vanban.org

Nghị quyết số 39/2009/NQ-HĐND về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2010 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2011
Quảng Trị Ban hành 11/12/2009 Hiệu lực 11/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2011 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:39/2009/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2010 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010;

Xét Tờ trình số 3446/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2009, Báo cáo số 161/BC-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện kế hoạch xây dựng cơ bản, kế hoạch kích cầu đầu tư năm 2009 và nhiệm vụ kế hoạch năm 2010 đối với nguồn vốn ngân sách nhà nước, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư XDCB năm 2010 và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách với các nội dung chủ yếu sau:

1. Tổng vốn ngân sách đầu tư địa phương quản lý: 1.035.033 triệu đồng

Bao gồm:

a) Vốn cân đối ngân sách địa phương:168.500 triệu đồng
Trong đó: - Vốn ngân sách cân đối:98.500 triệu đồng

- Vốn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất: 70.000 triệu đồng

b) Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu:526.000 triệu đồng
c) Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia:190.533 triệu đồng
d) Vốn nước ngoài:150.000 triệu đồng

2. Danh mục các chương trình, dự án đầu tư phát triển, vốn đầu tư phân bổ cho từng công trình, dự án và cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố, thị xã theo các biểu Phụ lục đính kèm.

3. Các huyện, thành phố, thị xã thực hiện phân bổ vốn theo đúng nguyên tắc cân đối chung của tỉnh với thứ tự ưu tiên: Bố trí vốn trả nợ khối lượng XDCB hoàn thành từ năm 2009 trở về trước; vốn đối ứng, vốn cho các công trình hoàn thành trong năm 2010; phần còn lại mới bố trí cho các công trình dở dang và các công trình khởi công mới; không bố trí danh mục dự án khởi công mới khi chưa tìm được nguồn vốn, khi chưa hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư.

4. Danh mục các dự án trọng điểm hoàn thành và khởi công chào mừng Đại hội Đảng:

Các dự án chuyển tiếp:

- Cầu Cửa Việt;

- Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnh;

- Kết cấu hạ tầng thành phố Đông Hà;

- Quy hoạch và xây dựng CSHT Khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị.

Các dự án khởi công mới:

- Cầu sông Hiếu;

- Công trình thủy lợi Đá Mài - Tân Kim;

- Đường cứu hộ, cứu nạn, tránh lũ vùng trũng Hải Lăng;

- Bệnh viện Đa khoa tỉnh,

Điều 2. Các giải pháp chủ yếu:

1. Thực hiện đầu tư, bố trí vốn và quản lý đầu tư phải theo đúng quy hoạch được duyệt. Các ngành, các cấp phải tập trung xây dựng, điều chỉnh bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội, quy hoạch phát triển các ngành nhằm định hướng đầu tư phát triển, tạo sự đồng bộ trong tổ chức thực hiện, khai thác hiệu quả các tiềm năng, lợi thế của tỉnh.

2. Các chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm theo quy định của pháp luật, nhất là về tiến độ xây dựng, chất lượng và hiệu quả công trình, xử lý nghiêm các chủ đầu tư, ban quản lý dự án có 2 năm liền (2008 và 2009) có công trình giải ngân dưới 50% kế hoạch vốn đã bố trí theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh đã ban hành.

3. Những công trình đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2010 giải ngân dưới 50% kế hoạch vốn đã bố trí sẽ điều chuyển vốn cho các công trình có tiến độ giải ngân vốn tốt và đang thiếu vốn. Chủ đầu tư có hai năm liền giải ngân vốn dưới 50% thì chuyển cho ban quản lý khác thực hiện hoặc thay thế người đứng đầu chủ đầu tư và Trưởng ban quản lý dự án. Không xem xét thi đua, khen thưởng đối với các đơn vị chủ đầu tư và người đứng đầu đơn vị đó nếu có công trình giải ngân dưới 80% kế hoạch vốn đã bố trí.

4. Các Sở, Ban, ngành được giao làm chủ đầu tư hoặc quản lý các chương trình, dự án phải thông báo danh mục dự án, vốn đầu tư các dự án đến UBND huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn nơi thực hiện dự án. Các huyện, thành phố, thị xã phải có bộ phận theo dõi, tổng hợp các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn; và chủ trì lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn để sử dụng vốn có hiệu quả, khắc phục tình trạng đầu tư chồng chéo, lãng phí vốn đầu tư.

5. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, quyết toán công trình, cấp phát vốn đầu tư, giải phóng mặt bằng... phải nâng cao năng lực tổ chức thực hiện để đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ.

6. Các cấp ngân sách chủ động bố trí kinh phí chuẩn bị đầu tư cho các dự án để đảm bảo thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản cho kế hoạch năm tiếp theo. Các chủ đầu tư phải đẩy nhanh tiến độ xây dựng và giải ngân vốn XDCB nhằm tranh thủ nguồn vốn Trung ương bổ sung và nguồn vốn cho ứng trước kế hoạch đồng thời tích cực, chủ động huy động các nguồn vốn để đảm bảo nhu cầu vốn đầu tư xây dựng các công trình.

7. Phát huy vai trò của chính quyền cơ sở, của cộng đồng người hưởng lợi trong việc đề xuất nhu cầu đầu tư, giám sát đầu tư. Phát huy vai trò giám sát đầu tư của cộng đồng theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ. Chủ đầu tư phải tuân thủ các quy định công khai các thông tin về dự án để người dân biết và giám sát việc thực hiện. Gắn chặt trách nhiệm của chính quyền cơ sở, của cộng đồng người hưởng lợi trong việc đầu tư, quản lý, sử dụng, bảo vệ và duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng phục vụ dân sinh; đảm bảo nâng cao tuổi thọ và hiệu quả sử dụng các công trình. Tăng cường vai trò giám sát của HĐND trong quá trình lập, phê duyệt và triển khai các dự án đầu tư.

8. Đẩy mạnh cải cách hành chính, trọng tâm là cải cách thủ tục hành chính trong các khâu có liên quan đến đầu tư. Công bố công khai, minh bạch các quy trình, thủ tục liên quan đến đầu tư; đơn giản hóa các thủ tục hành chính và tạo thuận lợi, giảm thời gian thực hiện các thủ tục đầu tư. Đề cao trách nhiệm cá nhân người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra và giám sát đầu tư.

9. Đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao. Tạo mọi điều kiện để các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng trường học; bệnh viện; công trình thể thao; bảo tồn, tôn tạo các di tích văn hóa, lịch sử gắn với phát triển các điểm tham quan, du lịch.

10. Trước mắt, chưa thực hiện chủ trương xây dựng hợp khối trụ sở các ban quản lý, các cơ quan hành chính theo Nghị quyết số 6.1/2005/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2005 của HĐND tỉnh; giao UBND tỉnh bố trí vốn xây dựng mới trụ sở cho các cơ quan hành chính, sự nghiệp cấp tỉnh tùy theo khả năng ngân sách hàng năm của tỉnh theo lộ trình xây dựng trụ sở làm việc giai đoạn 2006 - 2010 tại Nghị quyết số 7.4/2006/NQ-HĐND 22 tháng 7 năm 2006 của HĐND tỉnh, đồng thời rà soát để bố trí trụ sở làm việc cho các cơ quan, đơn vị này tại các cơ sở, tài sản công đang có của tỉnh.

Điều 3. Giao UBND tỉnh quyết định phân bổ kế hoạch vốn đầu tư XDCB năm 2010 cho từng chương trình, dự án và cho từng huyện, thành phố, thị xã. Chủ động vận động thu hút nguồn lực để tiếp tục bổ sung cân đối cho các nhu cầu đầu tư phát triển.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc

Biểu 1:

BỐ TRÍ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÂN ĐỐI KẾ HOẠCH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 39/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh)

 TỔNG SỐ168.500Triệu đồng
a)Nguồn cân đối ngân sách địa phương:98.500Triệu đồng
b)Nguồn thu từ quỹ đất70.000Triệu đồng
     
 BỐ TRÍ168.500Triệu đồng
a)Nguồn vốn ngân sách cân đối:98.500Triệu đồng
-Trả nợ vay KCHKM và GTNT:25.750Triệu đồng
-Nguồn vốn phân bổ:72.750Triệu đồng
+Vốn tỉnh quản lý (60%):43.650Triệu đồngTrong đó: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% vốn đầu tư xây dựng trụ sở Huyện ủy, UBND huyện
+Vốn phân cấp huyện thị (40%):29.100Triệu đồng
b)Nguồn thu từ quỹ đất70.000Triệu đồng
-Vốn tỉnh quản lý:42.000Triệu đồng
-Phân cấp huyện thị:28.000Triệu đồng

Biểu 1a:

BỐ TRÍ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số 39/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChủ đầu tưKH năm 2010Ghi chú
 Tổng số 85.650 
INGÂN SÁCH TẬP TRUNG 43.650 
1Chuẩn bị đầu tư 3.000 
2Công trình quyết toán 3.000 
3Giáo dục - Đào tạo 8.050 
 Dự án chuyển tiếp   
-Giảng đường trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thônTrường TH NN&PTNT1.500HT
-Nhà khảo thí thuộc Sở Giáo dục- Đào tạoSở GD-ĐT1.000HT
-Nhà hiệu bộ, cải tạo thư viện và một số hạng mục phụ trợ trường Chính trị Lê DuẫnTrường Chính trị Lê Duẩn2.000DA tạm dừng theo QĐ 390/QĐ-TTg
-Hỗ trợ đối ứng Chương trình KCH trường, lớp học 3.050Yêu cầu đối ứng 20 tỷ đồng trong 4 năm 2009-2012. Năm 2009 bố trí 04 tỷ đồng
 Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh450 
 Huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh350 
 Huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ400 
 Huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong450 
 Huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa400 
 Huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông350 
 Huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng450 
UBND TX.
Thị xã Quảng Trị200
Quảng Trị
 Dự án khởi công mới   
-Mở rộng khuôn viên trường PTTH chuyên Lê Quý ĐônSở GD-ĐT500GPMB
4Khoa học công nghệ 2.100(Đã bố trí từ nguồn hạ tầng cửa khẩu 6,5 tỷ)
 Dự án chuyển tiếp   
-Trung tâm Kỹ thuật đo lường, thử nghiệmChi cục Đo lường CL200Trả nợ HT
-Dự án Tin học hóa hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng TrịVP. Tỉnh ủy1.900Vốn ĐTPT ngân sách tỉnh đối ứng thực hiện đề án 06: 3184 triệu đồng
5Y tế - Xã hội 3.000 
-Sàn Giao dịch việc làm và Trung tâm Bồi dưỡng kỹ năng tìm kiếm việc làmTT. Giới thiệu việc làm1.000 
-Hỗ trợ thực hiện Đề án y tế cơ sở (NQ2d)Các huyện, TP, TX2.000 
 Trạm y tế xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh500 
 Trạm y tế xã Cam Thành, huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ500 
 Trạm y tế xã Triệu Ái, huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong500 
 Trạm y tế xã Gio Sơn, huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh500 
6Văn hóa - Thông tin - TDTT 4.000 
-Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn nghệ thuật tổng hợp tỉnh (Gđ1)Đoàn NTTH tỉnh2.000HT. Công trình tạm đình hoãn theo quyết định 390/QĐ-TTg
-Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa làng xã (Theo NQ HĐND tỉnh)Các huyện, TP, TX2.000 
 Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh280 
 Huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh240 
UBND huyện
Huyện Cam Lộ240
Cam Lộ
 Huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa280 
 Huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng280 
 Huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong280 
 Thành phố Đông HàUBND TP. Đông Hà240 
 Thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị160 
7Nông nghiệp 2.500 
-Dự án Di dân ra khỏi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi Trúc KinhUBND huyện Gio Linh1.500 
-Sửa chữa, nâng cấp và xây mới kè Hậu KiênSở NN&PTNT1.000Trả nợ HT
8Giao thông 2.000 
 Dự án hoàn thành   
-Bến xe Trung tâm Thành phố Đông HàSở GT-VT1.000Trả nợ HT
 Dự án chuyển tiếp   
-Đường Trường Chinh – Thành phố Đông Hà (Đoạn Lê Lợi - Hùng Vương)BQL XD
CSHT tỉnh
1.000HT
9Quản lý nhà nước 16.000 
 Dự án hoàn thành   
-Trụ sở Sở Tài nguyên- Môi trườngSở TN-MT1.000HT.
 Dự án chuyển tiếp   
-Quy hoạch mở rộng và đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình Trụ sở Tỉnh ủy Quảng TrịVP Tỉnh ủy3.000Hoàn thành Nhà lưu trữ
-Trụ sở Sở Tài chínhSở Tài chính2.000 
 Dự án khởi công mới   
-Trụ sở HĐND tỉnhBQL XD
CSHT tỉnh
2.000 
-Trụ sở Chi cục Thú yChi cục Thú y tỉnh1.000Tiền đấu giá trụ sở cũ
-Cải tạo trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và1.000
Đầu tư
-Trụ sở Sở Nội vụSở Nội vụ1.000 
-Trụ sở Báo Quảng Trị và Hội Nhà báo Quảng TrịBáo Quảng Trị1.000 
-Sửa chữa trụ sở Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịchSở VH-TT &DL550Trụ sở Công ty cao su cũ
-Sửa chữa trụ sở Sở Tư phápSở Tư pháp250Trụ sở Sở VH-TT&DL cũ
-Nâng cấp trụ sở làm việc Liên minh HTX và Doanh nghiệp ngoài quốc doanh tỉnhLiên minh HTX và DNNQD tỉnh200Phòng đào tạo DA dạy nghề
-Hỗ trợ hội trường huyện ủy Triệu PhongVP Huyện ủy Triệu Phong1.000+ Vốn NS phân cấp cho huyện
-Hỗ trợ hội trường huyện ủy Hải LăngHuyện ủy Hải Lăng1.000+ Vốn NS phân cấp cho huyện
-Hỗ trợ trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh1.000+ Vốn NS phân cấp cho huyện
IIVỐN GIAO TỪ NGUỒN THU TIỀN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 42.000 
1Ban Quản lý các Khu Du lịchBQL Khu Du lịch7.000 
-Hạ tầng kỹ thuật công viên bãi tắm Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa ViệtBQL Khu Du lịch  
+Đường dạo ngoài kết hợp kè dọc bờ biểnBQL Khu Du lịch5.000 
+Hệ thống cấp điện và điện chiếu sángBQL Khu Du lịch2.000 
2Ban Quản lý Cơ sở hạ tầng tỉnhBQL XD
CSHT tỉnh
35.000 
-Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Đô thị phía Nam đường 9D, thị xã Đông HàBQL XD
CSHT tỉnh
10.500 
-Xây dựng HTKT Khu Tái định cư cho các hộ dân bị di dời khi xây dựng các công trình trên địa bàn thị xã Đông HàBQL XD
CSHT tỉnh
7.000 
-Nhà Thi đấu đa năng tỉnh Quảng TrịBQL XD
CSHT tỉnh
7.000 
-Nâng cấp mặt đường và hệ thống thoát nước khu dân cư thuộc Khu Đô thị Nam Đông Hà GĐ2BQL XD
CSHT tỉnh
7.000 
-Đường Trường Chinh (Đoạn phía Tây bể bơi - Hùng Vương)BQL XD
CSHT tỉnh
1.500 
-Đường Trần Bình Trọng - Thành phố Đông HàBQL XD
CSHT tỉnh
2.000 

Biểu 1b:

BỐ TRÍ VỐN PHÂN CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ QUẢN LÝ NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 39/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTHuyện, thành phố, thị xãTổng sốTrong đó:
Vốn ngân sách tỉnh cân đốiVốn từ thu tiền sử dụng đất
 Tổng số57.10029.10028.000
1Thành phố Đông Hà15.0305.03010.000
2Thị xã Quảng Trị4.8992.8992.000
3Huyện Hải Lăng6.4673.4673.000
4Huyện Triệu Phong7.0843.5843.500
5Huyện Gio Linh4.2762.7761.500
6Huyện Vĩnh Linh5.7143.2142.500
7Huyện Cam Lộ3.5852.5851.000
8Huyện Đakrông2.4672.4670
9Huyện Hướng Hóa7.5783.0784.500
10Huyện đảo Cồn CỏBố trí từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu đầu tư huyện mới chia tách 11 tỷ đồng

Biểu 3:

BỐ TRÍ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH

TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ KẾ HOẠCH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 39/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTDanh mục dự ánChủ đầu tưKế hoạch năm 2010Ghi chú
 TỔNG SỐ 676.000 
AVỐN TRONG NƯỚC 526.000 
IKHU KINH TẾ CỬA KHẨU 48.000 
1Các dự án thuộc Ban Quản lý Khu Kinh tế-Thương mại đặc biệt Lao Bảo làm chủ đầu tưBQL Khu KTTM đặc biệt Lao Bảo31.000Có Quyết định riêng
2Các dự án thuộc UBND huyện Hướng Hóa làm chủ đầu tưUBND huyện Hướng Hóa8.500Có QĐ riêng (Bao gồm trả nợ HT công trình Tượng đài chiến thắng Khe Sanh)
3Các dự án do Sở, Ban, ngành làm chủ đầu tưCác Sở, Ban, ngành8.500TT. Kiểm nghiệm hàng hóa: 6,5 tỷ; Xe chữa cháy cho đội PCCC Lao Bảo: 2 tỷ
IIPHÒNG CHÓNG CHÁY RỪNGCC Kiểm lâm2.000 
IIIHẠ TẦNG DU LỊCH 23.000 
 Dự án chuyển tiếp   
-Khu Du lịch sinh thái Rú LịnhUBND huyện Vĩnh Linh2.100 
-Đường Phú Lệ huyện Hải Lăng (Gđ 1)UBND huyện Hải Lăng5.894 
-Phát triển du lịch bền vững tiểu vùng sông Mê Kông (ADB)Ban TH DAPT DL Mêkông706Đối ứng: 5.083 triệu
-Đường Trung tâm Khu Dịch vụ- Du lịch tổng hợp Cang Gián thuộc Khu Dịch vụ- Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch2.500 
-Đường phía Bắc Khu Dịch vụ- Du lịch tổng hợp Gio Hải thuộc Khu Dịch vụ- Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch2.500 
-Đường Trung tâm Khu Nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Giang Hải thuộc Khu Dịch vụ- Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch3.000 
-Hệ thống cấp điện bãi 2 Khu Dịch vụ- Du lịch Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch1.000 
-Xây dựng tuyến đường dọc khu điều chỉnh khu du lịch Cửa TùngBQL các Khu Du lịch700 
-Cấp nước thị trấn Cửa ViệtCông ty TNHH MTV CN-XD QTrị2.600NS 5.345 triệu đồng.
-Cầu Xuân TrungUBND huyện Hải Lăng1.000Trả nợ HT
 Chuẩn bị đầu tư và giải phóng mặt bằngBQL các Khu Du lịch1.000 
-Đường bao phía Tây Khu Cang Gián thuộc Khu Dịch vụ- Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng- Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch  
-Đường bao phía Tây khu Thủy Bạn thuộc Khu Dịch vụ- Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng- Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch  
-Đường bao phía Tây khu Giang Hải thuộc khu Dịch vụ- Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtBQL các Khu Du lịch  
-Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật bãi tắm 2 Khu Du lịch Cửa TùngBQL các Khu Du lịch  
-Cơ sở hạ tầng Khu Du lịch hồ Ái TửUBND huyện Triệu Phong CBĐT: 200 triệu đồng
IVHẠ TẦNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI CHIA TÁCH 22.000 
1Cấp huyện 11.000 
a)Trụ sở cơ quan QLHCNN   
 Dự án chuyển tiếp   
-Trụ sở làm việc cơ quan Dân Chính Đảng huyện đảo Cồn CỏUBND Huyện đảo Cồn Cỏ8.000 
b)Hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng thiết yếu tại đảo Cồn CỏUBND Huyện đảo Cồn Cỏ3.000 
2Cấp xã 11.000 
a)Trụ sở cơ quan quản lý hành chính nhà nước 5.000 
 Dự án hoàn thành   
-Trụ sở làm việc xã Triệu Thượng, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong1.200HT
-Trụ sở làm việc Phường 1 thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị2.400HT

Dự án khởi công mới

-Trụ sở làm việc phường An Đôn, thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị1.400 
b)Hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng thiết yếu 6.000 
 Dự án chuyển tiếp   
-Trường THCS xã Triệu Thượng, Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong2.000NS tỉnh: 6.300 triệu
-Trạm Y tế xã Triệu Thượng, huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong700HT
-Trạm Y tế phường 2, thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị500HT
 Dự án khởi công mới   
-Đường giao thông trục thôn 4 Thạch, thị trấn Cửa TùngUBND huyện Vĩnh Linh2.500 
 Dự án chuẩn bị đầu tư   
-Đường thị trấn Cửa Việt đi xã Gio HảiUBND TT. Cửa Việt100 
-Bãi rác thị trấn Cửa TùngUBND TT. Cửa Tùng100 
-Bãi rác thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị100 
VHẠ TẦNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, GIỐNG THỦY SẢN, CÂY TRỒNG VẬT NUÔI VÀ CÂY LÂM NGHIỆP 16.000 
-Chương trình Phát triển nuôi trồng thủy sản và giống thủy sảnSở NN-PTNT8.000 
-Chương trình Giống cây trồng, vật nuôiTT giống cây trồng, vật nuôi8.000 
VICHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ LẠI DÂN CƯ VÀ ĐỊNH CANH ĐỊNH CƯ 12.000 
1Chương trình bố trí lại dân cư theo Quyết định 193 5.000 
-Dự án Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư các xã biên giới Việt- LàoChi cục PT nông thôn3.000 
-Dự án Tái định cư vùng đồi phía Tây Nam huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng2.000 
2Các dự án định canh định cư 7.000 
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng La Heng, thôn Cu Dong, xã Húc, huyện Hướng HóaBan Dân tộc1.500 
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng KaLu, Chân Rò, xã Đakrông, huyện ĐakrôngBan Dân tộc1.300 
Dự án ĐCĐC tập trung vùng Sông Ngân, xã
-Ban Dân tộc1.400
Linh Thượng, huyện Gio Linh
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng PiRao, xã A Ngo, huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông1.500 
-Dự án ĐCĐC tập trung vùng Cu Vơ, xã Hướng Linh, huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa1.300 
VIICHƯƠNG TRÌNH ĐÊ BIỂN 20.000 
-Nâng cấp đê tả Bến HảiSở NN-PTNT14.000Bao gồm trả nợ HT
-Nâng cấp đê Bắc PhướcSở NN-PTNT6.000Bao gồm trả nợ HT
VIIIHẠ TẦNG QUẢN LÝ BẢO VỆ BIÊN GIỚI 10.000 
 Dự án chuyển tiếp   
-Nâng cấp mặt đường Lao Bảo - Hướng PhùngBộ CHBP tỉnh8.500HT
 Dự án khởi công mới   
-Đường từ trạm kiểm soát Cóc đến mốc R11Bộ CHBP tỉnh1.000 
-Sữa chữa đường Sa Trầm - Pa TầngBộ CHBP tỉnh500 
IXCHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG - HẢI ĐẢO 35.000QĐ riêng của Thủ tướng Chính phủ
XĐẦU TƯ Y TẾ TỈNH, TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG HUYỆN 12.000 
 Dự án chuyển tiếp   
-Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩmSở Y tế3.400 
-Trung tâm Y tế dự phòng Đông HàSở Y tế6.000 
-Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDSSở Y tế2.000 
-Hỗ trợ xây dựng các hạng mục phụ trợ BV Điều dưỡng và PHCN Cửa TùngBV.ĐDPHCN Cửa Tùng600HT
XIĐẦU TƯ BẢO TỒN VĂN HÓA 25.000 
 Dự án chuyển tiếp   
-Tiểu dự án nhóm 1: Các hạng mục hạ tầng thuộc Dự án tổng thể Bảo tồn, tôn tạo di tích Thành Cổ Quảng Trị (Gđ2)Sở VHTTDL13.630 
-Di tích sân bay Tà Cơn (Gđ 2)TT Bảo tồn DT&DT8.000HT
-Thư viện tỉnhThư viện tỉnh2.000DA tạm dừng theo QĐ 390/QĐ-TTg
UBND huyện
-Đường vào Di tích đình làng Hà Thượng370HT
Gio Linh
 Dự án khởi công mới   
-Hệ thống điện chiếu sáng vào Di tích Chính phủ cách mạng LTMNVNUBND huyện Cam Lộ1.000 
XIIHỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRỤ SỞ XÃUBND các huyện, TP, TX5.000Có Quyết định phân bổ sau
XIIIĐẦU TƯ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 160 8.000 
1Huyện Hướng Hóa: 11 xã 5.500 
-Các xã: Hướng Phùng, Hướng Việt, Hướng Lập, Xy, A Dơi, Pa Tầng, Thanh, ThuậnUBND huyện Hướng Hóa4.000 
-Các xã: Tân Thành, Tân Long, TT Lao BảoBan Dân tộc1.500 
2Huyện Đakrông: 5 xã 2.500 
-Các xã: A Bung, Tà Long, A Vao, Ba NangUBND huyện Đakrông2.000 
-Xã A NgoBan Dân tộc500 
XIVĐẦU TƯ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT 39 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ 64.000 
1Ưu đãi đầu tư 3.000 
2CSHT đô thị Đông Hà 21.500 
-Các dự án hạ tầng đô thị Đông HàUBND TP. Đông Hà15.086 
 Dự án chuyển tiếp 10.045 
 Dự án khởi công mới 5.041 
-Cải thiện Môi trường đô thị miền Trung (Đối ứng ODA)UBND TP. Đông Hà6.414 
3Công nghiệp - Hạ tầng làng nghề 4.700 
 Dự án hoàn thành   
-Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Nam Đông HàBQL XD
CSHT tỉnh
700Trả nợ HT
 Dự án chuyển tiếp   
-CSHT làng nghề thị trấn Ái TửUBND huyện Triệu Phong1.500 
-CSHT làng nghề Tân ĐịnhUBND huyện Cam Lộ1.500 
 Dự án khởi công mới   
-CSHT làng nghề Bắc Hồ XáUBND huyện Vĩnh Linh1.000Thông báo số 818-TB/TU 31/7/09 của Tỉnh ủy
4Hạ tầng chợ 4.000 

Dự án chuyển tiếp

-Chợ trung tâm huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong2.000 
 Dự án khởi công mới   
-Chợ trung tâm thị trấn Cửa ViệtUBND huyện Gio linh1.000 
-Chợ thị trấn Bến QuanUBND huyện Vĩnh Linh1.000TB số 818-TB/TU 31/7/09 của Tỉnh ủy
5Nông nghiệp 2.700 
 Dự án chuyển tiếp   
-Hệ thống thủy lợi Sa Lung, huyện Vĩnh LinhSở NN-PTNT1.000NS tỉnh 6.501. HT
-Trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch HãnBQL RPH LV sông Thạch Hãn500 
-Khai hoang năm 2009 làng Thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh LinhTỉnh Đoàn200NS tỉnh 2.978
-Đo đạc bản đồ địa chính phục vụ thu hồi đất, giao đất xây dựng làng Thanh niên lập nghiệp Tây Vĩnh Linh giai đoạn 1 năm 2005 và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho 138 hộTỉnh Đoàn500 
-DA làng Thanh niên lập nghiệp Hướng HiệpTỉnh Đoàn500NS tỉnh 8.905 triệu
6Giao thông 15.400 
 Dự án hoàn thành   
-Cầu Bắc PhướcSở GT-VT13.400HT TĐ: trả nợ ngân sách 10 tỷ
 Dự án khởi công mới   
-Đường tránh nhà thờ La VangUBND huyện Hải Lăng1.000 
-Đường vào xã Vĩnh LâmSở GT-VT1.000TB số 629-TB/TU ngày 20/8/2008 của Tỉnh ủy
7Y tế - Xã hội 1.500 
 Dự án khởi công mới   
-Giảng đường trường Dạy nghề Tổng hợp tỉnh Quảng TrịTrường TC nghề TH Q.Trị1.000 
-Thư viện trường Trung học Y tế Quảng TrịTrường Trung học Y tế500NS: 1527 triệu đối ứng
8Văn hóa - Thông tin - Thể dục thể thao6.200
 Dự án chuyển tiếp   
-Sân vận động Đông Hà (gđ 2)Sở VHTT&DL1.000 
-Quy hoạch đầu tư và xây dựng Trung tâm Thể dục- thể thao huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh1.000Hỗ trợ HT
-Nhà Thi đấu, tập luyện thể thao huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh2.000TB: 818-TB/TU ngày 31/7/09 của Tỉnh ủy
 Dự án khởi công mới   
-Nâng cấp cải tạo Trung tâm văn hóa huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong1.000 
-Nhà Văn hóa thiếu nhi tỉnhNhà Văn hóa thiếu nhi tỉnh1.000 
-Nhà Văn hóa thiếu nhi huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ200CBTH
9An ninh quốc phòng 5.000 
 Dự án chuyển tiếp   
-Nhà ở cán bộ cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnhBộ CHQS tỉnh2.000 
-Công trình CH5-01Bộ CHQS tỉnh3.000 
XVHẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP 15.000 
 Dự án chuyển tiếp   
-Khu Công nghiệp Nam Đông HàBQL các Khu Công nghiệp10.000 
-Khu Công nghiệp Quán NgangBQL các Khu Công nghiệp5.000 
XVIHỖ TRỢ VỐN ĐỐI ỨNG ODA 42.000 
 Dự án hoàn thành   
-Đường Gio Châu- Dốc MiếuUBND huyện Gio Linh2.000HT
-Nâng cấp và mở rộng lưới điện hạ thế của huyện Vĩnh Linh và huyện Cam LộSở Công thương815Trả nợ HT NS: 6.408 tr
 Dự án chuyển tiếp   
-Cấp nước và vệ sinh môi trường tiểu vùng sông Mê Kông (UN-HABITAT)Cty TNHH MTV CN-XD QTrị500NS: 7.400 tr
-Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị (ADB)Sở NN-PTNT4.000NS: 27.598 tr

Hỗ trợ GPMB chợ Ngã Tư Sòng, thuộc dự án

UBND huyệnNS: 2243 tr.
-Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung,490
Cam LộHoàn thành
tỉnh Quảng Trị
-Hỗ trợ GPMB để xây dựng công trình chợ Thuận xã Triệu Đại, thuộc dự án PTNT tổng hợp miền Trung, tỉnh Q.TrịUBND huyện Triệu Phong1.500NS: 1800 tr. Hoàn thành
-Chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng (WB)Sở NN-PTNT9.800NS: 20.621 tr. Hoàn thành
-Nâng cấp hệ thống thuỷ lợi Nam Thạch Hãn (ADB)Sở NN-PTNT10.406NS: 66.112 tr
-Dự án khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị (ADB)Sở NN-PTNT1.700NS: 4222 tr. Hoàn thành
-Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế dự phòng tỉnh Quảng Trị (ADB)Sở Y tế350NS: 1.607 tr
-Cấp nước Việt PhápCty TNHH MTV CN-XD QTrị686NS: 786 tr
 Dự án khởi công mới   
-Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển)BQL dự án Chia sẻ tỉnh6.695NS: 11.000 tr
-Cầu Đại Lộc (JICA)Sở GT-VT1.500NS: 18.842 tr
-Đường liên xã Cam An - Cam Thanh (JICA)UBND huyện Cam Lộ1.200NS: 2785 tr
-HTKT Phát triển các đô thị hành lang khu vực sông Mê Kông (ADB)UBND TP. Đông Hà358NS: 1139 tr
XVI IĐỀ ÁN ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM VÀ NỘI DUNG SỐ 1.000 
-Nâng cao năng lực quản lý, điều hành của cơ quan Nhà nướcVP. UBND tỉnh300 
-Phục vụ người dân và doanh nghiệpSở KH&ĐT200 
-Xây dựng nền tảng phục vụ Chính phủ điện tửSở TT-TT400 
-Phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tinSở TT-TT100 
XIIXKHU TRÁNH TRÚ BÃO TÀU THUYỀN 8.000 
-Khu neo đậu tránh trú bão Cửa ViệtSở NN&PTNT8.000 
XIXHỖ TRỢ HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT 30AUBND huyện Đakrông20.000Có QĐ riêng
XXĐẦU TƯ TRUNG TÂM GIÁO DỤC LAO ĐỘNG - XÃ HỘI 3.000 
-Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hộiSở LĐ-TB&XH3.000 
XXIHỖ TRỢ NHÀ Ở CHO HỘ NGHÈO (Quyết định số 167/2008/QĐ-TTG) 5.000 
-Huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng1.100 
-Huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ542 
-Huyện Hướng HóaUBND huyện Hướng Hóa957 
-Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh815 
-Huyện Triệu PhongUBND huyện Triệu Phong686 
-Huyện Gio LinhUBND huyện Gio Linh900 
XXIIHỖ TRỢ KHÁC 130.000 
-Đường vào xã Triệu ThuậnUBND huyện Triệu Phong12.000Ý kiến của PTTg.
Nguyễn Sinh Hùng
-Đường Hải Lệ thị xã Quảng TrịUBND TX. Quảng Trị12.000Ý kiến của PTTg Nguyễn Sinh Hùng
-Đường hai bên bờ sông Hiếu   
 + Đường Trần Nguyên HãnUBND TP. Đông Hà10.000CV số 1421/TTg-KTTH ngày 20/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ
 + Đường Trần Bình TrọngBQL XD
CSHT tỉnh
3.000GPMB
 + Đường Lê Lợi kéo dàiUBND TP. Đông Hà7.000GPMB
-Cầu qua sông HiếuSở GT-VT10.000TB số 282/TB-VPCP ngày 09/0/2009 của VPCP về ý kiến kết luận của TTg. Nguyễn Tấn Dũng
-Đường cơ động ven biển Hải An - Hải KhêBộ CHQS tỉnh10.000Ý kiến của PTTg. Hoàng Trung Hải
-Tiểu dự án nhóm 1: Các hạng mục hạ tầng
thuộc dự án tổng thể Bảo tồn, tôn tạo di tích
Thành Cổ Quảng Trị (Gđ2)
Sở VH-TT-DL15.000TB số 282/TB-
VPCP ngày
09/9/2009 của
VPCP về Ý kiến
kết luận của TTg.
Nguyễn Tấn
Dũng
-Quảng trường và Nhà Văn hóa trung tâm tỉnhSở VH-TT-DL30.000TB số 272/TB-VPCP ngày 24/9/2008 của VPCP về Ý kiến kết luận của PTTg. Nguyễn Sinh Hùng. TMĐT: 144 tỷ đồng, đã bố trí 104,8 tỷ đồng, bố trí 2010 là 30 tỷ đồng, còn 9,2 tỷ dự phòng chưa bố trí
-Rà phá bom mìn tỉnh Quảng Trị (Đợt 1)Bộ CHQS tỉnh21.000CV số 2325/VPCP ngày 04/5/2007 về việc Hỗ trợ kinh phí rà, phá bom, mìn tỉnh Quảng Trị
BVỐN NƯỚC NGOÀI 150.000 
1Cải thiện môi trường đô thị miền TrungUBND TP. Đông Hà5.000 
2Cấp nước và vệ sinh môi trường tiểu vùng sông Mê Kông (UN-HABITAT)Cty TNHH MTV CN-XD QTrị10.000 
3Cầu Đại Lộc (JICA)Sở GT-VT5.000 
4Dự án Chia sẻ II (Thụy Điển)BQL dự án Chia sẻ tỉnh13.500 
5Nâng cấp hệ thống thủy lợi Nam Thạch Hãn (ADB)Sở NN&PTNT47.000 
6Chống lũ cho vùng trũng Hải Lăng (WB)Sở NN&PTNT31.000 
7Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp Quảng Trị (ADB)Sở NN&PTNT20.000 
8Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2005, tỉnh Quảng Trị (ADB)Sở NN&PTNT11.000 
9Đường liên xã Cam An - Cam Thanh (JICA)UBND H. Cam Lộ7.500 

Biểu 4:

BỐ TRÍ KẾ HOẠCH NĂM 2010

NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, CHƯƠNG TRÌNH 5 TRIỆU HA RỪNG

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTTên chương trình mục tiêuChủ đầu tưKH năm 2010Ghi chú
Tổng sốTrong đó
ĐTPTSN
 Tổng số 190.53390.241100.292 
ACÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA 127.22936.50090.729 
IChương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 19.90012.0007.900 
1Dự án Hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo. 12.00012.000  
-Huyện Hải Lăng (2 xã: Hải An, Hải Khê)UBND huyện Hải Lăng2.0002.000  
-Huyện Triệu Phong (3 xã: Triệu An, Triệu Vân, Triệu Lăng)UBND huyện Triệu Phong3.0003.000  
-Huyện Vĩnh Linh (4 xã: Vĩnh Thái, Vĩnh Kim, Vĩnh Thạch, Vĩnh Quang)UBND huyện Vĩnh Linh4.0004.000  
-Huyện Gio Linh (3 xã: Trung Giang, Gio Hải, Gio Việt)UBND huyện Gio Linh3.0003.000  
2Dự án Khuyến nông- Khuyến lâm- Khuyến ngư và phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề 2.600 2.600 
-Khuyến nông khuyến lâmTTKN-KL tỉnh1.300 1.300 
 + Trung tâm Khuyến nông- Khuyến lâmTTKN-KL tỉnh1.000 1.000 
 + Hội Làm vườn tỉnhHội Làm vườn tỉnh300 300 
-Hỗ trợ phát triển SX và ngành nghềSở NN-PTNT1.300 1.300 
3Dự án Dạy nghề cho người nghèoCác cơ sở dạy nghề3.800 3.800Phân bổ sau
4Dự án Nâng cao năng lực giảm nghèoSở LĐ-TB&XH600 600 
-Đào tạo, tập huấn cán bộ giảm nghèoSở LĐ-TB&XH300 300 
Sở LĐ-
-Hoạt động truyền thông300300
TB&XH
5Trợ giúp pháp lýTT trợ giúp pháp lý nhà nước400 400 
6Hoạt động giám sát đánh giáBCĐ giảm nghèo tỉnh, huyện500 500 
IIChương trình mục tiêu Quốc gia Việc làm 2.4502.000450 
1Dự án Hỗ trợ phát triển thị trường lao động 2.2002.000200 
-Trang thiết bị, hệ thống thông tin thị trường lao độngTrung tâm Giới thiệu Việc làm1.5001.500  
-Xây dựng Sàn Giao dịch việc làm và Trung tâm Bồi dưỡng kỹ năng tìm kiếm việc làmTrung tâm Giới thiệu Việc làm500500  
-Đào tạo nguồn nhân lực lao độngTrung tâm Giới thiệu Việc làm200 200 
2Hoạt động nâng cao năng lực quản lý lao động việc làmSở LĐ-TB&XH160 160 
3Hoạt động giám sát đánh giáBCĐ Việc làm tỉnh90 90 
IIIChương trình phòng, chống ma túyCông an tỉnh1.200 1.200 
IVChương trình phòng, chống tội phạmCông an tỉnh820 820Bao gồm CT 130: 120 triệu đồn g
VChương trình Dân số - KHHGĐ 7.119 7.119 
1Dự án Truyền thông- Giáo dục thay đổi hành viChi cục Dân số và KHH-GĐ1.302 1.302 
2Dự án Nâng cao chất lượng dịch vụ kế hoạch hóa gia đìnhChi cục Dân số và KHH-GĐ1.061 1.061 
3Dự án Đảm bảo hậu cần và đẩy mạnh tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thaiChi cục Dân số và KHH-GĐ133 133 
4Dự án Nâng cao năng lực quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện chương trìnhChi cục Dân số và KHH-GĐ1.665 1.665 
Dự án Nâng cao chất lượng thông tin
Chi cục Dân số
5chuyên ngành dân số và kế hoạch hóa gia392392
và KHH-GĐ
đình
6Dự án Thử nghiệm, mở rộng một số mô hình, giải pháp can thiệp, góp phần nâng cao chất lượng dân sốChi cục Dân số và KHH-GĐ1.125 1.125 
7Đề án Kiểm soát dân số các vùng biển đảo, đảo và ven biểnChi cục Dân số và KHH-GĐ1.441 1.441 
-Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đìnhChi cục Dân số và KHH-GĐ1.000 1.000 
-Cục Thống kêCục Thống kê441 441 
VIChương trình phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 9.8143.0006.814 
 Hoạt động sự nghiệp 6.81406.814 
1Dự án Phòng, chống laoSở Y tế277 277 
2Dự án Phòng, chống phongSở Y tế240 240 
3Dự án Phòng, chống sốt rétSở Y tế847 847 
4Dự án Phòng, chống HIV/AIDSSở Y tế1.600 1.600 
5Dự án Phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ emSở Y tế1.250 1.250 
6Dự án Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồngSở Y tế600 600 
7Dự án Sức khỏe sinh sảnSở Y tế725 725 
8Dự án Tiêm chủng mở rộngSở Y tế335 335 
9Quân Dân y kết hợpSở Y tế160 160 
10Dự án Phòng, chống đái tháo đườngSở Y tế200 200 
11Dự án Phòng, chống sốt xuất huyếtSở Y tế580 580 
 Đầu tư phát triển 3.0003.000  
1Xây dựng Trung tâm Phòng, chống HIV/ AIDS tỉnh Quảng TrịSở Y tế3.0003.000  
VIIChương trình Văn hóa 9.2357.0002.235 
1Dự án Chống xuống cấp và tôn tạo các di tích lịch sử 8.0007.0001.000 
TT Bảo tồn
-Cầu treo Bến Tắt5.5005.500
DT&DT
-Nhà đày Lao Bảo (Giai đoạn 2)TT Bảo tồn DT&DT1.0501.050  
-Đình làng Hà ThượngUBND TT. Gio Linh450450 HT
-Bia di tích các điểm vượt đường mòn Hồ Chí Minh trên đường 9TT Bảo tồn DT&DT200 200 
-Đình làng Câu Nhi, huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng500 500 
-Hội thảo phương án bảo tồn Khu Di tích Tân Sở, huyện Cam LộUBND huyện Cam Lộ50 50 
-Tôn tạo các di tích lịch sử có nguy cơ bị hủy hoạiUBND huyện Vĩnh Linh200 200Hỗ trợ
-Di tích lịch sử Đội dũng sĩ phường Sắn, huyện Hải LăngUBND huyện Hải Lăng50 50Hỗ trợ
2Dự án Sưu tầm, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt NamSở VH-TT&DL150 150 
3Dự án Xây dựng xã điển hình triển khai hiệu quả phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóaSở VH-TT&DL610 610 
4Dự án Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa thông tin cơ sở vùng sâu, vùng xaSở VH-TT&DL150 150 
5Dự án Làng, bản, buôn có hoàn cảnh đặc biệtSở VH-TT&DL20 20 
6Dự án Củng cố và phát triển hệ thống thư viện công cộngSở VH-TT&DL140 140 
7Dự án Cấp các trang thiết bị và sản phẩm văn hóa thông tin cho đồng bào dân tộc thiểu số, tuyến biên giới và hải đảoSở VH-TT&DL165 165 
VIIIChương trình vệ sinh an toàn thực phẩm 4.6713.0001.671 
 Hoạt động sự nghiệp 1.671 1.671 
1Dự án Nâng cao quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩmSở Y tế564 564 

Dự án Thông tin- Giáo dục- Truyền thông

2bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thựcSở Y tế300300
phẩm
3Dự án Tăng cường năng lực kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm; xây dựng hệ thống giám sát ngộ độc thực phẩm, các bệnh truyền qua đường thực phẩmSở Y tế282 282 
4Dự án Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thức ăn đường phốSở Y tế150 150 
5Dự án Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế bảo quản, chế biến nông sản thực phẩmSở NN&PTNT160 160 
6Dự án Bảo đảm an toàn dịch bệnh, an toàn môi trường và an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ nuôi trồngSở Y tế215 215 
 Đầu tư phát triển 3.0003.000  
1Trung tâm Xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩmSở Y tế3.0003.000  
IXChương trình nước SH và VS.MTNTTT Nước SH&VS MTNT11.1509.5001.650Đã bao gồm vốn vay và vốn viện trợ
a)Vốn đầu tư phát triển 9.5009.500  
1Trả nợ KLHT năm 2008 323323  
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt Xuân Hòa, Hải Chữ xã Trung Hải, huyện Gio Linh 184184  
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tân Xuân, Thiện Chánh xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ 139139  
2Trả nợ khối lượng năm 2009 4.4504.450  
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt Võ Xá xã Trung Sơn, huyện Gio Linh 1.2771.277  
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt Tây thôn Sa Nam, huyện Vĩnh Long, Vĩnh Linh 1.7201.720  
-Hệ thống cấp nước Hà Lỗ, Hải Tân, huyện Hải Lăng 723723  
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho đội đặc nhiệm bộ đội biên phòng và thôn Làng vây xã Tân Long 730730  
3Các công trình xây dựng mới2.2002.200
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Nại Hiệp xã Triệu Ái huyện Triệu Phong 500500  
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Cồn Trung xã Cam Chính huyện Cam Lộ 500500  
-Hệ thống cấp nước xã Hải Thiện huyện Hải Lăng 700700  
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt Làng Thanh niên lập nghiệp Tây Vĩnh Linh 500500  
4Sửa chữa các công trình nước sinh hoạt bị hỏng sau cơn bão số 9 23002300 Phân bổ sau
5Chuẩn bị đầu tư 2010 227227  
b)Vốn sự nghiệp 1.650 1.650 
-Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh, truyền thông, tập huấn 650 650 
-Triển khai thực hiện bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch VSMTNT đến năm 2010 1.000 1.000 
XChương trình Giáo dục - Đào tạo 60.870 60.870 
1Dự án Củng cố phổ cập tiểu học và thực hiện phổ cập THCSSở GD-ĐT1.500 1.500 
2Dự án Đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoaSở GD-ĐT3.500 3.500 
3Dự án Đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trườngSở GD-ĐT4.800 4.800 
4Dự án Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục 2.500 2.500 
-Sở Giáo dục - Đào tạoSở GD-ĐT2.400 2.400 
-Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng TrịTrường CĐSP Quảng Trị100 100 
5Dự án Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn. 20.000 20.000 
5.1Các công trình chuyển tiếp 9.840 9.840 
-Các dự án do Sở Giáo dục - Đào tạo làm chủ đầu tưSở GD-ĐT7.340 7.340 
Các công trình do các đơn vị khác làm chủUBND các
-2.5002.500
đầu tưhuyện
5.2Thiết bị và hỗ trợ học phẩm cho học sinh miền núiSở GD-ĐT700 700 
5.3Hỗ trợ đối ứng kiên cố hóa trường, lớp học, nhà công vụ giáo viênSở GD-ĐT và UBND các huyện9.140 9.140 
5.4Hỗ trợ mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học các trường mầm nonUBND các huyện320 320 
6Dự án Tăng cường cơ sở vật chất các trường học, xây dựng một số trường trọng điểm 16.000 16.000 
6.1Các công trình chuyển tiếp 9.700 9.700 
6.2Công trình khởi công mới 780 780 
6.3Hỗ trợ đối ứng kiên cố hóa trường, lớp học, nhà công vụ giáo viênUBND các huyện4.150 4.150 
6.4Hỗ trợ các huyện, thị xãUBND các huyện550 550 
6.5Hỗ trợ mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học các trường mầm nonUBND các huyện820 820 
7Dự án tăng cường năng lực đào tạo nghề 12.570 12.570 
7.1Tăng cường năng lực dạy nghềCác TT Dạy nghề TH11.070 11.070 
7.2Hỗ trợ dạy nghề cho lao động nông thôn, người dân tộc thiểu số, người tàn tậtCác TT Dạy nghề, TT KTTH-HN1.500 1.500 
BCHƯƠNG TRÌNH 135 31.76322.2009.563 
1Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng 22.20022.200  
-Huyện Gio Linh (02 thôn)UBND huyện Gio Linh400400  
-Huyện Vĩnh Linh (01 xã, 02 thôn)UBND huyện Vĩnh Linh1.4001400  
-Huyện Hướng Hoá (11 xã, 05 thôn)UBND huyện HướngHoá12.00012.000  
UBND huyện
-Huyện Đakrông (08 xã, 01 thôn)8.2008.200
Đakrông
-Huyện Cam Lộ (01 thôn)UBND huyện Cam Lộ200200  
2Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 6.550 6.550 
-Huyện Gio Linh (02 thôn)UBND huyện Gio Linh100 100 
-Huyện Vĩnh Linh (01 xã, 02 thôn)UBND huyện Vĩnh Linh400 400 
-Huyện Hướng Hoá (11 xã, 05 thôn)UBND huyện Hướng Hoá3.550 3.550 
-Huyện Đakrông (08 xã, 01 thôn)UBND huyện Đakrông2450 2.450 
-Huyện Cam Lộ (01 thôn)UBND huyện Cam Lộ50 50 
3Dự án đào tạo, nâng cao chất lượng cán bộ xã, thôn, bản và cộng đồngBan Dân tộc1.365 1.365 
4Chính sách hỗ trợ các dịch vụ cải thiện và trợ giúp pháp lýUBND các huyện91 91 
5Duy tu, bảo dưỡng 1.399 1.399 
 Huyện Gio Linh (02 thôn)UBND huyện Gio Linh26 26 
-Huyện Vĩnh LinhUBND huyện Vĩnh Linh88 88 
-Huyện Hướng HóaUBND huyên hướng Hóa756 756 
-Huyện ĐakrôngUBND huyện Đakrông516 516 
-Huyện Cam Lộ (01 thôn)UBND huyện Cam Lộ13 13 
6Hỗ trợ kinh phí BCĐ CT 135BCĐ tỉnh,huyện158 158 
CTRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG 31.54131.541  

Ghi chú:

- Danh sách các xã đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2 thực hiện theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 và Quyết định số 69/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ;

- Danh sách các thôn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn 2 thực hiện theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban Dân tộc.

Đơn vị tính: Triệu đồng
ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
TỔNG HỢP VỐN ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 39/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009 của HĐND tỉnh)
Cồn Cỏ46.0000000000046.000046.00000011.00000
Vĩnh Linh72.0849.3472.4031.2301.23005.7143.2142.50041.5185.88935.629002.8002.60000
Gio Linh81.03318.6842.31812.0905.0907.0004.2762.7761.50043.16118.22224.9390012.60010001.400
Hóa Hướng119.7389.4171.15968068007.5783.0784.50082.0484.72277.32648.00000004.300
Đakrông55.2053.50468735035002.4672.467029.9662.22227.744000004.300
Cam Lộ34.9096.2701.5451.1401.14003.5852.5851.00019.74113.3906.351000000
Cam Lộ
Hà TP. Đông
222.57674.8032.83356.94021.94035.00015.030503010.000128.68512.222116.463000000
Triệu Phong103.91113.6613.3483.2303.23007.0843.5843.50079.27124.05555.2160003.90000
Triệu Phong TX Trị Quảng79.0686.3321.07336036004.8992.8992.00069.95620.38849.5680004.40000
Hải Lăng103.85411.7163.5191.7301.73006.4673.4673.00083.59748.89034.707006.894002.000
Hải Lăng Các thị huyện918.379153.73318.88377.75035.75042.00057.10029.10028.000623.944150.000473.94448.000022.29422.000012.000
Quản lý chung111.81414.7676.8677.9007.900000052.056052.05602.000706016.0000
KH Tổng số1.030.193168.50025.75085.65043.65042.00057.10029.10028.000676.000150.000526.00048.0002.00023.00022.00016.00012.000
Nguồn vốnTổng sốNGÂN SÁCH TẬP TRUNGTRẢ NỢ VAY KCH KM VÀ GTNTVỐN TỈNH QUẢN LÝNgân sách tập trungThu từ đấu giá quyền sử dụng đấtVỐN PHÂN CẤP HUYỆN THỊ QUẢN LÝNgân sách tỉnh cân đốiThu từ đấu giá quyền sử dụng đấtTRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊUVỐN NƯỚC NGOÀIVỐN TRONG NƯỚCKhu Kinh tế cửa khẩuPhòng, chống cháy rừngHạ tầng du lịchHạ tầng đơn vị hành chính mới chia táchHạ tầng nuôi trồng thủy sản, giống thủy sản, cây trồng vật nuôi và cây lâm nghiệpChương trình bố trí lại dân cư và định canh định cư
TT AIII12III12BIII123456
Cồn Cỏ0035.0000000000000000000
Vĩnh Linh14.000035.000 06000006.70008.1140000815021.21914.2004.000
Gio Linh14.000 0000370002.0005.0002.5690000900021.219
19.188
14.200
13.061
3.000
Hóa Hướng010.000008.00005.500005690000957019.188
28.273
13.061
6.590
0
Đakrông0000002.50050004440020.00000021.7362.6000
Đakrông
Lộ Cam
00001.000001.70003.109000054208.8997.8290
TP. Hà Đông00011.4002.0000027.70010.0002.3630003.000060.00019.08818.9200
Triệu Phong6.00000000017.90006.73008.0000068612.00010.9797.4003.000
TX Trị Quảng000013.6300050004.0380000027.0002.78027800
Hải Lăng00000001.000013.71300001.10010.0008.5417.5932.000
Các thị huyện20.00010.00035.00012.00025.00008.00058.00015.00013.713
41.650
08.00020.0003.0005.00010.000
109.000
140.70281.07312.000
Quản lý chung000005.00006.00003501.000000021.00044.99141.3163.060
KH Tổng số20.00010.00035.00012.00025.0005.0008.00064.00015.00042.0001.0008.00020.0003.0005.000130.000185.693122.38915.060
Nguồn vốnChương trình đê biểnHạ tầng quản lý bảo vệ biên giớiChương trình Biển đông- Hải đảoĐầu tư y tế tỉnh, trung tâm y tế dự phòng huyệnĐầu tư bảo tồn văn hóaHỗ trợ đầu tư trụ sở xãĐầu tư thực hiện Quyết định 160Đầu tư thực hiện Nghị quyết 39 của Bộ Chính trịHạ tầng khu công nghiệpHỗ trợ vốn đối ứng ODAỨng dụng CNTT trong hoạt động NN, chương trình phát triển phần mềm và nội dung sốKhu tránh trú bão tàu thuyềnHỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30AĐầu tư Trung tâm Giáo dục- Lao động- xã hộiHỗ trợ nhà ở cho hộ nghèoHỗ trợ khácCHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN LỚNCÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIAChương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo
TT78910111213141516171819202122CI1
Cồn Cỏ00000000000
Vĩnh Linh000002.95002.2205.0301.8885.131
Gio Linh000003.20001.4615.4005265.601
Hóa Hướng000001.05007304.81016.3065.377
Đakrông00000200002.46011.1667.910
Cam Lộ000005006397.140263807
Hà TP. Đông2.2000003.00003.000010.7200168
TP. Đông
Triệu Phong
00000005003.94003.539
TX Trị Quảng000000002.78000
Hải Lăng0000055001.4233.6200948
Các huyện thị2.2000003.0008.0003.0006.97345.90030.14929.480
Quản lý chung2501.2008207.1196.8141.2351.6714.17714.9701.6142.061
KH Tổng số2.4501.2008207.1199.8149.2354.67111.15060.87031.76331.541
Nguồn vốnChương trình Mục tiêu quốc gia việc làmChương trình Phòng, chống ma túyChương trình Phòng, chống tội phạmChương trình Dân số- Kế hoạch hóa gia đìnhChương trình Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/ AIDSChương trình Văn hóaChương trình Vệ sinh an toàn thực phẩmChương trình Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thônChương trình Giáo dục- Đào tạoCHƯƠNG TRÌNH 135TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG
TT2345678910IIIII
Mục lục Bấm để đi tới điều