vanban.org

Nghị quyết số 58/2020/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2021
Cao Bằng Ban hành 16/12/2020 Hiệu lực 26/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2021 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2020/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 16 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Về Kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP, ngày 6 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Xét tờ trình số 2788/TTr-UBND, ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng như sau:

Tổng số vốn đầu tư công năm 2021 là 3.113.177 triệu đồng, trong đó:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 1.039.180 triệu đồng, gồm:

a) Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức của Thủ tướng Chính phủ là 771.980 triệu đồng.

b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 200.000 triệu đồng.

c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 15.000 triệu đồng.

d) Bội chi ngân sách địa phương là 52.200 triệu đồng.

2. Vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương là 1.669.997 triệu đồng, gồm:

a) Vốn trong nước là 1.054.814 triệu đồng, gồm: Vốn trong nước (phân bổ cho các ngành, lĩnh vực theo Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 8/7/2020) là 754.814 triệu đồng; đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững là 300.000 triệu đồng.

b) Vốn nước ngoài là 615.183 triệu đồng, gồm: Vốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước 605.183 triệu đồng; Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước 10.000 triệu đồng.

3. Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác là 404.000 triệu đồng, gồm:

a) Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương là 260.000 triệu đồng.

b) Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh là 144.000 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết như trong biểu kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, phần vốn do cấp huyện được bố trí xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2021 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

2. Chỉ đạo các đơn vị, các chủ đầu tư triển khai thực hiện thủ tục đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

3. Hàng năm, căn cứ tình hình thực tế, giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2021 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân các huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2020./.kg

Biểu số 1
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 58/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

STTNghề vănKế hoạch năm 2021Ghi chú
Tổng sốTrong đó:
Vốn trong nướcVốn nước ngoài
123456
TỔNG SỐ (I+II)3.113.177,0002.497.994,000615.183,000
IVốn ngân sách nhà nước2.709.177,0002.093.994,000615.183,000
AVốn ngân sách địa phương1.039.180,0001.039.180,000-
A1.1Vốn đầu tư cần đổi ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức của TTgCP771.980,000771.980,000Biểu 2 - Mục A
1Huyện bố trí115.797,000115.797,000Biểu 2 - Mục A1
2Tỉnh bố trí656.183,000656.183,000Biểu 2 - Mục A2
A1.2Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất200.000,000200.000,000Biểu 2 - Mục B
A1.3Xổ số kiến thiết15.000,00015.000,000Biểu 2 - Mục C
A1.4Bội chi ngân sách địa phương52.200,00052.200,000Biểu 6
BVốn ngân sách trung ương1.669.997,0001.054.814,000615.183,000
B1Vốn trong nước1.054.814,0001.054.814,000-
B1.1Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực1.054.814,0001.054.814,000
1Vốn trong nước (Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực theo Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 8/7/2020)754.814,000754.814,000Biểu 3
2Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững300.000,000300.000,000Biểu 4
B2Vốn nước ngoài615.183,000-615.183,000
1Vốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước605.183,000605.183,000Biểu 5 - Mục A
2Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước10.000,00010.000,000Biểu 5 - Mục B
IIVốn tăng thu ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác404.000,000404.000,000
1Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương260.000,000260.000,000Biểu 7 - Mục A
2Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh144.000,000144.000,000Biểu 7 - Mục B

Bản số 2
CHI TIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG TỪ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
*(Tỷ lệ thu thuế từ 18/10/2020) (đơn vị) (đơn vị)

(đơn vị) (đơn vị)

STTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SDMạng lọc nổMặt nổĐộ bố cục của đơn vị SD 2020Độ bố cục của đơn vị SD 2020Độ bố cục của đơn vị SD 2020Độ bố cục của đơn vị SD 2020Ghi chú
Tổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng số
Độ bố cục của đơn vị SD 2020Độ bố cục của đơn vị SD 2020Độ bố cục của đơn vị SD 2020Độ bố cục của đơn vị SD 2020
123456789101112131415161718
TỔNG SỐ
AVấn đề tư tưởng của đơn vị SD 2020 theo tiêu chí, định mức1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
Trang đề:1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
A.1Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
1UBND huyện Bến Lào1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
2UBND huyện Bến Lào1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
3UBND huyện Hà Long1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
4UBND huyện Hà Quang1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
5UBND huyện Hòa An1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
6UBND huyện Nguyên Định1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
7UBND huyện Quảng Bình1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
8UBND huyện Thạch An1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
9UBND huyện Trung Khánh1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
10UBND Thành phố Cao Bằng1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
A.2Thành phố SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
Trang đề:1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
A.2.1Thành phố của đơn vị SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
A.2.2Thành phố của đơn vị SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
A.2.3Thành phố của đơn vị SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
Trang đề:1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
1Quốc phòng1.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
(1)Thành phố của đơn vị SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
2Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
3Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
4Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
5Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
6Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
7Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000
8Địa điểm SD 20201.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.0001.474.000.000

Đơn vị: Triệu đồng

STTDanh mục dự ánMã dự ánMã điểmMã điểmMã điểmQuyết định đầu tưĐã trả lại vốn đầu tưĐã trả lại vốn đầu tưĐã trả lại vốn đầu tưĐã trả lại vốn đầu tưChỉ chi
THĐTTHĐTTHĐTTHĐTTHĐT
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng số
1Trường THCS Tối vấn Hàng Quốc, huyện Trà Linh, tỉnh Cao Bằng7.751.160Trà Linh2021-20222021-202218.000.00018.000.00015.400.00015.400.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000
2Cái lan, nâng cấp trường phổ thông DPTĐ Báo Lực, huyện Bảo Lực, tỉnh Cao BằngBảo Lực2021-20222021-20224.846.3874.846.3871.200.0001.200.0001.646.0001.646.0001.646.0001.646.0001.646.0001.646.0001.646.0001.646.0001.646.0001.646.000
3Trường tiểu học Quảng Lâm, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao BằngBảo Lâm2021-20222021-20224.990.2334.990.2333.200.0003.200.0001.790.0001.790.0001.790.0001.790.0001.790.0001.790.0001.790.0001.790.0001.790.0001.790.000
4Trường THCS Thái Đức, xã Thái Đức, huyện Hà Long, tỉnh Cao BằngHà Long2021-20222021-20224.226.8654.226.8651.175.0001.175.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000
5Trường phổ thông dân tộc bản xứ THCS Quỹ Quốc, huyện Hà Quang, tỉnh Cao BằngHà Quang2021-20222021-20225.000.0005.000.0004.200.0004.200.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000800.000
6Trường tiểu học Long Môn, xã Long Môn, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao BằngNguyên Bình2021-20222021-20225.000.0005.000.0003.200.0003.200.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.000
7Trường THCS Phục Hóa, huyện Phục Hóa, tỉnh Cao BằngPhục Hóa2021-20222021-20222.500.0002.500.0002.000.0002.000.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000
8Trường THCS Bình Làng, xã Bình Làng, huyện Quảng Vịnh, tỉnh Cao BằngQuảng Vịnh2021-20222021-20223.342.1063.342.1062.200.0002.200.0001.142.0001.142.0001.142.0001.142.0001.142.0001.142.0001.142.0001.142.0001.142.0001.142.000
9Cái lan nâng cấp Trường PTPPTPP Thạch An, huyện Thạch An, tỉnh Cao BằngThạch An2021-20222021-20224.800.0004.800.0002.500.0002.500.0002.100.0002.100.0002.100.0002.100.0002.100.0002.100.0002.100.0002.100.0002.100.0002.100.000
10Trường THCS P2 Tốc, xã Chi Vất, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao BằngTrùng Khánh2021-20222021-20224.000.0004.000.0003.075.1793.075.179926.000926.000926.000926.000926.000926.000926.000926.000926.000926.000
11Trường điểm cao Trường Thôn, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quang, tỉnh Cao BằngHà Quang2021-20222021-20222.558.3482.558.3482.600.0002.600.000378.000378.000378.000378.000378.000378.000378.000378.000378.000378.000
12Trường THCS Tối vấn Thăng Nông, huyện Thăng Nông, tỉnh Cao BằngThăng Nông2021-20222021-20223.823.1843.823.1842.700.0002.700.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.000
13Trường phổ thông dân tộc bản xứ THCS Công Tùng, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngHòa An2021-20222021-20225.000.0005.000.0003.200.0003.200.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.000
14Trường THCS Thăng Lực, xã Thăng Lực, huyện Hà Long, tỉnh Cao BằngHà Long2021-20222021-20225.000.0005.000.0003.200.0003.200.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.0001.800.000
15Trường THCS Hạnh Phúc, xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Vịnh, tỉnh Cao BằngQuảng Vịnh2021-20222021-20223.511.0493.511.0492.700.0002.700.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.000
16Cái lan nâng cấp trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao BằngTrùng Khánh2021-20222021-20224.251.3824.251.3823.600.0003.600.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000650.000
17Trường MN Ngọc Rừng, xã Ngọc Rừng, huyện Thăng Nông, tỉnh Cao BằngThăng Nông2021-20222021-20223.500.0003.500.0003.000.0003.000.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000500.000
18Đánh được dự án chính công suất năm 2022100.332.00072.332.000--100.332.00076.432.000---25.500.00027.500.000----
Dự án chính R
1Trường điểm cao Sông Môn A, xã tỉnh phố Cao BằngTPCB2021-20222021-202252.432.00052.432.000--52.432.00052.432.000---10.000.00010.000.000----
Dự án chính C
1Trường Tiểu học và trung học cơ sở Quốc Sản, xã Phúc Âm, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao BằngQuảng Hòa2021-20222021-20226.600.005.100.000--6.600.005.100.000---2.200.0001.000.000----
STTDanh mục An nMã dự ánHọ đợtHọ đợtQuyết định đầu tưĐã bỏ và sửa đổi kết quả 2020Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025Ghi chú
Thực tếTrong đó, các CĐ NSSPThực tếTrong đó, các CĐ NSSPThực tế (để có các nguồn cấp)Thực tế (để có các nguồn cấp)Thực tế (để có các nguồn cấp)Thực tế (để có các nguồn cấp)Thực tế (để có các nguồn cấp)Thực tế (để có các nguồn cấp)Thực tế (để có các nguồn cấp)Thực tế (để có các nguồn cấp)
2Trường mầm non Bình Long, xã Hồng Vít, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngHòa An2021-202510.000,004.450,00010.000,004.450,0001.500,0001.500,000
3Nông cấp, xã lan Tường Trấn học và trung học cơ sở Bình Long, xã Hồng Vít, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngHòa An2021-202511.500,004.200,00011.500,004.200,0001.500,0001.500,000
4Trường Mầm non Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao BằngThạch An2021-20258.900,005.400,0008.900,005.400,0001.500,0002.000,000
5Trường Trấn học và trung học cơ sở Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao BằngThạch An2021-202510.900,004.000,00010.900,004.000,0001.500,0001.500,000
IVMầm học, công nghiệp15.000,00015.000,00015.000,00015.000,0006.500,0006.500,000
IIIThực hiện dự án định công mới năm 202115.000,00015.000,00015.000,00015.000,0006.500,0006.500,000
IVĐịa chỉ nhân lực
1Địa chỉ nhân lực có hệ thống kỹ thuật trong quá trình học công dân nghiệp thuật Trung tâm Tổng đảng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Cao Bằng, tỉnh Hoà CơĐH2021-202511.500,00011.500,00011.500,00011.500,0001.000,0001.000,000
2Địa chỉ nhân lựcĐH2021-20253.500,0003.500,0003.500,0003.500,0001.500,0001.500,000
VĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
VIĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IIIĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
IVĐịa chỉ nhân lực7.500,0007.500,0003.000,0003.000,0004.250,0004.250,0004.250,0004.250,000
STTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưĐã kể với các đầu tư 2010Đợ kiến kết quả trong kỳ giải pháp 2011-2015Kế hoạch năm 2011Chỉ chú
Tổng sốTrong đó các CĐ NSPTổng sốTrong đó các CĐ NSPTổng số (để có các nguồn cấp)Trong đó các CĐ NSPTrong đó các CĐ NSP
Tổng sốTrong đó các CĐ NSPTổng số (để có các nguồn cấp)Tổng sốTrong đó các CĐ NSPTổng số (để có các nguồn cấp)
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp dự án thành tựu năm 2011642.545.00081.441.000104.129.15064.000.000115.567.00028.441.000257.445.25028.441.000
Dự án nhân đ
1Để dự định doanh thu trong kỳ (CĐT) tỉnh Cao Bằng612.545.00020.700.000146.048.15017.535.000412.828.0001.444.000192.448.2501.444.000Đổi from 2014
2Hộp đồng nước và tài chính tại tỉnh, bảo vệ dân sự, hợp đồng đồng, phương pháp công nghiệp, phường, thị trường, thành phố Cao BằngTPCB150.000.00072.441.00047.441.00047.441.00082.554.00025.000.00025.000.00025.000.000
(2)Danh mục dự án khởi công mới năm 20112.370.7002.370.700--2.370.7002.370.700--2.370.0002.370.000
Dự án nhân đ
1Những điều khi Muat Tý năm Thái Khai, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao BằngHB2.370.7002.370.700--2.370.7002.370.700--2.370.0002.370.000
ĐB 2Công nghiệp2.998.2932.998.293--2.998.2932.998.293--2.000.0002.000.000
(3)Danh mục dự án khởi công mới năm 20112.998.2932.998.293--2.998.2932.998.293--2.000.0002.000.000
1Cấp diện sinh hoạt năm Thái Khai, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng2.998.2932.998.293--2.998.2932.998.293--2.000.0002.000.000
ĐB 3Giao thông31.987.000.0002.357.148.212498.123.210287.100.9734.044.254.0004.408.150.000--1.187.835.000250.000.000--
(4)Danh mục dự án chuyển tiếp dự án thành tựu năm 201131.987.000.0002.357.148.212498.123.210287.100.9733.818.254.000901.150.000--1.079.335.000274.000.000--
4Dự án nhân đ
1Đầu tư xây dựng, tuyển sinh, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo12.344.000.000800.000.00051.614.00051.614.0004.810.000.000800.000.000--572.000.000200.000.000--
5Dự án nhân đ
1Hộp công nghiệp, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo7.000.0001.000.00062.104.212100.000.21867.400.975815.254.0008.135.000--457.315.0004.000.000--Đổi from 2014
2Cấp và đường dẫn Tả Long, Hà Thành, xã Mỹ Hưng, huyện Phan Hòa (Phan Hòa)29.000.00080.000.00035.000.00035.000.00045.000.00045.000.000--20.000.00020.000.000--
3Cổ tục công cấp đường tỉnh 3/1 (TT Trung Khánh - cửa khẩu Ph. Ph. và Ngân Châu, huyện Trung Khánh)29.000.000100.000.000115.000.000115.000.00065.000.00035.000.000--30.000.00030.000.000--
4Đường giao thông quốc tế 14, xã Phan Thành - Khu du lịch Khu Dầu, Phan Hòa, xã Thành Công, xã Hưng Đan, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng125.000.00058.000.00058.000.00058.000.00070.000.00020.000.000--20.000.00020.000.000--
(5)Danh mục dự án khởi công mới năm 20111.851.836.000354.836.000--1.851.000.000354.000.000--350.000.00040.000.000--
4Dự án nhân đ
1Cổ tục, công cấp đường từ thị trấn Xuân Hòa - thị trấn Thăng Năng, huyện Bà Quảng, tỉnh Cao Bằng350.000.000350.000.000--350.000.000350.000.000--25.000.00025.000.000--
2Cổ tục, công cấp đường (TT Cần Thích (TPCB) - Đồng Nam (huyện Khu du lịch)120.000.000120.000.000--120.000.000120.000.000--10.000.00010.000.000--
3Dự án đầu tư xây dựng đường từ Duyên Trung, thành phố Cao Bằng - xã Quang Trung, huyện Hòa Âu (tỉnh hướng bãi sắt cao cấp), tỉnh Cao Bằng500.000.0005.000.000--500.000.0005.000.000--65.000.0005.000.000--
Dự án nhân đ
1Đường và các nhà gắn bó Bắc - Bà Nam thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên BìnhHB31.836.00031.836.000--31.000.00031.000.000--1.000.0001.000.000--
2Đường văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn50.000.00050.000.000--50.000.00050.000.000--5.000.0005.000.000--
ĐB 4Đầu công nghiệp và điều hành số110.000.00080.000.00037.500.00037.500.00078.000.00078.000.000--25.000.00025.000.000--
(1)Danh mục dự án dự kiến dự án thành năm 201130.000.00045.000.00022.500.00022.500.0009.000.0009.000.000--9.000.0009.000.000--
4Dự án nhân đ
1Đường từ trung tâm xã Tả Hòa đến cửa khẩu Hà LongĐL31.990.00016.000.00022.500.00022.500.0009.000.0009.000.000--9.000.0009.000.000--
STTDanh mục dự ánMã dự ánTênQuyết định đầu tưĐã kể tới vấn đề kết thúc 2020Sự biến đổi của trung bình giá được 2021-2025Kế hoạch năm 2021Chỉ định
THPTTổng sốTổng số (và CĐ NSP)Tổng số (và CĐ NSP)Trong đó, vấn đề NSPTrong đó, vấn đề NSP
Tổng sốTổng số (và CĐ NSP)Tổng số (và CĐ NSP)Tổng số (và CĐ NSP)Tổng số (và CĐ NSP)Tổng số (và CĐ NSP)
CDDanh mục dự án chuyển tiếp do dự định sau năm 2021TK34.000.00034.000.0005.000.0005.000.00029.000.00029.000.0008.500.0008.500.000
1Đầu tư dịch vụ phục vụ giải pháp và hàng hóa của biển TIA LĐH, huyện TIA LĐH, tỉnh Cao BằngTK34.000.00034.000.0005.000.0005.000.00029.000.00029.000.0008.500.0008.500.000
CDDanh mục dự án dịch vụ mới năm 202140.000.00040.000.000--40.000.00040.000.0007.740.0007.740.000
4Dự án chính C
1Công ty nước của biển Lý Tàn huyện Hà LongTK30.000.00030.000.000--30.000.00030.000.0005.000.0005.000.000
2Nhà biển nước biển hợp đồng về TIA LongTK30.000.00030.000.000--30.000.00030.000.0002.740.0002.740.000
ĐT 2Cấp nước, thanh mạch30.000.00030.000.000--30.000.00030.000.0004.000.0004.000.000
CDDanh mục dự án dịch vụ mới năm 202130.000.00030.000.000--30.000.00030.000.0004.000.0004.000.000
1Dự án chính C
1Nhà máy cấp nước nước biển TIA LĐH, huyện Trung KhánhTK30.000.00030.000.000--30.000.00030.000.0004.000.0004.000.000
ĐT 4Đa dịch210.000.00040.000.000--210.000.00040.000.00030.000.00030.000.000
CDDanh mục dự án chuyển tiếp do dự định sau năm 2021100.000.00020.000.000--100.000.00020.000.00045.000.00045.000.000
1Dự án chính C
1Đổi mới và công bằng, phường Tây Giang, thành phố Cao Bằng100.000.00020.000.000--100.000.00020.000.00045.000.00045.000.000
CDDanh mục dự án dịch vụ mới năm 202124.200.00024.200.000--24.200.00024.200.00011.000.00011.000.000
1Dự án chính C
1Đường đi bộ vào động Dơi, xã Đồng Loan, huyện Hà Long, tỉnh Cao BằngTK14.200.00014.200.000--14.200.00014.200.0005.000.0005.000.000
2Dự án điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao BằngTK5.000.0005.000.000--5.000.0005.000.0001.000.0001.000.000
3Dự án: Nông cấp các Trung tâm thông tin, trung tâm Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao BằngTK3.000.0003.000.000--3.000.0003.000.0002.000.0002.000.000
4Dự án điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao BằngTK2.000.0002.000.000--2.000.0002.000.0001.000.0001.000.000
ĐT 5Công ty nước thông tin33.000.00033.000.000--33.000.00033.000.0007.000.0007.000.000
CDDanh mục dự án dịch vụ mới năm 202133.000.00033.000.000--33.000.00033.000.0007.000.0007.000.000
1Dự án chính C
1Điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao BằngTK8.000.0008.000.000--8.000.0008.000.0002.000.0002.000.000
2Dự án điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao BằngTK25.000.00025.000.000--25.000.00025.000.0005.000.0005.000.000
ĐT 6Dự án chính C49.812.00049.812.00010.000.23210.000.23239.812.74939.812.74920.000.00020.000.000
CDDanh mục dự án chuyển tiếp do dự định sau năm 202149.812.00049.812.00010.000.23210.000.23239.812.74939.812.74920.000.00020.000.000
1Dự án chính C
1Dự án chính C
1Dự án chính C
1Dự án chính C
1Dự án chính C
1Dự án chính C
STTDanh mục dự ánHỗ trợHỗ trợQuyết định đầu tưĐộ bố trí của đầu tưĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpChỉ định
Độ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắpĐộ bồi đắp
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướng
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướng
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnh
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnh
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướng dự án (Khoa học)Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnh hướngĐịnh hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
1Định hướngĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnhĐịnh
STTDanh mục dự ánMã dự ánHọ đốcHọ đốcHọ đốcHọ đốc đầu tưĐã ký và các chỉ số KĐ 2020Đã ký KĐ 2020 trong hợp đồng 2021-2023Kế hoạch năm 2021Chỉ chỉ
Tháng 01Tháng 01 - 1/2019Tháng 01Tháng 01 - 1/2019Tháng 01Tháng 01 - 1/2019Tháng 01Tháng 01 - 1/2019
IVĐề cập quy hoạch, kế hoạch và công tác công nghiệp11.500.00011.500.00010.000.00010.000.00010.000.000-10.000.00010.000.000-
1Đọc hoạch và công tác công nghiệp 2021 - 2030 và kế hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp1.627.0001.627.000800.000800.000827.000-827.000827.000-
2Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp1.003.0001.003.0001.000.0001.000.0001.003.0001.003.0001.003.0001.003.000-
3Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp1.700.0001.700.000800.000800.000900.000900.000900.000900.000-
4Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp2.406.0002.406.0001.200.0001.200.0001.286.0001.286.0001.286.0001.286.000-
5Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp2.466.0002.466.0001.200.0001.200.0001.266.0001.266.0001.266.0001.266.000-
6Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp2.011.0002.011.0001.000.0001.000.0001.011.0001.011.0001.011.0001.011.000-
7Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp2.010.0002.010.0001.000.0001.000.0001.010.0001.010.0001.010.0001.010.000-
8Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp2.155.0002.155.0001.100.0001.100.0001.155.0001.155.0001.155.0001.155.000-
9Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp2.654.0002.654.0001.300.0001.300.0001.154.0001.154.0001.154.0001.154.000-
10Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp2.225.0002.225.0001.100.0001.100.0001.125.0001.125.0001.125.0001.125.000-
CĐầu tư và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp12.000.00010.850.000--12.000.00010.850.000-22.500.00025.000.000-
1Giáo dục, đào tạo và giáo dục công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp47.000.00013.850.000--47.000.00013.850.000-15.000.0008.000.000-
IIThông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp47.000.00013.850.000--47.000.00013.850.000-15.000.0008.000.000-
IIIThông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp47.000.00013.850.000--47.000.00013.850.000-15.000.0008.000.000-
IVĐầu tư và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp
1Trường Tiền học và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công6.600.001.500.000--6.600.005.500.000-2.200.0001.200.000-
2Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công10.000.005.550.000--10.000.005.550.000-1.500.0002.000.000-
3Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công11.500.007.500.000--11.500.007.500.000-1.500.0002.000.000-
4Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công8.500.003.500.000--8.500.003.500.000-1.200.0001.200.000-
5Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công10.900.004.000.000--10.900.004.000.000-1.100.0001.400.000-
IITỷ lệ điều chỉnh công nghệ công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công15.000.00015.000.000--15.000.00015.000.000-5.000.0005.000.000-
IIIThông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công15.000.00015.000.000--15.000.00015.000.000-7.000.0007.000.000-
IVThông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công
1Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp
2Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công
3Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDHành chínhHành chínhTENTĐã bỏ trừ các điều kiện XD 2020Địa điểm XD trong hợp giá được 2015-2025Kế hoạch năm 2021Cần chú
Trong đó: NTTWTổng sốTrong đó: NTTWTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó: NTTWTổng số (để có các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó: NTTWTổng số (để có các nguồn vốn)
1Dự án sử dụng sự hỗ trợ, ổn định dân cư từ trú sông Hồng, thành phố Cao BằngTPCB2020-2021111.000.000100.000.00030.000.00030.000.00030.000.00030.000.00021.000.00021.000.000Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020
2Dự án ổn định dân cư biên giới năm Xã ToànQuảng Hòa202042.000.00010.000.00010.000.00010.000.00010.000.00010.000.00010.000.00010.000.000
3Kế chế các cơ sở, ổn định dân cư từ phái Sông Biển, thành phố Cao BằngTPCB2020-2021100.000.00090.000.00021.000.00021.000.00065.000.00065.000.00010.000.00010.000.000Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020
4Kế chế các cơ sở, ổn định dân cư Cao Bích, xã Hưng Đạo, thành phố Cao BằngTPCB2020-2021200.000.000180.000.00021.000.00021.000.000115.000.000115.000.00040.000.00040.000.000Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020
5Dự án ổn định dân cư biên giới năm Lăng biển và cơn dân cư Lăng Pte, xã Đức Hạnh, huyện Đào Lào, tỉnh Cao BằngHuyện Đào Lào2020-202161.499.00045.000.00015.000.00015.000.00030.000.00030.000.00015.000.00015.000.000Được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020
6Kế chế các cơ sở, ổn định dân cư từ trú sông Hồng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Quốc bộ XH1-09)Huyện Đào An2019-202188.832.00088.832.00034.000.00034.000.00034.000.00034.000.00014.000.00014.000.000Được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020
7Kế chế trú Sông Biển, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Quốc bộ XH1-09)TPCB2018-2020139.994.000119.994.00045.000.00045.000.00054.994.00054.994.00054.994.00054.994.000Được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020
8Kế chế kinh doanh cho sông bộ (CSP) tỉnh Cao Bằng761/1671Nguyễn Bình, Thanh An, Hà Quảng33 xã2017-2023802.454.00082.797.000146.668.34821.057.000432.828.00061.740.000192.448.23818.000.000Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020
9Dự án sông cao sông hay phòng cháy chữa cháy công dân Cao Bằng14 huyện, TP2015-201669.135.00050.000.0009.000.0009.000.00041.000.00041.000.00015.000.00015.000.000
10Kế chế sông với hệ thống Bắc Vọng, xã Chất Linh và xã Đại Sơn, huyện Phan HòaPH2012-2013155.666.000135.666.00060.689.77860.689.7782.916.4802.916.4802.916.4802.916.4802.916.4802.916.480
(1)Định mục dự án chuẩn bị đầu tư60.000.00060.000.000--60.000.00060.000.000-500.000500.000-
(2)Dự án nhóm B
1Đào và phát triển công GD 2021-2025Tỉnh Cao Bằng2021-202460.000.00060.000.00060.000.00060.000.000500.000500.000
V.2Công nghiệp819.000.000819.000.000154.364.000129.709.000180.000.000180.000.000-500.000500.000-
(3)Định mục dự án chuẩn bị đầu tư819.000.000819.000.000154.364.000129.709.000180.000.000180.000.000-500.000500.000-
(4)Dự án nhóm B
1Dự án cấp điểm cho các nhà khoa và điểm trên địa bàn tỉnh Cao BằngTỉnh Cao Bằng2021-2024819.000.000819.000.000154.364.000129.709.000180.000.000180.000.000500.000500.000
V.3Công nghiệp16.998.431.0003.638.862.8281.660.795.2181.932.102.0007.402.254.0002.849.710.000-1.286.049.520567.214.520-
(5)Định mục dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 25/12/2020617.783.000617.783.000493.685.000493.685.000101.000.000101.000.000-33.984.00033.984.000-
(6)Dự án nhóm B
1Cơ sở, sông cấp đường tỉnh ĐH (QL 5 Tháp Bảo Giải)1655000Huyện Trung Thành231.000.000617.783.000617.783.000493.685.000493.685.000101.000.000101.000.00033.984.00033.984.000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SDTổng điểmTổng điểmTổng điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểm
Địa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểmĐịa điểm
(1)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 20211.870.782,0001.867.367,000996.497,000996.497,000761.000,000761.000,000--143.752,520143.752,520--
(2)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(3)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(4)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(5)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(6)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(7)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(8)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(9)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(10)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(11)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(12)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(13)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(14)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(15)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(16)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(17)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(18)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(19)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(20)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(21)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(22)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(23)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(24)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(25)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(26)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(27)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(28)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(29)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(30)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(31)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(32)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(33)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(34)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(35)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(36)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(37)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(38)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(39)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(40)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(41)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(42)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(43)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(44)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(45)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(46)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(47)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(48)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(49)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(50)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(51)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(52)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(53)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(54)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(55)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(56)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(57)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(58)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(59)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(60)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(61)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(62)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(63)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(64)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(65)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(66)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(67)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(68)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(69)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(70)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(71)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(72)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(73)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(74)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(75)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(76)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(77)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(78)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(79)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(80)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(81)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(82)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(83)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(84)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(85)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(86)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(87)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(88)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(89)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(90)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(91)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(92)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(93)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(94)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(95)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(96)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(97)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(98)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(99)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
(100)Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa chỉHồ sơHồ sơQuyết định đầu tư hợp đồngĐịa chỉHồ sơHồ sơGhi chú
THĐTTHĐTTHĐTTHĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tương đài NTTWTổng sốTương đài NTTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTương đài NTTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTương đài NTTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTương đài NTTW
2Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế của khắp Trà Lĩnh tỉnh Cao Bằng75BD654Trung Khánh20112011100.000,000110.000,000110.000,000100.000,000110.000,000110.000,000100.000,000110.000,000110.000,000100.000,000110.000,000110.000,000
3Dự án đường vào và hệ thống xử lý nước thải KCN Cồn Trinh75BD646TPCB2016-20212016-2021100.000,00095.518,00095.518,000100.000,00095.518,00095.518,000100.000,00095.518,00095.518,000100.000,00095.518,00095.518,000
V.5Cấp nước, thoát nước110.000,000110.000,000--110.000,000110.000,000110.000,000110.000,000110.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
(1)Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư110.000,000110.000,000--110.000,000110.000,000110.000,000110.000,000110.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
Dự án nhóm B
1Cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao BằngTỉnh Cao Bằng2021-20242021-2024110.000,000110.000,000--110.000,000110.000,000110.000,000110.000,000110.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
V.6Đa lịch120.000,000120.000,000--120.000,000120.000,000120.000,000120.000,000120.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
(1)Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư120.000,000120.000,000--120.000,000120.000,000120.000,000120.000,000120.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
Dự án nhóm B
1Cơ sở hạ tầng tại khu du lịch Thác Hào Giải huyện Trung Khánh tỉnh Cao Bằng2021-20242021-2024120.000,000120.000,000--120.000,000120.000,000120.000,000120.000,000120.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
V.7Công nghệ thông tin50.000,00050.000,000--50.000,00050.000,00050.000,00050.000,00050.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
(1)Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư50.000,00050.000,000--50.000,00050.000,00050.000,00050.000,00050.000,000100.000,000100.000,000100.000,000
Dự án nhóm B
1Chuyển đổi, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-20252021-20242021-202450.000,00050.000,000--50.000,00050.000,00050.000,00050.000,00050.000,000100.000,000100.000,000100.000,000

Biểu số 4

CỘNG KỲ HOẠCH ĐẦU TƯ VỚI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2021
CHỦ CÁCH SỐ VÀ VĂN TRỌNG QUỐC GIA, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM, CỔ TỈNH CHẤT LAN TÒA
(Quy định số 10/2020/QĐ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánĐịa điểm XDHàng lọc dưới kỳThời gian XC:HTSố quốc đoán, ngày, tháng, năm ban hànhGia (đoán)Mùa 2020Đã ký và sửa đổi kết 1/1 2020Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2021Kế hoạch năm 2021Ghi chú
Tổng số (đã) các nguồn vốnTổng số (đã) các nguồn vốnTrong đó: NSTWTổng số (đã) các nguồn vốnTrong đó: NSTWTổng số (đã) các nguồn vốnTrong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng số (đã) các nguồn vốnTrong đó: vào NSTWTổng số (đã) các nguồn vốnTrong đó: vào NSTW
Tổng sốĐịa chỉ các khoản vốn đang trước NSTWĐịa chỉ các khoản vốn đang trước NSTWĐịa chỉ các khoản vốn đang trước NSTWĐịa chỉ các khoản vốn đang trước NSTW
12345678910111213141516171819202122232425
TRUNG XÃ12.546.0002.500.000130.500130.500--------4.812.0002.365.500--572.000.000300.000.000-
1Các hoạt động kinh tế12.546.0002.500.000130.500130.500--------4.812.0002.365.500--572.000.000300.000.000-
1.1Giao thông12.546.0002.500.000130.500130.500--------4.812.0002.365.500--572.000.000300.000.000-
(1)Đánh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
aDự án nhân ái
1Đầu tư xây dựng nguồn vốn của Tổng thống (tỉnh Lạng Sơn), Tỉnh Lĩnh (tỉnh Cao Bằng), Ban hành Môn, đối tác công tyThời gian Cao Bằng, Lạng Sơn2020-202112.546.0002.500.000130.500130.500--------4.812.0002.365.500--572.000.000300.000.000-
TTDanh mục dự ánMã dự ánMã dự ánNgày ký kết hợp địnhNgày kết thúc hợp địnhTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100

Đơn vị: Dự án đồng

DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN

DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN

TTDanh mục dự ánMã dự ánMã tài trợNgày ký kết hợp dịchNgày kết hợp hợp dịchMã kiểm traQuyết định đầu tưĐợ kiến 831 đầu tư trung học giai đoạn 2021-2025Kế hoạch năm 2021Ghi chú
TENTTENTTENT
Vốn đối ứngVốn nước ngoài (theo Hiệp định)Vốn đối ứngVốn đối ứngVốn đối ứngVốn đối ứng
Tổng sốTổng tài - vốn NETWTính bằng nguyên tệTổng sốTổng tài - vốn NETWTính bằng nguyên tệTổng sốTổng tài - vốn NETWTính bằng nguyên tệTổng sốTổng tài - vốn NETWTính bằng nguyên tệ
(1)Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
aDự án nhóm B
1Dự án do dự án phát triển toàn diện các tỉnh Đồng Bắc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng7645337ADB12/4/201830/09/202312HQD-UBND 24/8/2017978.865,000222.535,000160.230,828-757.250,000681.615,00075.735,000819.234,000148.210,000-596.615,000437.333,000100.000,000-300.000,000----
2Dự án do dự án phát triển toàn diện các tỉnh Đồng Bắc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng7595697WB04/7/201630/06/202321HQD-TTg 21/7/2015-02DQD-BITYT 27/2016250.330,00029.330,000--230.000,000207.000,00033.000,00020.728,000--18.650,0008.885,000--8.000,000----
III.4Cấp nước, thoát nước214.300,40020.520,000--155.700,400175.570,95618.200,44433.510,000--30.002,00031.510,000--30.002,000----
(1)Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020214.300,40020.520,000--155.700,400175.570,95618.200,44433.510,000--30.002,00031.510,000--30.002,000----
aDự án nhóm B
1Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn đơn mốc kết quảWB10/2/201631/7/202331HQD-UBNL-HTQT 21/7/2016216.300,40020.520,000--155.700,400175.570,95618.200,44433.510,000--30.002,00031.510,000--30.002,000----
III.5Công trình nông cộng tại các đô thị440.667,00055.935,000--384.735,000357.806,00026.932,000104.953,000--97.607,00065.438,000--60.050,000----
(1)Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020440.667,00055.935,000--384.735,000357.806,00026.932,000104.953,000--97.607,00065.438,000--60.050,000----
aDự án nhóm B
1Chương trình đô thị mốc nới phân Bắc - thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 2)7602060WB17/7/201830/06/20201HAQD-UBND 29/10/2017-1HQD-UBND 23/6/2017440.667,00055.935,000--384.735,000357.806,00026.932,000104.953,000--97.607,00065.438,000--60.050,000----
BNĐN NHỰC NGHĨA GIÁI NGÀY THỜI CƠ CHẾ SẢN CHÍNH TRUNG NGỮC426.951,59148.597,000--366.054,000366.054,000-10.000,000--10.000,00010.000,000--10.000,000----
1Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp48.147,59113.147,000--35.000,00035.000,000-------------
(1)Định mục dự án dự kiến hoàn thành năm 202048.147,59113.147,000--35.000,00035.000,000-------------
aDự án nhóm C
1Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 3ADB02/3/201730/6/202312HQD-TTg 03/6/2016-2HQD-UBND 04/8/201648.147,59113.147,000--35.000,00035.000,000-------------
IIMã về môi trường320.000,00038.961,000--281.054,000281.054,000-------------
III.1Môi trường320.000,00038.961,000--281.054,000281.054,000-------------
(1)Định mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2020320.000,00038.961,000--281.054,000281.054,000-------------
aDự án nhóm B
1Kế hoạch Sông Biển, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng772912215HQD-UBND 29/10/2018320.000,00038.961,000--281.054,000281.054,000-------------
IIICác hoạt động kinh tế58.824,0008.824,000--50.000,00050.000,000-10.000,000--10.000,00010.000,000--10.000,000----
III.2Công nghiệp58.824,0008.824,000--50.000,00050.000,000-10.000,000--10.000,00010.000,000--10.000,000----
(1)Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 202058.824,0008.824,000--50.000,00050.000,000-10.000,000--10.000,00010.000,000--10.000,000----
aDự án nhóm B
1Cấp điểm nông thôn và nguồn nông trung tài lư giai đoạn 2020-2020 tỉnh Cao Bằng và đang nguồn vốn (GIA) không hoàn lại dự án Lớn nước chiều Âm (EU) tại trừ7751344EU01/12/201787HQD-UBND 29/07/18-26HQD-UBND 11/12/201858.824,0008.824,000--50.000,00050.000,000-10.000,000--10.000,00010.000,000--10.000,000----

Biểu 6

HỒ HOÀCH ĐẠI TỪ CÔNG NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI VAY LẠI TỪ CHÍNH PHỦ NĂM 2021

(Kèm theo Nghị định số 58/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

TTDanh mục dự ánMã dự ánNhà tài trợNgày ký kết biên dịchNgày kết thúc Hiệp địnhSố quyết địnhTMDTKế hoạch đầu tư công tác bảo quản vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ giai đoạn 2021-2025Kế hoạch vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ năm 2021Ghi chú
Trong đó:
Tổng sốVốn đối ứngVốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng sốTrong đó: vốn NSTWTình bằng nguyên lýQuy đổi ra tiền Việt
Tổng sốTrong đó:
Đơn vị cho đất NSTWVay lại
1234567891011121314151617
TỔNG SỐ2.791.747.196679.748.785243.007.828-2.111.998.4111.872.786.765239.211.646152.428.00066.000.000
IBàn vệ môi trường85.122.75615.000.745--70.122.01163.109.8107.012.2015.901.0004.652.000
I.1Tài nguyên85.122.75615.000.745--70.122.01163.109.8107.012.2015.901.0004.652.000
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 202085.122.75615.000.745--70.122.01163.109.8107.012.2015.901.0004.652.000
aDự án nhóm B
ITăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai7771862WB23/12/20162082/QĐ-UBND 28/10/2016; 816/QĐ-UBND 21/5/202085.122.75615.000.74570.122.01163.109.8107.012.2015.901.0004.652.000
IICác hoạt động kinh tế2.706.624.440664.748.040243.007.828-2.041.876.4001.809.676.956232.199.444146.527.00061.348.000
II.1Nông nghiệp, lâm nghiệp, điền nghiệp, thầy hội và hội viên812.454.000336.454.00082.797.000-476.000.000387.677.00088.323.00068.188.14219.916.000
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020812.454.000336.454.00082.797.000-476.000.000387.677.00088.323.00068.188.14219.916.000
aDự án nhóm B
IHỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng7615671IFAD23/4/201730/3/2024698/QĐ-UBND 19/5/2017812.454.000336.454.00082.797.000476.000.000387.677.00088.323.00068.188.14219.916.000
II.2Giao thông1.239.195.040251.845.040160.210.828-987.350.000888.615.00098.735.00068.363.45434.222.000
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 20201.239.195.040251.845.040160.210.828-987.350.000888.615.00098.735.00068.363.45434.222.000
aDự án nhóm B
IHạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đồng Bác: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng7643337ADB12/4/201830/09/20231338/QĐ-UBND 24/8/2017979.865.040222.515.040160.210.828757.350.000681.615.00075.735.00066.290.55633.333.000

Ghi chú: Trong tổng số vốn vay lại 66.000 triệu đồng bao gồm: 52.200 triệu đồng là nguồn bồi thường cho các địa phương 2021; 13.800 triệu đồng là số vốn vay lại được vay theo do bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được

TTDanh mục dự ánMã dự ánNgày ký kết hiệp định và mục đích hợp địnhSố quyết địnhTMDTKế hoạch đầu tư công trình hợp định và mục đích hợp địnhKế hoạch đầu tư công trình hợp định và mục đích hợp địnhKế hoạch đầu tư công trình hợp định và mục đích hợp địnhGhi chú
Tổng sốTrong đó: Vốn đổi ứngTrong đó: Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)Trong đó: Tổng sốTrong đó: Đưa vào cân đối NSTWTrong đó: Vay lại
2Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), Hợp phần 1: Khối phục, cải tạo đường địa phương7593697WB04/7/201630/06/20232529/QĐ-TTg 21/12/2015; 622/QĐ-BGTVT 2/1/2016259.330,00029.330,000-230.000,000207.000,00023.000,0002.072,899889,000
II.3Cấp nước, thoát nước214.308,40020.520,000-193.788,400175.578,95618.209,4442.628,6002.629,000
(1)Đánh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020214.308,40020.520,000-193.788,400175.578,95618.209,4442.628,6002.629,000
aDự án nhóm B
1Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quảWB10/3/201631/7/20213102/QĐ-BNĐ- HTQT 21/7/2016214.308,40020.520,000-193.788,400175.578,95618.209,4442.628,6002.629,000
II.4Công trình công cộng tại các đô thị440.667,00055.929,000-384.738,000357.806,00026.932,0007.346,8044.581,000
(1)Đánh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020440.667,00055.929,000-384.738,000357.806,00026.932,0007.346,8044.581,000
aDự án nhóm B
1Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 2)7602060WB17/7/201430/06/20211944/QĐ-UBND, 29/10/2015 99/QĐ-UBND 25/01/2017440.667,00055.929,000-384.738,000357.806,00026.932,0007.346,8044.581,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa chỉHộp thuếSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhQuyết định đầu tư ban đầuĐã bỏ rơi vào đầu hết KH 2020Dự kiến KH năm trung hạn giai đoạn 2021-2025Kế hoạch năm 2021Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khácTrong đó: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác
Tổng sốTỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác
12345678910111213141516171819
TỔNG SỐ
ANguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương1.513.000,0001.282.333,000153.000,000100.461,0001.294.539,0001.139.539,000---316.000,000346.000,000--
IGiao thông808.000,000725.000,000133.000,000123.000,000637.000,000582.000,000---122.000,000117.000,000--
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021308.000,000210.000,000133.000,000133.000,000137.000,00087.000,000---37.000,00037.000,000--
Dự án nhóm B308.000,000210.000,000133.000,000133.000,000137.000,00087.000,000---37.000,00037.000,000--
1Cái tạo, nâng cấp đường sinh 213 (TT Tràng Khánh - cửa khẩu Pò Pre, xã Ngọc Côn), huyện Tăng Khánh2362.293/2019200.000,000180.000,000113.000,000113.000,00067.000,00037.000,000--37.000,00037.000,000--
2Đường giao thông quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phan Gia, Phan Đôn, xã Thành Công, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng1395.361/2019108.000,00050.000,00020.000,00020.000,00070.000,00050.000,000--20.000,00020.000,000--
(2)Danh mục dự án khởi công mới năm 2021500.000,000495.000,000--500.000,000495.000,000---65.000,00060.000,000--
Dự án nhóm B
1Dự án đầu tư xây dựng đường từ Duyệt Trung, thành phố Cao Bằng - xã Quang Trung, huyện Hòa An (định hướng kết nối sau khi), tỉnh Cao BằngĐường cấp III miền núi, tỉnh đường sông 12m, tỉnh đường sông 11m2021-2024500.000,000495.000,000--500.000,000495.000,000--65.000,00060.000,000--
IIĐịa lý100.000,00075.000,000--100.000,00075.000,000--65.000,00020.000,000--
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021100.000,00075.000,000--100.000,00075.000,000--65.000,00020.000,000--
Dự án nhóm C
1Phố đi bộ ven sông Bằng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng2020-20212397/QĐ-UBND ngày 26/12/2019100.000,00075.000,000--100.000,00075.000,000--65.000,00020.000,000--
IIICác hoạt động kinh tế130.000,00057.539,00020.000,00047.461,00082.539,00057.539,000--23.000,00013.000,000--
III.1Nâng nghiệp, lâm nghiệp, dâm nghiệp, thùy lợi và thùy vào130.000,00057.539,00020.000,00047.461,00082.539,00057.539,000--23.000,00013.000,000--
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021130.000,00057.539,00020.000,00047.461,00082.539,00057.539,000--23.000,00023.000,000--
Dự án nhóm B
1Hộp động nước và kè chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư bờ phái Sông Bằng, phường Hợp Giang - phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng2396/QĐ-UBND, 26/12/2019130.000,00057.539,00020.000,00047.461,00082.539,00057.539,000--23.000,00023.000,000--
IVHoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội225.000,000225.000,000--225.000,000225.000,000--50.000,00050.000,000--
(1)Danh mục dự án khởi công mới năm 2021225.000,000225.000,000--225.000,000225.000,000--50.000,00050.000,000--
aDự án nhóm B
1Trụ sở HĐND, UBND và Đoàn ĐHQH tỉnhTPCB2021-2024225.000,000225.000,000--225.000,000225.000,000--50.000,00050.000,000--

Đơn vị: Trưởng phòng

Biểu số 7

TTDanh mục dự ánSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhQuyết định đầu tư ban đầuĐề kế tư vấn đến kết KH 2020Dự kiến KH năm trong ban giai đoạn 2021-2025Kế hoạch năm 2021Ghi chú
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)TĐ: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTĐ: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTrong đó: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTrong đó: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác
Tổng sốTổng sốTổng sốTổng số
VCác nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật250.000,000200.000,000--250.000,000200.000,00050.000,000--
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021250.000,000200.000,000--250.000,000200.000,00050.000,000--
aDự án nhóm B
1Kho tài chính và 2 khu đô thị mới, thành phố Cao BằngTP2021-2024200.000,000200.000,000-250.000,000200.000,00050.000,00050.000,000
BNguồn thu được từ cấp tiếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh741.557,491596.557,491301.584,000241.000,000247.000,000144.000,000144.000,000
1Y tế, dân số và gia đình:13.000,00013.000,00013.000,00013.000,000
(1)Danh mục dự án khởi công mới năm 202113.000,00013.000,00013.000,00013.000,000
aDự án nhóm C
1Xây dựng mới nhà nét nghiêm của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao BằngTPCB2021-20228.000,0008.000,0008.000,0008.000,0008.000,0008.000,000
2Các tạo, sửa chữa Cơ quan Dân số-Kế hoạch hóa gia đìnhTPCB2021-20225.000,0005.000,0005.000,0005.000,0005.000,0005.000,000
IIVăn hóa thông tin:376.000,000221.000,00010.000,000221.000,000221.000,000105.000,000105.000,000
II.1Văn hóa376.000,000221.000,00010.000,000221.000,000221.000,000105.000,000105.000,000
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021376.000,000221.000,00010.000,000221.000,000221.000,000105.000,000105.000,000
aDự án nhóm B
1Bàn tàng tỉnh Cao BằngTPCB2020-20231926/QĐ-UBND, 31/10/2019276.000,00010.000,000221.000,000221.000,000105.000,000105.000,000
IIIHoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội352.957,491352.957,491291.584,00026.000,00026.000,00026.000,00026.000,000
(1)Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021352.957,491352.957,491291.584,00026.000,00026.000,00026.000,00026.000,000
aDự án nhóm B
1Trụ sở làm việc các cơ quan ĐảngTPCB1186/QĐ-UBND, 25/06/2016-1158/QĐ-UBND, 06/7/2020352.957,491352.957,491291.584,00026.000,00026.000,00026.000,00026.000,000
Mục lục Bấm để đi tới điều