vanban.org

Nghị quyết số 42/2024/NQ-HĐND Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà (đợt III)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 10/12/2024 Hiệu lực 20/12/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42/2024/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà (đợt III) ____________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 9

Xét Tờ trình số 12350/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2024 của  Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà đợt III (năm 2024); Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Hương Trà (đợt III) gồm: Điều chỉnh chiều dài 02 đường và đặt tên mới 17 đường (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. 

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Trường Lưu

Phụ lục

Danh sách điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã hương trà (đợt iii)

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ (ĐỢT III)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 42 /2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

________________________

A. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI

TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối (cũ) Điểm cuối (mới) Dài
(m)
Chiều rộng tuyến đường (m)

Loại

mặt đường

Hiện trạng Quy hoạch
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
  I. Phường Tứ Hạ
1 Lê Đình Dương Đường Hoàng Trung Đường Lý Thái Tông Đường Đinh Bộ Lĩnh 398 6 10 Bê tông nhựa
5.5 Bê tông xi măng
  II. Phường Hương Vân
2 Hoàng Kim Hoán Đường Trần Văn Trà Đường Trần Trung Lập

Đường Ngự

(tên gọi địa phương)

2200 7 19,5 Bê tông nhựa
7.5 Bê tông xi măng

B. ĐẶT TÊN MỚI

                                                  Tên đường cũ Điểm đầu Điểm cuối Dài (m) Chiều rộng tuyến đường (m)

Loại

mặt đường

Tên đường mới
Hiện trạng Quy hoạch
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I. Phường Tứ Hạ
1 Đường QH số 1, TDP 3 Đường Cách mạng tháng Tám Đường Sông Bồ 437 7,5 13,5  Bê tông nhựa Bình Sơn
2 Đường Quy hoạch TDP 3 Đường Bình Sơn Đường Sông Bồ 139 6,0 9,5  Bê tông nhựa Bình Sơn 1
3 Đường Quy hoạch TDP 3 Đường Bình Sơn Đường Sông Bồ 118 6,0 9,5  Bê tông nhựa Bình Sơn 3
4 Đường Quy hoạch TDP 3 Đường Bình Sơn Đường Sông Bồ 102 6,0 9,5   Bê tông nhựa Bình Sơn 5
5 Đường Quy hoạch TDP 4 Đường Cách mạng tháng Tám Đường Phú Ốc 650 6,0 24  Bê tông nhựa Lê Trường Danh
5,5 16,5
5,5 16,5
6 Đường Quy hoạch TDP 4 Đường Cách mạng tháng Tám Đường Quy hoạch TDP 4 205 5,5 10,5   Bê tông nhựa Nguyễn Thị Thích
7

Đường Quy hoạch

(trước quán Nga Mập)

Đường Cách mạng tháng Tám Đường Đặng Vinh 525 12 60  Bê tông nhựa Hương Điền
  II. Phường Hương Văn
8 Đường quy hoạch số 4

Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)

Đường Văn Xá 560 10,5 36 Bê tông nhựa Trương Xà
9 Đường nối Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá

Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)

Chợ Văn Xá 385 7,5 13,5 Bê tông nhựa Trần Thị Soạn
10 Tuyến số 8 Quy hoạch Ruộng Cà Đường Trần Văn Giàu Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà 231 7,5 19,5 Bê tông xi măng Ruộng Cà
11 Tuyến số 2 Quy hoạch Ruộng Cà Đường Ngô Kim Lân Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà 267 5,5 11,5 Bê tông xi măng Ruộng Cà 2
12 Tuyến số 3 Quy hoạch Ruộng Cà Đường Ngô Kim Lân Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà 267 5,5 11,5 Bê tông xi măng Ruộng Cà 4
13 Tuyến số 4 Quy hoạch Ruộng Cà Đường Ngô Kim Lân Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà 267 5,5 11,5 Bê tông xi măng Ruộng Cà 6
14 Tuyến số 5 Quy hoạch Ruộng Cà Đường Ngô Kim Lân Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà 267 7,5 16,5 Bê tông xi măng Ruộng Cà 8
 III. Phường Hương Xuân
15 Đường ngang nối Trà Kệ - Lê Đức Thọ Đường Trà Kệ Đường Lê Đức Thọ 420 5,5 15 Bê tông nhựa Phan Hữu Dật
16

Đường 19/5

(tên gọi địa phương)

Đường Dương Bá Nuôi Đường Đặng Huy Tá 1200 7,5 24 Bê tông nhựa Thanh Lương
 IV. Phường Hương Chữ
17

Đường vào làng

Quê Chử

Đường Lý Nhân Tông

Ngã ba đường vào

làng Quê Chử

550 7,5  36 Bê tông nhựa Nga Sơn