HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 47 /2019/NQ-HĐND | Lai Châu, ngày 14 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định giả dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giả;
Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;
Xét Tờ trình số 2660/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tính về dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 519/BC-HĐND ngày 04/12/2019 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế, người bệnh có thể bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
a) Giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (Phụ lục I kèm theo).
b) Giá dịch vụ ngày giường điều trị (Phụ lục II kèm theo).
c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
2. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc điều trị ngoại trú trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực nhưng ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng mức giá theo Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
- Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 và Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỷ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ Y tế, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản OPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH |
Giá điện vụ khám bệnh
GIÁ ĐIỆN VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị định số 97-2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2019
Đơn vị: đồng
| STT | Co sở y tế | Giá đã bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | Bệnh viện hạng I | 38.700 | |
| 2 | Bệnh viện hạng II | 34.500 | |
| 3 | Bệnh viện hạng III | 30.500 | |
| 4 | Bệnh viện hạng IV | 27.500 | |
| 5 | Trạm y tế xã | 27.500 | |
| 6 | Hội chân để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca: Chỉ áp dụng đối với trường hợp mới chuyên gia đơn vị khác đến hội chân tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 | |
| 7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 | |
| 9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 |
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
GIẢ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 705.000 | 602.000 | ||
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 427.000 | 325.000 | 282.000 | 251.500 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | ||||
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ứng thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 226.500 | 187.100 | 171.100 | 152.700 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 203.600 | 160.000 | 149.100 | 132.700 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 171.400 | 130.600 | 121.100 | 112.000 |
| STT | Các loại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh viện hạng III | Bệnh viện hạng IV |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa bóng: | ||||
| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bóng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 303.800 | 256.300 | ||
| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bóng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 276.500 | 223.800 | 198.300 | 178.300 |
| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 241.700 | 199.200 | 175.600 | 155.300 |
| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 216.500 | 170.800 | 148.600 | 134.700 |
| 5 | Ngày giường trạm y tế xã | 56.000 | |||
| 6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
Điều
GIÁ ĐIỀU VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHỊ MẬP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/2019/NĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐNDĐND
Đơn vị: đồng
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | CHĂN ĐOÀN BANG HÌNH ẢNH | ||
| I | Siêu âm | ||
| 1 | Siêu âm | 43.900 | |
| 2 | Siêu âm do trục phân cấp | 76.200 | |
| 3 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trục trùng | 181.000 | |
| 4 | Siêu âm Doppler múa tim hoặc mạch máu | 222.000 | |
| 5 | Siêu âm Doppler múa tim 1 cân âm | 257.000 | |
| 6 | Siêu âm âm găng sức | 587.000 | |
| 7 | Siêu âm Doppler múa tim 4 D (3D REAL TIME) | 457.000 | Chi áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 8 | Siêu âm Doppler múa tim hoặc mạch máu của thực vật | 805.000 | |
| 9 | Siêu âm trong lồng trục do trục do dư trụ hoặc do dư trụ và do dư trụ | 1.908.000 | Chi áp dụng cho do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư trụ, do dư tr |
| II | Chụp X-quang thường | ||
| 10 | Chụp X-quang phím - 24x30 cm (1 tu thế) | 50.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 11 | Chụp X-quang phím - 24x30 cm (2 tu thế) | 56.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 12 | Chụp X-quang phím - 24x30 cm (1 tu thế) | 56.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 13 | Chụp X-quang phím - 24x30 cm (2 tu thế) | 69.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 14 | Chụp X-quang ở răng hoặc cận chụp | 13.100 | |
| 15 | Chụp sơ mặt chính như thường (Pancreas, Cephalometric, cắt lớp lồi cắn) | 64.200 | |
| 16 | Chụp Angiography mắt | 214.000 | |
| 17 | Chụp thực quản có nồng thuốc cản quang | 101.000 | |
| 18 | Chụp cắt dây và tràng có nồng thuốc cản quang | 116.000 | |
| 19 | Chụp khớp đại tràng có thuốc cản quang | 156.000 | |
| 20 | Chụp mắt qua Kehr | 240.000 | Cách bao gồm thuốc cản quang |
| 21 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (HIV) | 539.000 | |
| 22 | Chụp niệu quan - hệ trộn ngược dòng (DPR) có tiêm thuốc cản quang | 529.000 | |
| 23 | Chụp bằng dương có bơ n thuốc cản quang | 206.000 | |
| 24 | Chụp tử cung và 3 trứng (bao gồm và thuốc) | 371.000 | |
| 25 | Chụp X-quang và dịch vị khu dày | 386.000 | Cách bao gồm khu dịch vị |
| 26 | Tổ dò cản quang | 496.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 27 | Mammography (1 bên) | 94.200 | |
| 28 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 401.000 | |
| III | Chụp X-quang số hóa | ||
| 29 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 65.400 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 30 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 97.200 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 31 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 32 | Chụp X-quang số hóa ở răng hoặc cận chóp | 18.900 | |
| 33 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 411.000 | |
| 34 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 609.000 | |
| 35 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 564.000 | |
| 36 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |
| 37 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 224.000 | |
| 38 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 264.000 | |
| 39 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 521.000 | |
| 40 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tonosynthesis) | 944.000 | |
| 41 | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 386.000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| IV | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, công hướng rít | ||
| 42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 522.000 | |
| 43 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 632.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 44 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.701.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 45 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.446.000 | |
| 46 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.451.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 47 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.128.000 | |
| 48 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang | 2.985.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 49 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.731.000 | |
| 50 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.673.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 51 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không có thuốc cản quang | 6.637.000 | |
| 52 | Chụp PET/CT | 19.770.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 53 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.539.000 | Chưa bao gồm thuốc can quang |
| 54 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.598.000 | |
| 55 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.916.000 | |
| 56 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dũ, dũ các loại). |
| 57 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chỉ dưới DSA | 9.066.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch. |
| 58 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chỉ dưới C-Arm | 7.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ. |
| 59 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.666.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 60 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.116.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. |
| 61 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt công truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.103.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. |
| 62 | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.183.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu. |
| 63 | Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.616.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 64 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.735.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 65 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.235.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 66 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đồ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 3.116.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. |
| 67 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang | 2.214.000 | |
| 68 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.311.000 | |
| 69 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.665.000 | |
| 70 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.165.000 | |
| V | Một số kỹ thuật khác | ||
| 71 | Do mật độ xương 1 vị trí | 82.300 | Bằng phương pháp DEXA |
| 72 | Do mật độ xương 2 vị trí | 141.000 | Bằng phương pháp DEXA |
| 73 | Do mật độ xương | 21.400 | Bằng phương pháp siêu âm |
| B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | ||
| 74 | Bơm rửa khoang màng phổi | 216.000 | |
| 75 | Bơm rửa niệu quan sau tán soi (ngoài cơ thể) | 467.000 | |
| 76 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.016.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 77 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 479,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 78 | Cắt chỉ | 32,900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 79 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 158,000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 80 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137,000 | |
| 81 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 | |
| 82 | Chọc hút khi màng phổi | 143,000 | |
| 83 | Chọc rửa màng phổi | 206,000 | |
| 84 | Chọc dò màng tim | 247,000 | |
| 85 | Chọc dò sinh thiết và dưới siêu âm | 177,000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
| 86 | Chọc dò tủy sống | 107,000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 87 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 166,000 | |
| 88 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 221,000 | |
| 89 | Chọc hút dịch hoặc u | 110,000 | |
| 90 | Chọc hút dịch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | |
| 91 | Chọc hút dịch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 732,000 | Chưa bao gồm thuốc cần quang nếu có sử dụng. |
| 92 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 110,000 | |
| 93 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 151,000 | |
| 94 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 530,000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
| 95 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 128,000 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
| 96 | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2,360,000 | |
| 97 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 596,000 | |
| 98 | Dẫn lưu màng phổi, ở áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678,000 | |
| 99 | Dẫn lưu màng phổi, ở áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,199,000 | |
| 100 | Đặt catheter động mạch quay | 546,000 | |
| 101 | Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục | 1,367,000 | |
| 102 | Đặt catheter động mạch trong tâm một nông | 653,000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 103 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nông | 1.126.000 | |
| 104 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nông | 1.126.000 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 105 | Đặt catheter hai nông có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.811.000 | |
| 106 | Đặt nội khí quản | 568.000 | |
| 107 | Đặt sonde dạ dày | 90.100 | |
| 108 | Đặt sonde JJ niệu quản | 917.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 109 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.144.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 110 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bán đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.035.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bán đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
| 111 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2.025.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. |
| 112 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.925.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. |
| 113 | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 196.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 114 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.321.000 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 115 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 185.000 | |
| 116 | Hút dịch khớp | 114.000 | |
| 117 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 125.000 | |
| 118 | Hút dờm | 11.100 | |
| 119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 944.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 120 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562.000 | |
| 121 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 964.000 | |
| 122 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.212.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 123 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.636.000 | Chưa bao gồm quá lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 124 | Mở khí quản | 719.000 | |
| 125 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 373.000 | |
| 126 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giảm phế quản | 94.900 | |
| 127 | Nội soi lồng ngực | 974.000 | |
| 128 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5.010.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 129 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.788.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 130 | Niệu dương đồ | 59.800 | |
| 131 | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.761.000 | |
| 132 | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.461.000 | |
| 133 | Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản | 3.261.000 | |
| 134 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê | 753.000 | |
| 135 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.133.000 | |
| 136 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.584.000 | |
| 137 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đồng cao lần | 2.844.000 | |
| 138 | Nội soi thực quan, dạ lây, tá tràng ống mềm, có sinh thiết | 433.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 139 | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294.000 | |
| 140 | Nội soi trực quan-dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 244.000 | |
| 141 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 408.000 | |
| 142 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 305.000 | |
| 143 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 291.000 | |
| 144 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 189.000 | |
| 145 | Nội soi dạ dày can thiệp | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quan...) |
| 146 | Nội soi mật tụy ngược công (FRCP) | 2.678.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp, stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bông kéo, bông nong. |
| 147 | Nội soi ổ bụng | 825.000 | |
| 148 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 982.000 | |
| 149 | Nội soi ống mật chủ | 167.000 | |
| 150 | Nội soi siêu âm chân di sản | 1.164.000 | |
| 151 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nho | 2.897.000 | |
| 152 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 849.000 | |
| 153 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quan | 925.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 154 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 649.000 | |
| 155 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 525.000 | |
| 156 | Nội soi bàng quang điều trị dại dưỡng chấp | 694.000 | |
| 157 | Nội soi bàng quang và gấp dị vật hoặc lấy máu cục | 893.000 | |
| 158 | Nối thông động - tính mạch có dịch chuyển mạch | 1.351.000 | |
| 159 | Nối thông động - tính mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.371.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 160 | Nối thông động - tính mạch | 1.151.000 | |
| 161 | Nong niệu đạo và đặt thông đài | 241.000 | |
| 162 | Nong thực quản qua nội soi | 2.277.000 | |
| 163 | Rửa bàng quang | 198.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 164 | Rửa dạ dày | 119.000 | |
| 165 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín | 589.000 | |
| 166 | Rửa phổi toàn bộ | 8.181.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 167 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá | 831.000 | |
| 168 | Rút máu để điều trị | 236.000 | |
| 169 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | |
| 170 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597.000 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 171 | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nong trong ổ bụng | 558.000 | |
| 172 | Sinh thiết cơ tim | 1.765.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim. Lim sinh thiết cơ tim. |
| 173 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 126.000 | |
| 174 | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.002.000 | |
| 175 | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 828.000 | |
| 176 | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.900.000 | |
| 177 | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.700.000 | |
| 178 | Sinh thiết hạch hoặc u | 262.000 | |
| 179 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.104.000 | |
| 180 | Sinh thiết màng phổi | 431.000 | |
| 181 | Sinh thiết màng | 311.000 | |
| 182 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 609.000 | |
| 183 | Sinh thiết tủy xương | 242.000 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
| 184 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.372.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 185 | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.677.000 | |
| 186 | Sinh thiết vú | 157.000 | |
| 187 | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.560.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 188 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 645.000 | Chưa bao gồm thuốc can quang. |
| 189 | Soi đại trang, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 190 | Soi khớp có sinh thiết | 498.000 | |
| 191 | Soi màng phổi | 440.000 | |
| 192 | Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 885.000 | |
| 193 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 748.000 | |
| 194 | Soi ruột non | 639.000 | |
| 195 | Soi thực quan hoặc dạ dày gấp giam | 427.000 | Chưa bao gồm dụng cụ gấp giam. |
| 196 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thất trĩ | 243.000 | |
| 197 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 989.000 | |
| 198 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 500.000 | |
| 199 | Thảm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINI) | 1.504.000 | Chưa bao gồm catheter. |
| 200 | Thận nhãn tạo cấp cứu | 1.541.000 | Qua lọc đầy máu dùng 1 lần: đã bao gồm catheter 2 rong được tách bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 201 | Thận nhãn tạo chu kỳ | 556.000 | Qua lọc đầy máu dùng 6 lần. |
| 202 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 63.600 | |
| 203 | Kỹ thuật phối hợp thận nhãn tạo và hấp phụ máu bằng quẻ hấp phụ máu | 3.430.000 | Đã bao gồm qua lọc hấp phụ và qua lọc đầy máu dùng 6 lần. |
| 204 | Tháo bột khác | 52.900 | Chi áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 205 | Thay bằng cắt lọc vết thương mạn tính | 246.000 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thương bị bong nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phòng hoặc vết loét, hoại tử do tỳ dạ. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 206 | Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm | 57.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 207 | Thay bằng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | |
| 208 | Thay bằng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 82.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 209 | Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 112.000 | |
| 210 | Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 134.000 | |
| 211 | Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 179.000 | |
| 212 | Thay bằng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 240.000 | |
| 213 | Thay canhyn mở khí quản | 247.000 | |
| 214 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92.900 | |
| 215 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 502.000 | |
| 216 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 559.000 | |
| 217 | Thông dài | 90.100 | |
| 218 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 82.100 | |
| 219 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 11.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 220 | Tiêm khớp | 91.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 221 | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 222 | Truyền tĩnh mạch | 21.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 223 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 178.000 | |
| 224 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 237.000 | |
| 225 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 257.000 | |
| 226 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 305.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| C | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||
| 227 | Bán kéo | 45.800 | |
| 228 | Bỏ Farafin | 42.400 | |
| 229 | Bỏ thuốc | 50.500 | |
| 230 | Bốn xoay | 16.200 | |
| 231 | Châm (có kim dài) | 72.300 | |
| 232 | Châm (kim ngắn) | 65.300 | |
| 233 | Chẩn đoán điện | 36.200 | |
| 234 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 58.500 | |
| 235 | Chọn chữ (cây chữ) | 143.000 | |
| 236 | Cửu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.500 | |
| 237 | Đặt thuốc y học cổ truyền | 45.400 | |
| 238 | Điện châm (có kim dài) | 74.300 | |
| 239 | Điện châm (kim ngắn) | 67.300 | |
| 240 | Điện phân | 45.400 | |
| 241 | Điện tử trường | 38.400 | |
| 242 | Điện vi động giảm đau | 28.800 | |
| 243 | Điện xung | 41.400 | |
| 244 | Giác hơi | 33.200 | |
| 245 | Giao thoa | 28.800 | |
| 246 | Hồng ngoại | 35.200 | |
| 247 | Kéo nắn, kéo dài, cột sống, các khớp | 45.300 | |
| 248 | Kỹ thuật can thiệp rồi bạn đại tiện bằng phạt, hồi sinh học (Biofeedback) | 335.000 | |
| 249 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 203.000 | |
| 250 | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình | 48.600 | |
| 251 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 146.000 | |
| 252 | Laser châm | 47.400 | |
| 253 | Laser chiếu ngoài | 34.000 | |
| 254 | Laser nội mạch | 53.600 | |
| 255 | Nắn, bó gãy xương căng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 256 | Nắn, bó gãy xương căng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 257 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |
| 258 | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 49.400 | |
| 259 | Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cùng cơ | 1.050.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 260 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sản sinh đẻ | 33.300 | |
| 261 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.500 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 262 | Siêu âm điều trị | 45.600 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 263 | Sóng ngắn | 34.900 | |
| 264 | Sóng xung kích điều trị | 61.700 | |
| 265 | Tập do cứng khớp | 45.700 | |
| 266 | Tập do liệt ngoại biên | 28.500 | |
| 267 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 41.800 | |
| 268 | Tập dưỡng sinh | 23.800 | |
| 269 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) | 59.500 | |
| 270 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 11.200 | |
| 271 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 302.000 | |
| 272 | Tập nuốt (có sử dụng máy) | 158.000 | |
| 273 | Tập nuốt (không sử dụng máy) | 128.000 | |
| 274 | Tập sửa lỗi phát âm | 106.000 | |
| 275 | Tập vận động đoạn chi | 42.300 | |
| 276 | Tập vận động toàn thân | 46.900 | |
| 277 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29.000 | |
| 278 | Tập với hệ thống rỗng rọc | 11.200 | |
| 279 | Tập với xe đạp tập | 11.200 | |
| 280 | Thuỷ châm | 66.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 281 | Thuỷ trị liệu | 61.400 | |
| 282 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bằng quang để điều trị bằng quang tăng hoạt động | 2.769.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 283 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ | 1.157.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 284 | Từ ngoại | 34.200 | |
| 285 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 30.100 | |
| 286 | Vật lý trị liệu hô hấp | 30.100 | |
| 287 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 30.100 | |
| 288 | Xoa bóp áp lực hơi | 30.100 | |
| 289 | Xoa bóp bấm huyệt | 65.500 | |
| 290 | Xoa bóp bằng máy | 28.500 | |
| 291 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 41.800 | |
| 292 | Xoa bóp toàn thân | 50.700 | |
| 293 | Xông hơi thuốc | 42.900 | |
| 294 | Xông khói thuốc | 37.900 | |
| 295 | Xông thuốc bằng máy | 42.900 | |
| Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác | |||
| 296 | Thủ thuật loại I | 132.000 | |
| 297 | Thủ thuật loại II | 69.900 | |
| 298 | Thủ thuật loại III | 40.600 | |
| D | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | ||
| I | HOI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||
| 299 | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.202.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canhyn chạy ECMO. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 300 | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.496.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và cam nyn chạy ECMO. |
| 301 | Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.293.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
| 302 | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.444.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 303 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.204.000 | |
| 304 | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |
| 305 | Phẫu thuật loại II | 1.290.000 | |
| 306 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.233.000 | |
| 307 | Thủ thuật loại I | 762.000 | |
| 308 | Thủ thuật loại II | 459.000 | |
| 309 | Thủ thuật loại III | 317.000 | |
| II | NỘI KHOA | ||
| 310 | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.392.000 | |
| 311 | Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 885.000 | |
| 312 | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giải đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.372.000 | |
| 313 | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giải đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.103.000 | |
| 314 | Phản ứng phản huy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 290.000 | |
| 315 | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu | 160.000 | |
| 316 | Test áp bì (Patch test) các hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 521.000 | |
| 317 | Test hồi phục phế quản | 172.000 | |
| 318 | Test huyết thanh tự thân | 668.000 | |
| 319 | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 878.000 | |
| 320 | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 838.000 | |
| 321 | Test lây da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 334.000 | |
| 322 | Test lây da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh) | 377.000 | |
| 323 | Test nội bị chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh | 475.000 | |
| 324 | Test nội bị nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh | 389.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 325 | Phẫu thuật loại I | 1.569.000 | |
| 326 | Phẫu thuật loại II | 1.091.000 | |
| 327 | Thủ thuật loại đặc biệt | 823.000 | |
| 328 | Thủ thuật loại I | 580.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 329 | Thủ thuật loại II | 319.000 | |
| 330 | Thủ thuật loại III | 162.000 | |
| III DA LIỆU | |||
| 331 | Chụp và phân tích da bằng máy | 205.000 | |
| 332 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 195.000 | |
| 333 | Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lông, nạo thương tổn | 332.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 334 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân | 240.000 | |
| 335 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 358.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 336 | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell | 1.268.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 337 | Điều trị một số bệnh da bằng IPL | 453.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 338 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lông | 333.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 339 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser máu | 1.049.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 340 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.230.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 341 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 213.000 | |
| 342 | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 285.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 343 | Điều trị sùi máu gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 682.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 344 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 744.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị. |
| 345 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.108.000 | |
| 346 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.192.000 | |
| 347 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩn cái | 2.468.000 | |
| 348 | Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương | 628.000 | |
| 349 | Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương | 546.000 | |
| 350 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.912.000 | |
| 351 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.552.000 | |
| 352 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 752.000 | |
| 353 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.318.000 | |
| 354 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.337.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 355 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.256.000 | |
| 356 | Phẫu thuật loại I | 1.826.000 | |
| 357 | Phẫu thuật loại II | 1.056.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 358 | Phẫu thuật loại III | 795,000 | |
| 359 | Thủ thuật loại đặc biệt | 760,000 | |
| 360 | Thủ thuật loại I | 385,000 | |
| 361 | Thủ thuật loại II | 250,000 | |
| 362 | Thủ thuật loại III | 148,000 | |
| IV | NỘI TIẾT | ||
| 363 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231,000 | |
| 364 | Gọt chai chẩn (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258,000 | |
| 365 | Phẫu thuật loại 1 mô mô tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.560,000 | |
| 366 | Phẫu thuật loại 1 mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.166,000 | |
| 367 | Phẫu thuật loại 1 mô mô số tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 5.772,000 | |
| 368 | Phẫu thuật loại 2 mô mô tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.468,000 | |
| 369 | Phẫu thuật loại 2 mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.345,000 | |
| 370 | Phẫu thuật loại 3 mô mô tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.281,000 | |
| 371 | Phẫu thuật loại 3 mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.772,000 | |
| 372 | Phẫu thuật loại đặc biệt mô mô tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.485,000 | |
| 373 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mô mô có dùng dao siêu âm | 7.761,000 | |
| 374 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mô nội soi dùng dao siêu âm | 7.652,000 | |
| Các thủ thuật còn lại khác | |||
| 375 | Thủ thuật loại I | 616,000 | |
| 376 | Thủ thuật loại II | 392,000 | |
| 377 | Thủ thuật loại III | 212,000 | |
| V | NGOẠI KHOA | ||
| Ngoại Thần kinh | |||
| 378 | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.498,000 | |
| 379 | Phẫu thuật lấy máu tự trong sọ hoặc ngoài màng cung hoặc dưới màng cung hoặc trong não | 5.081,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng và khuyết sọ. |
| 380 | Phẫu thuật u hố mắt | 5.529,000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng và khuyết sọ |
| 381 | Phẫu thuật áp xe não | 6.843,000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kim, miếng và khuyết sọ. |
| 382 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.122,000 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
| 383 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tụy sống | 4.948,000 | Chưa bao gồm miếng và khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não) |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 384 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.455.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. |
| 385 | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.713.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |
| 386 | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.414.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. |
| 387 | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tụy | 7.245.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. |
| 388 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.447.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. |
| 389 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.653.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. |
| 390 | Phẫu thuật vi phẫu u não thắt | 6.653.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thắt, miếng vá khuyết sọ. |
| 391 | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 7.145.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
| 392 | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.389.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
| 393 | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.557.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưỡi tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
| 394 | Phẫu thuật u xương sọ | 5.019.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. |
| 395 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.383.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
| 396 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.741.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. |
| 397 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.121.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
| 398 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.447.000 | |
| 399 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.849.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường |
| Ngoại Lồng ngực - mạch máu |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 400 | Cây hoặc đất máy tạo nhịp hoặc cây máy tạo nhịp phá rung | 1.625.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dung cụ cố định mạch vành. |
| 401 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 18.144.000 | |
| 402 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ nhân tạo hoặc bụng hoặc cành hoặc thận) | 14.645.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
| 403 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 14.352.000 | |
| 404 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.821.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 405 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.852.000 | |
| 406 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 407 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.275.000 | |
| 408 | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.732.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 409 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lông ngực | 3.285.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 410 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.653.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 411 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.615.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bao vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
| 412 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sữa van tim hoặc thay van tim...) | 17.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bao vệ tạng, dây truyền dung dịch bao vệ tạng. |
| 413 | Phẫu thuật tim kín khác | 13.836.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |
| 414 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 415 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.447.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dầu đốt. |
| 416 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.014.000 | |
| 417 | Phẫu thuật cắt phổi | 8.641.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, giảm khâu máy hoặc stapler |
| 418 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 10.311.000 | |
| 419 | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.756.000 | |
| 420 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.686.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| 421 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.982.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, giảm khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm |
| 422 | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8.288.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, giảm khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. |
| 423 | Phẫu thuật phục hồi thanh ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.799.000 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
| Ngoại Tiết niệu | |||
| 424 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.544.000 | |
| 425 | Phẫu thuật cắt thận | 4.232.000 | |
| 426 | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận | 6.117.000 | |
| 427 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.027.000 | |
| 428 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.316.000 | |
| 429 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.170.000 | |
| 430 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.098.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 431 | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 5.390.000 | |
| 432 | Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 3.044.000 | |
| 433 | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.305.000 | |
| 434 | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.434.000 | |
| 435 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.565.000 | |
| 436 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.818.000 | |
| 437 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.565.000 | |
| 438 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.415.000 | |
| 439 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.694.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |
| 440 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.694.000 | |
| 441 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4.947.000 | |
| 442 | Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.950.000 | |
| 443 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 4.151.000 | |
| 444 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.321.000 | |
| 445 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ | 1.751.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 446 | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.235.000 | |
| 447 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mồm nhỏ xương cụt | 3.562.000 | |
| 448 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.388.000 | |
| 449 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) | 1.279.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| Tiêu hóa | |||
| 450 | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.441.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm. Stent. |
| 451 | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.283.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm. Stent. |
| 452 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng | 5.814.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 453 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.168.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |
| 454 | Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.964.000 | |
| 455 | Phẫu thuật tạo hình thực quản | 7.548.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |
| 456 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.964.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. |
| 457 | Phẫu thuật cắt bàn phần cạ dày | 4.913.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |
| 458 | Phẫu thuật cắt dạ dày | 7.266.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |
| 459 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 5.090.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 460 | Phẫu thuật nội soi khâu trung dạ dày | 2.896.000 | |
| 461 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.241.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 462 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.944.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 463 | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.470.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 464 | Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột | 2.498.000 | |
| 465 | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.293.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 466 | Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột | 4.241.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| 467 | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.629.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 468 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.561.000 | |
| 469 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.564.000 | |
| 470 | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.933.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 471 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.661.000 | |
| 472 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.276.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. |
| 473 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.316.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 474 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.664.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 475 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3.579.000 | |
| 476 | Phẫu thuật cắt gan | 8.133.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 477 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.648.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 478 | Phẫu thuật cắt gan mở cổ sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.728.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 479 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.699.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |
| 480 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
| 481 | Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.273.000 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
| 482 | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.523.000 | |
| 483 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.093.000 | |
| 484 | Phẫu thuật lấy soi ống mật chủ | 4.499.000 | Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi. |
| 485 | Phẫu thuật lấy soi ống mật phức tạp | 6.827.000 | Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi. |
| 486 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mô ống mật chủ lấy soi và nối mật - ruột | 3.816.000 | Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi. |
| 487 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ | 4.464.000 | |
| 488 | Phẫu thuật nội soi lấy soi mật hay dị vật đường mật | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi. |
| 489 | Tán soi trong mô nội soi đường mật và tán soi qua đường hầm Kehr | 4.151.000 | Chưa bao gồm đầu tán soi và điện cực tán soi. |
| 490 | Phẫu thuật cắt cơ Odci và nong đường mật qua ERCP | 3.456.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 491 | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.399.000 | |
| 492 | Phẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.817.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. |
| 493 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy cổ sư dụng máy cắt nối | 10.110.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 494 | Phẫu thuật cắt lách | 4.472.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 495 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.390.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 496 | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.485.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 497 | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.712.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. |
| 498 | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.817.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 499 | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.670.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |
| 500 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.680.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |
| 501 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hỏng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.514.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 502 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.258.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 503 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng | 2.832.000 | |
| 504 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.562.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 505 | Phẫu thuật điều trị trì kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.254.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 506 | Cắt cơ Okdi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi | 2.428.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc can quang, catheter. |
| 507 | Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.928.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu. |
| 508 | Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quan hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.038.000 | |
| 509 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.885.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 510 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1.696.000 | |
| 511 | Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng | 3.396.000 | |
| 512 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.697.000 | |
| 513 | Nóng đường mật qua nội soi tá tràng | 2.238.000 | Chưa bao gồm bóng nóng. |
| 514 | Cắt phymosis | 237.000 | |
| 515 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 186.000 | |
| 516 | Tháo lông ruột bằng hơi hay baryte | 137.000 | |
| 517 | Thắt các bài trị hậu môn | 277.000 | |
| Xương, cột sống, hàm mặt | |||
| 518 | Cổ định gãy xương sườn | 49.900 | |
| 519 | Nắn cổ gãy mé, bỏ bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 714.000 | |
| 520 | Nắn cổ gãy mé, bỏ bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 529.000 | |
| 521 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 644.000 | |
| 522 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 274.000 | |
| 523 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) | 259.000 | |
| 524 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 159.000 | |
| 525 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399.000 | |
| 526 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) | 221.000 | |
| 527 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 319.000 | |
| 528 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 164.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 529 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 234.000 | |
| 530 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 162.000 | |
| 531 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 335.000 | |
| 532 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 212.000 | |
| 533 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 714.000 | |
| 534 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 324.000 | |
| 535 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 335.000 | |
| 536 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 254.000 | |
| 537 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 335.000 | |
| 538 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 254.000 | |
| 539 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 624.000 | |
| 540 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 344.000 | |
| 541 | Nắn, bó gãy xương đòn | 118.000 | |
| 542 | Nắn, bó gãy xương gót | 144.000 | |
| 543 | Nắn, bó vớ xương bánh chè không có chỉ định mổ | 144.000 | |
| 544 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.741.000 | |
| 545 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động | 2.925.000 | |
| 546 | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.985.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 547 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khéo | 2.829.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 548 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2.925.000 | |
| 549 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.106.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 550 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.151.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 551 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp băng hoặc khớp vai hoặc cổ chân | 3.250.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
| 552 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.242.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 553 | Phẫu thuật tạo hình khớp răng | 3.250.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| 554 | Phẫu thuật thay khớp gối sản phẩm | 4.622.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 555 | Phẫu thuật thay khớp băng bán phần | 3.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 556 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 557 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp băng | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
| 558 | Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cổ định | 3.985.000 | Chưa bao gồm kim. |
| 559 | Phẫu thuật làm cứng khớp | 3.649.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cổ định ngoài. |
| 560 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.570.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cổ định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 561 | Phẫu thuật gỡ định khớp hoặc làm sạch khớp | 2.758.000 | |
| 562 | Phẫu thuật ghép chì | 6.153.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
| 563 | Phẫu thuật ghép xương | 4.634.000 | Chưa bao gồm khung cổ định ngoài, nẹp, ốc, vít, lông, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 564 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bao quan bằng kĩ thuật cao | 4.622.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 565 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.672.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đỉnh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 566 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.750.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đỉnh, nẹp, vít. |
| 567 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.122.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đỉnh, nẹp, vít. |
| 568 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.746.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 569 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.963.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 570 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.242.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, dầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. |
| 571 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.589.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 572 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vàng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình | 3.789.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 573 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.731.000 | |
| 574 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius | 7.134.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. |
| 575 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.871.000 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 576 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống, cổ | 5.197.000 | Chưa bao gồm dính, nẹp, vít, xương bao quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 577 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.328.000 | Chưa bao gồm dính, nẹp, vít, xương bao quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
| 578 | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | 5.413.000 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 579 | Phẫu thuật thay đổi sống | 5.613.000 | Chưa bao gồm dính, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bao quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
| 580 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 5.025.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
| 581 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sữa mồm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.887.000 | |
| 582 | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) | 2.973.000 | |
| 583 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vật da có cuống mạch liền | 3.325.000 | |
| 584 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích <10 cm2 | 4.228.000 | |
| 585 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2.790.000 | |
| 586 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.598.000 | |
| 587 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.616.000 | |
| 588 | Phẫu thuật vi phẫu chuyên vật da có cuống mạch | 4.957.000 | |
| 589 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.579.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 590 | Tạo hình khí-phế quản | 12.173.000 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại | |||
| 591 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.728.000 | |
| 592 | Phẫu thuật loại I | 2.851.000 | |
| 593 | Phẫu thuật loại II | 1.965.000 | |
| 594 | Phẫu thuật loại III | 1.242.000 | |
| 595 | Thủ thuật loại đặc biệt | 979.000 | |
| 596 | Thủ thuật loại I | 545.000 | |
| 597 | Thủ thuật loại II | 371.000 | |
| 598 | Thủ thuật loại III | 180.000 | |
| VI | PHỤ SẢN | ||
| 599 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.274.000 | |
| 600 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.721.000 | |
| 601 | Bóc nhân xơ vú | 984.000 | |
| 602 | Cắt âm hộ + vết hạch bẹn hai bên | 3.726.000 | |
| 603 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.761.000 | |
| 604 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117.000 | |
| 605 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mở cắt tử cung bán phần | 4.109.000 | |
| 606 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mở cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.550.000 | |
| 607 | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | |
| 608 | Cắt u tiêu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, đình, cầm sáu trong tiểu khung | 6.111.000 | |
| 609 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vết hạch nách | 4.803.000 | |
| 610 | Chích áp xe tăng sinh môn | 807.000 | |
| 611 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831.000 | |
| 612 | Chích áp xe tuyến vú | 219.000 | |
| 613 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 790.000 | |
| 614 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 880.000 | |
| 615 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 404.000 | |
| 616 | Chọc dò túi cùng Douglas | 280.000 | |
| 617 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.192.000 | |
| 618 | Chọc ổi | 722.000 | |
| 619 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 835.000 | |
| 620 | Đặt mạnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6.045.000 | |
| 621 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 159.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 622 | Điều trị viêm đỉnh tiểu khung bằng hàng ngoại, sóng ngắn | 294.000 | |
| 623 | Dỡ đè ngồi ngược | 1.002.000 | |
| 624 | Dỡ đè thường ngồi chớm | 706.000 | |
| 625 | Dỡ đè từ sinh đôi trở lên | 1.227.000 | |
| 626 | Dòng rò rỉ trục tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4.113.000 | |
| 627 | Forceps hoặc Giác hút sạn khoa | 952.000 | |
| 628 | Giảm đau trong đè bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 649.000 | |
| 629 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 204.000 | |
| 630 | Hút thai dưới siêu âm | 456.000 | |
| 631 | Huy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.741.000 | |
| 632 | Huy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.407.000 | |
| 633 | Khẩu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.564.000 | |
| 634 | Khẩu rách cúng đỏ âm đạo | 1.898.000 | |
| 635 | Khẩu tử cung do nạo thừng | 2.782.000 | |
| 636 | Khẩu vòng cổ tử cung | 549.000 | |
| 637 | Khoát chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.747.000 | |
| 638 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tự máu, nhiễm khuẩn...) sản phẩm thuật sản phụ khoa | 2.612.000 | |
| 639 | Làm thuốc sắt khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85.000 | |
| 640 | Lấy dị vật âm đạo | 573.000 | |
| 641 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |
| 642 | Lấy khối máu tự âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | |
| 643 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bào tồn tử cung | 3.406.000 | |
| 644 | Nạo hút thai trùng | 772.000 | |
| 645 | Nạo sắt thai, nạo sắt rau sau sấy, sau đẻ | 344.000 | |
| 646 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.394.000 | |
| 647 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.828.000 | |
| 648 | Nội xoay thai | 1.406.000 | |
| 649 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 580.000 | |
| 650 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 281.000 | |
| 651 | Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung | 174.000 | |
| 652 | Phá thai bằng phương pháp nong và gấp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.152.000 | |
| 653 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 302.000 | |
| 654 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 384.000 | |
| 655 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 183.000 | |
| 656 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt sợi nước | 1.040.000 | |
| 657 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 545.000 | |
| 658 | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 396.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 659 | Phẫu thuật bao tổn tử cung do vỡ tử cung | 4.838.000 | |
| 660 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.677.000 | |
| 661 | Phẫu thuật cắt âm vật phi đại | 2.619.000 | |
| 662 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.585.000 | |
| 663 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.862.000 | |
| 664 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.668.000 | |
| 665 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.935.000 | |
| 666 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.729.000 | |
| 667 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.736.000 | |
| 668 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.910.000 | |
| 669 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kém vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.564.000 | |
| 670 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7.397.000 | |
| 671 | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6.130.000 | |
| 672 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.660.000 | |
| 673 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.710.000 | |
| 674 | Phẫu thuật chưa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.766.000 | |
| 675 | Phẫu thuật chưa ngoài tử cung vỡ cổ choáng | 3.725.000 | |
| 676 | Phẫu thuật Crossen | 4.012.000 | |
| 677 | Phẫu thuật điều trị sôn tiền (TOT, TVT) | 5.385.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 678 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.322.000 | |
| 679 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.844.000 | |
| 680 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) | 4.202.000 | |
| 681 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.332.000 | |
| 682 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 2.945.000 | |
| 683 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.929.000 | |
| 684 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4.027.000 | |
| 685 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.307.000 | |
| 686 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược | 7.919.000 | |
| 687 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.783.000 | |
| 688 | Phẫu thuật Manchester | 3.681.000 | |
| 689 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.355.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 690 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.507.000 | |
| 691 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung | 3.876.000 | |
| 692 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6.145.000 | |
| 693 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000 | |
| 694 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vôi trứng, nối lại vôi trứng | 4.750.000 | |
| 695 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.782.000 | |
| 696 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ r/u vôi trứng | 4.289.000 | |
| 697 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.116.000 | |
| 698 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ, polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật | 5.558.000 | |
| 699 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |
| 700 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung | 5.914.000 | |
| 701 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.923.000 | |
| 702 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn - 2 phần phụ - mạc nối lớn | 8.063.000 | |
| 703 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung - nội soi ổ bụng) | 6.023.000 | |
| 704 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thang tử cung | 5.089.000 | |
| 705 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5.528.000 | |
| 706 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5.005.000 | |
| 707 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.963.000 | |
| 708 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.153.000 | |
| 709 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.546.000 | |
| 710 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4.744.000 | |
| 711 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.533.000 | |
| 712 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mừ vôi trứng | 6.575.000 | |
| 713 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.083.000 | |
| 714 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5.976.000 | |
| 715 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.610.000 | |
| 716 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.660.000 | |
| 717 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.867.000 | |
| 718 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.342.000 | |
| 719 | Phẫu thuật treo bằng quang và trực tràng sau mô sa sinh dục | 4.121.000 | |
| 720 | Phẫu thuật treo tử cung | 2.859.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 721 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét bạch) | 6.191.000 | |
| 722 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 382.000 | |
| 723 | Sinh thiết gai rau | 1.149.000 | |
| 724 | Sinh thiết bạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.207.000 | |
| 725 | Soi cổ tử cung | 61.500 | |
| 726 | Soi ối | 48.500 | |
| 727 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.127.000 | |
| 728 | Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung | 250.000 | |
| 729 | Tiêm nhân Chorio | 238.000 | |
| 730 | Vì phẫu thuật tạo hình vôi trứng, nối lại vôi trứng | 6.855.000 | |
| 731 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 388.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 732 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.812.000 | |
| 733 | Phẫu thuật loại I | 2.345.000 | |
| 734 | Phẫu thuật loại II | 1.482.000 | |
| 735 | Phẫu thuật loại III | 1.114.000 | |
| 736 | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |
| 737 | Thủ thuật loại I | 587.000 | |
| 738 | Thủ thuật loại II | 405.000 | |
| 739 | Thủ thuật loại III | 188.000 | |
| VII | MẮT | ||
| 740 | Bơm rùa lệ đạo | 36.700 | |
| 741 | Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU | 1.212.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC, 5FU. |
| 742 | Cắt bỏ túi lệ | 840.000 | |
| 743 | Cắt dịch kinh đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.234.000 | Chưa bao gồm dầu cắt dịch kinh, dầu laser, dây dẫn sáng. |
| 744 | Cắt mộng áp Mytomycin | 987.000 | Chưa bao gồm thuốc MMC. |
| 745 | Cắt mộng mắt cho biến bằng Laser | 312.000 | |
| 746 | Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc | 1.154.000 | |
| 747 | Cắt u kết mạc không và | 755.000 | |
| 748 | Chích chắp hoặc lẹo | 78.400 | |
| 749 | Chích mũ hốc mắt | 452.000 | |
| 750 | Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.112.000 | |
| 751 | Chữa bỏng mắt do hàn điện | 29.000 | |
| 752 | Chụp mạch ICG | 256.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 753 | Dánh bờ mi | 37.700 | |
| 754 | Diện chấm | 395.000 | |
| 755 | Diện di điều trị (1 lần) | 20.400 | |
| 756 | Diện đồng thể mi | 474.000 | |
| 757 | Diện võng mạc | 94.000 | |
| 758 | Diện trị Laser hồng ngoại: Tập nhược thị | 31.700 | |
| 759 | Diện trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...): Laser điều trị u nguyên bảo võng mạc | 406.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 760 | Do độ dày giác mạc: Đếm tỉ bảo nội mộ giác mạc: Chụp bản đồ giác mạc | 133.000 | |
| 761 | Do độ lắc: Xác định sơ đồ song thị; Do biến độ điều tiết; Do thị giác 2 mặt; Do thị giác tương phản | 63.800 | |
| 762 | Do đường kính giác mạc; do độ lồi | 54.800 | |
| 763 | Do Javal | 36.200 | |
| 764 | Do khúc xạ máy | 9.900 | |
| 765 | Do nhãn áp | 25.900 | |
| 766 | Do thị lực khách quan | 73.000 | |
| 767 | Do thị trường, âm điểm | 28.800 | |
| 768 | Do tính công suất thủy tinh thể nhân tạo | 59.100 | |
| 769 | Đốt lồng xiêu | 47.900 | |
| 770 | Ghép giác mạc (01 mặt) | 3.324.000 | Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo. |
| 771 | Ghép màng ối điều trị định mị cấu hoặc loét giác mạc lần liên hoặc thùng giác mạc | 1.249.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 772 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.040.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 773 | Gọt giác mạc | 770.000 | |
| 774 | Khâu cỡ mị | 400.000 | |
| 775 | Khâu cung mạc đơn thuần | 814.000 | |
| 776 | Khâu cung giác mạc phức tạp | 1.234.000 | |
| 777 | Khâu cung mạc phức tạp | 1.112.000 | |
| 778 | Khâu đa mị, kết mạc mị bị rách - gây mê | 1.440.000 | |
| 779 | Khâu đa mị, kết mạc mị bị rách - gây tê | 809.000 | |
| 780 | Khâu giác mạc đơn thuần | 764.000 | |
| 781 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.112.000 | |
| 782 | Khâu phục hồi bờ mị | 693.000 | |
| 783 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 926.000 | |
| 784 | Khoét bỏ nhân cấu | 740.000 | |
| 785 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.724.000 | |
| 786 | Laser điều trị u máu mị, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ dễ non, u nguyên bảo võng mạc | 1.444.000 | |
| 787 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 665.000 | |
| 788 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82.100 | |
| 789 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 862.000 | |
| 790 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 327.000 | |
| 791 | Lấy dị vật hốc mắt | 893.000 | |
| 792 | Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt | 64.400 | |
| 793 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.112.000 | |
| 794 | Lấy huyết thanh đồng ống | 54.800 | |
| 795 | Lấy sụn với kết mạc | 35.200 | |
| 796 | Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp trị p) | 57.400 | |
| 797 | Mơ bao sau bằng Laser | 257.000 | |
| 798 | Mô quặm 1 mị - gây mê | 1.235.000 | |
| 799 | Mô quặm 1 mị - gây tê | 638.000 | |
| 800 | Mô quặm 2 mị - gây mê | 1.417.000 | |
| 801 | Mô quặm 2 mị - gây tê | 845.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 802 | Mổ quầm 3 mi - gây tê | 1.068.000 | |
| 803 | Mổ quầm 3 mi - gây mê | 1.640.000 | |
| 804 | Mổ quầm 4 mi - gây mê | 1.837.000 | |
| 805 | Mổ quầm 4 mi - gây tê | 1.236.000 | |
| 806 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 740.000 | |
| 807 | Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 940.000 | |
| 808 | Mức nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 539.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |
| 809 | Nặn tuyến bờ mi | 35.200 | |
| 810 | Năng sản bốc mắt | 2.756.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |
| 811 | Nghiệm pháp phát hiện Giốcôm | 107.000 | |
| 812 | Nối thông lệ mũi 1 mắt | 1.040.000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |
| 813 | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển | 2.240.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |
| 814 | Phẫu thuật cắt bao sau | 590.000 | Chưa bao gồm dầu cắt bao sau. |
| 815 | Phẫu thuật cắt bé | 1.104.000 | |
| 816 | Phẫu thuật cắt dịch kinh và điều trị bong võng mạc (01 mắt) | 2.943.000 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, dầu cắt dịch kinh, Laser nội nhãn. |
| 817 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 934.000 | Chưa bao gồm dầu cắt. |
| 818 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.477.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 819 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 963.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
| 820 | Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biến | 520.000 | |
| 821 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.212.000 | Chưa bao gồm dầu cắt |
| 822 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.970.000 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhãn tạo. |
| 823 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 824 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) | 1.824.000 | Chưa bao gồm dầu cắt dịch kinh, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
| 825 | Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) | 2.654.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhãn tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
| 826 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 840.000 | |
| 827 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 643.000 | |
| 828 | Phẫu thuật lắc (1 mắt) | 740.000 | |
| 829 | Phẫu thuật lắc (2 mắt) | 1.170.000 | |
| 830 | Phẫu thuật lắc có Faden (1 mắt) | 793.000 | |
| 831 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bé (1 mắt) | 1.812.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhãn tạo. |
| 832 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.439.000 | |
| 833 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 870.000 | |
| 834 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 840.000 | |
| 835 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá | 743.000 | |
| 836 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.304.000 | |
| 837 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |
| 838 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá | 1.112.000 | |
| 839 | Phẫu thuật tạo mi (1 mắt) | 840.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 840 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.093.000 | |
| 841 | Phẫu thuật tháo dài độn Silicon | 1.662.000 | |
| 842 | Phẫu thuật thẻ thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.866.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thẻ nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Patient interface). |
| 843 | Phẫu thuật thủy tinh thẻ ngoài bao (1 mắt) | 1.634.000 | Chưa bao gồm thủy tinh thẻ nhân tạo. |
| 844 | Phẫu thuật u có và da tạo hình | 1.234.000 | |
| 845 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 693.000 | |
| 846 | Phẫu thuật u mí không và da | 724.000 | |
| 847 | Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt | 1.234.000 | |
| 848 | Phẫu thuật và da điều trị kẹt mí | 1.062.000 | |
| 849 | Phù kết mạc | 638.000 | |
| 850 | Quang động thẻ mí điều trị Glosom | 291.000 | |
| 851 | Rạch góc tiền phòng | 1.112.000 | |
| 852 | Rửa cùng đỏ | 41.600 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
| 853 | Sắc giác | 65.900 | |
| 854 | Siêu âm ban phần trước (UBM) | 208.000 | |
| 855 | Siêu âm mắt chân đoạn | 59.500 | |
| 856 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 68.800 | |
| 857 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | |
| 858 | Soi bong đồng tử | 29.900 | |
| 859 | Soi dây mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 52.500 | |
| 860 | Tách định mí cầu ghép kết mạc | 2.223.000 | Chưa bao gồm chi phí màng. |
| 861 | Tạo hình vùng bề bằng Laser | 220.000 | |
| 862 | Test thử cảm giác giác mạc | 39.600 | |
| 863 | Tháo đầu Silicon phẫu thuật | 793.000 | |
| 864 | Thông lệ đạo hai mắt | 94.400 | |
| 865 | Thông lệ đạo một mắt | 59.400 | |
| 866 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 867 | Tiêm hậu nhân cầu một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 868 | Và săn hốc mắt | 3.152.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá sương. |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 869 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 2.110.000 | |
| 870 | Phẫu thuật loại I | 1.213.000 | |
| 871 | Phẫu thuật loại II | 858.000 | |
| 872 | Phẫu thuật loại III | 598.000 | |
| 873 | Thủ thuật loại đặc biệt | 523.000 | |
| 874 | Thủ thuật loại I | 339.000 | |
| 875 | Thủ thuật loại II | 192.000 | |
| 876 | Thủ thuật loại III | 121.000 | |
| VIII | TAI MŨI HỌNG | ||
| 877 | Bé cuốn mũi | 133.000 | |
| 878 | Cầm máu mũi bằng Microcell (1 bên) | 205.000 | |
| 879 | Cầm máu mũi bằng Microcell (2 bên) | 275.000 | |
| 880 | Cắt Amidan (gây mẻ) | 1.085.000 | |
| 881 | Cắt Amidan dùng Coblator (gây mẻ) | 2.355.000 | Bao gồm cả Coblator. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 882 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 486.000 | |
| 883 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.768.000 | |
| 884 | Cắt polyp ống tai gây mê | 1.990.000 | |
| 885 | Cắt polyp ống tai gây tê | 602.000 | |
| 886 | Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6.819.000 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
| 887 | Cắt u cuộn cảnh | 7.539.000 | |
| 888 | Chích rạch apxe Amidan (gây tê) | 263.000 | |
| 889 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263.000 | |
| 890 | Chích rạch vành tai | 62.600 | |
| 891 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5.916.000 | |
| 892 | Chọc hút dịch vành tai | 52.600 | |
| 893 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.148.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 894 | Đo ABR (1 lần) | 178.000 | |
| 895 | Đo nhĩ lượng | 27.400 | |
| 896 | Đo OAE (1 lần) | 54.800 | |
| 897 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27.400 | |
| 898 | Đo sức cần của mũi | 94.400 | |
| 899 | Đo sức nghe lời | 54.400 | |
| 900 | Đo thính lực đơn âm | 42.400 | |
| 901 | Đo trên ngưỡng | 59.800 | |
| 902 | Đốt Amidan áp lạnh | 193.000 | |
| 903 | Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) | 130.000 | |
| 904 | Đốt họng bằng khí Nito lỏng | 148.000 | |
| 905 | Đốt họng hạt | 79.100 | |
| 906 | Ghép thanh khí quản đặt stent | 5.952.000 | Chưa bao gồm stent. |
| 907 | Hút xoang dưới áp lực | 57.600 | |
| 908 | Khí dung | 20.400 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 909 | Làm thuốc thanh quản hoặctai | 20.500 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 910 | Lấy dị vật họng | 40.800 | |
| 911 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 62.900 | |
| 912 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 514.000 | |
| 913 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 155.000 | |
| 914 | Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng | 703.000 | |
| 915 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 362.000 | |
| 916 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 673.000 | |
| 917 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 194.000 | |
| 918 | Lấy nút biến bị ống tai | 62.900 | |
| 919 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 1.334.000 | |
| 920 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 834.000 | |
| 921 | Mở sào bào - thương nhĩ | 3.720.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 922 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.672.000 | |
| 923 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.277.000 | |
| 924 | Nạo VA gây mê | 790.000 | |
| 925 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 926 | Nhét meche hoặc bắc mũi | 116.000 | |
| 927 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp | 7.944.000 | Chưa bao gồm stent. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 928 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 663.000 | |
| 929 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 457.000 | |
| 930 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 278.000 | |
| 931 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 278.000 | |
| 932 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 447.000 | |
| 933 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 673.000 | |
| 934 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.191.000 | |
| 935 | Nội soi lấy dị vật thực quan gây mê ống cứng | 703.000 | |
| 936 | Nội soi lấy dị vật thực quan gây mê ống mềm | 723.000 | |
| 937 | Nội soi lấy dị vật thực quan gây tê ống cứng | 223.000 | |
| 938 | Nội soi lấy dị vật thực quan gây tê ống mềm | 318.000 | |
| 939 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.574.000 | Đã bao gồm cả dao Hummer. |
| 940 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 617.000 | |
| 941 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.559.000 | |
| 942 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 513.000 | |
| 943 | Nội soi Tai Mũi Họng | 104.000 | Trường hợp chi nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thành toàn tối đa là 40.000 đồng/ctn. |
| 944 | Nóng với nồi | 37.000 | |
| 945 | Nóng với nồi nội soi | 117.000 | |
| 946 | Phẫu thuật áp xe cao do nổ | 5.937.000 | |
| 947 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.648.000 | |
| 948 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.771.000 | Đã bao gồm dao cắt. |
| 949 | Phẫu thuật cắt bàn phần thanh quản trên nhãn kiểu CHIP | 5.030.000 | |
| 950 | Phẫu thuật cắt bo u thành bên họng lan lên dây sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9.424.000 | |
| 951 | Phẫu thuật cắt bo ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.659.000 | |
| 952 | Phẫu thuật cắt bo ung thư hôi có tái tạo vật cơ da | 6.788.000 | |
| 953 | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.873.000 | |
| 954 | Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser | 4.615.000 | |
| 955 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 956 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bao tổn dây VII | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 957 | Phẫu thuật chấn thương k rời mũi sáng | 8.042.000 | |
| 958 | Phẫu thuật chấn thương xăng sáng - hàm | 5.336.000 | |
| 959 | Phẫu thuật chỉnh hình sọ hẹp thanh khi quản bằng đặt ống nóng | 4.615.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
| 960 | Phẫu thuật đinh xương da | 4.390.000 | |
| 961 | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 7.011.000 | |
| 962 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.336.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 963 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.721.000 | Chưa bao gồm ống nôi khí quản. |
| 964 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.159.000 | Chưa bao gồm ống nôi khí quản. |
| 965 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 966 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3.002.000 | |
| 967 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4.922.000 | |
| 968 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.615.000 | |
| 969 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.814.000 | |
| 970 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh | 5.659.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 971 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.750.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 972 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.019.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 973 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.559.000 | |
| 974 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.559.000 | |
| 975 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.321.000 | |
| 976 | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.002.000 | |
| 977 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.159.000 | |
| 978 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.083.000 | Đã bao gồm dao siêu âm |
| 979 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhũ đào ngược vùng mũi xoang | 6.068.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 980 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuộn mũi dưới | 3.873.000 | |
| 981 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.188.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 982 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 983 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5.628.000 | |
| 984 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ | 7.170.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |
| 985 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm | 8.042.000 | |
| 986 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang | 4.922.000 | |
| 987 | Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm | 4.937.000 | |
| 988 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.771.000 | Đã bao gồm dao plasma |
| 989 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh | 2.955.000 | |
| 990 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 7.788.000 | |
| 991 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |
| 992 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.937.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 993 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng sắt do cơ xương | 5.937.000 | |
| 994 | Phẫu thuật tái trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 6.065.000 | |
| 995 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.209.000 | |
| 996 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7.175.000 | |
| 997 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.209.000 | |
| 998 | Phẫu thuật tiết cần xương, chũm | 5.215.000 | |
| 999 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.814.000 | |
| 1000 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 27.400 | |
| 1001 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 213.000 | |
| 1002 | Soi thực quan bằng ống mềm | 213.000 | |
| 1003 | Thông với nhĩ | 86.600 | |
| 1004 | Thông với nhĩ nội soi | 115.000 | |
| 1005 | Trích màng nhĩ | 61.200 | |
| 1006 | Trích rạch apxe Amidan (gây mê) | 729.000 | |
| 1007 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 729.000 | |
| 1008 | Và nhĩ đơn thuần | 3.720.000 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 1009 | Phẫu thuật nội soi đồng hồ rõ xoang lẻ bằng laser hoặc nhĩ: | 3.053.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 1010 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.424.000 | |
| 1011 | Phẫu thuật loại I | 2.012.000 | |
| 1012 | Phẫu thuật loại II | 1.415.000 | |
| 1013 | Phẫu thuật loại III | 954.000 | |
| 1014 | Thủ thuật loại đặc biệt | 865.000 | |
| 1015 | Thủ thuật loại I | 508.000 | |
| 1016 | Thủ thuật loại II | 290.000 | |
| 1017 | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| IX | RĂNG - HÀM - MẠT | ||
| Các kỹ thuật về răng, miệng | |||
| 1018 | Cắt lợi trộm | 158.000 | |
| 1019 | Chụp thép làm sẵn | 292.000 | |
| 1020 | Cổ định tạm thời gây xương hàm (buộc chỉ thép, bằng cổ định) | 363.000 | |
| Điều trị răng | |||
| 1021 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 334.000 | |
| 1022 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |
| 1023 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 565.000 | |
| 1024 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | 795.000 | |
| 1025 | Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 | 427.000 | |
| 1026 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên | 925.000 | |
| 1027 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 271.000 | |
| 1028 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 382.000 | |
| 1029 | Hàn composite cổ răng | 337.000 | |
| 1030 | Hàn răng sữa sữa ngà | 97.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1031 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 134.000 | |
| 1032 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 77.000 | |
| 1033 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 103.000 | |
| 1034 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74.000 | |
| 1035 | Nhổ chân răng | 190.000 | |
| 1036 | Nhổ răng đơn giản | 102.000 | |
| 1037 | Nhổ răng khó | 207.000 | |
| 1038 | Nhổ răng số 8 bình thường | 215.000 | |
| 1039 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 342.000 | |
| 1040 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 37.300 | |
| 1041 | Phục hồi thân răng có chốt | 500.000 | |
| 1042 | Răng sâu ngà | 247.000 | |
| 1043 | Răng viêm tụy hồi phục | 265.000 | |
| 1044 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 32.300 | |
| 1045 | Sữa hàm | 200.000 | |
| 1046 | Trám bịt hố rãnh | 212.000 | |
| Các phẫu thuật hàm mặt | |||
| 1047 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337.000 | |
| 1048 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.049.000 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 1049 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ở răng 1 vùng | 820.000 | |
| 1050 | Cắt u lợi dương kính từ 2cm trở lên | 455.000 | |
| 1051 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 415.000 | |
| 1052 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 295.000 | |
| 1053 | Cầm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ở răng | 535.000 | |
| 1054 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.014.000 | |
| 1055 | Cắt u da đầu lành, dương kính dưới 5 cm | 705.000 | |
| 1056 | Cắt u da đầu lành, dương kính từ 5 cm trở lên | 1.126.000 | |
| 1057 | Cắt bỏ nang sản miệng | 2.777.000 | |
| 1058 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.927.000 | |
| 1059 | Cắt u nang giáp móng | 2.133.000 | |
| 1060 | Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) | 2.627.000 | |
| 1061 | Điều trị đóng cuống răng | 460.000 | |
| 1062 | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 545.000 | |
| 1063 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 2.841.000 | |
| 1064 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.662.000 | |
| 1065 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.859.000 | |
| 1066 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) | 2.493.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1067 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít | 4.066.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1068 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp | 5.166.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1069 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo vệ, thận kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 4.128.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1070 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.093.000 | |
| 1071 | Phẫu thuật cắt u lành tinh tuyến dưới hàm | 3.144.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
| 1072 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.993.000 | |
| 1073 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.243.000 | |
| 1074 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.243.000 | |
| 1075 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoạch hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.527.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1076 | Phẫu thuật da chân thương vùng hàm mặt | 4.140.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1077 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.944.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1078 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.744.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1079 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.644.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1080 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên | 3.044.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1081 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.167.000 | |
| 1082 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tai tạo bằng khớp đúc titan | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
| 1083 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tai tạo bằng sữa, xương tự thân | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1084 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tai tạo bằng khớp đúc titan | 4.028.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |
| 1085 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tai tạo bằng sữa, xương tự thân | 3.978.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
| 1086 | Phẫu thuật ghép xương ở răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.132.000 | Chưa bao gồm xương. |
| 1087 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.998.000 | |
| 1088 | Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vật da cơ | 4.068.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1089 | Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.153.000 | |
| 1090 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |
| 1091 | Phẫu thuật lấy răng ngắn trong xương | 2.351.000 | |
| 1092 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngắn | 2.777.000 | |
| 1093 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn | 4.340.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |
| 1094 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt | 3.540.000 | |
| 1095 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng | 2.493.000 | |
| 1096 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vật thành hầu | 2.493.000 | |
| 1097 | Phẫu thuật tạo hình môi tai bên | 2.593.000 | |
| 1098 | Phẫu thuật tạo hình môi nội bên | 2.493.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1099 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.785.000 | |
| 1100 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên | 2.822.000 | |
| 1101 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.759.000 | |
| 1102 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên | 2.686.000 | |
| 1103 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.127.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. |
| 1104 | Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 844.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 1105 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.507.000 | |
| 1106 | Phẫu thuật loại I | 2.241.000 | |
| 1107 | Phẫu thuật loại II | 1.388.000 | |
| 1108 | Phẫu thuật loại III | 906.000 | |
| 1109 | Thủ thuật loại đặc biệt | 781.000 | |
| 1110 | Thủ thuật loại I | 480.000 | |
| 1111 | Thủ thuật loại II | 274.000 | |
| 1112 | Thủ thuật loại III | 140.000 | |
| X | BÓNG | ||
| 1113 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.269.000 | |
| 1114 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.818.000 | |
| 1115 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.886.000 | |
| 1116 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.268.000 | |
| 1117 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.298.000 | |
| 1118 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.755.000 | |
| 1119 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.920.000 | |
| 1120 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.285.000 | |
| 1121 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.010.000 | |
| 1122 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.274.000 | |
| 1123 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) | 3.750.000 | |
| 1124 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.609.000 | |
| 1125 | Cắt sẹo khâu kín | 3.288.000 | |
| 1126 | Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler | 293.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1127 | Điều trị bằng oxy cao áp | 233,000 | |
| 1128 | Điều trị vết thương bong bằng màng nuôi cấy nguyên bảo sợi (hoặc tế bào sừng) | 540,000 | |
| 1129 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2,647,000 | |
| 1130 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1,824,000 | |
| 1131 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,818,000 | |
| 1132 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,267,000 | |
| 1133 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,506,000 | |
| 1134 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,982,000 | |
| 1135 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,385,000 | |
| 1136 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,700,000 | |
| 1137 | Ghép da tự thân mặt lưỡi (mesh graft) | 4,907,000 | |
| 1138 | Ghép da tự thân phôi hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6,481,000 | |
| 1139 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,321,000 | |
| 1140 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,907,000 | |
| 1141 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,344,000 | |
| 1142 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,062,000 | |
| 1143 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,463,000 | |
| 1144 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bong | 517,000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 1145 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 3,980,000 | |
| 1146 | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3,895,000 | |
| 1147 | Kỹ thuật tạo vạt da có cương mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4,770,000 | |
| 1148 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bong và di chứng | 3,601,000 | |
| 1149 | Kỹ thuật liêm huyết tương giáp tiêu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3,790,000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1150 | Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 13.644.000 | |
| 1151 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai | 2.708.000 | |
| 1152 | Phẫu thuật chuyển vật da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 17.842.000 | |
| 1153 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo | 4.288.000 | |
| 1154 | Phẫu thuật khoan dục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.661.000 | |
| 1155 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ở loét vết thương mạn tính | 2.477.000 | |
| 1156 | Sử dụng giường khi hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 278.000 | |
| 1157 | Tấm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) | 220.000 | |
| 1158 | Tấm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | 886.000 | |
| 1159 | Tấm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma | 195.000 | |
| 1160 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 115.000 | |
| 1161 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 242.000 | |
| 1162 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 410.000 | |
| 1163 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 547.000 | |
| 1164 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 870.000 | |
| 1165 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.388.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 1166 | Phẫu thuật đặc biệt | 4.010.000 | |
| 1167 | Phẫu thuật loại I | 2.295.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 1168 | Phẫu thuật loại II | 1.538.000 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
| 1169 | Phẫu thuật loại III | 1.120.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. |
| 1170 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.129.000 | |
| 1171 | Thủ thuật loại I | 558.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1172 | Thu thuật loại II | 333.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 1173 | Thu thuật loại III | 182.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tấm áp lực, thuốc chống sẹo. |
| XI. ỨNG BUỒU | |||
| 1174 | Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần) | 385.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1175 | Dệt Iridium (lần) | 472.000 | |
| 1176 | Điều trị tia xạ Cobalt/Rx | 105.000 | Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |
| 1177 | Dô khuôn chỉ trong xạ trị | 1.079.000 | |
| 1178 | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 405.000 | |
| 1179 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.079.000 | |
| 1180 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 385.000 | |
| 1181 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 155.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 1182 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 127.000 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 1183 | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 350.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1184 | Truyền hóa chất khoáng màng bụng (1 ngày) | 207.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1185 | Truyền hóa chất nội tụy (1 ngày) | 395.000 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 1186 | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.689.000 | |
| 1187 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.790.000 | |
| 1188 | Xạ trị bằng X Knife | 28.689.000 | |
| 1189 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.592.000 | |
| 1190 | Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 506.000 | |
| 1191 | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoáng miệng, thực quan, khí phế quan (01 lần điều trị) | 5.196.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1192 | Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.321.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát. |
| 1193 | Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.392.000 | |
| 1194 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vật từ xa hoặc tại chỗ | 7.629.000 | |
| 1195 | Cắt ung thư hưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vật từ xa | 8.529.000 | |
| 1196 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.329.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1197 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá | 9.029.000 | |
| 1198 | Tháo khớp xương bã vai do ung thư | 6.829.000 | |
| 1199 | Phẫu thuật cắt xương bã vai và phần mềm | 8.229.000 | |
| 1200 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.300.000 | Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 1201 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.666.000 | |
| 1202 | Phẫu thuật loại I | 2.754.000 | |
| 1203 | Phẫu thuật loại II | 1.784.000 | |
| 1204 | Phẫu thuật loại III | 1.206.000 | |
| 1205 | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |
| 1206 | Thủ thuật loại I | 505.000 | |
| 1207 | Thủ thuật loại II | 363.000 | |
| 1208 | Thủ thuật loại III | 207.000 | |
| XII | NỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP | ||
| 1209 | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |
| 1210 | Phẫu thuật loại II | 1.456.000 | |
| 1211 | Phẫu thuật loại III | 981.000 | |
| 1212 | Thủ thuật loại đặc biệt | 960.000 | |
| 1213 | Thủ thuật loại I | 575.000 | |
| 1214 | Thủ thuật loại II | 332.000 | |
| 1215 | Thủ thuật loại III | 195.000 | |
| XIII | VI PHẪU | ||
| 1216 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.692.000 | |
| 1217 | Phẫu thuật loại I | 3.230.000 | |
| XIV | PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||
| 1218 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 85.158.000 | |
| 1219 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 91.025.000 | |
| 1220 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 79.327.000 | |
| 1221 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.612.000 | |
| Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
| 1222 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.718.000 | |
| 1223 | Phẫu thuật loại I | 2.448.000 | |
| 1224 | Phẫu thuật loại II | 1.658.000 | |
| 1225 | Phẫu thuật loại III | 987.000 | |
| XV | GÂY MÊ | ||
| Gây mê thay băng bóng | |||
| 1226 | Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp | 1.075.000 | |
| 1227 | Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 764.000 | |
| 1228 | Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 570.000 | |
| 1229 | Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 387.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1230 | Gây mê khác | 699.000 | |
| E | XÉT NGHIỆM | ||
| I | Huyết học | ||
| 1231 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.008.000 | |
| 1232 | Bilàn đồng cầm máu - huyết khối | 1.564.000 | |
| 1233 | Chụp ảnh máu tế bào qua kính hiển vi | 20.400 | |
| 1234 | Cơ cục máu đông | 14.900 | |
| 1235 | Công thức nhiễm sắc thể (Saryotype) | 689.000 | Bao gồm cả môi trường nuôi cây tụy xương. |
| 1236 | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.193.000 | |
| 1237 | Dẫn hồi cơ cục máu (TEG: Thrombol lastograph) | 415.000 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. |
| 1238 | Dành giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.700 | |
| 1239 | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 61.100 | |
| 1240 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 395.000 | |
| 1241 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 188.000 | |
| 1242 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 358.000 | |
| 1243 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.016.000 | |
| 1244 | Điện di protein huyết thanh | 371.000 | |
| 1245 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tụy xương | 16.388.000 | |
| 1246 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.388.000 | |
| 1247 | Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex | 3.708.000 | |
| 1248 | Định danh kháng thể bất thường | 1.164.000 | |
| 1249 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA | 4.377.000 | |
| 1250 | Định lượng anti Thrombi r III | 138.000 | |
| 1251 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.227.000 | |
| 1252 | Định lượng chất ức chế C1 | 207.000 | |
| 1253 | Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang | 516.000 | |
| 1254 | Định lượng D- Dimer | 253.000 | |
| 1255 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 207.000 | |
| 1256 | Định lượng FDP | 138.000 | |
| 1257 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 102.000 | |
| 1258 | Định lượng gen bệnh mà các tính | 4.129.000 | |
| 1259 | Định lượng men G6PD | 80.800 | |
| 1260 | Định lượng men Pyruvat kinase | 173.000 | |
| 1261 | Định lượng Plasminogen | 207.000 | |
| 1262 | Định lượng Protein C | 231.000 | |
| 1263 | Định lượng Protein S | 231.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1264 | Định lượng t- PA | 207.000 | |
| 1265 | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu | 5.394.000 | |
| 1266 | Định lượng trẻ chế yếu tố IX | 262.000 | |
| 1267 | Định lượng trẻ chế yếu tố VIII | 149.000 | |
| 1268 | Định lượng yếu tố Heparin | 207.000 | |
| 1269 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 56.500 | |
| 1270 | Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính) | 458.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1271 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 253.000 | |
| 1272 | Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 207.000 | |
| 1273 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/ yếu tố VII/ yếu tố X) (Định lượng yếu tố V: yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 318.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1274 | Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 231.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1275 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) | 288.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1276 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ôn định sợi huyết) | 1.054.000 | |
| 1277 | Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 | 207.000 | |
| 1278 | Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP) | 207.000 | |
| 1279 | Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) | 207.000 | |
| 1280 | Định nhóm máu A_{1} | 34.600 | |
| 1281 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23.100 | |
| 1282 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20.700 | |
| 1283 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 39.100 | |
| 1284 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 57.700 | |
| 1285 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 28.800 | |
| 1286 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 46.200 | |
| 1287 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 38.000 | |
| 1288 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gần từ | 51.900 | |
| 1289 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 86.600 | |
| 1290 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 184.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1291 | Dinh nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên M^{2}) | 155.000 | |
| 1292 | Dinh nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P_{1}) | 195.000 | |
| 1293 | Dinh nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) | 173.000 | |
| 1294 | Dinh nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 31.100 | |
| 1295 | Dinh nhóm máu kho hệ ABO | 207.000 | |
| 1296 | Dinh tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 231.000 | |
| 1297 | Dinh type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 1.264.000 | |
| 1298 | Dinh type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.898.000 | |
| 1299 | Do độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation Thrombol-lasto-Metry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APITM) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 541.000 | |
| 1300 | Do độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation Thrombol-lasto-Metry) nội sinh (ROTEM-INTEM) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 415.000 | |
| 1301 | Do độ ngưng tấp tiêu cầu với ADP/Collagen | 109.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. |
| 1302 | Do độ ngưng tấp tiêu cầu với Ristocetin Epinephrin Arachidonic Acid/thrombin | 207.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 1303 | Do độ nhồi (độ quánh) máu toàn phần huyết tương dịch khác (tính cho một loại) | 51.900 | |
| 1304 | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.059.000 | |
| 1305 | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.759.000 | |
| 1306 | Hemoglobin Dinh lượng (bằng máy quang kế) | 30.000 | |
| 1307 | Hiệu giả kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 451.000 | |
| 1308 | Hiệu giả kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giả kháng thể bất thường 30-50) | 40.400 | |
| 1309 | Hoá mỡ miễn dịch tùy x rong (01 marker) | 184.000 | |
| 1310 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 26.400 | |
| 1311 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 65.800 | |
| 1312 | Huyết đồ (sử dụng máy dẻm tự động) | 69.300 | |
| 1313 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 149.000 | |
| 1314 | Lách đồ | 57.700 | |
| 1315 | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 569.000 | |
| 1316 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.188.000 | |
| 1317 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 34.600 | |
| 1318 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 23.100 | |
| 1319 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 112.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1320 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 80.800 | |
| 1321 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 120.000 | |
| 1322 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.800 | |
| 1323 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 297.000 | |
| 1324 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 51.900 | |
| 1325 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 92.400 | |
| 1326 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế NaF | 102.000 | |
| 1327 | Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động | 40.400 | |
| 1328 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 34.600 | |
| 1329 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 92.400 | |
| 1330 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 77.300 | |
| 1331 | Nhuộm Phosphatase acid | 75.100 | |
| 1332 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 69.300 | |
| 1333 | Nhuộm sợi xơ liên vùng trong mô tụy xương | 80.800 | |
| 1334 | Nhuộm sợi xơ trong mô tụy xương | 80.800 | |
| 1335 | Nhuộm sudan đen | 77.300 | |
| 1336 | Nuôi cây cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.287.000 | |
| 1337 | OF test (test sáng lọc Thalassemia) | 47.500 | |
| 1338 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 392.000 | |
| 1339 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tụy xương, hoặc mẫu bạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 428.000 | |
| 1340 | Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 74.800 | |
| 1341 | Phản ứng hoá hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 74.800 | |
| 1342 | Phản ứng hóa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 55.300 | |
| 1343 | Phản ứng hóa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 68.000 | |
| 1344 | Phản ứng hóa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) | 28.800 | |
| 1345 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 288.000 | |
| 1346 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 358.000 | |
| 1347 | Phát hiện dàn đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.375.000 | |
| 1348 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 592.000 | |
| 1349 | Phát hiện kháng đông đường chung | 88.600 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1350 | Phát hiện kháng đông lupus (Lupus Anticoagulant screen) | 244.000 | |
| 1351 | Phát hiện kháng thể kháng tiêu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.129.000 | |
| 1352 | Rửa hồng cầu tiêu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 136.000 | |
| 1353 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 92.400 | |
| 1354 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Geleard trên máy bán tự động/ tự động) | 244.000 | |
| 1355 | Sức bền thẩm thẩm hồng cầu | 38.000 | |
| 1356 | Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị | 864.000 | Chưa bao gồm kit tách tế bào máu |
| 1357 | Tập trung bạch cầu | 28.800 | |
| 1358 | Test đường + Ham | 69.300 | |
| 1359 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 17.300 | |
| 1360 | Thời gian Howell | 31.100 | |
| 1361 | Thời gian máu chảy (phương pháp ivy) | 48.400 | |
| 1362 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 12.600 | |
| 1363 | Thời gian máu đông | 12.600 | |
| 1364 | Thời gian Prothrombin (PT, PTs, INR) | 40.400 | |
| 1365 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công | 55.300 | |
| 1366 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 63.500 | |
| 1367 | Thời gian thrombin (TT) | 40.400 | |
| 1368 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 40.400 | |
| 1369 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn | 2.564.000 | Chưa bao gồm kit tách tế bào máu. |
| 1370 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.564.000 | Chưa bao gồm kit tách tế bào máu. |
| 1371 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tụy xương | 3.064.000 | Chưa bao gồm kit tách tế bào. |
| 1372 | Tình dịch đỏ | 316.000 | |
| 1373 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 34.600 | |
| 1374 | Tìm hồng cầu có chấm tai base (bằng máy) | 17.300 | |
| 1375 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 36.900 | |
| 1376 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 17.300 | |
| 1377 | Tìm tế bào Hargraves | 64.600 | |
| 1378 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 80.800 | |
| 1379 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 115.000 | |
| 1380 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 106.000 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo làm kính tự động. |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1381 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 36.900 | |
| 1382 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 46.200 | |
| 1383 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động | 40.400 | |
| 1384 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 438.000 | |
| 1385 | Xác định bất động nhóm máu mẹ con | 92.400 | |
| 1386 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.329.000 | |
| 1387 | Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 864.000 | Cho 1 gen |
| 1388 | Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (gia tính cho 1 gen) | 4.136.000 | |
| 1389 | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 110.000 | |
| 1390 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114.000 | |
| 1391 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 84.900 | |
| 1392 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1393 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 90.100 | |
| 1394 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114.000 | |
| 1395 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 113.000 | |
| 1396 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 129.000 | |
| 1397 | Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 118.000 | |
| 1398 | Xác định kháng nguyên Fy^{b} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 153.000 | |
| 1399 | Xác định kháng nguyên H | 34.600 | |
| 1400 | Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd | 207.000 | |
| 1401 | Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd | 206.000 | |
| 1402 | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 60.200 | |
| 1403 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 105.000 | |
| 1404 | Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis | 176.000 | |
| 1405 | Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ nhóm máu Lewis | 205.000 | |
| 1406 | Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran | 164.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 3 | 4 | |
| 1407 | Xác định kháng nguyên L^{b} của hệ nhóm máu Lutheran | 92.400 | |
| 1408 | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 151.000 | |
| 1409 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 169.000 | |
| 1410 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.480.000 | |
| 1411 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 219.000 | |
| 1412 | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 57.400 | |
| 1413 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Dài huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 875.000 | |
| 1414 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Dài huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 566.000 | |
| 1415 | Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 288.000 | |
| 1416 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 438.000 | |
| 1417 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.775.000 | |
| 1418 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - IgG) | 1.775.000 | |
| 1419 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 392.000 | |
| 1420 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (30 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 464.000 | |
| 1421 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | 338.000 | |
| 1422 | Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 866.000 | |
| 1423 | Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 866.000 | |
| 1424 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 34.600 | |
| 1425 | Xét nghiệm tế bào gốc C O 344 | 1.764.000 | |
| 1426 | Xét nghiệm tế bào bạch | 48.400 | |
| 1427 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 147.000 | |
| 1428 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 501.000 | |
| 1429 | Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 951.000 | |
| 1430 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 295.000 | |
| 1431 | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia) | 4.378.000 | |
| 1432 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.064.000 | |
| II | Dị ứng miễn dịch |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1433 | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 439.000 | |
| 1434 | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 409.000 | |
| 1435 | Định lượng Histamine | 989.000 | |
| 1436 | Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 562.000 | |
| 1437 | Định lượng Interleukin | 768.000 | |
| 1438 | Định lượng kháng thể CHNH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 744.000 | |
| 1439 | Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 | 692.000 | |
| 1440 | Định lượng kháng thể kháng C5a | 828.000 | |
| 1441 | Định lượng kháng thể kháng C1q | 435.000 | |
| 1442 | Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.063.000 | |
| 1443 | Định lượng kháng thể kháng CCP | 593.000 | |
| 1444 | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 451.000 | |
| 1445 | Định lượng kháng thể kháng ENA | 423.000 | |
| 1446 | Định lượng kháng thể kháng Histone | 372.000 | |
| 1447 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 387.000 | |
| 1448 | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 434.000 | |
| 1449 | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 515.000 | |
| 1450 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 253.000 | |
| 1451 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 115.000 | |
| 1452 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 288.000 | |
| 1453 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 173.000 | |
| 1454 | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 581.000 | |
| 1455 | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 448.000 | |
| 1456 | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 418.000 | |
| 1457 | Định lượng kháng thể kháng Sel-70 | 372.000 | |
| 1458 | Định lượng kháng thể kháng Sm | 400.000 | |
| 1459 | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 434.000 | |
| 1460 | Định lượng kháng thể kháng tiêu cầu | 709.000 | |
| 1461 | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.016.000 | |
| 1462 | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 492.000 | |
| 1463 | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiêu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 484.000 | |
| 1464 | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 434.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 3 | 4 | |
| 1465 | Kháng định kháng dòng Lupus (Lupus Ant coagulant confirm) | 244.000 | |
| III | Hóa sinh | ||
| Máu | |||
| 1466 | ACTH | 80.800 | |
| 1467 | ADH | 145.000 | |
| 1468 | ALA | 91.600 | |
| 1469 | Alpha EP (AEP) | 91.600 | |
| 1470 | Alpha Microglobulin | 96.900 | |
| 1471 | Amoniac | 75.400 | |
| 1472 | Anti - IG | 269.000 | |
| 1473 | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 204.000 | |
| 1474 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 48.400 | |
| 1475 | Benzodiazepam (BZD) | 37.700 | |
| 1476 | Beta - HCG | 86.200 | |
| 1477 | Beta2 Microglobulin | 75.400 | |
| 1478 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 581.000 | |
| 1479 | Bổ thể trong huyết thanh | 32.300 | |
| 1480 | CA 125 | 139.000 | |
| 1481 | CA 15 - 3 | 150.000 | |
| 1482 | CA 19-9 | 139.000 | |
| 1483 | CA 7 - 4 | 134.000 | |
| 1484 | Ca - máu | 16.100 | Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
| 1485 | Calci | 12.900 | |
| 1486 | Calcitonin | 134.000 | |
| 1487 | Catecholamin | 215.000 | |
| 1488 | CEA | 86.200 | |
| 1489 | Ceruloplasmin | 70.000 | |
| 1490 | CK-MB | 37.700 | |
| 1491 | Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) | 59.200 | |
| 1492 | Cortison | 91.600 | |
| 1493 | C-Peptid | 171.000 | |
| 1494 | CPK | 26.900 | |
| 1495 | CRP định lượng | 53.800 | |
| 1496 | CRP hs | 53.800 | |
| 1497 | Cyclosporine | 323.000 | |
| 1498 | Cyfra 21 - 1 | 96.900 | |
| 1499 | Diện giải dô (Na, K, Cl) | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 1500 | Digoxin | 86.200 | |
| 1501 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 290.000 | |
| 1502 | Định lượng Alpha1 Antitrypsin | 64.600 | |
| 1503 | Định lượng Anti CCP | 312.000 | |
| 1504 | Định lượng Beta Crosslap | 139.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1505 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.500 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 1506 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase... | 21.500 | Mỗi chất |
| 1507 | Định lượng Cystatine C | 86.200 | |
| 1508 | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.300 | |
| 1509 | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 521.000 | |
| 1510 | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 521.000 | |
| 1511 | Định lượng Gentamicin | 96.900 | |
| 1512 | Định lượng Methotrexat | 398.000 | |
| 1513 | Định lượng p2PSA | 689.000 | |
| 1514 | Định lượng sát chưa bảo hòa huyết thanh | 75.400 | |
| 1515 | Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.300 | |
| 1516 | Định lượng Tobramycin | 96.900 | |
| 1517 | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | |
| 1518 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | |
| 1519 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.900 | |
| 1520 | Đo hoạt độ P-Amylase | 64.600 | |
| 1521 | Đo khả năng gắn sát toàn thể | 75.400 | |
| 1522 | Đường máu mao mạch | 15.200 | |
| 1523 | F3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182.000 | |
| 1524 | Erythropoietin | 80.800 | |
| 1525 | Estradiol | 80.800 | |
| 1526 | Ferritin | 80.800 | |
| 1527 | Folate | 86.200 | |
| 1528 | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182.000 | |
| 1529 | FSII | 80.800 | |
| 1530 | Gama GT | 19.200 | |
| 1531 | GII | 161.000 | |
| 1532 | GLDH | 96.900 | |
| 1533 | Gross | 16.100 | |
| 1534 | Haptoglobin | 96.900 | |
| 1535 | HbA1C | 101.000 | |
| 1536 | HBDI | 96.900 | |
| 1537 | HE4 | 300.000 | |
| 1538 | Homocysteine | 145.000 | |
| 1539 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.600 | |
| 1540 | Inhibin A | 236.000 | |
| 1541 | Insuline | 80.800 | |
| 1542 | Kappa định tính | 96.900 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1543 | Khí máu | 215.000 | |
| 1544 | Lactat | 96.900 | |
| 1545 | Lambda định tính | 96.900 | |
| 1546 | LDH | 26.900 | |
| 1547 | LH | 80.800 | |
| 1548 | Lipase | 59.200 | |
| 1549 | Maclagan | 16.100 | |
| 1550 | Myoglobin | 91.600 | |
| 1551 | Ngộ độc thuốc | 64.600 | |
| 1552 | Nồng độ rượu trong máu | 30.000 | |
| 1553 | NSE (Neuron Specific Enolase) | 192.000 | |
| 1554 | Paracetamol | 37.700 | |
| 1555 | Phan ung cố định bổ thể | 32.300 | |
| 1556 | Phan ung CRP | 21.500 | |
| 1557 | Phenytoin | 80.800 | |
| 1558 | PLGF | 731.000 | |
| 1559 | Pre albumin | 96.900 | |
| 1560 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 408.000 | |
| 1561 | Pro-calcitonin | 398.000 | |
| 1562 | Progesteron | 80.800 | |
| 1563 | PRO-GRP | 349.000 | |
| 1564 | Prolactin | 75.400 | |
| 1565 | PSA | 91.600 | |
| 1566 | PSA tự do (Free prostate/Specific Antigen) | 86.200 | |
| 1567 | PTB | 236.000 | |
| 1568 | Quinin/ Cloroquin/ Metloquin | 80.800 | |
| 1569 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.700 | |
| 1570 | Salicylate | 75.400 | |
| 1571 | SCC | 204.000 | |
| 1572 | SELTI | 731.000 | |
| 1573 | T3/F13/T4/F14 (1 loại) | 64.600 | |
| 1574 | Tacrolimus | 724.000 | |
| 1575 | Testosteron | 93.700 | |
| 1576 | Theophylin | 80.800 | |
| 1577 | Thyroglobulin | 176.000 | |
| 1578 | TRAb định lượng | 408.000 | |
| 1579 | Transferin/dộ bão hòa transferin | 64.600 | |
| 1580 | Tricyclic anti depressant | 80.800 | |
| 1581 | Troponin T/I | 75.400 | |
| 1582 | TSH | 59.200 | |
| 1583 | Vitamin B12 | 75.400 | |
| 1584 | Xác định Bacturate trong máu | 204.000 | |
| 1585 | Xác định các yếu tố vi lượng (dòng, kèm...) | 25.800 | |
| 1586 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | 25.800 | |
| 1587 | Nước tiểu | ||
| 1588 | Amphetamin (định tính) | 43.100 | |
| 1589 | Amylase niệu | 37.700 | |
| 1590 | Calci niệu | 24.600 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1591 | Catecholamin niệu (HPLC) | 419.000 | |
| 1592 | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 161.000 | |
| 1593 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 1594 | DPD | 192.000 | |
| 1595 | Dưỡng chấp | 21.500 | |
| 1596 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính | 23.600 | |
| 1597 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng | 90.400 | |
| 1598 | Hydrocorticosteroid định lượng | 38.700 | |
| 1599 | Marijuana định tính | 43.100 | |
| 1600 | Micro Albumin | 43.100 | |
| 1601 | Oestrogen toàn phần định lượng | 32.300 | |
| 1602 | Opiate định tính | 43.100 | |
| 1603 | Phospho niệu | 20.400 | |
| 1604 | Porphyrin định tính | 48.400 | |
| 1605 | Protein Bence - Jone | 21.500 | |
| 1606 | Protein niệu hoặc đường niệu định lượng | 13.900 | |
| 1607 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | |
| 1608 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính | 3.100 | |
| 1609 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.400 | |
| 1610 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính | 4.700 | |
| 1611 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.100 | |
| 1612 | Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6.300 | |
| 1613 | Phân | ||
| 1614 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | 9.600 | |
| 1615 | Bilirubin định tính | 6.300 | |
| 1616 | Canxi, Phospho định tính | 6.300 | |
| 1617 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300 | |
| Dịch chọc đồ | |||
| 1618 | Clo dịch | 22.500 | |
| 1619 | Glucose dịch | 12.900 | |
| 1620 | Phan ứng Pandy | 8.500 | |
| 1621 | Protein dịch | 10.700 | |
| 1622 | Rivalta | 8.500 | |
| 1623 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) | 56.000 | |
| 1624 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 91.600 | |
| IV | Vi sinh | ||
| 1625 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65.600 | |
| 1626 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1627 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 101.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1628 | Anti-HBe IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 1629 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 1630 | Anti-HIV (nhanh) | 53.600 | |
| 1631 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1632 | Anti-HBe IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |
| 1633 | Anti-HBs định lượng | 116.000 | |
| 1634 | Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |
| 1635 | Anti-HCV (nhanh) | 53.600 | |
| 1636 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 119.000 | |
| 1637 | ASLO | 41.700 | |
| 1638 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |
| 1639 | BK/JC virus Real-time PCR | 458.000 | |
| 1640 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 178.000 | |
| 1641 | Chlamydia test nhanh | 71.600 | |
| 1642 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 814.000 | |
| 1643 | CMV Avidity | 250.000 | |
| 1644 | CMV do tải lượng hệ thống tự động | 1.824.000 | |
| 1645 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |
| 1646 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 130.000 | |
| 1647 | CMV Real-time PCR | 734.000 | |
| 1648 | Cryptococcus test nhanh | 113.000 | |
| 1649 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |
| 1650 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |
| 1651 | Dengue NS1Ag IgM-IgG test nhanh | 130.000 | |
| 1652 | EBV FA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 202.000 | |
| 1653 | EBV FB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |
| 1654 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |
| 1655 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |
| 1656 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 114.000 | |
| 1657 | Giảm chỉ số trùng trong rượu nhuộm sôi | 35.800 | |
| 1658 | HBeAb test nhanh | 59.700 | |
| 1659 | HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |
| 1660 | HBeAg test nhanh | 59.700 | |
| 1661 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |
| 1662 | HBsAg Định lượng | 471.000 | |
| 1663 | HBsAg khẳng định | 614.000 | |
| 1664 | HBsAg miễn dịch bán tự động/tự động | 74.700 | |
| 1665 | HBV do tải lượng hệ thống tự động | 1.314.000 | |
| 1666 | HBV do tải lượng Real-time PCR | 664.000 | |
| 1667 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 544.000 | |
| 1668 | HCV do tải lượng hệ thống tự động | 1.324.000 | |
| 1669 | HCV do tải lượng Real-time PCR | 824.000 | |
| 1670 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 411.000 | |
| 1671 | HDV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |
| 1672 | HDV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 315.000 | |
| 1673 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tà trùng. |
| 1674 | HIV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1675 | HIV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
| 1676 | HIV Ag/Ab test nhanh | 98.200 | |
| 1677 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 130.000 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 1678 | HIV do tải lượng hệ thống tự động | 942.000 | |
| 1679 | HIV khẳng định | 175.000 | |
| 1680 | Hiếng cầu trong phân test nhanh | 65.600 | |
| 1681 | Hiếng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 38.200 | |
| 1682 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.064.000 | |
| 1683 | HPV Real-time PCR | 379.000 | |
| 1684 | HSVI+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |
| 1685 | HSVI+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |
| 1686 | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.564.000 | |
| 1687 | Influenza virus A, B test nhanh | 170.000 | |
| 1688 | JEV IgM (test nhanh) | 124.000 | |
| 1689 | JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 433.000 | |
| 1690 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 41.700 | |
| 1691 | Leptospira test nhanh | 138.000 | |
| 1692 | Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |
| 1693 | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |
| 1694 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 734.000 | |
| 1695 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 238.000 | |
| 1696 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 348.000 | |
| 1697 | Mycobacterium tuberculosis da kháng LPA | 889.000 | |
| 1698 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 342.000 | |
| 1699 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 184.000 | |
| 1700 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 172.000 | |
| 1701 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 278.000 | |
| 1702 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814.000 | |
| 1703 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 358.000 | |
| 1704 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.514.000 | |
| 1705 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 250.000 | |
| 1706 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 167.000 | |
| 1707 | NTM định danh LPA | 914.000 | |
| 1708 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí | 1.314.000 | |
| 1709 | Phân ứng Mantoux | 11.900 | |
| 1710 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi | 32.100 | |
| 1711 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 358.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1712 | Rickettsia Ab | 119.000 | |
| 1713 | Rotavirus Ag test nhanh | 178.000 | |
| 1714 | RSV (Respiratory Syncy.ial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |
| 1715 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1716 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |
| 1717 | Rubella virus Ab test nhanh | 149.000 | |
| 1718 | Rubella virus Avidity | 298.000 | |
| 1719 | Salmonella Widal | 178.000 | |
| 1720 | Toxoplasma Avidity | 252.000 | |
| 1721 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1722 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |
| 1723 | Treponema pallidum RPR định lượng | 87.100 | |
| 1724 | Treponema pallidum RPR định tính | 38.200 | |
| 1725 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 178.000 | |
| 1726 | Treponema pallidum TPHA định tính | 53.600 | |
| 1727 | Trứng giun sán, đơn bảo phương pháp trực tiếp | 143.000 | |
| 1728 | Vi bệ đường ruột | 29.700 | |
| 1729 | Vi khuẩn kháng định | 464.000 | |
| 1730 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68.000 | |
| 1731 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |
| 1732 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 297.000 | |
| 1733 | Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/ diệt dịch tự động | 298.000 | |
| 1734 | Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.564.000 | |
| 1735 | Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 734.000 | |
| 1736 | Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 238.000 | |
| 1737 | Vi khuẩn virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.624.000 | |
| 1738 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 184.000 | |
| 1739 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 196.000 | |
| 1740 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 238.000 | |
| 1741 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động tự động | 471.000 | |
| 1742 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.114.000 | |
| 1743 | Xét nghiệm cận dư phải | 53.600 | |
| V | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: | ||
| 1744 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 151.000 | |
| 1745 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 303.000 | |
| 1746 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 555.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1747 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 429.000 | |
| 1748 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 151.000 | |
| 1749 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 227.000 | |
| 1750 | Sinh thiết và làm tiểu bàn tổ chức xương | 151.000 | |
| 1751 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 159.000 | |
| 1752 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 349.000 | |
| 1753 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 106.000 | |
| 1754 | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.614.000 | |
| 1755 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.414.000 | |
| 1756 | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.214.000 | |
| 1757 | Xét nghiệm FISH | 5.614.000 | |
| 1758 | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.714.000 | |
| 1759 | Xét nghiệm lai tại chỗ gần màu (CISH) | 5.414.000 | |
| 1760 | Cell Bloc (khối tế bào) | 234.000 | |
| 1761 | Thin-PAS | 564.000 | |
| 1762 | Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một đầu án (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 436.000 | |
| 1763 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.246.000 | |
| 1764 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Dô Công gô | 297.000 | |
| 1765 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 282.000 | |
| 1766 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 366.000 | |
| 1767 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 328.000 | |
| 1768 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicamin | 411.000 | |
| 1769 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 388.000 | |
| 1770 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 404.000 | |
| 1771 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gicson | 381.000 | |
| 1772 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 434.000 | |
| 1773 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 533.000 | |
| 1774 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 258.000 | |
| Các thủ thuật còn lại khác | |||
| 1775 | Thủ thuật loại I | 439.000 | |
| 1776 | Thủ thuật loại II | 245.000 | |
| 1777 | Thủ thuật loại III | 120.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| VI | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT | ||
| 1778 | Dinh lượng cấp NH3 trong máu | 258.000 | |
| 1779 | Dinh tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân | 53.100 | |
| 1780 | Dinh tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |
| 1781 | Dinh tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) | 113.000 | |
| 1782 | Do áp lực thâm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu | 94.100 | |
| 1783 | Xét nghiệm: dinh tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express plus | 197.000 | |
| 1784 | Xét nghiệm: sàng lọc và dinh tính 5 loại ma túy | 683.000 | |
| 1785 | Xét nghiệm: xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.234.000 | |
| 1786 | Xét nghiệm: dinh lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 364.000 | |
| 1787 | Xét nghiệm: dinh lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lông khối phổ | 1.259.000 | |
| 1788 | Xét nghiệm: dinh tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng | 141.000 | |
| 1789 | Xét nghiệm: dinh tính PBC trong nước tiểu | 72.800 | |
| 1790 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 197.000 | |
| E | THĂM ĐỒ CHỨC NĂNG | ||
| 1791 | Dật và tham đo huyết động | 4.547.000 | Bao gồm: ca catheter Swan graze, bộ phận nhận cảm áp lực |
| 1792 | Diện cơ (EMG) | 128.000 | |
| 1793 | Diện cơ tăng sinh mòn | 141.000 | |
| 1794 | Diện não đồ | 64.300 | |
| 1795 | Diện tâm đồ | 32.800 | |
| 1796 | Diện tâm đồ gắng sức | 201.000 | |
| 1797 | Do áp lực đồ bằng quang | 126.000 | |
| 1798 | Do áp lực đồ cắt dọc niệu đạo | 136.000 | |
| 1799 | Do áp lực thâm thấu niết | 29.900 | |
| 1800 | Do áp lực bằng quang bằng cột nước | 514.000 | |
| 1801 | Do áp lực bằng quang bằng máy niệu động học | 1.991.000 | |
| 1802 | Do áp lực bằng quang ở người bệnh nhi | 1.937.000 | |
| 1803 | Do áp lực hậu môn trực tràng | 948.000 | |
| 1804 | Do biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 855.000 | |
| 1805 | Do các chỉ số niệu động học | 2.357.000 | |
| 1806 | Do các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.809.000 | |
| 1807 | Do chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) | 73.000 | |
| 1808 | Do chức năng hô hấp | 126.000 | |
| 1809 | Do đa ký giác ngủ | 2.311.000 | |
| 1810 | Do FeNO | 398.000 | |
| 1811 | Do khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.344.000 | |
| 1812 | Do phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/lắp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MFP | 778.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1813 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 73.000 | |
| 1814 | Holter điện tâm đổ/ huyết áp | 198.000 | |
| 1815 | Lưu huyết não | 43.400 | |
| 1816 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 130.000 | |
| 1817 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | |
| 1818 | Nghiệm pháp kích Synacthen | 416.000 | |
| 1819 | Nghiệm pháp nhãn uống | 612.000 | |
| 1820 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 422.000 | |
| 1821 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp | 262.000 | |
| 1822 | Test dung nạp Glucagon | 38.100 | |
| 1823 | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) | 206.000 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1824 | Test Raven/ Gille | 24.900 | |
| 1825 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 19.900 | |
| 1826 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 29.900 | |
| 1827 | Test thanh thái Creatinine | 59.900 | |
| 1828 | Test thanh thái Ure | 59.900 | |
| 1829 | Test trắc nghiệm tâm lý | 29.900 | |
| 1830 | Test WAIS/ WICS | 34.900 | |
| 1831 | Thăm dò các dung tích phổi | 259.000 | |
| 1832 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.950.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 1833 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.700 | |
| 1834 | Thử nghiệm ngầm Bromsulphalein trong thăm dò chức năng gan | 32.700 | |
| Các thủ thuật còn lại khác | |||
| 1835 | Thủ thuật loại đặc biệt | 724.000 | |
| 1836 | Thủ thuật loại I | 278.000 | |
| 1837 | Thủ thuật loại II | 176.000 | |
| 1838 | Thủ thuật loại III | 90.500 | |
| F | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG DÒNG VỊ PHÓNG XẠ | ||
| I | THĂM DÒ BẰNG DÒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit) | ||
| 1839 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 784.000 | |
| 1840 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284.000 | |
| 1841 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insulin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 209.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1842 | Dịnh lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin nếu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 189.000 | |
| 1843 | Dịnh lượng kháng thể kháng Ig hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374.000 | |
| 1844 | Độ tập trung I-131 tuyến giáp | 206.000 | |
| 1845 | SPECT CT | 909.000 | |
| 1846 | SPECT não | 439.000 | |
| 1847 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1848 | SPECT tưới máu cơ tim | 576.000 | |
| 1849 | SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép | 639.000 | |
| 1850 | Thận đồ đồng vị | 277.000 | |
| 1851 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 339.000 | |
| 1852 | Xạ hình chẩn đoán chức năng cơ bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 359.000 | |
| 1853 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trao ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 469.000 | |
| 1854 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 439.000 | |
| 1855 | Xạ hình chẩn đoán khối máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 409.000 | |
| 1856 | Xạ hình chẩn đoán tái thừa Meckel với Tc-99m | 339.000 | |
| 1857 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 409.000 | |
| 1858 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 409.000 | |
| 1859 | Xạ hình chức năng thận | 389.000 | |
| 1860 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 449.000 | |
| 1861 | Xạ hình chức năng tim | 439.000 | |
| 1862 | Xạ hình gan mật | 409.000 | |
| 1863 | Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid | 439.000 | |
| 1864 | Xạ hình bạch Lympho | 439.000 | |
| 1865 | Xạ hình kích | 409.000 | |
| 1866 | Xạ hình lưu thông dịch rào tụy | 439.000 | |
| 1867 | Xạ hình rào | 359.000 | |
| 1868 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |
| 1869 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 389.000 | |
| 1870 | Xạ hình thông khí phổi | 439.000 | |
| 1871 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 439.000 | |
| 1872 | Xạ hình toàn thận với I-31 | 439.000 | |
| 1873 | Xạ hình tưới máu phổi | 409.000 | |
| 1874 | Xạ hình tưới máu tình hoàn với Tc-99m | 309.000 | |
| 1875 | Xạ hình tụy | 548.000 | |
| 1876 | Xạ hình tụy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 459.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1877 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 548.000 | |
| 1878 | Xạ hình tuyến giáp | 289.000 | |
| 1879 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 339.000 | |
| 1880 | Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG | 439.000 | |
| 1881 | Xạ hình tuyến vú | 409.000 | |
| 1882 | Xạ hình xương | 409.000 | |
| 1883 | Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 439.000 | |
| 1884 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 409.000 | |
| 1885 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 309.000 | |
| II | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm được chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) | ||
| 1886 | Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 | 767.000 | |
| 1887 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 | 920.000 | |
| 1888 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 566.000 | |
| 1889 | Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 782.000 | |
| 1890 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 208.000 | |
| 1891 | Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.798.000 | |
| 1892 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG | 587.000 | |
| 1893 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 814.000 | |
| 1894 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol | 678.000 | |
| 1895 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 | 664.000 | |
| 1896 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.346.000 | |
| 1897 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 | 15.346.000 | |
| 1898 | Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 470.000 | |
| 1899 | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{99}Y | 15.065.000 | Chưa bao gồm chi phí đầy đủ trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. |
| 1900 | PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{99}Y | 3.865.000 | |
| Các thủ thuật còn lại khác | |||
| 1901 | Thủ thuật loại đặc biệt | 500.000 | |
| 1902 | Thủ thuật loại I | 305.000 | |
| 1903 | Thủ thuật loại II | 197.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| G | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | ||
| 1904 | Theo dõi tìm thai và con cơ tử cung monitoring | 55.000 | |
| 1905 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | |
| 1906 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000 | |
| 1907 | Telemedicine | 1.694.000 | |
| 1908 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 246.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1909 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 308.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1910 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 523.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1911 | Phẫu thuật cây lông mày | 1.785.000 | |
| 1912 | Xoa xám bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 751.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. |
| 1913 | Xoa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. |
| 1914 | Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.018.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. |
| 1915 | Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) | 546.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị. |
| 1916 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.351.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| 1917 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 543.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. |
| 1918 | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 209.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |
| 1919 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 189.000 | |
| 1920 | Bơm tính trứng vào buồng tử cung (IUT) | 1.014.000 | |
| 1921 | Cây - thảo thuốc tránh thai | 214.000 | |
| 1922 | Choc hút xoắn | 7.094.000 |
| STT | Tên dịch vụ | Mức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1923 | Chục hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.553.000 | |
| 1924 | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao từ vào vòi tử cung | 3.876.000 | |
| 1925 | Dặt và tháo dụng cụ tử cung | 222.000 | |
| 1926 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 62.900 | |
| 1927 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.139.000 | |
| 1928 | Lọc rửa tinh trùng | 938.000 | |
| 1929 | Rã đông phôi, noãn | 3.526.000 | |
| 1930 | Rã đông tinh trùng | 201.000 | |
| 1931 | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.833.000 | |
| 1932 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.218.000 | |
| 1933 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.274.000 | |
| 1934 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) | 4.154.000 | |
| 1935 | Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) | 590.000 | |
| 1936 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 713.000 | |
| 1937 | Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.645.000 |
Ghi chú:
1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.
2. Chi phí gây mê:
+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt): Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.
+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).
Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.
3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại phụ lục này:
a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:
- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một phần máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh máu và hồng cầu máu);
- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;
- Trường hợp người bệnh được phát nhiễu đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.
b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;
- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;
- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiễu đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.
4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chữ Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.