vanban.org

Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND Về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/07/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 21/2022/NQ-HĐND · 08/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 104/2019/NQ-HĐND · 10/07/2019
Gia Lai Ban hành 13/07/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND Về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 57/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/07/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 57/2017/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 13 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 2155/TTr-UBND ngày 14/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 112/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định mức hỗ trợ vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định đối tượng và mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 84/2018/NQ-HĐND · hiệu lực 22/07/2018

Hỗ trợ toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách Nhà nước cho các xã để thực hiện: Xây dựng đường giao thông đến trung tâm xã, đường giao thông thôn, xóm, giao thông nội đồng, hệ thống thủy lợi nội đồng, trường học, trạm y tế xã, trung tâm văn hóa, thể thao xã, nhà văn hóa - khu thể thao thôn, làng, cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở, các công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải khu dân cư, cải tạo nghĩa trang, cảnh quan môi trường nông thôn, hoàn thiện, xây mới hệ thống chợ, cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định, hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản, hỗ trợ cho xây dựng các trung tâm bán hàng hiện đại ở cấp xã.

2. Mức hỗ trợ:

- Được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) tổng dự toán công trình được đầu tư.

- Ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo Biểu Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai kèm theo Nghị quyết này.

- Các địa phương chủ động huy động thêm các nguồn lực hợp pháp khác để hoàn thành mục tiêu Chương trình.

3. Đối tượng được hưởng hỗ trợ từ ngân sách nhà nước:

a) Đối tượng 1: Các xã nghèo, đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các xã thuộc các huyện nghèo theo quy định của Chính phủ tại thời điểm hỗ trợ, các xã có tỷ lệ hộ nghèo trên 30% theo quyết định phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo theo tiêu chí nghèo đa chiều.

b) Đối tượng 2: Các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 10 đến 30% theo quyết định phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo theo tiêu chí nghèo đa chiều.

c) Đối tượng 3: Các xã có tỷ lệ hộ nghèo nhỏ hơn 10% theo quyết định phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo theo tiêu chí nghèo đa chiều.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIỂU QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC
HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2018-2020
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Gia Lai)

STTHạng mục công trìnhMức hỗ trợGhi chú
Đối tượng 1Đối tượng 2Đối tượng 3
NSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khácNSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khácNSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khác
1Giao thông:
1.aĐường trục xã (1)95%5%90%10%85%15%
1.bĐường trục thôn, xóm95%5%90%10%Thực hiện theo (2)
1.cĐường trục chính nội đồng (bờ vùng) (3)95%5%90%10%85%15%
2Hệ thống thủy lợi nội đồng95%5%90%10%85%15%
3Trường học:
3.aTrường TH cơ sở100%100%100%
3.bTrường tiểu học100%100%100%
3.cTrường mầm non (4)100%100%100%
STTHạng mục công trìnhMức hỗ trợGhi chú
Đối tượng 1Đối tượng 2Đối tượng 3
NSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khácNSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khácNSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khác
4Trạm Y tế xã100%100%100%
5Nhà văn hóa:
5.aNhà văn hóa xã95%5%90%10%85%15%
5.bNhà văn hóa thôn, làng95%5%90%10%85%15%
5.cTrung tâm thể thao xã95%5%90%10%85%15%
5.dKhu thể thao thôn, làng95%5%90%10%85%15%
6Công trình cấp nước sinh hoạt
6.aCông trình cấp nước tập trung95%5%90%10%85%15%
6.bCông trình cấp nước phân tán (giếng khoan, giếng đào)95%5%90%10%85%15%
6.cThoát nước thải khu dân cư95%5%90%10%85%15%
7Hạ tầng khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản95%5%90%10%85%15%
STTHạng mục công trìnhMức hỗ trợGhi chú
Đối tượng 1Đối tượng 2Đối tượng 3
NSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khácNSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khácNSNN hỗ trợHuy động các nguồn vốn hợp pháp khác
8Chợ, cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn95%5%90%10%85%15%
9Cải tạo nghĩa trang, cảnh quan môi trường nông thôn95%5%90%10%85%15%
10Xây dựng các trung tâm bán hàng hiện đại ở cấp xã95%5%90%10%85%15%

Ghi chú: Các đối tượng 1, 2, 3 được quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết này.

(1): Đối với đường trục xã tại các địa phương không thể huy động được vốn của dân và doanh nghiệp, được phép cân đối ngân sách địa phương để thực hiện.

(2): Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh về mức hỗ trợ kinh phí làm đường giao thông nông thôn và giao thông ven đô.

(3): Nếu có doanh nghiệp và trong quy hoạch vùng nguyên liệu nông sản để thu mua, thì doanh nghiệp đóng góp từ 15% trở lên.

(4): Áp dụng đối với trường công lập.

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)