vanban.org

Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 24/07/2024
Đắk Nông Ban hành 15/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 · 40/2016/NQ-HĐND
03/08/202405/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/01/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40 /2016/NQ-HĐND

Đắk Nông, ngày 15 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa
ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 CÔNG VĂN ĐẾN
Số: 4648
Ngày 31 tháng 12 năm 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA III, KỲ HỌP THỨ 3

Xét Tờ trình số 6216/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2017 - 2020 (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Phụ lục

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40 /2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Đơn vị tính: %

SttTên huyện, thị xãChi tiết theo sắc thuế
Thuế giá trị gia tăngThuế thu nhập doanh nghiệpThuế tiêu thụ đặc biệtThuế thu nhập cá nhânThuế bảo vệ môi trường
Cấp tínhCấp huyệnCấp xãCấp tínhCấp huyệnCấp xãCấp tínhCấp huyệnCấp xãCấp tínhCấp huyệnCấp xãCấp tínhCấp huyệnCấp xã
IThị xã Gia Nghĩa
1Phường Nghĩa Thành7029170291010005050070300
2Phường Nghĩa Trung7028270282010005050070300
3Phường Nghĩa Đức7028270255010005050070300
4Phường Nghĩa Tân7028270282010005050070300
5Phường Nghĩa Phú7025570255010005050070300
6Xã Đắk Nia7025570255010005050070300
7Xã Đắk R'Moan7025570255010005050070300
8Xã Quảng Thành7025570255010005050070300
IIHuyện Đắk R'lấp
1Thị trấn Kiến Đức6038260355010003070070300
2Xã Kiến Thành603010603010010003070070300
3Xã Nhân Cơ6039160382010003070070300
4Xã Đắk Wer60355603010010003070070300
5Xã Đạo Nghĩa603010603010010003070070300
6Xã Nghĩa Thắng60355603010010003070070300
7Xã Nhân Đạo603010603010010003070070300
8Xã Đăk Sin603010603010010003070070300
9Xã Quảng Tin60355603010010003070070300
10Xã Đăk Ru603010603010010003070070300
11Xã Hưng Bình603010603010010003070070300
IIIHuyện Cư Jút
1Thị trấn Ea T'ling5045550455010003070070300
2Xã Trúc Sơn504010504010010003070070300
3Xã Tâm Thắng5045550455010003070070300
4Xã Nam Dong504010504010010003070070300
5Xã Đăk D'Rông504010504010010003070070300
6Xã EaPô504010504010010003070070300
7Xã Đăk Wil503515503515010003070070300
8Xã Cư Knia503515503515010003070070300
IVHuyện Đăk Mil
1Thị trấn Đăk Mil50473504010010003070070300
2Xã Đức Minh504010504010010003070070300
3Xã Đức Mạnh504010504010010003070070300
4Xã Đăk Lao504010504010010003070070300
5Xã Đăk R'La504010504010010003070070300
6Xã Thuận An504010504010010003070070300
7Xã Đăk Gần504010504010010003070070300
8Xã Đăk Săk504010504010010003070070300
9Xã Đăk N'Drot504010504010010003070070300
10Xã Long Sơn503515503515010003070070300
VHuyện Đăk Song
1Thị trấn Đức An50455504010010003070070300
2Xã Nam Bình5045550455010003070070300
3Xã Thuận Hà504010504010010003070070300
4Xã Đăk Mol504010504010010003070070300
5Xã Đăk Hoà504010504010010003070070300
6Xã Đăk ND'rung504010504010010003070070300
7Xã Trường Xuân504010504010010003070070300
8Xã Năm N'Jang5045550455010003070070300
9Xã Thuận Hạnh50455504010010003070070300
VIHuyện Đăk Giong
1Xã Quảng Khê405010405010010002080070300
2Xã Quảng Sơn405010405010010002080070300
3Xã Đăk RMăng405010405010010002080070300
4Xã Đăk Sơn405010405010010002080070300
5Xã Đăk Ha405010405010010002080070300
6Xã Đăk Piao405010405010010002080070300
7Xã Quảng Hoà405010405010010002080070300
VIIHuyện Krông Nô
1Xã Đăk Sôr404515404515010002080070300
2Xã Nam Đà404515404515010002080070300
3Thị trấn Đăk Mâm404515404515010002080070300
4Xã Tân Thành404515404515010002080070300
5Xã Đăk Rô404515404515010002080070300
6Xã Buôn Choah404515404515010002080070300
7Xã Năm Ndir404515404515010002080070300
8Xã Năm Nung404515404515010002080070300
9Xã Đức Xuyên404515404515010002080070300
10Xã Đăk Nang404515404515010002080070300
11Xã Quảng Phú404515404515010002080070300
12Xã Nam Xuân404515404515010002080070300
VIIIHuyện Tuy Đức
1Xã Đăk R'Th405010405010010002080070300
2Xã Đăk Băk So405010405010010002080070300
3Xã Đăk Ngo405010405010010002080070300
4Xã Quảng Tân405010405010010002080070300
5Xã Quảng Trục405010405010010002080070300
6Xã Quảng Tâm405010405010010002080070300

Ghi chú: Thuế Giá trị gia tăng thu từ các dự án Bộ xít, thủy điện và Thuế Giá trị gia tăng thu từ xây dựng cơ bản vãng lai đối với các công trình, dự án phát sinh trên địa bàn từ 02 huyện trở lên phân chia 100% cho ngân sách tỉnh.