HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 53/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 24 tháng 9 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân các tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận (trước sắp xếp) ban hành HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 14176/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân các tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận (trước sắp xếp) ban hành; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân các tỉnh Lâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận (trước sắp xếp) ban hành theo Danh mục tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa XI, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; Dân tộc và Tôn giáo; Xây dựng; Nông nghiệp và Môi trường; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Công an; Tư pháp; - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBND tỉnh; - Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI; - VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT. HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng; - Trung tâm Thông tin và Hội nghị; - Trung tâm Đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh; - Trung tâm LT và DVVL tỉnh; - Trang TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH |
Danh mục bãi bỏ một số nghị quyết quy phạm pháp luật do hội đồng nhân dân các tỉnh lâm đồng, đắk nông, bình thuận (trước sắp xếp) ban hành
DANH MỤC BÃI BỎ MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC TỈNH LÂM ĐỒNG, ĐẮK NÔNG, BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP) BAN HÀNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 24 tháng 9 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
| STT | Tên gọi, số ký hiệu và ngày ban hành của văn bản | HĐND tỉnh ban hành (trước sắp xếp) |
| I. Lĩnh vực Tài chính (24 Nghị quyết) | ||
| 1 | Nghị quyết số 62/2003/NQ/HĐ-VII ngày 10/12/2003 về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương và thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND cấp dưới | Bình Thuận |
| 2 | Nghị quyết số 70/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 | Bình Thuận |
| 3 | Nghị quyết số 103/2008/NQ-HĐND ngày 11/07/2008 Thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 4 | Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND ngày 25/12/2009 về việc thông qua Đề án "Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đắk Nông” | Đắk Nông |
| 5 | Nghị quyết số 05/2011/NQ-HĐND ngày 15/07/2011 về quy định một số định mức chi phục vụ hoạt động HĐND các cấp trong tỉnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 | Bình Thuận |
| 6 | Nghị quyết số 50/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - Xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 7 | Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức Chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 8 | Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 16/07/2014 về việc quy định số lượng và mức hỗ trợ đối với lực lượng cốt cán trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 9 | Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND ngày 08/12/2014 về quy định chế độ chi mua tin phục vụ công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| 10 | Nghị quyết số 145/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 | Lâm Đồng |
| 11 | Nghị quyết số 94/2016/NQ-HĐND ngày 29/04/2016 về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | Bình Thuận |
| 12 | Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 12/07/2017 quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 13 | Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 quy định biểu mẫu và thời hạn gửi kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm, dự toán và phương án phân bổ ngân sách địa phương, quyết toán hằng năm; thời gian giao dự toán và phê chuẩn quyết toán | Đắk Nông |
| 14 | Nghị quyết số 87/2018/NQ-HĐND ngày 11/07/2018 quy định về chi phí quản lý dự án của Ban quản lý xã từ nguồn vốn đầu tư ngân sách nhà nước để thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016- 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 15 | Nghị quyết số 59/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách nhà nước cho người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác (không thiếu hụt Bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| 16 | Nghị quyết số 100/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông; nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông của Ban An toàn giao thông cấp huyện; chi thực hiện nhiệm vụ khác phục vụ trực tiếp công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 17 | Nghị quyết số 148/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 | Lâm Đồng |
| 18 | Nghị quyết số 72/2019/NQ-HĐND ngày 25/07/2019 quy định tỷ lệ phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| 19 | Nghị quyết số 103/2022/NQ-HĐND ngày 08/07/2022 quy định mức hỗ trợ nâng cao năng lực cho khu vực kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2022 - 2025 | Lâm Đồng |
| 20 | Nghị quyết số 119/2022/NQ-HĐND ngày 13/10/2022 ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 21 | Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 20/06/2024 quy định chế độ, chính sách cho cốt cán an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| 22 | Nghị quyết số 312/2024/NQ-HĐND ngày 12/07/2024 phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 23 | Nghị quyết số 313/2024/NQ-HĐND ngày 12/07/2024 lựa chọn huyện thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 24 | Nghị quyết số 314/2024/NQ-HĐND ngày 12/07/2024 quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2023 - 2030 | Lâm Đồng |
| II. Lĩnh vực Dân tộc và Tôn giáo (02 Nghị quyết) | ||
| 25 | Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | Bình Thuận |
| 26 | Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 13/12/2023 quy định định mức hỗ trợ sử dụng ngân sách địa phương để xây dựng nhà ở thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| III. Lĩnh vực Xây dựng (04 Nghị quyết) | ||
| 27 | Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 thông qua Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Lâm Đồng |
| 28 | Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 về việc thông qua nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị Finôm - Thạnh Mỹ đến năm 2030 | Lâm Đồng |
| 29 | Nghị quyết số 163/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 về việc thông qua đồ án quy hoạch chung đô thị Finôm - Thạnh Mỹ đến năm 2035 | Lâm Đồng |
| 30 | Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 26/10/2021 về việc tiếp tục phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 – 2025 | Bình Thuận |
| IV. Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (09 Nghị quyết) | ||
| 31 | Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2018 - 2020 | Lâm Đồng |
| 32 | Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 ban hành Quy định về một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 33 | Nghị quyết số 76/2019/NQ-HĐND ngày 25/7/2019 quy định một số mức chi và tỷ lệ chi phí quản lý chung trong việc thực hiện các nhiệm vụ, dự án về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| 34 | Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 03/12/2020 quy định phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| 35 | Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 20/8/2021 về việc thông qua giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 36 | Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 20/8/2021 quy định mức chi phục vụ hoạt động của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 37 | Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 quy định một số chính sách thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 38 | Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 24/10/2023 kéo dài thời kỳ quy hoạch và bổ sung một số điểm mỏ đất làm vật liệu san lấp vào Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 39 | Nghị quyết số 205/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 về cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung giai đoạn 2023-2028 | Lâm Đồng |
| V. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (01 Nghị quyết) | ||
| 40 | Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 11/6/2020 quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| VI. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (04 Nghị quyết) | ||
| 41 | Nghị quyết số 417/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 42 | Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 01/10/2020 quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025” trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |
| 43 | Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và thông qua chủ trương thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2025 | Đắk Nông |
| 44 | Nghị quyết số 04/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 về việc thông qua Đề án “Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Đắk Nông đến năm 2020” | Đắk Nông |
| VII. Lĩnh vực An ninh, trật tự (03 Nghị quyết) | ||
| 45 | Nghị quyết số 268/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 quy định về số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng |
| 46 | Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 15/12/2021 quy định định mức trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng; cơ chế hỗ trợ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của Công an tỉnh Đắk Nông | Đắk Nông |
| 47 | Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và định mức trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh | Bình Thuận |