HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 38/2009/NQ-HĐND | Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009 |
NGHỊ QUYẾT
Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 của các huyện
thực hiện thí điểm không tổ chức HĐND
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 ngày 16 tháng 01 năm 2009 của UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ quyền hạn của HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của UBND huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;
Căn cứ Thông tư số 63/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức HĐND;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010;
Căn cứ Quyết định số 2880/QĐ-BTC ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010;
Xét Tờ trình số 3493/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Báo cáo số 172/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu- chi ngân sách năm 2009 và dự kiến dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế- Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 của các huyện thí điểm không tổ chức HĐND với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: | 95.430 triệu đồng |
Trong đó:
| + Thu nội địa: | 95.430 triệu đồng |
| 2. Thu ngân sách địa phương: | 725.799 triệu đồng |
+ Thu ngân sách ĐP hưởng theo phân cấp đưa vào CĐ: 93.960 triệu đồng
| + Thu bổ sung cân đối từ NS tỉnh: | 631.839 triệu đồng |
| 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2010: | 725.799 triệu đồng |
| + Chi ngân sách huyện: | 577.313 triệu đồng |
| + Chi ngân sách các xã, thị trấn: | 148.486 triệu đồng |
( Chi tiết các huyện theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Dự toán chi các lĩnh vực: Giáo dục- Đào tạo, Môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu ở mức tối thiểu; các lĩnh vực khác, tùy tình hình cụ thể của từng địa phương, giao UBND huyện quyết định phù hợp.
Quá trình tổ chức thực hiện dự toán:
- Trường hợp có biến động về ngân sách cần phải điều chỉnh, UBND huyện quyết định điều chỉnh dự toán, đồng thời báo cáo Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh theo quy định;
- Đối với số tăng thu và tiết kiệm chi so với dự toán được giao sau khi thực hiện tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định, UBND huyện quyết định phương án sử dụng số tăng thu, tiết kiệm chi đối với từng nhiệm vụ chi của địa phương;
- Trường hợp số thu không đạt dự toán được UBND tỉnh quyết định, UBND huyện thực hiện điều chỉnh giảm một số khoản chi tương ứng, đồng thời báo cáo Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Giao UBND tỉnh quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện thí điểm không tổ chức HĐND; quyết định phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2010 của các huyện thí điểm không tổ chức HĐND và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;
Điều 4. Giao UBND các huyện
Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc huyện; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện cho ngân sách từng xã, thị trấn; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các xã, thị trấn năm 2010 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;
Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.
Thực hiện quản lý, điều hành ngân sách nhà nước theo Thông tư 224/2009/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài chính.
Điều 5. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
| Đakrông | 78.068 | 1.880 | 1.850 | 1.080 | 430 | 0 | 40 | 200 | 0 | 0 | 30 | 50 | 50 | 76.188 | |
| Hướng Hóa | 134.423 | 28.090 | 27.650 | 17.350 | 4.290 | 0 | 540 | 400 | 4.500 | 20 | 440 | 150 | 400 | 106.333 | |
| Triệu Phong | 119.158 | 14.020 | 13.890 | 6.960 | 1.820 | 0 | 430 | 250 | 3.500 | 30 | 130 | 50 | 850 | 105.138 | |
| Hải Lăng | 106.052 | 10.600 | 10.490 | 4.220 | 1.820 | 0 | 480 | 250 | 3.000 | 70 | 110 | 50 | 600 | 95.452 | |
| Cam Lộ | 68.708 | 7.320 | 7.050 | 3.180 | 1.820 | 0 | 470 | 250 | 1.000 | 80 | 270 | 50 | 200 | 61.388 | |
| Gio Linh | 102.991 | 11.800 | 11.690 | 5.760 | 1.820 | 0 | 520 | 300 | 1.500 | 1.190 | 110 | 100 | 500 | 91.191 | |
| Vĩnh Linh | 117.869 | 21.720 | 21.340 | 13.190 | 3.210 | 0 | 1.150 | 300 | 2.500 | 240 | 380 | 100 | 650 | 96.149 | |
| Tổng số | 727.269 | 95.430 | 93.960 | 51.740 | 15.210 | 0 | 3.630 | 1.950 | 16.000 | 1.630 | 1.470 | 550 | 3.250 | 631.839 | |
| Chi tiêu | Tổng cộng | THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN | Trong đó: Địa phương hưởng | Thu ngoài quốc doanh | Lệ phí trước bạ | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thuế nhà đất | Thu phí và lệ phí | Thu cấp quyền sử dụng đất | Thu tiền thuê đất | Thuế thu nhập cá nhân | Thu khác | Thu tại xã | THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC SANG THỰC HIỆN CCTL |
| Số TT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | II | III |
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2010
CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HĐND
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú: - Số thu chuyển nguồn từ nguồn tăng thu 2009 tạm tính, sẽ xác định chính thức trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương trong năm 2010.
| Hướng Hóa | 105.823 | 9.578 | 3.078 | 2.000 | 4.500 | 93.626 | 2.744 | 500 | 450 | 772 | 268 | 76.915 | 76.427 | 488 | 0 | 2.030 | 9.545 | 60 | 630 | 272 | 2.619 | |
| Đakrông | 61.746 | 2.467 | 2.467 | 0 | 0 | 57.694 | 1.726 | 150 | 354 | 766 | 226 | 44.352 | 43.735 | 617 | 0 | 1.466 | 7.877 | 60 | 760 | 167 | 1.585 | |
| Cam Lộ | 57.726 | 3.585 | 2.585 | 0 | 1.000 | 52.548 | 2.446 | 400 | 478 | 241 | 104 | 38.626 | 38.186 | 440 | 0 | 2.767 | 7.357 | 60 | 380 | 149 | 1.593 | |
| Vĩnh Linh | 88.687 | 5.714 | 3.214 | 0 | 2.500 | 80.508 | 3.556 | 500 | 426 | 395 | 205 | 62.691 | 62.244 | 447 | 0 | 3.691 | 8.866 | 60 | 450 | 228 | 2.465 | |
| Gio Linh | 80.005 | 6.276 | 2.776 | 2.000 | 1.500 | 71.643 | 2.467 | 250 | 293 | 295 | 197 | 54.390 | 53.974 | 416 | 0 | 5.030 | 8.319 | 60 | 450 | 202 | 2.086 | |
| Triệu Phong | 98.321 | 13.084 | 3.584 | 6.000 | 3.500 | 82.872 | 2.690 | 350 | 427 | 195 | 295 | 65.760 | 65.320 | 440 | 0 | 4.252 | 8.565 | 60 | 450 | 238 | 2.365 | |
| Hải Lăng | 85.005 | 8.467 | 3.467 | 2.000 | 3.000 | 74.292 | 2.822 | 490 | 367 | 310 | 201 | 56.119 | 55.623 | 496 | 0 | 5.152 | 8.658 | 60 | 450 | 213 | 2.246 | |
| Tổng số | 577.313 | 49.171 | 21.171 | 12.000 | 16.000 | 513.183 | 18.451 | 2.640 | 2.795 | 3.074 | 1.396 | 398.853 | 395.509 | 3.344 | 0 | 24.388 | 59.187 | 420 | 3.570 | 1.469 | 14.959 | |
| Chỉ tiêu | Tổng số | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | Trong đó: | - Chi XDCB tập trung | - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | CHI THƯỜNG XUYÊN | Chi Sự nghiệp Kinh tế và môi trường | Trong đó: Sự nghiệp Môi trường | Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | Chi sự nghiệp Truyền thanh | Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao | Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | Trong đó: - Giáo dục | - Đào tạo và Dạy nghề | Chi sự nghiệp Y Tế (Lương y tế xã) | Chi đảm bảo xã hội | Chi quản lý hành chính | Trong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | Chi Quốc phòng- An ninh | Chi khác (0,3% chi thường xuyên trừ sự nghiệp KTế) | DỰ PHÒNG |
| STT | I | II | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | Trong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | Chi Quốc phòng- An ninh 9 | Chi khác (0,3% chi thường xuyên trừ sự nghiệp KTế) 10 | III |
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2010 CÁC HUYỆN THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHÔNG TỔ CHỨC HĐND
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 650.000đồng (Sau khi trừ tiết kiệm chi thường xuyên và học phí);
| Ghi chú: | - Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình | thực tế của địa phương để quyết định phù hợp; | - Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và Bảp hiểm xã hội của Giáo viên biên chế theo Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm | bảo); | - Chi QLHC đã có bộ máy của Trung tâm Dân số, đã bao gồm phòng Y Tế; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; kinh phí giám sát đầu tư | công cộng (5tr/huyện); |
| Hóa Huyện Hướng | 28.160 | 27.472 | 1.681 | 1.549 | 132 | 220 | 0 | 308 | 198 | 88 | 2.560 | 1.407 | 21.171 | 37 | 688 |
| Huyện Đakrông | 16.292 | 15.886 | 945 | 861 | 84 | 140 | 0 | 172 | 102 | 56 | 1.335 | 695 | 12.518 | 25 | 406 |
| Lộ Huyện Cam | 10.712 | 10.455 | 260 | 206 | 54 | 90 | 0 | 160 | 115 | 36 | 705 | 549 | 8.639 | 16 | 257 |
| Huyện Cam Linh Huyện Vĩnh | 28.802 | 28.093 | 3.899 | 3.767 | 132 | 220 | 0 | 330 | 220 | 88 | 1.555 | 1.299 | 20.657 | 45 | 709 |
| Linh Huyện Gio | 22.876 | 22.310 | 1.040 | 914 | 126 | 210 | 0 | 237 | 132 | 84 | 1.385 | 1.107 | 18.211 | 36 | 566 |
| Phong Huyện Triệu | 20.707 | 20.194 | 678 | 564 | 114 | 190 | 0 | 252 | 157 | 76 | 1.153 | 1.086 | 16.727 | 32 | 513 |
| Lăng Huyện Hải | 20.937 | 20.408 | 498 | 377 | 121 | 200 | 0 | 207 | 113 | 80 | 1.191 | 1.167 | 17.032 | 33 | 529 |
| Tổng số | 148.486 | 144.818 | 9.001 | 8.238 | 763 | 1.270 | 0 | 1.666 | 1.037 | 508 | 9.884 | 7.310 | 114.955 | 224 | 3.668 |
| Nội dung | Tổng số | CHI THƯỜNG XUYÊN | Chi bảo đảm xã hội | Trợ cấp hưu xã | Sự nghiệp xã hội khác | Sự nghiệp Giáo dục | Sự nghiệp Y Tế | Sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | Trong đó: Khu văn hóa cụm dân cư | Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | Sự nghiệp Kinh tế | Chi quản lý hành chính | Chi khác | CHI DỰ PHÒNG |
| STT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | II |
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, THỊ TRẤN NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;
Ghi chú: - Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng; - Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện; - Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh; - Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã; - Trong chi QLHC có kinh phí Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/ năm; - Trong chi QLHC có bố trí Chủ tịch hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; - Chi QLHC đã có PC cấp ủy viên theo Quyết định 169/QĐ-TW; PC cán bộ thú y xã theo mức 650.000đ/người/tháng và tăng mức chi cho mặt trận, đoàn thể thêm 3triệu/xã; - Chi An ninh đã có bố trí trang cấp Công an viên; - Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư Liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, UBMTTQ VN, Bộ Tài chính (3 triệu đồng/xã); kinh phí lấy phiếu tín nhiệm đối với chức danh chủ chốt (2triệu/xã); - Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH theo quy định.