vanban.org

Nghị quyết số 54/2007/NQ-HĐND Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/07/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 11/07/2007 Hiệu lực 21/07/2007 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 21/07/2007 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54/2007/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 7 năm 2007

NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình
xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009

_______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ LẦN THỨ 11

Sau khi xem xét Tờ trình số 29/TT-UBND, ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu giai đoạn 2008 - 2009, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

 QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009 như sau:

(Phụ lục kèm theo)

Tổng vốn đầu tư phát triển: 3.014,36 tỷ đồng

Trong đó:

1. Vốn đầu tư phát triển thuộc Ngân sách Nhà nước: 1.947 tỷ đồng

- Năm 2008: 908,5 tỷ đồng, tăng 26% so năm 2007, chủ yếu tăng từ nguồn thu từ sử dụng đất.

- Năm 2009: 1.038,5 tỷ đồng tăng 14,8% so năm 2008.

2. Vốn vay Kho bạc Nhà nước: 470 tỷ đồng

Năm 2008: 230 tỷ đồng, năm 2009: 240 tỷ đồng (dự kiến vay bằng 30% nguồn vốn xây dựng cơ bản của tỉnh).

3. Vốn trái phiếu Chính phủ: 597,36 tỷ đồng

Năm 2008: 227,36 tỷ đồng, năm 2009: 370 tỷ đồng.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, chuẩn bị các thủ tục cần thiết trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.

 

CHỦ TỊCH

Đã ký

Phan Đức Hưởng

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 54/2007/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

_____________________

Đơn vị: Triệu đồng

STT Danh mục công trình Địa điểm xây dựng Năng lực thiết kế Thời gian khởi công hoàn thành Ước tổng mức
đầu tư
Thực hiện năm 2007 Kế hoạch năm 2008 - 2009
  Nguồn ngân sách
nhà nước
Nguồn TPCP
& Vay KB
  2008 2009 2008 2009
  TỔNG SỐ         717.132 908.500 1.038.500 457.360 610.000
A CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN         494.400 697.500 796.500 457.360 610.000
a) - Quy hoạch         4.000 4.000 4.000    
b) - Chuẩn bị đầu tư         12.000 14.000 16.000    
c) - Chuẩn bị thực hiện dự án         14.000 16.000 20.000    
d) - Thực hiện dự án         464.400 663.500 756.500 457.360 610.000
  * Khối Sở, ngành Tỉnh         330.400 536.000 629.000 457.360 610.000
I  NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI - THUỶ SẢN         52.140 63.700 53.500 190.000 370.000
1 - HT cấp nước TT tại các xã Các huyện       5.000 5.000      
2 - Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình Tam Bình 1300 m 2006 - 2009 39.000 8.000 10.000 10.000    
3 - Kè chống sạt lở bờ sông TT Bình Minh Bình Minh 502 m 2007 - 2008 25.000 13.000 12.000      
4 - Kè từ phường 2 đến chân cầu Mỹ Thuận (nguồn TPCP) TXVL 6000 m 2007 - 2012 1.500.000 30.000     150.000 350.000
5 - Kè phường 1,2,3 thị xã Vĩnh Long TXVL 1900 m 2008 - 2010 46.000   10.000 15.000    
6 - Trại giống vật nuôi Vũng Liêm   2008 - 2009 15.000   7.000 8.000    
7 - Rạch mương lộ - Cái Muối Long Hồ   2008 - 2009 20.000   10.000 10.000    
8 - Cống Tám Soái Long Hồ 675 ha 2008 2.000   2.000      
9 - Cống Cầu Lớn Mang Thít 300 ha 2008 2.100   2.100      
10 - Cống Sáu Mập Trà Ôn 440 ha 2008 2.100   2.100      
11 - Nạo vét - ĐBao kênh Huyện Tưởng Bình Minh 732 ha 2009 3.500   3.500      
12 - Đê bao Vườn CAT Tích Thiện - Vĩnh Xuân - Trà Ôn Trà Ôn 1167 ha 2009 4.500     4.500    
13 - Nạo vét ĐB kênh Rạch Sâu Vũng Liêm 960 ha 2009 6.000     6.000    
14 - Kiên cố hoá kênh mương (nguồn KCH KM)       150.000 20.000     20.000  
15 - Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản (nguồn TPCP) Vũng Liêm - Mang Thít -
Bình Minh
  2007 - 2009 53.000 13.000     20.000 20.000
II  GIAO THÔNG - VẬN TẢI         82.500 110.000 124.000 212.360 180.000
1 - Cầu Thiềng Đức - thị xã Vĩnh Long TXVL 106,6 m 2006 - 2008 46.000 15.000 8.000      
2 - Cầu Trà Ôn (đường vào bến bốc dỡ VLXD Bình Minh) Bình Minh   2007 - 2008 24.000 4.000 20.000      
3 - ĐT 907 (nguồn vay Kho bạc 80 tỷ) MT-Trà Ôn 88km 2003 - 2010 650.000 15.000 10.000 15.000 40.000 40.000
4 - ĐT 909 (nguồn vay Kho bạc 25 tỷ) MT-TB   2005 - 2010 90.000 9.360     10.000 15.000
5 - Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà Bình Minh 3,1 km 2007 - 2010 63.000 13.400 10.000 10.000    
6 - Đường vào khu HC tỉnh (nguồn vay Kho bạc 20 tỷ) TXVL 600 md 2008 - 2009 45.000         20.000
7 - Đường 2/9 nối dài từ QL1 đến khu HC tỉnh (nguồn vay Kho bạc) TXVL 2000 md 2008 - 2010 50.000   10.000 15.000 10.000 15.000
8 - Đường Bờ Kênh - TXVL (Nguồn vay Kho bạc 25 tỷ) TXVL 2000 md 2008 - 2010 50.000   10.000 15.000 10.000 15.000
9 - Đường từ QL 53 - KCN Hoà Phú (Nguồn vay Kho bạc 34 tỷ) Long Hồ 10 km 2008 - 2010 250.000     15.000 10.000 24.000
10 - Đường tỉnh 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An, nguồn vay Kho bạc 34 tỷ) Long Hồ 5049 md 2008 - 2010 46.000     15.000 10.000 24.000
11 - ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An)   17 km 2009 - 2011 140.000     10.000    
12 - Đường vào khu HC huyện BM (nguồn vay Kho bạc 10 tỷ) Bình Minh 1 km 2008 - 2009 30.000   10.000 10.000 10.000  
13 - Đường Chòm Yên (từ QL54 đến Sông Hậu) Bình Minh 1 km 2008 - 2009 11.000   6.000 5.000    
14 - Đường về TT các xã chưa có đường ô tô (nguồn NS tỉnh)     2006 - 2008 28.000 14.000 14.000      
  - Đường về TT các xã chưa có đường ô tô (nguồn TPCP)     2006 - 2008 145.000 6.798     77.360  
15 - Đường dẫn vào KCN Bình Minh (nguồn vay Kho bạc 27 tỷ) Bình Minh   2008 - 2009 27.000       20.000 7.000
16 - Đường Hưng Đạo Vương nối dài (nguồn vay Kho bạc 35 tỷ) TXVL 2,5 km 2008 - 2009         15.000 20.000
17 - Đường Bạch đàn (giai đoạn 2) TXVL   2008 - 2009 15.000   5.000 10.000    
18 - Đường vào KCN cao và nhà máy bia Sài Gòn - Vĩnh Long       3.000   3.000      
19 - Đường từ xã Thành Đông đến xã Thành Trung Bình Minh 4 km 2008 - 2009 8.000   4.000 4.000    
III  GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO:         44.850 89.500 116.000    
1 - Trường THPT Mỹ Phước Mang Thít 2500 h/s 2008 - 2009 15.000   5.000 10.000    
2 - Trường THPT Vũng Liêm Vũng Liêm 2290 h/s 2007 - 2008 24.000 10.100 14.000      
3 - Trường THPT Phạm Hùng Long Hồ 2500 h/s 2007 - 2008 13.300 11.450 2.000      
4 - Trường THPT Hoà Ninh Long Hồ 1540 h/s 2007 - 2008 15.300 8.500 6.500      
5 - Trường THPT Mỹ Thuận Bình Minh 2500 h/s 2008 - 2009 15.000   5.000 10.000    
6 - Trường THPT Tân An Luông Vũng Liêm 2500 h/s 2009 15.000     15.000    
7 - Trường THPT dân tộc
nội trú
Tam Bình 1000 h/s 2007 - 2010 27.000 9.000 10.000 8.000    
8 - Trường Cao đẳng
Cộng đồng
TXVL   2007 - 2008 12.000 8.000 4.000      
9 - Trường THPT Lưu Văn Liệt TXVL   2008 - 2010 40.000   5.000 15.000    
10 - Trường THPT Nguyễn Thông     2008 3.000   3.000      
11 - Xây dựng nhà vệ sinh và các phòng chức năng trường học TXVL     48.000   10.000 15.000    
12 - Trường Thể dục - Thể thao TXVL 250 h/s 2009 20.000   10.000 10.000    
13 - Trường Quân sự địa phương Tam Bình   2009 40.000   15.000 15.000    
14 - Trường Văn hóa - Nghệ thuật TXVL   2009 8.000     8.000    
15 - Trường Trung cấp Nghề Long Hồ 1000
h/s
  30.000     10.000    
IV  Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT         24.000 85.000 120.000    
1 - Bệnh viện huyện Trà Ôn Trà Ôn 100 giường 2006 - 2008 25.000 10.000 8.000      
2 - Bệnh viện huyện Vũng Liêm Vũng Liêm 100 giường 2008 - 2010 33.000   10.000 15.000    
3 - Bệnh viện huyện Bình Minh Bình Minh 100 giường 2008 - 2010 35.000   10.000 15.000    
4 - Bệnh viện huyện Tam Bình Tam Bình 100 giường 2008 - 2009 15.000   7.000 8.000    
5 - Bệnh viện Lao và bệnh phổi Long Hồ 100 giường 2008 - 2010 42.000   8.000 10.000    
6 - Bệnh viện Tâm thần Long Hồ 100 giường 2008 - 2010 37.000   8.000 10.000    
7 - Bệnh viện y học dân tộc cổ truyền TXVL 100 giường 2008 - 2009 15.000   7.000 8.000    
8 - Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế TXVL   2009 - 2010 40.000     15.000    
9 - Nâng cấp thiết bị bệnh viện tỉnh huyện         14.000 14.000 20.000    
10 - Hồ bơi luyện tập và thi đấu TXVL 1000 chỗ 2008 - 2010 40.000   10.000 15.000    
11 - TT y tế dự phòng 7 huyện thị     2008 - 2009 7.000   3.000 4.000    
V VĂN HOÁ - THÔNG TIN:         11.000 41.300 48.500    
1 - Trung tâm văn hóa huyện Mang Thít Mang Thít   2008 - 2010 24.000 5.000 8.000 11.000    
2 - Thư viện khoa học tổng hợp TXVL   2008 - 2010 18.000   5.000 8.000    
3 - Công viên huyện Vũng Liêm Vũng Liêm   2009 - 2010 25.000     10.000    
4 - Công viên Chiến Thắng Mậu Thân TXVL   2005 - 2008 44.000 10.000 13.000      
5 - Nhà Truyền thống Đảng - tỉnh TXVL   2009 3.500     3.500    
6 - Đình Tân Hoa TXVL   2008 3.500   3.500      
7 - Tượng đài 857 Bình Minh   2008 - 2009 13.000   5.000 8.000    
8 - Đầu tư cải tạo nâng cấp Đình Vĩnh Thuận - Trà Ôn       800   800      
9 - Khu tưởng niệm cố giáo sư, Viện sỹ Trần  Đại Nghĩa Tam Bình   2008 - 2009 8.000   4.000 4.000    
10 - Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm Vũng Liêm 2 ha 2008 - 2009 6.000   2.000 4.000    
VI  HẠ TẦNG CC - QLNN         39.350 92.500 120.000 55.000 60.000
1 - Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TXVL TXVL     150.000     10.000    
2 - XD khu Hành Chính tỉnh (nguồn vay Kho bạc 60 tỷ) TXVL   2008 - 2010 300.000   30.000 40.000 30.000 30.000
3 - Trung tâm Hội nghị tỉnh TXVL   2008 - 2010 30.000   8.000 10.000    
4 - XD khu HC huyện Bình Minh (nguồn vay Kho bạc 35 tỷ) Bình Minh   2008 - 2010 80.000   8.000 15.000 15.000 20.000
5 - XD khu HC huyện Bình Tân (nguồn vay Kho bạc 20 tỷ) Bình Minh   2008 - 2010 40.000   5.000 10.000 10.000 10.000
6 Hệ thống thoát nước thải nhà máy bia Sài Gòn - Vĩnh Long TXVL   2008 2.000   2.000      
7 - Tin học hoá các cơ quan Đảng (Đề án 06) TXVL   2007 - 2008 5.300 2.300 3.000      
8 - Dự án di dân khu vực sạt lỡ Trà Ôn (vốn đối ứng) Trà Ôn     5.500   1.500      
9 - Hạ tầng KCN (giai đoạn 2)       60.000 9.000 10.000 10.000    
10 - Hỗ trợ tạo quỹ đất sạch cụm CN ngoài KCN tập trung       50.000   25.000 25.000    
VII KHOA HỌC CÔNG NGHỆ           3.000 3.000    
  - Trang thiết bị cơ sở vật chất TXVL   2007 - 2009 10.000 4.000 3.000 3.000    
VIII AN NINH - QUỐC PHÒNG           18.000 10.000    
1 - Phân đội pccc Vũng Liêm Vũng Liêm 25
cán bộ
2008 5.300   2.000      
2 - NLV BCH Quân sự xã và công an xã Các Xã   2003 - 2008   3.000 10.000 10.000    
3 - NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân Bình Minh   2008 3.000   3.000      
4 - NLV công an huyện Bình Tân Bình Minh   2008 3.000   3.000      
IX NGÀNH KHÁC         29.260 33.000 34.000    
1 - Vốn đối ứng ODA và NGO         22.200 25.000 25.000    
2 - Chương trình mục tiêu quốc gia         7.060 8.000 9.000    
- * Khối huyện - thị:         134.000 127.500 127.500    
1 - Thị Xã Vĩnh Long         41.000 41.000 41.000    
2 - Huyện Bình Minh         24.000 24.000 24.000    
3 - Huyện Long Hồ         12.500 12.500 12.500    
4 - Huyện Trà Ôn         12.000 12.500 12.500    
5 - Huyện Mang Thít         12.500 12.500 12.500    
6 - Huyện Vũng Liêm         18.000 12.500 12.500    
7 - Huyện Tam Bình         14.000 12.500 12.500    
B CHI TRẢ NỢ           211.000 242.000    
1 - Trả nợ Kho bạc         147.500 200.000 230.000    
2 - Trả nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam         10.732 11.000 12.000    
Mục lục Bấm để đi tới điều