vanban.org

Nghị quyết số 385/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/07/2025
Hòa Bình Ban hành 05/02/2021 Hiệu lực 15/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/07/2025 — Văn thư vanban.org

SAO Y
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH^{}[] ^{}[] 05-02-2021 16:59:49 +07:00
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 385/2021/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Hòa Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội ngày 19 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026;

Xét Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Nghị quyết quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Hòa Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Hòa Bình.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 05 tháng 02 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021./.

Nơi nhận:

- UBTV Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh (CT, PCT);
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- LĐ Văn phòng HĐND tỉnh;
- Trung tâm tin học và Công báo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH (Ha).

Bùi Đức Hình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Hòa Bình

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 385/2021/NQ-HĐND ngày 05/02/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Điều 1. Mức chi kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Hòa Bình

STTNội dungMức chi
Cấp tỉnhCấp huyệnCấp xã
1Chi tổ chức hội nghịThực hiện theo Quy định tại Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành mức chi cụ thể công tác phí, chi hội nghị với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Hòa Bình và Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2016-2021
-Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cửThực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 116/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định cụ thể cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức viên chức đối với các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh Hòa Bình
2Chi bồi dưỡng các cuộc họp
aCác cuộc họp của Ủy ban bầu cử; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban MTTQ
-Chủ trì cuộc họp200.000 đồng/ người/ buổi150.000 đồng/ người/ buổi100.000 đồng/ người/
buổi
-Thành viên tham dự100.000 đồng/ người/ buổi75.000 đồng/ người/ buổi50.000 đồng/ người/ buổi
-Các đối tượng phục vụ50.000 đồng/ người/ buổi45.000 đồng/ người/ buổi40.000 đồng/ người/ buổi
bCác cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử (các cuộc họp không phải do Ủy ban bầu cử; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban MTTQ tổ chức nhưng có liên quan đến công tác bầu cử)
-Chủ trì cuộc họp150.000 đồng/ người/ buổi110.000 đồng/ người/ buổi100.000 đồng/ người/ buổi
-Thành viên tham dự80.000 đồng/ người/ buổi60.000 đồng/ người/ buổi50.000 đồng/ người/ buổi
-Các đối tượng phục vụ50.000 đồng/ người/ buổi45.000 đồng/ người/ buổi40.000 đồng/ người/ buổi
3Chỉ công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo; Ủy ban bầu cử các cấp; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành)
aTrưởng đoàn giám sát200.000 đồng/người /buổi150.000 đồng/người/ buổi100.000 đồng/người /buổi
bThành viên chính thức của đoàn giám sát100.000 đồng/người /buổi.75.000 đồng/người/ buổi.50.000 đồng/người /buổi.
cCán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát như sau:
-Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát80.000 đồng/người /buổi50.000 đồng/người /buổi40.000 đồng/người /buổi
-Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe)50.000 đồng/người45.000 đồng/người40.000 đồng/người
/buổi/buổi/buổi
dChi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát
-Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử2.000.000 đồng/báo cáo1.500.000 đồng/báo cáo1.000.000 đồng/báo cáo
-Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia200.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 1.000.000 đồng/người/văn bản150.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 750.000 đồng/người/văn bản80.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 400.000 đồng/người/văn bản
-Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo600.000 đồng/báo cáo450.000 đồng/báo cáo250.000 đồng/báo cáo
4Chi xây dựng văn bản
aChi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cửNghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
bChi xây dựng văn bản khác liên quan đến công tác bầu cử, có phạm vi trên địa bàn của tỉnh, huyện, xã do Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử ban hành (kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử tại địa phương):
-Xây dựng văn bản (tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)1.500.000 đồng/văn bản1.000.000 đồng/văn bản500.000 đồng/văn bản
-Xin ý kiến tham gia văn bản200.000 đồng/người/lần, tổng mức chi xin ý kiến150.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là:80.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là:
tối đa là: 1.000.000 đồng/người /văn bản.750.000 đồng/người/ văn bản400.000 đồng/người/v ăn bản
5Chi bồi dưỡng, hỗ trợ (phương tiện, liên lạc) cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
aBồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau (Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất):
-Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Thường trực các tiểu ban và Thường trực tổ giúp việc Ủy ban bầu cử2.000.000 đồng/ người/ tháng1.500.000 đồng/ người/ tháng500.000 đồng/ người/ tháng
-Thành viên Ủy ban bầu cử, Phó các tiểu ban và Phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử1.500.000 đồng/ người/ tháng800.000 đồng/ người/ tháng300.000 đồng/ người/ tháng
-Các thành viên tổ giúp việc Ủy ban bầu cử1.000.000 đồng/ người/ tháng500.000 đồng/ người/ tháng200.000 đồng/ người/ tháng
bBồi dưỡng đối với các đối tượng được huy động, trung tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử; (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)100.000 đồng/người /ngày (không quá 15 ngày)80.000 đồng/người/ ngày (không quá 15 ngày)50.000 đồng/người/ ngày (không quá 15 ngày)
cBồi dưỡng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử trong 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)150.000 đồng/người /ngày100.000 đồng/người/ ngày100.000 đồng/người/ ngày
6Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
-Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Thường trực các tiểu ban và Thường trực tổ giúp việc Ủy ban bầu cử500.000 đồng/người/tháng300.000 đồng/người/tháng200.000 đồng/người/tháng
-Thành viên Ủy ban bầu cử, Phó các tiểu ban và Phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử500.000 đồng/người/tháng300.000 đồng/người/tháng200.000 đồng/người/tháng
-Các thành viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử300.000 đồng/người/tháng200.000 đồng/người/tháng100.000 đồng/người/tháng
7Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
aNgười được giao trực tiếp công dân80.000 đồng/người/buổi60.000 đồng/người/buổi50.000 đồng/người/buổi
bNgười phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân60.000 đồng/người/buổi50.000 đồng/người/buổi40.000 đồng/người/buổi
cNgười phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân50.000 đồng/người/buổi45.000 đồng/người/buổi40.000 đồng/người/buổi
8Chi đóng hòm phiếuTrường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu
9Chi khắc dấuTrường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu
10Chi bảng niêm yết danh sách bầu cửTrường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng
11Chi xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử về công tác bầu cử của Ủy ban bầu cửThực hiện theo quy định tại quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 và quy định của pháp luật hiện hành
12Chi công tác tuyên truyền, in ấnThực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu
13Chi thiết bị phục vụ Ủy ban bầu cửThực hiện theo đúng định mức, chế độ, chỉ tiêu hiện hành trong phạm vi dự toán ngân sách giao cho cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thường trực Ủy ban bầu cử
14Chi khác phục vụ cho công tác bầu cửThực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

Điều 2. Thời gian hưởng hỗ trợ

Thời gian hưởng chế độ theo các quy định trên được tính từ thời gian Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo bầu cử, Bộ phận thường trực giúp việc Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, các Ban bầu cử, các Tiểu ban bầu cử, các Tổ giúp việc được cấp có thẩm quyền phê duyệt đến khi kết thúc nhiệm vụ./.

Bùi Đức Hình

Mục lục Bấm để đi tới điều