vanban.org

Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017
Nghệ An Ban hành 20/04/2012 Hiệu lực 30/04/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An · 42/2012/NQ-HĐND
01/01/201746/2016/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 30/04/2012Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42/2012/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 20 tháng 4 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An

___________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Khoá XVI, Kỳ họp thứ 4

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 1579/TTr.UBND ngày 23/3/2012;

Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản

1. Đối với khoáng sản khai thác:

Số TT Loại khoáng sản khai thác Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim Tấn 270.000
7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000
9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000
10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 50.000
11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000
12 Quặng cromit Tấn 60.000
13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000
14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) M3 70.000
2 Đá Block M3 90.000
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể Tấn 70.000
4 Sỏi, cuội, sạn M3 4.800
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 2.400
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) Tấn 3.000
7 Cát vàng M3 4.000
8 Cát làm thủy tinh M3 7.000
9 Các loại cát khác M3 3.200
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình M3 1.600
11 Đất sét, đất làm gạch, ngói M3 2.000
12 Đất làm thạch cao M3 3.000
13 Đất làm Cao lanh M3 7.000
14 Các loại đất khác M3 2.000
15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000
16 Sét chịu lửa Tấn 30.000
17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 30.000
18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000
20 Nước khoáng thiên nhiên M3 3.000
21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000
22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 10.000
23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 10.000
24 Than nâu, than mỡ Tấn 10.000
25 Than khác Tấn 10.000
26 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

2. Đối với khoáng sản khai thác tận thu: Mức thu phí được xác định bằng 60% mức phí của loại khoáng sản khai thác tương ứng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua; thay thế Nghị quyết số 247/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 của HĐND tỉnh thông qua đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Hồng Châu

Mục lục Bấm để đi tới điều