vanban.org

Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 100/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Lai Châu Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 100/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh · 44/2019/NQ-HĐND
01/01/2026100/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 44 /2019/NQ-HĐND Lai Cháu, ngàyXd tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYÉT

Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024
trên địa bàn tỉnh
,t -2

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật tô chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định vể giả đất;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chinh phu sửa đôi, bố sung một sổ nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đát; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giá đất cụ thê và tư vẩn xác định giá đất;

Xét Tờ trình sổ 2757/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh vể việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tinh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra sổ 529/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dãn tinh; ý kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dán tinh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh.

(Có bảng giá đát kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

  1. ủy ban nhân dân tinh tố chức triển khai thực hiện.

CHỦ TỊCH

VŨ Văn Hoàn

  1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XIV Kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Noi nhận:

  • Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
  • Ván phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Cục kiểm tra Vàn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;
  • Thường trực Tinh uỷ;
  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • Đại biểu HĐND tinh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn, thể tình;
  • Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
  • Công báo tỉnh, cổng thông tin điện tử tỉnh;
  • Lưu: VT

đát giai đoạn 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo NgỊ/u

\Ebang giá đất tròng lủa nước 2 vụ

STTTên đon vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1.1THÀNH PHÓ LAI CHÂU
1.1Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng393533
1.2HUYỆN THAN UYÊN
2.1Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà403635
2.2Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu383533
1.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa393533
3 2Các xã: Pẳc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần373432
3.3Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít343229
1.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Thị trấn Tam Đường; các xà Bình Lư, Sùng Phài393533
4.2Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu373432
4.3Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng343229
4.4Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm322927
1.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Thị trấn Sìn Hồ373429
5.2Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tâm353328
5.3Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuối, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tả Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá332927
5.4Các xã: Túa Sín Chài, Pu Sam Cáp292725
5.5HUYỆN PHONG THÓ
5.6Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào393533
5.7Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho373432
5.8Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San.343229
5.9HUYỆN NẬM NHỪN
5.10Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi373429
5.11Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban353328
5.12Các xâ: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì332927
5.13HUYỆN MƯỜNG TÈ
5.14Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa373429
5.15Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao353328
5.16Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cả, Tá Bạ332927

11. BẢNG GIÁ ĐÁT TRỎNG LÚA NƯỚC 1 vụ

STT

_

V* ./ Tên đon vị hành chính

Giá đất
VT1VT2VT3
11.1THÀNH PHÓ LAI CHÂU
1.1Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Tháng, Nậm Loòng373328
11.2HUYỆN THAN UYÊN
2.1Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà373328
2.2Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tả Mung, Mường Mít, Pha Mu353126
11.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa373328
3.2Các xâ: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần353126
3.3Các xã: Nậm Sò, Tà Mít312924
11.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Thị trấn Tam Đường; các xã Binh Lư, Sùng Phái373328
4.2Các xâ: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu353126
4.3Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng312924
4.4Các xà: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm292722
11.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Thị trấn Sin Hồ353126
5.2Các xã: Chân Nưa, Pa Tần, Nậm Tàm312924
5.3Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tã Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá292722
5.4Các xã: Tùa Sín Chải, Pu Sam Cáp272220
11.6HUYỆN PHONG THÔ
6.1Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khống Lào373328
6.2Các xà: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Thàng, Ma Li Pho353126
6.3Các xã: Huồi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San.312924
11.7HUYỆN NẠM NHÙN
7.1Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi353126
7.2Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban312924
7.3Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì292722
11.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa353126
8.2Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao312924
8.3Các xã: Pa ừ, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ292722

HI. BẢNG GIÁ ĐÁT TRÔNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

STT

USlÈÍB Tí„^vlhỉ„h_

Tên đơn vị hành chính

THÀNH PHÓ r*fctáÂƯ'

Giá đất
III. 1VT1VT2VT3
1.1Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng353024
111.2HUYÊN THAN UYÊN
2.1Thị trần Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà363227
2.2Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu332925
111.3HUYÊN TÂN UYÊN
3.1Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa353027
3.2Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần332925
3.3Các xã: Nậm Sò, Tà Mít292523
111.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Thị trân Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài353027
4.2Các xã: Bán Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu332925
4.3Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng302823
4.4Các xã: Khun Há, Tà Lèng,, Nà Tăm282621
111.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Thị trấn Sìn Hồ333024
5.2Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tãm312723
5.3Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá282520
5.4Các xã: Tũa Sín Chải, Pu Sam Cáp262319
111.6HUYỆN PHONG THỎ
6.1Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khống Lào353027
6.2Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Li Pho332925
6.3Các xã: Huổi Luông, Sì Lớ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chái, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San292523
111.7HUYỆN NẬM NHÙN
7.1Thị trấn Nậm Nhún; các xà: Nậm Hàng, Mường Mó, Lè Lợi333024
7.2Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban312723
7.3Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì282520
111.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa333024
8.2Các xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao312723
8.3Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ282520

ĐVT: l.OOOm'

Í A

*2íS>-’Z'-,v- BÁNG GIÁ Đ^T TRÓNG cây lâu năm

STT

IV.I

1 z 1 ’ Vo\ /r Tên đon vị hành chính

--n ■

THÀNH PHỐ

Giá đất
VT1VT2VT3
1.1Các phường: Tân PhongTĐóàn Kết, Quyết Tháng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thảng, Nậm Loông373328
IV.2HUYỆN THAN UYÊN
2.1Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà373328
2.2Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu353126
IV.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa373328
3.2Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cẩn353126
3.3Các xà: Nậm Sò, Tà Mít312924
IV 4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Thị trấn Tam Đường; các xã :Bình Lư, Sùng Phài373328
4.2Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu353126
4.3Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng312924
4.4Các xã: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm292722
IV.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Thị trấn Sìn Hồ353126
5.2Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm312924
5.3Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hèo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tà Ngào, Tã Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả292722
5.4Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp272220
IV.6HUYỆN PHONG THÓ
6.1Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào373328
6 2Các xã: Nậm Xe, Bàn Lang, Hoang Thèn, Lãn Nhì Tháng, Ma Li Pho353126
6.3Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San312924
IV. 7HUYỆN NẬM NHÙN
7.1Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng. Mường Mô, Lê Lợi353126
7.2Các xã: Nậm Manh. Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban312924
7.3Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì292722
IV.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa353126
8.2Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao312924
8.3Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tống, Mù Cà, Tá Bạ292722
STT'À Tên đon vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
v.lTHÀNH PHÓ l\ĨT’HÂĨ'
1.1Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thăng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loảng373328
V.2HUYỆN THAN UYÊN
2.1Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang. Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà373328
2.2Các xâ: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu353126
V.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa373328
3.2Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần353126
3.3Các xã: Nậm Sò, Tà Mít312924
4.1

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài

373328
4.2Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu353126
4 3Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng312924
4.4Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm292722
V.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Thị trấn Sìn Hồ353126
5.2Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm312924
5.3Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin. Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá292722
5.4Các xã: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp272220
V.6HUYỆN PHONG THỐ
6.1Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khổng Lào373328
6.2Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho353126
6.3Các xà: Huồi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn. Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San312924
V.7HUYỆN NẬM NHÙN
7.1Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi353126
7.2Các xã: Nậm Manh. Hưa Bum, Nậm Chà, Nậm Ban312924
7.3Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì292722
V.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Thị trấn Mường Tè; cảc xà: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa353126
8.2Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao312924
8.3Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ292722

STT

VI. 1

VẴ\ ỉ lí

% Tên đơn vị hành chính

THÀNH PHOTsrêíĨAU

Giá đất
VT1VT2VT3
1.1Các phường: Tân Phong. Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến. Đông Phong; các xã: San Tháng. Nậm Loỏng302722
VI.2HUYỆN THAN UYÊN
2.1Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà332925
2.2Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu302722
VI.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Thị tran Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa302722
3.2Cảc xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm cần282520
3.3Các xà: Nậm Sò, Tà Mít252318
VI.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Thị trấn Tam Đường; các xã: Binh Lư, Sùng Phài302722
4.2Các xã: Bản Bo, Son Bình, Hồ Thầu282520
4.3Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bán Hon. Nùng Nàng252318
4.4Các xâ: Khun Há, Tá Lèng, Nà Tăm232116
VI.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Thị trấn Sìn Hồ282520
5.2Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm252218
5.3Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tá Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá222016
5.4Các xâ: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp201814
VI.6HUYỆN PHONG THÔ
6.1Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khồng Lào302722
6.2Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Tháng, Ma Li Pho282520
6.3Các xã: Huối Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sử, Ma Li Chái, Vàng Ma Chãi, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San.252318
VI.7HUYỆN NẬM NHÙN
7.1Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi282520
7.2Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban252218
7.3Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì222016
VI.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Thị trấn Mường Tè; càc xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa282520
8.2Các xà: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao252218
8.3Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tống, Mù Cả, Tá Bạ222016

Xì'

'-íỵ

... ' VII. BÁNG GIÁ ĐÁT RÙNG SẢN XUẤT

o/M M Xi’ "■ .'. 2

xí^-v, V. X -:' £>IT'1000'm

STT 7 / t\ỉ Tên đơn vị hành chính /

Giá đát

VT1

VII.lTHÀNH 1’lN^ỈX1GHÂỦ^
l.lCác phường: Tân"PTlong','Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng7
vn.2HUYỆN THAN UYÊN
2.1Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu7
VII.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Thị trấn Tân Uyên. Các xâ: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm cần, Nậm Sò, Tà Mít7
V 11.4HUYỆN TAM ĐUỜNG
4.1Thị trấn Tam Đường; Các xà: Bình Lư, Bàn Bo, Sơn Binh, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon. Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm7
VI1.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Thị trấn Sìn Hô. Các xã: Chăn Nưa, PaTần, Nậm Tăm. Nậm Cha, Cân Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô. Nậm Cuổi, Noong Héo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ. Tá Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả, Tủa Sin Chài. Pu Sam Cáp6
VII.6HUYỆN PHONG THỔ
6.1Thị trấn Phong Thố; các xẫ: Mường So. Khống Lào, Nậm Xe, Bản Lang. Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Ly Pho. Huổi Luông. Sì Lờ Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ. Ma Li Chài, Vàng Ma Chái, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ. Dào San.7
V1I.7HUYỆN NẬM NHÙN
7.1Thị trấn Nậm Nhùn: các xã: Nậm Hàng, Mường Mõ, Lê Lợi, Nậm Pi. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban6
VII.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Thị tran Mường Tè; các xã: Can Hồ. Mường Tè. Đum Nưa, Bum Tớ, Vàng San. Ka Lăng. Thu Lùm, Nậm Khao, Pa ử. Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cả, Tố Bạ6
Doạn đường

- 4 1

Đất Ó' tại đô thị

TùDellVTIVT2VT3
[ VIH.ITHÀN
1Đường 3\tTiếp giáp đường Võ Vân KiệtTiếp giáp đường Trường Chinh3.0001.200560
2Đường 30-Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinhTiếp giáp dường Võ Vân Kiệt3.9001.200560
3Đường 30-4Tiếp giáp dường Nguyễn Hừu ThọHỄt Bệnh viện Đa khoa tinh5.500
4Phố Trần Đang NinhTiếp giáp dường Trường ChinhTiếp giáp dường Võ Văn Kiệt1.800660490
5Đường Trằn Huy LiệuTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt2.000
6Phố Trần Đại NghíaTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng2 000
7Đường Nguyễn Hữu ThọTĩểp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp dường Trường Chinh2.500670490
8ĐưừngĐiện Bĩèn PhúTiếp giáp đường Lò Văn HặcTiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ4.500I.20O560
9Đường Điện Biên PhúTiếp giáp Đường Nguyễn Chi ThanhTiếp giáp dường Lò Văn Mac3 9001.200560
10Đại lộ LỄ LợiTiếp giáp đường Lê DuầnCuối đường đại lộ Lê Lợi (Giấp chân núi Núng Nàng)4.5001.200560
11Đường Hoàng Hoa ThámTiểp giàp đường số 6-13Tiểp giâp đường Đĩện Biên Phu1.800
12Đường Hoàng Hoa ThámTiếp giáp dường Điện Biên PhùTiếp giáp đường Trần Phú2.000650480 J
13Đường Nguyền Chi ThanhTiếp giáp dường Lê DuánTiếp giàp dường 19-8 và đường Điện Biên Phũ2 500760490
14Đường 19-8Tiếp giáp phổ Chiêu TấnTiềp giáp đường Nguyền Chi Thanh3.6001.2005611
15Dường 19-8Tiếp giáp đường Bé van Đànriếp giáp phả Chiêu Tần3.3001.200560
16Đường Bé Văn ĐànTiép giáp dường Trán Hưng DạoTiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp2.000670431)
17Đường Bể Van ĐánTiếp giáp dường Võ NguyỄn GiápTiếp giáp đường tránh ngập900450330
18Đường BỄ Văn DánTiềp giáp đường tránh ngậpHết trụ sớ Viện kiếm sảt tinh (Cũ)900380260
19Dương Be Văn ĐanTiếp giáp Viện kiêm sát tinh (Cũ)Tiếp giáp đưừng Pusamcap750380260
20Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp Trường lái xe cơ giớiTiếp giáp đường Bê van Đán2.700840560
21Đường Vô Nguyên GiápTiếp giảp địa phận xã Nặm Loóng cũHết ranh giới đẩt Trường lái xe cơ giới2.400840470
22Đường Tón Đức ThángTiếp giáp đường Nguyền TrẫiTiếp giáp đường Bê van Đán2.400880630
23Đường Tôn Đức Tháng kéo dàiTiếp giáp đường Nguyễn TrãiTiép giáp cổng trường mẩm non Binh Minh1.500530330
24Đường PusamcapTiếp giáp đường Vô Nguyẻn GiắpTiếp giáp đường Bẽ Van Đan1 500530260
25Đường 10-10 (2O,5m)Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiắpTiếp giáp dường Nguyễn Trài1.500
26Đường 10-10 kéo dài (20,5m)Tiếp giáp đường Nguyễn TrăiCuối đường1.400
27Đường Tô Hiệu (13,5m)Tiếp giáp đường Tởn Đức ThángTiếp giáp dường số 5900
28Đường Lê Quý ĐônTiếp giáp Đường Vô Nguyên GiảpTiếp giáp đường Nguyền Trai1.500630360
29Đường Trường ChinhTiếp giáp đường Nguyên Hữu ThọTiếp giáp đường 30-42 700880500
30Đường Trường ChinhTiếp giáp Đại lộ LỂ LợiTiếp giáp đường Nguyễn Hừu Thọ3.0001 000600
31Đường Lê DuẩnTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giàp đại lộ Lè Lợi3.0001.000600
32Đường Tràn Hưng ĐạoTiếp giap dường Trằn PhuTiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng4.8001.200560
33Đường Tràn Hưng ĐạoTiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết Siêu thi Quang Thanh6.3001.400750
34Đường Trần Hưng ĐaoTiếp giáp Siêu thị Quang ThanhTiếp giáp dường Vừ A Dinh4.8001.200560
35Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Vứ A DinhTiếp giáp dường Be Văn Đán3 900960560

36

37

Đường Trân Hưng Đạo Đường Nguyễn TraiTiếp giâp đường Bế Vàn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng

Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can

3.300

2.100

960

840

560

470

38Đường Nguyễn TrãiTiếp giàp ngã 3 re đường Trần CanHểt địa phận phường Quyết Thảng2.400840470
39Đường Nguyễn Lương BằngTiếp giáp đường 30-4Tiếp giẳp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cày)3.000
40Đường Nguyền Đức CánhTiếp giáp dường Điện Biên PhùTiếp giáp dường Phạm Văn Đồng2 5001.300500
41Đường Trần PhúTiếp giáp đường Trân Hưng ĐạoTiếp giàp Dại lộ Lê Lợi4.5001.400750
42Đường Nguyền Viểt XuânTiếp giáp đường Trần PhuTiép giáp đường Thanh Niên1 100450330
Đường Nguyễn Vân LinhTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi3.0001.300490
KHll ĐÂNCƯ1A600
44Dường Võ Văn KiệtTiếp giáp đường 30-4Tiểp giáp đường Phạm Van Đồng kéo dái2.5001.200
45Đường Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Nguyền Thăĩ Binh1.100
46Đưímg Hoàng Minh GiámTiếp giáp dường 30-4Tiép giáp đường Võ Văn Kiệt1.800
47Đường Nguyẻn Thái BìnhTiếp giáp đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp dường Võ Văn Kiặt2.500
48Phố Vương Thừa VũTiếp giáp đường Hoàng Văn ThụTiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh1.100
49Phố Phạm Hồng TháiTiếp giáp đường Hoàng Văn ThụTiếp giáp đường Nguyễn Thái Binhị totj
50Đường Trán Khát ChânTiếp giáp đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ1.100
51Đường B10 (13,5m)Tiếp giáp dường Trân Huy LiệuTiểp giáp đường Tô Vĩnh Diện1.100
52Đường B12 (13,5m)Tiếp giáp phố Vương Thừa VũTiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh1.100
53Đường A-l; A-2 (13,5m)Tiếp giáp dường Hoàng Minh GiámTiếp giáp dường Tran Huy Liệu1.100
54Phổ Nguyền Phong sácGiao vái đường quy hoạch số 2-15Giao với tuyến dường số 2900
55Tuyến số 1 (Đường Phạm Vin Dông kéo dái)Tiếp giáp tuyển số 3Tiếp giáp tuyến số 41.500530330
56Tuyên sá 2Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sácTiếp giáp tuyên sồ l vá tuyến số 4900
57Tuyến số 3, số 4Tiếp giáp đường Nguyỉ.t Lương BángTiểp giáp luyến số 11.500
58Đường nhánh tổ 23, phường Đòng PhongTiềp giáp phô Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Phạm Vàn Đồng kéo dái600300200
59Đường 13,5m mớiTiếp giẳp đường Võ Vân KiệtTiếp giáp tuyến số 2900
60KHI! DÂN CƯ1B
Phố Đặng Van NgừTiếp giáp dường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch2.500
61ĐườngNguyễn Khuyến'riếp giáp đường 30-4Tiềp giáp đường Phạm Ngục Thạch1.8001
STTTên đưỉrng phốĐoạn đườngĐất ó tại dô thị
TừDếnVT1VT2X 13
62Đường Phan Đinh GĩólTiềp gĩáp dường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.800
63Phố Trần Binh Trụng (Đường A4)Tiếp giáp phố Dạng Van NgìrTiếp giáp dường Phan Đinh Giỏt1.100
64Phố Trần Nhặl Duật (Đường A5)Tiếp giáp phố Đặng van NgừTiếp giáp đường Phan Đinh Giót1.100
65Phố Trẩn Quang KhaiTiềp giáp phố Đặng Vãn NgừTiếp giáp phố Nguyền Van Trói1 100
66Dường AI8Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp Phó Trần Binh Trọng1 100
67Đường A6, A9 (9m)Tiếp giáp đường số 10Tiếp giáp đường số 111.100
68Đường sấ 10 vá số 11 (9m)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Trằn Nhật Duật1.100
69Đường A16, A17Tiếp giáp phố Đặng Văn NgữTiểp giáp đường số 101.100
70Đường AI4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi1.100
71Phố Nguyền Van Trỗi (Gồm 2 nhánh)Tiếp giáp đường phạm Ngọc ThạchTiếp giáp đường Phan Đinh Giót1.500
72Dường A2 (Khu dân cư 1B)Tiếp giáp đường Phan Đinh CìiótTiếp giáp đường Nguyễn Khuyến1.100
73Dường AI2, AI3 (9m)Tiếp giáp đường A2Tiếp giáp Phố Trần Binh Trọng1.100
74Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Tràn Đụi Nghĩa (20,5m)Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ2.000730450
! 75Phô Lý Tự Trọng(l3,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiểp giáp phố Trần Dại Nghĩa (2U,5m)1.500
76Phố Triệu Quang Phục (1B-6)Tiếp giáp phố Lý Tự Trụng (13,5m)Tiếp giáp phố Phimg Hưng1.500
77Phố Đặng Dung(lB-7)Tiềp giáp phố Lý Tự Trọng (13.5m)Tiếp giáp phố Phúng Hưng1.100
78Phô Nguyền Trung Trực (1B-8)Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng (13,5m)Tiếp giáp phố Phùng Hưng1.100
79Đường 1B-9 (13,5m)Tiềp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20.5)Tiếp giáp phố Phùng 1 lưng1 100
80Đưừng 1B-1 (13,5m)Tiếp giáp phố Trấn Đại Nghĩa (20.5)Tiếp giáp phố Phùng Hưng1100
81Đường di Đông PaoTiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchHết địa phận phướng Đông Phong900450260
82Đường số IB-3 (13.5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiểp giáp Phố Nguyền Trung Trực1 100
83Phố Phúng HưngTiếp giáp đường 30-4Tiểp giáp đường số IB-9 (13,5m)1.100
84Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCI1 QS tinh)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp trường tiều học San Tháng720360210
KHU DÂN CƯ SỎ 1 MỜ RỘNG
85Đường Hoàng Văn ThụTiếp giáp phố Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Trấn Khát Chân1.500
KHI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRI TÍNH
86Phố Mường KimTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp Phổ Nguyền Thị Minh Khai1.500
87Phố Hương PhongTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phu Nguyễn Thị Minh Khai1.500
88Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường TT-2Giáp đường Nguyền Vẫn Linh1.600
89Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường Nguyền Văn LinhTiếp giáp đường Trường Chinh1 600-
i 90Đường Lê Hồng PhongTiếp giáp dường Phạm Van ĐồngTiếp giáp đường Trường Chinh1.500
91Đường số 5-4 (1 l,5m)Tiếp giảp Phố Mưừng KimTiếp giáp phố Hương Phong1.300ị
92Đương số 5-6 (13.5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai1.500
93Phò Nguyền Thị Minh KhaiTiếp giáp đường Phạm Van ĐồngTiếp giáp đường Lê 1 lổng Phong1.500
94Dường số 5-8, 5-9 (1 Lỉm)Tiếp giáp đường Lẽ Hổng PhongPhố Nguyễn Thị Minh Khai1.500
95Đường số 5-12 (13.5m)Tiếp giáp Đường 5-8Tiếp giáp Đường 5-91.500
96Đường số 5-10 (11,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtVòng sau nhà Văn Hoá vòng trớ lai Đường Hoàng Quốc Việt1 500
97Đường số 5-11 (13,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtHết ranh giời đất chợ Tàn Phong 21.600
98Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp Đại lộ Lê LợiGiáp đường Nguyễn Hìru Thọ1.800
99Đường sả 1 (Khu TTHC - 46 hộ)Tiếp giáp đưừng Hoàng Quốc ViệtGiàp đường Nguyễn Van Linh1.600
100Đường số 9 (Đối diện Cõng an tĩnh)Tiép giáp đường nhánh so 1Tiếp giáp đường nhánh số 3900
101Đường nhánh số 1, 2, 3Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường số 9 (Đối diện Cóng an tinh)800
LKHU DÂN CƯ Sỏ 2
1 102Đường Trần Văn ThọTiếp giàp đường T03Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi1.500630460
1 103Đường Trần Văn ThọTiếp giáp Đại lộ LỄ LợiTiếp giáp đường Trằn Quý Cáp1.500630460
1114Phố Trinh Hoài Đức (T01)Tiépgiàp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp dường Trần Vân Thọ1.500
105Phố Lè van Hưu (102)Tiếp giáp dường Tràn Quốc MạnhTiếp giáp đường Trấn Văn Thọ1 500
1 106Đường T03 (I3,5m)Tiếp giáp dường Trấn Quốc MạnhCuối đường1.500530390
107Đường DOI (16,5m)Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái'riếp gĩáp đường Trẩn Vân Thọ1.600
108Đường Bùi Thị Xuân (16.5m)Tiếp giáp dường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Tran Văn Thọ1 800
109Đường Trằn Quý CápTiếp giáp đường Trần van ThọTiếp giáp đường Hoàng Vân Thái1.500531)390
110Phả Quyết TiểnTiếp giáp đưímg Trần Quý CảpTiếp giáp đường DOI1.800
111Đường đi xă Nùng NàngTiẽp giáp đường Trần Vãn ThọHết dịa phận thành phồ1 000700500
112Đường đi Núng Nàng - Nậm TămTiểp giáp Đại lộ Lè LợiHết địa phận thánh phố Lai Châu900450260
KHU DÂN CƯ2A
113Đường 3A (9m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Đăng Thai Mai1.500
114Đường 4A (16,5m)Tiếp giẳp dường 30-4Tiếp giáp đường 2-61.800
115Dường 6A (I3.5m)Tiếp giáp dưừng Đăng Thai MaiTiềp giáp dường 2-61 500
116Đường 7A (24m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp dường ĐfuigThai Mai2.000
117Đường 8A(l3m)Tiếp giáp đường 6ATiếp giáp dường 4A1.500
118Đường Đặng Thai MaiTiếp giáp đường Nguyền Hữu ThọTiếp giáp đường 1-11.500
1 19Phố Trung DũngTiếp giáp đường 3ATiếp giáp đường Nguyền Van Linh1.700
120Đường 11A (1 l,5m)Tiềp giáp đường 30-4Tiềp giáp đường Dạng Thai Ma 11.300
121Đường 2 - 6Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu ThọTiẾp giáp đường 4A1.300
122Đường 1-1Tiếp giáp dường 30-4Tiếp giáp đường Nguyền Lương Bàng1.500
KHI DÂN cu SÓ 2B
123Đường Lê Hữu TrácTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch1 500
ị 124Đường 2B (I3.5m)Tiếp giáp phố Nguyễn Đinh ChiểuTiếp giáp phố Phạm Công Bán1.500
STTTênIX Đoạn đườngDất ờ tại đô thị
1* \ TùDếnVT1\T2\I3
125Đường Tỏn ThiTtẻpiiap đường 30-4Tiếp giảp đường Phạm Ngọc Thạch2.500
126Phô HÒ Đác DÍ‘hỊìs ÍỂiáp đường 30-4Tiếp giàp đường Phạm Ngọc Thạch3.000
127Đường 6B (13,13 iêp'Ếiáp đường Lẽ Hữu TrácTiếp giáp đường Tuệ Tĩnh1.500
128Phố Nguyễn ĐiúkýTiỊp giáp phố Hồ Đác DiTiếp giáp phố Lè Hữu Trác1.500
129Phố Cù Chinh LaKT.iểp giáp dường Tôn Thầt TùngTiếp giáp phố Lẽ Hữu Trác2.000
130Phố Phạm Công Bãn^gng 9fcl - 13,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thát TùngTiếp giáp phố Lê Hữu Trác1 500530330
131Đưừng Tuệ TìnhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThợTiếp giáp phố Hà Đăc Di1.600
132Đường Phạm Ngoe ThạchTiếp giáp phố Đặng Van Ngừ

Tiếp giáp đường nhành váo bán Tă Làn

Than

1.500530330
133

Phô Đặng Văn Chung (Đường 2B2 -

3 Im)

Tiếp giáp đường Tôn Thát TùngTiếp giáp phô Lê Hữu Trác1.500
134Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 1 l,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất TùngTiếp giáp phố Lê Hữu Trác900
KHI! DÀN CƯ SỐ 2C
135Đường 5CTiếp giảp đường Trán Quý CápTiẻp giáp đường Điịn Biên Phú1.500
136Đường Trần Ọuý CápTiếp giáp dường 5CTiếp giáp phồ Trằn Quốc Toán1 500
137Phố Trần Quốc ToànTiếp giàp đường 5CTiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Cháu1.500
138Phô Nguyễn Tri PhươngTiếp giáp đường 5CTiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Cháu1.500
KHI DÂN CƯ SỎ 2 (DÓĨ DIÊN Bơ CHÌ HUY BIÊN PHÒNG)
139Đường Hoàng Van TháiTiếp giảp đường Nguyền Hữu ThọTiếp giáp đường Trẩn Quý Cáp2.500
140Phố Nguyễn Thái HọcTiếp giáp trục N-OITiếp giáp trục N-041.500
141Phá Kim ĐồngTiếp giảp đường Trần Quý CápTiếp giáp trục N-041.500630460
142Đường N-04Tiếp giáp đường Hoàng van TháiTiếp giáp phô Kim Đồng1.500
KHll TRUNG TÂM THƯƠNG MAI
143Đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giàp đường Trấn Quý Cáp3.000
144Đường Trằn Quý CápTiếp giáp dường Hoàng Van TháiTiép giáp phố Hoàng Diệu2.500
145Phồ Hoàng DiệuTiểp giáp Đại lộ Lè LợiTiẻp giáp đường 5C2 800
146Đường 28-06Tiáp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp dường Điện Biên Phú2.800—
147Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân háng Công thương)Tiếp giáp đường 28-06Tiếp giáp đường 5C1.500
KHI LIÉN HỢP THÉ THAO (KHI DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RONG)
148Đường D5, D6. D7 (16,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp phố LỄ Lai1.600
149Phó Lè LaiTiếp giáp đại lộ Lê LợiTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương1.700
150Đường N4 (11.5m)Tiếp giáp đường D7Tiếp giáp dưừngN51.300
151Đường N5 (1 l,5m)Tiếp giáp dường D7Tiếp giẳp phả Hồ Xuân Hương1.300
152Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Điện Biên PhùTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh2 000
153Phồ Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Trán Quốc MạnhTiếp giáp đường Ló Vẫn Hạc1 300
154Đường T4 (9,5m)Tiếp giáp phố Lẽ LaiTiếp giáp đường Điện Biên Phú1.300
155Đường T2 (13,5m)Tiếp giáp đường Trân Quốc MạnhTiếp giáp đường T61.300
156Phố Cao Bá Quát (Đường TI - I3.5m)Tiếp giáp đường T3Tiếp giáp đường Điện Biên Phu1.500
157Đường T6 (9,5m)Tiếp giáp Phố Cao Bá QuàtTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương1.300
158Đường T3 (9.5m)Tiếp giáp đường Lò Van HặcTiếp giàp phố HỒ Xuân Hương1.100
159Đường Trần Quốc ManhTiếp giáp đường Đại lộ Lè LợiTiếp giáp phồ Hồ Xuân Hương2.000
160Đường Trằn Quốc MạnhTiếp giáp phé Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Ló van Hạc1.600
161Đường Lò van HặcTiếp giáp đường điện Biên PhũTiếp giáp đường T03 (KDC Số2)1.600
KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG
162Đường vào nhá mày ché Tam ĐườngTiếp giáp đường Lè DuầnCuối đường6004202911
163Ngõ 076 (Đường lẽn đền Lê Lơi), đường Trán Hưng ĐaoTiềp giáp đường Trán Hưng ĐạoHết địa phân nhá ỏng Búi Đức 1 hiện600420350
164Đường nhánh từ dền Lê Lợi dển bân Thánh Lập phường Đoàn Kết600320260
KHU NHÀ MẢY GẠCH TUYNEL (CŨ)1
165Đường nhánhTiếp giáp đường Trần Hưng Đao (cạnh Đại lý YAMAHA)Tiếp giáp dường váo nhà mày gạch Tuynel (Cũ)720380

260

—

260

166Ngõ 226 dường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Tràn Hưng ĐạoNhà máy gạch Tuynel cù720380
167Đường ngẳch bảm ng& 226 đường Trần Hưng Đao700
168Ngỗ 237 đướngTrần 1 lưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoSân vận động900450330
169

KHU DÂN CU’số 4

Phố Chiêu Tần

Tiếp giảp dường 19-8Hết ranh giới đát Sân vặn động2.500—
170Phố Chiêu Tấn (Kéo dái)Tiếp giáp đường Trần Hưng ĐaoTiếp giáp ranh giới Sân vận động2.200920600
171Dường Vừ A DinhTiếp giáp đường Trần Hưng ĐaoTiếp giáp phổ Chiêu Tắn2.500840540
172Đường nhảnhTiếp giáp phô Chiêu TằnTiếp giáp phố Chiêu Tần kéo dài900450330
173Đường D3 (13m)Tiếp giáp phố Chiêu TầnTiếp giáp đường N51 500530330
174Đường D4 (13m)Tiểp giáp đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp dường N41.500
175Đường N4 (13m)Tiếp giáp đường Chu van AnTiếp giáp đường D31 500530330
176Đường N5 (I3m)Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángTĩẽp giáp đường D41.500530330
177Đường Chu van AnTiếp giấp đường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng1.300650250
178Đường Chu van AnTiếp giáp đướng Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp dưỡng Nguyền Chí Thanh1.500i
STTTên đưỉrng phốĐoạn đưỉrngĐất ó' tại đôthị
TừĐếnVT1\T2\I3
ISOĐường Ngô QuyềnTiếp giáp phố Chiêu TắnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng2.200
181Đường Ngô QuyênTiếp giáp Huỳnh Thúc KhángTiẻp giáp dưừng Nguyên Chí Thanh1.800
182Đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo2.000910
183Phả Hoàng Công Chất (13m)Tiếp giáp đường Ngõ QuyểnTiếp giáp đường V31.500
184ĐườngN9, Nlũ (I3m)Tiếp giáp dường Ngõ QuyềnTiếp giáp đường Chu Văn An1.500
185Đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp dường Tràn Phú2.000
186Phố Nguyền Thiếp (D5 - I3m)Tiếp giáp đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp phố Hoàng Công Chat1 500
187Đường Dll (13m)Tiếp giáp đường NI0Tiếp giáp Phố Bạch Đằng1.500
188Phả Bạch Đăng (Đường số 10 - 13ni)TiẾp giáp đường Ngô QuyềnTiếp giẳp dường Trần Quang Diệu1.600
189Đưừng NI3 (13m)Tiếp giáp đường 19-8Tiếp giâp đường Chu Văn An1 500
190Đường V3 (5m)Tiếp giáp đường Trần Quang DiệuTiếp giáp dường Huỳnh 'Phúc Kháng1.300
191Phố Trương ĐịnhTiếp giáp đường V3Tiếp giáp dường Trần Quang Diệu1.300
192Phố Lè Đại Hành (13m)Tiếp giáp đường Nguyễn Chi ThanhTiếp giáp Phố Bạch Đăng1.500
193Hường Trần Quang DiệuTiếp giáp dường Nguyền Chi ThanhTiếp giáp đường V31 300
Đường số 9 (13.5)riếp giáp đường N16Tiếp giáp dường D13A1.300
195Đường DI3 (I3m)Tiếp giáp đường số 11Tiếp giáp dường số D13A1.300
196Đường DI3A (13tn)Tiép giáp phố Mường ThanTiếp giáp đường số 111.300
197Phó Mương ThanTiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường D13A1.300
198Đường N16 (13m)Tiềp giáp đưửng 19-8Tiếp giáp đường DI 31.500
199Đường tránh ngậpTiếp giáp đường Bể Vân ĐánTiếp giáp đường 19-863(1380260
200Đường nhảnh (Cạnh đường 19-8, tể 8, phường Đoàn Kết)Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây LâmTiếp giáp nhà ông bá Kinh Thống1.100530260
20!Đường nhành sau Sân vận độngTứ trường Mầm non Hna Sen

Tiếp giáp trướng THPT chuyên Lé Quý

Đòn

900500350
KHU AO CÁ BÁC HÔ
202Ngõ 224 dưùng Trần PhúTiếp giáp đường Trần PhúCuối đường900450330
203Dường nhánh hàm Ao cá Bác Hồ thuộc phướng Tân PhongTiểp giáp đường Trần PhúTiềp giàp ngỏ 224 đường Trẩn Phú900460330
KHI DÂN crsó 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)
204Đường T), T2Tiếp giáp đường số 3Tiếp giáp đường T31 100
205Đường T3Tiếp giáp đường Lẽ DuẩnTiếp giáp dường TI1 100
206Đường T3Tiếp giáp đường TITiếp giáp đường T2900
207Đường số 3Tiểp giáp đường Lẽ DuẳnTiếp giáp đường Thanh Nièn1100
KHU DÀN CƯSÓ6
208Đường Nguyền Thị ĐịnhTiếp giáp đường số 11Tiếp giáp đường Lõ Van Hạc2.000
Ị 209Đường số 11Tiếp giáp đường Điện Biên PhúTiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh1.600
. 210Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường số 11Tiếp giáp đường Ló Văn Hạc1.600
’ 1 1Đường số 6-3 (I7,5m)Tiếp giáp đường Trằn Quốc MạnhTiếp giáp đường số 111.300
212Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)Tiếp giáp đường 6-3Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám1.100
213Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)Tiếp giáp đường 6-3Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám1.100
214Đường số 6-13Tiếp giáp đường 6-3Tiếp giàp đương Hoàng Hoa Thám600. 1
215Đường số 6-6Tiếp giáp đường Nguyền Chí ThanhTiềp giáp đường Hoàng Hoa Thám1.200500350
216Đường số 6-7Tiếp giáp đường 6-6Tiếp giáp đường 6-872036(1260
217Hưởng số 6-8Tiếp giáp đường Nguyền Chi ThanhTiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám720360260
218Đường ven Hồ thượng lưuTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám2.300760390
KHU KHÁCH SẠN MUÔNG THANH
219Phố Võ Thị SàuTiếp giẳp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường số 31 600
220Đường Thanh NiênTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phố Tô Hiến Thành2 200
221Đường Thanh NiênTiếp giẳp phố Tủ Hiến ThánhTiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh1500630390
222Phố Tô Hiến ThánhTiếp giáp dường Thanh NiènTiểp giáp đường Lê Duẩn1.500
223Đường số 2 (13,5m)Tiếp giáp đường sả 4Tiếp giáp đường Lè Duẩn900
224Đường Sũ 4 (13,5m)Tiếp giáp phố Tô Hiến ThànhTiếp giẳp đường số 31.101.1
KHU DÂN CƯSÓ 3, SÓ 7, KHU DÂN CU PHÍA TÂ\ NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH... ...
225Dường Trấn CanTiếp giáp đường Võ NguyỀn GiápTiếp giáp đường Nguyền Trãi (Chợ phường Quyết Tháng)1 100660450
22ÓĐưứng N6, N9 (13,5 m)Tứ tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp dường số 17900
ị221DườngN8 (13,5m)Tièp giáp đường N6Tiếp giáp đường N9900
228Đường sổ 17Tiếp giẳp đường N6Tiép giáp phó Nguyễn Bĩnh Khiêm900
229Đường VI (!3,5m)Tiếp giáp đướng số 17Tiếp giáp đường N2900
i 230Đường N2 (I3,5m)Tiếp giáp đường N4Tiểp giáp đường TN1900
231Đường số 18Tiềp giáp dường số 10-10Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm900
232Phố Nguyền Binh KhiêmTièp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giắp dường Nguyễn Du900
233Phố Bá Triệu (Đường R6A)Tiếp giáp dường PuSamCapTiếp giáp đường RI21.500
234Đường R.8 (13.5m)Tiếp giáp đường PuSamCapTiếp giáp đường Ri2900
235Đường R. 12 (13,5m)Tiếp giáp đường R8Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp900
236Đường N1Tiếp giáp đưừng N3Tiếp giáp phố Nguyền Binh Khiêm900
237Đường N3Tiếp giáp dường sể 17Tiếp giáp đường N2900
238Đường N4Tiếp giáp đường N1Tiếp giáp đường Nguyễn Du900
239Dường Nguyên DuTiếp giáp đường 10-10Tiềp giáp đường Tốn Đức Thang900
240Phố Quyết ThángTiếp giáp phổ Nguyền Bình KhiêmTiếp giáp đường Tôn Đức Tháng900
241Đường Ll, L2Tiếp giáp phố Quyết ThángTiếp giáp đường Nguyễn Du900
242Đường L4Tiểp giáp đường L2Tiếp giáp đường R13900
1 STTTê|

—

•. _ \ Đoạn đường

Dắt ỏ' tại đô thị
lí TừDénVTIVT23'13
243Đường R13Ahếp^iàp Phô Quyết ThángTiếp giáp đường Nguyễn Du900
244Đường DIjỉếif giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp900
245Đường nhánh (Caĩ^h*ơ2ì<ú-du-»WÍi^J'jZ' ....Giáp đường nhấnh (Tứ Võ Nguyên Giáp dền Tràn Can)1.000
thành phố),1 lèp giáp Nguyên Ị rãi
246Dường nhánh chạy qua bàn M'tl rin Than, Nậm Loúng 1. Nặm Loóng 2 thuộc phướng Quvá Thảng600320260
247Đường nhánh bẽ tông (Bám mương nước phường Ọuyết Thăng)Từ dường 10-10Tiếp giáp đường chạy qua bán Sèo Lán Than thuộc phướng Quyét Tháng600320260
248Đường N12 (11.5m khu dân cư số 7)Tiềp giẳp đường vc Nguyên GiápTiếp giáp dường N14900
249Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tòn Đức ThăngCuối đường900
250Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường N12Cuối đường900
251Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam)Tiếp giáp đường 17Tiếp giàp đường V3900
252Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam)Tiếp giáp dường TN1Tiềp giáp đường 10-10900
253Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiền)Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giàp đường Tôn Đức Tháng750350200
254Đường nhành (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng)Tìểp giáp đường Trấn CanTiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp600300200
255Đường nhánh phía sau Viện kiêm sảt nhản dân thành phô (Tổ 1, phường Quyết Tiến)Tiềp giáp đường Tòn Đức ThángTiếp giáp đường Bể Van Đàn600300200
KHU DÁT TÁI DINH CII 450M2
256Đướng số 1, sổ 2Tiếp giáp đường sỏ 3Tiếp giip dường Pusamcap900
257Đường sô 3Tiếp giáp đường số 1Tiểp giáp đường Pusamcap900
258Đường sò 4, sò 5Tiếp giáp đường PusamcapTiềp giáp đường Tõ Hiệu900
KHU TẢI ĐINH CƯTẢ LÀN THAN
259Đường số 7 (Nhành 1)Tiếp giáp nhánh 2Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ720380260
260

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhânh

1)

Đầu đườngCuối đường630380261)
261Các vi tri còn lại cúa thành phô200
VI11.2HUYỆN THAN UYÊN
1Đường Điên Biên PhúĐấu cầu Mường Cang (Số nhà 634)Hết ranh giới đầt hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)4.2001.500800
2Đường Điện Biên PhủTiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhá 550)Hêt ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)3 0001.300600
. 3Đường Điện BÍỄn PhúHết ranh giới đất Sân vân động (Sấ nhá 631)Hêt ranh giới đắt Công an huyện (Số nhà 402)2.7001.200500
4Đường Điện Biên PhúHết ranh giới dát Còng an huyện (Số nhà 402)Hết ranh giởi sổ nhá 2272 3001.000440
5Đường Điện Biên PhuTiếp giáp ranh giời số nhà 225Hết địa phận thị trăn Than Uyên2.100930400
6Phố Lương Định CũaNgẫ 3 (Số nhà 002)Hêt ranh giới đầt Cõng an huyện cũ khu 2 (Phóng Cánh sát PCCC)1.300550290
7Đường Thanh NiênTiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Sổ nhá 001)Hết ranh giới sé nhà 170 dường Thanh NiỂn680330170
8Ngỏ 620 Đường Điện Biên PhủRanh giới số nhá 001Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt760320160
9Phố Lý Tự TrọngRanh giới số nhà 002Đường Thanh Niên (Số nhà 082)760320160
10Đường 15/10ƯBND thị trán Than Uyên (Sô nhá 001)Hêt ranh giới số nhá 192760320160
11Ngõ 534 Điện Biên PhúRanh giới số nhà 001Hét ranh giới sô nhà 013660280140
12Ngõ 542 Điện Biên PhúRanh giới số nhá 001Hết ranh giới sổ nhá 029660280140
13Phô Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giáp đường Điên Biên Phù (Ranh giói sổ nhá 551)1.000280140
14Ngõ 413 Điện Biền PhúRanh giới số nhà 002Hét ranh giới số nhà 045660280140
15Đường Bê Vỉn ĐànTiếp giáp ranh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhá 016660280140
16Ngô 695 Điện Biên PhùRanh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhá 002)Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh430220140
17Ngữ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngô 15 đường Điện

Biên Phú) (Sô nhá 001)

Hết ranh giới đẩt Hồ Bàn Đông430220140
18Đường Nguyên Chi ThanhTiếp giáp Ngâ 3 (Số nhà 001)Hêt ranh giới đẩt Nhà khách huyện uý (Sồ nhá 017)1 800800390
19Đường Nguyễn Chi ThanhTiếp giáp ranh giới đất Nhà khẳch huyện uỳ (Số nhà 020)Công Huyện đội (Sô nhá 086)880400200
20Ngõ 821 Diện Biên PhũRanh giới đất Phòng Tái chinh-KH (Số nhá 001)Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhá 005)880400200
21Đường Tôn Thất TúngNgà tư Ngần hàng Còng thương (Số nhá 001)Ngâ tư (Gẩn số nhà 046)1.100470260
22Phổ Hoàng LiênNgỉl 3 (Số nhá 001)Hít ranh giới sỏ nhà 089880400200
23Phố Chu Van AnRanh giới đất Honda Trường Thành (Số nhá 0011Ngẵ 3 (Hềt sổ nhà 059)1.100470260
24Phô Phạm Ngọc ThạchRanh giới sổ nhá 001Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Sồ nhá 0461760320160
25Ngõ 18 Nguyền Chí ThanhRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 015980480200
STTTên đường phố

— — - 1 :

Đoạn đường

Đắt ó’ tại đô thị
TừĐếnVT1Ạ 12yu J
26Đường sau Sân vận độngTiếp giáp ngs 3 Quốc lộ 32

Tiếp giàp đường trục 3 (Gán nhá bà

Thanh)

' 750320160 ị
27Ngõ 193 Đường 15/10Hẻt ranh giới số nhà 001Tiếp giảp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)660280140
28Đường Tôn Thãt TùngNgâ 4 (Gần số nhà 083)Hết ranh giứi số nhá 13566028(1. 140
29Ngõ 552 Điện Biên PhúRanh giới số nhá 001Hết ranh giới số nhà 01066028014(1
30Phố Trân Huy LiệuRanh giới sả nhá 002Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 016)660280140
31Phố Lương Định CùaRanh giới số nhá 084Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh (Hét ranh giới số nhà 106)660280140
32Ngồ phố Tò Vĩnh DiệnRanh giới số nhá 01Hết ranh giớĩ đất nhà ông Quốc Tnrựng39021014.1
33Ngỏ 21 Trần Quốc MạnhRanh giới dắt nhà õng Nguyền Đinh Hái (Khu 5b)Tiếp giảp ranh giới số nhà 00243022(11411 ị
34Phố Trấn Huy LiệuTiẻp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 020)Hết ranh giứi đất nhà óng Thòng (Mão) (Số nhà 076)430220140
Ngỏ 51 Nguyền Chi ThanhRanh giới số nhà 002Hát ranh giới sổ nhà 026430220140
36Ngõ 82 Lương Định CùaTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hêt ranh giới số nhá 005430220140
37Phồ Trẩn Quốc MạnhTiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhá 028)Tiếp giáp đường Thanh Niên (Sổ nhả 066)430220140
38Đường Thanh Niên! lết ranh giới nhá ông Đô khu 6 (Số nhà 170)Hết địa phận thj trần Than Uyên440220140
39Ngỗ 17 Phạm Ngọc ThạchHẻt địa phận số nhá 001Hết ranh giới số nhà 019430220140
40NgS 23 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Hết ranh giới Sũ nhá 01543022014(1
41Ngỗ 31 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Hẻt ranh giới số nhà 023430220140
42Đường Tôn Thất TùngRanh giới số nhà 137Tiềp giấp dưỡng Thanh Niên610250160
Ngõ 192 đường 15/10Hết ranh giới số nhà 192Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhá 018)750320160
' 44Nga 9 dường 15/lũRanh giới số nhà 001Tiếp giáp dường 15/!0 (Số nhà 037)660330170
45Ngõ 66 đường 15/10Ranh giới số nhá 001Hết ranh giới số nha 031430220140
46Ngõ 32 đường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhá 001Trướng Mần non số 2 (Số nhá 011)780320160
47Dường Bế Văn ĐánTiếp giáp số nhá 018Hết ranh giới Số nhá 092660280140
48Dường BỂ Văn ĐànTiếp giáp ranh giời số nhá 092Hết ranh giời số nhà 131380220140
49Ngõ 123 Tôn Thất TúngTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hct ranh giới số nhà 021340180130
50Ngõ 135 Tõn Thắt TùngTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới số nhá 008340180130
51Ngõ 10 Tòn Thất TúngTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00840022015(1
52Ngõ 2 Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giời số nhà 011340180130
53Ngô 2 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giới số nhá 00!Hết ranh giới sổ nhà 003340ISO130 !
54Ngõ 28 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giới so nhà 001Hẻt ranh giới số nhà 025340180130 1
55NgS 12 Lương Định CùaTiếp giáp ranh giới sổ nhà 001Hêt ranh giói số nhà 017400220150
56Đường Nguyên Chi ThanhĐối diện cổng Huyện đội tiếp giáp dẩt nha ông Hương SinhHết địa phận thị trấn400220150
57Ngỏ 665 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới số nhà 013340180130
58NgO 819 Điện Biên PhùT lèp giáp ranh giới đắt đưừng huyện ủy (Số nhá 001)Hết ranh giới sô nhá 015341)180130
59Ngỏ 14 dường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới sổ nhá 015340180130
60Ngỗ 476 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhả 007340180130
6!Ngảch 2 ngồ 458 đường Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giáp ranh giới số nhẳ 015400220150
62Ngõ 18 đường Thanh NiênTiếp giáp sấ nhá 00!Hết ranh giới đất HTX Xuân Thúy (So nhá 015)4002201511
63Ngõ 181 Điện Biên PhùTiếp giáp ranli giới số nhá 001Hết ranh giới so nhà 007270190130
64NgS 119 Điện Biên PhuTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới sè nhà 012270190130
65Ngờ 483 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01634(1180130
66Ngỏ 73 Tỏ Vĩnh DiệnTiếp giảp ranh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhá 030340180130
67Ngũ 86 dường Thanh NiènTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 028400220150
68Ngỏ 164 dường Thanh NiênRanh giới số nhà 001Hết ranh giới sồ nhà 01434018(1130
69Ngõ 88 Nguyễn Chi ThanhCong Huyện đội (Sổ nhà 001)Hết ranh giới số nhà 015400220150
70Ngõ 67 Tô Vinh DiệnTiêp giâp ranh giới số nhà 012Hết ranh giới số nhá 034270190130
71Ngỗ 44 phố Hoàng LiênTiẽp giáp ranh giới số nhà 002Hết ranh .giới số nhá 004340220150 1
72Ngõ 22 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới số nhà 003340220150
73Ngỡ 36 LýTựTrọngTiếp giảp ranh giới số nhà 001Hết ranh giời số nhà 009340220150
74Ngõ 146 đường 15/10Hết ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 008270190130
75Ngỏ 110 Điện Biên PhúTiép giảp số nhá 001nết ranh giới sả nhà 011270190130
76NgS 23 Tỏ Vĩnh DiệnRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 021270190130
77Phố Tô Vinh DiệnTiếp giáp ranh giới nhà ỏng AnHết ranh giời đất nhà õng Thế270190130
78Ngỏ 83 Trấn Huy LiệuTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hẻt ranh giới số nhà 015270190130
79Phố Trấn Quổc MạnhTiếp giáp nga 3 Quốc lộ 32 (Số nhá 002)Tiếp giáp sổ nhà 022680540250
80NgO 400 Điện Biên PhùTiềp giáp ranh giới số nhà 001Đến cuối dường (Hết ranh giới số nhà 006)4002201511
81Ngô 529 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giứi số nhà 001Tiếp giáp ranh giới dất Trạm Y té (Số nhà 002)4002201511
82Ngõ 73 Điện Biên PhủTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hét ranh giởi đẩt Công ty ga Hái Vân (SÚ nhá 005)400220ISO
83Ngõ 159 Tòn Thắt TúngTiếp giáp số nhà 001Hết ranh giời sỗ nhá 009340180130
' «4Ngố 122 Đỉẹn Biên Phú1 iếp giáp sả nhá 001 (đất đầu giá)Hết ranh giời só nhà 002270190—(30. J

OA

STT71 Đoạn đirửngĐất ỏ' tại đô thị
bSa £ Ị > 11 TửĐỂnVT1VT2VT3
86Ngỏ 62 đườngrýềpdỉáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới sô nhá 003270190130

87

88

Ngõ 084 đường 1^11 J3Ị

Ngô 174 đường DiỊW^>ftù <<4

'TOrÚgiáp sả nhà 084

Tjỷp giảpsấnhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhá 001

270

270

190

190

130

130

89Ngõ 122 đường Thaiĩh^kiỂn ★^riếp giáp ranh giới số nhà 124Hcl ranh giới sổ nhà 003400220

__Ị50_j

130 1

90Ngõ 42 phố Trằn Huy LiệuTiếp giáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới số nhá 017270190
91Ngõ 213 dường Điện Biên PhúTứ tiếp giáp ranh giới số nhá 213Hểt ranh giới số nhà 007270190130
92Ngỡ 54 đường 15/10Tiếp giáp Ranh giới sồ nhá 056Hết ranh giới số nhà 015780320160
ộ :Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10Tiẻp giáp ranh giới số nhá 001Hết ranh giới số nhà 008340180130
94Ngách 15 ngữ 66 đường 15/10Tiếp giáp số nhá 001Hết ranh giới số nhá 006340180130
95Ngõ 532 đường Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 532Hết ranh giới số nhá 009660280140
96Câc vi tri còn lại trên địa bùn ihị trấn200
MI1.3HUYỆN TÂN UYÊN1.500
1Quốc lộ 32Phla Bác cầu Huổi Chăng NọiHết cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xẵng dầu Lai Châu3.0001.800
2Quốc lộ 32Tiềp giàp cừa hàng Xang dầu số 8 Chi nhảnh xang dầu Lai ChâuHết cồng Tô 32.2001 4001.100
3Quốc lộ 32Phía Nam câu Huổi Chang NọiHết ranh giới đất Chi cục thuế2 3001.4001 100
4Quốc tộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuếHết địa phận thi trấn Tân Uyên (Gĩáp xa Thân Thuộc)2.2001.4001.100
5Quốc lộ 32Tiếp giáp công Tồ 3Hét địa phận thị trấn (Giáp xa Phúc Khoa)850520ll I
6Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rỉNga tư điểm trường mầm non khu 21850520410
7Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽHết ranh giới đất Nhá máy ché Than Uyên850520410
8Nhành Quốc lộ 32Đoạn đường rê đi Trường mằm non Phương TrangTiếp giáp đường nội thị850520410
9Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rêCâu qua suối đi Ná Ban700480310
10Nhánh Quốc lộ 32Đoạn dường rê tứ Bưu điệnTiếp giáp đường Bệnh viện mới760520330
11Nhảnh Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà thi đẳu thể thaoCồng bệnh viện mới1.100600460
12Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽCống nghĩa trang nhàn dãn700480310
13Nhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32Cuối đường360250200
14Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽKè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)760470310
15Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đưùng rẽKé suối Nặm Chăng Luông (Khu 26)760470310

16

1—

17

Nhành Quốc lộ 32Trụ sờ tạm vá nhà còng vụ huyện Tàn UyênTiép giáp khu dân cư khu 7580390

270

260

410

Nhánh Quốc lộ 32riếp giáp Quốc lộ 32Đường di lổ dân phổ 4 cù550370
18Đường nội thiTiếp giàp Quốc lộ 32 (Đối diên trường THCS thi trẳn Tân Uyên)Điềm giao nhau với dường xung quanh chợ850520
19Đường nhánh nội thịTiếp giáp đường nội thiNhà vân hóa khu cơ quan540370 26Õị
20Đường nhánh nội thịNgã tư điếm trường mẩm non khu 21Cuối đường bê tỏng khu 17460370240 ị
21Đường nhánh nội thị càn lạiTiếp giáp dường nòi thiCuối đường400280210
22Đường xung quanh Chợ1.500
23Các tí 1,3 7410230ISO
24Các Bán và Tô dân phố còn lai230200160
Khu Trung tâm Hành chinh - Chinh trị huyện
25Nhánh Quốc lộ 32Chi cục thuế huyện đi bớ hồTiếp giáp đoạn dường rĩ di Trường THPT NỘI trú huyện1.000j
26Nhành Quồc lộ 32Đoạn đường rỄ đi Trường mầm non số 01Tiếp giảp trường THPT Nội trú huyên1.000
27Nhảnh Quốc lộ 32Ngàn háng Nòng nghiệp vá PTNT huyệnHểl ranh giới đất Trung tam viền thông huyện1.000
28Nhảnh Quốc lộ 32Công an huyệnHỄt ranh giới đất Chi cục thông kẽ huyện1.000
29Các tuyên đường cón lại trong Khu trung tâm hành chinh huyện790
VIII.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
1Dường nội thị (Quốc lộ 4D cù)Ngã 3 Công an thị trằnNgã 3 đường đĩ Bàn Hon, Khun Hầ2.100460310
2Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp nga 3 đưởng đi Băn Hon, Khun HáHết ngà 3 đường 36m vào TTHC huyện2.200540300
3Đường nội (hi (Quốc lộ 4D cũ)Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyệnHết cầu Mường cầu1.600380230
4Đường nội thị (Quốc lộ 4Đ cù)Tìềp giáp đầu cầu Mường cáuHết cầu Tiên Binh760230

150

150

150

5

6

Đường nội thi (Quốc lộ 4D cũ) Đường lèn thác Tác Tinh

Cây xăng Thào Trang

Ngà 3 giáp quốc lộ 4D

Tiếp giáp xà Hồ Thầu Hết đìa phận nhà máy nước

760

810

230

230

7Đường nội thịNgă 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500mNgâ 3 dường vào bàn Nả Đon780230150
8Đường 36m văo trung tàm hành chinh, chinh trị huyênTiếp giáp quốc lộ 4D cũTiếp giáp đát trung tâm hội nghị2 500540310
9Đường 36 mTiếp giáp càu Tiên BinhCày xang Thẳo Trang1.100300230
10Dường 36 mCẩu Tiên BinhTiếp giáp đường số 61 800520240
IIĐường 36mTiếp giảp dường số 6Hết ngà 4 đường 362 400540260
12Đường 36mTiếp giáp nga 4 dường 36Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cù (CATT)2.400540260

13

1A

Đường 36m

RưMtn Dl /izt.n TAT* TL.C.

Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)Hét địa phận thị trần2.300540260
STTTên điròng phốĐoạn dưòngọát õ' tại đùthị
TừĐỂnVT1VT2VT3
15Đường 1 l,5mHét khu TĐC Thác Cạn cùNgã 3 bản Bình Luông750[
16Đường 20,5m khu TĐC Thác CạnĐầu đườngCuối đường1’200_J
17Đường 20,5m khu ĨTHC huyệnĐầu đườngCuối đường1.400
18Đường 15,5m khu TTHC huyệnĐằu đườngCuối đường1.200
19Đường 13,5m khu TTHC huyệnĐầu đườngCuối đường1.1-00
20Đường 1 Im (khu TTHC huyện)Đầu dườngCuối đường990
21Đường 1 Im khu TĐC còng an huyệnĐầu đườngCuối dường510
22Đường số 6 (15,5m)Đầu đườngCuối dường1 100300180
23Đường sổ 7 (15,5m)Tiếp giáp Quốc lộ 4DTiếp giáp đưừng 36m trành 4D1.300330ISO í
24Đường 11,5 mKhu tái định cư Sàn vặn động huyệnKhu tái định cư Cõng an huyện480
25Đường số 8Tiếp giáp đường số 7Nhânh rẽ xuồng chợ binh Lư1.100
26Đường nội thịĐoạn giáp đường xuống Đội thuê liên xã thị trằnTiếp giáp đường 36tn1 100
27Đường nội thi (khu F5,F6)l 400
2ắĐường 6A (11 m)Tiếp giáp đưửng 36 m (Khu công ly Đầt hiếm)Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC1.200.
29Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuê cũ lièn xã thị trấn)Tiếp giáp dường 8 (Khu TTTM)Tiếp giăpđường4Deũ1.100400320 1

30

31

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)

Đường nội thị khu trung tâm thtrơng mại huyện (Khu F9)

Đâu đường

Đầu đường

Cuối đường

Cuối đường

2 000

2.200

j
32Đường nội thị khu trung tàm thương mại huyện (Khu F12)Đẳu đườngCuối đường2 2001
33Đường sổ 7 khu TTHC GD huyênTiếp giáp đường 36m (khu nhá ông Tuyền)Tiếp giáp đường 1 l.5m lẽn bán Bĩnh Luông830240150
34Đưừng số 8 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36 vào khu TTHC- CTTiếp giáp dường sổ 6 (15,5m)2.000520310
35Dường sỗ 9 khu TTl IC GD huyện (Tiếp giáp đường lẽn thác Tác Tinh)Đầu đườngCuối đường53(12101511
36Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sần Có Lá)Đẩu đườngCuối dường1.300i
37Các vi tri còn lại trẽn địa bán thị trần130-
VI11.5Hl VỆNSÍN HÒ1
1Đường nội thiNgã tư Bưu điệnHét địa phận chợ1.200720300
2Đường nội thiCông phóng Tài chínhNgã ba dường đi trương PTDT Nội trú1 200720300
3Đường nội thịRanh giới đất nhá õng Hiền-Hòa (giáp chơ)Hết ranh gĩới đất nhà bà Lai960460250
4Đường nội thịRanh giới đắt nhà õng Húng-ThimHẻt ranh giới đất tru sỡ BQLDATĐC huyqn960460250
5Đường nội thịNgâ tư Bưu điệnTiếp giáp ranh giời trường mầm non960460250
6Đường nội thịRanh giới đẩt trướng Mẩm nonHết ranh giời dất nhá óng Khoa Viên740380250
7Đường nội thịCồng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyệnHèt ranh giới đầt nhà bá Thuỹ-Xương740380250
8Đường nội thiCông trường PTDT Nội trú huyệnTièp giáp cõng Bệnh viện740380250
9Đường lẽn Huyện độiRanh giới đất khu tập thể Ngàn háng NN-PTNTHèt ranh giới dầt nhà ông Dinh400250150
10Đường nội thiTiếp giáp ranh giới đẩt BQLDABTDTĐC huyênHết ranh giới đẳt nhá ông Tứ540300I70
IIĐường nội thịTiếp giáp ranh giới đất ông Long- ThanhTiếp giáp đường B1 -giai đoạn 2590320I80

12

" 13'

Dường nôi thị giáp dây nhà phía Tày chơRanh giới đất nhà ủng Võ-CítcHết ranh giới đất nhả ông Lè-Ngọt540300170
Dưỡng nội thịRanh giới đằt nhà bà BaTiểp giáp đường BI-giai đoạn 1540300I70
14Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông ChâuTiếp giáp đường BI-giai đoạn 2740360230
15Đường nội thịRanh giới đất nhà õng Khoa ViênHét cổng trường THCS thi trấn470240I50 H
16Đường BI GĐ 1Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh BinhHết cống Bệnh viện940620340
17Đường BI GĐ 2Tiếp giáp cồng Bệnh việnTiếp giáp ngâ 4 đường đi Hoàng Hố810420290
18Đường BI GĐ2Nga tu đường di 1 loáng HồTiếp giáp tinh lộ 128740360230
19Dường nội thịTiếp giáp ranh giới đẩt nhá bá Thuý- XươngTiếp giáp dường vành đai560310I7O
20Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông XuânTiếp giáp Trạm điện (cũ)540300170
21Đường nội thỊTièp giáp ranh giới đất nhá õng TứHết ranh giới đất nhá ông Trĩếu-Sựi480240ISO
22Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đẳt nhà ông Triều- SợiHết ranh giới đất kho min Nòng nghiệp420220I40
23Đường nội thịNgã 4 đường di Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2)Tiếp gĩàp suối 1 loáng Hồ (dường di ban Hoàng Ho)480230

150

I 40

-24Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà bá LaiTiếp giáp ngd 3 dường lèn Trung tàm GDTX huyện400220
25Đường nội thịRanh giới đât nhá óng Sun-HàTiếp giáp đường vánh đai340I8OI30
26Đường nội thịRanh giới đắt Trướng mẩm nonHêt ranh giới đất nhà õng Páo340180I3O
STT

' ì

£

Đoạn đườngĐất tại đô thị
TưĐẾnVT1VT2VT3
27Đường nộiRỉanh giới đất Dãy nhà phía sau '/hương nghiệpHét cống kho Bạc huyện340180

130

120

28Đirởng vànHttạvịX.Tiếp giáp tinh lộ 129Tiếp giáp tinh lộ 128$20180
29Đường nội thi 'n'4'Tiêp giáp đường 131 giai đoạn 1Hết bán Sin Hô Vàv340180130
30Đưừng nội thịTiếp giáp đường BI giai đoan 1Tiểp giáp đường nội thị doạn lừ ranh giới đầt nhà õng Hiển Hỏa (giáp chự) dển hèt ranh giới nhá bá Lai940620340
31Đường Hạ lâng du lịchTrạm Y tếĐường Vánh đai320180120
32Các vị trí cùn lại trên đja bàn thị trăn202
VI11.6HUYÊN PHONG THÓ
1Quốc lộ 4DĐoạn từ KmOKni 1+300 (Nhá hàng Duyên Sở)2.400
2Quoclộ4DĐoạn tứ Km 1+300 (Nhá hàng Duyên Sô)Km 1+6002.0001.300
3Quốc 1Ộ4Dtừ Kml+600Km2+400 (Hết quy hoạch mờ rông trung làm thi trẩn Phong Thô)1.8001.100800
4Quốc lộ 4DKm2+400

Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Váng

Bú)

1.000660400
5Đường vào thôn Thẩm BúĐầu nổi Quác lộ 4DDầu nối Quốc lộ 100190120100
6Quốc [ộ 12Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị ưấn Phong Thố)Cấu sang khu TĐC Huồi Luông1.100510280
7Quốc lộ 12Đầu cầu sang khu TĐC Huối LuôngCầu Pa So1.800
8Quốc lộ 12Tứ cầu Pa SoKm 20+200 (Nhá máy nước)2.500
9Quốc lộ 12Từ Km 20+200Km21 (Hét bệnh viện)2.0001.300530
10Quốc lộ 12tứ Km21Km21+300 (HỂt quy hoach mờ rộng trung tâm thị trần Phong Thố)1.200520260
11Quốc lộ 12Km2I+30ũKm25+5OŨ (HỂl địa phận Thị tran Phong Thả)600380290
Khu dân cir phía Nam
12Đường nội thị dãy 1 sau đướng Quồc lộ 4DĐầu đườngCuối đường1.600
13Đường nội thị dày 2Đầu dườngCuối đường1.300
14Đường nội thị dSv 3Đầu dườngCuối đường1.100
Khu dân cư phía Bác
15Đường nội thị (9,5m)Đầu đườngCuối dường1.500
16Đường nội thị (l0,5m)Đấu dưỡngCuối đường1.500
17Đường nội thị (20,5m và 22,5m)Cầu Pa SoCầu nội thi mới2.0001
18Đường nội thị (l l.5m)Đầu dưỡngCuối đường1.500
19Đường nội thị (Khu vực trường nội trú)Tiếp giảp QL12 (huyện đội)TiỀp giáp QL12 (Cõng an huyện)1.100
20Càc tuyên còn lai thôn Đoán Kết250
21Các vi tri còn lại trẽn dịa bân Ihị trần100
5 111,7HUYÊN NẬM NHÚN
1Tinh lộ 127Tiếp giáp địa phận xã Nậm Háng1 lết cầu Nậm Dón360250180
2Tinh lộ 127Tiếp giảp cẩu Nặm DònĐường 36m440320210
3Tình lộ 127Tiếp giáp đường 36Hết cầu Nậm Hàng600500300
4Tình lọ 127Hết cẩu Nậm HángHết cẩu Nậm Nhún600500300
5Tinh lộ 127 (Đường mới)Giáp ngẫ 3 đầu cầu Nậm Nhún di bán Noong KiêngTiẾp giáp địa phận xã Nậm Háng340240170
6Đường nội thiGiáp ngã 3 dấu cẳu Nậm Nhún đi bàn Noong KiêngGiáp ngă 3 đi bần Noong Kiêng, Nậm Cẩv300200160
7Đường nội thịGiáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm CầyTiép giáp dĩa phận xa Nậm Háng300230170
8Đường nội thịGiáp ngã 3 đi bản Nảm HàngHết d|a phận bán Nậm Hãng340240

200

130

9Đường nội thịGiảp ngã 3 đi bán Noong Kiêng, Nậm CầyHết nhá văn hóa bán Noong Kiêng220180
10Đường 36Tứ nhà ông Váng Văn TiếnTiếp giáp dải ông Hoàng Ngọc Khái60050030(1
11Đường 36Cồng trường THPTKhu Irung tâm hành chinh huyện600500300
12 ■Đường Căng nghiêngTiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến)Đường ben cảng nghiêng240170140
13Đường Càng nghiêngĐường bén càng nghiêngTiềp giáp ngẫ ba đường 127 (Gần đẩu câu Nậm Nhún)2.1(1150140
14Đường DIĐầu đườngCuối đường900720540
15Đường D2TiỄp giáp đường nội thi N!Tiếp giáp đường 36m750600

_450_

330

16Đường D3Đầu đườngCuối dưừng620450
17Đường nội thị (N5)Nhà nghĩ Phượng HuyềnPhan văn Cốc680540410
18Dường nội thịTừ sau NVH bàn Pa Kéo 1Sau Nhá nghi Phượng Huyền680540

n 1!

” 4Ĩ0

19Đường nội thịTiếp giáp dường D3Sau Irưừng THCS680540
20Đường nội thịTiếp giáp tỉnh lộ 127Đen qua ĐTH + 500m340240200
21Đường nội thịCẩu Nậm NhúnCẳu Nặm Manh300200160
22Đường nội thicằu Nậm ManhTiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh230150140
23Đường nội thị NITiếp giáp dường 36Cầu Nậm Băc750600450
24Đường nội thị N2Ngã ba tiếp giáp đường D3Tiếp giáp đường NI900700500
25Đường nội thị N3Tiếp giàp đường 36Tiểp giáp đường D9680540410
26Tình lộ 127Câu Nậm NhùnTiếp giáp ngã 3 bàn Nậm Nhún340240170
27

Các vị trl còn lai trẽn đ|a bàn thị trấn

- -L. - » 1 I

150
SI ITên đường phốĐuạn dưírngĐầt ó tại đõ thị
TứĐếnVTI\ 12VT3 1
1Đường nội thị (QL4H)Cầu Mường Tè 1Nhá õng Sung Giang1.IỒ0'600430 1
2Dường nôi th| (QL4H)Tiếp giáp nhá õng Sung GiangHét gianh giới bền khách cùa Huyện900550470 1
3Đường nội thị (QL4H)Tiếp giàp bến xeDốc Phièng Ban (Hết ranh giứi ông phan văn Thái)9DỌ550470
4Dường nội thị (ỌL4H)Tiếp giáp nhà õng LinhGiáp địa phàn xẫ Bum Nưa4750500450
5Đường nội thị (ỌL4H)Nhà ông Quang ThiềuHết nhá ông Lĩnh1.000570450
6Dường nội thịNgâ tư khu phố 8Hết ranh giới công ty Thương Mại1.000570450
7Đường nội thịNga tư khu phố 8Trụ sờ UBND huyện1.0005704 50
8Đường nội thịSau Còng ty THHH MTV sô 15Tiếp giáp ranh giời dất nhà óng Phú1.00057045(1
ọĐường nội thịRanh giới đất Đài truyền hìnhNga ba Bến xe khàch1.000570450
10Đường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà óng Phan Vân TháiTiếp giáp Nhà ông Quang Thiều1 000570450
1 1Dường nội thịSati công ty Thương MạiHét đường bê tòng liếp giáp khu phố 9750500450
12Đường nội thịPhía sau nhá ông Dũng-HạnhĐến bờ ké tam cấp750500
13Dường vòng qua ĐáoTiếp giáp với công ty Thương MạiTiếp giáp Đài truyền hình950550

450

450

14Đường nội thịPhía sau cày xăng Bão ToànTrước cửa nhá ỏng Đại750500
15Đường nội thịRanh giới đất nhà ông BácHẻt ranh giới đất TTGDTX huyện750500450
16Đường nội thịTiếp giáp cống trung tâm GDTXHềt đất nhà bá Chìm800540440
17Đường nội thịRanh giới đầt NH chính sáchTiếp giáp ranh giới đằt BCH quàn sự huyện750500450
18Đường nội thịPhía sau Còng ty Thương MạiHết gianh giới nhá ông Sách750500450
19Đường nội thịPhía sau nhá bá Gấmtiếp giáp Trung tâm dạy nghe750500450
20Đường nội thiPhía sau nhá ông Hái1 lết ranh giới dất nhá VI l khu 575050045» J
21Đưiĩng nội thịPhía sau nhà ỏng PháTiếp giáp ranh giới dất nhá ông Po750500450 !
22Dường nội thịPhía sau nhá ông Phong- ThúyTiép giáp ranh giới đắt nhà õng Đại Cá750500450
23Đường nội thịTiếp giáp ranh giới dất nhá bà PaĐến nhả Lý Ma Xá800540440
24Đường nội thịPhía sau nhả õng Lưu DungHết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)750500450
25Đường nội thịPhía sau nhà bá VinHết ranh giới đất Quán phố mờĩ600
26Đường nội thịGiáp vị trí 1 đường đòiGiáp bờ kè suối Nậm cấu600
27Đường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giàp khu TĐC phía Đông Nam thị trằnNgỉ ba đĩ trung tàm xã Vang San600
28Đường nội thịTiếp giáp cầu Nậm CấuTiếp giáp NVH khu phũ 121.10060048(1
29Đường nội thị (Đường giáp núi)Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thi trấnNgã ba di trung tâm xã Vàng San600450360
30Đường nội thịĐầu cẩu TĐC khu phố 1Hết ranh giới trường tiều học (Khu 11)1.000570470
3!Đưừng 32mGiáp đất nhà bá Hoa AnhNgã ba đi cẩu TĐC khu phổ 11.400
32Đường nội thị (Đường vòng bở kè suối Nậm Cầu)Cầu Nậm Cấu mớiGiao với đường 32m (Gân cáu TĐC khu phố 1)1.100600550
33Đường nặi thịNgã ba cẩu Mường Té 1Trung tâm V tế huyện750500450
34Đường nội thị (Khu tải định cư đông nam thị trấn)Tứ nhá ông PhiênNgà ba đi Vàng San1.300700

550

520

35Đường nội thị nhảnh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái dinh cư thị trần)Ngà ba phía sau nhá ông ThọHết đất nhà bá Châm1.200650

1

36

Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cu thị trấn)Ngà tư tứ nhà ông HáNgẵ ba hết đất nhá ông Thảo1.400740550
37Đưừng nội thịNgã ba Ban quán lý rừng phòng hộ trung tàmHết đất Công tỵ THHH MTV sồ 151.000570450
. 38Các vị tri còn lại trẽn địa bán thị trấn160

kKt , J „

IX. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI DÔ THỊ

STTTêllSO

i t" .

Đoạn đường

Đất thương mại tại đô thdịch vụ
/ TửĐềnVT1VT2VT3
IX.lTHÀNH 1’ì^íUl-GHÂU -í ./
1Đường 30-4 —TÍêp giáp đường Vô Văn KiệtTiểp giáp đường Trường Chinh2.100840390
2Đường 30-4Tiếp gĩảp Bệnh viện Đa khoa tỉnhTiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt2.700840390
3Đường 30-4Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọHết Bệnh viện Đa khoa tinh3.900
4Phố Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Trường ChinhTiếp giáp đường Võ Văn Kiệt1.300460340
5Đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt1.400
6Phố Trần Đại NghĩaTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng1.400
7Đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Trường Chinh1.800470340
8Đường Điện Biên PhủTiếp giáp đường Lò Văn HặcTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ3.200840390
9Đường Điện Biên PhúTiếp giáp Đường Nguyễn Chỉ ThanhTiếp giáp dường Lò Văn Hặc2.700840390
10Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Lê DuẩnCuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)3.200840390
11Đường Hoàng Hoa ThámTiếp giáp đường số 6-13Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ1.300
12Đường Hoàng Hoa ThámTiếp giáp đường Điện Biên PhủTiếp giáp đường Trần Phú1.400460340
13Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp dường Lê DuánTiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phù1.800530340
14Đường 19-8Tiếp giáp phố Chiêu TấnTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh2.500840390
15Đường 19-8Tiếp giáp đường Bế Văn ĐànTiếp giáp phố Chiêu Tấn2.300840390
16Đường Bố Văn ĐànTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp1.400470300
17Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường tránh ngập600320230
18Đường Bố Văn ĐànTiếp giáp đường tránh ngậpHốt trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cù)600270180
19Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)Tiếp giáp đường Pusamcap500270180
20Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp Trường lái xe cơ giớiTiếp giáp đường Bể Văn Đàn1.900590390
21Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũHet ranh giới đất Trường lái xe cơ giới1.700590330
22Đường Tôn Đức ThắngTiếp giáp đường Nguyễn TrãiTiếp giáp đường Be Văn Đàn1.700620440
23Đường Tôn Đức Thắng kéo dàiTiếp giáp đường Nguyễn TrãiTiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh1.100370230
24Đường PusamcapTiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Bế Văn Đàn1.100370180
25Đường 10-10 (20.5m)Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trãi1.100
26Đường 10-10 kéo dài (20,5m)Tiềp giáp đường Nguyễn TrãiCuối đường1.000
27Đường Tô Hiệu (13,5m)Tiếp giáp đường Tòn Đức ThắngTiếp giáp đường số 5630
28Đường Lê Quý ĐônTiếp giáp Đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trẫi1.100440250
29Đường Trường ChinhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường 30-41.900620350
30Đường Trường ChinhTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ2.100700420
31Đường Lê DuầnTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp đại lộ Lê Lợi2.100700420
32Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp đường Huỳnh Thức Kháng3.400840390
33Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángHốt Siêu thị Quang Thanh4.4001.000530
34Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp Siêu thị Quang ThanhTiếp giáp đường Vừ A Dính3 400840390
35Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Vừ A DínhTiếp giáp đường Bê Văn Đàn2.700670390
36Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giảp đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng2.300670390
37Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp đường Tôn Đức ThắngTiếp giáp ngã 3 rẽ dường Trần Can1.500590330
38Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần CanHết địa phận phường Quyết Tháng1.700590330
39Đường Nguyễn Lương BằngTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)2.100
40Đường Nguyễn Đức CànhTiếp giáp đường Điện Biên PhúTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng1.800910350
41Đường Trần PhúTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi3.2001.000530
42Đường Nguyễn Viết XuânTiếp giáp dường Trần PhúTiếp giáp đường Thanh Niên770320230
43Đường Nguyền Văn LinhTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi2.100910340
KHU DÂNCƯ1A
44Đường Võ Văn KiệtTiếp giáp dường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài1.800840420
45Đường Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh770
STTTên đuỉrng phốĐoạn đườngĐất thương mại dịch vụ tai đô thị
TừĐếnVT1VT2VT3
46Đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt1.300
47Đường Nguyễn Thái BìnhTiếp giáp đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp đường Võ Vãn Kiệt1.800
48Phố Vương Thừa VũTiếp giáp dường Hoàng Văn ThụTiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình770
49Phổ Phạm Hồng TháiTiếp giáp đường Hoàng Văn ThụTiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình770
50Đường Trần Khát ChânTiếp giáp đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ770
51Đường B10 (13,5m)Tiếp giáp đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện770
52Đường B12 (13,5m)Tiếp giáp phố Vương Thừa VũTiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình770
53Đường A-l; A-2 (13,5m)Tiếp giáp đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp đường Trần Huy Liệu770
54Phố Nguyền Phong sácGiao với đường quy hoạch số 2-15Giao với tuyến đường số 2630
55Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)Tiếp giáp tuyến số 3Tiếp giáp tuyến số 41.100370230
56Tuyến số 2Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sắcTiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4630
57Tuyến số 3, số 4Tiếp giáp dường Nguyễn Lương BằngTiếp giáp tuyén số 11.100
58Đường nhánh tổ 23, phường Đòng PhongTiếp giáp phố Trần Đăng NinhTiếp giáp dường Phạm Văn Đồng kéo dài420210140
59Đường 13,5m mớiTiếp giáp dường Võ Vãn KiệtTiếp giáp tuyến số 2630
KIlll DÂN cu 1B
60Phố Đặng Văn NgữTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.800
61Đường Nguyễn KhuyếnTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.300
62Đường Phan Đình GiótTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.300
63Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)Tiếp giáp phố Đặng Vàn NgữTiếp giáp dường Phan Đình Giót770
64Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)Tiếp giáp phố Đặng Văn NgữTiếp giáp đường Phan Đinh Giót770
65Phổ Trần Quang KhảiTiếp giáp phố Đặng Văn NgữTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi770
66Đường AI 8Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng770
67Đường A6, A9 (9m)Tiếp giáp đường số 10Tiếp giáp đường số 11770
68Đường số 10 và số 11 (9m)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Trần Nhật Duật770
69Đường A16, A17Tiếp giáp phố Đặng Vãn NgữTiếp giáp đường số 10770
70Đường A14Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Nguyễn Vãn Trỗi770
71Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gồm 2 nhánh)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp đường Phan Đinh Giót1.050
72Đường A2 (Khu dân cư 1B)Tiếp giáp đường Phan Đỉnh GiótTiếp giáp đường Nguyễn Khuyến770
73Đường A12. A13 (9m)Tiếp giáp đường A2Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng770
74Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ1.400510320
75Phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20,5m)1.100
76Phố Triệu Quang Phục (1B- 6) .Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp phố Phùng Hưng1.100
77Phố Đặng Dung (1B-7)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp phố Phùng Hưng770
78Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)Tiếp giáp phổ Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp phổ Phùng Hưng770
79Đường 1B-9 (13,5m)Tiểp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20.5)Tiếp giáp phố Phùng Hưng770
80Đường 1 B-l (13,5m)Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)Tiếp giáp phố Phùng Hưng770
81Đường đi Đông PaoTiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchHết địa phận phường Đông Phong630320180
82Đường sổ 1B-3 (13,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực770
83Phố Phùng HưngTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m)770
84Đường nhánh cạnh nhà nghĩ Hoa Ban (Giáp BCH QS tình)Tiểp giáp đường 30-4Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng500250150
KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG
85Đường Hoàng Văn Thụ Ị Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh 1 Tiếp giáp đường Trần Khát Chân1.100
KHU TRUNG TÂM HÀNH CHINH, CHÍNH TRỊ TỈNH
STT

Ệg tị íl

>

* u lĩ »7 /■ - k «7^-: ■■

Ỳ \ Đoạn điròìig

:! r 11

Đất thương mại tại đô thdịch vụ
ì> ị TừĐẾnVT1VT2VT3
86Phố,pếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh

Khai

1.100
87

. „ '“7'

Phố Hương ìmQSỊỊ *

Tiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai1.100
88Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường TT-2Giáp đường Nguyễn Văn Linh1.100
89Đường Hoàn^ Quốc ViệtTiếp giáp đường Nguyễn Văn LinhTiếp giáp đường Trường Chinh1.100
90Đường Lê Hồng PhongTiếp giáp đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp đường Trường Chinh1.100
91Đường sổ 5-4 (11,5m)Tiếp giáp Phố Mường KimTiếp giáp phố Hương Phong910
92Đường số 5-6 (13,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quổc Việt

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh

Khai

1.100
93Phố Nguyễn Thị Minh KhaiTiếp giáp đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp đường Lê Hồng Phong1.100
94Đường số 5-8, 5-9 (1 l,5m)Tiếp giáp đường Lè Hồng PhongPhố Nguyễn Thị Minh Khai1.100
95Đường số 5-12 (13,5m)Tiếp giáp Đường 5-8Tiếp giáp Đường 5-91.100
96Đường số 5-10 (1 l,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtVòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt1.100
97Đường sổ 5-11 (13,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtHết ranh giới đất chợ Tân Phong 21.100
98Đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp Đại lộ Lẽ LợiGiáp đường Nguyễn Hữu Thọ1.300
99Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)Tiếp giáp đường Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Nguyễn Văn Linh1.100
100Đường số 9 (Đối diện Công an tinh)Tiếp giáp đường nhánh số 1Tiếp giáp đường nhánh số 3630
101Đường nhánh số 1, 2, 3Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường sổ 9 (Đối diện Công an tinh)560
KHU DÂN CƯSÓ2
102Đường Trần Văn ThọTiếp giáp đường T03Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi1.100440320
103Đường Trần Văn ThọTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Trần Quý Cáp1.100440320
104Phố Trịnh Hoài Đức (T01)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Trần Văn Thọ1.100
105Phố Lê Văn Hưu (T02)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Trần Văn Thọ1.100
106Đường T03 (13,5m)Tiêp giáp đương Trân Quôc MạnhCuôi đường1.100370270
107Đường D01 (16,5m)Tiếp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Trần Vẫn Thọ1.100
108Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)Tiép giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Trần Văn Thọ1.300
109Đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Trần Văn ThọTiếp giáp đường Hoàng Văn Thái1.100370270
110Phổ Quyết TiênTiếp giáp đường Trần Quý CápTiêp giáp đường D011.300
111Đường đi xã Nùng NàngTiếp giáp đường Trần Văn ThọHết địa phận thành phố700490350
112Đường đi Nùng Nàng - Nậm TămTiếp giáp Đại lộ Lê LợiHết địa phận thành phố Lai Châu630320180
KHƯ DÂN CƯ2A
113Đường 3A (9m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai1.100
114Đường 4A (16,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiêp giáp đường 2-61.300
115Đường 6A (13,5m)Tiếp giáp đường Đặng Thai MaiTiếp giáp đường 2-61.100
116Đường 7A (24m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai1.400
117Đường 8A (13m)Tiếp giáp đường 6ATiếp giáp đường 4A1.100
118Đường Đặng Thai MaiTiếp giáp dường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường 1-11.100
119Phố Trung DũngTiếp giáp đường 3ATiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh1.200
120Đường 11A (1 l,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai910
121Đường 2 - 6Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường 4A910
122Đường 1-1Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng1.100
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 B
123Đường Lê Hữu TrácTiếp giáp dường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.100
124Đường 2B(13,5m)Tiếp giáp phố Nguyễn Đình ChiểuTiếp giáp phố Phạm Công Bân1.100
125Đường Tôn Thất TùngTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.800
126Phố Hồ Đắc DiTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch2.100
127Đường 6B (13,5m)Tiếp giáp đường Lẽ Hừu TrácTiếp giáp đường Tuệ Tĩnh1.100
128Phố Nguyễn Đình ChiểuTiếp giáp phố Hồ Dắc DiTiếp giáp phố Lê Hữu Trác1.100
STTTên đường phóĐoạn đưòmgĐất thương mại tại đô thdịch vụ
TừĐềnVT1VT2VT3
130Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)Tiếp giáp dường Tôn Thất TùngTiếp giáp phố Lê Hữu Trác1.100370230
131Đường Tuệ TĩnhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp phố Hồ Đắc Di1.100
132Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Đặng Văn NgữTiếp giáp đường nhánh vào bản Tà" Làn Than1.100370230
133Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im)Tiếp giáp đường Tôn Thất 1'ùngTiếp giáp phố Lè Hữu Trác1.100
134Đường Trần Duy Hưng (Đường2B3 - 1 l,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất TùngTiếp giáp phố Lê Hữu Trác630
KHU DÂNCƯSÓ2C
135Đường 5CTiếp giáp dường Trần Quý CápTiếp giáp đường Điện Biên Phủ1.100
136Đường Trần Quỷ CápTiếp giáp đường 5CTiếp giáp phố Trần Quốc Toán1.100
137Phố Trần Quốc ToànTiểp giáp đường 5CTiếp giáp ranh giới đất CT diện lực Lai Châu1.100
138Phố Nguyễn Tri PhươngTiếp giáp đường 5CTiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Châu1.100
KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐÓI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)
139Đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường Trần Quỷ Cáp1.800
140Phố Nguyền Thái HọcTiếp giáp trục N-01Tiếp giáp trục N-041.100
141Phố Kim ĐồngTiếp giáp đường Trần Quý CápTiếp giáp trục N-041.050440320
142Đường N-04Tiếp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp phố Kim Đồng1.050
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
143Đường Hoàng Vàn TháiTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Trần Quý Cáp2.100
144Đường Trần Ọuỷ CápTiếp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp pho Hoàng Diệu1.800
145Phố Hoàng DiệuTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường 5C2.000
146Đường 28-06Tiếp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Điện Biên Phủ2.000
147Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương)Tiếp giáp đường 28-06Tiếp giáp đường 5C1.100
KHU LIÊN HỢP THÉ THAO (KHU DÂN CƯSÓ 2 MÒ RỘNG
148Đường D5,D6, D7(16,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp phó Lê Lai1.100
149Phố Lê LaiTiếp giáp đại lộ Lê LợiTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương1.200
150ĐườngN4 (11.5m)Tiếp giáp đường D7Tiếp giáp đường N5910
151Đường N5 (1 l,5m)Tiếp giáp đường D7Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương910
152Phô Hô Xuân HươngTiếp giáp đường Điện Biên PhùTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh1.400
153Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp dường Lò Văn Hặc900
154Đường T4 (9,5m)Tiếp giáp phố Lê LaiTiếp giáp đường Điện Biên Phũ910
155Đường T2 (13,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường T6910
156Phố Cao Bá Quát (Đường TI - 13,5m)Tiếp giáp đường T3Tiếp giáp đường Điện Biên Phù1.100
157Đường T6 (9,5m)Tiếp giáp Phổ Cao Bá QuátTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương910
158Đường T3 (9,5m)Tiếp giáp đường Lò Văn HặcTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương770
159Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương1.400
160Đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Lò Văn Hặc1.100
161Đường Lò Văn HặcTiếp giáp đường điện Biên PhủTiếp giáp đường T03 (KDC Số2)1.100
KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM DƯỜNG
162Đường vào nhà máy chè Tam ĐườngTiếp giáp đường Lê DuẩnCuối đường420290200
163Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoHết địa phận nhà ông Búi Đức Thiện420290250
164Đường nhánh từ dền Lê Lợi đến bàn Thành Lập phường Đoàn Kết420220180
KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)
165Đường nhánhTiếp giáp đường Trần Hưng Dạo (cạnh Đại ly YAMAHA)

Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch

Tuynel (Cũ)

500270180
166Ngõ 226 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoNhà máy gạch Tuynel cũ500270180
167Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo490
STT

-

li ỉ 1 .u.

ợ/ Đoạn đườngĐất thưong mại tại đô thdịch vụ
i i. ị TừĐếnVTIVT2VT3
168

Ngõ 237

Đạo V®

TỨpgiáp đường Trần Hưng ĐạoSân vận động630320230
KHU DÂN ờư'tỪ4 -'Ị?.. /
169Phố Chiêu Tấn ^9^^ * ..Jỉếp giảp đường 19-8Hêt ranh giới đát Sân vận động1.800
170Phố Chiêu Tấn (Kéo daỉỴTiêp giáp đường Trân Hưng ĐạoTiếp giáp ranh giới Sân vận động1.500640420
171Đường Vừ A DínhTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoTiềp giáp phổ Chiêu Tấn1.800590380
172Đường nhánhTiếp giáp phé Chiêu TấnTiếp giáp phó Chiêu Tấn kéo dài630320230
173Đường D3 (I3m)Tiếp giáp phố Chiêu TấnTiếp giáp đường N51.100370230
174Đường D4 (13m)Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường N41.100
175Đường N4 (13m)Tiếp giáp dường Chu Văn AnTiẾp giáp đường D31.100370230
176Đường N5 (I3m)Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường D41.100370230
177Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng900460180
178Đường Chu Văn AnTiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.100
179Đường N3 (13m)Tiếp giáp dường Ngô QuyềnTiếp giáp đường Chu Văn An1.300
180Đường Ngô QuyềnTiếp giáp phố Chiêu TầnTiêp giáp Huỳnh Thúc Kháng1.500
181Đường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.300
182Đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo1.400640
183Phó Hoàng Công Chất (13m)Tiếp giảp đường Ngô QuyềnTiểp giáp đường V31.100
184Đường N9, N10 (13m)Tiếp giáp đường Ngô QuyềnTiếp giáp đường Chu Vãn An1.100
185Đường Hồ Tùng MậuTiếp giúp đường 19-8Tiếp giáp đường Trần Phú1.400
186Phó Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)Tiếp giáp đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp phố Hoàng Công Chất1.100
187Đường DI 1 (I3m)Tiếp giáp dường N10Tiếp giáp Phố Bạch Đằng1.100
188Phố Bạch Đằng (Đường số 10- 13m)Tiếp giáp đường Ngô QuyềnTiếp giáp đường Trần Quang Diệu1.100
189Đường N13 (13m)Tiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường Chu Văn An1.100
190Đường V3 (5m)Tiếp giáp đường Trần Quang DiệuTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng910
191Phố Trương ĐịnhTiếp giáp đường V3Tiểp giáp dường Trần Quang Diệu910
192Phố Lê Đại Hành (13m)Tiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp Phố Bạch Đằng1.100
193Đường Trần Quang DiệuTiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường V3910
194Đường số 9 (13,5)Tiếp giáp dường NI6Tiếp giáp đường D13A910
195Đường D13 (13m)Tiếp giáp dường số 11Tiếp giáp đường sổ D13A910
196Đường D13A(13m)Tiếp giáp phố Mường ThanTiếp giáp đường số 11910
197Phố Mường ThanTiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường DBA910
198Đường N16(13m)Tiếp giảp đường 19-8Tiếp giáp đường D131.100
199Đường tránh ngậpTiếp giảp dường BỂ Văn ĐànTiếp giáp đường 19-8440270180
200Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tồ 8, phường Đoàn Kết)Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây LâmTiếp giáp nhà ông bà Kinh Thổng770370180
201Đường nhánh sau Sân vận động _ ,Từ trường Mầm non Hoa SenTiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn630350250
KHƯ AO CÁ BÁC HÒ
202Ngõ 224 đường Trần PhúTiếp giáp dường Trần PhúCuối đường630320230
203Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân PhongTiếp giáp dường Trần PhúTiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú630320230
KHU DÂN CƯ SÔ 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)
204Đường TI, T2Tiếp giáp đường số 3Tiếp giáp đường T3770
205Đường T3Tiếp giáp đường Lẽ DuẩnTiêp giáp đường TI770
206Đường T3Tiếp giáp đường TITiếp giáp đường T2630
207Đường số 3Tiếp giáp đường Lê DuẳnTiếp giáp đường Thanh Niên770
KHU DÂN CƯ SỎ 6
208Đường Nguyễn Thị ĐịnhTiếp giáp đường số 11Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc1.400
209Đường sổ 11Tiếp giáp đường Điện BiỄn PhủTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh1.100
210Đường Trần Quốc MạnhTÌẾp giáp đường số 11Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc1.100
211Đường số 6-3 (17,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiêp giáp đường so 11910
212Phổ Phan Bội Châu (Đường số 6-11)Tíềp giáp đường 6-3Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám770
STTTên đưỉmg phốĐoạn đườngĐất thinmg mại tai đô thdịch vụ
TùĐẾnVT1VT2VT3
213Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)Tiếp giáp đường 6-3Tiếp giáp đường Hoàng Hơa Thám '770
214Đường số 6-13Tiếp giáp đường 6-3Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám420
215Đường số 6-6Tiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám840350250
216Đường số 6-7Tiếp giáp đường 6-6Tiếp giáp đường 6-8500250180
217Đường số 6-8Tiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám500250180
218Đường ven Hồ thượng lưuTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám1.600530270
KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH
219Phố Võ Thị SáuTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường số 31.100
220Đường Thanh NiênTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phố Tô Hiển Thành1.500
221Đường Thanh NiênTiếp giáp phả Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.100440270
222Phố Tò Hiến ThànhTiếp giáp dường Thanh NiênTiếp giáp đường Lê Du ẩn1.100
223Đường số 2 (13,5m)Tiếp giáp dường số 4Tiếp giáp dường Lê Duần630
224Đường số 4 (13,5m)Tiếp giáp phố Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường số 3770
KHU DÂN CƯSÓ 3, SỐ 7, KHU DÂN cu PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH
225Đường Trần CanTiếp giáp dường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng)800460320
226Đường N6, N9 (13,5 m)Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường, số 17630
227Đường N8 (13,5m)Tiếp giáp đường N6Tiếp giáp đường N9630
228Đường số 17Tiếp giáp đường N6Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm630
229Đường VI (13,5m)Tiếp giáp đường số 17Tiếp giáp đường N2630
230Đường N2 (13,5m)Tiếp giáp đường N4Tiếp giáp đường TN1630
231Đường số 18Tiếp giáp đường số 10-10Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm630
232Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmTiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Du630
233Phố Bà Triệu (Đường R6A)Tiếp giáp dường PuSamCapTiếp giáp dường R121.100
234Đường R8 (13,5m)Tiếp giáp đường PuSamCapTiểp giáp đường R12630
235Đường R12 (13,5m)Tiếp gíàp đường R8Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp630
236Đường NITiếp giáp đường N3Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm630
237Đường N3Tiếp giáp đường số 17Tiếp giáp đường N2630
238Đường N4Tiếp giáp đường NITiếp giáp đường Nguyền Du630
239Đường Nguyền DuTiếp giáp đường 10-10Tiếp giáp dường Tòn Đức Thắng630
240Phố Quyết ThắngTiẾp giáp phố Nguyễn Binh KhiêmTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng630
24!Đường Ll, L2Tiếp giáp phổ Quyết ThắngTiếp giáp đường Nguyễn Du630
242Đường L4Tiếp giáp đường L2Tiếp giáp đường R13630
243Đường RI3Tiếp giáp Phố Quyết ThắngTiếp giáp đường Nguyễn Du630
244Đường DITiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp630
245Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)Tiếp giáp Nguyễn TràiGiáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)700
246Đường nhánh chạy qua bản Séo Làn Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng420220180
247Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng)Từ đường 10-10Tiếp giáp đường chạy qua băn Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng420220180
248Đường NI 2 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp dường Võ Nguyên GiápTiếp gi áp đường N14630
249Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tôn Đức ThắngCuối đường630
250Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp dường NI 2Cuối đường630
251Đường TNI (Khu dân cư phía Tây Nam)Tiếp giáp đường 17Tiếp giáp đường V3630
Đường V3 (Khu dân cư
STT

.... Mít

Tên đuf^(jflẾ -y

—-

ì Ị Đoạn đường

Đất thương mại tại đô thdịch vụ
y&ỉ i ■ TừĐenVT1VT2VT3
253

Đường nhánh (w

Quyết Tiến)

Tìễp glápáíưừng Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng530250140
254Đường nhánh (Bàn^^^ Loỏng 3, phường Quyết Thẳng)Tiếp giáp đường Trần CanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp420210140
255Đường nhánh phía sau Viện kiểm sắt nhân dân thành phó (Tổ 1, phường Quyết Tiến)Tiếp giáp đường Tôn Đức ThẳngTiếp giáp đường Bế Văn Đàn420210140
KHƯ ĐẤT TÁI ĐINH cư450M2
256Đường số 1, số 2Tiếp giáp đường số 3Tiếp giáp đường Pusamcap630
257Đường số 3Tiếp giáp dường số 1Tiếp giáp đường Pusamcap630
258Đường số 4, số 5Tiếp giáp đường PusamcapTiếp giáp đường Tô Hiệu630
KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂ LÀN THAN
259Đường số 7 (Nhánh 1)Tiếp giáp nhánh 2Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ500270180
260Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)Đầu đườngCuối đường440270180
261Các vị trí còn lại của thành phố140
IX.2HUYỆN THAN UYÊN
1Đường Điện Biên PhũĐầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)Hét ranh giới đất hạt Kiếm lâm (Số nhà 550)2.9001.100560
2Đường Điện Biên PhủTiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhà 550)Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)2.100910420
3Đường Điện Biên PhủHết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)Hét ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)1.900840350
4Đường Điện Biên PhủHềt ranh giới đất Công an huyện (Sổ nhà 402)Hết ranh giới sổ nhà 2271.600700310
5Đường Điện Biên PhủTiếp giáp ranh giới số nhà 225Hết địa phận thi trấn Than Uyên1.500650280
6Phố Lương Định CủaNgă 3 (Số nhà 002)Het ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cành sát PCCC)910390200
7Đường Thanh NiênTiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Số nhà 001)Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên480230120
8Ngõ 620 Đường Điện Biên PhủRanh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyền

Văn Việt

530220110
9Phố Lý Tự TrọngRanh giới số nhà 002Đường Thanh Niên (Số nhà 082)530220110
10Đường 15/10UBND thị trấn Than Uyên (Sổ nhà 001)Hết ranh giới sổ nhà 192530220110
11Ngõ 534 Điện Biên PhùRanh giới số nhà 001Hết ranh giới sẻ nhà 013460200100
12Ngõ 542 Điện Biên PhùRanh giới số nhà 001nết ranh giới số nhà 029460200100
13Phó Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giáp đường Điện Biên Phú (Ranh giới số nhà 551)700200100
14Ngõ 413 Điện Biên PhủRanh giới số nhà 002Hết ranh giới sớ nhà 045460200100
15Đường Bể Văn ĐànTiếp giáp ranh giới sổ nhà 002Hốt ranh giới só nhà 016460200100
16Ngõ 695 Điện Biên PhũRanh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh300150100
17Ngố Đi Sen ĐôngTiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)Hét ranh giới đất Hồ Bàn Đông300150100
18Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp Ngã 3 (Số nhả 001)Hết ranh giới đất Nhà khách huyện uỳ(Sé nha 017)1.300560270
19Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp ranh giới dát Nhà khách huyện uỳ (Số nhà 020)Cồng Huyện đội (Số nhà 086)620280140
20Ngõ 821 Điện Biên PhùRanh giới đất Phòng Tài chính-KH (Sổ nhà 001)Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005)620280140
21Đường Tôn Thất TùngNgã tư Ngàn hàng Công thương (Số nhà 001)Ngã tư (Gần số nhà 046)770330180
22Phố Hoàng LiênNgã 3 (Số nhà 001)Hết ranh giới sổ nhà 089620280140
23Phổ Chu Văn AnRanh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)Ngã 3 (Hết số nhà 059)770330180
24Phố Phạm Ngọc ThạchRanh giới số nhà 001Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)530220110
25Ngõ 18 Nguyễn Chí ThanhRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 015690340140
STTTên (luông phốĐoạn đườngĐất thương mại tại đô th(lịch V ụ
TùĐốnVT1VT2VT3
26Đường sau Sân vận độngTiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)530220110
27Ngõ 193 Đường 15/10Hết ranh giới số nhà 001Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)460200100
28Đường Tôn Thắt TùngNgã 4 (Gần số nhà 083)Hết ranh giới số nhà 135460200100
29Ngõ 552 Điện Biên PhũRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 010460200100
30Phố Trần Huy LiệuRanh giới số nhà 002Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)460200100
31Phố Lưưng Định CủaRanh giới số nhà 084Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới sá nhà 106)460200100
32Ngô phố Tô Vĩnh DiệnRanh giới số nhà 01Hết ranh giới đất nhả ông Quốc Trượng270150100
33Ngô 21 Trần Quốc MạnhRanh giới đất nhà ông Nguyền Đình Hái (Khu 5b)Tiếp giáp ranh giới số nhà 002300150100
34Phố Trần Huy LiệuTiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)Hốt ranh giới đất nhà ông Thông (Mào) (So nhà 076)300150100
35Ngõ 51 Nguyễn Chi ThanhRanh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhá 026300150100
36Ngõ 82 Lương Định CúaTiếp giáp ranh giới số nhà 001Het ranh giới số nhà 005300150100
37Phố Trằn Quốc MạnhTiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)300150100
38Đường Thanh NiênHet ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)Hết địa phận thị trấn Than Uyên310150100
39Ngõ 17 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Hết ranh giới số nhà 019300150100
40Ngõ 23 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Hết ranh giới số nhà 015300150100
41Ngõ 31 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Het ranh giới sổ nhà 023300150100
42Đường Tôn Thất TùngRanh giới số nhà 137Tiếp giáp đường Thanh Niên430180110
43Ngõ 192 dường 15/10Hết ranh giới số nhà 192Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)530220110
44Ngừ 9 đường 15/10Ranh giới sổ nhà 001Tiếp giáp dường 15/10 (Số nhà 037)460230
45Ngõ 66 đường 15/10Ranh giới số nhà 001Het ranh giới số nhà 031300150100
46Ngõ 32 đường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhà 001Trường Mần non só 2 (Số nhà 011)550220110
47Đường Be Văn ĐànTiếp giáp số nhà 018Hết ranh giới số nhà 092460200100
48Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp ranh giới số nhà 092Hết ranh giới số nhà 131270150100
49Ngõ 123 Tôn Thất TùngTiếp giáp ranh giới sổ nhà 001Hểt ranh giới số nhà 02124013090
50Ngõ 135 Tôn Thất TùngTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00824013090
51Ngõ 10 Tôn Thất TùngTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới so nhà 008280150110
52Ngõ 2 Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01124013090
53Ngõ 2 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhá 00324013090
54Ngõ 28 phố Hoảng LiênTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới só nhà 02524013090
55Ngõ 12 Lương Định CùaTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 017280150110
56Đường Nguyền Chí ThanhĐối diện cồng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương SinhHết địa phận thị trấn280150110
57Ngõ 665 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01324013090
58Ngõ 819 Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới đất dường huyện ủy (So nhà 001)Hết ranh giới số nhà 01524013090
59Ngõ 14 dường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01524013090
60Ngõ 476 Diện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 001l lểt ranh giới số nhà 00724013090
61Ngách 2 ngô 458 đường Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giáp ranh giới số nhà 015280150110
62Ngõ 18 đường Thanh NiênTiếp giáp số nhà 001Hét ranh giới đất HTX Xuân Thúy (Số nhà 015)280150110
63Ngõ 181 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00719013090
64Ngõ 119 Điện Biên PhủTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01219013090
65Ngõ 483 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01624013090
66Ngõ 73 Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp ranh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhà 03024013090
67Ngõ 86 đường Thanh NiênTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 028280150110
68Ngò 164 dường Thanh NiênRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01424013090
69Ngõ 88 Nguyền Chí ThanhCồng Huyện đội (Số nhả 001)Hết ranh giới số nhà 015280150110

v 0 A .?•/ -í

STTTên đjfgo!

Ạ

■" ; Đoạn đường

Đất thương mại tại đô thdịch vụ
/ !> TừĐếnVT1VT2VT3
71Ngõ 44 phố 1íẳếỉ/gíáớ ranh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhà 004240150110
72Ngõ 22 phố IIoìhteCííệỉTTÍẶp^ếp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 003240150110
73Ngõ 36 Lý Tự Trọrặ*feE—í-ỉiỀp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới só nhà 009240150110
74Ngõ 146 đường 15/10Hết ranh giới số nhà 001Hét ranh giới số nhà 00819013090
75Ngõ 110 Điện Biên PhùTiếp giáp sổ nhà 001Hết ranh giới số nhà 01119013090
76Ngõ 23 Tô Vĩnh DiệnRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 02119013090
77Phố Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp ranh giới nhà ông AnHết ranh giới đất nhà óng Thế19013090
78Ngỏ 83 Trần Huy LiệuTìêp giáp ranh giới sô nhà 001HẾt ranh giới số nhà 01519013090
79Phố Trần Quốc MạnhTiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)Tiếp giáp số nhà 022480380180
80Ngõ 400 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Đen cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)280150110
81Ngõ 529 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)280150110
82Ngõ 73 Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới đất Công ty ga Hái Vân (Số nhà 005)280150110
83Ngõ 159 Tòn Thất TùngTiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00924013090
84Ngõ 122 Điện Biên PhúTiếp giáp số nhà 001 (đất dấu giá)Het ranh giới số nhà 002190130un
85Ngõ 36 đường Điện Biên PhủTiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00419013090
86Ngõ 62 đường Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00319013090
87Ngõ 084 đường Điện Biên PhủTiếp giáp số nhà 084Hết ranh giới số nhà 00119013090
88Ngõ 174 đường Điện Biên PhủTiếp giáp số nhả 174Hết ranh giới số nhà 00119013090
89Ngõ 122 đường Thanh NiênTiếp giáp ranh giới số nhà 124Hết ranh giới số nhà 003280150110
90Ngõ 42 phố Trần Huy LiệuTiếp giáp ranh giới số nhả 001Hết ranh giới số nhà 01719013090
91Ngõ 213 đường Điện Biên PhúTừ tiếp giáp ranh giới số nhà 213Hết ranh giới số nhà 00719013090
92Ngõ 54 đường 15/10Tiếp giáp Ranh giới sẻ nhà 056Hết ranh giới số nhà 015550220110
93Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới so nhà 00824013090
94Ngách 15 ngỏ 66 đường 15/10Tiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00624013090
95Ngõ 532 đường Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 532Hết ranh giới số nhà 009460200100
96Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn140
IX.3HUYỆN TÂN UYÊN
1Quốc lộ 32Phía Bắc cầu Huồi Châng NọiHết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu2.1001.3001.100
2Quốc lộ 32Tiếp giáp cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xãng dầu Lai ChâuHết cống Tồ 31.500980770
3Quốc lộ 32Phía Nam cầu Huồì Chăng NọiHết ranh giới đất Chi cục thuế1.600980770
4Quốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuếHết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuôc)1.500980770
5Quốc lộ 32'riếp giáp cống Tồ 3Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)600360290
6Nhánh Quốc lộ 32Đoạn dường rẽNgã tư điềm trường mầm non khu 21600360290
7Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽHẾt ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên600360290
8Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ đi Trường mẩm non Phương TrangTiếp giáp đường nội thị600360290
9Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽCầu qua suối đĩ Nà Ban490340220
10Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rè từ Bưu điệnTiếp giáp đường Bệnh viện mới530360230
1 1Nhánh Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thaoCồng bệnh viện mới770 ■420320
12Nhánh Quốc lộ 32Đoạn dường rèCổng nghĩa trang nhân dân490340220

13

14

Nhánh Quốc lộ 32

Nhánh Quốc tộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Đoạn dường rẽ

Cuối đường

Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32)

250

530

180

330

_J£Ọ

220

STTTên đường phốĐoạn đườngĐất thương mại dịch vụ tại dô th
TùĐỂnVTlVT2vu
15Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽKè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)530330220
16Nhánh Quốc lộ 32Trụ sờ tạm và nhà công vụ huyện Tân UyênTiếp giáp khu dân cư khu 7410270190
17Nhánh Quốc lộ 32Tiêp giáp Quôc lộ 32Đường đi tổ dân pho 4 cù390260180
18Đường nội thịTiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên)Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ600360290
19Đường nhánh nội thịTiếp giáp đường nội thịNhà văn hóa khu cơ quan380260180
20Đường nhánh nội thịNgã tư điềm trường mầm non khu 21Cuối đường bẽ tông khu 17320260170
21Đường nhánh nội thị còn lạiTiếp giáp đường nội thịCuối dường280200150
22Đường xung quanh Chợ1.100
23Các tồ: 1,3. 7290160130
24Các Bản và Tố dân phố còn lại160140110
Khu Trung tâm Hành chính ■ Chính trị huyện
25Nhánh Quốc lộ 32Chi cục thuế huyện đi bờ hồTiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện700
26Nhánh Quốc lộ 32Đoạn dường rẽ di Trường mầm non số 01Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện700
27Nhánh Quốc lộ 32Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyệnHết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện700
28Nhánh Quốc lộ 32Công an huyệnHết ranh giới đất Chi cục thong ké huvện700
29Các tuyến đường còn lại trung Khu trung tâm hành chính huyện550
IX.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
1Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù)Ngã 3 Công an thị trấnNgã 3 đường đi Bản Hon. Khun Há1.500320220
2Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bán Hon, Khun HáHết ngã 3 đưímg 36m vào TTHC huyện1.500380210
3Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngà 3 dường 36m vào TTHC huyệnHết cầu Mường cấu1.100270160
4Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp đầu cầu Mường cấuHết cầu Tiên Bình530160110
5Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Cây xăng Tháo TrangTiếp giáp xã Hồ Thầu5301601 10
6Đường lên thác Tắc TìnhNgã 3 giáp quốc lộ 4DHết địa phận nhà máy nước570160110
7Đường nội thịNgã 3 giáp quốc lộ 4D cũ di Bán Hon, Khun Há + 500mNgà 3 đường vào bản Nà Đon550160110
8Đưimg 36m vào trung tàm hành chính, chính trị huyệnTiếp giáp quốc lộ 4D cùTiếp giáp đất trung lâm hội nghị1.800380220
9Đường 36 mTiếp giáp cầu Tiên BinhCây xăng Thào Trang770210160
10Đường 36 mCầu Tiên BìnhTiếp giáp đường sổ 61.300360170
11Đường 36mTiếp giáp đường số 6Hết ngã 4 dường 361.700380180
12Đường 36mTiếp giáp ngã 4 đường 36Tiếp giáp ngà 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)1.700380180
13Đường 36mTiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)Hết địa phận thị trấn1.600380180
14Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)Đầu dườngCuối đường500
15Đường 1 l,5mHết khu TĐC Thác Cạn cũNgà 3 bàn Bình Luông530
16Đường 20.5m khu TĐC Thác CạnĐầu đườngCuối dường840
17Đường 20,5m khu TTHC huyệnĐầu đườngCuối đường980
18Đường 15,5mkhuTTHC huyệnĐầu đườngCuối dường840
19Đường I3,5m khu TTHC huyệnĐẩu dườngCuối đường770
STT —r/yg Tên 4 IxvS&íì?)

—

ị Đoạn đương

Đất thương mại tai đó thdịch vụ
:■ ■ TùĐỂnVT1VT2VT3
20Đường 11 m huyện)Ếặujdưởhg C-.Cuối dường690
21Đường 1 Im khu~T^^éôngỊ< an huyện

' ■'

ỡếu đường

Cuối đường360
22Đường số 6 (I5,5m)Đầu đườngCuối đường770210130
23Đường số 7 (15,5m)Tiếp giáp Quốc 1Ộ4DTiếp giáp đường 36m tránh 4D910230130
24Đường 11,5 mKhu tái định cư Sân vận động huyệnKhu tái định cư Công an huyện340
25Đường sổ 8Tiêp giáp đường sô 7Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư770
26Đường nội thịĐoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấnTiếp giáp đường 36m770
27Đường nội thi (khu F5,F6)1.000
28Đường 6A (1 i m)Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiểm)Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC840
29Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn)Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM)Tiếp giáp đường 4D cũ770280220
30Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)Đầu dườngCuối đường1.400
31Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9)Đầu dườngCuối đường1.500
32Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12)Đầu đườngCuối đường1.500
33Đường sẻ 7 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36m (khu nhả ông Tuyển)Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bàn Bình Luông580170110
34Đường số 8 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CTTiếp giáp đường số 6 (15.5m)1.400360220
35Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình)Đầu đườngCuối đường370150110
36Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sàn Cò Lá)Đầu dườngCuối đường910
37Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn90
IX.5HUYỆN SÌN HÒ
IĐường nội thịNgã tư Bưu điệnHết địa phận chợ840500210
2Đường nội thịCồng phòng Tài chínhNgã ba đường đi trường PTDT Nội tru840500210
3Đường nội thjTiếp giáp ranh giới đắt nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ)Hết ranh giới đất nhã bà Lai670320I8O
4Đường nội thịTiếp giáp ranh giới dát nhà ông Hùng - ThímHết ranh giới đẩt trụ sớ BỌLDATĐC huyện670320180
5Đường nội thjNgã tư Bưu diệnTiếp giáp ranh giới trường mầm non670320180
6Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non

Hết ranh giới dất nhà ông Khoa

Viên

520270180
7Đường nội thịCổng phòng Tài chính qua Chí cục Thuế huyệnHết ranh giới đất nhà bà Thuý- Xương520270I8O
8Đường nội thịCồng trường PTDT Nội trú huyệnTiếp giáp cồng Bệnh viện520270180
9Đường lẽn Huyện dộiTiếp giáp ranh giới đất khu tập thề Ngán hàng NN-PTNTHết ranh giới đất nhà ông Dính280ỉ 80110
10Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTĐTĐC huyệnHết ranh giới đất nhà ông Từ380210120
11Đường nội thịTiêp giáp ranh giới dât ông Long- ThanhTiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2410220130
12Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tâv chợTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - CúcHét ranh giới đất nhà ông Lé - Ngọt380210120
13Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà bà BạTiếp giáp dường B1 - giai đoạn 1380210120
14Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông ChâuTiếp giáp đường BI - giai đoạn 2520250160
STTTên đưỠTig phốĐoạn đuờngĐất thương mại dịch vụ tại đô thị
TùĐến■VT1VT2VT3
15Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà õng Khoa

Viên

Hết cổng trường THCS thị. trấn330170110
16Dường B1 GD 1

Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn

Thanh Bình

Hết cồng Bệnh viện6604302.40
17Đường BI GĐ 2Tiếp giáp cồng Bệnh việnTiếp giáp ngà 4 đường đi Hoàng HÒ570290200
18Đường B1 GĐ 2Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng HồTiếp giáp tinh lộ 128.520250160
19Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuý - XươngTiếp giáp đường vành đai390220120
20Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông XuânTiếp giáp Trạm diện (cũ)380210120
21Dường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông TừHết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi340170110
22Dường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - SợiHẾt ranh giới đất kho min Nóng nghiệp290150100
23Đường nội thịNgã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2)Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bàn Hoàng Hồ)340160110
24Đường nội thịTiếp giáp ranh giói đất nhà bà LaiTiếp giáp ngã 3 đường lén Trung tâm GDTX huyện280150100
25Dường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - HàTiếp giáp đương vành đai24013090
26Dường nội thịTiếp giáp ranh giới đất Trường mầm nonHết ranh giởi đất nhà ông Páo2401309(1
27Đường nồi thịTiếp giáp ranh giới đất Dày nhà p.hía sau Thương nghiệpHết cổng kho Bạc huyện24013090
28Đường vành daiTiếp giáp tinh lộ 129Tiếp giáp tinh lộ 12822013080
29Đường nội thịTiếp giáp đường BI giai đoạn 1Hết bản Sìn Hồ Vây24013090
30Đường nội thịTiếp giáp đường Bl giai đoạn 1Tiếp giáp dường nội thị đoạn tứ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai660430

240

■ -

31Dường Hạ tầng du lịchTrạm Y teĐường Vành đai22013080
32Các vị trí còn íậi trên địa bàn thị trấn140
IX.6HUYỆN PHONG THÓ
1Quốc lộ 4DĐóạn từ KmũKm 1+300 (Nhà hàng Duyên số)1.700
2Quốc 1Ộ4DĐoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ)Km 1+6001.400910
3Quốc lộ 4Dtừ Km 1+600Km2+40Ũ (Hết quy hoạch m.ờ rộng trung tâm thị trấn Phong Thố)1.300770560
4Quốc lộ 4ọKm2+400Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)700460280
5Dường vào thôn Thẩm 13 úĐấu nối Quốc lộ 4DĐẩu nối Quốc lộ 1001308070
6Quốc lộ 12Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ)Cầu sang khu TĐC Huối Luông770360200
7Quốc lộ 12Đầu cầu sang khu TĐC Huồi LuôngCầu Pa So1.300
8Quốc lộ 12Từ cầu Pa SòKm 20+200 (Nhá máy nước)1.800
9Quốc lộ 12Từ Km 20+200Km21 (Het bệnh viên)1.40091037(1
lữQuốc lộ 12từ Km21Km21+300 (Hết quy hoạch mờ rộng trung tâm thị trấn Phong Tho)840360

180

ì

11Quốc lộ 12Km21+300Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)420270200
Khu dân cư phía Nam
12Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4DĐằu đườngCuối đường1.100
13Đường nội thị dãy 2Đau đườngCuối đường910
14Đường nội thị dãy 3Đầu đườngCuối đường770
Khu dân CU' phía Bắc
15Đường nội thị (9,5m)Đầu đườngCuối đường1.100
16Đường nội thị (10s5m)Đầu đườngCuối dường1.100
17Đường nội thị (20,5m và 22,ỉm) ’Cầu Pa SoCầu nội thị mới1.4001
18Dường nội thị (1 l,5m)Dầu dườngCuối đường1.100i

■

STTTên đu

\ Đoạn đường

t Ì2L1—

Đất thu-OTig mại dịch vụ tại đô th
.,ữ)Vp; ■ Từ ĐẾn VT1VT2VT3
19Đường nội th trường nội trúịỊ^ỂĩỊp' 0L12 (huyện đội)Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)770
20Các tuyến cón lỊLtiỉỔìr.Ư'""180
Đoàn Kết
21Các vị trí còn lại trên oịyBSĨrTTírtrấn70
IX.7HUYỆN NẬM NHÙN
1Tinh lọ 127Tiếp giáp địa phận xã Nậm HàngHết cầu Nậm Dòn250180130
2Tinh lọ 127Tiếp giáp cầu Nậm DònĐườn^ 36m310220150
3Tinh lộ 127Tiếp giáp đường 36Hết cầu Nậm Hàng420350210
4Tinh lọ 127Hét càu Nậm HàngHết cầu Nậm Nhùn420350210
5Tĩnh lộ 127 (Đường mới)Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong KiêngTiếp giáp địa phận xâ Nậm Háng240170120
6Đường nội thịGiáp ngà 3 đầu câu Nậm Nhũn đi bản Noong KiêngGiáp ngã 3 đi bân Noong Kiêng. Nậm Cầy210140110
7Đường nội thịGiáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm CầyTiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng210160120
8Đường nội thịGiáp ngã 3 đi bản Nậm HàngHết địa phận bán Nậm Hàng240170140
9Đường nội thịGiáp ngà 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm CầyHết nhà vân hóa bàn Noong Kiêng15013090
10Đường 36Từ nhà ông Vàng Văn TiếnTiếp giáp đất õng Hoàng Ngọc Khải420350210
11Đường 36Cống trường THPTKhu trung tâm hành chính huyện420350210
12Đường Cảng nghiêngTiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến)Đường bến cảng nghiêng170120100
13Đường Cảng nghiêngĐường bến càng nghiêngTiêp giáp ngã ba đường 127 (gân đầu cầu Nậm Nhũn)160110100
14Đường D1Đầu đườngCuối đường630500380
15Đường D2Tiếp giáp đường nội thị NITiếp giáp đường 36m530420320
16Đường D3Đầu đườngCuối đường430320230
17Đường nội thị (N5)Nhà nghi Phượng HuyềnPhan văn Cốc480380290
18Đường nội thịTừ sau NVH bán Pa Kéo 1Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền480380290
19Đường nội thịTiêp giáp đường D3Sau trường THCS480380290
20Đường nội thịTiếp giáp tinh lộ 127Đến qua ĐTH + 500m240170140
21Đường nội thịCầu Nậm NhũnCầu Nậm Manh210140110
22Đường nội thịCầu Nậm ManhTiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh160110100
23Đường nội thị N1Tiếp giáp đường 36Cầu Nậm Bắc530420320
24Đường nội thị N2Ngâ ba tiếp giáp đường D3Tiếp giáp đường NI630490350
25Đường nội thị N3Tiếp giáp đường 36Tiếp giáp đường D9480380290
26Tinh lộ 127Cầu Nậm NhùnTiếp giáp ngă 3 bản Nậm Nhùn240170120
27Các vị trí còn lại trẽn địa bàn thị trấn110
IX.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
1Đường nội thị (QL4H)Cầu Mường Tè 1Nhà ông Sung Giang770420300
2Đường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Sung GiangHết gianh giới bến khách cùa Huyện630390330
3Đường nội thị (ỌL4H)Tiếp giáp bến xeDốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)630390330
4Đường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông LinhGiáp địa phận xã Bum Nưa530350320
5Đường nội thị (QL4H)Nhà ông Ọuan^ ThiềuHết nhà ông Linh700400320
6Đường nội thịNgã tư khu phố 8Hèt ranh giới công ty Thương Mại700400320
7Đường nội thịNgã tư khu phố 8Trụ sở UBND huyện700400320
8Đường nội thịSau Công ty THHH MTV số 15Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú700400320
9Đường nội thịRanh giới đất Đài truyền hìnhNgã ba Ben xe khách700400320
10Đường nội thị (ỌL4H)Tiếp giáp nhà ông Phan Văn TháiTiếp giáp Nhà ông Quang Thiều700400320
11Đường nội thịSau công ty Thương MạiHết đường bê tông tiếp giáp khu phẻ 9530350320
12Đường nội thịPhía sau nhà ông Dũng-HạnhĐến bờ kè tam cấp530350320
13Đường vòng qua ĐàoTiềp giáp với công ty Thương MạiTiếp giáp Đài truyền hình670390320
14Đường nội thịPhía sau cây xăng Báo ToànTrước cữa nhà ông Đại530350320
15Đường nội thịRanh giới đắt nhà ông BẳcHết ranh giới đất TTGDTX huyện530350320
16Đường nội thịTiếp giáp cồng trung tâm GDTXHet đất nhà bà Chim560380310
17Dường nội thịRanh giới đất NH chính sáchTiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện530350320
STTTên đường phốĐoạn đườngĐất thương mại tại đô thdịch vụ
TừĐenVÍTVT2VT3
18Đường nội thịPhía sau Công ty Thương MạiHết gianh giới nhà õng Sách530350320
19Đường nội thịPhía sau nhà bả Gấmtiếp giáp Trung tâm dạy nghề530350320
20Đường nội thịPhía sau nhà ông HàiHết ranh giới đất nhà VH khu 5530350320
21Đường nội thịPhía sau nhà ông PhàTiếp giáp ranh giới dất nhà ông Po530350320
22Dường nội thịPhía sau nhà ông Phong- ThúyTiếp giáp ranh giới dất nhà ông Dại Cà530350320
23Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà bà PaĐến nhà Lỳ Ma Xá560380310
24Đường nội thịPhía sau nhà ông Lưu DungHết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)530350320
25Đường nội thịPhía sau nhà bà Vinl-lết ranh giới đất Quán phố mới420
26Đường nội thịGiáp vị trí 1 dường đôiGiáp bờ kè suối Nậm cấu420
27Dường nội thị (đường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấnNgà ba đi trung tâm xà Vang San420
28Đường nội thịTiếp giáp cầu Nậm CấuTiếp giáp NVH khu phố 12800420340
29Dường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn)Ngã ba giáp khu TĐC phía Dông Nam thị trấnNgà ba di trung tâm xã Vàng San420320250
30Đường nội thịĐầu cầu TĐC khu phố 1Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11)700400330
31Đường 32mGiáp đất nhà bà Hoa AnhNgã ba đi cầu TDC khu phố 11.000
32Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm cấu)Cầu Nậm Cấu mớiGiao với dường 32m (gan cầu TĐC khu phố l)800420390
33Đường nội thịNgă ba cầu Mường Tè 1Trung tâm y tế huyện530350320
34Dường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)Từ nhà ông PhiênNgã ba đi Vàng San910490390
35Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã ba phía sau nhà ông ThọHết đất nhà bà Châm840460360
36Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã tư từ nhà ông HàNgã ba hết đất nhà ông Tháo1.000520390
37Đường nội thịNgà ba Ban quàn lý rừng phòng hộ trung tâmHét đất Công ty THHH MTV số 15700400320
38Các vị trí còn lại trên địa bàn thi trấn1 10
\ Đl'T: 1.000,m1
STTV* đyòTỳEprR‘3 <4. >

Ị

f Đoạn đường

Đất săn xuất kinh doanh Ị phi nông nghiệp không phái đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị
Từ Đến VT1VT2VT3
x.lTHÀNH PHÔ LAI CHÂU
1Đường 30-4Tiếp giáp đường Võ Văn KiệtTiếp giáp đường Trường Chinh1.500600280
2Đường 30-4Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinhTiếp giáp đường Võ Văn Kiệt2.000600280
3Đường 30-4Tiếp giảp đường Nguyễn Hữu ThọHết Bệnh viện Đa khoa tinh2.800
4Phố Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Trường ChinhTiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt900330250
5Đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt1.000
6Phố Trần Đại NghĩaTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng1.000
7Đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giảp dường Hoàng Vản TháiTiếp giáp đường Trường Chinh1.300340250
8Đường Điện Biên PhủTiếp giáp dường Lò Van HặcTiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ2.300600280
9Đường Điện Biên PhúTiếp giáp Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường Lò Văn Hặc2.000600280
10Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Lê DuẩnCuối đường đại lộ Lé Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)2.300600280
IIĐường Hoàng Hoa ThámTiếp giáp đường số 6-13Tiếp giáp đường Điện Biên Phù900
12Đường Hoàng Hoa ThámTiếp giáp đường Điện Biên PhúTiếp giàp đường Trằn Phú1.000330240
13Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường Lẽ DuầnTiếp giáp dường 19-8 vả đường Điện Biên Phù1.300380250
14Đường 19-8Tiếp giáp phố Chiêu TấnTiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh1.800600280
15Đường 19-8Tiếp giáp đường Be Vãn ĐànTiếp giáp phố Chiêu Tấn1.700600280
16Đường Bế van ĐànTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp1.000340220
17Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giảp đường tránh ngập450230170
18Đường Bế Van ĐànTiếp giáp đường tránh ngậpHét trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cũ)450190130
19Đường Bế Văn ĐànTiếp giáp Viện kiểm sát tinh (Cũ)Tiếp giáp đường Pusamcap380190130
20Đường Võ Nguyên GiápTiép giáp Trường lài xe cơ giớiTiếp giáp đường Bế Văn Đàn1.400420280
21Đường Vồ Nguyên GiápTiếp giáp địa phận xã Nậm Loóng cũHết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới1.200420240
22Đường Tôn Đức ThángTiếp giáp đường Nguyền TràiTiếp giáp đường Bể Văn Đàn1.200440320
23Đường Tôn Đức Tháng kéo dảiTiếp giáp đường Nguyên Trãi

Tiếp giáp cổng mường mầm non Binh

Minh

750270170
24Đường PusamcapTiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Bế Văn Đàn750270130
25Đường 10-10 (20.5m)Tiếp giáp dường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyễn Trãi750
26Dường 10-10 kéo dài (20,5m)Tiếp giáp đường Nguyễn TràiCuối dường700
27Đường Tô Hiệu (13.5m)Tiếp giáp đường Tôn Đức ThẩngTiếp giáp đường số 5450
28Đường Lê Quý ĐônTiếp giáp Đường Vỗ Nguyên GiápTiếp giáp đường Nguyền Trãi750320180
29Đường Trường ChinhTiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường 30-41.400440250
30Đường Trường ChinhTiếp giảp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ1.500500300
31Đường Lê DuẩnTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp dại lộ Lê Lợi1.500500300
32Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng2.400600280
33Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángHết Siêu thị Quang Thanh3.200700380
34Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp Siêu thị Quang ThanhTiếp giáp đường Vừ A Dính2.400600280
35Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Vứ A DínhTiếp giáp đường Bê Văn Đán2.000480280
36Đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Bế Van ĐànTiếp giáp đường Tôn Đức Tháng1.700480280
37Đường Nguyễn TrãiTiếp giáp dường Tôn Đức ThángTiếp giảp ngã 3 rè dường Trần Can1.100420240
38Đường Nguyền TrãiTiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trân CanHết địa phận phường Quyết Tháng1 200420240
39Đường Nguyền Lương BăngTiếp giảp đường 30-4Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)1.500
40Đường Nguyễn Đức CảnhTiếp giáp đường Điện Biên PhùTiếp giáp đường Phạm Văn Đồng1.300650250
41Dường Trấn PhúTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp Đại lộ Lê Lợi2.300700380
42Đường Nguyễn Viết XuânTiếp giáp dường Trần PhúTiếp giáp dường Thanh Niên550230170
43Dường Nguyễn Van LinhTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi1.500650250
KHU DÂN CU' 1A
44Đường Võ Van KiệtTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Vân Đồng kéo dài1.300600300
45Đường Tô Vinh DiệnTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình550
46Đường Hoàng Minh GiámTiếp giảp đường 30-4Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt900
47Đường Nguyền Thái BinhTiếp giáp đường Hoàng Minh GiámTiếp giáp đường Võ Vân Kiệt1.300
48Phố Vương Thừa VũTiếp giáp dường Hoàng Văn ThụTiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình550
1 49Phố Phạm Hồng ThảiTiếp giáp đường Hoảng Văn ThụTiếp giáp dường Nguyền Thái Bình550
50Đường Trần Khát ChânTiếp giáp đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ550
! 51Dường BI0 (I3,5m)Tiếp giáp đường Trần Huy LiệuTiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện550
I --n ,, « / t 1 eT-:á——UÁ vsTiốn ơỉốn dirrmơ Npiivần Thái Bỉnh550

7 O.ÃỈM

X. BÁNG

DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÃT THliơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ TI

STTTên đuòng phéĐoạn đuửngĐất săn xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đát thương mại dịch vụ tại dô thị
Tù-Dểh;VT1VT2V13
54Phố Nguyễn Phong sảcGiao với đường quy hoạch số 2-15Giao với tuyến đường số 2450
55Tuyến so 1 (Đường Phạm Vãn Đồng kéo dài)Tiếp giáp tuyến sồ 3Tiếp giáp tuyến số 4 ' t ■750270170
56Tuyến số 2Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sácTiếp giáp tuyến số 1 vã tuyến số 4450
57Tuyến so 3, sả 4Tiếp giáp đường Nguyễn Lương BàngTiếp giáp tuyến so 1750
58Đường nhánh tồ 23, phường Đông PhongTiếp giáp phố Trần Đăng NinhTiếp giáp dường Phạm Vãn Đồng kéó dài300150100
59Đường 13,5m mớiTiếp giáp đường Võ Vắn KiệtTiếp giáp tuyến số 2450
KHI DÂN CƯ Hỉ
60Phố Đặng Van NgữTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchI.3Ũ0
61Đường Nguyễn KhuyếnTiếp giáp dường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch900
62Đường Phan Đình ũiótTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch900
63Phố Trấn Binh Trọng (Đường A4)Tiếp giáp phố Đặng Văn NgữTiếp giáp đường Phan Đình Gĩót550
64Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)Tiếp giáp phả Đặng Vãn NgữTiếp giáp đường Phan Đinh Giót550
65Phố Trần Quang KhảiTiếp giảp phố Đặng Vãn NgữTiểp giáp phố Nguyền Văn Trồi550
66Đường AI8Tiếp giáp dường 30-4TiỂp .giáp Phố Trần Bình Trọng550
67Dường A6. A9 (9m)Tiếp giáp đường số 10Tiếp giáp đường số 11550
68Đường số 10 và số 11 (9m)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Trần Nhật Duật550
69Đường AI6, A17Tiếp giáp phổ Đặng Vãn NgữTiếp giáp đường số 10550
> 70Đường A14Tiếp giáp dường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi550
Ị 71Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gầm 2 nhánh)Tiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchTiếp, giáp đường Phan Đinh Gió!750
1 72Đường A2 (Khu dân cư 1B)Tiếp giáp đường Phan Đinh ũiótTiếp giáp đường Nguyền Khuyến550
"■Đường A12. A13 (9m)Tiếp giáp đường A2Tiếp giáp Phá Trần Binh Trọng550
74Đường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)Tiếp giáp phó Đ<ặng Vím Ngữ1.000370230
75Phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp phô Trần Đại Nghĩa (20,5m)800. . .. ,
76Phố Triệu Quang Phục (1B-6)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp phố Phùng Hung750
77Phố Đặng Dung (113-7)Tiếp giáp pho Lý Tự Trọng(13,5m)Tiếp giáp phố Phùng Hưng550
78Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)Tiếp giáp phố Phừng Hưng550

79

1

80

Dường 1B-9 (13.5m)Tiếp giáp phố Trần Đại Nghía (20,5)Tĩêp giáp phố Phùng Hưng550—
Đường 1B-1 (13,5m)Tiếp giáp phố Trằn Đại Nghĩa (20,5)Tiếp giáp phố Phùng Hưng550
81Dường đi Đòng PaoTiếp giáp đường Phạm Ngọc ThạchHết địa phận phường Đông Phong450230130
82Đường số 1B-3 (13,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp Phố Nguyền Trung Trực550
83Phố Phùng HưngTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m)550
84Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCH QS tinh)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp trường tiểu học San Tháng360180110
KHI DÂN CƯ SỎ 1 MỞ RONG
.ALĐường Hoảng Văn ThụTiếp giáp phổ Trần Đăng NinhTiếp giáp đường Trần Khát Chân750
KHI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH
86Phố Mường KimTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp Phố Nguyền Thị Minh Khai750
87Phố Hưong PhongTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai750
88Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp dường TT-2Giáp đường Nguyễn Ván Linh800—
89Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp đường Nguyễn Van LinhTiếp giáp đường Trường Chinh800
90Đường Lê Hồng PhongTiếp giáp đường Phạm Văn ĐồngTiếp giáp đường Trường Chinh750
91Đường số 5-4 (1 l,5m)Tiếp giáp Phố Mường KimTiếp giáp phố Hương Phong650
92Dường sấ 5-6 (13,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtTiếp giáp phố Nguyền Thị Minh Khai750
93Phố Nguyễn Thị Minh KhaiTiếp giáp đường Phạm Vãn ĐồngTiếp giáp đường Lẽ Hồng Phong750
94Đường số 5-8. 5-9 (1 l,5m)Tiêp giáp dường Lê Hông PhongPhố Nguyền Thị Minh Khai750
95Đường sẻ 5-12 (I3,5m)Tiếp giáp Đường 5-8Tiêp giáp Đường 5-9750
96Đường sả 5-10 (1 l,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtVòng saư nhà Van Hoá vòng trớ lại Đường Hoàng Quốc Việt750
97Đường sổ 5-11 (13,5m)Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc ViệtHết ranh giới đất chợ Tân Phong 2800
SI I8r 4 Đoạn dườngĐắt sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phái đất thương mại dịch vụ tại dô thị

J Ả' r.'_

; /f T ừ

ĐỂnVT1VT2VT3
99Dường số 1'Tiếp giáp đường Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Nguyễn Văn Linh800
100

Dường sô 9 (Dôi díẹll an

tinh)

Tiếp giáp đường nhánh số 1Tiếp giảp đường nhánh số 3450
10!Đường nhánh số 1, 2, 3Tiếp giáp đường Nguyền Hữu ThọTiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tinh)400
KHƯ DÂN CƯ SÓ 2
102Đưừng Trần Văn ThọTiếp giáp đường T03Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi750320230
103Đường Trần Văn ThọTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Trần Quý Cáp750320230
10-4Phó Trịnh Hoài Đức (TOI)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Trần Vãn Thọ750
105Phố Lẽ Văn Hưu (T02)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Trần Văn Thọ750
106Dường T03 (13,5m)Tiếp giáp dường Trần Quốc MạnhCuối đường750270200
107Dường DOI (16,5m)Tiếp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Trần Văn Thọ800
108Dường Bùi Thị Xuân (16,5ni)Tiếp giáp đường Hoàng Văn TháiTiếp giáp đường Trần Vãn Thọ900
109Đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Trần Văn ThọTiếp giáp đường Hoảng Văn Thái750270200
HOPhố Quyết TiếnTiếp giáp đường Trần Quý CápTiếp giáp đường D01900
HiĐường đi xãNùng NàngTÍẾp giáp đường Trần Văn ThọHết địa phận thành phố500350250
112Đường đi Nùng Nàng - Nậm TămTiếp giáp Đại lộ Lê LợiHết địa phận thành phố Lai Châu450230130
KHƯ DÂNCƯ2A
113Đường 3A (9m)Tiểp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai750
114Đường 4A (16,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường 2-6900
115Đường 6A (I3,5m)Tiếp giáp đường Đặng Thai MaiTiếp giáp đường 2-6750
116Đưòng 7A (24m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai1.000
117Đường 8A (13m)Tiếp giáp đường 6ATiếp giáp dường 4A750
118Đường Dạng Thai MaiTiếp giáp đường Nguyền Hữu ThọTiếp giáp đường 1-1750
119Phố Trung DũngTiếp giáp đường 3ATiếp giáp đường Nguyền Vẫn Linh900
120Đường 1IA (11,5m)Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp dường Đăng Thai Mai650
121Đường 2-6Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu ThọTiếp giáp đường 4A650
122Đường 1-1Tiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bảng750
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2B
123Đường Lê Hữu TrácTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch750
124Đường 2B (13,5m)Tiếp giáp phố Nguyễn Đình ChiềuTiếp giáp phố Phạm Công Bân750
125Đường Tôn Thất TùngTiếp giáp đường 30-4Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch1.300
126Phố Hồ Đắc DiTiếp giáp đường 30’4Tiếp giấp đường Phạm Ngọc Thạch1.500
127Đường 6B (13,5m)Tiếp giáp đường LỄ Hữu TrácTiếp giáp đường Tuệ Tĩnh750
128Phố Nguyễn Đình ChiềuTiếp giáp phố Hồ Đắc DiTiếp giáp phố Lê Hữu Trác750
129Phó Cù Chính LanTiếp giảp dường Tòn Thất TùngTiếp giáp phố Lê Hữu Trác1.000
130Phố Phạm Còng Bân (Đường 9B - 13.5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất TùngTiếp giáp phố Lê Hữu Trác750270170
131Dường Tuệ TĩnhTiếp giáp đường Nguyền Hữu ThọTiếp giáp phố Hồ Đăc Di800
132Dường Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp phố Đặng Văn NgữTiếp giáp đường nhánh vào bán Tà Làn Than750270170
133Phố Đặng Vãn Chung (Đường 2B2-3lm)Tiếp giáp đường Tôn Thất TùngTiếp giáp phổ Lê Hữu Trác750
134Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3-ll,5m)Tiếp giáp đường Tôn Thất TúngTiếp giáp phố Lê Hữu Trác450
KHƯ DÂN CƯ SÒ 2C
135Đường 5CTiếp giáp đường Trần Quý CápTiếp giáp đường Điện Biên Phù750
136Đường Trần Quý CápTiếp giảp đường 5CTiếp giáp phé Trần Quốc Toàn750
137Phố Trần Quốc ToánTiếp giáp đường 5CTiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu750
138Phố Nguyền Tri PhươngTiếp giáp đường 5CTiếp giáp ranh giới đất CT điện lực L,ai Châu750
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 (DỐI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)
139Đường Hoàng Văn TháiTiểp giảp đường Nguyền Hừu ThọTiếp giáp đường Trần Quý Cáp1.300
140Phố Nguyễn Thái HọcTiếp giáp trục N-01Tiếp giáp trục N-04800
141Phố Kim ĐồngTiếp giáp đường Trần Quý CápTiếp giáp trục N-04750320230
142Đường N-04Tiếp giáp đường Hoảng Văn TháiTiếp giáp phố Kim Đồng750—
KHƯ TRƯNG TẰM THƯƠNGMẠI _
143Dường Hoảng Vãn TháiTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường Trần Quý Cáp1.500
144Dirờna Trần Ouv CánTiến mán đường Hoàng Văn TháiTiền pián nhố Hoànp Diên1 300
STTTên dường phóĐoạn đườngĐắt sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phài đất th trong mại dịch vụ tại đô thị
Từ DẾn VUVT2VT3
146Đường 28-06Tiếp giáp đường Hoàng Ván TháiTiếp giáp đường Điện Biên Phũ1.400
147Đường quy hoạch (13,5m sau Ngàn hàng Công thưong)Tiếp giáp đường 28-06Tiếp giáp đường 5C,750
KHU LIÊN HỢP THÊ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 Mỏ RỘNG)
148Đường D5. D6, D7(16,5m)Tiếp giáp đường Trằn Quốc MạnhTiếp giáp phố Lê Lai800
149Phố Lê LaiTiếp giáp đại lộ Lề LợiTiếp giàp phố Hồ Xuân Hương900
150Đường N4 (1 l,5m)Tiếp giáp đường D7Tiếp giáp đường N5650
151Dường N5 (1 l,5m)Tiếp giáp dường D7Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương650
152Phổ Hồ Xuân HươngTiếp giáp đường Điện Biên PhùTiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh1.000
163Phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp dường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường Lò Văn Hặc700
154Dường T4 (9,5m)Tiếp giáp phố Lê LaiTiếp giáp đường Điện Biên Phủ650
155Dường T2 (13,5m)Tiếp giáp dường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường T6650
156Phố Cao Bà Quát (Đường TI - I3,5m)Tiếp giáp đường T3Tiếp giáp đường Điện Biên Phù750
157Dường T6 (9,5m)Tiếp giáp Phố Cao Bá QuátTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương650
158Đường T3 (9,5m)Tiếp giáp đường Lù Văn HặcTiếp giáp phố Hồ Xuân Hương550
159Dường Trần Quốc MạnhTiếp giáp dường Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phố HÒ Xuân Hương1.000
160Dường Trần Quốc MạnhTiếp giáp phố Hồ Xuân HươngTiếp giáp dường Lò Văn Hặc800
161Dường Lò Van HặcTiếp giấp dường điện Biên PhủTiếp giáp đường T03 (KDC Sổ2)800

KHI NHÀ MÁY CHÈ TAM

Dl Ờ.NG

162Đường vào nhà máy chè Tam ĐườngTiếp giáp đường Lê DuẩnCuối dường300210150
163Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Htrng ĐạoHết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện300210180
164Đường nhánh từ đền Lê Lợi đen bán Thành Lập phường Đoản Kết300160130

KHU NHÀ MÁY GẠCH

TUYNEL (CŨ)

165Đường nhánhTiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA)Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ)360190130
166Ngõ 226 đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoNhà máy gạch Tuynel cũ360190130
167Đường ngách bám ngõ 226 đường Tràn Hưng Đạo350
168Ngõ 237 đườngTrần Hưng ĐạoTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoSân vận động450230170
KHU DÂN CU' SỐ 4
169Phố Chiêu TấnTiếp giáp dường 19-8Hết ranh giới đất Săn vận động1.300
170Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)Tiếp giáp dường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp ranh giới Sân vận động1.100460300
171Dường Vừ A DínhTiếp giáp đường Trần Hưng ĐạoTiếp giáp phố Chiêu Tấn1.300420270
172Đường nhánhTiếp giáp phố Chiêu TấnTiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài450230170
173Đường D3 (13m)Tiếp giáp phổ Chiêu TấnTiếp giáp đường N5750270170
174Đường D4 (13m)Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp dường N4750
175Đường N4 (13m)Tiếp giáp đường Chu Vẫn AnTiếp giáp đường D3750270170
176Đường N5 (13m)Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đtrờng D4750270170
177Dường Chu Văn AnTiếp giáp dường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng650330130
178Dường Chu Vãn AnTiếp giáp dường Huỳnh Thúc KhángTiếp giảp đường Nguyền Chí Thanh750
179DưửngN3 (13m)Tiếp giáp dường Ngô QuyềnTiếp giảp đường Chu Vãn An900
180Dường Ngô QuyềnTiếp giáp phố Chiêu TấnTiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng1.100
181Đường Ngô QuyềnTiếp giáp Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh900
182Đường Huỳnh Thúc KhángTiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo1.000460
183Phố Hoàng Còng Chất (13m)Tiếp giáp đường Ngô QuyềnTiếp giáp đường V3750
184Đường N9.N 10 (13m)Tiếp giáp đường Ngõ QuyềnTiếp giáp đường Chu Văn An750
185Đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp đường 19-8Tiếp giảp đường Trần Phú1.000
186Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)Tiếp giáp đường Hồ Tùng MậuTiếp giáp phố Hoàng Công Chẩt750
; 187Dường Dl 1 (I3m)Tiếp giáp đường N10Tiểp giáp Phố Bạch Đằng750
188Phố Bạch Đàng (Đường số 10 - 13m)Tiếp giáp đường Ngó QuyềnTiếp giáp đường Trần Quang Diệu800
189Đường N13 (13m)Tiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường Chu Văn An750
190Đường V3 (5m)Tiếp giáp đường Trần Quang DiệuTiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng650j
STT ỉ.

' Đoạn đường

■

Đất săn xuất kỉnh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị
/ Từ Đến VT1VT2VT3
192Phố LêTiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp Phố Bạch Đàng750
193Đường Trần $&aá^DiệỂlTiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp dường V3650
194Đường sá 9 (13,5)Tiếp giáp đường N16Tiếp giáp dường D13A650
195Đường DI3 (13m)Tiếp giáp dường sả 11Tiếp giáp dường số D13A650
196Đường DI3A (13m)Tiếp giáp phố Mường ThanTiếp giáp đường số 11650
197Phố Mường ThanTiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường D13 A650
198Đường N16 (13m)Tiếp giáp đường 19-8Tiếp giáp đường DI3750
199Dường trảnh ngậpTiếp giáp đường Bê Văn ĐànTiếp giáp dường 19-8320190130
200Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết)Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây LâmTiếp giáp nhà ông bà Kinh Thông550270130
201Đường nhánh sau Sân vận độngTừ trường Mầm non Hoa SenTiếp giáp trường THPT chuyên Lẽ Quý Đôn450250180
KHI AO CẢ BÁC HỒ
202Ngõ 224 dường Trần PhúTiếp giáp đường Trần PhủCuối đường450230170
203Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân PhongTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú450230170
KHU DÃN CƯ SỚ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH)
204Đường TI, T2Tiếp giáp đường số 3Tiếp giáp đường T3550
205Đường T3Tiếp giáp đường Lê DuầnTiếp giáp đường T)550
206Đường T3Tiếp giáp dường TITiếp giáp đường T2450—
207Đường số 3Tiếp giáp đường Lê DuẩnTiếp giấp đường Thanh Niên550
KHU DÂN CƯ SỐ 6
208Đường Nguyền Thị ĐịnhTiếp giáp đường số 11Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc1.000
209Đường số 11Tiếp giáp đường Điện Biên PhùTiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh800
210Dường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường số 11Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc800
211Đường số 6-3 (17,5m)Tiếp giáp đường Trần Quốc MạnhTiếp giáp đường số 11650
212Phố Phan Bội Châu (Đường số 6- 11)Tiếp giáp đường 6-3Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám550
213Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6- 12)Tiếp giáp đường 6-3Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám550
214Đường số 6-13Tiếp giáp dường 6-3Tiếp giấp đường Hoàng Hoa Thám300
215Đường số 6-6Tiếp giàp đường Nguyễn Chi ThanhTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám600250180
216Đường số 6-7Tiếp giáp dường 6-6Tiếp giáp đường 6-8360180130
217Dường số 6-8Tiếp giáp đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám360180130
218Đường ven Hồ thượng lưuTiếp giáp đường Trần PhúTiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám1.200380200
KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH
219Phố Vỏ Thị SáuTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp đường số 3800
220Dường Thanh NiênTiếp giáp Đại lộ Lê LợiTiếp giáp phố Tô Hiến Thành1.100
221Đường Thanh NiênTiếp giáp phố Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh750320200
222Phố Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường Thanh NiênTiếp giáp đường Lê Duẩn750
223Đường số 2 (13,5m)Tiếp giáp đường số 4Tiếp giáp đường Lê Duấn450
224Đường số 4 (13,5m)Tiếp giáp phố Tô Hiến ThànhTiếp giáp đường số 3550
KHU DÂN CU SỐ 3, SỐ 7, KHU DÀN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH -
225Đường Trần CanTiếp giảp đường Võ Nguyên GiốpTiếp giáp dường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thăng)550330230
226Đường N6, N9 (13.5 m)Từ tiểp giẳp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường số 17450
227Đường N8 (13,5m)Tiếp giáp dường N6Tiếp giáp đường N9450
228Đường số 17Tiếp giáp đường N6Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm450
229Đường VI (13,5m)Tiếp giáp đường số 17Tiếp giáp đường N2450
230Đường N2 (13.5m)Tiếp giáp đường N4Tiếp giáp dường TN1450
231Đường số 18Tiếp giáp đường số 10-10Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm450
232Phố Nguyễn Binh KhiêmTiểp giáp đường Vô Nguyên GiảpTiếp giàp đường Nguyễn Du450
233Phố Bà Triệu (Đường R6A)Tiếp giáp dường PuSamCapTiếp giáp đường RI2750
234Dường R8 (13.5m)Tiếp giáp đường PưSamCapTiếp giàp đường R12■150
235Đường RI 2 (13,5m)Tiếp giáp đường R8Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp450
236Đường N1Tiếp giáp đường N3Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm450
237Đường N3Tiếp giáp đường số 17Tiếp giáp dường N2450
238Đường N4Tiếp giáp đường N1Tiếp giáp dường Nguyễn Du450
239Đường Nguyền DuTiếp giáp đường 10-10Tiếp giáp dường Tôn Đức Thảng450
240Phố Quyết ThẳngTiếp giáp phố Nguyễn Binh KhiêmTiếp giáp đường Tôn Đức Thảng450
241Đường Ll, L2Tiếp giáp phó Quyết ThángTiếp giáp dường Nguyễn Du450
242Đường L4Tiếp giáp đường L2Tiếp giáp đường RI3450
243Đường R13Tiếp giáp Phổ Quyết ThẳngTiếp giáp đường Nguyễn Du450
744DiròriP DITiên pián útirừrnơ Víĩ Nơnvân GiánTiến pián đirờnp Võ Neuvên Gián450
STTTên đường phố

Đoạn dường

* 'ĩ *

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại dù thị
TừĐỂnVtiVT2VT3
245Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)Tiếp giáp Nguyễn TrẫiGiáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên , Giáp đển Trần Can)500
246Đường nhảnh chạy qua bàn Séo Làn Than, Nậm Loóng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thẳng300160130
247Dường nhành bẽ tông (Bám mương nước phường Quyết Tháng)Tứ dường 10-10Tiếp giáp đường chạy qua bán Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng300160130
248Dường N12 (1 l,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường N14450
249Đường N14 (1 l,5m khu dân cư số 7)Tiếp giáp đường Tôn Đức ThắngCuối đường450
250Đường N13 (11,5m khu dàn cư số 7)Tiếp giáp đường N12Cuối đường450
251Đường TN1 (Khu dân cư phía Tày Nam)Tiếp giáp dường 17Tiếp giáp đường V3450
252Đường V3 (Khu dàn cư phía Tây Nam)Tiếp giáp dường TN1Tiếp giâp đường 10-10450
253Dường nhánh (tồ 7, phướng Quyết Tiến)Tiếp giáp đường Võ Nguyên GiápTiếp giáp đường Tôn Đức Thắng380180100
254Đường nhánh (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng)Tiếp giáp dường Trần CanTiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp300150100
255Đưòng nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến)Tiếp giáp đường Tòn Đức ThángTiếp giáp đường Be Van Đán300150100
KHI! DÁT TÁI DINH cu'450 VI2
256Đường Số 1, số 2Tiếp giáp đường số 3Tiếp giáp đường Pusamcap450
257Đường số 3Tiếp giáp đường số 1Tiếp giáp đường Pusatncap450
258Đường số 4, số 5Tiếp giáp đường PusamcapTiếp giáp đường Tô Hiệu450
259KI 11 TÁI ĐỊNH cu TẢ LÀN THAN
Đường số 7 (Nhánh 1)Tiếp giáp nhánh 2Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thụ360190130 !
260Đường sổ 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)Đầu đườngCuối đường320190
261Các vị trí còn lại cùa thành phố100
X.2HUYỆN THAN UYÊN
1Đường Điện Biên PhùĐầu cầu Mường Cang (Số nhà 634}Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhá 550)2.100750400
2Đường Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)1.500650300
3Đường Điện Biên PhúHết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 63 1)Hết ranh giới đẳt Công an huyện (So nhà 402)1.400600250
4Dường Điện Biên PhúHet ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)Hết ranh giới số nhà 2271.200500

220

200

5Đường Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 225Hết dịa phận thị trấn Than Uyên1.100470
6Phố Lương Định CùaNgà 3 (Số nhà 002)Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)650280150
7Đường Thanh NiênTiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phú (Số nhà 001)Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên34017090
8Ngõ 620 Đường Điện Biên PhúRanh giới số nhà 001Hêt ranh giới dắt nhà ông Nguyền Vàn Việt38016080
9Phố Lý Tự TrọngRanh giới số nhà 002Đường Thanh Niên (Số nhà 082)38016080
10Đường 15/10UBND thị trấn Than Uyên (Số nhá 001)Hết ranh giới số nhà 19238016080
11Ngõ 534 Diện Biên PhùRanh giới số nhà 001Hết ranh giói số nhả 01333014070
12Ngõ 542 Điện Biên PhúRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 02933014070
13Phố Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giáp đường Điện Biên Phù (Ranh giới số nhà 551)50014070
14Ngõ 413 Điện Biên PhúRanh giới số nhà 002Hểt ranh giới số nhà 04533014070
15Dường Bế Van ĐànTiếp giáp ranh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhà 01633014070
16Ngõ 695 Điện Biên PhũRanh giởi đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)Tiếp giáp dường Nguyễn Chi Thanh22011070
17Ngõ Đi Sen ĐôngTiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phú) (Số nhà 001)Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông22011070
18Đường Nguyễn Chí ThanhTiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)HẾt ranh giới đất Nhà khách huyện uý (Số nhà 017)900400200
STTjxữ

>/ ỉ Đoạn đường

Tị

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đắt thương mại dịch vụ tại đô thị
& a Từ Đến VT1VT2VT3
19Dường Nguyễn CnỂTTỊÍỊnh * LTiếp giáp ranh giới đất Nhà khách nuyện uỳ (Số nhà 020)Cổng Huyện đội (Số nhà 086)440200100
20Ngỗ 821 Điện Biên PhủRanh giới đắt Phòng Tài chinh-KH (Số nhà 001)Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Sổ nhà 005)440200100
21Đường Tôn Thất TùngNga tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)Ngã lư (Gần số nhà 046)550240130
22Phố Hoàng LiênNga 3 (Số nhà 001)Hết ranh giới số nhà 089440200100
23Phố Chu Vàn AnRanh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)Ngã 3 (Hết số nhả 059)550240130
24Phố Phạm Ngọc ThạchRanh giới số nhà 001Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)38016080
25Ngõ 18 Nguyền Chí ThanhRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 015490240100
26Dường sau Sân vận độngTiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)38016080
27Ngõ 193 Đường 15/10Hết ranh giới số nhà 001Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)33014070
28Dường Tôn Thất TùngNgã 4 (Gần số nhà 083)Hết ranh giới số nhà 13533014070
29Ngõ 552 Điện Biên PhủRanh giới số nhả 001Hết ranh giới số nhà 01033014070
30Phố Trần Huy LiệuRanh giới số nhà 002Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)33014070
3)Phố Lương Định CùaRanh giới số nhà 084Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)33014070
32Ngõ phố Tô Vĩnh DiệnRanh giới số nhà 01Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng20011070
33Ngõ 21 Trần Quốc MạnhRanh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hái (Khu 5b)Tiếp giáp ranh giới số nhà 00222011070
34Phố Trần Huy LiệuTiếp giáp dầu cầu khu 8 (Số nhà 020)Hết ranh giới dất nhà ông Thông (Mão) (Số nhá 076)22011070
35Ngõ 51 Nguyền Chi ThanhRanh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhà 02622011070
36Ngõ 82 Lương Định CùaTiếp giáp ranh giới sả nhà 001Hết ranh giới số nhà 00522011070
37Phố Trằn Quốc MạnhTiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhà 028)Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)22011070
38Đường Thanh NiênHẽt ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)Hết địa phận thị trấn Than Uyên22011070
39Ngõ 17 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01922011070
40Ngô 23 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01522011070
41Ngô 31 Phạm Ngọc ThạchHết địa phận số nhà 001Hết ranh giới số nhà 02322011070
42Đường Tôn Thất TùngRanh giới số nhà 137Tiếp giáp đường Thanh Niên31013080
43Ngõ 192 đường 15/10Hết ranh giới số nhà 192Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)38016080
44Ngõ 9 đường 15/10Ranh giới số nhà 001Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)33017090
45Ngô 66 đường 15/10Ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 03122011070
46Ngõ 32 đường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhà 001Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)39016080
47Đường BỄ Văn ĐànTiếp giáp số nhà 018Hết ranh giới số nhà 09233014070
48Đường Be Văn ĐànTiếp giáp ranh giới số nhà 092Hết ranh giới số nhà 13119011070
49Ngõ 123 Tòn Thất TùngTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0211709070
50Ngõ 135 Tôn Thất TùngTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0081709070
51Ngõ 10 Tôn Thất TùngTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới sả nhà 00820011080
52Ngò 2 Phạm Ngọc ThạchTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0111709070
53Ngỗ 2 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giởi số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0031709070
54Ngỡ 28 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0251709070
55Ngỏ 12 Lương Định CùaTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01720011080
56Đường Nguyễn Chí ThanhĐối diện cổng Huyện đội tiếp giâp đất nhà ông Hương SinhHết địa phận thi trấn20011080
57Ngồ 665 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0131709070
58Ngỗ 819 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới đất đường huyện ủy (Số nhà 001)Hết ranh giới số nhà 0151709070
59Ngõ 14 đường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0151709070
60Ngô 476 Diện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhả 0071709070
61Ngách 2 ngỏ 458 đường Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giảp ranh giới số nhà 01520011080
62Ngõ 18 đường Thanh NiênTiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới đất HTX Xuân Thùy (Số nhà 015)20011080
63Np6 181 Điên Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00714010070
STTTên đường phốĐoạn dườngĐất sán xuất kinh doanh phi nóng nghiệp không pbàĩ đất thương mại dịch vụ tại dó thị
TừĐenVT1VT2. _V I J 70
65Ngô 483 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh.giới số nhà 016. 17090
66Ngõ 73 Tõ Vĩnh DiệnTiếp giáp ranh giới số nhà 002Hết ranh giới số nhả030 ..1709070
67Ngỗ 86 đường Thanh NiênTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 028200HO80
68Ngõ 164 đường Thanh NiênRanh giới số nhả 001Hết ranh giới sả nhả 0141709070
69Ngủ 88 Nguyễn Chí ThanhCổng Huyện đội (Số nhà 001)Hết ranh giới số nhà 015200HO80
70Ngõ 67 Tô Vĩnh DĩệnTiếp giáp ranh giới sổ nhà 012Hết ranh giới số nhà 03414010070
71Ngõ 44 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giới sổ nhà 002Hết ranh giới sô nhà 004170HO80
72Ngô 22 phố Hoàng LiênTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hất ranh giới sô nhà 003170H080
73Ngữ 36 Lý Tự TrọngTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 009170HO80
74Ngô 146 đường 15/10Hết ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00814010070
75Ngô 110 Điện Biên PhuTiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới số nhà ũ 1114010Ũ70
76Ngõ 23 Tô Vĩnh DiệnRanh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 021140I0070
77Phó Tô Vĩnh DiệnTiếp giáp ranh giới nhà ông AnHet ranh giới đất nhà ông Thế14010070
78Ngõ 83 Trần Huy LiệuTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới số nhà 01514010070
79Pho Trần Quốc MạnhTiếp giáp ngă 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)Tiếp giăp số nhà 022340270130
80Ngỏ 400 Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Đến cuối dường (Hết ranh giới so nhà 006)200HO80
81Ngõ 529 Điện Biên PhuTiếp giáp ranh giới số nhà 001Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Sổ nhà 002)20011080
82Ngũ 73 Điện Biên PhùTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới đất Công tỵ ga Hãi Vẫn (Số nhả 005)200HO80
83Ngõ 159 Tôn Thất TùngTiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới số nhà 0091709070
84Ngỗ 122 Điện Biên PhùTiếp giảp số nhà 001 (đất đấu giá)Hết ranh giới số nhả 00214010070
85Ngõ 36 đường Điện Biên PhúTiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới số nhà 00414010070
86Ngõ 62 đường Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới số nhà 001Hết ranh giới sô nhà 00314010070
87Ngô 084 đường Điện Biên PhúTiếp giáp số nhả 084Hết ranh giới sẻ nhà 00114010070
ị 88Ngõ 174 đường Điện Biên PhúTiếp giáp sổ nhà ỉ 74Hết ranh giới số nhà 00114010070
ì 89Ngố 122 đường Thanh NiênTiếp giáp ranh giới sổ nhà 124Hết ranh giói sè nhà 003200HO80
i 90Ngò 42 phổ Trần Huy LiệuTiếp giáp ranh giới sổ nhà 001Hết ranh giới số nhà 01714010070
91Ngò 213 đường Điện Biên PhúTứ tiếp giáp ranh giới số nhà 213Hết ranh giới so nhà 00714010070
92Ngõ 54 đường 15 /10Tiếp giáp Ranh giới sổ nhà 056Hết ranh giới số nhà 01539016080
93Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10Tiếp giáp ranh giới số nhà ũũ 1Hết ranh giới sổ nhà 0081709070
94Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10Tiếp giáp số nhà 001Hết ranh giới so nhả 0061709070
95Ngõ 532 đường Điện Biên PhúTiếp giáp ranh giới so nhà 532Hết ranh giới số nhà 00933014070
96Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn100
X.3HUYỆN TÂN UYÊN
1Quốc lộ 32Phía Bắc cầu Huổi Chăng NọĩHét cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu1.500900750
7Quốc lộ 32Tiếp giáp cửa hàng Xang dầu sổ 8 Chi nhánh xăng dầu Lai CháuHất cống Tồ 31.100700550
3Quốc lộ 32Phía Nam cầu Huổi Chăng NọiHết ranh giới đất Chi cục thuế1.200700550
4Quốc lộ 32Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuếHết dịa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)1.100700550
5Quốc lộ 32Tiếp giáp cồng Tồ 3Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)430260210
6Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽNgà tư điểm trường mầm non khu 21430260210
7Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rêHết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên430260210
8Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương TrangTiếp giáp đường nội thị43Ũ260210
Nhánh Quốc [ộ 32Đoạn đường rẽcàu qua suối đi Nà Ban350240160
10Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ từ Bưu điệnTiếp giáp đường Bệnh viện mời380260170
1 1Nhánh Quốc lộ 32Đường rẽ vào nhà thi đấu thế thaoCống bệnh viện mới550300230
12Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽCồng nghĩa trang nhân dân350240160
13Nhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32Cuối đường180130100
14Nhảnh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽKè suối Nậm Châng Luông (khu 32)380240160
15Nhành Quốc lộ 32Doạn dường rêKè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)380240160
16Nhánh Quốc lộ 32Trụ sờ tạm vả nhà công vụ huyện Tân UyênTiếp giáp khu dân cư khu 7290200140
117Nhánh Quốc lộ 32Tiếp giáp Quốc lộ 32Đường đi tó dân phó 4 cù280190130
VTiếp giáp Quốc lộ 32 (đấi diện trườngĐiém giaó nhau với đường xung1 ìnTAÍÌ
STTr 2 Đoạn đườngĐất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải dát thưưng mại dịch vụ tại đô thị
y TừĐếnVT1VT2VT3
19Đtrớng nhíi?n^nộíjh^'T*iếp giáp đường nội thiNhả văn hóa khu cơ quan270190130
20Đường nhánh nơRtei—- 2—Nga tư điếm trường mầm non khu 21Cuối đường bê tông khu 17230190120
21Đường nhánh nội thị còn lạiTiếp giáp đường nội thiCuối đường200140110
22Đường xung quanh Chợ800

- ---

24

Các tồ: 1,3,7

Các Bán và Tồ dãn phố còn lại

——

210

120

120

100

90

80

Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
25Nhánh Quốc lộ 32Chi cục thuế huyện đi bờ hồTiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPTNội trú huyện500
26Nhánh Quốc lộ 32Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện500
27Nhánh Quốc lộ 32Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyệnHêt ranh giới đất Trung tầm viễn thông huyên500
28Nhành Quốc lộ 32Công an huyệnHết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện500
29Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện400

X.4

1

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 Công an thị trấnNgã 3 đường đi Bản Hon, Khun Hả1.100230160
2Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khún HáHết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện1.100270150
3Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)Ngă 3 đường 36m vào TTHC huyệnHêt cầu Mường Cấu800190120
4Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù)Tiếp giáp đẩu cầu Mường cấuHết cầu Tiên Binh38012080
5Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù)Cây xàng Thào TrangTiếp giáp xa Hồ Thầu38012080
6Đường lên thác Tắc TinhNgã 3 giáp quốc lộ 4DHết địa phận nhà mảy nước41012080
7Đường nội thịNgã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500mNgã 3 đường vào bán Nà Đon39012080
8Đường 36m vào trung tâm hành chinh, chình trị huyệnTiếp giáp quốc lộ 4D cũTiếp giáp đất trung tâm hội nghị1.300270160
9Đường 36 mTiếp giáp cầu Tiên BìnhCây xăng Thào Trang550150120
10Đường 36 inCầu Tiên BinhTiếp giàp đường số 6900260120
11Đường 36mTiếp giáp đường số 6Hết ngã 4 đường 361.200270130
12Đường 36mTiếp giáp ngã 4 đường 36Tiếp giáp ngẫ 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)1.200270130
13Đường 36mTiếp giáp ngă 3 quốc lộ 4D cù (CATT)Hểt địa phận thị trấn1.200270130
14Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)Đầu đườngCuối đường360
15Đường 1 l,5mHốt khu TĐC Thác Cạn cùNgã 3 bàn Bình Luông380
16Đường 20,5m khu TĐC Thác CạnĐâu đườngCuối đường600
17Đường 2O,5m khu TTHC huyệnĐấu đườngCuối đường700
18Dường 15,5m khu 'ITHC huyệnĐầu đườngCuối đường600
19Đường I3,5m khu TTHC huyệnĐầu đườngCuối đường550
20Đường lIm (khu TTHC huyện)Đầu dườngCuối đường500
21Đường 1 Im khu TĐC cóng an huyệnĐầu đườngCuối đường260
22Đường số 6 (15,5m)Đầu đườngCuối đường55015090
23Đường số 7 (15,5m)Tiếp giảp QuẲc lộ 4DTiếp giáp đường 36m tránh 4D65017090
24Đường 11,5 mKhu tái định cư Sân vận động huyệnKhu tải định cư Công an huyện240
25Đường số 8Tiếp giáp đường số 7Nhành rẽ xuéng chợ bình Lư550

26

_____

Đường nội thịĐoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xa thi trắnTiếp giáp đường 36m550
Đường nội thi (khu F5,F6)700
28Đường 6A (11 m)Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm)Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC600
Sì 1Tên điròng phốĐoạn dườngĐất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phảidất thương mại dịch vụ tại dó thị
TừĐẾnVT1VT23 13
29Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn)Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM)Tiếp giáp đường 4D cũ550200160
30Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)Đẩu dườngCuối đường1.000
31Đường nội thi khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9)Đầu đườngCuối đường1.100
32Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12)Đầu đườngCuối đường1.100
33Dường số 7 khu TTHC GD huyệnTiếp giáp dường 36m (khu nhà ông Tuyển)Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bản Binh Luông42012080
34Đường sổ 8 khu TTHC GD huyệnTiêp giáp đường 36 vào khu TTHC- CTTiếp giáp đường số 6 (15,5m)1.000260160
35Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình)Đầu đườngCuối đường27011080
36Đường nội thị 1 l,5m (Khu tải định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thúv sản Có Lá)Đầu dườngCuối đường650
37Các vị trí còn lại trên địa bản thi trấn70
X.5Hl YỆN SÌN HÒ
1Đường nội thịNgẫ tư Bưu điệnHết địa phận chợ600360150
2Đường nội thịCổng phòng Tài chínhNgà ba đường đi trường PTDT Nội trú600360150
3Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ)Hết ranh giới đất nhà bà Lai480230130
4Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - ThimHết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện480230130
5Dường nội thịNgà tư Bưu điệnTiếp giáp ranh giới trường mầm non480230130
6Dưởng nội thịTiếp giáp ranh giới đất trường Mầm nonHet ranh giới đất nhả ông Khoa Viên370190130
7Đường nội thịcống phóng Tài chính qua Chi cục Thuế huyệnHết ranh giới đẩt nhà bà Thuý-Xương370190130
8Đường nội thịCồng trường PTDT Nội trú huyệnTiếp giáp cồng Bệnh viện370190130
9Đường lên Huyện dộiTiếp giáp ranh giới đắt khu tập thề Ngân hảngNN-PTNTHết ranh giới đất nhà ông Dính20013080
10Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTDTĐC huyệnHet ranh giới đất nhà ông Từ27015090
11Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất ông Long- ThanhTiếp giáp đường B1 - giai đoạn 230016090

12

1

Đường nội thị giáp dây nhả phía Tây chợTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - CúcHet ranh giới đắt nhà ông Lê - Ngọt27015090
13Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà bà BạTiếp giáp đường B1 - giai đoạn 12701509(1
14Dường nội thịTiếp giáp ranh giới dất nhà õng ChâuTiếp giáp dường B1 - giai đoạn 2370180120
15Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Khoa ViênHết cổng trường THCS thị trấn24012080
16Đường B1 GĐ 1Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh BinhHết cổng Bệnh viện470310170
17Dường 131 GD 2Tiếp giảp cồng Bệnh việnTiếp giáp ngã 4 đường di Hoàng Hồ410210150
18Đường Bl GĐ 2Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng HồTiếp giáp tinh lộ 128370180120
19Dường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuỷ - XươngTiếp giáp dường vành đai28016090
20Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông XuânTiếp giáp Trạm điện (cũ)27015090
21Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông TừHết ranh giới đầt nhà óng Triều - Sợi24012080
22Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - SợiHết ranh giới đất kho mìn Nông nghiệp21011070
23Đường nội thịNgã 4 đường đi Hoảng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2)Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bản Hoàng Hồ)24012080
24Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất nhà bà LaiTiếp giáp ngẫ 3 dường lên Trung tâm20011070
STTĐoạn đường ỳ .Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị
TừĐenVT1VT2V 13
25Đường nội cTÍếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - HàTiếp giáp dường vành đai1709070
26Đường nội thịTiếp giáp ranh giới đất Trường mầm nonHết ranh giới đất nhà ông Páo1709070
27Đường nội thiTiếp giáp ranh giới đất Dẫy nhà phía sau Thương nghiệpHết cóng kho Bạc huyện1709070
28Đường vành đaiTiếp giáp tinh lộ 129Tiếp giáp tinh lộ 1281609060
29Đường nội thịTiếp giâp đường BI giai đoạn 1Hết bàn Sìn Hồ Vây1709070
30Đường nội thịTiếp giáp đường B1 giai đoạn ITiếp giàp đường nội thị doạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai470310170
31Đường Hạ tang du lịchTrạm Y tếĐưừng Vành đai1609060
32Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn100
X.6HUYỆN PHONG THỎ
1Ọuốc lộ 4DĐoạn từ KmOKm 1+300 (Nhà hàng Duyên Số)1.200
2Quổc lộ 4DĐoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ)Km 1+6001.000650
3Quốc lộ 4Dtừ Km 1+600Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thi trấn Phong Thố)900550400
4Quốc lộ 4DKm2+400Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Vàng Bó)500330200
5Đường váo thôn Thâm BúĐấu nối Quốc lộ 4DĐâu nối Quốc lộ 1001006050
6Quốc lộ 12Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thồ)Cầu sang khu TĐC Huổi Luông550260140
7Quốc lộ 12Đầu cầu sang khu TĐC Huồi LuôngCầu Pa So900
8Quốc lộ 12Từ cầu Pa SoKm 20+200 (Nhà máy nước)1.300
9Quốc lộ 12Từ Km 20+200Km21 (Hết bệnh viện)1.000650270
10Quốc lộ 12tứ Km2lKm21 +300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thồ)600260130

11

12

Quốc lộ 12

Khu dần cư phía Nam

Đường nộĩ thị dây 1 sau đường

Quốc lộ 4D

Km21+300

Đầu đường

Km25+500 (Hốt địa phận Thi trấn

Phong Thố)

Cuối đường

300

800

190150
13Đường nội thị dảy 2Đầu đườngCuối đường650
14Đường nội thị dãy 3Đầu đườngCuối đường550
Khu dân cư phía Bắc
15Đường nội thị (9,5m)Đầu đườngCuối đường750
16Đường nội thị (IO,5m)Đầu đườngCuối đường750
17Đường nội thị (20,5m và 22,5m)Cầu Pa SoCầu nội thị mới1.000
18Đường nội thị (1 l,5m)Đầu dườngCuối đường750
19Đường nội thị (Khu vực trường nội trú)Tiếp giáp QLI2 (huyện đội)Tiếp giáp QLI2 (Công an huyện)550
20Các tuyến cón lại thôn Đoàn Kết130
21Càc vị tri còn lại trên địa bàn thị trấn50
X.7HUYỆN NẬM NHÍIN

1

2

Tinh lọ 127

Tinh lọ 127

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Tiếp giáp cẩu Nậm DónHết cầu Nậm Dòn Đường 36m

180

220

130

160

90

HO

3Tinh lộ 127Tiếp giáp đường 36Hct cầu Nậm Hảng300250150
4Tinh lộ 127Hết cầu Nậm HàngHết cầu Nậm Nhũn300250150
5Tinh lộ 127 (Đường mới)Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhũn đi bàn Noong KiêngTiếp giáp địa phận xa Nậm Hàng17012090
6Đường nội thịGiáp ngă 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong KiêngGiáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy15010080
7Dường nội thịGiáp nga 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm cầyTiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng15012090
8Đường nội thịGiáp ngã 3 đi bán Nậm HàngHết địa phận bán Nậm Hàng170120100
9Đường nội thịGiáp ngà 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm CầyHet nhả vin hóa bân Noong Kiêng1109070
10Đường 36Tứ nhà ông Vàng Văn TiếnTiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khái300250150
IIĐường 36Cổng trường THPTKhu trung tăm hành chinh huyện300250150
STTTên đirởng phốĐoạn đườngĐất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phăi dất thương mại dịch vụ tại dô thị
TừĐẾnVT1VT2VT3
12Đường Cáng nghiêngTiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lê Hồng Chiến)Đường bến cáng nghiêng ■12090,0
13Đưừng Cáng nghiêngĐường bến cảng nghiêngTiếp giáp ngà ba đường 127 (gần dầu cầu Nậm Nhún)1208070
14Đường D1Đầu đườngCuối đường450360270
15Đường D2Tiếp giáp đường nội thị N1Tiếp giáp dường 36m380300230
16Đường D3Đầu dườngCuòi đường310230170
17Đường nội thị (N5)Nhà nghi Phượng HuyềnPhan vãn Cốc340270210
18Đường nội thịTừ sau NVH bán Pa Kéo lSau Nhà nghi Phượng Huyền340270210
19Đường nội thịTiếp giáp dường D3Sau trường THCS340270210
20Đường nội thịTiếp giáp tinh lộ 127Đến qua ĐTH + 500m170120100
21Đường nội thịCẩu Nậm NhúnCầu Nậm Manh15010080
22Đường nội thiCầu Nậm ManhTiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh1208070
23Đường nội thị N1Tiếp giáp dường 36Cầu Nậm Bắc380300230
24Đường nội thị N2Ngã ba tiếp giáp đường D3Tiếp giáp đường NI450350250
25Đường nội thi N3Tiếp giáp đường 36Tiếp giáp đường D9340270210
26Tỉnh lộ 127Cầu Nậm NhùnTiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhún17012090
27Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn80
X.8111 YỆN MƯỜNG TÈ
1Đường nội thị (QL4H)Cầu Mường Tè 1Nhà ông Sung Giang55030022(1

1

2

Đường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông Sung GiangHet gianh giới bến khách cùa Huyện450280240

3

11—

Đường nội thị (QL4H)Tiếp giáp bến xeDốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan van Thái)450280240
4Đường nội thị (QL4H)Tiếp giáp nhà ông LinhGiáp địa phận xă Bum Nưa380250230
5Đường nội thị (QL4H)Nhà ông Quang ThiềuHết nhà ông Linh500290230
6Đường nội thịNgã tư khu phố 8Hết ranh giới cõng ty Thương Mại500290230
7Đường nội thịNgã tư khu phố 8Trụ sờ UBND huyện500290230
8Đường nội thịSau Công ty THHH MTV số 15Tiếp giáp ranh giới đất nhá ông Phú500290230
9Đường nội thịRanh giới đất Đài truyền hìnhNgã ba Bến xe khách500290230
10Đường nội thị (ỌL4H)Tiếp giáp nhà ông Phan Văn TháiTiếp giáp Nhà ông Quang Thiều500290230
11Đường nội thịSau công ty' Thương Mại

Hết đường bè tông tiếp giáp khu phố

9

380250230
12Đường nội thịPhía sau nhà ông Dùng-HạnhĐến bờ kè tam cẳp380250230
13Đường vùng qua ĐàoTiếp giáp với công ty Thương MạiTiếp giáp Đài truyền hình480280230
14Đường nội thịPhía sau cây xăng Bào ToànTrước cửa nhà ông Đại380250230
15Đường nội thịRanh giới đất nhà ông BăcHết ranh giới đất TTGDTX huyện380250230
16Đường nội thịTiếp giáp cổng trung tâm GDTXHết đất nhà bà Chim400270220
17Đường nội thịRanh giới đất NH chính sáchTiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyên380250230
18Đường nội thịPhía sau Công ty Thương MạiHết gianh giới nhà ỏng Sách380250230
19Đường nội thịPhía sau nhà bả Gấmtiếp giảp Trung tâm dạy nghề380250230
20Đường nội thịPhía sau nhà ông HàiHết ranh giới đất nhà VH khu 5380250230
21Dường nội thịPhía sau nhà ông PháTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po380250230
22Đường nội thịPhía sau nhà ông Phong- ThủyTiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà380250230
23Đường nội thịTiếp giáp ranh giới dất nhá bà PaĐen nhà Lỳ Ma Xá400270220
24Đường nội thịPhía sau nhà ông Lưu DungHết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)380250230
25Đường nội thịPhía sau nhà bà VinHết ranh giới dất Quán phổ mới300
26Đường nội thịGiáp vị tri 1 đường đôiGiáp bờ kè suối Nậm Cấu300
27Đường nội thị (dường giáp núi)Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấnNgă ba đi trung tâm xã Vang San300
, 28Đường nội thịTiếp giáp càu Nậm CấuTiếp giáp NVH khu phổ 12550300240
29Đường nội thị (đường đi qua (rưng tâm thị trấn)Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấnNgà ba đi trung tâm xã Vàng San300230I8O
30Dường nội thịĐầu cầu TĐC khu phố 1

Hết ranh giới trường tiểu học (Khu

11)

500290240
31Đường 32mGiáp đất nhà bà Hoa AnhNgã ba đi cầu TĐC khu phố 1700
32Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)Cầu Nậm Cấu mớiGiao với dường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1)550300280
33Đường nội thịNgã ba cầu Mường Tè 1Trung tâm y tế huyện380250230
34Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)Từ nhà ông PhiênNgã ba đi Vàng San650350280

...

STT

Đoạn đườngĐất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưomg mại dịch vụ tại đô thị
TừĐỂnVT1VT2VT3
35

?fĩì?Z-«ríx4>J2Z

Đường nộýlịtfhhánh Ệ2, Jp^B4; nhánh 6 (KhuìăìsđịaiseS^ÌTi trấn)

Ngã ba phía sau nhả ông ThọHết đất nhà bà Châm600330260
36Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)Ngã tư từ nhà ông HàNgâ ba hết đất nhà ông Thào700370280
ự7Đường nội chịNgã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâmHết đất Công ty THHH MTV số 15500290230
1.38Cốc vị tri còn lại trên địa bàn thị trấn80

DÀN

Ịo í\ . .ĩỉl í' 'ì ĐÍT ị. 000/m -
STT VA■ -^'ỷ/ TêtTđơn vị hành chính Y Khu vực 1Khu vục 2Khu vực 3
VT1VT2VT3VT1VT2ỸTI
XI. 1THÀNH PIIốKụỂẠẦTH-
1.1Đường tránh chợ SanPhítagiìtotintừ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đên tiếp giáp dường QL 4D (xã San Tháng)1.300750450
1.2Quốc lộ 4D: Đoan từ ngỉ tư dường 30-4, đường Trường Chinh đến cừa hảng xang dẳu số 18 (xă San Thảng)1.400800450
1.3Quốc lộ 4D: Đoạn tứ tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp đền hết địa phận xã Nậm Loóng900600350
1.4Đường Nguyền Trâi: Đoan tiếp địa phặn phường Quyết Tháng đến tiếp giàp đường Vồ Nguyên Oiảp1.000750350
1.5Đường Võ Nguyên Giàp: Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trai đến hết địa phận xã Nậm Loòng900600350
16Các xỉ: San Thàng, Nặm Loỏng550330220330200110

Xl.2

1

HUYỆN THAN UYỂN

XÀ MƯỜNG CANG

2.1Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cấu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ1.300580250
2.2Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ dên hết đất Ban quàn lý rùng phòng hộ910410180
2.3Quóc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đỀn hết địa phận xã480290130
2.4Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhá bà Mòn480290130
2.5Đưởng nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quôc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ỡ công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC480290130
2XÀ MƯỜNG THAN
2.6Quốc lõ 32: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường730430250
2.7Quóc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhá õng Nguyền Bà Trường đến hết địa phặn xã460290130
3XÃ PHÚC THAN
2.8Quốc lộ 32: Đoạn tứ điểm giao với đường rỉ vào bân Nà Phát đến tiếp giáp cằu Che Bó730430250
2.9Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bán đến hết ranh giới Trạm kiếm lầm730430250
2 10Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rè váo bán Nà Phát460290130
2 11Quốc lộ 32: Đoạn tứ cầu Che Bó đến hét địa phận xỉ460290130

4

2.12

XẢ MƯỜNG KIM
Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt590360230
2.13Quốc lộ 32. Đoạn tứ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xã Mường Cang310150110
2.14QL 279: Đoạn tứ tiếp giàp QL32 • Ngâ ba Mường Kim đền cầu Mường Kim590360230
2.15Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện310150110
2.16QL 279: Đoạn tiếp giáp càu sẳt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim310150110
5Mường Cang. Mường Than, Phúc Than590380230380230120
6Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia46031021024012090
7Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu1901601101308080
XI.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hểt ranh giới đầt quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thản Thuộc860520410
3.2Quốc lộ 32: Đoạn tứ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đầt quy hoạch chung đõ thị thị trần Tàn Uyên đến năm 2030750470360
3.3Các đường nhánh thuộc mặt bàng dự ấn: Phát triền quỹ đất bố trí đất ô dàn cư540310260
3.4Các xã: Thần Thuộc, Phúc Khoa500360250300180130
3.5Cầc xã: Trung Đồng, Pẳc Ta450300210270180110

3.6

3.7

Các xã: Mường Khoa, Nậm cấn1901401101409070
Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít12090701007060
XI.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giàp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xă Binh Lư340160130
4.2Quốc lộ 32 Đoạn từ trụ sờ UBND xã Bán Bo đển nghĩa trang băn Hưng Phong. xS Bàn Bo2809060
4.3l uyến đường Tam Đường - Bân Hon - Bình Lư: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thánh phố Lai Châu, dến tiếp giáp ngà ba dí vào Trung tâm xã Bản Giang390120100
4.4Tuyến đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn từ ngã ba di vào trung tâm xã Bản Giang, đền tiếp giáp địa phận xa Bàn Hon31010090
4.5Tuyến dường Núng Nàng • Nậm Tàm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu dền ngà ba nối với đường cũ tứ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng3.0002.0001.000
4.6Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Súng Phài)3.0001.000600
4.7Tuyến dường Núng Nàng - Nậm Tăm đến thánh phố Lai Châu đoạn qua bán Lao Tỳ Phúng1.000700500
• - — ■ ■ - nm *21090601007070

XI. BÁNG GIÁ ĐÂT ớ TẠI NÔNG THÔN

STTTên đon vị hành chinhKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
VT1VT2VT3VT1VT2VT1
4.9Xã Sơn Binh29090601007070
4.10Xà Giang Ma20Ũ80'601006060
4.11Xã Thèn Sìn28080601006060
4.12Xà Binh Lư3101701'3023014080
4 13Xà Sùng Phái220110801007070
4.14Các xã: Bản Giang, Bán Hon, Tả Léng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Băn Bo14090601007070
4.15Xi Khun Há1208060806060
X1.5HUYỆN SÌN HÒ
5.1Các xã: Pa Tần, Chan Nưa, Nậm Tam300140901107060
5.2Các xã: Phăng xỏ Lin, Tả Ngào, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu, Làng Mõ, Phin Hồ, Tá Phin. Sà Dề Phin. Nâm Cha, can Cũ, Nậm Mạ, Nậm Cuối, Pa Khoá15010060905050
5.3Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sin Chải, Pu Sam Cáp1106050605050
XI. 6HUYỆN PHONG THỎ
6.1Xỉ Mường So560340220260170100
62Các x3: Không Lào, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Lí Pho37021014022016090
6.3Các xẳ: Nậm Xe, Dào San, Làn Nhì Thảng, Huổi Luông33018012021013080
6.4Các xã: Si Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sữ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chãi, Tung Ọua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ28016010014010070
XI.7HUYỆN NẬM NHŨN
7.1Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi1309070905050
7.2Các xa: Trung Chài, Hua Bum, Pú Đao, Nặm Manh1108050805050
7.3Các xỉ: Nậm Ban, Nậm Chá, Nậm Pi905040504040
XI.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Các xã Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa140100701006060
8.2Càc xâ: Bum Tờ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao1248060805050
8.3Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sũ, Tả Tông, Mù Cà, Tả Bạ1007050804444

Trang 2

Ịịoỉ/ếr zt \k \ ip1-BÀNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN líỉy (? íí ĐfT: /■000/m1
STT

VW%1.

Xx ''VÚv // Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1Khu vực 2

Khu vục

3

VT1VT2VT3VT1VT2VTI
XII.1THÁNH PHỚ lÀĩcHAư
IIĐường tránh chợ San Thàng. Đoạn từ tiếp giáp ngã lư đường 30-4, dường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xa San Thẳng)910530320
1.2Quốc lộ 4D: Đoạn tứ nga tư đường 30-4, đường Trường Chính đển cừa hàng xăng dâu số 18 (xã San Thảng)980560320
1.3Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đán hết địa phận xỉ Nặm Loửng630420250
1.4Đường Nguyin Trai: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường Vỗ Nguyên Giáp700530250
1.5Đường Võ Nguyên Giảp: Đoạn tiếp giẳp đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận xa Nậm Loòng630420250
16Các xẫ. San Tháng, Nậm Loỏng39023015023014080
XII.2HUYỆN THAN UYÊN
1XÀ MƯỜNG CANG
2.1Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiểp giáp cầu Mưừng Cang đèn Cây xăng nhá bá Chứ910410180
2.2Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xang nhá bá Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phùng hộ640290130
2.3Quốc lộ 32: Tiẻp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đến hết đja phận xã34020090
2.4Đường nhảnh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn34020090
2.5Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đắt nhà ờ công nhân viên Công ty thúy điện HQ-BC34020090
2XÀ MƯỜNG THAN
2.6Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giầp địa phận thị trần Than Uyên đển hết ranh giới đất ông Nguyên Bá Trường510300180
2.7Quồc lò 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhà ỏng Nguyễn Bá Trướng đên hết địa phận xã32020090
3XÀ PHÚC THAN
2.8Quốc lộ 32: Đoạn tứ điềm giao với đường rê vào bàn Nà Phẳt đến tiếp giáp cầu Che Bổ510300180
2.9Quổc lộ 279. Đoạn tù ngã ba Quốc lộ 279 dường đi Vãn Bàn đến hết ranh giới Trạm kiềm lâm510300180
2.10Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Mường Than đến tiếp giáp đường rẽ vào bàn Ná Phát32020090
2.11Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Che Bó đến hết địa phặn xa32020090
4XẰ MƯỜNG KIM
2.12Quồc lộ 32: Đoạn từ địa phặn trưởng cấp 2 đến giáp cầu sảĩ410250160
2.13Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận trường cáp 2 đến giàp địa phận xã Mường Cang22011080
2.14QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Nga ba Mường Kim đến cầu Mường Kim410250160
2.15QL 279: Đoạn từ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thủy diặn22011080
2.16QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sát đến hết địa phận trướng THPT Mường Kim22011080
5Mường Cang, Mường Than, Phúc Than41027016027016080
6Hua Ná. Mường Kim, Ta Gia3202201501708060
7Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu13011080906060
Xll.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giấp địa phặn thị trần Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thần Thuộc600360290
3.2Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiềm Lâm huyện đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trân Tàn Uyên đến năm 2030530330250
3.3Cảc đường nhánh thuộc mặt bàng dự án: Phát triển quỳ đầt bố tri đẩt ở dân cư380220180
3.4Các xâ: Thân Thuộc, Phúc Khoa35025018021013090
3.5Các xa: Trung Đồng, pác Ta32021015019013080
3.6Các xa: Mường Khoa, Nậm càn130100801006050
3.7Cảc xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít806050705040
XII.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiép giáp thị trán Tam Đường đến hểt địa phận xa Binh Lư24011090
4.2Quốc tộ 32: Đoạn tìr trụ sở UBND xa Bân Bo đán nghía trang bàn Hưng Phong, xã Bán Bo2006040
4.3Tuyến dường Tam Đường - Bàn Hon - Binh Lư: Đoạn từ tiếp giáp đja phận thành phố Lai Chầu, đến tiếp giáp ngâ ba đi vào Trung tàm xa Bán Giang2708070
4.4Tuyên đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn tứ ngã ba đi vào trung tàm xã Bàn Giang, đến nép giáp dĩa phân xa Bán Hon2207060
4.5Tuyến dưống Núng Nàng - Nậm Tam: Đoạn từ Đại lộ Lè Lợi kẽo dài tiếp giáp với thánh phố Lai Châu đến ngâ ba nối với đường cũ tứ thánh phố Lai Chảu đi Núng Nàng2.1001.400700
4.6Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)2.100700420
- - - “ - - . . , ■ na ■ "In n7ĨA
STT Tên đon vị hành chính Khu vực 1Khu vực 2

Khu vục

3

VT1- VT2VT3VT1VT2VT1
4.8Xâ Hồ Thâu1506040705050
4.9Xã Sơn Binh20060‘ 40705050
4.10Xa Giang Ma1406040704040
4.1 1Xã Thèn Sin2006040704040
4.12Xã Binh Lư2201209016010060
4.13Xã Sùng Phái1508060705050
4 14Các xã: Bàn Giang, Bản Hon, Tà Lèng, Núng Nàng, Ná Tam, Bán Bo1006040705050
4 15xa Khun Hâ806040604040
X1I.5HUYỆN six HÒ
5 1Các xã: Pa Tẩn, Chăn Nưa, Nậm Tăm21010060805040
5.2Các xã: Phàng Xô Lin, Tả Ngáo, Noong Hèo, Ma Quai, Lúng Tháng, Hồng Thu, Láng Mô, Phin Hồ, Tà Phin. Sá Dề Phin, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ. Nậm Cuổi. Pa Khoá1107040604040
5.3Các xa: Nậm Hân, Túa Sin Chài, Pu Sam Cáp804040404040
X11.6HUYỆN PHONG THÓ
6.1Xã Mường So39024015018012070
6.2Các xỉ: Khống Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho26015010015011060
6.3Các xẫ: Nậm Xe. Dào San, Làn Nhi Thằng, Huểi Luông230130801509060
6.4Các xă: Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vày Sứ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chái. Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ200110701007050
XIỈ.7HUYỆN NÁM NHŨN
7.1Các xa: Nậm Hàng, Mường Mò, Lẽ Lợi906050604040
7.2Các xà: Trung Chái, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh806040604040
7.3Các xẫ: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pi604030403030
XI1.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa1007050704040
8.2Câc xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao906040604040
8.3Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ705040603030 1

XIII. BÁNG G

'OANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÀ1 ĐÂT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

STTV đơn vị hành chínhKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
VT1VT2VT3VT1VT2VU
XIILITHẢNH PHỐ LAI CHÂU
1.1Dường tránh chợ San Thàng: Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xỉ San Thàng)650380230
1.2Quốc lộ 4D; Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến cùa hàng xăng dầu số 18 (xã San Tháng)__700400230
1.3Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết địa phận xã Nậm Loỏng450300180
1.4Đường Nguyễn Trãi: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường ve Nguyên Giáp500380180
1.5Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn liếp giáp đường Nguyễn Trãi đến hét địa phận xă Nậm Loỏng450300180
1.6Các xã: San Tháng, Nậm Loòng28017011017010060
XIII.2HUYỆN THAN UYÊN
1XÀ MƯỜNG CANG
2.1Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ650290130
2.2Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xấng nhà bà Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ46021090
2.3Quốc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quán lý rừng phòng hộ đến hết địa phận xã24015070
2.4Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hểt ranh giới đất nhà bà Mòn24015070
2.5Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ờ công nhân viên Công ty thùy điện HQ-BC24015070
2XẢ MƯỜNG THAN
2.6Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bà Trường370220130
2.7Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường đến hết địa phận xà23015070
3XẢ PHÚC THAN
2.8Quốc lộ 32: Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến tiếp giáp cầu Che Bó370220130
2.9Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn đến hểt ranh giới Trạm kiềm lâm370220130
2.10Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rê vảo bản Nà Phát23015070
2.11Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Che Bó đến hết địa phận xà23015070
4XÀ MƯỜNG KIM
2.12Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt300180120
2.13Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xà Mường Cang1608060
2.14QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim đến cầu Mường Kim300180120
2.15Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thúy điện1608060
2.16QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sắt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim1608060
5Mường Cang. Mường Than, Phúc Than30019012019012060
6Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia2301601101206050
7Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu1008060704040
XII.3HUYỆN TÂN UYÊN
3.1Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc430260210
3.2Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đắt quy hoạch chung đõ thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030380240180
3.3Các dường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ dát bố trí đất ờ dân cư270160130
3.4Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa2501801301509070
3.5Các xẫ: Trung Đồng, Pac Ta2301501101409060
3.6Các xà: Mường Khoa, Nậm Cần1007060705040
3.7Các xẫ: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mit605040504030
X1H.4HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xà Bình Lư1708070
* ->rIA TJ. tni [ IRND xã Bản Bo đen nghĩa trang bản Hưng Phong, xà Bàn Bo1405030

ĐVT: 1.000 m:

STTTên đon vị hành chínhKhu vực 1Khu vực 2Khu vục 3
VT1VT2VT3VT1VT2VT1
4.3Tuyển đường Tam Đường - Bàn Hon - Bình Lư: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bàn Giang20060504 Ị z
4.4Tuyển đường Tam Đường - Bán Hon - Bình Lư: Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xà Bàn Hon1605050
4.5Tuyển đường Nùng Nàng - Nậm Tăm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ tù thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng1.5001.000500
4.6Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)1.500500300
4.7Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tàm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bàn Lao Tý Phùng500350250
4.8Xã HÒ Thầu1105030504040
4.9Xã Scm Binh1505030504040
4.10Xẫ Giang Ma1004030503030
4.1 1Xã Thèn Sin1404030503030
4.12Xã Bình Lư16090701207040
4.13Xã Sùng Phài1106040504040
4.14Các xã: Bản Giang, Bàn Hon. Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bán Bo705030504040
4.15Xà Khun Há60403041)3030
XI1I.5HUYỆN SÌN HÔ
5.1Các xã: Pa Tần, Chân Nưa, Nậm Tăm1507050604030
5.2Các xà: Phàng Xô Lin, Tá Ngáo, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu. Làng Mô, Phin 1 lồ. Tá Phin, Sả Dề Phin, Nậm Cha. Căn Co. Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá805030503030
5.3Các xă: Nậm Hăn, Tùa Sin Chải, Pu Sam Cáp603030303030
XII1.6HUYỆN PHONG THÒ
6.1Xã Mường So2801701101309050
6.2Các xã: Khàng Lảo, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho190110701108050
6.3Các xã: Nậm Xe. Dào San. Lản Nhi Thăng. Huối Luông17090601107040
6,4Các xã: Sì Lở Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ14080507050-i
XIII.7HUYỆN NẬ.M NHŨN
7.1Các xà: Nậm Háng, Mường Mô, Lê Lợi705040503030
7.2Các xã: Trung Chài, Llua Bum, Pú Đao, Nậm Manh604030403030
7.3Các xã: Nệm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì503020302020
XIII.8HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa705040503030
8.2Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao60403(1403030
8.3Các xã: Pa ú, Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ504030402020
XIV. 1. BÀNỘC

XIV. Ố^GxGIÁ ĐÁT TẠI KHU KINH TÉ CỬA KHẤU MA LÙ THÀNG

/ ĩ*JỈ ĐL7: 1.000/m2

STTTêu đọn vị hành chínhVT1VT2VT3
IQuốc lộ 12600480360
2(Cuối đường 28m - Kml)
3Lô sô 12.100
4Lô sô 21.400
5Lõ số 31.100
6Lô số 41.000
7Khu vực Pô Tô xã Huồi Luông390270200
8Khu M5, M6, M7820
9Khu 23 hộ dân TĐC1.140

XIV.2. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ

ỮIT: l.ooo/m2

STTTên đơn vị hành chínhVT1VT2VT3
1Quốc lộ 12 (đường 28m)1.280850
2Đường B5, B5 kéo dài620
3Đường 13,5m620
4Đường tuần tra490
5KhuTMl,TM2, TM3, TM4490

XIV.3. BĂNG GIÁ ĐÁT SẢN XƯÁT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÁI ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

ĐVT; 1.000'ỉn2

STTTên đơn vị hành chínhVT1VT2VT3
1Quốc lộ 12 (đường 28m)1.070710
2Đường B5, B5 kéo dài520
3Đườnệ 13,5m310
4Đường tuần tra410
5Khu TM1, TM2, TM3, TM4410
Mục lục Bấm để đi tới điều