HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 58/2020/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 16 tháng 12 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP, ngày 6 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Xét tờ trình số 2788/TTr-UBND, ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Cao Bằng như sau:
Tổng số vốn đầu tư công năm 2021 là 3.113.177 triệu đồng, trong đó:
1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 1.039.180 triệu đồng, gồm:
a) Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức của Thủ tướng Chính phủ là 771.980 triệu đồng.
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 200.000 triệu đồng.
c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 15.000 triệu đồng.
d) Bội chi ngân sách địa phương là 52.200 triệu đồng.
2. Vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương là 1.669.997 triệu đồng, gồm:
a) Vốn trong nước là 1.054.814 triệu đồng, gồm: Vốn trong nước (phân bổ cho các ngành, lĩnh vực theo Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 8/7/2020) là 754.814 triệu đồng; đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững là 300.000 triệu đồng.
b) Vốn nước ngoài là 615.183 triệu đồng, gồm: Vốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước 605.183 triệu đồng; Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước 10.000 triệu đồng.
3. Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác là 404.000 triệu đồng, gồm:
a) Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương là 260.000 triệu đồng.
b) Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh là 144.000 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết như trong biểu kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, phần vốn do cấp huyện được bố trí xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2021 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
2. Chỉ đạo các đơn vị, các chủ đầu tư triển khai thực hiện thủ tục đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
3. Hàng năm, căn cứ tình hình thực tế, giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2021 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân các huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2020./.kg
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Biểu số 1
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 58/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nghề văn | Kế hoạch năm 2021 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong đó: | ||||
| Vốn trong nước | Vốn nước ngoài | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| TỔNG SỐ (I+II) | 3.113.177,000 | 2.497.994,000 | 615.183,000 | ||
| I | Vốn ngân sách nhà nước | 2.709.177,000 | 2.093.994,000 | 615.183,000 | |
| A | Vốn ngân sách địa phương | 1.039.180,000 | 1.039.180,000 | - | |
| A1.1 | Vốn đầu tư cần đổi ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức của TTgCP | 771.980,000 | 771.980,000 | Biểu 2 - Mục A | |
| 1 | Huyện bố trí | 115.797,000 | 115.797,000 | Biểu 2 - Mục A1 | |
| 2 | Tỉnh bố trí | 656.183,000 | 656.183,000 | Biểu 2 - Mục A2 | |
| A1.2 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 200.000,000 | 200.000,000 | Biểu 2 - Mục B | |
| A1.3 | Xổ số kiến thiết | 15.000,000 | 15.000,000 | Biểu 2 - Mục C | |
| A1.4 | Bội chi ngân sách địa phương | 52.200,000 | 52.200,000 | Biểu 6 | |
| B | Vốn ngân sách trung ương | 1.669.997,000 | 1.054.814,000 | 615.183,000 | |
| B1 | Vốn trong nước | 1.054.814,000 | 1.054.814,000 | - | |
| B1.1 | Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực | 1.054.814,000 | 1.054.814,000 | ||
| 1 | Vốn trong nước (Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực theo Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 8/7/2020) | 754.814,000 | 754.814,000 | Biểu 3 | |
| 2 | Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững | 300.000,000 | 300.000,000 | Biểu 4 | |
| B2 | Vốn nước ngoài | 615.183,000 | - | 615.183,000 | |
| 1 | Vốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 605.183,000 | 605.183,000 | Biểu 5 - Mục A | |
| 2 | Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 10.000,000 | 10.000,000 | Biểu 5 - Mục B | |
| II | Vốn tăng thu ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác | 404.000,000 | 404.000,000 | ||
| 1 | Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương | 260.000,000 | 260.000,000 | Biểu 7 - Mục A | |
| 2 | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | 144.000,000 | 144.000,000 | Biểu 7 - Mục B |
Bản số 2
CHI TIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG TỪ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
*(Tỷ lệ thu thuế từ 18/10/2020) (đơn vị) (đơn vị)
(đơn vị) (đơn vị)
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm SD | Mạng lọc nổ | Mặt nổ | Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | Ghi chú | |||||||
| Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | |||||||
| Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | Độ bố cục của đơn vị SD 2020 | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| TỔNG SỐ | |||||||||||||||||
| A | Vấn đề tư tưởng của đơn vị SD 2020 theo tiêu chí, định mức | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| Trang đề: | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | ||||||
| A.1 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 1 | UBND huyện Bến Lào | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 2 | UBND huyện Bến Lào | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 3 | UBND huyện Hà Long | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 4 | UBND huyện Hà Quang | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 5 | UBND huyện Hòa An | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 6 | UBND huyện Nguyên Định | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 7 | UBND huyện Quảng Bình | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 8 | UBND huyện Thạch An | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 9 | UBND huyện Trung Khánh | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| 10 | UBND Thành phố Cao Bằng | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| A.2 | Thành phố SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| Trang đề: | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | ||||||||||||||
| A.2.1 | Thành phố của đơn vị SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| A.2.2 | Thành phố của đơn vị SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| A.2.3 | Thành phố của đơn vị SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||||||||||
| Trang đề: | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | ||||||||||||||
| 1 | Quốc phòng | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| (1) | Thành phố của đơn vị SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| 2 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| 3 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| 4 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| 5 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| 6 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| 7 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | |||||
| 8 | Địa điểm SD 2020 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 | 1.474.000.000 |
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Mã điểm | Mã điểm | Mã điểm | Quyết định đầu tư | Đã trả lại vốn đầu tư | Đã trả lại vốn đầu tư | Đã trả lại vốn đầu tư | Đã trả lại vốn đầu tư | Chỉ chi | ||||||||||
| THĐT | THĐT | THĐT | THĐT | THĐT | |||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | |||||||
| 1 | Trường THCS Tối vấn Hàng Quốc, huyện Trà Linh, tỉnh Cao Bằng | 7.751.160 | Trà Linh | 2021-2022 | 2021-2022 | 18.000.000 | 18.000.000 | 15.400.000 | 15.400.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | ||
| 2 | Cái lan, nâng cấp trường phổ thông DPTĐ Báo Lực, huyện Bảo Lực, tỉnh Cao Bằng | Bảo Lực | 2021-2022 | 2021-2022 | 4.846.387 | 4.846.387 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | 1.646.000 | |||
| 3 | Trường tiểu học Quảng Lâm, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | Bảo Lâm | 2021-2022 | 2021-2022 | 4.990.233 | 4.990.233 | 3.200.000 | 3.200.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | 1.790.000 | |||
| 4 | Trường THCS Thái Đức, xã Thái Đức, huyện Hà Long, tỉnh Cao Bằng | Hà Long | 2021-2022 | 2021-2022 | 4.226.865 | 4.226.865 | 1.175.000 | 1.175.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | |||
| 5 | Trường phổ thông dân tộc bản xứ THCS Quỹ Quốc, huyện Hà Quang, tỉnh Cao Bằng | Hà Quang | 2021-2022 | 2021-2022 | 5.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | 4.200.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 800.000 | |||
| 6 | Trường tiểu học Long Môn, xã Long Môn, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | Nguyên Bình | 2021-2022 | 2021-2022 | 5.000.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | |||
| 7 | Trường THCS Phục Hóa, huyện Phục Hóa, tỉnh Cao Bằng | Phục Hóa | 2021-2022 | 2021-2022 | 2.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |||
| 8 | Trường THCS Bình Làng, xã Bình Làng, huyện Quảng Vịnh, tỉnh Cao Bằng | Quảng Vịnh | 2021-2022 | 2021-2022 | 3.342.106 | 3.342.106 | 2.200.000 | 2.200.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | 1.142.000 | |||
| 9 | Cái lan nâng cấp Trường PTPPTPP Thạch An, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | Thạch An | 2021-2022 | 2021-2022 | 4.800.000 | 4.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | 2.100.000 | |||
| 10 | Trường THCS P2 Tốc, xã Chi Vất, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | Trùng Khánh | 2021-2022 | 2021-2022 | 4.000.000 | 4.000.000 | 3.075.179 | 3.075.179 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | 926.000 | |||
| 11 | Trường điểm cao Trường Thôn, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quang, tỉnh Cao Bằng | Hà Quang | 2021-2022 | 2021-2022 | 2.558.348 | 2.558.348 | 2.600.000 | 2.600.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | 378.000 | |||
| 12 | Trường THCS Tối vấn Thăng Nông, huyện Thăng Nông, tỉnh Cao Bằng | Thăng Nông | 2021-2022 | 2021-2022 | 3.823.184 | 3.823.184 | 2.700.000 | 2.700.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | |||
| 13 | Trường phổ thông dân tộc bản xứ THCS Công Tùng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | Hòa An | 2021-2022 | 2021-2022 | 5.000.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | |||
| 14 | Trường THCS Thăng Lực, xã Thăng Lực, huyện Hà Long, tỉnh Cao Bằng | Hà Long | 2021-2022 | 2021-2022 | 5.000.000 | 5.000.000 | 3.200.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | |||
| 15 | Trường THCS Hạnh Phúc, xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Vịnh, tỉnh Cao Bằng | Quảng Vịnh | 2021-2022 | 2021-2022 | 3.511.049 | 3.511.049 | 2.700.000 | 2.700.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | |||
| 16 | Cái lan nâng cấp trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | Trùng Khánh | 2021-2022 | 2021-2022 | 4.251.382 | 4.251.382 | 3.600.000 | 3.600.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | 650.000 | ||
| 17 | Trường MN Ngọc Rừng, xã Ngọc Rừng, huyện Thăng Nông, tỉnh Cao Bằng | Thăng Nông | 2021-2022 | 2021-2022 | 3.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 3.000.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | ||
| 18 | Đánh được dự án chính công suất năm 2022 | 100.332.000 | 72.332.000 | - | - | 100.332.000 | 76.432.000 | - | - | - | 25.500.000 | 27.500.000 | - | - | - | - | |||||
| Dự án chính R | |||||||||||||||||||||
| 1 | Trường điểm cao Sông Môn A, xã tỉnh phố Cao Bằng | TPCB | 2021-2022 | 2021-2022 | 52.432.000 | 52.432.000 | - | - | 52.432.000 | 52.432.000 | - | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | - | - | - | - | ||
| Dự án chính C | |||||||||||||||||||||
| 1 | Trường Tiểu học và trung học cơ sở Quốc Sản, xã Phúc Âm, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng | Quảng Hòa | 2021-2022 | 2021-2022 | 6.600.00 | 5.100.000 | - | - | 6.600.00 | 5.100.000 | - | - | - | 2.200.000 | 1.000.000 | - | - | - | - |
| STT | Danh mục An n | Mã dự án | Họ đợt | Họ đợt | Quyết định đầu tư | Đã bỏ và sửa đổi kết quả 2020 | Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025 | Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025 | Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025 | Độ kiểm soát trong hợp đồng 2021-2025 | Ghi chú | ||||||
| Thực tế | Trong đó, các CĐ NSSP | Thực tế | Trong đó, các CĐ NSSP | Thực tế (để có các nguồn cấp) | Thực tế (để có các nguồn cấp) | Thực tế (để có các nguồn cấp) | Thực tế (để có các nguồn cấp) | Thực tế (để có các nguồn cấp) | Thực tế (để có các nguồn cấp) | Thực tế (để có các nguồn cấp) | Thực tế (để có các nguồn cấp) | ||||||
| 2 | Trường mầm non Bình Long, xã Hồng Vít, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | Hòa An | 2021-2025 | 10.000,00 | 4.450,000 | 10.000,00 | 4.450,000 | 1.500,000 | 1.500,000 | ||||||||
| 3 | Nông cấp, xã lan Tường Trấn học và trung học cơ sở Bình Long, xã Hồng Vít, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | Hòa An | 2021-2025 | 11.500,00 | 4.200,000 | 11.500,00 | 4.200,000 | 1.500,000 | 1.500,000 | ||||||||
| 4 | Trường Mầm non Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | Thạch An | 2021-2025 | 8.900,00 | 5.400,000 | 8.900,00 | 5.400,000 | 1.500,000 | 2.000,000 | ||||||||
| 5 | Trường Trấn học và trung học cơ sở Đức Xuân, xã Đức Xuân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | Thạch An | 2021-2025 | 10.900,00 | 4.000,000 | 10.900,00 | 4.000,000 | 1.500,000 | 1.500,000 | ||||||||
| IV | Mầm học, công nghiệp | 15.000,000 | 15.000,000 | 15.000,000 | 15.000,000 | 6.500,000 | 6.500,000 | ||||||||||
| III | Thực hiện dự án định công mới năm 2021 | 15.000,000 | 15.000,000 | 15.000,000 | 15.000,000 | 6.500,000 | 6.500,000 | ||||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | ||||||||||||||||
| 1 | Địa chỉ nhân lực có hệ thống kỹ thuật trong quá trình học công dân nghiệp thuật Trung tâm Tổng đảng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Cao Bằng, tỉnh Hoà Cơ | ĐH | 2021-2025 | 11.500,000 | 11.500,000 | 11.500,000 | 11.500,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ||||||||
| 2 | Địa chỉ nhân lực | ĐH | 2021-2025 | 3.500,000 | 3.500,000 | 3.500,000 | 3.500,000 | 1.500,000 | 1.500,000 | ||||||||
| V | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| VI | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| III | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | ||||||||
| IV | Địa chỉ nhân lực | 7.500,000 | 7.500,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 | 4.250,000 |
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Đã kể với các đầu tư 2010 | Đợ kiến kết quả trong kỳ giải pháp 2011-2015 | Kế hoạch năm 2011 | Chỉ chú | ||||||||
| Tổng số | Trong đó các CĐ NSP | Tổng số | Trong đó các CĐ NSP | Tổng số (để có các nguồn cấp) | Trong đó các CĐ NSP | Trong đó các CĐ NSP | |||||||||
| Tổng số | Trong đó các CĐ NSP | Tổng số (để có các nguồn cấp) | Tổng số | Trong đó các CĐ NSP | Tổng số (để có các nguồn cấp) | ||||||||||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp dự án thành tựu năm 2011 | 642.545.000 | 81.441.000 | 104.129.150 | 64.000.000 | 115.567.000 | 28.441.000 | 257.445.250 | 28.441.000 | ||||||
| Dự án nhân đ | |||||||||||||||
| 1 | Để dự định doanh thu trong kỳ (CĐT) tỉnh Cao Bằng | 612.545.000 | 20.700.000 | 146.048.150 | 17.535.000 | 412.828.000 | 1.444.000 | 192.448.250 | 1.444.000 | Đổi from 2014 | |||||
| 2 | Hộp đồng nước và tài chính tại tỉnh, bảo vệ dân sự, hợp đồng đồng, phương pháp công nghiệp, phường, thị trường, thành phố Cao Bằng | TPCB | 150.000.000 | 72.441.000 | 47.441.000 | 47.441.000 | 82.554.000 | 25.000.000 | 25.000.000 | 25.000.000 | |||||
| (2) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2011 | 2.370.700 | 2.370.700 | - | - | 2.370.700 | 2.370.700 | - | - | 2.370.000 | 2.370.000 | ||||
| Dự án nhân đ | |||||||||||||||
| 1 | Những điều khi Muat Tý năm Thái Khai, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | HB | 2.370.700 | 2.370.700 | - | - | 2.370.700 | 2.370.700 | - | - | 2.370.000 | 2.370.000 | |||
| ĐB 2 | Công nghiệp | 2.998.293 | 2.998.293 | - | - | 2.998.293 | 2.998.293 | - | - | 2.000.000 | 2.000.000 | ||||
| (3) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2011 | 2.998.293 | 2.998.293 | - | - | 2.998.293 | 2.998.293 | - | - | 2.000.000 | 2.000.000 | ||||
| 1 | Cấp diện sinh hoạt năm Thái Khai, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 2.998.293 | 2.998.293 | - | - | 2.998.293 | 2.998.293 | - | - | 2.000.000 | 2.000.000 | ||||
| ĐB 3 | Giao thông | 31.987.000.000 | 2.357.148.212 | 498.123.210 | 287.100.973 | 4.044.254.000 | 4.408.150.000 | - | - | 1.187.835.000 | 250.000.000 | - | - | ||
| (4) | Danh mục dự án chuyển tiếp dự án thành tựu năm 2011 | 31.987.000.000 | 2.357.148.212 | 498.123.210 | 287.100.973 | 3.818.254.000 | 901.150.000 | - | - | 1.079.335.000 | 274.000.000 | - | - | ||
| 4 | Dự án nhân đ | ||||||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng, tuyển sinh, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo | 12.344.000.000 | 800.000.000 | 51.614.000 | 51.614.000 | 4.810.000.000 | 800.000.000 | - | - | 572.000.000 | 200.000.000 | - | - | ||
| 5 | Dự án nhân đ | ||||||||||||||
| 1 | Hộp công nghiệp, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ, bảo | 7.000.000 | 1.000.000 | 62.104.212 | 100.000.218 | 67.400.975 | 815.254.000 | 8.135.000 | - | - | 457.315.000 | 4.000.000 | - | - | Đổi from 2014 |
| 2 | Cấp và đường dẫn Tả Long, Hà Thành, xã Mỹ Hưng, huyện Phan Hòa (Phan Hòa) | 29.000.000 | 80.000.000 | 35.000.000 | 35.000.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | - | - | 20.000.000 | 20.000.000 | - | - | ||
| 3 | Cổ tục công cấp đường tỉnh 3/1 (TT Trung Khánh - cửa khẩu Ph. Ph. và Ngân Châu, huyện Trung Khánh) | 29.000.000 | 100.000.000 | 115.000.000 | 115.000.000 | 65.000.000 | 35.000.000 | - | - | 30.000.000 | 30.000.000 | - | - | ||
| 4 | Đường giao thông quốc tế 14, xã Phan Thành - Khu du lịch Khu Dầu, Phan Hòa, xã Thành Công, xã Hưng Đan, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 125.000.000 | 58.000.000 | 58.000.000 | 58.000.000 | 70.000.000 | 20.000.000 | - | - | 20.000.000 | 20.000.000 | - | - | ||
| (5) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2011 | 1.851.836.000 | 354.836.000 | - | - | 1.851.000.000 | 354.000.000 | - | - | 350.000.000 | 40.000.000 | - | - | ||
| 4 | Dự án nhân đ | ||||||||||||||
| 1 | Cổ tục, công cấp đường từ thị trấn Xuân Hòa - thị trấn Thăng Năng, huyện Bà Quảng, tỉnh Cao Bằng | 350.000.000 | 350.000.000 | - | - | 350.000.000 | 350.000.000 | - | - | 25.000.000 | 25.000.000 | - | - | ||
| 2 | Cổ tục, công cấp đường (TT Cần Thích (TPCB) - Đồng Nam (huyện Khu du lịch) | 120.000.000 | 120.000.000 | - | - | 120.000.000 | 120.000.000 | - | - | 10.000.000 | 10.000.000 | - | - | ||
| 3 | Dự án đầu tư xây dựng đường từ Duyên Trung, thành phố Cao Bằng - xã Quang Trung, huyện Hòa Âu (tỉnh hướng bãi sắt cao cấp), tỉnh Cao Bằng | 500.000.000 | 5.000.000 | - | - | 500.000.000 | 5.000.000 | - | - | 65.000.000 | 5.000.000 | - | - | ||
| Dự án nhân đ | |||||||||||||||
| 1 | Đường và các nhà gắn bó Bắc - Bà Nam thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình | HB | 31.836.000 | 31.836.000 | - | - | 31.000.000 | 31.000.000 | - | - | 1.000.000 | 1.000.000 | - | - | |
| 2 | Đường văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn hóa, văn | 50.000.000 | 50.000.000 | - | - | 50.000.000 | 50.000.000 | - | - | 5.000.000 | 5.000.000 | - | - | ||
| ĐB 4 | Đầu công nghiệp và điều hành số | 110.000.000 | 80.000.000 | 37.500.000 | 37.500.000 | 78.000.000 | 78.000.000 | - | - | 25.000.000 | 25.000.000 | - | - | ||
| (1) | Danh mục dự án dự kiến dự án thành năm 2011 | 30.000.000 | 45.000.000 | 22.500.000 | 22.500.000 | 9.000.000 | 9.000.000 | - | - | 9.000.000 | 9.000.000 | - | - | ||
| 4 | Dự án nhân đ | ||||||||||||||
| 1 | Đường từ trung tâm xã Tả Hòa đến cửa khẩu Hà Long | ĐL | 31.990.000 | 16.000.000 | 22.500.000 | 22.500.000 | 9.000.000 | 9.000.000 | - | - | 9.000.000 | 9.000.000 | - | - |
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Tên | Quyết định đầu tư | Đã kể tới vấn đề kết thúc 2020 | Sự biến đổi của trung bình giá được 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 | Chỉ định | ||||
| THPT | Tổng số | Tổng số (và CĐ NSP) | Tổng số (và CĐ NSP) | Trong đó, vấn đề NSP | Trong đó, vấn đề NSP | |||||||
| Tổng số | Tổng số (và CĐ NSP) | Tổng số (và CĐ NSP) | Tổng số (và CĐ NSP) | Tổng số (và CĐ NSP) | Tổng số (và CĐ NSP) | |||||||
| CD | Danh mục dự án chuyển tiếp do dự định sau năm 2021 | TK | 34.000.000 | 34.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 29.000.000 | 29.000.000 | 8.500.000 | 8.500.000 | ||
| 1 | Đầu tư dịch vụ phục vụ giải pháp và hàng hóa của biển TIA LĐH, huyện TIA LĐH, tỉnh Cao Bằng | TK | 34.000.000 | 34.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | 29.000.000 | 29.000.000 | 8.500.000 | 8.500.000 | ||
| CD | Danh mục dự án dịch vụ mới năm 2021 | 40.000.000 | 40.000.000 | - | - | 40.000.000 | 40.000.000 | 7.740.000 | 7.740.000 | |||
| 4 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Công ty nước của biển Lý Tàn huyện Hà Long | TK | 30.000.000 | 30.000.000 | - | - | 30.000.000 | 30.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 2 | Nhà biển nước biển hợp đồng về TIA Long | TK | 30.000.000 | 30.000.000 | - | - | 30.000.000 | 30.000.000 | 2.740.000 | 2.740.000 | ||
| ĐT 2 | Cấp nước, thanh mạch | 30.000.000 | 30.000.000 | - | - | 30.000.000 | 30.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | |||
| CD | Danh mục dự án dịch vụ mới năm 2021 | 30.000.000 | 30.000.000 | - | - | 30.000.000 | 30.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | |||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Nhà máy cấp nước nước biển TIA LĐH, huyện Trung Khánh | TK | 30.000.000 | 30.000.000 | - | - | 30.000.000 | 30.000.000 | 4.000.000 | 4.000.000 | ||
| ĐT 4 | Đa dịch | 210.000.000 | 40.000.000 | - | - | 210.000.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | |||
| CD | Danh mục dự án chuyển tiếp do dự định sau năm 2021 | 100.000.000 | 20.000.000 | - | - | 100.000.000 | 20.000.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | |||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Đổi mới và công bằng, phường Tây Giang, thành phố Cao Bằng | 100.000.000 | 20.000.000 | - | - | 100.000.000 | 20.000.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | |||
| CD | Danh mục dự án dịch vụ mới năm 2021 | 24.200.000 | 24.200.000 | - | - | 24.200.000 | 24.200.000 | 11.000.000 | 11.000.000 | |||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Đường đi bộ vào động Dơi, xã Đồng Loan, huyện Hà Long, tỉnh Cao Bằng | TK | 14.200.000 | 14.200.000 | - | - | 14.200.000 | 14.200.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 2 | Dự án điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao Bằng | TK | 5.000.000 | 5.000.000 | - | - | 5.000.000 | 5.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | ||
| 3 | Dự án: Nông cấp các Trung tâm thông tin, trung tâm Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao Bằng | TK | 3.000.000 | 3.000.000 | - | - | 3.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | ||
| 4 | Dự án điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao Bằng | TK | 2.000.000 | 2.000.000 | - | - | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | ||
| ĐT 5 | Công ty nước thông tin | 33.000.000 | 33.000.000 | - | - | 33.000.000 | 33.000.000 | 7.000.000 | 7.000.000 | |||
| CD | Danh mục dự án dịch vụ mới năm 2021 | 33.000.000 | 33.000.000 | - | - | 33.000.000 | 33.000.000 | 7.000.000 | 7.000.000 | |||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao Bằng | TK | 8.000.000 | 8.000.000 | - | - | 8.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | ||
| 2 | Dự án điều trị cấp độ cơ sở vật chất nước biển 4 Công viên địa chỉ của tỉnh ĐHSCD Non nước Cao Bằng | TK | 25.000.000 | 25.000.000 | - | - | 25.000.000 | 25.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| ĐT 6 | Dự án chính C | 49.812.000 | 49.812.000 | 10.000.232 | 10.000.232 | 39.812.749 | 39.812.749 | 20.000.000 | 20.000.000 | |||
| CD | Danh mục dự án chuyển tiếp do dự định sau năm 2021 | 49.812.000 | 49.812.000 | 10.000.232 | 10.000.232 | 39.812.749 | 39.812.749 | 20.000.000 | 20.000.000 | |||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Dự án chính C | |||||||||||
| 1 | Dự án chính C |
| STT | Danh mục dự án | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Quyết định đầu tư | Độ bố trí của đầu tư | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Chỉ định | ||||||||||
| Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | Độ bồi đắp | |||||
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng dự án (Khoa học) | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định hướng | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | |
| 1 | Định hướng | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định | Định |
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Họ đốc | Họ đốc | Họ đốc | Họ đốc đầu tư | Đã ký và các chỉ số KĐ 2020 | Đã ký KĐ 2020 trong hợp đồng 2021-2023 | Kế hoạch năm 2021 | Chỉ chỉ | |||||
| Tháng 01 | Tháng 01 - 1/2019 | Tháng 01 | Tháng 01 - 1/2019 | Tháng 01 | Tháng 01 - 1/2019 | Tháng 01 | Tháng 01 - 1/2019 | ||||||||
| IV | Đề cập quy hoạch, kế hoạch và công tác công nghiệp | 11.500.000 | 11.500.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | - | 10.000.000 | 10.000.000 | - | |||||
| 1 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp 2021 - 2030 và kế hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 1.627.000 | 1.627.000 | 800.000 | 800.000 | 827.000 | - | 827.000 | 827.000 | - | |||||
| 2 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 1.003.000 | 1.003.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.003.000 | 1.003.000 | 1.003.000 | 1.003.000 | - | |||||
| 3 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 1.700.000 | 1.700.000 | 800.000 | 800.000 | 900.000 | 900.000 | 900.000 | 900.000 | - | |||||
| 4 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 2.406.000 | 2.406.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.286.000 | 1.286.000 | 1.286.000 | 1.286.000 | - | |||||
| 5 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 2.466.000 | 2.466.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | 1.266.000 | 1.266.000 | 1.266.000 | 1.266.000 | - | |||||
| 6 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 2.011.000 | 2.011.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | 1.011.000 | - | |||||
| 7 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 2.010.000 | 2.010.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | - | |||||
| 8 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 2.155.000 | 2.155.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.155.000 | 1.155.000 | 1.155.000 | 1.155.000 | - | |||||
| 9 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 2.654.000 | 2.654.000 | 1.300.000 | 1.300.000 | 1.154.000 | 1.154.000 | 1.154.000 | 1.154.000 | - | |||||
| 10 | Đọc hoạch và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 2.225.000 | 2.225.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | 1.125.000 | - | |||||
| C | Đầu tư và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 12.000.000 | 10.850.000 | - | - | 12.000.000 | 10.850.000 | - | 22.500.000 | 25.000.000 | - | ||||
| 1 | Giáo dục, đào tạo và giáo dục công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 47.000.000 | 13.850.000 | - | - | 47.000.000 | 13.850.000 | - | 15.000.000 | 8.000.000 | - | ||||
| II | Thông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 47.000.000 | 13.850.000 | - | - | 47.000.000 | 13.850.000 | - | 15.000.000 | 8.000.000 | - | ||||
| III | Thông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | 47.000.000 | 13.850.000 | - | - | 47.000.000 | 13.850.000 | - | 15.000.000 | 8.000.000 | - | ||||
| IV | Đầu tư và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | ||||||||||||||
| 1 | Trường Tiền học và công tác công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | 6.600.00 | 1.500.000 | - | - | 6.600.00 | 5.500.000 | - | 2.200.000 | 1.200.000 | - | ||||
| 2 | Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | 10.000.00 | 5.550.000 | - | - | 10.000.00 | 5.550.000 | - | 1.500.000 | 2.000.000 | - | ||||
| 3 | Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | 11.500.00 | 7.500.000 | - | - | 11.500.00 | 7.500.000 | - | 1.500.000 | 2.000.000 | - | ||||
| 4 | Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | 8.500.00 | 3.500.000 | - | - | 8.500.00 | 3.500.000 | - | 1.200.000 | 1.200.000 | - | ||||
| 5 | Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | 10.900.00 | 4.000.000 | - | - | 10.900.00 | 4.000.000 | - | 1.100.000 | 1.400.000 | - | ||||
| II | Tỷ lệ điều chỉnh công nghệ công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | 15.000.000 | 15.000.000 | - | - | 15.000.000 | 15.000.000 | - | 5.000.000 | 5.000.000 | - | ||||
| III | Thông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | 15.000.000 | 15.000.000 | - | - | 15.000.000 | 15.000.000 | - | 7.000.000 | 7.000.000 | - | ||||
| IV | Thông tin công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | ||||||||||||||
| 1 | Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp | ||||||||||||||
| 2 | Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công | ||||||||||||||
| 3 | Trường sinh học công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công nghiệp công |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm XD | Hành chính | Hành chính | TENT | Đã bỏ trừ các điều kiện XD 2020 | Địa điểm XD trong hợp giá được 2015-2025 | Kế hoạch năm 2021 | Cần chú | ||||||
| Trong đó: NTTW | Tổng số | Trong đó: NTTW | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NTTW | Tổng số (để có các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: NTTW | Tổng số (để có các nguồn vốn) | |||||||
| 1 | Dự án sử dụng sự hỗ trợ, ổn định dân cư từ trú sông Hồng, thành phố Cao Bằng | TPCB | 2020-2021 | 111.000.000 | 100.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 21.000.000 | 21.000.000 | Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020 | ||||
| 2 | Dự án ổn định dân cư biên giới năm Xã Toàn | Quảng Hòa | 2020 | 42.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | |||||
| 3 | Kế chế các cơ sở, ổn định dân cư từ phái Sông Biển, thành phố Cao Bằng | TPCB | 2020-2021 | 100.000.000 | 90.000.000 | 21.000.000 | 21.000.000 | 65.000.000 | 65.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 | Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020 | ||||
| 4 | Kế chế các cơ sở, ổn định dân cư Cao Bích, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng | TPCB | 2020-2021 | 200.000.000 | 180.000.000 | 21.000.000 | 21.000.000 | 115.000.000 | 115.000.000 | 40.000.000 | 40.000.000 | Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020 | ||||
| 5 | Dự án ổn định dân cư biên giới năm Lăng biển và cơn dân cư Lăng Pte, xã Đức Hạnh, huyện Đào Lào, tỉnh Cao Bằng | Huyện Đào Lào | 2020-2021 | 61.499.000 | 45.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | 30.000.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | Được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020 | ||||
| 6 | Kế chế các cơ sở, ổn định dân cư từ trú sông Hồng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Quốc bộ XH1-09) | Huyện Đào An | 2019-2021 | 88.832.000 | 88.832.000 | 34.000.000 | 34.000.000 | 34.000.000 | 34.000.000 | 14.000.000 | 14.000.000 | Được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020 | ||||
| 7 | Kế chế trú Sông Biển, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Quốc bộ XH1-09) | TPCB | 2018-2020 | 139.994.000 | 119.994.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | 54.994.000 | Được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020 | ||||
| 8 | Kế chế kinh doanh cho sông bộ (CSP) tỉnh Cao Bằng | 761/1671 | Nguyễn Bình, Thanh An, Hà Quảng | 33 xã | 2017-2023 | 802.454.000 | 82.797.000 | 146.668.348 | 21.057.000 | 432.828.000 | 61.740.000 | 192.448.238 | 18.000.000 | Đã được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020, được các điều kiện XD 2020 | ||
| 9 | Dự án sông cao sông hay phòng cháy chữa cháy công dân Cao Bằng | 14 huyện, TP | 2015-2016 | 69.135.000 | 50.000.000 | 9.000.000 | 9.000.000 | 41.000.000 | 41.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | |||||
| 10 | Kế chế sông với hệ thống Bắc Vọng, xã Chất Linh và xã Đại Sơn, huyện Phan Hòa | PH | 2012-2013 | 155.666.000 | 135.666.000 | 60.689.778 | 60.689.778 | 2.916.480 | 2.916.480 | 2.916.480 | 2.916.480 | 2.916.480 | 2.916.480 | |||
| (1) | Định mục dự án chuẩn bị đầu tư | 60.000.000 | 60.000.000 | - | - | 60.000.000 | 60.000.000 | - | 500.000 | 500.000 | - | |||||
| (2) | Dự án nhóm B | |||||||||||||||
| 1 | Đào và phát triển công GD 2021-2025 | Tỉnh Cao Bằng | 2021-2024 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 60.000.000 | 500.000 | 500.000 | |||||||
| V.2 | Công nghiệp | 819.000.000 | 819.000.000 | 154.364.000 | 129.709.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | - | 500.000 | 500.000 | - | |||||
| (3) | Định mục dự án chuẩn bị đầu tư | 819.000.000 | 819.000.000 | 154.364.000 | 129.709.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | - | 500.000 | 500.000 | - | |||||
| (4) | Dự án nhóm B | |||||||||||||||
| 1 | Dự án cấp điểm cho các nhà khoa và điểm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | Tỉnh Cao Bằng | 2021-2024 | 819.000.000 | 819.000.000 | 154.364.000 | 129.709.000 | 180.000.000 | 180.000.000 | 500.000 | 500.000 | |||||
| V.3 | Công nghiệp | 16.998.431.000 | 3.638.862.828 | 1.660.795.218 | 1.932.102.000 | 7.402.254.000 | 2.849.710.000 | - | 1.286.049.520 | 567.214.520 | - | |||||
| (5) | Định mục dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 25/12/2020 | 617.783.000 | 617.783.000 | 493.685.000 | 493.685.000 | 101.000.000 | 101.000.000 | - | 33.984.000 | 33.984.000 | - | |||||
| (6) | Dự án nhóm B | |||||||||||||||
| 1 | Cơ sở, sông cấp đường tỉnh ĐH (QL 5 Tháp Bảo Giải) | 1655000 | Huyện Trung Thành | 231.000.000 | 617.783.000 | 617.783.000 | 493.685.000 | 493.685.000 | 101.000.000 | 101.000.000 | 33.984.000 | 33.984.000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa điểm SD | Tổng điểm | Tổng điểm | Tổng điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | ||||||
| Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | Địa điểm | |||||||
| (1) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | 1.870.782,000 | 1.867.367,000 | 996.497,000 | 996.497,000 | 761.000,000 | 761.000,000 | - | - | 143.752,520 | 143.752,520 | - | - | |||||
| (2) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (3) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (4) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (5) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (6) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (7) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (8) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (9) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (10) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (11) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (12) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (13) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (14) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (15) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (16) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (17) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (18) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (19) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (20) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (21) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (22) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (23) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (24) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (25) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (26) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (27) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (28) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (29) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (30) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (31) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (32) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (33) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (34) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (35) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (36) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (37) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (38) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (39) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (40) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (41) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (42) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (43) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (44) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (45) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (46) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (47) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (48) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (49) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (50) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (51) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (52) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (53) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (54) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (55) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (56) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (57) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (58) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (59) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (60) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (61) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (62) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (63) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (64) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (65) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (66) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (67) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (68) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (69) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (70) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (71) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (72) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (73) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (74) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (75) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (76) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (77) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (78) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (79) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (80) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (81) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (82) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (83) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (84) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (85) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (86) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (87) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (88) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (89) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (90) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (91) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (92) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (93) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (94) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (95) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (96) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (97) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (98) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (99) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | |||||||||||||||||
| (100) | Định hướng dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa chỉ | Hồ sơ | Hồ sơ | Quyết định đầu tư hợp đồng | Địa chỉ | Hồ sơ | Hồ sơ | Ghi chú | ||||||||
| THĐT | THĐT | THĐT | THĐT | |||||||||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tương đài NTTW | Tổng số | Tương đài NTTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tương đài NTTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tương đài NTTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tương đài NTTW | ||||||
| 2 | Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế của khắp Trà Lĩnh tỉnh Cao Bằng | 75BD654 | Trung Khánh | 2011 | 2011 | 100.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 100.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 100.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 100.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | |
| 3 | Dự án đường vào và hệ thống xử lý nước thải KCN Cồn Trinh | 75BD646 | TPCB | 2016-2021 | 2016-2021 | 100.000,000 | 95.518,000 | 95.518,000 | 100.000,000 | 95.518,000 | 95.518,000 | 100.000,000 | 95.518,000 | 95.518,000 | 100.000,000 | 95.518,000 | 95.518,000 | |
| V.5 | Cấp nước, thoát nước | 110.000,000 | 110.000,000 | - | - | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | |||||
| (1) | Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư | 110.000,000 | 110.000,000 | - | - | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | |||||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||
| 1 | Cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao Bằng | Tỉnh Cao Bằng | 2021-2024 | 2021-2024 | 110.000,000 | 110.000,000 | - | - | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 110.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | ||
| V.6 | Đa lịch | 120.000,000 | 120.000,000 | - | - | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | |||||
| (1) | Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư | 120.000,000 | 120.000,000 | - | - | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | |||||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||
| 1 | Cơ sở hạ tầng tại khu du lịch Thác Hào Giải huyện Trung Khánh tỉnh Cao Bằng | 2021-2024 | 2021-2024 | 120.000,000 | 120.000,000 | - | - | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 120.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | |||
| V.7 | Công nghệ thông tin | 50.000,000 | 50.000,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | |||||
| (1) | Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư | 50.000,000 | 50.000,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | |||||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||
| 1 | Chuyển đổi, chuẩn hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2025 | 2021-2024 | 2021-2024 | 50.000,000 | 50.000,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 | 100.000,000 |
Biểu số 4
CỘNG KỲ HOẠCH ĐẦU TƯ VỚI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2021
CHỦ CÁCH SỐ VÀ VĂN TRỌNG QUỐC GIA, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM, CỔ TỈNH CHẤT LAN TÒA
(Quy định số 10/2020/QĐ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Hàng lọc dưới kỳ | Thời gian XC:HT | Số quốc đoán, ngày, tháng, năm ban hành | Gia (đoán) | Mùa 2020 | Đã ký và sửa đổi kết 1/1 2020 | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2021 | Kế hoạch năm 2021 | Ghi chú | |||||||||||||
| Tổng số (đã) các nguồn vốn | Tổng số (đã) các nguồn vốn | Trong đó: NSTW | Tổng số (đã) các nguồn vốn | Trong đó: NSTW | Tổng số (đã) các nguồn vốn | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số (đã) các nguồn vốn | Trong đó: vào NSTW | Tổng số (đã) các nguồn vốn | Trong đó: vào NSTW | ||||||||||||
| Tổng số | Địa chỉ các khoản vốn đang trước NSTW | Địa chỉ các khoản vốn đang trước NSTW | Địa chỉ các khoản vốn đang trước NSTW | Địa chỉ các khoản vốn đang trước NSTW | ||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| TRUNG XÃ | 12.546.000 | 2.500.000 | 130.500 | 130.500 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4.812.000 | 2.365.500 | - | - | 572.000.000 | 300.000.000 | - | |||||
| 1 | Các hoạt động kinh tế | 12.546.000 | 2.500.000 | 130.500 | 130.500 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4.812.000 | 2.365.500 | - | - | 572.000.000 | 300.000.000 | - | ||||
| 1.1 | Giao thông | 12.546.000 | 2.500.000 | 130.500 | 130.500 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4.812.000 | 2.365.500 | - | - | 572.000.000 | 300.000.000 | - | ||||
| (1) | Đánh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | |||||||||||||||||||||||
| a | Dự án nhân ái | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng nguồn vốn của Tổng thống (tỉnh Lạng Sơn), Tỉnh Lĩnh (tỉnh Cao Bằng), Ban hành Môn, đối tác công ty | Thời gian Cao Bằng, Lạng Sơn | 2020-2021 | 12.546.000 | 2.500.000 | 130.500 | 130.500 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4.812.000 | 2.365.500 | - | - | 572.000.000 | 300.000.000 | - |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Mã dự án | Ngày ký kết hợp định | Ngày kết thúc hợp định | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
Đơn vị: Dự án đồng
DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN
DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN DỰ ÁN
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Mã tài trợ | Ngày ký kết hợp dịch | Ngày kết hợp hợp dịch | Mã kiểm tra | Quyết định đầu tư | Đợ kiến 831 đầu tư trung học giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 | Ghi chú | |||||||||||||||
| TENT | TENT | TENT | |||||||||||||||||||||||
| Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | Vốn đối ứng | ||||||||||||||||||||
| Tổng số | Tổng tài - vốn NETW | Tính bằng nguyên tệ | Tổng số | Tổng tài - vốn NETW | Tính bằng nguyên tệ | Tổng số | Tổng tài - vốn NETW | Tính bằng nguyên tệ | Tổng số | Tổng tài - vốn NETW | Tính bằng nguyên tệ | ||||||||||||||
| (1) | Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | ||||||||||||||||||||||||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Dự án do dự án phát triển toàn diện các tỉnh Đồng Bắc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng | 7645337 | ADB | 12/4/2018 | 30/09/2023 | 12HQD-UBND 24/8/2017 | 978.865,000 | 222.535,000 | 160.230,828 | - | 757.250,000 | 681.615,000 | 75.735,000 | 819.234,000 | 148.210,000 | - | 596.615,000 | 437.333,000 | 100.000,000 | - | 300.000,000 | - | - | - | - |
| 2 | Dự án do dự án phát triển toàn diện các tỉnh Đồng Bắc, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng | 7595697 | WB | 04/7/2016 | 30/06/2023 | 21HQD-TTg 21/7/2015-02DQD-BITYT 27/2016 | 250.330,000 | 29.330,000 | - | - | 230.000,000 | 207.000,000 | 33.000,000 | 20.728,000 | - | - | 18.650,000 | 8.885,000 | - | - | 8.000,000 | - | - | - | - |
| III.4 | Cấp nước, thoát nước | 214.300,400 | 20.520,000 | - | - | 155.700,400 | 175.570,956 | 18.200,444 | 33.510,000 | - | - | 30.002,000 | 31.510,000 | - | - | 30.002,000 | - | - | - | - | |||||
| (1) | Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 214.300,400 | 20.520,000 | - | - | 155.700,400 | 175.570,956 | 18.200,444 | 33.510,000 | - | - | 30.002,000 | 31.510,000 | - | - | 30.002,000 | - | - | - | - | |||||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn đơn mốc kết quả | WB | 10/2/2016 | 31/7/2023 | 31HQD-UBNL-HTQT 21/7/2016 | 216.300,400 | 20.520,000 | - | - | 155.700,400 | 175.570,956 | 18.200,444 | 33.510,000 | - | - | 30.002,000 | 31.510,000 | - | - | 30.002,000 | - | - | - | - | |
| III.5 | Công trình nông cộng tại các đô thị | 440.667,000 | 55.935,000 | - | - | 384.735,000 | 357.806,000 | 26.932,000 | 104.953,000 | - | - | 97.607,000 | 65.438,000 | - | - | 60.050,000 | - | - | - | - | |||||
| (1) | Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 440.667,000 | 55.935,000 | - | - | 384.735,000 | 357.806,000 | 26.932,000 | 104.953,000 | - | - | 97.607,000 | 65.438,000 | - | - | 60.050,000 | - | - | - | - | |||||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Chương trình đô thị mốc nới phân Bắc - thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 2) | 7602060 | WB | 17/7/2018 | 30/06/2020 | 1HAQD-UBND 29/10/2017-1HQD-UBND 23/6/2017 | 440.667,000 | 55.935,000 | - | - | 384.735,000 | 357.806,000 | 26.932,000 | 104.953,000 | - | - | 97.607,000 | 65.438,000 | - | - | 60.050,000 | - | - | - | - |
| B | NĐN NHỰC NGHĨA GIÁI NGÀY THỜI CƠ CHẾ SẢN CHÍNH TRUNG NGỮC | 426.951,591 | 48.597,000 | - | - | 366.054,000 | 366.054,000 | - | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | - | - | - | - | |||||
| 1 | Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 48.147,591 | 13.147,000 | - | - | 35.000,000 | 35.000,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| (1) | Định mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2020 | 48.147,591 | 13.147,000 | - | - | 35.000,000 | 35.000,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| a | Dự án nhóm C | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 3 | ADB | 02/3/2017 | 30/6/2023 | 12HQD-TTg 03/6/2016-2HQD-UBND 04/8/2016 | 48.147,591 | 13.147,000 | - | - | 35.000,000 | 35.000,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| II | Mã về môi trường | 320.000,000 | 38.961,000 | - | - | 281.054,000 | 281.054,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| III.1 | Môi trường | 320.000,000 | 38.961,000 | - | - | 281.054,000 | 281.054,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| (1) | Định mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2020 | 320.000,000 | 38.961,000 | - | - | 281.054,000 | 281.054,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Kế hoạch Sông Biển, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 7729122 | 15HQD-UBND 29/10/2018 | 320.000,000 | 38.961,000 | - | - | 281.054,000 | 281.054,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |||
| III | Các hoạt động kinh tế | 58.824,000 | 8.824,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | - | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | - | - | - | - | |||||
| III.2 | Công nghiệp | 58.824,000 | 8.824,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | - | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | - | - | - | - | |||||
| (1) | Định mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 58.824,000 | 8.824,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | - | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | - | - | - | - | |||||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | Cấp điểm nông thôn và nguồn nông trung tài lư giai đoạn 2020-2020 tỉnh Cao Bằng và đang nguồn vốn (GIA) không hoàn lại dự án Lớn nước chiều Âm (EU) tại trừ | 7751344 | EU | 01/12/2017 | 87HQD-UBND 29/07/18-26HQD-UBND 11/12/2018 | 58.824,000 | 8.824,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | - | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | 10.000,000 | - | - | 10.000,000 | - | - | - | - |
Biểu 6
HỒ HOÀCH ĐẠI TỪ CÔNG NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI VAY LẠI TỪ CHÍNH PHỦ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị định số 58/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Nhà tài trợ | Ngày ký kết biên dịch | Ngày kết thúc Hiệp định | Số quyết định | TMDT | Kế hoạch đầu tư công tác bảo quản vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ năm 2021 | Ghi chú | ||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| Tổng số | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | ||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: vốn NSTW | Tình bằng nguyên lý | Quy đổi ra tiền Việt | |||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||||||||||
| Đơn vị cho đất NSTW | Vay lại | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| TỔNG SỐ | 2.791.747.196 | 679.748.785 | 243.007.828 | - | 2.111.998.411 | 1.872.786.765 | 239.211.646 | 152.428.000 | 66.000.000 | |||||||
| I | Bàn vệ môi trường | 85.122.756 | 15.000.745 | - | - | 70.122.011 | 63.109.810 | 7.012.201 | 5.901.000 | 4.652.000 | ||||||
| I.1 | Tài nguyên | 85.122.756 | 15.000.745 | - | - | 70.122.011 | 63.109.810 | 7.012.201 | 5.901.000 | 4.652.000 | ||||||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 85.122.756 | 15.000.745 | - | - | 70.122.011 | 63.109.810 | 7.012.201 | 5.901.000 | 4.652.000 | ||||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||
| I | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai | 7771862 | WB | 23/12/2016 | 2082/QĐ-UBND 28/10/2016; 816/QĐ-UBND 21/5/2020 | 85.122.756 | 15.000.745 | 70.122.011 | 63.109.810 | 7.012.201 | 5.901.000 | 4.652.000 | ||||
| II | Các hoạt động kinh tế | 2.706.624.440 | 664.748.040 | 243.007.828 | - | 2.041.876.400 | 1.809.676.956 | 232.199.444 | 146.527.000 | 61.348.000 | ||||||
| II.1 | Nông nghiệp, lâm nghiệp, điền nghiệp, thầy hội và hội viên | 812.454.000 | 336.454.000 | 82.797.000 | - | 476.000.000 | 387.677.000 | 88.323.000 | 68.188.142 | 19.916.000 | ||||||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 812.454.000 | 336.454.000 | 82.797.000 | - | 476.000.000 | 387.677.000 | 88.323.000 | 68.188.142 | 19.916.000 | ||||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||
| I | Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng | 7615671 | IFAD | 23/4/2017 | 30/3/2024 | 698/QĐ-UBND 19/5/2017 | 812.454.000 | 336.454.000 | 82.797.000 | 476.000.000 | 387.677.000 | 88.323.000 | 68.188.142 | 19.916.000 | ||
| II.2 | Giao thông | 1.239.195.040 | 251.845.040 | 160.210.828 | - | 987.350.000 | 888.615.000 | 98.735.000 | 68.363.454 | 34.222.000 | ||||||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 1.239.195.040 | 251.845.040 | 160.210.828 | - | 987.350.000 | 888.615.000 | 98.735.000 | 68.363.454 | 34.222.000 | ||||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||
| I | Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đồng Bác: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng | 7643337 | ADB | 12/4/2018 | 30/09/2023 | 1338/QĐ-UBND 24/8/2017 | 979.865.040 | 222.515.040 | 160.210.828 | 757.350.000 | 681.615.000 | 75.735.000 | 66.290.556 | 33.333.000 |
Ghi chú: Trong tổng số vốn vay lại 66.000 triệu đồng bao gồm: 52.200 triệu đồng là nguồn bồi thường cho các địa phương 2021; 13.800 triệu đồng là số vốn vay lại được vay theo do bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được Bộ Tài chính giao chỉ tiêu vay nợ là 66.143 triệu đồng, trong đó vay để bù đắp bồi thường cho các địa phương trừ nợ gốc trong năm 2021 là (dự kiến trong năm 2021 tính Cao Bằng được
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Ngày ký kết hiệp định và mục đích hợp định | Số quyết định | TMDT | Kế hoạch đầu tư công trình hợp định và mục đích hợp định | Kế hoạch đầu tư công trình hợp định và mục đích hợp định | Kế hoạch đầu tư công trình hợp định và mục đích hợp định | Ghi chú | |||||
| Tổng số | Trong đó: Vốn đổi ứng | Trong đó: Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | Trong đó: Tổng số | Trong đó: Đưa vào cân đối NSTW | Trong đó: Vay lại | |||||||||
| 2 | Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), Hợp phần 1: Khối phục, cải tạo đường địa phương | 7593697 | WB | 04/7/2016 | 30/06/2023 | 2529/QĐ-TTg 21/12/2015; 622/QĐ-BGTVT 2/1/2016 | 259.330,000 | 29.330,000 | - | 230.000,000 | 207.000,000 | 23.000,000 | 2.072,899 | 889,000 |
| II.3 | Cấp nước, thoát nước | 214.308,400 | 20.520,000 | - | 193.788,400 | 175.578,956 | 18.209,444 | 2.628,600 | 2.629,000 | |||||
| (1) | Đánh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 214.308,400 | 20.520,000 | - | 193.788,400 | 175.578,956 | 18.209,444 | 2.628,600 | 2.629,000 | |||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||
| 1 | Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả | WB | 10/3/2016 | 31/7/2021 | 3102/QĐ-BNĐ- HTQT 21/7/2016 | 214.308,400 | 20.520,000 | - | 193.788,400 | 175.578,956 | 18.209,444 | 2.628,600 | 2.629,000 | |
| II.4 | Công trình công cộng tại các đô thị | 440.667,000 | 55.929,000 | - | 384.738,000 | 357.806,000 | 26.932,000 | 7.346,804 | 4.581,000 | |||||
| (1) | Đánh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 440.667,000 | 55.929,000 | - | 384.738,000 | 357.806,000 | 26.932,000 | 7.346,804 | 4.581,000 | |||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||
| 1 | Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 2) | 7602060 | WB | 17/7/2014 | 30/06/2021 | 1944/QĐ-UBND, 29/10/2015 99/QĐ-UBND 25/01/2017 | 440.667,000 | 55.929,000 | - | 384.738,000 | 357.806,000 | 26.932,000 | 7.346,804 | 4.581,000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Địa chỉ | Hộp thuế | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Quyết định đầu tư ban đầu | Đã bỏ rơi vào đầu hết KH 2020 | Dự kiến KH năm trung hạn giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 | Ghi chú | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Tỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Trong đó: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||||||||||
| Tổng số | Tỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Tỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Tỷ: vốn tăng thu NSRP và các nguồn vốn hợp pháp khác | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| TỔNG SỐ | ||||||||||||||||||
| A | Nguồn vốn tăng thu ngân sách địa phương | 1.513.000,000 | 1.282.333,000 | 153.000,000 | 100.461,000 | 1.294.539,000 | 1.139.539,000 | - | - | - | 316.000,000 | 346.000,000 | - | - | ||||
| I | Giao thông | 808.000,000 | 725.000,000 | 133.000,000 | 123.000,000 | 637.000,000 | 582.000,000 | - | - | - | 122.000,000 | 117.000,000 | - | - | ||||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 308.000,000 | 210.000,000 | 133.000,000 | 133.000,000 | 137.000,000 | 87.000,000 | - | - | - | 37.000,000 | 37.000,000 | - | - | ||||
| Dự án nhóm B | 308.000,000 | 210.000,000 | 133.000,000 | 133.000,000 | 137.000,000 | 87.000,000 | - | - | - | 37.000,000 | 37.000,000 | - | - | |||||
| 1 | Cái tạo, nâng cấp đường sinh 213 (TT Tràng Khánh - cửa khẩu Pò Pre, xã Ngọc Côn), huyện Tăng Khánh | 2362.293/2019 | 200.000,000 | 180.000,000 | 113.000,000 | 113.000,000 | 67.000,000 | 37.000,000 | - | - | 37.000,000 | 37.000,000 | - | - | ||||
| 2 | Đường giao thông quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phan Gia, Phan Đôn, xã Thành Công, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 1395.361/2019 | 108.000,000 | 50.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 70.000,000 | 50.000,000 | - | - | 20.000,000 | 20.000,000 | - | - | ||||
| (2) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2021 | 500.000,000 | 495.000,000 | - | - | 500.000,000 | 495.000,000 | - | - | - | 65.000,000 | 60.000,000 | - | - | ||||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng đường từ Duyệt Trung, thành phố Cao Bằng - xã Quang Trung, huyện Hòa An (định hướng kết nối sau khi), tỉnh Cao Bằng | Đường cấp III miền núi, tỉnh đường sông 12m, tỉnh đường sông 11m | 2021-2024 | 500.000,000 | 495.000,000 | - | - | 500.000,000 | 495.000,000 | - | - | 65.000,000 | 60.000,000 | - | - | |||
| II | Địa lý | 100.000,000 | 75.000,000 | - | - | 100.000,000 | 75.000,000 | - | - | 65.000,000 | 20.000,000 | - | - | |||||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 100.000,000 | 75.000,000 | - | - | 100.000,000 | 75.000,000 | - | - | 65.000,000 | 20.000,000 | - | - | |||||
| Dự án nhóm C | ||||||||||||||||||
| 1 | Phố đi bộ ven sông Bằng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng | 2020-2021 | 2397/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 | 100.000,000 | 75.000,000 | - | - | 100.000,000 | 75.000,000 | - | - | 65.000,000 | 20.000,000 | - | - | |||
| III | Các hoạt động kinh tế | 130.000,000 | 57.539,000 | 20.000,000 | 47.461,000 | 82.539,000 | 57.539,000 | - | - | 23.000,000 | 13.000,000 | - | - | |||||
| III.1 | Nâng nghiệp, lâm nghiệp, dâm nghiệp, thùy lợi và thùy vào | 130.000,000 | 57.539,000 | 20.000,000 | 47.461,000 | 82.539,000 | 57.539,000 | - | - | 23.000,000 | 13.000,000 | - | - | |||||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 130.000,000 | 57.539,000 | 20.000,000 | 47.461,000 | 82.539,000 | 57.539,000 | - | - | 23.000,000 | 23.000,000 | - | - | |||||
| Dự án nhóm B | ||||||||||||||||||
| 1 | Hộp động nước và kè chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư bờ phái Sông Bằng, phường Hợp Giang - phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng | 2396/QĐ-UBND, 26/12/2019 | 130.000,000 | 57.539,000 | 20.000,000 | 47.461,000 | 82.539,000 | 57.539,000 | - | - | 23.000,000 | 23.000,000 | - | - | ||||
| IV | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội | 225.000,000 | 225.000,000 | - | - | 225.000,000 | 225.000,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | - | - | |||||
| (1) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2021 | 225.000,000 | 225.000,000 | - | - | 225.000,000 | 225.000,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | - | - | |||||
| a | Dự án nhóm B | |||||||||||||||||
| 1 | Trụ sở HĐND, UBND và Đoàn ĐHQH tỉnh | TPCB | 2021-2024 | 225.000,000 | 225.000,000 | - | - | 225.000,000 | 225.000,000 | - | - | 50.000,000 | 50.000,000 | - | - |
Đơn vị: Trưởng phòng
Biểu số 7
| TT | Danh mục dự án | Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Quyết định đầu tư ban đầu | Đề kế tư vấn đến kết KH 2020 | Dự kiến KH năm trong ban giai đoạn 2021-2025 | Kế hoạch năm 2021 | Ghi chú | ||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | TĐ: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | TĐ: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Trong đó: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Trong đó: vốn tăng thu NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||||
| Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | ||||||||
| V | Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật | 250.000,000 | 200.000,000 | - | - | 250.000,000 | 200.000,000 | 50.000,000 | - | - | |
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 250.000,000 | 200.000,000 | - | - | 250.000,000 | 200.000,000 | 50.000,000 | - | - | |
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||
| 1 | Kho tài chính và 2 khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng | TP | 2021-2024 | 200.000,000 | 200.000,000 | - | 250.000,000 | 200.000,000 | 50.000,000 | 50.000,000 | |
| B | Nguồn thu được từ cấp tiếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | 741.557,491 | 596.557,491 | 301.584,000 | 241.000,000 | 247.000,000 | 144.000,000 | 144.000,000 | |||
| 1 | Y tế, dân số và gia đình: | 13.000,000 | 13.000,000 | 13.000,000 | 13.000,000 | ||||||
| (1) | Danh mục dự án khởi công mới năm 2021 | 13.000,000 | 13.000,000 | 13.000,000 | 13.000,000 | ||||||
| a | Dự án nhóm C | ||||||||||
| 1 | Xây dựng mới nhà nét nghiêm của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng | TPCB | 2021-2022 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | 8.000,000 | ||
| 2 | Các tạo, sửa chữa Cơ quan Dân số-Kế hoạch hóa gia đình | TPCB | 2021-2022 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | ||
| II | Văn hóa thông tin: | 376.000,000 | 221.000,000 | 10.000,000 | 221.000,000 | 221.000,000 | 105.000,000 | 105.000,000 | |||
| II.1 | Văn hóa | 376.000,000 | 221.000,000 | 10.000,000 | 221.000,000 | 221.000,000 | 105.000,000 | 105.000,000 | |||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 376.000,000 | 221.000,000 | 10.000,000 | 221.000,000 | 221.000,000 | 105.000,000 | 105.000,000 | |||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||
| 1 | Bàn tàng tỉnh Cao Bằng | TPCB | 2020-2023 | 1926/QĐ-UBND, 31/10/2019 | 276.000,000 | 10.000,000 | 221.000,000 | 221.000,000 | 105.000,000 | 105.000,000 | |
| III | Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội | 352.957,491 | 352.957,491 | 291.584,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | |||
| (1) | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021 | 352.957,491 | 352.957,491 | 291.584,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | |||
| a | Dự án nhóm B | ||||||||||
| 1 | Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng | TPCB | 1186/QĐ-UBND, 25/06/2016-1158/QĐ-UBND, 06/7/2020 | 352.957,491 | 352.957,491 | 291.584,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | 26.000,000 | 26.000,000 |