HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 37/2009/NQ-HĐND | Đông Hà, ngày 11 tháng 12 năm 2009 |
NGHỊ QUYẾT
Về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2010;
Căn cứ Quyết định số 2880/QĐ-BTC ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010;
Xét Tờ trình số 3493/TTr-UBND ngày 30/11/2009 của UBND tỉnh về Phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; Báo cáo số 172/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh về Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu- chi ngân sách năm 2009 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
| 1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Trong đó: - Thu nội địa: - Thu xuất nhập khẩu: 2. Thu ngân sách địa phương: - Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào CĐ: - Thu bổ sung cân đối từ NSTW: - Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: - Thu BSTW thực hiện một số chính sách mới: - Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: | 730.000 triệu đồng 545.000 triệu đồng 185.000 triệu đồng 2.592.919 triệu đồng 498.200 triệu đồng 599.716 triệu đồng 711.693 triệu đồng 200.065 triệu đồng 150.000 triệu đồng |
| - Thu chuyển nhiệm vụ và BS từ kết dư năm 2009: - Thu bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương: - Thu vay để đầu tư KCHKM, GTNT: - Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN: 3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2010: - Chi ngân sách tỉnh: - Chi ngân sách các huyện, thị xã: - Chi ngân sách xã: | 20.000 triệu đồng 328.245 triệu đồng 30.000 triệu đồng 55.000 triệu đồng 2.592.919 triệu đồng 1.713.240 triệu đồng 714.488 triệu đồng 165.191 triệu đồng |
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2010 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (Có phụ lục kèm theo).
Về chi dự phòng ngân sách, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tình hình sử dụng dự phòng ngân sách địa phương hàng quý và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Phần thu vượt dự toán ngân sách năm 2010, UBND tỉnh xây dựng phương án sử dụng, thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND trước khi thực hiện; báo cáo HĐND tỉnh kết quả thực hiện tại phiên họp gần nhất;
Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được sử dụng để đầu tư hạ tầng, giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.
Điều 3. Giao UBND tỉnh:
Quyết định nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã; quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2010 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước;
Chỉ đạo và thường xuyên tổ chức, kiểm tra việc sử dụng ngân sách đối với những đơn vị trực thuộc, đảm bảo chi ngân sách đúng chế độ, đúng tiêu chuẩn, định mức, đúng dự toán được giao. Đồng thời tổ chức xử lý kịp thời, đầy đủ những tồn tại, sai phạm được phát hiện qua công tác kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đã có kết luận bằng văn bản; làm rõ trách nhiệm của từng tổ chức, cá nhân và thực hiện chế độ trách nhiệm đối với thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý điều hành ngân sách khi để xảy ra thất thoát, lãng phí, sử dụng ngân sách sai chế độ, chính sách.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh tăng cường công tác giám sát việc thực hiện Nghị quyết về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 theo lĩnh vực và phạm vi trách nhiệm đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua ./.
| CHỦ TỊCH | |
| Lê Hữu Phúc |
Cân đối ngân sách địa phương
Phụ lục số 1:
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính:Triệu đồng
| STT | Nội dung | Thực hiện năm 2008 | Dự toán năm 2009 | Ước TH năm 2009 | Dự toán năm 2010 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| A | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 744.253 | 772.000 | 680.625 | 730.000 |
| 1 | Thu nội địa | 498.653 | 507.000 | 520.625 | 545.000 |
| 2 | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 245.600 | 265.000 | 160.000 | 185.000 |
| B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 2.649.614 | 2.170.743 | 2.911.071 | 2.592.919 |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp đưa vào cân đối | 472.328 | 472.000 | 498.125 | 498.200 |
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW | 1.568.242 | 1.580.088 | 1.920.031 | 1.989.719 |
| Trong đó: + Bổ sung trong kế hoạch | 599.716 | 599.716 | 599.716 | 599.716 | |
| + Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia | 119.644 | 133.371 | 133.371 | 185.693 | |
| + Bổ sung một số chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 336.910 | 411.782 | 411.782 | 526.000 | |
| + Bổ sung thực hiện chính sách mới | 26.950 | 91.647 | 91.647 | 200.065 | |
| + Bổ sung ngoài kế hoạch | 212.956 | 219.905 | |||
| + Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài | 78.004 | 185.000 | 185.000 | 150.000 | |
| + Bổ sung mục tiêu bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại | 2.700 | ||||
| + Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương | 191.362 | 158.572 | 278.592 | 328.245 | |
| 3 | Thu bổ sung từ kết dư và chuyển nhiệm vụ | 313.468 | 30.000 | 121.289 | 20.000 |
| - Thu kết dư | 30.000 | ||||
| - Thu chuyển nhiệm vụ | 91.289 | ||||
| 4 | Thu chuyển nguồn làm lương | 3.655 | |||
| 5 | Thu chuyển nhiệm vụ | ||||
| 6 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 152.240 | 256.644 | ||
| 7 | Thu vay CT kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 30.000 | 30.000 | 60.000 | 30.000 |
| 8 | Thu viện trợ | 4.318 | |||
| 9 | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 160 | |||
| 10 | Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước | 108.859 | 55.000 | 55.000 | 55.000 |
| Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết | 7.803 | 5.000 | 7.500 | 5.000 | |
| C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 2.301.859 | 2.170.743 | 2.867.271 | 2.592.919 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 261.885 | 366.536 | 423.169 | 338.569 |
| 2 | Chi thường xuyên | 1.165.386 | 1.100.284 | 1.507.170 | 1.376.217 |
| 3 | Chi dự phòng | 47.890 | 44.890 | 49.210 | |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 13.300 | 12.762 | ||
| 5 | Chi CT kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giao thông nông thôn từ nguồn vay | 24.639 | 30.000 | 60.000 | 30.000 |
| 6 | Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 478.186 | 556.733 | 776.042 | 730.161 |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 8 | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách | 107.101 | 55.000 | 55.000 | 55.000 |
| Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết | 6.046 | 5.000 | 7.500 | 5.000 | |
| 9 | Chi viện trợ | 7.017 | |||
| 10 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 256.644 |
Dự toán thu ngân sách năm 2010
Phụ lục số 1:
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Ước TH năm 2009 | Dự toán TW năm 2010 | Dự toán ĐP năm 2010 | ||
| Tổng số | Tỉnh | Huyện | |||
| TỔNG THU NSNN | 3.093.571 | 2.629.719 | 2.824.719 | 2.635.029 | 189.690 |
| A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 680.625 | 640.000 | 730.000 | 540.310 | 189.690 |
| I. THU NỘI ĐỊA | 520.625 | 470.000 | 545.000 | 355.310 | 189.690 |
| Trong đó: NSĐP hưởng đưa vào cân đối | 498.125 | 468.200 | 498.200 | ||
| 1. Thu XNQD Trung ương | 72.000 | 79.000 | 80.000 | 80.000 | 0 |
| 2. Thu XNQD địa phương | 24.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 0 |
| 3. Thu ngoài quốc doanh | 145.000 | 170.000 | 197.000 | 98.910 | 98.090 |
| 4.Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 2.500 | 300 | 300 | 300 | 0 |
| 5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 450 | 0 | 0 | ||
| 6. Lệ phí trước bạ | 24.000 | 28.000 | 30.000 | 0 | 30.000 |
| 7. Thuế nhà đất | 17.000 | 15.000 | 15.000 | 0 | 15.000 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 9.000 | 10.000 | 10.000 | 4.900 | 5.100 |
| 9. Thu phí xăng dầu | 32.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 0 |
| 10. Thu phí và lệ phí | 30.400 | 10.000 | 10.000 | 6.600 | 3.400 |
| 11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 125 | 0 | |||
| 12. Thu tiền sử dụng đất | 83.000 | 70.000 | 70.000 | 42.000 | 28.000 |
| 13. Thu tiền thuê đất | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 |
| 14. Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 650 | 0 | |||
| 15. Thu khác (Bao gồm cả thu phạt, tịch thu…) | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 14.600 | 1.400 |
| 16. Các khoản thu tại xã | 4.000 | 4.200 | 4.200 | 0 | 4.200 |
| 17. Các khoản thu khác có địa chỉ chi | 56.000 | 45.000 | 45.000 | 0 | |
| II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XNK | 160.000 | 170.000 | 185.000 | 185.000 | |
| 1. Thu thuế xuất nhập khẩu, | 23.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | |
| thuế TTĐB hàng nhập khẩu | |||||
| 2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 137.000 | 150.000 | 165.000 | 165.000 | |
| B. Thu vay chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn | 60.000 | 30.000 | 30.000 | ||
| C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước | 55.000 | 0 | 55.000 | 55.000 | |
| Trong đó: Thu xổ số kiến thiết | 7.500 | 7.500 | 7.500 | ||
| D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương | 911.268 | 799.781 | 799.781 | 799.781 | |
| - Thu bổ sung cân đối | 599.716 | 599.716 | 599.716 | 599.716 | |
| - Bổ sung thực hiện một số chính sách mới | 91.647 | 200.065 | 200.065 | 200.065 | |
| - Bổ sung ngoài kế hoạch | 219.905 | ||||
| E. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư | 121.289 | 20.000 | 20.000 | ||
| F. Thu chuyển nguồn làm lương | 0 | ||||
| G. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | 256.644 | ||||
| H. Thu vốn chương trình mục tiêu quốc gia và CT, DA, nhiệm vụ | 545.153 | 711.693 | 711.693 | 711.693 | |
| I. Thu vốn dự án nước ngoài | 185.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | |
| K. Bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương | 278.592 | 328.245 | 328.245 | 328.245 | |
Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2010
Phụ lục số 1:
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung chi | Dự toán TW giao năm 2010 | Dự toán chi địa phương năm 2010 | |||
| Tổng số | Trong đó | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã | |||
| Tổng chi ngân sách địa phương quản lý | 2.457.919 | 2.592.919 | 1.713.240 | 714.488 | 165.191 |
| A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 1.546.161 | 1.777.758 | 898.079 | 714.488 | 165.191 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 319.980 | 338.569 | 269.469 | 69.100 | |
| 1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 168.500 | 187.500 | 118.400 | 69.100 | |
| Trong đó: | |||||
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 98.500 | 98.500 | 69.400 | 29.100 | |
| Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ | 72.750 | 43.650 | 29.100 | ||
| + Chi trả nợ ngân hàng phát triển (CT KCHKM và GTNT) | 25.750 | 25.750 | |||
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 19.000 | 7.000 | 12.000 | ||
| - Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 70.000 | 70.000 | 42.000 | 28.000 | |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 0 | ||||
| 2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 150.000 | 150.000 | 150.000 | ||
| 3. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 1.069 | 1.069 | |||
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 1.480 | ||||
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 1.175.971 | 1.376.217 | 588.322 | 626.778 | 161.117 |
| 1. Chi trợ giá | 2.672 | 2.672 | |||
| 2. Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường | 102.677 | 55.488 | 38.786 | 8.403 | |
| 3. Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 611.685 | 617.708 | 149.413 | 466.885 | 1.410 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục | 580.322 | 116.378 | 462.534 | 1.410 | |
| - Chi sự nghiệp Đào tạo và Dạy nghề | 37.386 | 33.035 | 4.351 | ||
| 4. Chi sự nghiệp Y tế | 206.569 | 206.569 | |||
| 5. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | 9.872 | 10.578 | 10.578 | ||
| 6. Chi sự nghiệp Công nghệ thông tin và Bưu chính viễn thông | 3.685 | 3.685 | |||
| 7. Chi sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | 13.422 | 7.795 | 3.772 | 1.855 | |
| 8. Chi sự nghiệp Phát thanh-Truyền hình | 7.992 | 4.151 | 3.841 | ||
| 9. Chi sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 3.864 | 1.356 | 1.918 | 590 | |
| 10. Chi bảo đảm xã hội | 46.741 | 10.309 | 26.914 | 9.518 | |
| 11. Chi quản lý hành chính | 321.308 | 116.391 | 77.639 | 127.278 | |
| 12. Chi Quốc phòng- An ninh | 28.430 | 11.335 | 5.280 | 11.815 | |
| 13. Chi khác ngân sách | 10.571 | 8.580 | 1.743 | 248 | |
| III. CHI TẠO NGUỒN TH CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG | 12.762 | 12.762 | |||
| IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
| V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 49.210 | 49.210 | 26.526 | 18.610 | 4.074 |
| B. Chi chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay | 30.000 | 30.000 | |||
| C. Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 911.758 | 730.161 | 730.161 | ||
| D. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước | 55.000 | 55.000 | |||
| Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 5.000 | 5.000 | |||
Ghi chú:
Đã có dự phòng tăng biên chế.
Dự toán chi quản lý hành chính khối tỉnh năm 2010
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | ĐƠN VỊ | Biên chế | Tổng số | Trong đó | |
| Chi con người | Chi công việc | ||||
| Tổng số | 1.570 | 106.891 | 61.816 | 45.075 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 53 | 2.834 | 2.158 | 676 |
| 2 | Sở Lao động- Thương binh và Xã hội | 41 | 1.976 | 1.607 | 369 |
| 3 | Sở Kế hoạch- Đầu tư | 46 | 2.402 | 1.668 | 734 |
| 4 | Sở Giao thông- Vận tải | 24 | 1.100 | 906 | 194 |
| 5 | Sở Tài chính | 49 | 2.702 | 1.829 | 873 |
| 6 | Sở Xây dựng | 32 | 1.553 | 1.236 | 317 |
| 7 | Sở Tư pháp | 19 | 1.274 | 708 | 566 |
| 8 | Sở Công thương | 37 | 2.046 | 1.381 | 665 |
| 9 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 33 | 1.501 | 1.115 | 386 |
| 10 | Sở Y tế | 33 | 1.689 | 1.333 | 356 |
| 11 | Sở Khoa học và Công nghệ | 28 | 1.198 | 971 | 227 |
| 12 | Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch | 45 | 2.559 | 1.878 | 681 |
| 13 | Sở Thông tin- Truyền thông | 26 | 1.462 | 891 | 571 |
| 14 | Sở Nội vụ | 33 | 2.206 | 1.336 | 870 |
| 15 | Sở Ngoại vụ (Có kinh phí biên giới) | 18 | 1.508 | 625 | 883 |
| 16 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh | 3 | 235 | 131 | 104 |
| 17 | Sở Giáo dục- Đào tạo | 54 | 3.058 | 2.621 | 437 |
| 18 | VP Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | 30 | 3.554 | 1.026 | 2.528 |
| 19 | VP UBND tỉnh | 50 | 4.391 | 2.086 | 2.305 |
| 20 | Ban Thi đua- Khen thưởng tỉnh | 9 | 2.706 | 263 | 2.443 |
| 21 | Ban Dân tộc tỉnh | 32 | 1.633 | 1.129 | 504 |
| 22 | Chi cục Quản lý thị trường | 59 | 3.293 | 2.553 | 740 |
| 23 | Thanh tra tỉnh | 30 | 1.633 | 1.275 | 358 |
| 24 | Phòng Công chứng | 6 | 274 | 204 | 70 |
| 25 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 11 | 596 | 313 | 283 |
| 26 | Chi cục Phát triển nông thôn | 16 | 833 | 551 | 282 |
| 27 | Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình | 15 | 550 | 415 | 135 |
| 28 | BQL Khu Kinh tế- Thương mại Lao Bảo | 26 | 1.491 | 935 | 556 |
| 29 | Ban Thanh tra giao thông | 14 | 703 | 561 | 142 |
| 30 | Ban Tôn giáo tỉnh | 10 | 525 | 304 | 221 |
| 31 | BQL các Khu Công nghiệp | 17 | 1.067 | 691 | 376 |
| 32 | Trung tâm Thương mại Lao Bảo | 33 | 1.105 | 838 | 267 |
| 33 | BQL Xây dựng cơ sở hạ tầng | 96 | 96 | ||
| 34 | BQL các Khu Du lịch | 11 | 534 | 405 | 129 |
| 35 | Tỉnh ủy | 164 | 23.950 | 7.566 | 16.384 |
| 36 | Báo Quảng Trị | 32 | 1.949 | 1.603 | 346 |
| 37 | Ban Chỉ đạo Phòng, chống tham nhũng | 7 | 550 | 343 | 207 |
| 38 | UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | 24 | 1.789 | 986 | 803 |
| 39 | Tỉnh Đoàn | 27 | 1.707 | 869 | 838 |
| 40 | Hội Nông dân tỉnh | 22 | 1.215 | 852 | 363 |
| 41 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 20 | 1.124 | 742 | 382 |
| 42 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 11 | 665 | 395 | 270 |
| 43 | Đoàn Dân Chính Đảng | 4 | 237 | 124 | 113 |
| 44 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 7 | 278 | 209 | 69 |
| 45 | Hội Nhà báo | 3 | 347 | 147 | 200 |
| 46 | Liên minh HTX và DNNQD tỉnh | 14 | 877 | 532 | 345 |
| 47 | Hội Y học Dân tộc cổ truyền | 3 | 148 | 124 | 24 |
| 48 | Hội Chữ thập đỏ | 10 | 557 | 420 | 137 |
| 49 | Hội Người mù | 8 | 430 | 213 | 217 |
| 50 | Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật | 3 | 159 | 106 | 53 |
| 51 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản | 8 | 345 | 237 | 108 |
| 52 | Chi cục Kiểm lâm | 190 | 9.906 | 8.206 | 1.700 |
| 53 | Trung tâm Tin học | 10 | 399 | 246 | 153 |
| 54 | Trung tâm Lưu Trữ | 11 | 568 | 304 | 264 |
| 55 | Trung tâm Công báo | 7 | 430 | 178 | 252 |
| 56 | Trung tâm Dịch vụ Hội nghị tỉnh | 8 | 355 | 240 | 115 |
| 57 | Chi cục Lâm nghiệp | 12 | 575 | 449 | 126 |
| 58 | Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm | 11 | 543 | 360 | 183 |
| 59 | BQL Dự án Thủy lợi- Thủy điện | 3 | 152 | 139 | 13 |
| 60 | Trạm kiểm soát Liên Hợp- Tân Hợp | 361 | 361 | ||
| 61 | Hỗ trợ hoạt động các Hội | 8 | 988 | 283 | 705 |
| - | Hội Bảo trợ Người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh | 1 | 127 | 67 | 60 |
| - | Hội Người cao tuổi tỉnh | 2 | 127 | 17 | 110 |
| - | Hội Khuyến học tỉnh | 1 | 113 | 23 | 90 |
| - | Hội Nạn nhân chất độc da cam | 1 | 130 | 70 | 60 |
| - | Hội Kế hoạch hóa gia đình | 1 | 89 | 39 | 50 |
| - | Hội Từ thiện | 75 | 75 | ||
| - | Hội Làm vườn | 2 | 132 | 67 | 65 |
| - | Câu lạc bộ Đường 9 | 30 | 30 | ||
| - | Ban Liên lạc tù chính trị | 40 | 40 | ||
| - | Hội Cựu Thanh niên xung phong | 60 | 60 | ||
| - | Hội Di sản văn hóa | 30 | 30 | ||
| - | Hội Châm cứu | 15 | 15 | ||
| - | Hội Luật gia | 20 | 20 | ||
Dự toán chi sự nghiệp văn xã khối tỉnh năm 2010
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2010 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 398.617 | |
| I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ | 2.672 | |
| II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA- THÔNG TIN | 9.884 | |
| 1. Hội Văn học- Nghệ thuật | 1.150 | Có 210 triệu hỗ trợ hoạt động sáng tạo tác phẩm |
| 2. Tạp chí Cửa Việt | 864 | |
| 3. Sở Văn hóa- Thể thao và Du lịch | 7.795 | |
| Trong đó: | ||
| + Sự nghiệp văn hóa | 7.795 | |
| 4. Hội Nhà báo | 75 | Sáng tạo tác phẩm |
| III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | 116.378 | Có học bổng HS DTNT theo TT 43, KP đào tạo cử tuyển 3.000 triệu, học bổng HSBT 1.810 sẽ phân bổ cho các huyện sau (Đã trừ số thu để lại làm lương 1.942 triệu) |
| IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO | 33.035 | |
| 1. Trường Cao đẳng Sư phạm | 8.574 | Có KP miễn thu học phí SV 414 triệu đồng |
| 2. Trường Chính trị Lê Duẩn | 3.742 | |
| 3. Trường Trung học Nông nghiệp | 1.907 | |
| 4. Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 588 | Có 160 triệu thực hiện đề án thanh niên |
| 5. Trường Đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT | 858 | |
| 6. Trường Trung học Y tế | 1.949 | Có KP đào tạo cán bộ y tế theo đề án |
| 7. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao | 2.838 | Có KP đào tạo vận động viên tài năng: 340 triệu, bổ sung tiền ăn cho vận động viên 100 triệu, HĐ bể bơi 300 triệu |
| 8. Nhà Thiếu nhi | 1.039 | |
| 9. Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 288 | |
| 10. Trường Dạy nghề tổng hợp | 2.696 | |
| 11. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch | 50 | |
| 12. Liên minh Hợp tác xã và DN NQD | 826 | Có KP đào tạo ĐH, TH cho cán bộ HTX |
| 13. Đào tạo cán bộ Lào | 1.500 | Chuyên môn nghiệp vụ + trung cấp chính trị |
| 14. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ) | 2.000 | |
| 15. Đào tạo khác | 2.000 | Đào tạo nghề và đào tạo cán bộ người dân tộc theo NQ 06, 07 |
| 16. Đào tạo theo Đề án 236 (Sửa đổi) | 2.000 | |
| 17. Đào tạo CB xã, tôn giáo, hội phụ nữ theo QĐ 106, 83, 664/QĐ-TTg | 180 | TW bổ sung |
| V. SỰ NGHIỆP Y TẾ | 206.569 | |
| 1. Kinh phí sự nghiệp thuộc Sở Y tế | 131.723 | |
| - Kinh phí sự nghiệp tuyến tỉnh, huyện | 101.420 | Có 1.108 triệu KP hỗ trợ theo QĐ 1114; phòng chống tai nạn thương tích: 853 triệu; trang thiết bị y tế: 2.000 triệu (Trong đó: TTB cho Phòng khám cán bộ 500 triệu) |
| - Sự nghiệp tuyến xã, phường | 30.303 | Đã có PC và BHYT cán bộ y tế thôn bản |
| 2. Hỗ trợ công tác kế hoạch hóa gia đình | 100 | Chi cục Dân số- Kế hoạch hóa gia đình |
| 3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo | 53.861 | Mua thẻ BHYT cho người nghèo, xã 135, đối tượng BTXH |
| 4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi | 20.885 | |
| VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ | 10.578 | Bao gồm cả nghiên cứu khoa học, quỹ phát triển sự nghiệp khoa học và 1.260 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học |
| Trong đó: - Thực hiện ISO 9001 | 1.135 | |
| - Kinh phí nghiên cứu khoa học (TW bổ sung) | 1.260 | |
| VII. SỰ NGHIỆP CNTT VÀ TRUYỀN THÔNG | 3.685 | |
| 1. Văn phòng UBND tỉnh | 700 | |
| 2. Sở Thông tin và Truyền thông | 2.000 | |
| 3. Trung tâm CNTT- Truyền thông | 615 | Có 30 triệu hỗ trợ ứng cứu mạng |
| 4. Kinh phí Đề án 06 | 370 | Tin học hóa cơ quan Đảng, Trung ương hỗ trợ 370 triệu đồng |
| VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH | 4.151 | |
| IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC- THỂ THAO | 1.356 | |
| 1. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch | 1.356 | |
| X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI | 10.309 | |
| 1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH | 5.653 | Có kinh phí lão thành cách mạng |
| 2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo QĐ 290 và NĐ 150 | 516 | |
| 3. Chương trình giải quyết việc làm | 2.800 | Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120 |
| 4. Lương cán bộ làm công tác giảm nghèo | 800 | |
| 5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 540 | Có kinh phí chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn 40 triệu |
Dự toán chi sự nghiệp kinh tế và chi trợ giá khối tỉnh năm 2010
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ
VÀ CHI TRỢ GIÁ KHỐI TỈNH NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Tổng số | Trong đó | |
| Chi bộ máy | Chi SNKT | ||
| Tổng số | 55.488 | 13.214 | 42.274 |
| I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | 26.641 | 11.698 | 14.943 |
| 1. Sự nghiệp Lâm nghiệp | 500 | 500 | |
| 2. Chi cục Kiểm Lâm | 2.870 | 2.870 | |
| 3. Trung tâm Khuyến nông- Khuyến ngư | 4.180 | 2.260 | 1.920 |
| 4. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường | 337 | 319 | 18 |
| 5. Chi cục Bảo vệ thực vật | 2.310 | 1.690 | 620 |
| 6. Chi cục Thú y | 3.965 | 1.950 | 2.015 |
| 7. Trung tâm Điều tra quy hoạch nông lâm | 664 | 664 | |
| 8. Chi cục Thủy lợi và phòng chống bão lụt | 1.392 | 512 | 880 |
| 9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 3.210 | 350 | 2.860 |
| 10. BQL Rừng phòng hộ Hướng Hóa- Đakrông | 1.426 | 1.126 | 300 |
| 11. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải | 1.120 | 640 | 480 |
| 12. BQL Rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn | 980 | 440 | 540 |
| 13. Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản | 1.435 | 835 | 600 |
| 14. Trung tâm Giống thủy sản | 740 | 190 | 550 |
| 15. BQL Cảng cá Quảng Trị | 962 | 412 | 550 |
| 16. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản | 550 | 310 | 240 |
| II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP | 1.485 | 385 | 1.100 |
| 1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại | 1.485 | 385 | 1.100 |
| III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG | 7.000 | 7.000 | |
| 1. Sửa chữa thường xuyên | 3.800 | 3.800 | |
| 2. Sửa chữa lớn | 3.200 | 3.200 | |
| IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN- MÔI TRƯỜNG | 8.568 | 660 | 7.908 |
| 1. Trung tâm Thông tin TNMT | 495 | 245 | 250 |
| 2. Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đẩt | 2.116 | 220 | 1.896 |
| 3. Trung tâm Quan trắc và KTMT | 1.087 | 195 | 892 |
| 4. Sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường | 4.870 | 4.870 | |
| Trong đó: Phối hợp bảo vệ môi trường với các đơn vị | 300 | ||
| V. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH | 250 | 250 | |
| 1. Sở Văn hóa- Thể thao- Du lịch | 250 | 250 | |
| VI. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN TM- HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ, THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ | 300 | 300 | |
| 1. Sở Công thương | 300 | 300 | |
| Trong đó: Xúc tiến thương mại- Hội nhập kinh tế quốc tế | 300 | 300 | |
| VII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ | 800 | 800 | |
| VIII. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT | 50 | 50 | |
| 1. Sở Tài chính | 50 | 50 | |
| IX. KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TRỰC TIẾP CHO DÂN NGHÈO VÙNG KHÓ | 2.600 | 2.600 | |
| X. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ, ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH | 4.000 | 4.000 | |
| XI. TRUNG TÂM PHÁT HÀNH PHIM VÀ CHIẾU BÓNG | 1.294 | 471 | 823 |
| XII. QUỸ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ | 2.500 | 2.500 | |
Dự toán chi khác khối tỉnh năm 2010
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2010 |
| Tổng số | 8.580 |
| Trong đó: | |
| - Chương trình phòng chống mại dâm (Sở Lao động) | 80 |
| - Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào | 4.000 |
| - Kinh phí tu sửa nghĩa trang liệt sỹ xã (Trung ương hỗ trợ) | 2.000 |
| - Chi khác | 2.500 |
Ghi chú: Bao gồm kinh phí thực hiện Nghị quyết 18/2009/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2009 về Một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015.
Dự toán chi vốn đối ứng năm 2010
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Dự toán năm 2010 |
| Tổng số | 1.069 | |
| 1 | Dự án Phòng, chống HIV/AIDS cho thanh niên | 112 |
| 2 | Dự án Chăm sóc và phát triển trẻ thơ tại cộng đồng | 388 |
| 3 | Dự án vốn JBIC | 100 |
| 4 | Dự án Lâm nghiệp hướng tới người nghèo ở vùng sinh thái nông nghiệp Bắc Trung Bộ | 150 |
| 5 | Dự án Agriterra | 319 |
Dự toán chi quốc phòng- an ninh khối tỉnh năm 2010
Phụ lục số 2:
DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG- AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Đơn vị | Dự toán năm 2010 |
| Tổng số | 11.335 |
| 1. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 6.235 |
| Trong đó: Có kinh phí trang cấp dân quân tự vệ toàn tỉnh | 775 |
| 2. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 1.200 |
| 3. Công an tỉnh | 1.800 |
| Trong đó: Có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh | 300 |
| 4. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương | 2.100 |
Ghi chú:
- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính phủ; chi đào tạo Xã đội trưởng QĐ 85/QĐ-TTg; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; chi diễn tập khu vực phòng thủ của tỉnh và huyện; đã bao gồm bổ sung thực hiện quy định tại Thông tư liên tịch số 162/2004/TTLT/BQP-BTC ngày 06/12/2004; Quyết định 1176/QĐ-UBND.
- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định 38/NĐ-CP.
Đơn vị tính: Triệu đồng DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2010 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
| Phụ lục số 3: Đơn vị tính: Triệu đồng DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2010 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ (Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị) | Cỏ Cồn | 5.395 | 0 | 5.395 | ||||||||||||
| Đakrông | 78.068 | 1.880 | 1.850 | 1.080 | 430 | 0 | 40 | 200 | 0 | 0 | 30 | 50 | 50 | 76.188 | ||
| Đakrông Hóa Hướng | 134.423 | 28.090 | 27.650 | 17.350 | 4.290 | 0 | 540 | 400 | 4.500 | 20 | 440 | 150 | 400 | 106.333 | ||
| Triệu Phong | 119.158 | 14.020 | 13.890 | 6.960 | 1.820 | 0 | 430 | 250 | 3.500 | 30 | 130 | 50 | 850 | 105.138 | ||
| Hải Lăng | 106.052 | 10.600 | 10.490 | 4.220 | 1.820 | 0 | 480 | 250 | 3.000 | 70 | 110 | 50 | 600 | 95.452 | ||
| Lộ Cam | 68.708 | 7.320 | 7.050 | 3.180 | 1.820 | 0 | 470 | 250 | 1.000 | 80 | 270 | 50 | 200 | 61.388 | ||
| Gio Linh | 102.991 | 11.800 | 11.690 | 5.760 | 1.820 | 0 | 520 | 300 | 1.500 | 1.190 | 110 | 100 | 500 | 91.191 | ||
| Vĩnh Linh | 117.869 | 21.720 | 21.340 | 13.190 | 3.210 | 0 | 1.150 | 300 | 2.500 | 240 | 380 | 100 | 650 | 96.149 | ||
| TX Quảng Trị | 46.621 | 11.060 | 10.680 | 5.560 | 1.450 | 0 | 1.180 | 100 | 2.000 | 220 | 380 | 50 | 120 | 35.561 | ||
| Đông Hà Thành phố | 105.494 | 83.200 | 7.950 | 40.790 | 13.340 | 0 | 10.190 | 1.350 | 10.000 | 2.650 | 3.250 | 800 | 830 | 22.294 | ||
| số Tổng | 884.779 | 189.690 | 184.590 | 98.090 | 30.000 | 0 | 15.000 | 3.400 | 28.000 | 4.500 | 5.100 | 1.400 | 4.200 | 695.089 | 0 | |
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Thu ngân sách trên địa bàn | Trong đó: Địa phương hưởng | Thu ngoài quốc doanh | Lệ phí trước bạ | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thuế nhà đất | Thu phí và lệ phí | Thu cấp quyền sử dụng đất | Thu tiền thuê đất | Thuế thu nhập cá nhân | Thu khác | Thu tại xã | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | Thu chuyển nguồn từ năm trước sang thực hiện CCTL | |
| I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | II | III |
| Cồn Cỏ | 5.395 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.213 | 1.114 | 10 | 135 | 117 | 90 | 327 | 127 | 200 | 0 | 150 | 2.269 | 50 | 1.000 | 11 | 182 | |
| Hóa Hướng | 105.823 | 9.578 | 3.078 | 2.000 | 4.500 | 93.626 | 2.744 | 500 | 450 | 772 | 268 | 76.915 | 76.427 | 488 | 0 | 2.030 | 9.545 | 60 | 630 | 272 | 2.619 | |
| Đakrông | 61.746 | 2.467 | 2.467 | 0 | 0 | 57.694 | 1.726 | 150 | 354 | 766 | 226 | 44.352 | 43.735 | 617 | 0 | 1.466 | 7.877 | 60 | 760 | 167 | 1.585 | |
| Cam Lộ | 57.726 | 3.585 | 2.585 | 0 | 1.000 | 52.548 | 2.446 | 400 | 478 | 241 | 104 | 38.626 | 38.186 | 440 | 0 | 2.767 | 7.357 | 60 | 380 | 149 | 1.593 | |
| Vĩnh Linh | 88.687 | 5.714 | 3.214 | 0 | 2.500 | 80.508 | 3.556 | 500 | 426 | 395 | 205 | 62.691 | 62.244 | 447 | 0 | 3.691 | 8.866 | 60 | 450 | 228 | 2.465 | |
| Gio Linh | 80.005 | 6.276 | 2.776 | 2.000 | 1.500 | 71.643 | 2.467 | 250 | 293 | 295 | 197 | 54.390 | 53.974 | 416 | 0 | 5.030 | 8.319 | 60 | 450 | 202 | 2.086 | |
| 98.321 | 13.084 | 3.584 | 6.000 | 3.500 | 82.872 | 2.690 | 350 | 427 | 295 | 195 | 65.760 | 65.320 | 440 | 0 | 4.252 | 8.565 | 60 | 450 | 238 | 2.365 | ||
| Triệu Phong Hải Lăng | 85.005 | 8.467 | 3.467 | 2.000 | 3.000 | 74.292 | 2.822 | 490 | 367 | 310 | 201 | 56.119 | 55.623 | 496 | 0 | 5.152 | 8.658 | 60 | 450 | 213 | 2.246 | |
| TX Quảng Trị | 40.636 | 4.899 | 2.899 | 0 | 2.000 | 34.657 | 5.274 | 1.250 | 300 | 240 | 90 | 21.422 | 21.085 | 337 | 0 | 819 | 6.167 | 60 | 260 | 85 | 1.080 | |
| TP Đông Hà | 91.144 | 15.030 | 5.030 | 10.000 | 73.725 | 13.947 | 4.650 | 542 | 410 | 342 | 46.283 | 45.813 | 470 | 0 | 1.557 | 10.016 | 60 | 450 | 108 | 2.389 | ||
| số Tổng | 714.488 | 96.100 | 29.100 | 12.000 | 28.000 | 626.778 | 38.786 | 8.550 | 3.772 | 3.841 | 1.918 | 466.885 | 462.534 | 4.351 | 0 | 26.914 | 77.639 | 590 | 5.280 | 1.743 | 18.610 | |
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Chi đầu tư phát triển | Trong đó: | - Chi XDCB tập trung | - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | Chi thường xuuyên | Chi sự nghiệp Kinh tế và Môi trường | Trong đó: Sự nghiệp Môi trường | Chi Sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | Chi Sự nghiệp Truyền thanh | Chi Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | Chi Sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | Trong đó: - Giáo dục | - Đào tạo và Dạy nghề | Chi sự nghiệp Y Tế (Lương y tế xã) | Chi đảm bảo xã hội | Chi quản lý hành chính | Trong đó: Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | Chi Quốc phòng- An ninh | Chi khác (0,3% chi thường xuyên trừ SNKT) | Dự phòng |
| I | II | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | III |
Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2010 KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 650.000đồng (Sau khi trừ tiết kiệm chi thường xuyên và học phí);
Ghi chú: - Các lĩnh vực chi: Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường, chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu; các lĩnh vực chi khác là chỉ tiêu hướng dẫn; căn cứ tình hình thực tế của địa phương để quyết dịnh phù hợp; - Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo Nghị quyết số 3.5/2004/NQQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo); - Chi quản lý hành chính đã có bộ máy của Trung tâm Dân số, đã bao gồm phòng Y tế; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết dịnh 169/QĐ-TW; kinh phí giám sát đầu tư cộng đồng (5triệu/huyện); - Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 67/NĐ-CP; - Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH theo quy dịnh.
| Hóa Hướng | 28.160 | 27.472 | 1.681 | 1.549 | 132 | 220 | 0 | 308 | 198 | 88 | 2.560 | 1.407 | 21.171 | 37 | 688 |
| Đakrông | 16.292 | 15.886 | 945 | 861 | 84 | 140 | 0 | 172 | 102 | 56 | 1.335 | 695 | 12.518 | 25 | 406 |
| Cam Lộ | 10.712 | 10.455 | 260 | 206 | 54 | 90 | 0 | 160 | 115 | 36 | 705 | 549 | 8.639 | 16 | 257 |
| Vĩnh Linh | 28.802 | 28.093 | 3.899 | 3.767 | 132 | 220 | 0 | 330 | 220 | 88 | 1.555 | 1.299 | 20.657 | 45 | 709 |
| Gio Linh | 22.876 | 22.310 | 1.040 | 914 | 126 | 210 | 0 | 237 | 132 | 84 | 1.385 | 1.107 | 18.211 | 36 | 566 |
| Triệu Phong | 20.707 | 20.194 | 678 | 564 | 114 | 190 | 0 | 252 | 157 | 76 | 1.153 | 1.086 | 16.727 | 32 | 513 |
| Hải Lăng | 20.937 | 20.408 | 498 | 377 | 121 | 200 | 0 | 207 | 113 | 80 | 1.191 | 1.167 | 17.032 | 33 | 529 |
| TX Quảng Trị | 5.605 | 5.461 | 90 | 56 | 34 | 50 | 0 | 52 | 23 | 28 | 509 | 552 | 4.173 | 7 | 144 |
| TP Đông Hà | 11.100 | 10.838 | 427 | 373 | 54 | 90 | 0 | 137 | 83 | 54 | 1.422 | 541 | 8.150 | 17 | 262 |
| số Tổng | 165.191 | 161.117 | 9.518 | 8.667 | 851 | 1.410 | 0 | 1.855 | 1.143 | 590 | 11.815 | 8.403 | 127.278 | 248 | 4.074 |
| Chỉ tiêu | Tổng cộng | Chi thường xuyên | Chi bảo đảm xã hội | Trợ cấp hưu xã | Sự nghiệp xã hội khác | Sự nghiệp Giáo dục | Sự nghiệp Y Tế | Sự nghiệp Văn hóa- Thông tin | Trong đó: Khu Văn hóa cụm dân cư | Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | Sự nghiệp Kinh tế | Chi quản lý hành chính | Chi khác | Chi dự phòng |
| I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | II |
Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
- Các chỉ tiêu trên là chỉ tiêu hướng dẫn, căn cứ yêu cầu thực tế các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình địa phương;
Ghi chú: - Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng; - Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện; - Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của trung ương và tỉnh; - Trong Giáo dục có bố trí kinh phí đào tạo cho cán bộ xã; - Trong chi QLHC có kinh phí Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; - Trong chi QLHC có bố trí Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; - Chi QLHC đã có PC cấp ủy viên theo Quyết định 169/QĐ-TW; PC CB khuyến nông cơ sở và PC cán bộ thú y xã theo mức 650.000đ/người/tháng và tăng mức chi cho mặt trận, đoàn thể thêm 3 triệu/xã; - Chi an ninh đã có bố trí trang cấp Công an viên; - Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư Liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04/12/2006 của Liên Bộ KH&ĐT, UBMTTQVN, Bộ Tài chính (3 triệu đồng/xã); kinh phí lấy phiếu tín nhiệm đối với chức danh chủ chốt (2triệu/xã).
| sách cấp tỉnh cho Số bổ sung từ ngân ngân sách cấp huyện | 5 | 22.294 | 35.561 | 95.452 | 105.138 | 91.191 | 96.149 | 61.388 | 76.188 | 106.333 | 5.395 | 695.089 |
| phường năm 2010 Dự toán chi ngân sách cấp huyện, thị xã, xã, | 4 | 102.244 | 46.241 | 105.942 | 119.028 | 102.881 | 117.489 | 68.438 | 78.038 | 133.983 | 5.395 | 879.679 |
| năm 2009 để tạo Tăng thu thực hiện nguồn thực hiện cải cách tiền lương (*) | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu ngân sách cấp năm 2010 huyện, thị xã được hưởng theo phân | 2 | 79.950 | 10.680 | 10.490 | 13.890 | 11.690 | 21.340 | 7.050 | 1.850 | 27.650 | 184.590 | |
| Đơn vị | 1 | Thành phố Đông Hà | Thị xã Quảng Trị | Huyện Hải Lăng | Huyện Triệu Phong | Huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Cam Lộ | Huyện Đakrông | Huyện Hướng Hóa | Huyện Đảo Cồn Cỏ | Tổng cộng |
| Số TT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Phụ lục số 3:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | (Bao gồm cả ngân sách xã, phường, thị trấn) | ||||
| CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2010 | |||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh Quảng Trị) | |||||
| Ghi chú: | - Số tăng thu 2009 (*) tạm tính, sẽ xác định chính thức và điều chỉnh lại trong kỳ báo cáo cải cách tiền lương tiếp theo trong năm 2010. |