vanban.org

Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND Xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai

HĐND Tỉnh Lào Cai Ban hành 15/10/2026 Hiệu lực 25/10/2026 Chưa có hiệu lực
Từng phần
Chưa có hiệu lực từ 25/10/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46/2026/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 15 tháng 10 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11;

Căn cứ Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 98/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;

Xét Tờ trình số 1488/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về dự thảo Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 471/BC-HĐND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, hoạt động trong phạm vi vành đai biên giới trên tuyết đất liền tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Xác định phạm vi vành đai biên giới

Phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai có chiều sâu tính từ đường biên giới vào nội địa, khoảng cách nơi gần nhất là 100 m, nơi xa nhất là 400 m được xác định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2026.

2. Bãi bỏ Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai.

3. Số thứ tự 18 tiểu mục II.1 mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2026./.

Phụ lục

Phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh lào cai

PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI

TRÊN TUYẾN BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND ngày 15/10/2026

của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

TT

TỌA ĐỘ

Hệ tọa độ PGCM (WGS 84)

TỌA ĐỘ

VN 2000

ĐỊA DANH KHOẢNG CÁCH TỚI ĐƯỜNG BIÊN GIỚI GHI CHÚ
Vĩ độ bắc Kinh độ đông
I Xã Y Tý
1 22035'32,04" 103031'47,71" 9874749092 Thôn Sim San, tiếp giáp tỉnh Lai Châu 300 m  
2 22036'54,00" 103033'04,09" 0178651500 Thôn Sim San 300 m  
3 22037'55,94" 103033'22,41" 0334252314 Thôn Sim San 300 m  
4 22038'32,53" 103034'24,77" 0463753450 Thôn Sim San 300 m  
5 22038'55,71" 103034'33,61" 0511053741 Thôn Sim San 300 m  
6 22040'25,48" 103034'42,68" 0818653868 Thôn Lao Chải 300 m  
7 22041'22,55" 103034'07,70" 0977053010 Thôn A Lù - Mốc 88(2) 300 m  
8 22042'04,96" 103033'59,74" 1124552590 Thôn Séo Phìn Chư- Mốc 89(2) 300 m  
9 22043'12,46" 103034'12,72" 1252953379 Thôn Khoa Sán Chải - Mốc 89(2) 300 m  
10 22043'08,69" 103034'43,30" 1330253846 Thôn A Lù 300 m  
11 22044'25,19" 103035'45,90" 1564855936 Thôn A Lù 300 m  
II Xã A Mú Sung
12 22044'40,80" 103035'55,39" 1567155834 Thôn Phù Lao Chải 200 m  
13 22045'04,40" 103036'32,18" 1663957207 Ngã 3 đường tuần tra- Thôn Phù Lao Chải 200 m  
14 22047'09,94" 103037'58,65" 2048159757 Đường tuần tra thôn Lũng Pô 200 m  
15 22046'20,66" 103039'52,79" 1899962864 Ngã 3 TL 156 - đường Lũng Pô 200 m  
16 22045'58,25" 103040'11,64" 1826563439 Tỉnh lộ 156 thôn Lũng Pô 200 m  
17 22044'50,42" 103041'22,30" 1617865433 Tỉnh lộ 156 thôn Biên Hoà 200 m  
18 22044'43,27" 103041'38,23" 1484567573 Tỉnh lộ 156 thôn Biên Hoà 200 m  
19 22043'45,27" 103043'00,60" 1424868199 Tỉnh lộ 156 thôn Nậm Giang 200 m  
III Xã Trịnh Tường
20 22042'16,98" 103044'06,51" 1139870086 Ngã 3 thôn Phố Mới II - tỉnh lộ 156 200 m  
21 22041'46,96" 103044'40,66" 1045971050 Tỉnh lộ 156 - Thôn phố mới II 200 m  
22 22041'33,98" 103044'51,82" 1005571370 Tỉnh lộ 156 - Thôn phố mới I 200 m  
23 22041'09,92" 103045'18,85" 0936072097 Tỉnh lộ 156 - đường đi Tân Tiến 200 m  
24 22041'16,75" 103045'39,56" 0908673002 Đường bờ sông đầu thôn Tân Tiến 200 m  
25 22040'46,74" 103046'19,26" 0852973782 Đường bờ sông cuối thôn Tân Tiến 200 m  
26 22040'02,04" 103046'54,51" 0812774044 Đường Tân Giang ra đường bờ sông biên giới 200 m  
27 22039'44,77" 103047'25,67" 0780774415 Đường bờ sông đầu thôn Tân Giang 200 m  
28 22039'13,78" 103047'51,56" 0570376459 Đường bờ sông - bờ kè Tân Giang 200 m  
29 22038'49,61" 103048'07,03" 0495376888 Đường bờ sông cuối thôn Tân Giang 200 m  
30 22038'14,68" 103048'39,86" 0379777777 Đường Bản Trang đi Mốc 96(2) 200 m  
31 22037'33,58" 103049'03,35" 0260578486 Đường Nhà máy Tuyển Đồng đi Bản Trang 200 m  
32 22037'15,11" 103049'08,24" 0204678610 Tỉnh lộ 156 đi Bản Trang 200 m  
IV Xã Bát Xát
33 22036'27,81" 103050'05,73" 0056380242 Thôn Bản Vược 2 đi ra bờ kè sông Hồng 200 m  
34 22034'27,49" 103052'02,22" 9692183612 Thôn Bản Vền ra biên giới 200 m  
35 22033'34,23" 103052'51,80" 9540484952 Thôn Bản Qua ra biên giới 200 m  
36 22033'01,81" 103054'06,49" 9479886914 Thôn Bát Xát 5 ra biên giới 200 m  
37 22032'14,06" 103054'40,83" 9257288069 Thôn An Quang ra biên giới 200 m  
38 22031'49,09" 103055'09,62" 9198388826 Thôn An Quang ra biên giới 200 m  
39 22031'58,60" 103055'31,48" 9245889726 Thôn An Quang ra biên giới 200 m  
40 22031'34,85" 103055'45,46" 9149189884 Thôn An Quang ra biên giới 200 m Đường ra Mốc 99(2)
V Phường Lào Cai
41 22031'32,98" 103055'48,29" 9150590004 Giáp Cửa khẩu Kim Thành 100 m  
42 22031'31,83" 103056'07,18" 9127891435 Giáp Cửa khẩu Kim Thành 100 m  
43 22030'56,07" 103056'56,43" 9046291906 Gần Mốc 100(2) 100 m  
44 22030'17,94" 103057'42,10" 8962892536 Lối ra bờ sông biên giới 100 m  
45 22030'35,59" 103057'19,02" 8911093253 Ngã ba đường bờ sông biên giới 100 m  
46 22030'20,68" 103058'27,51" 8927694308 Ngã 3 QL 70 đi Nhà máy nước 100 m  
47 22030'36,88" 103058'13,93" 8977793924 Đầu trạm Hội ngộ hội đàm 100 m  
48 22032'43,61" 104000'55,07" 9360998773 Tổ 42 Bản Phiệt ra biên giới 100 m  
VI Xã Bản Lầu
49 22034'05,17" 104000'56,40" 9924999378 Đường liên xã Bản Lầu 100 m  
50 22035'58,04" 104001'19,21" 0093499895 Đầu đường đi thôn Na Lốc 100 m  
51 22036'44,34" 104001'33,50" 0211499995 Đầu đường đi thôn Cốc Phương 100 m  
52 22037'00,07" 104001'37,33" 0189099719 Tỉnh lộ 154 đi mốc 111(3) 100 m  
53 22037'05,97" 104001'36,90" 0194999912 Đường đi mốc 111(2) 100 m  
54 22037'22,83" 104001'36,98" 0371200631 Tỉnh lộ 154 đi mốc 112 100 m  
55 22038'17,94" 104001'54,95" 0391300330 Đường tuần tra đi mốc 117 100 m  
VII Xã Mường Khương
56 22041'29,26" 104001'54,00" 0979100311 Đường từ Gia Khâu B đi Mốc 126 300 m  
57 22041'44,10" 104002'09,00" 1042100752 Đường đi Mốc 127 300 m  
58 22042'51,19" 104002'30,34" 1232701438 Đường đi Mốc 128 300 m  
59 22044'21,30" 104003'18,02" 1500802896 Đường đi Mốc 130 300 m  
60 22045'13,79" 104004'02,00" 1642104358 Đường đi Mốc 133 300 m  
61 22045'37,26" 104004'52,86" 2197509093 Thôn Dê Chú Thàng đi Mốc 136 300 m  
62 22045'53,38" 104005'14,28" 2157307979 Thôn Dê ChúThàng đi Mốc 137 300 m  
63 22047'08,72" 104005'52,68" 2024607150 Thôn Choán Ván đi Mốc 138 300 m  
64 22047'52,19" 104006'32,78" 1777006233 Thôn Chúng Trải B đi Mốc 139 300 m  
65 22048'31,90" 104007'17,93" 1738405535 Thôn Chúng Trải B đi Mốc 143 300 m  
66 22048'30,71" 104009'21,12" 2278913561 Thôn Séo Tủng đi Mốc 147 300 m  
67 22048'39,89" 104009'25,28" 2262113485 Thôn Séo Tủng đi Mốc 148 300 m  
68 22049'00,60" 104010'14,11" 2368414935 Thôn Séo Tủng 300 m  
VIII Xã Pha Long
69 22048'59,96" 104010'40,34" 2360414842 Thôn Bản Phố 400 m  
70 22049'09,83" 104011'19,16" 2338716889 Đường tuần tra- thôn Sín Chải 400 m  
71 22049'23,94" 104011'43,50" 2384217107 Đường tuần tra- thôn Sín Chải 400 m  
72 22049'38,03" 104013'24,61" 2437920065 Đường tuần tra- thôn Sín Chải 400 m  
73 22050'09,63" 104015'55,36" 2557324573 Đường tuần tra đi Mốc 166 400 m  
74 22049'34,18" 104016'06,17" 2458724593 Đường tuần tra đi Mốc 167 400 m  
75 22047'07,61" 104015'13,47" 2140623708 Đường tuần tra đi Mốc 168(2) 400 m  
76 22048'28,04" 104015'35,79" 1889122917 Đường ra biên giới 400 m  
77 22045'53,82" 104015'21,03" 1779423339 Đường đi Mốc 169(2) 400 m  
78 22044'32,14" 104015'58,76" 1539024442 Đường đi Mốc 170 (3) 400 m  
IX Xã Si Ma Cai
79 22043'34,34" 104019'25,08" 1348930368 Thôn Hóa Chư Phùng 400 m  
80 22043'41,66" 104019'27,87" 1369330419 Thôn Hóa Chư Phùng 400 m  
81 22043'09,51" 104020'00,91" 1274431267 Thôn Lù Dì Sán đi biên giới 200 m  
82 22042'39,06" 104020'20,94" 1174531942 Thôn Lù Dì Sán tiếp giáp tỉnh Tuyên Quang 200 m  
Mục lục Bấm để đi tới điều