vanban.org

Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/07/2024 Thay thế: 40/2024/NQ-HĐND · 12/07/2024
Cao Bằng Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 21/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 120/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 40/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 44/2019/NQ-HĐND
22/07/202440/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 21/12/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/07/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2019/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 21/2019/NQ -HĐND ngày
12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y
tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày
30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá,
thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 3977/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều
1
Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND
ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Cao Bằng Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã
hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; cụ thể như sau:

Thay thế các biểu ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng bằng các biểu ban hành kèm theo Nghị quyết này:

- Biểu giá Dịch vụ khám bệnh quy định tại Biểu số 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
- Biểu giá Dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Biểu số 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này;
- Biểu giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện quy định tại Biểu số 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Y tế, Tài chính;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND;
- UBND, UB MTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh Cao Bằng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện thành phố;
- Lãnh đạo VP HĐND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

Đàm Văn Eng

Điều số 1.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Bản hành kèm theo Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: đồng

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTCơ sở y tếGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
AB123
13Bệnh viện hạng II34.500
24Bệnh viện hạng III30.500
35Bệnh viện hạng IV27.500
46Trạm y tế xã27.500
57Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000
68Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
79Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
810Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450.000

HQ

[LOGO]

Biểu số 2.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: đồng

Số TTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
ABI234
11Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc602.000
22Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu325.000282.000251.500
33Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.13.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)187.100171.100152.700
3.23.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.160.000149.100132.700
3.33.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng130.600121.100112.000
44Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.14.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể256.300
4.24.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể223.800198.300178.300
4.34.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể199.200175.600155.300
4.44.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể170.800148.600134.700
55Ngày giường trạm y tế xã56.000
66Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

[LOGO]

Biểu số 3.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: đồng

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
AAACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IIISiêu âm
11104C1.1.3Siêu âm43,900
22203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu76,200
333Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng181.000
44403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222.000
55503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257.000
66603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức587.000
IIIIIIChụp X-quang thường
71010Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)50.200Áp dụng cho 01 vị trí
81111Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
91212Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
101313Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)69.200Áp dụng cho 01 vị trí
1114Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp13.100
12151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)64.200
13161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt214.000
14171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang101.000
15181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang116.000
16191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang156.000
17201903C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr240.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
18212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)539.000
19222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang529.000
20232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206.000
21242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)371.000
22262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang406.000
23272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)94.200
24282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc401.000
IIIIIIIIIChụp X-quang số hóa
25292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim65.400Áp dụng cho 01 vị trí
26302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim97.200Áp dụng cho 01 vị trí
27313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim122.000Áp dụng cho 01 vị trí
2832Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18.900
29333104C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411.000
30343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609.000
31353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564.000
32363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224.000
33373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224.000
34383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264.000
35393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa521.000
364038Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)944.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
374139Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
38424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang522.000
39434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang632.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
VVVMột số kỹ thuật khác
407169Đo mật độ xương 1 vị trí82.300Bằng phương pháp DEXA
417270Đo mật độ xương 2 vị trí141.000Bằng phương pháp DEXA
4273Đo mật độ xương21.400Bằng phương pháp siêu âm
BBBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
437471Bơm rửa khoang màng phổi216.000
44777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
45787504C3.1.142Cắt chỉ32.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
467976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
47807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137.000
48817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176.000
49827904C2.71Chọc hút khí màng phổi143.000
50838004C2.70Chọc rửa màng phổi206.000
51848103C1.4Chọc dò màng tim247.000
52858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm177.000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
53868303C1.1Chọc dò tuỷ sống107.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
548784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
558885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221.000
56898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u110.000
57908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm152.000
58918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính732.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
59928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp110.000
60939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm151.000
61949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ530.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
62959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ128.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
639693Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.360.000
64979404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596.000
659895Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678.000
669996Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.199.000
671009703C1.58Đặt catheter động mạch quay546.000
681019803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.367.000
691029903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653.000
7010310004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.126.000
7110410104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.126.000Chi áp dụng với trường hợp lọc máu.
72105102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.811.000
7310610104C2.106Đặt nội khí quản568.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
74107103Đặt sonde dạ dày90.100
7510810403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản917.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
76111107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2.025.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
77115111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185.000
78116112Hút dịch khớp114.000
79117113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125.000
80118114Hút đờm11.100
8111911504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi944.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
8212011604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562.000
8312211803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.212.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
8412412004C2.99Mở khí quản719.000
8512512104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373.000
86126122Nghiêm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản94.900
8713012603C1.45Niệu dòng đồ59.800
8813813404C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết433.000Đã bao gồm chi phí Test HP
89139Nội soi dạ dày làm Clo test294.000
90140135Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết244.000
9114113604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408.000
9214213704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305.000
9314313804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết291.000
9414413904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189.000
9514514003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp728.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
9614714204C2.85Nội soi ổ bụng825.000
9714814304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết982.000
9814914403C1.36Nội soi ống mật chủ167.000
99150145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.164.000
10015214703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê849.000
10115314804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản925.000Chưa bao gồm sonde JJ.
10215414904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết649.000
10315515004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết525.000
10415615104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp694.000
10515715204C2.95Nội soi bàng quang và gấp dị vật hoặc lấy máu cục893.000
106160155Nối thông động- tĩnh mạch1.151.000
10716115604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái241.000
10816215703C1.31Nong thực quản qua nội soi2.277.000
10916315804C2.73Rửa bàng quang198.000Chưa bao gồm hóa chất.
11016415903C1.5Rửa dạ dày119.000
11116516003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589.000
11216716203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá831.000
113169164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178.000
114170165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597.000Chưa bao gồm ống thông.
115171166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558.000
11617316804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc126.000
117174169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm1.002.000
118175170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm828.000
11917817304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u262.000
12017917404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.104.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
12118017504C2.83Sinh thiết màng phổi431.000
122181176Sinh thiết móng311.000
12318217704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng609.000
12418317804C2.82Sinh thiết tủy xương242.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
12518417904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.372.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
12618618103C1.20Sinh thiết vú157.000
12718818303C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng645.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
12818918403C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
12919018503C1.22Soi khớp có sinh thiết498.000
13019118603C1.23Soi màng phổi440.000
13119218703C1.67Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp885.000
13219318803C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp748.000
13319418903C1.26Soi ruột non639.000
13419519003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun427.000Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
13519619103C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243.000
13620019504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.541.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chay
13720119604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ556.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
13820219704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu63.600
139203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu3.430.000Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)
14020419804C3.1.150Tháo bột khác52.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
141205199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính246.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tử đà.
14220620004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm57.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
14320720104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400
14420820104C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm82.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
14520920204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm112.000
14621020304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134.000
14721120404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng179.000
14821220504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng240.000
149213206Thay canuyn mở khí quản247.000
15021420704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi92.900
15121620904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)559.000
15221721004C2.65Thông đái90.100
15321821104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82.100
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
154219212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
155220213Tiêm khớp91.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
156221214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
157222215Truyền tĩnh mạch21.400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
15822321604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm178.000
15922421704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm237.000
16022521804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm257.000
16122621904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm305.000
CCCY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỎI CHỨC NĂNG
16222722003C1DY.2Bàn kéo45.800
16322822104C2.DY139Bó Farafin42.400
164229222Bó thuốc50.500
16523022303C1DY.3Bồn xoáy16.200
16623122404C2.DY125Châm (có kim dài)72.300
167232Châm (kim ngắn)65.300
16823322503C1DY.8Chẩn đoán điện36.200
16923422603C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ58.500
17023522704C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)143.000
17123622804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.500
172237229Đặt thuốc y học cổ truyền45.400
17323823004C2.DY126Điện châm (có kim dài)74.300
174239Điện châm (kim ngắn)67.300
17524023104C2.DY130Điện phân45.400
17624123204C2.DY138Điện tử trường38.400
17724223303C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.800
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
17824323404C2.DY134Điện xung41.400
17924423503C1DY.25Giác hơi33.200
18024523603C1DY.1Giao thoa28.800
18124623704C2.DY129Hồng ngoại35.200
18224723804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp45.300
183248239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)335.000
184249240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống203.000
185250241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình48.600
186251242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống146.000
18725224304C2.DY132Laser châm47.400
18825324403C1DY.32Laser chiếu ngoài34.000
18925424503C1DY.33Laser nội mạch53.600
190255246Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
191256247Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
192257248Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền105.000
193258249Ngâm thuốc y học cổ truyền49.400
194259250Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ1.050.000Chưa bao gồm thuốc
19526025103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ33.300
196261252Sắc thuốc thang (1 thang)12.500Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
19726225304C2.DY137Siêu âm điều trị45.600
19826325404C2.DY131Sóng ngắn34.900
19926425503C1DY.35Sóng xung kích điều trị61.700
20026525603C1DY.5Tập do cứng khớp45.700
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
20126625703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên28.500
20226725803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương41.800
20326825903C1DY.19Tập dưỡng sinh23.800
204269260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)59.500
20527026103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi11.200
206271262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)302.000
207272263Tập nuốt (có sử dụng máy)158.000
208273264Tập nuốt (không sử dụng máy)128.000
209274265Tập sửa lỗi phát âm106.000
21027526604C2.DY136Tập vận động đoạn chi42.300
21127626704C2.DY135Tập vận động toàn thân46.900
212277268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp29.000
21327826903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc11.200
21427927003C1DY.12Tập với xe đạp tập11.200
21528027104C2.DY127Thuỷ châm66.100Chưa bao gồm thuốc.
21628127203C1DY.14Thuỷ trị liệu61.400
217282273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.769.000Chưa bao gồm thuốc
218283274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ1.157.000Chưa bao gồm thuốc
21928427504C2.DY133Tử ngoại34.200
22028527603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình30.100
22128627703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp30.100
22228727803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động30.100
22328827903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi30.100
22428928004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt65.500
22529028103C1DY.21Xoa bóp bằng máy28.500
22629128203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay41.800
22729228303C1DY.23Xoa bóp toàn thân50.700
228293284Xông hơi thuốc42.900
229294285Xông khói thuốc37.900
230295286Xông thuốc bằng máy42.900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
231296287Thủ thuật loại 1132.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
232297288Thủ thuật loại II69.900
233298289Thủ thuật loại III40.600
DDDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
234303294Phẫu thuật loại đặc biệt3.204.000
235304295Phẫu thuật loại I2.167.000
236305296Phẫu thuật loại II1.290.000
237306297Thủ thuật loại đặc biệt1.233.000
238307298Thủ thuật loại I762.000
239308299Thủ thuật loại II459.000
240309300Thủ thuật loại III317.000
IIIIIINỘI KHOA
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
241325316Phẫu thuật loại I1.569.000
242326317Phẫu thuật loại II1.091.000
243327318Thủ thuật loại đặc biệt823.000
244328319Thủ thuật loại I580.000
245329320Thủ thuật loại II319.000
246330321Thủ thuật loại III162.000
IIIIIIIIIĐA LIỆU
247331322Chụp và phân tích da bằng máy205.000
248332323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da195.000
249333324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
250334325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân240.000
251335326Điều trị hạt cơm bằng Plasma358.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
252336327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1.268.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
253337328Điều trị một số bệnh da bằng IPL453.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
254338329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
255339330Điều trị một số bệnh da bằng Laser mẫu1.049.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
256340331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.230.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
257341332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài213.000
258342333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc285.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
259343334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn682.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
260344335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)744.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
261345336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.108.000
262346337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.192.000
263347338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.468.000
264348339Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương628.000
265349340Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương546.000
266350341Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.912.000
267351342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.552.000
268352343Phẫu thuật điều trị u dưới móng752.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
269355346Phẫu thuật loại đặc biệt3.256.000
270356347Phẫu thuật loại I1.826.000
271357348Phẫu thuật loại II1.056.000
272358349Phẫu thuật loại III795.000
273359350Thủ thuật loại đặc biệt760.000
274360351Thủ thuật loại I385.000
275361352Thủ thuật loại II250.000
276362353Thủ thuật loại III148.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
IVIVIVNỘI TIẾT
27736335403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp231.000
278364355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường258.000
279366357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.166.000
280369360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.345.000
281371362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.772.000
282372363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.485.000
Các thủ thuật còn lại khác
283375366Thủ thuật loại I616.000
284376367Thủ thuật loại II392.000
285377368Thủ thuật loại III212.000
VVVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
286378369Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4.498.000
287379370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5.081.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
288381372Phẫu thuật áp xe não6.843.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
28938237303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4.122.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
290385376Phẫu thuật tạo hình màng não5.713.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
291392383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.389.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
292393384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.557.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
293394385Phẫu thuật u xương sọ5.019.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
294395386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.383.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
29539838903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.447.000
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
29640039103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.625.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung
297416407Phẫu thuật u máu các vị trí3.014.000
298419410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.756.000
299420411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.686.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
300422413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8.288.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
301423414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.799.000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
302425416Phẫu thuật cắt thận4.232.000
303426417Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6.117.000
304427418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.027.000
30542841903C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.316.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
30642942003C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.170.000
307430421Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.098.000
308431422Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5.390.000
30943242303C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3.044.000
310433424Phẫu thuật cắt bàng quang5.305.000
311434425Phẫu thuật cắt u bàng quang5.434.000
312435426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.565.000
31343642703C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.818.000
314437428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.565.000
315438429Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.415.000
31643943003C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.694.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
31744043103C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.694.000
318441432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.947.000
31944243303C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.950.000
320443434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4.151.000
321444435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.321.000
322445436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.751.000Chưa bao gồm sonde JJ.
323446437Phẫu thuật tạo hình dương vật4.235.000
32444743803C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.562.000
32544944003C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.279.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
326450441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.441.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
327451442Phẫu thuật cắt thực quản7.283.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
32845444503C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.964.000
329457448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.913.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
330458449Phẫu thuật cắt dạ dày7.266.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
33145945003C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5.090.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
332460451Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày2.896.000
33346245303C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.944.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
334463454Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.470.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
335464455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.498.000
336465456Phẫu thuật cắt nối ruột4.293.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
33746645703C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.241.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
338467458Phẫu thuật cắt ruột non4.629.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
339468459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.561.000
340469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.564.000
341470460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.933.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
34247146103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.661.000
343472462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.276.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
34447346303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.316.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
345474464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.664.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
346475465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.579.000
347476466Phẫu thuật cắt gan8.133.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch,
34847746703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.648.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
34948047003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.316.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
35048147103C2.1.73Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.273.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
351482472Phẫu thuật cắt túi mật4.523.000
352483473Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.093.000
353484474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.499.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
354485475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.827.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
35548647603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.816.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
35648747703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.464.000
35748847803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.316.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
35849048003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.456.000Chưa bao gồm stent.
359491481Phẫu thuật nối mật ruột4.399.000
360492482Phẫu thuật cắt khối tả tụy10.817.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
361494484Phẫu thuật cắt lách4.472.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
36249548503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.390.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
363496486Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.485.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
364497487Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.712.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
365498488Phẫu thuật nạo vét hạch3.817.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
366499489Phẫu thuật u trong ổ bụng4.670.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
36750049003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.680.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
368501491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.514.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
369502492Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.258.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
370503493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.832.000
371504494Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.562.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
37250549503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.254.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
37350649603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.428.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
37450749703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.928.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
37550849803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.038.000
37651050003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.696.000
37751150103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.396.000
37851250203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.697.000
37951350303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.238.000Chưa bao gồm bóng nong.
38051450404C3.1.158Cắt phymosis237.000
38151550504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186.000
38251650604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte137.000
38351750704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn277.000
Xương, cột sống, hàm mặt
38451850803C2.1.1Cố định gãy xương sườn49.900
38551950904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)714.000
38652051004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)529.000
38752151104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)644.000
38852251204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)274.000
38952351304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)259.000
39052451404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)159.000
39152551504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)399.000
39252651604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)221.000
39352751704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)319.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
39452851804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)164.000
39552951904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)234.000
39653052004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)162.000
39753152104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)335.000
39853252204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)212.000
39953352304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bầm sinh (bột liền)714.000
40053452404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bầm sinh (bột tự cán)324.000
40153552504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)335.000
40253652604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)254.000
40353752704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)335.000
40453852804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)254.000
40553952904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)624.000
40654053004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)344.000
40754153103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn118.000
40854253203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót144.000
40954353303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ144.000
410544534Phẫu thuật cắt cụt chi3.741.000
41154553503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.925.000
41254753703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.829.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
41354853803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.925.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
41454953903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.106.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
41555054003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.151.000
41655154103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.250.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
41755254203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.242.000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
41855354303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.250.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
41955454403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.622.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
42055554503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.750.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
42155754703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5.122.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
422558548Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3.985.000Chưa bao gồm kim.
423559549Phẫu thuật làm cứng khớp3.649.000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
424560550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.570.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
425561551Phẫu thuật gỡ đinh khớp hoặc làm sạch khớp2.758.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
426563553Phẫu thuật ghép xương4.634.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
42756555503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.672.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
42856655603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.750.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
42956755703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.122.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
430568558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.746.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
431569559Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2.963.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
43257056003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.242.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
43357156103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.589.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
43457356303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.731.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
435574564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius7.134.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
43657656603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.197.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc khóa.
43757756703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.328.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc khóa.
438578568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.413.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
439580570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng5.025.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
440581571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.887.000
441582572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.973.000
44258357303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.325.000
443584574Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.228.000
444585575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.790.000
445586576Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2.598.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
446587577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.616.000
44758857803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vật da có cuống mạch4.957.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
448591581Phẫu thuật loại đặc biệt4.728.000
449592582Phẫu thuật loại I2.851.000
450593583Phẫu thuật loại II1.965.000
451594584Phẫu thuật loại III1.242.000
452595585Thủ thuật loại đặc biệt979.000
453596586Thủ thuật loại I545.000
454597587Thủ thuật loại II371.000
455598588Thủ thuật loại III180.000
VIVIVIPHỤ SẢN
456599589Bóc nang tuyến Bartholin1.274.000
457600590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.721.000
458601591Bóc nhân xơ vú984.000
459602592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.726.000
460603593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.761.000
461604594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung117.000
462605595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4.109.000
463606596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.550.000
464607597Cắt u thành âm đạo2.048.000
465608598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6.111.000
466609599Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.803.000
467610600Chích áp xe tăng sinh môn807.000
468611601Chích áp xe tăng sinh môn831.000
46961260204C3.2.192Chích áp xe tuyến Bartholin219.000
470613603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790.000
471614604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng880.000
472615605Chọc dò màng bụng sơ sinh404.000
473616606Chọc dò túi cùng Douglas280.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
474617607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.192.000
475618608Chọc ối722.000
476619609Dẫn lưu cùng đồ Douglas835.000
477620610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu6.045.000
47862161104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser159.000
479622612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn294.000
48062361304C3.2.186Đỡ đẻ ngôi ngược1.002.000
48162461404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngôi chỏm706.000
48262561504C3.2.187Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1.227.000
483626616Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4.113.000
48462761704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa952.000
485628618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng649.000
48662961904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết204.000
487630620Hút thai dưới siêu âm456.000
488631621Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.741.000
489632622Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.407.000
490633623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.564.000
491634624Khâu rách cùng đồ âm đạo1.898.000
492635625Khâu tử cung do nạo thủng2.782.000
493636626Khâu vòng cổ tử cung549.000
494637627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.747.000
495638628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.612.000
496639629Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn85.600
497640630Lấy dị vật âm đạo573.000
498641631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.860.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
499642632Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn2.248.000
500643633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.406.000
501644634Nạo hút thai trùng772.000
50264563504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ344.000
503646636Nội soi buồng tử cung can thiệp4.394.000
504647637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.828.000
505648638Nội xoay thai1.406.000
506649639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính580.000
507650640Nong cổ tử cung do bế sản dịch281.000
50865164103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung174.000
509652642Phá thai bằng phương pháp nong và gấp tử tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.152.000
510653643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần302.000
511654644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không384.000
51265564504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc183.000
513656646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.040.000
51465764704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc545.000
515658648Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không396.000
516659649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.838.000
517660650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tăng sinh môn, thành bụng2.677.000
518661651Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.619.000
519662652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.585.000
520663653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.862.000
521664654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.668.000
522665655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.935.000
523666656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.729.000
524667657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.736.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
525668658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.910.000
526669659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.564.000
527670660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.397.000
528671661Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.130.000
529672662Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.660.000
530673663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.710.000
531674664Phẫu thuật chữa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.766.000
532675665Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng3.725.000
533676666Phẫu thuật Crossen4.012.000
534677667Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5.385.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
535678668Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.322.000
536679669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.844.000
537680670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.202.000
53868167104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.332.000
53968267204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.945.000
540683673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.929.000
541684674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp4.027.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
542685675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.307.000
543686676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.919.000
544687677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.783.000
545688678Phẫu thuật Manchester3.681.000
546689679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.355.000
547690680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.507.000
548691681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.876.000
549692682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.145.000
550693683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.944.000
551694684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.750.000
552695685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.782.000
553696686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.289.000
554697687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.116.000
555698688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.558.000
556699689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.071.000
557700690Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.914.000
558701691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.923.000
559702692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn8.063.000
560703693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)6.023.000
561704694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5.089.000
562705695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.528.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
563706696Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung5.005.000
564707697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.963.000
565708698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.153.000
566709699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.546.000
567710700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.744.000
568711701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.533.000
569712702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.575.000
570713703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4.083.000
571714704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.976.000
572715705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.610.000
573716706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.660.000
574717707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.867.000
575718708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.342.000
576719709Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4.121.000
577720710Phẫu thuật treo tử cung2.859.000
578721711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)6.191.000
579722712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo382.000
580723713Sinh thiết gai rau1.149.000
581724714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.207.000
58272571504C3.2.189Soi cổ tử cung61.500
58372671604C3.2.190Soi ối48.500
584727717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.127.000
585728718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung250.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
586729719Tiêm nhân Chorio238.000
58773172104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
588732722Phẫu thuật loại đặc biệt3.812.000
589733723Phẫu thuật loại I2.345.000
590734724Phẫu thuật loại II1.482.000
591735725Phẫu thuật loại III1.114.000
592736726Thủ thuật loại đặc biệt874.000
593737727Thủ thuật loại I587.000
594738728Thủ thuật loại II405.000
595739729Thủ thuật loại III188.000
VIIVIIVIIMẮT
596740730Bơm rửa lệ đạo36.700
59774173103C2.3.76Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1.212.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
59874273203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ840.000
59974373303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.234.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
60074473403C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin987.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
60174573503C2.3.73Cắt mống mắt chu biên bằng Laser312.000
60274673603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.154.000
60374773703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá755.000
60474873804C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo78.400
60574973903C2.3.57Chích mủ hốc mắt452.000
60675074003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.112.000
60775174103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện29.000
608752742Chụp mạch ICG256.000Chưa bao gồm thuốc
60975374303C2.3.8Đánh bờ mi37.700
610754744Điện châm395.000
61175574503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)20.400
61275674603C2.3.79Điện đông thể mi474.000
61375774703C2.3.5Điện võng mạc94.000
614758748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị31.700
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
615759749Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc406.000
616760750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc133.000
617761751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản63.800
618762752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi54.800
61976375304C3.3.200Đo Javal36.200
62076475403C2.3.1Đo khúc xạ máy9.900
62176575504C3.3.199Đo nhãn áp25.900
62276675603C2.3.7Đo thị lực khách quan73.000
62376775704C3.3.201Đo thị trường, ám điểm28.800
62476875803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo59.100
62576975903C2.3.16Đốt lông xiêu47.900
62677076003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.324.000Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
62777176103C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.249.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
62877276203C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.040.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
62977376303C2.3.62Gọt giác mạc770.000
63077476403C2.3.64Khâu cò mi400.000
63177576503C2.3.50Khâu cùng mạc đơn thuần814.000
63277676603C2.3.51Khâu cùng giác mạc phức tạp1.234.000
63377776703C2.3.53Khâu cùng mạc phức tạp1.112.000
63477876804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.440.000
63577976904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê809.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
63678077003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần764.000
63778177103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.112.000
63878277203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi693.000
63978377303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt926.000
64078477403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu740.000
641785775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.724.000
642786776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.444.000
64378777704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)665.000
64478877804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)82.100
64578977904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)862.000
64679078004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)327.000
64779178103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt893.000
64879278204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt64.400
64979378303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.112.000
65079478403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống54.800
65179578503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc35.200
65279678603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)57.400
65379778703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser257.000
65479878804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.235.000
65579978904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê638.000
65680079004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.417.000
65780179104C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê845.000
65880279204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.068.000
65980379304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.640.000
66080479404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.837.000
66180579504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.236.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
66280679603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ740.000
66380779703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc940.000
66480879803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)539.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
66580979903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi35.200
666810800Nâng sàn hốc mắt2.756.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
66781180103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm107.000
66881280203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.040.000Chưa bao gồm ống Silicon.
669813803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.240.000Chưa bao gồm đai Silicon.
67081480403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau590.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
67181580503C2.3.30Phẫu thuật cắt bẻ1.104.000
67281680603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.943.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
67381780703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử934.000Chưa bao gồm đầu cắt.
67481880804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.477.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
67581980904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê963.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
67682081003C2.3.97Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biên520.000
67782181103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.212.000Chưa bao gồm đầu cắt
67882281203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.970.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
67982381303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
68082481403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.824.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
68182581503C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.654.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
68282681603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)840.000
68382781703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi643.000
68482881803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)740.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
68582981903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.170.000
68683082003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)793.000
68783182103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (1 mắt)1.812.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
68883282204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.439.000
68983382304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê870.000
69083482403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân840.000
69183582503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá743.000
69283682603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.304.000
69383782703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khẩu mi1.512.000Chưa bao gồm ống silicon.
69483882803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.112.000
69583982903C2.3.24Phẫu thuật tạo mi (1 mắt)840.000
69684083003C2.3.25Phẫu thuật tạo mi (2 mắt)1.093.000
697841831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.662.000
698842832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.866.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
69984383303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.634.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
70084483403C2.3.39Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.234.000
70184583503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông693.000
70284683603C2.3.38Phẫu thuật u mi không vá da724.000
70384783703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.234.000
70484883803C2.3.44Phẫu thuật vá da điều trị lật mi1.062.000
70584983903C2.3.65Phủ kết mạc638.000
70685084003C2.3.71Quang đông thể mi điều trị Glôcôm291.000
70785184103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.112.000
70885284203C2.3.10Rửa cùng đồ41.600Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
70985384303C2.3.4Sắc giác65.900
710854844Siêu âm bán phần trước (UBM)208.000
71185584503C2.3.81Siêu âm mắt chẩn đoán59.500

H

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
71285684603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)68.800
71385784703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
71485884803C2.3.29Soi bóng đồng tử29.900
71585984904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng52.500
71686085003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.223.000Chưa bao gồm chi phí màng.
71786185103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser220.000
718862852Test thử cảm giác giác mạc39.600
71986385303C2.3.78Thảo dầu Silicon phẫu thuật793.000
72086485404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt94.400
72186585504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt59.400
72286685604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
72386785704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt47.500Chưa bao gồm thuốc.
724868858Vá sản hốc mắt3.152.000Chưa bao gồm tấm lót sản hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
725869859Phẫu thuật loại đặc biệt2.110.000
726870860Phẫu thuật loại I1.213.000
727871861Phẫu thuật loại II858.000
728872862Phẫu thuật loại III598.000
729873863Thủ thuật loại đặc biệt523.000
730874864Thủ thuật loại I339.000
731875865Thủ thuật loại II192.000
732876866Thủ thuật loại III121.000
VIIIVIIIVIIITAI MŨI HỌNG
73387786703C2.4.18Bè cuốn mũi133.000
73487886803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)205.000
73587986903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)275.000
73688087004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.085.000
73788187104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.355.000Bao gồm cả Coblator.
73888287203C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê486.000
739884874Cắt polyp ống tai gây mê1.990.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
740885875Cắt polyp ống tai gây tê602.000
74188887804C3.4.228Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)263.000
74288987904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)263.000
74389088003C2.4.11Chích rạch vành tai62.600
744891881Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.916.000
74589288203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai52.600
74689488403C2.4.47Đo ABR (1 lần)178.000
74789588503C2.4.44Đo nhĩ lượng27.400
74889688603C2.4.46Đo OAE (1 lần)54.800
74989788703C2.4.43Đo phản xạ cơ bàn đạp27.400
75089888803C2.4.39Đo sức cản của mũi94.400
75189988903C2.4.42Đo sức nghe lời54.400
75290089003C2.4.40Đo thính lực đơn âm42.400
75390189103C2.4.41Đo trên ngưỡng59.800
75490589503C2.4.22Đốt họng hạt79.100
75590789703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực57.600
75690889803C2.4.15Khí dung20.400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
75790989903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặctai20.500Chưa bao gồm thuốc.
75891090003C2.4.2Lấy dị vật họng40.800
75991190104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62.900
76091290204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)514.000
76191390304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155.000
76291490404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng703.000
76391590504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng362.000
76491690604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê673.000
76591790704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê194.000
76691890803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai62.900
76791990904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.334.000
76892091004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê834.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
769921911Mở sào bảo - thượng nhĩ3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
770922912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.672.000
771923913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.277.000
77292491404C3.4.243Nạo VA gây mê790.000
77392691603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi116.000
77492891804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê663.000
77592991904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê457.000
77693092004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)278.000
77793192104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)278.000
77893292204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê447.000
77993392304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê673.000
780934924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.191.000
78193592504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng703.000
78293692604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm723.000
78393792704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng223.000
78493892804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm318.000
78593992904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.574.000Đã bao gồm cả dao Hummer.
786940930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê617.000
787941931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.559.000
78894293203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê513.000
78994393303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng104.000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.
79094493403C2.4.9Nong vòi nhĩ37.900
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
79194593503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi117.000
792947937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.648.000
793953942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.873.000
794958947Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm5.336.000
795965954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
796966955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3.002.000
797967956Phẫu thuật mở cạnh mũi4.922.000
798969958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.814.000
799971960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.750.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
80097296103C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang9.019.000Chưa bao gồm keo sinh học.
801975964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.321.000
80297796603C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.159.000
80397996803C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhũ đào ngược vùng mũi xoang6.068.000Chưa bao gồm keo sinh học.
804980969Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3.873.000
805981970Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.188.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
806982971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.040.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
807985974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm8.042.000
808986975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.922.000
80998797603C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4.937.000
81098997803C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.955.000
811995984Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.209.000

H

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
812997986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.209.000
813998987Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.215.000
814999988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.814.000
815100098903C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng27.400
816100199003C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm213.000
817100299103C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm213.000
818100399203C2.4.8Thông vòi nhĩ86.600
819100499303C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi115.000
820100599403C2.4.7Trích màng nhĩ61.200
821100699504C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)729.000
822100799604C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)729.000
8231008997Vá nhĩ đơn thuần3.720.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
8241010999Phẫu thuật loại đặc biệt3.424.000
82510111000Phẫu thuật loại I2.012.000
82610121001Phẫu thuật loại II1.415.000
82710131002Phẫu thuật loại III954.000
82810141003Thủ thuật loại đặc biệt865.000
82910151004Thủ thuật loại I508.000
83010161005Thủ thuật loại II290.000
83110171006Thủ thuật loại III140.000
IXIXIXRĂNG - HÀM - MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
8321018100703C2.5.1.3Cắt lợi trùm158.000
8331019100803C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn292.000
8341020100903C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)363.000
Điều trị răng
8351021101003C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục334.000
8361022101103C2.5.2.13Điều trị tuỷ lại954.000
8371023101203C2.5.2.10Điều trị tuỷ răng số 4, 5565.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
8381024101303C2.5.2.11Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới795.000
8391025101403C2.5.2.9Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422.000
8401026101503C2.5.2.12Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925.000
8411027101603C2.5.2.4Điều trị tuỷ răng sữa một chân271.000
8421028101703C2.5.2.5Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân382.000
8431029101803C2.5.2.14Hàn composite cổ răng337.000
8441030101903C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà97.000
8451031102004C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm134.000
8461032102104C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm77.000
8471033102203C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm103.000
8481034102303C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant74.000
8491035102403C2.5.1.7Nhổ chân răng190.000
8501036102503C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản102.000
8511037102603C2.5.1.2Nhổ răng khó207.000
8521038102704C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường215.000
8531039102804C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm342.000
8541040102904C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa37.300
8551041103003C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt500.000
8561042103103C2.5.2.7Răng sâu ngà247.000
8571043103203C2.5.2.8Răng viêm tuỷ hồi phục265.000
8581044103304C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)32.300
8591045103403C2.5.6.2Sửa hàm200.000
8601046103503C2.5.2.2Trám bít hố rãnh212.000
Các phẫu thuật hàm mặt
8611047103603C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ337.000
8621049103803C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng820.000
8631050103903C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên455.000
8641051104003C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả415.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
8651052104103C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295.000
8661053104203C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng535.000
8671054104303C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.014.000
8681055104403C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705.000
8691056104503C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.126.000
8701057104603C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.777.000
8711058104703C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.927.000
8721059104803C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.133.000
8731060104903C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.627.000
87410611050Điều trị đóng cuống răng460.000
87510621051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor545.000
8761063105203C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.841.000
8771064105303C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.662.000
8781066105503C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.493.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
8791067105603C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.066.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
8801068105703C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.166.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
8811069105803C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.128.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
8821071106003C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.144.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
8831072106103C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.993.000
8841073106203C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.243.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
8851074106303C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.243.000
8861075106403C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.527.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
8871076106503C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4.140.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
8881077106603C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.944.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
8891078106703C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.744.000Chưa bao gồm nẹp, vít
8901079106803C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.644.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
8911080106903C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.044.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
8921081107003C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.167.000
8931082107103C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.806.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
8941083107203C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.806.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
8951085107403C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.978.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
8961086107503C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.132.000Chưa bao gồm xương.
8971087107603C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.998.000
8981088107703C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.068.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
89910901079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.461.000
9001091108003C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.351.000
9011092108103C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.777.000
9021093108203C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.340.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
9031094108303C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.540.000
9041095108403C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.493.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
9051096108503C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.493.000
9061097108603C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.593.000
9071098108703C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.493.000
9081099108803C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.785.000
90911001089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.822.000
91011011090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.759.000
91111021091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.686.000
9121103109203C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.127.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
9131104109303C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt844.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
93211051094Phẫu thuật loại đặc biệt3.507.000
93311061095Phẫu thuật loại I2.241.000
93411071096Phẫu thuật loại II1.388.000
93511081097Phẫu thuật loại III906.000
93611091098Thủ thuật loại đặc biệt781.000
93711101099Thủ thuật loại I480.000
93811111100Thủ thuật loại II274.000
93911121101Thủ thuật loại III140.000
XXXBỘNG
94011131102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.269.000
94111141103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.818.000
94211151104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.886.000
94311161105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.268.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
94411171106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.298.000
94511181107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.755.000
94611191108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.920.000
94711201109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.285.000
94811211110Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4.010.000
94911221111Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.274.000
95011241113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.609.000
95111251114Cắt sẹo khâu kín3.288.000
9521126111503C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bông bằng máy siêu âm doppler293.000
9531128111703C2.6.14Điều trị vết thương bông bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)540.000
95411291118Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.647.000
95511301119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.824.000
95611311120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.818.000
95711321121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.267.000
95811331122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.506.000
95911341123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.982.000
96011371126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)4.907.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
96111381127Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.481.000
96211391128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.321.000
96311401129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.907.000
96411411130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.344.000
96511421131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.062.000
96611431132Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.463.000
96711451134Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.980.000
96811461135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.895.000
96911471136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.770.000
97011481137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.601.000
97111501139Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch13.644.000
97211511140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai2.708.000
97311531142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.288.000
97411541143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.661.000
97511551144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.477.000
9761157Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000

K3

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
9771158114603C2.6.12Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)886.000
97811591147Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma195.000
9791160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể115.000
98011611148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể242.000
98111621149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể410.000
98211631150Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể547.000
98311641151Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể870.000
98411651152Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.388.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
98511661153Phẫu thuật đặc biệt4.010.000
98611671154Phẫu thuật loại I2.295.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
98711681155Phẫu thuật loại II1.538.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
98811691156Phẫu thuật loại III1.120.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
98911701157Thủ thuật loại đặc biệt1.129.000
99011711158Thủ thuật loại I558.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
99111721159Thủ thuật loại II333.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
99211731160Thủ thuật loại III182.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIXIXIUNG BƯỚU
99311741161Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)385.000Chưa bao gồm hóa chất.
99411811169Truyền hóa chất tĩnh mạch155.000Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
99511821169Truyền hóa chất tĩnh mạch127.000Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
99612011188Phẫu thuật loại đặc biệt4.666.000
99712021189Phẫu thuật loại I2.754.000
99812031190Phẫu thuật loại II1.784.000
99912041191Phẫu thuật loại III1.206.000
100012051192Thủ thuật loại đặc biệt874.000
100112061193Thủ thuật loại I505.000
100212071194Thủ thuật loại II363.000
100312081195Thủ thuật loại III207.000
XIIXIIXIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
110412091196Phẫu thuật loại I2.167.000
110512101197Phẫu thuật loại II1.456.000
110612111198Phẫu thuật loại III981.000
110712121199Thủ thuật loại đặc biệt960.000
110812131200Thủ thuật loại I575.000
110912141201Thủ thuật loại II332.000

H

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
111012151202Thủ thuật loại III195.000
XIIIXVXVGÂY MÊ
1213Gây mê thay băng bóng
11111226Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1.075.000
11121227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể764.000
11131228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể570.000
11141229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể387.000
111512301214Gây mê khác699.000
EEEXÉT NGHIỆM
IIIHuyết học
11161234121904C5.1.296Co cục máu đông14.900
11171240122503C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8395.000
11181269125404C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)56.500
11191281126704C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu23.100
11201282126804C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.700
11211283126904C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy39.100
11221284127004C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu57.700
11231294128004C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá31.100
11241310129604C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26.400
11251311129704C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65.800
11261318130404C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)23.100
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
11271319130504C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)112.000
11281320130604C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);80.800
11291321130704C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)120.000
11301322130803C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.800
113113401326Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74.800
113213411327Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)74.800
113313431329Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)68.000
11341344133003C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.800
11351358134403C3.1.HH50Test đường + Ham69.300
11361359134504C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.300
11371360134604C5.1.297Thời gian Howell31.100
11381361134704C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)48.400
11391362134804C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)12.600
114013631349Thời gian máu đông12.600
11411364135003C3.1.HH22Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)40.400
11421365135104C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công55.300
11431366135204C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động63.500
11441367135303C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)40.400
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
11451368135403C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)40.400
114613721359Tình dịch đồ316.000
11471373136003C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu34.600
11481374136103C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17.300
11491375136204C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công36.900
11501376136303C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.300
11511381136804C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)36.900
11521382136903C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser46.200
115313831370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động40.400
11541424141204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)34.600
IIIIIIIIHóa sinh
Máu
11551466145403C3.1.HS5ACTH80.800
11561467145503C3.1.HS6ADH145.000
11571468145603C3.1.HS23ALA91.600
11581476146403C3.1.HS51Beta - HCG86.200
11591480146803C3.1.HS65CA 125139.000
11601481146903C3.1.HS63CA 15 - 3150.000
11611482147003C3.1.HS62CA 19-9139.000
11621483147103C3.1.HS64CA 72 -4134.000
11631484147204C5.1.312Ca++ máu16.100Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp.
11641485147303C3.1.HS25Calci12.900
11651488147603C3.1.HS50CEA86.200
11661490147803C3.1.HS28CK-MB37.700
116714951483CRP định lượng53.800
11681496148403C3.1.HS31CRP hs53.800
11691498148603C3.1.HS66Cyfra 21 - 196.900
11701499148704C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
11711505149304C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.500Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được
11721506149404C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...21.500Mỗi chất
117315081496Định lượng Ethanol (cồn)32.300
11741515150304C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.300
11751518150604C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.900
11761522151004C5.1.346Đường máu mao mạch15.200
11771535152304C5.1.351HbA1C101.000
11781541152903C3.1.HS49Insuline80.800
11791542153003C3.1.HS74Kappa định tính96.900
11801543153103C3.1.HS42Khí máu215.000
11811544153203C3.1.HS72Lactat96.900
11821546153403C3.1.HS29LDH26.900
11831547153503C3.1.HS53LH80.800
11841548153603C3.1.HS36Lipase59.200
11851552154003C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu30.000
11861556154403C3.1.VS7Phản ứng CRP21.500
11871557154503C3.1.HS14Phenytoin80.800
11881565155303C3.1.HS47PSA91.600
118915661554PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)86.200
11901573156103C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)64.600
11911581156903C3.1.HS59Troponin T/I75.400
11921582157003C3.1.HS45TSH59.200
11931586157404C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.800
1587Nước tiểu
11941588157503C3.2.4Amphetamin (định tính)43.100
11951589157604C5.2.364Amylase niệu37.700
11961590157704C5.2.358Calci niệu24.600
11971593158004C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu29.000Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
11981599158603C3.2.5Marijuana định tính43.100
11991600158703C3.2.2Micro Albumin_{3}43.100

HS

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
12001602158903C3.2.3Opiate định tính43.100
12011603159004C5.2.359Phospho niệu20.400
12021604159104C5.2.370Porphyrin định tính48.400
12031605159203C3.2.6Protein Bence - Jone21.500
12041606159304C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.900
12051607159404C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis43.100
12061608159504C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
12071609159603C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27.400
12081611159804C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.100
12091612159904C5.2.365Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.300
1613Phân
12101614160004C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.600
12111615160104C5.3.373Bilirubin định tính6.300
12121616160204C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
12131617160304C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc dò
12141618160404C5.4.398Clo dịch22.500
12151619160504C5.4.397Glucose dịch12.900
12161620160604C5.4.399Phản ứng Pandy8.500
12171621160704C5.4.396Protein dịch10.700
12181622160804C5.4.400Rivalta8.500
12191623160904C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)56.000
12201624161004C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào91.600
IIIIVIVVi sinh
122116251611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang65.600
12221630161603C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)53.600
12231631161703C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động106.000
12241632161803C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động71.600
12251634162003C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động71.600
12261635162103C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)53.600
12271636162203C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động119.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
12281637162303C3.1.HS40ASLO41.700
122916411627Chlamydia test nhanh71.600
12301651163703C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh130.000
12311656EV71 IgM/IgG test nhanh114.000
12321657164203C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi35.800
123316581643HBeAb test nhanh59.700
123416601645HBeAg test nhanh59.700
12351661164603C3.1.HH66HBsAg (nhanh)53.600
12361662164704C5.4.384HBsAg Định lượng471.000
123716641649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động74.700
123816731658Helicobacter pylori Ag test nhanh156.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
12391676HIV Ag/Ab test nhanh98.200Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
124016791663HIV khẳng định175.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
124116801664Hồng cầu trong phân test nhanh65.600
12421681166504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp38.200
124316871671Influenza virus A, B test nhanh170.000
124416881672JEV IgM (test nhanh)124.000
12451690167404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi41.700
124616911675Leptospira test nhanh138.000
124716981682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert342.000
124816991683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc184.000
124917001684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc172.000
12501701168503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lông278.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
12511708169203C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.314.000
125217091693Phản ứng Mantoux11.900
125317121696Rickettsia Ab119.000
12541713169703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh178.000
12551715169903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/tự động119.000
12561716170003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/tự động143.000
125717171701Rubella virus Ab test nhanh149.000
125817181702Rubella virus Avidity298.000
12591719170303C3.1.VS37Salmonella Widal178.000
12601721170503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/tự động119.000
12611722170603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/tự động119.000
12621723170704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng87.100
12631724170804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính38.200
12641725170904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng178.000
12651726171004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính53.600
126617271711Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp143.000
12671728171203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột29.700
12681730171404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi68.000
12691731171504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường238.000
12701732171603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động297.000
127117331717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động298.000
127217341718Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.564.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
127317351719Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR734.000
127417361720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh238.000
12751738172204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)184.000
12761739172304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động196.000
12771740172404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường238.000
12781741172503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động471.000
127917421726HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.114.000
12801743172703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân53.600
IVVVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
12811744172803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật151.000
12821745172903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán303.000
12831747173103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng429.000
12841748173203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)151.000
12851749173303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu227.000
12861750173403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương151.000
12871751173504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học159.000
12881752173604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou349.000
12891753173703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)106.000
129017601744Cell Bloc (khối tế bào)234.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
12911765174904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa282.000
12921767175104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin328.000
12931769175304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)388.000
12941773175704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh533.000
12951774175804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)258.000
Các thủ thuật còn lại khác
129617751759Thủ thuật loại I439.000
129717761760Thủ thuật loại II245.000
129817771761Thủ thuật loại III120.000
VVIVIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
12991784176804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý683.000
GEETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
13001794177704C6.427Điện não đồ64.300
13011795177804C6.426Điện tâm đồ32.800
13021796177903C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức201.000
13031808179104C6.429Đo chức năng hô hấp126.000
13041814179803C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp198.000
13051815179904C6.428Lưu huyết não43.400
130618161800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường130.000
130718171801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén160.000
130818181802Nghiệm pháp kích Synacthen416.000
130918191803Nghiệm pháp nhịn uống612.000
131018201804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao422.000
131118211805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp262.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
13121822180604C6.434Test dung nạp Glucagon38.100
131318231807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)206.000Chưa bao gồm thuốc.
13141824180803C3.7.3.1Test Raven/ Gille24.900
13151825180903C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG19.900
13161826181003C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS29.900
13171827181104C6.432Test thanh thái Creatinine59.900
13181828181204C6.433Test thanh thái Ure59.900
13191829181303C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý29.900
13201830181403C3.7.3.4Test WAIS/ WICS34.900
13211831181504C6.435Thăm dò các dung tích phổi259.000
13221832181603C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.950.000Chưa bao gồm bổ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
13231833181704C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.700
13241834181804C6.430Thử nghiệm ngấm Bromsulphalein trong thăm dò chức năng gan32.700
Các thủ thuật còn lại khác
132518351819Thủ thuật loại đặc biệt724.000
132618361820Thủ thuật loại I278.000
132718371821Thủ thuật loại II176.000
132818381822Thủ thuật loại III90.500
HGGCÁC DỊCH VỤ KHÁC
13291904Theo dõi tim thai và con co tử cung bằng monitoring55.000
13301905Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000
13311906Gây mê trong thủ thuật mắt250.000
1332190703C5.1Telemedicine1.694.000
13331908Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen246.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
13341909Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen308.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
13351910Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis523.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
13361911Phẫu thuật cấy lông mày1.785.000
13371912Xoá xâm bằng các kỹ thuật Laser Ruby751.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
13381913Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
13391914Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.018.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
13401915Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)546.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
13411917Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc543.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
13421918Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm209.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
13431919Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED189.000
13441920Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.014.000
13451921Cấy - thảo thuốc tránh thai214.000
13461922Chọc hút noãn7.094.000
STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567
13471923Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.553.000
13481924Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.876.000
13491925Đặt và tháo dụng cụ tử cung222.000
13501926Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại62.900
13511927Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.139.000
13521928Lọc rửa tinh trùng938.000
13531929Rã đông phôi, noãn3.526.000
13541930Rã đông tinh trùng201.000
13551931Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.833.000
13561932Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.218.000
13571933Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.274.000
1358193503C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)590.000
1359193603C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)713.000
1360193703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.645.000

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá cua cac phu tuat d bao gom chi phi gay me hoac gay te (tru chuyen khoa Mat); Truong hop khi thuc hiên phu tuat chuyen khoa mat gay me thi chi phi gay me duoc thanh toan theo gia cua dich vu so 1905 cua Phu luc nay.
+ Giá cua cac thu thut dā bao gòm chi phi thuoc gay tê, an thàn tièn me, chua bao gòm chi phi gay me (trù môt sô truong hop dā ghi cu the dā bao gòm chi phi gay me).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mất được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

STTTT theo Thông tư 14/2019/TT-BYTMã dịch vụTên dịch vụGiá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
STT TT 14STT TT 37
1234567

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

Mục lục Bấm để đi tới điều