vanban.org

Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 15/3/2019 của HĐND tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Yên Bái Ban hành 29/11/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42/2019/NQ-HĐND

Yên Bái, ngày 29 tháng 11 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; Ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:

1. Thay thế các phụ lục tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bằng các phụ lục kèm theo Nghị quyết này:

a) Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (Phụ lục I).
b) Giá cụ thể dịch vụ ngày giường bệnh (Phụ lục II).
c) Giá cụ thể dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (Phụ lục III).

2. Sửa đổi, bổ sung phụ lục IV, Khoản 4, Điều 1 như sau:

Điều chỉnh ghi chú của các mục: Mục 61 về phẫu thuật nội soi sửa van hai lá; mục 62 về phẫu thuật nội soi thay van hai lá; mục 63 về phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ và bổ sung ghi chú một số dịch vụ tại mục 64, 65, 66 (Phụ lục IV).

3. Bổ sung Khoản 5 vào Điều 1 như sau:

“ 5. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái thực hiện áp giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp theo nguyên tắc quy định tại Khoản 2, Điều 4 Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.”

4. Sửa đổi nội dung Điều 2 như sau:

“ Đối với người bệnh bắt đầu điều trị tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa kết thúc thời gian điều trị được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái”.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Khóa XVIII - Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Phụ lục I

Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

(Kèm theo Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: đồng

STTCơ sở y tếGiá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1234
1Bệnh viện hạng I38.700
2Bệnh viện hạng II34.500
3Bệnh viện hạng III30.500
4Bệnh viện hạng IV27.500
5Trạm y tế xã27.500
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang).160.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang).160.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang).450.000

[LOGO]

Phụ lục II

Giá cụ thể dịch vụ ngày giường bệnh

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Kèm theo Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: đồng

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
AB2345
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tùy hoặc ghép tế bào gốc705.000602.000
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu427.000325.000282.000251.500
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)226.500187.100171.100152.700
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.203.600160.000149.100132.700
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng171.400130.600121.100112.000
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể303.800256.300
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể276.500223.800198.300178.300
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể241.700199.200175.600155.300
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể216.500170.800148.600134.700
5Ngày giường trạm y tế xã56.000
6Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

[LOGO]

Phụ lục III

Giá cụ thể dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Kèm theo biện pháp số 44/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: đồng

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
123456
AACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
1104C1.1.3Siêu âm43.900
2203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu76.200
33Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng181.000
4403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222.000
5503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257.000
6603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức587.000
7704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)457.000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản805.000
9904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1.998.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIChụp X-quang thường
1010Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)50.200Áp dụng cho 01 vị trí
1111Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
1212Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)56.200Áp dụng cho 01 vị trí
1313Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)69.200Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp13.100
151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)64.200
161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt214.000
STTSTT
TT37
Mã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể
bao gồm chi
phí trực tiếp
và tiền lương
Ghi chú
3456
171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang101.000
181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang116.000
191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang156.000
201903C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr240.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)539.000
222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang529.000
232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206.000
242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)371.000
252403C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây386.000Chưa bao gồm kim định vị.
262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang406.000
272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)94.200
282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc401.000
IIIIIIChụp X-quang số hóa
292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim65.400Áp dụng cho 01 vị trí
302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim97.200Áp dụng cho 01 vị trí
313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim122.000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18.900
333104C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411.000
343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609.000
353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564.000
363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224.000
373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224.000
383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264.000
STTTT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
123456
393704C1.2.6.60Chụp tùy sống có thuốc cản quang số hóa521.000
4038Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)944.000
4139Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang522.000
434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang632.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1.701.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.446.000
4644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3.451.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.128.000
484604C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2.985.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.731.000
5048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6.673.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
5149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.637.000
525004C1.2.6.61Chụp PET/CT19.770.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
535104C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.539.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.598.000
555304C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.916.000
Mã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể
bao gồm chi
phí trực tiếp
và tiền lương
Ghi chú
3456
565404C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9.066.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
5856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.816.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.666.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
605804C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9.116.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2.103.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
STTTTMã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1456
6260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.183.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.616.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.735.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.235.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
666404C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3.116.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.214.000
686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.311.000
6967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.665.000
7068Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.165.000
VVMột số kỹ thuật khác
7169Đo mật độ xương 1 vị trí82.300Bằng phương pháp DEXA
7270Đo mật độ xương 2 vị trí141.000Bằng phương pháp DEXA
73Đo mật độ xương21.400Bằng phương pháp siêu âm
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
7471Bơm rửa khoang màng phổi216.000
757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467.000
7673Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.016.000
777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn479.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
787504C3.1.142Cắt chỉ32.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
7976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137.000
DÀI SỐ
STT
STTMã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể
bao gồm chi
phí trực tiếp
và tiền lương
Ghi chú
3456
817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc
màng phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
176.000
827904C2.71Chọc hút khí màng phổi143.000
838004C2.70Chọc rửa màng phổi206.000
848103C1.4Chọc dò màng tim247.000
858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm177.000Áp dụng với trường hợp dùng
bơm kim thông thường để
chọc hút.
868303C1.1Chọc dò tuỷ sống107.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
8784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166.000
8885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
dưới hướng dẫn của siêu âm
221.000
898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u110.000
908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe
hoặc các tổn thương khác dưới
hướng dẫn của siêu âm
152.000
918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe
hoặc các tổn thương khác dưới
hướng dẫn của cắt lớp vi tính
732.000Chưa bao gồm thuốc cản
quang nếu có sử dụng.
928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp110.000
939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới
hướng dẫn của siêu âm
151.000
949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ530.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy
dùng nhiều lần.
959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ128.000Chưa bao gồm kim chọc hút
tủy. Kim chọc hút tủy tính
theo thực tế sử dụng.
9693Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng
máy khoan cầm tay)
2.360.000
979404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596.000
9895Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
678.000
9996Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi
dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi
tính
1.199.000
1009703C1.58Đặt catheter động mạch quay546.000
1019803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi
huyết áp liên tục
1.367.000
1029903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
một nòng
653.000
10310004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
nhiều nòng
1.126.000
STTTT37Mã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
456
10410104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.126.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.811.000
10610104C2.106Đặt nội khí quản568.000
107103Đặt sonde dạ dày90.100
10810403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản917.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10910503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.144.000Chưa bao gồm stent.
110106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim3.035.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2.025.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.925.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi196.000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
11411003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.321.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185.000
116112Hút dịch khớp114.000
117113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125.000
118114Hút đờm11.100
11911504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi944.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12011604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562.000
12111704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)964.000
12211803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.212.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12311903C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.636.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12412004C2.99Mở khí quản719.000
12512104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373.000

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá cụ thể
bao gồm chi
phí trực tiếp
và tiền lương

126122Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản94.900
12712303C1.39Nội soi lồng ngực974.000
128124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5.010.000Đã bao gồm thuốc gây mê
129125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.788.000Đã bao gồm thuốc gây mê
13012603C1.45Niệu dòng đồ59.800
131127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.761.000
132128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.461.000
133129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.261.000
13413004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê753.000
13513104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.133.000
13613204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.584.000
137133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2.844.000
13813404C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết433.000Đã bao gồm chi phí Test HP
139Nội soi dạ dày làm Clo test294.000
140135Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết244.000
14113604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408.000
14213704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305.000
14313804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết291.000
14413904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189.000
14514003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp728.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
14614103C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.678.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14714204C2.85Nội soi ổ bụng825.000
14814304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết982.000
14914403C1.36Nội soi ống mật chủ167.000
STTSTT
FT 37
Mã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể
bao gồm chi
phí trực tiếp
và tiền lương
Ghi chú
123456
150145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.164.000
151146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút
tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng
kim nhỏ
2.897.000
15214703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê849.000
15314804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu
quản
925.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15414904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết649.000
15515004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết525.000
15615104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái
dưỡng chấp
694.000
15715204C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật
hoặc lấy máu cục
893.000
158153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch
chuyển mạch
1.351.000
159154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng
mạch nhân tạo
1.371.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160155Nối thông động- tĩnh mạch1.151.000
16115604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái241.000
16215703C1.31Nong thực quản qua nội soi2.277.000
16315804C2.73Rửa bàng quang198.000Chưa bao gồm hóa chất.
16415903C1.5Rửa dạ dày119.000
16516003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ
thống kín
589.000
166161Rửa phổi toàn bộ8.181.000Đã bao gồm thuốc gây mê
16716203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất
độc qua đường tiêu hoá
831.000
168163Rút máu để điều trị236.000
169164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn
lưu ổ áp xe
178.000
170165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông
dẫn lưu ổ áp xe
597.000Chưa bao gồm ống thông.
171166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc
u hoặc nang trong ổ bụng
558.000
17216703C1.21Sinh thiết cơ tim1.765.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ
thông tim và chụp buồng tim,
kim sinh thiết cơ tim.
17316804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc126.000
174169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng
dẫn của siêu âm
1.002.000
STTSTT
TF 37
Mã dịch vụTên dịch vụGiá cụ thể
bao gồm chi
phí trực tiếp
và tiền lương
Ghi chú
3456
175170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm828.000
176171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.900.000
177172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.700.000
17817304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u262.000
17917404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.104.000
18017504C2.83Sinh thiết màng phổi431.000
181176Sinh thiết móng311.000
18217704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng609.000
18317804C2.82Sinh thiết tủy xương242.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18417904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.372.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.677.000
18618103C1.20Sinh thiết vú157.000
187182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.560.000
18818303C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng645.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18918403C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19018503C1.22Soi khớp có sinh thiết498.000
19118603C1.23Soi màng phổi440.000
19218703C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp885.000
19318803C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp748.000
19418903C1.26Soi ruột non639.000
19519003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun427.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19619103C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243.000
19719203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989.000
19819303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim500.000
19919404C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.504.000Chưa bao gồm catheter.