vanban.org

Nghị quyết số 370/2011/NQ-HĐND Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015

Sơn La Ban hành 18/03/2011 Hiệu lực 28/03/2011 Hết hiệu lực một phần
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 28/03/2011 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 370/2011/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 18 tháng 3 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 – 2015

___________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHÓA XII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 ngày 02 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Thực hiện Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 02 tháng 11 năm 2010 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015;

Xét Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Nghị quyết về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 638/BC-BDT ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ban Dân tộc, Hội đồng nhân dân tỉnh; Tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Nghị quyết "Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015", với những nội dung sau:

I. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu tổng quát

- Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng Bộ tỉnh lần thứ XIII, phấn đấu đến năm 2015 toàn tỉnh cơ bản không còn bản đặc biệt khó khăn, để tỉnh Sơn La trở thành tỉnh phát triển khá trong các tỉnh miền núi phía bắc.

- Nâng cao dần từng bước vững chắc đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các bản còn đặc biệt khó khăn; khai thác tốt mọi tiềm năng, tạo điều kiện để đưa các bản này sớm thoát khỏi tình trạng nghèo nàn, chậm phát triển, thu hẹp khoảng cách với các tổ, bản trong tỉnh, góp phần vào sự phát triển chung của tỉnh; bảo đảm trật tự an toàn xã hội, giữ vững an ninh, quốc phòng.

- Ưu tiên tập trung đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu phục vụ sản xuất và ổn định đời sống cho 1.105 bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn, bản còn tiềm ẩn du canh du cư. Tổ chức quy hoạch, sắp xếp lại dân cư, bảo đảm cho đồng bào có đất sản xuất, đất ở ổn định, có nhà ở, có đủ nước sinh hoạt; đại bộ phận đồng bào được bồi dưỡng, tiếp thu kinh nghiệm sản xuất, kiến thức khoa học, văn hóa, xã hội, chủ động vận dụng vào sản xuất và đời sống; phát triển mạng lưới nhà trẻ, lớp mẫu giáo; xây dựng các thiết chế văn hóa thiết yếu ở cơ sở; kiểm soát được phần lớn các dịch bệnh nguy hiểm.

2. Mục tiêu cụ thể: Phấn đấu đến năm 2015 có 1.105 bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn đạt một số tiêu chí cơ bản sau:

- Đường đến bản được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông - Vận tải; đạt 50% trở lên. 

- 95% hộ được sử dụng điện lưới quốc gia.

- 70% nhà trẻ, lớp mẫu giáo có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia.

- 100% bản có nhà văn hóa (nhà học tập cộng đồng) đạt quy định của Bộ Văn hoá - Thể thao và Du lịch.

- 70% hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh theo quy chuẩn quốc gia. 

- Hệ thống thuỷ lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh trên 70%.

- Không còn nhà tạm, dột nát.

- Tỷ lệ hộ nghèo giảm 50% so với năm 2010. 

- 100% người dân tham gia các hình thức bảo hiểm y tế.

- 100% bản có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định; an ninh, trật tự xã hội được giữ vững.

II. NỘI DUNG

1. Phạm vi, đối tượng: Bao gồm 1.105 bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27 tháng 11 năm 2006; Quyết định số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 9 năm 2007 của Uỷ Ban Dân tộc về việc Công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển.

2. Đầu tư kết cấu hạ tầng thiết yếu

a) Ưu tiên nguồn vốn ngân sách địa phương đầu tư mới hoặc nâng cấp 6 loại công trình kết cấu hạ tầng thiết yếu theo quy định cho bản đặc biệt khó khăn của tỉnh 2011 - 2015 trên 3.900 công trình; bao gồm: giao thông, thuỷ lợi, nước sinh hoạt, lớp học cho nhà trẻ, mẫu giáo các bản, điện sinh hoạt, nhà văn hoá.

b) Tiến độ lập dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) cho đầu tư mới hoặc nâng cấp hoàn thành trong 2 năm (2011 - 2012).

c) Tổ chức triển khai hoàn thành các dự án đầu tư đến hết năm 2015.

d) Định mức hỗ trợ và đầu tư các dự án được thực hiện theo các quy định hiện hành.

3. Nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất

a) Hỗ trợ hộ nghèo để ổn định và phát triển sản xuất

- Hỗ trợ mua giống cây trồng, thuỷ sản, gia cầm và tiểu gia súc: Mức hỗ trợ 500.000 đồng/hộ/năm.

- Hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc: Mức cho vay mỗi hộ 10 triệu đồng, ngân sách địa phương hỗ trợ lãi xuất trong 5 năm.

b) Hỗ trợ cho các hộ khoanh nuôi bảo vệ rừng và trồng rừng

- Hỗ trợ khoanh nuôi bảo vệ rừng: 200.000 đồng/ha/năm. 

- Hỗ trợ gạo đối với các hộ trồng rừng thay thế nương rẫy: 10kg gạo/khẩu /tháng (định mức 1 ha không quá 700kg gạo/hộ/một năm).

c) Ngân sách địa phương hỗ trợ kinh phí hoạt động khuyến nông - khuyến lâm - khuyến ngư, tổ chức lớp tập huấn, chuyển giao mô hình sản xuất mới.

d) Hỗ trợ tủ sách khuyến nông để tuyên truyền, hướng dẫn các mô hình sản xuất mới, mỗi bản 500.000 đồng/bản/năm.

e) Ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí thuốc thú y tiêm phòng, chống dịch bệnh.

f) Ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí bảo vệ thực vật.

4. Chính sách giáo dục, đào tạo và dạy nghề

a) Hỗ trợ toàn bộ các khoản học phí phải nộp cho học sinh mầm non, phổ thông thuộc các bản đặc biệt khó khăn.

b) Hỗ trợ kinh phí học tập cho học sinh mầm non, phổ thông là con em các gia đình thuộc bản đặc biệt khó khăn: 70.000 đồng/cháu/tháng; (Hỗ trợ 9 tháng/cháu/năm).

c) Hỗ trợ học phí đào tạo nghề cho thanh niên thuộc các bản đặc biệt khó khăn.

d) Đối với học sinh bán trú, không đi về trong ngày được hỗ trợ tiền ăn và hỗ trợ tiền nhà ở bằng 50% mức lương tối thiểu/ tháng/ (một năm hỗ trợ 9 tháng).

5. Chính sách hỗ trợ văn hoá

- Đầu tư hỗ trợ 100% bản đặc biệt khó khăn có nhà văn hoá (nhà sinh hoạt cộng đồng).

- Hỗ trợ trang thiết bị văn hoá đồng bộ mỗi bản 01 đài cassette sử dụng được băng đĩa, màn hình 29 inch, một chảo thu tín hiệu, một tăng âm, dây, mico, loa truyền thanh; các bản chưa có điện lưới được hỗ trợ mua 01 máy phát điện công suất 1 kw và tiền mua xăng chạy máy nổ (60 lít xăng/bản/tháng).

- Hỗ trợ thêm (Ngoài định mức 02 triệu đồng/bản/năm theo Nghị quyết số 342/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh) mức 500.000 đồng/bản /năm để mua nhạc cụ và luyện tập văn nghệ, thể dục thể thao.

6. Chính sách hỗ trợ y tế

- Ngân sách địa phương hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người dân tộc thuộc các bản đặc biệt khó khăn (Không thuộc đối tượng được hưởng ngân sách hỗ trợ theo quy định Luật Bảo hiểm y tế).

- Hỗ trợ thêm ngoài định mức quy định tại Nghị Quyết số 342/2010/NQ-HĐND tỉnh ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh, số tiền 500.000 đồng/bản/năm để mua bổ sung cơ số thuốc cho túi thuốc y tế bản.

- Đào tạo và bố trí nhân viên y tế bản, đảm bảo 100% các bản có nhân viên y tế bản.

7. Chính sách hỗ trợ cán bộ: (Bổ sung ngoài mức quy định hiện hành)

- Hỗ trợ thêm đối với Bí thư, Trưởng bản bằng 0,1 mức lương cơ bản.

- Hỗ trợ thêm 0,05 mức lương cơ bản cho:

+ Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội bản;

+ Công an viên; 

+ Nhân viên y tế bản.

- Hỗ trợ thêm 0,2 mức lương cơ bản cho người được phân công quản lý, sử dụng trang thiết bị văn hoá bản.

8. Chính sách hỗ trợ an sinh xã hội

- Ưu tiên nguồn kinh phí an sinh xã hội hỗ trợ các gia đình chính sách, gia đình khó khăn, người có công với cách mạng, các hộ nghèo.

- Hỗ trợ trực tiếp hộ nghèo thuộc các bản đặc biệt khó khăn khu vực I: 80.000 đồng/1người/năm (do ngân sách địa phương đảm bảo).

- Hỗ trợ xoá nhà tạm; định mức hỗ trợ theo Quyết định 167/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

- Các hộ nghèo đặc biệt khó khăn, được bản bình xét thực tế (không có đồ dùng sinh hoạt, công cụ sản xuất). Hỗ trợ (1 lần) 01 triệu đồng/hộ để mua sắm chăn màn, xoong nồi và dụng cụ sản xuất.

III. NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN

Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh hàng năm cân đối, lồng ghép các nguồn vốn chương trình mục tiêu, ngân sách tỉnh và các nguồn khác để thực hiện Nghị quyết này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức chỉ đạo rà soát xây dựng đề án cụ thể, cân đối nguồn kinh phí để triển khai thực hiện có hiệu quả Nghị quyết.

2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp chặt chẽ với Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Kỳ họp chuyên đề lần thứ 7 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII thông qua./. 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Thào Xuân Sùng
Phụ lục I

Hiện trạng và dự báo về dân số đến năm 2015 của các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh sơn la

HIỆN TRẠNG VÀ DỰ BÁO VỀ DÂN SỐ ĐẾN NĂM 2015 CỦA CÁC BẢN

 ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

(Kèm theo Nghị quyết số: 370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

STT Đơn vị huyện Tổng số xã Tổng số bản ĐBKK (bản) Hiện trạng 2010 Dự báo đến năm 2015  
Tổng số hộ
(hộ)
Tổng số nhân khẩu (người) Tổng số lao động (người) Tỷ lệ hộ nghèo (%) Tổng số hộ (hộ) Tổng số nhân khẩu (người) Tổng số lao động (người) Tỷ lệ hộ nghèo (%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12  
   TOÀN TỈNH 169 1.105 55.198 294.412 134.938 60,06 60.756 269.649 151.512 33,56  
1  KHU VỰC I 16 25 1.008 5.555 2.675 34,1 1.123 4.782 2.796 16,92  
2  KHU VỰC II 63 310 14.958 76.917 32.870 62,2 16.593 66.672 38.202 34,94  
3  KHU VỰC III 90 770 39.232 211.940 99.393 54,5 3.912,7 18.017,8 110.514,0 35,46  
I  HUYỆN SỐP CỘP 8 73 2.643 15.714 8.171 75,4 2.802 16.939 8.808 31,9  
1  Bản ĐBKK khu vực I                      
2  Bản ĐBKK khu vực II 1 4 111 622 323 86,0 118 670 348 30,00  
3  Bản ĐBKK khu vực III 7 69 2.532 15.092 7.848 64,8 2.684 16.269 8.460 33,75  
II  HUYỆN MƯỜNG LA 13 64 2.743 14.861 6.980 51,9 3.695 19.991 10.797 39,54  
1  Bản ĐBKK khu vực I 1 1 40 195 95 62,0 42 202 98 35,00  
2  Bản ĐBKK khu vực II 5 19 677 3.821 1.790 46,8 937 5.095 2.801 42,29  
3  Bản ĐBKK khu vực III 7 44 2.026 10.845 5.095 47,0 2.716 14.694 7.898 41,35  
III  HUYỆN YÊN CHÂU 11 62 3.400 17.171 6.583 57,9 4.127 18.490 7.107 43,38  
1  Bản ĐBKK khu vực I 2 2 46 176 85 32,6 56 191 92 22,50  
2  Bản ĐBKK khu vực II 7 39 1.755 8.516 3.307 80,4 2.128 9.122 3.561 59,26  
3  Bản ĐBKK khu vực III 2 21 1.599 8.479 3.191 60,8 1.944 9.178 3.454 48,38  
IV  HUYỆN MAI SƠN 19 122 5.060 27.151 11.731 52,9 5.456 29.192 12.558 31,33  
1  Bản ĐBKK khu vực I 6 12 561 3.109 1.339 40,8 603 3.343 1.438 34,92  
2  Bản ĐBKK khu vực II 9 54 2.139 10.954 4.760 50,2 2.302 11.776 5.068 25,06  
3  Bản ĐBKK khu vực III 4 56 2.360 13.088 5.632 67,9 2.551 14.073 6.052 34,01  
V  HUYỆN BẮC YÊN 16 111 6.002 35.004 17.325 79,1 6.187 35.511 17.579 57,20  
1  Bản ĐBKK khu vực I                      
2  Bản ĐBKK khu vực II 1 1 35 236 100 85 42 239 119 45,00  
3  Bản ĐBKK khu vực III 15 110 5.967 34.768 17.225 73,3 6.145 35.272 17.460 69,40  
VI  HUYỆN PHÙ YÊN 20 86 5.041 27.935 13.961 70,0 5.890 30.945 15.425 25,36  
1  Bản ĐBKK khu vực I 3 3 116 795 492 86,1 148 916 444 22,33  
2  Bản ĐBKK khu vực II 6 17 1.054 5.481 2.373 66,4 1.206 5.937 2.985 33,20  
3  Bản ĐBKK khu vực III 11 66 3.871 21.659 11.096 57,6 4.536 24.092 11.996 20,56
VII  HUYỆN SÔNG MÃ 18 185 8.367 48.298 21.233 60,0 9.204 53.128 23.205 35,00  
1  Bản ĐBKK khu vực I                      
2  Bản ĐBKK khu vực II 7 62 2.745 15.652 5.922 60,0 3.020 17.217 7.357 35,00
3  Bản ĐBKK khu vực III 11 123 5.622 32.646 15.311 60,0 6.184 35.911 15.848 35,00  
VIII  HUYỆN MỘC CHÂU 24 123 8.573 37.744 14.244 50,9 8.651 39.276 16.256 17,27  
1  Bản ĐBKK khu vực I                      
2  Bản ĐBKK khu vực II 8 30 2.530 11.938 4.353 50,4 2.640 12.650 4.807 24,30  
3  Bản ĐBKK khu vực III 16 93 6.043 25.806 9.891 51,4 6.011 26.626 11.449 27,50  
IX  HUYỆN THUẬN CHÂU 26 195 8.350 45.858 24.165 61,3 9.289 - 26.495 27,73  
1  Bản ĐBKK khu vực I 3 6 226 1.162 604 64,7 252 - 649 31,40  
2  Bản ĐBKK khu vực II 13 68 3.149 16.042 8.442 60,8 3.376 - 9.170 24,30  
3  Bản ĐBKK khu vực III 10 121 4.975 28.654 15.119 58,5 5.661 - 16.676 27,50  
X  HUYỆN QUỲNH NHAI 12 81 4.937 24.260 10.347 42,8 5.359 25.719 13.033 37,71  
1  Bản ĐBKK khu vực I                      
2  Bản ĐBKK khu vực II 5 14 700 3.357 1.362 70,6 751 3.638 1.812 60,56  
3  Bản ĐBKK khu vực III 7 67 4.237 20.903 8.985 57,8 4.608 22.081 11.221 52,57  
XI  THÀNH PHỐ SƠN LA 2 3 82 416 198 58,3 96 458 248 22,71  
1  Bản ĐBKK khu vực I 1 1 19 118 60 89,0 22 130 75 40,00  
2  Bản ĐBKK khu vực II 1 2 63 298 138 27,5 74 328 173 5,4  
3  Bản ĐBKK khu vực III                      
Phụ lục II

Tổng hợp thực trạng đời sống và an sinh xã hội bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh sơn la năm 2011

TỔNG HỢP THỰC TRẠNG ĐỜI SỐNG VÀ AN SINH XÃ HỘI BẢN ĐẶC BIỆT

 KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyết số:370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

STT Đơn vị xã, bản Di cư tự do (hộ) Số hộ thiếu đất SX dưới 1,5 ha (hộ) Số nhà tạm hoặc chưa có nhà ở (hộ) Số hộ được sử dụng điện (hộ) Tỷ lệ hộ được dùng nước hợp vệ sinh (%) Tỷ lệ người dân được cấp BHYT (%)
1 2 3 4 5 6 7 8
   TOÀN TỈNH 5.106 27.527 14.662 19.690 56 100
1  Bản ĐBKK khu vực I - 30 203 588 58 100
2  Bản ĐBKK khu vực II 708 4.517 2.954 6.783 58 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 4.398 22.980 11.505 12.319 52 100
I  HUYỆN SỐP CỘP 36 - - 789 60 100
1  Bản ĐBKK khu vực I            
2  Bản ĐBKK khu vực II       55 55 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 36 - - 734 65 100
II  HUYỆN MƯỜNG LA 15 440 394 482 46 100
1  Bản ĐBKK khu vực I           100
2  Bản ĐBKK khu vực II - 96 66 145 37 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 15 344 328 337 56 100
III  HUYỆN YÊN CHÂU 4 312 650 1.592 67 100
1  Bản ĐBKK khu vực I - - 2 41 100 100
2  Bản ĐBKK khu vực II 4 129 456 695 65 100
3  Bản ĐBKK khu vực III - 183 192 856 36 100
IV  HUYỆN MAI SƠN - - 1.242 2.697 59 100
1  Bản ĐBKK khu vực I     151 383 35 100
2  Bản ĐBKK khu vực II     666 1.735 62 100
3  Bản ĐBKK khu vực III     425 579 79 100
V  HUYỆN BẮC YÊN 35 53 76 2.307 80 100
1  Bản ĐBKK khu vực I            
2  Bản ĐBKK khu vực II - 5 - 34 86 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 35 48 76 2.273 73 100
VI  HUYỆN PHÙ YÊN 10 1.291 611 2.419 60 100
1  Bản ĐBKK khu vực I - 30 32 - 63 100
2  Bản ĐBKK khu vực II - 441 103 579 53 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 10 820 476 1.840 64 100
VII  HUYỆN SÔNG MÃ 55 607 1.316 1.267 53 100
1  Bản ĐBKK khu vực I            
2  Bản ĐBKK khu vực II 4 276 293 854 55 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 51 331 1.023 413 51 100
VIII  HUYỆN MỘC CHÂU 14 564 - 4.802 30 100
1  Bản ĐBKK khu vực I            
2  Bản ĐBKK khu vực II - 213 - 1.380 42 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 14 351 - 3.422 19 100
IX  HUYỆN THUẬN CHÂU - - 8 3.090 85 100
1  Bản ĐBKK khu vực I       145 73 100
2  Bản ĐBKK khu vực II     8 1.200 96 100
3  Bản ĐBKK khu vực III       1.745 85 100
X  HUYỆN QUỲNH NHAI 4.937 24.260 10.347 191 47 100
1  Bản ĐBKK khu vực I            
2  Bản ĐBKK khu vực II 700 3.357 1.362 71 55 100
3  Bản ĐBKK khu vực III 4.237 20.903 8.985 120 39 100
XI  THÀNH PHỐ SƠN LA - - 18 54 27 100
1  Bản ĐBKK khu vực I - - 18 19 19 100
2  Bản ĐBKK khu vực II - - - 35 36 100
3  Bản ĐBKK khu vực III            
Phụ lục III

Tổng hợp các chức danh cán bộ các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh sơn la

TỔNG HỢP CÁC CHỨC DANH CÁN BỘ CÁC BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

(Kèm theo Nghị quyết số: 370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

STT Đơn vị xã, bản Bí thư
chi bộ
Trưởng
bản
Phó Bí thư chi bộ Công an
viên
Chi uỷ
viên
Y tế
 bản
Trưởng ban mặt trận BT chi
đoàn
Chi hội
trưởng PN
Chi hội
trưởng CCB
Chi hội
trưởng ND
Chi hội
người cao tuổi
CB văn hóa ở 86 xã ĐBKK
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
   TOÀN TỈNH 944 1105 583 823 455 880 1098 1100 1100 899 1103 1044 332
1  Bản ĐBKK khu vực I 23 25 19 19 13 18 24 25 25 21 25 20 13
2  Bản ĐBKK khu vực II 269 310 145 241 128 238 298 298 298 222 298 253 86
3  Bản ĐBKK khu vực III 655 770 419 564 314 624 777 778 778 657 781 772 234
I  HUYỆN SỐP CỘP 73 73 20 66 3 73 73 73 73 73 73 64 20
1  Bản ĐBKK khu vực I                          
2  Bản ĐBKK khu vực II 4 4 0 4 0 4 4 4 4 4 4 4 0
3  Bản ĐBKK khu vực III 69 69 20 62 3 69 69 69 69 69 69 60 20
II  HUYỆN MƯỜNG LA 50 64 21 65 65 65 65 65 65 30 65 65 1
1  Bản ĐBKK khu vực I 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2  Bản ĐBKK khu vực II 14 19 7 20 20 20 20 20 20 8 20 20 0
3  Bản ĐBKK khu vực III 35 44 13 44 44 44 44 44 44 21 44 44 0
III  HUYỆN YÊN CHÂU 62 62 46 62 40 61 62 62 62 50 62 23 0
1  Bản ĐBKK khu vực I 2 2 1 2 1 2 2 2 2 2 2 2  
2  Bản ĐBKK khu vực II 39 39 25 39 26 38 39 39 39 27 39    
3  Bản ĐBKK khu vực III 21 21 20 21 13 21 21 21 21 21 21 21  
IV  HUYỆN MAI SƠN 104 122 27 122 4 122 121 122 122 79 122 120 122
1  Bản ĐBKK khu vực I 12 12 8 11 2 11 11 11 11 8 11 11 11
2  Bản ĐBKK khu vực II 46 54 11 54 1 54 54 54 54 37 54 52 54
3  Bản ĐBKK khu vực III 46 56 8 57 1 57 56 57 57 34 57 57 57
V  HUYỆN BẮC YÊN 111 111 47 35 24 91 112 112 112 112 112 112 17
1  Bản ĐBKK khu vực I                          
2  Bản ĐBKK khu vực II 1 1   1     1 1 1 1 1 1 1
3  Bản ĐBKK khu vực III 110 110 47 34 24 91 111 111 111 111 111 111 16
VI  HUYỆN PHÙ YÊN 86 86 49 86 37 83 83 83 83 68 86 78 7
1  Bản ĐBKK khu vực I 3 3 2 3 3 3 3 3 3 3 3 1  
2  Bản ĐBKK khu vực II 17 17 15 17 9 17 17 17 17 13 17 14 0
3  Bản ĐBKK khu vực III 66 66 32 66 25 63 63 63 63 52 66 63 7
VII  HUYỆN SÔNG MÃ 139 185 63 185 27 182 185 185 185 100 185 184 10
1  Bản ĐBKK khu vực I                          
2  Bản ĐBKK khu vực II 43 62 6 62 4 61 62 62 62 32 62 61 0
3  Bản ĐBKK khu vực III 96 123 57 123 23 121 123 123 123 68 123 123 10
VIII  HUYỆN MỘC CHÂU 107 123 60 119 42 121 121 121 121 121 121 121 121
1  Bản ĐBKK khu vực I                          
2  Bản ĐBKK khu vực II 30 30 16 30 10 30 30 30 30 30 30 30 30
3  Bản ĐBKK khu vực III 77 93 44 89 32 91 91 91 91 91 91 91 91
IX  HUYỆN THUẬN CHÂU 128 195 195 0 195 0 195 195 195 195 195 195 16
1  Bản ĐBKK khu vực I 4 6 6   6   6 6 6 6 6 3  
2  Bản ĐBKK khu vực II 59 68 57   57   57 57 57 57 57 57 1
3  Bản ĐBKK khu vực III 68 121 132   132   132 132 132 132 132 135 15
X  HUYỆN QUỲNH NHAI 81 81 54 80 18 79 79 79 79 69 79 79 18
1  Bản ĐBKK khu vực I                          
2  Bản ĐBKK khu vực II 14 14 8 12 1 12 12 12 12 11 12 12  
3  Bản ĐBKK khu vực III 67 67 46 68 17 67 67 67 67 58 67 67 18
XI  THÀNH PHỐ SƠN LA 3 3 1 3 0 3 2 3 3 2 3 3 0
1  Bản ĐBKK khu vực I 1 1 1 1 0 1 0 1 1 0 1 1  
2  Bản ĐBKK khu vực II 2 2 0 2 0 2 2 2 2 2 2 2  
3  Bản ĐBKKkhu vực III                          
Phụ lục IV

Hiện trạng cơ sở hạ tầng của các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh sơn la năm đến năm 2010

HIỆN TRẠNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA CÁC BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA NĂM ĐẾN NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số: 370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

STT Huyện Đường giao thông (Km) Thuỷ lợi (ha) Hệ thống NSH (hộ) Nhà lớp học (m2) Nhà ở giáo viên (m2) Nhà văn hoá (m2) Hệ thống điện (km dây)
Đường  ô tô đi được Đường mòn Cấp phối Chưa có Đã có Xuống cấp Chưa có Đã có Xuống cấp Chưa có Đã có Xuống cấp Chưa có Đã có Xuống cấp Chưa có Đã có Xuống cấp Chưa có Đã có Xuống cấp
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
   TOÀN TỈNH 2.488 2.698 206 1.696 1.071 502 12.044 22.496 13.626 54.111 49.425 7.195 37.886 10.411 1.010 43.016 27.681 12.647 2.217 753 106
   KHU VỰC I 50 39 - 3 - - 316 459 159 752 1.970 275 886 300 60 1.194 354 120 19 20 7
   KHU VỰC II 476 664 61 263 162 35 4.547 6.064 1.679 12.233 8.712 2.860 7.279 1.627 180 9.440 7.408 1.812 607 222 90
   KHU VỰC III 1.961 1.995 145 1.430 909 468 7.181 15.973 11.788 41.126 38.742 4.060 29.721 8.484 770 32.382 19.919 10.715 1.591 512 9
I  HUYỆN SỐP CỘP 454 14 9 105 151 - 283 2.264 2.201 4.860 440 - 2.640 60 - 1.760 3.700 3.460 529 8 -
   Bản ĐBKK KV I                                          
   Bản ĐBKK KV II 8 - - 3 - - 80 31 31 120 - - - - - 160 160 160 13 1 -
   Bản ĐBKK KV III 446 14 9 102 151 - 203 2.233 2.170 4.740 440 - 2.640 60 - 1.600 3.540 3.300 516 7 -
II  HUYỆN MƯỜNG LA 144 71 - - 265 - - 2.299 - - 3.614 - - 420 - - 12 - - - -
   Bản ĐBKK KV I                                          
   Bản ĐBKK KV II 40 20 - - 48 - - 467 - - 700 - - - - - - -      
   Bản ĐBKK KV III 104 51 - - 217 - - 1.832 - - 2.914 - - 420 - - 12 -      
III  HUYỆN YÊN CHÂU 244 396 38 41 41 7 1.029 1.023 206 1.350 10.380 1.020 2.170 1.612 60 1.130 3.100 1.130 278 87 80
   Bản ĐBKK KV I 10 - - - - - 23 23 - - 180 - 90 - - 90 70 - - 3 7
   Bản ĐBKK KV II 140 112 17 19 20 - 789 425 - 830 2.850 870 1.380 184 60 900 1.330 930 226 59 73
   Bản ĐBKK KV III 95 284 21 22 21 7 217 575 206 520 7.350 150 700 1.428 - 140 1.700 200 52 26 -
IV  HUYỆN MAI SƠN 364 25 12 146 8 - 1.430 2.221 1.105 8.902 9.240 180 4.305 3.280 320 4.374 4.314 292 335 153 7
   Bản ĐBKK KV I 41 1 - 3 - - 253 217 85 432 1.700 - 556 300 - 664 284 - 16 13 -
   Bản ĐBKK KV II 61 24 3 112 8 - 911 439 656 4.880 920 180 1.924 1.360 120 1.140 2.010 292 102 85 7
   Bản ĐBKK KV III 263 - 10 31 - - 266 1.565 364 3.590 6.620 - 1.825 1.620 200 2.570 2.020 - 216 56 -
V  HUYỆN BẮC YÊN 186 149 - 816 - 295 - 637 3.000 16.350 440 200 11.592 1.080 120 9.950 500 800 308 85 9
   Bản ĐBKK khu vực I                                          
   Bản ĐBKK KV II 2 - - - - - - - 34 - 200 - 120 - - - 80 - - 1 -
   Bản ĐBKK KV III 184 149 - 816 - 295 - 637 2.966 16.350 240 200 11.472 1.080 120 9.950 420 800 308 84 9
VI  HUYỆN PHÙ YÊN 244 214 24 - 24 53 - 1.404 2.752 - 5.838 1.394 - 551 360 - 2.681 2.282 - 45 2
   Bản ĐBKK KV I - 18 -   - -   62 55   90 155   - 60   - 120   - -
   Bản ĐBKK KV II 49 28 7   12 17   570 296   1.045 240   - -   875 -   2 2
   Bản ĐBKK KV III 196 168 17   13 36   772 2.401   4.703 999   551 300   1.806 2.162   43 -
VII  HUYỆN SÔNG MÃ - 764 13 97 182 126 1.857 4.723 2.755 15.010 7.515 4.281 5.940 387 150 9.152 5.003 4.203 408 45 -
   Bản ĐBKK KV I - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
   Bản ĐBKK KV II - 208 13 14 18 18 568 1.393 662 4.050 2.072 1.570 1.960 - - 3.120 910 430 126 23 -
   Bản ĐBKK KV III - 556 - 83 164 109 1.289 3.330 2.093 10.960 5.443 2.711 3.980 387 150 6.032 4.093 3.773 282 22 -
VIII  HUYỆN MỘC CHÂU 580 64 75 - 277 - 5.567 2.723 - - - - 5.180 1.614 - 6.500 3.541 - 134 162 8
   Bản ĐBKK KV I                                          
   Bản ĐBKK KV II 141 11 22 - 10 - 1.591 945 - - - - - - - 800 1.413 - 88 27 8
   Bản ĐBKK KV III 439 53 53 - 267 - 3.976 1.778 - - - - 5.180 1.614 - 5.700 2.128 - 46 135 -
IX  HUYỆN THUẬN CHÂU - 958 - 354 58 8 1.326 1.989 296 5.440 1.460 - 4.560 360 - 6.620 1.200 420 83 42 -
   Bản ĐBKK KV I   18   - - - 40 157 - 320 - - 240 - - 440 - - 3 3 -
   Bản ĐBKK KV II   258   107 31 - 472 1.409 - 1.840 420 - 1.740 60 - 2.820 300 - 21 24 -
   Bản ĐBKK KV III   681   247 27 8 814 423 296 3.280 1.040 - 2.580 300 - 3.360 900 420 59 15 -
X  HUYỆN QUỲNH NHAI 267 40 35 138 64 13 524 3.178 1.292 2.199 10.198 - 1.499 1.047 - 3.530 3.420 60 143 124 -
   Bản ĐBKK KV I                                          
   Bản ĐBKK KV II 33     8 15   108 350   513 205   155 23   500 120   32    
   Bản ĐBKK KV III 234 40 35 130 49 13 416 2.828 1.292 1.686 9.993   1.344 1.024   3.030 3.300 60 111 124  
XI  THÀNH PHỐ SƠN LA 5 5 - - - - 28 35 19 - 300 120 - - - - 210 - - 1 -
   Bản ĐBKK KV I - 2 - - - - - - 19 - - 120 - - - - - - - 1 -
   Bản ĐBKK KV II 5 3 - - - - 28 35 - - 300 - - - - - 210 - - 0 -
                                             
Phụ lục V

Tổng hợp nhu cầu và phân kỳ đầu tư cơ sở hạ tầng các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh sơn la giai đoạn 2011 - 2015

 TỔNG HỢP NHU CẦU VÀ PHÂN KỲ ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC BẢN ĐẶC BIỆT

 KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

(Kèm theo Nghị quyết số: 370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

TT Huyện Đơn vị tính Hiện trạng 2010 Nhu cầu đầu tư giai đoạn 2011 - 2015
Khối lượng Công trình Vốn Khối lượng Công trình Vốn
1 2 3 4 5 6 4 5 6
A  TOÀN TỈNH     3.989 7.639.320   2.943 4.755.486
1  Đường GTNT Km 3.983 880 4.779.600 1.992 440 2.389.800
2  Đường điện Km 2.315 503 986.381 2.199 478 937.062
3  Nhà lớp học P 40.621 502 461.898 28.435 351 323.328
4  Nhà ở giáo viên m2 31.436 533 202.108 22.005 373 141.475
5  Nhà văn hoá m2 50.993 671 390.956 50.993 671 390.956
6  NSH tập trung Hộ 24.255 551 413.820 16.979 386 289.674
7  CT  thuỷ lợi Ha 2.650 350 404.556 1.855 245 283.189
B  CHIA RA KHU VỰC              
I  Bản ĐBKK KV I     90 117.897   67 79.664
1  Đường GTNT Km 49 20 58.800 25 10 29.400
2  Đường điện Km 152 17 25.188 144 16 23.929
3  Nhà lớp học P 26 14 6.230 18 10 4.361
4  Nhà ở giáo viên m2 505 14 5.500 354 10 3.850
5  Nhà văn hoá m2 643 11 8.664 643 11 8.664
6  NSH tập trung Hộ 208 10 12.630 146 7 8.841
7  CT  thuỷ lợi Ha 93 4 885 65 3 620
II  Bản ĐBKK KV II     1.246 2.291.051   895 1.354.935
1  Đường GTNT Km 1.381 319 1.657.200 691 160 828.600
2  Đường điện Km 463 143 236.058 440 136 224.255
3  Nhà lớp học P 5.718 149 99.863 4.003 104 69.904
4  Nhà ở giáo viên m2 5.560 221 36.118 3.892 155 25.282
5  Nhà văn hoá m2 11.776 170 78.751 11.776 170 78.751
6  NSH tập trung Hộ 5.565 158 126.254 3.896 111 88.377
7  CT  thuỷ lợi Ha 317 85 56.808 222 60 39.765
III  Bản ĐBKK KV III     2.653 5.230.372   1.982 3.320.886
1  Đường GTNT Km 2.553 540 3.063.600 1.277 270 1.531.800
2  Đường điện Km 1.700 343 725.135 1.615 326 688.878
3  Nhà lớp học m2 34.877 339 355.805 24.414 237 249.064
4  Nhà ở giáo viên m2 25.371 298 160.490 17.760 209 112.343
5  Nhà văn hoá m2 38.574 489 303.541 38.574 489 303.541
6  NSH tập trung Hộ 18.482 383 274.937 12.937 268 192.456
7  CT  thuỷ lợi Ha 2.240 261 346.864 1.568 183 242.805
Phụ lục VI

Biểu phân nguồn đầu tư cho các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh sơn la giai đoạn 2011-2015

BIỂU PHÂN NGUỒN ĐẦU TƯ CHO CÁC BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2011-2015

(Kèm theo Nghị quyết số: 370/2011/NQ-HĐND, ngày 18/3/2011

của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

ĐVT: Triệu đồng

STT Nguồn vốn Chia ra các năm
2011 2012 2013 2014 2015
  Tổng số 420.000        
1  Kinh phí chương trình phát triển giao thông nông thôn 10.000        
2  Kinh phí phát triển ngành điện 46.550        
3  Kinh phí kiên cố hoá trường lớp học          
4  Kinh phí sự nghiệp y tế 103.720        
5  Kinh phí phát triển thiết chế văn hoá 4.650        
6  Kinh phí chương trình nước sạch nông thôn          
7  Kinh phí Chương trình phát triển thuỷ lợi          
8  Kinh phí Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2011 - 2015          
9  Vốn Nghị Quyết 30a của 5 huyện nghèo 65.890        
10  Kinh phí Quyết định số 1592/QĐ-TTg 18.000        
11  Kinh phí Quyết định 193 7.000        
12  Kinh phí Quyết định 102/2009/QĐ-TTg 12.280        
13  Kinh phí Quyết định 167/2008/QĐ-TTg 26.020        
14  Kinh phí Quyết định 33/2007/QĐ-TTg 8.200        
15  Kinh phí Quyết định 160 QĐ-TTg          
16  Vốn vay ngân hàng chính sách 32.690        
17  Kinh phí Chương trình 925 5.000        
18  Dự án giảm nghèo 50.000        
19  Kinh phí nông thô mới 20.000        
20  Kinh phí xây dựng tâp trung 10.000        
21  Các nguồn vốn khác          
22  Ngân sách tỉnh          

          Ghi chú:  Phân nguồn vốn từ năm 2012 đến  năm 2015, Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ cân đối ngân sách từ các nguồn vốn chương trình mục tiêu, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác theo 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Thào Xuân Sùng

Mục lục Bấm để đi tới điều