vanban.org

Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Bình Ban hành 12/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 57/2019/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015, số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015, số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ;

Căn cứ: Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020; Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);

Xét Tờ trình số 1890/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:

Tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý): 6.176.122 triệu đồng. (Bằng chữ: Sáu ngàn, một trăm bảy mươi sáu tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng). Cơ cấu nguồn vốn, phương án, lĩnh vực điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) tại các Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH      

(Đã ký)        

Hoàng Đăng Quang

Phụ lục 01

Cơ cấu nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc của tỉnh quảng bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTDanh mục nguồn vốnKH ĐTC 2016-2020 (NQ 11)KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh)Tăng (+) Giảm (-)
TỔNG CỘNG4.844.7606.176.1221.331.362
IVốn do tỉnh phân bổ2.743.6773.250.578506.901
1Các nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh2.265.6773.005.078739.401
-Vốn tập trung trong nước1.299.0431.311.59412.551
-Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất749.6341.494.484744.850
-Nguồn xổ số kiến thiết217.000199.000-18.000
2Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách (nguồn thu phí Phong Nha-Cha Lo)413.000180.500-232.500
3Các nguồn bổ sung năm 201765.00065.0000
IIVốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ1.981.4832.805.944824.461
1Vốn tập trung trong nước856.117864.4838.366
2Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất1.125.3661.941.461816.095
3Chi tiết theo từng huyện, thị xã, thành phố
UBND TP Đồng Hới853.9501.165.225311.275
UBND thị xã Ba Đồn196.475278.84082.365
UBND huyện Minh Hóa98.38678.530-19.856
UBND huyện Tuyên Hóa108.46987.299-21.170
UBND huyện Quảng Trạch132.186193.69161.505
UBND huyện Bố Trạch251.167374.819123.652
UBND huyện Quảng Ninh135.920191.64455.724
UBND huyện Lệ Thủy204.930236.99232.062
IIIVốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương)119.600119.600
Cấp tỉnh65.81365.813
Cấp huyện53.78753.787
Phụ lục 02

Phương án phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh quảng bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TTPhương án phân bổKH ĐTC 2016- 2020 (NQ 11)KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh)

Tăng (+)

Giảm (-)

ATỔNG VỐN DO TỈNH PHÂN BỔ2.743.6773.250.578506.901
IPhân bổ các lĩnh vực theo quy định 642.947 854.433211.486
1Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ 45.891 77.09731.206
2Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo 533.755 667.170133.415
3Lĩnh vực Y tế 63.301 110.16646.865
IIPhân bổ các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên1.246.081990.862-255.220
1Trả nợ XDCB 191.426 194.9543.528
2Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016 17.339 14.619-2.720
3Vốn đối ứng các dự án ODA 385.646 408.38722.741
4Hỗ trợ DN theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư) 199.500 53.388-146.112
5Đầu tư hạ tầng KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT 118.300 98.617-19.683
6Đầu tư các công trình tại VQG PN-KB 37.500 32.093-5.407
7Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích5.0005.0000
8Chuẩn bị đầu tư 25.000 25.0000
9Phân bổ cho các CTMT phân cấp về NS tỉnh 36.616 60.80624.190
10Dự phòng cân đối NSĐP 229.754 97.998-131.756
IIIPhân bổ cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên 854.649 1.405.284550.635
1Các công trình trọng điểm 321.018 432.372111.354
2Các dự án chuyển tiếp sang 2016-2020 232.908 264.03231.124
3Các dự án khởi công mới 2016-2020 300.723 708.880408.157
BTỔNG VỐN DO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ1.981.4832.805.944824.461
Phụ lục 03

Phân bổ chi tiết các lĩnh vực điều chỉnh

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1Phụ lục 3.1: Lĩnh vực Khoa học công nghệ
2Phụ lục 3.2: Lĩnh vực Giáo dục đào tạo
3Phụ lục 3.3: Lĩnh vực Y tế
4Phụ lục 3.4: Đầu tư hạ tầng Khu Kinh tế cửa khẩu Cha Lo
5Phụ lục 3.5: Đầu tư các công trình tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
6Phụ lục 3.6: Trả nợ xây dựng cơ bản
7Phụ lục 3.7: Các dự án hoàn thành, quyết toán 2015, 2016
8Phụ lục 3.8: Đối ứng các dự án ODA
9Phụ lục 3.9: Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách cấp tỉnh
10Phụ lục 3.10: Các công trình trọng điểm
11Phụ lục 3.11: Các dự án chuyển tiếp
12Phụ lục 3.12: Các dự án khởi công mới
Phụ lục 3

Lĩnh vực khoa học công nghệ

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án Địa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thành Quyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG201.034-161.73445.89177.09731.206
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

123.971-84.67127.64027.640
1Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201220142230/QĐ-CT ngày 25/9/201214.736-14.736195195
2Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp công dân và triển khai áp dụng phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo phục vụ các cấp, các ngành tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201320152652/QĐ-CT ngày 25/10/20123.914-3.914129129
3Đầu tư trang thiết bị và số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1945-2008Đồng Hới201420162700/QĐ- UBND ngày 30/10/20134.605-4.605933933
4Xây dựng Trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệĐồng Hới201420162629/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ- UBND ngày 16/10/201412.268-12.2682.5702.570

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 15

5Xây dựng trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh NinhQuảng Ninh20142016

2721/QĐ- UBND ngày 31/10/2013;

3158/QĐ- UBND ngày 04/11/2015

5.877-5.8771.2001.200
6Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệmĐồng Hới201420162437/QĐ- UBND ngày 07/10/201310.394-10.3942.6002.600
7Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bịĐồng Hới20152017

2854/QĐ- UBND ngày 10/10/2014;

3559/QĐ- UBND ngày 9/12/2014

9.291-9.2916.6626.662
8Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT-TH Quảng BìnhĐồng Hới201520172683/QĐ- UBND ngày 30/10/20133.607-3.607500500
9Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng)Quảng Bình201720192696/QĐ- UBND ngày 30/10/20135.930-5.9305.3375.337
10Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình đài phát thanh và truyền hình Quảng BìnhĐồng Hới201720193041/QĐ- UBND ngày 28/10/20145.527-5.5274.9744.974
11Hệ thống thông tin kinh tế, xã hội tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201820203848/QĐ- UBND ngày 30/10/20172.822-2.8222.5402.540
12Trụ sở Sở Khoa học Công nghệĐồng Hới2019202045.000-5.700-

16 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

20.835-20.83518.25219.175923
1Đầu tư tăng cường thiết bị lĩnh vực khoa học và công nghệQuảng Bình201820203227/QĐ- UBND ngày 14/9/201710.235-10.2358.7129.504792
2Đầu tư xây dựng cơ sở thực nghiệm nghiên cứu, sản xuất và phát triển các sản phẩm nấm ăn và nấm dược liệuQuảng Bình201820203849/QĐ- UBND ngày 30/10/20173.150-3.1502.8352.87641
3Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo điều hành huyện ủy Quảng NinhQuảng Ninh201820203932/QĐ- UBND ngày 30/10/20171.750-1.7501.5751.60530
4Đầu tư bổ sung thiết bị kỹ thuật Trung tâm Kỹ thuật Đo lường thử nghiệmQuảng Bình201820201400/QĐ- UBND ngày 24/7/20175.700-5.7005.1305.19060
CDA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)56.228-56.228-30.28230.282
1Phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017-2020Đồng Hới201820202143/QĐ- UBND ngày 19/6/20175.9345.9345.3405.340NQ KH năm 2018
2Xây dựng và áp dụng hệ thống ISO điện tử theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2005 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Quảng BìnhQuảng Bình201920213740/QĐ- UBND ngày 30/10/20184.9944.994-4.4044.404NQ KH năm 2019
3Đầu tư nâng cấp Trung tâm Dữ liệu điện tử và phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụQuảng Bình201920213719/QĐ- UBND ngày 30/10/20185.0005.000-3.2503.250NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 17

4Đầu tư xây dựng Vườn thực nghiệm khoa học công nghệ và ứng dụng, phát triển công nghệ cao trong sản xuất và chế biến tại Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệĐồng Hới201920213715/QĐ- UBND ngày 30/10/2018
5Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng dựng truyền hình và phục vụ công tác thông tin, truyền thông và thống kê khoa học và công nghệĐồng Hới202020224221/QĐ- UBND ngày 03/12/2018
6Đầu tư tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệĐồng Hới202020224192/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
7Đầu tư nâng cấp, hạ tầng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Bình năm 2020Đồng Hới202020224100/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
8Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức cá nhânĐồng Hới202020224105/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
14.85014.8509.6539.653NQKH năm 2019
3.5003.5001.0501.050NQKH năm 2020
10.95010.9503.2853.285NQKH năm 2020
7.0007.0002.1002.100NQKH năm 2020
4.0004.0001.2001.200NQKH năm 2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự ánĐịa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thành Quyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NS tỉnh
TỔNG CỘNG1.303.0891.111.126533.755667.170133.415
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

652.369566.686377.889377.889-
1Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tậtĐồng Hới20102012

2996/QĐ- UBND ngày 26/10/2009;

1804/QĐ- UBND ngày 07/8/2012

5.2485.248 98 98-
2Nhà lớp học 3 phòng Trường TH số 2 Quảng SơnBa Đồn201120132012/QĐ- UBND ngày 19/8/2010868835 62 62-
3Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng PhúĐồng Hới20112011

677/QĐ- UBND ngày 30/3/2011;

977/QĐ- UBND ngày 03/5/2013

3.6353.635352352-
4Trường TH số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng)Bố Trạch20112013

2784/QĐ- UBND ngày 29/10/2010;

2762/QĐ- UBND ngày 06/11/2012

3.14097 97 97-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 19

5Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Hiền NinhQuảng Ninh201120131386/QĐ- UBND ngày 18/6/20134.3431.0001.0001.000-
6Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng LongBa Đồn20112013

1870/QĐ- UBND ngày 04/8/2010;

1025/QĐ-

UBND ngày 07/5/2012

2.364649 649 649-
7Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng) Quảng Trạch 20122014

2240/QĐ- UBND ngày 06/9/2011;

170/QĐ- UBND ngày 22/01/2013

3.3903.343 128 128-
8Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tếĐồng Hới201220142865/QĐ- UBND ngày 31/10/20115.9145.865 66 66-
9Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường Quảng Trạch 201220142008/QĐ-CT ngày 28/8/20122.4192.399 99 99-
10Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt)Bố Trạch201220142047/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ- UBND ngày 26/4/20131.9861.954 49 49-
11Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương HóaTuyên Hóa201220141636/QĐ- UBND ngày 13/7/2011; Số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/20122.3482.342 42 42-

20 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12Trường THPT số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung Quảng Trạch 20122014

1725/QĐ- UBND ngày 22/7/2011;

2077/QĐ-CT ngày 6/9/2012

3.9563.9434848-
13Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân NinhQuảng Ninh20122014301/QĐ- UBND ngày 05/02/20133.6333.585 174 174-
14Nhà đa chức năng Trường TC Y tếĐồng Hới201220142775/QĐ- UBND ngày 25/10/20116.3006.282 282 282-
15XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy TừĐồng Hới201220132882/QĐ- UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/05/20123.1833.183 409 409-
16Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây TrạchBố Trạch20122014

2239/QĐ- UBND ngày 6/9/2011;

1779/QĐ- UBND ngày 07/7/2014

2.408459 459 459-
17Trường MN Đồng Lê (4 phòng)Tuyên Hóa20122014

1698/QĐ- ubnD 19/7/2011;

3176/QĐ- UBND ngày 23/12/2013

3.141294 294 294-
18Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An NinhQuảng Ninh201220141904/QĐ- UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/20123.473273 273 273-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 21

19Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng)Minh Hóa20122014

3141/QĐ-

UBND ngày 30/11/2011

901101 101 101-
20Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PTDTNT huyện Bố TrạchBố Trạch20122014

1929/QĐ- UBND ngày 12/8/2011;

1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012

2.820273 273 273-
21Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc SơnTuyên Hóa20122014

2050/QĐ- UBND ngày 24/8/2011;

2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012

3.102371 371 371-
22Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PTDTNT Quảng NinhQuảng Ninh201220143101/QĐ- UBND ngày 16/12/20134.321328 328 328-
23Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòngMinh Hóa201220142535/QĐ- UBND ngày 03/10/2011;17 97/QĐ-UBND ngày 29/7/20134.084441 441 441-
24Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng NinhQuảng Ninh20132014

2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

801/QĐ-

UBND ngày 08/4/2013

3.0982.938 688 688-
25Trường TH Hồng Hóa (6 phòng)Minh Hóa201320142719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ- UBND ngày 18/4/20133.1633.028 428 428-

22 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng) Quảng Trạch 201320152597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ- UBND ngày 08/4/20133.8243.824 545 545-
27Trường THPT số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT số 3 Quảng Trạch (Trường ThPT Quang Trung) Quảng Trạch 201320152251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ- UBND ngày 28/11/20133.8923.892 709 709-
28Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí ThanhLệ Thủy20132015

2777/QĐ- UBND 25/10/2011;

662/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

4.9714.971 400 400-
29Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH-HN Đồng HớiĐồng Hới20132015

2559/QĐ- UBND 06/10/2011;

663/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

3.6013.601 371 371-
30Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng)Quảng Ninh201320152431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ- UBND ngày 03/4/20135.1335.133 533 533-
31Nhà bộ môn Trường TH số 1 Kiến GiangLệ Thủy20132015

940/QĐ-CT ngày 25/4/2012;

716/QĐ- UBND ngày 29/3/2013

2.6172.617 245 245-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 23

32Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng HớiĐồng Hới201320152517/QĐ-CT ngày 18/10/20124.7944.794 368 368-
33Phòng học chức năng Trường THPT Ninh ChâuQuảng Ninh20132015

3063/QĐ- UBND ngày 23/11/2011;

902/QĐ- UBND ngày 18/4/2013

3.4613.461 353 353-
34Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ)Bố Trạch201320151943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/20132.605715 715 715-
35Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộcMinh Hóa20132015

2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013

6.2951.7471.7471.747-
36Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng) Quảng Trạch 201320152362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ- UBND ngày 08/5/20132.480670 670 670-
37Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng)Lệ Thủy20132015

2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012;

Số 915/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.358695 695 695-
38Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng) Quảng Trạch 20132015

2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

Số 914/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.581880 880 880-

24 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

39Trường MN Tân - Thượng Trạch (6 phòng)Bố Trạch201320152028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/20136.9891.5001.5001.500-
40Trường TH Kim Thủy (8 phòng)Lệ Thủy201320152602/QĐ-CT ngày 23/10/20123.2151.3261.3261.326-
41Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng)Lệ Thủy201320152429/QĐ-CT ngày 11/10/20122.5421.0151.0151.015-
42Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Thuận HóaTuyên Hóa201320151520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ- UBND ngày 30/5/20132.192252525-
43Sửa chữa nhà lớp học, nhà Hiệu bộ Trường THPT Đào Duy TừĐồng Hới201320152711/QĐ- UBND ngày 31/10/20133.182307 307 307-
44Nhà lớp học 4 phòng Trường Tiểu học Bình Minh xã Dương ThủyLệ Thủy201320152145/QĐ- UBND ngày 07/3/20132.182353 353 353-
45Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố TrạchBố Trạch201420151982/QĐ- UBND ngày 19/8/20136.2161.2191.2191.219-
46Trường Mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm)Quảng Ninh20142016 Số 898/QĐ- UBND ngày 02/12/2013 1.500900 900 900-
47Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH số 1 Quảng Lưu Quảng Trạch 201120132857/QĐ- UBND ngày 20/11/20121.725347 347 347-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 25

48Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Lộc NinhĐồng Hới201120133027/QĐ- UBND ngày 25/11/20103.9801.675 340 340-
49Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Vạn NinhQuảng Ninh20112013QĐ 1099/QĐ- UBND ngày 14/5/20132.9682.968 352 352-
50Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương HóaTuyên Hóa20112013QĐ 2729/QĐ- UBND ngày 23/8/20162.0791.767 285 285-
51Xây dựng nhà 2 tầng phòng giáo dục thể chất, phòng âm nhạc, phòng làm việc của phó hiệu trưởng trường MN xã Quảng Liên Quảng Trạch 201320144516/QĐ- UBND ngày 01/11/2123.275- 500 500-
52Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng BìnhĐồng Hới201520163982/QĐ- UBND ngày 31/12/2014800599 599 599-
53Trường MN Văn Hóa (6 phòng)Tuyên Hóa201420162649/QĐ-CT ngày 25/10/20125.0562.6762.6762.676-
54Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng)Tuyên Hóa201420162658/QĐ-CT ngày 25/10/20122.6032.603 936 936-
55Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học)Lệ Thủy201420162027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ- UBND ngày 16/4/20145.2845.2842.2812.281-

26 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

56Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng)Bố Trạch20142016Số 2051/QĐ- UBND ngày 26/8/20133.8133.8131.2001.200-
57Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng)Lệ Thủy20142016Số 2447/QĐ- UBND ngày 09/10/20134.0534.0531.3001.300-
58Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải ĐìnhĐồng Hới20142016Số 2697/QĐ- UBND ngày 17/9/20131.4971.497 282 282-
59Nhà Công vụ giáo viên 8 phòng trường THPT số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong)Ba Đồn20142016Số 1889/QĐ- UBND ngày 08/8/20132.1332.072 318 318-
60Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT số 1 Quảng TrạchBa Đồn20142016Số 1981/QĐ- UBND ngày 19/8/20133.8503.8501.1411.141-
61Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng trường THPT Phan Đình PhùngĐồng Hới20142016Số 2448/QĐ- UBND ngày 09/10/20133.2373.2371.0351.035-
62Trường THCS Quảng Minh (6 phòng)Ba Đồn20142016Số 1957/QĐ- UBND ngày 15/08/20132.9552.9551.0741.074-
63Trường Mầm non 4 phòng xã Trường ThủyLệ Thủy20142016Số 2101/QĐ- UBND ngày 03/9/20133.3383.3381.2241.224-
64Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng) Quảng Trạch 20142016Số 2371/QĐ- UBND ngày 27/9/20133.1083.108 896 896-
65Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc ThủyLệ Thủy20142016Số 2341/QĐ- UBND ngày 25/9/20135.5155.5151.9291.929-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 27

66Sửa chữa Nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa ThámLệ Thủy20142016Số 2373/QĐ- UBND ngày 27/9/20132.2032.203815815-
67Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201420162867/QĐ- UBND ngày 31/10/20117.5897.5892.0002.000-
68Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng) Quảng Trạch 20142016Số 2137/QĐ- UBND ngày 06/9/20135.5123.9202.3062.306-
69Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT số 4 Quảng Trạch) Quảng Trạch 201520171493/QĐ- UBND ngày 11/6/20144.0304.0302.5752.575-
70Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng)Tuyên Hóa20152017Số 2995/QĐ- UBND ngày 24/10/20143.8153.8152.0842.084-
71Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu CảnhQuảng Ninh20152017Số 2611/QĐ- UBND ngày 24/9/20143.4873.4871.9181.918-
72Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS&THPT Hóa TiếnMinh Hóa20152017Số 2984/QĐ- UBND ngày 24/10/20144.8954.8952.6862.686-
73Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm)Lệ Thủy20152017Số 2994/QĐ- UBND ngày 24/10/20143.6973.6972.0272.027-
74Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng BìnhĐồng Hới201520172893/QĐ- UBND ngày 15/10/20145.6725.6721.7001.700-
75Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH số 1 Võ NinhQuảng Ninh20152017Số 2237/QĐ- UBND ngày 18/8/20143.8183.8182.1502.150

28 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

76Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng)Minh Hóa20152017Số 2515/QĐ- CT ngày 18/10/20123.2583.2581.7321.732-
77Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ ThủyLệ Thủy20152017Số 2996/QĐ- UBND ngày 24/10/20145.7765.7763.1683.168-
78Trường TH số 2 Quảng Xuân Quảng Trạch 201520173736/QĐ- UBND huyện Quảng Trạch2.9582.9581.5601.560-
79Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 6 phòng) Quảng Trạch 20152017Số 2989/QĐ- UBND ngày 24/10/20143.1613.1611.7451.745-
80Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng)Bố Trạch20152017Số 3097/QĐ- UBND ngày 31/10/20144.6064.0002.7452.745-
81Trường TH số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng)Đồng Hới20152017

Số 3842/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP

Đồng Hới

4.2814.2811.6871.687-
82Trường THPT Lê Trực (6 phòng)Tuyên Hóa201520172634/QĐ-CT ngày 24/10/20123.0863.0861.6971.697-
83Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng NinhQuảng Ninh20152017Số 2594/QĐ- UBND ngày 24/10/20135.6565.6563.1103.110-
84Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng) Quảng Trạch 201520172667/QĐ-CT ngày 25/10/20123.3803.3802.2752.275-
85Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm KỳLệ Thủy20152017Số 4351/QĐ- UBND huyện Lệ Thủy2.9592.9591.6231.623-
86Nhà đa chức năng Trường THPT số 1 Bố TrạchBố Trạch20152017Số 3003/QĐ- UBND ngày 25/10/20145.7415.7413.1573.157

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 29

87Trường THPT Tuyên Hóa (Nhà đa chức năng)Tuyên Hóa201320152635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 979/QĐ- UBND ngày 03/5/20135.267828828828-
88

Nhà công vụ 6 phòng Trường ThCS&THPT

Việt Trung

Bố Trạch20152017Số 3004/QĐ- UBND ngày 25/10/20142.3522.3521.2871.287-
89Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng)Tuyên Hóa201620183127a/QĐ- UBND ngày 30/10/20153.5493.5492.9942.994-
90Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Hùng VươngBố Trạch20162020

3101/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

3.4003.4002.8702.870-
91Trường Tiểu học số 1 phường Ba Đồn (6 phòng)Ba Đồn201620183058/QĐ- UBND ngày 29/10/20152.8162.8162.3842.384-
92Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng)Bố Trạch201620185656/QĐ- UBND ngày 28/10/20153.0003.0002.5502.550-
93Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán HàuQuảng Ninh201620183090/QĐ- UBND ngày 30/10/20153.0003.0002.5002.500-
94Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân NinhQuảng Ninh20162018

3118a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

4.1044.1043.5343.534-
95Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên GiápĐồng Hới20162018

3112/QĐ-

UBND ngày 31/10/2015

8.1788.0006.9006.900-
96Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân ThủyLệ Thủy201620183075a/QĐ- UBND ngày 30/10/20152.5002.5002.1102.110

30 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

97Trường Mầm non xã Võ Ninh (3 phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc)Quảng Ninh201620182977/QĐ- UBND ngày 26/10/20153.5003.5003.0003.000-
98Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS&THPT Hóa TiếnMinh Hóa201620183090/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.0004.0003.4003.400-
99Trường Tiểu học xã Quảng SơnBa Đồn201620183120/QĐ- UBND ngày 30/10/20152.8152.8152.5342.534-
100Xây dựng Nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnhĐồng Hới201620183077a/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.2004.2003.6303.630-
101Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT số 3 Bố TrạchBố Trạch201620183108/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.0004.0003.4503.450-
102Nhà phòng học bộ môn Trường THPT số 5 Bố TrạchBố Trạch201620183109/QĐ- UBND ngày 30/10/20153.0003.0002.5502.550-
103Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa ThámLệ Thủy201620183041/QĐ- UBND ngày 29/10/20154.5004.5003.8503.850-
104Cụm Mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòngLệ Thủy201620183038/QĐ- UBND ngày 29/10/20156.3246.3245.5425.542-
105Trường Tiểu học số 1 Xuân Ninh (8 phòng)Quảng Ninh201620183066/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.0004.0003.4503.450-
106Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố TrạchBố Trạch201620183115a/QĐ- UBND ngày 31/10/20153.2003.2002.7302.730-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 31

107Trường Mầm non khu vực 2 Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng BìnhBa Đồn201620183105/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.8004.8004.1704.170-
108Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng ThủyLệ Thủy201620183040/QĐ- UBND ngày 29/10/20153.2003.2002.7302.730-
109Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng PhúĐồng Hới201620184463/QĐ- UBND ngày 29/10/20152.7942.7942.3652.365-
110Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn) Quảng Trạch 201620183059/QĐ- UBND ngày 29/10/20153.2303.2302.7572.757-
111Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng)Bố Trạch201620182903a/QĐ- UBND ngày 30/10/20153.2003.2002.7302.730-
112Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy TrungLệ Thủy201620183039/QĐ- UBND ngày 29/10/20153.2003.2002.7302.730-
113Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng)Lệ Thủy201620183042/QĐ- UBND ngày 29/10/20154.8004.8004.1204.120-
114Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá)Quảng Ninh201620183124/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.8004.8004.3204.320-
115Trường TH Trường Sơn (4 phòng)Quảng Ninh20162018809/QĐ- UBND ngày 28/10/20152.5002.5002.1502.150-
116Trường Mầm non Tân Thủy (hỗ trợ nông thôn mới)Lệ Thủy201620182896/QĐ- UBND ngày 30/5/20164.8001.8001.6201.620-

32 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

117Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu Quảng Trạch 201620183103/QĐ- UBND ngày 30/10/20153.0003.0002.7002.700-
118Trường TH Thái Thủy (4 phòng)Lệ Thủy201620181582/QĐ- UBND ngày 30/5/20161.8881.8881.5491.549-
119Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng)Minh Hóa201620183076a/QĐ- UBND ngày 30/10/20153.0003.0002.5002.500-
120Trường TH số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng)Tuyên Hóa20162018

3119a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

2.5782.5782.0702.070-
121Trường THCS Tân Hóa (6 phòng)Minh Hóa201620183074a/QĐ- UBND ngày 30/10/20152.9982.9982.4982.498-
122Nhà hiệu bộ Trường THCS Xuân NinhQuảng Ninh20162018323/QĐ- UBND ngày 09/5/20162.9942.3942.3942.394-
123Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1,2 xã Trường ThủyLệ Thủy201720195362/QĐ- UBND ngày 23/10/20162.6002.6002.2652.265-
124Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng)Lệ Thủy201720193458/QĐ- UBND ngày 28/10/20164.5564.5564.0254.025-
125Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng)Lệ Thủy201720193019/QĐ- UBND ngày 30/9/20162.4882.4882.1642.164-
126Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201720193310/QĐ- UBND ngày 24/10/20162.7432.7432.3942.394-
127Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng)Lệ Thủy201720192584/QĐ- UBND ngày 25/8/20163.9893.9893.4903.490

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 33

128Nhà nội trú Trường phổ thông Dân tộc nội trú Minh HóaMinh Hóa201720193477/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.9903.9903.5913.591-
129Xây dựng Trường Tiểu học Đức TrạchBố Trạch201720193469/QĐ- UBND ngày 28/10/20162.8952.8952.6052.605-
130Nhà lớp học và phòng học chức năng Trường MN xã Đồng HóaTuyên Hóa201720193309/QĐ- UBND ngày 24/10/20164.5884.5884.1294.129-
131Nhà đa năng Trường THCS&THPT Hóa TiếnMinh Hóa201720193345/QĐ- UBND ngày 25/10/20165.2915.2914.6424.642-
132Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lương Thế VinhBa Đồn201720193366/QĐ- UBND ngày 26/10/20164.9544.9544.4594.459-
133Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng ĐạoLệ Thủy201720193466/QĐ- UBND ngày 28/10/20161.9821.9821.7841.784-
134Dãy nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Đức NinhĐồng Hới201720193467/QĐ- UBND ngày 28/10/20164.5134.5134.0624.062-
135Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 1 Võ NinhQuảng Ninh201720193387/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.8593.8593.4733.473-
136Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng TrungBa Đồn201720193406/QĐ- UBND ngày 27/10/20163.5003.5003.1503.150-
137Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng ThọBa Đồn201720193472/QĐ- UBND ngày 28/10/20164.1314.1313.7183.718-
138Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng Trường Tiểu học phường Quảng LongBa Đồn201720193407/QĐ- UBND ngày 27/10/20163.4393.4393.0953.095

34 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

139Trường THCS Quảng Liên (6 phòng) Quảng Trạch 201720193483/QĐ- UBND ngày 28/10/20162.9242.9242.6322.632-
140Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH và THcS xã Nam HóaTuyên Hóa201720193482/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.8433.8433.4593.459-
141Trường Tiểu học xã Cảnh Dương (8 phòng) Quảng Trạch 201720193484/QĐ- UBND ngày 28/10/20164.0774.0773.6693.669-
142Xây dựng Trường MN xã Quảng Lưu Quảng Trạch 201720193475/QĐ- UBND ngày 28/10/20164.5004.5004.0504.050-
143Trường THCS Quảng Phú (8 phòng) Quảng Trạch 201720193474/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.8613.8613.4753.475-
144Trường TH xã Quảng Trường Quảng Trạch 201720193478/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.5003.5003.1503.150-
145Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Gia NinhQuảng Ninh201720193316/QĐ- UBND ngày 25/10/20165.2865.2864.7574.757-
146Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trương Tiểu học Hiền NinhQuảng Ninh201720193523/QĐ- UBND ngày 31/10/20164.0004.0003.6003.600-
147Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Duy NinhQuảng Ninh201720193488/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.5003.5003.1503.150-
148Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vĩnh NinhQuảng Ninh201720193522/QĐ- UBND ngày 31/10/20163.9003.9003.5103.510-
149Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học TT Quán HàuQuảng Ninh201720193481/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.4503.4503.1053.105

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 35

150Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và hạ tầng kỹ thuật cụm Trường Mầm non xã Sơn ThủyLệ Thủy201720193456/QĐ- UBND ngày 28/10/20164.7954.7954.3164.316-
151Trường THCS xã An Thủy (8 phòng)Lệ Thủy201720193461/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.9463.9463.5513.551-
152Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Tân ThủyLệ Thủy201720193473/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.0453.0452.7412.741-
153Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Dương ThủyLệ Thủy201720193524/QĐ- UBND ngày 31/10/20163.8523.8523.4673.467-
154Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc của cán bộ, giảng viên; nhà nội trú học viên và khuôn viên Trường Chính trị tỉnhĐồng Hới201720193491/QĐ- UBND ngày 28/10/201611.42411.42410.28210.282-
155Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng Trường THCS Phong ThủyLệ Thủy201820203958/QĐ- UBND ngày 31/10/20174.0004.0003.6003.600-
156Xây dựng nhà lớp học bộ môn Trường THPT Lê Quý ĐônBố Trạch201820203843/QĐ- UBND ngày 30/10/20174.0004.0003.6003.600-
157Xây dựng phòng học, khuôn viên, hàng rào, công trình cấp nước Trường THPT Lê Quý ĐônBố Trạch201820203892/QĐ- UBND ngày 30/10/20173.9963.9963.5963.596-
158Sửa chữa nhà 2 tầng 10 phòng Trường THCS &THPT Trung HóaMinh Hóa201820203523/QĐ- UBND ngày 5/10/20171.6501.6501.4851.485-
159Nhà lớp học chức năng khiêm thư viên, phòng truyền thống Trường THPT Nguyễn TrãiBố Trạch201820203856/QĐ- UBND ngày 30/10/20176.5006.5005.8505.850-

36 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

160Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng) Quảng Trạch 201820203841/QĐ- UBND ngày 30/10/20173.7003.7003.3303.330-
161Sửa chữa khu hiệu bộ, Trường THPT Tuyên HóaTuyên Hóa201820203974/QĐ- UBND ngày 31/10/20171.2001.2001.0801.080-
162Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng NinhQuảng Ninh201820203962/QĐ- UBND ngày 31/10/20176.4006.4005.7605.760-
163Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng)Lệ Thủy201820203529/QĐ- UBND ngày 06/10/20173.0003.0002.7002.700-
164Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201820203645/QĐ- UBND ngày 16/10/20173.0003.0002.7002.700-
165Trường THCS Bắc Dinh Thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng)Bố Trạch201820203944/QĐ- UBND ngày 31/10/20173.0003.0002.7002.700-
166Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng VănBa Đồn201820203429/QĐ- UBND ngày 29/9/20174.8004.8004.3204.320-
167Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ NinhQuảng Ninh201820203930/QĐ- UBND ngày 30/10/20173.0003.0002.7002.700-
168Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Phong (8 phòng)Ba Đồn201820203769/QĐ- UBND ngày 25/10/20174.0004.0003.6003.600-
169Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm NinhQuảng Ninh201820203830a/QĐ- UBND ngày 27/10/20173.0003.0002.7002.700-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 37

170Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non xã Phù Hóa Quảng Trạch 201820203845/QĐ- UBND ngày 30/10/20174.5004.5004.0504.050-
171Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Thị trấn Nông Trường Lệ NinhLệ Thủy201820203397/QĐ- UBND ngày 27/9/20174.8004.8004.3204.320-
172Trường THCS xã Quảng LộcBa Đồn201820203646/QĐ- UBND ngày 16/10/20173.0003.0002.7002.700-
173Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH Xuân ThủyLệ Thủy201820203688/QĐ- UBND ngày 19/10/20173.2003.2002.8802.880-
174Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng PhongBa Đồn201820203946/QĐ- UBND ngày 31/10/20175.0005.0004.5004.500-
175Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Quảng ThuậnBa Đồn201820203744/QĐ- UBND ngày 23/10/20173.0003.0002.7002.700-
B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

342.277320.906155.866183.46827.602
1Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân TrạchBố Trạch201720193302/QĐ- UBND ngày 24/10/20166.2293.0002.6252.70075
2Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội ChâuTuyên Hóa201720192642/QĐ- UBND ngày 29/8/20163.7773.7773.2993.399100
3Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn HóaTuyên Hóa201720192481/QĐ- UBND ngày 16/8/20162.8902.8902.5262.60175
4Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê TrựcTuyên Hóa201620182777/QĐ- UBND ngày 12/10/20154.9784.9784.2804.179(101)

38 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

5Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba ĐồnBa Đồn201620182745/QĐ- UBDN ngày 07/10/20154.5004.5003.9003.746(154)
6Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng)Lệ Thủy201720193457/QĐ- UBND ngày 28/10/20165.0005.0004.3304.500170
7Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng)Lệ Thủy201720192570/QĐ- UBND ngày 24/8/20162.9922.9922.6182.69375
8Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ ThủyLệ Thủy201720193312/QĐ- UBND ngày 24/10/20162.9522.9522.5822.65775
9Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 1 Phong HóaTuyên Hóa201720192573/QĐ- UBND ngày 25/8/20162.9162.9162.5492.62475
10Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh ChâuQuảng Ninh201720192175/QĐ- UBND ngày 22/7/20163.8913.8913.4023.502100
11Trường Mầm non Cụm Thanh Tân xã Thanh ThủyLệ Thủy201720192956/QĐ- UBND ngày 28/9/20163.6373.6373.1983.27375
12Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng)Đồng Hới201720192368/QĐ- UBND ngày 8/8/20163.5233.5233.0713.171100
13Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng)Ba Đồn201720193404/QĐ- UBND ngày 26/11/20153.2003.2002.8052.88075
14Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng NinhQuảng Ninh20172019254/QĐ- UBND ngày 29/01/20163.7103.7103.2393.339100

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 39

15Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế VinhBa Đồn20172019

3311/QĐ-

UBND ngày 24/10/2016

5.2895.2894.6404.760120
16Nhà làm việc Trường THPT Hoàng Hoa ThámLệ Thủy201720193460/QĐ- UBND ngày 28/10/20164.0004.0003.6002.641(959)
17Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng) Quảng Trạch 201820203118/QĐ- UBND ngày 05/9/20174.8004.8004.3204.306(14)
18Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Thạch Quảng Trạch 201820203926/QĐ- UBND ngày 30/10/20173.0003.0002.7002.74040
19Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên GiápLệ Thủy201820203002/QĐ- UBND ngày 25/10/201426.14210.00010.0009.000(1.000)
20Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh TrạchBố Trạch201920213679/QĐ- UBND ngày 29/10/20185.0005.0002.7002.160(540)
21Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng)Đồng Hới201920213681/QĐ- UBND ngày 29/10/20183.0003.0001.6202.124504
22Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS&THPT Dương Văn AnLệ Thủy201920213445/QĐ- UBND ngày 17/10/20185.5005.5002.9703.894924
23Nhà phòng học 10 phòng THpT Minh HóaMinh Hóa201920213766/QĐ- UBND ngày 31/10/20185.0005.0002.7003.540840
24Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng) Quảng Trạch 201920213775/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0003.0001.6202.124504
25Trường Tiểu học số 2 xã Quảng Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Quảng Trạch 201920213117/QĐ- UBND ngày 05/9/20173.0003.0001.6202.124504

40 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học)Tuyên Hóa201920213825/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0003.0001.6202.124504
27Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng)Bố Trạch201920213167/QĐ- UBND ngày 24/9/20183.0003.0001.6202.124504
28Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa Quảng Trạch 201920213624/QĐ- UBND ngày 26/10/20184.0004.0002.1602.832672
29Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải ThànhĐồng Hới201920213346/QĐ- UBND ngày 24/9/20184.0004.0002.1602.832672
30Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng) Quảng Trạch 201920213716/QĐ- UBND ngày 30/10/20183.0003.0001.6202.124504
31Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng cụm MN Xuân Bồ, Xuân ThủyLệ Thủy201920203857a/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.2003.2001.7282.266538
32San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201820203430/QĐ- UBND ngày 29/9/20175.7005.7005.1303.630(1.500)
33Nhà hiệu bộ Trường THCS xã Tân ThủyLệ Thủy201820203934/QĐ- UBND ngày 30/10/20174.0004.0003.6002.700(900)
34Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng LongBa Đồn201820203566/QĐ- UBND ngày 09/7/20174.2004.2003.7803.751(29)
35Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân ThủyLệ Thủy201820204.0004.000---
36Truường THCS Quảng Liên (6 phòng) Quảng Trạch 201920213.0003.0001.620(1.620)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 41

37Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng)Tuyên Hóa201920213.0003.0001.620(1.620)
38Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân NinhQuảng Ninh201820204.0004.000 - --
39Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng)Tuyên Hóa201920214.8004.800 - --
40Thư viện điện tử Trường TC Kinh tếĐồng Hới201920213.0003.000 - --
41Nhà nội trú học sinh Trường PT DTNT Quảng NinhQuảng Ninh202020224.0004.0001.080-(1.080)
42Trường THCS Hưng ThủyLệ Thủy202020224.0004.0001.080-(1.080)
43Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng)Minh Hóa202020223.0003.000810-(810)
44Hệ thống khuôn viên sân Trường TC Kinh tếĐồng Hới201920215.0005.000 - --
45Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng BìnhĐồng Hới202020223.0003.000 - --
46Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới202020225.1005.100 - --
47Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia NinhQuảng Ninh202020224.8004.800 - --
48Trường Mầm non xã Tân ThủyLệ Thủy202020224.8004.800 - --

42 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

49Trường THPT Trần Phú (6 phòng)Bố Trạch201720193459/QĐ- UBND ngày 28/10/20163.3513.3512.9413.01675
50Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Lương Thế VinhBa Đồn201820203950/QĐ- UBND ngày 31/10/20175.0005.0004.5004.500--
51Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự NẫmBố Trạch201820203859/QĐ- UBND ngày 30/10/20174.0004.0003.6002.400(1.200)
52Trường MN (khu vực Liên Hòa) xã Nam TrạchBố Trạch201820203947/QĐ- UBND ngày 31/10/20173.2003.2002.8802.880-
53Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Thống Nhất)Bố Trạch201920213818/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0003.0001.6202.124504
54Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung Quảng Trạch 201920213881/QĐ- UBND ngày 30/10/20175.5005.5002.9704.9011.931

NQ KH năm

2018

55Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Lộc NinhĐồng Hới201920213876a/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0004.0002.1601.728(432)

NQ KH năm

2019

56Nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Nghĩa NinhĐồng Hới201920213773/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0003.0001.6202.160540

NQ KH năm

2019

57Sửa chữa, nâng cấp khối nhà lớp học 3 tầng, 24 phòng Trường THPT Đồng HớiĐồng Hới201920213884a/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0004.0002.1602.880720

NQ KH năm

2019

58Nhà phòng học Trường THpT Lệ ThủyLệ Thủy201920213893/QĐ- UBND ngày 30/10/20174.5004.5002.4304.0501.620

NQ KH năm

2018

59Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên HóaTuyên Hóa201920213625/QĐ- UBND ngày 26/10/20183.0003.0001.6202.048428

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 43

60Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam ThủyLệ Thủy201920213827/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0004.0002.1601.872(288)
61Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Ngô Quyền (trước đây là Trường THPT số 5 Bố Trạch)Bố Trạch201920213765/QĐ- UBND ngày 31/10/20185.5005.5002.9703.894924
62Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai HóaTuyên Hóa202020223447/QĐ- UBND ngày 10/9/20193.2003.200 864 798(66)
63Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (8 phòng)Ba Đồn202020223804/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0004.0001.0802.8801.800NQ KH năm 2019
64Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng HảiBa Đồn202020223786/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0004.0001.0802.8801.800NQ KH năm 2019
65Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường Tiểu học khu vực trung tâm thôn hợp Trung xã Quảng Hợp Quảng Trạch 202020224258/QĐ- UBND ngày 31/10/20194.5004.5001.2151.575360
66Trường Tiểu học Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (8 phòng)Bố Trạch201920203963/QĐ- UBND ngày 31/10/20173.0003.0001.6202.7001.080NQ KH năm 2018
67Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Thị trấn Nông Trường Lệ NinhLệ Thủy201920203241/QĐ- UBND ngày 18/9/20174.0004.0002.1603.6001.440
68Nhà lớp học Trường THPT Lê LợiBa Đồn202020223470/QĐ- UBND ngày 12/9/20194.2004.200 810 1.243433
69Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng LộcBa Đồn202020223301/QĐ- UBND ngày 30/8/20193.2003.200 864 459(405)
70Nhà đa năng Trường THPT Minh HóaMinh Hóa202020224221/QĐ- UBND ngày 30/10/20195.2005.2001.8201.820

44 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

71

Nhà đa năng

THCS&THpT Trung Hóa

Minh Hóa202020224140/QĐ- UBND ngày 30/10/20195.2005.200 - 1.8201.820
72Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS&THPT Việt TrungBố Trạch202020222915/QĐ- UBND ngày 30/7/20194.0004.000 - 1.4001.400
73Trường Tiểu học số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng)Lệ Thủy202020223796/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0003.000 - 1.0801.080NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
74Nhà đa năng THPT Trần Hưng ĐạoLệ Thủy202020223891/QĐ- UBND ngày 31/10/20185.5005.500 - 3.9603.960

NQ KH năm

2019

75Nhà lớp học 6 phòng, cổng và hàng rào Trường Tiểu học số 1 xã An NinhQuảng Ninh202020223964/QĐ- UBND ngày 31/10/20173.0003.000 - 2.4302.430

NQ KH năm

2019

76Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm TrạchBố Trạch202020223741a/QĐ- UBND ngày 30/10/20185.0005.000 - 1.8001.800NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
77Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên HóaTuyên Hóa202020224004/QĐ- UBND ngày 22/10/20192.5002.500 - 860860
78Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng)Ba Đồn202020224142/QĐ- UBND ngày 30/10/20195.0003.000 - 1.0501.050
79Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 4 Sơn TrạchBố Trạch202020223743/QĐ- UBND ngày 30/10/20183.2003.200 - 1.0801.080NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
80Nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học Long Đại, xã Hiền NinhQuảng Ninh202020223868/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0004.0001.4401.440NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 45

81Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Quảng HòaBa Đồn202020223780/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0003.000 - 1.0801.080NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
CDA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)308.443223.534 - 105.813105.813
1Trường Mầm non Quảng TânBa Đồn201820203955/QĐ- UBND ngày 31/10/20176.5003.9003.5103.510NQ KH năm 2018
2Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cồn Sẻ, xã Quảng LộcBa Đồn201920213795/QĐ- UBND ngày 31/10/20185.5003.3002.3762.376NQ KH năm 2019
3Trường Mầm non Bắc Lý (Cụm Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới)Đồng Hới201920213806/QĐ- UBND ngày 31/10/20186.0006.0004.3204.320NQ KH năm 2019
4XD mới Nhà đa chức năng Trường CĐ Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng BìnhĐồng Hới201920212753/QĐ- UBDN ngày 20/8/20189.5009.5006.8406.840NQ KH năm 2019
5Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS xã Tiến HóaTuyên Hóa201920213835/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0001.8001.0801.080NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
6Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Chiến Thắng)Bố Trạch201920213819/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0001.8001.0801.080NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
7Hạ tầng kỹ thuật Trường phổ thông Dân tộc nội trú huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213811/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.0001.8001.0801.080NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
8Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Liên Quảng Trạch 201920213808/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.3001.9801.1881.188NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

46 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

9Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Ba ĐồnBa Đồn201920213779/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.5002.1001.2601.260NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
10Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm, huyện Bố TrạchBố Trạch201920213820/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.5002.1001.2601.260NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
11Nhà hiệu bộ Trường THCS Tân NinhQuảng Ninh201920213809/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0002.4001.4401.440NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
12Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vạn Ninh cơ sở 2Quảng Ninh201920213879a/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0002.4001.4401.440NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
13Trường MN 2 tầng 4 phòng thôn Áng Sơn xã Vạn NinhQuảng Ninh201920213800/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.2002.5201.5121.512NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
14Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Xuân Quảng Trạch 201920213709/QĐ- UBND ngày 30/10/20184.5002.7001.6201.620NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
15Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Quảng ThọBa Đồn201920213772/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.5002.7001.6201.620NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
16Dãy nhà 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Châu Quảng Trạch 201920213782/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.5002.7001.6201.620NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
17Nhà lớp học chức năng Trường Tiểu học xã Đức Trạch - KV2Bố Trạch201920213874/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.5002.7001.6201.620NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 47

18Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật huyện Lệ ThủyLệ Thủy201920213812/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.5002.7001.6201.620NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
19Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng (điểm trường thôn Kim Nại) Trường Mầm non An NinhQuảng Ninh201920213866/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.4892.7001.6201.620NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
20Xây dựng 6 phòng 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Liên Quảng Trạch 201920213807/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.6002.7601.6561.656NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
21Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 4 Hưng TrạchBố Trạch201920213742/QĐ- UBND ngày 30/10/20184.6002.7601.6561.656NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
22Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Trung TrạchBố Trạch201920213798/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.8002.8801.7281.728NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
23Nhà hiệu bộ và khuôn viên Trường Tiểu học Gia Ninh, xã Gia Ninh, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213860/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.8002.8801.7281.728NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
24Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Võ Ninh, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213871a/QĐ- UBND ngày 31/10/20185.0003.0001.8001.800NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
25Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Hàm NinhQuảng Ninh201920213724a/QĐ- UBND ngày 30/10/20185.0003.0001.8001.800NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

48 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26Nhà lớp học chức năng, thư viện Trường THCS xã Đồng TrạchBố Trạch201920213875/QĐ- UBND ngày 31/10/20185.5003.3001.9801.980NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
27Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Huyên Thủy, xã Thạch HóaTuyên Hóa201920213824/QĐ- UBND ngày 31/10/20186.0003.6002.1602.160NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
28Nhà lớp học và các phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường MN xã Quảng ThủyBa Đồn201920213878a/QĐ- UBND ngày 31/10/20186.0003.6002.1602.160NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
29Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Sơn TrạchBố Trạch201920213744/QĐ- UBND ngày 30/10/20186.0003.6002.1602.160NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
30Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và HTKT Trường TH Sơn ThủyLệ Thủy201920213813/QĐ- UBND ngày 31/10/20186.0003.6002.1602.160NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
31Xây dựng cơ sở 2 Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình (GĐ1)Đồng Hới201920213771/QĐ- UBND ngày 31/10/201812.5005.0003.0003.000NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
32Trường Tiểu học Hải TrạchBố Trạch201920213764/QĐ- UBND ngày 31/10/201810.0006.0003.3003.300NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
33Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cam Thủy (Kv Mỹ Hòa)Lệ Thủy201920213810/QĐ- UBND ngày 31/10/20186.0003.6002.1602.160NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
34Nhà đa năng Trường THPT Phan Bội Chau, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa202020224003/QĐ- UBND ngày 22/10/20196.9946.9942.4482.448

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 49

35Hệ thống thoát nước và sân đường nội bộ Trường THPT Tuyên HóaTuyên Hóa202020224137/QĐ- UBND ngày 26/11/20184.5004.5001.5751.575

NQ KH năm

2020

36Nhà đa năng Trường THPT Lê Trực, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa202020224226/QĐ- UBND ngày 30/10/20196.5006.5002.2752.275

NQ KH năm

2020

37Nhà vệ sinh và đường chạy môn học giáo dục thể chất Trường THPT Quang Trung, xã Quảng Phú Quảng Trạch 202020224006/QĐ- UBND ngày 22/10/20191.9881.988696696

NQ KH năm

2020

38Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà vệ sinh của học sinh, giáo viên Trường THPT Quảng NinhQuảng Ninh202020224261/QĐ- UBND ngày 31/10/20195.8155.8152.0352.035

NQ KH năm

2020

39Khu nhà bán trú cho học sinh dân tộc (20 phòng) và trang thiết bị nội thất phục vụ nhu cầu bán trú cho học sinh dân tộc Trường THCS&THPT Hóa TiếnMinh Hóa202020222820/QĐ- UBND ngày 19/7/20197.0007.0002.4502.450

NQ KH năm

2020

40Nhà lớp học Trường THPT Phan Đình PhùngĐồng Hới202020223869/QĐ- UBND ngày 14/10/20194.2004.2001.4701.470

NQ KH năm

2020

41Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Trần PhúBố Trạch202020224002/QĐ- UBND ngày 22/10/20195.7575.7572.0152.015

NQ KH năm

2020

42Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lê Hồng PhongBa Đồn202020224234/QĐ- UBND ngày 04/12/20187.0007.0002.4502.450

NQ KH năm

2020

50 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

43Nhà thư viện, hội trường, văn phòng Trường THPT Nguyễn Chí ThanhLệ Thủy202020223644/QĐ- UBND ngày 29/10/20184.0004.0001.4001.400

NQ KH năm

2020

44Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Nguyễn Chí ThanhLệ Thủy202020223609/QĐ- UBND ngày 26/10/20186.0006.000600600

NQ KH năm

2020

45Nhà hiệu bộ Trường PTDT Nội trú tỉnhĐồng Hới202020223791/QĐ- UBND ngày 07/10/20196.0006.0002.1002.100

NQ KH năm

2020

46Nhà đa năng Trường THCS&THPT Việt TrungĐồng Hới202020224023a/QĐ- UBND ngày 24/10/20196.0006.000600600

NQ KH năm

2020

47Nhà đa chức năng, sân, bếp ăn và khuôn viên Trường Mầm non Quảng Minh (Điểm chính)Ba Đồn202020224299/QĐ- UBND ngày 31/10/201910.0006.0002.1002.100

NQ KH năm

2020

48Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Ba ĐồnBa Đồn202020224138/QĐ- UBND ngày 30/10/20198.5005.1001.7851.785

NQ KH năm

2020

49Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Mai ThủyLệ Thủy202020224203/QĐ- UBND ngày 30/10/20195.0003.0001.0501.050

NQ KH năm

2020

50Nhà hiệu bộ, chức năng và khuôn viên Trường Tiểu học số 2 An NinhQuảng Ninh202020224197/QĐ- UBND ngày 30/10/20195.0003.0001.2551.255

NQ KH năm

2020

51Nhà đa năng Trường THPT Lê Lợi Quảng Trạch 202020224139/QĐ- UBND ngày 30/10/20195.2005.2001.8201.820

NQ KH năm

2020

52Nhà lớp học 6 phòng 3 tầng, Trường Mầm non xã Cảnh Dương Quảng Trạch 202020224145/QĐ- UBND ngày 30/10/20196.5003.9001.5651.565

NQ KH năm

2020

53Trường Mầm non xã Phong Thủy (khu vực Đại Phong)Lệ Thủy202020224184/QĐ- UBND ngày 30/10/20198.5004.8001.6801.680

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 51

54Cải tạo và nâng cấp Nhà giảng đường A3 Trường Đại học Quảng BìnhĐồng Hới202020224104/QĐ- UBND ngày 29/10/2019
55Nhà đa chức năng Trường THPT Phan Đình PhùngĐồng Hới202020224208/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
56Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Minh A (điểm Trường Minh Tiến)Ba Đồn202020224205/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
5.0005.0001.7501.750

NQ KH năm

2020

5.7005.7001.9951.995

NQ KH năm

2020

4.5002.7001.1451.145

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Lĩnh vực y tế

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TTDanh mục dự ánĐịa điểm xây dựngKhởi côngHoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG299.0847.265231.77663.301110.16646.865
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 134.6797.265109.93444.58044.580
1 Nhà điều hành và QL BV Đa khoa Tuyên Hóa Tuyên Hóa20092010549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010970-970470470-
2Trạm Y tế xã Mai HóaTuyên Hóa201020121869/QĐ-UBND ngày 03/12/20122.247-2.247255255-
3TT Y tế DP Tuyên HóaTuyên Hóa201020102039/QĐ-UBND ngày 23/8/20103.774-3.774282282-
4TT Y tế DP Quảng TrạchQuảng Trạch201120131642/QĐ-UBND ngày 16/7/20103.265-3.2657373-
5Trạm Y tế xã Tiến HóaTuyên Hóa201220132973/QĐ-UBND ngày 03/12/20123.369-3.369869869-
6Trạm Y tế xã Vĩnh NinhQuảng Ninh20142015/QĐ-UBND ngày 28/10/20162.973-2.278578578-
7 Nhà cầu nối BV Đa khoa Bắc Quảng Bình Quảng Trạch201120111426/QĐ-UBND ngày 20/6/20112.157-2.157381381-
8Trạm Y tế xã Lê HóaTuyên Hóa201220132600/QĐ-CT ngày 23/10/20121.091-1.091300300-
9Trạm Y tế xã Sơn HóaTuyên Hóa201220132791/QĐ-CT ngày 09/11/2012518518218218
10Trạm Y tế xã Hiền NinhQuảng Ninh201220132006/QĐ-CT ngày 28/8/2012667-667167167-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 53

11Trạm Y tế xã Cao QuảngTuyên Hóa201220132972/QĐ-CT ngày 03/12/20121.061-1.061533533-
12 Phòng khám Đa khoa KV Nam Long Quảng Ninh201320152700a/QĐ-CT ngày 30/10/20122.340-2.340240240-
13 Phòng khám Đa khoa KV Thanh Lạng Tuyên Hóa201320152700b/QĐ-CT ngày 30/10/20123.687-3.6871.3001.300-
14 Nâng cấp, cải tạo cơ sở dân số KHH gia đình Đồng Hới201420162358/QĐ-UBND ngày 26/9/20132.151-2.151---
15Trạm Y tế TT Đồng LêTuyên Hóa201420151624/QĐ-UBND ngày 24/6/20142.890-2.8901.4501.450-
16Trạm Y tế xã Quảng TiếnQuảng Trạch201420151077/QĐ-UBND ngày 29/4/20143.934-3.9342.0692.069-
17Trạm Y tế xã Tân NinhQuảng Ninh201420152645/QĐ-UBND ngày 25/10/20123.979-3.9791.1751.175
18Trạm Y tế phường Quảng ThọBa Đồn201420151836/QĐ-UBND ngày 14/7/20144.060-4.0601.8821.882-
19 XD, sửa chữa Nhà điều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa Minh Hóa201320151669/QĐ-UBND ngày 26/6/20143.330-3.3301.1631.163-
20Nhà điều hành BV ĐK Minh HóaMinh Hóa201520173101/QĐ-UBND ngày 31/10/201414.6027.2657.3371.4001.400-
21 Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình Đồng Hới20152017Số 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/20145.672-5.6721.8881.888-
22 XD mới Phòng khám đa khoa khu vực Sơn Trạch Bố Trạch201520182724/QĐ-UBND, ngày 31/10/201333.248-17.8455.0005.000-
23 Mở rộng khối kỹ thuật - Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới Đồng Hới201520172256/QĐ-UBND ngày 29/4/20148.000-8.0001.9061.906-
24 Hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh Quảng Ninh20172019528/QĐ-UBND, ngày 15/3/2011; 2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2013; 2124/QĐ-UBND ngày 05/9/20136.612-6.6125.9515.951

54 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

25 Nhà ăn, nhà ở cho nhân viên phục vụ, y tế, điều dưỡng, nạn nhân nữ Trung tâm bán trú nạn nhân chất độc da cam/dioxin Đồng Hới201720193490/QĐ-UBND ngày 28/10/20163.382-2.0001.8001.800-
26 Cải tạo nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền Đồng Hới201820203867/QĐ-UBND ngày 30/10/20174.200-4.2003.7803.780-
27 Xây dựng nhà quản lý và hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy Lệ Thủy201820203954/QĐ-UBND ngày 31/10/20175.000-5.0004.5004.500-
28 Nhà điều trị bệnh nhân BV ĐK huyện Bố Trạch Bố Trạch201820203949/QĐ-UBND ngày 31/10/20175.500-5.5004.9504.950-
B DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) 91.414-74.88018.72132.63613.915
1 Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế Quảng Bình201420162731/QĐ-UBND ngày 31/10/201323.195-7.6611.5001.192(308)
2TT Y tế DP Bố TrạchBố Trạch201020101604/QĐ-UBND ngày 13/7/20103.950-3.950372680308
3 Phòng khám bệnh và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế dự phòng huyện Quảng Ninh Quảng Ninh201720193386/QĐ-UBND ngày 27/10/20165.063-5.0634.6002.975(1.625)
4 Trung tâm Chăm sóc phục hồi chức năng cho người tâm thần Đồng Hới201120152712/QĐ-UBND ngày 31/10/201321.724-21.7247.0497.049-
5Trạm Y tế xã Quảng ChâuQuảng Trạch201920213803/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.000-3.0002.7001.350(1.350)
6Trạm Y tế phường Quảng PhúcBa Đồn201920213970a/QĐ-UBND ngày 31/10/20173.982-3.9825002.7002.200
7Trạm Y tế phường Quảng LongBa Đồn201920213776/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.000-3.0005001.9501.450
8Bệnh viện Đa khoa Minh HóaMinh Hóa201920213890/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.5005.5005003.5753.075
9Bệnh viện Đa khoa Đồng HớiĐồng Hới201920213802/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.500-5.5005005.5905.090

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 55

10Bệnh viện Đa khoa Tuyên HóaTuyên Hóa201920213858/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.000-5.0005003.2502.750
11 Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh Quảng Ninh202020224196/QĐ-UBND ngày 30/10/20185.500-4.500-1.1551.155
12Trạm Y tế xã Quảng KimQuảng Trạch201920223885/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.000-3.000-1.1701.170
13Trạm Y tế xã Quảng SơnQuảng Trạch201920213.000-3.000---
C DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) 72.991-46.962-32.95032.950
1 Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch Quảng Trạch201820202151/QĐ-UBND ngày 02/7/201814.8009.8008.8208.820

NQ KH năm

2019

2 Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa khu vực Hóa Tiến Minh Hóa201820203785/QĐ-UBND ngày 25/10/20171.6621.6621.4951.495

NQ KH năm

2018

3 Khối nhà điều trị người bệnh nội trú-Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình Ba Đồn201820203445/QĐ-UBND ngày 28/10/201618.02911.0009.9009.900

NQ KH năm

2018

4Trạm Y tế Quảng LộcBa Đồn201820203865/QĐ-UBND ngày 30/10/20174.0002.4002.1602.160

NQ KH năm

2018

5Trạm Y tế xã Đức TrạchBố Trạch201920213347/QĐ-UBND ngày 09/10/20184.0002.4001.5601.560

NQ KH năm

2019

6 Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế huyện Lệ Thủy Lệ Thủy201920213889a/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.5003.5002.2752.275

NQ KH năm

2019

7Trạm Y tế phường Ba ĐồnBa Đồn202020224215/QĐ-UBND ngày 30/10/20195.0003.0001.0501.050

NQ KH năm

2020

8Trạm Y tế xã Trung TrạchBố Trạch202020224202/QĐ-UBND ngày 30/10/20195.5003.3001.7251.725

NQ KH năm

2020

9Trạm Y tế xã Đồng TrạchBố Trạch202020224200/QĐ-UBND ngày 30/10/20195.5003.3001.6551.655

NQ KH năm

2020

10 Nhà điều trị và hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy Lệ Thủy202020224191/QĐ-UBND ngày 30/10/201911.0006.6002.3102.310

NQ KH năm

2020

56 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Đầu tư hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu cha lo

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm

xây dựng

Khởi công Hoàn thành Quyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG736.7590230.389118.30098.617-19.683
ADA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN162.866053.955546546
1Dự án hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1)Minh Hóa201220142921/QĐ- UBND ngày 01/11/201147.404-5.793210210-
2Dự án hạ tầng khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha LoMinh Hóa201320142564/QĐ- UBND ngày 22/10/201272.595-29.038336336-
3Bãi đổ xe xuất cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha LoMinh Hóa20142015Số 656/QĐ- UBND ngày 14/3/201414.324-14.324---
4Kè suối Quốc lộ 12A - đoạn từ bãi đổ xe đến cột mốc biên giới (giai đoạn 2)Minh Hóa2824/QĐ- UBND ngày 31/10/201428.543-4.800---
BDA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)573.893-176.434117.75498.071(19.683)
1Bãi đổ xe nhập cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha LoMinh Hóa20142016Số 2849/QĐ- UBND ngày 10/10/201426.964-26.96412.90012.517(383)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 57

2Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ khu kinh tế cửa khẩu Cha LoMinh Hóa201520203064/QĐ- UBND ngày 29/10/2014307.197-67.81565.63441.934(23.700)
3Nhà liên ngành và Quốc môn KKT cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)Minh Hóa20162018

1515/QĐ-

UBND ngày 01/7/2013

167.137-66.85525.90025.317(583)
4Hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)Minh Hóa201620182564/QĐ- CT ngày 22/10/201272.595-14.80013.32018.3034.983

58 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Đầu tư các công trình tại vqg phong nha - kẻ bàng

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự ánĐịa điểm xây dựngKhởi côngHoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ Phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG79.324075.85137.50032.093-5.407
ADA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN59.851056.37819.42919.429
1Hàng rào, khuôn viên Trụ sở BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ BàngBố Trạch20132015248/QĐ- UBND ngày 18/11/20131.0601.060-
2Bãi đỗ xe, bến thuyền, lối đi sàn đạo trong Sông Chày - Hang TốiBố Trạch20112013875/QĐ- UBND ngày 19/4/20112.4252.425-
3Bãi đỗ xe trung tâm du lịch Phong NhaBố Trạch20112013783/QĐ- UBND ngày 08/4/20113.9403.940323323-
4Nhà làm việc, ăn ở đội Kiểm lâm cơ độngBố Trạch201220151450/QĐ-CT ngày 26/6/2012; 798/QĐ- UBND ngày 27/3/20153.889416326326-
5Đường vào khu nuôi thả linh trưởng bán hoang dã Núi ĐôiBố Trạch201320153177/QĐ- UBND ngày 24/12/2013593593-
6Bảng quảng bá hình ảnh du lịch VQG Phong Nha - Kẻ BàngBố Trạch201420151540/QĐ- UBND ngày 16/6/2014614614

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 59

7Lát vĩa hè đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m)Bố Trạch201320162770/QĐ- UBND ngày 24/10/201211.28511.2852.9572.957-
8Trạm Kiểm lâm 40Bố Trạch20132016

2836/QĐ- UBND ngày 31/10/2011; 1940/QĐ-CT ngày 14/8/2013;

335/QĐ- UBND ngày 04/02/2016

4.4864.486-
9Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ BàngBố Trạch201420161350/QĐ- UBND ngày 27/5/20135.3775.377733733-
10Thay thế biển quảng bá và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng biển quảng bá Di sản TNTG VQG Phong Nha - Kẻ BàngBố Trạch20152017

1501/QĐ-

UBND ngày 11/6/2014

3.0713.071141141-
11Nhà ăn ở cán bộ Ban quản lý VQG Phong Nha - Kẻ BàngBố Trạch201620183123/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.4004.4003.9603.960-
12Sửa chữa mặt đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m)Bố Trạch20162017

2832/QĐ- UBND ngày 09/10/2014;

1514/QĐ- UBND ngày 23/5/2016

11.04011.0404.0854.085-
13Trạm Kiểm lâm Trộ MợngBố Trạch201720193525/QĐ- UBND ngày 31/10/20167.67176716.9046.904-
BDA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)19.473-19.47318.07112.664(5.407)
1Khu cứu hộ động vật, thực vật hoang dã và mở rộng vườn thực vậtBố Trạch201820202856/QĐ- UBND ngày 28/8/20188.4808.4808.1716.199(1.972)
2Hệ thống sàn đạo và điện chiếu sáng động Phong NhaBố Trạch201820204742/QĐ- UBND ngày 31/12/201810.99310.9939.9006.465(3.435)

60 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Trả nợ xây dựng cơ bản

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự ánĐịa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG2.193.18688.130937.454191.426194.9543.528
A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

2.117.06688.130893.564138.838138.838-
1Hạ tầng đội cảnh sát PCCC Bắc Quảng BìnhTX Ba Đồn201120112863/QĐ- UBND ngày 31/10/20114.980-4.980106106-
2Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và cống thoát nước)Quảng Trạch201020133650/QĐ- UBND ngày 18/12/20091.349-1.349500500-
3Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1)Đồng Hới20112013

2655/QĐ- UBND ngày 15/10/2010;

636/QĐ- UBND ngày 23/3/2012

6.993-2.5091.1591.159-
4Dự án Nhà điều hành Khu kinh tế Hòn LaQuảng Trạch201120133543/QĐ- UBND ngày 20/12/201015.123-4.0231.0071.007-
5Dự án Xây dựng hệ thống cấp đện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn LaQuảng Trạch201120143282/QĐ- UBND ngày 15/12/20117.831-1.231510510-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 61

6Dự án Xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GđIi)Đồng Hới201220142774/QĐ- UBND ngày 25/10/201130.194-11.848110110-
7Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư HóaTuyên Hóa20082013791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012107.610-107.6102.3712.371-
8Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng HớiĐồng Hới201020162757/QĐ- UBND ngày 27/10/2010; 46/QĐ-UBND ngày 10/01/201452.941-52.9419.3489.348-
9Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp Quảng Trạch 20112013

1111/QĐ-

UBND ngày 21/5/2010;

1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013

4.048-4.048378378-
10Đường GTNT xã Văn ThủyLệ Thủy20112014

979/QĐ- UBND; 04/5/2011;

406/QĐ- UbNd;

05/3/2012; 1419 /QĐ- UBnD;

03/6/2014

5.577-5.577195195-
11Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến HóaTuyên Hóa201220152223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ- UBND ngày 02/12/20146.390-6.3902.1902.190-

62 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12Đường liên thôn xã Quảng TrườngQuảng Trạch201220133248/QĐ- UBND ngày 28/12/20126.739-6.7391.5891.589-
13Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường XuânQuảng Ninh201420162411/QĐ-CT ngày 10/10/20125.711-5.7112.6092.609-
14Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm (giai đoạn 1: 44.879 triệu đồng)Quảng Trạch201420143046/QĐ-CT ngày 28/10/2014173.400-173.4001.4781.478-
15Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường XuânQuảng Ninh201420162877/QĐ- UBND ngày 31/10/20135.924-5.9241.3241.324-
16Đường vào thôn 1 xã Quảng ThạchQuảng Trạch20132014

2611/QĐ-

UBND ngày 23/10/2013

6.043-6.043---
17Đường GT liên thôn xã Quảng TiếnQuảng Trạch201320142773b/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 2418/QĐ-CT ngày 10/10/20125.900-5.900346346-
18Đường liên thôn 1 - thôn 2 xã Quảng KimQuảng Trạch201320142607/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 2605/QĐ- UBND ngày 24/10/20146.100-6.100208208-
19Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng PhươngQuảng Trạch20112014

689/QĐ- UBND ngày 31/3/2011;

1171/QĐ- UBND ngày 21/5/2014

7.680-7.6802020-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 63

20Đường giao thông nông thôn từ xã Quảng Minh đi xã Quảng HòaBa Đồn201420161676/QĐ- UBND ngày 26/6/20146.471-6.471---
21Kè biển Hải TrạchBố Trạch201120132515/QĐ- UBND ngày 30/9/201118.939-18.939875875-
22Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng TrườngQuảng Trạch20112013

434/QĐ- UBND ngày 04/3/2011;

1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012

6.657-6.657334334-
23Đường vào khu di dân xã Dương ThủyLệ Thủy20112013198/QĐ- UBND ngày 17/8/20114.825-4.825307307-
24Chống thấm hồ chứa nước Long ĐạiQuảng Ninh20152016340/QĐ- UBND ngày 13/4/20152.735--435435-
25Nước sinh hoạt bản Bến đường xã Trường SơnQuảng Ninh20112012QĐ 2571/QĐ- UBND ngày 7/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/20121.813-337237237-
26Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông GianhBố Trạch201120132275a/QĐ- ubnD, 25/10/20115.370-5.370231231-
27Đường vào khu di dân xã Quảng TiếnQuảng Trạch20112013

965/QĐ- UBND ngày 28/4/2011;

2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.834-5.834227227-
28Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâmĐồng Hới20132015762/QĐ- ubNd, 03/4/20132.4522.452105105-

64 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

29Trại giống lợn Phương HạBố Trạch20112013

3722/QĐ-CT ngày 31/12/2010;

9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012

7.042-1.3829797-
30Trụ sở Chi cục Kiểm lâmĐồng Hới20102012949/QĐ- ubNd, 04/5/201015.990-15.9902.8902.890-
31Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng XuânQuảng Trạch20112013980/QĐ- UBND ngày 04/5/20112.484-2.4845454-
32Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân NinhQuảng Ninh201220122511/QĐ-CT ngày 18/01/20125.941-3.5615252-
33Cấp nước sạch xã Lê HóaTuyên Hóa201220122608/QĐ-CT; 23/10/20126.697-5.041210210-
34Công trình nước sạch xã Phú ThủyLệ Thủy201220122484/QĐ-CT; 17/10/20129.728-5.822108108-
35Công trình nước sạch xã Phú TrạchBố Trạch201220122615/QĐ-CT; 24/10/20126.986-5.256193193-
36Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền NinhQuảng Ninh201220122487/QĐ-CT; 17/10/20128.623-5.174184184-
37Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An ThủyLệ Thủy201220122638/QĐ-CT; 24/10/20126.405-3.560133133-
38Công trình nước sạch xã Phúc TrạchBố Trạch201220122476/QĐ-CT; 16/10/20127.316-5.6358989-
39Công trình cấp nước sạch xã Văn HóaTuyên Hóa201220122557/QĐ-CT; 22/10/20127.212-5.031186186-
40Cấp nước sạch xã Yên HóaMinh Hóa201220122561/QĐ-CT; 22/10/20123.838-3.128112112-
41Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam HóaTuyên Hóa201220122475/QĐ-CT; 16/10/20124.5633.9868080-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 65

42Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc TrạchBố Trạch201220131850/QĐ- UBND, ngày 03/8/201138.908-3.2802.9952.995-
43Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng TrườngQuảng Trạch20132015Số 2402/QĐ- UBND ngày 03/10/2013.7.230-2.2301.8561.856-
44Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu Khu neo đậu tránh, trú bão Cửa GianhBố Trạch201420151498/QĐ- UBND, 11/6/20142.733-2.7331.3831.383-
45Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông GianhBố Trạch201420162474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ- UBND ngày 17/4/20143.554-3.5541.6101.610-
46Trụ sở làm việc Văn phòng sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngĐồng Hới20112014

545/QĐ- UBND ngày 16/3/2010;

1095/QĐ- UBND ngày 13/5/2013

93.772-15.6722.5562.556-
47Trung tâm HNDN và GTVL thanh niên tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201120142541/QĐ-CT ngày 27/10/201110.729-10.729101101-
48Đường du lịch vào chân núi Thần ĐinhQuảng Ninh201120131894/QĐ- UBND ngày 09/12/20106.455-2.2421.1811.181-
49Thư viện tỉnhĐồng Hới200920141485/QĐ- UBND ngày 27/9/201331.465-9.4325.8825.882-
50CBĐT Nhà thi đấu đa năngĐồng Hới20102010Chưa có QĐ phê duyệt dự án1.0771.077500500-

66 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

51Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng BìnhĐồng Hới201120141723/QĐ- UBND ngày 22/7/20131.678-1.6788282-
52Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A Sân vận động tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201320143212/QĐ- UBND ngày 25/12/20131.602-1.602323323-
53Tu bổ chỉnh trang Sân vận động trung tâm tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201320142465/QĐ- UBND ngày 08/9/2014748-748242242-
54Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân ThủyLệ Thủy20122013791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/201216.030-12.8241.6131.613-
55Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng HảiBa Đồn201220142649/QĐ- UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ-CT ngày 26/4/20127.215-830741741-
56Đường ngập lụt Trung Trạch - Hoàn Lão - Hoàn Trạch, huyện Bố TrạchBố Trạch20112015

156/QĐ- UBND ngày 25/01/2010;

1440/QĐ- UBND ngày 21/6/2011

19.577-4.0133.5133.513-
57Đường cứu hộ cứu nạn các xã dọc sông Gianh, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa20112015

1254/QĐ- UBND ngày 7/6/2010;

1114/QĐ- UBND ngày 19/5/2011

72.150-881881881-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 67

58Trục đường chính Bắc-Nam rộng 60m, xã Bảo Ninh, TP. Đồng Hới (giai đoạn 1)Đồng Hới20102014

2705/QĐ- UBND ngày 25/9/2009;

2622/QĐ- UBND ngày 25/10/2013

175.084-113.0632.1212.121-
59Sửa chữa, nâng cấp đường vào xã Hồng ThủyLệ Thủy20112012

1661/QĐ-

UBND ngày 14/7/2011; 3531/QĐ-

UBND ngày 30/12/2011

18.047-3.9801.9801.980-
60Nâng cấp, sửa chữa ngầm tràn thôn Rồng xã Hồng HóaMinh Hóa201120121805/QĐ- UBND ngày 29/7/20115.950-492492492-
61Sửa chữa, nạo vét kênh Xuân HưngQuảng Trạch201220141968/QĐ- UBND ngày 16/8/201151.192-1.9001.9001.900-
62Đường vào khu di dân xã Quảng ChâuQuảng Trạch20122014962/QĐ- UBND ngày 28/04/20115.364-5.364152152-
63Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn Đập Khe Dỗi xã Trung Hóa (giai đoạn 1: 28.166 triệu đồng)Minh Hóa20122014246/QĐ- ubNd ngày 06/02/201228.166-125125125-
64Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn vào trung tâm các xã: Nhân Trạch - Đại Trạch - Trung Trạch - Hoàn Lão - Hòa Trạch - Liên Trạch - Hạ Trạch - Mỹ Trạch, huyện Bố TrạchBố Trạch20112015

738/QĐ- UBND ngày 12/4/2010;

991/QĐ- UBND ngày 04/5/2011

78.000-474474474-
65Đường nội vùng thôn Kim Tiền, xã Trường ThủyLệ Thủy201120133689/QĐ- UBND ngày 18/10/20102.583-2.583436436-

68 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

66Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú ThủyLệ Thủy20112012

1761/QĐ-

UBND ngày 26/7/2011

16.623-405405405-
67Đường ra biên giới từ bản Cà Roòng 2 đi cột mốc O4Bố Trạch200820143134/QĐ-CT ngày 21/12/2012112.79488.13024.6648.6498.649-
68Dự án khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Quảng BìnhQuảng Bình20102016

2388/QĐ- UBND ngày 17/9/2010;

944/QĐ- UBND ngày 26/4/2013

257.147-50.00020.00020.000-
69Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - đoạn từ Chợ Ga đến đường HCM nhánh Đông, thành phố Đồng Hới (giai đoạn 1)Đồng Hới201320141727/QĐ-CT ngày 22/7/201334.480-6.954209209-
70Đường từ Bắc Sơn, xã Thanh Hóa đi xã Thanh Thạch, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201420163065/QĐ- UBND ngày 29/10/20143.735-3.3611.0611.061-
71HTKT Khu TĐC xã Lý Trạch phục vụ hệ thống cất hạ cánh chính xác ILS cảng Hàng không Đồng HớiBố Trạch201120141767/QĐ-CT ngày 03/8/201218.899-18.8993.1913.191-
72Trả nợ các dự án DPPRQuảng Bình---3.3003.300-
73Sửa chữa, nâng cấp hồ Mù U, huyện Bố TrạchBố Trạch20112012

675/QĐ- ubNd ngày 30/3/2011; 2676/QĐ-

UBND ngày 19/10/2011

27.139-1.8021.8021.802-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 69

74Kè chống sạt lỡ cấp bách Sông Dinh xã Nhân TrạchBố Trạch201120133152/QĐ- UBND ngày 09/4/201161.650-148148148-
75

Trại thực nhiệm mặn lợ của Trung tâm giống thủy sản

(GĐ1)

Quảng Ninh20132015

2622/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

1471/QĐ-

UBND ngày 26/6/2013

22.981-2.9812.6062.606-
76Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Hóa (giai đoạn 1)Minh Hóa201320152829/QĐ-CT ngày 14/11/2012; 1570/QĐ- UBND ngày 18/6/20146.545-346346346-
77Cấp nước sinh hoạt xã Hàm Ninh (giai đoạn 1)Quảng Ninh20132015

2831/QĐ-CT; 14/11/2012;

320/QĐ- UbNd;

12/02/2014

6.780-101010-
78Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi hồ Trúc Vực và Khe Ngang xã Liên Trạch, Phúc Trạch, huyện Bố Trạch GĐ1Bố Trạch20142015

1832/QĐ- UBND ngày 30/7/2010;

271/QĐ-

UBND ngày 27/01/2014

15.029-2.7912.7912.791-
79Sửa chữa nâng cấp cụm hồ huyện Quảng NinhQuảng Ninh20142015273/QĐ- UBND ngày 27/01/201413.414-13.4141.1661.166-
80Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước huyện Quảng Trạch (hạng mục: Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Chay; sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Lòi Đuốc)Quảng Trạch20132015

168/QĐ-

UBND ngày 21/01/2014

14.715-1.2001.2001.200-

70 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

81Trại chăn nuôi nhân giống gia cầmBố Trạch201420162580/QĐ- UBND ngày 22/10/201311.965-1.965769769-
82Đường và kè bao chống xói lở phía ngoài bờ sông Gianh khu nuôi trồng thủy sản xã Quảng TrườngQuảng Trạch201520172780/QĐ- UBND ngày 06/10/201410.124-2.1712.1712.171-
83Sửa chữa nâng cấp cụm hồ Trường XuânQuảng Ninh20102012998/QĐ- UBND ngày 14/5/200933.857-264264264-
84Kè chống xói lở Mỹ Thủy - Liên Thủy, huyện Lệ ThủyLệ Thủy20112013

1852/QĐ- ubnD

ngày 03/8/2011; 3266/QĐ- ubnD

ngày 28/12/2012.

91.090--14.86314.863-
85Kè chống xói lở sông Kiến Giang (đoạn Phan Xá - Xuân Bồ)Lệ Thủy201120132468/QĐ- UBND ngày 27/9/201129.493--6.6556.655-
86Nhà giảng đường Trường TC Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng BìnhĐồng Hới201120132153/QĐ- UBND ngày 31/8/201023.476-23.4761.2371.237-
87Trụ sở làm việc Báo Quảng BìnhĐồng Hới201220142706/QĐ- UBND ngày 20/10/201117.367-269269269-
B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

76.120-43.89052.58856.1163.528
1Bến xe huyện Tuyên HóaTuyên Hóa20112014

2949/QĐ- UBND ngày 15/11/2010;

1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011:

1881/QĐ-

UBND ngày 17/7/2014

6.573-6.573639604(35)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 71

2Nâng cấp hồ Hói ChánhTuyên Hóa20102013

2392/QĐ- UBND ngày 17/9/2010;

2792/QĐ- UBND ngày 07/11/2013

8.753-8.7532.7702.479(291)
3Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201420141299/QĐ- SGTVT ngày 16/12/2014616-61640541611
4Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng HớiĐồng Hới201420142136/QĐ- UBND ngày 08/8/2014391-39136739124
5Đường phía Đông dọc bờ sông Nhật Lệ (giai đoạn 1), xã Bảo Ninh, thành phố Đồng HớiĐồng Hới20132014

225/QĐ- UBND ngày 28/01/2013;

1668/QĐ- UBND ngày 26/6/2014

35.209-21.7202.5702.306(264)
6Cấp nước sinh hoạt xã Thạch Hóa (giai đoạn 1)Tuyên Hóa20132015

1003/QĐ- UBnD;

24/4/2014

7.578-1.6471.6471.469(178)
7Kè chống xói lở sông Kiến Giang (Giai đoạn 1)Lệ Thủy20092012734/QĐ- UBND ngày 16/4/200817.000-4.1904.1904.135(55)
8Trả nợ XDCB40.00044.3164316

72 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Các dự án hoàn thành, quyết toán năm 2015, 2016

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự ánĐịa điểm xây dựngKhởi côngHoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điểu chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ Phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG86.442-62.54017.33914.619(2.720)
A DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN 74.007-50.10510.20710.207-
1Đồn Công an Khu kinh tế Hòn LaQuảng Trạch201420162975/QĐ- UBND ngày 24/10/201410.819-5.666946946-
2Đường vào bản Đìu ĐoQuảng Ninh201320151900/QĐ- UBND ngày 20/8/201214.270-14.270673673-
3Đường liên thôn xã Tiến HóaTuyên Hóa201420162957/QĐ- UBND ngày 22/10/20147.933-7.9333.0963.096-
4Đường Quảng Long đi Ba ĐồnBa Đồn201420162115/QĐ-CT ngày 12/9/20125.996-5.996---
5 Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh20112013số 622/QĐ- UBND ngày 21/3/20136.208-6.2081.4081.408-
6 Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh201320152616/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2289/QĐ- UBND ngày 02/8/20165.267-5.2673.3473.347-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 73

7 Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước Bàu Bàng - Khe Chè, xã Lý Trạch Bố Trạch20142015272/QĐ, 27/01/201416.625--541541-
8 Đường Hà Thiệp - Bắc Ninh, xã Võ Ninh Quảng Ninh201420152237/QĐ-CT ngày 25/9/20126.889-4.765196196-
B DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) 12.435-12.4357.1324.412(2.720)
1 Đường GTNT xã Quảng Phương theo QH nông thôn mới Quảng Trạch201520172698/QĐ- UBND ngày 01/10/20146.507-6.5073.9473.647(300)
2 Đường vào chiến khu Trung Thuần (đường 22B cũ tiếp giáp khu di giãn dân xã Quảng Lưu) huyện Quảng Trạch Quảng Trạch201520172201/QĐ-CT ngày 21/9/20125.928-5.9283.185765(2.420)

74 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Đối ứng các dự án oda

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm

xây dựng

Khởi công Hoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ Phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG2.151.851254.004894.422385.646408.38722.741
ADA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN1.759.405254.004738.649335.606335.606
1Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB)Quảng Bình20132017

3099/QĐ- UBND ngày 31/10/2014;

3099a/QĐ- UBND ngày 31/10/2014;

3099b/QĐ- UBND ngày 31/10/2014; 2600/QĐ-BYT ngày 26/6/2015

454510003.5453.2453.245
2Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới quốc gia không đến được (Hàn Quốc)Quảng Bình201220173157/QĐ- UBND ngày 31/10/201437.44326.21011.2333.5933.593
3Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (JICA)Bố Trạch201320163155/QĐ- UBND ngày 31/10/20148.0555.6402.4151.0001.000
4Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tỉnh Quảng BìnhQuảng Bình20162021622/QĐ- BGTVT ngày 02/3/2016146.50010.5007.3507.350

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 75

5Dự án Vệ sinh Môi trường TP Đồng Hới (WB)Đồng Hới20072014

796/QĐ- UBND ngày 22/4/2009; 3041/QĐ- UBND ngày 23/10/2009;

445/QĐ- UBND ngày 04/3/2010

315.934221.15494.780
6Dự án Thoát nước và vệ sinh đô thị Ba Đồn (Đan Mạch) Quảng Trạch 201020183149/QĐ- UBND ngày 31/10/2014122.09569.24660.44660.446
7Dự án Hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB)Đồng Hới201520165021/VPCP- QHQT ngày 09/7/20122.0502.050200200
8Dự án Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Đồng HớiĐồng Hới20162021221/QĐ- UBND ngày 28/01/2015165.582165.85283.00083.000
9Dự án Xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (Adb)Đồng Hới20162018 1444/TTg- HQT ngày 19/9/2012 6.0001.8001.5001.500
10Hạ tầng cơ bản cho tăng trưởng toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Hợp phần tỉnh Quảng Bình (ADB)Quảng Bình20172022QĐ Danh mục DA HTKT 728/QĐ-TTg ngày 28/04/2016255.375122.00061.00061.000
11Dự án Môi trường bền vững thành phố Đồng Hới (WB)Đồng Hới20172022Quyết định số 528/QĐ-TTg ngày 06/4/2016176.00095.27448.00048.000

76 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB+ AFD)Quảng Bình200820131854/QĐ- BNN-KH ngày 13/8/201349.03614.7101.0001.000
13Dự án Bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW- Đức)Quảng Bình20082016659/QĐ- UBND ngày 07/4/200878.5754.9612.0002.000
14Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary) Quảng Trạch 20102017129/QĐ- UBND ngày 18/1/2012^14 8/QĐ-UBND ngày 31/10/201456.56616.9705.4005.400
15Dự án Cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vùng miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB)Quảng Bình20112017

2044/QĐ- UBND ngày 22/8/2013;

3100/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 và 3151/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

2814122.60816.00016.000
16Dự án Đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1)Đồng Hới201220173150/QĐ- UBND ngày 31/10/201483.94455.94412.16912.169
17Dự án Phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình (IFAD) (2)Quảng Bình201320183156/QĐ- UBND ngày 31/10/2014141.5384.6274.1274.127
18Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch HPII (Hungary) Quảng Trạch 20172020Chưa có QĐ phê duyệt dự án51.15229.55715.00015.000
19Dự án Đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (Italia)Quảng Ninh20132018

2901/QĐ- UBND ngày 22/11/2013;

3159/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

24.5364.2374.2374.237

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 77

20Tiểu Dự án quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng (CBDRM) thuộc Dự án Quản lý thiên tai (VN-Haz/WB5) tỉnh Quảng Bình- HP3Quảng Bình2015201877/QĐ-UBND ngày 13/01/20166.3396.3396.3396.339
BDA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)63.198062.19850.04040.602-9.438
1Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập (WB8)Quảng Bình201620204638/QĐ- BNN-HTQT ngày 09/11/201514.40414.40410.10014.4044.304
2Dự án Phục hồi quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2)Quảng Bình20122020

1828/QĐ- UBND ngày 10/8/2012;

3158/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

30.62329.62329.22319.967-9.256
3Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB)Quảng Bình201520172178/QĐ- BGĐT ngày 23/6/201442174.2173.7176.2312.514
4Dự án Tăng cường quản lý đất đai và xây dựng cơ sở dự liệu đất đai (TDA tỉnh Quảng Bình)Quảng Bình20172021Quyết định 930/QĐ-TTg ngày 30/5/2016; QĐ 1236/QĐ- BTNMT ngày 30/5/20161395413.9547.000-7.000
CDA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)329.248-93.575-32.17932.179
1Nâng cấp hệ thống đê, kè bảo vệ bờ sông và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu các xã bãi ngang, cồn bãi thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng BìnhBa Đồn201820203530/QĐ- UBND ngày 23/10/2018164.6693.9963.9963.996NQ KH năm 2019

78 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

2Xây dựng củng cố đê, kè chống sạt lở cửa sông Nhật Lệ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201820203355/QĐ- UBND ngày 10/10/2018
3Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng truởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2, Tiểu dự án tỉnh Quảng BìnhQuảng Bình201820243590/QĐ- UBND ngày 25/10/2018
4Dự án Phát triển giáo dục Trung học giai đoạn 2 tỉnh Quảng BìnhQuảng Bình201920204439/QĐ- UBND ngày 19/12/2018
5Dự án Đầu tu xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sởQuảng Bình20202024

1119/QĐ-

UBND ngày 29/3/2019

81.0006.0006.0006.000NQKH năm 2019
40.71040.71010.00010.000NQKH năm 2019
7.1837.1837.1837.183NQKH năm 2020
35.68635.6865.0005.000NQKH năm 2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách tỉnh

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự ánĐịa điểm xây dựngKhởi côngHoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại Nq 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ Phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG110.837-43.87436.61660.80624.190
ADA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN89.452-36.10536.61636.616-
1Trường MN Tân - Thượng Trạch, xã Thượng Trạch (lồng ghép)Bố Trạch201320152028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/20136.989-500500500
2Trường MN Lâm Thủy (Khu vực trung tâm) xã Lâm ThủyLệ Thủy201620186682/QĐ- UBND ngày 30/10/20154.454-500500500
3Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường Bản Phù Minh, Bản Mò O Ồ Ồ) (lồng ghép CT 30a)Minh Hóa201420162720/QĐ- UBND ngày 31/10/20134.187-2.2211.6521.652
4Đường GTNT từ bản Ka Ai, Ka Vàng đi Bãi Dinh, xã Dân Hóa (lồng ghép CT 135)Minh Hóa20142016

791/QĐ- ubNd

24/10/2013

4.967-500500500
5Đường GTNT nội vùng bản Cáo-Chuối xã Lâm HóaTuyên Hóa201520171488/QĐ- UBND ngày 10/6/20145.112-2.026749749
6Đường vào bản Khe Cấy, xã Trọng HóaMinh Hóa20122015

2408/QĐ- UBND ngày 21/9/2011;

7976/QĐ- UBND ngày 31/12/2014

5.477-500500500

80 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

7Đường Cồn Lềnh từ thôn Đặng Hóa đi Má LáchMinh Hóa20162017869/QĐ- UBND ngày 10/7/20151.996-500500500
8Đường giao thông nông thôn xã Thanh HóaTuyên Hóa201620171986/QĐ- UBND ngày 16/7/20152.684-500500500
9Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Tăng Hóa, huyện Minh Hóa (Hạng mục Đường giao thông), giai đoạn 1: 23,728 tỷ (lồng ghép Chương trình tái cơ cấu nông nghiệp)Minh Hóa20152017Số 3153/QĐ- UBND ngày 31/10/201423.728-8.7287.8557.855
10Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Ho Rum Cát xã Kim Thủy (lồng ghép ĐCĐC)Lệ Thủy201420161365/QĐ- UBND ngày 28/5/20144.550-500500500
11Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn (lồng ghép Chương trình di dân, định canh, định cư)Quảng Ninh20152017730/QĐ- UBND ngày 16/4/20083.803-500500500
12Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường SơnQuảng Ninh20152017730/QĐ- UBND ngày 16/4/20083.803-1.4281.4281.428
13Chương trình theo QĐ 755 (CT 134 kéo dài)Quảng Bình---5.0005.000
14Chương trình hỗ trợ nhà ở phòng chống bảo lụtQuảng Bình17.702-17.70215.93215.932
BDA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)024.19024.190
1Đối ứng thực hiện Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở (5% hỗ trợ từ NSĐP)Quảng Bình14.13914.139
2Đối ứng các xã bãi ngang bị loại khỏi danh mục TƯ hỗ trợ10.05110.051
-Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng Trường THCS Ngư Thủy BắcLệ Thủy201520174402/QĐ- UBND ngày 15/6/20153.8563.856661661

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 81

-Nhà lớp học 6 phòng học Trường Tiểu học Ngư Thủy NamLệ Thủy201520173345/QĐ- UBND ngày 20/11/20152.9382.938755755
-Đường bê tông từ quốc lộ 1A đi xóm Phường, xóm Đồn, Nồm.Lệ Thủy201620183145/QĐ- UBND ngày 20/10/20159759757373
-Đường GTNT xã Ngư Thủy Trung giai đoạn IILệ Thủy201620183120/QĐ- UBND ngày 20/10/20152.2531.2281.228
-Đường GTNT thôn Phú Xuân, xã Quảng PhúQuảng Trạch201720184663/QĐ- UBND ngày 31/10/20162.9022.2102.210
-Đường từ cầu nối tuyến bê tông trục chính xã Quảng HảiQuảng Trạch201720183308/QĐ- UBND ngày 31/10/20163.4762.1282.128
-Đường bê tông thôn Vĩnh Lộc xã Quảng LộcBa Đồn201720183308/QĐ- UBND ngày 31/10/20164.9852.9962.996

82 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Các công trình trọng điểm

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự ánĐịa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 108KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG2.158.0721.102.2251.023.542321.018432.372111.354
ADA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN1.727.6621.102.225625.437291.018269.857(21.161)
1Cầu Nhật Lệ 2Đồng Hới20132018 517/QĐ-UBND ngày 14/3/2011 936.586618.226318.36052.50052.500
2Trụ sở Tỉnh ủyĐồng Hới20132018 2429/QĐ-UBND ngày 04/10/2013;

3419/QĐ-UBND 26/11/2014;

3490/QĐ-UBND 04/12/2015

391.940265.000126.94078.33678.152
4Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới20152019 3120/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 216.625120.00096.62590.24573.934
3Hạ tầng kỹ thuật xây dựng Trung tâm văn hóa tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201420162652/QĐ-UBND ngày 29/9/201413.963-13.9635.0005.000
5Trụ sở làm việc khối cơ quan Huyện ủy và khối Mặt trận đoàn thể huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 20152019 3044/QĐ-UBND ngày 28/10/2014; 3400/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 74.98945.00029.98927.78726.658
6Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 20152019 3043/QĐ-UBND ngày 24/10/2014; 3401/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 93.55953.99939.56037.15033.613

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 83

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

268.000-235.69530.000116.51586.515
1Trụ sở làm việc Thành ủy Đồng HớiĐồng Hới20162018 3463/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 118.000101.47915.00053.000
2Trụ sở làm việc HĐND và UBND Thành phố Đồng HớiĐồng Hới20162018 3464/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 150.000134.21615.00063.515
C

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

-126.00046.000
1Dự án Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh với nhân dân Quảng BìnhĐồng Hới20192020 3741/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 78.80078.80061.000 NQ KH năm 2019
2Dự án Hạ tầng Quảng trường trung tâmĐồng Hới20192020 3557/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 83.61083.61065.000 NQ kH năm 2019

84 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

Phụ lục 3

Các dự án chuyển tiếp

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự ánĐịa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó
NSTWNS tỉnh
TỔNG CỘNG1.111.119-500.239232.908264.03231.124
ADA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN679.510-274.145120.230120.230
1Trung tâm huấn luyện chiến đấu LLvT tỉnhBố Trạch20142019

1851/QĐ-

UBND ngày 02/8/2013

85.119-11.40011.40011.400-
2Nhà điều trị bệnh xá 24-BCH quân sự tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201520173884/QĐ- UBND ngày 31/12/20146.214-6.2144.0004.000-
3Đường vào tiểu đoàn huấn luyện và cơ độngBố Trạch201520172120/QĐ- UBND ngày 12/9/20123.670-3.6702.2002.200-
4Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng TiênBa Đồn20132017

3704/QĐ- UBND ngày 31/12/2010;

1005/QĐ- UBND ngày 04/5/2013

5.302-5.3027272-
5Đường GTNT xã Văn HóaTuyên Hóa201320172257/QĐ- UBND ngày 27/9/20125.783-5.783155155-
6Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL1A cũ đến QL1 mới, nối tiểu khu 3 và tiểu khu 4, thị trấn Quán HàuQuảng Ninh201420163323/QĐ- UBND ngày 20/11/20142.462-2.462542542-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 85

7Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng HưngQuảng Trạch20122017

1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011;

1007/QĐ- UBND ngày 04/5/2012; Qđ số 2988/QĐ- UBND ngày 28/11/2013

6.128-6.128139139-
8Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn - Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu SenBa Đồn201520172412/QĐ- UBND ngày 03/9/201423.156-23.15613.84013.840-
9Đường liên xã từ thôn Long Đại đi thôn Hà Kiên, xã Hiền NinhQuảng Ninh20152017

2508/QĐ-CT ngày 18/10/2012;

1105/QĐ-

UBND ngày 25/4/2015

4.636-4.6363.0723.072-
10Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng PhươngQuảng Trạch201620181739/QĐ- UBND ngày 30/6/20144.800-4.8004.2704.270-
11Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba ĐồnBa Đồn201720193002/QĐ-CT ngày 25/10/20148.675-8.6757.8087.808-
12

Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa

Lạc xã Quảng Châu

Quảng Trạch201720192304/QĐ- UBND ngày 02/10/20125.795-5.7955.1165.116-
13Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng HớiĐồng Hới201320152837/QĐ- UBND ngày 15/11/20135.202-5.202300300-
14Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Ròon (phần ngân sách tỉnh)Quảng Trạch20122016

1396/QĐ-CT ngày 18/6/2012; 3822/QĐ-

UBND ngày 29/12/2014

91.515-16.4831.1351.135-

86 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

15Đường vào khu di dân xã Lý TrạchBố Trạch20122014

963/QĐ- UBND, ngày 28/4/2011;

1005/QĐ- UBND ngày 24/4/2014

7.372-3.7002.6002.600-
16Trạm Thú y huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201520172273/QĐ- UBND, 18/9/20132.473-2.4731.0841.084-
17Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc thanh tra tỉnhĐồng Hới201420162668/QĐ-CT ngày 25/10/20116.186-6.1863.5173.517-
18Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh - thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới20152017889/QĐ- UBND ngày 07/4/201571.976-30.3135.0005.000-
19Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng BìnhQuảng Ninh201420162729/QĐ- UBND ngày 31/10/201348.302-17.1802.8402.840-
20Nâng cấp đường vào khu Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu CảnhQuảng Ninh201420162640/QĐ-CT ngày 24/10/20125.988-2.2322.1192.119-
21Dự án bảo tàng tổng hợp tỉnhĐồng Hới201020141284/QĐ- UBND ngày 4/6/201322.381-22.3818.7018.701-
22Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển LộcQuảng Ninh201420162723/QĐ- UBND ngày 31/10/20133.849-3.6991.8141.814-
23Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnhĐồng Hới20142016371/QĐ- UBND ngày 20/2/20141.470-1.470270270-
24Đường GTNT nội vùng bản Cáo - Chuối xã Lâm HóaTuyên Hóa201420151488/QĐ- UBND ngày 10/6/20145.112-2.026699699-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 87

25Dự án đường Lý Nam Đế, phường Đồng PhúĐồng Hới20132015

2161/QĐ--

UBND ngày 25/6/2015

4.902-3.4321.3891.389-
26Cầu đi bộ nối giữa 2 bờ mương Phóng Thủy tại vị trí giao nhau giữa đường Dương Văn An và đường Phan Bội ChâuĐồng Hới20152017320/QĐ-- UBND ngày 03/2/20154.581-3.2071.6861.686-
27Tuyến đường ngang dọc nối từ QL 1A đi Bàu Sen đến vị trí quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (các trục N1, D1 và D3) - giai đoạn 1Quảng Trạch201420181913/QĐ- UBND ngày 21/7/201457.371-17.37111.63411.634
28Đường trục chính từ TX Ba Đồn vào trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch - giai đoạn 1Quảng Trạch201420181224/QĐ- UBND ngày 17/5/201452.680-12.6807.4127.412-
29Đường nối từ QL 1A đi Bàu Sen, huyện Quảng Trạch - giai đoạn 2Quảng Trạch201520173042/QĐ- UBND ngày 28/10/201415.567-5.5674.0004.000-
30Cải tạo, mở rộng thị ủy thị xã Ba ĐồnBa Đồn201520171346/QĐ- UBND ngày 25/5/20153.945-3.9452.3802.380-
31Sửa chữa trung tâm văn hóa thị xã Ba ĐồnBa Đồn201520172943/QĐ- UBND ngày 21/10/20144.416-4.4161.9741.974
32Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4Tuyên Hóa20122014

2778/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 1949/QĐ-CT ngày

21/8/2012

3.109-3.109887887-
33Đê bao Hói Sỏi từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi huyện Quảng NinhQuảng Ninh20152018

2391/QĐ- UBND ngày 09/10/2012;

1130/QĐ- UBND ngày 27/4/2015

6.734-6.7343.8403.840-

88 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

34Đường tránh lũ Cồn Rinh xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng NinhQuảng Ninh20152016QĐ số 262/QĐ- UBND ngày 20/3/20152.594-2.594335335
35Đê, kè hữu Lý Hòa (Giai đoạn 1: 70 tỷ)Bố Trạch20132018

1702/QĐ- UBND ngày 26/7/2010;

184/QĐ- UBND ngày 24/01/2013

90.045-9.7252.0002.000-
BDA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)425.609-220.094112.678142.30229.623
1Xây dựng mới Làng Thanh niên Lập nghiệp Quảng ChâuQuảng Trạch20152020

651-

QĐ/TWĐTN

53.939-13.0466.00012.3946.394
2Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnhĐồng Hới201520172973/QĐ- UBND ngày 23/10/20142.398-2.3981.3081.39890
3Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201420162226/QĐ- UBND ngày 13/9/201326.135-16.13512.52110.721(1.800)
4Kè cửa sông biển Nhật Lệ (GĐ1 50 tỷ đồng)Đồng Hới20142018270/QĐ-CT ngày 31/01/201346.489-46.48915.50744.01928.512
5Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba ĐồnBa Đồn201420163047/QĐ- UBND ngày 05/12/201332.732-27.73210.92411.9241.000
6Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng TiếnQuảng Trạch201720191740/QĐ- UBND ngày 30/6/20146.190-6.1905.5215.836315
7Đường liên thôn xã Quảng TrungBa Đồn20152017

3705/QĐ- UBND ngày 31/12/2010;

1884/QĐ- UBND ngày 10/7/2015

6.410-6.4103.7033.323(380)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 89

8Cầu bê tông xã Nam TrạchBố Trạch20142017Số 2670/QĐ- UBND ngày 28/10/201329.392-29.39210.9898.910(2.079)
9Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba ĐồnBa Đồn201520171672/QĐ- UBND ngày 19/6/20154.957-4.9572.7112.589(122)
10Đường liên thôn xã Văn HóaTuyên Hóa20152017

1011/QĐ-

UBND ngày 16/4/2015

4.632-4.6322.4691.369(1.100)
11Đối ứng cho Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng BìnhQuảng Bình20152020

2908/QĐ- UBND ngày 16/10/2014;

3494/QĐ- UBND ngày 04/12/2015

139.630-17.0007.51913.0625.543
12Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm mé (Phong Nha - Kẻ Bàng) giai đoạn 1Bố Trạch201520173052/QĐ- UBND ngày 29/10/201419.000-8.6568.7569.457701
13Đường vào bản Sắt xã Trường Sơn, huyện Quảng NinhQuảng Ninh20132015

2379/QĐ- UBND ngày 09/10/2012;

1338/QĐ- UBND ngày 26/5/2014

16.648--6.9336.526(407)
14Đường giao thông nội thị khu phố 5, phường Ba ĐồnBa Đồn201520173006/QĐ- UBND ngày 25/10/201410.300-10.3006.7703.970(2.800)
15Hệ thống phòng cháy và hệ thống cảnh báo cháy tự động Trụ sở làm việc Văn phòng Sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngĐồng Hới201420161469/QĐ- UBND ngày 18/10/201315.239-15.2393.2153.183(33)

90 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

16Tuyến đường vào lăng mộ danh nhân văn hóa - nhà thơ Nguyễn Hàm NinhQuảng Trạch201520173146/QĐ- UBND ngày 31/10/20143.087-3.0871.6781.621(57)
17Bãi chứa và xử lý rác thải thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa20102014

3238/QĐ- UBND ngày 10/11/2009;

3195/QĐ- UBND ngày 09/11/2015

8.431-8.4316.1542.000(4.154)
CDA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)6.0006.000-1.5001.500
1Tuyến đường liên xã Quảng Xuân - Quảng Hưng, huyện Quảng TrạchQuảng Trạch201620183890/QĐ- UBND ngày 20/10/20166.0006.0001.5001.500

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 91

Phụ lục 3

Các dự án khởi công mới

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TTDanh mục dự án Địa điểm xây dựng Khởi công Hoàn thànhQuyết định đầu tưKH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11KH 2016- 2020 điều chỉnhChênh lệchGhi chú
QĐ phê duyệt dự ánTMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NS tỉnh
TỔNG CỘNG2.751.5521.157.922300.723708.880408.157
ACÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN166.943144.298127.866127.866
1Hỗ trợ GPMB xây dựng Trụ sở BCH Bộ đội biên phòng tỉnhĐồng Hới201620205.3055.3054.7754.775-
2Mở rộng, nâng cấp nhà huấn luyện Công an tỉnhĐồng Hới2016201801/QĐ-UBND ngày 04/01/201614.90014.90013.41013.410-
3Hệ thống điện chiếu sáng đường về nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên GiápLệ Thủy20162018778/QĐ-UBND ngày 22/3/20164.3584.3583.9223.922-
4Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kết hợp đường giao thông phường Quảng PhúcBa Đồn201620181986/QĐ-UBND ngày 05/7/20166.5086.5085.8575.857-
5Cầu vào thôn Xuân Hòa xã Quảng XuânQuảng Trạch201620181881/QĐ-UBND ngày 22/6/20162.9002.9002.6102.610-
6Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kè thôn Tân Thượng, xã Quảng Hải, thị xã Ba ĐồnBa Đồn201620183517/QĐ-UBND ngày 31/10/20169.5009.5008.5508.550-
7Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Công Thương Quảng BìnhĐồng Hới201720183518/QĐ-UBND ngày 31/10/20163.1903.1902.8712.871-
8Cầu sắt Quảng Văn (cầu Quảng Hòa 2)Ba Đồn201720183496/QĐ-UBND ngày 28/10/201612.17710.9247.8327.832-
9Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng BìnhCộng hòa Dân chủ nhân dân Lào201720183521/QĐ-UBND ngày 31/10/20163.4733.4733.1253.125-

92 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

10Tuyến đường 22m (giáp hàng rào phía Nam công trình Trụ sở cơ quan Tỉnh ủy Quảng Bình và công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh) nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến dọc sông Cầu RàoĐồng Hới201720183470/QĐ-UBND ngày 28/10/201612.40012.40011.16011.160-
11Bổ sung các hạng mục cho công trình cải tạo, sửa chữa Trụ sở TT Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh làm trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnhĐồng Hới20172019810810729729-
12Xây dựng trạm bơm và kênh dẫn nước Lòi Đình, xã Tân Thủy (NS tỉnh 1 tỷ đồng)Lệ Thủy201720195409a/QĐ- UBND ngày 31/10/20162.6001.000900900-
13Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Quảng NinhQuảng Ninh201720191069/QĐ-UBND ngày 27/9/20166.9953.0002.7002.700-
14Sửa chữa đập Mũi Động, xã Dương ThủyLệ Thủy201720193443/QĐ-UBND ngày 28/10/20163.0003.0002.7002.700-
15Trồng cây xanh đường Thống Nhất (36m), TP Đồng HớiĐồng Hới201720192224/QĐ-UBND ngày 26/7/20163.4923.4923.1423.142-
16Cải tạo Trụ sở làm việc Đảng ủy khối các cơ quan tỉnhĐồng Hới201720193490/QĐ-UBND ngày 28/10/20163.7043.7043.3333.333-
17Điện chiếu sáng đường Lê Lợi - Đường Chu Văn An, Thị xã Ba ĐồnBa Đồn201720193479/QĐ-UBND ngày 28/10/20164.1784.1783.7603.760-
18Bê tông hóa đường GTNT xã Văn HóaTuyên Hóa201720193514/QĐ-UBND ngày 31/10/20166.0006.0005.4005.400-
19Khắc phục khẩn cấp tuyến đường ngập lụt nối từ đường tỉnh lộ 559 đi xã Quảng HòaBa Đồn201720193513/QĐ-UBND ngày 30/10/20166.1006.1005.4905.490-
20Kè chống sạt lở Khe Cát thôn Cừa Thôn và thôn Tân Hải xã Hải Ninh (GĐ 1)Quảng Ninh201720193806/QĐ-UBND ngày 30/11/20168.9208.9208.0288.028-
21Tuyến kênh kết hợp đường tránh lũ thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung (giai đoạn 1: 5.899 triệu đồng)Ba Đồn201820203150/QĐ-UBND ngày 12/10/201611.9335.8995.3095.309

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 93

22Kè chống sạt lở khu dân cư dọc bờ sông Nan, thôn Linh Cận Sơn, xã Quảng Sơn (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 3.600 triệu đồng)Ba Đồn201820203349/QĐ-UBND ngày 25/10/20165.0003.6003.2403.240-
23Đường tránh lũ bản Khe Dây đi bản Khe Ngang, xã Trường Xuân (NS tỉnh hỗ trợ chi phí XL: 4.137 triệu đồng)Quảng Ninh201820203223/QĐ-UBND ngày 17/10/20165.0004.1373.7233.723-
24Chợ thị trấn Nông Trường Lệ NinhLệ Thủy201820203746/QĐ-UBND ngày 23/11/201615.0007.5006.7506.750-
25Đường, kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương Quảng Trạch 201820203866/QĐ-UBND ngày 02/12/20169.5009.5008.5508.550-
BDA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)1.317.546225.79449.900176.879126.979
1Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - QL 1AĐồng Hới201620183103a/QĐ- UBND ngày 30/10/20152.1072.1071.8961.340

-

556

2Sửa chữa khẩn cấp tuyến đường Lê Lợi, đoạn từ QL12A đi thôn Tiền Phong, phường Quảng Long, TX Ba ĐồnBa Đồn201620182315/QĐ-UBND ngày 04/8/20168.9008.9008.0106.900

-

1.110

3Nạo vét cục bộ cửa sông Nhật Lệ đoạn từ km0+350 - km0+950 đảm bảo thông luồng phục vụ tàu cá ra vàoĐồng Hới201720182952/QĐ-UBND ngày 27/9/20164.7844.7844.306236

-

4.070

4Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng BìnhĐồng Hới201720193488/QĐ-UBND ngày 28/10/20164.5004.5004.0502.275

-

1.775

5Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn từ Ba Trại đi xã Liên TrạchBố Trạch201720193486/QĐ-UBND ngày 28/10/201614.91411.38010.2429.200

-

1.042

6Hệ thống xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải KCN cảng biển Hòn La Quảng Trạch 201820203510/QĐ-UBND ngày 28/10/20162.0002.0002.000
7Nút giao thông giao cắt giữa QL1 với tuyến đường nối từ QL1 đi Bàu Sen Quảng Trạch 201820203851/QĐ-UBND ngày 30/10/20176.0006.0005.4005.400

94 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

8Đường Hà Thiệp - Bảo Ninh xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 8.873 triệu đồng)Quảng Ninh201720192884/QĐ-UBND ngày 28/9/201612.1788.8737.9866.870

-

1.115

9Đường liên xã Thuận Hóa - Kim Hóa huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201820202991/QĐ-UBND ngày 25/8/20179.9869.986-8.9878.987
10Kè chống sạt lở bờ sông, xã Phong Hóa, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201820203668/QĐ-UBND ngày 18/10/20179.0009.000-8.1008.100
11Đường giao thông liên xã Nam Hóa - Thạch Hóa, Tuyên HóaTuyên Hóa201820202825/QĐ-UBND ngày 08/8/20179.5009.500-8.5508.550
12Mở rộng, nâng cấp Nhà huấn luyện Công an tỉnhĐồng Hới2016201801/QĐ-UBND ngày 04/01/201620.07720.07713.41020.0776.667
13Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trụ sở Sở Tư phápĐồng Hới20182020

3857/QĐ-UBND ngày 30/10/2017;

2855/QĐ-UBND ngày 28/6/2018

6.6006.600-5.9405.940
14Xây dựng Hạ tầng khu nghĩa địa phục vụ GPMB khu CN Tây Bắc Quán Hàu (GĐ 2 - khu B)Quảng Ninh201820202556/QĐ-UBND ngày 17/7/20178.7108.710-7.8397.839
15Dự án XD mới kho chứa hàng cứu trợ kết hợp Hội trường của UBMTTQ Việt Nam tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201820202636/QĐ-UBND ngày 25/7/20177.6575.657-5.6575.657
16Mở rộng đường liên 5 xã từ Quảng Long đi Quảng Phương Quảng Trạch 201820203151/QĐ-UBND ngày 20/9/201745.00016.000-14.40014.400
17Kè chống xói lở Khe Cát Dinh Thủy, xã Võ NinhQuảng Ninh201920202311/QĐ-UBND ngày 13/7/20183.5002.100-1.5751.575
18Sửa chữa nâng cấp các tuyến đường từ nhà văn hóa đến nhà Dòng xã Quảng Phương Quảng Trạch 201920213889/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.5002.100-1.3651.365
19Đường cấp 3 Ninh Châu đi trạm bơm Rào BạcQuảng Ninh201920213833/QĐ-UBND ngày 31/10/20184.5002.700-1.7551.755
20Đường liên thôn Tân Sơn - Tam Đăng, xã Sơn HóaTuyên Hóa201920213968/QĐ-UBND ngày 31/10/20175.0003.0001.9501.950

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 95

21Đường giao thông liên thôn xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201920213888/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.0003.000-1.9501.950
22Bê tông hóa đường liên thôn xã Cao QuảngTuyên Hóa201920213728/QĐ-UBND ngày 30/10/20185.5003.300-3.1353.135
23Nâng cấp tuyến đường ngập lụt liên thôn xã Phong HóaTuyên Hóa201920213224/QĐ-UBND ngày 27/9/20186.0003.600-2.3402.340
24Nâng cấp sửa chữa hệ thống đường nội vùng tổ dân phố Trường Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba ĐồnBa Đồn201920213886/QĐ-UBND ngày 31/10/20186.0003.600-3.4203.420
25Đường tránh lũ Duy Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 201920213869/QĐ-UBND ngày 31/10/20186.7004.020-2.6132.613
26Sửa chữa đường Lộc Long - Hoành Vinh Quảng Ninh 201920213794/QĐ-UBND ngày 31/10/20188.0004.800-3.1203.120
27Đường giao thông phường Quảng ThuậnBa Đồn201920213727/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.0004.800-4.5604.560
28Đường tránh lũ Nguyệt Áng - Trường Dục, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 201920213951/QĐ-UBND ngày 31/10/20178.5005.100-3.3153.315
29Xây dựng Đập thôn 8 xã Quảng Thạch Quảng Trạch 201920213788/QĐ-UBND ngày 31/10/20189.5005.700-3.7053.705
30Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Thanh - Quảng Phương - Quảng Lưu - Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201920213694/QĐ-UBND ngày 30/10/201815.0009.000-8.5508.550
31Tuyến đường trên đê Mỹ Cương, xã Đức NinhĐồng Hới201920213867/QĐ-UBND ngày 31/10/20184.0002.400-1.0801.080
32Đường liên xã Võ Tân - Đại Hữu, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 201920212756/QĐ-UBND ngày 21/8/20184.5002.700-1.2151.215
33Nâng cấp tuyến đường ngập lụt nối thôn 2 và thôn 3, xã Trung TrạchBố Trạch201920213208/QĐ-UBND ngày 26/9/20185.0003.000-1.3501.350
34Đường giao thông nông thôn xã Vạn TrạchBố Trạch201920213863/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.0003.000-1.3501.350
35Kè chống sạt lở bờ hữu sông Long Đại đoạn qua thôn Đồng Tư, xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh Quảng Ninh 201920213143/QĐ-UBND ngày 20/9/20187.0004.2003.9903.990

96 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

36Cầu Quy Hậu, xã Liên ThủyLệ Thủy201920213723/QĐ-UBND ngày 30/10/201813.0007.800-3.5103.510
37Kè chống sạt lở bờ tả sông Lý Hòa, đoạn qua thôn Nam Sơn, xã Phú TrạchBố Trạch201920213707/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.0004.800-2.1602.160
38Kè chống sạt lở Nam Hói CùngLệ Thủy201920213792/QĐ-UBND ngày 31/10/201810.0006.000-2.7002.700
39Sửa chữa nâng cấp đường GTNT Bắc Minh Lệ xã Quảng MinhBa Đồn202020223891/QĐ-UBND ngày 15/10/20195.0003.000900900
40Kênh tưới nước Hồ Vân Tiền Quảng Trạch 202020224102/QĐ-UBND ngày 29/10/20195.000-1.5001.500
41Cấp nước sạch xã Yên HóaMinh Hóa201320152561/QĐ-CT; 22/10/20123.838
42Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền NinhQuảng Ninh20132015

2487/QĐ-CT;

17/10/2012

8.623
43Công trình nước sạch xã Phú ThủyLệ Thủy201320152484/QĐ-CT; 17/10/20129.728
44Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân NinhQuảng Ninh201320152511/QĐ-CT ngày 18/01/20125.941
45Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam HóaTuyên Hóa20132015

2475/QĐ-CT;

16/10/2012

4.563
46Khu lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên GiápLệ Thủy201820203495/QĐ-UBND ngày 28/10/201645.000
47Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nội bộ khu kinh tế cửa khẩu Cha LoMinh Hóa201720203264/QĐ-UBND ngày 19/10/2016155.000
48Dự án đầu tư xây dựng hệ thống giao thông trục chính trong khu kinh tế Hòn La Quảng Trạch 201720213099/QĐ-UBND ngày 07/10/2016541.686
49Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông khu công nghiệp Tây Bắc Quán HàuQuảng Ninh2018202035.000
50Cầu máng Bưởi Rỏi Quảng Trạch 201820203.500

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 97

51Tuyến đường từ thôn Đức Thủy vào Nhà máy xử lý nước thải Đức NinhĐồng Hới201820206.000
52Sửa chữa, nâng cấp đường dây trung thế, hạ thế, TbA 800kVa Cảng cá Sông GianhBố Trạch201820203.000
53Ngầm tràn Hang Chinh xã Hóa SơnMinh Hóa201820205.000
54Đường Mai Thủy - An Thủy, huyện Lệ ThủyLệ Thủy2018202030.000
55Đầu tư xây dựng hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016-2020Đồng Hới201820208.000
56Chợ trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 2019202170.000
57Kè chống xói lở thôn Vĩnh Phước xã Quảng LộcBa Đồn201920215.000
58Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố Đồng HớiĐồng Hới201920219.554
59Nhà máy xử lý nước thải KCN Tây Bắc Đồng HớiĐồng Hới2019202112.000
60Nhà máy xử lý nước thải KCN Bắc Đồng HớiĐồng Hới2019202112.000
61Thư viện điện tử Trường TC Kinh tếĐồng Hới201920213.000
62Hệ thống khuôn viên sân Trường tường TC Kinh tếĐồng Hới201920215.000
63Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng BìnhĐồng Hới202020223.000
CDA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)1.267.063787.830-404.135404.135
1Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Bình (GĐ 2)Lào201820193957/QĐ-UBND ngày 30/10/20174.1714.171-4.1714.171NQ KH năm 2018

98 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

2Cơ sở làm việc đội cảnh sát PCCC và CNCH Bắc Quảng BìnhBa Đồn201820193975/QĐ-UBND ngày 31/10/20173.0003.000-3.0003.000NQ KH năm 2018
3Xây dựng Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 3 Quảng Trạch 201820203854/QĐ-UBND ngày 30/10/20175.0005.000-1.5001.500NQ KH năm 2018
4Tuyến điện chiếu sáng từ trạm thu phí Quán Hàu đến khu vực dự án Quần thể resort, biệt thự, nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quảng BìnhQuảng Ninh201820203846/QĐ-UBND ngày 30/10/201733.79533.795-30.40930.409NQ KH năm 2018
5Hạ tầng và đường vào khu di tích lịch sử Hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201720193392/QĐ-UBND ngày 26/9/201710.0003.500-3.5003.500NQ KH năm 2018
6Đường điện cao thế, trung thế và trạm biến áp từ Quốc lộ 1A đi vùng nuôi tôm trên cát, xã Trung TrạchBố Trạch20152018

797/QĐ-UBND ngày 27/3/2015;

2599/QĐ-UBnD

ngày 21/7/2017

5.2102.000-2.0002.000NQ KH năm 2018
7Khu tái định cư thôn Tân Hải và thôn Xuân Hải - Cừa Thôn, xã Hải Ninh, huyện Quảng NinhQuảng Ninh20172019534/QĐ-UBND ngày 14/6/20174.0601.198-1.1981.198NQ KH năm 2018
8Trụ sở làm việc trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới201720193907a/QĐ- UBND ngày 31/10/201710.0002.500-2.5002.500NQ KH năm 2019
9Đường vào bản Khe NgangQuảng Ninh201820203952a/QĐ- UBND ngày 31/10/20172.1001.260-1.2601.260NQ KH năm 2019
10Xây dựng cống và ngầm tràn bản Tân Ly, xã Lâm Thủy, huyện Lệ ThủyLệ Thủy201820203953/QĐ-UBND ngày 31/10/20174.5002.700-2.4302.430NQ KH năm 2019
11Nhà làm việc và Hội trường Đồn công an Lệ NinhLệ Thủy201820203895/QĐ-UBND ngày 30/10/20174.7002.820-2.5382.538NQ KH năm 2019
12Đường GTNT liên xã Phong Thủy - Lộc ThủyLệ Thủy201820203936/QĐ-UBND ngày 30/10/20179.0003.0002.7002.700NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 99

13Đường vào bản Đìu Đo xã Trường Sơn (Gđ 2)Quảng Ninh201820203878a/QĐ- UBND ngày 30/10/20176.0003.600-3.2403.240NQ KH năm 2019
14Đường liên thôn Đồng Giang - Đại Sơn, xã Đồng HóaTuyên Hóa201820203967/QĐ-UBND ngày 31/10/20179.9105.946-5.3515.351NQ KH năm 2019
15Khắc phục khẩn cấp tuyến đường giao thông liên tổ dân phố, liên phường thuộc phường Quảng Phong, thị xã Ba ĐồnBa Đồn201820203506/QĐ-UBND ngày 05/10/20179.9565.973-5.3765.376NQ KH năm 2019
16Nhà văn hóa cộng đồng xã Tân Trạch (hỗ trợ)Bố Trạch201920203857a/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.5002.100-1.5751.575NQ KH năm 2019
17Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng BìnhĐồng Hới201720193488/QĐ-UBND ngày 28/10/20164.3814.3811.775
18Dự án Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC nối từ đường tránh lũ BOT đến xã Hải NinhQuảng Ninh201920203861/QĐ-UBND ngày 31/10/201867.00067.000-39.65539.655NQ KH năm 2019
19Kè chống sạt lở bờ suối Khe Trẩy, đoạn qua Trạm Y tế xã Hóa TiếnMinh Hóa201920213836/QĐ-UBND ngày 31/10/20181.500900-225225NQ KH năm 2019
20Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Hội Văn học Nghệ thuật tỉnhĐồng Hới201920213832/QĐ-UBND ngày 31/10/20181.7001.700-1.2751.275NQ KH năm 2019
21Khắc phục khẩn cấp Cầu Lim - Động Hương xã Phong HóaTuyên Hóa201920213859/QĐ-UBND ngày 31/10/20182.0002.000-1.5001.500NQ KH năm 2019
22Đê bao từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213834/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.5002.100-1.3651.365NQ KH năm 2019
23Nâng cấp tuyến đường từ thôn Sen Đông và tuyến đường từ thôn Xóm Phường đi thôn Thanh Sơn, xã Sen ThủyLệ Thủy201920213797/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.5002.1001.3651.365NQ KH năm 2019

100 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

24Nạo vét kênh và xây dựng bờ kè đoạn đuôi tràn hồ Đồng Sơn về vùng hạ lưu, phường Đồng SơnĐồng Hới201920213881/QĐ-UBND ngày 31/10/20184.0002.400-1.5601.560NQ KH năm 2019
25Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước đập Ồ Ồ xã Vạn NinhQuảng Ninh201920213793/QĐ-UBND ngày 31/10/20184.0002.400-1.5601.560NQ KH năm 2019
26Đường nối từ ngã 3 Khe Dong đến Quốc lộ 9C thuộc xã Kim ThủyLệ Thủy201920213854a/QĐ- UBND ngày 31/10/20184.0002.400-1.5601.560NQ KH năm 2019
27Tuyến đường liên thôn Tùng Giang - Hạ Lý Tân Châu, xã Quảng Châu Quảng Trạch 201920213520/QĐ-UBND ngày 23/10/20185.0003.000-1.9501.950NQ KH năm 2019
28Kè hồ Trạm xã Phú ĐịnhBố Trạch201920213883/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.0003.000-1.9501.950NQ KH năm 2019
29Nhà văn hóa xã kết hợp hội trường và các phòng chức năng xã Đức HóaTuyên Hóa201920213823/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.0003.000-1.9501.950NQ KH năm 2019
30Đường QL1A đi dự án FLC, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213735/QĐ-UBND ngày 30/10/20186.5003.900-2.5352.535NQ KH năm 2019
31Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Báo Quảng BìnhĐồng Hới201920213890a/QĐ- UBND ngày 31/10/20183.9573.957-2.5722.572NQ KH năm 2019
32Đường liên xã Thanh - Phương - Lưu đi trung tâm dân cư Tô Xá, xã Quảng Phương Quảng Trạch 201920213041/QĐ-UBND ngày 13/9/20186.8004.000-2.6002.600NQ KH năm 2019
33Xây dựng trụ sở làm việc của Hạt kiểm lâm huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201920211834/QĐ-UBND ngày 05/6/20187.0004.200-2.7302.730NQ KH năm 2019
34Đường GTNT xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201920213724/QĐ-UBND ngày 30/10/20187.0004.200-3.9903.990NQ KH năm 2019
35Xây dựng đường GTNT các thôn xã Yên HóaMinh Hóa201920213801/QĐ-UBND ngày 31/10/20187.0004.2002.7302.730NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 101

36Kè chống sạt lở kết hợp ngăn mặn đồng Cồn Hoàng huyện Quảng Ninh (GĐ 2)Quảng Ninh201920213871/QĐ-UBND ngày 31/10/20184.5004.500-2.9252.925NQ KH năm 2019
37Nâng cấp tuyến đường trục chính thôn Vĩnh Lộc, xã Quảng LộcBa Đồn201920213670/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.2234.933-4.4404.440NQ KH năm 2019
38Hội trường UBND xã Quảng ThủyBa Đồn201920213805/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.5003.000-1.9501.950NQ KH năm 2019
39Đường kết hợp kè xã Phú Thủy, huyện Lệ ThủyLệ Thủy201920213791/QĐ-UBND ngày 31/10/20189.0005.400-5.1305.130NQ KH năm 2019
40Đường tránh lũ Vĩnh Tuy 1,2,3,4 xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 2)Quảng Ninh201920213736/QĐ-UBND ngày 30/10/20189.5005.700-5.4165.416NQ KH năm 2019
41Đầu tư cứng hóa đường giao thông liên tổ DP, liên phường thuộc phường Quảng PhongBa Đồn201920213725/QĐ-UBND ngày 30/10/20189.8185.891-3.9003.900NQ KH năm 2019
42Bê tông hóa đường giao thông nội vùng phường Quảng PhúcBa Đồn201920213726/QĐ-UBND ngày 30/10/20189.9385.963-3.9003.900NQ KH năm 2019
43Tuyến đường từ thị trấn Quy Đạt đi xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa (giai đoạn 1)Minh Hóa201920213830a/QĐ- UBND ngày 31/10/201815.0006.000-3.9003.900NQ KH năm 2019
44Sửa chữa nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Đồng Lê đi xã Sơn HóaTuyên Hóa201920213830/QĐ-UBND ngày 31/10/201810.0006.000-3.9003.900NQ KH năm 2019
45Tuyến đường từ xã Yên Hóa đi xã Quy Hóa, huyện Minh Hóa (GĐ 1)Minh Hóa201920213891a/QĐ- UBND ngày 31/10/201810.0006.000-3.9003.900NQ KH năm 2019
46Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201920213857/QĐ-UBND ngày 31/10/20189.0009.000-5.8505.850NQ KH năm 2019
47Hạ tầng nghĩa trang xã Bảo Ninh (GĐ 2)Đồng Hới201920213856a/QĐ- UBND ngày 31/10/201821.50010.000-6.5006.500NQ KH năm 2019

102 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

48Đường tránh lũ Phúc Nhĩ - Kim Nại xã An Ninh, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213734/QĐ-UBND ngày 30/10/201812.0007.200-4.6804.680NQ KH năm 2019
49Đường vào bản Nà Lâm, xã Trường Xuân, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213862/QĐ-UBND ngày 31/10/201813.5008.100-5.2655.265NQ KH năm 2019
50Nâng cấp, sửa chữa Sân vận động thành phố Đồng Hới tại phường Đồng SơnĐồng Hới201920213767/QĐ-UBND ngày 31/10/201814.80014.800-9.6209.620NQ KH năm 2019
51Khắc phục khẩn cấp tuyến đường từ xã Châu Hóa đi xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa, đoạn từ Km3+260 đến Km6+943,59Tuyên Hóa201920212377/QĐ-UBND ngày 20/7/201814.98114.981-9.7419.741NQ KH năm 2019
52Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ cầu Quảng Hải đi các xã Quảng Lộc - Quảng Hòa - Quảng Minh - Quảng Sơn - Quảng Thủy, thị xã Ba ĐồnBa Đồn201920213887/QĐ-UBND ngày 31/10/201827.00016.200-10.53010.530NQ KH năm 2019
53Đường nối thôn Tân Hòa và Tân Thuận, xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ ThủyLệ Thủy201920213873/QĐ-UBND ngày 31/10/20182.5001.500-675675 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
54Bê tông hóa đường nội thôn xã Quảng Châu Quảng Trạch 201920213783/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.0001.800-810810NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
55Đường GTNT thôn Công Hòa xã Quảng TrungBa Đồn201920213777/QĐ-UBND ngày 31/10/20183.0001.800-810810 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 103

56Đường lò vôi xã Vạn NinhQuảng Ninh201920213822/QĐ-UBND ngày 31/10/20184.0002.400-1.0801.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
57Sửa chữa đường sản xuất và dân sinh xã Cam ThủyLệ Thủy201920213787/QĐ-UBND ngày 31/10/20184.0002.400-1.0801.080 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
58Đường nội thôn xã Tiến Hóa, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa201920213729/QĐ-UBND ngày 30/10/20185.0003.000-1.3501.350 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
59Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu đi tỉnh lộ 22B Quảng Trạch 201920213781/QĐ-UBND ngày 31/10/20185.0003.000-1.3501.350 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
60Đường từ thôn Hồng Giang xã Trường Thủy đi xã Văn ThủyLệ Thủy201920213731/QĐ-UBND ngày 30/10/20185.0003.000-1.3501.350NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
61Đường liên thôn xã Đại Trạch, huyện Bố TrạchBố Trạch201920213737/QĐ-UBND ngày 30/10/20185.0003.000-1.3501.350 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

104 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

62Cống cửa ông Lao, xã Bắc Trạch, huyện Bố TrạchBố Trạch201920213611/QĐ-UBND ngày 26/10/20185.0003.000-1.3501.350 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
63Đường giao thông liên thôn xã Nam HóaTuyên Hóa201920213826/QĐ-UBND ngày 31/10/20186.0003.600-1.6201.620NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
64Các tuyến đường liên thôn La Hà Nam đi La Hà Đông và tuyến đường La Hà Nam đi Văn Phú xã Quảng VănBa Đồn201920213785/QĐ-UBND ngày 31/10/20186.0003.600-1.6201.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
65Xây dựng khẩn cấp hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Vùng Lùng, xã Tân ThủyLệ Thủy201920213815/QĐ-UBND ngày 31/10/20186.0003.600-1.6201.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
66Hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Đập Bể, xã Lộc ThủyLệ Thủy201920213814/QĐ-UBND ngày 31/10/20186.0003.600-1.6201.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
67Hoàn thiện cầu Cà Roòng 2, xã Thượng TrạchBố Trạch201920213533/QĐ-UBND ngày 23/10/20186.0003.600-1.6201.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 105

68Nâng cấp tuyến đường ngập lũ nối thôn Trung Thuận về thôn Nam Sơn, xã Phú TrạchBố Trạch201920213742/QĐ-UBND ngày 30/10/20186.0003.600-1.6201.620 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
69Tuyến đường vượt lũ Ba Cồn đi thôn 5, xã Thạch HóaTuyên Hóa201920213885a/QĐ- UBND ngày 31/10/20187.0004.200-1.8901.890NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
70Bê tông hóa các tuyến đường GTNT xã Phú Định, huyện Bố TrạchBố Trạch201920213730/QĐ-UBND ngày 30/10/20187.0004.200-3.9903.990 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
71Đường giao thông từ xã Ngư Thủy Nam đi xã Ngư Thủy TrungLệ Thủy201920213790/QĐ-UBND ngày 31/10/20187.0004.200-1.8901.890NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
72Đường tránh lũ Long Đại - Hà KiênQuảng Ninh201920213870/QĐ-UBND ngày 31/10/20187.5004.500-2.0252.025NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
73Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp một số tuyến đường xung yếu trên địa bàn xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201920213733/QĐ-UBND ngày 30/10/20187.5004.500-2.0252.025 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

106 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

74Kè chống sạt lở Hói MiệuLệ Thủy201920213668/QĐ-UBND ngày 29/10/20187.5004.500-2.0252.025 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
75Các tuyến đường nối trục N1 đến Trường Chính trị huyện Quảng Trạch Quảng Trạch 201920213828/QĐ-UBND ngày 31/10/20188.0004.800-2.1602.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
76Nâng cấp, cải tạo bãi xử lý rác thải huyện Quảng Trạch - giai đoạn II Quảng Trạch 201920213829/QĐ-UBND ngày 31/10/20187.9544.772-2.1472.147 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
77Đường thôn Quy Hậu đi Quốc lộ 1A xã Liên ThủyLệ Thủy201920213789/QĐ-UBND ngày 31/10/20188.0004.800-2.1602.160 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
78Đường giao thông nông thôn tuyến từ thôn 6 đến thôn 2 xã Trung TrạchBố Trạch201920213784/QĐ-UBND ngày 31/10/20189.0005.400-2.4302.430 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
79Đường giao thông nông thôn thôn Phúc Đồng, Phúc Khê, Thanh Sơn, Chày Lập xã Phúc TrạchBố Trạch201920213774/QĐ-UBND ngày 31/10/20189.5005.700-2.5652.565 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 107

80Sửa chữa, nâng cấp đường từ thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc đi xã Ngư Thủy TrungLệ Thủy201920212282/QĐ-UBND ngày 11/7/201810.0006.000-2.7002.700 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
81Đường giao thông trên địa bàn phường Quảng ThọBa Đồn201920213884/QĐ-UBND ngày 31/10/201810.0006.000-2.7002.700NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
82Tuyến đường cứu hộ Sen Thủy đi xã Ngư Thủy NamLệ Thủy201920213132/QĐ-UBND ngày 19/9/201814.9406.642-2.9892.989 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
83Đường từ Điện Thành Hoàng Vĩnh Lộc đến Cầu Chợ Ngang xã Quảng LộcBa Đồn201920213778/QĐ-UBND ngày 31/10/201811.2006.720-3.0243.024NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
84Khắc phục tuyến đường UBND xã thôn Bưởi Rõi xã Quảng Hợp Quảng Trạch 201920213732/QĐ-UBND ngày 30/10/201812.0007.200-6.8406.840 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
85Tuyến đường chính vào trung tâm thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213865/QĐ-UBND ngày 31/10/201815.0009.000-4.0504.050 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

108 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

86Quảng trường biển xã Trung Trạch, huyện Bố TrạchBố Trạch201920213738/QĐ-UBND ngày 30/10/201815.0009.000-4.0504.050 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
87Đền thờ Bác HồĐồng Hới2020202210.60010.600---NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
88Đường từ bản Nà Lâm xã Trường Xuân đi xã Trường Sơn, huyện Quảng NinhQuảng Ninh201920213864/QĐ-UBND ngày 31/10/201820.00012.000-5.4005.400 NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
89Hạ tầng kỹ thuật nối quy hoạch khu vực phía Đông ngã ba thị trấn Hoàn Lão ra biển Trung TrạchBố Trạch201920213856/QĐ-UBND ngày 31/10/201848.80028.800-12.96012.960NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)
97Nạo vét âu thuyền khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa GianhBố Trạch201820182258/QĐ-UBND ngày 28/11/20172.2571.0001.0001.000
98Hạ tầng công viên thị trấn Kiến Giang huyện Lệ ThủyLệ Thủy202020224224/QĐ-UBND ngày 30/10/201925.00015.0004.5004.500 NQ KH năm 2020
99Khắc phục lầy lội 2 tuyến đường hạ tầng từ đường lên 5 xã đi trung tâm huyện lỵ mới Quảng Trạch Quảng Trạch 202020224234/QĐ-UBND ngày 30/10/20199.0009.0002.7002.700 NQ KH năm 2020
100Nâng cấp mở rộng tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến khu hạ tầng di tích lịch sử cấp Quốc gia hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa202020224074/QĐ-UBND ngày 28/10/201914.90012.0003.6003.600 NQ KH năm 2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 109

101Đường tránh lũ kết hợp di dân sau hồ Rào Đá, xã Trường XuânQuảng Ninh202020223620/QĐ-UBND ngày 25/9/20196.0003.6001.0801.080 NQ KH năm 2020
102Bê tông hệ thống đường, cầu bản xã Châu Hóa, huyện Tuyên HóaTuyên Hóa202020223711/QĐ-UBND ngày 30/10/20185.0003.000900900 NQ KH năm 2020
103Xây dựng tuyến đường Tùng - Châu - Hợp đoạn từ thôn Lý Nguyên xã Quảng Châu đến xã Quảng Hợp Quảng Trạch 202020223403/QĐ-UBND ngày 06/9/20197.5004.5001.3501.350 NQ KH năm 2020
104Cầu BTCT và đường hai đầu cầu từ xã Quảng Lộc đi trung tâm cụm các xã vùng NamBa Đồn202020221016/QĐ-UBND ngày 21/3/201913.50011.0002.4302.430 NQ KH năm 2020
105Đường vượt lũ thôn Hà Sơn, xã Quảng SơnBa Đồn202020224231/QĐ-UBND ngày 30/10/20194.0002.400720720 NQ KH năm 2020
106Đường bê tông thôn Vĩnh Phước Nam xã Quảng LộcBa Đồn202020224230/QĐ-UBND ngày 30/10/20196.0003.6001.0801.080 NQ KH năm 2020
107Đường kết hợp kè chống ngập lụt tại địa bàn xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy (giai đoạn 2)Lệ Thủy202020223800/QĐ-UBND ngày 07/10/20196.0003.6001.0801.080 NQ KH năm 2020
108Ngầm tràn thôn 3 Thanh Long xã Quy HóaMinh Hóa202020224066/QĐ-UBND ngày 28/10/20193.2121.927684684 NQ KH năm 2020
109Tuyến đường chống ngập lụt và cHcN xã Quảng Hải Quảng Trạch 202020224232/QĐ-UBND ngày 30/10/201910.0006.0001.8001.800 NQ KH năm 2020
110Đường ngăn cản lửa và PCCC rừng phòng hộ ven biển Hải Ninh, Gia Ninh và Võ Ninh, huyện Quảng NinhQuảng Ninh202020223882/QĐ-UBND ngày 14/10/20195.5005.5001.6701.670 NQ KH năm 2020
111Đường cứu hộ, cứu nạn dọc sông Gianh xã Quảng TiênBa Đồn202020224174/QĐ-UBND ngày 30/10/20196.5006.5001.9501.950 NQ KH năm 2020
112Bê tông hóa các tuyến đường vùng Cố Bà về Bãi Nghè xã Quảng ThủyBa Đồn202020224172/QĐ-UBND ngày 30/10/20196.7006.7002.0102.010 NQ KH năm 2020
113Các tuyến đường giao thông xã Quảng TrungBa Đồn202020224170/QĐ-UBND ngày 30/10/20196.5006.5001.9501.950 NQ KH năm 2020
114Các tuyến đường giao thông xã Lương NinhQuảng Ninh202020224168/QĐ-UBND ngày 30/10/201910.0007.5002.2502.250 NQ KH năm 2020

110 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

115Kè chống sạt lở hói Xuân Hồi - Đông Thành xã Liên Thủy, huyện Lệ ThủyLệ Thủy202020224157/QĐ-UBND ngày 30/10/20195.0005.0001.5001.500 NQ KH năm 2020
116Tuyến đường từ thôn Hoàng Viễn đi xã Ngân ThủyLệ Thủy202020224160/QĐ-UBND ngày 30/10/20197.5007.5002.2502.250 NQ KH năm 2020
117Đường kết hợp kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương (giai đoạn 2) Quảng Trạch 202020224154/QĐ-UBND ngày 30/10/201912.50011.0003.3003.300 NQ KH năm 2020
118Đường tránh lũ kết đê bao ngăn mặn thông Quảng Xá, xã Tân NinhQuảng Ninh202020224151/QĐ-UBND ngày 30/10/20198.5005.0001.5001.500 NQ KH năm 2020
119Đường liên thôn Xuân Dục 1 - Xuân Dục 4, xã Xuân NinhQuảng Ninh202020224149/QĐ-UBND ngày 30/10/20195.0005.0001.5001.500 NQ KH năm 2020
120Đường tránh lụt thôn Xuân Hạ, xã Văn HóaTuyên Hóa202020224103/QĐ-UBND ngày 29/10/20192.5002.500720720 NQ KH năm 2020
121Xây dựng cầu Sông Trước, xã Tây Trạch, huyện Bố TrạchBố Trạch202020224188/QĐ-UBND ngày 30/10/201920.0001.0001.0001.000 NQ KH năm 2020
122Đường phát triển kinh tế kết nối hạ tầng giao thông từ cầu Minh Lệ đi ga Ngân SơnBa Đồn202020224146/QĐ-UBND ngày 30/10/201911.0001.0001.0001.000 NQ KH năm 2020
123Đường GTNT xã Minh Hóa, huyện Minh HóaMinh Hóa202020224182/QĐ-UBND ngày 30/10/20199.0001.0001.0001.000 NQ KH năm 2020
124Hạ tầng khuôn viên tổ chức hội chợ tỉnh Quảng BìnhĐồng Hới202020224101/QĐ-UBND ngày 29/10/201926.00026.0007.8007.800 NQ KH năm 2020
125Hạ tầng xung quanh Nghĩa trang xã Đức Ninh, TP Đồng HớiĐồng Hới202020224186/QĐ-UBND ngày 30/10/20199.0003.9001.1701.170 NQ KH năm 2020
126Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đường Phan Đình Phùng rẽ vào Nhà máy phân loại, xử lý rác thải, sản xuất biogas và phân bón khoáng hữu cơ đến Quốc lộ 1ABố Trạch202020224158/QĐ-UBND ngày 30/10/201920.0001.0001.0001.000 NQ KH năm 2020
127Đường tránh sau khu du lịch núi Thần Đinh xã Trường Xuân, huyện Quảng NinhQuảng Ninh202020224147/QĐ-UBND ngày 30/10/201920.0001.0001.0001.000 NQ KH năm 2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 111

128Khắc phục khẩn cấp đường nội thị, thị trấn Đồng LêTuyên Hóa202020224166/QĐ-UBND ngày 30/10/201915.0001.0001.0001.000NQ KH năm 2020
129Tuyền đường nối từ phía Nam hồ Bàu Mây nối với tuyến đường liên xã Quảng Phương Quảng Trạch 202020224137/QĐ-UBND ngày 30/10/201915.0001.0001.0001.000NQ KH năm 2020
130Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường dọc bờ sông Kiến Giang đoạn từ cầu Phong Xuân đi di tích lịch sử chiến thắng Xuân Bồ, xã Xuân Thủy, huyện Lệ ThủyLệ Thủy202020224143/QĐ-UBND ngày 30/10/201915.0001.0001.0001.000NQ KH năm 2020
131Nhà ở công vụ và nâng cấp khuôn viên công an huyện Lệ ThủyLệ Thủy202020224055/QĐ-UBND ngày 28/10/20196.5006.5001.9501.950NQ KH năm 2020
132Nhà ăn, nhà ở thường trực cán bộ chiến sỹ Công an tỉnhĐồng Hới202020224162/QĐ-UBND ngày 30/10/201910.0001.0001.0001.000NQ KH năm 2020
133

Xây dựng cầu kiểm soát cửa sông

Roòn

Quảng Trạch 202020224106/QĐ-UBND ngày 29/10/20195.0001.0001.0001.000NQ KH năm 2020
134Tuyến đường chính từ Quốc lộ 12A đi vùng Nam, đoạn từ xã Quảng Lộc đi cụm trung tâm các xã vùng Nam, thị xã Ba ĐồnBa Đồn202020224236/QĐ-UBND ngày 30/10/201970.00050.0006.9046.904NQ KH năm 2020
135Hội trường và Nhà làm việc UBND xã Quảng Phú Quảng Trạch 202020224144/QĐ- UIBND ngày 30/10/20198.0003.000900900NQ KH năm 2020
136

Đường giao thông liên thôn tuyến thôn Trằm Mé đi thôn Na xã Sơn

Trạch

Bố Trạch202020224176/QĐ-UBND ngày 30/10/201910.0006.0001.8001.800NQ KH năm 2020

112 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Đăng Quang

Mục lục Bấm để đi tới điều