HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 40 /2016/NQ-HĐND | Đắk Nông, ngày 15 tháng 12 năm 2016 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa
ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 CÔNG VĂN ĐẾN
Số: 4648
Ngày 31 tháng 12 năm 2016
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;
Xét Tờ trình số 6216/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
- UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; - Ban Công tác đại biểu Quốc hội; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Ủy ban MTTQ VN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các Ban đảng của Tỉnh ủy, Trường Chính trị tỉnh; - Vp: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã; - Báo Đắk Nông, Đài PT-TH, Công báo tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Trung tâm Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, LĐ và CV Phòng TH, HSKH. | CHỦ TỊCH |
Phụ lục
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40 /2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: %
| Stt | Tên huyện, thị xã | Chi tiết theo sắc thuế | ||||||||||||||
| Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Thuế thu nhập cá nhân | Thuế bảo vệ môi trường | ||||||||||||
| Cấp tính | Cấp huyện | Cấp xã | Cấp tính | Cấp huyện | Cấp xã | Cấp tính | Cấp huyện | Cấp xã | Cấp tính | Cấp huyện | Cấp xã | Cấp tính | Cấp huyện | Cấp xã | ||
| I | Thị xã Gia Nghĩa | |||||||||||||||
| 1 | Phường Nghĩa Thành | 70 | 29 | 1 | 70 | 29 | 1 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Phường Nghĩa Trung | 70 | 28 | 2 | 70 | 28 | 2 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Phường Nghĩa Đức | 70 | 28 | 2 | 70 | 25 | 5 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Phường Nghĩa Tân | 70 | 28 | 2 | 70 | 28 | 2 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Phường Nghĩa Phú | 70 | 25 | 5 | 70 | 25 | 5 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã Đắk Nia | 70 | 25 | 5 | 70 | 25 | 5 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 7 | Xã Đắk R'Moan | 70 | 25 | 5 | 70 | 25 | 5 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 8 | Xã Quảng Thành | 70 | 25 | 5 | 70 | 25 | 5 | 0 | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| II | Huyện Đắk R'lấp | |||||||||||||||
| 1 | Thị trấn Kiến Đức | 60 | 38 | 2 | 60 | 35 | 5 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Xã Kiến Thành | 60 | 30 | 10 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Xã Nhân Cơ | 60 | 39 | 1 | 60 | 38 | 2 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Xã Đắk Wer | 60 | 35 | 5 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Xã Đạo Nghĩa | 60 | 30 | 10 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã Nghĩa Thắng | 60 | 35 | 5 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 7 | Xã Nhân Đạo | 60 | 30 | 10 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 8 | Xã Đăk Sin | 60 | 30 | 10 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 9 | Xã Quảng Tin | 60 | 35 | 5 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 10 | Xã Đăk Ru | 60 | 30 | 10 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 11 | Xã Hưng Bình | 60 | 30 | 10 | 60 | 30 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| III | Huyện Cư Jút | |||||||||||||||
| 1 | Thị trấn Ea T'ling | 50 | 45 | 5 | 50 | 45 | 5 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Xã Trúc Sơn | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Xã Tâm Thắng | 50 | 45 | 5 | 50 | 45 | 5 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Xã Nam Dong | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Xã Đăk D'Rông | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã EaPô | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 7 | Xã Đăk Wil | 50 | 35 | 15 | 50 | 35 | 15 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 8 | Xã Cư Knia | 50 | 35 | 15 | 50 | 35 | 15 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| IV | Huyện Đăk Mil | |||||||||||||||
| 1 | Thị trấn Đăk Mil | 50 | 47 | 3 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Xã Đức Minh | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Xã Đức Mạnh | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Xã Đăk Lao | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Xã Đăk R'La | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã Thuận An | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 7 | Xã Đăk Gần | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 8 | Xã Đăk Săk | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 9 | Xã Đăk N'Drot | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 10 | Xã Long Sơn | 50 | 35 | 15 | 50 | 35 | 15 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| V | Huyện Đăk Song | |||||||||||||||
| 1 | Thị trấn Đức An | 50 | 45 | 5 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Xã Nam Bình | 50 | 45 | 5 | 50 | 45 | 5 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Xã Thuận Hà | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Xã Đăk Mol | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Xã Đăk Hoà | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã Đăk ND'rung | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 7 | Xã Trường Xuân | 50 | 40 | 10 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 8 | Xã Năm N'Jang | 50 | 45 | 5 | 50 | 45 | 5 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 9 | Xã Thuận Hạnh | 50 | 45 | 5 | 50 | 40 | 10 | 0 | 100 | 0 | 30 | 70 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| VI | Huyện Đăk Giong | |||||||||||||||
| 1 | Xã Quảng Khê | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Xã Quảng Sơn | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Xã Đăk RMăng | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Xã Đăk Sơn | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Xã Đăk Ha | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã Đăk Piao | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 7 | Xã Quảng Hoà | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| VII | Huyện Krông Nô | |||||||||||||||
| 1 | Xã Đăk Sôr | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Xã Nam Đà | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Thị trấn Đăk Mâm | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Xã Tân Thành | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Xã Đăk Rô | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã Buôn Choah | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 7 | Xã Năm Ndir | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 8 | Xã Năm Nung | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 9 | Xã Đức Xuyên | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 10 | Xã Đăk Nang | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 11 | Xã Quảng Phú | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 12 | Xã Nam Xuân | 40 | 45 | 15 | 40 | 45 | 15 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| VIII | Huyện Tuy Đức | |||||||||||||||
| 1 | Xã Đăk R'Th | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 2 | Xã Đăk Băk So | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 3 | Xã Đăk Ngo | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 4 | Xã Quảng Tân | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 5 | Xã Quảng Trục | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
| 6 | Xã Quảng Tâm | 40 | 50 | 10 | 40 | 50 | 10 | 0 | 100 | 0 | 20 | 80 | 0 | 70 | 30 | 0 |
Ghi chú: Thuế Giá trị gia tăng thu từ các dự án Bộ xít, thủy điện và Thuế Giá trị gia tăng thu từ xây dựng cơ bản vãng lai đối với các công trình, dự án phát sinh trên địa bàn từ 02 huyện trở lên phân chia 100% cho ngân sách tỉnh.