vanban.org

Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/12/2023 Thay thế: 22/2023/NQ-HĐND · 15/12/2023
Vĩnh Phúc Ban hành 21/07/2016 Hiệu lực 01/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 29/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 22/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh · 37/2016/NQ-HĐND
31/12/202322/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2023 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp bảo đảm thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật;

Căn cứ Khoản 2, Điều 7 Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27/01/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;

Xét Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 11/7/2016 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Mức chi cụ thể theo phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung chi liên quan đến việc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp và các quy định khác có liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản dẫn chiếu đó được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng chi theo quy định pháp luật hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 2, thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.

Phụ lục

Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 của HĐND tỉnh)

Stt Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (1.000đồng)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, Đề án, Kế hoạch        
a Xây dựng đề cương        
  - Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 1.200 960 770
  - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương 2.000 1.600 1.300
b Soạn thảo Chương trình, Đề án, kế hoạch        
  - Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch Chương trình, Đề án, Kế hoạch 3.000 2.400 1.900
  - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 500 400 300
c Tổ chức họp, tọa đàm góp ý        
  - Chủ trì Người/buổi 200 160 130
  - Thành viên dự Người/buổi 100 80 60
d Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 500 400 320
đ Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch        
  - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 200 160 130
  - Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi 150 120 100
  - Đại biểu được mời dự Người/buổi 100 80 60
  - Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 300 240 190
  - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết 200 160 130
e Lấy ý kiến thẩm định (Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch) Bài viết 500 400 320
g Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch Văn bản 500 400 320
2 Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù        
a Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Tờ gấp đã hoàn thành 1.000 1.000 1.000
b Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Tình huống đã hoàn thành 300 300 300
c Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Câu chuyện đã hoàn thành 1.500 1.500 1.500
d Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) Tiểu phẩm đã hoàn thành 5.000 5.000 5.000
3 Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt        
  - Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (Không quá 01 ngày) Người/ngày     30
  - Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt Người/buổi     10
4 Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường (Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật).        
a Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) Ngày Mức chi bằng 250% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính    
b Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) Ngày Mức chi bằng 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính    
5 Chi tổ chức cuộc thi, hội thi        
a Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:        
  - Thuê dẫn chương trình Người/ngày 2.000 1.600 1.300
  - Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu Ngày 10.000 10.000 10.000
  - Thuê văn nghệ, diễn viên Người/ngày 300 300 300
b Chi giải thưởng        
  - Giải nhất Giải thưởng      
  + Tập thể   10.000 8.000 6.400
  + Cá nhân   6.000 4.800 3.840
  - Giải nhì Giải thưởng      
  + Tập thể   7.000 5.600 4.500
  + Cá nhân   3.000 2.400 1.900
  - Giải ba Giải thưởng      
  + Tập thể   5.000 4.000 3.200
  + Cá nhân   2.000 1.600 1.300
  - Giải khuyến khích Giải thưởng      
  + Tập thể   3.000 2.400 1.900
  + Cá nhân   1.000 800 640
  - Giải phụ khác   500 400 320
6 Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở        
a Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh Trang     75
b Bồi dưỡng phát thanh        
  - Phát thanh bằng tiếng Việt Lần     15
  - Phát thanh bằng tiếng dân tộc Lần     20
7 Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật        
a Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án Văn bản 50 40 30
b Viết báo cáo        
  - Báo cáo định kỳ Báo cáo 3.000 2.400 1.900
  - Báo cáo chuyên đề Báo cáo 3.000 2.400 1.900
  - Báo cáo đột xuất Báo cáo 1.000 800 640