vanban.org

Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014
Quảng Bình Ban hành 08/12/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2014 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 6  

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ/CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Qua xem xét Tờ trình số 1442/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc đề nghị thông qua Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau:

1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố.

(có bản Phụ lục I kèm theo)

2. Giá các loại đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp khác và đất chưa xác định mục đích sử dụng;  đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn tại các huyện, thành phố.

(có bản Phụ lục II kèm theo)

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.

CHỦ TỊCH

Lư­ơng Ngọc Bính

Phụ lục I

Giá đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối,

GIÁ  ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, TRỒNG CÂY LÂU NĂM,

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI,

 TẠI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2013

(kèm theo Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND

 ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

1. Giá đất trồng cây hàng năm

      ĐVT: Nghìn đồng/m2
 

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 33 22 20
Vị trí 2 26 18 15
Vị trí 3 20 14 11
Vị trí 4 14 10 9

2. Giá đất trồng cây lâu năm

                                                                                            ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 35 22 18
Vị trí 2 26 19 14
Vị trí 3 20 14 11
Vị trí 4 14 11 7

3. Giá đất rừng sản xuất

      ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 8 7 6
Vị trí 2 6 5 4

4. Giá đất nuôi trồng thủy sản

      ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Vị trí 1 27 21 20
Vị trí 2 22 17 16
Vị trí 3 16 13 12
Vị trí 4 10 8 6

5. Giá đất làm muối  

      ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí 1 Vị trí 2
27 18
Phụ lục II

Giá các loại đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp khác và đất chưa xác định mục đích sử dụng; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn tại các huyện, thành phố năm 2013

(kèm theo Nghị quyết số 53/2012/NQ-HĐND

ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Loại đất Huyện Minh Hóa Huyện Tuyên Hóa Huyện Quảng Trạch Huyện Bố Trạch Thành phố Đồng Hới Huyện Quảng Ninh Huyện Lệ Thủy
1. Khu vực đặc biệt:  
 Xã Tiến Hóa:              
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1   975          
 - Vị trí 2   660          
 - Vị trí 3   440          
 - Vị trí 4   235          
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1   610          
 - Vị trí 2   410          
 - Vị trí 3   270          
 - Vị trí 4   145          
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1   270          
 - Vị trí 2   180          
 - Vị trí 3   120          
 - Vị trí 4   60          
2. Xã Đồng bằng              
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1     156 156 180 175 150
 - Vị trí 2     120 120 132 125 109
 - Vị trí 3     72 72 84 81 69
 - Vị trí 4     36 36 48 44 40
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1     114 108 144 125 115
 - Vị trí 2     85 84 108 88 85
 - Vị trí 3     50 48 72 63 50
 - Vị trí 4     30 30 35 33 30
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1     85 80 126 88 75
 - Vị trí 2     66 60 90 66 55
 - Vị trí 3     42 42 60 44 40
 - Vị trí 4     30 30 30 30 25
3. Xã Trung du              
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1     104 98   108 95
 - Vị trí 2     81 75   84 72
 - Vị trí 3     58 52   60 50
 - Vị trí 4     29 29   30 29
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1     69 69   72 69
 - Vị trí 2     52 52   54 52
 - Vị trí 3     35 35   36 35
 - Vị trí 4     17 17   18 17
Khu vực 3              
 - Vị trí 1     40 35   35 30
 - Vị trí 2     29 25   25 25
 - Vị trí 3     23 20   20 20
 - Vị trí 4     14 14   13 13
4. Xã Miền núi              
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1 45 60 58 58   55 60
 - Vị trí 2 30 50 40 40   40 40
 - Vị trí 3 22 36 31 31   32 32
 - Vị trí 4 16 24 18 18   22 19
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1 25 40 35 35   40 35
 - Vị trí 2 20 30 23 23   23 23
 - Vị trí 3 16 24 21 21   19 18
 - Vị trí 4 13 15 15 15   15 15
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1 20 33 28 29   29 28
 - Vị trí 2 16 22 20 21   21 20
 - Vị trí 3 13 15 15 16   16 15
 - Vị trí 4 11 12 11 11   11 11

II. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn toàn tỉnh

ĐVT: Nghìn đồng/m2

 Đất ở tại đô thị Đất ở tại     TT         Quy Đạt Đất ở tại TT   Đồng Lê Đất ở tại     TT      Ba Đồn Đất ở tại   TT          Hoàn Lão Đất ở tại TP             Đồng Hới Đất ở tại TT           Quán Hàu Đất ở  TT          Kiến Giang 
 
a) Đường Loại 1             
 - Vị trí 1 2.150 1.975 4.220 4.050 12.010 3.570 3.880 
 - Vị trí 2 1.290 1.090 2.190 2.100 6.005 1.850 2.015 
 - Vị trí 3 445 470 1.095 1.050 3.005 925 1.005 
 - Vị trí 4 230 210 565 540 1.860 480 520 
b) Đường Loại 2             
 - Vị trí 1 1.380 1.140 3.170 2.620 7.475 1.850 1.930 
 - Vị trí 2 610 505 1.120 1.080 5.235 1.035 1.080 
 - Vị trí 3 220 230 505 485 2.245 465 485 
 - Vị trí 4 140 130 290 235 1.270 265 275 
c) Đường Loại 3             
 - Vị trí 1 600 570 1.295 1.295 6.040 1.240 1.240 
 - Vị trí 2 240 230 720 720 3.020 690 690 
 - Vị trí 3 100 100 280 245 1.410 265 180 
 - Vị trí 4 70 70 145 145 805 140 110 
d) Đường Loại 4             
 - Vị trí 1 175 200 570 450 2.415 450 330 
 - Vị trí 2 85 105 205 200 1.610 265 155 
 - Vị trí 3 50 70 130 130 1.210 140 100 
 - Vị trí 4 45 50 65 70 605 70 50 
e) Đường Loại 5              
 - Vị trí 1         1.280     
 - Vị trí 2         960     
 - Vị trí 3         640     
 - Vị trí 4         320     
Đất ở tại Đô thị     Đất ở tại TT      Nông Trường  Việt Trung     Đất ở tại TT Nông Trường Lệ Ninh 
a) Đường Loại 1              
 - Vị trí 1       2.185     1.656 
 - Vị trí 2       1.095     830 
 - Vị trí 3       425     340 
 - Vị trí 4       195     145 
b) Đường Loại 2              
 - Vị trí 1       1.210     930 
 - Vị trí 2       505     385 
 - Vị trí 3       210     160 
 - Vị trí 4       115     85 
c) Đường Loại 3              
 - Vị trí 1       505     385 
 - Vị trí 2       210     155 
 - Vị trí 3       100     80 
 - Vị trí 4       65     45 
d) Đường Loại 4              
 - Vị trí 1       210     155 
 - Vị trí 2       100     75 
 - Vị trí 3       65     50 
 - Vị trí 4       40     40 
           

2. Giá đất ở của một số đường phố đặc thù tại thành phố Đồng Hới

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT Tên đường Từ Đến Vị trí   1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Phường               Hải Đình             
1 Quang Trung Cầu Dài Cầu Nam Thành 15.620 7.810 3.910 2.420
2 Hùng Vương   Cầu Nam Thành Cầu Bắc Thành 15.620 7.810 3.910 2.420
3 Mẹ Suốt Bờ sông Nhật Lệ Quảng Bình Quan 15.620 7.810 3.910 2.420
4 Nguyễn Hữu Cảnh Quang Trung Nguyễn Trãi 13.210 6.600 3.300 2.050
5 Lê Lợi Quảng Bình Quan Nguyễn Hữu Cảnh 14.410 7.210 3.600 2.230
Nguyễn Hữu Cảnh Cống 10 13.755 6.550 3.275 2.030
6 Thanh Niên Quang Trung Nguyễn Trãi 9.300 6.510 2.790 1.580
7 Cô Tám Quách Xuân Kỳ Thanh Niên 7.870 5.500 2.360 1.330
8 Nguyễn Viết Xuân Hương Giang Thanh Niên 7.870 5.500 2.360 1.330
9 Nguyễn Văn Trỗi Lê Lợi Quang Trung 6.350 3.180 1.490 850
II Phường Đồng Mỹ          
1 Lý Thường Kiệt Hùng Vương Lê Thành Đồng 15.620 7.810 3.910 2.420
2 Nguyễn Du Quách Xuân Kỳ Cầu Hải Thành 13.210 6.600 3.300 2.050
3 Trần Hưng Đạo Cầu Nhật Lệ Lý Thường Kiệt 15.620 7.810 3.910 2.420
4 Lê Quý Đôn Lý Thường Kiệt Nguyễn Du 8.580 6.010 2.570 1.460
5 Dương Văn An Trần Hưng Đạo Giáp Phan Bội Châu 7.870 5.500 2.360 1.330
6 Hồ Xuân Hương Nguyễn Du Lý Thường Kiệt 7.870 5.500 2.360 1.330
7 Đường chưa có tên Ngõ 101 Lý Thường Kiệt Ngõ 107 Lý Thường Kiệt 2.770 1.850 1.390 690
8 Ngõ 46                       Bùi Thị Xuân Bùi Thị Xuân Huyền Trân Công Chúa 2.770 1.850 1.390 690
9 Ngõ 14 Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Phan Bội Châu 3.000 2.000 1.500 750
10 Ngõ 32 Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Phan Bội Châu 3.000 2.000 1.500 750
11 Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh Nhà ông Duyễn Nhà ông Dương 2.770 1.850 1.390 690
III Phường Đồng Phú           
1 Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện Hùng Vương 15.620 7.810 3.910 2.420
2 Trần Hưng Đạo Cầu Rào Bưu điện tỉnh Quảng Bình 15.620 7.810 3.910 2.420
3 Nguyễn Hữu Cảnh Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 14.410 7.210 3.600 2.230
4 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt 7.870 5.500 2.360 1.330
5 Trần Quang Khải Lý Thường Kiệt Hai Bà Trưng 7.870 5.500 2.360 1.330
IV Phường Hải Thành           
1 Trương Pháp Cầu Hải Thành Khách sạn 30.4 13.210 6.600 3.300 2.050
V Phường Nam Lý             
1 Trần Hưng Đạo Cầu Rào Nam chân        Cầu Vượt 15.620 7.810 3.910 2.420
Nam chân     Cầu Vượt Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng 13.210 6.600 3.300 2.050
2 Hữu Nghị Trần Hưng Đạo Giáp phường     Bắc Lý 14.410 7.210 3.600 2.230
3 Hoàng Diệu Trần Hưng Đạo Cây xăng Vật tư cũ 13.210 6.600 3.300 2.050
4 Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo Trụ sở UBND phường Nam Lý 13.210 6.600 3.300 2.050
Trụ sở UBND phường Nam Lý Đường                       Tôn Thất Tùng 7.870 5.500 2.360 1.330
Đường Tôn Thất Tùng Đường vào Bệnh viện Việt Nam -CuBa 13.210 6.600 3.300 2.050
5 Đường vào cổng Bệnh viện CuBa Hữu Nghị Giáp Bệnh viện CuBa 14.410 7.210 3.600 2.230
6 Xuân Diệu Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng Trung tâm Bảo trợ XH - NCC 6.350 3.180 1.490 850
7 Ngô Gia Tự Bảo hiểm xã hội tỉnh Chi cục Kiểm lâm 8.580 6.010 2.570 1.460
Chi cục       Kiểm lâm Võ Thị Sáu 15.620 7.810 3.910 2.420
8 Trần Quang Khải Hữu Nghị Giáp Đồng Phú 7.870 5.500 2.360 1.330
9 Tố Hữu Võ Thị Sáu Hữu Nghị (Phòng Cảnh sát 113) 15.620 7.810 3.910 2.420
10 Nguyễn Văn Linh Hữu Nghị (cạnh Sở Giáo dục - Đào tạo) Trần Quang Khải 8.580 6.010 2.570 1.460
11 Thống Nhất Trần Hưng Đạo Giáp                         Đức Ninh Đông 13.210 6.600 3.300 2.050
12 Các tuyến đường trong khu đất Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525)  8.580 6.010 2.570 1.460
VI Phường Bắc Lý             
1 Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện Ngã ba giáp                    đường Hữu Nghị                         15.620 7.810 3.910 2.420
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị Cầu Xa Lộc Ninh 13.210 6.600 3.300 2.050
2 Hữu Nghị Giáp phường Nam Lý Lý Thường Kiệt 15.620 7.810 3.910 2.420
3 Phan Đình Phùng Bùng binh Hoàng Diệu Giáp F 325 7.870 5.500 2.360 1.330
VII Phường Phú Hải             
1 Quang Trung Cầu Dài Nhà máy Súc sản         9.300 6.510 2.790 1.580
Nhà máy Súc sản Giáp Quảng Ninh 6.350 3.180 1.490 850
VIII Phường Bắc Nghĩa           
1 Hoàng Quốc Việt Giáp phường Đồng Sơn Hà Huy Tập 2.770 1.850 1.390 690
IX Xã Bảo Ninh             
1 Đường                      Nguyễn Thị Định Khu Du lịch Mỹ Cảnh Hết thôn              Đồng Dương 1.333 1.000 670 330

III. ĐẤT Ở TẠI VÙNG VEN ĐÔ THỊ, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH, KHU THƯƠNG MẠI

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Đất ở tại vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM Đất ở tại vùng ven TT Quy Đạt, đầu mối giao thông,  KCN, KDL, KTM Đất ở tại vùng ven TT Đồng Lê, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM Đất ở tại vùng ven TT Ba Đồn, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM Đất ở tại vùng ven TT Hoàn Lão, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM  Đất ở tại   vùng ven   TP Đồng   Hới, đầu   mối giao thông, KCN,  KDL,   KTM Đất ở tại vùng ven TT Quán Hàu, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM Đất ở tại vùng ven TT Kiến Giang, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1 630 600 1.645 1.520 1.825 1.645 1.520
 - Vị trí 2 490 445 1.140 1.050 1.320 1.120 1.035
 - Vị trí 3 310 280 675 620 910 750 690
 - Vị trí 4 155 145 330 305 510 360 335
b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1 465 410 930 965 1.265 995 960
 - Vị trí 2 320 270 650 655 970 655 630
 - Vị trí 3 210 190 405 415 780 415 400
 - Vị trí 4 110 95 240 250 390 250 240
c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1 320 290 620 635 765 660 570
 - Vị trí 2 210 185 385 425 595 500 385
 - Vị trí 3 140 120 290 265 425 330 255
 - Vị trí 4 70 60 150 160 255 165 130
Đất ở tại vùng ven đô thị,            đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM       Đất ở tại vùng ven TT NT  Việt Trung, đầu mối giao thông, KCN,        KDL,  KTM     Đất ở tại vùng ven TT NT          Lệ Ninh, đầu mối giao thông, KCN, KDL, KTM
 a) Khu vực 1              
 - Vị trí 1       770     655
 - Vị trí 2       505     430
 - Vị trí 3       345     290
 - Vị trí 4       170     145
 b) Khu vực 2              
 - Vị trí 1       505     430
 - Vị trí 2       345     290
 - Vị trí 3       230     190
 - Vị trí 4       115     100
 c) Khu vực 3              
 - Vị trí 1       345     290
 - Vị trí 2       230     190
 - Vị trí 3       145     130
 - Vị trí 4       75     65

IV. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT KHÔNG QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CỤ THỂ

1. Giá đất trong các trường hợp được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng trong tỉnh

Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì xác định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng trong tỉnh (vùng đồng bằng, vùng trung du, vùng miền núi). Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư sẵn có.

2. Giá đất nông nghiệp khác

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá loại đất nông nghiệp cao nhất trong cùng khu vực.

3. Giá các loại đất phi nông nghiệp (trừ đất ở)

3.1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực đô thị, nông thôn, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất ở cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

3.2. Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác, gồm: Đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật được tính bằng giá đất ở có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

b) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất phi nông nghiệp khác còn lại (bao gồm đất các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất tại đô thị sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống, xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

c) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng loại đường phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn, ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch, khu thương mại.

4. Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng

Các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây), được tính bằng mức giá các loại đất liền kề, trường hợp có nhiều loại đất liền kề thì giá được xác định là trung bình cộng của giá các loại đất liền kề với thửa đất đó. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định là giá đất của loại đất được phép sử dụng tương ứng với loại đường, khu vực, vị trí đã được quy định nơi có thửa đất đó./.

Mục lục Bấm để đi tới điều