vanban.org

Nghị quyết số 3k/2006/NQBT-HĐND Về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V - 2006

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/04/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 10/04/2006 Hiệu lực 20/04/2006 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/04/2006 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3k/2005/NQBT-HĐND

Huế, ngày 10 tháng 4 năm 2006

NGHỊ  QUYẾT

Về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V - 2006 ________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA V,  KỲ HỌP BẤT THUỜNG LẦN THỨ 3

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường phố và công trình công cộng;

Sau khi xem xét Tờ trình số 820/TTr-UBND ngày 21/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V (năm 2006); báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua Tờ trình đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V - 2006, cụ thể:

Tổng số đường đặt tên: 11 đường (có phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục về mặt quản lý nhà nước để triển khai nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phổ biến, giám sát và đôn đốc việc thực hiện nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa V, kỳ họp bất thường lần thứ 3 thông qua./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký) 
Nguyễn Văn Mễ
Phụ lục

(Kèm theo Nghị quyết số 3k/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006 về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V - 2006)

Stt Tên đường cũ Điểm đầu Điểm cuối Vị trí Dài (m) Rộng (m) Loại mặt đường Tên đường mới
Nền Mặt đường
I Khu quy hoạch Hùng Vương - Kiểm Huệ - Bà Triệu
01 Đường quy hoạch sau Trung tâm Thể thao tỉnh Đường ra sông Phát Lát Tố Hữu P.Xuân Phú 400 19.5 10.5 Bê tông nhựa Lý Tự Trọng
02 Đường quy hoạch sau Trung tâm Thể thao tỉnh Đường ra sông Phát Lát Tố Hữu P.Xuân Phú 400 14 7.0 Bê tông nhựa Trần Văn Ơn
03 Đường quy hoạch khu Kiểm Huệ 3 Nguyễn Hữu Thọ Lê Minh P.Xuân Phú 400 14 7.0 Bê tông nhựa Huỳnh Tấn Phát
04 Đường nối Tôn Đức Thắng-Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng                Nguyễn Thị Minh Khai P.Phú Hội 280 10 5 Bê tông nhựa Nguyễn Văn Huyên
II Khu quy hoạch Vỹ Dạ
05 Đường quy hoạch Vỹ Dạ 7 Lâm Hoằng Khu QH Vỹ Dạ 7 P.Vỹ Dạ 700 19.5 10.5 Bê tông nhựa Xuân Thủy
06 Đường quy hoạch Vỹ Dạ 7 Phạm Văn Đồng Khu QH Vỹ Dạ 7 P.Vỹ Dạ 500 14 7.0 Bê tông nhựa Lưu Hữu Phước
III Khu vực Hương Long
07 Đường liên thôn Trúc Lâm Lý Nam Đế Cuối đường liên thôn X.Hương Long 2300 4 3 Bê tông Nguyễn Hữu Dật
08 Đường liên thôn Xuân Hòa Nguyễn Phúc Nguyên Kiệt xóm Nam Bình X.Hương Long 950 4 3 Bê tông Nguyễn Phúc Chu
IV Khu vực Thủy An - Thủy Xuân
09 Đường Ngũ Tây Cầu Nam sông Hương Chín Hầm X.Thủy An 2000 9 5 Nhựa+đất

Thiên Thai

10 Đường Trai cung Tam Thai Minh Mạng X.Thủy Xuân 350 5 5 Đất cấp phối Nam Giao
V Khu vực Thành Nội
11 Đường khuôn viên Thú Y Lê Văn Hưu Trần Quý Cáp P.Thuận Thành 250 4 4 Đất cấp phối Tô Ngọc Vân
           

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Mễ

Mục lục Bấm để đi tới điều