vanban.org

Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu ven biển tại tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/07/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Bình Ban hành 12/07/2019 Hiệu lực 22/07/2019 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/07/2019 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54/2019/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 12 tháng 07 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân

hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp

và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tại tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý nợ công ngày 17/6/2009;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;

Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16/3/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;

Căn cứ Hiệp định tài trợ số 6079-VN ngày 03/8/2018 giữa Chính phủ Việt Nam và Hiệp hội phát triển quốc tế về Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tỉnh chống chịu vùng ven biển;

Thực hiện Quyết định số 548/QĐ-TTg ngày 21/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển”; Quyết định số 1387/QĐ-TTg ngày 23/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển, vay vốn WB;

Xét Tờ trình số 977/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay của Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tại tỉnh Quảng Bình, như sau:

1. Khoản 6, 9, 10 Mục I, Điều 1 được sửa đổi bổ sung như sau:

“6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2018 đến năm 2023”.

“9. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:

Tổng mức đầu tư dự án là: 21.982.000 USD

  Trong đó:

- Vốn vay (IDA) của WB: 17.689.000 USD
- Nguồn vốn đối ứng: 4.293.000 USD”

“10. Cơ chế tài chính trong nước:

Thực hiện theo Quyết định số 548/QĐ-TTg ngày 21/4/2017 và Quyết định số 1387/QĐ-TTg ngày 23/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ.

a) Đối với phần vốn vay (IDA) của WB:

- Ngân sách trung ương cấp phát: 15.912.000 USD
- Tỉnh vay lại: 1.777.000 USD

Toàn bộ phần vốn vay lại được thực hiện theo Hợp đồng vay phụ được ký giữa đại diện UBND tỉnh Quảng Bình và Bộ Tài chính và sẽ được giao cho Chủ Dự án quản lý, sử dụng đầu tư xây dựng các hạng mục công trình được phê duyệt và nội dung ký kết trong Hiệp định vay vốn. Điều kiện vay lại áp dụng theo quy định của Chính phủ.

b) Đối với phần vốn đối ứng:

- Vốn đối ứng do NSTW cấp: 932.000 USD

- Vốn đối ứng do ngân sách địa phương cân đối: 3.361.000 USD. UBND tỉnh tự cân đối, bố trí từ nguồn ngân sách của tỉnh”

2. Khoản 1, 3 Mục II, Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Về phương án sử dụng vốn:

a) Toàn bộ phần vốn vay (IDA) của WB là 17.689.000 USD (Ngân sách trung ương cấp phát 15.912.000 USD; tỉnh vay lại 1.777.000 USD): Không bao gồm thuế và phí, được sử dụng để thực hiện các hoạt động của Hợp phần 2; Hợp phần 3 và chi trả lương cho chuyên gia môi trường, an toàn xã hội của Hợp phần 4.

b) Vốn đối ứng (3.361.000 USD): Được sử dụng để thanh toán thuế, phí; các hoạt động không sử dụng vốn ODA của Hợp phần 2, Hợp phần 3 và Hợp phần 4.”

“3. Tổng giá trị vay lại: 1.777.000 USD”

3. Thay thế Phụ lục 1, 2 tại Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND bằng Phụ lục 1, 2 kèm theo Nghị quyết này.

4. Khi Hiệp định vay được điều chỉnh thời gian thực hiện, giao UBND tỉnh thực hiện việc vay và trả nợ theo thời gian sau khi điều chỉnh.

Điều 2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thi hành Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.

Phụ lục 1

Lịch trả nợ theo năm đối với khoản vốn vay ida của wb phương án trả nợ thông thường

(Kèm theo Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Kỳ trả nợ Ngày trả nợ     Giải ngân Dư nợ gốc Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) Lãi suất (%) Tổng nợ tỉnh phải trả
Giai đoạn Số ngày Tổng số vốn IDA Tỉnh vay lại Tổng số Tỉnh vay lại Tổng số Nợ gốc Nợ lãi
0 01/11/2017                      
1 01/05/2018 0   79.100 11.800 79.100 11.800 0,00% 2,00% 118 - 118
2 01/11/2018 0,5   79.100 11.800 158.200 23.600 0,00% 2,00% 236 - 236
3 01/05/2019 1   1.723.000 156.200 1.881.200 179.800 0,00% 2,00% 1.798 - 1.798
4 01/11/2019 1,5   1.723.000 156.200 3.604.200 336.000 0,00% 2,00% 3.360 - 3.360
5 01/05/2020 2   3.519.700 276.600 7.123.900 612.600 0,00% 2,00% 6.126 - 6.126
6 01/11/2020 2,5   3.519.700 276.600 10.643.600 889.200 0,00% 2,00% 8.892 - 8.892
7 01/05/2021 3   2.669.000 276.800 13.312.600 1.166.000 0,00% 2,00% 11.660 - 11.660
8 01/11/2021 3,5   2.669.000 276.800 15.981.600 1.442.800 0,00% 2,00% 14.428 - 14.428
9 01/05/2022 4   790.200 156.300 16.771.800 1.599.100 0,00% 2,00% 15.991 - 15.991
10 01/11/2022 4,5   790.200 156.300 17.270.132 1.726.080 1,65% 2,00% 46.581 29.321 17.261
11 01/05/2023 5   63.500 10.800 17.041.763 1.707.559 1,65% 2,00% 46.396 29.321 17.076
12 01/11/2023 5,5   63.500 10.800 16.813.395 1.689.039 1,65% 2,00% 46.211 29.321 16.890
13 01/05/2024 6       16.521.526 1.659.718 1,65% 2,00% 45.918 29.321 16.597
14 01/11/2024 6,5       16.229.658 1.630.398 1,65% 2,00% 45.624 29.321 16.304
15 01/05/2025 7       15.937.789 1.601.077 1,65% 2,00% 45.331 29.321 16.011
16 01/11/2025 7,5       15.645.921 1.571.757 1,65% 2,00% 45.038 29.321 15.718
17 01/05/2026 8       15.354.052 1.542.436 1,65% 2,00% 44.745 29.321 15.424
18 01/11/2026 8,5       15.062.184 1.513.116 1,65% 2,00% 44.452 29.321 15.131
19 01/05/2027 9       14.770.315 1.483.795 1,65% 2,00% 44.158 29.321 14.838
20 01/11/2027 9,5       14.478.447 1.454.475 1,65% 2,00% 43.865 29.321 14.545
21 01/05/2028 10       14.186.578 1.425.154 1,65% 2,00% 43.572 29.321 14.252
22 01/11/2028 10,5       13.894.710 1.395.834 1,65% 2,00% 43.279 29.321 13.958
23 01/05/2029 11       13.602.841 1.366.513 1,65% 2,00% 42.986 29.321 13.665
24 01/11/2029 11,5       13.310.973 1.337.193 1,65% 2,00% 42.692 29.321 13.372
25 01/05/2030 12       13.019.104 1.307.872 1,65% 2,00% 42.399 29.321 13.079
26 01/11/2030 12,5       12.727.236 1.278.552 1,65% 2,00% 42.106 29.321 12.786
27 01/05/2031 13       12.435.367 1.249.231 1,65% 2,00% 41.813 29.321 12.492
28 01/11/2031 13,5       12.143.499 1.219.911 1,65% 2,00% 41.520 29.321 12.199
29 01/05/2032 14       11.851.630 1.190.590 1,65% 2,00% 41.226 29.321 11.906
30 01/11/2032 14,5       11.259.049 1.131.061 3,35% 2,00% 70.840 59.530 11.311
31 01/05/2033 15       10.666.467 1.071.531 3,35% 2,00% 70.245 59.530 10.715
32 01/11/2033 15,5       10.073.886 1.012.002 3,35% 2,00% 69.650 59.530 10.120
33 01/05/2034 16       9.481.304 952.472 3,35% 2,00% 69.054 59.530 9.525
34 01/11/2034 16,5       8.888.723 892.943 3,35% 2,00% 68.459 59.530 8.929
35 01/05/2035 17       8.296.141 833.413 3,35% 2,00% 67.864 59.530 8.334
36 01/11/2035 17,5       7.703.560 773.884 3,35% 2,00% 67.268 59.530 7.739
37 01/05/2036 18       7.110.978 714.354 3,35% 2,00% 66.673 59.530 7.144
38 01/11/2036 18,5       6.518.397 654.825 3,35% 2,00% 66.078 59.530 6.548
39 01/05/2037 19       5.925.815 595.295 3,35% 2,00% 65.482 59.530 5.953
40 01/11/2037 19,5       5.333.234 535.766 3,35% 2,00% 64.887 59.530 5.358
41 01/05/2038 20       4.740.652 476.236 3,35% 2,00% 64.292 59.530 4.762
42 01/11/2038 20,5       4.148.071 416.707 3,35% 2,00% 63.697 59.530 4.167
43 01/05/2039 21       3.555.489 357.177 3,35% 2,00% 63.101 59.530 3.572
44 01/11/2039 21,5       2.962.908 297.648 3,35% 2,00% 62.506 59.530 2.976
45 01/05/2040 22       2.370.326 238.118 3,35% 2,00% 61.911 59.530 2.381
46 01/11/2040 22,5       1.777.745 178.589 3,35% 2,00% 61.315 59.530 1.786
47 01/05/2041 23       1.185.163 119.059 3,35% 2,00% 60.720 59.530 1.191
48 01/11/2041 23,5       592.582 59.530 3,35% 2,00% 60.125 59.530 595
49 01/05/2042 24       0 0 3,35% 2,00% 59.530 59.530 -
Tổng cộng   17.689.000 1.777.000     100%   2.246.218 1.777.000 469.218  
Phụ lục 2

Lịch trả nợ theo năm đối với khoản vốn vay ida của wb phương án trả nợ nhanh

(Kèm theo Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Kỳ trả nợ Ngày trả nợ     Giải ngân Dư nợ gốc Tỷ lệ hoàn trả nợ gốc (%) Lãi suất (%) Tổng nợ tỉnh phải trả
Giai đoạn Số ngày Tổng số vốn IDA Tỉnh vay lại Tổng số Tỉnh vay lại Tổng số Nợ gốc Nợ lãi
0 01/11/2017                      
1 01/05/2018 0   79.100 11.800 79.100 11.800 0,00% 2,00% 118 - 118
2 01/11/2018 0,5   79.100 11.800 158.200 23.600 0,00% 2,00% 236 - 236
3 01/05/2019 1   1.723.000 156.200 1.881.200 179.800 0,00% 2,00% 1.798 - 1.798
4 01/11/2019 1,5   1.723.000 156.200 3.604.200 336.000 0,00% 2,00% 3.360 - 3.360
5 01/05/2020 2   3.519.700 276.600 7.123.900 612.600 0,00% 2,00% 6.126 - 6.126
6 01/11/2020 2,5   3.519.700 276.600 10.643.600 889.200 0,00% 2,00% 8.892 - 8.892
7 01/05/2021 3   2.669.000 276.800 13.312.600 1.166.000 0,00% 2,00% 11.660 - 11.660
8 01/11/2021 3,5   2.669.000 276.800 15.981.600 1.442.800 0,00% 2,00% 14.428 - 14.428
9 01/05/2022 4   790.200 156.300 16.771.800 1.599.100 0,00% 2,00% 15.991 - 15.991
10 01/11/2022 4,5   790.200 156.300 16.978.263 1.696.759 3,30% 2,00% 75.609 58.641 16.968
11 01/05/2023 5   63.500 10.800 16.458.026 1.648.918 3,30% 2,00% 75.130 58.641 16.489
12 01/11/2023 5,5   63.500 10.800 15.937.789 1.601.077 3,30% 2,00% 74.652 58.641 16.011
13 01/05/2024 6       15.354.052 1.542.436 3,30% 2,00% 74.065 58.641 15.424
14 01/11/2024 6,5       14.770.315 1.483.795 3,30% 2,00% 73.479 58.641 14.838
15 01/05/2025 7       14.186.578 1.425.154 3,30% 2,00% 72.893 58.641 14.252
16 01/11/2025 7,5       13.602.841 1.366.513 3,30% 2,00% 72.306 58.641 13.665
17 01/05/2026 8       13.019.104 1.307.872 3,30% 2,00% 71.720 58.641 13.079
18 01/11/2026 8,5       12.435.367 1.249.231 3,30% 2,00% 71.133 58.641 12.492
19 01/05/2027 9       11.851.630 1.190.590 3,30% 2,00% 70.547 58.641 11.906
20 01/11/2027 9,5       10.666.467 1.071.531 6,70% 2,00% 129.774 119.059 10.715
21 01/05/2028 10       9.481.304 952.472 6,70% 2,00% 128.584 119.059 9.525
22 01/11/2028 10,5       8.296.141 833.413 6,70% 2,00% 127.393 119.059 8.334
23 01/05/2029 11       7.110.978 714.354 6,70% 2,00% 126.203 119.059 7.144
24 01/11/2029 11,5       5.925.815 595.295 6,70% 2,00% 125.012 119.059 5.953
25 01/05/2030 12       4.740.652 476.236 6,70% 2,00% 123.821 119.059 4.762
26 01/11/2030 12,5       3.555.489 357.177 6,70% 2,00% 122.631 119.059 3.572
27 01/05/2031 13       2.370.326 238.118 6,70% 2,00% 121.440 119.059 2.381
28 01/11/2031 13,5       1.185.163 119.059 6,70% 2,00% 120.250 119.059 1.191
29 01/05/2032 14       0 0 6,70% 2,00% 119.059 119.059 -
Tổng cộng     17.689.000 1.777.000     100%   2.038.309 1.777.000 261.309
Mục lục Bấm để đi tới điều