vanban.org

Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2024 Thay thế: 25/2024/NQ-HĐND · 17/07/2024
Lai Châu Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lai Châu quản lý · 25/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 47/2019/NQ-HĐND
01/01/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47 /2019/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 14 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Quy định giả dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giả;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 2660/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tính về dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 519/BC-HĐND ngày 04/12/2019 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế, người bệnh có thể bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.

3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

a) Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (Phụ lục I kèm theo).

b) Giá dịch vụ ngày giường điều trị (Phụ lục II kèm theo).

c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

2. Điều khoản chuyển tiếp

- Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc điều trị ngoại trú trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực nhưng ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng mức giá theo Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

- Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 và Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỷ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Phụ lục I

Giá điện vụ khám bệnh

GIÁ ĐIỆN VỤ KHÁM BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 97-2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2019

Đơn vị: đồng

STTCo sở y tếGiá đã bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1Bệnh viện hạng I38.700
2Bệnh viện hạng II34.500
3Bệnh viện hạng III30.500
4Bệnh viện hạng IV27.500
5Trạm y tế xã27.500
6Hội chân để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca: Chỉ áp dụng đối với trường hợp mới chuyên gia đơn vị khác đến hội chân tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450.000

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

GIẢ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
AB1234
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc705.000602.000
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu427.000325.000282.000251.500
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ứng thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)226.500187.100171.100152.700
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.203.600160.000149.100132.700
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng171.400130.600121.100112.000
STTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
AB1234
4Ngày giường bệnh ngoại khoa bóng:
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bóng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể303.800256.300
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bóng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể276.500223.800198.300178.300
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể241.700199.200175.600155.300
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể216.500170.800148.600134.700
5Ngày giường trạm y tế xã56.000
6Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Phụ lục ĐIỀ

Điều

GIÁ ĐIỀU VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHỊ MẬP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/2019/NĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐND

Đơn vị: đồng

STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
ACHĂN ĐOÀN BANG HÌNH ẢNH
ISiêu âm
1Siêu âm43.900
2Siêu âm do trục phân cấp76.200
3Siêu âm đầu dò âm đạo, trục trùng181.000
4Siêu âm Doppler múa tim hoặc mạch máu222.000
5Siêu âm Doppler múa tim 1 cân âm257.000
6Siêu âm âm găng sức587.000
7Siêu âm Doppler múa tim 4 D (3D REAL TIME)457.000Chi áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8Siêu âm Doppler múa tim hoặc mạch máu của thực vật805.000
9Siêu âm trong lồng trục do trục do dư trụ hoặc do dư trụ và do dư trụ1.908.000Chi áp dụng cho do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư tr
IIChụp X-quang thường
10Chụp X-quang phím - 24x30 cm (1 tu thế)50.200Áp dụng cho 01 vị trí
11Chụp X-quang phím - 24x30 cm (2 tu thế)56.700Áp dụng cho 01 vị trí
12Chụp X-quang phím - 24x30 cm (1 tu thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
13Chụp X-quang phím - 24x30 cm (2 tu thế)69.200Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ở răng hoặc cận chụp13.100
15Chụp sơ mặt chính như thường (Pancreas, Cephalometric, cắt lớp lồi cắn)64.200
16Chụp Angiography mắt214.000
17Chụp thực quản có nồng thuốc cản quang101.000
18Chụp cắt dây và tràng có nồng thuốc cản quang116.000
19Chụp khớp đại tràng có thuốc cản quang156.000
20Chụp mắt qua Kehr240.000Cách bao gồm thuốc cản quang
21Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (HIV)539.000
22Chụp niệu quan - hệ trộn ngược dòng (DPR) có tiêm thuốc cản quang529.000
23Chụp bằng dương có bơ n thuốc cản quang206.000
24Chụp tử cung và 3 trứng (bao gồm và thuốc)371.000
25Chụp X-quang và dịch vị khu dày386.000Cách bao gồm khu dịch vị
26Tổ dò cản quang496.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
27Mammography (1 bên)94.200
28Chụp tủy sống có tiêm thuốc401.000
IIIChụp X-quang số hóa
29Chụp X-quang số hóa 1 phim65.400Áp dụng cho 01 vị trí
30Chụp X-quang số hóa 2 phim97.200Áp dụng cho 01 vị trí
31Chụp X-quang số hóa 3 phim122.000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp X-quang số hóa ở răng hoặc cận chóp18.900
33Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411.000
34Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609.000
35Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564.000
36Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224.000
37Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224.000
38Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264.000
39Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa521.000
40Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tonosynthesis)944.000
41Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, công hướng rít
42Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang522.000
43Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang632.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1.701.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.446.000
46Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3.451.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.128.000
48Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2.985.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.731.000
50Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6.673.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không có thuốc cản quang6.637.000
52Chụp PET/CT19.770.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
53Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.539.000Chưa bao gồm thuốc can quang
54Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.598.000
55Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.916.000
56Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dũ, dũ các loại).
57Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chỉ dưới DSA9.066.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
58Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chỉ dưới C-Arm7.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
59Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.666.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
60Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9.116.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt công truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2.103.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.183.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.616.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.735.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.235.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3.116.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.214.000
68Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.311.000
69Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.665.000
70Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.165.000
VMột số kỹ thuật khác
71Do mật độ xương 1 vị trí82.300Bằng phương pháp DEXA
72Do mật độ xương 2 vị trí141.000Bằng phương pháp DEXA
73Do mật độ xương21.400Bằng phương pháp siêu âm
BCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74Bơm rửa khoang màng phổi216.000
75Bơm rửa niệu quan sau tán soi (ngoài cơ thể)467.000
76Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.016.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
77Cấp cứu ngừng tuần hoàn479,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78Cắt chỉ32,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158,000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
81Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
82Chọc hút khi màng phổi143,000
83Chọc rửa màng phổi206,000
84Chọc dò màng tim247,000
85Chọc dò sinh thiết và dưới siêu âm177,000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86Chọc dò tủy sống107,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
87Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166,000
88Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221,000
89Chọc hút dịch hoặc u110,000
90Chọc hút dịch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm152,000
91Chọc hút dịch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính732,000Chưa bao gồm thuốc cần quang nếu có sử dụng.
92Chọc hút tế bào tuyến giáp110,000
93Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm151,000
94Chọc hút tủy làm tủy đồ530,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95Chọc hút tủy làm tủy đồ128,000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2,360,000
97Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
98Dẫn lưu màng phổi, ở áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678,000
99Dẫn lưu màng phổi, ở áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,199,000
100Đặt catheter động mạch quay546,000
101Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1,367,000
102Đặt catheter động mạch trong tâm một nông653,000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
103Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nông1.126.000
104Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nông1.126.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105Đặt catheter hai nông có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.811.000
106Đặt nội khí quản568.000
107Đặt sonde dạ dày90.100
108Đặt sonde JJ niệu quản917.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
109Đặt stent thực quản qua nội soi1.144.000Chưa bao gồm stent.
110Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bán đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim3.035.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bán đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2.025.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.925.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi196.000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.321.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185.000
116Hút dịch khớp114.000
117Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125.000
118Hút dờm11.100
119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi944.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562.000
121Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)964.000
122Lọc máu liên tục (01 lần)2.212.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
123Lọc tách huyết tương (01 lần)1.636.000Chưa bao gồm quá lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124Mở khí quản719.000
125Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373.000
126Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giảm phế quản94.900
127Nội soi lồng ngực974.000
128Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5.010.000Đã bao gồm thuốc gây mê
129Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.788.000Đã bao gồm thuốc gây mê
130Niệu dương đồ59.800
131Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.761.000
132Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.461.000
133Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.261.000
134Nội soi phế quản ống mềm gây tê753.000
135Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.133.000
136Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.584.000
137Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đồng cao lần2.844.000
138Nội soi thực quan, dạ lây, tá tràng ống mềm, có sinh thiết433.000Đã bao gồm chi phí Test HP
139Nội soi dạ dày làm Clo test294.000
140Nội soi trực quan-dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết244.000
141Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408.000
142Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305.000
143Nội soi trực tràng có sinh thiết291.000
144Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189.000
145Nội soi dạ dày can thiệp728.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quan...)
146Nội soi mật tụy ngược công (FRCP)2.678.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp, stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bông kéo, bông nong.
147Nội soi ổ bụng825.000
148Nội soi ổ bụng có sinh thiết982.000
149Nội soi ống mật chủ167.000
150Nội soi siêu âm chân di sản1.164.000
151Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nho2.897.000
152Nội soi tiết niệu có gây mê849.000
153Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quan925.000Chưa bao gồm sonde JJ.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
154Nội soi bàng quang có sinh thiết649.000
155Nội soi bàng quang không sinh thiết525.000
156Nội soi bàng quang điều trị dại dưỡng chấp694.000
157Nội soi bàng quang và gấp dị vật hoặc lấy máu cục893.000
158Nối thông động - tính mạch có dịch chuyển mạch1.351.000
159Nối thông động - tính mạch sử dụng mạch nhân tạo1.371.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160Nối thông động - tính mạch1.151.000
161Nong niệu đạo và đặt thông đài241.000
162Nong thực quản qua nội soi2.277.000
163Rửa bàng quang198.000Chưa bao gồm hóa chất.
164Rửa dạ dày119.000
165Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589.000
166Rửa phổi toàn bộ8.181.000Đã bao gồm thuốc gây mê
167Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá831.000
168Rút máu để điều trị236.000
169Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178.000
170Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597.000Chưa bao gồm ống thông.
171Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nong trong ổ bụng558.000
172Sinh thiết cơ tim1.765.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim. Lim sinh thiết cơ tim.
173Sinh thiết da hoặc niêm mạc126.000
174Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm1.002.000
175Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm828.000
176Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.900.000
177Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.700.000
178Sinh thiết hạch hoặc u262.000
179Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.104.000
180Sinh thiết màng phổi431.000
181Sinh thiết màng311.000
182Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng609.000
183Sinh thiết tủy xương242.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.372.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.677.000
186Sinh thiết vú157.000
187Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.560.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
188Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng645.000Chưa bao gồm thuốc can quang.
189Soi đại trang, tiêm hoặc kẹp cầm máu576.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190Soi khớp có sinh thiết498.000
191Soi màng phổi440.000
192Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp885.000
193Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp748.000
194Soi ruột non639.000
195Soi thực quan hoặc dạ dày gấp giam427.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giam.
196Soi trực tràng, tiêm hoặc thất trĩ243.000
197Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989.000
198Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim500.000
199Thảm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINI)1.504.000Chưa bao gồm catheter.
200Thận nhãn tạo cấp cứu1.541.000Qua lọc đầy máu dùng 1 lần: đã bao gồm catheter 2 rong được tách bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
201Thận nhãn tạo chu kỳ556.000Qua lọc đầy máu dùng 6 lần.
202Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu63.600
203Kỹ thuật phối hợp thận nhãn tạo và hấp phụ máu bằng quẻ hấp phụ máu3.430.000Đã bao gồm qua lọc hấp phụ và qua lọc đầy máu dùng 6 lần.
204Tháo bột khác52.900Chi áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205Thay bằng cắt lọc vết thương mạn tính246.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thương bị bong nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phòng hoặc vết loét, hoại tử do tỳ dạ.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
206Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm57.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
207Thay bằng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400
208Thay bằng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
209Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm112.000
210Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134.000
211Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng179.000
212Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng240.000
213Thay canhyn mở khí quản247.000
214Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi92.900
215Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú502.000
216Thở máy (01 ngày điều trị)559.000
217Thông dài90.100
218Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82.100
219Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220Tiêm khớp91.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222Truyền tĩnh mạch21.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm178.000
224Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm237.000
225Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm257.000
226Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm305.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
CY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
227Bán kéo45.800
228Bỏ Farafin42.400
229Bỏ thuốc50.500
230Bốn xoay16.200
231Châm (có kim dài)72.300
232Châm (kim ngắn)65.300
233Chẩn đoán điện36.200
234Chẩn đoán điện thần kinh cơ58.500
235Chọn chữ (cây chữ)143.000
236Cửu (Ngải cứu, túi chườm)35.500
237Đặt thuốc y học cổ truyền45.400
238Điện châm (có kim dài)74.300
239Điện châm (kim ngắn)67.300
240Điện phân45.400
241Điện tử trường38.400
242Điện vi động giảm đau28.800
243Điện xung41.400
244Giác hơi33.200
245Giao thoa28.800
246Hồng ngoại35.200
247Kéo nắn, kéo dài, cột sống, các khớp45.300
248Kỹ thuật can thiệp rồi bạn đại tiện bằng phạt, hồi sinh học (Biofeedback)335.000
249Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống203.000
250Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình48.600
251Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống146.000
252Laser châm47.400
253Laser chiếu ngoài34.000
254Laser nội mạch53.600
255Nắn, bó gãy xương căng chân bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
256Nắn, bó gãy xương căng tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
257Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
258Ngâm thuốc y học cổ truyền49.400
259Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cùng cơ1.050.000Chưa bao gồm thuốc
260Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sản sinh đẻ33.300
261Sắc thuốc thang (1 thang)12.500Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
262Siêu âm điều trị45.600
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
263Sóng ngắn34.900
264Sóng xung kích điều trị61.700
265Tập do cứng khớp45.700
266Tập do liệt ngoại biên28.500
267Tập do liệt thần kinh trung ương41.800
268Tập dưỡng sinh23.800
269Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)59.500
270Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi11.200
271Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)302.000
272Tập nuốt (có sử dụng máy)158.000
273Tập nuốt (không sử dụng máy)128.000
274Tập sửa lỗi phát âm106.000
275Tập vận động đoạn chi42.300
276Tập vận động toàn thân46.900
277Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp29.000
278Tập với hệ thống rỗng rọc11.200
279Tập với xe đạp tập11.200
280Thuỷ châm66.100Chưa bao gồm thuốc.
281Thuỷ trị liệu61.400
282Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bằng quang để điều trị bằng quang tăng hoạt động2.769.000Chưa bao gồm thuốc
283Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.157.000Chưa bao gồm thuốc
284Từ ngoại34.200
285Vật lý trị liệu chỉnh hình30.100
286Vật lý trị liệu hô hấp30.100
287Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động30.100
288Xoa bóp áp lực hơi30.100
289Xoa bóp bấm huyệt65.500
290Xoa bóp bằng máy28.500
291Xoa bóp cục bộ bằng tay41.800
292Xoa bóp toàn thân50.700
293Xông hơi thuốc42.900
294Xông khói thuốc37.900
295Xông thuốc bằng máy42.900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296Thủ thuật loại I132.000
297Thủ thuật loại II69.900
298Thủ thuật loại III40.600
DPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IHOI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.202.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canhyn chạy ECMO.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
300Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.496.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và cam nyn chạy ECMO.
301Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.293.000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.444.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303Phẫu thuật loại đặc biệt3.204.000
304Phẫu thuật loại I2.167.000
305Phẫu thuật loại II1.290.000
306Thủ thuật loại đặc biệt1.233.000
307Thủ thuật loại I762.000
308Thủ thuật loại II459.000
309Thủ thuật loại III317.000
IINỘI KHOA
310Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.392.000
311Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn885.000
312Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giải đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.372.000
313Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giải đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.103.000
314Phản ứng phản huy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)290.000
315Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu160.000
316Test áp bì (Patch test) các hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm521.000
317Test hồi phục phế quản172.000
318Test huyết thanh tự thân668.000
319Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine878.000
320Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn838.000
321Test lây da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa334.000
322Test lây da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)377.000
323Test nội bị chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh475.000
324Test nội bị nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh389.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325Phẫu thuật loại I1.569.000
326Phẫu thuật loại II1.091.000
327Thủ thuật loại đặc biệt823.000
328Thủ thuật loại I580.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
329Thủ thuật loại II319.000
330Thủ thuật loại III162.000
III DA LIỆU
331Chụp và phân tích da bằng máy205.000
332Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da195.000
333Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lông, nạo thương tổn332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
334Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân240.000
335Điều trị hạt cơm bằng Plasma358.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
336Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1.268.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
337Điều trị một số bệnh da bằng IPL453.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
338Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lông333.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
339Điều trị một số bệnh da bằng Laser máu1.049.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
340Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.230.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
341Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài213.000
342Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc285.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
343Điều trị sùi máu gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn682.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
344Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)744.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
345Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.108.000
346Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.192.000
347Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩn cái2.468.000
348Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương628.000
349Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương546.000
350Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.912.000
351Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.552.000
352Phẫu thuật điều trị u dưới móng752.000
353Phẫu thuật giải áp thần kinh2.318.000
354Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.337.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355Phẫu thuật loại đặc biệt3.256.000
356Phẫu thuật loại I1.826.000
357Phẫu thuật loại II1.056.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
358Phẫu thuật loại III795,000
359Thủ thuật loại đặc biệt760,000
360Thủ thuật loại I385,000
361Thủ thuật loại II250,000
362Thủ thuật loại III148,000
IVNỘI TIẾT
363Dẫn lưu áp xe tuyến giáp231,000
364Gọt chai chẩn (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường258,000
365Phẫu thuật loại 1 mô mô tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.560,000
366Phẫu thuật loại 1 mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.166,000
367Phẫu thuật loại 1 mô mô số tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.772,000
368Phẫu thuật loại 2 mô mô tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.468,000
369Phẫu thuật loại 2 mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.345,000
370Phẫu thuật loại 3 mô mô tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.281,000
371Phẫu thuật loại 3 mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.772,000
372Phẫu thuật loại đặc biệt mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.485,000
373Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mô mô có dùng dao siêu âm7.761,000
374Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mô nội soi dùng dao siêu âm7.652,000
Các thủ thuật còn lại khác
375Thủ thuật loại I616,000
376Thủ thuật loại II392,000
377Thủ thuật loại III212,000
VNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4.498,000
379Phẫu thuật lấy máu tự trong sọ hoặc ngoài màng cung hoặc dưới màng cung hoặc trong não5.081,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng và khuyết sọ.
380Phẫu thuật u hố mắt5.529,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng và khuyết sọ
381Phẫu thuật áp xe não6.843,000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kim, miếng và khuyết sọ.
382Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4.122,000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383Phẫu thuật nội soi não hoặc tụy sống4.948,000Chưa bao gồm miếng và khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
384Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.455.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385Phẫu thuật tạo hình màng não5.713.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.414.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387Phẫu thuật vi phẫu lấy u tụy7.245.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.447.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
389Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.653.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
390Phẫu thuật vi phẫu u não thắt6.653.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thắt, miếng vá khuyết sọ.
391Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7.145.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.389.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.557.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưỡi tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394Phẫu thuật u xương sọ5.019.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.383.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.741.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7.121.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
398Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.447.000
399Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.849.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
400Cây hoặc đất máy tạo nhịp hoặc cây máy tạo nhịp phá rung1.625.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dung cụ cố định mạch vành.
401Phẫu thuật bắc cầu mạch vành18.144.000
402Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ nhân tạo hoặc bụng hoặc cành hoặc thận)14.645.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
403Phẫu thuật cắt màng tim rộng14.352.000
404Phẫu thuật cắt ống động mạch12.821.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
405Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.852.000
406Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14.352.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
407Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.275.000
408Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3.732.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lông ngực3.285.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
410Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.653.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
411Phẫu thuật thay động mạch chủ18.615.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bao vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sữa van tim hoặc thay van tim...)17.144.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bao vệ tạng, dây truyền dung dịch bao vệ tạng.
413Phẫu thuật tim kín khác13.836.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414Phẫu thuật tim loại Blalock14.352.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
415Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.447.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dầu đốt.
416Phẫu thuật u máu các vị trí3.014.000
417Phẫu thuật cắt phổi8.641.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, giảm khâu máy hoặc stapler
418Phẫu thuật cắt u trung thất10.311.000
419Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.756.000
420Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.686.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.982.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, giảm khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8.288.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, giảm khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423Phẫu thuật phục hồi thanh ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.799.000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
424Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.544.000
425Phẫu thuật cắt thận4.232.000
426Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6.117.000
427Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.027.000
428Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.316.000
429Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.170.000
430Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.098.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
431Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5.390.000
432Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3.044.000
433Phẫu thuật cắt bàng quang5.305.000
434Phẫu thuật cắt u bàng quang5.434.000
435Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.565.000
436Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.818.000
437Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.565.000
438Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.415.000
439Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.694.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
440Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.694.000
441Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.947.000
442Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.950.000
443Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4.151.000
444Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.321.000
445Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.751.000Chưa bao gồm sonde JJ.
446Phẫu thuật tạo hình dương vật4.235.000
447Đặt prothese cố định sàn chậu vào mồm nhỏ xương cụt3.562.000
448Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.388.000
449Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.279.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.441.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm. Stent.
451Phẫu thuật cắt thực quản7.283.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm. Stent.
452Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.814.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
453Phẫu thuật đặt Stent thực quản5.168.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
454Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.964.000
455Phẫu thuật tạo hình thực quản7.548.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
456Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.964.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457Phẫu thuật cắt bàn phần cạ dày4.913.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458Phẫu thuật cắt dạ dày7.266.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
459Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5.090.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460Phẫu thuật nội soi khâu trung dạ dày2.896.000
461Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.241.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
462Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.944.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.470.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.498.000
465Phẫu thuật cắt nối ruột4.293.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
466Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.241.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467Phẫu thuật cắt ruột non4.629.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468Phẫu thuật cắt ruột thừa2.561.000
469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.564.000
470Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.933.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.661.000
472Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.276.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
473Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.316.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.664.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.579.000
476Phẫu thuật cắt gan8.133.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
477Phẫu thuật nội soi cắt gan5.648.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
478Phẫu thuật cắt gan mở cổ sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.728.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
479Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.699.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
480Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.316.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.273.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482Phẫu thuật cắt túi mật4.523.000
483Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.093.000
484Phẫu thuật lấy soi ống mật chủ4.499.000Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi.
485Phẫu thuật lấy soi ống mật phức tạp6.827.000Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi.
486Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mô ống mật chủ lấy soi và nối mật - ruột3.816.000Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi.
487Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.464.000
488Phẫu thuật nội soi lấy soi mật hay dị vật đường mật3.316.000Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi.
489Tán soi trong mô nội soi đường mật và tán soi qua đường hầm Kehr4.151.000Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi.
490Phẫu thuật cắt cơ Odci và nong đường mật qua ERCP3.456.000Chưa bao gồm stent.
491Phẫu thuật nối mật ruột4.399.000
492Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.817.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy cổ sư dụng máy cắt nối10.110.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
494Phẫu thuật cắt lách4.472.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
495Phẫu thuật nội soi cắt lách4.390.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.485.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
497Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.712.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
498Phẫu thuật nạo vét hạch3.817.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
499Phẫu thuật u trong ổ bụng4.670.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
500Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.680.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hỏng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.514.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.258.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.832.000
504Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.562.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
505Phẫu thuật điều trị trì kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.254.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
506Cắt cơ Okdi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi2.428.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc can quang, catheter.
507Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.928.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
508Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quan hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.038.000
509Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.885.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
510Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.696.000
511Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.396.000
512Mở thông dạ dày qua nội soi2.697.000
513Nóng đường mật qua nội soi tá tràng2.238.000Chưa bao gồm bóng nóng.
514Cắt phymosis237.000
515Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186.000
516Tháo lông ruột bằng hơi hay baryte137.000
517Thắt các bài trị hậu môn277.000
Xương, cột sống, hàm mặt
518Cổ định gãy xương sườn49.900
519Nắn cổ gãy mé, bỏ bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)714.000
520Nắn cổ gãy mé, bỏ bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)529.000
521Nắn trật khớp háng (bột liền)644.000
522Nắn trật khớp háng (bột tự cán)274.000
523Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)259.000
524Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)159.000
525Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)399.000
526Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)221.000
527Nắn trật khớp vai (bột liền)319.000
528Nắn trật khớp vai (bột tự cán)164.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
529Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)234.000
530Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)162.000
531Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)335.000
532Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)212.000
533Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)714.000
534Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)324.000
535Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)335.000
536Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)254.000
537Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)335.000
538Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)254.000
539Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)624.000
540Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)344.000
541Nắn, bó gãy xương đòn118.000
542Nắn, bó gãy xương gót144.000
543Nắn, bó vớ xương bánh chè không có chỉ định mổ144.000
544Phẫu thuật cắt cụt chi3.741.000
545Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.925.000
546Phẫu thuật thay khớp vai6.985.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
547Phẫu thuật chỉnh bàn chân khéo2.829.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
548Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.925.000
549Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.106.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
550Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.151.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
551Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp băng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.250.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
552Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.242.000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
553Phẫu thuật tạo hình khớp răng3.250.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
554Phẫu thuật thay khớp gối sản phẩm4.622.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
555Phẫu thuật thay khớp băng bán phần3.750.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
556Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5.122.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
557Phẫu thuật thay toàn bộ khớp băng5.122.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cổ định3.985.000Chưa bao gồm kim.
559Phẫu thuật làm cứng khớp3.649.000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cổ định ngoài.
560Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.570.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cổ định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561Phẫu thuật gỡ định khớp hoặc làm sạch khớp2.758.000
562Phẫu thuật ghép chì6.153.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563Phẫu thuật ghép xương4.634.000Chưa bao gồm khung cổ định ngoài, nẹp, ốc, vít, lông, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
564Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bao quan bằng kĩ thuật cao4.622.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
565Phẫu thuật kéo dài chi4.672.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đỉnh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
566Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.750.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đỉnh, nẹp, vít.
567Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.122.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đỉnh, nẹp, vít.
568Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.746.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2.963.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
570Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.242.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, dầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
571Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.589.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
572Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vàng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.789.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
573Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.731.000
574Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius7.134.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
575Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)8.871.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
576Phẫu thuật nẹp vít cột sống, cổ5.197.000Chưa bao gồm dính, nẹp, vít, xương bao quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
577Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.328.000Chưa bao gồm dính, nẹp, vít, xương bao quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.413.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
579Phẫu thuật thay đổi sống5.613.000Chưa bao gồm dính, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bao quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng5.025.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sữa mồm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.887.000
582Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.973.000
583Phẫu thuật tạo hình bằng các vật da có cuống mạch liền3.325.000
584Phẫu thuật vá da lớn diện tích <10 cm24.228.000
585Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.790.000
586Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2.598.000
587Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.616.000
588Phẫu thuật vi phẫu chuyên vật da có cuống mạch4.957.000
589Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.579.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
590Tạo hình khí-phế quản12.173.000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591Phẫu thuật loại đặc biệt4.728.000
592Phẫu thuật loại I2.851.000
593Phẫu thuật loại II1.965.000
594Phẫu thuật loại III1.242.000
595Thủ thuật loại đặc biệt979.000
596Thủ thuật loại I545.000
597Thủ thuật loại II371.000
598Thủ thuật loại III180.000
VIPHỤ SẢN
599Bóc nang tuyến Bartholin1.274.000
600Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.721.000
601Bóc nhân xơ vú984.000
602Cắt âm hộ + vết hạch bẹn hai bên3.726.000
603Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.761.000
604Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung117.000
605Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mở cắt tử cung bán phần4.109.000
606Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mở cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.550.000
607Cắt u thành âm đạo2.048.000
608Cắt u tiêu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, đình, cầm sáu trong tiểu khung6.111.000
609Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vết hạch nách4.803.000
610Chích áp xe tăng sinh môn807.000
611Chích áp xe tuyến Bartholin831.000
612Chích áp xe tuyến vú219.000
613Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790.000
614Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng880.000
615Chọc dò màng bụng sơ sinh404.000
616Chọc dò túi cùng Douglas280.000
617Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.192.000
618Chọc ổi722.000
619Dẫn lưu cùng đồ Douglas835.000
620Đặt mạnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu6.045.000
621Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser159.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
622Điều trị viêm đỉnh tiểu khung bằng hàng ngoại, sóng ngắn294.000
623Dỡ đè ngồi ngược1.002.000
624Dỡ đè thường ngồi chớm706.000
625Dỡ đè từ sinh đôi trở lên1.227.000
626Dòng rò rỉ trục tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4.113.000
627Forceps hoặc Giác hút sạn khoa952.000
628Giảm đau trong đè bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng649.000
629Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết204.000
630Hút thai dưới siêu âm456.000
631Huy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.741.000
632Huy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.407.000
633Khẩu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.564.000
634Khẩu rách cúng đỏ âm đạo1.898.000
635Khẩu tử cung do nạo thừng2.782.000
636Khẩu vòng cổ tử cung549.000
637Khoát chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.747.000
638Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tự máu, nhiễm khuẩn...) sản phẩm thuật sản phụ khoa2.612.000
639Làm thuốc sắt khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn85.000
640Lấy dị vật âm đạo573.000
641Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.860.000
642Lấy khối máu tự âm đạo, tầng sinh môn2.248.000
643Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bào tồn tử cung3.406.000
644Nạo hút thai trùng772.000
645Nạo sắt thai, nạo sắt rau sau sấy, sau đẻ344.000
646Nội soi buồng tử cung can thiệp4.394.000
647Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.828.000
648Nội xoay thai1.406.000
649Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính580.000
650Nong cổ tử cung do bế sản dịch281.000
651Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung174.000
652Phá thai bằng phương pháp nong và gấp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.152.000
653Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần302.000
654Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không384.000
655Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc183.000
656Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt sợi nước1.040.000
657Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc545.000
658Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không396.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
659Phẫu thuật bao tổn tử cung do vỡ tử cung4.838.000
660Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.677.000
661Phẫu thuật cắt âm vật phi đại2.619.000
662Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.585.000
663Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.862.000
664Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.668.000
665Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.935.000
666Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.729.000
667Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.736.000
668Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.910.000
669Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kém vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.564.000
670Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.397.000
671Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.130.000
672Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.660.000
673Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.710.000
674Phẫu thuật chưa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.766.000
675Phẫu thuật chưa ngoài tử cung vỡ cổ choáng3.725.000
676Phẫu thuật Crossen4.012.000
677Phẫu thuật điều trị sôn tiền (TOT, TVT)5.385.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.322.000
679Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.844.000
680Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.202.000
681Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.332.000
682Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.945.000
683Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.929.000
684Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp4.027.000
685Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.307.000
686Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.919.000
687Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.783.000
688Phẫu thuật Manchester3.681.000
689Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.355.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
690Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.507.000
691Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.876.000
692Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.145.000
693Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.944.000
694Phẫu thuật mở bụng tạo hình vôi trứng, nối lại vôi trứng4.750.000
695Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.782.000
696Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ r/u vôi trứng4.289.000
697Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.116.000
698Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ, polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.558.000
699Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.071.000
700Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.914.000
701Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.923.000
702Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn - 2 phần phụ - mạc nối lớn8.063.000
703Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung - nội soi ổ bụng)6.023.000
704Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thang tử cung5.089.000
705Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.528.000
706Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung5.005.000
707Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.963.000
708Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.153.000
709Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.546.000
710Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.744.000
711Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.533.000
712Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mừ vôi trứng6.575.000
713Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4.083.000
714Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.976.000
715Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.610.000
716Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.660.000
717Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.867.000
718Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.342.000
719Phẫu thuật treo bằng quang và trực tràng sau mô sa sinh dục4.121.000
720Phẫu thuật treo tử cung2.859.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
721Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét bạch)6.191.000
722Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo382.000
723Sinh thiết gai rau1.149.000
724Sinh thiết bạch gác (cửa) trong ung thư vú2.207.000
725Soi cổ tử cung61.500
726Soi ối48.500
727Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.127.000
728Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung250.000
729Tiêm nhân Chorio238.000
730Vì phẫu thuật tạo hình vôi trứng, nối lại vôi trứng6.855.000
731Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732Phẫu thuật loại đặc biệt3.812.000
733Phẫu thuật loại I2.345.000
734Phẫu thuật loại II1.482.000
735Phẫu thuật loại III1.114.000
736Thủ thuật loại đặc biệt874.000
737Thủ thuật loại I587.000
738Thủ thuật loại II405.000
739Thủ thuật loại III188.000
VIIMẮT
740Bơm rùa lệ đạo36.700
741Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1.212.000Chưa bao gồm thuốc MMC, 5FU.
742Cắt bỏ túi lệ840.000
743Cắt dịch kinh đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.234.000Chưa bao gồm dầu cắt dịch kinh, dầu laser, dây dẫn sáng.
744Cắt mộng áp Mytomycin987.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
745Cắt mộng mắt cho biến bằng Laser312.000
746Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.154.000
747Cắt u kết mạc không và755.000
748Chích chắp hoặc lẹo78.400
749Chích mũ hốc mắt452.000
750Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.112.000
751Chữa bỏng mắt do hàn điện29.000
752Chụp mạch ICG256.000Chưa bao gồm thuốc
753Dánh bờ mi37.700
754Diện chấm395.000
755Diện di điều trị (1 lần)20.400
756Diện đồng thể mi474.000
757Diện võng mạc94.000
758Diện trị Laser hồng ngoại: Tập nhược thị31.700
759Diện trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...): Laser điều trị u nguyên bảo võng mạc406.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
760Do độ dày giác mạc: Đếm tỉ bảo nội mộ giác mạc: Chụp bản đồ giác mạc133.000
761Do độ lắc: Xác định sơ đồ song thị; Do biến độ điều tiết; Do thị giác 2 mặt; Do thị giác tương phản63.800
762Do đường kính giác mạc; do độ lồi54.800
763Do Javal36.200
764Do khúc xạ máy9.900
765Do nhãn áp25.900
766Do thị lực khách quan73.000
767Do thị trường, âm điểm28.800
768Do tính công suất thủy tinh thể nhân tạo59.100
769Đốt lồng xiêu47.900
770Ghép giác mạc (01 mặt)3.324.000Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
771Ghép màng ối điều trị định mị cấu hoặc loét giác mạc lần liên hoặc thùng giác mạc1.249.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
772Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.040.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
773Gọt giác mạc770.000
774Khâu cỡ mị400.000
775Khâu cung mạc đơn thuần814.000
776Khâu cung giác mạc phức tạp1.234.000
777Khâu cung mạc phức tạp1.112.000
778Khâu đa mị, kết mạc mị bị rách - gây mê1.440.000
779Khâu đa mị, kết mạc mị bị rách - gây tê809.000
780Khâu giác mạc đơn thuần764.000
781Khâu giác mạc phức tạp1.112.000
782Khâu phục hồi bờ mị693.000
783Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt926.000
784Khoét bỏ nhân cấu740.000
785Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.724.000
786Laser điều trị u máu mị, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ dễ non, u nguyên bảo võng mạc1.444.000
787Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)665.000
788Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)82.100
789Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)862.000
790Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)327.000
791Lấy dị vật hốc mắt893.000
792Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt64.400
793Lấy dị vật tiền phòng1.112.000
794Lấy huyết thanh đồng ống54.800
795Lấy sụn với kết mạc35.200
796Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp trị p)57.400
797Mơ bao sau bằng Laser257.000
798Mô quặm 1 mị - gây mê1.235.000
799Mô quặm 1 mị - gây tê638.000
800Mô quặm 2 mị - gây mê1.417.000
801Mô quặm 2 mị - gây tê845.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
802Mổ quầm 3 mi - gây tê1.068.000
803Mổ quầm 3 mi - gây mê1.640.000
804Mổ quầm 4 mi - gây mê1.837.000
805Mổ quầm 4 mi - gây tê1.236.000
806Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ740.000
807Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc940.000
808Mức nội nhãn (có độn hoặc không độn)539.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
809Nặn tuyến bờ mi35.200
810Năng sản bốc mắt2.756.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
811Nghiệm pháp phát hiện Giốcôm107.000
812Nối thông lệ mũi 1 mắt1.040.000Chưa bao gồm ống Silicon.
813Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.240.000Chưa bao gồm đai Silicon.
814Phẫu thuật cắt bao sau590.000Chưa bao gồm dầu cắt bao sau.
815Phẫu thuật cắt bé1.104.000
816Phẫu thuật cắt dịch kinh và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.943.000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, dầu cắt dịch kinh, Laser nội nhãn.
817Phẫu thuật cắt màng đồng tử934.000Chưa bao gồm dầu cắt.
818Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.477.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê963.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
820Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biến520.000
821Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.212.000Chưa bao gồm dầu cắt
822Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.970.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhãn tạo.
823Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
824Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.824.000Chưa bao gồm dầu cắt dịch kinh, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
825Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.654.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhãn tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
826Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)840.000
827Phẫu thuật hẹp khe mi643.000
828Phẫu thuật lắc (1 mắt)740.000
829Phẫu thuật lắc (2 mắt)1.170.000
830Phẫu thuật lắc có Faden (1 mắt)793.000
831Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bé (1 mắt)1.812.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhãn tạo.
832Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.439.000
833Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê870.000
834Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân840.000
835Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá743.000
836Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.304.000
837Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
838Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.112.000
839Phẫu thuật tạo mi (1 mắt)840.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
840Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)1.093.000
841Phẫu thuật tháo dài độn Silicon1.662.000
842Phẫu thuật thẻ thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.866.000Chưa bao gồm thủy tinh thẻ nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Patient interface).
843Phẫu thuật thủy tinh thẻ ngoài bao (1 mắt)1.634.000Chưa bao gồm thủy tinh thẻ nhân tạo.
844Phẫu thuật u có và da tạo hình1.234.000
845Phẫu thuật u kết mạc nông693.000
846Phẫu thuật u mí không và da724.000
847Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.234.000
848Phẫu thuật và da điều trị kẹt mí1.062.000
849Phù kết mạc638.000
850Quang động thẻ mí điều trị Glosom291.000
851Rạch góc tiền phòng1.112.000
852Rửa cùng đỏ41.600Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
853Sắc giác65.900
854Siêu âm ban phần trước (UBM)208.000
855Siêu âm mắt chân đoạn59.500
856Siêu âm điều trị (1 ngày)68.800
857Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
858Soi bong đồng tử29.900
859Soi dây mắt hoặc Soi góc tiền phòng52.500
860Tách định mí cầu ghép kết mạc2.223.000Chưa bao gồm chi phí màng.
861Tạo hình vùng bề bằng Laser220.000
862Test thử cảm giác giác mạc39.600
863Tháo đầu Silicon phẫu thuật793.000
864Thông lệ đạo hai mắt94.400
865Thông lệ đạo một mắt59.400
866Tiêm dưới kết mạc một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
867Tiêm hậu nhân cầu một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
868Và săn hốc mắt3.152.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá sương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869Phẫu thuật loại đặc biệt2.110.000
870Phẫu thuật loại I1.213.000
871Phẫu thuật loại II858.000
872Phẫu thuật loại III598.000
873Thủ thuật loại đặc biệt523.000
874Thủ thuật loại I339.000
875Thủ thuật loại II192.000
876Thủ thuật loại III121.000
VIIITAI MŨI HỌNG
877Bé cuốn mũi133.000
878Cầm máu mũi bằng Microcell (1 bên)205.000
879Cầm máu mũi bằng Microcell (2 bên)275.000
880Cắt Amidan (gây mẻ)1.085.000
881Cắt Amidan dùng Coblator (gây mẻ)2.355.000Bao gồm cả Coblator.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
882Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê486.000
883Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.768.000
884Cắt polyp ống tai gây mê1.990.000
885Cắt polyp ống tai gây tê602.000
886Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.819.000Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
887Cắt u cuộn cảnh7.539.000
888Chích rạch apxe Amidan (gây tê)263.000
889Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)263.000
890Chích rạch vành tai62.600
891Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.916.000
892Chọc hút dịch vành tai52.600
893Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7.148.000Chưa bao gồm stent.
894Đo ABR (1 lần)178.000
895Đo nhĩ lượng27.400
896Đo OAE (1 lần)54.800
897Đo phản xạ cơ bàn đạp27.400
898Đo sức cần của mũi94.400
899Đo sức nghe lời54.400
900Đo thính lực đơn âm42.400
901Đo trên ngưỡng59.800
902Đốt Amidan áp lạnh193.000
903Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)130.000
904Đốt họng bằng khí Nito lỏng148.000
905Đốt họng hạt79.100
906Ghép thanh khí quản đặt stent5.952.000Chưa bao gồm stent.
907Hút xoang dưới áp lực57.600
908Khí dung20.400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
909Làm thuốc thanh quản hoặctai20.500Chưa bao gồm thuốc.
910Lấy dị vật họng40.800
911Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62.900
912Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)514.000
913Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155.000
914Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng703.000
915Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng362.000
916Lấy dị vật trong mũi có gây mê673.000
917Lấy dị vật trong mũi không gây mê194.000
918Lấy nút biến bị ống tai62.900
919Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.334.000
920Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê834.000
921Mở sào bào - thương nhĩ3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.672.000
923Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.277.000
924Nạo VA gây mê790.000
925Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.615.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
926Nhét meche hoặc bắc mũi116.000
927Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.944.000Chưa bao gồm stent.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
928Nội soi cắt polype mũi gây mê663.000
929Nội soi cắt polype mũi gây tê457.000
930Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)278.000
931Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)278.000
932Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê447.000
933Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê673.000
934Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.191.000
935Nội soi lấy dị vật thực quan gây mê ống cứng703.000
936Nội soi lấy dị vật thực quan gây mê ống mềm723.000
937Nội soi lấy dị vật thực quan gây tê ống cứng223.000
938Nội soi lấy dị vật thực quan gây tê ống mềm318.000
939Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.574.000Đã bao gồm cả dao Hummer.
940Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê617.000
941Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.559.000
942Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê513.000
943Nội soi Tai Mũi Họng104.000Trường hợp chi nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thành toàn tối đa là 40.000 đồng/ctn.
944Nóng với nồi37.000
945Nóng với nồi nội soi117.000
946Phẫu thuật áp xe cao do nổ5.937.000
947Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.648.000
948Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.3.771.000Đã bao gồm dao cắt.
949Phẫu thuật cắt bàn phần thanh quản trên nhãn kiểu CHIP5.030.000
950Phẫu thuật cắt bo u thành bên họng lan lên dây sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.424.000
951Phẫu thuật cắt bo ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5.659.000
952Phẫu thuật cắt bo ung thư hôi có tái tạo vật cơ da6.788.000
953Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.873.000
954Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.615.000
955Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.623.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bao tổn dây VII4.623.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957Phẫu thuật chấn thương k rời mũi sáng8.042.000
958Phẫu thuật chấn thương xăng sáng - hàm5.336.000
959Phẫu thuật chỉnh hình sọ hẹp thanh khi quản bằng đặt ống nóng4.615.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960Phẫu thuật đinh xương da4.390.000
961Phẫu thuật giảm áp dây VII7.011.000
962Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.336.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
963Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.721.000Chưa bao gồm ống nôi khí quản.
964Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.159.000Chưa bao gồm ống nôi khí quản.
965Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3.002.000
967Phẫu thuật mở cạnh mũi4.922.000
968Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.615.000
969Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.814.000
970Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.659.000Chưa bao gồm hoá chất.
971Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.750.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang9.019.000Chưa bao gồm keo sinh học.
973Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.559.000
974Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.559.000
975Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.321.000
976Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt3.002.000
977Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.159.000
978Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm8.083.000Đã bao gồm dao siêu âm
979Phẫu thuật nội soi cắt u nhũ đào ngược vùng mũi xoang6.068.000Chưa bao gồm keo sinh học.
980Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuộn mũi dưới3.873.000
981Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.188.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.628.000
984Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ7.170.000Chưa bao gồm keo sinh học.
985Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm8.042.000
986Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.922.000
987Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm4.937.000
988Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.771.000Đã bao gồm dao plasma
989Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.955.000
990Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.788.000
991Phẫu thuật rò xoang lê4.615.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
992Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.937.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
993Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng sắt do cơ xương5.937.000
994Phẫu thuật tái trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6.065.000
995Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.209.000
996Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7.175.000
997Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.209.000
998Phẫu thuật tiết cần xương, chũm5.215.000
999Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.814.000
1000Rửa tai, rửa mũi, xông họng27.400
1001Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm213.000
1002Soi thực quan bằng ống mềm213.000
1003Thông với nhĩ86.600
1004Thông với nhĩ nội soi115.000
1005Trích màng nhĩ61.200
1006Trích rạch apxe Amidan (gây mê)729.000
1007Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)729.000
1008Và nhĩ đơn thuần3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009Phẫu thuật nội soi đồng hồ rõ xoang lẻ bằng laser hoặc nhĩ:3.053.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1010Phẫu thuật loại đặc biệt3.424.000
1011Phẫu thuật loại I2.012.000
1012Phẫu thuật loại II1.415.000
1013Phẫu thuật loại III954.000
1014Thủ thuật loại đặc biệt865.000
1015Thủ thuật loại I508.000
1016Thủ thuật loại II290.000
1017Thủ thuật loại III140.000
IXRĂNG - HÀM - MẠT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1018Cắt lợi trộm158.000
1019Chụp thép làm sẵn292.000
1020Cổ định tạm thời gây xương hàm (buộc chỉ thép, bằng cổ định)363.000
Điều trị răng
1021Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục334.000
1022Điều trị tủy lại954.000
1023Điều trị tủy răng số 4, 5565.000
1024Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới795.000
1025Điều trị tủy răng số 1, 2, 3427.000
1026Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên925.000
1027Điều trị tủy răng sữa một chân271.000
1028Điều trị tủy răng sữa nhiều chân382.000
1029Hàn composite cổ răng337.000
1030Hàn răng sữa sữa ngà97.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1031Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm134.000
1032Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm77.000
1033Nắn trật khớp thái dương hàm103.000
1034Nạo túi lợi 1 sextant74.000
1035Nhổ chân răng190.000
1036Nhổ răng đơn giản102.000
1037Nhổ răng khó207.000
1038Nhổ răng số 8 bình thường215.000
1039Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm342.000
1040Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa37.300
1041Phục hồi thân răng có chốt500.000
1042Răng sâu ngà247.000
1043Răng viêm tụy hồi phục265.000
1044Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)32.300
1045Sữa hàm200.000
1046Trám bịt hố rãnh212.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1047Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ337.000
1048Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.049.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1049Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ở răng 1 vùng820.000
1050Cắt u lợi dương kính từ 2cm trở lên455.000
1051Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả415.000
1052Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295.000
1053Cầm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ở răng535.000
1054Lấy sỏi ống Wharton1.014.000
1055Cắt u da đầu lành, dương kính dưới 5 cm705.000
1056Cắt u da đầu lành, dương kính từ 5 cm trở lên1.126.000
1057Cắt bỏ nang sản miệng2.777.000
1058Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.927.000
1059Cắt u nang giáp móng2.133.000
1060Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.627.000
1061Điều trị đóng cuống răng460.000
1062Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor545.000
1063Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.841.000
1064Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.662.000
1065Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.859.000
1066Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.493.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1067Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.066.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1068Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.166.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1069Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo vệ, thận kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.128.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3.093.000
1071Phẫu thuật cắt u lành tinh tuyến dưới hàm3.144.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.993.000
1073Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.243.000
1074Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.243.000
1075Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoạch hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.527.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1076Phẫu thuật da chân thương vùng hàm mặt4.140.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.944.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.744.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.644.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1080Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.044.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.167.000
1082Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tai tạo bằng khớp đúc titan3.806.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tai tạo bằng sữa, xương tự thân3.806.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tai tạo bằng khớp đúc titan4.028.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tai tạo bằng sữa, xương tự thân3.978.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086Phẫu thuật ghép xương ở răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.132.000Chưa bao gồm xương.
1087Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.998.000
1088Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vật da cơ4.068.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.153.000
1090Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.461.000
1091Phẫu thuật lấy răng ngắn trong xương2.351.000
1092Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngắn2.777.000
1093Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.340.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.540.000
1095Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.493.000
1096Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vật thành hầu2.493.000
1097Phẫu thuật tạo hình môi tai bên2.593.000
1098Phẫu thuật tạo hình môi nội bên2.493.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1099Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.785.000
1100Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.822.000
1101Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.759.000
1102Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.686.000
1103Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.127.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt844.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1105Phẫu thuật loại đặc biệt3.507.000
1106Phẫu thuật loại I2.241.000
1107Phẫu thuật loại II1.388.000
1108Phẫu thuật loại III906.000
1109Thủ thuật loại đặc biệt781.000
1110Thủ thuật loại I480.000
1111Thủ thuật loại II274.000
1112Thủ thuật loại III140.000
XBÓNG
1113Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.269.000
1114Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.818.000
1115Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.886.000
1116Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.268.000
1117Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.298.000
1118Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.755.000
1119Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.920.000
1120Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.285.000
1121Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4.010.000
1122Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.274.000
1123Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.750.000
1124Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.609.000
1125Cắt sẹo khâu kín3.288.000
1126Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler293.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1127Điều trị bằng oxy cao áp233,000
1128Điều trị vết thương bong bằng màng nuôi cấy nguyên bảo sợi (hoặc tế bào sừng)540,000
1129Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2,647,000
1130Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1,824,000
1131Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,818,000
1132Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,267,000
1133Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,506,000
1134Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,982,000
1135Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6,385,000
1136Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,700,000
1137Ghép da tự thân mặt lưỡi (mesh graft)4,907,000
1138Ghép da tự thân phôi hợp kiểu hai lớp (sandwich)6,481,000
1139Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,321,000
1140Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,907,000
1141Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,344,000
1142Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7,062,000
1143Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5,463,000
1144Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bong517,000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3,980,000
1146Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3,895,000
1147Kỹ thuật tạo vạt da có cương mạch liền điều trị vết thương, sẹo4,770,000
1148Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bong và di chứng3,601,000
1149Kỹ thuật liêm huyết tương giáp tiêu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3,790,000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1150Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch13.644.000
1151Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.708.000
1152Phẫu thuật chuyển vật da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo17.842.000
1153Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.288.000
1154Phẫu thuật khoan dục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.661.000
1155Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ở loét vết thương mạn tính2.477.000
1156Sử dụng giường khi hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)278.000
1157Tấm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000
1158Tấm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)886.000
1159Tấm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma195.000
1160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể115.000
1161Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể242.000
1162Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể410.000
1163Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể547.000
1164Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể870.000
1165Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1166Phẫu thuật đặc biệt4.010.000
1167Phẫu thuật loại I2.295.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168Phẫu thuật loại II1.538.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169Phẫu thuật loại III1.120.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170Thủ thuật loại đặc biệt1.129.000
1171Thủ thuật loại I558.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1172Thu thuật loại II333.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1173Thu thuật loại III182.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tấm áp lực, thuốc chống sẹo.
XI. ỨNG BUỒU
1174Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)385.000Chưa bao gồm hoá chất.
1175Dệt Iridium (lần)472.000
1176Điều trị tia xạ Cobalt/Rx105.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177Dô khuôn chỉ trong xạ trị1.079.000
1178Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy405.000
1179Làm mặt nạ cố định đầu1.079.000
1180Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát385.000
1181Truyền hóa chất tĩnh mạch155.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182Truyền hóa chất tĩnh mạch127.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)350.000Chưa bao gồm hoá chất.
1184Truyền hóa chất khoáng màng bụng (1 ngày)207.000Chưa bao gồm hoá chất.
1185Truyền hóa chất nội tụy (1 ngày)395.000Chưa bao gồm hoá chất.
1186Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.689.000
1187Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.790.000
1188Xạ trị bằng X Knife28.689.000
1189Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.592.000
1190Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)506.000
1191Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoáng miệng, thực quan, khí phế quan (01 lần điều trị)5.196.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.321.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.392.000
1194Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vật từ xa hoặc tại chỗ7.629.000
1195Cắt ung thư hưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vật từ xa8.529.000
1196Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm8.329.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1197Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá9.029.000
1198Tháo khớp xương bã vai do ung thư6.829.000
1199Phẫu thuật cắt xương bã vai và phần mềm8.229.000
1200Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.300.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1201Phẫu thuật loại đặc biệt4.666.000
1202Phẫu thuật loại I2.754.000
1203Phẫu thuật loại II1.784.000
1204Phẫu thuật loại III1.206.000
1205Thủ thuật loại đặc biệt874.000
1206Thủ thuật loại I505.000
1207Thủ thuật loại II363.000
1208Thủ thuật loại III207.000
XIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
1209Phẫu thuật loại I2.167.000
1210Phẫu thuật loại II1.456.000
1211Phẫu thuật loại III981.000
1212Thủ thuật loại đặc biệt960.000
1213Thủ thuật loại I575.000
1214Thủ thuật loại II332.000
1215Thủ thuật loại III195.000
XIIIVI PHẪU
1216Phẫu thuật loại đặc biệt5.692.000
1217Phẫu thuật loại I3.230.000
XIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
1218Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85.158.000
1219Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực91.025.000
1220Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79.327.000
1221Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.612.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1222Phẫu thuật loại đặc biệt3.718.000
1223Phẫu thuật loại I2.448.000
1224Phẫu thuật loại II1.658.000
1225Phẫu thuật loại III987.000
XVGÂY MÊ
Gây mê thay băng bóng
1226Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1.075.000
1227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể764.000
1228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể570.000
1229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể387.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1230Gây mê khác699.000
EXÉT NGHIỆM
IHuyết học
1231ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.008.000
1232Bilàn đồng cầm máu - huyết khối1.564.000
1233Chụp ảnh máu tế bào qua kính hiển vi20.400
1234Cơ cục máu đông14.900
1235Công thức nhiễm sắc thể (Saryotype)689.000Bao gồm cả môi trường nuôi cây tụy xương.
1236Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.193.000
1237Dẫn hồi cơ cục máu (TEG: Thrombol lastograph)415.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238Dành giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.700
1239DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)61.100
1240Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8395.000
1241Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)188.000
1242Điện di huyết sắc tố (định lượng)358.000
1243Điện di miễn dịch huyết thanh1.016.000
1244Điện di protein huyết thanh371.000
1245Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tụy xương16.388.000
1246Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.388.000
1247Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.708.000
1248Định danh kháng thể bất thường1.164.000
1249Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.377.000
1250Định lượng anti Thrombi r III138.000
1251Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.227.000
1252Định lượng chất ức chế C1207.000
1253Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang516.000
1254Định lượng D- Dimer253.000
1255Định lượng đồng yếu tố Ristocetin207.000
1256Định lượng FDP138.000
1257Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp102.000
1258Định lượng gen bệnh mà các tính4.129.000
1259Định lượng men G6PD80.800
1260Định lượng men Pyruvat kinase173.000
1261Định lượng Plasminogen207.000
1262Định lượng Protein C231.000
1263Định lượng Protein S231.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1264Định lượng t- PA207.000
1265Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.394.000
1266Định lượng trẻ chế yếu tố IX262.000
1267Định lượng trẻ chế yếu tố VIII149.000
1268Định lượng yếu tố Heparin207.000
1269Định lượng yếu tố I (fibrinogen)56.500
1270Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)458.000Giá cho mỗi yếu tố.
1271Định lượng yếu tố kháng Xa253.000
1272Định lượng yếu tố Thrombomodulin207.000
1273Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/ yếu tố VII/ yếu tố X) (Định lượng yếu tố V: yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)318.000Giá cho mỗi yếu tố.
1274Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX231.000Giá cho mỗi yếu tố.
1275Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)288.000Giá cho mỗi yếu tố.
1276Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ôn định sợi huyết)1.054.000
1277Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2207.000
1278Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP)207.000
1279Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)207.000
1280Định nhóm máu A_{1}34.600
1281Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu23.100
1282Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.700
1283Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy39.100
1284Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu57.700
1285Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.800
1286Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu46.200
1287Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động38.000
1288Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gần từ51.900
1289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel86.600
1290Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)184.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1291Dinh nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên M^{2})155.000
1292Dinh nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P_{1})195.000
1293Dinh nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)173.000
1294Dinh nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá31.100
1295Dinh nhóm máu kho hệ ABO207.000
1296Dinh tính ức chế yếu tố VIIIc/IX231.000
1297Dinh type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.264.000
1298Dinh type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.898.000
1299Do độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation Thrombol-lasto-Metry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APITM) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)541.000
1300Do độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation Thrombol-lasto-Metry) nội sinh (ROTEM-INTEM) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)415.000
1301Do độ ngưng tấp tiêu cầu với ADP/Collagen109.000Giá cho mỗi chất kích tập.
1302Do độ ngưng tấp tiêu cầu với Ristocetin Epinephrin Arachidonic Acid/thrombin207.000Giá cho mỗi yếu tố.
1303Do độ nhồi (độ quánh) máu toàn phần huyết tương dịch khác (tính cho một loại)51.900
1304Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.059.000
1305Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.759.000
1306Hemoglobin Dinh lượng (bằng máy quang kế)30.000
1307Hiệu giả kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)451.000
1308Hiệu giả kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giả kháng thể bất thường 30-50)40.400
1309Hoá mỡ miễn dịch tùy x rong (01 marker)184.000
1310Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26.400
1311Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65.800
1312Huyết đồ (sử dụng máy dẻm tự động)69.300
1313Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)149.000
1314Lách đồ57.700
1315Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu569.000
1316Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.188.000
1317Máu lắng (bằng máy tự động)34.600
1318Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)23.100
1319Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)112.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1320Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);80.800
1321Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)120.000
1322Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.800
1323Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)297.000
1324Nghiệm pháp von-Kaulla51.900
1325Nhuộm Esterase không đặc hiệu92.400
1326Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế NaF102.000
1327Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động40.400
1328Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)34.600
1329Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)92.400
1330Nhuộm Peroxydase (MPO)77.300
1331Nhuộm Phosphatase acid75.100
1332Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu69.300
1333Nhuộm sợi xơ liên vùng trong mô tụy xương80.800
1334Nhuộm sợi xơ trong mô tụy xương80.800
1335Nhuộm sudan đen77.300
1336Nuôi cây cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.287.000
1337OF test (test sáng lọc Thalassemia)47.500
1338Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)392.000
1339Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tụy xương, hoặc mẫu bạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)428.000
1340Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74.800
1341Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)74.800
1342Phản ứng hóa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)55.300
1343Phản ứng hóa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)68.000
1344Phản ứng hóa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.800
1345Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ288.000
1346Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ358.000
1347Phát hiện dàn đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.375.000
1348Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP592.000
1349Phát hiện kháng đông đường chung88.600
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1350Phát hiện kháng đông lupus (Lupus Anticoagulant screen)244.000
1351Phát hiện kháng thể kháng tiêu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.129.000
1352Rửa hồng cầu tiêu cầu bằng máy ly tâm lạnh136.000
1353Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)92.400
1354Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Geleard trên máy bán tự động/ tự động)244.000
1355Sức bền thẩm thẩm hồng cầu38.000
1356Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị864.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu
1357Tập trung bạch cầu28.800
1358Test đường + Ham69.300
1359Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.300
1360Thời gian Howell31.100
1361Thời gian máu chảy (phương pháp ivy)48.400
1362Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)12.600
1363Thời gian máu đông12.600
1364Thời gian Prothrombin (PT, PTs, INR)40.400
1365Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công55.300
1366Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động63.500
1367Thời gian thrombin (TT)40.400
1368Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)40.400
1369Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.564.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1370Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.564.000Chưa bao gồm kit tách tế bào máu.
1371Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tụy xương3.064.000Chưa bao gồm kit tách tế bào.
1372Tình dịch đỏ316.000
1373Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu34.600
1374Tìm hồng cầu có chấm tai base (bằng máy)17.300
1375Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công36.900
1376Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.300
1377Tìm tế bào Hargraves64.600
1378Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh80.800
1379Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh115.000
1380Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)106.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo làm kính tự động.
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1381Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)36.900
1382Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser46.200
1383Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động40.400
1384Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)438.000
1385Xác định bất động nhóm máu mẹ con92.400
1386Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.329.000
1387Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR864.000Cho 1 gen
1388Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (gia tính cho 1 gen)4.136.000
1389Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)110.000
1390Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)114.000
1391Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)84.900
1392Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)129.000
1393Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)90.100
1394Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)114.000
1395Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)113.000
1396Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)129.000
1397Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)118.000
1398Xác định kháng nguyên Fy^{b} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)153.000
1399Xác định kháng nguyên H34.600
1400Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd207.000
1401Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd206.000
1402Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell60.200
1403Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell105.000
1404Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis176.000
1405Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ nhóm máu Lewis205.000
1406Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran164.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
134
1407Xác định kháng nguyên L^{b} của hệ nhóm máu Lutheran92.400
1408Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS151.000
1409Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS169.000
1410Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.480.000
1411Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS219.000
1412Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS57.400
1413Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Dài huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)875.000
1414Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Dài huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)566.000
1415Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA288.000
1416Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan438.000
1417Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.775.000
1418Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - IgG)1.775.000
1419Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry392.000
1420Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (30 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard464.000
1421Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương338.000
1422Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)866.000
1423Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)866.000
1424Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)34.600
1425Xét nghiệm tế bào gốc C O 3441.764.000
1426Xét nghiệm tế bào bạch48.400
1427Xét nghiệm tế bào học tủy xương147.000
1428Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em501.000
1429Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.951.000
1430Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.295.000
1431Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.378.000
1432Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.064.000
IIDị ứng miễn dịch
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1433Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)439.000
1434Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)409.000
1435Định lượng Histamine989.000
1436Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên562.000
1437Định lượng Interleukin768.000
1438Định lượng kháng thể CHNH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase744.000
1439Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4692.000
1440Định lượng kháng thể kháng C5a828.000
1441Định lượng kháng thể kháng C1q435.000
1442Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.063.000
1443Định lượng kháng thể kháng CCP593.000
1444Định lượng kháng thể kháng Centromere451.000
1445Định lượng kháng thể kháng ENA423.000
1446Định lượng kháng thể kháng Histone372.000
1447Định lượng kháng thể kháng Insulin387.000
1448Định lượng kháng thể kháng Jo - 1434.000
1449Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)515.000
1450Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động253.000
1451Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh115.000
1452Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động288.000
1453Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh173.000
1454Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)581.000
1455Định lượng kháng thể kháng Prothrombin448.000
1456Định lượng kháng thể kháng RNP-70418.000
1457Định lượng kháng thể kháng Sel-70372.000
1458Định lượng kháng thể kháng Sm400.000
1459Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200434.000
1460Định lượng kháng thể kháng tiêu cầu709.000
1461Định lượng kháng thể kháng tinh trùng1.016.000
1462Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)492.000
1463Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiêu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)484.000
1464Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)434.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
134
1465Kháng định kháng dòng Lupus (Lupus Ant coagulant confirm)244.000
IIIHóa sinh
Máu
1466ACTH80.800
1467ADH145.000
1468ALA91.600
1469Alpha EP (AEP)91.600
1470Alpha Microglobulin96.900
1471Amoniac75.400
1472Anti - IG269.000
1473Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng204.000
1474Apolipoprotein A/B (1 loại)48.400
1475Benzodiazepam (BZD)37.700
1476Beta - HCG86.200
1477Beta2 Microglobulin75.400
1478BNP (B - Type Natriuretic Peptide)581.000
1479Bổ thể trong huyết thanh32.300
1480CA 125139.000
1481CA 15 - 3150.000
1482CA 19-9139.000
1483CA 7 - 4134.000
1484Ca - máu16.100Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1485Calci12.900
1486Calcitonin134.000
1487Catecholamin215.000
1488CEA86.200
1489Ceruloplasmin70.000
1490CK-MB37.700
1491Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)59.200
1492Cortison91.600
1493C-Peptid171.000
1494CPK26.900
1495CRP định lượng53.800
1496CRP hs53.800
1497Cyclosporine323.000
1498Cyfra 21 - 196.900
1499Diện giải dô (Na, K, Cl)29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1500Digoxin86.200
1501Định lượng 25OH Vitamin D (D3)290.000
1502Định lượng Alpha1 Antitrypsin64.600
1503Định lượng Anti CCP312.000
1504Định lượng Beta Crosslap139.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1505Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.500Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase...21.500Mỗi chất
1507Định lượng Cystatine C86.200
1508Định lượng Ethanol (cồn)32.300
1509Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh521.000
1510Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh521.000
1511Định lượng Gentamicin96.900
1512Định lượng Methotrexat398.000
1513Định lượng p2PSA689.000
1514Định lượng sát chưa bảo hòa huyết thanh75.400
1515Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.300
1516Định lượng Tobramycin96.900
1517Định lượng Tranferin Receptor107.000
1518Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.900
1519Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.900
1520Đo hoạt độ P-Amylase64.600
1521Đo khả năng gắn sát toàn thể75.400
1522Đường máu mao mạch15.200
1523F3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)182.000
1524Erythropoietin80.800
1525Estradiol80.800
1526Ferritin80.800
1527Folate86.200
1528Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)182.000
1529FSII80.800
1530Gama GT19.200
1531GII161.000
1532GLDH96.900
1533Gross16.100
1534Haptoglobin96.900
1535HbA1C101.000
1536HBDI96.900
1537HE4300.000
1538Homocysteine145.000
1539IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)64.600
1540Inhibin A236.000
1541Insuline80.800
1542Kappa định tính96.900
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1543Khí máu215.000
1544Lactat96.900
1545Lambda định tính96.900
1546LDH26.900
1547LH80.800
1548Lipase59.200
1549Maclagan16.100
1550Myoglobin91.600
1551Ngộ độc thuốc64.600
1552Nồng độ rượu trong máu30.000
1553NSE (Neuron Specific Enolase)192.000
1554Paracetamol37.700
1555Phan ung cố định bổ thể32.300
1556Phan ung CRP21.500
1557Phenytoin80.800
1558PLGF731.000
1559Pre albumin96.900
1560Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)408.000
1561Pro-calcitonin398.000
1562Progesteron80.800
1563PRO-GRP349.000
1564Prolactin75.400
1565PSA91.600
1566PSA tự do (Free prostate/Specific Antigen)86.200
1567PTB236.000
1568Quinin/ Cloroquin/ Metloquin80.800
1569RF (Rheumatoid Factor)37.700
1570Salicylate75.400
1571SCC204.000
1572SELTI731.000
1573T3/F13/T4/F14 (1 loại)64.600
1574Tacrolimus724.000
1575Testosteron93.700
1576Theophylin80.800
1577Thyroglobulin176.000
1578TRAb định lượng408.000
1579Transferin/dộ bão hòa transferin64.600
1580Tricyclic anti depressant80.800
1581Troponin T/I75.400
1582TSH59.200
1583Vitamin B1275.400
1584Xác định Bacturate trong máu204.000
1585Xác định các yếu tố vi lượng (dòng, kèm...)25.800
1586Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.800
1587Nước tiểu
1588Amphetamin (định tính)43.100
1589Amylase niệu37.700
1590Calci niệu24.600
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1591Catecholamin niệu (HPLC)419.000
1592Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)161.000
1593Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1594DPD192.000
1595Dưỡng chấp21.500
1596Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.600
1597Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng90.400
1598Hydrocorticosteroid định lượng38.700
1599Marijuana định tính43.100
1600Micro Albumin43.100
1601Oestrogen toàn phần định lượng32.300
1602Opiate định tính43.100
1603Phospho niệu20.400
1604Porphyrin định tính48.400
1605Protein Bence - Jone21.500
1606Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.900
1607Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis43.100
1608Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
1609Tổng phân tích nước tiểu27.400
1610Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.700
1611Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.100
1612Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.300
1613Phân
1614Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.600
1615Bilirubin định tính6.300
1616Canxi, Phospho định tính6.300
1617Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc đồ
1618Clo dịch22.500
1619Glucose dịch12.900
1620Phan ứng Pandy8.500
1621Protein dịch10.700
1622Rivalta8.500
1623Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)56.000
1624Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào91.600
IVVi sinh
1625AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang65.600
1626Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động106.000
1627Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động101.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1628Anti-HBe IgM miễn dịch bán tự động/tự động113.000
1629Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động95.500
1630Anti-HIV (nhanh)53.600
1631Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động106.000
1632Anti-HBe IgG miễn dịch bán tự động/tự động71.600
1633Anti-HBs định lượng116.000
1634Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động71.600
1635Anti-HCV (nhanh)53.600
1636Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động119.000
1637ASLO41.700
1638Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động106.000
1639BK/JC virus Real-time PCR458.000
1640Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động178.000
1641Chlamydia test nhanh71.600
1642Clostridium difficile miễn dịch tự động814.000
1643CMV Avidity250.000
1644CMV do tải lượng hệ thống tự động1.824.000
1645CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động113.000
1646CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động130.000
1647CMV Real-time PCR734.000
1648Cryptococcus test nhanh113.000
1649Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động154.000
1650Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động154.000
1651Dengue NS1Ag IgM-IgG test nhanh130.000
1652EBV FA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động202.000
1653EBV FB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động214.000
1654EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động184.000
1655EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động191.000
1656EV71 IgM/IgG test nhanh114.000
1657Giảm chỉ số trùng trong rượu nhuộm sôi35.800
1658HBeAb test nhanh59.700
1659HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động95.500
1660HBeAg test nhanh59.700
1661HBsAg (nhanh)53.600
1662HBsAg Định lượng471.000
1663HBsAg khẳng định614.000
1664HBsAg miễn dịch bán tự động/tự động74.700
1665HBV do tải lượng hệ thống tự động1.314.000
1666HBV do tải lượng Real-time PCR664.000
1667HCV Core Ag miễn dịch tự động544.000
1668HCV do tải lượng hệ thống tự động1.324.000
1669HCV do tải lượng Real-time PCR824.000
1670HDV Ag miễn dịch bán tự động411.000
1671HDV IgG miễn dịch bán tự động/tự động214.000
1672HDV IgM miễn dịch bán tự động/tự động315.000
1673Helicobacter pylori Ag test nhanh156.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tà trùng.
1674HIV IgG miễn dịch bán tự động/tự động313.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1675HIV IgM miễn dịch bán tự động/tự động313.000Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1676HIV Ag/Ab test nhanh98.200
1677HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động130.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
1678HIV do tải lượng hệ thống tự động942.000
1679HIV khẳng định175.000
1680Hiếng cầu trong phân test nhanh65.600
1681Hiếng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp38.200
1682HPV genotype PCR hệ thống tự động1.064.000
1683HPV Real-time PCR379.000
1684HSVI+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động154.000
1685HSVI+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động154.000
1686Influenza virus A, B Real-time PCR1.564.000
1687Influenza virus A, B test nhanh170.000
1688JEV IgM (test nhanh)124.000
1689JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động433.000
1690Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi41.700
1691Leptospira test nhanh138.000
1692Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động252.000
1693Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động252.000
1694Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng734.000
1695Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc238.000
1696Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng348.000
1697Mycobacterium tuberculosis da kháng LPA889.000
1698Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert342.000
1699Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc184.000
1700Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc172.000
1701Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng278.000
1702Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động814.000
1703Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR358.000
1704Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.514.000
1705Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động250.000
1706Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động167.000
1707NTM định danh LPA914.000
1708Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.314.000
1709Phân ứng Mantoux11.900
1710Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi32.100
1711Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động358.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1712Rickettsia Ab119.000
1713Rotavirus Ag test nhanh178.000
1714RSV (Respiratory Syncy.ial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động143.000
1715Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
1716Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động143.000
1717Rubella virus Ab test nhanh149.000
1718Rubella virus Avidity298.000
1719Salmonella Widal178.000
1720Toxoplasma Avidity252.000
1721Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
1722Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động119.000
1723Treponema pallidum RPR định lượng87.100
1724Treponema pallidum RPR định tính38.200
1725Treponema pallidum TPHA định lượng178.000
1726Treponema pallidum TPHA định tính53.600
1727Trứng giun sán, đơn bảo phương pháp trực tiếp143.000
1728Vi bệ đường ruột29.700
1729Vi khuẩn kháng định464.000
1730Vi khuẩn nhuộm soi68.000
1731Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường238.000
1732Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động297.000
1733Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/ diệt dịch tự động298.000
1734Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.564.000
1735Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR734.000
1736Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh238.000
1737Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.624.000
1738Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)184.000
1739Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động196.000
1740Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường238.000
1741Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động tự động471.000
1742HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.114.000
1743Xét nghiệm cận dư phải53.600
VXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1744Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật151.000
1745Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán303.000
1746Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh555.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1747Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng429.000
1748Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)151.000
1749Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu227.000
1750Sinh thiết và làm tiểu bàn tổ chức xương151.000
1751Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học159.000
1752Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou349.000
1753Xét nghiệm cyto (tế bào)106.000
1754Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.614.000
1755Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.414.000
1756Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.214.000
1757Xét nghiệm FISH5.614.000
1758Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.714.000
1759Xét nghiệm lai tại chỗ gần màu (CISH)5.414.000
1760Cell Bloc (khối tế bào)234.000
1761Thin-PAS564.000
1762Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một đầu án (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên436.000
1763Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.246.000
1764Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Dô Công gô297.000
1765Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa282.000
1766Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori366.000
1767Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin328.000
1768Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicamin411.000
1769Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)388.000
1770Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III404.000
1771Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gicson381.000
1772Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial434.000
1773Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh533.000
1774Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)258.000
Các thủ thuật còn lại khác
1775Thủ thuật loại I439.000
1776Thủ thuật loại II245.000
1777Thủ thuật loại III120.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
VIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1778Dinh lượng cấp NH3 trong máu258.000
1779Dinh tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân53.100
1780Dinh tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)113.000
1781Dinh tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)113.000
1782Do áp lực thâm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu94.100
1783Xét nghiệm: dinh tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express plus197.000
1784Xét nghiệm: sàng lọc và dinh tính 5 loại ma túy683.000
1785Xét nghiệm: xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.234.000
1786Xét nghiệm: dinh lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS364.000
1787Xét nghiệm: dinh lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lông khối phổ1.259.000
1788Xét nghiệm: dinh tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng141.000
1789Xét nghiệm: dinh tính PBC trong nước tiểu72.800
1790Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất197.000
ETHĂM ĐỒ CHỨC NĂNG
1791Dật và tham đo huyết động4.547.000Bao gồm: ca catheter Swan graze, bộ phận nhận cảm áp lực
1792Diện cơ (EMG)128.000
1793Diện cơ tăng sinh mòn141.000
1794Diện não đồ64.300
1795Diện tâm đồ32.800
1796Diện tâm đồ gắng sức201.000
1797Do áp lực đồ bằng quang126.000
1798Do áp lực đồ cắt dọc niệu đạo136.000
1799Do áp lực thâm thấu niết29.900
1800Do áp lực bằng quang bằng cột nước514.000
1801Do áp lực bằng quang bằng máy niệu động học1.991.000
1802Do áp lực bằng quang ở người bệnh nhi1.937.000
1803Do áp lực hậu môn trực tràng948.000
1804Do biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography855.000
1805Do các chỉ số niệu động học2.357.000
1806Do các thể tích phổi - Lung Volumes2.809.000
1807Do chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)73.000
1808Do chức năng hô hấp126.000
1809Do đa ký giác ngủ2.311.000
1810Do FeNO398.000
1811Do khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.344.000
1812Do phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/lắp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MFP778.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1813Đo vận tốc lan truyền sóng mạch73.000
1814Holter điện tâm đổ/ huyết áp198.000
1815Lưu huyết não43.400
1816Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường130.000
1817Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén160.000
1818Nghiệm pháp kích Synacthen416.000
1819Nghiệm pháp nhãn uống612.000
1820Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao422.000
1821Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp262.000
1822Test dung nạp Glucagon38.100
1823Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)206.000Chưa bao gồm thuốc.
1824Test Raven/ Gille24.900
1825Test tâm lý BECK/ ZUNG19.900
1826Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS29.900
1827Test thanh thái Creatinine59.900
1828Test thanh thái Ure59.900
1829Test trắc nghiệm tâm lý29.900
1830Test WAIS/ WICS34.900
1831Thăm dò các dung tích phổi259.000
1832Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.950.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1833Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.700
1834Thử nghiệm ngầm Bromsulphalein trong thăm dò chức năng gan32.700
Các thủ thuật còn lại khác
1835Thủ thuật loại đặc biệt724.000
1836Thủ thuật loại I278.000
1837Thủ thuật loại II176.000
1838Thủ thuật loại III90.500
FCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG DÒNG VỊ PHÓNG XẠ
ITHĂM DÒ BẰNG DÒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
1839Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ784.000
1840Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ284.000
1841Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insulin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol209.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1842Dịnh lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin nếu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin189.000
1843Dịnh lượng kháng thể kháng Ig hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ374.000
1844Độ tập trung I-131 tuyến giáp206.000
1845SPECT CT909.000
1846SPECT não439.000
1847SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)584.000
1848SPECT tưới máu cơ tim576.000
1849SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép639.000
1850Thận đồ đồng vị277.000
1851Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO339.000
1852Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid359.000
1853Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trao ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid469.000
1854Xạ hình chẩn đoán khối u439.000
1855Xạ hình chẩn đoán khối máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate409.000
1856Xạ hình chẩn đoán tái thừa Meckel với Tc-99m339.000
1857Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan409.000
1858Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m409.000
1859Xạ hình chức năng thận389.000
1860Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3449.000
1861Xạ hình chức năng tim439.000
1862Xạ hình gan mật409.000
1863Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid439.000
1864Xạ hình bạch Lympho439.000
1865Xạ hình kích409.000
1866Xạ hình lưu thông dịch rào tụy439.000
1867Xạ hình rào359.000
1868Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)584.000
1869Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)389.000
1870Xạ hình thông khí phổi439.000
1871Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA439.000
1872Xạ hình toàn thận với I-31439.000
1873Xạ hình tưới máu phổi409.000
1874Xạ hình tưới máu tình hoàn với Tc-99m309.000
1875Xạ hình tụy548.000
1876Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP459.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1877Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép548.000
1878Xạ hình tuyến giáp289.000
1879Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m339.000
1880Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG439.000
1881Xạ hình tuyến vú409.000
1882Xạ hình xương409.000
1883Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP439.000
1884Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51409.000
1885Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51309.000
IIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1886Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131767.000
1887Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131920.000
1888Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32566.000
1889Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)782.000
1890Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)208.000
1891Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.798.000
1892Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG587.000
1893Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32814.000
1894Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol678.000
1895Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188664.000
1896Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.346.000
1897Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.346.000
1898Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ470.000
1899Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{99}Y15.065.000Chưa bao gồm chi phí đầy đủ trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1900PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{99}Y3.865.000
Các thủ thuật còn lại khác
1901Thủ thuật loại đặc biệt500.000
1902Thủ thuật loại I305.000
1903Thủ thuật loại II197.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
GCÁC DỊCH VỤ KHÁC
1904Theo dõi tìm thai và con cơ tử cung monitoring55.000
1905Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000
1906Gây mê trong thủ thuật mắt250.000
1907Telemedicine1.694.000
1908Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen246.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1909Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen308.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1910Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis523.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1911Phẫu thuật cây lông mày1.785.000
1912Xoa xám bằng các kỹ thuật Laser Ruby751.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
1913Xoa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
1914Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
1915Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)546.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
1916Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.351.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1917Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc543.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1918Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm209.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1919Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED189.000
1920Bơm tính trứng vào buồng tử cung (IUT)1.014.000
1921Cây - thảo thuốc tránh thai214.000
1922Choc hút xoắn7.094.000
STTTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1923Chục hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.553.000
1924Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao từ vào vòi tử cung3.876.000
1925Dặt và tháo dụng cụ tử cung222.000
1926Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại62.900
1927Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.139.000
1928Lọc rửa tinh trùng938.000
1929Rã đông phôi, noãn3.526.000
1930Rã đông tinh trùng201.000
1931Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.833.000
1932Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.218.000
1933Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.274.000
1934Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.154.000
1935Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)590.000
1936Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)713.000
1937Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.645.000

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt): Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một phần máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh máu và hồng cầu máu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiễu đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiễu đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chữ Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Mục lục Bấm để đi tới điều