vanban.org

Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XIII)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 10/12/2024 Hiệu lực 20/12/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2024/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XIII) ____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 9

Xét Tờ trình số 13167/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XIII năm 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XIII) gồm: 18 tuyến đường (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VIII, Kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

                                                                                                                                                                                            CHỦ TỊCH

                                                                                                                                                                                              (Đã ký)

                                                                                                                                                                                              Lê Trường Lưu

Phụ lục

Danh sách đặt tên 18 tuyến đường tại thành phố huế (đợt xiii)

DANH SÁCH ĐẶT TÊN 18 TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ HUẾ (ĐỢT XIII)

(Kèm theo Nghị quyết số: 43 /2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

___________________________

TT Tên đường cũ Điểm đầu Điểm cuối Dài (m) Rộng (m)

Loại

mặt đường

Tên đường mới
Nền Mặt đường    
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khu vực phường Hương Sơ
1 Đường QH 13.5m Chung cư Vạn đò Nguyễn Bá Học 300 13.5 6,5 BT nhựa LỄ KHÊ 1
2 Đường QH 13,5m Chung cư Vạn đò Lễ Khê 8 250 13,5 6,5 BT nhựa LỄ KHÊ 3
3 Đường QH 13,5m Lễ Khê 2 Lễ Khê 10 185 13.5 6,5 BT nhựa LỄ KHÊ 5
4 Đường QH 13,5m Lễ Khê 2 Lễ Khê 10 160 13.5 6,5 BT nhựa LỄ KHÊ 7
5 Đường QH 11,5m Lễ Khê 1 Lễ Khê 7 335 11,5 5,5 BT nhựa LỄ KHÊ 2
6 Đường QH 11,5 m Lễ Khê 1 Lễ Khê 3 125 11,5 5,5 BT nhựa LỄ KHÊ 4
7 Đường QH 11,5m Lễ Khê 5 Lễ Khê 7 140 11,5 5,5 BT nhựa LỄ KHÊ 6
8 Đường QH 11,5m Lễ Khê 1 Lễ Khê 7 335 11.5 5,5 BT nhựa LỄ KHÊ 8
9 Đường QH 11,5m

Kiệt 67 đường

Nguyễn Bá Học

Lễ Khê 7 250 13,5 6,5 BT nhựa LỄ KHÊ 10
10 Đường QH kiệt 1 Hoa Lư Hoa Lư Hoa Lư 2 130 11,5 5,5 BT Nhựa HOA LƯ 1
11 Đường QH 13m Nguyễn Văn Linh Lê Minh Trường 150 13,5 7,5 BT Nhựa HOA LƯ 2
II Khu vực phường Hương Vinh
12 Tuyến đường                                                                                                                                               giao với đường Hoa Lư Hoa Lư Mương thuỷ lợi 200 11,5 5,5 BT nhựa HOA LƯ 3
13

Tuyến đường

giao với đường

Lê Minh Trường

Mê Linh Mương thuỷ lợi 600 11,5 5,5 BT nhựa TRÀNG AN
14

Tuyến đường

giao với đường

Lê Minh Trường

Tràng An Lê Minh Trường 100 11,5 5,5 BT nhựa TRÀNG AN 1
15

Tuyến đường

giao với đường

Lê Minh Trường

Tràng An Lê Minh Trường 100 11,5 5,5 BT nhựa TRÀNG AN 3
16

Tuyến đường

giao với đường

Lê Minh Trường

Tràng An Lê Minh Trường 100 11,5 5,5 BT nhựa TRÀNG AN 5
III  Khu vực phường Phú Hậu
17 Đường quy hoạch Hồ Quý Ly Ngô Nhân Tịnh 400 5,5 -                                  1,5 5,5 BT xi măng PHẠM NGỌC THẢO
IV Khu vực phường Phú Thượng
18 Đường quy hoạch Nguyễn Như Chương Xóm 10 Ngọc Anh 280 11,5 5,5 BT xi măng ĐINH THỊ CON