vanban.org

Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/07/2006 Sửa đổi, bổ sung: 55/2007/NQ-HĐND · 11/07/2007
Vĩnh Long Ban hành 13/07/2006 Hiệu lực 23/07/2006 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010 · 38/2006/NQ-HĐND
21/07/200755/2007/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 23/07/2006Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Còn hiệu lực từ 23/07/2006 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2006/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 13 tháng 7 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Về phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất  để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010

________________________ 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHOÁ VII, KỲ HỌP LẦN THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Điều 62 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Sau khi xem xét Tờ trình số 25/TTr-UBND, ngày 19/6/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về danh mục công trình khai thác quỹ đất xây dựng cơ sở hạ tầng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh đã thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn danh mục công trình khai thác quỹ đất để xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2006 - 2010 với tổng diện tích là: 684,4ha, trong đó diện tích đất công là: 103,9ha, diện tích đất thu hồi của dân là: 580,5ha (có phụ lục danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư; xây dựng kế hoạch hàng năm để thực hiện các dự án trong danh mục nêu trên, đúng Luật Đất đai và các Văn bản hướng dẫn thi hành Luật, phù hợp với quy hoạch tổng thể và các quy hoạch khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đảm bảo 3 lợi ích: Lợi ích nhà nước, lợi ích nhà đầu tư và lợi ích của nhân dân trong vùng dự án. Đồng thời tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị Quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2006, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh. 

 

CHỦ TỊCH

Đã ký

Phan Đức Hưởng

Phụ lục

Danh mục công trình khai thác quỹ đất đ ể xây dựng cơ sở hạ tầng của tỉnh vĩnh long giai đoạn 2006-2010

DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHAI THÁC QUỸ ĐẤT  

ĐỂ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA TỈNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2006-2010

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2006/NQ-HĐND, ngày 13/7/2006

 tại kỳ họp thứ 7 Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VII)

______________________

STT

Tên dự án và các khu

đất xin chuyển đổi mục

đích sử dụng đất

Địa điểm thực hiện   Quy mô diện tích Ghi chú
Tổng số diện tích Trong đó diện tích
Đất công

Đất thu hồi

của dân

A TỔNG SỐ TOÀN TỈNH    684,4ha 103,9ha 580,5ha  
B KHỐI NGÀNH TỈNH   463,8ha  76,6ha 387,2ha  
I TT KT & PT QUỸ ĐẤT    268,6ha 71,6ha 197ha  
1 Khu dân cư dịch vụ Phước Yên Ấp Phước Yên - Xã Phú Qưới và ấp Long Hoà  - Xã Lộc Hoà - Long Hồ 70ha 16ha 54ha  
2 Khu dân cư P.2 - P.9 Khóm 1 - P.9 và khóm 3 - P.2 - TXVL 39ha - 39ha  
3 Khu dân cư Phường 9 (đất  Quân đội bàn giao) Khóm 2 - P.9 - TX Vĩnh Long 15ha 15ha -  
4 Khu TĐC BMT giai đoạn II Ấp Vĩnh Hoà - Tân Vĩnh Thuận - Xã Tân Ngãi - tx Vĩnh Long 27ha - 27ha  
5 Khu nhà ở khóm 6, P5, TXVL (Liên Doanh gốm cũ) Khóm 6 - P.5 - tx Vĩnh Long 1,2ha 1,2ha -  
6 Khu Thương mại - Dịch vụ Bắc Mỹ Thuận Ấp Tân Thuận - Xã Tân Ngãi - TXVL 78ha 5,0ha 73ha Đất dân đã thu hồi
7 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất Trường Quân sự Tỉnh Khóm 5 - Thị trấn Long Hồ - L.Hồ 4,0ha 4,0ha -  
8 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất khu trại heo Phước Thọ P.3 - TX Vĩnh Long 27,6ha 23,6ha 4,0ha  
9 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất Trường Trung học y tế Số 12/26 Phạm Thái Bường - P.4 - TX Vĩnh Long 2,8ha 2,8ha -  
10 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất Trường PTTH dân tộc nội trú Số 2 Trưng Nữ Vương - P.1 - TX Vĩnh Long 0,2ha 0,2ha -  
11 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất Trại lúa giống Số 67 Phó Cơ Điều – P.3 - TXVL 2,8ha 2,8ha -  
12 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất Kho vật tư Tổng hợp Khóm 2 - P.9 - TXVL 0,97ha

0,97ha

-  
II SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI   74ha   74ha  
1 Dự án đường Hưng Đạo Vương nối dài P.4 - TX Vĩnh Long

2,3Km

(16,5ha)

-

16,5

 
2 Dự án đường bờ kênh P.3 + P.4 - TX Vĩnh Long

2,5Km

(19ha)

-

19

 
3 Dự án đường 2 - 9 nối dài P.2 + P.3 + P.9 + Tân Ngãi

6,5Km

(38,5ha)

-

38,5

 
III SỞ THƯƠNG MẠI DU LỊCH   24ha   24ha  
1 Đường vào khu du lịch Mỹ Hòa, Bình Minh Ấp Mỹ Hưng 1, Mỹ Hưng 2 - Xã Mỹ Hòa - Huyện Bình Minh

3Km

(24,0ha)

-

3Km

(24,0ha)

 
IV BAN QẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP   97,2ha 5ha 92,2ha  
1 Dự án khu dân cư P.5 Khóm 5, khóm 6 - P.5  - TX Vĩnh Long và Xã Thanh Đức, Long Hồ 44,2ha - 44,2ha Đã thu hồi đất dân
2 Dự án tái định cư của khu Công Nghiệp Bình Minh Ấp Phù Ly - Xã Đông Bình - Bình Minh 18ha - 18ha Đã thu hồi đất dân
3 Dự án TĐC khu CN Hòa Phú Ấp Long Hoà - Xã Lộc Hoà – L.Hồ 35ha 5ha 30ha Đã thu hồi đất dân
C

KHỐI HUYỆN THỊ

  220.6ha 27.3ha 193.3ha  
I HUYỆN LONG HỒ   24,9ha 0,7ha 24,2ha  
1 Dự án chợ Đồng Phú Ấp Phú Thạnh 1 - Xã Đồng Phú 2,0ha - 2,0ha  
2 Dự án chợ cầu Đôi Ấp Tân Bình - Xã Tân Hạnh 6,0ha 0,3ha 5,7ha  
3 Dự án chợ Thạnh Quới Ấp Thạnh Phú - Xã Thạnh Quới 3,0ha - 3,0ha  
4 Dự án chợ Hòa Phú Ấp Phú Hưng - Xã Hòa Phú 9,6ha - 9,6ha  
5 Dự án chợ Hòa Ninh Ấp Hòa Quí - Xã Hòa Ninh 0,8ha 0,2ha 0,6ha  
6 Dự án chợ Lộc Hòa Ấp Phước Tân, Xã Lộc Hòa 3,0ha - 3,0ha  
7 Dự án chợ An Bình Ấp An Thuận - Xã An Bình

0,5ha

0,2ha 0,3ha  
II HUYỆN BÌNH MINH   86,35ha 1,8ha 84,55ha  
1 Dự án khai thác quỹ đất 2 bên đường từ khu hành chính mới đến trung tâm văn hoá Khóm 3 - TT Cái Vồn 1,0Km (8,0ha) - 1,0Km (8,0ha)  
2 Dự án khai thác quỹ đất 2 bên đường Đ.Bình - Đường Từ Tải Ấp Đông Bình A - xã Đông Bình và ấp Mỹ Khánh - Xã Mỹ Hoà 2,0Km (30ha) - 2,0Km (30ha)  
3 Dự án khai thác quỹ đất 2 bên đường khóm 2 -   khóm 3 Khóm 2 và khóm 3 - TT Cái Vồn 1,0Km (7,2ha) - 1,0Km (7,2ha)  
4 Dự án chợ Bà Khóm 8 - TT Cái Vồn 2,2ha - 2,2ha  
5 Đường từ sông Từ Tải đến khu công nghiệp Mỹ Hòa Ấp Mỹ Khánh, Mỹ Lợi - Xã Mỹ Hòa 30ha - 30ha  
6 Chợ Tân Quới Ấp Tân Quới - Xã Thành Đông 2,0ha - 2,0ha  
7 Chợ thị trấn Cái Vồn Khóm 1 - Thị trấn Cái Vồn 2,3ha 1,8ha 0,5ha  
8 Dự án chợ Đông Bình Ấp Đông Bình A - Xã Đông Bình 2,0ha - 2,0ha  
9 Chợ Mỹ Thuận Ấp Mỹ Thạnh - Xã Mỹ thuận 1,4ha - 1,4ha  
10 Chợ Tân Lập Ấp Tân Lập - Xã Tân Lược 1,25ha - 1,25ha  
III HUYỆN VŨNG LIÊM   18,21ha 7,4ha 10,81ha  
1 Đất công xã, huyện quản lý  đưa ra đấu giá sử dụng quỹ đất tạo vốn Xã + huyện 4,7ha 4,7ha -  
2 Dự án chợ Vũng Liêm khóm Phong Thới - TT Vũng Liêm 0,56ha - 0,56ha Đã giao đất
3 Dự án chợ Tân An Luông Ấp 8 - Xã Tân An Luông 3,0ha - 3,0ha  
4 Dự án chợ Giồng Ké Ấp Giồng Ké - Xã Trung Ngãi 0,4ha 0,4ha -  
5 Dự án chợ Hiếu Phụng Ấp Tân Quang - Xã Hiếu Phụng 2,6ha - 2,6ha  
6 Dự án đất công xã Trung Chánh Ấp Quang Trạch, Quang Đức - Xã Trung Chánh 1,3ha 1,3ha -  
7 Dự án chợ Trung Hiếu Ấp An Điền - Xã Trung Hiếu 0,25ha - 0,25ha Đã thu hồi
8 Dự án chợ Hiếu Nhơn Ấp Hiếu Thủ - xã Hiếu Nhơn 1,0ha 1,0ha -  
9 Dự án chợ Trung An Ấp An Phước - Xã Trung An 1,4ha - 1,4ha  
10 Dự án chợ Quới An Ấp Vàm An - Xã Quới An 3,0ha - 3,0ha
IV HUYỆN MANG THÍT   25,6ha 3,5ha 22,1ha  
1 Dự án chợ xã Tân Long Ấp Thân Bình - Xã Tân Long 3,6ha 0,8ha 2,8ha  
2 Dự án khai thác quỹ đất 2 bên đường 907 Mỹ An Xã Mỹ An 4,0ha - 4,0ha  
3 Dự án khai thác quỹ đất 2 bên đường 907 TT Cái Nhum Khóm 3, 4 - TT Cái Nhum 1km (7,3ha) - 7,3ha  
4 Dự án chợ Nhơn Phú Ấp Chợ - Xã Nhơn Phú 3,0ha 0,7ha 2,3ha  
5 Dự án khai thác quỹ đất 2 bên đường 909 Mỹ An Ấp Hòa Long - Xã Mỹ An 4,0ha -

4,0ha

 
6 Dự án chợ TT Cái Nhum Khóm 1 - TT Cái Nhum 1,2ha 1,2ha -  
7 Dự án chợ và khu phố Mỹ An Ấp Chợ - Xã Mỹ An 2,2ha 0,5ha 1,7ha  
8 Khai thác quỹ đất công của Xã và Huyện quản lý Các xã và Thị Trấn 0,3ha 0,3ha -
V HUYỆN TRÀ ÔN   12ha 1,9ha 10,1ha  
1 Dự án chợ và khu phố chợ Hoà Bình Ấp Ngãi Hòa - Xã Hòa Bình 2,3ha 1,0ha 1,3ha  
2 Dự án chợ và khu phố chợ Hựu Thành Khu phố chợ Hựu Thành 1,7ha - 1,7ha  
3 Dự án khu dân cư TT Trà Ôn Khóm 3,4,5,6,7 - TT Trà Ôn 13ha 1,6ha 11,4ha  
VI HUYỆN TAM BÌNH   27,7ha 4.2ha 23.5ha  
1 Dự án khu dân cư TT Tam Bình Khóm 3 - TT Tam Bình 4,0ha - 4,0ha  
2 Dự án khu dân cư 2 bên đường khóm 2 - khóm 3 Khóm 2,3 - TT Tam Bình 10ha - 10ha  
3 Dự án chợ Long Phú Ấp Phú Sơn A - Xã Long Phú 4,0ha 0,9ha 3,1ha  
4 Dự án chợ Bình Ninh Ấp An Phú Tân - Xã Bình Ninh 2,0ha 0,8ha 1,2ha  
5 Dự án chợ Mỹ Lộc Ấp Mỹ Phú - Xã Mỹ Lộc 4,0ha 2,5ha 1,5ha  
6 Dự án chợ Phú Thịnh Ấp An Phú Hữu Đông - Xã Phú Thịnh 1,0ha - 1,0ha  
7 Dự án chợ Ngãi Tứ Ấp An Phong - Xã Ngãi Tứ 0,82ha - 0,82ha  
8 Dự án chợ Tường Lộc Ấp Tường Nhơn A - Xã Tường Lộc 0,98ha - 0,98ha  
9 Dự án chợ Tân Lộc Ấp Nhất - Xã Tân Lộc 0,85ha - 0,85ha  
VII THỊ XÃ VĨNH LONG   25.8ha 7.8ha 18.0ha  
1 Dự án khu dân cư P.2 Khóm 5 - P.2 8,7ha 1,0ha 7,7ha  
2 Dự án khu dân cư P.4 Khóm 6 - P.4 8,7ha 0,4ha 8,3ha  
3 Dự án chợ P.2 Khóm 3 - Phường 2 0,7ha 0,7ha -  
4 Dự án chợ P.8 (nhà lồng chợ) Khóm 2 - Phường 8 0,5ha 0,5ha -  
5 Chợ Vĩnh Long Khu B Phường 1 0,3ha 0,3ha -  
6 Chợ Trường An Ấp Tân Quới Hưng - Xã Trường An 2,0ha - 2,0ha  
7 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất kho vật Kỹ thuật Nông nghiệp Phường 9 Khóm 2 - P9 0,7ha 0,7ha -  
8 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất công Xã Trường An Ấp Tân Quới Hưng,Tân Quới Đông - Xã Trường An 4,2ha 4,2ha -

XN gạch ngói Thái Bình, HTX TQHưng, HTX (cây dừa), đất ao khu tập thể

Tài chính

Mục lục Bấm để đi tới điều