vanban.org

Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2011
Quảng Trị Ban hành 11/12/2009 Hiệu lực 11/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2011 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2009/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010;

Căn cứ Quyết định số 2880/QĐ-BTC ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010;

Xét Tờ trình số 3493/TTr-UBND ngày 30/11/2009 của UBND tỉnh về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Báo cáo số 172/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu- chi ngân sách năm 2009 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
Trong đó:
- Thu nội địa:
- Thu xuất nhập khẩu: 2. Thu ngân sách địa phương:
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào CĐ:
- Thu bổ sung cân đối từ NSTW:
- Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án:
- Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới:
- Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước:
730.000 triệu đồng

545.000 triệu đồng
185.000 triệu đồng
2.592.919 triệu đồng
498.200 triệu đồng
599.716 triệu đồng
711.693 triệu đồng
200.065 triệu đồng
150.000 triệu đồng
- Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư năm 2009:
- Thu bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương:
- Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT:
- Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN: 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2010:
- Chi ngân sách tỉnh:
- Chi ngân sách các huyện, thị xã:
- Chi ngân sách xã:
20.000 triệu đồng
328.245 triệu đồng
30.000 triệu đồng
55.000 triệu đồng
2.592.919 triệu đồng
1.713.240 triệu đồng
714.488 triệu đồng
165.191 triệu đồng

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2010 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (Có phụ lục kèm theo).

Về chi dự phòng ngân sách, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tình hình sử dụng dự phòng ngân sách địa phương hàng quý và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2010, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng, thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất;

Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.

Điều 3. Giao UBND tỉnh:

Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2010 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;

Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.

Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua ./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Phụ lục 1

Cân đối ngân sách địa phương

Phụ lục số 1:

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính:Triệu đồng

STTNội dungThực hiện năm 2008Dự toán năm 2009Ước TH năm 2009Dự toán năm 2010
AB1234
ATỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN744.253772.000680.625730.000
1Thu nội địa498.653507.000520.625545.000
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu245.600265.000160.000185.000
BTHU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG2.649.6142.170.7432.911.0712.592.919
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối472.328472.000498.125498.200
2Thu bổ sung từ NSTW1.568.2421.580.0881.920.0311.989.719
 Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch599.716599.716599.716599.716
 + Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia119.644133.371133.371185.693
 + Bổ sung một số chương trình mục tiêu, nhiệm vụ336.910411.782411.782526.000
 + Bổ sung thực hiện chính sách mới26.95091.64791.647200.065
 + Bổ sung ngoài kế hoạch212.956 219.905 
 + Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài78.004185.000185.000150.000
 + Bổ sung mục tiêu bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại2.700   
 + Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương191.362158.572278.592328.245
3Thu bổ sung từ kết dư và chuyển nhiệm vụ313.46830.000121.28920.000
 - Thu kết dư  30.000 
 - Thu chuyển nhiệm vụ  91.289 
4Thu chuyển nguồn làm lương 3.655  
5Thu chuyển nhiệm vụ    
6Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau152.240 256.644 
7Thu vay CT kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn30.00030.00060.00030.000
8Thu viện trợ4.318   
9Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên160   
10Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước108.85955.00055.00055.000
 Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết7.8035.0007.5005.000
CCHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG2.301.8592.170.7432.867.2712.592.919
1Chi đầu tư phát triển261.885366.536423.169338.569
2Chi thường xuyên1.165.3861.100.2841.507.1701.376.217
3Chi dự phòng 47.89044.89049.210
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 13.300 12.762
5Chi CT kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay24.63930.00060.00030.000
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ478.186556.733776.042730.161
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.0001.000
8Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách107.10155.00055.00055.000
 Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết6.0465.0007.5005.000
9Chi viện trợ7.017   
10Chi chuyển nguồn sang năm sau256.644   
Phụ lục 1

Dự toán thu ngân sách năm 2010

Phụ lục số 1:

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2009Dự toán TW năm 2010Dự toán ĐP năm 2010
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NSNN3.093.5712.629.7192.824.7192.635.029189.690
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn680.625640.000730.000540.310189.690
I. THU NỘI ĐỊA520.625470.000545.000355.310189.690
Trong đó: NSĐP hưởng đưa vào cân đối498.125468.200498.200  
1. Thu XNQD Trung ương72.00079.00080.00080.0000
2. Thu XNQD địa phương24.00027.00027.00027.0000
3. Thu ngoài quốc doanh145.000170.000197.00098.91098.090
4.Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài2.5003003003000
5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp450  00
6. Lệ phí trước bạ24.00028.00030.000030.000
7. Thuế nhà đất17.00015.00015.000015.000
8. Thuế thu nhập cá nhân9.00010.00010.0004.9005.100
9. Thu phí xăng dầu32.00036.00036.00036.0000
10. Thu phí và lệ phí30.40010.00010.0006.6003.400
11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất125   0
12. Thu tiền sử dụng đất83.00070.00070.00042.00028.000
13. Thu tiền thuê đất4.5004.5004.50004.500
14. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước650   0
15. Thu khác (Bao gồm cả thu phạt, tịch thu…)16.00016.00016.00014.6001.400
16. Các khoản thu tại xã4.0004.2004.20004.200
17. Các khoản thu khác có địa chỉ chi56.000 45.00045.0000
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK160.000170.000185.000185.000 
1. Thu thuế xuất nhập khẩu,23.00020.00020.00020.000 
thuế TTĐB hàng nhập khẩu     
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu137.000150.000165.000165.000 
B. Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn60.000 30.00030.000 
C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước55.000055.00055.000 
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết7.500 7.5007.500 
D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương911.268799.781799.781799.781 
- Thu bổ sung cân đối599.716599.716599.716599.716 
- Bổ sung thực hiện một số chính sách mới91.647200.065200.065200.065 
- Bổ sung ngoài kế hoạch219.905    
E. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư121.289 20.00020.000 
F. Thu chuyển nguồn làm lương    0
G. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau256.644    
H. Thu vốn chương trình mục tiêu quốc gia và CT, DA, nhiệm vụ545.153711.693711.693711.693 
I. Thu vốn dự án nước ngoài185.000150.000150.000150.000 
K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương278.592328.245328.245328.245 
Phụ lục 1

Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2010

Phụ lục số 1:

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2010Dự toán chi địa phương năm 2010
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý2.457.9192.592.9191.713.240714.488165.191
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương1.546.1611.777.758898.079714.488165.191
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN319.980338.569269.46969.100 
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản168.500187.500118.40069.100 
Trong đó:     
- Chi xây dựng cơ bản tập trung98.50098.50069.40029.100 
Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ 72.75043.65029.100 
+ Chi trả nợ ngân hàng phát triển (CT KCHKM và GTNT) 25.75025.750  
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 19.0007.00012.000 
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất70.00070.00042.00028.000 
- Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó 0   
2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước150.000150.000150.000  
3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 1.0691.069  
4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.480    
II. CHI THƯỜNG XUYÊN1.175.9711.376.217588.322626.778161.117
1. Chi trợ giá 2.6722.672  
2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường 102.67755.48838.7868.403
3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề611.685617.708149.413466.8851.410
- Chi sự nghiệp Giáo dục 580.322116.378462.5341.410
- Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề 37.38633.0354.351 
4. Chi sự nghiệp Y tế 206.569206.569  
5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ9.87210.57810.578  
6. Chi sự nghiệp Công nghệ thông tin và Bưu chính viễn thông 3.6853.685  
7. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin 13.4227.7953.7721.855
8. Chi sự nghiệp Phát thanh-Truyền hình 7.9924.1513.841 
9. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao 3.8641.3561.918590
10. Chi bảo đảm xã hội 46.74110.30926.9149.518
11. Chi quản lý hành chính 321.308116.39177.639127.278
12. Chi Quốc phòng- An ninh 28.43011.3355.28011.815
13. Chi khác ngân sách 10.5718.5801.743248
III. CHI TẠO NGUỒN TH CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG 12.76212.762  
IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH1.0001.0001.000  
V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH49.21049.21026.52618.6104.074
B. Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay 30.00030.000  
C. Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác911.758730.161730.161  
D. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 55.00055.000  
Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết 5.0005.000  

Ghi chú:

Đã có dự phòng tăng biên chế.

Phụ lục 2

Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2010

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTĐƠN VỊBiên chếTổng sốTrong đó
Chi con ngườiChi công việc
 Tổng số1.570106.89161.81645.075
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn532.8342.158676
2Sở Lao động- Thương binh và Xã hội411.9761.607369
3Sở Kế hoạch- Đầu tư462.4021.668734
4Sở Giao thông- Vận tải241.100906194
5Sở Tài chính492.7021.829873
6Sở Xây dựng321.5531.236317
7Sở Tư pháp191.274708566
8Sở Công thương372.0461.381665
9Sở Tài nguyên và Môi trường331.5011.115386
10Sở Y tế331.6891.333356
11Sở Khoa học và Công nghệ281.198971227
12Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch452.5591.878681
13Sở Thông tin- Truyền thông261.462891571
14Sở Nội vụ332.2061.336870
15Sở Ngoại vụ (Có kinh phí biên giới)181.508625883
16Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh3235131104
17Sở Giáo dục- Đào tạo543.0582.621437
18VP Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh303.5541.0262.528
19VP UBND tỉnh504.3912.0862.305
20Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh92.7062632.443
21Ban Dân tộc tỉnh321.6331.129504
22Chi cục Quản lý thị trường593.2932.553740
23Thanh tra tỉnh301.6331.275358
24Phòng Công chứng627420470
25Trung tâm trợ giúp pháp lý11596313283
26Chi cục Phát triển nông thôn16833551282
27Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình15550415135
28BQL Khu Kinh tế- Thương mại Lao Bảo261.491935556
29Ban Thanh tra giao thông14703561142
30Ban Tôn giáo tỉnh10525304221
31BQL các Khu Công nghiệp171.067691376
32Trung tâm Thương mại Lao Bảo331.105838267
33BQL Xây dựng cơ sở hạ tầng 96 96
34BQL các Khu Du lịch11534405129
35Tỉnh ủy16423.9507.56616.384
36Báo Quảng Trị321.9491.603346
37Ban Chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng7550343207
38UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh241.789986803
39Tỉnh Đoàn271.707869838
40Hội Nông dân tỉnh221.215852363
41Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh201.124742382
42Hội Cựu chiến binh tỉnh11665395270
43Đoàn Dân Chính Đảng4237124113
44Tổng đội Thanh niên xung phong727820969
45Hội Nhà báo3347147200
46Liên minh HTX và DNNQD tỉnh14877532345
47Hội Y học Dân tộc cổ truyền314812424
48Hội Chữ thập đỏ10557420137
49Hội Người mù8430213217
50Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật315910653
51Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản8345237108
52Chi cục Kiểm lâm1909.9068.2061.700
53Trung tâm Tin học10399246153
54Trung tâm Lưu Trữ11568304264
55Trung tâm Công báo7430178252
56Trung tâm Dịch vụ Hội nghị tỉnh8355240115
57Chi cục Lâm nghiệp12575449126
58Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm11543360183
59BQL Dự án Thủy lợi- Thủy điện315213913
60Trạm kiểm soát Liên Hợp- Tân Hợp 361 361
61Hỗ trợ hoạt động các Hội8988283705
-Hội Bảo trợ Người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh11276760
-Hội Người cao tuổi tỉnh212717110
-Hội Khuyến học tỉnh11132390
-Hội Nạn nhân chất độc da cam11307060
-Hội Kế hoạch hóa gia đình1893950
-Hội Từ thiện 75 75
-Hội Làm vườn21326765
-Câu lạc bộ Đường 9 30 30
-Ban Liên lạc tù chính trị 40 40
-Hội Cựu Thanh niên xung phong 60 60
-Hội Di sản văn hóa 30 30
-Hội Châm cứu 15 15
-Hội Luật gia 20 20
Phụ lục 2

Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2010

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2010Ghi chú
TỔNG SỐ398.617 
I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ2.672 
II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA- THÔNG TIN9.884 
1. Hội Văn học- Nghệ thuật1.150Có 210 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm
2. Tạp chí Cửa Việt864 
3. Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch7.795 
Trong đó:  
+ Sự nghiệp văn hóa7.795 
4. Hội Nhà báo75Sáng tạo tác phẩm
III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC116.378Có học bổng HS DTNT theo TT 43, KP đào tạo cử tuyển 3.000 triệu, học bổng HSBT 1.810 sẽ phân bổ cho các huyện sau (Đã trừ số thu để lại làm lương 1.942 triệu)
IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO33.035 
1. Trường Cao đẳng Sư phạm8.574Có KP miễn thu học phí SV 414 triệu đồng
2. Trường Chính trị Lê Duẩn3.742 
3. Trường Trung học Nông nghiệp1.907 
4. Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên588Có 160 triệu thực hiện đề án thanh niên
5. Trường Đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT858 
6. Trường Trung học Y tế1.949Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án
7. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao2.838Có KP đào tạo vận động viên tài năng: 340 triệu, bổ sung tiền ăn cho vận động viên 100 triệu, HĐ bể bơi 300 triệu
8. Nhà Thiếu nhi1.039 
9. Trung tâm Giáo dục thường xuyên288 
10. Trường Dạy nghề tổng hợp2.696 
11. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch50 
12. Liên minh Hợp tác xã và DN NQD826Có KP đào tạo ĐH, TH cho cán bộ HTX
13. Đào tạo cán bộ Lào1.500Chuyên môn nghiệp vụ + trung cấp chính trị
14. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)2.000 
15. Đào tạo khác2.000Đào tạo nghề và đào tạo cán bộ người dân tộc theo NQ 06, 07
16. Đào tạo theo Đề án 236 (Sửa đổi)2.000 
17. Đào tạo CB xã, tôn giáo, hội phụ nữ theo QĐ 106, 83, 664/QĐ-TTg180TW bổ sung
V. SỰ NGHIỆP Y TẾ206.569 
1. Kinh phí sự nghiệp thuộc Sở Y tế131.723 
- Kinh phí sự nghiệp tuyến tỉnh, huyện101.420Có 1.108 triệu KP hỗ trợ theo QĐ 1114; phòng chống tai nạn thương tích: 853 triệu; trang thiết bị y tế: 2.000 triệu (Trong đó: TTB cho Phòng khám cán bộ 500 triệu)
- Sự nghiệp tuyến xã, phường30.303Đã có PC và BHYT cán bộ y tế thôn bản
2. Hỗ trợ công tác kế hoạch hóa gia đình100Chi cục Dân số- Kế hoạch hóa gia đình
3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo53.861Mua thẻ BHYT cho người nghèo, xã 135, đối tượng BTXH
4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi20.885 
VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ10.578Bao gồm cả nghiên cứu khoa học, quỹ phát triển sự nghiệp khoa học và 1.260 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học
Trong đó: - Thực hiện ISO 90011.135 
- Kinh phí nghiên cứu khoa học (TW bổ sung)1.260 
VII. SỰ NGHIỆP CNTT VÀ TRUYỀN THÔNG3.685 
1. Văn phòng UBND tỉnh700 
2. Sở Thông tin và Truyền thông2.000 
3. Trung tâm CNTT- Truyền thông615Có 30 triệu hỗ trợ ứng cứu mạng
4. Kinh phí Đề án 06370Tin học hóa cơ quan Đảng, Trung ương hỗ trợ 370 triệu đồng
VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH4.151 
IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC- THỂ THAO1.356 
1. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch1.356 
X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI10.309 
1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH5.653Có kinh phí lão thành cách mạng
2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo QĐ 290 và NĐ 150516 
3. Chương trình giải quyết việc làm2.800Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120
4. Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo800 
5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em540Có kinh phí chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn 40 triệu
Phụ lục 2

Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và chi trợ giá khối tỉnh năm 2010

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

VÀ CHI TRỢ GIÁ KHỐI TỈNH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SNKT
Tổng số55.48813.21442.274
I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN26.64111.69814.943
1. Sự nghiệp Lâm nghiệp500 500
2. Chi cục Kiểm Lâm2.870 2.870
3. Trung tâm Khuyến nông- Khuyến ngư4.1802.2601.920
4. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường33731918
5. Chi cục Bảo vệ thực vật2.3101.690620
6. Chi cục Thú y3.9651.9502.015
7. Trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm664664 
8. Chi cục Thủy lợi và phòng chống bão lụt1.392512880
9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi3.2103502.860
10. BQL Rừng phòng hộ Hướng Hóa- Đakrông1.4261.126300
11. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải1.120640480
12. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn980440540
13. Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản1.435835600
14. Trung tâm Giống thủy sản740190550
15. BQL Cảng cá Quảng Trị962412550
16. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản550310240
II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP1.4853851.100
1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại1.4853851.100
III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG7.000 7.000
1. Sửa chữa thường xuyên3.800 3.800
2. Sửa chữa lớn3.200 3.200
IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN- MÔI TRƯỜNG8.5686607.908
1. Trung tâm Thông tin TNMT495245250
2. Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đẩt2.1162201.896
3. Trung tâm Quan trắc và KTMT1.087195892
4. Sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường4.870 4.870
Trong đó: Phối hợp bảo vệ môi trường với các đơn vị  300
V. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH250 250
1. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch250 250
VI. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN TM- HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ300 300
1. Sở Công thương300 300
Trong đó: Xúc tiến thương mại- Hội nhập kinh tế quốc tế300 300
VII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ800 800
VIII. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT50 50
1. Sở Tài chính50 50
IX. KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TRỰC TIẾP CHO DÂN NGHÈO VÙNG KHÓ2.600 2.600
X. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ, ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH4.000 4.000
XI. TRUNG TÂM PHÁT HÀNH PHIM VÀ CHIẾU BÓNG1.294471823
XII. QUỸ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ2.500 2.500
Phụ lục 2

Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2010

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2010
Tổng số8.580
Trong đó: 
- Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động)80
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào4.000
- Kinh phí tu sửa nghĩa trang liệt sỹ xã (Trung ương hỗ trợ)2.000
- Chi khác2.500

Ghi chú: Bao gồm kinh phí thực hiện Nghị quyết 18/2009/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2009 về Một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015.

Phụ lục 2

Dự toán chi vốn đối ứng năm 2010

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTĐơn vịDự toán năm 2010
 Tổng số1.069
1Dự án Phòng, chống HIV/AIDS cho thanh niên112
2Dự án Chăm sóc và phát triển trẻ thơ tại cộng đồng388
3Dự án vốn JBIC100
4Dự án Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung Bộ150
5Dự án Agriterra319
Phụ lục 2

Dự toán chi quốc phòng- an ninh khối tỉnh năm 2010

Phụ lục số 2:

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG- AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND

ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2010
Tổng số11.335
1. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh6.235
Trong đó: Có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh775
2. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh1.200
3. Công an tỉnh1.800
Trong đó: Có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh300
4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương2.100

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng QĐ 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004; Quyết định 1176/QĐ-UBND.

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định 38/NĐ-CP.

Phụ lục 3

Đơn vị tính: Triệu đồng DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2010 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2010 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Cỏ Cồn5.3950           5.395 
Đakrông78.0681.8801.8501.0804300402000030505076.188 
Đakrông
Hóa Hướng
134.42328.09027.65017.3504.29005404004.50020440150400106.333 
Triệu Phong119.15814.02013.8906.9601.82004302503.5003013050850105.138 
Hải Lăng106.05210.60010.4904.2201.82004802503.000701105060095.452 
Lộ Cam68.7087.3207.0503.1801.82004702501.000802705020061.388 
Gio Linh102.99111.80011.6905.7601.82005203001.5001.19011010050091.191 
Vĩnh Linh117.86921.72021.34013.1903.21001.1503002.50024038010065096.149 
TX Quảng Trị46.62111.06010.6805.5601.45001.1801002.0002203805012035.561 
Đông Hà Thành phố105.49483.2007.95040.79013.340010.1901.35010.0002.6503.25080083022.294 
số Tổng884.779189.690184.59098.09030.000015.0003.40028.0004.5005.1001.4004.200695.0890
Chỉ tiêuTổng cộngThu ngân sách trên địa bànTrong đó: Địa phương hưởngThu ngoài quốc doanhLệ phí trước bạThuế sử dụng đất nông nghiệpThuế nhà đấtThu phí và lệ phíThu cấp quyền sử dụng đấtThu tiền thuê đấtThuế thu nhập cá nhânThu khácThu tại xãThu bổ sung từ ngân sách cấp trênThu chuyển nguồn từ năm trước sang thực hiện CCTL
  I 12345678910IIIII
Cồn Cỏ5.3950 0005.2131.114101351179032712720001502.269501.00011182
Hóa Hướng105.8239.578 3.0782.0004.50093.6262.74450045077226876.91576.42748802.0309.545606302722.619
Đakrông61.7462.467 2.4670057.6941.72615035476622644.35243.73561701.4667.877607601671.585
Cam Lộ57.7263.585 2.58501.00052.5482.44640047824110438.62638.18644002.7677.357603801491.593
Vĩnh Linh88.6875.714 3.21402.50080.5083.55650042639520562.69162.24444703.6918.866604502282.465
Gio Linh80.0056.276 2.7762.0001.50071.6432.46725029329519754.39053.97441605.0308.319604502022.086
 98.32113.084 3.5846.0003.50082.8722.69035042729519565.76065.32044004.2528.565604502382.365
Triệu Phong Hải Lăng85.0058.467 3.4672.0003.00074.2922.82249036731020156.11955.62349605.1528.658604502132.246
TX Quảng Trị40.6364.899 2.89902.00034.6575.2741.2503002409021.42221.08533708196.16760260851.080
TP Đông Hà91.14415.030 5.030 10.00073.72513.9474.65054241034246.28345.81347001.55710.016604501082.389
số Tổng714.48896.100 29.10012.00028.000626.77838.7868.5503.7723.8411.918466.885462.5344.351026.91477.6395905.2801.74318.610
Chỉ tiêuTổng cộngChi đầu tư phát triểnTrong đó:- Chi XDCB tập trung- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ- Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đấtChi thường xuuyênChi sự nghiệp Kinh tế và Môi trườngTrong đó: Sự nghiệp Môi trườngChi Sự nghiệp Văn hóa- Thông tinChi Sự nghiệp Truyền thanhChi Sự nghiệp Thể dục- Thể thaoChi Sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềTrong đó: - Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghềChi sự nghiệp Y Tế (Lương y tế xã)Chi đảm bảo xã hộiChi quản lý hành chínhTrong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chínhChi Quốc phòng- An ninhChi khác (0,3% chi thường xuyên trừ SNKT)Dự phòng
  I    II1 2345  678 910III
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2010 KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 650.000đồng (Sau khi trừ tiết kiệm chi thường xuyên và học phí);

Ghi chú: - Các lĩnh vực chi: Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết dịnh phù hợp; - Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo Nghị quyết số 3.5/2004/NQQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo); - Chi quản lý hành chính đã có bộ máy của Trung tâm Dân số, đã bao gồm phòng Y tế; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết dịnh 169/QĐ-TW; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5triệu/huyện); - Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 67/NĐ-CP; - Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH theo quy dịnh.

Hóa Hướng28.16027.4721.6811.5491322200308198882.5601.40721.17137688
Đakrông16.29215.886945861841400172102561.33569512.51825406
Cam Lộ10.71210.45526020654900160115367055498.63916257
Vĩnh Linh28.80228.0933.8993.7671322200330220881.5551.29920.65745709
Gio Linh22.87622.3101.0409141262100237132841.3851.10718.21136566
Triệu Phong20.70720.1946785641141900252157761.1531.08616.72732513
Hải Lăng20.93720.4084983771212000207113801.1911.16717.03233529
TX Quảng Trị5.6055.4619056345005223285095524.1737144
TP Đông Hà11.10010.8384273735490013783541.4225418.15017262
số Tổng165.191161.1179.5188.6678511.41001.8551.14359011.8158.403127.2782484.074
Chỉ tiêuTổng cộngChi thường xuyênChi bảo đảm xã hộiTrợ cấp hưu xãSự nghiệp xã hội khácSự nghiệp Giáo dụcSự nghiệp Y TếSự nghiệp Văn hóa- Thông tinTrong đó: Khu Văn hóa cụm dân cưSự nghiệp Thể dục- Thể thaoSự nghiệp Quốc phòng- An ninhSự nghiệp Kinh tếChi quản lý hành chínhChi khácChi dự phòng
  I1  234 56789II
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;

Ghi chú: - Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng; - Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện; - Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của trung ương và tỉnh; - Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã; - Trong chi QLHC có kinh phí Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; - Trong chi QLHC có bố trí Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; - Chi QLHC đã có PC cấp ủy viên theo Quyết định 169/QĐ-TW; PC CB khuyến nông cơ sở và PC cán bộ thú y xã theo mức 650.000đ/người/tháng và tăng mức chi cho mặt trận, đoàn thể thêm 3 triệu/xã; - Chi an ninh đã có bố trí trang cấp Công an viên; - Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư Liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Liên Bộ KH&ĐT, UBMTTQVN, Bộ Tài chính (3 triệu đồng/xã); kinh phí lấy phiếu tín nhiệm đối với chức danh chủ chốt (2triệu/xã).

sách cấp tỉnh cho Số bổ sung từ ngân ngân sách cấp huyện522.29435.56195.452105.13891.19196.14961.38876.188106.3335.395695.089
phường năm 2010 Dự toán chi ngân sách cấp huyện, thị xã, xã,4102.24446.241105.942119.028102.881117.48968.43878.038133.9835.395879.679
năm 2009 để tạo Tăng thu thực hiện nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*)300000000000
Thu ngân sách cấp năm 2010 huyện, thị xã được hưởng theo phân279.95010.68010.49013.89011.69021.3407.0501.85027.650 184.590
Đơn vị1Thành phố Đông HàThị xã Quảng TrịHuyện Hải LăngHuyện Triệu PhongHuyện Gio LinhHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam LộHuyện ĐakrôngHuyện Hướng HóaHuyện Đảo Cồn CỏTổng cộng
Số TT 12345678910 
Phụ lục 3

Phụ lục số 3:

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH(Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn)
CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Ghi chú:- Số tăng thu 2009 (*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2010.
Mục lục Bấm để đi tới điều