vanban.org

Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/08/2025 Sửa đổi, bổ sung: 47/2023/NQ-HĐND · 19/07/2023
Đà Nẵng Ban hành 14/07/2022 Hiệu lực 14/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 40/2022/NQ-HĐND
29/07/202347/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 14/07/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 12/08/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên
thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
 KHOÁ X,
KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 22/2019/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về Hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông và Thông tư số 05/2021/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 79/BC-HĐND ngày 11 tháng   7 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

1. Nguyên tắt áp dụng

Mức chi quy định được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

2. Mức tiền công cụ thể áp dụng cho các kỳ thi

a) Đối với các kỳ thi cấp thành phố (Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực): Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ theo Phụ lục chi tiết đính kèm.

b) Đối với các kỳ thi, cuộc thi cấp thành phố khác (Thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố các môn văn hóa; Thi nghề phổ thông; kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp thành phố và các kỳ thi, cuộc thi cho giáo viên và học sinh cấp thành phố khác): Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi được tính bằng 70% định mức tiền công cụ thể quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

c) Đối với các kỳ thi, cuộc thi cấp quận, huyện: Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi được tính bằng 60% định mức tiền công cụ thể quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

3. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp và được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo hằng năm của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân các quận, huyện.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố biểu quyết thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022./.

Phụ lục

Mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi

MỨC TIỀN CÔNG CỤ THỂ CHO TỪNG CHỨC DANH

LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TẠI CÁC KỲ THI

ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Kèm theo Nghị Quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố)

     
TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi (Đồng) Ghi chú
1  Ban chỉ đạo thi      
  Trưởng ban Người/ngày 500.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban thường trực Người/ngày 450.000
  Các phó trưởng ban Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký Người/ngày 300.000
  Nhân viên phục vụ Người/ngày 150.000
2 Hội đồng thi      
  Chủ tịch Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó Chủ tịch Người/ngày 375.000
  Ủy viên Người/ngày 300.000
3 Ban Thư ký Hội đồng thi      
  Trưởng ban Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
  Ủy viên Người/ngày 300.000
4 Hội đồng/Ban ra đề thi      
  Chủ tịch Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó Chủ tịch Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong 24/24 Người/ngày 300.000
  Ủy viên, thư ký, Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 150.000
5 Hội đồng/Ban in sao đề thi      
  Trưởng ban Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký làm việc cách ly Người/ngày 300.000
  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 225.000
  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 150.000
6 Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi     Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Thành viên Người/ngày 300.000
7 Hội đồng/Ban coi thi/Điểm thi      
  Trưởng ban/Trưởng điểm Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban/Phó trưởng điểm Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký, giám thị Người/ngày 300.000
  Công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
  Phục vụ, y tế Người/ngày 150.000  
8 Ban/Tổ làm phách      
  Trưởng ban Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký Người/ngày 300.000
  Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly Người/ngày 225.000
  Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc vòng ngoài Người/ngày 150.000
9 Hội đồng/ Ban chấm thi tự luận/Ban chấm thi trắc nghiệm      
  Trưởng ban Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 300.000
  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
10 Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi tự luận/Ban phúc khảo bài thi trắc nghiệm      
  Trưởng ban Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 300.000
  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
11 Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi      
  Trưởng ban Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
  Phó trưởng ban Người/ngày 375.000
  Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 300.000
  Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 150.000
12 Tiền công ra đề thi      
a Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi     Điểm a, khoản 8, Điều 8, Thông tư 69
  Chủ trì Người/ngày 375.000
  Thành viên Người/ngày 300.000
b Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận đồng/đề 480.000 Điểm b, khoản 8, Điều 8, Thông tư 69
c Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm     Điểm c, khoản 8, Điều 8, Thông tư 69
  Đề tự luận Người/ngày 500.000
  Đề trắc nghiệm Người/ngày 300.000
13 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi      
a Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi Người/ngày   Điểm b, khoản 9, Điều 8, Thông tư 69
  Chủ trì Người/ngày 300.000
  Thành viên Người/ngày 225.000
b Tiền công soạn thảo câu hỏi thô đồng/câu 35.000 Điểm c, khoản 9, Điều 8, Thông tư 69
c Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên soạn câu hỏi thô đồng/câu 30.000
d Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi đồng/câu 25.000
e Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi đồng/câu 18.000
g Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo  hướng chuẩn hóa đồng/câu 10.000
h Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm     Điểm e, khoản 9, Điều 8, Thông tư 69
  Chủ trì Người/ngày 300.000
  Thành viên Người/ngày 225.000
14 Tiền công chấm thi      
a Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông; tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm thẩm định bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông Người/ngày 300.000 Khoản 10, Điều 8, Thông tư 69
b Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm Người/ngày 350.000 Khoản 10, Điều 8, Thông tư 69
15 Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp      
  Chủ tịch Người/ngày 450.000 Khoản 4, Điều 9, Thông tư 69
  Phó Chủ tịch hội đồng Người/ngày 375.000
  Ủy viên hội đồng Người/ngày 300.000
Mục lục Bấm để đi tới điều