1.643 1.643 1.426 1.426 149 149 149   
3 Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (nhà tập thể dục đa năng-2009) TH 2009 384, 04/5/2009 491 491 459 459 27 27 27   
4 Trung tâm văn hóa xã Tân Hiệp A (nhà tập thể dục đa năng-2009) TH 2009 383, 04/5/2009 1.001 1.001 802 802 137 137 137   
5 Đài truyền thanh huyện Tân Hiệp TH   2135, 28/8/2009 188 188 146 146 17 17 17   
6 Trường THCS Thạnh Đông B (SLMB + đường vào, XD 8p) TH   1298, 17/6/2009 1.387 1.387 1.325 1.325 44 44 44   
7 Trường TH Tân Thành 2 (SLMB) TH   64, 14/01/2010 97 97 74 74 13 13 13   
8 Trường TH Thạnh Trị 1 - điểm 2 (SLMB) TH   109, 28/01/2010 87 87 61 61 10 10 10   
9 Trường MG Tân Hội  (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) TH   2105, 30/12/2011 158 158 145 145 9 9 9   
10 Trường PTCS Thạnh Đông  (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) TH   2107, 30/12/2011 138 138 125 125 9 9 9   
11 Trường TH Thạnh Đông  B2 (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) TH   521, 08/7/2011 148 148 119 119 16 16 16   
12 Trụ sở UBND xã Định Hòa GQ             2.198 2.198 2.198   
13 Trụ sở UBND xã Thủy Liễu GQ

2010-

2013

5073, 15/12/2010; 1918(đc), 15/5/2013 4.217 4.217 3.688 3.688 529 529 529   
14 Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài GQ             341 341 341   
15 Đường khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia + 6 cống hộp xã Vĩnh Bình Bắc VT             5.690 5.690 5.690 2982/VP-KTTH, 16/6/2016 
16 03 cầu khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia VT             1.245 1.245 1.245 2982/VP-KTTH, 16/6/2016 
17 Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở UMT UMT             2.600 2.600 2.600 2982/VP-KTTH, 16/6/2016 
18 Khu di tích Tỉnh ủy trong kháng chiến UMT             1.425 1.425 1.425 2290/VP-KTTH, 19/5/2016 
19 Đường xã Tân Hội (gói thầu 06 + 07) TH   1594; 16/7/2010 89.204       2.790 2.790 2.790   
20 Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói 01 + 02) GQ   2313; 06/9/2014 20.385       2.640 2.640 2.640   
21 Đường xã Vĩnh Phước A GQ   785, 05/5/2005 88.256       110 110 110   
22 Đường liên xã Vĩnh Thuận - Tân Thuận - Minh Thuận VT   1095, 21/6/2007 36.000 12.704     2.000 2.000 2.000   
Phụ lục II

Danh mục đầu tư kế hoạch năm 2017 nguồn vốn: xổ số kiến thiết

DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: XỔ SỐ KIẾN THIẾT

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

                                                                                                                                                                                                                                               Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Địa điểm XD Thời gian KC-HT QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 Dự kiến kế hoạch năm 2017 Ghi chú 
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT  
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSĐP Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSĐP Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: XSKT 
Tổng số Trong đó: Thanh toán nợ XDCB 
 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 
  TỔNG SỐ       9.677.377 3.978.866 2.439.405 1.321.975 1.150.000 1.150.000 334.994   
I Ngành, lĩnh vực Giáo dục       504.519 485.508 161.970 161.970 143.798 143.798 7.783   
1 Công trình Giáo dục do huyện, thị quản lý       504.519 485.508 161.970 161.970 143.798 143.798 7.783   
1.1 Thị xã Hà Tiên       49.957 58.970 11.274 11.274 13.900 13.900 -   
1.1.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       - 9.965 - - 190 190 -   
1 Trường Tiểu học Pháo Đài I HT 2017-2018     3.165 -   130 130     
2 Trường Tiểu học Pháo Đài II HT 2017-2018     6.800 -   60 60     
I.1.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       49.957 49.005 11.274 11.274 13.710 13.710 -   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       11.385 11.385 4.024 4.024 3.295 3.295 -   
a Dự án nhóm C       11.385 11.385 4.024 4.024 3.295 3.295 -   
1 Trường Tiểu học Tô Châu (XM 06 ph lầu + hàng rào + sân nền) HT 2016-2017 2060,
27/10/2015
3.220 3.220 1.127 1.127 1.127 1.127     
2 Trường THCS Tô Châu (xây mới 04 phòng chức năng) HT 2016-2017 2036,
23/10/2015
3.165 3.165 2.110 2.110 1.055 1.055     
3 Sửa chữa các điểm trường hàng năm HT 2016-2017 2069,
28/10/2015
5.000 5.000 787 787 1.113 1.113     
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       15.000 15.000 7.250 7.250 5.000 5.000 -   
a Dự án nhóm C       15.000 15.000 7.250 7.250 5.000 5.000 -   
1 Trường THCS Bình San GĐ 1 (xây mới đạt chuẩn QG) HT 2016-2018 2049,
26/10/2015
15.000 15.000 7.250 7.250 5.000 5.000     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       23.572 22.620 - - 5.415 5.415 -   
a Dự án nhóm C       23.572 22.620 - - 5.415 5.415 -   
1 Trường MN Đông Hồ HT 2014-2017 2071 28/10/2015 15.000 15.000 -   2.950 2.950     
2 Trường TH Đông Hồ HT 2016-2018 1301 19/10/2016 3.769 3.660 -   1.000 1.000     
3 Trường TH Bình San (điểm KP5) HT 2016-2017 2063 27/10/2015 3.160 3.160 -   1.000 1.000     
4 Trường TH Thuận Yên (điểm Hà Giang) HT 2016-2018 1295 17/10/2016 1.643 800 -   465 465     
1.2 Huyện Vĩnh Thuận       61.747 55.320 9.273 9.273 16.000 16.000 200   
1.2.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       24.000 24.000 - - 300 300 -   
1 Trường Mẫu giáo Vĩnh Thuận; HM: Xây mới 04 phòng học + hàng rào+ sân nền + thiết bị VT     3.000 3.000     30 30     
2 Trường TH thị trấn 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị VT     3.000 3.000     40 40     
3 Trường TH & THCS Tân Thuận 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + sân nền VT     4.000 4.000     50 50     
4 Trường TH & THCS Phong Đông; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền VT     4.000 4.000     50 50     
5 Trường TH thị trấn 2; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị VT     3.000 3.000     40 40     
6 Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị VT     3.000 3.000     40 40     
7 Trường THCS thị trấn; HM: Xây mới 06 phòng bán trú VT     4.000 4.000     50 50     
1.2.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       37.747 31.320 9.273 9.273 15.700 15.700 200   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       4.642 4.642 4.373 4.373 200 200 200   
a Dự án nhóm C       4.642 4.642 4.373 4.373 200 200 200   
1 Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1 VT 2015 4236, 23/10/2014 4.642 4.642 4.373 4.373 200 200 200   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       13.269 10.000 4.900 4.900 1.800 1.800 -   
a Dự án nhóm C       13.269 10.000 4.900 4.900 1.800 1.800 -   
1 Trường TH Võ Văn Kiệt (điểm chính ) - xây dựng mới 6 phòng + thiết bị + (điểm 4000 Kinh 1) - xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị VT 2016 3314,
22/10/2015
8.378 7.000 3.400 3.400 600 600   Đề nghị huyện đ/c 02 
2 Trường TH&THCS thị trấn Vĩnh Thuận, hạng mục: Xây dựng mới 06 phòng + thiết bị VT 2016 3315,
22/10/2015
4.891 3.000 1.500 1.500 1.200 1.200     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       19.836 16.678 - - 13.700 13.700 -   
a Dự án nhóm C       19.836 16.678 - - 13.700 13.700 -   
1 Trường TH Bình Minh; HM: xây dựng 06 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị VT 2017-2018 2727 26/10/2016 3.443 3.443 -   2.900 2.900     
2 Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1; HM: xây dựng 06 phòng + hàng rào, sân nền + thiết bị VT 2017-2018 2728 26/10/2016 3.235 3.235 -   2.800 2.800     
3 Trường Mẫu giáo Tân Thuận, xây dựng mới 06 phòng học + hàng rào + sân nền + thiết bị VT 2017-2018 2725 26/10/2016 5.134 4.000 -   3.000 3.000     
4 Trường TH Tân Thuận 2, xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị VT 2017-2018 2726 26/10/2016 3.981 3.000 -   2.500 2.500     
5 Trường TH Vĩnh Thuận 1, xây dựng mới 06 phòng học + thiết bị VT 2017-2018 2729 26/10/2016 4.043 3.000     2.500 2.500     
1.3 Huyện Giồng Riềng       105.766 105.766 48.069 48.069 29.500 29.500 794   
1.3.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       105.766 105.766 48.069 48.069 29.500 29.500 794   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       20.291 20.291 18.893 18.893 794 794 794   
a Dự án nhóm C       20.291 20.291 18.893 18.893 794 794 794   
1 Trường TH Thạnh Bình 2 (kể cả rào, sân,…) GR   707, 24/10/2014 3.729 3.729 3.700 3.700 29 29 29   
2 Trường THCS Hòa Lợi GR   708, 24/10/2014 3.747 3.747 3.264 3.264 483 483 483   
3 Trường TH Ngọc Chúc 3 GR   709, 24/10/2014 4.888 4.888 4.800 4.800 88 88 88   
4 Trường TH Bàn Tân Định 1 GR   712, 24/10/2014 5.014 5.014 4.229 4.229 189 189 189   
5 Trường TH Ngọc Thành 1 GR   716, 24/10/2014 2.913 2.913 2.900 2.900 5 5 5   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       23.186 23.186 13.416 13.416 9.006 9.006 -   
a Dự án nhóm C       23.186 23.186 13.416 13.416 9.006 9.006 -   
1 Trường TH Hòa Hưng 3 GR   710, 24/10/2014 4.555 4.555 3.000 3.000 1.555 1.555     
2 Trường TH Hòa Hưng 2 GR   711, 24/10/2014 4.408 4.408 2.900 2.900 1.508 1.508     
3 Trường Mầm non Hoa Mai GR   713, 24/10/2014 3.907 3.907 2.440 2.440 1.467 1.467     
4 Trường TH thị trấn Giồng Riềng 2 GR   715, 24/10/2014 7.829 7.829 4.100 4.100 3.729 3.729     
5 Trường Mầm non Hòa An GR 2016-2018 1174,
20/10/2015
2.487 2.487 976 976 747 747     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       42.022 42.022 15.760 15.760 11.798 11.798 -   
a Dự án nhóm C       42.022 42.022 15.760 15.760 11.798 11.798 -   
1 Trường Tiểu học Hòa Lợi 2 GR 2016-2018 1172,
20/10/2015
6.417 6.417 2.400 2.400 1.948 1.948     
2 Trường Tiểu học Hòa An 2 GR 2016-2018 1173,
20/10/2015
8.323 8.323 2.100 2.100 2.536 2.536     
3 Trường Tiểu học Hòa Thuận 3 GR 2016-2018 1175,
20/10/2015
4.516 4.516 1.700 1.700 1.100 1.100     
4 Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2 GR 2016-2018 1176,
20/10/2015
4.273 4.273 2.660 2.660 1.100 1.100     
5  Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3 GR 2016-2018 1177,
20/10/2015
6.693 6.693 3.500 3.500 1.500 1.500     
6  Trường Tiểu học thị trấn Giồng Riềng 3 GR 2016-2018 1178,
20/10/2015
3.312 3.312 1.300 1.300 1.414 1.414     
7 Trường Tiểu học Bàn Thạch 1 GR 2016-2018 1179,
20/10/2015
8.488 8.488 2.100 2.100 2.200 2.200     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       20.267 20.267 - - 7.902 7.902 -   
a Dự án nhóm C       20.267 20.267 - - 7.902 7.902 -   
1 Trường Trung học cơ sở Thạnh Phước (ấp Thạnh Đông) GR 2017-2018 1727 19/10/2016 5.900 5.900 -   2.983 2.983     
2 Trường Tiểu học Thạnh Phước 1 (điểm khu dân cư, ấp Thạnh Đông và điểm kênh Ranh, ấp Thạnh Vinh) GR 2017-2018 1725 19/10/2016 6.329 6.329 -   2.500 2.500     
3 Trường Tiểu học Thạnh Phước 2 (ấp Thạnh Bền) GR 2017-2018 1717 19/10/2016 2.816 2.816 -   887 887     
4 Trường Tiểu học Ngọc Thành 2 (điểm chính, ấp Ngọc Trung và điểm lẻ, ấp Kênh Xuôi) GR 2017-2018 1719 19/10/2016 5.222 5.222 -   1.532 1.532     
1.4 Huyện U Minh Thượng       30.664 28.780 7.475 7.475 14.538 14.538 1.945   
I.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       30.664 28.780 7.475 7.475 14.538 14.538 1.945   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       8.474 8.474 6.075 6.075 2.399 2.399 1.945   
a Dự án nhóm C       8.474 8.474 6.075 6.075 2.399 2.399 1.945   
1 Trường THCS An Minh Bắc, (Đ chính), XDM 02 phòng học UMT 2016 1857,
26/10/2015
1.119 1.119 1.000 1.000 119 119 119   
2 Tu sửa chống xuống cấp 15 phòng học, xây dựng cổng hàng rào, sân nền 24 điểm trường trên địa bàn huyện UMT 2016 1858,
26/10/2015
5.055 5.055 3.307 3.307 1.748 1.748 1.748   
3 Trường TH Thạnh Yên 2 (Đ Năm châu), CTSC 4p, cổng, hàng rào , sân nền UMT 2016 1860,
26/10/2015
818 818 740 740 78 78 78   
4 Trường Mầm non Thạnh Yên 1 (4p, hàng rào) UMT   3173, 29/10/2014 1.482 1.482 1.028 1.028 454 454     
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       5.384 3.500 1.400 1.400 2.100 2.100 -   
a Dự án nhóm C       5.384 3.500 1.400 1.400 2.100 2.100 -   
1 Trường THCS Minh Thuận 3 (06 phòng, hàng rào) UMT 2016 1826,
26/10/2015
5.384 3.500 1.400 1.400 2.100 2.100     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       16.806 16.806 - - 10.039 10.039 -   
a Dự án nhóm C       16.806 16.806 - - 10.039 10.039 -   
1 Trường THCS Thạnh Yên A (điểm chính) UMT 2017-2018 4790, 13/10/2016 1.997 1.997 -   1.033 1.033     
2 Trường TH - THCS Hòa Chánh 3 UMT 2017-2018 5255, 26/10/2016 899 899 -   810 810     
3 Trường Mầm non Minh Thuận 1 (điểm chính Minh Kiên) UMT 2017-2018 5254, 26/10/2016 1.495 1.495 -   1.350 1.350     
4  Trường Mầm non Minh Thuận 1 (điểm 8000 Kênh 2) UMT 2017-2018 5251, 26/10/2016 620 620 -   600 600     
5  Trường Mầm non Thạnh Yên A1 (điểm chính) UMT 2017-2018 5252, 26/10/2016          3.998          3.998               -             2.108          2.108     
6  Trường TH Thạnh Yên A2 (điểm chính) UMT 2017-2018 5247, 26/10/2016          3.798          3.798               -             2.000          2.000     
7  Trường TH An Minh Bắc 4 (điểm chính) UMT 2017-2018 5253, 26/10/2016          3.999          3.999               -             2.138          2.138     
1.5 Huyện Hòn Đất       100.277 92.557 28.944 28.944 22.360 22.360 2.344   
1.5.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       21.200 21.200 - - 100 100 -   
1 Trường TH Bình Sơn 3 HĐ     3.900 3.900     20 20     
2 Trường TH Sóc Sơn HĐ     3.900 3.900     20 20     
3 Trường THCS Mỹ Lâm HĐ     3.900 3.900     20 20     
4 Trường TH Mỹ Hiệp Sơn + hàng rào HĐ     5.600 5.600     20 20     
5 Trường THCS thị trấn HĐ     3.900 3.900 -   20 20     
1.5.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       79.077 71.357 28.944 28.944 22.260 22.260 2.344   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016              19.624       19.624       14.305       14.305         2.344          2.344       2.344   
a Dự án nhóm C       19.624 19.624 14.305 14.305 2.344 2.344 2.344   
1 Trường Mẫu giáo Mỹ Lâm HĐ 2015 3823, 28/10/2014          4.840          4.840          4.004          4.004            836             836           836   
2 Trường Tiểu học Bình Giang 2 HĐ 2015 3812, 28/10/2014          5.594          5.594          4.190          4.190            555             555           555   
3 Trường Tiểu học Thổ Sơn 1 HĐ 2015 3821,
 28/10/2014
         3.533          3.533          1.183          1.183            224             224           224   
4 Trường Mẫu giáo thị trấn Sóc Sơn HĐ 2015 3810, 28/10/2014          5.657          5.657          4.928          4.928            729             729           729   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017              28.815       27.670       14.639       14.639         8.587          8.587             -     
a Dự án nhóm C              28.815       27.670       14.639       14.639         8.587          8.587             -     
1 Trường Tiểu học Sơn Kiên 3 HĐ 2016 3745,
28/10/2015
         3.949          3.949          1.900          1.900         1.310          1.310     
2 Trường THCS thị trấn Hòn Đất 2 HĐ 2016 3746,
28/10/2015
         5.354          5.200          2.155          2.155         1.600          1.600     
3 Trường Tiểu học thị trấn Hòn Đất 1 HĐ 2016 3836,
28/10/2015
4.751 4.751 2.311 2.311 1.500 1.500     
4 Trường Mẫu Giáo Mỹ Hiệp Sơn HĐ 2016 3750,
28/10/2015
5.611 4.620 1.800 1.800 1.800 1.800     
5 Trường Tiểu học Mỹ Lâm 3 HĐ 2016 3747,
28/10/2015
2.600 2.600 1.930 1.930 670 670     
6 Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2016 HĐ 2016-2017 3748, 28/10/2015 2.275 2.275 1.845 1.845 430 430     
7 Trường Tiểu học Hiệp Bình HĐ 2016 3837, 30/10/2015 4.275 4.275 2.698 2.698 1.277 1.277     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       30.638 24.063 - - 11.329 11.329 -   
1 Trường Mẫu giáo Mỹ Thuận HĐ 2017 8091, 20/10/2016 5.400 4.620 -   2.000 2.000     
2 Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + hàng rào HĐ 2017 8105, 20/10/2016 5.674 4.949 -   2.000 2.000     
3 Trường Mẫu giáo Nam Thái Sơn HĐ 2016-2018 8107, 20/10/2016 6.830 4.620 -   2.351 2.351     
4 Trường Tiểu học Bình Sơn 1 HĐ 2017-2018 8100, 20/10/2016 4.284 3.900 -   1.820 1.820     
5 Trường THCS thị trấn HĐ 2017 8096, 20/10/2016 6.376 3.900 -   1.358 1.358     
6 Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017 HĐ 2017-2018 8097, 20/10/2016 2.074 2.074     1.800 1.800     
1.6 Huyện Kiên Lương       34.359 32.938 13.138 13.138 15.000 15.000 300   
1.6.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       34.359 32.938 13.138 13.138 15.000 15.000 300   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       3.604 3.519 3.211 3.211 300 300 300   
1 Trường Tiểu học Bình Trị (điểm Núi Mây); hạng mục:  03 phòng + thiết bị + 01 nhà vệ sinh + san lấp 2.000m2                                     KL 2016-2017 2887,
11/11/2015
2.218 2.185 1.997 1.997 180 180 180   
2 Trường Tiểu học Bình Trị (điểm Song Chinh); hạng mục 02 phòng học + thiết bị + 01 nhà vệ sinh KL 2016 - 2017 2689,
08/10/2015
1.386 1.334 1.214 1.214 120 120 120   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       4.134 4.134 2.527 2.527 1.837 1.837 -   
1 Trường Mầm non Hòn Nghệ KL 2013-2014 4321, 28/8/2013; 2369, 31/10/2014 4.134 4.134 2.527 2.527 1.837 1.837     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       15.710 15.524 7.400 7.400 5.608 5.608 -   
1 Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương 3                                 KL 2016-2018 3685,
08/10/2015
5.910 5.724 4.200 4.200 1.500 1.500     
2 Trường nhà trẻ mẫu giáo và HTKT khu dân cư Ba Hòn (Trường Mầm non Hoa Mai) KL 2016-2018 2831,
30/10/2015
9.800 9.800 3.200 3.200 4.108 4.108     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       10.911 9.761 - - 7.255 7.255 -   
1 Trường TH Bình trị (điểm Núi Mây); HM: 01 phòng công vụ + thiết bị KL 2016-2017 2970, 25/10/2016             323             240               -                240             240     
2 Trường TH Kiên Bình 2 (điểm Kiên Thanh + điểm kênh 11); HM: 06 PCV + T.bị KL 2016-2017 2971, 25/10/2016 1.569 1.440 -   1.296 1.296     
3 Trường TH Kiên Bình 1 (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị KL 2016-2018 2738, 28/9/2016 896 850 -   765 765     
4 Trường MN Bình An (điểm chính Hòn Chông); HM: 04p + T.bị KL 2016-2019 2972, 25/10/2016 3.744 3.744 -   1.804 1.804     
5 Trường MN Bình An (điểm Bãi Giếng); HM: 01p + T.bị KL 2016-2017 2973, 25/10/2016 1.169 1.100 -   990 990     
6 Trường MN Dương Hòa (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị KL 2016-2018 2739, 28/9/2016 837 837 -   765 765     
7 Trường MN Hòa Điền (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị KL 2016-2017 2974, 25/10/2016 947 850 -   765 765     
8 Sửa chữa phòng học xuống cấp 2017 KL 2016-2017 2975, 25/10/2016 1.426 700 -   630 630     
1.7 Huyện Gò Quao       65.615 62.515 28.453 28.453 22.500 22.500 -   
1.7.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       65.615 62.515 28.453 28.453 22.500 22.500 -   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       26.815 26.815 16.723 16.723 7.940 7.940 -   
1 Trường Mầm non Định An (dãy C) GQ   7248, 23/10/2014 4.973 4.973 3.260 3.260 1.213 1.213     
2 Trường TH Định An 1 (dãy B) GQ   7249, 23/10/2014;
7246, 23/10/2014
11.620 11.620 7.064 7.064 3.304 3.304     
3 Trường TH Định An 3 GQ   7251, 23/10/2014 4.574 4.574 3.200 3.200 1.374 1.374     
4 Trường TH Thới Quản 2 GQ   7252, 23/10/2014 5.648 5.648 3.199 3.199 2.049 2.049     
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       27.800 24.700 11.730 11.730 8.460 8.460 -   
1 Trường THCS Vĩnh Phước A GQ 2016 3667,
30/9/2015
2.400 2.400 2.000 2.000 250 250     
2 Trường TH thị trấn 2 GQ 2016 3668,
30/9/2015
5.200 4.000 1.820 1.820 1.600 1.600     
3 Trường TH-VHH Bắc 1 GQ 2016 3669,
30/9/2015
4.900 4.500 2.215 2.215 1.200 1.200     
4 Trường TH Vĩnh Phước B2 GQ 2016 3670,
30/9/2015
3.300 3.000 1.155 1.155 1.000 1.000     
5 Trường Thủy Liễu 2 GQ 2016 3671,
30/9/2015
2.800 2.800 1.000 1.000 1.000 1.000     
6 Trường TH Thủy Liễu 1 GQ 2016 3672,
30/9/2015
2.800 2.500 1.000 1.000 1.000 1.000     
7 Trường TH thị trấn 1 GQ 2016 3763,
30/9/2015
2.000 2.000 1.000 1.000 800 800     
8 Trường THCS thị trấn GQ 2016 3674,
30/9/2015
4.400 3.500 1.540 1.540 1.610 1.610     
(3) Các dự án khởi công mới năm 2017       11.000 11.000 - - 6.100 6.100 -   
1 Trường Tiểu học Vĩnh Phước A1 GQ 2016-2018 4741, 28/10/2016 3.500 3.500 -   1.700 1.700     
2 Trường Mầm non Thủy Liễu GQ 2016-2018 4736, 28/10/2016 2.000 2.000 -   1.300 1.300     
3  Trường MN thị trấn GQ 2016-2018 4742, 28/10/2016 3.000 3.000     1.800 1.800     
4 Trường TH Vĩnh Thắng 2 GQ 2016-2018 4743, 28/10/2016 2.500 2.500     1.300 1.300     
1.8 Huyện Kiên Hải       56.134 48.662 15.344 15.344 10.000 10.000 2.200   
1.8.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       56.134 48.662 15.344 15.344 10.000 10.000 2.200   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       34.858 27.386 15.344 15.344 4.000 4.000 2.200   
1  Trường Tiểu học và THCS Nam Du (giai đoạn 1: 06 phòng học, sân nền, hàng rào) KH 13-14 2825, 23/12/2010 27.069 19.597 11.194 11.194 2.200 2.200 2.200   
2   Trường Tiểu học Trần Quốc Toản. HM: Xây dựng mới 04 phòng + 02 phòng hiệu bộ KH 14-15 471, 08/5/2014 4.990 4.990 2.450 2.450 1.000 1.000     
3  Trường Tiểu học An Sơn; HM: Xây mới 04 phòng Bãi Ngự  KH 16-18 915, 30/10/2015 2.799 2.799 1.700 1.700 800 800     
(2) Các dự án khởi công mới năm 2017       21.276 21.276 - - 6.000 6.000 -   
1  Trường Tiểu học Hòn Tre KH 2016-2017 1042, 28/10/2016 8.800 8.800 -   2.000 2.000     
2  Trường Tiểu học Lại Sơn KH 2016-2018 1043, 28/10/2016 6.000 6.000 -   1.500 1.500     
3  Trường Tiểu học An Sơn; HM: Xây mới 01 thư viện; 02 phòng học bộ môn và phòng hiệu bộ + trang bị mới thiết bị  KH  2016-2018  1044, 31/10/2016          4.851          4.851             1.500          1.500     
4  Tu sửa trường lớp học trên địa bàn huyện Kiên Hải; HM: Cải tạo trường TH An Sơn (điểm Bãi Ngự) KH 2016-2018 990, 23/9/2016 1.625 1.625     1.000 1.000     
II Ngành, lĩnh vực Y tế       6.450.535 2.628.221 1.773.281 715.346 391.099 391.099 325.537   
I.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       102.328 102.328 - - 200 200 -   
1 Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương (mua sắm trang thiết bị) KL 2016-2020 2166, 28/9/2016 77.390 77.390     140 140     
2 Đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa An Biên AB 2017-2019 2165, 27/9/2016 24.938 24.938     60 60     
I.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       6.348.207 2.525.893 1.773.281 715.346 390.899 390.899 325.537   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       199.775 139.366 154.706 91.730 22.120 22.120 3.367   
1 Trung tâm Y tế huyện An Minh AM 2005 1252, 13/7/2005 12.496 12.496 9.368 9.368 3.128 3.128 3.128   
2 BVĐK Châu Thành (CTNC) CT 2008-
2011
2446, 13/10/2008; 3222, 28/12/2015; 98.304 59.728 89.876 27.000 8.126 8.126     
3 BVĐK Kiên Giang (CC Nhi) RG 2013-
2015
284, 19/9/2013; 980, 27/4/2016 20.957 20.957 18.400 18.400 2.500 2.500     
 4 XDM Trung tâm Dân số và Kế hoạch hóa gia đình huyện Tân Hiệp TH 2016-2017 912,
31/10/2011
3.361 3.361 1.645 1.645 1.663 1.663   theo 169/TT 
5 Sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Bình Bắc (trả nợ QT) VT 2015 4315, 31/10/2014 1.209 1.209 1.000 1.000 204 204 204   
6 TTYT thành phố Rạch Giá RG 2014-2015 246,
15/7/2014; 156, 26/4/2016
7.998 7.998 7.320 7.320 498 498     
7 Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang RG   910, 12/4/2013 3.495 3.495 1.607 1.607 1.000 1.000     
8 Mua mới máy MRI cho BVĐK tỉnh RG 2015-2016 2572, 29/10/2015 41.833 20.000 20.090 19.990 500 500     
9 XDM Trạm Y tế thị trấn TH

2016-

2017

2190,
 29/10/2015
4.687 4.687 2.000 2.000 2.466 2.466   theo 169/TT 
10 Trạm Y tế xã Nam Du; HM: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc + xây dựng mới 01 hội trường, 04 phòng công vụ + bể nước ngầm 100m3 KH 2016 912, 30/10/2015          4.000          4.000          2.000          2.000         2.000          2.000     
11 Khu điều trị các dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone RG   396,
29/10/2015
1.435 1.435 1.400 1.400 35 35 35   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       846.064 345.377 536.220 353.788 45.134 45.134 26.000   
1 Trung tâm YHHN & XT(TB cyclotron 18MeV) CT 2011-
2014
245,
24/01/2011
203.970 28.061 177.099 5.660 500 500 500   
2 BVĐK Kiên Giang (Nội B) RG   1507, 02/7/2010; 2162, 04/9/2013 329.066 164.533 252.895 252.895 15.474 15.474 15.474   
3 Mua sắm trang thiết bị - BVĐK Phú Quốc PQ 2012-2014 26, 16/3/2012 74.191 74.191 66.732 66.732 5.000 5.000   Huyện quản lý CT 
4 CT hệ thống XLNT BVĐK Phú Quốc và Kiên Lương PQ, KL 2014-2016 2023, 15/8/2013; 2241 (đc), 29/10/2014         21.529        10.764        19.493          8.500         1.500          1.500        1.500   
5 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế RG 2016-2017 112, 30/3/2016 4.900 4.900 2.000 2.000 2.410 2.410 2.410   
6 Cải tạo, nâng cấp một số khoa điều trị BVĐK Kiên Giang RG   105, 30/3/2016 11.870 11.870 6.967 6.967 3.716 3.716 3.716   
7 ĐTXD  lắp đặt hệ thống xử lý, tiêu hủy chất thải rắn và nước thải nguy hại cho 07 cụm bệnh viện (đối ứng vốn WB)       113.000 11.860         -   
  Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Lao CT   2587, 30/10/2015; 1117 (đc), 12/5/2016 24.906 1.217 650 650 500 500 500   
  Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương KL   108, 30/3/2016 12.578 945 165 165 700 700 700   
  Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Hiệp TH   107, 30/3/2016 14.816 1.798 190 190 1.200 1.200 1.200   
  - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Giồng Riềng GR                 -   
  - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thuận VT                             -     
  - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Gò Quao GQ                             -     
  - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất HĐ                 -   
8 Phú Quốc: Sửa chữa 09 trạm y tế xã PQ 2016-2018 1014,
21/3/2016
10.564 10.564 2.000 2.000 5.000 5.000     
9 Nâng cấp, cải tạo sửa chữa BVĐK Phú Quốc PQ 2016-2018 1013,
21/3/2016
14.947 14.947 1.000 1.000 7.000 7.000     
10 Nhà nghỉ trực BVĐK huyện Kiên Lương KL 2016-2018 2830,
30/10/2015
4.564 4.564 2.000 2.000 2.000 2.000     
11 Sửa chữa 06 trạm y tế xã: Thạnh Yên; Thạnh Yên A; Minh Thuận; Vĩnh Hòa; Hòa Chánh; An Minh Bắc UMT   3094, 10/10/2014; 1941, 08/8/2016 5.163 5.163 5.029 5.029 134 134     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       5.257.641 1.998.019 1.072.340 259.813 295.000 295.000 295.000   
1 BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường RG   2236, 29/10/2014; 2.929.194 1.464.597 249.813 249.813 100.000 100.000 100.000   
2 Bệnh viện Ung Bướu RG   2085, 22/9/2011 832.598 166.520 431.736   40.000 40.000 40.000   
3 Bệnh viện Sản - Nhi RG   426, 03/3/2015 915.857 183.171 179.521   45.000 45.000 45.000   
4 Bệnh viện Lao tỉnh RG   68, 10/01/2011 329.134 65.827 139.339   50.000 50.000 50.000   
5 Bệnh viện Tâm thần RG   67, 10/01/2011 166.192 33.238 61.931   50.000 50.000 50.000   
6 Bệnh viện Quân - Dân Y kết hợp (Bệnh xã/Bộ CHQS tỉnh cũ) RG 2016-2020 719,
30/3/2016
84.666 84.666 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000   
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       44.727 43.131 10.015 10.015 28.645 28.645 1.170   
1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và lưu trú cho cán bộ tại thị trấn An Thới (thực hiện kiểm dịch y tế) PQ 2015-2017 107, 30/3/2016 1.300 1.300     1.170 1.170 1.170   
2 Hòn Đất: Sửa chữa trạm y tế xã 2016 - 2020 HĐ 2016-2020 8101-8102-8103-8104, 20/10/2016 3.423 3.423 7.615 7.615 1.745 1.745     
3 Trạm Y tế xã Đông Yên; HM: Cải tạo, sửa chữa AB   3576, 30/10/2015 1.465 1.465     419 419     
4 Trạm Y tế xã Tây Yên A; HM: Cải tạo, sửa chữa AB   3566, 30/10/2015 1.467 1.467     1.015 1.015     
5 Bảo dưỡng, sửa chữa Trạm Y tế Đông Thái, thị trấn AB   5729, 28/10/2016 886 886     800 800     
6 Trạm Y tế phường Vĩnh Thanh Vân RG 2017-2018 743, ngày 28/10/2016 3.500 1.904     1.000 1.000     
7 Trạm Y tế xã An Sơn KH 2016-2018 1046, 31/10/2016 4.000 4.000     4.000 4.000     
8 Cải tạo, sửa chữa các trạm  y tế huyện AM AM 2016-2020 6516, 24/10/2016 3.900 3.900     1.500 1.500     
9 Bệnh viện Đa khoa An Minh (cải tạo, sửa chữa) AM 2017-2019 6517, 24/10/2016 9.900 9.900     5.000 5.000     
10 Cải tạo, sửa chữa các trạm  y tế huyện Châu Thành CT 2016-2020       2.400 2.400 3.000 3.000     
  Trạm Y tế xã Minh Hòa, HM: SC, CT CT 2015-2016 3751, 28/10/2015 821 821             
  Trạm Y tế xã Mong Thọ A, HM: SC, CT CT 2015-2016 3769, 29/10/2015 862 862             
  Trạm Y tế thị trấn Minh Lương, HM: SC, CT CT 2015-2016 3766, 29/10/2015 724 724             
  Trạm Y tế xã Giục Tượng, HM: SC, CT CT 2015-2016 3144, 14/8/2015 871 871             
  Trạm Y tế xã Mong Thọ, HM: SC, CT CT 2015-2016 3145, 14/8/2015 872 872             
11 Phân trạm Y tế Thới An, xã Thới Quản GQ 2016-2018 4751, 28/10/2016 3.000 3.000     2.000 2.000     
12 Sửa chữa Trạm Y tế 03 xã: Tân Khánh Hòa, Phú Lợi, Vĩnh Phú GT 2017-2018 1980, 18/10/2016 1.677 1.677     2.000 2.000     
13 Sửa chữa Trạm Y tế xã Tân Hòa TH 2018-2019 2057, ngày 19/10/2016 650 650     600 600   theo 169/TT 
14 Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thành (HM: Cải tạo, sửa chữa) TH 2017-2018 1908, ngày 30/9/2016 613 613     600 600   theo 169/TT 
15 Cải tạo, sửa chữa các Trạm  Y tế huyện VT: PKKV Bình Minh, xã Vĩnh Bình Nam, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận, xã Vĩnh Phong VT 2016-2018 3104, 28/10/2016          4.796          4.796             3.796          3.796     
III Ngành, lĩnh vực Giao thông       2.074.095 418.760 182.121 182.121 384.796 384.796 1.403   
I.1 CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ       94.000 94.000 - - 1.500 1.500 -   
1 Cầu thị trấn Gò Quao GQ     40.000 40.000     500 500     
2 ĐTXD 01 cầu Mương Lộ trên đường tỉnh ĐT 962 (Lộ Quẹo - Gò Quao - Vĩnh Tuy), huyện Gò Quao GQ     14.000 14.000     500 500     
3 ĐTXD 05 cầu trên đường tỉnh ĐT 961 (Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội)

RG,

TH

    40.000 40.000     500 500     
I.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       1.980.095 324.760 182.121 182.121 383.296 383.296 1.403   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       16.215 16.215 14.797 14.797 1.403 1.403 1.403   
1  Đường Bạch Ngưu Giai đoạn 2 VT   1228; 23/6/2010; 1650, 27/7/2010 16.215 16.215 14.797 14.797 1.403 1.403 1.403   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       119.509 115.553 50.324 50.324 49.206 49.206 -   
1 Cầu Trung tâm hành chính U Minh Thượng UMT 2015-2016 2261, 30/10/2014 35.000 35.000 22.500 22.500 10.000 10.000   Huyện quản lý CT 
2 Đường T5 từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh 9 Xóm Đạo HĐ 2015-2016 398, 30/10/2015 11.128 11.128 7.000 7.000 4.000 4.000     
3 Cầu Bông Súng, huyện Giồng Riềng GR 2016-2018 2595, 30/10/2015 49.989 49.989 10.924 10.924 30.000 30.000     
4 Đường số 17; HM: Nền mặt đường - bó vỉa - thoát nước HT 2016 1570a, 28/10/2013 5.492 5.492 4.000 4.000 1.300 1.300     
5 Cầu Xã Diễu (Km22 + 597) ĐT.961, huyện Tân Hiệp TH   448/QĐ-SKHĐT, 28/10/2014; 572/QĐ-SKHĐT, 30/12/2014 7.912 3.956 2.900 2.900 456 456     
6 Đường tránh khu phố 4 (đoạn từ cầu Thứ Ba đến cầu Bàu Trâm) AB 2016-2018 3552,
29/10/2015
9.988 9.988 3.000 3.000 3.450 3.450   Thông báo số 678/TB-VP ngày 01/11/2016 
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       159.992 159.992 11.000 11.000 75.000 75.000 -   
1 Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Trần Khánh Dư) RG 2016-2017 2594, 30/10/2015 119.996 119.996 1.000 1.000 50.000 50.000     
2 Đường Nguyễn Chí Thanh đến Vĩnh Hòa Hiệp RG, CT 2016-2018 2593, 30/10/2015 24.996 24.996 10.000 10.000 10.000 10.000     
3  Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965 (trả nợ ứng Sở Tài chính) UMT   2414, 28/10/2016 8.000 8.000 -   8.000 8.000     
4  Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965B, ĐT 966, ĐT 962 và ĐT 963 năm 2016 (Trả nợ ứng Sở Tài chính) TT   2414, 28/10/2017 7.000 7.000     7.000 7.000     
(4) Các dự án khởi công mới năm 2017       44.379 33.000 - - 121.687 121.687 -   
1 Cầu Sắt (thị trấn Vĩnh Thuận - Phong Đông VT 2017-2018 2709, 25/10/2016 12.389 11.000 -   4.527 4.527     
2 Đường kênh T3 (đối ứng vốn tài trợ) GT 2017 2464, 31/10/2016 24.990 15.000     15.000 15.000     
3 Đường nội ô khu trung tâm hành chính huyện GQ 2016-2018 4749, 28/10/2016 7.000 7.000     3.000 3.000     
4 Trả nợ vay GTNT (Sở Tài chính) TT                    99.160         99.160     
(5)  Công trình GTNT 2016 -2020       1.640.000 - 106.000 106.000 136.000 136.000 -   
1 Huyện An Biên (GTNT) AB     140.000   11.000 11.000 14.000 14.000     
2 Huyện An Minh (GTNT) AM     173.000   11.000 11.000 14.000 14.000     
3 Huyện Châu Thành (GTNT) CT     107.000   6.000 6.000 6.000 6.000     
4 Huyện Giang Thành (GTNT) GT     88.000   6.000 6.000 7.000 7.000     
5 Huyện Giồng Riềng (GTNT) GR     163.000   7.500 7.500 12.000 12.000     
6 Huyện Gò Quao (GTNT) GQ     142.000   12.000 12.000 11.000 11.000     
7 Thị xã Hà Tiên (GTNT) HT     49.000   1.000 1.000 10.000 10.000     
8 Huyện Hòn Đất (GTNT) HĐ           146.000            9.000          9.000        13.000         13.000     
9 Huyện Kiên Hải (GTNT) KH             33.000            2.000          2.000         3.000          3.000     
10 Huyện Kiên Lương (GTNT) KL           102.000            6.000          6.000         7.000          7.000     
11 Thành phố Rạch Giá (GTNT) RG             53.000            1.000          1.000         2.000          2.000     
12 Huyện Tân Hiệp (GTNT) TH           130.000            6.000          6.000        11.000         11.000     
13 Huyện U Minh Thượng (GTNT) UMT           143.000          12.500        12.500        13.000         13.000     
14 Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) VT           153.000          14.000        14.000        12.000         12.000     
15 Huyện Phú Quốc (GTNT) PQ             18.000            1.000          1.000         1.000          1.000     
IV Ngành, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch       365.072 230.667 91.161 91.161 78.769 78.769 -   
IV.1 Công trình Sở VHTT quản lý       292.832 173.966 80.261 80.261 41.669 41.669 -   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       17.277 - 8.538 8.538 2.000 2.000 -   
1 Bảo tồn và phát triển ấp văn hóa truyền thống dân  tộc Khmer CT

2010-

2015

1856, 24/8/2010 17.277   8.538 8.538 2.000 2.000     
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       252.110 150.521 63.613 63.613 32.982 32.982 -   
1 Thư viện tổng hợp tỉnh RG   1873, 01/10/2007; 2240, 29/10/2014 44.963 44.963 31.745 31.745 12.000 12.000     
2 Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang RG   2361, 04/10/2013 158.529 79.265 25.568 25.568 15.300 15.300     
3 Đường quanh núi Hòn Đất HĐ   2266a, 31/10/2014 38.759 16.434     3.499 3.499     
4 Di tích dinh Ông Nam Hải KH 2016 - 2018 87, 29/3/2016 2.989 2.989 1.300 1.300 1.000 1.000     
5 Chỉnh trang, nâng cấp công trình phục vụ năm du lịch Quốc gia RG 2016 - 2017 74, 15/3/2016 6.870 6.870 5.000 5.000 1.183 1.183     
(3) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017       23.445 23.445 8.110 8.110 6.687 6.687 -   
1 TT VHTT huyện Vĩnh Thuận VT

2016-

2020

84, 29/3/2016 9.990 9.990 5.110 5.110 3.000 3.000     
2 TT VHTT huyện Kiên Lương KL 2016 - 2018 2827,
30/12/2015
9.756 9.756 3.000 3.000 2.687 2.687   theo 58/TTr 
3 Công viên Văn hóa thị trấn Tân Hiệp TH 2017 2152, ngày 31/10/16 3.699 3.699     1.000 1.000     
IV.2 Trung tâm Văn hóa - Thể thao các xã       72.240 56.701 10.900 10.900 37.100 37.100 -   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       34.242 24.935 10.900 10.900 13.000 13.000 -   
1 TT VHTT xã Lại Sơn; HM: Xây mới hàng rào, rãnh thoát nước, sân bóng chuyền, sân nền, san lấp mặt bằng KH   913, 30/10/2015 3.000 3.000 1.900 1.900 1.000 1.000     
2 TT VHTT xã Đông Hòa AM   4394, 28/10/2015 3.000 3.000 900 900 2.000 2.000     
3 TT VHTT xã Vĩnh Điều GT   1414, 15/10/2015 3.000 3.000 900 900 2.000 2.000     
4 TT VHTT xã Thạnh Trị TH 2015-2016 2988,
29/10/2016
2.000 2.000 900 900 1.000 1.000     
5 TT VHTT xã Vĩnh Hòa Hưng Nam; hạng mục: Xây dựng mới nhà Văn hóa - nhà vệ sinh - san lấp mặt bằng GQ 2016-2017 3823, 20/10/2015 2.965 2.000 900 900 1.000 1.000     
6 TT VHTT xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới hội trường thể thao đa năng, nhà xe 02 bánh, cổng, hàng rào, sân nền, thoát nước HĐ 2016 3753, 28/10/2015 2.995 2.000 900 900 1.000 1.000     
7 TT VHTT xã Thạnh Yên A; HM: Xây dựng mới UMT 2015-2017 1862, 26/10/2015 6.353 2.000 900 900 1.000 1.000     
8 TT VHTT xã Tây Yên A; HM: Xây dựng mới sân khấu ngoài trời, hàng rào AB 2015-2016 3559, 29/10/2015 2.998 2.000 900 900 1.000 1.000     
9 TT VHTT xã Đông Yên AB   3358, 29/10/2015 2.996 2.000 900 900 1.000 1.000     
10 TT VHTT xã Giục Tượng CT 2015-2016 3747, 27/10/2015; 1766 (đc), 27/5/2016 1.935 1.935 900 900 1.000 1.000     
11 TT VHTT xã Thạnh Hưng GR 2016 1650,
23/10/2015
3.000 2.000 900 900 1.000 1.000     
(2) Các dự án khởi công mới năm 2017       37.998 31.766 - - 24.100 24.100 -   
1 Trung tâm VHTT xã Phi Thông RG 2017-2018 646, ngày 26/10/2016 2.380 2.380     1.500 1.500     
2 Trung tâm VHTT xã Nam Thái AB 2018-2019 3570, 30/10/2016 2.100 2.100     1.500 1.500     
3 Trung tâm VHTT xã Vân Khánh AM 2016-2019 6518, 24/10/2016 3.000 2.000     1.500 1.500     
4 Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Tây AM 2016-2019 6591, 28/10/2016 2.000 2.000     1.500 1.500     
5 Trung tâm VHTT xã Vĩnh Bình Bắc VT 2016-2017 3102, 28/10/2016 1.995 1.995     1.600 1.600     
6 Trung tâm VHTT xã Vĩnh Thuận VT 2016-2018 3099, 28/10/2016 1.178 1.178     1.500 1.500     
7 Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phong VT 2017 3101, 28/10/2016 1.987 1.987     1.500 1.500     
8 Trung tâm VHTT xã Thạnh Yên UMT 2017-2019 5249, 26/10/2016 7.232 2.000     1.500 1.500     
9 Trung tâm Văn hóa xã Ngọc Thuận GR 2017 2970, ngày 20/10/2016 2.000 2.000     1.500 1.500     
10 Trung tâm VHTT xã Tân Thành TH   1446, 29/10/2016 2.000 2.000     1.500 1.500     
11 Trung tâm Văn hóa xã Mong Thọ CT 2017-2018 4000, 27/10/2016 2.300 2.300     1.500 1.500     
12 Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phước A GQ 2016-2018 4753, 28/10/2016 2.000 2.000     1.500 1.500     
13 Trung tâm VHTT xã Thổ Sơn HĐ 2016-2017 8095 201/10/2016 2.000 2.000     1.500 1.500     
14 Trung tâm VHTT xã Mỹ Thuận HĐ 2017 8093, 20/10/2016 1.996 1.996     1.500 1.500     
15 Trung tâm VHTT xã Dương Hòa KL 2015-2017 2828, 30/10/2015 1.847 1.847     1.500 1.500     
16 Trung tâm VHTT xã Hòa Điền KL 2015-2017 2829, 30/10/2015 1.983 1.983     1.500 1.500     
V Ngành, lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội       262.511 195.065 184.472 124.977 35.620 35.620 57   
I.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN       262.511 195.065 184.472 124.977 35.620 35.620 57   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016       8.153 4.438 3.519 3.519 807 807 57   
1 Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hòn Đất; HM: Xây dựng mới hàng rào + rãnh thoát nước + đường nội bộ HĐ 2016 3766, 28/10/2015 2.446 1.500 750 750 750 750     
2 Nâng cấp, cải tạo nhà ở học viên thuộc Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động Xã hội Kiên Giang HĐ 2014-2016 539 (đc), 30/12/2015 5.707 2.938 2.769 2.769 57 57 57   
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       254.358 190.627 180.953 121.458 34.813 34.813 -   
1 Trường Trung cấp Nghề Dân tộc nội trú GR 2011-2017 1997, 14/9/2011 110.305 55.153 99.127 44.127 10.000 10.000     
2 Khu nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần - TTBTXH CT 2009-2018 427,13/3/2007; 1397, 25/10/2011 44.927 40.843 36.600 36.600 3.000 3.000     
3 Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội Kiên Hảo HĐ 2012-2018 2312, 05/11/2012 38.147 33.652 15.088 10.593 3.000 3.000   theo 2081/CV- 
4 Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Hải KH 2015-2017 465, 29/10/2014 10.000 10.000 4.675 4.675 4.000 4.000   theo 2081/C 
5 Chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu từ trần thuộc Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang; HM: tường rào bao quanh, nhà vệ sinh, xây sẵn hộc mộ, san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện chiếu sáng và cây xanh RG 2016-2017 380/QĐ-SKHĐT, 26/10/2015 14.894 14.894 5.300 5.300 5.000 5.000   theo 2081/CV-LĐTBXH, 04/11/2016 
6 Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Vùng U Minh Thượng (cơ sở II) UMT 2016-2018 403/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 11.431 11.431 5.300 5.300 5.000 5.000   theo 2081/CV- 
7 Đài tưởng niệm liệt sỹ huyện Kiên Lương KL 2005-2008 1877, 14/9/2005; 43(đc), 09/01/2012; 1625(đc), 07/8/2015         21.100        21.100        12.563        12.563         3.613          3.613    Huyện quản lý CT 
8 Nâng cấp, sữa chữa nghĩa trang liệt sĩ và chỉnh trang khuôn viên huyện Tân Hiệp TH 2016-2017 2189, 29/10/2015 3.554 3.554 2.300 2.300 1.200 1.200     
VI Ngành, lĩnh vực công cộng, phát thanh và truyền hình       20.645 20.645 1.400 1.400 814 814 214   
I.2 THỰC HIỆN DỰ ÁN       20.645 20.645 1.400 1.400 814 814 214   
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016     0 20.045 20.045 1.400 1.400 214 214 214   
1 Hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường quanh đảo Hòn Tre KH 2016 918, 30/10/2015 1.495 1.495 1.400 1.400 95 95 95   
2 Nhà Thiếu nhi Kiên Lương; HM: Khối đào tạo, cổng hành rào, nhà bảo vệ, ... (trả nợ QT) KL 2008-2013 792, 26/3/2008 18.550 18.550     119 119 119   
(2) Các dự án khởi công mới năm 2017                   600            600               -                 -              600             600             -     
1 Đài Truyền thanh huyện Vĩnh Thuận (thiết bị) VT 2016-2018 3363, 30/10/2015 600 600 -   600 600     
VII Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công       - - 45.000 45.000 50.000 50.000 - 2297/TTr-LĐTB 
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017       - - 45.000 45.000 50.000 50.000 -   
1 Huyện An Biên (NTN- NNCC) AB         8.100 8.100 7.370 7.370     
2 Huyện An Minh (NTN- NNCC) AM         4.830 4.830 4.780 4.780     
3 Huyện Châu Thành (NTN- NNCC) CT         2.420 2.420 2.300 2.300     
4 Huyện Giang Thành (NTN- NNCC) GT         360 360 1.250 1.250     
5 Huyện Giồng Riềng (NTN- NNCC) GR         5.210 5.210 5.560 5.560     
6 Huyện Gò Quao (NTN- NNCC) GQ         9.470 9.470 10.380 10.380     
7 Thị xã Hà Tiên (NTN- NNCC) HT         310 310 50 50     
8 Huyện Hòn Đất (NTN- NNCC) HĐ         1.680 1.680 1.720 1.720     
9 Huyện Kiên Hải (NTN- NNCC) KH         150 150 60 60     
10 Huyện Kiên Lương (NTN- NNCC) KL         520 520 1.550 1.550     
11 Thành phố Rạch Giá (NTN- NNCC) RG         1.660 1.660 3.340 3.340     
12 Huyện Tân Hiệp (NTN- NNCC) TH         970 970 2.280 2.280     
13 Huyện U Minh Thượng (NTN- NNCC) UMT         3.410 3.410 2.840 2.840     
14 Huyện Vĩnh Thuận (NTN- NNCC) VT         5.450 5.450 6.410 6.410     
15 Huyện Phú Quốc (NTN- NNCC) PQ         460 460 110 110     
VIII Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015)               5.104 5.104 -   
IX Dự phòng               60.000 60.000 -   
Phụ lục III

Danh mục đầu tư kế hoạch năm 2017 nguồn vốn: sử dụng vốn quỹ đất

DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: SỬ DỤNG VỐN QUỸ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

____________________

                                                                                                                                                                                                                                                Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Địa điểm XD Thời gian KC-HT QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 Dự kiến kế hoạch năm 2017 Ghi chú 
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT  
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSĐP Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Vốn đất 
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Vốn đất Tổng số Trong đó: Thanh toán nợ XDCB 
 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 
  TỔNG SỐ           800.000 800.000 1.100.000 1.100.000 -   
  Phân bổ 90%               1.100.000 1.100.000 -   
B.1 Thực hiện công tác đo đạt bản đồ (10%)               103.490 103.490     
B.2 Thực hiện công tác phát triển quỹ đất (30%)               310.470 310.470 -   
I Lĩnh vực Y tế               268.470 268.470 -   
1 BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường RG   2236, 29/10/2014; 2.929.194 1.464.597     268.470 268.470     
II Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc)               30.000 30.000 -   
1 TCN xã Vĩnh Thạnh GR 2016-2017 568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 12.000 12.000     4.500 4.500     
2 TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp CT 2016-2017 567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 10.200 10.200     3.600 3.600     
3 TCN xã Thủy Liễu (NCMR) GQ 2016-2017 485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016 6.272 6.272     2.000 2.000     
4 TCN xã Bàn Thạch GR 2016-2017 526/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 10.500 10.500     6.900 6.900     
5 TCN xã Nam Thái Sơn HĐ 2017-2018   15.000 15.000     13.000 13.000     
III Chương trình MTQG nước sạch nông thôn               12.000 12.000     
1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 1.000 1.000     
2 TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2) GT 2016-2017 463/QĐ-SKHĐT,
29/10/2014
12.673 11.819     11.000 11.000     
B.3 Ghi thu - ghi chi       - - - - 65.100 65.100 -   
1 Huyện Phú Quốc PQ             43.500 43.500     
2 Thị xã Hà Tiên HT             7.000 7.000     
3 Huyện Kiên Lương KL             3.000 3.000     
3 Huyện Gò Quao GQ             6.500 6.500     
4 Huyện An Biên AB             3.800 3.800     
5 Huyện An Minh AM             1.300 1.300     
B.4 Thực hiện đầu tư (do HĐND huyện phân bổ)       3.289.728 674.338 - - 620.940 620.940 -   
1 Thành phố Rạch Giá RG             60.000 60.000     
2 Huyện Phú Quốc PQ             542.880 542.880     
3 Huyện Châu Thành CT             6.000 6.000     
4 Huyện Tân Hiệp TH             4.500 4.500     
5 Huyện Giồng Riềng GR             2.400 2.400     
6 Thị xã Hà Tiên HT             1.800 1.800     
7 Huyện Kiên Lương KL             1.200 1.200     
8 Huyện Hòn Đất HĐ             900 900     
9 Huyện Gò Quao GQ             300 300     
10 Huyện An Biên AB             120 120     
11 Huyện An Minh AM             120 120     
12 Huyện Vĩnh Thuận VT             60 60     
13 Huyện U Minh Thượng UMT             360 360     
14 Huyện Giang Thành GT             300 300     
Phụ lục IV

Danh mục đầu tư sử dụng vốn vay tín dụng ưu đãi năm 2017

DANH MỤC ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

_________________________

                                                                                                                                                                                                                                              Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Địa điểm XD QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm Dự kiến kế hoạch năm 2017 Ghi chú 
TMĐT  
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSĐP Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSĐP 
Tổng số Trong đó: Thanh toán nợ XDCB 
 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 
  TỔNG SỐ   - - 126.780 126.780 -   
   * Công trình GTNT 2016 - 2020   - - 126.780 126.780 -   
1 Huyện An Biên (GTNT) AB     9.000 9.000     
2 Huyện An Minh (GTNT) AM     9.000 9.000     
3 Huyện Châu Thành (GTNT) CT     8.000 8.000     
4 Huyện Giang Thành (GTNT) GT     8.000 8.000     
5 Huyện Giồng Riềng (GTNT) GR     9.000 9.000     
6 Huyện Gò Quao (GTNT) GQ     9.000 9.000     
7 Thị xã Hà Tiên (GTNT) HT     8.000 8.000     
8 Huyện Hòn Đất (GTNT) HĐ     8.000 8.000     
9 Huyện Kiên Hải (GTNT) KH     8.000 8.000     
10 Huyện Kiên Lương (GTNT) KL     8.000 8.000     
11 Thành phố Rạch Giá (GTNT) RG     8.000 8.000     
12 Huyện Tân Hiệp (GTNT) TH     8.000 8.000     
13 Huyện U Minh Thượng (GTNT) UMT     9.000 9.000     
14 Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) VT     9.780 9.780     
15 Huyện Phú Quốc (GTNT) PQ     8.000 8.000     
Phụ lục V

Dự kiến danh mục và mức vốn kế hoạch đầu tư nguồn ngân sách trung ương (vốn trong nước) năm 2017

DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ

NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

_________________________________

                                                                                                                                                                                                                                                 Đơn vị: Triệu đồng

TT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2016 Dự kiến kế hoạch năm 2017 Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn

vốn)

Trong đó: NSTW Tổng số Trong đó:
Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW Thanh toán nợ XDCB
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  TỔNG SỐ         17.542.416 12.192.129 2.281.842 1.860.554 500.085 490.085 1.604 24.522  
A CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA         - - 29.980   29.980 91.775 91.775 1.604 3.677  
I Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó:             14.500 14.500 76.000 76.000 1.604 3.677  
1 Xã điểm nông thôn mới Định Hòa GQ               2.797 2.797   2.797  
2 Nhà Văn hóa xã Định Hòa GQ               880 880   880  
3 Bổ sung vốn XD mô hình nông thôn mới GQ               1.604 1.604 1.604    
II Chương trình mục tiêu quốc gia, giảm nghèo bền vững             15.480 15.480 15.775 15.775      
B Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ số 22/QĐ-TTg                 25.000 25.000      
C CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU         17.542.416 12.192.129 2.251.862 1.830.574 383.310 373.310 0 20.845  
I Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng         8.570.977 5.425.896 928.756 643.416 123.490 123.490 - 9.223  
  THỰC HIỆN DỰ ÁN         8.570.977 5.425.896 928.756 643.416 123.490 123.490 - 9.223  
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016         168.573 168.573 - - 9.223 9.223 - 9.223  
b Dự án nhóm B                          
1 Đường liên xã Vĩnh Thuận - Tân Thuận - Minh Thuận VT   2008-2010 1095, 21/6/2007 23.296 23.296     2.500 2.500   2.500  
2 Đường Chu Văn An RG   2003-2011 1349, 06/02/2010 12.507 12.507     300 300   300  
3 Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói số 2) GQ   2009-2011 2313, 06/9/2014 20.385 20.385     1.140 1.140   1.140  
4 Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói số 1) GQ   2009-2011 2313, 06/9/2014 20.385 20.385     1.500 1.500   1.500  
5 Đường và bến cập tàu đảo Lại Sơn - Kiên Hải KH               3.337 3.337   3.337  
6 Đường và bến cập tàu xã Hòn Tre KH   2006-2010   92.000 92.000     446 446   446  
(2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017         1.308.404 1.132.323 686.042 620.216 114.267 114.267 - -  
1 Kè chống xói lở huyện Giồng Riềng GR 7,69km 2014-2016 465a, 22/02/2011 168.256 168.256 107.300 107.300 20.000 20.000      
2 Nhà thi đấu Đa năng tỉnh Kiên Giang RG   2014-2017 2361, 04/10/2013 158.529 79.265 112.400 76.900 2.100 2.100      
3 Trung tâm hành chính huyện An Minh AM   2014-2018 2544,
23/11/2011
151.715 75.900 75.326 45.000 17.000 17.000      
4 Trung tâm hành chính huyện U Minh Thượng UMT 76261m2 2013-2017 1332, 28/5/2013 143.120 143.120 108.482 108.482 17.000 17.000      
5 Đường Tỉnh 964 AB-AM 49km 2013-2016 2235a, 25/10/2012 299.508 278.506 205.684 205.684 25.000 25.000      
6 Đường và cầu cửa khẩu quốc gia Giang Thành GT   2012-2015 1743, 12/8/2010 268.849 268.849 56.850 56.850 25.167 25.167      
7 Đường Đồng Tranh, PQ PQ   2016-2017 2579, 29/10/2015 118.427 118.427 20.000 20.000 8.000 8.000      
II Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững         660.261 609.432 152.028 143.000 24.000 24.000 - -  
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017         62.440 56.611 45.828 40.000 10.000 10.000 - -  
b Dự án nhóm B                          
1 Nâng cấp mở rộng cảng cá An Thới PQ   2016-2020 1180, 27/5/2011; 2599, 30/10/2015 62.440 56.611 45.828 40.000 10.000 10.000      
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017         597.821 552.821 106.200 103.000 14.000 14.000 - 0  
b Dự án nhóm B                          
1 XD cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi, trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương KL 3,5km đường, 1 cầu, 4 kinh, 4 cống 2014-2017 2268, 30/10/2012 250.821 241.821 92.200 89.000 10.000 10.000      
2 Khu neo đậu, tránh, trú bão cho tàu cá kết hợp cảng cá mũi Gành Dầu PQ   2016-2020 1474, 20/7/2015 120.000 120.000 14.000 14.000 4.000 4.000      
III Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững         118.884 118.884 21.000 21.000 21.000 21.000 - -  
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016         28.884 28.884 20.000 20.000 4.000 4.000 - -  
b Dự án nhóm B                          
1 DA nâng cao năng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm tỉnh KG TT     2342, 02/10/2013 28.884 28.884 20.000 20.000 4.000 4.000      
(2) Các dự án khởi công mới năm 2017         90.000 90.000 1.000 1.000 17.000 17.000 - -  
b Dự án nhóm B                          
1 Đầu tư, bảo vệ, phát triển bền vững VQG PQ GĐ 2016 - 2020 PQ   2016-2020 2600, 30/10/2015 90.000 90.000 1.000 1.000 17.000 17.000      
IV Chương trình mục tiêu tái cơ cấu nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư         1.521.585 1.178.619 412.705 408.258 58.900 58.900 - -  
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017         223.366 182.846 163.673 160.573 13.000 13.000 0 0  
b Dự án nhóm B                          
1 Đê chắn sóng và nạo vét luồng cửa sông Dương Đông PQ 527m 2010-2014 1545,  09/7/2010; 279, 05/02/2015; 151.043 135.940 130.573 130.573 5.000 5.000      
2 Hồ chứa nước Bãi Nhà, huyện Kiên Hải KH 120.000m3   2260, 30/10/2014 72.323 46.906 33.100 30.000 8.000 8.000      
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017         1.298.219 995.773 249.032 247.685 45.900 45.900 - -  
b Dự án nhóm B                          
1 Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá RG       389.788 230.000 70.000 70.000 17.000 17.000      
2 Dự án đê biển An Biên - An Minh (27 cống) AB-AM 27 cống 2010-2015 2319,  25/9/2008 788.431 645.773 179.032 177.685 28.900 28.900      
V Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, khu Kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiêp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao         2.161.749 2.153.720 353.800 353.800 71.622 71.622 - 11.622  
  Thực hiện dự án         2.161.749 2.153.720 353.800 353.800 71.622 71.622 - 11.622  
(1) Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016         190.584 190.584 - - 11.622 11.622 - 11.622  
c Dự án nhóm C                          
1 Công viên Trần Hầu (giai đoạn 2) HT   2007-2010 1779, 14/10/2010 6.147 6.147     971 971   971  
2 Mở rộng bến tàu Mương Đào và nạo vét luồng đầm Đông Hồ HT   2008-2011 3076, 30/12/2011 10.574 10.574     2.439 2.439   2.439  
3 Sửa chữa khắc phục bờ kè Trần Hầu HT   2008 1296, 16/9/2008 3.309 3.309     981 981   981  
4 Đường nội ô thị xã Hà Tiên giai đoạn 2 HT     371, 28/01/2002 30.423 30.423     794 794   794  
5 Đường nội ô thị xã Hà Tiên giai đoạn 4 HT   2004-2008 1330, 06/6/2004 14.931 14.931     502 502   502  
6 Nạo vét luồng vào bến tàu Mương Đào (đoạn từ công viên Đông Hồ đến cầu Mương Đào) HT   2010-2011 1034a, 14/5/2015 14.007 14.007     5.935 5.935   5.935  
(2) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017         1.971.165 1.963.136 353.800 353.800 60.000 60.000 - -  
1 Đường Trung tâm đoạn 1 - khu vực Bãi Trường PQ 3,5km 2015-2019 99/QĐ-BQLPTPQ, 23/12/2010 476.165 468.136 240.000 240.000 25.000 25.000      
2 Đường Trung tâm Bãi Trường đoạn 3 và các đường nhánh PQ     07/QĐ-BQLKKTPQ, 29/10/2015 1.495.000 1.495.000 113.800 113.800 35.000 35.000      
VI Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn         81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 - -  
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017         81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200 - -  
1 Trường PTDTNT THCS huyện An Biên AB     2180, 06/9/2013 81.961 30.000 21.442 12.600 14.200 14.200      
VII Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch         160.931 107.340 14.500 14.500 25.000 15.000 - -  
  Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017         160.931 107.340 14.500 14.500 25.000 15.000 - -  
b Dự án nhóm B                          
1 Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai KL, UMT   2016-2020 695, 28/3/2016; 1959, 31/8/2016; 80.591 27.000 7.000 7.000 20.000 10.000      
2 Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng khu du lịch Nũi Nai và khu du lịch Thạch Động, thị xã Hà Tiên HT   2016-2020 2581, 29/10/2015; 717, 30/3/2016; 1798, 11/8/2016; 80.340 80.340 7.500 7.500 5.000 5.000      
VIII Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm         518.298 31.500 5.000 5.000 5.000 5.000 - -  
  Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017         518.298 31.500 5.000 5.000 5.000 5.000 - -  
1 Rà phá bom, mìn, vật nổ, khắc phục hậu quả sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang TT     2606, 30/10/2015 518.298 31.500 5.000 5.000 5.000 5.000      
IX Chương trình mục tiêu biển Đông - Hải đảo         1.672.000 1.672.000 210.000 210.000 40.098 40.098 - -  
X Dự phòng         - - - - - - - -  
Phụ lục VI

Dự kiến danh mục và mức vốn kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài

DỰ KIẾN DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI

(VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

__________________________________

TT Danh mục công trình, dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT Nhà tài trợ Ngày ký kết hiệp định

QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được

Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Dự kiến kế hoạch năm 2017 Ghi chú 
Số quyết định TMĐT  

Tổng số

(tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó:  
Vốn đối ứng(2) Vốn nước ngoài (3) Vốn đối ứng Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) 
Tổng số Trong đó: NSTW 
Tổng số Trong đó: NSTW Tính bằng ngoại tệ Quy đổi ra tiền Việt 
Tổng số Trong đó: Cấp phát từ NSTW 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 
  TỔNG SỐ             1.243.171 416.090 208.045 - 827.081 - 194.495 - - 194.495   
I Ngành khác             1.243.171 416.090 208.045 - 827.081 - 194.495 - - 194.495   
(1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017             1.243.171 416.090 208.045 - 827.081 - 194.495 - - 194.495   
a Dự án nhóm B             1.243.171 416.090 208.045 - 827.081 - 194.495 - - 194.495   
1 Dự án nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long (MDR-UUP)- Tiểu dự án thành phố Rạch Giá TT SLMB, giao thông, kè, HT cấp thoát nước, HT điện, cây xanh … 2012-2017 WB 5083-VN, ngày 11/5/2012; 2093,
23/8/2013;
(thay thế 258,
08/02/2012)
1.243.171 416.090 208.045   827.081   194.495     194.495