vanban.org

Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/12/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 11/12/2017 Hiệu lực 22/12/2017 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/12/2017 — Văn thư vanban.org

I ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2017/NQ-HĐND

Ninh Thuận, ngày 11 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng                                          trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;

Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;

Xét Tờ trình số 207/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Giá các loại rừng được áp dụng cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất và diện tích có rừng ngoài quy hoạch ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

3. Phạm vi áp dụng Giá các loại rừng được dùng làm căn cứ:

- Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại Điều 24 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.

- Tính tiền thuê rừng khi Nhà nước cho thuê rừng không thông qua đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng quy định tại Điều 25 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.

- Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi rừng quy định tại Điều 26 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004. 

- Tính giá trị vốn góp bằng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng của Nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 35 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng gây thiệt hại cho Nhà nước.

- Tính các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhất trí thông qua khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng

1. Giá các loại rừng và giá cho thuê rừng (kèm theo phụ lục 1 đến phụ lục 7).

2. Trường hợp điều chỉnh khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng theo quy định của pháp luật, UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật và tổ chức công bố công khai tại địa phương; hằng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện nghị quyết.

2. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Nguyễn Đức Thanh

Phụ lục 1

Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh ninh thuận

KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số  44 /2017/NQ-HĐND ngày  11/ 12 /2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh
)

 Đvt: triệu đồng/ha

TT Trạng thái rừng Giá rừng Giá trị trực tiếp Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon Giá trị kinh doanh cảnh quan Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
Thấp nhất Cao nhất Thấp nhất Cao nhất Thấp nhất Cao nhất Thấp nhất Cao nhất Thấp nhất Cao nhất
A Rừng tự nhiên
I Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 326,450 802,463 316,668 787,695 7,518 11,825 0,913 1,404 1,351 1,539
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 166,672 325,342 159,110 315,069 5,359 7,518 0,913 1,404 1,290 1,351
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 86,059 165,297 80,355 157,548 3,815 5,336 0,632 1,123 1,257 1,290
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 19,322 84,918 15,745 78,757 1,712 3,781 0,632 1,123 1,233 1,257
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 19,322 165,297 15,745 157,548 1,712 5,336 0,632 1,123 1,233 1,290
II Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 796,842 1.972,986 787,209 1.958,239 7,518 11,825 0,913 1,404 1,202 1,518
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 402,919 793,411 395,550 783,287 5,359 7,518 0,913 1,404 1,097 1,202
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 205,234 399,189 199,744 391,633 3,815 5,336 0,632 1,123 1,043 1,097
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 42,508 201,783 39,162 195,836 1,712 3,781 0,632 1,123 1,002 1,043
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 42,508 399,189 39,162 391,633 1,712 5,336 0,632 1,123 1,002 1,097
III Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 269,056 666,850 266,478 662,880 0,414 1,040 0,913 1,404 1,251 1,526
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 136,188 268,221 133,902 265,152 0,213 0,414 0,913 1,404 1,160 1,251
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 69,485 135,072 67,614 132,576 0,123 0,213 0,632 1,123 1,116 1,160
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 14,991 68,650 13,258 66,288 0,022 0,123 0,632 1,123 1,079 1,116
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 14,991 135,072 13,258 132,576 0,022 0,213 0,632 1,123 1,079 1,160
IV Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 309,389 760,173 299,656 745,411 7,518 11,825 0,913 1,404 1,302 1,533
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 158,065 308,389 150,568 298,165 5,359 7,518 0,913 1,404 1,225 1,302
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 81,657 156,755 76,023 149,071 3,815 5,336 0,632 1,123 1,187 1,225
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 18,411 80,638 14,911 74,547 1,712 3,781 0,632 1,123 1,156 1,187
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 18,411 156,755 14,911 149,071 1,712 5,336 0,632 1,123 1,156 1,225
V Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 59,788 114,112 54,369 106,621 3,815 5,336 0,632 1,123 0,972 1,032
2 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 13,929 59,183 10,660 53,307 1,712 3,781 0,632 1,123 0,925 0,972
3 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 13,929 114,112 10,660 106,621 1,712 5,336 0,632 1,123 0,925 1,032
VI Rừng tre nứa
1 Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) 2,195 18,744 1,000 16,000 0,101 0,850 0,632 1,123 0,462 0,771
VII Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1 Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất 68,818 133,007 63,390 125,303 3,871 5,549 0,632 1,123 0,925 1,032
2 Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất 17,366 72,000 13,884 65,426 1,925 4,419 0,632 1,123 0,925 1,032
3 Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) 17,033 78,546 13,708 71,972 1,768 4,419 0,632 1,123 0,925 1,032
B Rừng trồng
I Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1 Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha 62,798 408,446 56,902 379,666 5,090 27,174 0,421 0,913 0,385 0,693
2 Cao su: 10 - 500 m3/ha 66,367 579,615 62,015 553,475 3,546 24,534 0,421 0,913 0,385 0,693
3 Cóc hành: 10 - 300 m3/ha 46,266 435,631 40,985 410,050 4,475 23,975 0,421 0,913 0,385 0,693
4 Đâng: 10 - 300 m3/ha 128,820 475,028 122,823 445,587 5,191 27,835 0,421 0,913 0,385 0,693
5 Điều: 10 - 500 m3/ha 33,868 129,622 29,158 101,144 3,904 26,872 0,421 0,913 0,385 0,693
6 Keo: 10 - 300 m3/ha 64,680 408,673 59,198 381,962 4,676 25,105 0,421 0,913 0,385 0,693
7 Lim: 10 - 500 m3/ha 59,827 738,981 54,747 707,907 4,274 29,468 0,421 0,913 0,385 0,693
8 Mắm: 10 - 300 m3/ha 116,036 169,277 110,811 143,987 4,419 23,684 0,421 0,913 0,385 0,693
9 Neem: 10 - 300 m3/ha 46,855 438,804 40,959 410,024 5,090 27,174 0,421 0,913 0,385 0,693
10 Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha 62,183 406,735 57,831 380,595 3,546 24,534 0,421 0,913 0,385 0,693
11 Phi lao: 10 - 300 m3/ha 70,819 477,683 65,538 452,102 4,475 23,975 0,421 0,913 0,385 0,693
12 Thanh thất: 10 - 300 m3/ha 58,729 373,037 52,732 343,596 5,191 27,835 0,421 0,913 0,385 0,693
13 Thông: 10 - 500 m3/ha 49,296 793,599 44,586 765,121 3,904 26,872 0,421 0,913 0,385 0,693
14 Trôm: 10 - 300 m3/ha 43,048 355,141 37,566 328,430 4,676 25,105 0,421 0,913 0,385 0,693
15 Xà cừ: 10 - 500 m3/ha 58,296 737,450 53,216 706,376 4,274 29,468 0,421 0,913 0,385 0,693
II Rừng trồng dưới 5 năm
1 Bạch đàn
a Mật độ 1111 cây/ha
- Năm thứ nhất 46,424 47,070 45,772       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 72,798 73,444 72,146       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 93,159 93,805 92,507       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 104,173 104,819 103,521       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 1250 cây/ha
- Năm thứ nhất 50,955 51,601 50,303       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 79,038 79,684 78,386       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 100,644 101,290 99,992       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 111,657 112,303 111,005       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 62,456 63,102 61,804       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 95,616 96,262 94,964       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 120,929 121,575 120,277       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 131,942 132,588 131,290       0,421 0,913 0,231 0,385
d Mật độ 2500 cây/ha
- Năm thứ nhất 86,382 87,028 85,730       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 129,768 130,414 129,116       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 162,547 163,193 161,895       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 173,561 174,207 172,909       0,421 0,913 0,231 0,385
2 Cao su (Mật độ 600 cây/ha)
- Năm thứ nhất 52,637 53,283 51,985       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 76,092 76,738 75,440       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 114,465 115,111 113,813       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 148,193 148,839 147,541       0,421 0,913 0,231 0,385
3 Cóc hành
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 28,910 29,556 28,258       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 46,977 47,623 46,325       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 61,115 61,761 60,463       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 72,128 72,774 71,476       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 35,821 36,467 35,169       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 56,572 57,218 55,920       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 72,579 73,225 71,927       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 83,592 84,238 82,940       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 43,210 43,856 42,558       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 66,642 67,288 65,990       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 84,514 85,160 83,862       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 95,528 96,174 94,876       0,421 0,913 0,231 0,385
d Mật độ 900 cây/ha
- Năm thứ nhất 45,475 46,121 44,823       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 69,794 70,440 69,142       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 88,283 88,929 87,631       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 99,296 99,942 98,644       0,421 0,913 0,231 0,385
e Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 71,785 72,431 71,133       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 105,899 106,545 105,247       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 131,213 131,859 130,561       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 142,226 142,872 141,574       0,421 0,913 0,231 0,385
4 Đâng (Mật độ 3333 cây/ha)
- Năm thứ nhất 112,345 112,991 111,693       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 129,066 129,712 128,414       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 140,780 141,426 140,128       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 144,393 145,039 143,741       0,421 0,913 0,231 0,385
5 Điều
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 28,341 28,987 27,689       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 46,349 46,995 45,697       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 60,487 61,133 59,835       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 71,500 72,146 70,848       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 480 cây/ha
- Năm thứ nhất 30,253 30,899 29,601       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 49,104 49,750 48,452       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 63,824 64,470 63,172       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 74,838 75,484 74,186       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 34,966 35,612 34,314       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 55,629 56,275 54,977       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 71,635 72,281 70,983       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 82,649 83,295 81,997       0,421 0,913 0,231 0,385
d Mật độ 714 cây/ha
- Năm thứ nhất 37,869 38,515 37,217       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 59,676 60,322 59,024       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 76,485 77,131 75,833       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 87,499 88,145 86,847       0,421 0,913 0,231 0,385
6 Keo
a Mật độ 1250 cây/ha
- Năm thứ nhất 48,720 49,366 48,068       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 76,574 77,220 75,922       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 98,180 98,826 97,528       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 109,194 109,840 108,542       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 59,476 60,122 58,824       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 92,330 92,976 91,678       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 117,643 118,289 116,991       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 128,657 129,303 128,005       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 2220 cây/ha
- Năm thứ nhất 74,502 75,148 73,850       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 114,033 114,679 113,381       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 144,291 144,937 143,639       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 155,305 155,951 154,653       0,421 0,913 0,231 0,385
d Mật độ 2667 cây/ha
- Năm thứ nhất 86,815 87,461 86,163       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 131,744 132,390 131,092       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 165,996 166,642 165,344       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 177,009 177,655 176,357       0,421 0,913 0,231 0,385
7 Lim
a Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 42,069 42,715 41,417       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 65,385 66,031 64,733       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 83,257 83,903 82,605       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 94,270 94,916 93,618       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 69,503 70,149 68,851       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 103,384 104,030 102,732       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 128,697 129,343 128,045       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 139,711 140,357 139,059       0,421 0,913 0,231 0,385
8 Mắm (Mật độ 3333 cây/ha)
- Năm thứ nhất 110,319 110,965 109,667       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 126,850 127,496 126,198       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 138,463 139,109 137,811       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 142,075 142,721 141,423       0,421 0,913 0,231 0,385
9 Neem
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 28,884 29,530 28,232       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 46,948 47,594 46,296       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 61,086 61,732 60,434       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 72,100 72,746 71,448       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 35,783 36,429 35,131       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 56,530 57,176 55,878       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 72,536 73,182 71,884       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 83,549 84,195 82,897       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 43,158 43,804 42,506       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 66,585 67,231 65,933       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 84,457 85,103 83,805       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 95,471 96,117 94,819       0,421 0,913 0,231 0,385
d Mật độ 900 cây/ha
- Năm thứ nhất 45,420 46,066 44,768       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 69,733 70,379 69,081       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 88,221 88,867 87,569       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 99,235 99,881 98,583       0,421 0,913 0,231 0,385
e Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 71,682 72,328 71,030       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 105,785 106,431 105,133       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 131,099 131,745 130,447       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 142,112 142,758 141,460       0,421 0,913 0,231 0,385
10 Neem+Keo (Mật độ 1110 cây/ha)
- Năm thứ nhất 47,353 47,999 46,701       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 73,936 74,582 73,284       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 94,295 94,941 93,643       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 105,309 105,955 104,657       0,421 0,913 0,231 0,385
11 Phi lao
a Mật độ 1111 cây/ha
- Năm thứ nhất 52,860 53,506 52,208       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 79,892 80,538 79,240       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 100,254 100,900 99,602       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 111,267 111,913 110,615       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 2500 cây/ha
- Năm thứ nhất 100,864 101,510 100,212       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 145,732 146,378 145,080       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 178,511 179,157 177,859       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 189,525 190,171 188,873       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 4000 cây/ha
- Năm thứ nhất 152,883 153,529 152,231       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 216,990 217,636 216,338       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 263,150 263,796 262,498       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 274,164 274,810 273,512       0,421 0,913 0,231 0,385
12 Thanh thất
a Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 43,354 44,000 42,702       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 66,801 67,447 66,149       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 84,673 85,319 84,021       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 95,687 96,333 95,035       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 2000 cây/ha
- Năm thứ nhất 83,695 84,341 83,043       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 122,145 122,791 121,493       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 150,455 151,101 149,803       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 161,469 162,115 160,817       0,421 0,913 0,231 0,385
13 Thông
a Mật độ 555 cây/ha
- Năm thứ nhất 30,533 31,179 29,881       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 50,058 50,704 49,406       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 65,441 66,087 64,789       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 76,454 77,100 75,802       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 62,110 62,756 61,458       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 95,233 95,879 94,581       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 120,547 121,193 119,895       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 131,560 132,206 130,908       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 2500 cây/ha
- Năm thứ nhất 85,862 86,508 85,210       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 129,195 129,841 128,543       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 161,974 162,620 161,322       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 172,988 173,634 172,336       0,421 0,913 0,231 0,385
14 Trôm
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 28,188 28,834 27,536       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 46,181 46,827 45,529       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 60,319 60,965 59,667       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 71,332 71,978 70,680       0,421 0,913 0,231 0,385
b Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 34,736 35,382 34,084       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 55,376 56,022 54,724       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 71,383 72,029 70,731       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 82,396 83,042 81,744       0,421 0,913 0,231 0,385
c Mật độ 714 cây/ha
- Năm thứ nhất 37,607 38,253 36,955       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 59,387 60,033 58,735       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 76,197 76,843 75,545       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 87,210 87,856 86,558       0,421 0,913 0,231 0,385
15 Xà cừ (Mật độ 625 cây/ha)
- Năm thứ nhất 40,538 41,184 39,886       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ hai 61,771 62,417 61,119       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ ba 77,778 78,424 77,126       0,421 0,913 0,231 0,385
- Năm thứ tư 88,791 89,437 88,139       0,421 0,913 0,231 0,385

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 2

Giá bồi thường thiệt hại đối với hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại về rừng trên địa bàn tỉnh ninh thuận

GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT

 GÂY THIỆT HẠI VỀ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số    /2017/NQ-HĐND ngày   /   /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đvt: triệu đồng/ha

TT Trạng thái rừng  Rừng đặc dụng  Rừng phòng hộ  Rừng sản xuất
 Thấp nhất Cao nhất  Thấp nhất Cao nhất  Thấp nhất Cao nhất
A Rừng tự nhiên
I Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 1.900,008 4.726,170 1.583,340 3.938,475 1.266,672 3.150,780
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 954,660 1.890,414 795,550 1.575,345 636,440 1.260,276
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 482,130 945,288 401,775 787,740 321,420 630,192
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 94,470 472,542 78,725 393,785 62,980 315,028
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 94,470 945,288 78,725 787,740 62,980 630,192
II Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 4.723,254 11.749,434 3.936,045 9.791,195 3.148,836 7.832,956
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 2.373,300 4.699,722 1.977,750 3.916,435 1.582,200 3.133,148
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 1.198,464 2.349,798 998,720 1.958,165 798,976 1.566,532
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 234,972 1.175,016 195,810 979,180 156,648 783,344
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 234,972 2.349,798 195,810 1.958,165 156,648 1.566,532
III Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 1.598,868 3.977,280 1.332,390 3.314,400 1.065,912 2.651,520
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 803,412 1.590,912 669,510 1.325,760 535,608 1.060,608
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 405,684 795,456 338,070 662,880 270,456 530,304
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 79,548 397,728 66,290 331,440 53,032 265,152
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 79,548 795,456 66,290 662,880 53,032 530,304
IV Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha 1.797,936 4.472,466 1.498,280 3.727,055 1.198,624 2.981,644
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha 903,408 1.788,990 752,840 1.490,825 602,272 1.192,660
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 456,138 894,426 380,115 745,355 304,092 596,284
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 89,466 447,282 74,555 372,735 59,644 298,188
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 89,466 894,426 74,555 745,355 59,644 596,284
V Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha 326,214 639,726 271,845 533,105 217,476 426,484
2 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha 63,960 319,842 53,300 266,535 42,640 213,228
3 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha 63,960 639,726 53,300 533,105 42,640 426,484
VI Rừng tre nứa
1 Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) 6,000 96,000 5,000 80,000 4,000 64,000
VII Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1 Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất 380,340 751,818 316,950 626,515 253,560 501,212
2 Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất 83,304 392,556 69,420 327,130 55,536 261,704
3 Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) 82,248 431,832 68,540 359,860 54,832 287,888
B Rừng trồng
I Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1 Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha 341,412 2.277,996 284,510 1.898,330 170,706 1.138,998
2 Cao su: 10 - 500 m3/ha 372,090 3.320,850 310,075 2.767,375 186,045 1.660,425
3 Cóc hành: 10 - 300 m3/ha 245,910 2.460,300 204,925 2.050,250 122,955 1.230,150
4 Đâng: 10 - 300 m3/ha 736,938 2.673,522 614,115 2.227,935 368,469 1.336,761
5 Điều: 10 - 500 m3/ha 174,948 606,864 145,790 505,720 87,474 303,432
6 Keo: 10 - 300 m3/ha 355,188 2.291,772 295,990 1.909,810 177,594 1.145,886
7 Lim: 10 - 500 m3/ha 328,482 4.247,442 273,735 3.539,535 164,241 2.123,721
8 Mắm: 10 - 300 m3/ha 664,866 863,922 554,055 719,935 332,433 431,961
9 Neem: 10 - 300 m3/ha 245,754 2.460,144 204,795 2.050,120 122,877 1.230,072
10 Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha 346,986 2.283,570 289,155 1.902,975 173,493 1.141,785
11 Phi lao: 10 - 300 m3/ha 393,228 2.712,612 327,690 2.260,510 196,614 1.356,306
12 Thanh thất: 10 - 300 m3/ha 316,392 2.061,576 263,660 1.717,980 158,196 1.030,788
13 Thông: 10 - 500 m3/ha 267,516 4.590,726 222,930 3.825,605 133,758 2.295,363
14 Trôm: 10 - 300 m3/ha 225,396 1.970,580 187,830 1.642,150 112,698 985,290
15 Xà cừ: 10 - 500 m3/ha 319,296 4.238,256 266,080 3.531,880 159,648 2.119,128
II Rừng trồng dưới 5 năm
1 Bạch đàn            
a Mật độ 1111 cây/ha
- Năm thứ nhất 274,632   228,860   137,316  
- Năm thứ hai 432,876   360,730   216,438  
- Năm thứ ba 555,042   462,535   277,521  
- Năm thứ tư 621,126   517,605   310,563  
b Mật độ 1250 cây/ha
- Năm thứ nhất 301,818   251,515   150,909  
- Năm thứ hai 470,316   391,930   235,158  
- Năm thứ ba 599,952   499,960   299,976  
- Năm thứ tư 666,030   555,025   333,015  
c Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 370,824   309,020   185,412  
- Năm thứ hai 569,784   474,820   284,892  
- Năm thứ ba 721,662   601,385   360,831  
- Năm thứ tư 787,740   656,450   393,870  
d Mật độ 2500 cây/ha
- Năm thứ nhất 514,380   428,650   257,190  
- Năm thứ hai 774,696   645,580   387,348  
- Năm thứ ba 971,370   809,475   485,685  
- Năm thứ tư 1.037,454   864,545   518,727  
2 Cao su (Mật độ 600 cây/ha)
- Năm thứ nhất 311,910   259,925   155,955  
- Năm thứ hai 452,640   377,200   226,320  
- Năm thứ ba 682,878   569,065   341,439  
- Năm thứ tư 885,246   737,705   442,623  
3 Cóc hành
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 169,548   141,290   84,774  
- Năm thứ hai 277,950   231,625   138,975  
- Năm thứ ba 362,778   302,315   181,389  
- Năm thứ tư 428,856   357,380   214,428  
b Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 211,014   175,845   105,507  
- Năm thứ hai 335,520   279,600   167,760  
- Năm thứ ba 431,562   359,635   215,781  
- Năm thứ tư 497,640   414,700   248,820  
c Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 255,348   212,790   127,674  
- Năm thứ hai 395,940   329,950   197,970  
- Năm thứ ba 503,172   419,310   251,586  
- Năm thứ tư 569,256   474,380   284,628  
d Mật độ 900 cây/ha
- Năm thứ nhất 268,938   224,115   134,469  
- Năm thứ hai 414,852   345,710   207,426  
- Năm thứ ba 525,786   438,155   262,893  
- Năm thứ tư 591,864   493,220   295,932  
e Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 426,798   355,665   213,399  
- Năm thứ hai 631,482   526,235   315,741  
- Năm thứ ba 783,366   652,805   391,683  
- Năm thứ tư 849,444   707,870   424,722  
4 Đâng (Mật độ 3333 cây/ha)
- Năm thứ nhất 670,158   558,465   335,079  
- Năm thứ hai 770,484   642,070   385,242  
- Năm thứ ba 840,768   700,640   420,384  
- Năm thứ tư 862,446   718,705   431,223  
5 Điều
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 166,134   138,445   83,067  
- Năm thứ hai 274,182   228,485   137,091  
- Năm thứ ba 359,010   299,175   179,505  
- Năm thứ tư 425,088   354,240   212,544  
b Mật độ 480 cây/ha
- Năm thứ nhất 177,606   148,005   88,803  
- Năm thứ hai 290,712   242,260   145,356  
- Năm thứ ba 379,032   315,860   189,516  
- Năm thứ tư 445,116   370,930   222,558  
c Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 205,884   171,570   102,942  
- Năm thứ hai 329,862   274,885   164,931  
- Năm thứ ba 425,898   354,915   212,949  
- Năm thứ tư 491,982   409,985   245,991  
d Mật độ 714 cây/ha
- Năm thứ nhất 223,302   186,085   111,651  
- Năm thứ hai 354,144   295,120   177,072  
- Năm thứ ba 454,998   379,165   227,499  
- Năm thứ tư 521,082   434,235   260,541  
6 Keo
a Mật độ 1250 cây/ha
- Năm thứ nhất 288,408   240,340   144,204  
- Năm thứ hai 455,532   379,610   227,766  
- Năm thứ ba 585,168   487,640   292,584  
- Năm thứ tư 651,252   542,710   325,626  
b Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 352,944   294,120   176,472  
- Năm thứ hai 550,068   458,390   275,034  
- Năm thứ ba 701,946   584,955   350,973  
- Năm thứ tư 768,030   640,025   384,015  
c Mật độ 2220 cây/ha
- Năm thứ nhất 443,100   369,250   221,550  
- Năm thứ hai 680,286   566,905   340,143  
- Năm thứ ba 861,834   718,195   430,917  
- Năm thứ tư 927,918   773,265   463,959  
d Mật độ 2667 cây/ha
- Năm thứ nhất 516,978   430,815   258,489  
- Năm thứ hai 786,552   655,460   393,276  
- Năm thứ ba 992,064   826,720   496,032  
- Năm thứ tư 1.058,142   881,785   529,071  
7 Lim
a Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 248,502   207,085   124,251  
- Năm thứ hai 388,398   323,665   194,199  
- Năm thứ ba 495,630   413,025   247,815  
- Năm thứ tư 561,708   468,090   280,854  
b Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 413,106   344,255   206,553  
- Năm thứ hai 616,392   513,660   308,196  
- Năm thứ ba 768,270   640,225   384,135  
- Năm thứ tư 834,354   695,295   417,177  
8 Mắm (Mật độ 3333 cây/ha)
- Năm thứ nhất 658,002   548,335   329,001  
- Năm thứ hai 757,188   630,990   378,594  
- Năm thứ ba 826,866   689,055   413,433  
- Năm thứ tư 848,538   707,115   424,269  
9 Neem
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 169,392   141,160   84,696  
- Năm thứ hai 277,776   231,480   138,888  
- Năm thứ ba 362,604   302,170   181,302  
- Năm thứ tư 428,688   357,240   214,344  
b Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 210,786   175,655   105,393  
- Năm thứ hai 335,268   279,390   167,634  
- Năm thứ ba 431,304   359,420   215,652  
- Năm thứ tư 497,382   414,485   248,691  
c Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 255,036   212,530   127,518  
- Năm thứ hai 395,598   329,665   197,799  
- Năm thứ ba 502,830   419,025   251,415  
- Năm thứ tư 568,914   474,095   284,457  
d Mật độ 900 cây/ha
- Năm thứ nhất 268,608   223,840   134,304  
- Năm thứ hai 414,486   345,405   207,243  
- Năm thứ ba 525,414   437,845   262,707  
- Năm thứ tư 591,498   492,915   295,749  
e Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 426,180   355,150   213,090  
- Năm thứ hai 630,798   525,665   315,399  
- Năm thứ ba 782,682   652,235   391,341  
- Năm thứ tư 848,760   707,300   424,380  
10 Neem+Keo (Mật độ 1111 cây/ha)
- Năm thứ nhất 280,206   233,505   140,103  
- Năm thứ hai 439,704   366,420   219,852  
- Năm thứ ba 561,858   468,215   280,929  
- Năm thứ tư 627,942   523,285   313,971  
11 Phi lao
a Mật độ 1111 cây/ha
- Năm thứ nhất 313,248   261,040   156,624  
- Năm thứ hai 475,440   396,200   237,720  
- Năm thứ ba 597,612   498,010   298,806  
- Năm thứ tư 663,690   553,075   331,845  
b Mật độ 2500 cây/ha
- Năm thứ nhất 601,272   501,060   300,636  
- Năm thứ hai 870,480   725,400   435,240  
- Năm thứ ba 1.067,154   889,295   533,577  
- Năm thứ tư 1.133,238   944,365   566,619  
c Mật độ 4000 cây/ha
- Năm thứ nhất 913,386   761,155   456,693  
- Năm thứ hai 1.298,028   1.081,690   649,014  
- Năm thứ ba 1.574,988   1.312,490   787,494  
- Năm thứ tư 1.641,072   1.367,560   820,536  
12 Thanh thất
a Mật độ 833 cây/ha
- Năm thứ nhất 256,212   213,510   128,106  
- Năm thứ hai 396,894   330,745   198,447  
- Năm thứ ba 504,126   420,105   252,063  
- Năm thứ tư 570,210   475,175   285,105  
b Mật độ 2000 cây/ha
- Năm thứ nhất 498,258   415,215   249,129  
- Năm thứ hai 728,958   607,465   364,479  
- Năm thứ ba 898,818   749,015   449,409  
- Năm thứ tư 964,902   804,085   482,451  
13 Thông
a Mật độ 555 cây/ha
- Năm thứ nhất 179,286   149,405   89,643  
- Năm thứ hai 296,436   247,030   148,218  
- Năm thứ ba 388,734   323,945   194,367  
- Năm thứ tư 454,812   379,010   227,406  
b Mật độ 1667 cây/ha
- Năm thứ nhất 368,748   307,290   184,374  
- Năm thứ hai 567,486   472,905   283,743  
- Năm thứ ba 719,370   599,475   359,685  
- Năm thứ tư 785,448   654,540   392,724  
c Mật độ 2500 cây/ha
- Năm thứ nhất 511,260   426,050   255,630  
- Năm thứ hai 771,258   642,715   385,629  
- Năm thứ ba 967,932   806,610   483,966  
- Năm thứ tư 1.034,016   861,680   517,008  
14 Trôm
a Mật độ 416 cây/ha
- Năm thứ nhất 165,216   137,680   82,608  
- Năm thứ hai 273,174   227,645   136,587  
- Năm thứ ba 358,002   298,335   179,001  
- Năm thứ tư 424,080   353,400   212,040  
b Mật độ 625 cây/ha
- Năm thứ nhất 204,504   170,420   102,252  
- Năm thứ hai 328,344   273,620   164,172  
- Năm thứ ba 424,386   353,655   212,193  
- Năm thứ tư 490,464   408,720   245,232  
c Mật độ 714 cây/ha
- Năm thứ nhất 221,730   184,775   110,865  
- Năm thứ hai 352,410   293,675   176,205  
- Năm thứ ba 453,270   377,725   226,635  
- Năm thứ tư 519,348   432,790   259,674  
15 Xà cừ (Mật độ 625 cây/ha)
- Năm thứ nhất 239,316   199,430   119,658  
- Năm thứ hai 366,714   305,595   183,357  
- Năm thứ ba 462,756   385,630   231,378  
- Năm thứ tư 528,834   440,695   264,417  


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 3

Giá quyền sử dụng rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh ninh thuận

GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG ĐẶC DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số    /2017/NQ-HĐND ngày   /   /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đvt: triệu đồng/ha/năm

TT Trạng thái rừng Thấp nhất,
cao nhất
Quyền sử dụng rừng đặc dụng Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon Giá trị kinh doanh cảnh quan Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(7) (5) (6) (7)
A Rừng tự nhiên
I Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 9,782 7,518 0,913 1,351
Cao nhất 14,768 11,825 1,404 1,539
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 7,562 5,359 0,913 1,290
Cao nhất 10,273 7,518 1,404 1,351
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,704 3,815 0,632 1,257
Cao nhất 7,749 5,336 1,123 1,290
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,577 1,712 0,632 1,233
Cao nhất 6,161 3,781 1,123 1,257
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,577 1,712 0,632 1,233
Cao nhất 7,749 5,336 1,123 1,290
II Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 9,633 7,518 0,913 1,202
Cao nhất 14,747 11,825 1,404 1,518
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 7,369 5,359 0,913 1,097
Cao nhất 10,124 7,518 1,404 1,202
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,490 3,815 0,632 1,043
Cao nhất 7,556 5,336 1,123 1,097
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,346 1,712 0,632 1,002
Cao nhất 5,947 3,781 1,123 1,043
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,346 1,712 0,632 1,002
Cao nhất 7,556 5,336 1,123 1,097
III Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 2,578 0,414 0,913 1,251
Cao nhất 3,970 1,040 1,404 1,526
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 2,286 0,213 0,913 1,160
Cao nhất 3,069 0,414 1,404 1,251
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 1,871 0,123 0,632 1,116
Cao nhất 2,496 0,213 1,123 1,160
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 1,733 0,022 0,632 1,079
Cao nhất 2,362 0,123 1,123 1,116
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 1,733 0,022 0,632 1,079
Cao nhất 2,496 0,213 1,123 1,160
IV Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 9,733 7,518 0,913 1,302
Cao nhất 14,762 11,825 1,404 1,533
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 7,497 5,359 0,913 1,225
Cao nhất 10,224 7,518 1,404 1,302
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,634 3,815 0,632 1,187
Cao nhất 7,684 5,336 1,123 1,225
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,500 1,712 0,632 1,156
Cao nhất 6,091 3,781 1,123 1,187
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,500 1,712 0,632 1,156
Cao nhất 7,684 5,336 1,123 1,225
V Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,419 3,815 0,632 0,972
Cao nhất 7,491 5,336 1,123 1,032
2 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,269 1,712 0,632 0,925
Cao nhất 5,876 3,781 1,123 0,972
3 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,269 1,712 0,632 0,925
Cao nhất 7,491 5,336 1,123 1,032
VI Rừng tre nứa
1 Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) Thấp nhất 1,195 0,101 0,632 0,462
Cao nhất 2,744 0,850 1,123 0,771
VII Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1 Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất Thấp nhất 5,428 3,871 0,632 0,925
Cao nhất 7,704 5,549 1,123 1,032
2 Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất Thấp nhất 3,482 1,925 0,632 0,925
Cao nhất 6,574 4,419 1,123 1,032
3 Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) Thấp nhất 3,325 1,768 0,632 0,925
Cao nhất 6,574 4,419 1,123 1,032
B Rừng trồng
I Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1 Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,896 5,090 0,421 0,385
Cao nhất 28,780 27,174 0,913 0,693
2 Cao su: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 4,352 3,546 0,421 0,385
Cao nhất 26,140 24,534 0,913 0,693
3 Cóc hành: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,281 4,475 0,421 0,385
Cao nhất 25,581 23,975 0,913 0,693
4 Đâng: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,997 5,191 0,421 0,385
Cao nhất 29,441 27,835 0,913 0,693
5 Điều: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 4,710 3,904 0,421 0,385
Cao nhất 28,478 26,872 0,913 0,693
6 Keo: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,482 4,676 0,421 0,385
Cao nhất 26,711 25,105 0,913 0,693
7 Lim: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 5,080 4,274 0,421 0,385
Cao nhất 31,074 29,468 0,913 0,693
8 Mắm: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,225 4,419 0,421 0,385
Cao nhất 25,290 23,684 0,913 0,693
9 Neem: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,281 4,475 0,421 0,385
Cao nhất 25,581 23,975 0,913 0,693
10 Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,382 4,576 0,421 0,385
Cao nhất 26,140 24,534 0,913 0,693
11 Phi lao: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,896 5,090 0,421 0,385
Cao nhất 28,881 27,275 0,913 0,693
12 Thanh thất: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 3,950 3,144 0,421 0,385
Cao nhất 18,499 16,893 0,913 0,693
13 Thông: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 0,929 0,123 0,421 0,385
Cao nhất 7,032 5,426 0,913 0,693
14 Trôm: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 4,599 3,793 0,421 0,385
Cao nhất 22,034 20,428 0,913 0,693
15 Xà cừ: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 4,912 4,106 0,421 0,385
Cao nhất 29,888 28,282 0,913 0,693
II Rừng trồng dưới 5 năm Thấp nhất 0,652   0,421 0,231
Cao nhất 1,298   0,913 0,385

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 4

Giá quyền sử dụng rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh ninh thuận

GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số    /2017/NQ-HĐND ngày  /   /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đvt: triệu đồng/ha/năm

TT Trạng thái rừng Thấp nhất,
cao nhất
Quyền sử dụng rừng phòng hộ Giá trị trực tiếp Giá trị hấp thụ và
lưu giữ các bon
Giá trị kinh doanh cảnh quan Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(7)+(8) (5) (6) (7) (8)
A Rừng tự nhiên
I Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 9,782   7,518 0,913 1,351
Cao nhất 14,768   11,825 1,404 1,539
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 7,562   5,359 0,913 1,290
Cao nhất 10,273   7,518 1,404 1,351
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,704   3,815 0,632 1,257
Cao nhất 7,749   5,336 1,123 1,290
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,577   1,712 0,632 1,233
Cao nhất 6,161   3,781 1,123 1,257
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,577   1,712 0,632 1,233
Cao nhất 7,749   5,336 1,123 1,290
II Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 9,633   7,518 0,913 1,202
Cao nhất 14,747   11,825 1,404 1,518
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 7,369   5,359 0,913 1,097
Cao nhất 10,124   7,518 1,404 1,202
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,490   3,815 0,632 1,043
Cao nhất 7,556   5,336 1,123 1,097
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,346   1,712 0,632 1,002
Cao nhất 5,947   3,781 1,123 1,043
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,346   1,712 0,632 1,002
Cao nhất 7,556   5,336 1,123 1,097
III Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 2,578   0,414 0,913 1,251
Cao nhất 3,970   1,040 1,404 1,526
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 2,286   0,213 0,913 1,160
Cao nhất 3,069   0,414 1,404 1,251
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 1,871   0,123 0,632 1,116
Cao nhất 2,496   0,213 1,123 1,160
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 1,733   0,022 0,632 1,079
Cao nhất 2,362   0,123 1,123 1,116
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 1,733   0,022 0,632 1,079
Cao nhất 2,496   0,213 1,123 1,160
IV Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1 Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha Thấp nhất 9,733   7,518 0,913 1,302
Cao nhất 14,762   11,825 1,404 1,533
2 Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha Thấp nhất 7,497   5,359 0,913 1,225
Cao nhất 10,224   7,518 1,404 1,302
3 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,634   3,815 0,632 1,187
Cao nhất 7,684   5,336 1,123 1,225
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,500   1,712 0,632 1,156
Cao nhất 6,091   3,781 1,123 1,187
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,500   1,712 0,632 1,156
Cao nhất 7,684   5,336 1,123 1,225
V Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1 Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,419   3,815 0,632 0,972
Cao nhất 7,491   5,336 1,123 1,032
2 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,269   1,712 0,632 0,925
Cao nhất 5,876   3,781 1,123 0,972
3 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,269   1,712 0,632 0,925
Cao nhất 7,491   5,336 1,123 1,032
VI Rừng tre nứa
1 Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) Thấp nhất 1,395 0,200 0,101 0,632 0,462
Cao nhất 5,944 3,200 0,850 1,123 0,771
VII Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1 Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất Thấp nhất 5,528 0,100 3,871 0,632 0,925
Cao nhất 8,104 0,400 5,549 1,123 1,032
2 Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất Thấp nhất 3,882 0,400 1,925 0,632 0,925
Cao nhất 7,774 1,200 4,419 1,123 1,032
3 Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) Thấp nhất 3,425 0,100 1,768 0,632 0,925
Cao nhất 7,774 1,200 4,419 1,123 1,032
B Rừng trồng
I Rừng trồng từ 5 năm trở lên
1 Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,896   5,090 0,421 0,385
Cao nhất 28,780   27,174 0,913 0,693
2 Cao su: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 4,352   3,546 0,421 0,385
Cao nhất 26,140   24,534 0,913 0,693
3 Cóc hành: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,281   4,475 0,421 0,385
Cao nhất 25,581   23,975 0,913 0,693
4 Đâng: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,997   5,191 0,421 0,385
Cao nhất 29,441   27,835 0,913 0,693
5 Điều: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 4,710   3,904 0,421 0,385
Cao nhất 28,478   26,872 0,913 0,693
6 Keo: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,482   4,676 0,421 0,385
Cao nhất 26,711   25,105 0,913 0,693
7 Lim: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 5,080   4,274 0,421 0,385
Cao nhất 31,074   29,468 0,913 0,693
8 Mắm: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,225   4,419 0,421 0,385
Cao nhất 25,290   23,684 0,913 0,693
9 Neem: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,281   4,475 0,421 0,385
Cao nhất 25,581   23,975 0,913 0,693
10 Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,382   4,576 0,421 0,385
Cao nhất 26,140   24,534 0,913 0,693
11 Phi lao: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 5,896   5,090 0,421 0,385
Cao nhất 28,881   27,275 0,913 0,693
12 Thanh thất: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 3,950   3,144 0,421 0,385
Cao nhất 18,499   16,893 0,913 0,693
13 Thông: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 0,929   0,123 0,421 0,385
Cao nhất 7,032   5,426 0,913 0,693
14 Trôm: 10 - 300 m3/ha Thấp nhất 4,599   3,793 0,421 0,385
Cao nhất 22,034   20,428 0,913 0,693
15 Xà cừ: 10 - 500 m3/ha Thấp nhất 4,912   4,106 0,421 0,385
Cao nhất 29,888   28,282 0,913 0,693
II Rừng trồng dưới 5 năm Thấp nhất 0,652     0,421 0,231
Cao nhất 1,298     0,913 0,385

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 5

Giá quyền sử dụng rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh ninh thuận

GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số    /2017/NQ-HĐND ngày  / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đvt: triệu đồng/ha/năm

TT Trạng thái rừng Thấp nhất,
cao nhất
Quyền sử dụng rừng sản xuất là rừng tự nhiên Giá trị trực tiếp Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon Giá trị kinh doanh cảnh quan Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+(7)+(8) (5) (6) (7) (8)
A Rừng tự nhiên
I Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh
1 Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha Thấp nhất 12,941 3,159 7,518 0,913 1,351
Cao nhất 22,640 7,872 11,825 1,404 1,539
2 Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha Thấp nhất 9,162 1,600 5,359 0,913 1,290
Cao nhất 13,428 3,155 7,518 1,404 1,351
3 Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,704   3,815 0,632 1,257
Cao nhất 7,749   5,336 1,123 1,290
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,577   1,712 0,632 1,233
Cao nhất 6,161   3,781 1,123 1,257
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,577   1,712 0,632 1,233
Cao nhất 7,749   5,336 1,123 1,290
II Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá
1 Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha Thấp nhất 17,502 7,869 7,518 0,913 1,202
Cao nhất 34,328 19,581 11,825 1,404 1,518
2 Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha Thấp nhất 11,327 3,958 5,359 0,913 1,097
Cao nhất 17,956 7,832 7,518 1,404 1,202
3 Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,490   3,815 0,632 1,043
Cao nhất 7,556   5,336 1,123 1,097
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,346   1,712 0,632 1,002
Cao nhất 5,947   3,781 1,123 1,043
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,346   1,712 0,632 1,002
Cao nhất 7,556   5,336 1,123 1,097
III Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim
1 Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha Thấp nhất 5,244 2,666 0,414 0,913 1,251
Cao nhất 10,599 6,629 1,040 1,404 1,526
2 Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha Thấp nhất 3,626 1,340 0,213 0,913 1,160
Cao nhất 5,720 2,651 0,414 1,404 1,251
3 Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha Thấp nhất 1,871   0,123 0,632 1,116
Cao nhất 2,496   0,213 1,123 1,160
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 1,733   0,022 0,632 1,079
Cao nhất 2,362   0,123 1,123 1,116
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 1,733   0,022 0,632 1,079
Cao nhất 2,496   0,213 1,123 1,160
IV Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim
1 Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha Thấp nhất 12,726 2,993 7,518 0,913 1,302
Cao nhất 22,230 7,468 11,825 1,404 1,533
2 Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha Thấp nhất 9,004 1,507 5,359 0,913 1,225
Cao nhất 13,206 2,982 7,518 1,404 1,302
3 Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,634   3,815 0,632 1,187
Cao nhất 7,684   5,336 1,123 1,225
4 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,500   1,712 0,632 1,156
Cao nhất 6,091   3,781 1,123 1,187
5 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,500   1,712 0,632 1,156
Cao nhất 7,684   5,336 1,123 1,225
V Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh
1 Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha Thấp nhất 5,419   3,815 0,632 0,972
Cao nhất 7,491   5,336 1,123 1,032
2 Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha Thấp nhất 3,269   1,712 0,632 0,925
Cao nhất 5,876   3,781 1,123 0,972
3 Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha Thấp nhất 3,269   1,712 0,632 0,925
Cao nhất 7,491   5,336 1,123 1,032
VI Rừng tre nứa
1 Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) Thấp nhất 1,395 0,200 0,101 0,632 0,462
Cao nhất 5,944 3,200 0,850 1,123 0,771
VII Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
1 Rừng hỗn giao gỗ (50 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất Thấp nhất 5,528 0,100 3,871 0,632 0,925
Cao nhất 8,104 0,400 5,549 1,123 1,032
2 Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất Thấp nhất 3,882 0,400 1,925 0,632 0,925
Cao nhất 7,774 1,200 4,419 1,123 1,032
3 Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) Thấp nhất 3,425 0,100 1,768 0,632 0,925
Cao nhất 7,774 1,200 4,419 1,123 1,032

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 6

Giá quyền sở hữu rừng trồng là rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh ninh thuận

GIÁ QUYỀN SỞ HỮU RỪNG TRỒNG LÀ RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số    /2017/NQ-HĐND ngày  /   /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đvt: triệu đồng/ha

TT Trạng thái rừng Giai đoạn 1 Giai đoạn 2
Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ ba Năm thứ tư Thấp nhất Cao nhất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Bạch đàn
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 1111 cây/ha 45,772 72,146 92,507 103,521  
- Mật độ 1250 cây/ha 50,303 78,386 99,992 111,005
- Mật độ 1667 cây/ha 61,804 94,964 120,277 131,290
- Mật độ 2500 cây/ha 85,730 129,116 161,895 172,909
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 56,902 379,666
II Cao su
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 600 cây/ha 51,985 75,440 113,813 147,541  
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) 62,015 553,475
III Cóc hành
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 416 cây/ha 28,258 46,325 60,463 71,476  
- Mật độ 625 cây/ha 35,169 55,920 71,927 82,940
- Mật độ 833 cây/ha 42,558 65,990 83,862 94,876
- Mật độ 900 cây/ha 44,823 69,142 87,631 98,644
- Mật độ 1667 cây/ha 71,133 105,247 130,561 141,574
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 40,985 410,050
IV Đâng
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 3333 cây/ha 111,693 128,414 140,128 143,741  
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 122,823 445,587
V Điều
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 416 cây/ha 27,689 45,697 59,835 70,848  
- Mật độ 480 cây/ha 29,601 48,452 63,172 74,186
- Mật độ 625 cây/ha 34,314 54,977 70,983 81,997
- Mật độ 714 cây/ha 37,217 59,024 75,833 86,847
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) 29,158 101,144
VI Keo
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 1250 cây/ha 48,068 75,922 97,528 108,542  
- Mật độ 1667 cây/ha 58,824 91,678 116,991 128,005
- Mật độ 2220 cây/ha 73,850 113,381 143,639 154,653
- Mật độ 2667 cây/ha 86,163 131,092 165,344 176,357
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 59,198 381,962
VII Lim
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 833 cây/ha 41,417 64,733 82,605 93,618  
- Mật độ 1667 cây/ha 68,851 102,732 128,045 139,059
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) 54,747 707,907
VIII Mắm
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 3333 cây/ha 109,667 126,198 137,811 141,423  
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 110,811 143,987
IX Neem
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 416 cây/ha 28,232 46,296 60,434 71,448  
- Mật độ 625 cây/ha 35,131 55,878 71,884 82,897
- Mật độ 833 cây/ha 42,506 65,933 83,805 94,819
- Mật độ 900 cây/ha 44,768 69,081 87,569 98,583
- Mật độ 1667 cây/ha 71,030 105,133 130,447 141,460
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 40,959 410,024
X Neem+Keo
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 1111 cây/ha 46,701 73,284 93,643 104,657  
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 57,831 380,595
XI Phi lao
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 1111 cây/ha 52,208 79,240 99,602 110,615  
- Mật độ 2500 cây/ha 100,212 145,080 177,859 188,873
- Mật độ 4000 cây/ha 152,231 216,338 262,498 273,512
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 65,538 452,102
XII Thanh thất
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 833 cây/ha 42,702 66,149 84,021 95,035  
- Mật độ 2000 cây/ha 83,043 121,493 149,803 160,817
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 52,732 343,596
XIII Thông
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 555 cây/ha 29,881 49,406 64,789 75,802  
- Mật độ 1667 cây/ha 61,458 94,581 119,895 130,908
- Mật độ 2500 cây/ha 85,210 128,543 161,322 172,336
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) 44,586 765,121
XIV Trôm
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 416 cây/ha 27,536 45,529 59,667 70,680  
- Mật độ 625 cây/ha 34,084 54,724 70,731 81,744
- Mật độ 714 cây/ha 36,955 58,735 75,545 86,558
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) 37,566 328,430
XV Xà cừ
1 Giai đoạn 1: Dưới 5 năm
- Mật độ 625 cây/ha 39,886 61,119 77,126 88,139  
2 Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) 53,216 706,376

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phụ lục 7

Giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh ninh thuận

GIÁ CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số    /2017/NQ-HĐND ngày  /   /2017

 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đvt: triệu đồng/ha/năm

STT Trạng thái rừng  Vùng ven biển  Vùng trung du ở nội địa  Vùng núi ở nội địa
1 Rừng tự nhiên giàu, trung bình 1,404 1,123 0,913
2 Rừng tự nhiên khác 1,123 0,842 0,632
3 Rừng trồng  0,913 0,632 0,421

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Đức Thanh

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Đức Thanh

Mục lục Bấm để đi tới điều